wacky	[P]/'wɔbl/[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tàng tàng, điên điên
wad	[P]/wɔd/[T]danh từ[W]nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...)[W]nút lòng súng (súng kiểu cổ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền[T]ngoại động từ[W]chèn bằng nùi cho chắc[W]lót bông, lót len (áo...)[W]đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng)[I]wadded with conceit#dương dương tự đắc
wadding	[P]/'wɔdiɳ/[T]danh từ[W]sự chèn; bông nỉ để chèn[W]sự lót; bông nỉ để lót
waddle	[P]/'wɔdl/[T]danh từ[W]dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt[T]nội động từ[W]đi núng nính, đi lạch bạch như vịt
waddled	[P]/'wɔdl/[T]danh từ[W]dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt[T]nội động từ[W]đi núng nính, đi lạch bạch như vịt
waddles	[P]/'wɔdl/[T]danh từ[W]dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt[T]nội động từ[W]đi núng nính, đi lạch bạch như vịt
waddling	[P]/'wɔdliɳ/[T]tính từ[W]núng nính, đi lạch bạch
wade	[P]/weid/[T]danh từ[W]sự lội, sự lội qua[T]nội động từ[W]lội, lội qua
waded	[P]/weid/[T]danh từ[W]sự lội, sự lội qua[T]nội động từ[W]lội, lội qua
wader	[P]/'weidə/[T]danh từ[W]người lội[W](số nhiều) ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu)[W](động vật học) chim cao cẳng, chim lội
waders	[P]/'weidə/[T]danh từ[W]người lội[W](số nhiều) ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu)[W](động vật học) chim cao cẳng, chim lội
wades	[P]/weid/[T]danh từ[W]sự lội, sự lội qua[T]nội động từ[W]lội, lội qua
wadi	[P]/'wɔdi/[T]danh từ[W]sông ngòi chỉ có nước vào mùa mưa (ở các nước phương đông)
wading	[P]/weid/[T]danh từ[W]sự lội, sự lội qua[T]nội động từ[W]lội, lội qua
wadis	[P]/'wɔdi/[T]danh từ[W]sông ngòi chỉ có nước vào mùa mưa (ở các nước phương đông)
wads	[P]/wɔd/[T]danh từ[W]nùi (bằng bông, nỉ... để chèn đồ đạc...)[W]nút lòng súng (súng kiểu cổ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cuộn giấy bạc; tiền[T]ngoại động từ[W]chèn bằng nùi cho chắc[W]lót bông, lót len (áo...)[W]đút nút, nhét (bông) vào (tai, nòng súng)[I]wadded with conceit#dương dương tự đắc
wafer	[P]/'weifə/[T]danh từ[W]bánh quế[W]dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp lý)[W](tôn giáo) bánh thánh[I]as thin as a wafer#mỏng manh[T]ngoại động từ[W]gắn xi (vào chai, thư...)[W]niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy)
wafers	[P]/'weifə/[T]danh từ[W]bánh quế[W]dấu xi (niêm phong bì); vòng giấy niêm (để niêm các văn kiện pháp lý)[W](tôn giáo) bánh thánh[I]as thin as a wafer#mỏng manh[T]ngoại động từ[W]gắn xi (vào chai, thư...)[W]niêm, niêm phong (bằng dấu xi, bằng vòng giấy)
waffle	[P]/'wɔfl/[T]danh từ[W]bánh quế[W]chuyện gẫu; chuyện liến thoắng[T]nội động từ[W]nói chuyện gẫu; nói chuyện liến thoắng
waffled	[P]/'wɔfl/[T]danh từ[W]bánh quế[W]chuyện gẫu; chuyện liến thoắng[T]nội động từ[W]nói chuyện gẫu; nói chuyện liến thoắng
waffles	[P]/'wɔfl/[T]danh từ[W]bánh quế[W]chuyện gẫu; chuyện liến thoắng[T]nội động từ[W]nói chuyện gẫu; nói chuyện liến thoắng
waft	[P]/wɑ:ft/[T]danh từ[W]làn (gió...)[W]sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất
wafted	[P]/wɑ:ft/[T]danh từ[W]làn (gió...)[W]sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất
wafting	[P]/wɑ:ft/[T]danh từ[W]làn (gió...)[W]sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất
wafts	[P]/wɑ:ft/[T]danh từ[W]làn (gió...)[W]sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất
wag	[P]/wæg/[T]danh từ[W]người hay nói đùa, người tinh nghịch[I]to play [the] wag#trốn học[T]danh từ ((cũng) waggle)[W]sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy
wage	[P]/weidʤ/[T]danh từ ((thường) số nhiều)[W]tiền lương, tiền công
waged	[P]/weidʤ/[T]danh từ ((thường) số nhiều)[W]tiền lương, tiền công
wager	[P]/'weidʤə/[T]danh từ[W]sự đánh cuộc
wagered	[P]/'weidʤə/[T]danh từ[W]sự đánh cuộc
wagerer	[P]/'weidʤərə/[T]danh từ[W]người đánh cuộc
wagers	[P]/'weidʤə/[T]danh từ[W]sự đánh cuộc
wages	[P]/weidʤ/[T]danh từ ((thường) số nhiều)[W]tiền lương, tiền công
waggery	[P]/'wægəri/[T]danh từ[W]thói đùa dai[W](số nhiều) lời nói đùa; trò tinh nghịch
waggish	[P]/'wægiʃ/[T]tính từ[W]nói đùa; tinh nghịch
waggle	[P]/'wægl/[T]danh từ[W](thân mật) sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag)
