umbilical	[P]/,ʌmbi'laikəl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) rốn
umbilicus	[P]/ʌm'bilikəs/[T]danh từ[W]rốn[W](toán học) điểm rốn
umbra	[P]/'ʌmbrə/[T]danh từ,  số nhiều umbrae[W]bóng
umbrae	[P]/'ʌmbrə/[T]danh từ,  số nhiều umbrae[W]bóng
umbrage	[P]/'ʌmbridʤ/[T]danh từ[W](thơ ca) bóng cây, bóng râm[W]cảm tưởng bị coi khinh, cảm tưởng bị làm nhục; sự mếch lòng
umbrageous	[P]/ʌm'breidʤəs/[T]tính từ[W]có bóng cây, có bóng râm[W]mếch lòng
umbras	[P]/'ʌmbrə/[T]danh từ,  số nhiều umbrae[W]bóng
umbrella	[P]/ʌm'brelə/[T]danh từ[W]ô, dù; lọng
umbrellas	[P]/ʌm'brelə/[T]danh từ[W]ô, dù; lọng
umlaut	[P]/'umlaut/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) Umlau, hiện tượng biến âm sắc
umlauts	[P]/'umlaut/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) Umlau, hiện tượng biến âm sắc
umpire	[P]/'ʌmpaiə/[T]danh từ[W]người trọng tài, người phân xử[T]động từ[W]làm trọng tài, phân xử
umpired	[P]/'ʌmpaiə/[T]danh từ[W]người trọng tài, người phân xử[T]động từ[W]làm trọng tài, phân xử
umpires	[P]/'ʌmpaiə/[T]danh từ[W]người trọng tài, người phân xử[T]động từ[W]làm trọng tài, phân xử
umpiring	[P]/'ʌmpaiəridʤ/ Cách viết khác : (umpiring)  /'ʌmpaiəriɳ/[T]danh từ[W]sự trọng tài
umpteen	[P]/'ʌmpti:n/[T]tính từ[W](thông tục) khối, vô kể
umpteenth	[P]/'ʌmpti:nθ/[T]tính từ[W]thứ không biết bao nhiêu
