wick	[P]/wik/[T]danh từ[W]bấc (đèn)[W](y học) bấc
wicked	[P]/'wikid/[T]tính từ[W]xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi[W]ác, độc ác[W]nguy hại[W]tinh quái[W]dữ (thú)[W]độc
wickedest	[P]/'wikid/[T]tính từ[W]xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi[W]ác, độc ác[W]nguy hại[W]tinh quái[W]dữ (thú)[W]độc
wickedness	[P]/'wikidnis/[T]danh từ[W]tính chất đồi bại[W]tính chất độc ác[W]tính chất nguy hại[W]tính tinh quái[W]tính độc hại
wicker	[P]/'wik /[T]danh từ[W](thực vật học) liễu gai[W]đồ đan bằng liễu gai
wicket	[P]/'wikit/[T]danh từ[W]cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn...)[W]cửa xoay[W]cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật...)[W]cửa bán vé[I]to be on a good wicket#ở thế lợi[I]to be on a sticky wicket#ở thế không lợi
wickets	[P]/'wikit/[T]danh từ[W]cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn...)[W]cửa xoay[W]cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật...)[W]cửa bán vé[I]to be on a good wicket#ở thế lợi[I]to be on a sticky wicket#ở thế không lợi
wicks	[P]/wik/[T]danh từ[W]bấc (đèn)[W](y học) bấc
wide	[P]/waid/[T]tính từ[W]rộng, rộng lớn
widely	[P]/'waidli/[T]phó từ[W]nhiều, xa
widen	[P]/'waidn/[T]ngoại động từ[W]làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng[W](nghĩa bóng) làm lan rộng, khuếch trưng[T]nội động từ[W]rộng ra, mở ra[W](nghĩa bóng) lan rộng
widened	[P]/'waidn/[T]ngoại động từ[W]làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng[W](nghĩa bóng) làm lan rộng, khuếch trưng[T]nội động từ[W]rộng ra, mở ra[W](nghĩa bóng) lan rộng
widening	[P]/'waidni /[T]danh từ[W]sự làm rộng, sự nới rộng, sự mở rộng[W](nghĩa bóng) sự làm lan rộng, sự khuếch trưng
widens	[P]/'waidn/[T]ngoại động từ[W]làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng[W](nghĩa bóng) làm lan rộng, khuếch trưng[T]nội động từ[W]rộng ra, mở ra[W](nghĩa bóng) lan rộng
wider	[P]/waid/[T]tính từ[W]rộng, rộng lớn
wides	[P]/waid/[T]tính từ[W]rộng, rộng lớn
widespread	[P]/'waidspred/[T]tính từ[W]lan rộng, phổ biến
widest	[P]/waid/[T]tính từ[W]rộng, rộng lớn
widgeon	[P]/'wid  n/ Cách viết khác : (wigeon)  /'wid  n/[T]danh từ[W](động vật học) vịt trời mareca
widow	[P]/'widou/[T]danh từ[W]người đàn bà goá, qu phụ[T]ngoại động từ[W]giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai)[W](th ca) cướp mất (bạn...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ hiếm,nghĩa hiếm) là vợ goá của (ai)
widowed	[P]/'widoud/[T]tính từ[W]goá (chồng, vợ)[W](th ca) (+ of) bị mất, bị cướp mất; không có
widower	[P]/'widou /[T]danh từ[W]người goá vợ
widowers	[P]/'widou /[T]danh từ[W]người goá vợ
widowhood	[P]/'widouhud/[T]danh từ[W]cnh goá bụa[W]thời gian ở goá
widows	[P]/'widou/[T]danh từ[W]người đàn bà goá, qu phụ[T]ngoại động từ[W]giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai)[W](th ca) cướp mất (bạn...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ hiếm,nghĩa hiếm) là vợ goá của (ai)
width	[P]/wid /[T]danh từ[W]tính chất rộng
widths	[P]/wid /[T]danh từ[W]tính chất rộng
