whack	[P]/w k/ Cách viết khác : (thwack)  / w k/[T]danh từ[W]cú đánh mạnh; đòn đau[W](từ lóng) phần[T]ngoại động từ[W]đánh mạnh, đánh đau[W](từ lóng) chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up)
whacked	[P]/w k/ Cách viết khác : (thwack)  / w k/[T]danh từ[W]cú đánh mạnh; đòn đau[W](từ lóng) phần[T]ngoại động từ[W]đánh mạnh, đánh đau[W](từ lóng) chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up)
whacker	[P]/'w k /[T]danh từ[W](từ lóng) người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường[W]điều quái gở, chuyện quái gở
whacks	[P]/w k/ Cách viết khác : (thwack)  / w k/[T]danh từ[W]cú đánh mạnh; đòn đau[W](từ lóng) phần[T]ngoại động từ[W]đánh mạnh, đánh đau[W](từ lóng) chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up)
whale	[P]/weil/[T]danh từ[W](động vật học) cá voi[W](thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị
whalebone	[P]/'weilboun/[T]danh từ[W](động vật học) lược cá voi (phiến sừng ở hàm trên cá voi)[W]vật bằng chất sừng cá voi
whaler	[P]/'weil /[T]danh từ[W]người đánh cá voi[W]tàu đánh cá voi
whalers	[P]/'weil /[T]danh từ[W]người đánh cá voi[W]tàu đánh cá voi
whales	[P]/weil/[T]danh từ[W](động vật học) cá voi[W](thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị
whaling	[P]/'weili /[T]danh từ[W]sự đánh cá voi; nghề đánh cá voi
wharf	[P]/w :f/[T]danh từ,  số nhiều wharfs,  wharves[W](hàng hi) bến tàu, cầu tàu[T]ngoại động từ[W](hàng hi) cho (hàng) vào kho ở bến[W](hàng hi) buộc (tàu) vào bến
wharfs	[P]/w :f/[T]danh từ,  số nhiều wharfs,  wharves[W](hàng hi) bến tàu, cầu tàu[T]ngoại động từ[W](hàng hi) cho (hàng) vào kho ở bến[W](hàng hi) buộc (tàu) vào bến
wharves	[P]/w :f/[T]danh từ,  số nhiều wharfs,  wharves[W](hàng hi) bến tàu, cầu tàu[T]ngoại động từ[W](hàng hi) cho (hàng) vào kho ở bến[W](hàng hi) buộc (tàu) vào bến
what	[P]/w t/[T]đại từ nghi vấn[W]gì, thế nào
whatever	[P]/w t'ev /[T]tính từ[W]nào
whatsoever	[P]/,w tsou'e /[T]tính từ &amp; danh từ[W]dạng nhấn mạnh của whatever
wheat	[P]/wi:t/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lúa mì[W]lúa mì
wheatears	[P]/'wi:ti /[T]danh từ[W](động vật học) chim bạc bụng
wheaten	[P]/'wi:tn/[T]tính từ[W](thuộc) lúa mì
wheats	[P]/wi:t/[T]danh t���[W](thực vật học) cây lúa mì[W]lúa mì
wheedle	[P]/'wi:dl/[T]ngoại động từ[W]phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành
wheedled	[P]/'wi:dl/[T]ngoại động từ[W]phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành
wheedling	[P]/'wi:dl/[T]ngoại động từ[W]phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành
wheel	[P]/wi:l/[T]danh từ[W]bánh (xe) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
wheelbarrow	[P]/'wi:l,b rou/[T]danh từ[W]xe cút kít
wheelbarrows	[P]/'wi:l,b rou/[T]danh từ[W]xe cút kít
wheeled	[P]/'wi:ld/[T]tính từ[W]có bánh xe
wheeler	[P]/'wi:l /[T]danh từ[W]ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe)[W](kỹ thuật) thợ đóng xe
wheelers	[P]/'wi:l /[T]danh từ[W]ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe)[W](kỹ thuật) thợ đóng xe
wheeling	[P]/wi:l/[T]danh từ[W]bánh (xe) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
wheels	[P]/wi:l/[T]danh từ[W]bánh (xe) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
wheelwright	[P]/'wi:lrait/[T]danh từ[W]thợ chữa bánh xe[W]thợ đóng xe
