trace	[P]/treis/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe)[I]to be in the traces#đang thắng cương (đen &amp; bóng)[I]to kick opver the traces#(xem) kick[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) dấu, vết, vết tích
traceable	[P]/'treisəbl/[T]tính từ[W]có thể, có thể vạch[W]có thể theo dõi qua dấu vết[W]có thể đồ lại
traced	[P]/treis/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe)[I]to be in the traces#đang thắng cương (đen &amp; bóng)[I]to kick opver the traces#(xem) kick[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) dấu, vết, vết tích
traceless	[P]/'treislis/[T]tính từ[W]không có dấu vết, không để lại dấu vết
tracer	[P]/'treisə/[T]danh từ[W]cái vạch[W]người vạch, người kẻ[W](kỹ thuật) người đồ lại (một bức hoạ)[W](pháp lý) người truy nguyên; người phát hiện[W](như) tracer_element
tracers	[P]/'treisə/[T]danh từ[W]cái vạch[W]người vạch, người kẻ[W](kỹ thuật) người đồ lại (một bức hoạ)[W](pháp lý) người truy nguyên; người phát hiện[W](như) tracer_element
tracery	[P]/'treisəri/[T]danh từ[W](kiến trúc) kiểu trang trí mạng gân[W]mạng gân (đăng ten, lá cây, cánh sâu bọ...)
traces	[P]/treis/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]dây kéo (buộc vào ngựa để kéo xe)[I]to be in the traces#đang thắng cương (đen &amp; bóng)[I]to kick opver the traces#(xem) kick[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) dấu, vết, vết tích
trachea	[P]/trə'ki:ə/[T]danh từ,  số nhiều tracheas,  tracheae[W](giải phẫu) khí quản, ống khí[W](thực vật học) quản bào, tế bào ống
tracheal	[P]/trə'ki:əl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) khí quản[W](thực vật học) (thuộc) quản bào
tracheotomy	[P]/,træki'ɔtəmi/[T]danh từ[W](y học) thủ thuật mở khí quản
tracing	[P]/'treisiɳ/[T]danh từ[W]sự vạch, sự kẻ[W]sự theo dấu vết[W]sự đồ lại (hình vẽ; hình vẽ đồ lại)
tracings	[P]/'treisiɳ/[T]danh từ[W]sự vạch, sự kẻ[W]sự theo dấu vết[W]sự đồ lại (hình vẽ; hình vẽ đồ lại)
track	[P]/træk/[T]danh từ[W]dấu, vết
tracked	[P]/træk/[T]danh từ[W]dấu, vết
tracker	[P]/'trækə/[T]danh từ[W]người săn thú; người bắt thú[W]người theo dõi, người lùng bắt
trackers	[P]/'trækə/[T]danh từ[W]người săn thú; người bắt thú[W]người theo dõi, người lùng bắt
tracking	[P]/træk/[T]danh từ[W]dấu, vết
trackless	[P]/'træklis/[T]tính từ[W]không có dấu vết, không để lại dấu vết[W]không có đường đi
tracks	[P]/træk/[T]danh từ[W]dấu, vết
tract	[P]/trækt/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) vùng, miền, dải
tractability	[P]/,træktə'biliti/[T]danh từ[W]tính dễ bảo, tính dễ dạy, tính dễ sai khiến[W]tính dễ vận dụng, tính dễ dùng, tính dễ làm, tính dễ xử lý (của vật gì)
tractable	[P]/'træktəbl/[T]tính từ[W]dễ bảo, dễ dạy, dễ sai khiến[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) dễ vận dụng, dễ dùng, dễ làm, dễ xử lý
traction	[P]/'trækʃn/[T]danh từ[W]sự kéo[W]sức kéo
tractor	[P]/'træktə/[T]danh từ[W]máy kéo[W]máy bay cánh quạt kéo (cánh quạt ở phía đầu)
tractors	[P]/'træktə/[T]danh từ[W]máy kéo[W]máy bay cánh quạt kéo (cánh quạt ở phía đầu)
tracts	[P]/trækt/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) vùng, miền, dải
trade	[P]/treid/[T]danh từ[W]nghề, nghề nghiệp
traded	[P]/treid/[T]danh từ[W]nghề, nghề nghiệp
trader	[P]/'treidə/[T]danh từ[W]nhà buôn, thương gia[W](hàng hải) tàu buôn
traders	[P]/'treidə/[T]danh từ[W]nhà buôn, thương gia[W](hàng hải) tàu buôn
trades	[P]/treid/[T]danh từ[W]nghề, nghề nghiệp
tradesman	[P]/'treidzmən/[T]danh từ[W]người buôn bán; chủ cửa hàng[W]thợ thủ công
tradesmen	[P]/'treidzmən/[T]danh từ[W]người buôn bán; chủ cửa hàng[W]thợ thủ công
tradespeople	[P]/'treidz,pi:pl/ Cách viết khác : (tradesfolk)  /'treidfouk/[T]danh từ số nhiều[W]những người buôn bán; gia đình buôn bán, gia đình thương nhân; tầng lớp thương nhân
trading	[P]/treid/[T]danh từ[W]nghề, nghề nghiệp
tradition	[P]/trə'diʃn/[T]danh từ[W]sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán... từ đời nọ qua đời kia)[W]truyền thuyết
traditional	[P]/trə'diʃənl/ Cách viết khác : (traditionary)  /trə'diʃnəri/[T]tính từ[W](thuộc) truyền thống, theo truyền thống[W]theo lối cổ, theo lệ cổ
traditionalism	[P]/trə'diʃnəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa truyền thống[W]sự tôn trọng truyền thống
traditionalist	[P]/trə'diʃnəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa truyền thống[W]người nệ cổ
traditionalists	[P]/trə'diʃnəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa truyền thống[W]người nệ cổ
traditions	[P]/trə'diʃn/[T]danh từ[W]sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán... từ đời nọ qua đời kia)[W]truyền thuyết
traduced	[P]/trə'dju:s/[T]ngoại động từ[W]vu khống; nói xấu; phỉ báng
traducer	[P]/trə'dju:sə/[T]danh từ[W]người vu khống; người nói xấu; người phỉ báng
traffic	[P]/træfik/[T]danh từ[W]sự đi lại, sự giao thông
trafficker	[P]/'træfikə/[T]danh từ[W]người buôn ((thường) xấu)
traffickers	[P]/'træfikə/[T]danh từ[W]người buôn ((thường) xấu)
tragedian	[P]/trə'dʤi:djən/[T]danh từ[W]tác giả bi kịch[W]diễn viên bi kịch
tragedians	[P]/trə'dʤi:djən/[T]danh từ[W]tác giả bi kịch[W]diễn viên bi kịch
tragedies	[P]/'trædʤidi/[T]danh từ[W]bi kịch[W](nghĩa bóng) tấn bi kịch, tấn thảm kịch
tragedy	[P]/'trædʤidi/[T]danh từ[W]bi kịch[W](nghĩa bóng) tấn bi kịch, tấn thảm kịch
tragic	[P]/'trædʤik/ Cách viết khác : (tragical)  /'trædʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) bi kịch
tragical	[P]/'trædʤik/ Cách viết khác : (tragical)  /'trædʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) bi kịch
trail	[P]/treil/[T]danh từ[W]vạch, vệt dài
trailed	[P]/treil/[T]danh từ[W]vạch, vệt dài
trailer	[P]/'treilə/[T]danh từ[W]người lần theo dấu vết, người theo dò[W]xe moóc, toa moóc[W]cây bò; cây leo[W](thông tục) người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau[W](điện ảnh) đoạn phim quảng cáo phim mới
trailers	[P]/'treilə/[T]danh từ[W]người lần theo dấu vết, người theo dò[W]xe moóc, toa moóc[W]cây bò; cây leo[W](thông tục) người đi sau, người tụt lại sau, người rớt lại sau[W](điện ảnh) đoạn phim quảng cáo phim mới
trailing	[P]/treil/[T]danh từ[W]vạch, vệt dài
trails	[P]/treil/[T]danh từ[W]vạch, vệt dài
train	[P]/trein/[T]danh từ[W]xe lửa
trained	[P]/trein/[T]danh từ[W]xe lửa
trainee	[P]/trei'ni:/[T]danh từ[W]võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện[W]thực tập sinh
trainees	[P]/trei'ni:/[T]danh từ[W]võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện[W]thực tập sinh
trainer	[P]/treinə/[T]danh từ[W]người dạy (súc vật)[W](thể dục,thể thao) người huấn luyện, huấn luyện viên
trainers	[P]/treinə/[T]danh từ[W]người dạy (súc vật)[W](thể dục,thể thao) người huấn luyện, huấn luyện viên
training	[P]/'treiniɳ/[T]danh từ[W]sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo
trainings	[P]/'treiniɳ/[T]danh từ[W]sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo
trains	[P]/trein/[T]danh từ[W]xe lửa
trait	[P]/trei, (Mỹ) treit/[T]danh từ[W]nét, điểm
traitor	[P]/'treitə/[T]danh từ[W]kẻ phản bội
traitorous	[P]/'treitərəs/[T]tính từ[W]phản bội
traitors	[P]/'treitə/[T]danh từ[W]kẻ phản bội
traits	[P]/trei, (Mỹ) treit/[T]danh từ[W]nét, điểm
trajectories	[P]/trædʤikəri/[T]danh từ[W]đường đạn; quỹ đạo
trajectory	[P]/trædʤikəri/[T]danh từ[W]đường đạn; quỹ đạo
tram	[P]/træm/[T]danh từ[W]sợi tơ (để dệt nhung, lụa)[W]sợi khổ (của nhung, lụa)[T]danh từ[W]xe điện ((cũng) tram-car; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) streetcar)[W]đường xe điện[W]xe goòng (chở than...)[T]động từ[W]đi xe điện[W]chở bằng goòng
trammel	[P]/'træməl/[T]danh từ[W]lưới ba lớp (để đánh cá)[W]com-pa vẽ elip[W]dây xích chân ngựa (khi tập)[W]móc (để) treo nồi[W](nghĩa bóng) trở ngại
tramp	[P]/træmp/[T]danh từ[W]tiếng đi nặng nề
tramped	[P]/træmp/[T]danh từ[W]tiếng đi nặng nề
tramping	[P]/træmp/[T]danh từ[W]tiếng đi nặng nề
trample	[P]/'træmpl/[T]danh từ[W]sự giậm (chân); tiếng giậm (chân)
trampled	[P]/'træmpl/[T]danh từ[W]sự giậm (chân); tiếng giậm (chân)
tramples	[P]/'træmpl/[T]danh từ[W]sự giậm (chân); tiếng giậm (chân)
trampling	[P]/'træmpl/[T]danh từ[W]sự giậm (chân); tiếng giậm (chân)
tramps	[P]/træmp/[T]danh từ[W]tiếng đi nặng nề
