yacht	[P]/jot/[T]danh từ[W]thuyền yat, thuyền buồm nhẹ (để đi chơi, đi du lịch, thi thuyền)[T]nội động từ[W]đi chơi bằng thuyền buồm[W]thi thuyền buồm
yachting	[P]/'jɔtiɳ/[T]danh từ[W]sự đi chơi bằng thuyền buồm[W]sự thi thuyền buồm
yachts	[P]/jot/[T]danh t��[W]thuyền yat, thuyền buồm nhẹ (để đi chơi, đi du lịch, thi thuyền)[T]nội động từ[W]đi chơi bằng thuyền buồm[W]thi thuyền buồm
yachtsman	[P]/'jɔtsmən/[T]danh từ[W]người đi chơi thuyền buồm[W]người thi thuyền buồm
yachtsmen	[P]/'jɔtsmən/[T]danh từ[W]người đi chơi thuyền buồm[W]người thi thuyền buồm
yak	[P]/jæk/[T]danh từ[W](động vật học) bò Tây tạng
yaks	[P]/jæk/[T]danh từ[W](động vật học) bò Tây tạng
yam	[P]/jæm/[T]danh từ[W](thực vật học) củ từ; khoai mỡ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoai lang
yams	[P]/jæm/[T]danh từ[W](thực vật học) củ từ; khoai mỡ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoai lang
yank	[P]/jænk/[T]danh từ[W](thực vật học) cái kéo mạnh, cái giật mạnh[T]động từ[W](thông tục) kéo mạnh, giật mạnh
yankee	[P]/'jæɳki/[T]danh từ[W]người Mỹ, người Hoa kỳ
yankees	[P]/'jæɳki/[T]danh từ[W]người Mỹ, người Hoa kỳ
yanks	[P]/jænk/[T]danh từ[W](thực vật học) cái kéo mạnh, cái giật mạnh[T]động từ[W](thông tục) kéo mạnh, giật mạnh
yap	[P]/jæp/[T]danh từ[W]tiếng chó sủa ăng ẳng[W]cuộc nói chuyện phiếm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cái mõm[T]nội động từ[W]sủa ăng ẳng[W]nói chuyện phiếm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) càu nhàu; cãi lại
yaps	[P]/jæp/[T]danh từ[W]tiếng chó sủa ăng ẳng[W]cuộc nói chuyện phiếm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự càu nhàu; sự cãi lại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cái mõm[T]nội động từ[W]sủa ăng ẳng[W]nói chuyện phiếm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) càu nhàu; cãi lại
yard	[P]/jɑ:d/[T]danh từ[W]Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)[W](hàng hải) trục căng buồm
yardage	[P]/'jɑ:didʤ/[T]danh từ[W]số đo bằng iat
yards	[P]/jɑ:d/[T]danh từ[W]Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)[W](hàng hải) trục căng buồm
yardstick	[P]/'jɑ:dstik/[T]danh từ[W](như) yard-wand[W](nghĩa bóng) tiêu chuẩn so sánh
yardsticks	[P]/'jɑ:dstik/[T]danh từ[W](như) yard-wand[W](nghĩa bóng) tiêu chuẩn so sánh
yarn	[P]/jɑ:n/[T]danh từ[W]sợi, chỉ
yarns	[P]/jɑ:n/[T]danh từ[W]sợi, chỉ
yaw	[P]/jɔ:/[T]danh từ+ Cách viết khác : (yawing)[W]sự đi trệch đường (tàu thuỷ); sự bay trệch đường (máy bay)[T]nội động từ[W]đi trệch đường (tàu thuỷ); bay trệch đường (máy bay)
yawed	[P]/jɔ:/[T]danh từ+ Cách viết khác : (yawing)[W]sự đi trệch đường (tàu thuỷ); sự bay trệch đường (máy bay)[T]nội động từ[W]đi trệch đường (tàu thuỷ); bay trệch đường (máy bay)
yawl	[P]/jɔ:l/[T]danh từ[W]xuồng yôn (có 4 hoặc 6 mái chèo)[W]thuyền yôn, thuyền hai cột buồm
yawls	[P]/jɔ:l/[T]danh từ[W]xuồng yôn (có 4 hoặc 6 mái chèo)[W]thuyền yôn, thuyền hai cột buồm
yawn	[P]/jɔ:n/[T]danh từ[W]ngáp (người)
yawned	[P]/jɔ:n/[T]danh từ[W]ngáp (người)
yawning	[P]/jɔ:n/[T]danh từ[W]ngáp (người)
yawningly	[P]/'jɔ:niɳli/[T]phó từ[W]ngáp; ngáp vặt, buồn ngủ
yawns	[P]/jɔ:n/[T]danh từ[W]ngáp (người)
yaws	[P]/jɔ:z/[T]danh từ số nhiều[W](y học) bệnh ghẻ cóc