waggled	[P]/'wægl/[T]danh từ[W](thân mật) sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag)
waggles	[P]/'wægl/[T]danh từ[W](thân mật) sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag)
waggling	[P]/'wægl/[T]danh từ[W](thân mật) sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag)
waggly	[P]/'wægli/[T]tính từ[W]lúc lắc, ve vẩy[W]không ổn định
waggoners	[P]/'wægənə/ Cách viết khác : (waggoner)  /'wægənə/[T]danh từ[W]người đánh xe
waggons	[P]/'wægən/ Cách viết khác : (waggon)  /'wægən/[T]danh từ[W]xe ngựa, xe bò (chở hàng)[W](ngành đường sắt) toa trần (chở hàng)[W](ngành mỏ) xe goòng[W](thông tục) xe trẻ con[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) máy bay[I]to be on the wagon#kiêng rượu[I]to hitch one's wagon to a star#làm việc quá sức (khả năng) mình
waging	[P]/weidʤ/[T]danh từ ((thường) số nhiều)[W]tiền lương, tiền công
wagon	[P]/'wægən/ Cách viết khác : (waggon)  /'wægən/[T]danh từ[W]xe ngựa, xe bò (chở hàng)[W](ngành đường sắt) toa trần (chở hàng)[W](ngành mỏ) xe goòng[W](thông tục) xe trẻ con[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) máy bay[I]to be on the wagon#kiêng rượu[I]to hitch one's wagon to a star#làm việc quá sức (khả năng) mình
wagons	[P]/'wægən/ Cách viết khác : (waggon)  /'wægən/[T]danh từ[W]xe ngựa, xe bò (chở hàng)[W](ngành đường sắt) toa trần (chở hàng)[W](ngành mỏ) xe goòng[W](thông tục) xe trẻ con[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) máy bay[I]to be on the wagon#kiêng rượu[I]to hitch one's wagon to a star#làm việc quá sức (khả năng) mình
wags	[P]/wæg/[T]danh từ[W]người hay nói đùa, người tinh nghịch[I]to play [the] wag#trốn học[T]danh từ ((cũng) waggle)[W]sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy
wagtail	[P]/'wægtei/[T]danh từ[W](động vật học) chim chìa vôi
wagtails	[P]/'wægtei/[T]danh từ[W](động vật học) chim chìa vôi
waif	[P]/weif/[T]danh từ[W](hàng hải) vật trôi giạt (ở bờ biển)[W]vật vô chủ[W]trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ[I]waifs and strays#trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ;chó mèo vô chủ;đầu thừa đuôi thẹo
waifs	[P]/weif/[T]danh từ[W](hàng hải) vật trôi giạt (ở bờ biển)[W]vật vô chủ[W]trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ[I]waifs and strays#trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ;chó mèo vô chủ;đầu thừa đuôi thẹo
wail	[P]/weif/[T]danh từ[W]tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ[T]động từ[W]than van, than khóc, rền rĩ
wailed	[P]/weif/[T]danh từ[W]tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ[T]động từ[W]than van, than khóc, rền rĩ
wailer	[P]/weif/[T]danh từ[W]tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ[T]động từ[W]than van, than khóc, rền rĩ
wailing	[P]/weif/[T]danh từ[W]tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ[T]động từ[W]than van, than khóc, rền rĩ
wails	[P]/weif/[T]danh từ[W]tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ[T]động từ[W]than van, than khóc, rền rĩ
wainscot	[P]/'weinskət/[T]danh từ[W]ván lát chân tường[T]ngoại động từ[W]lát ván chân tường
wainscoting	[P]/'weinskətiɳ/[T]danh từ[W]sự lát ván chân tường[W]ván lát chân tường
waist	[P]/weist/[T]danh từ[W]chỗ thắt lưng
waistcoat	[P]/'weiskout/[T]danh từ[W]áo gi lê
waistcoats	[P]/'weiskout/[T]danh từ[W]áo gi lê
waists	[P]/weist/[T]danh từ[W]chỗ thắt lưng
wait	[P]/weit/[T]danh từ[W]sự chờ đợi; thời gian chờ đợi
waited	[P]/weit/[T]danh từ[W]sự chờ đợi; thời gian chờ đợi
waiter	[P]/'weitə/[T]danh từ[W]người hầu bàn[W]khay, mâm[W]người đợi, người chờ; người trông đợi
waiters	[P]/'weitə/[T]danh từ[W]người hầu bàn[W]khay, mâm[W]người đợi, người chờ; người trông đợi
waiting	[P]/'weitiɳ/[T]danh từ[W]sự đợi, sự chờ; thời gian đợi[W]sự hầu bàn[T]tính từ[W]đợi, chờ[W]hầu bàn
waitress	[P]/'weitris/[T]danh từ[W]chị hầu bàn
waitresses	[P]/'weitris/[T]danh từ[W]chị hầu bàn
waits	[P]/weit/[T]danh từ[W]sự chờ đợi; thời gian chờ đợi
waive	[P]/weiv/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) bỏ, từ bỏ, khước từ
waived	[P]/weiv/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) bỏ, từ bỏ, khước từ
waiver	[P]/'weivə/[T]danh từ[W](pháp lý) sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ[W]giấy từ bỏ, giấy khước từ
