we	[P]/wi:/[T]danh từ[W]chúng tôi, chúng ta
weak	[P]/wi:k/[T]tính từ[W]yếu, yếu ớt
weaken	[P]/'wi:kən/[T]ngoại động từ[W]làm yếu đi, làm nhụt[T]nội động từ[W]yếu đi, nhụt đi
weakened	[P]/'wi:kən/[T]ngoại động từ[W]làm yếu đi, làm nhụt[T]nội động từ[W]yếu đi, nhụt đi
weakening	[P]/'wi:kniɳ/[T]danh từ[W]sự làm yếu; sự suy yếu, sự suy nhược, sự nhụt đi
weakens	[P]/'wi:kən/[T]ngoại động từ[W]làm yếu đi, làm nhụt[T]nội động từ[W]yếu đi, nhụt đi
weaker	[P]/wi:k/[T]tính từ[W]yếu, yếu ớt
weakest	[P]/wi:k/[T]tính từ[W]yếu, yếu ớt
weakish	[P]/'wi:kiʃ/[T]tính từ[W](thông tục) hơi yếu, hơi kém, hơi non
weakling	[P]/'wi:kliɳ/[T]danh từ[W]người yếu ớt, người ốm yếu[W]người nhu nhược
weaklings	[P]/'wi:kliɳ/[T]danh từ[W]người yếu ớt, người ốm yếu[W]người nhu nhược
weakly	[P]/'wi:kli/[T]tính từ[W]yếu, yếu ớt, ốm yếu[T]phó từ[W]yếu ớt[W]hơi, hơi hơi
weakness	[P]/'wi:knis/[T]danh từ[W]tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu[W]tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình)[W]tính chất non kém (trí nhớ, trình độ)[W]điểm yếu, nhược điểm[W]tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện
weaknesses	[P]/'wi:knis/[T]danh từ[W]tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu[W]tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình)[W]tính chất non kém (trí nhớ, trình độ)[W]điểm yếu, nhược điểm[W]tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện
weal	[P]/wi:l/[T]danh từ[W]hạnh phúc, cảnh sung sướng
wealth	[P]/welθ/[T]danh từ[W]sự giàu có, sự giàu sang
wealthy	[P]/'welθi/[T]tính từ[W]giàu, giàu có[W]phong phú[T]danh từ[W]the wealthy những người giàu có
wean	[P]/wi:n/[T]ngoại động từ[W]thôi cho bú, cai sữa[W]làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ
weaned	[P]/wi:n/[T]ngoại động từ[W]thôi cho bú, cai sữa[W]làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ
weaning	[P]/'wi:niɳ/[T]danh từ[W]sự thôi cho bú, sự cai sữa
weanling	[P]/'wi:nliɳ/[T]danh từ[W]đứa bé mới cai sữa; thú nhỏ mới thôi bú
weans	[P]/wi:n/[T]ngoại đ��ng từ[W]thôi cho bú, cai sữa[W]làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ
weapon	[P]/'wepən/[T]danh từ[W]vũ khí ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
weapons	[P]/'wepən/[T]danh từ[W]vũ khí ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
wear	[P]/weə/[T]danh từ[W]sự mang; sự dùng; sự mặc
wearable	[P]/'weərəbl/[T]tính từ[W]có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép...); có thể đội được (mũ)
wearer	[P]/'weərə/[T]danh từ[W]người mang, người đeo; người mặc; người đội
wearers	[P]/'weərə/[T]danh từ[W]người mang, người đeo; người mặc; người đội
wearied	[P]/'wiərid/[T]tính từ[W]mệt, mệt mỏi, mệt nhọc[W]chán, chán ngắt
wearies	[P]/'wiəri/[T]tính từ[W]mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử
weariness	[P]/'weiərinis/[T]tính từ[W]sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
wearing	[P]/weə/[T]danh từ[W]sự mang; sự dùng; sự mặc
wearisome	[P]/'wiərisəm/[T]tính từ[W]mệt, mệt nhọc, làm mệt
wears	[P]/weə/[T]danh từ[W]sự mang; sự dùng; sự mặc
weary	[P]/'wiəri/[T]tính từ[W]mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử
wearying	[P]/'wiəri/[T]tính từ[W]mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử
weasel	[P]/'wi:zl/[T]danh từ[W](động vật học) con chồn
weasels	[P]/'wi:zl/[T]danh từ[W](động vật học) con chồn
weather	[P]/'weθə/[T]danh từ[W]thời tiết, tiết trời
weathercock	[P]/'weðəkɔk/[T]danh từ[W]chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weather-vane)[W](nghĩa bóng) người hay thay đổi ý kiến, người hay xoay chiều