wield	[P]/wi:ld/[T]ngoại động từ[W]nắm và sử dụng (vũ khí)[W]dùng, cầm (một dụng cụ)
wielded	[P]/wi:ld/[T]ngoại động từ[W]nắm và sử dụng (vũ khí)[W]dùng, cầm (một dụng cụ)
wielder	[P]/wi:ld/[T]ngoại động từ[W]nắm và sử dụng (vũ khí)[W]dùng, cầm (một dụng cụ)
wielding	[P]/wi:ld/[T]ngoại động từ[W]nắm và sử dụng (vũ khí)[W]dùng, cầm (một dụng cụ)
wields	[P]/wi:ld/[T]ngoại động từ[W]nắm và sử dụng (vũ khí)[W]dùng, cầm (một dụng cụ)
wife	[P]/waif/[T]danh từ,  số nhiều wives[W]vợ
wifeless	[P]/'waiflis/[T]tính từ[W]không có vợ
wifely	[P]/'waiflaik/ Cách viết khác : (wifely)  /'waifli/[T]tính từ[W]của người vợ; như người vợ; phù hợp với người vợ
wig	[P]/wig/[T]danh từ[W]bộ tóc gi[T]ngoại động từ[W](thông tục) chửi mắng thậm tệ
wigeon	[P]/'wid  n/ Cách viết khác : (wigeon)  /'wid  n/[T]danh từ[W](động vật học) vịt trời mareca
wigeons	[P]/'wid  n/ Cách viết khác : (wigeon)  /'wid  n/[T]danh từ[W](động vật học) vịt trời mareca
wigging	[P]/'wigi /[T]danh từ[W](thông tục) sự chửi mắng thậm tệ
wiggle	[P]/'wigl/[T]danh từ[W]sự lắc lư; sự ngọ nguậy[T]động từ[W](thông tục) lắc lư; ngọ nguậy
wiggled	[P]/'wigl/[T]danh từ[W]sự lắc lư; sự ngọ nguậy[T]động từ[W](thông tục) lắc lư; ngọ nguậy
wiggler	[P]/'wigl/[T]danh từ[W]sự lắc lư; sự ngọ nguậy[T]động từ[W](thông tục) lắc lư; ngọ nguậy
wiggles	[P]/'wigl/[T]danh từ[W]sự lắc lư; sự ngọ nguậy[T]động từ[W](thông tục) lắc lư; ngọ nguậy
wiggling	[P]/'wigl/[T]danh từ[W]sự lắc lư; sự ngọ nguậy[T]động từ[W](thông tục) lắc lư; ngọ nguậy
wigs	[P]/wig/[T]danh từ[W]bộ tóc gi[T]ngoại động từ[W](thông tục) chửi mắng thậm tệ
wild	[P]/waild/[T]tính từ[W]dại, hoang (ở) rừng
wildcat	[P]/'waildk t/[T]tính từ[W]liều, liều lĩnh
wildcats	[P]/'waildk t/[T]tính từ[W]liều, liều lĩnh
wilder	[P]/waild/[T]tính từ[W]dại, hoang (ở) rừng
wilderness	[P]/'wild nis/[T]danh từ[W]vùng hoang vu, vùng hoang d[W]phần bỏ hoang (trong khu vườn)[W]ni vắng vẻ tiêu điều, ni hoang tàn
wildernesses	[P]/'wild nis/[T]danh từ[W]vùng hoang vu, vùng hoang d[W]phần bỏ hoang (trong khu vườn)[W]ni vắng vẻ tiêu điều, ni hoang tàn
wildest	[P]/waild/[T]tính từ[W]dại, hoang (ở) rừng
wildfire	[P]/'waild,fai /[T]danh từ[W]chất cháy (người Hy lạp xưa dùng để đốt tàu địch)[I]to spread like wildfire#lan rất nhanh (tin đồn)
wildfires	[P]/'waild,fai /[T]danh từ[W]chất cháy (người Hy lạp xưa dùng để đốt tàu địch)[I]to spread like wildfire#lan rất nhanh (tin đồn)
wildfowl	[P]/'waildfaul/[T]danh từ[W]chim săn bắn
wildness	[P]/'waildnis/[T]danh từ[W]tình trạng hoang d[W]tính chất man rợ[W]tình trạng hoang vu (miền)[W]sự dữ dội[W]sự cuồng nhiệt, sự điên cuồng[W]tính chất phóng đ ng, tính chất bừa b i (trong cuộc sống)
wilds	[P]/waild/[T]tính từ[W]dại, hoang (ở) r��ng
wile	[P]/wail/[T]danh từ[W]mưu mẹo, mưu chước
wiles	[P]/wail/[T]danh từ[W]mưu mẹo, mưu chước
wilful	[P]/'wilful/[T]tính từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) willful)[W]cố ý, chủ tâm
wilfulness	[P]/'wilfulnis/[T]danh từ[W]sự cố ý[W]tính bướng bỉnh, tính ưng ngạnh, tính ngoan cố
wiling	[P]/wail/[T]danh từ[W]mưu mẹo, mưu chước