waivers	[P]/'weivə/[T]danh từ[W](pháp lý) sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ[W]giấy từ bỏ, giấy khước từ
waives	[P]/weiv/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) bỏ, từ bỏ, khước từ
waiving	[P]/weiv/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) bỏ, từ bỏ, khước từ
wake	[P]/weik/[T]danh từ[W](hàng hải) lằn tàu[I]to follow in the wake of somebody#theo chân ai, theo liền ngay sau ai;(nghĩa bóng) theo gương ai[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)[W]sự thức canh người chết[T]nội động từ (woke,  waked; waked,  woken)[W]thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
waked	[P]/weik/[T]danh từ[W](hàng hải) lằn tàu[I]to follow in the wake of somebody#theo chân ai, theo liền ngay sau ai;(nghĩa bóng) theo gương ai[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)[W]sự thức canh người chết[T]nội động từ (woke,  waked; waked,  woken)[W]thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
wakeful	[P]/'weikful/[T]tính từ[W]thao thức, không ngủ được
wakefulness	[P]/'weikfulnis/[T]danh từ[W]sự mất ngủ, sự không ngủ được[W]sự cảnh giác, sự tỉnh táo
waken	[P]/'weikən/[T]ngoại động từ[W]đánh thức[W]gợi lại (kỷ niệm)[T]nội động từ[W]thức dậy, tỉnh dậy
wakened	[P]/'weikən/[T]ngoại động từ[W]đánh thức[W]gợi lại (kỷ niệm)[T]nội động từ[W]thức dậy, tỉnh dậy
wakening	[P]/'weikniɳ/[T]danh từ[W]sự đánh thức[W]sự thức dậy, sự tỉnh dậy[W]sự gợi lại
wakens	[P]/'weikən/[T]ngoại động từ[W]đánh thức[W]gợi lại (kỷ niệm)[T]nội động từ[W]thức dậy, tỉnh dậy
wakes	[P]/weik/[T]danh từ[W](hàng hải) lằn tàu[I]to follow in the wake of somebody#theo chân ai, theo liền ngay sau ai;(nghĩa bóng) theo gương ai[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)[W]sự thức canh người chết[T]nội động từ (woke,  waked; waked,  woken)[W]thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
waking	[P]/weik/[T]danh từ[W](hàng hải) lằn tàu[I]to follow in the wake of somebody#theo chân ai, theo liền ngay sau ai;(nghĩa bóng) theo gương ai[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)[W]sự thức canh người chết[T]nội động từ (woke,  waked; waked,  woken)[W]thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
wales	[P]/weil/[T]danh từ[W]vết lằn (roi)[W]sọc nổi (nhung kẻ)[W](kỹ thuật) thanh giảm chấn[T]ngoại động từ[W]đánh lằn da[W]dệt thành sọc nổi[W](quân sự) đan rào bảo vệ, đan sọt nhồi đất làm công sự bảo vệ
walk	[P]/wɔ:k/[T]danh từ[W]sự đi bộ; sự bước
walked	[P]/wɔ:k/[T]danh từ[W]sự đi bộ; sự bước
walker	[P]/'wɔ:kə/[T]danh từ[W]người đi bộ[W]người dạo chơi[W](thể dục,thể thao) vận động viên đi bộ[W](động vật học) chim chạy[T]thán từ[W](Walker) (từ lóng) nói láo!, bịa!
walkers	[P]/'wɔ:kə/[T]danh từ[W]người đi bộ[W]người dạo chơi[W](thể dục,thể thao) vận động viên đi bộ[W](động vật học) chim chạy[T]thán từ[W](Walker) (từ lóng) nói láo!, bịa!
walking	[P]/'wɔ:kiɳ/[T]danh từ[W]sự đi, sự đi bộ[W]sự đi dạo[T]tính từ[W]đi bộ[W]đi dạo[I]walking delegate#đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ...)[I]walking gentleman (lady)#diễn viên nam (nữ) đóng vai cho có mặt (không cần tài lắm)
walks	[P]/wɔ:k/[T]danh từ[W]sự đi bộ; sự bước
wall	[P]/wɔ:l/[T]danh từ[W]tường, vách
wallabies	[P]/'wɔləbi/[T]danh từ[W](động vật học) con canguru nhỏ[W](số nhiều) (thông tục) người Uc[I]to be on the wallaby [track]#đi lang thang ngoài đường, đi kiếm việc làm
wallaby	[P]/'wɔləbi/[T]danh từ[W](động vật học) con canguru nhỏ[W](số nhiều) (thông tục) người Uc[I]to be on the wallaby [track]#đi lang thang ngoài đường, đi kiếm việc làm
walled	[P]/wɔ:l/[T]danh từ[W]tường, vách
wallet	[P]/'wɔlit/[T]danh từ[W]đãy, bị (của người ăn mày); túi dết[W]cặp đựng giấy má[W]bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp...)[W]vì tiền
wallets	[P]/'wɔlit/[T]danh từ[W]đãy, bị (của người ăn mày); túi dết[W]cặp đựng giấy má[W]bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp...)[W]vì tiền
wallflower	[P]/'wɔ:l,flauə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây quế trúc[W](thông tục) cô gái ngồi tựa tường không ai mời nhảy (trong buổi khiêu vũ)
wallflowers	[P]/'wɔ:l,flauə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây quế trúc[W](thông tục) cô gái ngồi tựa tường không ai mời nhảy (trong buổi khiêu vũ)
