twain	[P]/twein/[T]tính từ &amp; danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đôi, cặp, hai
twang	[P]/twæɳ/[T]danh từ[W]tưng (tiếng búng dây đàn)[W](thông tục) giọng mũi; sự nói giọng mũi
twanged	[P]/twæɳ/[T]danh từ[W]tưng (tiếng búng dây đàn)[W](thông tục) giọng mũi; sự nói giọng mũi
twanging	[P]/twæɳ/[T]danh từ[W]tưng (tiếng búng dây đàn)[W](thông tục) giọng mũi; sự nói giọng mũi
twangs	[P]/twæɳ/[T]danh từ[W]tưng (tiếng búng dây đàn)[W](thông tục) giọng mũi; sự nói giọng mũi
tweak	[P]/twi:k/[T]danh từ[W]cái véo, cái vặn[T]ngoại động từ[W]véo, vặn
tweaked	[P]/twi:k/[T]danh từ[W]cái véo, cái vặn[T]ngoại động từ[W]véo, vặn
tweaking	[P]/twi:k/[T]danh từ[W]cái véo, cái vặn[T]ngoại động từ[W]véo, vặn
tweaks	[P]/twi:k/[T]danh từ[W]cái véo, cái vặn[T]ngoại động từ[W]véo, vặn
tweed	[P]/twi:d/[T]danh từ[W]vải tuýt[W](số nhiều) quần áo may bằng vải tuýt
tweeds	[P]/twi:d/[T]danh từ[W]vải tuýt[W](số nhiều) quần áo may bằng vải tuýt
tweet	[P]/twi:t/[T]danh từ[W]tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo (chim)[T]nội động từ[W]kêu chiêm chiếp, hót líu lo (chim)
tweeter	[P]/twi:t/[T]danh từ[W]tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo (chim)[T]nội động từ[W]kêu chiêm chiếp, hót líu lo (chim)
tweets	[P]/twi:t/[T]danh từ[W]tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo (chim)[T]nội động từ[W]kêu chiêm chiếp, hót líu lo (chim)
tweezers	[P]/'twi:zəz/[T]danh từ số nhiều[W]cái cặp, cái nhíp ((cũng) pair of tweezers)
twelfth	[P]/twelfθ/[T]tính từ[W]thứ mười hai[T]danh từ[W]một phần mười hai[W]người thứ mười hai; vật thứ mười hai; ngày mười hai
twelfths	[P]/twelfθ/[T]tính từ[W]thứ mười hai[T]danh từ[W]một phần mười hai[W]người thứ mười hai; vật thứ mười hai; ngày mười hai
twelve	[P]/twelv/[T]tính từ[W]mười hai
twelves	[P]/twelv/[T]tính từ[W]mười hai
twenties	[P]/'twenti/[T]tính từ[W]hai mươi[I]I have told him twenty times#tôi đã nói với nó nhiều lần[T]danh từ[W]số hai mươi[W](số nhiều) (the twenties) những năm hai mươi (từ 20 đến 29 của thế kỷ); những năm tuổi trên hai mươi (từ 20 đến 29)
twentieth	[P]/'twentiiθ/[T]tính từ[W]thứ hai mươi[T]danh từ[W]một phần hai mươi[W]người thứ hai mươi; vật thứ hai mươi; ngày hai mươi
twenty	[P]/'twenti/[T]tính từ[W]hai mươi[I]I have told him twenty times#tôi đã nói với nó nhiều lần[T]danh từ[W]số hai mươi[W](số nhiều) (the twenties) những năm hai mươi (từ 20 đến 29 của thế kỷ); những năm tuổi trên hai mươi (từ 20 đến 29)
twice	[P]/twais/[T]phó từ[W]hai lần
twiddle	[P]/'twidl/[T]danh từ[W]sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ[T]động từ[W]xoay xoay, vặn vặn, nghịch
twiddled	[P]/'twidl/[T]danh từ[W]sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ[T]động từ[W]xoay xoay, vặn vặn, nghịch
twiddler	[P]/'twidl/[T]danh từ[W]sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ[T]động từ[W]xoay xoay, vặn vặn, nghịch
twiddles	[P]/'twidl/[T]danh từ[W]sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ[T]động từ[W]xoay xoay, vặn vặn, nghịch
twiddling	[P]/'twidl/[T]danh từ[W]sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ[T]động từ[W]xoay xoay, vặn vặn, nghịch
twig	[P]/twig/[T]danh từ[W]cành con[W]que dò mạch nước[W](điện học) dây nhánh nhỏ[W](giải phẫu) nhánh động mạch[I]to hop the twig#(xem) hop[I]to work the twig#dùng que để dò mạch nước[T]ngoại động từ[W](thông tục) hiểu, nắm được[W]thấy, nhận thấy, cảm thấy
twiggy	[P]/'twigi/[T]tính từ[W]như một cành con; gầy gò mảnh khảnh[W]nhiều cành con
twigs	[P]/twig/[T]danh từ[W]cành con[W]que dò mạch nước[W](điện học) dây nhánh nhỏ[W](giải phẫu) nhánh động mạch[I]to hop the twig#(xem) hop[I]to work the twig#dùng que để dò mạch nước[T]ngoại động từ[W](thông tục) hiểu, nắm được[W]thấy, nhận thấy, cảm thấy
twilight	[P]/'twailait/[T]danh từ[W]lúc tranh tối tranh sáng; lúc hoàng hôn; lúc tảng sáng[W]thời kỳ xa xưa mông muội
twill	[P]/twil/[T]danh từ[W]vải chéo, vải chéo go[T]ngoại động từ[W]dệt chéo (sợi)
twin	[P]/twin/[T]tính từ[W]sinh đôi
twine	[P]/twain/[T]danh từ[W]sợi xe, dây bện[W]sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt[W](số nhiều) khúc uốn quanh, khúc cuộn
twined	[P]/twain/[T]danh từ[W]sợi xe, dây bện[W]sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt[W](số nhiều) khúc uốn quanh, khúc cuộn
