tub	[P]/tʌb/[T]danh từ[W]chậu, bồn[W](thông tục) bồn tắm; sự tắm rửa[W](ngành mỏ) goòng (chở than)[W](hàng hải) xuồng tập (để tập lái)[I]let every tub stand on its own bottom#mặc ai lo phận người nấy[T]ngoại động từ[W]tắm (em bé) trong ch���u[W]cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây...) vào chậu[T]nội động từ[W]tắm chậu[W]tập lái xuồng, tập chèo xuồng
tuba	[P]/'tju:bə/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn tuba
tubas	[P]/'tju:bə/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn tuba
tubby	[P]/'tʌbi/[T]tính từ[W]to béo, béo phệ[W]đục, không vang (tiếng)
tube	[P]/tju:b/[T]danh từ[W]ống
tubed	[P]/tju:b/[T]danh từ[W]ống
tuber	[P]/'tju:bə/[T]danh từ[W](thực vật học) thân củ, củ[W]nấm cục, nấm truýp[W](giải phẫu) củ
tubercular	[P]/tju:'bə:kjulə/[T]tính từ[W](thực vật học) (thuộc) nốt rễ[W](y học) (thuộc) bệnh lao; mắc bệnh lao
tuberculosis	[P]/tju:,bə:kju'lousis/[T]danh từ[W]bệnh lao
tubers	[P]/'tju:bə/[T]danh từ[W](thực vật học) thân củ, củ[W]nấm cục, nấm truýp[W](giải phẫu) củ
tubes	[P]/tju:b/[T]danh từ[W]ống
tubing	[P]/'tju:biɳ/[T]danh từ[W]ống, hệ thống ống[W]sự đặt ống
tubs	[P]/tʌb/[T]danh từ[W]chậu, bồn[W](thông tục) bồn tắm; sự tắm rửa[W](ngành mỏ) goòng (chở than)[W](hàng hải) xuồng tập (để tập lái)[I]let every tub stand on its own bottom#mặc ai lo phận người nấy[T]ngoại động từ[W]tắm (em bé) trong chậu[W]cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây...) vào chậu[T]nội động từ[W]tắm chậu[W]tập lái xuồng, tập chèo xuồng
tubular	[P]/'tju:bjulə/[T]tính từ[W]hình ống
tubules	[P]/'tju:bju:l/[T]danh từ[W]ống nhỏ
tuck	[P]/tʌk/[T]danh từ[W]nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt)[W](từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo[T]ngoại động từ[W]gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt)[W]đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào
tucked	[P]/tʌk/[T]danh từ[W]nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt)[W](từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo[T]ngoại động từ[W]gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt)[W]đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào
tucker	[P]/'tʌkə/[T]danh từ[W]khăn choàng (đàn bà)[W]bộ phận gấp nếp (ở máy khâu)[W](từ lóng) đồ ăn[I]to be in one's best bib and tucker#(xem) bib[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) làm cho mệt mỏi rã rời
tuckers	[P]/'tʌkə/[T]danh từ[W]khăn choàng (đàn bà)[W]bộ phận gấp nếp (ở máy khâu)[W](từ lóng) đồ ăn[I]to be in one's best bib and tucker#(xem) bib[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + out) làm cho mệt mỏi rã rời
tucking	[P]/tʌk/[T]danh từ[W]nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt)[W](từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo[T]ngoại động từ[W]gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt)[W]đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào
tucks	[P]/tʌk/[T]danh từ[W]nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt)[W](từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo[T]ngoại động từ[W]gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt)[W]đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào
tuesday	[P]/'tju:zdi/[T]danh từ[W]ngày thứ ba (trong tuần)
tuesdays	[P]/'tju:zdi/[T]danh từ[W]ngày thứ ba (trong tuần)
tuft	[P]/tʌft/[T]danh từ[W](như) tufa[W]búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...)[W]chòm râu dưới môi dưới[W](giải phẫu) búi (mao mạch)[T]ngoại động từ[W]trang trí bằng mào lông[W]điểm từng chùm, chia thành từng cụm
tufted	[P]/tʌft/[T]danh từ[W](như) tufa[W]búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...)[W]chòm râu dưới môi dưới[W](giải phẫu) búi (mao mạch)[T]ngoại động từ[W]trang trí bằng mào lông[W]điểm từng chùm, chia thành từng cụm
tufting	[P]/tʌft/[T]danh từ[W](như) tufa[W]búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...)[W]chòm râu dưới môi dưới[W](giải phẫu) búi (mao mạch)[T]ngoại động từ[W]trang trí bằng mào lông[W]điểm từng chùm, chia thành từng cụm
tufts	[P]/tʌft/[T]danh từ[W](như) tufa[W]búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...)[W]chòm râu dưới môi dưới[W](giải phẫu) búi (mao mạch)[T]ngoại động từ[W]trang trí bằng mào lông[W]điểm từng chùm, chia thành từng cụm
tug	[P]/tʌg/[T]danh từ[W]sự kéo mạnh, sự giật mạnh
tugs	[P]/tʌg/[T]danh từ[W]sự kéo mạnh, sự giật mạnh
tuition	[P]/tju:'iʃn/[T]danh từ[W]sự dạy học, sự giảng dạy
tulip	[P]/'tju:lip/[T]danh từ[W](thực vật học) cây uất kim hương[W]hoa uất kim hương
tulips	[P]/'tju:lip/[T]danh từ[W](thực vật học) cây uất kim hương[W]hoa uất kim hương
tumble	[P]/'tʌmbl/[T]danh từ[W]cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào
tumbled	[P]/'tʌmbl/[T]danh từ[W]cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào
tumbledown	[P]/'tʌmbldaun/[T]tính từ[W]xiêu vẹo, ọp ẹp, chỉ chực sụp đổ (nhà...)
