woad	[P]/woud/[T]danh từ[W](thực v���t học) cây tùng lam, cây cái nhuộm[W]chất tùng lam (lấy ở lá cây tùng lam, để nhuộm)[T]nội động từ[W]nhuộm bằng chất tùng lam
wobble	[P]/'wɔbl/ Cách viết khác : (wabble)  /'wɔbl/[T]danh từ[W]sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia[W]sự rung rinh[W]sự rung rung, sự run run (giọng nói)[W](nghĩa bóng) sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...)[T]nội động từ[W]lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia[W]lung lay (cái bàn...)[W]lảo đảo, loạng choạng (người)[W]rung rung, run run (giọng nói)[W](nghĩa bóng) lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả
wobbled	[P]/'wɔbl/ Cách viết khác : (wabble)  /'wɔbl/[T]danh từ[W]sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia[W]sự rung rinh[W]sự rung rung, sự run run (giọng nói)[W](nghĩa bóng) sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...)[T]nội động từ[W]lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia[W]lung lay (cái bàn...)[W]lảo đảo, loạng choạng (người)[W]rung rung, run run (giọng nói)[W](nghĩa bóng) lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả
wobbler	[P]/'wɔblə/[T]danh từ[W]người do dự, người hay lưỡng lự; người hay nghiêng ngả
wobbles	[P]/'wɔbl/ Cách viết khác : (wabble)  /'wɔbl/[T]danh từ[W]sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia[W]sự rung rinh[W]sự rung rung, sự run run (giọng nói)[W](nghĩa bóng) sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...)[T]nội động từ[W]lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia[W]lung lay (cái bàn...)[W]lảo đảo, loạng choạng (người)[W]rung rung, run run (giọng nói)[W](nghĩa bóng) lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả
wobbling	[P]/'wɔbl/ Cách viết khác : (wabble)  /'wɔbl/[T]danh từ[W]sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia[W]sự rung rinh[W]sự rung rung, sự run run (giọng nói)[W](nghĩa bóng) sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...)[T]nội động từ[W]lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia[W]lung lay (cái bàn...)[W]lảo đảo, loạng choạng (người)[W]rung rung, run run (giọng nói)[W](nghĩa bóng) lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả
wobbly	[P]/'wɔbli/[T]tính từ[W]lung lay
woe	[P]/wou/[T]danh từ[W]sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ
woebegone	[P]/'woubi,gɔn/[T]tính từ[W]buồn rầu, khổ sở, thiểu não
woeful	[P]/'wouful/ Cách viết khác : (woesome)  /'wousəm/[T]tính từ[W]buồn rầu, thiểu não (người)[W]đáng buồn, đáng thương
woefully	[P]/'woufuli/[T]phó từ[W]buồn rầu, tang thương[W]đáng thương[W](thông tục) ghê, ghê gớm
woes	[P]/wou/[T]danh từ[W]sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ
woke	[P]/weik/[T]danh từ[W](hàng hải) lằn tàu[I]to follow in the wake of somebody#theo chân ai, theo liền ngay sau ai;(nghĩa bóng) theo gương ai[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)[W]sự thức canh người chết[T]nội động từ (woke,  waked; waked,  woken)[W]thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
woken	[P]/weik/[T]danh t��[W](hàng hải) lằn tàu[I]to follow in the wake of somebody#theo chân ai, theo liền ngay sau ai;(nghĩa bóng) theo gương ai[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)[W]sự thức canh người chết[T]nội động từ (woke,  waked; waked,  woken)[W]thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