walling	[P]/wɔ:l/[T]danh từ[W]tường, vách
wallop	[P]/'wɔləp/[T]danh từ[W](từ lóng) cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau[W]rượu bia[T]ngoại động từ[W](từ lóng) quất mạnh, vụt đau, đánh đau
wallow	[P]/'wɔlou/[T]danh từ[W]bãi trâu đằm, bãi đằm[T]nội động từ[W]đằm mình (trong bùn)
wallowed	[P]/'wɔlou/[T]danh từ[W]bãi trâu đằm, bãi đằm[T]nội động từ[W]đằm mình (trong bùn)
wallowing	[P]/'wɔlou/[T]danh từ[W]bãi trâu đằm, bãi đằm[T]nội động từ[W]đằm mình (trong bùn)
wallows	[P]/'wɔlou/[T]danh từ[W]bãi trâu đằm, bãi đằm[T]nội động từ[W]đằm mình (trong bùn)
wallpaper	[P]/'wɔ:l,peipə/[T]danh từ[W]giấy dán tường
wallpapering	[P]/'wɔ:l,peipə/[T]danh từ[W]giấy dán tường
wallpapers	[P]/'wɔ:l,peipə/[T]danh từ[W]giấy dán tường
walls	[P]/wɔ:l/[T]danh từ[W]tường, vách
walnut	[P]/'wɔ:lnət/[T]danh từ[W]quả óc chó[W](thực vật học) cây óc chó[W]gỗ cây óc chó
walnuts	[P]/'wɔ:lnət/[T]danh từ[W]quả óc chó[W](thực vật học) cây óc chó[W]gỗ cây óc chó
walrus	[P]/'wɔ:lrəs/[T]danh từ[W](động vật học) con moóc[I]a walrus moustache#râu mép quặp xuống
walruses	[P]/'wɔ:lrəs/[T]danh từ[W](động vật học) con moóc[I]a walrus moustache#râu mép quặp xuống
waltz	[P]/wɔ:ls/[T]danh từ[W]điện nhảy vanxơ[W](âm nhạc) cho điệu vanxơ[T]nội động từ[W]nhảy vanxơ
waltzed	[P]/wɔ:ls/[T]danh từ[W]điện nhảy vanxơ[W](âm nhạc) cho điệu vanxơ[T]nội động từ[W]nhảy vanxơ
waltzes	[P]/wɔ:ls/[T]danh từ[W]điện nhảy vanxơ[W](âm nhạc) cho điệu vanxơ[T]nội động từ[W]nhảy vanxơ
waltzing	[P]/wɔ:ls/[T]danh từ[W]điện nhảy vanxơ[W](âm nhạc) cho điệu vanxơ[T]nội động từ[W]nhảy vanxơ
wan	[P]/wɔn/[T]tính từ[W]xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt
wand	[P]/wɔnd/[T]danh từ[W]đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ)[W]que đánh nhịp (của nhạc trưởng)[W]gậy quyền, quyền trượng
wander	[P]/'wɔndə/[T]nội động từ[W]đi thơ thẩn, đi lang thang
wandered	[P]/'wɔndə/[T]nội động từ[W]đi thơ thẩn, đi lang thang
wanderer	[P]/'wɔndərə/[T]danh từ[W]người đi lang thang, người nay đây mai đó[W]con vật lạc đàn[W]người lầm đường lạc lối
wanderers	[P]/'wɔndərə/[T]danh từ[W]người đi lang thang, người nay đây mai đó[W]con vật lạc đàn[W]người lầm đường lạc lối
wandering	[P]/'wɔndəriɳ/[T]danh từ[W]sự đi lang thang[W](nghĩa bóng) sự lạc hướng, sự chệch hướng
wanderings	[P]/'wɔndəriɳ/[T]danh từ[W]sự đi lang thang[W](nghĩa bóng) sự lạc hướng, sự chệch hướng
wanderlust	[P]/'wɔndəlʌst/[T]danh từ[W]tính thích du lịch
wanders	[P]/'wɔndə/[T]nội động từ[W]đi thơ thẩn, đi lang thang
wands	[P]/wɔnd/[T]danh từ[W]đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ)[W]que đánh nhịp (của nhạc trưởng)[W]gậy quyền, quyền trượng
wane	[P]/wein/[T]danh từ[W](thiên văn học) sự khuyết, tuần trăng khuyết
waned	[P]/wein/[T]danh từ[W](thiên văn học) sự khuyết, tuần trăng khuyết
wanes	[P]/wein/[T]danh từ[W](thiên văn học) sự khuyết, tuần trăng khuyết
waning	[P]/wein/[T]danh từ[W](thiên văn học) sự khuyết, tuần trăng khuyết
want	[P]/wɔnt/[T]danh từ[W]sự thiếu, sự không có, sự khuyết
wanted	[P]/'wɔntid/[T]tính từ[W]cần, được cần đến, được yêu cầu, được đòi hỏi
wanting	[P]/'wɔntiɳ/[T]tính từ[W](+ in) thiếu, không có
wanton	[P]/'wɔntən/[T]tính từ[W]tinh nghịch, nghịch gợm; đùa giỡn
wantonness	[P]/'wɔntənnis/[T]danh từ[W]sự tinh nghịch; sự đùa giỡn[W]tính chất lung tung, tính chất bậy bạ, tính chất bừa bãi; sự vô cớ[W]tính phóng đãng[W]sự sum sê, sự um tùm
wants	[P]/wɔnt/[T]danh từ[W]sự thiếu, sự không có, sự khuyết
wapiti	[P]/'wɔpiti/[T]danh từ[W](động vật học) hươu Bắc Mỹ
wapitis	[P]/'wɔpiti/[T]danh từ[W](động vật học) hươu Bắc Mỹ
war	[P]/wɔ:/[T]danh từ[W]chiến tranh
warble	[P]/'wɔ:bl/[T]danh từ[W]chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên)[W]u (do) ruồi giòi[W]giòi (của ruồi giòi)[T]danh từ[W]tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ[T]động từ[W]hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói th�� thẻ (người)[W]kể lại bằng thơ
warbled	[P]/'wɔ:bl/[T]danh từ[W]chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên)[W]u (do) ruồi giòi[W]giòi (của ruồi giòi)[T]danh từ[W]tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ[T]động từ[W]hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói th��� thẻ (người)[W]kể lại bằng thơ