tumbler	[P]/'tʌmblə/[T]danh từ[W]cốc (không có chân)[W]người nhào lộn[W]giống chim bồ câu nhào lộn (trong khi bay)[W]con lật đật (đồ chơi)[W]lẫy khoá
tumblers	[P]/'tʌmblə/[T]danh từ[W]cốc (không có chân)[W]người nhào lộn[W]giống chim bồ câu nhào lộn (trong khi bay)[W]con lật đật (đồ chơi)[W]lẫy khoá
tumbles	[P]/'tʌmbl/[T]danh từ[W]cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào
tumbling	[P]/'tʌmbliɳ/[T]danh từ[W]sự rơi xuống, sự ngã, sự đổ nhào[W](thể dục,thể thao) môn nhào lộn
tumbrils	[P]/'tʌmbrəl/ Cách viết khác : (tumbril)  /'tʌmbril/[T]danh từ[W]xe bò (chở dụng cụ, đạm, phân...)[W](sử học) xe chở tội nhân đi hành hình (thời cách mạng dân chủ tư sản Pháp)
tumescent	[P]/tju:'mesnt/[T]tính từ[W]sưng phù lên
tummies	[P]/'tʌmi/[T]danh từ[W](thông tục) dạ dày
tummy	[P]/'tʌmi/[T]danh từ[W](thông tục) dạ dày
tumour	[P]/'tju:mə/ Cách viết khác : (tumour)  /'tju:mə/[T]danh từ[W]khối u, u, bướu
tumours	[P]/'tju:mə/ Cách viết khác : (tumour)  /'tju:mə/[T]danh từ[W]khối u, u, bướu
tumult	[P]/'tju:mʌlt/[T]danh từ[W]sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào[W]sự xôn xao, sự náo động[W]sự bối rối, sự xáo động
tumults	[P]/'tju:mʌlt/[T]danh từ[W]sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào[W]sự xôn xao, sự náo động[W]sự bối rối, sự xáo động
tumultuous	[P]/tju:'mʌltjuəs/[T]tính từ[W]ồn ào, huyên náo[W]xôn xao, náo động
tumulus	[P]/'tju:mjuləs/[T]danh từ,  số nhiều tumuli[W]nấm mồ
tun	[P]/tʌn/[T]danh từ[W]thùng ton nô[W]thùng ủ men (chế rượu bia)[W]ton-nô (đơn vị đo lường bằng 252 galông)[T]ngoại động từ[W]bỏ vào thùng, đóng vào thùng
tuna	[P]/'tjunə/[T]danh từ,  số nhiều tuna,  tunas[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (động vật học) cá ngừ Ca-li-fo-ni ((cũng) tuna fish)
tunable	[P]/'tju:nəbl/[T]tính từ[W]có thể hoà âm được[W]du dương, êm ái
tunas	[P]/'tjunə/[T]danh từ,  số nhiều tuna,  tunas[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (động vật học) cá ngừ Ca-li-fo-ni ((cũng) tuna fish)
tundra	[P]/'tʌndrə/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) Tunđra, lãnh nguyên
tundras	[P]/'tʌndrə/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) Tunđra, lãnh nguyên
tune	[P]/tju:n/[T]danh từ[W]điệu (hát...), giai điệu[W]sự đúng điệu; sự hoà âm
tuned	[P]/tju:n/[T]danh từ[W]điệu (hát...), giai điệu[W]sự đúng điệu; sự hoà âm
tuneful	[P]/'tju:nful/[T]tính từ[W]du dương, êm ái
tuneless	[P]/'tju:nlis/[T]tính từ[W]không đúng điệu[W]không du dương, không êm ái[W]không chơi, không gảy (nhạc khí)
tuner	[P]/'tju:nə/[T]danh từ[W]người lên dây (pianô...)