trams	[P]/træm/[T]danh từ[W]sợi tơ (để dệt nhung, lụa)[W]sợi khổ (của nhung, lụa)[T]danh từ[W]xe điện ((cũng) tram-car; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) streetcar)[W]đường xe điện[W]xe goòng (chở than...)[T]động từ[W]đi xe điện[W]chở bằng goòng
tramway	[P]/'træmwei/[T]danh từ[W]đường xe điện
tramways	[P]/'træmwei/[T]danh từ[W]đường xe điện
trance	[P]/'trɑ:ns/[T]danh từ[W]trạng thái hôn mê
trances	[P]/'trɑ:ns/[T]danh từ[W]trạng thái hôn mê
tranquil	[P]/'træɳkwil/[T]tính từ[W]lặng lẽ, yên lặng, yên tĩnh; thanh bình
tranquillity	[P]/træɳ'kwiliti/[T]danh từ[W]sự lặng lẽ, sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự thanh bình
transact	[P]/træn'zækt/[T]ngoại động từ[W]làm, thực hiện; giải quyết
transacted	[P]/træn'zækt/[T]ngoại động từ[W]làm, thực hiện; giải quyết
transacting	[P]/træn'zækt/[T]ngoại động từ[W]làm, thực hiện; giải quyết
transaction	[P]/træn'zækʃn/[T]danh từ[W]sự thực hiện; sự giải quyết
transactions	[P]/træn'zækʃn/[T]danh từ[W]sự thực hiện; sự giải quyết
transactor	[P]/træn'zæktə/[T]danh từ[W]người điều đình thương lượng; người giao dịch
transatlantic	[P]/'trænz'ælpain/[T]tính từ[W]bên kia Đại tây dương[W]vượt Đại tây dương
transceiver	[P]/træn'si:və/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((viết tắt) của transmitter-receiver) máy thu phát
transceivers	[P]/træn'si:və/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((viết tắt) của transmitter-receiver) máy thu phát
transcend	[P]/træn'send/[T]ngoại động từ[W]vượt quá, hơn
transcended	[P]/træn'send/[T]ngoại động từ[W]vượt quá, hơn
transcendence	[P]/træn'sendənsi/ Cách viết khác : (transcendence)  /træn'sendəns/[T]danh từ[W]tính siêu việt, tính hơn hẳn[W](triết học) sự siêu nghiệm
transcendent	[P]/træn'sendənt/[T]tính từ ((cũng) transcendental)[W]siêu việt, vượt lên hẳn, hơn hẳn
transcendental	[P]/,trænsən'dentl/[T]tính từ[W](triết học) tiên nghiệm
transcendentals	[P]/,trænsən'dentl/[T]tính từ[W](triết học) tiên nghiệm
transcending	[P]/træn'send/[T]ngoại động từ[W]vượt quá, hơn
transcends	[P]/træn'send/[T]ngoại động từ[W]vượt quá, hơn
transcontinental	[P]/'trænz,kɔnti'nentl/[T]tính từ[W]xuyên lục địa, vượt đại châu
transcribe	[P]/træns'kraib/[T]ngoại động từ[W]sao lại, chép lại[W](ngôn ngữ học) phiên âm (bằng dấu phiên âm)[W](âm nhạc) chuyển biên[W]ghi lại để phát thanh, phát thanh theo chương trình đã ghi lại
transcribed	[P]/træns'kraib/[T]ngoại động từ[W]sao lại, chép lại[W](ngôn ngữ học) phiên âm (bằng dấu phiên âm)[W](âm nhạc) chuyển biên[W]ghi lại để phát thanh, phát thanh theo chương trình đã ghi lại
transcriber	[P]/træns'kraibə/[T]danh từ[W]người sao lại, người chép lại[W](âm nhạc) người chuyển biên
transcribers	[P]/træns'kraibə/[T]danh từ[W]người sao lại, người chép lại[W](âm nhạc) người chuyển biên
transcribes	[P]/træns'kraib/[T]ngoại động từ[W]sao lại, chép lại[W](ngôn ngữ học) phiên âm (bằng dấu phiên âm)[W](âm nhạc) chuyển biên[W]ghi lại để phát thanh, phát thanh theo chương trình đã ghi lại
transcribing	[P]/træns'kraib/[T]ngoại động từ[W]sao lại, chép lại[W](ngôn ngữ học) phiên âm (bằng dấu phiên âm)[W](âm nhạc) chuyển biên[W]ghi lại để phát thanh, phát thanh theo chương trình đã ghi lại
transcript	[P]/'trænskript/[T]danh từ[W]bảo sao, bản chép lại; bản dịch (một bản tốc ký)
transcription	[P]/træns'kripʃn/[T]danh từ[W]sự sao lại, sự chép lại; bản sao[W](ngôn ngữ học) sự phiên (âm); cách phiên (âm)[W](âm nhạc) sự chuyển biên[W]chương trình ghi âm (để phát thanh)
transcriptions	[P]/træns'kripʃn/[T]danh từ[W]sự sao lại, sự chép lại; bản sao[W](ngôn ngữ học) sự phiên (âm); cách phiên (âm)[W](âm nhạc) sự chuyển biên[W]chương trình ghi âm (để phát thanh)
transcripts	[P]/'trænskript/[T]danh từ[W]bảo sao, bản chép lại; bản dịch (một bản tốc ký)
transducer	[P]/træns'dju:sə/[T]danh từ[W](vật lý) máy biến năng
transducers	[P]/træns'dju:sə/[T]danh từ[W](vật lý) máy biến năng
transection	[P]/træn'sekʃn/[T]danh từ[W]sự cắt ngang[W]mặt cắt ngang
transept	[P]/'trænsept/[T]danh từ[W](kiến trúc) cánh ngang (trong nhà thờ)
transepts	[P]/'trænsept/[T]danh từ[W](kiến trúc) cánh ngang (trong nhà thờ)
transfer	[P]/'trænsfə:/[T]danh từ[W]sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền
transferability	[P]/træns,fə:rə'biliti/[T]danh từ[W]tính chất có thể dời chuyển[W]tính chất có thể nhượng được
transferable	[P]/træns'fə:rəbl/[T]tính từ[W]có thể dời chuyển, có thể di chuyển, có thể mang sang được[W]nhượng được, có thể nhường được[W]có thể in lại, có thể đồ lại, có thể hoạ lại[I]not transferable#chỉ dùng cho bản thân, không chuyển cho người khác được (vé tàu)[I]transferable vote#lá phiếu có thể chuyển cho người ứng cử khác (nếu không ai được đa số tuyện đối trong cuộc bỏ phiếu đầu tiên)
transferee	[P]/,trænsfə:'ri:/[T]danh từ[W](pháp lý) người được nhượng
transferees	[P]/,trænsfə:'ri:/[T]danh từ[W](pháp lý) người được nhượng
transference	[P]/'trænsfərəns/[T]danh từ[W]sự di chuyển[W]sự chuyển nhượng, sự nhường lại[W]sự thuyên chuyển (trong công tác)
transfers	[P]/'trænsfə:/[T]danh từ[W]sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền
transfiguration	[P]/,trænsfigju'reiʃn/[T]danh từ[W]sự biến hình, sự biến dạng[W](Transfiguration) lễ biến hình (trong đạo Cơ đốc, ngày 6 tháng 8)
transfigured	[P]/træns'figə/[T]ngoại động từ[W]biến hình, biến dạng[W]tôn lên, làm cho (nét mặt) rạng rỡ lên
transfixed	[P]/træns'fiks/[T]ngoại động từ[W]đâm qua, giùi qua, xuyên qua[W](nghĩa bóng) làm cho sững sờ; làm cho chết đứng
transform	[P]/træns'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]thay đổi, biến đổi[W]làm biến chất, làm biến tính
transformation	[P]/,trænsfə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự thay đổi, sự biến đổi[W]sự biến chất, sự biến tính[W]chùm tóc giả (của phụ nữ)[W](toán học) phép biến đổi
transformations	[P]/,trænsfə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự thay đổi, sự biến đổi[W]sự biến chất, sự biến tính[W]chùm tóc giả (của phụ nữ)[W](toán học) phép biến đổi
transformed	[P]/træns'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]thay đổi, biến đổi[W]làm biến chất, làm biến tính
transformer	[P]/træns'fɔ:mə/[T]danh từ[W]người làm biến đổi; vật làm biến đổi[W](điện học) máy biến thế
transformers	[P]/træns'fɔ:mə/[T]danh từ[W]người làm biến đổi; vật làm biến đổi[W](điện học) máy biến thế
transforming	[P]/træns'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]thay đổi, biến đổi[W]làm biến chất, làm biến tính
transforms	[P]/træns'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]thay đổi, biến đổi[W]làm biến chất, làm biến tính
transfused	[P]/træns'fju:z/[T]ngoại động từ[W]rót sang, đổ sang, chuyển sang[W](y học) truyền (máu)[W]truyền, truyền thụ
transfusing	[P]/træns'fju:z/[T]ngoại động từ[W]rót sang, đổ sang, chuyển sang[W](y học) truyền (máu)[W]truyền, truyền thụ
transfusion	[P]/træns'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự rót sang, sự đổ sang[W](y học) sự truyền máu ((cũng) blood transfusion)[W]sự truyền, sự truyền thụ
transfusions	[P]/træns'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự rót sang, sự đổ sang[W](y học) sự truyền máu ((cũng) blood transfusion)[W]sự truyền, sự truyền thụ
transgress	[P]/træns'gres/[T]ngoại động từ[W]vượt quá
transgressed	[P]/træns'gres/[T]ngoại động từ[W]vượt quá
transgresses	[P]/træns'gres/[T]ngoại động từ[W]vượt quá
transgressing	[P]/træns'gres/[T]ngoại động từ[W]vượt quá
transgression	[P]/træns'greʃn/[T]danh từ[W]sự vượt quá[W]sự vi phạm; sự phạm pháp[W]lỗi tội[W](địa lý,địa chất) hiện tượng biến tiếp
transgressions	[P]/træns'greʃn/[T]danh từ[W]sự vượt quá[W]sự vi phạm; sự phạm pháp[W]lỗi tội[W](địa lý,địa chất) hiện tượng biến tiếp
transgressor	[P]/træns'gresə/[T]danh từ[W]người vi phạm; người phạm pháp[W]người có tội, người tội lỗi
transgressors	[P]/træns'gresə/[T]danh từ[W]người vi phạm; người phạm pháp[W]người có tội, người tội lỗi
transience	[P]/'trænziənz/ Cách viết khác : (transiency)  /'trænziənsi/[T]danh từ[W]tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn[W]tính chất tạm thời[W]tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội
transient	[P]/'trænziənt/[T]tính từ[W]ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn
transients	[P]/'trænziənt/[T]tính từ[W]ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn
transistor	[P]/træn'sistə/[T]danh từ[W](y học) Tranzito, bóng bán dẫn
transistors	[P]/træn'sistə/[T]danh từ[W](y học) Tranzito, bóng bán dẫn
transit	[P]/trænsit/[T]danh từ[W]sự đi qua, sự vượt qua[W](thương nghiệp) sự quá cảnh
transition	[P]/træn'siʤn/[T]danh từ[W]sự chuyển tiếp, sự quá độ
transitional	[P]/træn'siʤənl/ Cách viết khác : (transitionary)  /træn'siʤnəri/[T]tính từ[W]chuyển tiếp, quá độ
transitions	[P]/træn'siʤn/[T]danh từ[W]sự chuyển tiếp, sự quá độ
transitive	[P]/'trænsitiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học)
transitoriness	[P]/'trænsitərinis/[T]danh từ[W]tính chất nhất thời, tính chất tạm thời
transitory	[P]/'trænsitəri/[T]tính từ[W]nhất thời, tạm thời
transits	[P]/trænsit/[T]danh từ[W]sự đi qua, sự vượt qua[W](thương nghiệp) sự quá cảnh
translatable	[P]/'træns'leitəbl/[T]tính từ[W]có thể dịch được
translate	[P]/træns'leit/[T]ngoại động từ[W]dịch, phiên dịch
translated	[P]/træns'leit/[T]ngoại động từ[W]dịch, phiên dịch
translates	[P]/træns'leit/[T]ngoại động từ[W]dịch, phiên dịch
translating	[P]/træns'leit/[T]ngoại động từ[W]dịch, phiên dịch
translation	[P]/træns'leiʃn/[T]danh từ[W]sự dịch; bản (bài) dịch
translational	[P]/træns'leiʃənl/[T]tính từ[W](toán học); (kỹ thuật) tịnh tiến
translations	[P]/træns'leiʃn/[T]danh từ[W]sự dịch; bản (bài) dịch
translator	[P]/træns'leitə/[T]danh từ[W]người dịch[W]máy truyền tin (bưu điện)
translators	[P]/træns'leitə/[T]danh từ[W]người dịch[W]máy truyền tin (bưu điện)
transliterate	[P]/trænz'litəreit/[T]ngoại động từ[W]chuyển chữ
transliterated	[P]/trænz'litəreit/[T]ngoại động từ[W]chuyển chữ
transliterates	[P]/trænz'litəreit/[T]ngoại động từ[W]chuyển chữ
transliterating	[P]/trænz'litəreit/[T]ngoại động từ[W]chuyển chữ
transliteration	[P]/,trænzlitə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự chuyển chữ[W]bản chuyển chữ
transliterations	[P]/,trænzlitə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự chuyển chữ[W]bản chuyển chữ
translucence	[P]/trænz'lu:sns/ Cách viết khác : (translucency)  /trænz'lu:snsi/[T]danh từ[W]sự trong mờ; tính trong mờ
translucency	[P]/trænz'lu:sns/ Cách viết khác : (translucency)  /trænz'lu:snsi/[T]danh từ[W]sự trong mờ; tính trong mờ
translucent	[P]/trænz'lu:snt/[T]tính từ[W]trong mờ
transmigration	[P]/,trænzmai'geiʃn/[T]danh từ[W]sự di cư, sự di trú[W]sự đầu thai; sự luân hồi (linh hồn)
transmissible	[P]/trænz'misəbl/[T]tính từ[W]có thể chuyển giao, có thể truyền được
transmission	[P]/trænz'miʃn/[T]danh từ[W]sự chuyển giao, sự truyền
transmissions	[P]/trænz'miʃn/[T]danh từ[W]sự chuyển giao, sự truyền
transmissive	[P]/trænz'misiv/[T]tính từ[W]có thể truyền được
transmit	[P]/trænz'mit/[T]ngoại động từ[W]chuyển giao, truyền
transmits	[P]/trænz'mit/[T]ngoại động từ[W]chuyển giao, truyền
transmittable	[P]/trænz'mitəbl/[T]tính từ[W]có thể chuyển giao được, có thể truyền được
transmitter	[P]/trænz'mitə/[T]danh từ[W]người truyền; vật truyền
transmitters	[P]/trænz'mitə/[T]danh từ[W]người truyền; vật truyền
transmogrification	[P]/,trænzmɔgrifi'keiʃn/[T]danh từ[W](đùa cợt) sự làm biến hình, sự làm biến hoá
transmogrifies	[P]/trænz'mɔgrifai/[T]ngoại động từ[W]đùa làm biến hình, làm biến hoá
transmogrify	[P]/trænz'mɔgrifai/[T]ngoại động từ[W]đùa làm biến hình, làm biến hoá
transmutation	[P]/,trænzmju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự biến đổi, sự biến hoá
transmute	[P]/trænz'mju:t/[T]ngoại động từ[W]làm biến đổi, làm biến hoá
transmuted	[P]/trænz'mju:t/[T]ngoại động từ[W]làm biến đổi, làm biến hoá
transmuting	[P]/trænz'mju:t/[T]ngoại động từ[W]làm biến đổi, làm biến hoá
transom	[P]/'trænsəm/[T]danh từ[W](kiến trúc) đố cửa trên (cửa, cửa sổ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cửa sổ con (ở trên cửa lớn) ((cũng) transom-window)
transparencies	[P]/træns'peərənsi/[T]danh từ[W](như) transparence[W]kính ảnh phim đèn chiếu[W]giấy bóng kinh[I]His (Your) Transparency#(đùa cợt); đuỵ iến uyên thưa tướng công
transparency	[P]/træns'peərənsi/[T]danh từ[W](như) transparence[W]kính ảnh phim đèn chiếu[W]giấy bóng kinh[I]His (Your) Transparency#(đùa cợt); đuỵ iến uyên thưa tướng công
transparent	[P]/træns'peərənt/[T]tính từ ((cũng) transpicuous)[W]trong suốt[W]trong trẻo, trong sạch[W](văn học) trong sáng
transpiration	[P]/,trænspə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự ra mồ hôi[W](thực vật học) sự thoát hơi nước[W]sự tiết lộ (bí mật)[W](thông tục) sự xảy ra
transpire	[P]/træns'paiə/[T]ngoại động từ[W]ra mồ hôi[W](thực vật học) thoát hơi nước[W]tiết lộ ra
transpired	[P]/træns'paiə/[T]ngoại động từ[W]ra mồ hôi[W](thực vật học) thoát hơi nước[W]tiết lộ ra
transpires	[P]/træns'paiə/[T]ngoại động từ[W]ra mồ hôi[W](thực vật học) thoát hơi nước[W]tiết lộ ra
transplant	[P]/træns'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W](nông nghiệp) ra ngôi; cấy (lúa)[W]đưa ra nơi khác, di thực[W](y học) cấy, ghép
transplantation	[P]/træns'plɑ:n'teiʃn/[T]danh từ[W](nông nghiệp) sự ra ngôi; sự cấy (lúa)[W]sự di thực[W](y học) sự cấy, sự ghép
transplanted	[P]/træns'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W](nông nghiệp) ra ngôi; cấy (lúa)[W]đưa ra nơi khác, di thực[W](y học) cấy, ghép
transplanting	[P]/træns'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W](nông nghiệp) ra ngôi; cấy (lúa)[W]đưa ra nơi khác, di thực[W](y học) cấy, ghép
transplants	[P]/træns'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W](nông nghiệp) ra ngôi; cấy (lúa)[W]đưa ra nơi khác, di thực[W](y học) cấy, ghép
transport	[P]/trænspɔ:t/[T]danh từ[W]sự chuyên chở, sự vận tải
transportability	[P]/træns,pɔ:tə'biliti/[T]danh từ[W]tính chất có thể chuyên chở được[W]tính chất có thể bị kết tội đi đày, tính chất có thể đưa đến tội đi đày
transportable	[P]/træns'pɔ:təbl/[T]tính từ[W]có thể chuyên chở được, có thể vận chuyển được[W](pháp lý) có thể bị kết tội đi đày, có thể đưa đến tội đi đày
transportation	[P]/,trænspɔ:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự chuyên chở, sự vận tải
transported	[P]/trænspɔ:t/[T]danh từ[W]sự chuyên chở, sự vận tải
transporter	[P]/træns'pɔ:tə/[T]danh từ[W]người chuyên chở[W](kỹ thuật) băng tải
transporters	[P]/træns'pɔ:tə/[T]danh từ[W]người chuyên chở[W](kỹ thuật) băng tải
transporting	[P]/træns'pɔ:tiɳ/[T]tính từ[W]gây cảm xúc mạnh mẽ, làm say mê, làm mê mẩn
transports	[P]/trænspɔ:t/[T]danh từ[W]sự chuyên chở, sự vận tải
transpose	[P]/træns'pouz/[T]ngoại động từ[W]đổi chỗ; đặt đảo (các từ)[W](toán học) chuyển vị; chuyển vế[W](âm nhạc) dịch giọng
transposed	[P]/træns'pouz/[T]ngoại động từ[W]đổi chỗ; đặt đảo (các từ)[W](toán học) chuyển vị; chuyển vế[W](âm nhạc) dịch giọng
transposes	[P]/træns'pouz/[T]ngoại động từ[W]đổi chỗ; đặt đảo (các từ)[W](toán học) chuyển vị; chuyển vế[W](âm nhạc) dịch giọng
transposing	[P]/træns'pouz/[T]ngoại động từ[W]đổi chỗ; đặt đảo (các từ)[W](toán học) chuyển vị; chuyển vế[W](âm nhạc) dịch giọng
transposition	[P]/,trænspə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự đổi chỗ; sự đặt đảo (các từ...)[W](toán học) sự chuyển vị; sự chuyển vế[W](âm nhạc) sự dịch giọng
transpositions	[P]/,trænspə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự đổi chỗ; sự đặt đảo (các từ...)[W](toán học) sự chuyển vị; sự chuyển vế[W](âm nhạc) sự dịch giọng
transverse	[P]/'trænzvə:s/[T]tính từ[W](như) transversal[T]danh từ[W]xà ngang[W](y học) cơ ngang
trap	[P]/træp/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý[T]danh từ[W](khoáng chất) đá trap ((cũng) traprock)[W]bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
trapeze	[P]/trə'pi:z/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) đu, xà treo[W](toán học) hình thang
trapper	[P]/'træpə/[T]danh từ[W]người đánh bẫy[W](ngành mỏ) người giữ cửa thông hơi
trappers	[P]/'træpə/[T]danh từ[W]người đánh bẫy[W](ngành mỏ) người giữ cửa thông hơi
trappings	[P]/'træpiɳz/[T]danh từ số nhiều[W]bộ đồ ngựa[W]đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mũ mãng cần đai (của một chức vị gì)