warbler	[P]/'wɔ:blə/[T]danh từ[W](động vật học) chim chích[W]người hay hát líu lo
warblers	[P]/'wɔ:blə/[T]danh từ[W](động vật học) chim chích[W]người hay hát líu lo
warbles	[P]/'wɔ:bl/[T]danh từ[W]chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên)[W]u (do) ruồi giòi[W]giòi (của ruồi giòi)[T]danh từ[W]tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ[T]động từ[W]hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói th��� thẻ (người)[W]kể lại bằng thơ
warbling	[P]/'wɔ:bl/[T]danh từ[W]chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên)[W]u (do) ruồi giòi[W]giòi (của ruồi giòi)[T]danh từ[W]tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ[T]động từ[W]hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người)[W]kể lại bằng thơ
ward	[P]/wɔ:d/[T]danh từ[W]sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ
warded	[P]/wɔ:d/[T]danh từ[W]sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ
warden	[P]/'wɔ:dn/[T]danh từ[W]dân phòng[W]cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc
wardens	[P]/'wɔ:dn/[T]danh từ[W]dân phòng[W]cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc
warder	[P]/'wɔ:də/[T]danh từ[W]cai ngục
warders	[P]/'wɔ:də/[T]danh từ[W]cai ngục
warding	[P]/wɔ:d/[T]danh từ[W]sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ
wardrobe	[P]/'wɔ:droub/[T]danh từ[W]tủ quần áo[W]quần áo
wardrobes	[P]/'wɔ:droub/[T]danh từ[W]tủ quần áo[W]quần áo
wards	[P]/wɔ:d/[T]danh từ[W]sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ
wardship	[P]/'wɔ:dʃip/[T]danh từ[W]sự bảo trợ
ware	[P]/weə/[T]danh từ[W]đồ, vật chế tạo
warehouse	[P]/'weəhaus/[T]danh từ[W]kho hàng[W](từ cổ,nghĩa cổ) cửa hàng[T]ngoại động từ[W]cất vào kho, xếp vào kho
warehoused	[P]/'weəhaus/[T]danh từ[W]kho hàng[W](từ cổ,nghĩa cổ) cửa hàng[T]ngoại động từ[W]cất vào kho, xếp vào kho
warehouseman	[P]/'weəhausmən/[T]danh từ[W]người nhận hàng gửi kho; người giữ kho
warehousemen	[P]/'weəhausmən/[T]danh từ[W]người nhận hàng gửi kho; người giữ kho
warehouses	[P]/'weəhaus/[T]danh từ[W]kho hàng[W](từ cổ,nghĩa cổ) cửa hàng[T]ngoại động từ[W]cất vào kho, xếp vào kho
warehousing	[P]/'weəhauziɳ/[T]danh từ[W]sự xếp hàng vào kho
wares	[P]/weə/[T]danh từ[W]đồ, vật chế tạo
warfare	[P]/'wɔ:feə/[T]danh từ[W](quân sự) chiến tranh
wariness	[P]/'weərinis/[T]danh từ[W]sự thận trọng; tính cẩn thận, tính cảnh giác
waring	[P]/weə/[T]danh từ[W]đồ, vật chế tạo
warlike	[P]/'wɔ:laik/[T]tính từ[W](thuộc) chiến tranh
warm	[P]/wɔ:m/[T]tính từ[W]ấm; làm cho ấm
warmed	[P]/wɔ:m/[T]tính từ[W]ấm; làm cho ấm
warmer	[P]/'wɔ:mə/[T]danh từ[W]lồng ấp
warmers	[P]/'wɔ:mə/[T]danh từ[W]lồng ấp
warmest	[P]/wɔ:m/[T]tính từ[W]ấm; làm cho ấm
warming	[P]/'wɔ:miɳ/[T]danh từ[W]sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm[W](từ lóng) trận đòn, trận roi[T]tính từ[W]làm cho ấm; ấm
warmish	[P]/'wɔ:miʃ/[T]tính từ[W]hơi ấm
warmonger	[P]/'wɔ:,mʌɳgə/[T]danh từ[W]kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến
warms	[P]/wɔ:m/[T]tính từ[W]ấm; làm cho ấm
warmth	[P]/wɔ:mθ/[T]danh từ[W]hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp[W]nhiệt tình, tính sôi nổi[W]sự niềm nở, sự nồng hậu[W]tính nóng nảy
warn	[P]/wɔ:n/[T]ngoại động từ[W]báo cho biết
warned	[P]/wɔ:n/[T]ngoại động từ[W]báo cho biết
warners	[P]/'wɔ:nə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) máy báo
warning	[P]/'wɔ:niɳ/[T]danh từ[W]sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước
warnings	[P]/'wɔ:niɳ/[T]danh từ[W]sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước
warns	[P]/wɔ:n/[T]ngoại động từ[W]báo cho biết
warp	[P]/wɔ:p/[T]danh từ[W](nghành dệt) sợi dọc
warped	[P]/wɔ:p/[T]danh từ[W](nghành dệt) sợi dọc
warping	[P]/wɔ:p/[T]danh từ[W](nghành dệt) sợi dọc
warps	[P]/wɔ:p/[T]danh từ[W](nghành dệt) sợi dọc
warrant	[P]/'wɔrənt/[T]danh từ[W]sự cho phép; giấy phép[W]lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...)[W]sự bảo đảm (cho việc gì)[W]lệnh, trát
warranted	[P]/'wɔrənt/[T]danh từ[W]sự cho phép; giấy phép[W]lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...)[W]sự bảo đảm (cho việc gì)[W]lệnh, trát
warranties	[P]/'wɔrənti/[T]danh từ[W]sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì)[W](pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...)