will	[P]/wil/[T]danh từ[W]ý chí, chí, ý định, lòng
willed	[P]/wil/[T]danh từ[W]ý chí, chí, ý định, lòng
willing	[P]/'wili /[T]tính từ[W]bằng lòng, vui lòng; muốn
willingly	[P]/'wili li/[T]phó từ[W]sẵn lòng, vui lòng[W]tự ý, tự nguyện
willingness	[P]/'wili nis/[T]danh từ[W]sự bằng lòng, sự vui lòng[W]sự sẵn sàng, sự sốt sắng[W]sự tự nguyện[W]thiện ý
willow	[P]/'wilou/[T]danh từ[W](thực vật học) cây liễu[W](thể dục,thể thao) gậy đánh crickê ((thường) làm bằng gỗ liễu)[W](nghành dệt) máy tước x[I]to wear the willow[I]to sing willow#thưng tiếc người thân đ  chết; nhớ nhung người thân vắng mặt
willows	[P]/'wilou/[T]danh từ[W](thực vật học) cây liễu[W](thể dục,thể thao) gậy đánh crickê ((thường) làm bằng gỗ liễu)[W](nghành dệt) máy tước x[I]to wear the willow[I]to sing willow#thưng tiếc người thân đ  chết; nhớ nhung người thân vắng mặt
willowy	[P]/'wiloui/[T]tính từ[W]có nhiều liễu[W]yểu điệu, thướt tha
wills	[P]/wil/[T]danh từ[W]ý chí, chí, ý định, lòng
wilt	[P]/wilt/[T](từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của will[T]ngoại động từ[W]làm héo[W]làm rủ xuống[T]nội động từ[W]tàn héo[W]rủ xuống[W]suy yếu, hao mòn, tiều tuỵ (người)[W](thông tục) nn lòng, nn chí
wilted	[P]/wilt/[T](từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của will[T]ngoại động từ[W]làm héo[W]làm rủ xuống[T]nội động từ[W]tàn héo[W]rủ xuống[W]suy yếu, hao mòn, tiều tuỵ (người)[W](thông tục) nn lòng, nn chí
wilting	[P]/wilt/[T](từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của will[T]ngoại động từ[W]làm héo[W]làm rủ xuống[T]nội động từ[W]tàn héo[W]rủ xuống[W]suy yếu, hao mòn, tiều tuỵ (người)[W](thông tục) nn lòng, nn chí
wilts	[P]/wilt/[T](từ cổ,nghĩa cổ) ngôi 2 số ít thời hiện tại của will[T]ngoại động từ[W]làm héo[W]làm rủ xuống[T]nội động từ[W]tàn héo[W]rủ xuống[W]suy yếu, hao mòn, tiều tuỵ (người)[W](thông tục) nn lòng, nn chí
wily	[P]/'waili/[T]tính từ[W]xo trá, quỷ quyệt, lắm mưu
wimple	[P]/'wimpl/[T]danh từ[W]khăn trùm[W]chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông)[W]làn sóng[T]ngoại động từ[W]trùm khăn cho (ai)[T]nội động từ[W]chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc[W]gợn sóng lăn tăn
win	[P]/win/[T]danh từ[W]sự thắng cuộc
wince	[P]/wins/[T]danh từ[W]sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...)
winced	[P]/wins/[T]danh từ[W]sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...)
winces	[P]/wins/[T]danh từ[W]sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...)
winch	[P]/wint /[T]danh từ[W](kỹ thuật) tời[W](thể dục,thể thao) ống cuộn dây câu[T]ngoại động từ[W]kéo bằng tời
winched	[P]/wint /[T]danh từ[W](kỹ thuật) tời[W](thể dục,thể thao) ống cuộn dây câu[T]ngoại động từ[W]kéo bằng tời
winches	[P]/wint /[T]danh từ[W](kỹ thuật) tời[W](thể dục,thể thao) ống cuộn dây câu[T]ngoại động từ[W]kéo bằng tời
winching	[P]/wint /[T]danh từ[W](kỹ thuật) tời[W](thể dục,thể thao) ống cuộn dây câu[T]ngoại động từ[W]kéo bằng tời
wincing	[P]/wins/[T]danh từ[W]sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...)