wheelwrights	[P]/'wi:lrait/[T]danh từ[W]thợ chữa bánh xe[W]thợ đóng xe
wheeze	[P]/wi:z/[T]danh từ[W](y học) sự thở khò khè[W](sân khấu),  (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục)[W](từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu[T]nội động từ[W](y học) thở khò khè[W]kêu vu vu, kêu vo vo
wheezed	[P]/wi:z/[T]danh từ[W](y học) sự thở khò khè[W](sân khấu),  (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục)[W](từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu[T]nội động từ[W](y học) thở khò khè[W]kêu vu vu, kêu vo vo
wheezes	[P]/wi:z/[T]danh từ[W](y học) sự thở khò khè[W](sân khấu),  (từ lóng) câu chuyện pha trò (đệm giữa các tiết mục)[W](từ lóng) khoé riêng, cách riêng; kế, mưu[T]nội động từ[W](y học) thở khò khè[W]kêu vu vu, kêu vo vo
wheezing	[P]/'wi:zi /[T]danh từ[W]sự thở khò khè
wheezy	[P]/'wi:zi/[T]tính từ[W](y học) khò khè
whelk	[P]/welk/[T]danh từ[W](động vật học) ốc buxin
whelked	[P]/welk/[T]danh từ[W](động vật học) ốc buxin
whelks	[P]/welk/[T]danh từ[W](động vật học) ốc buxin
whelp	[P]/welp/[T]danh từ[W](động vật học) chó con; chó sói con; cọp con; sư tử con...[W](nghĩa bóng) đứa bé mất dạy; đứa bé khó chịu[T]động từ[W]đẻ con (chó, chó sói...); đẻ (một kế hoạch...)
when	[P]/wen/[T]phó từ[W]khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ
whence	[P]/wens/[T]phó từ[W](th ca); (văn học) từ đâu, do đâu
whenever	[P]/wen'ev /[T]phó từ &amp; liên từ[W]bất cứ lúc nào; lúc nào
where	[P]/we /[T]phó từ[W]đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào
whereabouts	[P]/'we r 'bauts/[T]phó từ[W]ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào
whereas	[P]/we r' z/[T]liên từ[W]nhưng trái lại, trong khi mà, còn
whereby	[P]/we 'bai/[T]phó từ[W]do cái gì, bằng cách gì
wherefore	[P]/'we f :/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) tại sao, vì sao
wherefores	[P]/'we f :/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) tại sao, vì sao
wherein	[P]/we r'in/[T]phó từ[W]ở chỗ nào, ở điểm nào, về mặt nào
whereof	[P]/we r' v/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) về cái gì, về ai[W]mà
whereon	[P]/we r' n/[T]phó từ[W]trên cái gì, về cái gì
wheresoever	[P]/,we sou'ev /[T]phó từ[W]dạng nhấn mạnh của wherever
whereto	[P]/we 'tu:/ Cách viết khác : (whereunto)  /,we r n'tu:/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) tới, tới mục đích đó
whereupon	[P]/,we r 'p n/[T]phó từ[W]về cái đó[W]nhân đó, ngay lúc đó
wherever	[P]/we 'ev /[T]phó từ[W]ở ni nào; đến ni nào; bất cứ ni nào
wherewith	[P]/we 'wi /[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) với cái đó, bằng cái đó
wherewithal	[P]/,we wi  :l/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) (như) where-with[T]danh từ[W](thông tục) the wherewithal tiền cần thiết (cho một việc gì)
wherry	[P]/'weri/[T]danh từ[W](hàng hi) đò (chở khách trên sông)
whet	[P]/wet/[T]danh từ[W]sự mài (cho sắc)[W]miếng (thức ăn) khai vị[W]ngụm (rượu...)[T]ngoại động từ[W]mài (cho sắc)[W](nghĩa bóng) kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi
whether	[P]/'we  /[T]liên từ[W]có... không, có... chăng, không biết có... không
whetstone	[P]/'wetstoun/[T]danh từ[W]đá mài[W]vật kích thích tinh thần
whetstones	[P]/'wetstoun/[T]danh từ[W]đá mài[W]vật kích thích tinh thần
whey	[P]/wei/[T]danh từ[W]nước sữa