warranting	[P]/'wɔrənt/[T]danh từ[W]sự cho phép; giấy phép[W]lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...)[W]sự bảo đảm (cho việc gì)[W]lệnh, trát
warrants	[P]/'wɔrənt/[T]danh từ[W]sự cho phép; giấy phép[W]lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo...)[W]sự bảo đảm (cho việc gì)[W]lệnh, trát
warranty	[P]/'wɔrənti/[T]danh từ[W]sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì)[W](pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...)
warren	[P]/'wɔrin/[T]danh từ[W]nơi có nhiều thỏ[I]like rabbits in a warren#đông như kiến
warrens	[P]/'wɔrin/[T]danh từ[W]nơi có nhiều thỏ[I]like rabbits in a warren#đông như kiến
warrior	[P]/'wɔriə/[T]danh từ[W]quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ
warriors	[P]/'wɔriə/[T]danh từ[W]quân nhân, chiến sĩ; (thơ ca) chính phủ
wars	[P]/wɔ:/[T]danh từ[W]chiến tranh
warship	[P]/'wɔ:ʃip/[T]danh từ[W]tàu chiến
warships	[P]/'wɔ:ʃip/[T]danh từ[W]tàu chiến
wart	[P]/wɔ:t/[T]danh từ[W](y học) hột cơm, mụn cóc[W]bướu cây
warts	[P]/wɔ:t/[T]danh từ[W](y học) hột cơm, mụn cóc[W]bướu cây
warty	[P]/'wɔ:ti/[T]tính từ[W]giống mụn cơm[W]có nhiều mụn cơm
wary	[P]/'weəri/[T]tính từ[W]thận trọng, cẩn thận, cảnh giác
was	[P]/bi:/[T](bất qui tắc) nội động từ &amp; trợ động từ (số ít was,  số nhiều were,  been)[W]thì, là
wash	[P]/wɔʃ/[T]danh từ[W]sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy
washable	[P]/'wɔʃəbl/[T]tính từ[W]có thể giặt được (vải)
washday	[P]/'wɔʃdei/ Cách viết khác : (washing-day)  /'wɔʃiɳdei/[T]danh từ[W]ngày giặt quần áo (ở nhà)
washed	[P]/wɔʃ/[T]danh từ[W]sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy
washer	[P]/'wɔʃə/[T]danh từ[W]người giặt, người rửa[W]máy giặt (quần áo); máy đãi (quặng)[W]giẻ rửa bát[W](kỹ thuật) vòng đệm
washers	[P]/'wɔʃə/[T]danh từ[W]người giặt, người rửa[W]máy giặt (quần áo); máy đãi (quặng)[W]giẻ rửa bát[W](kỹ thuật) vòng đệm
washerwoman	[P]/'wɔʃə'wumən/ Cách viết khác : (washwoman)  /'wɔʃ,wumən/[T]danh từ[W]chị thợ giặt
washerwomen	[P]/'wɔʃə'wumən/ Cách viết khác : (washwoman)  /'wɔʃ,wumən/[T]danh từ[W]chị thợ giặt
washes	[P]/wɔʃ/[T]danh từ[W]sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy
washing	[P]/'wɔʃiɳ/[T]danh từ[W]sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy[W]sự giặt giũ[W]quần áo giặt
washings	[P]/'wɔʃiɳ/[T]danh từ[W]sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy[W]sự giặt giũ[W]quần áo giặt
washy	[P]/'wɔʃi/[T]tính từ[W]loãng, nhạt, vô vị
wasp	[P]/wɔsp/[T]danh từ[W](động vật học) ong bắp cày
waspish	[P]/'wɔspiʃ/[T]tính từ[W]gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tính
wasps	[P]/wɔsp/[T]danh từ[W](động vật học) ong bắp cày
wast	[P]/wɔst/
wastage	[P]/'weistidʤ/[T]danh từ[W]sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm[W]số lượng hao hụt, số lãng phí
wastages	[P]/'weistidʤ/[T]danh từ[W]sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm[W]số lượng hao hụt, số lãng phí
waste	[P]/weist/[T]tính từ[W]bỏ hoang, hoang vu (đất)
wasted	[P]/weist/[T]tính từ[W]bỏ hoang, hoang vu (đất)
wasteful	[P]/'weistful/[T]tính từ[W]lãng phí, hoang phí, tốn phí
wastefulness	[P]/'weistfulnis/[T]danh từ[W]sự lãng phí, sự hoang phí
waster	[P]/'weistə/[T]danh từ ((cũng) wastrel)[W]người lãng phí, người hoang phí[W](kỹ thuật) phế phẩm; sản phẩm hỏng[W](từ lóng) người vô dụng
wasters	[P]/'weistə/[T]danh từ ((cũng) wastrel)[W]người lãng phí, người hoang phí[W](kỹ thuật) phế phẩm; sản phẩm hỏng[W](từ lóng) người vô dụng
wastes	[P]/weist/[T]tính từ[W]bỏ hoang, hoang vu (đất)
wasting	[P]/'westiɳ/[T]danh từ[W]sự tàn phá, sự phá hoại[W]sự hao mòn dần[T]tính từ[W]tàn phá, phá hoại
wastings	[P]/'westiɳ/[T]danh từ[W]sự tàn phá, sự phá hoại[W]sự hao mòn dần[T]tính từ[W]tàn phá, phá hoại
wastrel	[P]/'weistrəl/[T]danh từ[W](như) waster[W](thông tục) lưu manh, cặn bã của xã hội; trẻ sống cầu bơ cầu bất
watch	[P]/wɔtʃ/[T]danh từ[W]đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay[T]danh từ[W]sự canh gác, sự canh phòng
