vacancies	[P]/'veikənsi/[T]danh từ[W]tình trạng trống rỗng[W]khoảng không, khoảng trống
vacancy	[P]/'veikənsi/[T]danh từ[W]tình trạng trống rỗng[W]khoảng không, khoảng trống
vacant	[P]/'veikənt/[T]tính từ[W]trống, rỗng
vacate	[P]/və'keit/[T]ngoại động từ[W]bỏ trống, bỏ không
vacated	[P]/və'keit/[T]ngoại động từ[W]bỏ trống, bỏ không
vacates	[P]/və'keit/[T]ngoại động từ[W]bỏ trống, bỏ không
vacating	[P]/və'keit/[T]ngoại động từ[W]bỏ trống, bỏ không
vacation	[P]/və'keiʃn/[T]danh từ[W]sự bỏ trống, sự bỏ không[W]sự bỏ, sự thôi[W]kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ
vacations	[P]/və'keiʃn/[T]danh từ[W]sự bỏ trống, sự bỏ không[W]sự bỏ, sự thôi[W]kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ
vaccinate	[P]/'væksineit/[T]ngoại động từ[W](y học) chủng, tiêm chủng
vaccinated	[P]/'væksineit/[T]ngoại động từ[W](y học) chủng, tiêm chủng
vaccinating	[P]/'væksineit/[T]ngoại động từ[W](y học) chủng, tiêm chủng
vaccination	[P]/,væksi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự chủng, sự tiêm chủng
vaccinations	[P]/,væksi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự chủng, sự tiêm chủng
vaccine	[P]/'væksi:n/[T]danh từ[W](y học) vacxin
vaccines	[P]/'væksi:n/[T]danh từ[W](y học) vacxin
vacillate	[P]/'væsileit/[T]nội động từ[W]lắc lư, lảo đảo; chập chờn[W]do dự, dao động
vacillating	[P]/'væsileitiɳ/[T]tính từ[W]lắc lư; chập chờn
vacua	[P]/'vækjuəm/[T]danh từ,  số nhiều vacuums,  vacua[W](vật lý) chân không[W](thông tục) (như) vacuum_cleaner
vacuity	[P]/væ'kju:iti/[T]danh từ[W]sự trống rỗng[W]chỗ trống, khoảng không[W]sự trống rỗng tâm hồn; sự ngây dại
vacuous	[P]/'vækjuəs/[T]tính từ[W]rỗng, trống rỗng
vacuum	[P]/'vækjuəm/[T]danh từ,  số nhiều vacuums,  vacua[W](vật lý) chân không[W](thông tục) (như) vacuum_cleaner
vacuums	[P]/'vækjuəm/[T]danh từ,  số nhiều vacuums,  vacua[W](vật lý) chân không[W](thông tục) (như) vacuum_cleaner
vagabond	[P]/'vægəbənd/[T]tính từ[W]lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất
vagabonds	[P]/'vægəbənd/[T]tính từ[W]lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất
vagrancy	[P]/'veigrənsi/[T]danh từ[W]sự lang thang; lối sống lang thang
vagrant	[P]/'veigrənt/[T]tính từ[W]lang thang; sống lang thang
vagrants	[P]/'veigrənt/[T]tính từ[W]lang thang; sống lang thang
vague	[P]/veig/[T]tính từ[W]mơ hồ, lờ mờ, mập mờ
vagueness	[P]/'veignis/[T]danh từ[W]tính chất mập mờ; tình trạng mơ hồ[W]vẻ lơ đãng
vaguer	[P]/veig/[T]tính từ[W]mơ hồ, lờ mờ, mập mờ
vaguest	[P]/veig/[T]tính từ[W]mơ hồ, lờ mờ, mập mờ
vain	[P]/vein/[T]tính từ[W]vô hiệu, không có kết quả, vô ích
vainer	[P]/vein/[T]tính từ[W]vô hiệu, không có kết quả, vô ích
vainest	[P]/vein/[T]tính từ[W]vô hiệu, không có kết quả, vô ích
vainglorious	[P]/vein'glɔ:riəs/[T]tính từ[W]dương dương tự đắc
vainglory	[P]/vein'glɔ:riəsnis/ Cách viết khác : (vainglory)  /vein'glɔ:ri/[T]danh từ[W]tính dương dương tự đắc
vainly	[P]/'veinli/[T]phó từ[W]vô ích, không hiệu quả[W]hão, hão huyền[W]tự phụ, tự đắc
valance	[P]/'væləns/[T]danh từ[W]diềm (màn, trướng, khăn trải giường) ((cũng) valence)
vale	[P]/'veili/[T]danh từ[W](thơ ca) thung lũng[W]máng dẫn nước[T]danh từ[W]sự từ giã, sự từ biệt
valediction	[P]/,væli'dikʃn/[T]danh từ[W]sự từ biệt, sự tạm biệt[W]lời từ biệt, lời tạm biệt
