to	[P]/tu:, tu, tə/[T]giới từ,  (từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) unto[W]đến, tới, về
toad	[P]/toud/[T]danh từ[W]con cóc[W](nghĩa bóng) người đáng ghét, người đáng khinh
toadies	[P]/'toudi/[T]danh từ[W]người bợ đỡ, người xu nịnh[T]động từ[W]bợ đỡ, liếm gót
toads	[P]/toud/[T]danh từ[W]con cóc[W](nghĩa bóng) người đáng ghét, người đáng khinh
toadstool	[P]/'toudstu:l/[T]danh từ[W]nấm mũ độc
toadstools	[P]/'toudstu:l/[T]danh từ[W]nấm mũ độc
toady	[P]/'toudi/[T]danh từ[W]người bợ đỡ, người xu nịnh[T]động từ[W]bợ đỡ, liếm gót
toast	[P]/toust/[T]danh từ[W]bánh mì nướng[I]as warm as a toast#(từ lóng) hoàn toàn định đoạt số phận ai[T]động từ[W]nướng[W]sưởi ấm (chân tay...)[T]danh từ[W]chén rượu chúc mừng
toasted	[P]/toust/[T]danh từ[W]bánh mì nướng[I]as warm as a toast#(từ lóng) hoàn toàn định đoạt số phận ai[T]động từ[W]nướng[W]sưởi ấm (chân tay...)[T]danh từ[W]chén rượu chúc mừng
toaster	[P]/toustə/[T]danh từ[W]người nướng bánh[W]lò nướng bánh[W]người nâng cốc chúc mừng
toasters	[P]/toustə/[T]danh từ[W]người nướng bánh[W]lò nướng bánh[W]người nâng cốc chúc mừng
toasting	[P]/'toustiɳ/[T]danh từ[W]sự nướng[W]sự sưởi ấm[W]sự chuốc rượu mừng, sự nâng cốc chúc mừng
toasts	[P]/toust/[T]danh từ[W]bánh mì nướng[I]as warm as a toast#(từ lóng) hoàn toàn định đoạt số phận ai[T]động từ[W]nướng[W]sưởi ấm (chân tay...)[T]danh từ[W]chén rượu chúc mừng
tobacco	[P]/tə'bækou/[T]danh từ[W]thu���c lá[W](thực vật học) cây thuốc lá ((cũng) tobacco-plant)
tobacconist	[P]/tə'bækənist/[T]danh từ[W]người bán thuốc lá[W]người buôn thuốc lá
tobacconists	[P]/tə'bækənist/[T]danh từ[W]người bán thuốc lá[W]người buôn thuốc lá
toboggan	[P]/tə'bɔgən/[T]danh từ[W]xe trượt băng[T]nội động từ[W]đi xe trượt băng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) tụt xuống (giá cả)
tobogganing	[P]/tə'bɔgən/[T]danh từ[W]xe trượt băng[T]nội động từ[W]đi xe trượt băng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) tụt xuống (giá cả)
toby	[P]/'toubi/[T]danh từ[W]bình đựng bia hình con lật đật
toccata	[P]/tə'kɑ:tə/[T]danh từ[W](âm nhạc) khúc tôcat
tocsin	[P]/'tɔksin/[T]danh từ[W]chuông bao động[W]sự báo động bằng chuông
today	[P]/tə'dei/[T]Noun[W]hôm nay
toddle	[P]/'tɔdl/[T]danh từ[W]sự đi chập chững, sự đi không vững[W](thông tục) sự đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp[T]nội động từ[W]đi chậm chững[W](thông tục) đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp
toddled	[P]/'tɔdl/[T]danh từ[W]sự đi chập chững, sự đi không vững[W](thông tục) sự đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp[T]nội động từ[W]đi chậm chững[W](thông tục) đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp
toddler	[P]/'tɔdlə/[T]danh từ[W]đứa bé đi chập chững
toddlers	[P]/'tɔdlə/[T]danh từ[W]đứa bé đi chập chững
toddling	[P]/'tɔdl/[T]danh từ[W]sự đi chập chững, sự đi không vững[W](thông tục) sự đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp[T]nội động từ[W]đi chậm chững[W](thông tục) đi khoan thai thong thả, sự đi chậm chạp
toddy	[P]/'tɔdi/[T]danh từ[W]tôđi (rượu mạnh hoà đường và nước nóng)
toe	[P]/tou/[T]danh từ[W]ngón chân
toed	[P]/tou/[T]danh từ[W]ngón chân
toeing	[P]/tou/[T]danh từ[W]ngón chân
toes	[P]/tou/[T]danh từ[W]ngón chân
toffee	[P]/'tɔfi/ Cách viết khác : (toffy)  /'tɔfi/ (taffy)  /'tæfi/[T]danh từ[W]kẹo bơ cứng[I]not for toffee#(thông tục) không một tí nào, hoàn toàn khônghe can't sing for toffee# nó không biết hát tí nào
toffees	[P]/'tɔfi/ Cách viết khác : (toffy)  /'tɔfi/ (taffy)  /'tæfi/[T]danh từ[W]kẹo bơ cứng[I]not for toffee#(thông tục) không một tí nào, hoàn toàn khônghe can't sing for toffee# nó không biết hát tí nào
toffy	[P]/'tɔfi/ Cách viết khác : (toffy)  /'tɔfi/ (taffy)  /'tæfi/[T]danh từ[W]kẹo bơ cứng[I]not for toffee#(thông tục) không một tí nào, hoàn toàn khônghe can't sing for toffee# nó không biết hát tí nào
