up	[P]/ p/[T]phó từ[W]ở trên, lên trên, lên
upbraid	[P]/ p'breid/[T]ngoại động từ[W]quở trách, trách mắng, mắng nhiếc
upbraided	[P]/ p'breid/[T]ngoại động từ[W]quở trách, trách mắng, mắng nhiếc
upbraiding	[P]/ p'breidi /[T]danh từ[W]sự quở trách, sự trách mắng, sự mắng nhiếc[W]lời quở trách, lời trách mắng, lời mắng nhiếc
upbraids	[P]/ p'breid/[T]ngoại động từ[W]quở trách, trách mắng, mắng nhiếc
upbringing	[P]/' p,bri i /[T]danh từ[W]sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con)
upbringings	[P]/' p,bri i /[T]danh từ[W]sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con)
upcast	[P]/' pk :st/[T]danh từ[W]sự phóng lên, sự ném lên[W](ngành mỏ) giếng thông gió[W](địa lý,địa chất) phay nghịch[T]tính từ[W]ngước lên, nhìn lên (mắt)[W]bị phóng lên, bị ném lên[T]ngoại động từ[W]phóng lên, ném lên[W]đưa (mắt) ngước nhìn lên
upgrade	[P]/' p'greid/[T]ngoại động từ[W]đưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp
upgraded	[P]/' p'greid/[T]ngoại động từ[W]đưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp
upgrades	[P]/' p'greid/[T]ngoại động từ[W]đưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp
upgrading	[P]/' p'greid/[T]ngoại động từ[W]đưa lên cấp bậc cao hn, nâng cấp
upheaval	[P]/ p'hi:v l/[T]danh từ[W]sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động
upheavals	[P]/ p'hi:v l/[T]danh từ[W]sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động
uphill	[P]/' p'hil/[T]tính từ[W]dốc (đường)[W]khó khăn, vất v (công việc)
uphold	[P]/ p'hould/[T]ngoại động từ[W]nâng lên; ngước (mắt...) lên; giưng cao[W]đỡ, chống, chống đỡ[W]ủng hộ, tán thành
upholder	[P]/ p'hould /[T]danh từ[W]cái trụ, cái chống, cái đỡ[W]người ủng hộ, người tán thành[W]người giữ vững, người duy trì; người giữ vững tinh thần (cho ai)[W]người xác nhận
upholders	[P]/ p'hould /[T]danh từ[W]cái trụ, cái chống, cái đỡ[W]người ủng hộ, người tán thành[W]người giữ vững, người duy trì; người giữ vững tinh thần (cho ai)[W]người xác nhận
upholding	[P]/ p'hould/[T]ngoại động từ[W]nâng lên; ngước (mắt...) lên; giưng cao[W]đỡ, chống, chống đỡ[W]ủng hộ, tán thành
upholds	[P]/ p'hould/[T]ngoại động từ[W]nâng lên; ngước (mắt...) lên; giưng cao[W]đỡ, chống, chống đỡ[W]ủng hộ, tán thành
upholster	[P]/ p'hould /[T]ngoại động từ[W]nhồi nệm (ghế, đi văng...)[W]trang bị nệm ghế màn thm (cho một căn phòng)
upholstered	[P]/ p'hould /[T]ngoại động từ[W]nhồi nệm (ghế, đi văng...)[W]trang bị nệm ghế màn thm (cho một căn phòng)
upholsterer	[P]/ p'houlst /[T]danh từ[W]người làm nghề bọc ghế, người làm nệm ghế[W]người buôn bán nệm ghế màn thm
upholsterers	[P]/ p'houlst /[T]danh từ[W]người làm nghề bọc ghế, người làm nệm ghế[W]người buôn bán nệm ghế màn thm
upholstery	[P]/ p'houlst ri/[T]danh từ[W]nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế; nghề buôn bán nệm ghế màn thm[W]nệm ghế màn thm[W]đồ để nhồi nệm
upkeep	[P]/' pki:p/[T]danh từ[W]sự bo dưỡng, sự sửa sang[W]phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang
upland	[P]/' pl nd/[T]danh từ[W]vùng cao[T]tính từ[W](thuộc) vùng cao; ở vùng cao
uplands	[P]/' pl nd/[T]danh từ[W]vùng cao[T]tính từ[W](thuộc) vùng cao; ở vùng cao
uplift	[P]/' plift/[T]danh từ[W]sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên[W]sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)[W]yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy[W](địa lý,địa chất) phay nghịch[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên[W]nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)
uplifted	[P]/' plift/[T]danh từ[W]sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên[W]sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)[W]yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy[W](địa lý,địa chất) phay nghịch[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên[W]nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)
uplifting	[P]/' plift/[T]danh từ[W]sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên[W]sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)[W]yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy[W](địa lý,địa chất) phay nghịch[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên[W]nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)
uplifts	[P]/' plift/[T]danh từ[W]sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên[W]sự nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)[W]yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy[W](địa lý,địa chất) phay nghịch[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đỡ lên, nhấc lên, đưa lên, đắp cao lên[W]nâng cao (trình độ, tinh thần, tâm hồn...)
