vocabularies	[P]/və'kæbjuləri/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) từ vựng
vocabulary	[P]/və'kæbjuləri/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) từ vựng
vocal	[P]/'voukəl/[T]tính từ[W](thuộc sự) phát âm, (thuộc) thanh âm
vocalise	[P]/'voukəlaiz/[T]ngoại động từ[W]phát âm, đọc[W](ngôn ngữ học) nguyên âm hoá[T]nội động từ[W](âm nhạc) xướng nguyên âm
vocalised	[P]/'voukəlaiz/[T]ngoại động từ[W]phát âm, đọc[W](ngôn ngữ học) nguyên âm hoá[T]nội động từ[W](âm nhạc) xướng nguyên âm
vocalising	[P]/'voukəlaiz/[T]ngoại động từ[W]phát âm, đọc[W](ngôn ngữ học) nguyên âm hoá[T]nội động từ[W](âm nhạc) xướng nguyên âm
vocalist	[P]/'voukəlist/[T]danh từ[W]người hát
vocalists	[P]/'voukəlist/[T]danh từ[W]người hát
vocals	[P]/'voukəl/[T]tính từ[W](thuộc sự) phát âm, (thuộc) thanh âm
vocation	[P]/vou'keiʃn/[T]danh từ[W]thiên hướng
vocational	[P]/vou'keiʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) nghề nghiệp
vocations	[P]/vou'keiʃn/[T]danh từ[W]thiên hướng
vocative	[P]/'vɔkətiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) cách xưng hô[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) cách xưng hô
vociferous	[P]/vou'sifərəs/[T]tính từ[W]om sòm
vodka	[P]/'vɔdkə/[T]danh từ[W]rượu vôtca
vogue	[P]/voug/[T]danh từ[W]mốt, thời trang; cái đang được chuộng, cái đang thịnh hành
voice	[P]/vɔis/[T]danh từ[W]tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
voiced	[P]/vɔist/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) kêu
voiceless	[P]/'vɔislis/[T]tính từ[W]không nói được, không có tiếng, câm[W](ngôn ngữ học) không kêu
voices	[P]/vɔis/[T]danh từ[W]tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
voicing	[P]/vɔis/[T]danh từ[W]tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
void	[P]/vɔid/[T]tính từ[W]trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết
voidable	[P]/'vɔidəbl/[T]tính từ[W](pháp lý) có thể làm cho mất hiệu lực
voided	[P]/'vɔidid/[T]tính từ[W]bị làm trống rỗng[W](pháp lý) bị làm mất hiệu lực, bị làm mất giá trị[W](y học) được bài tiết ra
voiding	[P]/vɔid/[T]tính từ[W]trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết
voids	[P]/vɔid/[T]tính từ[W]trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết
voile	[P]/vɔil/[T]danh từ[W](nghành dệt) voan, sa
volatile	[P]/'vɔlətail/[T]tính từ[W](hoá học) dễ bay hơi
volatiles	[P]/'vɔlətail/[T]tính từ[W](hoá học) dễ bay hơi
volatility	[P]/,vɔlə'tiliti/[T]danh từ[W](hoá học) tính dễ bay hơi[W]tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính nhẹ dạ[W]tính vui vẻ, tính hoạt bát
volcanic	[P]/vɔl'kænik/[T]tính từ[W](thuộc) núi lửa
volcano	[P]/vɔl'keinou/[T]danh từ (số nhiều volcanoes)[W]núi lửa
vole	[P]/voul/[T]danh từ[W](động vật học) chuột đồng, chuột microtut[T]danh từ[W](đánh bài) sự ăn tất cả các nước bài[T]nội động từ[W](đánh bài) ăn tất cả các nước bài
voles	[P]/voul/[T]danh từ[W](động vật học) chuột đồng, chuột microtut[T]danh từ[W](đánh bài) sự ăn tất cả các nước bài[T]nội động từ[W](đánh bài) ăn tất cả các nước bài
volition	[P]/vou'liʃn/[T]danh từ[W]ý muốn