traps	[P]/træp/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý[T]danh từ[W](khoáng chất) đá trap ((cũng) traprock)[W]bẫy, cạm bẫy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
trash	[P]/træʃ/[T]danh từ[W]bã; bã mía ((cũng) cane-trash)[W]cành cây tỉa bớt[W]vật rác rưởi, đồ vô giá trị ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
trashed	[P]/træʃ/[T]danh từ[W]bã; bã mía ((cũng) cane-trash)[W]cành cây tỉa bớt[W]vật rác rưởi, đồ vô giá trị ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
trashy	[P]/'træʃi/[T]tính từ[W]vô giá trị, tồi, không ra gì
trauma	[P]/'trɔ:mə/[T]danh từ,  số nhiều traumata,  traumas[W](y học) chấn thương
traumas	[P]/'trɔ:mə/[T]danh từ,  số nhiều traumata,  traumas[W](y học) chấn thương
traumata	[P]/'trɔ:mə/[T]danh từ,  số nhiều traumata,  traumas[W](y học) chấn thương
traumatic	[P]/trɔ:'mætik/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) chấn thương
travail	[P]/'træveil/[T]danh từ[W](y học) sự đau đẻ[W]công việc khó nhọc, công việc vất vả[T]nội động từ[W](y học) đau đẻ[W]làm việc khó nhọc, làm việc vất vả
travails	[P]/'træveil/[T]danh từ[W](y học) sự đau đẻ[W]công việc khó nhọc, công việc vất vả[T]nội động từ[W](y học) đau đẻ[W]làm việc khó nhọc, làm việc vất vả
travel	[P]/'træveil/[T]danh từ[W]sự đi du lịch; cuộc du hành
travelled	[P]/'trævld/[T]tính từ[W]đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải[W]có nhiều khách du hành qua lại
traveller	[P]/'trævlə/[T]danh từ[W]người đi du lịch, người du hành[W]người đi chào hàng ((cũng) commercial traveller)[W](kỹ thuật) cầu lăn[I]to tip someone the traveller#đánh lừa ai, nói dối ai[I]traveller's tale#chuyện khoác lác, chuyện phịa[I]travellers tell fine tales#đi xa về tha hồ nói khoác
travellers	[P]/'trævlə/[T]danh từ[W]người đi du lịch, người du hành[W]người đi chào hàng ((cũng) commercial traveller)[W](kỹ thuật) cầu lăn[I]to tip someone the traveller#đánh lừa ai, nói dối ai[I]traveller's tale#chuyện khoác lác, chuyện phịa[I]travellers tell fine tales#đi xa về tha hồ nói khoác
travelling	[P]/'trævliɳ/[T]danh từ[W]sự du lịch; cuộc du lịch
travelogue	[P]/'trævəloug/[T]danh từ[W]buổi nói chuyện có chiếu phim về các cuộc du hành thám hiểm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) travelogue)
travelogues	[P]/'trævəloug/[T]danh từ[W]buổi nói chuyện có chiếu phim về các cuộc du hành thám hiểm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) travelogue)
travels	[P]/'træveil/[T]danh từ[W]sự đi du lịch; cuộc du hành
traverse	[P]/'trævə:s/[T]danh từ[W]sự đi ngang qua[W](toán học) đường ngang[W]thanh ngang, xà ngang, đòn ngang[W](hàng hải) đường chữ chi (để tránh gió ngược...)[W]đường tắt (leo núi)
traversed	[P]/'trævə:s/[T]danh từ[W]sự đi ngang qua[W](toán học) đường ngang[W]thanh ngang, xà ngang, đòn ngang[W](hàng hải) đường chữ chi (để tránh gió ngược...)[W]đường tắt (leo núi)
traverses	[P]/'trævə:s/[T]danh từ[W]sự đi ngang qua[W](toán học) đường ngang[W]thanh ngang, xà ngang, đòn ngang[W](hàng hải) đường chữ chi (để tránh gió ngược...)[W]đường tắt (leo núi)
traversing	[P]/'trævə:s/[T]danh từ[W]sự đi ngang qua[W](toán học) đường ngang[W]thanh ngang, xà ngang, đòn ngang[W](hàng hải) đường chữ chi (để tránh gió ngược...)[W]đường tắt (leo núi)
travesties	[P]/'trævisti/[T]danh từ[W]sự bắt chước đùa, sự nhại chơi; sự biến làm trò đùa
travesty	[P]/'trævisti/[T]danh từ[W]sự bắt chước đùa, sự nhại chơi; sự biến làm trò đùa
trawl	[P]/trɔ:l/[T]danh từ[W]lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl-net)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần câu giăng ((cũng) trawl-line)[T]nội động từ[W]đánh lưới rà[T]ngoại động từ[W]kéo (lưới rà); giăng (lưới rà)
trawled	[P]/trɔ:l/[T]danh từ[W]lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl-net)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần câu giăng ((cũng) trawl-line)[T]nội động từ[W]đánh lưới rà[T]ngoại động từ[W]kéo (lưới rà); giăng (lưới rà)
trawler	[P]/'trɔ:lə/[T]danh từ[W]tàu đánh cá bằng lưới rà[W]người đánh cá bằng lưới rà
trawlers	[P]/'trɔ:lə/[T]danh từ[W]tàu đánh cá bằng lưới rà[W]người đánh cá bằng lưới rà
trawling	[P]/trɔ:l/[T]danh từ[W]lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl-net)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần câu giăng ((cũng) trawl-line)[T]nội động từ[W]đánh lưới rà[T]ngoại động từ[W]kéo (lưới rà); giăng (lưới rà)
trawls	[P]/trɔ:l/[T]danh từ[W]lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl-net)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cần câu giăng ((cũng) trawl-line)[T]nội động từ[W]đánh lưới rà[T]ngoại động từ[W]kéo (lưới rà); giăng (lưới rà)
tray	[P]/trei/[T]danh từ[W]khay, mâm[W]ngăn hòm
trays	[P]/trei/[T]danh từ[W]khay, mâm[W]ngăn hòm
treacherous	[P]/'tretʃərəs/[T]tính từ[W]phản bội, phụ bạc, bội bạc
treachery	[P]/'treʃəri/[T]danh từ[W]sự phản bội, sự phụ bạc, sự bội bạc[W](số nhiều) hành động phản bội, hành động bội bạc, hành động dối trá, hành động lừa lọc
treacle	[P]/'tri:kl/[T]danh từ[W]nước mật đường ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) molasses)
tread	[P]/tred/[T]danh từ[W]bước đi, cách đi, dáng đi
treader	[P]/tred/[T]danh từ[W]bước đi, cách đi, dáng đi
treading	[P]/tred/[T]danh từ[W]bước đi, cách đi, dáng đi
treadle	[P]/'tredl/[T]danh từ[W]bàn đạp
treads	[P]/tred/[T]danh t���[W]bước đi, cách đi, dáng đi
treason	[P]/'tri:zn/[T]danh từ[W]sự làm phản, sự mưu phản
treasonable	[P]/'tri:znəbl/ Cách viết khác : (treasonous)  /'tri:znəs/[T]tính từ[W]phản nghịch, mưu phản
treasonous	[P]/'tri:znəbl/ Cách viết khác : (treasonous)  /'tri:znəs/[T]tính từ[W]phản nghịch, mưu phản
treasons	[P]/'tri:zn/[T]danh từ[W]sự làm phản, sự mưu phản
treasure	[P]/'treʤə/[T]danh từ[W]bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý
treasured	[P]/'treʤə/[T]danh từ[W]bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý
treasurer	[P]/'treʤərə/[T]danh từ[W]người thủ quỹ
treasurers	[P]/'treʤərə/[T]danh từ[W]người thủ quỹ
treasures	[P]/'treʤə/[T]danh từ[W]bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý
treasuries	[P]/'treʤəri/[T]danh từ[W]kho bạc, ngân khố; ngân quỹ, quỹ[W](Treasury) bộ tài chính (Anh)[W](nghĩa bóng) kho
treasuring	[P]/'treʤə/[T]danh từ[W]bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý
treasury	[P]/'treʤəri/[T]danh từ[W]kho bạc, ngân khố; ngân quỹ, quỹ[W](Treasury) bộ tài chính (Anh)[W](nghĩa bóng) kho
treat	[P]/tri:t/[T]danh t���[W]sự đãi, sự thết đãi
treated	[P]/tri:t/[T]danh từ[W]sự đãi, sự thết đãi
treaties	[P]/'tri:ti/[T]danh từ[W]hiệp ước
treating	[P]/tri:t/[T]danh từ[W]sự đãi, sự thết đãi
treatise	[P]/'tri:tiz/[T]danh từ[W]luận án, luận thuyết
treatises	[P]/'tri:tiz/[T]danh từ[W]luận án, luận thuyết
treatment	[P]/'tri:tmənt/[T]danh từ[W]sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào)[W](y học) sự điều trị; phép trị bệnh
treatments	[P]/'tri:tmənt/[T]danh từ[W]sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào)[W](y học) sự điều trị; phép trị bệnh
treats	[P]/tri:t/[T]danh từ[W]sự đãi, sự thết đãi
treaty	[P]/'tri:ti/[T]danh từ[W]hiệp ước
treble	[P]/'trebl/[T]tính từ[W]gấp ba[W](âm nhạc) cao, kim (giọng)[T]danh từ[W](âm nhạc) giọng trẻ cao[T]ngoại động từ[W]nhân lên ba lần, tăng gấp ba
trebled	[P]/'trebl/[T]tính từ[W]gấp ba[W](âm nhạc) cao, kim (giọng)[T]danh từ[W](âm nhạc) giọng trẻ cao[T]ngoại động từ[W]nhân lên ba lần, tăng gấp ba
trebles	[P]/'trebl/[T]tính từ[W]gấp ba[W](âm nhạc) cao, kim (giọng)[T]danh từ[W](âm nhạc) giọng trẻ cao[T]ngoại động từ[W]nhân lên ba lần, tăng gấp ba
trebling	[P]/'trebl/[T]tính từ[W]gấp ba[W](âm nhạc) cao, kim (giọng)[T]danh từ[W](âm nhạc) giọng trẻ cao[T]ngoại động từ[W]nhân lên ba lần, tăng gấp ba
tree	[P]/tri:/[T]danh từ[W]cây[W](tôn giáo) giá chữ thập[W]cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe)[W]biểu đồ hình cây, cây
treeless	[P]/'tri:lis/[T]tính từ[W]không có cây
trees	[P]/tri:/[T]danh từ[W]cây[W](tôn giáo) giá chữ thập[W]cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe)[W]biểu đồ hình cây, cây
trefoil	[P]/'trefɔil/[T]danh từ[W](thực vật học) có ba lá[W](kiến trúc) hình ba lá[W](đánh bài) con chuồn, con nhép[T]tính từ[W]hình ba lá; có ba lá