wind	[P]/wind, (thÔ) waind/[T]danh từ (th ca)[W]gió
windbag	[P]/'windb g/[T]danh từ[W](thông tục) người hay nói ba hoa rỗng tuếch
windbags	[P]/'windb g/[T]danh từ[W](thông tục) người hay nói ba hoa rỗng tuếch
winded	[P]/'windid/[T]tính từ[W]hết hi; đứt hi, không thở được nữa[W]đ  lấy lại hi
winder	[P]/'waind /[T]danh từ[W]người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi)[W]cây quấn[W]nút lên dây (đồng hồ)
winders	[P]/'waind /[T]danh từ[W]người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi)[W]cây quấn[W]nút lên dây (đồng hồ)
windfall	[P]/'windf :l/[T]danh từ[W]qu rụng[W](nghĩa bóng) của trời cho; điều may mắn bất ngờ
windfalls	[P]/'windf :l/[T]danh từ[W]qu rụng[W](nghĩa bóng) của trời cho; điều may mắn bất ngờ
winding	[P]/'waindi /[T]danh từ[W]khúc lượn, khúc quanh[W]sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)[W](ngành mỏ) sự khai thác[W]sự lên dây (đồng hồ)[W](kỹ thuật) sự vênh[T]tính từ[W]uốn khúc, quanh co (sông, đường)[W]xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn
windings	[P]/'waindi /[T]danh từ[W]khúc lượn, khúc quanh[W]sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi)[W](ngành mỏ) sự khai thác[W]sự lên dây (đồng hồ)[W](kỹ thuật) sự vênh[T]tính từ[W]uốn khúc, quanh co (sông, đường)[W]xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn
windlass	[P]/'windl s/[T]danh từ[W](kỹ thuật) tời[T]ngoại động từ[W]kéo bằng tời
windless	[P]/'windlis/[T]tính từ[W]không có gió, lặng gió
windmill	[P]/'winmil/[T]danh từ[W]cối xay gió; máy xay gió[I]to fight (tilt at) windmills#đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông-ky-sốt)
windmills	[P]/'winmil/[T]danh từ[W]cối xay gió; máy xay gió[I]to fight (tilt at) windmills#đánh nhau với kẻ địch tưởng tượng (như Đông-ky-sốt)
window	[P]/'windou/[T]danh từ[W]cửa sổ
windowed	[P]/'windou/[T]danh từ[W]cửa sổ
windowing	[P]/'windou/[T]danh từ[W]cửa sổ
windows	[P]/'windou/[T]danh từ[W]cửa sổ
windpipe	[P]/'windpaid/[T]danh từ[W](gii phẫu) khí qun
winds	[P]/wind, (thÔ) waind/[T]danh từ (th ca)[W]gió
windward	[P]/'windw d/[T]tính từ &amp; phó từ[W]về phía gió
windy	[P]/'windi/[T]tính từ[W]có gió, lắm gió, lộng gió[W]mưa gió, gió b o[W](y học) đầy hi[W](thông tục) dài dòng, trống rỗng, huênh hoang
wine	[P]/wain/[T]danh từ[W]rượu vang; rượu
wined	[P]/wain/[T]danh từ[W]rượu vang; rượu
wineglass	[P]/'waingl :s/[T]danh từ[W]cốc uống rượu[W](y học) cốc (đn vị đong thuốc nước bằng bốn thìa xúp) ((cũng) wineglassful)
wineglasses	[P]/'waingl :s/[T]danh từ[W]cốc uống rượu[W](y học) cốc (đn vị đong thuốc nước bằng bốn thìa xúp) ((cũng) wineglassful)
winery	[P]/'wain ri/[T]danh từ[W]nhà máy rượu vang
wines	[P]/wain/[T]danh từ[W]rượu vang; rượu
wineskin	[P]/'wainskin/[T]danh từ[W]túi da đựng rượu
wing	[P]/wi /[T]danh từ[W](động vật học); (thực vật học) cánh (chim, sâu bọ; qu, hạt)
winged	[P]/'wi d/[T]tính từ[W]có cánh (chim)[W]được chắp cánh; nhanh
winger	[P]/'wi  /[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cầu thủ chạy biên (bóng đá)
wingers	[P]/'wi  /[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cầu thủ chạy biên (bóng đá)