watchdog	[P]/'wɔtʃdɔg/[T]danh từ[W]chó giữ nhà
watchdogs	[P]/'wɔtʃdɔg/[T]danh từ[W]chó giữ nhà
watched	[P]/wɔtʃ/[T]danh từ[W]đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay[T]danh từ[W]sự canh gác, sự canh phòng
watcher	[P]/'wɔtʃə/[T]danh từ[W]người thức canh, người canh đêm[W]người rình[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quan sát theo dõi (tình hình)
watchers	[P]/'wɔtʃə/[T]danh từ[W]người thức canh, người canh đêm[W]người rình[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quan sát theo dõi (tình hình)
watches	[P]/wɔtʃ/[T]danh từ[W]đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay[T]danh từ[W]sự canh gác, sự canh phòng
watchful	[P]/'wɔtʃful/[T]tính từ[W]thận trọng, cảnh giác, đề phòng
watchfulness	[P]/'wɔtʃfulnis/[T]danh từ[W]tính thận trọng, tính cảnh giác[W]sự đề phòng, sự để ý
watching	[P]/wɔtʃ/[T]danh từ[W]đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay[T]danh từ[W]sự canh gác, sự canh phòng
watchman	[P]/'wɔtʃmən/[T]danh từ[W]người gác (một công sở...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) trương tuần
watchmen	[P]/'wɔtʃmən/[T]danh từ[W]người gác (một công sở...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) trương tuần
watchword	[P]/'wɔtʃwə:d/[T]danh từ[W](quân sự) khẩu lệnh[W]khẩu hiệu (của đảng phái chính trị...)
watchwords	[P]/'wɔtʃwə:d/[T]danh từ[W](quân sự) khẩu lệnh[W]khẩu hiệu (của đảng phái chính trị...)
water	[P]/'wɔ:tə/[T]danh từ[W]nước
watercourse	[P]/'wɔ:təkɔ:s/[T]danh từ[W]sông, suối[W]lòng sông, lòng suối
watercourses	[P]/'wɔ:təkɔ:s/[T]danh từ[W]sông, suối[W]lòng sông, lòng suối
watercress	[P]/'wɔ:təkres/[T]danh từ[W](thực vật học) cải xoong
watered	[P]/'wɔ:təd/[T]tính từ[W]pha nước, pha loãng (rượu...)[W]có nhiều sông hồ (miền)[W]có vân sóng (lụa)
waterfall	[P]/'wɔ:təfɔ:l/[T]danh từ[W]thác nước
waterfalls	[P]/'wɔ:təfɔ:l/[T]danh từ[W]thác nước
waterfowl	[P]/'wɔ:təfaul/[T]danh từ[W](động vật học) chim ở nước (mòng két, le le...)
watering	[P]/'wɔ:təriɳ/[T]danh từ[W]sự tưới, sự tưới nước[W]sự cho súc vật uống nước[W]sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa...)[W](kỹ thuật) sự cung cấp nước (cho máy)[W]sự làm vân sóng (cho tơ lụa)[W](tài chính) sự làm loãng (vốn, nợ)
waterless	[P]/'wɔ:təlis/[T]tính từ[W]không có nước; khô, hạn
waterlogged	[P]/'wɔ:təlɔgd/[T]tính từ[W]nặng vì đẫy nước (gỗ)[W]úng nước, ngập nước (đất)[W](hàng hải) đầy nước
waterman	[P]/'wɔ:təmən/[T]danh từ[W]người làm nghề chạy thuyền; người chuyên chở đường sông
watermark	[P]/'wɔ:təmɑ:k/[T]danh từ[W]ngấn nước (trong giếng, ở bãi biển, bãi sông)[W]hình mờ (ở tờ giấy, soi lên mới thấy rõ)
watermarks	[P]/'wɔ:təmɑ:k/[T]danh từ[W]ngấn nước (trong giếng, ở bãi biển, bãi sông)[W]hình mờ (ở tờ giấy, soi lên mới thấy rõ)
watermen	[P]/'wɔ:təmən/[T]danh từ[W]người làm nghề chạy thuyền; người chuyên chở đường sông
waterproof	[P]/'wɔ:təpru:f/[T]tính từ[W]không thấm nước[T]danh từ[W]áo mưa[W]vải không thấm nước[T]ngoại động từ[W]làm cho không thấm nước
waterproofed	[P]/'wɔ:təpru:f/[T]tính từ[W]không thấm nước[T]danh từ[W]áo mưa[W]vải không thấm nước[T]ngoại động từ[W]làm cho không thấm nước
waterproofing	[P]/'wɔ:təpru:f/[T]tính từ[W]không thấm nước[T]danh từ[W]áo mưa[W]vải không thấm nước[T]ngoại động từ[W]làm cho không thấm nước
waterproofs	[P]/'wɔ:təpru:f/[T]tính từ[W]không thấm nước[T]danh từ[W]áo mưa[W]vải không thấm nước[T]ngoại động từ[W]làm cho không thấm nước
waters	[P]/'wɔ:tə/[T]danh từ[W]nước
watershed	[P]/'wɔ:təʃed/[T]danh từ[W]đường phân nước[W]lưu vực sông[W]dốc có nước chảy
watersheds	[P]/'wɔ:təʃed/[T]danh từ[W]đường phân nước[W]lưu vực sông[W]dốc có nước chảy
waterside	[P]/'wɔ:təsaid/[T]danh từ[W]bờ biển, bờ sông, bờ hồ
waterspouts	[P]/'wɔ:təspaut/[T]danh từ[W]ống máng, máng xối[W]vòi rồng; cây nước
watertight	[P]/'wɔ:tətait/[T]tính từ[W]kín nước[W](nghĩa bóng) không thể cãi, không công kích được; vững chắc, chặt chẽ (lập luận, lý lẽ...)
