wrack	[P]/ræk/[T]danh từ[W](thực vật học) tảo varêch[W](như) wreckage
wracked	[P]/ræk/[T]danh từ[W](thực vật học) tảo varêch[W](như) wreckage
wraith	[P]/reiθ/[T]danh từ[W]hồn ma
wraiths	[P]/reiθ/[T]danh từ[W]hồn ma
wrangle	[P]/'ræɳgl/[T]danh từ[W]sự cãi nhau[W]cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả[T]nội động từ[W]cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả
wrangled	[P]/'ræɳgl/[T]danh từ[W]sự cãi nhau[W]cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả[T]nội động từ[W]cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả
wrangler	[P]/'ræɳglə/[T]danh từ[W]người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn[W]học sinh đỗ nhất kỳ thi toán (ở đại học Căm-brít)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) cao bồi
wrangles	[P]/'ræɳgl/[T]danh từ[W]sự cãi nhau[W]cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả[T]nội động từ[W]cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả
wrangling	[P]/'ræɳgl/[T]danh từ[W]sự cãi nhau[W]cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả[T]nội động từ[W]cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả
wrap	[P]/ræp/[T]danh từ[W]khăn choàng; áo choàng
wrapper	[P]/'ræpə/[T]danh từ[W]tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà)[W]người bao gói; giấy gói, vải gói[W]áo choàng đàn bà (mặc trong nhà)
wrappers	[P]/'ræpə/[T]danh từ[W]tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà)[W]người bao gói; giấy gói, vải gói[W]áo choàng đàn bà (mặc trong nhà)
wrapping	[P]/'ræpiɳ/[T]danh từ[W]sự bọc, sự bao, sự gói, sự quấn; sự dán băng (tờ báo)[W]giấy bọc, vải bọc
wrappings	[P]/'ræpiɳ/[T]danh từ[W]sự bọc, sự bao, sự gói, sự quấn; sự dán băng (tờ báo)[W]giấy bọc, vải bọc
wraps	[P]/ræp/[T]danh từ[W]khăn choàng; áo choàng
wrasse	[P]/ræs/[T]danh từ[W](động vật học) cá hàng chài
wrath	[P]/rɔ:θ/[T]danh từ[W]sự tức giận, sự phẫn nộ
wrathful	[P]/'rɔ:θful/[T]tính từ[W]tức giận, phẫn nộ
wraths	[P]/rɔ:θ/[T]danh từ[W]sự tức giận, sự phẫn nộ
wreak	[P]/ri:k/[T]ngoại động từ[W]làm cho hả, trút (giận...)
wreaked	[P]/ri:k/[T]ngoại động từ[W]làm cho hả, trút (giận...)
wreaking	[P]/ri:k/[T]ngoại động từ[W]làm cho hả, trút (giận...)
wreaks	[P]/ri:k/[T]ngoại động từ[W]làm cho hả, trút (giận...)
wreath	[P]/ri:θ, Àsnh ri:ðz/[T]danh từ[W]vòng hoa; vòng hoa tang[W]luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn[W](thơ ca) vòng người xem, vòng người nhảy múa
wreathe	[P]/ri:ð/[T]ngoại động từ[W]đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
wreathed	[P]/ri:ð/[T]ngoại động từ[W]đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
wreathes	[P]/ri:ð/[T]ngoại động từ[W]đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
wreathing	[P]/ri:ð/[T]ngoại động từ[W]đặt vòng hoa lên, đội vòng hoa cho; tết hoa quanh ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
wreaths	[P]/ri:θ, Àsnh ri:ðz/[T]danh từ[W]vòng hoa; vòng hoa tang[W]luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn[W](thơ ca) vòng người xem, vòng người nhảy múa
wreck	[P]/rek/[T]danh từ[W]sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ
wreckage	[P]/'rekidʤ/[T]danh từ ((cũng) wrack)[W](hàng hải) vật trôi giạt[W]vật đổ nát; mảnh vỡ
wrecked	[P]/rek/[T]danh từ[W]sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ
wrecker	[P]/'rekə/[T]danh từ[W]người phá hoại, người tàn phá[W]người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm[W]người làm nghề đi phá dỡ nhà[W](ngành đường sắt) công nhân đội sửa chữa[W]người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn)