wold	[P]/would/[T]danh từ[W]truông; vùng đất hoang
wolds	[P]/would/[T]danh từ[W]truông; vùng đất hoang
wolf	[P]/wulf/[T]danh từ,  số nhiều wolves[W](động vật học) chó sói[W]người tham tàn, người độc ác, người hung tàn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người hay chim gái[I]to be as hungry as a wolf#đói ngấu[I]to cry wolf#(xem) cry[I]to have (hold) the wolf by the ears#ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó[I]to keep the wolf from the door#đủ nuôi sống bản thân và gia đình[I]wolf in sheep's clothing#chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà[T]ngoại động từ[W]ngốn, nuốt ngấu nghiến
wolfed	[P]/wulf/[T]danh từ,  số nhiều wolves[W](động vật học) chó sói[W]người tham tàn, người độc ác, người hung tàn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người hay chim gái[I]to be as hungry as a wolf#đói ngấu[I]to cry wolf#(xem) cry[I]to have (hold) the wolf by the ears#ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó[I]to keep the wolf from the door#đủ nuôi sống bản thân và gia đình[I]wolf in sheep's clothing#chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà[T]ngoại động từ[W]ngốn, nuốt ngấu nghiến
wolfish	[P]/'wulfiʃ/[T]tính từ[W](thuộc) chói sói; như chó sói[W]tham tàn, hung ác
wolves	[P]/wulf/[T]danh từ,  số nhiều wolves[W](động vật học) chó sói[W]người tham tàn, người độc ác, người hung tàn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người hay chim gái[I]to be as hungry as a wolf#đói ngấu[I]to cry wolf#(xem) cry[I]to have (hold) the wolf by the ears#ở vào tình thế nguy hiểm, tiến lui đều khó[I]to keep the wolf from the door#đủ nuôi sống bản thân và gia đình[I]wolf in sheep's clothing#chó sói đội lốt cừu; kẻ giả nhân giả nghĩa, kẻ khẩu phật tâm xà[T]ngoại động từ[W]ngốn, nuốt ngấu nghiến
woman	[P]/'wumən/[T]danh từ,  số nhiều women[W]đàn bà, phụ nữ
womanhood	[P]/'wumənhud/[T]danh từ[W]tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính[W]thời kỳ đã trưởng thành của người phụ nữ (đối lại với thời kỳ con gái); tư cách phụ nữ[W]nữ giới, giới đàn bà
womanise	[P]/'wumənaiz/ Cách viết khác : (womanise)  /'wumənaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà[T]nội động từ[W]hay đi chơi gái
womaniser	[P]/'wumənaiz/ Cách viết khác : (womanise)  /'wumənaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà[T]nội động từ[W]hay đi chơi gái
womanish	[P]/'wuməniʃ/[T]tính từ[W]như đàn bà, như con gái, yếu ớt, rụt rè[W]hợp với nữ
womanising	[P]/'wumənaiz/ Cách viết khác : (womanise)  /'wumənaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà[T]nội động từ[W]hay đi chơi gái
womankind	[P]/'wumən'kaind/[T]danh từ[W]nữ giới, giới phụ nữ
womanliness	[P]/'wumənlinis/[T]danh từ[W]tình cảm đàn bà, cử chỉ đàn bà; tính yếu ớt rụt rè (như đàn bà)[W]tính nhu mì thuỳ mị (của đàn bà)[W]vẻ kiều mị (của đàn bà)
womanly	[P]/'wumənli/[T]tính từ[W](thuộc) đàn bà
womans	[P]/'wumən/[T]danh từ,  số nhiều women[W]đàn bà, phụ nữ
womb	[P]/wu:m/[T]danh từ[W](giải phẫu) dạ con, tử cung[W](nghĩa bóng) ruột, trung tâm, lòng