winging	[P]/wi /[T]danh t���[W](động vật học); (thực vật học) cánh (chim, sâu bọ; qu, hạt)
wingless	[P]/'wi lis/[T]tính từ[W]không cánh
wings	[P]/wi /[T]danh từ[W](động vật học); (thực vật học) cánh (chim, sâu bọ; qu, hạt)
wining	[P]/wain/[T]danh từ[W]rượu vang; rượu
wink	[P]/wi k/[T]danh từ[W]sự nháy mắt
winked	[P]/wi k/[T]danh từ[W]sự nháy mắt
winker	[P]/'wi k /[T]danh từ[W](thông tục) con mắt[W]lông mi[W]miếng che mắt (ngựa)[W](số nhiều) kính đeo mắt
winkers	[P]/'wi k /[T]danh từ[W](thông tục) con mắt[W]lông mi[W]miếng che mắt (ngựa)[W](số nhiều) kính đeo mắt
winking	[P]/'wi ki /[T]danh từ[W]sự nháy (mắt)[W]sự lấp lánh, sự nhấp nháy (sao...)[I]like winking#(thông tục) trong khonh khắc, trong nháy mắt[T]tính từ[W]nhấp nháy, lấp lánh
winkle	[P]/'wi kl/[T]danh từ[W](động vật học) ốc hưng[T]ngoại động từ[W](quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt[I]to winkle out#nhể ra, lôi ra (như nhể ốc)
winkled	[P]/'wi kl/[T]danh từ[W](động vật học) ốc hưng[T]ngoại động từ[W](quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt[I]to winkle out#nhể ra, lôi ra (như nhể ốc)
winkles	[P]/'wi kl/[T]danh từ[W](động vật học) ốc hưng[T]ngoại động từ[W](quân sự) kéo từng bộ phận nhỏ của địch ra mà tiêu diệt[I]to winkle out#nhể ra, lôi ra (như nhể ốc)
winks	[P]/wi k/[T]danh từ[W]sự nháy mắt
winner	[P]/'win /[T]danh từ[W]người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa...)
winners	[P]/'win /[T]danh từ[W]người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa...)
winning	[P]/'wini /[T]danh từ[W]sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng[W](số nhiều) tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc[W](kỹ thuật) sự khai thác
winningly	[P]/'wini li/[T]tính từ[W]hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
winnings	[P]/'wini /[T]danh từ[W]sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng[W](số nhiều) tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc[W](kỹ thuật) sự khai thác
winnow	[P]/'winou/[T]ngoại động từ[W]quạt, sy (thóc)[W]sàng lọc, chọn lựa; phân biệt
winnowing	[P]/'winoui /[T]danh từ[W]sự quạt, sự sy (thóc)[W]sự sàng lọc, sự chọn lựa
wins	[P]/win/[T]danh từ[W]sự thắng cuộc
winsome	[P]/'wins m/[T]tính từ[W]hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn
winter	[P]/'wint /[T]danh từ[W]mùa đông
wintered	[P]/'wint /[T]danh từ[W]mùa đông
wintering	[P]/'wint ri /[T]danh từ[W]sự trú đông, sự đưa đi tránh rét[W]sự qua đông
winters	[P]/'wint /[T]danh từ[W]mùa đông
wintery	[P]/'wintri/ Cách viết khác : (wintry)  /'wintri/[T]tính từ[W]lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông
wintry	[P]/'wintri/ Cách viết khác : (wintry)  /'wintri/[T]tính từ[W]lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông
wipe	[P]/waip/[T]danh từ[W]sự lau, sự chùi[W](từ lóng) cái tát, cái quật[W](từ lóng) khăn tay[T]ngoại động từ[W]lau, chùi
wiped	[P]/waip/[T]danh từ[W]sự lau, sự chùi[W](từ lóng) cái tát, cái quật[W](từ lóng) khăn tay[T]ngoại động từ[W]lau, chùi
wiper	[P]/'waip /[T]danh từ[W]người lau chùi[W]khau lau, giẻ lau; khăn lau tay
wipers	[P]/'waip /[T]danh từ[W]người lau chùi[W]khau lau, giẻ lau; khăn lau tay