tog	[P]/tɔg/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) quần áo[I]long togs#(hàng hải) quần áo mặc khi lên bờ[T]ngoại động từ[W](từ lóng) mặc quần áo cho[I]to tog oneself up#ăn mặc đẹp; diện
toga	[P]/'tougə/[T]danh từ[W]áo dài (của người La mã xưa)
togas	[P]/'tougə/[T]danh từ[W]áo dài (của người La mã xưa)
together	[P]/tə'geðə/[T]phó từ[W]cùng, cùng với, cùng nhau
toggle	[P]/'tɔgl/[T]danh từ[W](hàng hải) cái chốt néo (xỏ vào vòng ở đầu dây để néo dây lại)[W](kỹ thuật) đòn khuỷu ((cũng) toggle-joint)[T]ngoại động từ[W]xỏ chốt vào dây mà buộc[W]cột chốt vào
toggled	[P]/'tɔgl/[T]danh từ[W](hàng hải) cái chốt néo (xỏ vào vòng ở đầu dây để néo dây lại)[W](kỹ thuật) đòn khuỷu ((cũng) toggle-joint)[T]ngoại động từ[W]xỏ chốt vào dây mà buộc[W]cột chốt vào
toggles	[P]/'tɔgl/[T]danh từ[W](hàng hải) cái chốt néo (xỏ vào vòng ở đầu dây để néo dây lại)[W](kỹ thuật) đòn khuỷu ((cũng) toggle-joint)[T]ngoại động từ[W]xỏ chốt vào dây mà buộc[W]cột chốt vào
toggling	[P]/'tɔgl/[T]danh từ[W](hàng hải) cái chốt néo (xỏ vào vòng ở đầu dây để néo dây lại)[W](kỹ thuật) đòn khuỷu ((cũng) toggle-joint)[T]ngoại động từ[W]xỏ chốt vào dây mà buộc[W]cột chốt vào
togs	[P]/tɔg/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) quần áo[I]long togs#(hàng hải) quần áo mặc khi lên bờ[T]ngoại động từ[W](từ lóng) mặc quần áo cho[I]to tog oneself up#ăn mặc đẹp; diện
toil	[P]/tɔil/[T]danh từ[W]công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc[T]nội động từ[W]làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc[W]đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc
toiled	[P]/tɔil/[T]danh từ[W]công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc[T]nội động từ[W]làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc[W]đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc
toiler	[P]/'tɔilə/[T]danh từ[W]người lao động, người làm việc vất vả và cực nhọc
toilet	[P]/'tɔilit/[T]danh từ[W]sự trang điểm
toileting	[P]/'tɔilit/[T]danh từ[W]sự trang điểm
toilets	[P]/'tɔilit/[T]danh từ[W]sự trang điểm
toiling	[P]/'tɔiliɳ/[T]danh từ[W]sự lao động; sự làm việc vất vả, sự cực nhọc, sự khó nhọc
toils	[P]/tɔilz/[T]danh từ số nhiều[W]cạm bẫy; sự o ép, sự trói buộc
token	[P]/'toukən/[T]danh từ[W]dấu hiệu, biểu hiện
tokens	[P]/'toukən/[T]danh từ[W]dấu hiệu, biểu hiện
tolbooth	[P]/'tɔlbu:θ/ Cách viết khác : (tolbooth)  /'tɔlbu:θ/[T]danh từ[W](Ê-cốt) (từ cổ,nghĩa cổ) nhà tù, nhà giam
told	[P]/tel/[T]ngoại động từ told[W]nói, nói với, nói lên, nói ra
tolerable	[P]/'tɔlərəbl/[T]tính từ[W]có thể tha thứ được
tolerance	[P]/'tɔlərəns/[T]danh từ[W]lòng khoan dung; sự tha thứ
tolerances	[P]/'tɔlərəns/[T]danh từ[W]lòng khoan dung; sự tha thứ
tolerant	[P]/'tɔlərənt/[T]tính từ[W]khoan dung, hay tha thứ[W]kiên nhẫn[W]chịu được (thuốc)
tolerate	[P]/'tɔləreit/[T]ngoại động từ[W]tha thứ, khoan thứ[W]chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...)[W](y học) chịu (thuốc)
tolerated	[P]/'tɔləreit/[T]ngoại động từ[W]tha thứ, khoan thứ[W]chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...)[W](y học) chịu (thuốc)
tolerates	[P]/'tɔləreit/[T]ngoại động từ[W]tha thứ, khoan thứ[W]chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...)[W](y học) chịu (thuốc)
tolerating	[P]/'tɔləreit/[T]ngoại động từ[W]tha thứ, khoan thứ[W]chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...)[W](y học) chịu (thuốc)
toleration	[P]/,tɔlə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự khoan dung, sự tha thứ
toll	[P]/toul/[T]danh từ[W]thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...)[W]phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay)[I]to take toll of#(nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn[I]roat toll#số người bị tai nạn xe cộ[T]nội động từ[W]thu thuế (cầu, đường, chợ...)[W]nộp thuế (cầu, đường, chợ...)[T]danh từ[W]sự rung chuông[W]tiếng chuông rung[T]ngoại động từ[W]rung, đánh, gõ (chuông...)