wreckers	[P]/'rekə/[T]danh từ[W]người phá hoại, người tàn phá[W]người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm[W]người làm nghề đi phá dỡ nhà[W](ngành đường sắt) công nhân đội sửa chữa[W]người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn)
wrecking	[P]/'rekiɳ/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cứu tàu chìm[W]sự sửa ô tô hỏng máy
wrecks	[P]/rek/[T]danh từ[W]sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ
wren	[P]/ren/[T]danh từ[W](động vật học) chim hồng tước[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) con gái; gái giang hồ, gái điếm[W](Wren) ((viết tắt) của Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia (Anh)
wrench	[P]/rentʃ/[T]danh từ[W]sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh[W]sự trật, sự sái (chân, mắt cá)
wrenched	[P]/rentʃ/[T]danh từ[W]sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh[W]sự trật, sự sái (chân, mắt cá)
wrenches	[P]/rentʃ/[T]danh từ[W]sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh[W]sự trật, sự sái (chân, mắt cá)
wrenching	[P]/rentʃ/[T]danh từ[W]sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh[W]sự trật, sự sái (chân, mắt cá)
wrens	[P]/ren/[T]danh từ[W](động vật học) chim hồng tước[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) con gái; gái giang hồ, gái điếm[W](Wren) ((viết tắt) của Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia (Anh)
wrest	[P]/rest/[T]danh t��[W]sự vặn mạnh[W](âm nhạc) chìa khoá lên dây[T]ngoại động từ[W](+ from,  out of) giật mạnh
wrested	[P]/rest/[T]danh từ[W]sự vặn mạnh[W](âm nhạc) chìa khoá lên dây[T]ngoại động từ[W](+ from,  out of) giật mạnh
wresting	[P]/rest/[T]danh từ[W]sự vặn mạnh[W](âm nhạc) chìa khoá lên dây[T]ngoại động từ[W](+ from,  out of) giật mạnh
wrestle	[P]/'resl/[T]danh từ[W]cuộc đấu vật[W](nghĩa bóng) sự vật lộn; cuộc đấu tranh gay go[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) vật, đánh vật
wrestled	[P]/'resl/[T]danh từ[W]cuộc đấu vật[W](nghĩa bóng) sự vật lộn; cuộc đấu tranh gay go[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) vật, đánh vật
wrestler	[P]/'reslə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) đô vật
wrestlers	[P]/'reslə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) đô vật
wrestles	[P]/'resl/[T]danh từ[W]cuộc đấu vật[W](nghĩa bóng) sự vật lộn; cuộc đấu tranh gay go[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) vật, đánh vật
wrestling	[P]/'resliɳ/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sự đấu vật[W](nghĩa bóng) sự vật lộn với, sự chiến đấu chống lại
wretch	[P]/retʃ/[T]danh từ[W]người khổ sở, người cùng khổ; người bất hạnh[W]kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn[W](thông tục) thằng bé, con bé
wretched	[P]/'retʃid/[T]tính từ[W]khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh
wretchedness	[P]/'retʃidnis/[T]danh từ[W]sự nghèo khổ, sự cùng khổ; sự bất hạnh[W]tính chất xấu, tính chất tồi[W]tính chất thảm hại, tính chất quá tệ
wretches	[P]/retʃ/[T]danh từ[W]người khổ sở, người cùng khổ; người bất hạnh[W]kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn[W](thông tục) thằng bé, con bé
wriggle	[P]/'rigl/[T]danh từ[W]sự quằn quại; sự bò quằn quại[T]nội động từ[W]quằn quại; bò quằn quại
wriggled	[P]/'rigl/[T]danh từ[W]sự quằn quại; sự bò quằn quại[T]nội động từ[W]quằn quại; bò quằn quại
wriggles	[P]/'rigl/[T]danh từ[W]sự quằn quại; sự bò quằn quại[T]nội động từ[W]quằn quại; bò quằn quại
wriggling	[P]/'rigl/[T]danh từ[W]sự quằn quại; sự bò quằn quại[T]nội động từ[W]quằn quại; bò quằn quại
wright	[P]/rait/[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) thợ, người làm
wring	[P]/riɳ/[T]danh từ[W]sự vặn, sự vắt, sự bóp[W]sự siết chặt (tay...)[T]ngoại động từ wrung[W]vặn, vắt, bóp