wombs	[P]/wu:m/[T]danh từ[W](giải phẫu) dạ con, tử cung[W](nghĩa bóng) ruột, trung tâm, lòng
women	[P]/'wumən/[T]danh từ,  số nhiều women[W]đàn bà, phụ nữ
womenfolk	[P]/'wiminfouk/[T]danh từ[W]nữ giới, giới đàn bà[W]đàn bà con gái (trong gia đình)
won	[P]/win/[T]danh từ[W]sự thắng cuộc
wonder	[P]/'wʌndə/[T]danh từ[W]vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công
wondered	[P]/'wʌndə/[T]danh từ[W]vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công
wonderful	[P]/'wʌndəful/[T]tính từ[W]kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ
wondering	[P]/'wʌndəriɳ/[T]tính từ[W]ngạc nhiên, kinh ngạc
wonderland	[P]/'wʌndəlænd/[T]danh từ[W]thế giới thần tiên[W]đất nước thần kỳ
wonderment	[P]/'wʌndəmənt/[T]danh từ[W]sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc[W]điều kỳ lạ, điều phi thường, điều đáng ngạc nhiên
wonders	[P]/'wʌndə/[T]danh từ[W]vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công
wondrous	[P]/'wʌndrəs/[T]tính từ[W](thơ ca); (văn học) kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ[T]phó từ[W]lạ lùng, kỳ diệu
wont	[P]/wount/[T]tính từ[W]quen, có thói quen, thường
woo	[P]/wu:/[T]ngoại động t��[W]tán, ve, chim (gái)[W](văn học) cầu hôn, dạm hỏi[W]nài nỉ, tán tỉnh
wood	[P]/wud/[T]danh từ[W]gỗ
woodbine	[P]/'wudbaind/ Cách viết khác : (woodbine)  /'wudbain/[T]danh từ[W](thực vật học) cây kim ngân
woodcock	[P]/'wudkɔk/[T]danh từ[W](động vật học) chim dẽ gà
woodcocks	[P]/'wudkɔk/[T]danh từ[W](động vật học) chim dẽ gà
woodcut	[P]/'wudkʌt/ Cách viết khác : (woodprint)  /'wudprint/[T]danh từ[W]tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ
woodcuts	[P]/'wudkʌt/ Cách viết khác : (woodprint)  /'wudprint/[T]danh từ[W]tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ
woodcutter	[P]/'wud,kʌtə/[T]danh từ[W]người đẵn gỗ; tiều phu[W]thợ khắc gỗ
woodcutters	[P]/'wud,kʌtə/[T]danh từ[W]người đẵn gỗ; tiều phu[W]thợ khắc gỗ
wooded	[P]/'wudid/[T]tính từ[W]có rừng, lắm rừng, có nhiều cây cối
wooden	[P]/'wudn/[T]t��nh từ[W]bằng gỗ[W](nghĩa bóng) cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng
woodland	[P]/'wudlənd/[T]danh từ[W]miền rừng, vùng rừng[W](định ngữ) (thuộc) rừng
woodlands	[P]/'wudlənd/[T]danh từ[W]miền rừng, vùng rừng[W](định ngữ) (thuộc) rừng
woodman	[P]/'wudmən/[T]danh từ[W]người đẵn gỗ; tiều phu[W]nhân viên lâm nghiệp
woodmen	[P]/'wudmən/[T]danh từ[W]người đẵn gỗ; tiều phu[W]nhân viên lâm nghiệp
woodpecker	[P]/'wud,peipə/[T]danh từ[W](động vật học) chim gõ kiến
woodpeckers	[P]/'wud,peipə/[T]danh từ[W](động vật học) chim gõ kiến
woodpile	[P]/'wudpail/[T]danh từ[W]đống gỗ
woods	[P]/wud/[T]danh từ[W]gỗ
woodshed	[P]/'wudʃed/ Cách viết khác : (wood-house)  /'wudhaus/[T]danh từ[W]lều chứa củi
woodsman	[P]/'wudmən/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) woodman
woodwork	[P]/'wudwə:k/[T]danh từ[W]nghề làm đồ gỗ, nghề mộc[W]đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo...)
woodworker	[P]/'wud,wə:kə/[T]danh từ[W]thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộc
woodworkers	[P]/'wud,wə:kə/[T]danh từ[W]thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộc
woodworking	[P]/'wudwə:k/[T]danh từ[W]nghề làm đồ gỗ, nghề mộc[W]đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo...)