tuners	[P]/'tju:nə/[T]danh từ[W]người lên dây (pianô...)
tunes	[P]/tju:n/[T]danh từ[W]điệu (hát...), giai điệu[W]sự đúng điệu; sự hoà âm
tungsten	[P]/'tʌɳstən/[T]danh từ[W](hoá học) Vonfam
tunic	[P]/'tju:nik/[T]danh từ[W]áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát)[W]áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà)[W](giải phẫu); (thực vật học) áo, vỏ
tunics	[P]/'tju:nik/[T]danh từ[W]áo chẽn (của binh sĩ, cảnh sát)[W]áo dài thắt ngang lưng (của đàn bà)[W](giải phẫu); (thực vật học) áo, vỏ
tuning	[P]/'tju:niɳ/[T]danh từ[W](âm nhạc) sự lên dây[W](rađiô) sự điều chỉnh làn sóng; sự bắt làn sóng[W](kỹ thuật) sự điều chỉnh (máy)
tunings	[P]/'tju:niɳ/[T]danh từ[W](âm nhạc) sự lên dây[W](rađiô) sự điều chỉnh làn sóng; sự bắt làn sóng[W](kỹ thuật) sự điều chỉnh (máy)
tunisian	[P]/tju:'niziən/[T]tính từ[W](thuộc) Tuy-ni-di[T]danh từ[W]người Tuy-ni-di
tunnel	[P]/'tʌnl/[T]danh từ[W]đường hầm[W]hang (chuột...)[W]ống (lò sưởi)[W](ngành mỏ) đường hầm nằm ngang[T]động từ[W]đào đường hầm xuyên qua
tunnels	[P]/'tʌnl/[T]danh từ[W]đường hầm[W]hang (chuột...)[W]ống (lò sưởi)[W](ngành mỏ) đường hầm nằm ngang[T]động từ[W]đào đường hầm xuyên qua
tunny	[P]/'tʌni/[T]danh từ[W](động vật học) cá ngừ
tuns	[P]/tʌn/[T]danh từ[W]thùng ton nô[W]thùng ủ men (chế rượu bia)[W]ton-nô (đơn vị đo lường bằng 252 galông)[T]ngoại động từ[W]bỏ vào thùng, đóng vào thùng
tuppence	[P]/t'tʌpəns/[T]danh từ[W](thông tục) (như) twopence
tuppences	[P]/t'tʌpəns/[T]danh từ[W](thông tục) (như) twopence
turban	[P]/'tə:bən/[T]danh từ[W]khăn xếp[W]mũ không vành (của đàn bà)
turbans	[P]/'tə:bən/[T]danh từ[W]khăn xếp[W]mũ không vành (của đàn bà)
turbid	[P]/'tə:bid/[T]tính từ[W]đục (chất lỏng, màu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dày, đặc (khói)[W](nghĩa bóng) mập mờ, lộn xộn
turbidity	[P]/tə:'biditi/ Cách viết khác : (turbidness)  /'tə:bidnis/[T]danh từ[W]tính chất đục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất dày, tính chất đặc[W](nghĩa bóng) tính chất mập mờ, tính chất lộn xộn
turbine	[P]/'tə:bin/[T]danh từ[W](kỹ thuật) Tuabin
turbines	[P]/'tə:bin/[T]danh từ[W](kỹ thuật) Tuabin
turbot	[P]/'tə:bət/[T]danh từ[W](động vật học) cá bơn
turbulent	[P]/'tə:bjulənt/[T]tính từ[W]hỗn loạn, náo động[W]ngỗ nghịch
tureen	[P]/tə'ri:n/[T]danh từ[W]liễn (đựng xúp)
tureens	[P]/tə'ri:n/[T]danh từ[W]liễn (đựng xúp)
turf	[P]/tə:f/[T]danh từ,  số nhiều turfs,  turves[W]lớp đất mặt (đầy rễ cỏ)[W]Ai-len than bùn[W](the turf) cuộc đua ngựa; nghề đua ngựa
turfed	[P]/tə:f/[T]danh từ,  số nhiều turfs,  turves[W]lớp đất mặt (đầy rễ cỏ)[W]Ai-len than bùn[W](the turf) cuộc đua ngựa; nghề đua ngựa
turfs	[P]/tə:f/[T]danh từ,  số nhiều turfs,  turves[W]lớp đất mặt (đầy rễ cỏ)[W]Ai-len than bùn[W](the turf) cuộc đua ngựa; nghề đua ngựa
turfy	[P]/'tə:fi/[T]tính từ[W]đầy cỏ, có trồng cỏ[W]có than bùn; (thuộc) than bùn[W](thuộc) sự đua ngựa
turgid	[P]/'tə:dʤid/[T]tính từ[W]cương, sưng[W](nghĩa bóng) khoa trương, huênh hoang (văn...)