which	[P]/wit /[T]tính từ[W]nào (ngụ ý chọn lựa)
whichever	[P]/wit 'ev /[T]tính từ[W]nào, bất cứ... nào
whiff	[P]/wif/[T]danh từ[W](động vật học) cá bn[T]danh từ[W]luồng, hi
whiffs	[P]/wif/[T]danh từ[W](động vật học) cá bn[T]danh từ[W]luồng, hi
while	[P]/wail/[T]danh từ[W]lúc, chốc, lát
whiled	[P]/wail/[T]danh từ[W]lúc, chốc, lát
whiles	[P]/wailz/[T]liên từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) (như) while
whiling	[P]/wail/[T]danh từ[W]lúc, chốc, lát
whilst	[P]/wailst/[T]liên từ[W](như) while
whim	[P]/wim/[T]danh từ ((cũng) whimsy)[W]ý chợt ny ra; ý thích chợt ny ra[W](kỹ thuật) máy trục quặng; máy tời
whimper	[P]/'wimp /[T]danh từ[W]tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ[T]động từ[W]thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ
whimpered	[P]/'wimp /[T]danh từ[W]tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ[T]động từ[W]thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ
whimpering	[P]/'wimp ri /[T]tính từ[W]khóc thút thít; rên rỉ
whimpers	[P]/'wimp /[T]danh từ[W]tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ[T]động từ[W]thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ
whims	[P]/wim/[T]danh từ ((cũng) whimsy)[W]ý chợt ny ra; ý thích chợt ny ra[W](kỹ thuật) máy trục quặng; máy tời
whimsical	[P]/'wimzik l/[T]tính từ[W]bất thường, hay thay đổi
whimsy	[P]/'wimzi/[T]danh từ[W](như) whim[W]tính tình bất thường, tính đồng bóng[W]tính chất kỳ quái, tính chất kỳ dị
whine	[P]/wain/[T]danh từ[W]tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi[T]nội động từ[W]rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con)
whined	[P]/wain/[T]danh từ[W]tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi[T]nội động từ[W]rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con)
whines	[P]/wain/[T]danh từ[W]tiếng rên rỉ, tiếng than van; tiếng khóc nhai nhi[T]nội động từ[W]rên rỉ, than van; khóc nhai nhi (trẻ con)
whining	[P]/'waini /[T]tính từ[W]hay rên rỉ, hay than van; khóc nhai nhi
whinny	[P]/'wini/[T]danh từ[W]tiếng hí (ngựa)[T]nội động từ[W]hí (ngựa)[T]tính từ[W]lắm cây kim tước (khonh đất)
whinnying	[P]/'wini/[T]danh từ[W]tiếng hí (ngựa)[T]nội động từ[W]hí (ngựa)[T]tính từ[W]lắm cây kim tước (khonh đất)
whip	[P]/wip/[T]danh từ[W]roi, roi da[W]người đánh xe ngựa[W]người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whipper-in)[W]nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ[W]cánh quạt máy xay gió[W](hàng hi) cáp kéo[T]nội động từ[W]xông, lao, chạy vụt
whiplash	[P]/'wipl  /[T]danh từ[W]dây buộc đầu roi
whippet	[P]/'wipit/[T]danh từ[W]chó đua[W](quân sự) xe tăng nhẹ
whippets	[P]/'wipit/[T]danh từ[W]chó đua[W](quân sự) xe tăng nhẹ
whipping	[P]/'wipi /[T]danh từ[W]trận roi, trận đòn; sự đánh đập, sự quất[W]mũi khâu vắt[W]sự vấn chỉ đầu dây (cho khỏi x)
whippy	[P]/'wipi/[T]tính từ[W]mềm dẻo, dễ uốn
whips	[P]/wip/[T]danh từ[W]roi, roi da[W]người đánh xe ngựa[W]người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whipper-in)[W]nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ[W]cánh quạt máy xay gió[W](hàng hi) cáp kéo[T]nội động từ[W]xông, lao, chạy vụt
whir	[P]/w :/ Cách viết khác : (whirr)  /w :/[T]danh từ[W]tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo[T]nội động từ[W]kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt...)