tolled	[P]/toul/[T]danh từ[W]thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...)[W]phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay)[I]to take toll of#(nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn[I]roat toll#số người bị tai nạn xe cộ[T]nội động từ[W]thu thuế (cầu, đường, chợ...)[W]nộp thuế (cầu, đường, chợ...)[T]danh từ[W]sự rung chuông[W]tiếng chuông rung[T]ngoại động từ[W]rung, đánh, gõ (chuông...)
tolling	[P]/toul/[T]danh từ[W]thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...)[W]phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay)[I]to take toll of#(nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn[I]roat toll#số người bị tai nạn xe cộ[T]nội động từ[W]thu thuế (cầu, đường, chợ...)[W]nộp thuế (cầu, đường, chợ...)[T]danh từ[W]sự rung chuông[W]tiếng chuông rung[T]ngoại động từ[W]rung, đánh, gõ (chuông...)
tolls	[P]/toul/[T]danh từ[W]thuế qua đường, thuế qua cầu; thuế đậu bến; thuế chỗ ngồi (ở chợ...)[W]phần thóc công xay (phần thóc giữ lại để cho tiền công xay)[I]to take toll of#(nghĩa bóng) lấy đi mất một phần lớn, tiêu diệt mất một phần lớn[I]roat toll#số người bị tai nạn xe cộ[T]nội động từ[W]thu thuế (cầu, đường, chợ...)[W]nộp thuế (cầu, đường, chợ...)[T]danh từ[W]sự rung chuông[W]tiếng chuông rung[T]ngoại động từ[W]rung, đánh, gõ (chuông...)
toluene	[P]/'tɔljui:n/[T]danh từ[W](hoá học) Toluen
tomahawk	[P]/'tɔməhɔ:k/[T]danh từ[W]cái rìu (của người da đỏ)[I]to bury the tomahawk#giảng hoà, thôi đánh nhau[T]ngoại động từ[W]đánh bằng rìu; giết bằng rìu[W](nghĩa bóng) chỉ trích phê bình ác liệt
tomahawks	[P]/'tɔməhɔ:k/[T]danh từ[W]cái rìu (của người da đỏ)[I]to bury the tomahawk#giảng hoà, thôi đánh nhau[T]ngoại động từ[W]đánh bằng rìu; giết bằng rìu[W](nghĩa bóng) chỉ trích phê bình ác liệt
tomato	[P]/tə'mɑ:tou/[T]danh từ,  số nhiều tomatoes[W](thực vật học) cây cà chua[W]quả cà chua
tomb	[P]/tu:m/[T]danh từ[W]mồ, mộ, mả[W](the tomb) sự chết[T]ngoại động từ[W]chôn, chôn cất; vùi xuống
tombola	[P]/'tɔmbələ/[T]danh từ[W]Tôngbôla, xổ số
tomboy	[P]/'tɔmbɔi/[T]danh từ[W]cô gái tinh nghịch (như con trai)
tomboys	[P]/'tɔmbɔi/[T]danh từ[W]cô gái tinh nghịch (như con trai)
tombs	[P]/tu:m/[T]danh từ[W]mồ, mộ, mả[W](the tomb) sự chết[T]ngoại động từ[W]chôn, chôn cất; vùi xuống
tombstone	[P]/'tu:mstoun/[T]danh từ[W]bia mộ, mộ chí
tombstones	[P]/'tu:mstoun/[T]danh từ[W]bia mộ, mộ chí
tome	[P]/toum/[T]danh từ[W]quyển, tập
tomes	[P]/toum/[T]danh từ[W]quyển, tập
tomfoolery	[P]/tɔm'fu:ləri/[T]danh từ[W]hành động dại dột, việc làm ngớ ngẩn
tomorrow	[P]/tə'mɔrou/ Cách viết khác : (to-morrow)  /tə'mɔrou/[T]phó từ &amp; danh từ[W]mai, ngày mai