valedictory	[P]/,væli'diktəri/[T]tính từ[W]từ biệt
valence	[P]/'væləns - 'veiləns/ Cách viết khác : (valency)  /'veilənsi/[T]danh từ[W](như) valance[W](hoá học) hoá trị
valencies	[P]/'væləns - 'veiləns/ Cách viết khác : (valency)  /'veilənsi/[T]danh từ[W](như) valance[W](hoá học) hoá trị
valency	[P]/'væləns - 'veiləns/ Cách viết khác : (valency)  /'veilənsi/[T]danh từ[W](như) valance[W](hoá học) hoá trị
vales	[P]/'veili/[T]danh từ[W](thơ ca) thung lũng[W]máng dẫn nước[T]danh từ[W]sự từ giã, sự từ biệt
valet	[P]/'vælit/[T]danh từ[W]đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông)[W]người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn)[T]ngoại động từ[W]hầu, hầu hạ
valets	[P]/'vælit/[T]danh từ[W]đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông)[W]người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn)[T]ngoại động từ[W]hầu, hầu hạ
valiant	[P]/'væljənt/[T]tính từ[W]dũng cảm, can đảm
valid	[P]/'vælid/[T]tính từ[W]vững chắc, có căn cứ
validate	[P]/'vælideit/[T]ngoại động từ[W]làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực, làm cho hợp lệ; phê chuẩn
validated	[P]/'vælideit/[T]ngoại động từ[W]làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực, làm cho hợp lệ; phê chuẩn
validates	[P]/'vælideit/[T]ngoại động từ[W]làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực, làm cho hợp lệ; phê chuẩn
validating	[P]/'vælideit/[T]ngoại động từ[W]làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực, làm cho hợp lệ; phê chuẩn
validation	[P]/,væli'deiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị
validity	[P]/və'liditi/[T]danh từ[W](pháp lý) giá trị pháp lý; hiệu lực; tính chất hợp lệ
valise	[P]/və'li:z/[T]danh từ[W]va li nhỏ; túi du lịch[W](quân sự) túi đựng quần áo, ba lô
valley	[P]/'væli/[T]danh từ[W]thung lũng[W](kiến trúc) khe mái[I]the valley of the shadow of death#thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết
valleys	[P]/'væli/[T]danh từ[W]thung lũng[W](kiến trúc) khe mái[I]the valley of the shadow of death#thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết
valour	[P]/'vælə/[T]danh từ[W](văn học); (thơ ca);(đùa cợt) sự dũng cảm
valuable	[P]/'væljuəbl/[T]tính từ[W]có giá trị lớn, quý giá
valuables	[P]/'væljuəbl/[T]tính từ[W]có giá trị lớn, quý giá
valuation	[P]/,vælju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự định giá, sự đánh giá
valuations	[P]/,vælju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự định giá, sự đánh giá
value	[P]/'vælju:/[T]danh từ[W]giá trị
valued	[P]/'vælju:d/[T]tính từ[W]quý, được chuộng, được quý trọng
valueless	[P]/'vælvlis/[T]tính từ[W]không có giá trị
valuer	[P]/'væljuə/[T]danh từ[W]người định giá
valuers	[P]/'væljuə/[T]danh từ[W]người định giá
values	[P]/'vælju:/[T]danh từ[W]giá trị
valuing	[P]/'vælju:/[T]danh từ[W]giá trị
valve	[P]/vælv/[T]danh từ[W](kỹ thuật); (giải phẫu) van
valves	[P]/vælv/[T]danh từ[W](kỹ thuật); (giải phẫu) van
vamp	[P]/væmp/[T]danh từ[W]mũi giày[W]miếng vá (để làm cho có vẻ mới)[W](âm nhạc) phần đệm ứng tác[T]ngoại động từ[W]làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày)[W](âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai)[T]nội động từ[W](âm nhạc) đệm nhạc ứng tác[I]to vamp up#vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép);cóp nhặt (thành một bài văn)[T]danh từ[W]người đàn bà mồi chài đàn ông[T]động từ[W]mồi chài, quyến rũ (đàn ông)