whirl	[P]/w :l/[T]danh từ[W]sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn[W]gió cuốn, gió lốc
whirled	[P]/w :l/[T]danh từ[W]sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn[W]gió cuốn, gió lốc
whirligig	[P]/'w :ligig/[T]danh từ[W]con cù, con quay[W]vòng ngựa gỗ (ở các công viên cho trẻ con chi)[W]sự quay cuồng, sự xoay vần
whirling	[P]/w :l/[T]danh từ[W]sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn[W]gió cuốn, gió lốc
whirlpool	[P]/'w :lpu:l/[T]danh từ[W]xoáy nước
whirlpools	[P]/'w :lpu:l/[T]danh từ[W]xoáy nước
whirls	[P]/w :l/[T]danh t���[W]sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn[W]gió cuốn, gió lốc
whirlwind	[P]/'w :lwind/[T]danh từ[W]cn gió cuốn, gió lốn[I]sow the wind and reap the whirlwind#(xem) sow
whirlwinds	[P]/'w :lwind/[T]danh từ[W]cn gió cuốn, gió lốn[I]sow the wind and reap the whirlwind#(xem) sow
whirr	[P]/w :/ Cách viết khác : (whirr)  /w :/[T]danh từ[W]tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo[T]nội động từ[W]kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt...)
whirred	[P]/w :/ Cách viết khác : (whirr)  /w :/[T]danh từ[W]tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo[T]nội động từ[W]kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt...)
whirring	[P]/w :/ Cách viết khác : (whirr)  /w :/[T]danh từ[W]tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo[T]nội động từ[W]kêu vù vù; kêu vo vo (máy chân vịt, cánh quạt...)
whisk	[P]/wisk/[T]danh từ[W]sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ
whisked	[P]/wisk/[T]danh từ[W]sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ
whisker	[P]/wisk/[T]danh từ[W]sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ
whiskers	[P]/'wisk z/[T]danh từ số nhiều[W]tóc mai dài (người)[W]râu, ria (mèo, chuột)
whiskies	[P]/'wiski/ Cách viết khác : (whisky)  /'wiski/[T]danh từ[W]rượu uytky
whisking	[P]/wisk/[T]danh từ[W]sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ
whisks	[P]/wisk/[T]danh từ[W]sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ
whisky	[P]/'wiski/ Cách viết khác : (whisky)  /'wiski/[T]danh từ[W]rượu uytky
whisper	[P]/'wisp /[T]danh từ[W]tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...)
whispered	[P]/'wisp /[T]danh từ[W]tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...)
whisperers	[P]/'wipsp r /[T]danh từ[W]người hay nói thầm, người hay thì thầm
whispering	[P]/'wisp ri /[T]danh từ[W]tiếng nói thầm, tiếng thì thầm; tiếng xì xào, tiếng xào xạc[W]tiếng đồn bậy; lời xì xào bậy bạ
whisperings	[P]/'wisp ri /[T]danh từ[W]tiếng nói thầm, tiếng thì thầm; tiếng xì xào, tiếng xào xạc[W]tiếng đồn bậy; lời xì xào bậy bạ
whispers	[P]/'wisp /[T]danh từ[W]tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá...); tiếng vi vu xào xạc (của gió...)
whist	[P]/wist/[T]danh từ[W](đánh bài) Uýt (một lối đánh bài)[T]thán từ+ Cách viết khác : (whisht)[W]im!, suỵt!