wipes	[P]/waip/[T]danh từ[W]sự lau, sự chùi[W](từ lóng) cái tát, cái quật[W](từ lóng) khăn tay[T]ngoại động từ[W]lau, chùi
wiping	[P]/waip/[T]danh từ[W]sự lau, sự chùi[W](từ lóng) cái tát, cái quật[W](từ lóng) khăn tay[T]ngoại động từ[W]lau, chùi
wire	[P]/wai /[T]danh từ[W]dây (kim loại)
wired	[P]/wai /[T]danh từ[W]dây (kim loại)
wireless	[P]/'wai lis/[T]tính từ[W]không dây,  rađiô
wirer	[P]/wai /[T]danh từ[W]dây (kim loại)
wires	[P]/wai /[T]danh từ[W]dây (kim loại)
wiring	[P]/'wai ri /[T]danh từ[W](rađiô) sự lắp ráp[W](kỹ thuật) sự chằng lưới sắt[W](điện học) sự đặt đường dây; hệ thống dây điện
wirings	[P]/'wai ri /[T]danh từ[W](rađiô) sự lắp ráp[W](kỹ thuật) sự chằng lưới sắt[W](điện học) sự đặt đường dây; hệ thống dây điện
wiry	[P]/'wai ri/[T]tính từ[W]cứng (tóc)[W]lanh lnh, sang sng (tiếng nói)[W](y học) hình chỉ, chỉ (mạch)[W]dẻo bền[W]dẻo dai, gầy nhưng đanh người
wisdom	[P]/'wizd m/[T]danh từ[W]tính khôn ngoan[W]sự từng tri, sự lịch duyệt[W]kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái
wisdoms	[P]/'wizd m/[T]danh từ[W]tính khôn ngoan[W]sự từng tri, sự lịch duyệt[W]kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái
wise	[P]/waiz/[T]tính từ[W]khôn, khôn ngoan[W]có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt
wisecracks	[P]/'waizkr k/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) lời châm biếm tế nhị; nói dí dỏm
wiser	[P]/waiz/[T]tính từ[W]khôn, khôn ngoan[W]có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt
wisest	[P]/waiz/[T]tính từ[W]khôn, khôn ngoan[W]có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt
wish	[P]/wi /[T]danh từ[W]lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn
wished	[P]/wi /[T]danh từ[W]lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn
wishes	[P]/wi /[T]danh từ[W]lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn
wishful	[P]/'wi ful/[T]tính từ[W]thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn
wishing	[P]/'wi i /[T]danh từ[W]sự mong muốn, sự ao ước[W]sự chúc mừng; lời chúc tụng
wisp	[P]/wisp/[T]danh từ[W]nắm, mớ, búi
wisps	[P]/wisp/[T]danh từ[W]nắm, mớ, búi
wistful	[P]/'wistful/[T]tính từ[W]có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát
wit	[P]/wit/[T]danh từ[W]trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn
witch	[P]/'wit /[T]danh từ[W]mụ phù thuỷ[W]mụ già xấu xí[W]người đàn bà quyến rũ[T]ngoại động từ[W]mê hoặc, làm mê hồn[W]quyến rũ, làm say đắm
witchcraft	[P]/'wit kr :ft/[T]danh từ[W]ma thuật, phép phù thuỷ[W]sức mê hoặc, sức quyến rũ (của nụ cười, sắc đẹp...)
witchery	[P]/'wit  ri/[T]danh từ[W]ma thuật, phép phù thuỷ[W]sự mê hoặc, sự quyến rũ; sức quyến rũ
witches	[P]/'wit /[T]danh từ[W]mụ phù thuỷ[W]mụ già xấu xí[W]người đàn bà quyến rũ[T]ngoại động từ[W]mê hoặc, làm mê hồn[W]quyến rũ, làm say đắm
with	[P]/wi /[T]giới từ[W]với, cùng, cùng với
withdraw	[P]/wi 'dr :/[T]ngoại động từ withdrew; withdrawn[W]rút, rút khỏi
withdrawal	[P]/wi 'dr : l/[T]danh từ[W]sự rút khỏi[W]sự rút ra[W]sự rút quân[W]sự rút lui (ý kiến)[W](pháp lý) sự rút (đn kiện...)[W](pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...)