vamped	[P]/væmp/[T]danh từ[W]mũi giày[W]miếng vá (để làm cho có vẻ mới)[W](âm nhạc) phần đệm ứng tác[T]ngoại động từ[W]làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày)[W](âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai)[T]nội động từ[W](âm nhạc) đệm nhạc ứng tác[I]to vamp up#vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép);cóp nhặt (thành một bài văn)[T]danh từ[W]người đàn bà mồi chài đàn ông[T]động từ[W]mồi chài, quyến rũ (đàn ông)
vamper	[P]/'væmpə/[T]danh từ[W]người vá víu chắp vá[W](âm nhạc) người đệm nhạc ứng tác
vamping	[P]/væmp/[T]danh từ[W]mũi giày[W]miếng vá (để làm cho có vẻ mới)[W](âm nhạc) phần đệm ứng tác[T]ngoại động từ[W]làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày)[W](âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai)[T]nội động từ[W](âm nhạc) đệm nhạc ứng tác[I]to vamp up#vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép);cóp nhặt (thành một bài văn)[T]danh từ[W]người đàn bà mồi chài đàn ông[T]động từ[W]mồi chài, quyến rũ (đàn ông)
vampire	[P]/'væmpaiə/[T]danh từ[W]ma hút máu, ma cà rồng[W](nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột[W](động vật học) dơi quỷ ((cũng) vampire bat)[W](sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông
vampires	[P]/'væmpaiə/[T]danh từ[W]ma hút máu, ma cà rồng[W](nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột[W](động vật học) dơi quỷ ((cũng) vampire bat)[W](sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông
vamps	[P]/væmp/[T]danh từ[W]mũi giày[W]miếng vá (để làm cho có vẻ mới)[W](âm nhạc) phần đệm ứng tác[T]ngoại động từ[W]làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày)[W](âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai)[T]nội động từ[W](âm nhạc) đệm nhạc ứng tác[I]to vamp up#vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép);cóp nhặt (thành một bài văn)[T]danh từ[W]người đàn bà mồi chài đàn ông[T]động từ[W]mồi chài, quyến rũ (đàn ông)
van	[P]/væn/[T]danh từ[W](quân sự) tiền đội, quân tiên phong[W]những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu
vanadium	[P]/və'neidjəm/[T]danh từ[W](hoá học) vanađi
vandal	[P]/'vændəl/[T]danh từ[W]người phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt)
vandalism	[P]/'vændəlizm/[T]danh từ[W]tính hay phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt)
vandals	[P]/'vændəl/[T]danh từ[W]người phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay vì ngu dốt)
vane	[P]/vein/[T]danh từ[W]chong chóng gió (để xem chiều gió)[W]cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay)[W]cánh đuôi (bom)
vaned	[P]/vein/[T]danh từ[W]chong chóng gió (để xem chiều gió)[W]cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay)[W]cánh đuôi (bom)
vanes	[P]/vein/[T]danh từ[W]chong chóng gió (để xem chiều gió)[W]cánh, cánh quạt (của chân vịt, cối xay)[W]cánh đuôi (bom)
vanguard	[P]/'vængɑ:d/[T]danh từ[W](quân sự) tiền đội, quân tiên phong[W]những người tiên phong (của một phong trào)
vanilla	[P]/və'nilə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây vani[W]quả vani[W]vani
vanish	[P]/'væniʃ/[T]nội động từ[W]biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