woody	[P]/'wudi/[T]tính từ[W]có lắm rừng, lắm cây cối
wooed	[P]/wu:/[T]ngoại động từ[W]tán, ve, chim (gái)[W](văn học) cầu hôn, dạm hỏi[W]nài nỉ, tán tỉnh
wooer	[P]/'wu:ə/[T]danh từ[W]anh chàng tán gái[W]người cầu hôn
woof	[P]/wu:f/[T]danh từ[W]sợi khổ (của tấm vải)
woofer	[P]/wu:f/[T]danh từ[W]sợi khổ (của tấm vải)
wooing	[P]/'wu:iɳ/[T]danh từ[W]sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi (đàn bà)[W]sự cầu hôn[T]tính từ[W]hay tán gái; trai lơ
wool	[P]/wul/[T]danh từ[W]len; lông cừu, lông chiên
woollen	[P]/'wulin/[T]tính từ[W]bằng len
woollens	[P]/'wulin/[T]tính từ[W]bằng len
woollies	[P]/'wuli/[T]tính từ[W]có len, có lông len[W]giống len, quăn tít, xoắn
woolly	[P]/'wuli/[T]tính từ[W]có len, có lông len[W]giống len, quăn tít, xoắn
wools	[P]/wul/[T]danh từ[W]len; lông cừu, lông chiên
woos	[P]/wu:/[T]ngoại động từ[W]tán, ve, chim (gái)[W](văn học) cầu hôn, dạm hỏi[W]nài nỉ, tán tỉnh
word	[P]/wə:d/[T]danh từ[W]từ
worded	[P]/wə:d/[T]danh t��[W]từ
wordiness	[P]/'wə:dinis/[T]danh từ[W]tính chất dài dòng, tính chất lòng thòng
wording	[P]/'wə:diɳ/[T]danh từ[W]sự viết ra, cách viết; cách diễn tả
wordings	[P]/'wə:diɳ/[T]danh từ[W]sự viết ra, cách viết; cách diễn tả
wordless	[P]/'wə:dlis/[T]tính từ[W]không lời; lặng đi không nói được (vì ngạc nhiên, sợ hãi)
words	[P]/wə:d/[T]danh từ[W]từ
wordy	[P]/'wə:di/[T]tính từ[W]dài dòng
wore	[P]/weə/[T]danh từ[W]sự mang; sự dùng; sự mặc
work	[P]/wə:k/[T]danh từ[W]sự làm việc; việc, công việc, công tác
workable	[P]/'wə:kəbl/[T]tính từ[W]có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện
workaday	[P]/'sə:kədei/[T]tính từ[W]thường ngày
workday	[P]/'wə:kdei/[T]danh từ[W]ngày làm việc, ngày công
workdays	[P]/'wə:kdei/[T]danh từ[W]ngày làm việc, ngày công
worked	[P]/wə:k/[T]danh từ[W]sự làm việc; việc, công việc, công tác
worker	[P]/'wə:kə/[T]danh từ[W]người lao động, người làm việc[W]thợ, công nhân[W](số nhiều) giai cấp công nhân, nhân dân lao động[W](động vật học) ong thợ
workers	[P]/'wə:kə/[T]danh từ[W]người lao động, người làm việc[W]thợ, công nhân[W](số nhiều) giai cấp công nhân, nhân dân lao động[W](động vật học) ong thợ
workhouse	[P]/'wə:khaus/[T]danh từ[W]trại tế bần, nhà tế bần[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trại cải tạo
workhouses	[P]/'wə:khaus/[T]danh từ[W]trại tế bần, nhà tế bần[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trại cải tạo
working	[P]/'wə:kiɳ/[T]danh từ[W]sự làm việc, sự làm[W]sự lên men, sự để lên men (rượu, bia)[W](kỹ thuật) sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc)[W]sự khai thác (mỏ)[W](số nhiều) công trường, xưởng[W](y học) tác dụng, công dụng (của thuốc)[W]sự nhăn nhó (mặt)[T]tính từ[W]lao động, công nhân, vô sản[W]dùng để làm việc
workings	[P]/'wə:kiɳ/[T]danh từ[W]sự làm việc, sự làm[W]sự lên men, sự để lên men (rượu, bia)[W](kỹ thuật) sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc)[W]sự khai thác (mỏ)[W](số nhiều) công trường, xưởng[W](y học) tác dụng, công dụng (của thuốc)[W]sự nhăn nhó (mặt)[T]tính từ[W]lao động, công nhân, vô sản[W]dùng để làm việc
workless	[P]/'wə:klis/[T]tính từ[W]không có việc, không làm việc
workman	[P]/'wə:kmən/[T]danh từ[W]công nhân, người thợ
workmanlike	[P]/'wə:kmənlaik/[T]tính từ[W]khéo như thợ làm, khéo tay, làm khéo, khéo léo
