ulcer	[P]/'ʌlsə/[T]danh từ[W](y học) loét[W]ung, nhọt (nghĩa bóng)
ulcerate	[P]/'ʌlsəreit/[T]ngoại động từ[W](y học) làm loét
ulcerated	[P]/'ʌlsəreitid/ Cách viết khác : (ulcered)  /'ʌlsə:d/[T]tính từ[W](y học) bị loét[W]thành ung nhọt (nghĩa bóng)
ulceration	[P]/,ʌlsəreiʃn/[T]danh từ[W](y học) sự loét[W]sự biến thành ung nhọt (nghĩa bóng)
ulcerations	[P]/,ʌlsəreiʃn/[T]danh từ[W](y học) sự loét[W]sự biến thành ung nhọt (nghĩa bóng)
ulcerous	[P]/'ʌlsərəs/[T]tính từ[W]loét
ulcers	[P]/'ʌlsə/[T]danh từ[W](y học) loét[W]ung, nhọt (nghĩa bóng)
ulster	[P]/'ʌlstə/[T]danh từ[W]áo choàng untơ (một thứ áo choàng dài rộng)
ulsters	[P]/'ʌlstə/[T]danh từ[W]áo choàng untơ (một thứ áo choàng dài rộng)
ulterior	[P]/ʌl'tiəriə/[T]tính từ[W]về sau; sau, tương lai[W]kín đáo, không nói ra
ultimate	[P]/'ʌltimit/[T]tính từ[W]cuối cùng, sau cùng, chót
ultimately	[P]/'ʌltimitli/[T]phó từ[W]cuối cùng, sau cùng, sau rốt
ultimatum	[P]/,ʌlti'meitəm/[T]danh từ[W]thư cuối, tối hậu thư[W]kết luận cuối cùng[W]nguyên tắc cơ bản, nguyên lý cơ bản
ultimatums	[P]/,ʌlti'meitəm/[T]danh từ[W]thư cuối, tối hậu thư[W]kết luận cuối cùng[W]nguyên tắc cơ bản, nguyên lý cơ bản
ultimo	[P]/'ʌltimou/[T]phó từ[W]tháng trước ((viết tắt) ult.)
ultra	[P]/'ʌltrə/[T]tính từ[W]cực, cực đoan, quá khích[T]danh từ[W]người cực đoan, người quá khích
ultramarine	[P]/,ʌltrəmə'ri:n/[T]tính từ[W]bên kia biển, hải ngoại
ultramontane	[P]/,ʌltrə'mɔntein/[T]tính từ[W]bên kia núi; bên kia núi An-pơ[W]theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền[T]danh từ+ Cách viết khác : (ultramontanist)[W]người ở bên kia núi An-pơ, người Y[W]người theo chủ trương giáo hoàng có toàn quyền
ultrasonic	[P]/'ʌltrə'sɔnik/[T]tính từ[W]siêu âm
ultrasonics	[P]/'ʌltrə'sɔnik/[T]tính từ[W]siêu âm
