us	[P]/ s,  s/[T]đại từ[W]chúng tôi, chúng ta, chúng mình
usable	[P]/'ju:z bl/[T]tính từ[W]có thể dùng được, sử dụng được
usage	[P]/'ju:zid /[T]danh từ[W]cách dùng, cách sử dụng[W](ngôn ngữ học) cách dùng thông thường[W]cách đối xử, cách đối đ i
usages	[P]/'ju:zid /[T]danh từ[W]cách dùng, cách sử dụng[W](ngôn ngữ học) cách dùng thông thường[W]cách đối xử, cách đối đ i
usances	[P]/'ju:z ns/[T]danh từ[W](thưng nghiệp) thời hạn tr hối phiếu
use	[P]/ju:s/[T]danh từ[W]sự dùng; cách dùng
used	[P]/ju:zd/[T]tính từ[W]thường dùng, đang dùng[W]cũ, đ  dùng rồi (đồ vật)
useful	[P]/'ju:sful/[T]tính từ[W]có ích, dùng được[W](từ lóng) làm ăn được, cừ
usefulness	[P]/'ju:sfulnis/[T]danh từ[W]sự ích lợi; tính chất có ích[W](từ lóng) kh năng[W](từ lóng) sự thành thạo
useless	[P]/'ju:slis/[T]tính từ[W]vô ích, vô dụng; không dùng được
uselessness	[P]/'ju:slisnis/[T]danh từ[W]tính chất vô ích, tính chất vô dụng[W](từ lóng) tình trạng không khoẻ; tình trạng không phấn khởi; tình trạng đáng vứt đi
user	[P]/'ju:z /[T]danh từ[W]người dùng, người hay dùng
users	[P]/'ju:z /[T]danh từ[W]người dùng, người hay dùng
uses	[P]/ju:s/[T]danh từ[W]sự dùng; cách dùng
usher	[P]/'   /[T]danh từ[W]người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng)[W]chưởng toà[W](nghĩa xấu) trợ giáo[T]ngoại động từ[W]đưa, dẫn
ushered	[P]/'   /[T]danh từ[W]người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng)[W]chưởng toà[W](nghĩa xấu) trợ giáo[T]ngoại động từ[W]đưa, dẫn
usherette	[P]/,   'ret/[T]danh từ[W]người đàn bà chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng...)
ushering	[P]/'   /[T]danh từ[W]người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng)[W]chưởng toà[W](nghĩa xấu) trợ giáo[T]ngoại động từ[W]đưa, dẫn
ushers	[P]/'   /[T]danh từ[W]người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng)[W]chưởng toà[W](nghĩa xấu) trợ giáo[T]ngoại động từ[W]đưa, dẫn
using	[P]/ju:s/[T]danh từ[W]sự dùng; cách dùng
usual	[P]/'ju: u l/[T]tính từ[W]thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen
usually	[P]/'ju: u li/[T]phó từ[W]thường thường, thường lệ
usurer	[P]/'ju:  r /[T]danh từ[W]người cho vay nặng l i
usurers	[P]/'ju:  r /[T]danh từ[W]người cho vay nặng l i
usurious	[P]/ju:'zju ri s/[T]tính từ[W]nặng l i
usurp	[P]/ju:'z :p/[T]ngoại động từ[W]lấn chiếm, chiếm đoạt; cướp, cướp đoạt
usurpation	[P]/,ju:z :'pei n/[T]danh từ[W]sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt, sự cướp đoạt
usurped	[P]/ju:'z :p/[T]ngoại động từ[W]lấn chiếm, chiếm đoạt; cướp, cướp đoạt
usurper	[P]/ju:'z :p /[T]danh từ[W]người chiếm đoạt; người cướp ngôi
usurping	[P]/ju:'z :p/[T]ngoại động từ[W]lấn chiếm, chiếm đoạt; cướp, cướp đoạt
usury	[P]/'ju: uri/[T]danh từ[W]sự cho vay nặng l i[W]l i nặng ((thường) nghĩa bóng)