workmanship	[P]/'wə:kmənʃip/[T]danh từ[W]tài nghệ, sự khéo léo
workmen	[P]/'wə:kmən/[T]danh từ[W]công nhân, người thợ
workout	[P]/'wə:kaut/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thể dục,thể thao) buổi luyện tập
workouts	[P]/'wə:kaut/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thể dục,thể thao) buổi luyện tập
workroom	[P]/'wə:krum/[T]danh từ[W]phòng làm việc
workrooms	[P]/'wə:krum/[T]danh từ[W]phòng làm việc
works	[P]/wə:k/[T]danh từ[W]sự làm việc; việc, công việc, công tác
workshop	[P]/'wə:kʃɔp/[T]danh từ[W]xưởng
workshops	[P]/'wə:kʃɔp/[T]danh từ[W]xưởng
world	[P]/wə:ld/[T]danh từ[W]thế giới, hoàn cầu, địa cầu
worldliness	[P]/'wə:ldlinis/[T]danh từ[W]tính chất trần tục[W]tính chất thời lưu
worldly	[P]/'wə:ldli/[T]tính từ[W]trên thế gian, (thuộc) thế gian[W]trần tục, vật chất
worlds	[P]/wə:ld/[T]danh từ[W]thế giới, hoàn cầu, địa cầu
worm	[P]/wə:m/[T]danh từ[W](động vật học) giun; sâu, trùng[W](kỹ thuật) đường ren (của vít)[W](nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế[I]I am a worm today#hôm nay tôi không được khoẻ[I]even a worm will turn#con giun xéo lắm cũng quằn[I]the worm of conscience#sự cắn rứt của lương tâm[T]nội động từ[W]bò[W](nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào[T]ngoại động từ[W]tẩy giun sán cho[W]bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...)[W]bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
worming	[P]/wə:m/[T]danh từ[W](động vật học) giun; sâu, trùng[W](kỹ thuật) đường ren (của vít)[W](nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế[I]I am a worm today#hôm nay tôi không được khoẻ[I]even a worm will turn#con giun xéo lắm cũng quằn[I]the worm of conscience#sự cắn rứt của lương tâm[T]nội động từ[W]bò[W](nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào[T]ngoại động từ[W]tẩy giun sán cho[W]bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...)[W]bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
worms	[P]/wə:m/[T]danh từ[W](động vật học) giun; sâu, trùng[W](kỹ thuật) đường ren (của vít)[W](nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế[I]I am a worm today#hôm nay tôi không được khoẻ[I]even a worm will turn#con giun xéo lắm cũng quằn[I]the worm of conscience#sự cắn rứt của lương tâm[T]nội động từ[W]bò[W](nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào[T]ngoại động từ[W]tẩy giun sán cho[W]bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...)[W]bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
wormy	[P]/'wə:mi/[T]tính từ[W]có giun, có sán[W]nhiều sâu[W]bị sâu đục[W]giống con giun, hình ngoằn ngoèo
worn	[P]/wɔ:n/
worries	[P]/'wʌri/[T]danh từ[W]sự lo lắng; điều lo nghĩ[W]sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu[W]sự nhạy (của chó săn)[T]ngoại động từ[W]quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
worry	[P]/'wʌri/[T]danh từ[W]sự lo lắng; điều lo nghĩ[W]sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu[W]sự nhạy (của chó săn)[T]ngoại động từ[W]quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
worrying	[P]/'wʌri/[T]danh từ[W]sự lo lắng; điều lo nghĩ[W]sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu[W]sự nhạy (của chó săn)[T]ngoại động từ[W]quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu
worse	[P]/wə:s/[T]tính từ (cấp so sánh của bad)[W]xấu hơn, tồi hơn, dở hơn[W]ác hơn[W]nguy hiểm hơn[W](vị ngữ) nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn (bệnh, hoàn cảnh)
worsen	[P]/'wə:sn/[T]ngoại động từ[W]làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn[W](thông tục) thắng[T]nội động từ[W]trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn
worsened	[P]/'wə:sn/[T]ngoại động từ[W]làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn[W](thông tục) thắng[T]nội động từ[W]trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn
worsening	[P]/'wə:sn/[T]ngoại động từ[W]làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn[W](thông tục) thắng[T]nội động từ[W]trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn
worsens	[P]/'wə:sn/[T]ngoại động từ[W]làm cho xấu hơn, làm cho tồi hơn, làm cho tệ hơn[W](thông tục) thắng[T]nội động từ[W]trở nên xấu hơn, trở nên tồi hơn, trở nên tệ hơn
worser	[P]/wə:s/[T]tính từ (cấp so sánh của bad)[W]xấu hơn, tồi hơn, dở hơn[W]ác hơn[W]nguy hiểm hơn[W](vị ngữ) nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn (bệnh, hoàn cảnh)
worship	[P]/'wə:ʃip/[T]danh từ[W](tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái
worshipful	[P]/'wə:ʃipful/[T]tính từ[W]đáng tôn kính, đáng tôn sùng, đáng sùng bái
worshipper	[P]/'wə:ʃipə/[T]danh từ[W](tôn giáo) người thờ cúng[W]người tôn sùng, người sùng bái
worshippers	[P]/'wə:ʃipə/[T]danh từ[W](tôn giáo) người thờ cúng[W]người tôn sùng, người sùng bái
worships	[P]/'wə:ʃip/[T]danh từ[W](tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái
worst	[P]/wə:st/[T]tính từ (cấp cao nhất của bad)[W]xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất[W]độc ác nhất[W]nghiêm trọng nhất
worsted	[P]/'wustid/[T]danh từ[W]sợi len xe[W]vải len xe
worth	[P]/wə:θ/[T]tính từ vị ngữ[W]giá, đáng giá
worthies	[P]/'wə:ði/[T]tính từ[W]xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người)
worthiness	[P]/'wə:ðinis/[T]danh từ[W]sự xứng đáng[W]giá trị
worthless	[P]/'wə:θlis/[T]tính từ[W]không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng
worthlessness	[P]/'wə:θlisnis/[T]danh từ[W]tính chất không có giá trị, tính chất vô dụng, tính chất không ra gì; tính chất không xứng đáng
worthy	[P]/'wə:ði/[T]tính từ[W]xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người)
would	[P]/wud/
wound	[P]/waund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của wind[T]danh từ[W]vết thương, thương tích
wounded	[P]/'wu:ndid/[T]tính từ[W]bị thương[W]bị tổn thương, bị xúc phạm[T]danh từ[W]the wounded những người bị thương
wounding	[P]/waund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của wind[T]danh từ[W]vết thương, thương tích
wounds	[P]/waund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của wind[T]danh từ[W]vết thương, thương tích
wove	[P]/wi:v/[T]danh từ[W]kiểu, dệt[T]ngoại động từ wove; woven[W]dệt
woven	[P]/wi:v/[T]danh t��[W]kiểu, dệt[T]ngoại động từ wove; woven[W]dệt
wow	[P]/wau/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thành công ly kỳ, thành tựu không chê được
wowed	[P]/wau/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thành công ly kỳ, thành tựu không chê được
wows	[P]/wau/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thành công ly kỳ, thành tựu không chê được