weathercocks	[P]/'weðəkɔk/[T]danh từ[W]chong chóng (chỉ chiều) gió ((cũng) weather-vane)[W](nghĩa bóng) người hay thay đổi ý kiến, người hay xoay chiều
weathered	[P]/'weθə/[T]danh từ[W]thời tiết, tiết trời
weathering	[P]/'weθəriɳ/[T]danh từ[W]thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương[W]sự mòn, sự vụn, sự rã ra, sự đổi màu (vì nắng mưa), sự dãi nắng dầm mưa[W](địa lý,địa chất) sự phong hoá
weatherman	[P]/'weðəmə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) nhà khí tượng học
weathermen	[P]/'weðəmə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) nhà khí tượng học
weathers	[P]/'weθə/[T]danh từ[W]thời tiết, tiết trời
weave	[P]/wi:v/[T]danh từ[W]kiểu, dệt[T]ngoại động từ wove; woven[W]dệt
weaved	[P]/wi:v/[T]danh từ[W]kiểu, dệt[T]ngoại động từ wove; woven[W]dệt
weaver	[P]/'wi:və/[T]danh từ[W]người dệt vải, thợ dệt
weavers	[P]/'wi:və/[T]danh từ[W]người dệt vải, thợ dệt
weaves	[P]/wi:v/[T]danh t���[W]kiểu, dệt[T]ngoại động từ wove; woven[W]dệt
weaving	[P]/'wi:viɳ/[T]danh từ[W]sự dệt
weavings	[P]/'wi:viɳ/[T]danh từ[W]sự dệt
web	[P]/web/[T]danh từ[W]vi dệt; tấm vi[W]súc giấy, cuộn giấy lớn
webbed	[P]/webd/[T]tính từ[W](động vật học) có màng chân
webbing	[P]/'webi /[T]danh từ[W]vi làm đai[W]nịt, đai
webs	[P]/web/[T]danh từ[W]vi dệt; tấm vi[W]súc giấy, cuộn giấy lớn
wed	[P]/wed/[T]ngoại động t��[W]g chồng, cưới vợ cho; kết hôn với; làm lễ cưới cho[W]kết hợp, hoà hợp
wedded	[P]/'wedid/[T]tính từ[W](thuộc) vợ chồng; có vợ, có chồng
wedding	[P]/'wedi /[T]danh từ[W]lễ cưới
weddings	[P]/'wedi /[T]danh từ[W]lễ cưới
wedge	[P]/wed /[T]danh từ[W]cái nêm[W]vật hình nêm[W](quân sự) mũi nhọn
wedged	[P]/wed /[T]danh từ[W]cái nêm[W]vật hình nêm[W](quân sự) mũi nhọn
wedges	[P]/wed /[T]danh t���[W]cái nêm[W]vật hình nêm[W](quân sự) mũi nhọn
wedging	[P]/wed /[T]danh từ[W]cái nêm[W]vật hình nêm[W](quân sự) mũi nhọn
wedlock	[P]/'wedl k/[T]danh từ[W](pháp lý) sự kết hôn, tình trạng kết hôn[I]born in lawful wedlock#do cha mẹ có cưới hỏi sinh ra, hợp pháp (đứa con)[I]born out of wedlock#riêng, đẻ hoang (đứa con)
weds	[P]/wed/[T]ngoại động từ[W]g chồng, cưới vợ cho; kết hôn với; làm lễ cưới cho[W]kết hợp, hoà hợp
wee	[P]/wi:/[T]tính từ[W]rất nhỏ, nhỏ xíu[I]a wee bit#hi, hi hi
weed	[P]/wi:d/[T]danh từ[W](thực vật học) cỏ dại[W](the weed) thuốc lá[W]ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh[T]ngoại động từ[W]giẫy cỏ, nhổ cỏ[I]to weed out#loại bỏ, loại trừ (những cái xấu, kém phẩm chất)to weed out the herd# loại bỏ những con xấu trong đàn vật nuôi
weeded	[P]/wi:d/[T]danh từ[W](thực vật học) cỏ dại[W](the weed) thuốc lá[W]ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh[T]ngoại động từ[W]giẫy cỏ, nhổ cỏ[I]to weed out#loại bỏ, loại trừ (những cái xấu, kém phẩm chất)to weed out the herd# loại bỏ những con xấu trong đàn vật nuôi
weeding	[P]/wi:d/[T]danh từ[W](thực vật học) cỏ dại[W](the weed) thuốc lá[W]ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh[T]ngoại động từ[W]giẫy cỏ, nhổ cỏ[I]to weed out#loại bỏ, loại trừ (những cái xấu, kém phẩm chất)to weed out the herd# loại bỏ những con xấu trong đàn vật nuôi
weeds	[P]/wi:dz/[T]danh từ số nhiều[W]quần áo đại tang (của người đàn bà goá) ((thường) widow's weeds)
weedy	[P]/'wi:di/[T]tính từ[W]lắm cỏ dại, cỏ mọc um tùm[W](nghĩa bóng) ốm yếu, còm, gầy gi xưng (người)
week	[P]/wi:k/[T]danh từ[W]tuần lễ, tuần
weeklies	[P]/'wi:kli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]kéo dài một tuần[W]hằng tuần