vanished	[P]/'væniʃ/[T]nội động từ[W]biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
vanishes	[P]/'væniʃ/[T]nội động từ[W]biến mất, lẩn mất, biến dần, tiêu tan ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
vanishing	[P]/'væniʃiɳ/[T]danh từ[W]sự biến mất, sự tiêu tan[T]tính từ[W]biến mất, tiêu tan
vanities	[P]/'væniti/[T]danh từ[W]tính hư ảo; cái hư ảo[W]chuyện phù hoa, hư danh
vanity	[P]/'væniti/[T]danh từ[W]tính hư ảo; cái hư ảo[W]chuyện phù hoa, hư danh
vanquish	[P]/'væɳkwiʃ/[T]ngoại động từ[W]thắng, đánh bại
vanquished	[P]/'væɳkwiʃ/[T]ngoại động từ[W]thắng, đánh bại
vanquishing	[P]/'væɳkwiʃ/[T]ngoại động từ[W]thắng, đánh bại
vans	[P]/væn/[T]danh từ[W](quân sự) tiền đội, quân tiên phong[W]những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu
vantage	[P]/'vɑ:ntidʤ/[T]danh từ[W]sự thuận lợi, sự hơn thế
vapid	[P]/'væpid/[T]tính từ[W]nhạt, nhạt nhẽo
vaporise	[P]/'veipəraiz/ Cách viết khác : (vaporise)  /'veipəraiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho bốc hơi[W]xì, bơm (nước hoa...)[T]nội động từ[W]bốc hơi, lên hơi
vaporised	[P]/'veipəraiz/ Cách viết khác : (vaporise)  /'veipəraiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho bốc hơi[W]xì, bơm (nước hoa...)[T]nội động từ[W]bốc hơi, lên hơi
vaporising	[P]/'veipəraiz/ Cách viết khác : (vaporise)  /'veipəraiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho bốc hơi[W]xì, bơm (nước hoa...)[T]nội động từ[W]bốc hơi, lên hơi
vaporous	[P]/'veipərəs/[T]tính từ[W](thuộc) hơi nước; giống hơi nước; có tính chất của hơi nước[W]đầy hơi nước[W]hư ảo
vapour	[P]/'veipə/[T]danh từ[W]hơi, hơi nước[W]vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền[W](số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất[T]nội động từ[W]bốc hơi[W](thông tục) nói khoác lác[W](thông tục) nói chuyện tầm phào
vapours	[P]/'veipə/[T]danh từ[W]hơi, hơi nước[W]vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền[W](số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất[T]nội động từ[W]bốc hơi[W](thông tục) nói khoác lác[W](thông tục) nói chuyện tầm phào
variability	[P]/'veəriəblnis/ Cách viết khác : (variability)  /,veəriə'biliti/[T]danh từ[W]tính hay thay đổi; tính hay biến đổi; tính biến thiên
variable	[P]/'veəriəbl/[T]tính từ[W]có thể thay đổi[W]hay thay đổi; thay đổi, biến thiên
variables	[P]/'veəriəbl/[T]tính từ[W]có thể thay đổi[W]hay thay đổi; thay đổi, biến thiên
variance	[P]/'veəriəns/[T]danh từ[W]sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn
variances	[P]/'veəriəns/[T]danh từ[W]sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn
variant	[P]/'veəriənt/[T]tính từ[W]khác nhau chút ít
variants	[P]/'veəriənt/[T]tính từ[W]khác nhau chút ít
variation	[P]/,veəri'eiʃn/[T]danh từ[W]sự biến đổi, sự thay đổi
variations	[P]/,veəri'eiʃn/[T]danh từ[W]sự biến đổi, sự thay đổi
varicose	[P]/'værikous/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) chứng giãn tĩnh mạch; để chữa chứng giãn tĩnh mạch[W]bị giãn tĩnh mạch
varied	[P]/'veərid/[T]tính từ[W]khác nhau; thay đổi, biến đổi
variegated	[P]/'veərigeitid/[T]tính từ[W]có đốm màu khác nhau, lẫn màu
varies	[P]/'veəri/[T]ngoại động từ[W]làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