volley	[P]/'vɔli/[T]danh từ[W]loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay)[W](thể dục,thể thao) quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất)[T]ngoại động từ[W]ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng
volleyball	[P]/'vɔlibɔ:l/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) bóng chuyền
volleyed	[P]/'vɔli/[T]danh từ[W]loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay)[W](thể dục,thể thao) quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất)[T]ngoại động từ[W]ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng
volleying	[P]/'vɔli/[T]danh từ[W]loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay)[W](thể dục,thể thao) quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất)[T]ngoại động từ[W]ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng
volleys	[P]/'vɔli/[T]danh từ[W]loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay)[W](thể dục,thể thao) quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất)[T]ngoại động từ[W]ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng
volt	[P]/voult/[T]danh từ[W](điện học) vôn
voltage	[P]/'voultidʤ/[T]danh từ[W](điện học) điện áp
voltages	[P]/'voultidʤ/[T]danh từ[W](điện học) điện áp
volts	[P]/voult/[T]danh từ[W](điện học) vôn
volubility	[P]/,vɔlju'biliti/[T]danh từ[W]tính liến thoắng, tính lém; tính lưu loát
voluble	[P]/'vɔljubl/[T]tính từ[W]liến thoắng, lém; lưu loát
volume	[P]/'vɔljum/[T]danh từ[W]quyển, tập
volumes	[P]/'vɔljum/[T]danh từ[W]quyển, tập
volumetric	[P]/,vɔlju'metrik/[T]tính từ[W](thuộc) thể tích
voluminous	[P]/və'lju:minəs/[T]tính từ[W]to, to tướng
voluntary	[P]/'vɔləntəri/[T]tính từ[W]tự ý, tự nguyện, tự giác
volunteer	[P]/,vɔlən'tiə/[T]danh từ[W](quân sự) quân tình nguyện[W]người tình nguyện, người xung phong
volunteered	[P]/,vɔlən'tiə/[T]danh từ[W](quân sự) quân tình nguyện[W]người tình nguyện, người xung phong
volunteering	[P]/,vɔlən'tiəriɳ/[T]danh từ[W]chế độ quân tình nguyện[W]sự tình nguyện tòng quân
volunteers	[P]/,vɔlən'tiə/[T]danh từ[W](quân sự) quân tình nguyện[W]người tình nguyện, người xung phong
voluptuous	[P]/və'lʌptjuəs/[T]tính từ[W]khoái lạc; ưa nhục dục[W]gây khoái lạc; đầy vẻ khoái lạc, khêu gợi
voluptuousness	[P]/və'lʌptjuəsnis/[T]danh từ[W]tính thích khoái lạc; tính ưa nhục dục[W]tính chất gây khoái lạc; tính khêu gợi
volute	[P]/və'lju:t/[T]danh từ[W](kiến trúc) kiểu trang trí xoắn ốc[W]vật hình xoắn ốc
vomit	[P]/'vɔmit/[T]danh từ[W]chất nôn mửa ra[W]thuốc mửa; chất làm nôn mửa[T]ngoại động từ[W]nôn, mửa
vomited	[P]/'vɔmit/[T]danh từ[W]chất nôn mửa ra[W]thuốc mửa; chất làm nôn mửa[T]ngoại động từ[W]nôn, mửa
vomiting	[P]/'vɔmit/[T]danh từ[W]chất nôn mửa ra[W]thuốc mửa; chất làm nôn mửa[T]ngoại động từ[W]nôn, mửa
vomits	[P]/'vɔmit/[T]danh từ[W]chất nôn mửa ra[W]thuốc mửa; chất làm nôn mửa[T]ngoại động từ[W]nôn, mửa
voodoo	[P]/'vu:du:/[T]danh từ[W]sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật[W]người giỏi tà thuật; thầy chài, thầy mo[T]ngoại động từ[W]làm cho mê bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài
voracious	[P]/və'reiʃəs/[T]tính từ[W]tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