trefoils	[P]/'trefɔil/[T]danh từ[W](thực vật học) có ba lá[W](kiến trúc) hình ba lá[W](đánh bài) con chuồn, con nhép[T]tính từ[W]hình ba lá; có ba lá
trek	[P]/trek/[T]danh từ[W]đoạn đường (đi bằng xe bò)[W]cuộc hình trình bằng xe bò[W]sự di cư; sự di cư có tổ chức[T]nội động từ[W]kéo xe (xe bò)[W]đi bằng xe bò[W]di cư
treks	[P]/trek/[T]danh từ[W]đoạn đường (đi bằng xe bò)[W]cuộc hình trình bằng xe bò[W]sự di cư; sự di cư có tổ chức[T]nội động từ[W]kéo xe (xe bò)[W]đi bằng xe bò[W]di cư
trellis	[P]/'trelis/[T]danh từ[W]lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis-work)[W]giàn mắt cao (cho cây leo)[T]ngoại động từ[W]căng lưới mắt cáo, đóng rèm mắt cáo (vào cửa sổ...)[W]cho (cây) leo lên giàn mắt cáo
trellised	[P]/'trelis/[T]danh từ[W]lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis-work)[W]giàn mắt cao (cho cây leo)[T]ngoại động từ[W]căng lưới mắt cáo, đóng rèm mắt cáo (vào cửa sổ...)[W]cho (cây) leo lên giàn mắt cáo
trellises	[P]/'trelis/[T]danh từ[W]lưới mắt cáo; rèm mắt cáo; hàng rào mắt cáo ((cũng) trellis-work)[W]giàn mắt cao (cho cây leo)[T]ngoại động từ[W]căng lưới mắt cáo, đóng rèm mắt cáo (vào cửa sổ...)[W]cho (cây) leo lên giàn mắt cáo
tremble	[P]/'trembl/[T]danh từ[W]sự run[I]to be all in (on, of) a tremble#run như cầy sấy[T]nội động từ[W]run
trembled	[P]/'trembl/[T]danh từ[W]sự run[I]to be all in (on, of) a tremble#run như cầy sấy[T]nội động từ[W]run
trembler	[P]/'tremblə/[T]danh từ[W]người hay run sợ, người nhút nhát[W](điện học) chuông điện
trembles	[P]/'trembl/[T]danh từ[W]sự run[I]to be all in (on, of) a tremble#run như cầy sấy[T]nội động từ[W]run
trembling	[P]/'trembl/[T]danh từ[W]sự run[I]to be all in (on, of) a tremble#run như cầy sấy[T]nội động từ[W]run
tremblingly	[P]/'trembliɳli/[T]phó từ[W]run[W]rung
tremendous	[P]/tri'mendəs/[T]tính từ[W]ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội
tremolo	[P]/'treməlou/[T]danh từ[W](âm nhạc) sự vê[W]tiếng vê
tremor	[P]/'tremə/[T]danh từ[W]sự run[W]sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động
tremors	[P]/'tremə/[T]danh từ[W]sự run[W]sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động
tremulous	[P]/'tremjulə/[T]tính từ[W]run
trench	[P]/trentʃ/[T]danh từ[W](nông nghiệp) rãnh, mương
trenchant	[P]/'trentʃənt/[T]tính từ[W]sắc bén, đánh thép, mạnh mẽ
trenched	[P]/trentʃ/[T]danh từ[W](nông nghiệp) rãnh, mương
trencher	[P]/'trentʃə/[T]danh từ[W]người đào mương[W]lính đào hào[I]tencher companion#bạn đồng bàn, bạn cùng ăn[T]danh từ[W]cái thớt (để thái bánh mì ở bàn ăn)
trenches	[P]/trentʃ/[T]danh từ[W](nông nghiệp) rãnh, mương
trenching	[P]/trentʃ/[T]danh từ[W](nông nghiệp) rãnh, mương
trend	[P]/trend/[T]danh từ[W]phương hướng
trends	[P]/trend/[T]danh từ[W]phương hướng
trepidation	[P]/,trepi'deiʃn/[T]danh từ[W](y học) sự rung (tay, chân...)[W]sự rung động, sự rung chuyển
trepidations	[P]/,trepi'deiʃn/[T]danh từ[W](y học) sự rung (tay, chân...)[W]sự rung động, sự rung chuyển
trespass	[P]/'trespəs/[T]danh từ[W]sự xâm phạm, sự xâm lấn
trespassed	[P]/'trespəs/[T]danh từ[W]sự xâm phạm, sự xâm lấn
trespasser	[P]/'trespəsə/[T]danh từ[W]kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn
trespassers	[P]/'trespəsə/[T]danh từ[W]kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn
trespasses	[P]/'trespəs/[T]danh từ[W]sự xâm phạm, sự xâm lấn
trespassing	[P]/'trespəs/[T]danh từ[W]sự xâm phạm, sự xâm lấn
tress	[P]/tres/[T]danh từ[W]bím tóc[W]bộc tóc (đàn bà)
tresses	[P]/tres/[T]danh từ[W]bím tóc[W]bộc tóc (đàn bà)
trestle	[P]/'tresl/[T]danh từ[W]mễ (để kê ván, kê phản)[W]trụ (cầu) ((cũng) trestle-work)
trestles	[P]/'tresl/[T]danh từ[W]mễ (để kê ván, kê phản)[W]trụ (cầu) ((cũng) trestle-work)
trews	[P]/tru:z/[T]danh từ số nhiều[W]quần ngắn bằng vải sọc (của người Ê-cốt)
triad	[P]/'traiəd/[T]danh từ[W]bộ ba[W](hoá học) nguyên tố hoá trị ba
triads	[P]/'traiəd/[T]danh từ[W]bộ ba[W](hoá học) nguyên tố hoá trị ba
trial	[P]/'traiəl/[T]danh từ[W]sự thử
trials	[P]/'traiəl/[T]danh từ[W]sự thử
triangle	[P]/'traiæɳgl/[T]danh từ[W]hình tam giác
triangles	[P]/'traiæɳgl/[T]danh từ[W]hình tam giác
triangular	[P]/trai'æɳgjulə/[T]tính từ[W]tam giác[W]ba phe, ba bên
triangulate	[P]/trai'æɳhjulit/[T]tính từ[W](động vật học) điểm hình tam giác[T]ngoại động từ[W]lập lưới tam giác (để đo đạc); đạc tam giác[W]làm thành hình tam giác
triangulated	[P]/trai'æɳhjulit/[T]tính từ[W](động vật học) điểm hình tam giác[T]ngoại động từ[W]lập lưới tam giác (để đo đạc); đạc tam giác[W]làm thành hình tam giác
triangulating	[P]/trai'æɳhjulit/[T]tính từ[W](động vật học) điểm hình tam giác[T]ngoại động từ[W]lập lưới tam giác (để đo đạc); đạc tam giác[W]làm thành hình tam giác
triangulation	[P]/trai,æɳgju'leiʃn/[T]danh từ[W]phép đạc tam giác
triangulations	[P]/trai,æɳgju'leiʃn/[T]danh từ[W]phép đạc tam giác
tribal	[P]/'traibəl/[T]tính từ[W](thuộc) bộ lạc[W]thành bộ lạc
tribe	[P]/traib/[T]danh từ[W]bộ lạc[W]lũ, bọn, tụi[W](động vật học) tông
tribes	[P]/traib/[T]danh từ[W]bộ lạc[W]lũ, bọn, tụi[W](động vật học) tông
tribesman	[P]/'traibzmən/[T]danh từ[W]thành viên bộ lạc
tribesmen	[P]/'traibzmən/[T]danh từ[W]thành viên bộ lạc
tribulation	[P]/,tribju'leiʃn/[T]danh từ[W]nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não
tribulations	[P]/,tribju'leiʃn/[T]danh từ[W]nỗi đau khổ, nỗi khổ cực; sự khổ não
tribune	[P]/'tribju:n/[T]danh từ[W](sử học) quan bảo dân[W]diễn đàn[W]khán đài
tribunes	[P]/'tribju:n/[T]danh từ[W](sử học) quan bảo dân[W]diễn đàn[W]khán đài
tributaries	[P]/'tribjutəri/[T]tính từ[W]phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu[W]nhánh (sông)
tributary	[P]/'tribjutəri/[T]tính từ[W]phải nộp cống, phải triều cống (nước, người), phụ thuộc, chư hầu[W]nhánh (sông)
tribute	[P]/'tribju:t/[T]danh từ[W]vật cống, đồ cống
tributes	[P]/'tribju:t/[T]danh từ[W]vật cống, đồ cống
trice	[P]/trais/[T]danh từ[W]in a trice trong nháy mắt[T]ngoại động từ[W](hàng hải) (+ up) kéo lên (buồm); cột vào
trick	[P]/trik/[T]danh từ[W]mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm
tricked	[P]/trik/[T]danh từ[W]mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm
trickery	[P]/'trikəri/[T]danh từ[W]ngón bịp; thủ đoạn gian trá, thủ đoạn quỷ quyệt
tricking	[P]/trik/[T]danh từ[W]mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm
trickle	[P]/'trikl/[T]danh từ[W]tia nhỏ, dòng nhỏ (nước)
trickled	[P]/'trikl/[T]danh từ[W]tia nhỏ, dòng nhỏ (nước)
trickles	[P]/'trikl/[T]danh từ[W]tia nhỏ, dòng nhỏ (nước)
trickling	[P]/'trikl/[T]danh từ[W]tia nhỏ, dòng nhỏ (nước)
tricks	[P]/trik/[T]danh từ[W]mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm
trickster	[P]/'trikstə/[T]danh từ[W]kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo
tricksters	[P]/'trikstə/[T]danh từ[W]kẻ bịp bợm, kẻ lừa gạt, quân lường đảo
tricky	[P]/'triki/[T]tính từ[W]xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới
tricolour	[P]/'trikələ/ Cách viết khác : (tricolour)  /'trikələ/[T]tính từ[W]có ba màu[T]danh từ[W]cờ tam tài (của Pháp)
tricolours	[P]/'trikələ/ Cách viết khác : (tricolour)  /'trikələ/[T]tính từ[W]có ba màu[T]danh từ[W]cờ tam tài (của Pháp)
tricycle	[P]/'traisikl/ Cách viết khác : (trike)  /traik/[T]danh từ[W]xe đạp ba bánh[T]nội động từ[W]đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánh
tricycles	[P]/'traisikl/ Cách viết khác : (trike)  /traik/[T]danh từ[W]xe đạp ba bánh[T]nội động từ[W]đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánh
trident	[P]/'traidənt/[T]danh từ[W]đinh ba
tridents	[P]/'traidənt/[T]danh từ[W]đinh ba
tried	[P]/traid/[T]tính từ[W]đã được thử thách, đã qua thử thách, đáng tin cậy
trier	[P]/'traiə/[T]danh từ[W]người thử, người làm thử[W]người xét xử[I]he's a tier#anh ta không bao giờ chịu thất bại
tries	[P]/trai/[T]danh từ[W]sự thử, sự làm thử
trifle	[P]/'traifl/[T]danh từ[W]vật nhỏ mọn; chuyện vặt
trifled	[P]/'traifl/[T]danh từ[W]vật nhỏ mọn; chuyện vặt
trifler	[P]/'traiflə/[T]danh từ[W]người hay coi thường mọi việc, người hay bông đùa
trifles	[P]/'traifl/[T]danh từ[W]vật nhỏ mọn; chuyện vặt
trifling	[P]/'traifliɳ/[T]tính từ[W]vặt, thường, không quan trọng
trigger	[P]/'trigə/[T]danh từ[W]cò súng