turgidity	[P]/tə:'dʤiditi/[T]danh từ[W]sự cương lên, sự sưng lên; chỗ cương lên, chỗ sưng lên[W](nghĩa bóng) tính chất khoa trương (văn...)
turk	[P]/tə:k/[T]danh từ[W]người Thổ nhĩ kỳ[W]gười hung ác, người độc ác
turkey	[P]/'tə:ki/[T]danh từ[W](động vật học) gà tây
turkeys	[P]/'tə:ki/[T]danh từ[W](động vật học) gà tây
turkish	[P]/'tə:kiʃ/[T]tính từ[W](thuộc) Thổ nhĩ kỳ (bằng hơi nước, chà sát và xoa bóp)[I]Turkish delight#bánh thạch rắc đường bột[I]Turkish towel#khăn bông xù[T]danh từ[W]tiếng Thổ nhĩ kỳ
turks	[P]/tə:k/[T]danh từ[W]người Thổ nhĩ kỳ[W]gười hung ác, người độc ác
turmeric	[P]/'tə:mərik/[T]danh từ[W](thực vật học) cây nghệ[W]củ nghệ
turmoil	[P]/'tə:mɔil/[T]danh từ[W]sự náo động, sự rối loạn
turmoils	[P]/'tə:mɔil/[T]danh từ[W]sự náo động, sự rối loạn
turn	[P]/tə:n/[T]danh từ[W]sự quay; vòng quay
turncoat	[P]/'tə:nkout/[T]danh từ[W]kẻ phản bội, kẻ phản đảng
turncoats	[P]/'tə:nkout/[T]danh từ[W]kẻ phản bội, kẻ phản đảng
turned	[P]/tə:n/[T]danh từ[W]sự quay; vòng quay
turner	[P]/'tə:nə/[T]danh từ[W]thợ tiện
turners	[P]/'tə:nə/[T]danh từ[W]thợ tiện
turning	[P]/'tə:niɳ/[T]danh từ[W]sự quay, sự xoay[W]sự đổi chiếu, sự đổi hướng[W]chỗ ngoặt, chỗ rẽ
turnings	[P]/'tə:niɳ/[T]danh từ[W]sự quay, sự xoay[W]sự đổi chiếu, sự đổi hướng[W]chỗ ngoặt, chỗ rẽ
turnip	[P]/'tə:nip/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cải[W]củ cải
turnips	[P]/'tə:nip/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cải[W]củ cải
turnkey	[P]/'tə:nki:/[T]danh từ[W]người giữ chìa khoá nhà tù
turnover	[P]/'tə:n,ouvə/[T]danh từ[W]sự đổ lật (xe)[W]doanh thu[W]sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển
turnovers	[P]/'tə:n,ouvə/[T]danh từ[W]sự đổ lật (xe)[W]doanh thu[W]sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển
turnpike	[P]/'tə:npaik/[T]danh từ[W]cái chắn đường để thu thuế; cổng thu thuế[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lớn
turns	[P]/tə:n/[T]danh từ[W]sự quay; vòng quay
turnstile	[P]/'tə:nstail/[T]danh từ[W]cửa xoay
turnstiles	[P]/'tə:nstail/[T]danh từ[W]cửa xoay
turpentine	[P]/'tə:pəntain/[T]danh từ[W]nhựa thông[W]dầu thông[T]ngoại động từ[W]trét nhựa thông; bôi dầu thông
turpitude	[P]/'tə:pitju:d/[T]danh từ[W]tính xấu xa, tính đê tiện[W]việc làm xấu xa, việc làm đê tiện
turquoise	[P]/'tə:kwɑ:z/[T]danh từ[W]ngọc lam[W]màu ngọc lam ((cũng) turquoise blue)
turret	[P]/'tʌrit/[T]danh từ[W]tháp nhỏ[W](quân sự) tháp pháo
turreted	[P]/'tʌritid/[T]tính từ[W]có tháp nhỏ[W]có tháp pháo[W](động vật học) hình tháp (vỏ ốc)
turrets	[P]/'tʌrit/[T]danh từ[W]tháp nhỏ[W](quân sự) tháp pháo
turtle	[P]/'tə:tl/[T]danh từ[W](như) turtle-dove[W](động vật học) rùa ((thường) chỉ rùa biển)[W]thịt rùa[I]to turn turtle#(hàng hải),  (từ lóng) lập úp (tàu, thuyền)[T]nội động từ[W]câu rùa, bắt rùa