voracity	[P]/və'reiʃəsnis/ Cách viết khác : (voracity)  /vɔ'ræsiti/[T]danh từ[W]tính tham ăn, tính phàm ăn[W](nghĩa bóng) lòng khao khát
vortex	[P]/'vɔ:teks/[T]danh từ (số nhiều vortexes,  vortices)[W]gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
vortexes	[P]/'vɔ:teks/[T]danh từ (số nhiều vortexes,  vortices)[W]gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
vortices	[P]/'vɔ:teks/[T]danh từ (số nhiều vortexes,  vortices)[W]gió cuộn, gió xoáy; xoáy nước; cơn lốc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
vote	[P]/vout/[T]danh từ[W]sự bỏ phiếu
voted	[P]/vout/[T]danh từ[W]sự bỏ phiếu
voteless	[P]/'voutlis/[T]tính từ[W]không có quyền bầu cử[W]không được phiếu nào
voter	[P]/'voutə/[T]danh từ[W]người bỏ phiếu, người bầu cử[W]người có quyền bỏ phiếu
voters	[P]/'voutə/[T]danh từ[W]người bỏ phiếu, người bầu cử[W]người có quyền bỏ phiếu
votes	[P]/vout/[T]danh từ[W]sự bỏ phiếu
voting	[P]/'voutiɳ/[T]danh từ[W]sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết
votive	[P]/'voutiv/[T]tính từ[W]dâng cúng để thực hiện lời nguyền
vouch	[P]/vautʃ/[T]ngoại động từ[W]dẫn chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng
vouched	[P]/vautʃ/[T]ngoại động từ[W]dẫn chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng
voucher	[P]/'vautʃə/[T]danh từ[W](pháp lý) người bảo đảm[W](tài chính) chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai[W]vé tạm (phát cho người xem muốn ra ngoài) (ở nhà hát, rạp chiếu bóng)
vouchers	[P]/'vautʃə/[T]danh từ[W](pháp lý) người bảo đảm[W](tài chính) chứng chỉ, giấy chứng thực; biên lai[W]vé tạm (phát cho người xem muốn ra ngoài) (ở nhà hát, rạp chiếu bóng)
vouches	[P]/vautʃ/[T]ngoại động từ[W]d��n chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng
vouchsafe	[P]/vautʃ'seif/[T]động từ[W]chiếu cố, hạ cố; thèm
vouchsafed	[P]/vautʃ'seif/[T]động từ[W]chiếu cố, hạ cố; thèm
vouchsafing	[P]/vautʃ'seif/[T]động từ[W]chiếu cố, hạ cố; thèm
vow	[P]/vau/[T]danh từ[W]lời thề, lời nguyền
vowed	[P]/vau/[T]danh từ[W]lời thề, lời nguyền
vowel	[P]/'vauəl/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) nguyên âm
vowels	[P]/'vauəl/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) nguyên âm
vowing	[P]/vau/[T]danh từ[W]lời thề, lời nguyền
vows	[P]/vau/[T]danh từ[W]lời thề, lời nguyền
voyage	[P]/'vɔidʤ/[T]danh từ[W]cuộc du lịch xa bằng đường biển
voyaged	[P]/'vɔidʤ/[T]danh từ[W]cuộc du lịch xa bằng đường biển
voyager	[P]/'vɔiədʤə/[T]danh từ[W]người đi du lịch xa bằng đường biển
voyagers	[P]/'vɔiədʤə/[T]danh từ[W]người đi du lịch xa bằng đường biển
voyages	[P]/'vɔidʤ/[T]danh từ[W]cuộc du lịch xa bằng đường biển
voyaging	[P]/'vɔidʤ/[T]danh từ[W]cuộc du lịch xa bằng đường biển
voyeur	[P]/vwɑ:'jə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thích xem hình ảnh khiêu dâm[W](như) Peeping_Tom
voyeurism	[P]/vwɑ:'jərizm/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thói đốn thích xem hình ảnh khiêu dâm
voyeurs	[P]/vwɑ:'jə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thích xem hình ảnh khiêu dâm[W](như) Peeping_Tom