weekly	[P]/'wi:kli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]kéo dài một tuần[W]hằng tuần
weeks	[P]/wi:k/[T]danh từ[W]tuần lễ, tuần
ween	[P]/wi:n/[T]ngoại động từ[W](th ca) tưởng, tưởng tượng
weep	[P]/wi:p/[T]nội động từ wept[W]khóc
weeper	[P]/'wi:p /[T]danh từ[W]người khóc, người hay khóc[W]người khóc mướn (đám ma)[W]băng tang; mạng lưới tang (đàn bà goá)[W](số nhiều) cổ tay áo màu trắng (đàn bà goá)
weeping	[P]/'wi:pi /[T]tính từ[W]đang khóc, khóc lóc (người)[W]chy nước, rỉ nước
weepings	[P]/'wi:pi /[T]tính từ[W]đang khóc, khóc lóc (người)[W]chy nước, rỉ nước
weeps	[P]/wi:p/[T]nội động từ wept[W]khóc
weevil	[P]/'wi:vil/[T]danh từ[W](động vật học) mọt ngũ cốc
weevils	[P]/'wi:vil/[T]danh từ[W](động vật học) mọt ngũ cốc
weigh	[P]/wei/[T]danh từ[W](hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường[T]ngoại động từ[W]cân
weighed	[P]/wei/[T]danh từ[W](hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường[T]ngoại động từ[W]cân
weighing	[P]/wei/[T]danh từ[W](hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường[T]ngoại động từ[W]cân
weighs	[P]/wei/[T]danh từ[W](hàng hi) under weigh đang đi, dọc đường[T]ngoại động từ[W]cân
weight	[P]/'weit/[T]danh từ[W]trọng lượng, sức nặng
weighted	[P]/'weit/[T]danh từ[W]trọng lượng, sức nặng
weighting	[P]/'weiti /[T]danh từ[W]tiền lưng thêm đặc biệt, tiền phụ cấp đặc biệt
weightings	[P]/'weiti /[T]danh từ[W]tiền lưng thêm đặc biệt, tiền phụ cấp đặc biệt
weightless	[P]/'weitlis/[T]tính từ[W]không nặng, không có trọng lượng[W]không quan trọng
weights	[P]/'weit/[T]danh từ[W]trọng lượng, sức nặng
weighty	[P]/'weiti/[T]tính từ[W]nặng[W]vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...)[W]quan trọng, có uy thế lớn, có nh hưởng lớn (người, việc)[W]mạnh, chắc (văn học)[W]nặng nề, chồng chất (lo âu...)
weir	[P]/wi /[T]danh từ[W]đập nước[W]đăng cá
weird	[P]/wi d/[T]danh từ[W]số phận, số mệnh[T]tính từ[W](thuộc) số phận, (thuộc) số mệnh[W]siêu tự nhiên, phi thường[W](thông tục) kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu
weirder	[P]/wi d/[T]danh từ[W]số phận, số mệnh[T]tính từ[W](thuộc) số phận, (thuộc) số mệnh[W]siêu tự nhiên, phi thường[W](thông tục) kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu
weirdest	[P]/wi d/[T]danh từ[W]số phận, số mệnh[T]tính từ[W](thuộc) số phận, (thuộc) số mệnh[W]siêu tự nhiên, phi thường[W](thông tục) kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu
weirdness	[P]/'wi dnis/[T]danh từ[W]tính chất siêu tự nhiên, tính chất phi thường[W]tính kỳ quặc, tính kỳ dị, tính khó hiểu
weirs	[P]/wi /[T]danh từ[W]đập nước[W]đăng cá
welcome	[P]/'welk m/[T]tính từ[W]được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh
welcomed	[P]/'welk m/[T]tính từ[W]được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh
welcomer	[P]/'welk m /[T]danh từ[W]người đón tiếp
welcomes	[P]/'welk m/[T]tính từ[W]được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh
welcoming	[P]/'welk m/[T]tính từ[W]được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh
weld	[P]/weld/[T]danh từ[W](kỹ thuật) mối hàn[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) hàn
welded	[P]/weld/[T]danh từ[W](kỹ thuật) mối hàn[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) hàn
welder	[P]/weld/[T]danh từ[W](kỹ thuật) mối hàn[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) hàn
welding	[P]/'weldi /[T]danh từ[W]sự hàn; kỹ thuật hàn
welds	[P]/weld/[T]danh từ[W](kỹ thuật) mối hàn[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) hàn
welfare	[P]/'welfe /[T]danh từ[W]hạnh phúc; phúc lợi