wringer	[P]/'riɳə/[T]danh từ[W]máy vắt (áo quần, vải)
wringing	[P]/riɳ/[T]danh từ[W]sự vặn, sự vắt, sự bóp[W]sự siết chặt (tay...)[T]ngoại động từ wrung[W]vặn, vắt, bóp
wrings	[P]/riɳ/[T]danh từ[W]sự vặn, sự vắt, sự bóp[W]sự siết chặt (tay...)[T]ngoại động từ wrung[W]vặn, vắt, bóp
wrinkle	[P]/'riɳkl/[T]danh từ[W](thông tục) ngón; lời mách nước
wrinkled	[P]/'riɳkld/[T]tính từ[W]nhăn, nhăn nheo[W]gợn sóng lăn tăn[W]nhàu (quần áo)
wrinkles	[P]/'riɳkl/[T]danh từ[W](thông tục) ngón; lời mách nước
wrinkling	[P]/'riɳkliɳ/[T]danh từ[W]sự nhăn; nếp nhăn[W]sự gấp nếp; nếp gấp
wrinkly	[P]/'riɳkli/[T]tính từ[W]nhăn nheo[W]gợn sóng[W]gấp nếp; nhàu
wrist	[P]/rist/[T]danh t��[W]cổ tay[W]cổ tay áo[W](thể dục,thể thao) cú đánh bằng cổ tay
wristband	[P]/'ristbænd/[T]danh từ[W]cổ tay áo[W]miếng da bao cổ tay (để khỏi trật gân)
wristbands	[P]/'ristbænd/[T]danh từ[W]cổ tay áo[W]miếng da bao cổ tay (để khỏi trật gân)
wrists	[P]/rist/[T]danh từ[W]cổ tay[W]cổ tay áo[W](thể dục,thể thao) cú đánh bằng cổ tay
writ	[P]/rit/[T]danh từ[W](pháp lý) lệnh; giấy đòi; trát
write	[P]/rait/[T]nội động từ wrote,  (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written,  (từ cổ,nghĩa cổ) writ[W]viết
writer	[P]/'raitə/[T]danh từ[W]nhà văn; tác giả[W]người viết, người thảo (bức thư, văn kiện)
writers	[P]/'raitə/[T]danh từ[W]nhà văn; tác giả[W]người viết, người thảo (bức thư, văn kiện)
writes	[P]/rait/[T]nội động từ wrote,  (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written,  (từ cổ,nghĩa cổ) writ[W]viết
writhe	[P]/raið/[T]danh từ[W]sự quặn đau, sự quằn quại[T]nội động từ[W]quặn đau, quằn quại
writhed	[P]/raið/[T]danh từ[W]sự quặn đau, sự quằn quại[T]nội động từ[W]quặn đau, quằn quại
writhes	[P]/raið/[T]danh từ[W]sự quặn đau, sự quằn quại[T]nội động từ[W]quặn đau, quằn quại
writhing	[P]/raið/[T]danh từ[W]sự quặn đau, sự quằn quại[T]nội động từ[W]quặn đau, quằn quại
writing	[P]/'raitiɳ/[T]danh từ[W]sự viết, sự viết tay, sự viết lách
writings	[P]/'raitiɳ/[T]danh từ[W]sự viết, sự viết tay, sự viết lách
writs	[P]/rit/[T]danh từ[W](pháp lý) lệnh; giấy đòi; trát
written	[P]/'ritn/[T]động tính từ quá khứ của write[T]tính từ[W]viết ra, được thảo ra; tren giấy tờ, thành văn bản
wrong	[P]/rɔɳ/[T]tính từ[W]xấu, không tốt, tồi
wrongdoer	[P]/'rɔɳ'duə/[T]danh từ[W]người làm điều trái[W](pháp lý) người phạm tội
wrongdoers	[P]/'rɔɳ'duə/[T]danh từ[W]người làm điều trái[W](pháp lý) người phạm tội
wrongdoing	[P]/'rɔɳ'du:iɳ/[T]danh từ[W]sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu[W](pháp lý) điều phạm pháp, tội
wrongdoings	[P]/'rɔɳ'du:iɳ/[T]danh từ[W]sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu[W](pháp lý) điều phạm pháp, tội
wronged	[P]/rɔɳ/[T]tính từ[W]xấu, không tốt, tồi
wronger	[P]/rɔɳ/[T]tính từ[W]xấu, không tốt, tồi
wrongest	[P]/rɔɳ/[T]tính từ[W]xấu, không tốt, tồi
wrongful	[P]/'rɔɳful/[T]tính từ[W]bất công, không công bằng, không đáng, vô lý
wronging	[P]/rɔɳ/[T]tính từ[W]xấu, không tốt, tồi
wrongly	[P]/'rɔɳli/[T]phó từ[W]không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý[W]bất công
wrongness	[P]/'rɔɳnis/[T]danh từ[W]tính chất xấu[W]tính chất sai, tính chất không đúng
wrongs	[P]/rɔɳ/[T]tính từ[W]xấu, không tốt, tồi
wrote	[P]/rait/[T]nội động từ wrote,  (từ cổ,nghĩa cổ) writ; written,  (từ cổ,nghĩa cổ) writ[W]viết
wrought	[P]/rɔ:t/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của work[T]tính từ[W]đã rèn (sắt); đã thuộc (da); đã bào kỹ (gỗ); chạm trổ (đồ bằng bạc)
wrung	[P]/riɳ/[T]danh từ[W]sự vặn, sự vắt, sự bóp[W]sự siết chặt (tay...)[T]ngoại động từ wrung[W]vặn, vắt, bóp
wry	[P]/rai/[T]tính từ[W]méo mó, nhăn nhó