triggered	[P]/'trigə/[T]danh từ[W]cò súng
triggering	[P]/'trigə/[T]danh từ[W]cò súng
triggers	[P]/'trigə/[T]danh từ[W]cò súng
trigonometric	[P]/,trigənə'metrik/ Cách viết khác : (trigonometrical)  /,trigənə'metrikəl/[T]tính từ[W](thuộc) lượng giác
trigonometrical	[P]/,trigənə'metrik/ Cách viết khác : (trigonometrical)  /,trigənə'metrikəl/[T]tính từ[W](thuộc) lượng giác
trigonometry	[P]/,trigə'nɔmitri/[T]danh từ[W]lượng giác học
trigs	[P]/trig/[T]tính từ[W]chỉnh tề, bảnh bao
trikes	[P]/'traisikl/ Cách viết khác : (trike)  /traik/[T]danh từ[W]xe đạp ba bánh[T]nội động từ[W]đi xe đạp ba bánh; chở bằng xe đạp ba bánh
trilateral	[P]/'trai'lætərəl/[T]tính từ[W](toán học) ba cạnh, tam giác[W]ba bên, tay ba
trilby	[P]/'trilbi/[T]danh từ[W](thông tục) mũ nỉ mềm ((cũng) trilby hat)
trilingual	[P]/'trai'liɳgwəl/[T]tính từ[W]bằng ba thứ tiếng
trill	[P]/tril/[T]danh từ[W](âm nhạc) láy rền[W](ngôn ngữ học) phụ âm rung[T]ngoại động từ[W](âm nhạc) láy rền[W]đọc rung tiếng, nói rung tiếng
trilled	[P]/tril/[T]danh từ[W](âm nhạc) láy rền[W](ngôn ngữ học) phụ âm rung[T]ngoại động từ[W](âm nhạc) láy rền[W]đọc rung tiếng, nói rung tiếng
trilling	[P]/'triliɳ/[T]danh từ[W]trẻ sinh ra
trillion	[P]/'triljən/[T]danh từ[W](Anh) một tỷ tỷ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một ngàn tỷ
trillions	[P]/'triljən/[T]danh từ[W](Anh) một tỷ tỷ; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một ngàn tỷ
trills	[P]/tril/[T]danh từ[W](âm nhạc) láy rền[W](ngôn ngữ học) phụ âm rung[T]ngoại động từ[W](âm nhạc) láy rền[W]đọc rung tiếng, nói rung tiếng
trilobite	[P]/'trailəbait/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) bọ ba thuỳ
trilobites	[P]/'trailəbait/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) bọ ba thuỳ
trilogies	[P]/'trilədʤi/[T]danh từ[W]bộ ba bản bi kịch (cổ Hy lạp)[W]tác phẩm bộ ba
trilogy	[P]/'trilədʤi/[T]danh từ[W]bộ ba bản bi kịch (cổ Hy lạp)[W]tác phẩm bộ ba
trim	[P]/trim/[T]danh từ[W]sự ngăn nắp, sự gọn gàng
trimmer	[P]/'trimə/[T]danh từ[W]người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang[W]máy xén; kéo tỉa (cây...)[W]thợ trang sức[W](kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm[W](hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu[W](thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều
trimmers	[P]/'trimə/[T]danh từ[W]người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang[W]máy xén; kéo tỉa (cây...)[W]thợ trang sức[W](kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm[W](hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu[W](thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều
trimming	[P]/'trimiɳ/[T]danh từ[W]sự sắp xếp gọn gàng trật tự[W]sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ)[W]sự trang sức; vật trang sức[W](hàng hải) sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió[W](số nhiều) rau thơm bày trên đĩa thức ăn[W](số nhiều) những điều thêm thắt
trimmings	[P]/'trimiɳ/[T]danh từ[W]sự sắp xếp gọn gàng trật tự[W]sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ)[W]sự trang sức; vật trang sức[W](hàng hải) sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió[W](số nhiều) rau thơm bày trên đĩa thức ăn[W](số nhiều) những điều thêm thắt
trims	[P]/trim/[T]danh từ[W]sự ngăn nắp, sự gọn gàng
trinity	[P]/'triniti/[T]danh từ[W]nhóm ba (người, vật)[W](the Trinity) (tôn) ba ngôi một thể
trinket	[P]/'triɳkit/[T]danh từ[W]đồ nữ trang rẻ tiền
trinkets	[P]/'triɳkit/[T]danh từ[W]đồ nữ trang rẻ tiền
trio	[P]/'tri:ou/[T]danh từ[W](âm nhạc) bộ ba[W](âm nhạc) phần triô[W]bộ ba
trip	[P]/trip/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn[W](hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển
tripartite	[P]/'trai'pɑ:tait/[T]tính từ[W]giữa ba bên, tay ba
tripe	[P]/traip/[T]danh từ[W]dạ dày bò[W](số nhiều) (thông tục) cỗ lòng[W](từ lóng) vật tầm thường, vật vô giá trị; bài văn dở, cuốn tiểu thuyết tồi; chuyên vô vị
triplane	[P]/'traiplein/[T]danh từ[W]máy bay ba lớp cánh
triple	[P]/'tripl/[T]tính từ[W]có ba cái, gồm ba phần
tripled	[P]/'tripl/[T]tính từ[W]có ba cái, gồm ba phần
triples	[P]/'tripl/[T]tính từ[W]có ba cái, gồm ba phần
triplet	[P]/'triplit/[T]danh từ[W]bộ ba[W]đứa con sinh ba[W]đoạn thơ ba câu[W](âm nhạc) Triplê
triplets	[P]/'triplit/[T]danh từ[W]bộ ba[W]đứa con sinh ba[W]đoạn thơ ba câu[W](âm nhạc) Triplê
triplex	[P]/'tripleks/[T]tính từ[W]gấp ba[W]triplex glass kính triplêch, kính ba lớp (dùng ở xe ô tô...)[T]danh từ[W](âm nhạc) nhịp ba
triplicate	[P]/'triplikit/[T]danh từ[W]bản sao ba (một trong ba bản sao)[T]tính từ[W]ba lần[W]thành ba bản[T]ngoại động từ[W]nhân ba, tăng lên ba lần[W]làm thành ba bản
tripling	[P]/'tripl/[T]tính từ[W]có ba cái, gồm ba phần
tripod	[P]/'traipɔd/[T]danh từ[W]giá ba chân, kiền ba chân[W]bàn ba chân, ghế ba chân
tripods	[P]/'traipɔd/[T]danh từ[W]giá ba chân, kiền ba chân[W]bàn ba chân, ghế ba chân
tripoli	[P]/'tripəli/[T]danh từ[W](khoáng chất) Tripoli
trippers	[P]/'tripə/[T]danh từ[W]người đi chơi[W]người ngáng, người ngoéo chân
tripping	[P]/'tripiɳ/[T]tính từ[W]nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thoăn thoắt
trips	[P]/trip/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi, cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn[W](hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển
triptych	[P]/'triptik/[T]phó từ[W]hoạ tranh bộ ba[W]sách gập ba tấm
trireme	[P]/'trairi:m/[T]danh từ[W](sử học) thuyền chiến ba tầng chèo
trisecting	[P]/trai'sekt/[T]ngoại động từ[W]chia làm ba
trisection	[P]/trai'sekʃn/[T]danh từ[W]sự chia làm ba
trite	[P]/trait/[T]tính từ[W]cũ rích, cũ kỹ, lặp đi lặp lại, sáo, nhàm
triteness	[P]/'traitnis/[T]danh từ[W]tính chất cũ rích, tính chất sáo, tính chất nhàm[W]điều cũ rích, điều nhàm
tritium	[P]/'tritiəm/[T]danh từ[W](hoá học) Triti
triumph	[P]/'traiəmf/[T]danh từ[W]chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn[W]niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan
triumphal	[P]/trai'ʌmfəl/[T]tính từ[W]khải hoàn, chiến thắng
triumphant	[P]/trai'ʌmfənt/[T]tính từ[W]chiến thắng, thắng lợi[W]vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng); đắc thắng
triumphed	[P]/'traiəmf/[T]danh từ[W]chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn[W]niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan
triumphing	[P]/'traiəmf/[T]danh từ[W]chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn[W]niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan
triumphs	[P]/'traiəmf/[T]danh từ[W]chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn[W]niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan
triumvirate	[P]/trai'ʌmvirit/[T]danh từ[W]chuyên chính tay ba[W](sử học) chức tam hùng; chế độ tam hùng
trivia	[P]/'triviəm/[T]danh từ,  số nhiều trivia[W](sử học) tam khoa (ba khoa dạy ở trường Trung cổ là ngữ pháp, tu từ và lôgic)
trivial	[P]/'triviəl/[T]tính từ[W]thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng
trivialities	[P]/,trivi'æliti/[T]danh từ[W]tính chất tầm thường, tính chất không quan trọng[W]điều vô giá trị, điều tầm thường
triviality	[P]/,trivi'æliti/[T]danh từ[W]tính chất tầm thường, tính chất không quan trọng[W]điều vô giá trị, điều tầm thường
trod	[P]/tred/[T]danh từ[W]bước đi, cách đi, dáng đi
trodden	[P]/tred/[T]danh từ[W]bước đi, cách đi, dáng đi
troglodyte	[P]/'trɔglədait/[T]danh từ[W]người ở hang[W]thú ở hang[W]người sống ẩn dật; ẩn sĩ[W](động vật học) con tinh tinh, con simpanzê
troglodytes	[P]/'trɔglədait/[T]danh từ[W]người ở hang[W]thú ở hang[W]người sống ẩn dật; ẩn sĩ[W](động vật học) con tinh tinh, con simpanzê
troika	[P]/'trɔikə/[T]danh từ[W]xe ba ngựa[W]nhóm ba người
troikas	[P]/'trɔikə/[T]danh từ[W]xe ba ngựa[W]nhóm ba người
troll	[P]/troul/[T]danh từ[W]quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan mạch,  Na uy)[T]danh từ[W]khúc hát tiếp nhau[W]mồi (câu hình) thìa ((cũng) trolling-spoon)[W]ống dây cần câu nhấp[T]động từ[W]hát tiếp nhau[W]câu nhấp
trolley	[P]/'trɔli/ Cách viết khác : (trolly)  /'trɔli/[T]danh từ[W]xe hai bánh đẩy tay[W]xe bốn bánh đẩy tay[W]xe dọn bàn (đẩy thức ăn ở các quán ăn)[W](ngành đường sắt) goòng[W]bánh vẹt (bánh xe nhỏ ở đầu cần vẹt của xe điện)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe điện