upmost	[P]/' pmoust/[T]tính từ[W](như) uppermost
upon	[P]/ 'p n/[T]giới từ[W]trên, ở trên
upper	[P]/' p /[T]tính t���[W]trên, cao, thượng
uppermost	[P]/' p moust/[T]tính từ+ Cách viết khác : (upmost)[W]cao nhất, trên hết
uppers	[P]/' p /[T]tính từ[W]trên, cao, thượng
upraised	[P]/ p'reizd/[T]tính từ[W]gi lên (tay)[W](địa lý,địa chất) nâng lên (tầng đất)
upright	[P]/' p'rait/[T]tính từ[W]đứng thẳng; đứng, thẳng đứng[W](toán học) thẳng góc, vuông góc[W]ngay thẳng, chính trực, liêm khiết
uprightness	[P]/' p,raitnis/[T]danh từ[W]tính chất thẳng đứng[W]tính ngay thẳng, tính chính trực, tính liêm khiết
uprights	[P]/' p'rait/[T]tính từ[W]đứng thẳng; đứng, thẳng đứng[W](toán học) thẳng góc, vuông góc[W]ngay thẳng, chính trực, liêm khiết
uprise	[P]/ p'raiz/[T]nội động từ uprose; uprisen[W]thức dậy; đứng dậy[W]dâng lên; mọc (mặt trời)[W]nổi dậy
uprising	[P]/ p'raizi /[T]danh từ[W]sự thức dậy; sự đứng dậy[W]sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời)[W]sự nổi dậy; cuộc nổi dậy
uprisings	[P]/ p'raizi /[T]danh từ[W]sự thức dậy; sự đứng dậy[W]sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời)[W]sự nổi dậy; cuộc nổi dậy
uproar	[P]/' p,r :/[T]danh từ[W]tiếng ồn ào, tiếng om sòm[W]sự náo động
uproarious	[P]/' p,r :ri s/[T]tính từ[W]ồn ào, om sòm[W]náo động
uproars	[P]/' p,r :/[T]danh từ[W]tiếng ồn ào, tiếng om sòm[W]sự náo động
uproot	[P]/ p'ru:t/[T]ngoại động từ[W]nhổ, nhổ bật rễ[W](nghĩa bóng) trừ tiệt
uprooted	[P]/ p'ru:t/[T]ngoại động từ[W]nhổ, nhổ bật rễ[W](nghĩa bóng) trừ tiệt
uprooting	[P]/ p'ru:t/[T]ngoại động từ[W]nhổ, nhổ bật rễ[W](nghĩa bóng) trừ tiệt
uproots	[P]/ p'ru:t/[T]ngoại động từ[W]nhổ, nhổ bật rễ[W](nghĩa bóng) trừ tiệt
ups	[P]/ p/[T]phó từ[W]ở trên, lên trên, lên
upset	[P]/ p'set/[T]ngoại động từ upset[W]làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ng
upsets	[P]/ p'set/[T]ngo��i động từ upset[W]làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ng
upshot	[P]/' p  t/[T]danh từ[W]the upshot kết qu, kết qu cuối cùng, kết luận[I]on the upshot#kết qu là
upside	[P]/' psaid/[T]danh từ[W]mặt trên; phần trên
upstage	[P]/' pi / Cách viết khác : (uppity)  /' piti/ (upstage)  /' p'steid /[T]tính từ[W](thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng
upstaged	[P]/' pi / Cách viết khác : (uppity)  /' piti/ (upstage)  /' p'steid /[T]tính từ[W](thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng
upstages	[P]/' pi / Cách viết khác : (uppity)  /' piti/ (upstage)  /' p'steid /[T]tính từ[W](thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng
upstaging	[P]/' pi / Cách viết khác : (uppity)  /' piti/ (upstage)  /' p'steid /[T]tính từ[W](thông tục) tự cao tự đại; trịch thượng
upstairs	[P]/' p'ste z/[T]phó từ[W]ở trên gác, ở tầng trên[W]lên gác, lên tầng trên
upstanding	[P]/ p'st ndi /[T]tính từ[W]dựng ngược, dựng đứng lên (tóc); đứng thẳng, thẳng đứng (người, vật)[W]khoẻ mạnh, chắc chắn[W](tài chính) cố định, không thay đổi
upstart	[P]/' pst :t/[T]danh từ[W]người mới phất
upstarts	[P]/' pst :t/[T]danh từ[W]người mới phất
upstream	[P]/' p'stri:m/[T]phó từ[W]ngược dòng
upsurge	[P]/' ps :d /[T]danh từ[W]đợt bột phát, cn
upsurges	[P]/' ps :d /[T]danh từ[W]đợt bột phát, cn
uptake	[P]/' pteik/[T]danh từ[W]trí thông minh; sự hiểu
upthrust	[P]/' p' r st/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) sự nâng lên, sự trồi lên
uptown	[P]/' p'taun/[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) phố trên; ở phố trên[T]phó từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở phố trên ((thường) là phố ở khu không buôn bán)
upturn	[P]/ p't :n/[T]danh từ[W]sự tăng, sự lên (giá c)[W]sự khá lên, sự tiến lên
upturned	[P]/ p't :n/[T]danh từ[W]sự tăng, sự lên (giá c)[W]sự khá lên, sự tiến lên
upward	[P]/' pw d/[T]tính từ[W]đi lên, hướng lên, lên
upwards	[P]/' pw d/[T]tính từ[W]đi lên, hướng lên, lên