turtles	[P]/'tə:tl/[T]danh từ[W](như) turtle-dove[W](động vật học) rùa ((thường) chỉ rùa biển)[W]thịt rùa[I]to turn turtle#(hàng hải),  (từ lóng) lập úp (tàu, thuyền)[T]nội động từ[W]câu rùa, bắt rùa
tusk	[P]/tʌsk/[T]danh từ[W](động vật học) ngà (voi); răng ranh (lợi lòi)[W]răng (cào, bừa...)[T]ngoại động từ[W]đâm bằng ngà; xé bằng răng nanh
tusked	[P]/'tʌskt/ Cách viết khác : (tusky)  /'tʌski/[T]tính từ[W]có ngà; có nanh
tusker	[P]/'tʌskə/[T]danh từ[W](động vật học) voi có ngà lớn
tusks	[P]/tʌsk/[T]danh từ[W](động vật học) ngà (voi); răng ranh (lợi lòi)[W]răng (cào, bừa...)[T]ngoại động từ[W]đâm bằng ngà; xé bằng răng nanh
tussle	[P]/'tʌsl/[T]danh từ[W]cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
tussles	[P]/'tʌsl/[T]danh từ[W]cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
tussling	[P]/'tʌsl/[T]danh từ[W]cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
tussock	[P]/'tʌsək/[T]danh từ[W]bụi (cỏ); mớ (tóc)
tussocks	[P]/'tʌsək/[T]danh từ[W]bụi (cỏ); mớ (tóc)
tutelage	[P]/'tju:təridʤ/[T]danh từ[W]sự giám hộ[W]thời gian (chịu sự) giám hộ (trẻ vị thành niên)[W]sự dạy dỗ
tutelary	[P]/'tju:tilə/ Cách viết khác : (tutelary)  /'tju:tiləri/[T]tính từ[W](thuộc) sự giám hộ[W]làm việc giám hộ
tutor	[P]/'tju:tə/[T]danh từ[W]người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên)[W]gia sư, thầy giáo kèm riêng[W]trợ lý học tập (ở trường đại học Anh)[T]ngoại động từ[W](pháp lý) giám hộ[W]dạy kèm, kèm cặp[W]kiềm chế[T]nội động từ[W]làm nhiệm vụ giám hộ[W]là gia sư
tutored	[P]/'tju:tə/[T]danh từ[W]người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên)[W]gia sư, thầy giáo kèm riêng[W]trợ lý học tập (ở trường đại học Anh)[T]ngoại động từ[W](pháp lý) giám hộ[W]dạy kèm, kèm cặp[W]kiềm chế[T]nội động từ[W]làm nhiệm vụ giám hộ[W]là gia sư
tutorial	[P]/tju:'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](pháp lý) (thuộc) sự giám hộ[W](thuộc) thầy dạy kèm[W](thuộc) trợ lý học tập
tutorials	[P]/tju:'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](pháp lý) (thuộc) sự giám hộ[W](thuộc) thầy dạy kèm[W](thuộc) trợ lý học tập
tutoring	[P]/'tju:tə/[T]danh từ[W]người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên)[W]gia sư, thầy giáo kèm riêng[W]trợ lý học tập (ở trường đại học Anh)[T]ngoại động từ[W](pháp lý) giám hộ[W]dạy kèm, kèm cặp[W]kiềm chế[T]nội động từ[W]làm nhiệm vụ giám hộ[W]là gia sư
tutors	[P]/'tju:tə/[T]danh từ[W]người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên)[W]gia sư, thầy giáo kèm riêng[W]trợ lý học tập (ở trường đại học Anh)[T]ngoại động từ[W](pháp lý) giám hộ[W]dạy kèm, kèm cặp[W]kiềm chế[T]nội động từ[W]làm nhiệm vụ giám hộ[W]là gia sư
tutu	[P]/tʌt'tʌt/[T]danh từ[W]váy xoè (của vũ nữ)