varieties	[P]/və'raiəti/[T]danh từ[W]trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
variety	[P]/və'raiəti/[T]danh từ[W]trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
various	[P]/'veəriəs/[T]tính từ[W]khác nhau; nhiều thứ khác nhau
varnish	[P]/'vɑ:niʃ/[T]danh từ[W]véc ni, sơn dầu[W]mặt véc ni[W]nước bóng[W]men (đồ sành)[W](nghĩa bóng) mã ngoài, lớp sơn bên ngoài[T]ngoại động từ[W]đánh véc ni, quét sơn dầu[W]tráng men (đồ sành)[W](nghĩa bóng) tô son điểm phấn
varnished	[P]/'vɑ:niʃ/[T]danh từ[W]véc ni, sơn dầu[W]mặt véc ni[W]nước bóng[W]men (đồ sành)[W](nghĩa bóng) mã ngoài, lớp sơn bên ngoài[T]ngoại động từ[W]đánh véc ni, quét sơn dầu[W]tráng men (đồ sành)[W](nghĩa bóng) tô son điểm phấn
varnishes	[P]/'vɑ:niʃ/[T]danh từ[W]véc ni, sơn dầu[W]mặt véc ni[W]nước bóng[W]men (đồ sành)[W](nghĩa bóng) mã ngoài, lớp sơn bên ngoài[T]ngoại động từ[W]đánh véc ni, quét sơn dầu[W]tráng men (đồ sành)[W](nghĩa bóng) tô son điểm phấn
varnishing	[P]/'vɑ:niʃiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh véc ni, sự quang dầu[W]sự trang men[W](nghĩa bóng) sự tô son điểm phấn
varsity	[P]/'vɑ:siti/[T]danh từ[W](thông tục) (như) university
vary	[P]/'veəri/[T]ngoại động từ[W]làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
varying	[P]/'veəriiɳ/[T]tính từ[W]hay thay đổi, hay biến đổi[W]khác nhau
vascular	[P]/'væskjulə/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) mạch (máu)
vase	[P]/vɑ:z, Mỹ veis, veiz/[T]danh từ[W]bình, lọ
vaseline	[P]/'væsili:n/[T]danh từ[W]vazơlin
vases	[P]/vɑ:z, Mỹ veis, veiz/[T]danh từ[W]bình, lọ
vassal	[P]/'væsəl/[T]danh từ[W]chưa hầu; phong hầu[W]kẻ lệ thuộc[T]tính từ[W]chư hầu
vassalage	[P]/'væsəlidʤ/[T]danh từ[W]thân phận chư hầu; nghĩa vụ của chư hầu[W]các chư hầu[W]sự lệ thuộc
vassals	[P]/'væsəl/[T]danh từ[W]chưa hầu; phong hầu[W]kẻ lệ thuộc[T]tính từ[W]chư hầu
vast	[P]/vɑ:st/[T]tính từ[W]rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
vaster	[P]/vɑ:st/[T]tính từ[W]rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
vastly	[P]/'vɑ:stli/[T]phó từ[W]rộng lớn, mênh mông, bao la[W](thông tục) vô cùng, to
vastness	[P]/'vɑ:stnis/[T]danh từ[W]tính chất rộng lớn, tính chất mênh mông, tính chất bao la
vat	[P]/væt/[T]danh từ[W]thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá...)[T]ngoại động từ[W]bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum
vatican	[P]/'vætikən/[T]danh từ[W]toà thánh,  Va-ti-can
vats	[P]/væt/[T]danh từ[W]thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá...)[T]ngoại động từ[W]bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum
vault	[P]/vɔ:lt/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...)[T]nội động từ[W]nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào
vaulted	[P]/'vɔ:ltid/[T]tính từ[W]uốn vòm, khom
vaulting	[P]/'vɔ:ltiɳ/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sự nhảy ngựa gỗ, môn nhảy ngựa gỗ; sự nhảy sào, môn nhảy sào
vaults	[P]/vɔ:lt/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cái nhảy qua (hàng rào, ngựa gỗ...)[T]nội động từ[W]nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào
vaunted	[P]/vɔ:nt/[T]danh từ[W]thói khoe khoang khoác lác[W]lời khoe khoang khoác lác[T]động từ[W]khoe, khoe khoang, khoác lác
vaunting	[P]/'vɔ:ntiɳ/[T]tính từ[W]khoe khoang, khoác lác
