uranium	[P]/ju 'reinj m/[T]danh từ[W](hoá học) Urani
urban	[P]/ :'bein/[T]tính từ[W](thuộc) thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị
urbane	[P]/ :'bein/[T]tính từ[W]lịch sự, tao nh
urbanise	[P]/' :b naiz/ Cách viết khác : (urbanise)  /' :b naiz/[T]ngoại động từ[W]thành thị hoá
urbanised	[P]/' :b naiz/ Cách viết khác : (urbanise)  /' :b naiz/[T]ngoại động từ[W]thành thị hoá
urbanising	[P]/' :b naiz/ Cách viết khác : (urbanise)  /' :b naiz/[T]ngoại động từ[W]thành thị hoá
urbanity	[P]/ :'b niti/[T]danh từ[W]phong cách lịch sự, phong cách tao nh[W](số nhiều) cử chỉ tao nh
urchin	[P]/' :t in/[T]danh từ[W]thằng nhóc; thằng nh i ranh, thằng ranh con[W]đứa trẻ cầu b cầu bất ((thường) street-urchin)[W](động vật học) nhím biển ((thường) sea-urchin)
urchins	[P]/' :t in/[T]danh từ[W]thằng nhóc; thằng nh i ranh, thằng ranh con[W]đứa trẻ cầu b cầu bất ((thường) street-urchin)[W](động vật học) nhím biển ((thường) sea-urchin)
urea	[P]/'ju ri /[T]danh từ[W](hoá học) urê
ureter	[P]/ju 'ri:t /[T]danh từ[W](gii phẫu) ống dẫn đái
ureters	[P]/ju 'ri:t /[T]danh từ[W](gii phẫu) ống dẫn đái
urethra	[P]/ju 'ri: r /[T]danh từ[W](gii phẫu) ống đái
urethras	[P]/ju 'ri: r /[T]danh từ[W](gii phẫu) ống đái
urge	[P]/ :d /[T]danh từ[W]sự thúc đẩy, sự thôi thúc[T]ngoại động từ[W]thúc, thúc giục, giục gi
urged	[P]/ :d /[T]danh từ[W]sự thúc đẩy, sự thôi thúc[T]ngoại động từ[W]thúc, thúc giục, giục gi
urgency	[P]/' :d  nsi/[T]danh từ[W]sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách
urgent	[P]/' :d  nt/[T]tính từ[W]gấp, c��n kíp, khẩn cấp, cấp bách
urges	[P]/ :d /[T]danh từ[W]sự thúc đẩy, sự thôi thúc[T]ngoại động từ[W]thúc, thúc giục, giục gi
urging	[P]/ :d /[T]danh từ[W]sự thúc đẩy, sự thôi thúc[T]ngoại động từ[W]thúc, thúc giục, giục gi
urinary	[P]/'ju rin ri/[T]tính từ[W](thuộc) nước tiểu
urine	[P]/'ju rin/[T]danh từ[W]nước đái, nước tiểu
urn	[P]/ :n/[T]danh từ[W]cái lư; cái vạc[W]bình đựng di cốt, bình đựng tro ho táng[W]bình h m trà, bình h m cà phê (ở các tiệm cà phê và căng tin)
urns	[P]/ :n/[T]danh từ[W]cái lư; cái vạc[W]bình đựng di cốt, bình đựng tro ho táng[W]bình h m trà, bình h m cà phê (ở các tiệm cà phê và căng tin)
ursine	[P]/' :sain/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) gấu; như gấu
urticaria	[P]/, :ti'ke ri /[T]danh từ[W](y học) chứng mày đay