well	[P]/wel/[T]nội động từ[W](+ up,  out,  forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
welled	[P]/wel/[T]nội động từ[W](+ up,  out,  forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
welling	[P]/wel/[T]nội động từ[W](+ up,  out,  forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
wellingtons	[P]/'weli t nz/[T]danh từ số nhiều[W]ủng, bốt ((cũng) Wellington boots)
wells	[P]/wel/[T]nội động từ[W](+ up,  out,  forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
welsh	[P]/wel / Cách viết khác : (welch)  /wel /[T]nội động từ[W]chạy làng (đánh cá ngựa...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không làm tròn nhiệm vụ
welt	[P]/welt/[T]danh từ[W]đường viền (găng tay, túi áo)[W]diềm (ở mép đế giày dép)[W]lằn roi ((cũng) weal)[T]động từ[W]viền (găng tay, túi áo)[W]khâu diềm (vào mép đế giày dép)[W]quất, vụt ((cũng) weal)
welter	[P]/'welt /[T]danh từ[W]đòn nặng[W]người to lớn; vật to lớn[T]danh từ[W]sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu v
weltering	[P]/'welt /[T]danh từ[W]đòn nặng[W]người to lớn; vật to lớn[T]danh từ[W]sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu v
welters	[P]/'welt /[T]danh từ[W]đòn nặng[W]người to lớn; vật to lớn[T]danh từ[W]sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu v
welts	[P]/welt/[T]danh từ[W]đường viền (găng tay, túi áo)[W]diềm (ở mép đế giày dép)[W]lằn roi ((cũng) weal)[T]động từ[W]viền (găng tay, túi áo)[W]khâu diềm (vào mép đế giày dép)[W]quất, vụt ((cũng) weal)
wench	[P]/went /[T]danh từ[W]thiếu nữ, cô gái; thôn nữ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đĩ, gái điếm[T]nội động từ[W]tán gái[W]đi nhà thổ (đàn ông); làm đĩ (đàn bà)
wenches	[P]/went /[T]danh từ[W]thiếu nữ, cô gái; thôn nữ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đĩ, gái điếm[T]nội động từ[W]tán gái[W]đi nhà thổ (đàn ông); làm đĩ (đàn bà)
wend	[P]/wend/[T]động từ[W]hướng (bước đi) về phía
wended	[P]/wend/[T]động từ[W]hướng (bước đi) về phía
wending	[P]/wend/[T]động từ[W]hướng (bước đi) về phía
wends	[P]/wend/[T]động từ[W]hướng (bước đi) về phía
went	[P]/gou/
wept	[P]/wi:p/[T]nội động từ wept[W]khóc
were	[P]/bi:/[T](bất qui tắc) nội động từ &amp; trợ động từ (s�� ít was,  số nhiều were,  been)[W]thì, là
werewolf	[P]/'w :wulf/ Cách viết khác : (werewolf)  /'w :wulf/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) ma chó sói
west	[P]/west/[T]danh từ[W]hướng tây, phưng tây, phía tây[W]miền tây[W](the West) phưng tây, các nước phưng tây; miền tây nước Mỹ; miền tây nước Anh; xứ Ê-cốt, xứ Ai-len[W]gió tây[T]tính từ[W]tây
westerly	[P]/'west li/[T]tính từ[W]tây
western	[P]/'west n/[T]tính từ[W](thuộc) phía tây; của phưng tây
westerner	[P]/'west n /[T]danh từ[W]người phưng tây[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người miền tây nước Mỹ
westerners	[P]/'west n /[T]danh từ[W]người phưng tây[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người miền tây nước Mỹ
westernmost	[P]/'west nmoust/[T]tính từ[W]cực tây
westerns	[P]/'west n/[T]tính từ[W](thuộc) phía tây; của phưng tây
westward	[P]/'westw d/[T]danh từ[W]hướng tây[T]tính từ &amp; phó từ[W]về phía tây
westwards	[P]/'westw dz/[T]phó từ[W](như) westward
wet	[P]/wet/[T]tính từ[W]ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa
wether	[P]/'we  /[T]danh từ[W]cừu thiến
wetness	[P]/'wetnis/[T]danh từ[W]tình trạng ẩm ướt; tình trạng ướt
wets	[P]/wet/[T]tính từ[W]ẩm; ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa
wetting	[P]/'weti /[T]danh từ[W]sự làm ướt, sự thấm nước, sự dấp nước