withdrawals	[P]/wi 'dr : l/[T]danh từ[W]sự rút khỏi[W]sự rút ra[W]sự rút quân[W]sự rút lui (ý kiến)[W](pháp lý) sự rút (đn kiện...)[W](pháp lý) sự huỷ bỏ; sự thu hồi (sắc lệnh...)
withdrawing	[P]/wi 'dr :/[T]ngoại động từ withdrew; withdrawn[W]rút, rút khỏi
withdrawn	[P]/wi 'dr :/[T]ngoại động từ withdrew; withdrawn[W]rút, rút khỏi
withdraws	[P]/wi 'dr :/[T]ngoại động từ withdrew; withdrawn[W]rút, rút khỏi
withdrew	[P]/wi 'dr :/[T]ngoại động từ withdrew; withdrawn[W]rút, rút khỏi
wither	[P]/'wi  /[T]ngoại động từ[W]làm héo, làm tàn úa; làm teo
withered	[P]/'wi  /[T]ngoại động từ[W]làm héo, làm tàn úa; làm teo
withering	[P]/'wi  ri /[T]tính từ[W]héo, tàn úa (cây cỏ, hoa lá...)[W]làm khô héo, làm héo hắt[W]làm bối rối
withers	[P]/'wi  z/[T]danh từ số nhiều[W]u vai (ngựa)[I]my withers are unwrung#tôi không hề nao núng, tôi vẫn thn nhiên (mặc dù lời buộc tội...)
withheld	[P]/wi 'hould/[T]ngoại động từ withheld[W]từ chối không làm; từ chối không cho
withhold	[P]/wi 'hould/[T]ngoại động từ withheld[W]từ chối không làm; từ chối không cho
withholding	[P]/wi 'houldi /[T]danh từ[W]sự từ chối không làm; sự từ chối không cho[W]sự giấu giếm (sự thật...)[W]sự ngăn cn[W](pháp lý) sự chiếm giữ (tài sn)
withholds	[P]/wi 'hould/[T]ngoại động từ withheld[W]từ chối không làm; từ chối không cho
within	[P]/wi' in/[T]giới từ[W]ở trong, phía trong, bên trong, trong
without	[P]/wi' aut/[T]giới từ[W]không, không có
withstand	[P]/wi 'st nd/[T]động từ withstood[W]chống lại, chống cự; chịu đựng
withstanding	[P]/wi 'st ndi /[T]danh từ[W]sự chống cự; sự chịu đựng
withstands	[P]/wi 'st nd/[T]động từ withstood[W]chống lại, chống cự; chịu đựng
witless	[P]/'witlis/[T]tính từ[W]ngu đần, đần độn
witness	[P]/'witnis/[T]danh từ[W]sự làm chứng
witnessed	[P]/'witnis/[T]danh từ[W]sự làm chứng
witnesses	[P]/'witnis/[T]danh từ[W]sự làm chứng
witnessing	[P]/'witnis/[T]danh từ[W]sự làm chứng
wits	[P]/wit/[T]danh từ[W]trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn
witticism	[P]/'witisizm/[T]danh từ[W]lời nói dí dỏm, lời nhận xét tế nhị
witticisms	[P]/'witisizm/[T]danh từ[W]lời nói dí dỏm, lời nhận xét tế nhị
wittiness	[P]/'witinis/[T]danh từ[W]tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị (của lời nói, nhận xét...)
wittingly	[P]/'witi li/[T]phó từ[W]có ý thức, tự giác, có suy nghĩ
witty	[P]/'witi/[T]tính từ[W]dí dỏm, tế nhị
wives	[P]/waif/[T]danh từ,  số nhiều wives[W]vợ
wizard	[P]/'wiz d/[T]danh từ[W]thầy phù thuỷ[W]người có tài lạ
wizardry	[P]/'wiz dri/[T]danh từ[W]ma thuật, quỷ thật
wizards	[P]/'wiz d/[T]danh từ[W]thầy phù thuỷ[W]người có tài lạ
wizened	[P]/'wizn/ Cách viết khác : (wizened)  /'wizn/ (weazen)  /'wi:zn/ (weazened)  /'wi:zn/[T]tính từ[W]khô xác, nhăn nheo