trolleys	[P]/'trɔli/ Cách viết khác : (trolly)  /'trɔli/[T]danh từ[W]xe hai bánh đẩy tay[W]xe bốn bánh đẩy tay[W]xe dọn bàn (đẩy thức ăn ở các quán ăn)[W](ngành đường sắt) goòng[W]bánh vẹt (bánh xe nhỏ ở đầu cần vẹt của xe điện)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe điện
trolling	[P]/troul/[T]danh từ[W]quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan mạch,  Na uy)[T]danh từ[W]khúc hát tiếp nhau[W]mồi (câu hình) thìa ((cũng) trolling-spoon)[W]ống dây cần câu nhấp[T]động từ[W]hát tiếp nhau[W]câu nhấp
trolls	[P]/troul/[T]danh từ[W]quỷ khổng lồ; quỷ lùn (trong truyện cổ tích Đan mạch,  Na uy)[T]danh từ[W]khúc hát tiếp nhau[W]mồi (câu hình) thìa ((cũng) trolling-spoon)[W]ống dây cần câu nhấp[T]động từ[W]hát tiếp nhau[W]câu nhấp
trombone	[P]/trɔm'boun/[T]danh từ[W](âm nhạc) Trombon
trombones	[P]/trɔm'boun/[T]danh từ[W](âm nhạc) Trombon
trombonist	[P]/trɔm'bounist/[T]danh từ[W]người thổi trombon
trombonists	[P]/trɔm'bounist/[T]danh từ[W]người thổi trombon
troop	[P]/tru:p/[T]danh từ[W]đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán
trooped	[P]/tru:p/[T]danh từ[W]đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán
trooper	[P]/'tru:pə/[T]danh từ[W]kỵ binh; lính đơn vị thiết giáp[W]công an đi ngựa[W]ngựa của kỵ binh[W]tàu chở lính[I]to swear like a trooper#mở mồm ra là chửi rủa, chửi rủa luôn mồm
troopers	[P]/'tru:pə/[T]danh từ[W]kỵ binh; lính đơn vị thiết giáp[W]công an đi ngựa[W]ngựa của kỵ binh[W]tàu chở lính[I]to swear like a trooper#mở mồm ra là chửi rủa, chửi rủa luôn mồm
trooping	[P]/tru:p/[T]danh từ[W]đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán
troops	[P]/tru:p/[T]danh từ[W]đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán
troopship	[P]/'tru:pʃip/ Cách viết khác : (troop-transport)  /'tru:ptræns'pɔ:t/[T]danh từ[W]tàu chở lính
trope	[P]/troup/[T]danh từ[W](văn học) phép chuyển nghĩa
tropes	[P]/troup/[T]danh từ[W](văn học) phép chuyển nghĩa
trophies	[P]/'troufi/[T]danh từ[W]vật kỷ niệm chiến công, chiến tích ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]đồ trần thiết ở tường[W](thể dục,thể thao) giải thưởng, cúp
trophy	[P]/'troufi/[T]danh từ[W]vật kỷ niệm chiến công, chiến tích ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]đồ trần thiết ở tường[W](thể dục,thể thao) giải thưởng, cúp
tropic	[P]/'trɔpik/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) chí tuyến
tropical	[P]/'trɔpikəl/[T]tính từ[W]nhiệt đới
tropics	[P]/'trɔpik/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) chí tuyến
troposphere	[P]/'trɔpəsfiə/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) tầng đối lưu
trot	[P]/trɔt/[T]danh từ[W]nước kiệu
trots	[P]/trɔt/[T]danh từ[W]nước kiệu
trotter	[P]/'trɔtə/[T]danh từ[W]ngựa chạy nước kiệu[W](số nhiều) chân giò
trotters	[P]/'trɔtə/[T]danh từ[W]ngựa chạy nước kiệu[W](số nhiều) chân giò
troubadour	[P]/'tru:bəduə/[T]danh từ[W](sử học) Trubađua, người hát rong (ở Pháp)
troubadours	[P]/'tru:bəduə/[T]danh từ[W](sử học) Trubađua, người hát rong (ở Pháp)
trouble	[P]/'trʌbl/[T]danh từ[W]điều lo lắng, điều phiền muộn
troubled	[P]/'trʌbld/[T]tính từ[W]đục, không trong[W]không yên, băn khoăn, lo lắng, bồn chồn
troublemaker	[P]/'trʌbl,meikə/[T]danh từ[W]kẻ gây rối loạn kẻ phá rối
troublemakers	[P]/'trʌbl,meikə/[T]danh từ[W]kẻ gây rối loạn kẻ phá rối
troubles	[P]/'trʌbl/[T]danh từ[W]điều lo lắng, điều phiền muộn
troublesome	[P]/'trʌblsəm/[T]tính từ[W]quấy rầy, khó chịu
troubling	[P]/'trʌbl/[T]danh từ[W]điều lo lắng, điều phiền muộn
trough	[P]/trɔf/[T]danh từ[W]máng ăn (cho vật nuôi)[W]máng xối, ống xối (để tiêu nước)[W]máng nhào bột (để làm bánh mì)
troughs	[P]/trɔf/[T]danh từ[W]máng ăn (cho vật nuôi)[W]máng xối, ống xối (để tiêu nước)[W]máng nhào bột (để làm bánh mì)
trounce	[P]/trauns/[T]ngoại động từ[W]quất, đanh đòn, quật cho một trận[W](thông tục) đánh bại, đánh thua tơi bời[W]quở trách, mắng mỏ, xỉ vả
trounced	[P]/trauns/[T]ngoại động từ[W]quất, đanh đòn, quật cho một trận[W](thông tục) đánh bại, đánh thua tơi bời[W]quở trách, mắng mỏ, xỉ vả
trounces	[P]/trauns/[T]ngoại động từ[W]quất, đanh đòn, quật cho một trận[W](thông tục) đánh bại, đánh thua tơi bời[W]quở trách, mắng mỏ, xỉ vả
trouncing	[P]/trauns/[T]ngoại động từ[W]quất, đanh đòn, quật cho một trận[W](thông tục) đánh bại, đánh thua tơi bời[W]quở trách, mắng mỏ, xỉ vả
troupe	[P]/tru:p/[T]danh từ[W]đoàn (kịch), gánh (hát)
trouper	[P]/tru:p/[T]danh từ[W]đoàn (kịch), gánh (hát)
troupes	[P]/tru:p/[T]danh từ[W]đoàn (kịch), gánh (hát)
trousers	[P]/'trauzəz/[T]danh từ số nhiều[W]quần ((cũng) pair of trousers)
trout	[P]/traut/[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W](động vật học) cá hồi[I]old trout#(thông tục) con đĩ già[T]nội động từ[W]câu cá hồi
trouts	[P]/traut/[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W](động vật học) cá hồi[I]old trout#(thông tục) con đĩ già[T]nội động từ[W]câu cá hồi
trowel	[P]/'trauəl/[T]danh từ[W](kiến trúc) cái bay (của thợ nề)[W](nông nghiệp) cái xẻng bứng cây (để đánh cây con)[I]to lay it on with a trowel#(nghĩa bóng) nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt[T]ngoại động từ[W](kiến trúc) trát bằng bay
trowels	[P]/'trauəl/[T]danh từ[W](kiến trúc) cái bay (của thợ nề)[W](nông nghiệp) cái xẻng bứng cây (để đánh cây con)[I]to lay it on with a trowel#(nghĩa bóng) nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt[T]ngoại động từ[W](kiến trúc) trát bằng bay
troy	[P]/trɔi/[T]danh từ[W]troy weight hệ thống trọng lượng tơrôi (dùng trong việc cân vàng bạc ở Anh)
truancy	[P]/'tru:ənsi/[T]danh từ[W]sự trốn học
truant	[P]/'tru:ənt/[T]danh từ[W]học sinh trốn học
truanting	[P]/'tru:ənt/[T]danh từ[W]học sinh trốn học
truants	[P]/'tru:ənt/[T]danh từ[W]học sinh trốn học
truce	[P]/tru:s/[T]danh từ[W]sự ngừng bắn
truces	[P]/tru:s/[T]danh từ[W]sự ngừng bắn
truck	[P]/trʌk/[T]danh từ[W]sự trao đổi, sự đổi chác[W]đồ linh tinh, hàng vặt[W](nghĩa bóng) chuyện nhảm, chuyện tầm bậy[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rau (trồng để bán)[W]quan hệ
trucks	[P]/trʌk/[T]danh từ[W]sự trao đổi, sự đổi chác[W]đồ linh tinh, hàng vặt[W](nghĩa bóng) chuyện nhảm, chuyện tầm bậy[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rau (trồng để bán)[W]quan hệ
truculence	[P]/'trʌkjuləns/ Cách viết khác : (truculency)  /'trʌkjulənsi/[T]danh từ[W]tính tàn bạo, tính tàn nhẫn[W]tính hùng hỗ, tính hung hăng
truculent	[P]/'trʌkjulənt/[T]tính từ[W]tàn bạo, tàn nhẫn[W]hùng hổ, hung hăng
trudge	[P]/trʌdʤ/[T]danh từ[W]sự đi mệt nhọc, sự lê bước[T]động từ[W]đi mệt nhọc, lê bước
trudged	[P]/trʌdʤ/[T]danh từ[W]sự đi mệt nhọc, sự lê bước[T]động từ[W]đi mệt nhọc, lê bước
trudges	[P]/trʌdʤ/[T]danh từ[W]sự đi mệt nhọc, sự lê bước[T]động từ[W]đi mệt nhọc, lê bước
trudging	[P]/trʌdʤ/[T]danh từ[W]sự đi mệt nhọc, sự lê bước[T]động từ[W]đi mệt nhọc, lê bước
true	[P]/tru:/[T]tính từ[W]thật, thực, đúng, xác thực
truer	[P]/tru:/[T]tính từ[W]thật, thực, đúng, xác thực
truest	[P]/tru:/[T]tính từ[W]thật, thực, đúng, xác thực
truffle	[P]/'trʌfl/[T]danh từ[W](thực vật học) nấm cục, nấm truyp
truffles	[P]/'trʌfl/[T]danh từ[W](thực vật học) nấm cục, nấm truyp
truism	[P]/'tru:izm/[T]danh từ[W]sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên
truisms	[P]/'tru:izm/[T]danh từ[W]sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên
truly	[P]/'tru:li/[T]phó từ[W]thật, sự thật, đúng
trump	[P]/trʌmp/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) kèn trompet[W]tiếng kèn
trumped	[P]/trʌmp/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) kèn trompet[W]tiếng kèn
trumpery	[P]/'trʌmpəri/[T]danh từ[W]đồ mã, hàng mã[W]vật tạp nhạp, vật vô giá trị[W]lời nhảm nhí dại dột[T]tính từ[W]chỉ tốt mã, hào nhoáng bề ngoài
trumpet	[P]/'trʌmpit/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn trompet[W]tiếng kèn trompet[W]người thổi trompet (ở ban nhạc)[W](như) ear-trumpet[I]to blow one's own trumpet#(xem) blow[T]ngoại động từ[W]thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo[T]nội động từ[W]thổi kèn trompet[W]rống lên (voi...)