twines	[P]/twain/[T]danh từ[W]sợi xe, dây bện[W]sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt[W](số nhiều) khúc uốn quanh, khúc cuộn
twinge	[P]/twindʤ/[T]danh từ[W](y học) sự đau nhói, sự nhức nhối
twinges	[P]/twindʤ/[T]danh từ[W](y học) sự đau nhói, sự nhức nhối
twining	[P]/twain/[T]danh từ[W]sợi xe, dây bện[W]sự bện, sự quấn lại với nhau; (nghĩa bóng) sự ôm ghi; cái ôm chặt[W](số nhiều) khúc uốn quanh, khúc cuộn
twinkle	[P]/'twiɳkl/[T]danh từ[W]sự lấp lánh; ánh sáng lấp lánh
twinkled	[P]/'twiɳkl/[T]danh từ[W]sự lấp lánh; ánh sáng lấp lánh
twinkles	[P]/'twiɳkl/[T]danh từ[W]sự lấp lánh; ánh sáng lấp lánh
twinkling	[P]/'twiɳkliɳ/[T]danh từ[W]sự lấp lánh
twins	[P]/twin/[T]tính từ[W]sinh đôi
twirl	[P]/twə:l/[T]danh từ[W]sự quay nhanh, sự xoay nhanh[W]vòng xoắn, cuộn
twirled	[P]/twə:l/[T]danh từ[W]sự quay nhanh, sự xoay nhanh[W]vòng xoắn, cuộn
twirling	[P]/twə:l/[T]danh từ[W]sự quay nhanh, sự xoay nhanh[W]vòng xoắn, cuộn
twirls	[P]/twə:l/[T]danh từ[W]sự quay nhanh, sự xoay nhanh[W]vòng xoắn, cuộn
twist	[P]/twist/[T]danh từ[W]sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn
twisted	[P]/twist/[T]danh từ[W]sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn
twister	[P]/'twistə/[T]danh từ[W]người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi[W]que (để) xe (sợi)[W](thể dục,thể thao) quả bóng xoáy[W]nhiệm vụ khó khăn; vấn đề hắc búa
twisters	[P]/'twistə/[T]danh từ[W]người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi[W]que (để) xe (sợi)[W](thể dục,thể thao) quả bóng xoáy[W]nhiệm vụ khó khăn; vấn đề hắc búa
twisting	[P]/twist/[T]danh từ[W]sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn
twists	[P]/twist/[T]danh từ[W]sự xoắn, sự vặn, sự bện; vòng xoắn
twisty	[P]/'twisti/[T]tính từ[W]quanh co khúc khuỷu (con đường, sông...)[W](nghĩa bóng) không thật thà, gian dối, quanh co, lắm mánh khoé (người)
twit	[P]/twit/[T]ngoại động từ[W]trách, chê trách; quở mắng
twitch	[P]/twitʃ/[T]danh từ[W](thực vật học) cỏ băng[W]sự kéo mạnh, sự giật mạnh[W]sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây...); chứng co giật[W]cái kẹp mũi ngựa[T]ngoại động từ[W]kéo mạnh, giật phăng
twitched	[P]/twitʃ/[T]danh từ[W](thực vật học) cỏ băng[W]sự kéo mạnh, sự giật mạnh[W]sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây...); chứng co giật[W]cái kẹp mũi ngựa[T]ngoại động từ[W]kéo mạnh, giật phăng
twitches	[P]/twitʃ/[T]danh từ[W](thực vật học) cỏ băng[W]sự kéo mạnh, sự giật mạnh[W]sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây...); chứng co giật[W]cái kẹp mũi ngựa[T]ngoại động từ[W]kéo mạnh, giật phăng
twitching	[P]/twitʃ/[T]danh từ[W](thực vật học) cỏ băng[W]sự kéo mạnh, sự giật mạnh[W]sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây...); chứng co giật[W]cái kẹp mũi ngựa[T]ngoại động từ[W]kéo mạnh, giật phăng
twitter	[P]/'twitə/[T]danh từ[W]tiếng hót líu lo[W]tiếng nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...)[I]in a twitter; all in a twitter#bồn chồn, xốn xangshe was in a twitter partly of expectation and partly of fear# lòng cô ta bồn chồn xốn xang phần vì mong đợi phần vì sợ hãi[T]động từ[W]hót líu lo[W]nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...)
twittered	[P]/'twitə/[T]danh từ[W]tiếng hót líu lo[W]tiếng nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...)[I]in a twitter; all in a twitter#bồn chồn, xốn xangshe was in a twitter partly of expectation and partly of fear# lòng cô ta bồn chồn xốn xang phần vì mong đợi phần vì sợ hãi[T]động từ[W]hót líu lo[W]nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...)
twittering	[P]/'twitə/[T]danh từ[W]tiếng hót líu lo[W]tiếng nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...)[I]in a twitter; all in a twitter#bồn chồn, xốn xangshe was in a twitter partly of expectation and partly of fear# lòng cô ta bồn chồn xốn xang phần vì mong đợi phần vì sợ hãi[T]động từ[W]hót líu lo[W]nói líu ríu (vì giận dữ, xúc động...)
two	[P]/tu:/[T]tính từ[W]hai, đôi
twofold	[P]/'tu:fould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]gấp đôi
twosome	[P]/'tu:səm/[T]tính từ[W]cho hai người (điệu múa, trò chơi)[T]danh từ[W]điệu múa hai người; trò chơi tay đôi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cặp vợ chồng, cặp tình nhân