whistle	[P]/'wisl/[T]danh từ[W]sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi[W]tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)[W]tiếng còi hiệu[W]cái còi[W](thông tục) cổ, cuống họng[T]nội động từ[W]huýt sáo; huýt còi, thổi còi[W]hót (chim); rít (gió); réo (đạn)[T]ngoại động từ[W]huýt sáo; huýt gió gọi
whistled	[P]/'wisl/[T]danh từ[W]sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi[W]tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)[W]tiếng còi hiệu[W]cái còi[W](thông tục) cổ, cuống họng[T]nội động từ[W]huýt sáo; huýt còi, thổi còi[W]hót (chim); rít (gió); réo (đạn)[T]ngoại động từ[W]huýt sáo; huýt gió gọi
whistler	[P]/'wisl /[T]danh từ[W]người hay huýt gió, người hay huýt sáo; chim hay hót[W]ngựa thở khò khè
whistles	[P]/'wisl/[T]danh từ[W]sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi[W]tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)[W]tiếng còi hiệu[W]cái còi[W](thông tục) cổ, cuống họng[T]nội động từ[W]huýt sáo; huýt còi, thổi còi[W]hót (chim); rít (gió); réo (đạn)[T]ngoại động từ[W]huýt sáo; huýt gió gọi
whistling	[P]/'wisl/[T]danh từ[W]sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi[W]tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)[W]tiếng còi hiệu[W]cái còi[W](thông tục) cổ, cuống họng[T]nội động từ[W]huýt sáo; huýt còi, thổi còi[W]hót (chim); rít (gió); réo (đạn)[T]ngoại động từ[W]huýt sáo; huýt gió gọi
whists	[P]/wist/[T]danh từ[W](đánh bài) Uýt (một lối đánh bài)[T]thán từ+ Cách viết khác : (whisht)[W]im!, suỵt!
white	[P]/wait/[T]tính t���[W]trắng, bạch, bạc
whitebait	[P]/'waitbeit/[T]danh từ[W]cá trắng nhỏ
whiten	[P]/'waitn/[T]ngoại động từ[W]làm trắng; làm bạc (tóc)[W]sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...)[W]mạ thiếc (kim loại)[T]nội động từ[W]hoá trắng, trắng ra[W]tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt)
whitened	[P]/'waitn/[T]ngoại động từ[W]làm trắng; làm bạc (tóc)[W]sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...)[W]mạ thiếc (kim loại)[T]nội động từ[W]hoá trắng, trắng ra[W]tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt)
whitener	[P]/'waitn/[T]ngoại động từ[W]làm trắng; làm bạc (tóc)[W]sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...)[W]mạ thiếc (kim loại)[T]nội động từ[W]hoá trắng, trắng ra[W]tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt)
whiteness	[P]/'waitnis/[T]danh từ[W]sắc trắng, màu bạc[W]sắc tái nhợt (mặt...)[W](nghĩa bóng) sự ngây th, sự trong trắng
whitening	[P]/'waitni /[T]danh từ[W]sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng[W](kỹ thuật) sự mạ thiếc (kim loại)[W]vôi bột trắng (để quét tường)
whitens	[P]/'waitn/[T]ngoại động từ[W]làm trắng; làm bạc (tóc)[W]sn trắng, quét vôi trắng (lên tường...)[W]mạ thiếc (kim loại)[T]nội động từ[W]hoá trắng, trắng ra[W]tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt)
whiter	[P]/wait/[T]tính từ[W]trắng, bạch, bạc
whites	[P]/wait/[T]tính từ[W]trắng, bạch, bạc
whitest	[P]/wait/[T]tính từ[W]trắng, bạch, bạc
whitewash	[P]/'waitw  /[T]danh từ[W]nước vôi (quét tường)[W](nghĩa bóng) sự thanh minh; sự minh oan[T]ngoại động từ[W]quét vôi trắng[W](nghĩa bóng) thanh minh; minh oan
whitewashed	[P]/'waitw  /[T]danh từ[W]nước vôi (quét tường)[W](nghĩa bóng) sự thanh minh; sự minh oan[T]ngoại động từ[W]quét vôi trắng[W](nghĩa bóng) thanh minh; minh oan
whitewashing	[P]/'wait,w  i /[T]danh từ[W]sự quét vôi trắng[W](nghĩa bóng) sự thanh minh; sự minh oan
whither	[P]/'wi  /[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đâu, đến đâu, tới đâu