waterway	[P]/'wɔ:təwei/[T]danh từ[W]đường sông tàu bè qua lại được
waterways	[P]/'wɔ:təwei/[T]danh từ[W]đường sông tàu bè qua lại được
waterworks	[P]/'wɔ:təwə:ks/[T]danh từ số nhiều[W]hệ thống cung cấp nước[W]vòi phun nước (ở công viên...)[I]to turn on the waterworks#(từ lóng) khóc
watery	[P]/'wɔ:təri/[T]tính từ[W]ướt, đẫm nước, sũng nước
watt	[P]/wɔt/[T]danh từ[W](điện học) oát
wattle	[P]/'wɔtl/[T]danh từ[W]yếm thịt (ở dưới cổ gà tây)[W]râu cá[T]danh từ[W]cọc, cừ (để giữ đất khỏi lở)[W]phên, liếp[W](thực vật học) cây keo[T]ngoại động từ[W]đan (que...) thành phên liếp[W]làm (tường, h��ng rào...) bằng phên liếp
watts	[P]/wɔt/[T]danh từ[W](điện học) oát
wave	[P]/weiv/[T]danh từ[W]sóng, làn sóng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
waved	[P]/weiv/[T]danh từ[W]sóng, làn sóng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
wavelet	[P]/'weivlit/[T]danh từ[W]sóng gợn lăn tăn[W]làn sóng hơi quăn (tóc)
wavelets	[P]/'weivlit/[T]danh từ[W]sóng gợn lăn tăn[W]làn sóng hơi quăn (tóc)
waver	[P]/'weivə/[T]nội động từ[W]rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói)
wavered	[P]/'weivə/[T]nội động từ[W]rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói)
waverers	[P]/'weivərə/[T]danh từ[W]người do dự, người lưỡng lự; người dao động
wavering	[P]/'weivəriɳ/[T]tính từ[W]rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói)[W](quân sự) nao núng, núng thế[W](nghĩa bóng) lung lay, do dự, lưỡng lự; dao động
wavers	[P]/'weivə/[T]nội động từ[W]rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói)
waves	[P]/weiv/[T]danh từ[W]sóng, làn sóng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
waving	[P]/weiv/[T]danh từ[W]sóng, làn sóng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
wavy	[P]/'weivi/[T]tính từ[W]gợn sóng; giập giờn, lăn tăn (mặt hồ, cánh đồng lúa...); quăn làn sóng (tóc)
wax	[P]/wæks/[T]danh từ[W]sáp ong ((cũng) beeswax)[W]chất sáp
waxed	[P]/wæks/[T]danh từ[W]sáp ong ((cũng) beeswax)[W]chất sáp
waxen	[P]/'wæksən/[T]tính từ[W]giống sáp; màu sáp, vàng nhạt (như sáp)
waxes	[P]/wæks/[T]danh từ[W]sáp ong ((cũng) beeswax)[W]chất sáp
waxing	[P]/wæks/[T]danh từ[W]sáp ong ((cũng) beeswax)[W]chất sáp
waxwork	[P]/'wækswə:k/[T]danh từ[W]thuật nặn hình bằng sáp[W]hình nặn bằng sáp[W](số nhiều) viện bảo tàng đồ sáp (trưng bày các hình nặn bằng sáp, như viện bảo tàng Grê-vanh ở Pa-ri)
waxworks	[P]/'wækswə:k/[T]danh từ[W]thuật nặn hình bằng sáp[W]hình nặn bằng sáp[W](số nhiều) viện bảo tàng đồ sáp (trưng bày các hình nặn bằng sáp, như viện bảo tàng Grê-vanh ở Pa-ri)
waxy	[P]/'wæksi/[T]tính từ[W]giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt
way	[P]/wei/[T]danh từ[W]đường, đường đi, lối đi
ways	[P]/wei/[T]danh từ[W]đường, đường đi, lối đi
wayside	[P]/'weisaid/[T]danh từ[W]bờ đường, lề đường[T]tính từ[W](thuộc) bờ đường, ở bờ đường
wayward	[P]/'weiwəd/[T]tính từ[W]ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con...)[W]hay thay đổi, bất thường (tính tình)
waywardness	[P]/'weiwədnis/[T]danh từ[W]tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh[W]tính bất thường, tính hay thay đổi