trumpeted	[P]/'trʌmpit/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn trompet[W]tiếng kèn trompet[W]người thổi trompet (ở ban nhạc)[W](như) ear-trumpet[I]to blow one's own trumpet#(xem) blow[T]ngoại động từ[W]thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo[T]nội động từ[W]thổi kèn trompet[W]rống lên (voi...)
trumpeter	[P]/'trʌmpitə/[T]danh từ[W]người thổi trompet[W]lính kèn[W](động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn)[W](động vật học) chim bồ câu kèn[I]to be one's own trumpeter#tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác
trumpeters	[P]/'trʌmpitə/[T]danh từ[W]người thổi trompet[W]lính kèn[W](động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn)[W](động vật học) chim bồ câu kèn[I]to be one's own trumpeter#tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác
trumpeting	[P]/'trʌmpit/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn trompet[W]tiếng kèn trompet[W]người thổi trompet (ở ban nhạc)[W](như) ear-trumpet[I]to blow one's own trumpet#(xem) blow[T]ngoại động từ[W]thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo[T]nội động từ[W]thổi kèn trompet[W]rống lên (voi...)
trumpets	[P]/'trʌmpit/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn trompet[W]tiếng kèn trompet[W]người thổi trompet (ở ban nhạc)[W](như) ear-trumpet[I]to blow one's own trumpet#(xem) blow[T]ngoại động từ[W]thổi kèn để loan báo (việc gì); công bố, loan báo[T]nội động từ[W]thổi kèn trompet[W]rống lên (voi...)
trumps	[P]/trʌmp/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) kèn trompet[W]tiếng kèn
truncate	[P]/'trʌɳkeit/[T]ngoại động từ[W]chặt cụt, cắt cụt[W](nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)[T]tính từ+ Cách viết khác : (truncated)[W]cụt
truncated	[P]/'trʌɳkeit/[T]ngoại động từ[W]chặt cụt, cắt cụt[W](nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)[T]tính từ+ Cách viết khác : (truncated)[W]cụt
truncates	[P]/'trʌɳkeit/[T]ngoại động từ[W]chặt cụt, cắt cụt[W](nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)[T]tính từ+ Cách viết khác : (truncated)[W]cụt
truncating	[P]/'trʌɳkeit/[T]ngoại động từ[W]chặt cụt, cắt cụt[W](nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)[T]tính từ+ Cách viết khác : (truncated)[W]cụt
truncation	[P]/trʌɳ'keiʃn/[T]danh từ[W]sự chặt cụt, sự cắt cụt
truncations	[P]/trʌɳ'keiʃn/[T]danh từ[W]sự chặt cụt, sự cắt cụt
truncheon	[P]/'trʌntʃn/[T]danh từ[W]dùi cui (của cảnh sát)[W]gậy chỉ huy[T]ngoại động từ[W]đánh bằng dùi cui
truncheons	[P]/'trʌntʃn/[T]danh từ[W]dùi cui (của cảnh sát)[W]gậy chỉ huy[T]ngoại động từ[W]đánh bằng dùi cui
trundle	[P]/'trʌndl/[T]danh từ[W]bánh xe nhỏ[W]xe tải bánh thấp[W](như) truckle-bed[T]ngoại động từ[W]lăn (vòng...), làm cho lăn, đẩy
trundled	[P]/'trʌndl/[T]danh từ[W]bánh xe nhỏ[W]xe tải bánh thấp[W](như) truckle-bed[T]ngoại động từ[W]lăn (vòng...), làm cho lăn, đẩy
trundles	[P]/'trʌndl/[T]danh từ[W]bánh xe nhỏ[W]xe tải bánh thấp[W](như) truckle-bed[T]ngoại động từ[W]lăn (vòng...), làm cho lăn, đẩy
trundling	[P]/'trʌndl/[T]danh từ[W]bánh xe nhỏ[W]xe tải bánh thấp[W](như) truckle-bed[T]ngoại động từ[W]lăn (vòng...), làm cho lăn, đẩy
trunk	[P]/trʌɳk/[T]danh từ[W]thân (cây, cột, người, thú)[W]hòm, rương; va li[W](như) trunk-line[W]vòi (voi)[W](ngành mỏ) thùng rửa quặng[W](số nhiều) (như) trunk hose[T]ngoại động từ[W]rửa (quặng)
trunking	[P]/trʌɳk/[T]danh từ[W]thân (cây, cột, người, thú)[W]hòm, rương; va li[W](như) trunk-line[W]vòi (voi)[W](ngành mỏ) thùng rửa quặng[W](số nhiều) (như) trunk hose[T]ngoại động từ[W]rửa (quặng)
trunks	[P]/trʌɳk/[T]danh từ[W]thân (cây, cột, người, thú)[W]hòm, rương; va li[W](như) trunk-line[W]vòi (voi)[W](ngành mỏ) thùng rửa quặng[W](số nhiều) (như) trunk hose[T]ngoại động từ[W]rửa (quặng)
trunnion	[P]/'trʌnjən/[T]danh từ[W]ngõng
trunnions	[P]/'trʌnjən/[T]danh từ[W]ngõng
truss	[P]/trʌs/[T]danh từ[W]bó (rạ)[W]cụm (hoa)[W](kiến trúc) vì kèo, giàn (mái nhà, cầu...)[W](y học) băng giữ[T]ngoại động từ[W]buộc, bó lại, trói gô lại
trussed	[P]/trʌs/[T]danh từ[W]bó (rạ)[W]cụm (hoa)[W](kiến trúc) vì kèo, giàn (mái nhà, cầu...)[W](y học) băng giữ[T]ngoại động từ[W]buộc, bó lại, trói gô lại
trusses	[P]/trʌs/[T]danh từ[W]bó (rạ)[W]cụm (hoa)[W](kiến trúc) vì kèo, giàn (mái nhà, cầu...)[W](y học) băng giữ[T]ngoại động từ[W]buộc, bó lại, trói gô lại
trussing	[P]/trʌs/[T]danh từ[W]bó (rạ)[W]cụm (hoa)[W](kiến trúc) vì kèo, giàn (mái nhà, cầu...)[W](y học) băng giữ[T]ngoại động từ[W]buộc, bó lại, trói gô lại
trust	[P]/trʌst/[T]danh từ[W]sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
trusted	[P]/trʌst/[T]danh từ[W]sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
trustee	[P]/trʌs'ti:/[T]danh từ[W]người được uỷ thác trông nom
trustees	[P]/trʌs'ti:/[T]danh từ[W]người được uỷ thác trông nom
trusteeship	[P]/trʌs'ti:ʃip/[T]danh từ[W]nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác[W]chức vụ quản trị; trách nhiệm của người quản trị[I]Trusteeship council#hội đồng uỷ trị (Liên hiệp quốc)
trustful	[P]/'trʌstful/[T]tính từ[W]hay tin cậy, tin người, hay tín nhiệm; không nghi ngờ
trustfulness	[P]/'trʌstfulnis/[T]danh từ[W]tính hay tin cậy, tính hay tín nhiệm
trusties	[P]/'trʌsti/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đáng tin cậy[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) người tù được tin cậy
trusting	[P]/trʌst/[T]danh từ[W]sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
trustingly	[P]/'trʌstiɳli/[T]phó từ[W]tin cậy, tin tưởng
trusts	[P]/trʌst/[T]danh từ[W]sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy
trustworthiness	[P]/'trʌst,wə:ðinis/[T]danh từ[W]tính chất đáng tin cậy
trustworthy	[P]/'trʌst,wə:ði/[T]tính từ[W]đáng tin cậy
trusty	[P]/'trʌsti/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đáng tin cậy[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) người tù được tin cậy
truth	[P]/tru:θ/[T]danh từ[W]sự thật, lẽ phải, chân lý
truthful	[P]/'tru:θful/[T]tính từ[W]thực, đúng sự thực[W]thật thà, chân thật[W](nghệ thuật) trung thành, chính xác
truthfulness	[P]/'tru:θfulnis/[T]danh từ[W]tính đúng đắn, tính đúng sự thực[W]tính thật thà, tính chân thật[W](nghệ thuật) tính trung thành, tính chính xác
truths	[P]/tru:θ/[T]danh từ[W]sự thật, lẽ phải, chân lý
try	[P]/trai/[T]danh từ[W]sự thử, sự làm thử
trying	[P]/'traiiɳ/[T]tính từ[W]nguy ngập, gay go, khó khăn