whiting	[P]/'waiti /[T]danh từ[W]vôi bột trắng (để quét tường)
whitish	[P]/'waiti /[T]tính từ[W]hi trắng
whittle	[P]/'witl/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) dao bầu[T]ngoại động từ[W]chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao)[I]to whittle at#gọt[I]to whittle away (down)#gọt, đẽo;bớt dần, cắt xén dần, xén bớt
whittled	[P]/'witl/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) dao bầu[T]ngoại động từ[W]chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao)[I]to whittle at#gọt[I]to whittle away (down)#gọt, đẽo;bớt dần, cắt xén dần, xén bớt
whittling	[P]/'witli /[T]danh từ[W]mnh đẽo
who	[P]/hu:/[T]đại từ nghi vấn[W]ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
whoa	[P]/wou/ Cách viết khác : (whoa)  /woud/[T]thán từ[W]họ!, họ! (để ngựa... dừng lại)
whodunit	[P]/'hu:d nit/ Cách viết khác : (whodunnit)  /'hu:d nit/[T]danh từ[W](từ lóng) truyện trinh thám; phim trinh thám
whodunnit	[P]/'hu:d nit/ Cách viết khác : (whodunnit)  /'hu:d nit/[T]danh từ[W](từ lóng) truyện trinh thám; phim trinh thám
whoever	[P]/hu:'ev /[T]đại từ[W]ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
whole	[P]/houl/[T]tính từ[W]bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng
wholeness	[P]/'houlnis/[T]danh từ[W]sự đầy đủ, sự trọn vẹn, sự nguyên vẹn, sự nguyên chất
wholes	[P]/houl/[T]tính từ[W]bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng
wholesale	[P]/'houlseil/[T]danh từ[W](thưng nghiệp) sự bán buôn, sự bán sỉ
wholesaler	[P]/'houl,seil /[T]danh từ[W]người bán buôn
wholesalers	[P]/'houl,seil /[T]danh từ[W]người bán buôn
wholesaling	[P]/'houlseil/[T]danh từ[W](thưng nghiệp) sự bán buôn, sự bán sỉ
wholesome	[P]/'houls m/[T]tính từ[W]lành, không độc
wholesomeness	[P]/'houls mnis/[T]danh từ[W]tính chất lành[W]sự khoẻ mạnh, sự tráng kiện[W](nghĩa bóng) tính chất bổ ích, tính chất lành mạnh
wholly	[P]/'houlli/[T]phó từ[W]toàn bộ, hoàn toàn
whom	[P]/hu:m/[T]đại từ nghi vấn[W]ai, người nào
whomever	[P]/hu:m'ev /[T]đại từ[W]ai, người nào; bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
whomsoever	[P]/,hu:msou'ev /[T]đại từ[W]dạng nhấn mạnh của whomever
whoop	[P]/hu:p/[T]thán từ[W]húp! (tiếng thúc ngựa)[T]danh từ[W]tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo
whooped	[P]/hu:p/[T]thán từ[W]húp! (tiếng thúc ngựa)[T]danh từ[W]tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo
whooping	[P]/hu:p/[T]thán từ[W]húp! (tiếng thúc ngựa)[T]danh từ[W]tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo
whoops	[P]/hu:p/[T]thán từ[W]húp! (tiếng thúc ngựa)[T]danh từ[W]tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo
whop	[P]/w p/[T]ngoại động từ[W](từ lóng) đánh đập (người nào)[W]đánh bại, thắng (đội khác)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ng  đánh bịch một cái
whore	[P]/h :/[T]danh từ[W]đĩ, gái điếm[I]to play the whore#ăn chi truỵ lạc[T]nội động từ[W]làm đĩ, m i dâm (đàn bà)[W]chi gái (đàn ông)
whores	[P]/h :/[T]danh từ[W]đĩ, gái điếm[I]to play the whore#ăn chi truỵ lạc[T]nội động từ[W]làm đĩ, m i dâm (đàn bà)[W]chi gái (đàn ông)
whoring	[P]/h :/[T]danh từ[W]đĩ, gái điếm[I]to play the whore#ăn chi truỵ lạc[T]nội động từ[W]làm đĩ, m i dâm (đàn bà)[W]chi gái (đàn ông)
whorled	[P]/w :l/[T]danh từ[W](thực vật học) vòng (lá, cánh hoa...)[W](động vật học) vòng xoắn
whorls	[P]/w :l/[T]danh từ[W](thực vật học) vòng (lá, cánh hoa...)[W](động vật học) vòng xoắn
whose	[P]/hu:z/[T]đại từ sở hữu[W]của ai
whosoever	[P]/,hu:sou'ev /[T]đại từ[W]dạng nhấn mạnh của whoever
why	[P]/wai/[T]phó từ[W]tại sao, vì sao
whys	[P]/wai/[T]phó từ[W]tại sao, vì sao