tomorrows	[P]/tə'mɔrou/ Cách viết khác : (to-morrow)  /tə'mɔrou/[T]phó từ &amp; danh từ[W]mai, ngày mai
tomtom	[P]/'tɔmtɔm/ Cách viết khác : (tamtam)  /'tæmtæm/[T]danh từ[W]cái trống cơm
ton	[P]/tʌn/[T]danh từ[W]tấn
tonal	[P]/'tounl/[T]tính từ[W](âm nhạc) (thuộc) âm
tonalities	[P]/tou'næliti/[T]danh từ[W](âm nhạc) giọng[W](hội họa) sắc điệu
tonality	[P]/tou'næliti/[T]danh từ[W](âm nhạc) giọng[W](hội họa) sắc điệu
tone	[P]/toun/[T]danh từ[W]tiếng; (nhạc) âm
toned	[P]/toun/[T]danh từ[W]tiếng; (nhạc) âm
toneless	[P]/'tounlis/[T]tính từ[W]không có giọng[W]không có màu sắc[W]không có thần sắc, buồn tẻ, không sinh khí; yếu
toner	[P]/toun/[T]danh từ[W]tiếng; (nhạc) âm
tones	[P]/toun/[T]danh từ[W]tiếng; (nhạc) âm
tonga	[P]/'tɔɳgə/[T]danh từ[W](Anh-Ân) xe ngựa hai bánh
tongs	[P]/'tɔɳz/[T]danh từ số nhiều ((thường) a pair of gõn[W]cái kẹp, cái cặp[I]I would not touch him with a pair of tongs#tôi không muốn mó đến nó (vì nó rất ghê tởm)[I]to go at it hammer and tongs#(xem) hammer
tongue	[P]/tʌɳ/[T]danh từ[W]cái lưỡi[W]cách ăn nói, miệng lưỡi[W]tiếng, ngôn ngữ
tongues	[P]/tʌɳ/[T]danh từ[W]cái lưỡi[W]cách ăn nói, miệng lưỡi[W]tiếng, ngôn ngữ
tonic	[P]/'tɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ[W]bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường[T]danh từ[W](âm nhạc) âm chủ[W]thuốc bổ
tonics	[P]/'tɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ[W]bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường[T]danh từ[W](âm nhạc) âm chủ[W]thuốc bổ
tonight	[P]/tə'nait/ Cách viết khác : (to-night)  /tə'nait/[T]phó từ &amp; danh từ[W]đêm nay, tối nay
toning	[P]/toun/[T]danh từ[W]tiếng; (nhạc) âm
tonnage	[P]/'tʌnidʤ/[T]danh từ[W]trọng tải (của tàu thuyền)[W]thuế trọng tải[W]tiền cước, tiền chuyên chở (mỗi tấn hàng)
tonnages	[P]/'tʌnidʤ/[T]danh từ[W]trọng tải (của tàu thuyền)[W]thuế trọng tải[W]tiền cước, tiền chuyên chở (mỗi tấn hàng)
tons	[P]/tʌn/[T]danh từ[W]tấn
tonsil	[P]/'tɔnsl/[T]danh từ[W](giải phẫu) hạch hạnh nhân,  amiđan
tonsillitis	[P]/,tɔnsi'laitis/[T]danh từ[W](y học) viêm hạnh nhân, viêm amiđan
tonsils	[P]/'tɔnsl/[T]danh từ[W](giải phẫu) hạch hạnh nhân,  amiđan
tonsure	[P]/'tɔnʃə/[T]danh từ[W](tôn giáo) sự cạo đầu[W]lễ cạo đầu[W]phần đầu cọc trọc (của các giáo sĩ)[T]ngoại động từ[W](tôn giáo) hớt tóc, cạo tóc (của giáo sĩ); làm lễ cạo đầu (cho giáo sĩ)
tony	[P]/'touni/[T]tính từ[W](từ lóng) đẹp, sang, nhã; đúng mốt, bảnh
too	[P]/tu:/[T]phó từ[W]quá
took	[P]/teik/[T]danh từ[W]sự cầm, sự nắm, sự lấy[W]chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)
tool	[P]/tu:l/[T]danh từ[W]dụng cụ, đồ dùng
tooled	[P]/tu:l/[T]danh từ[W]dụng cụ, đồ dùng
tooling	[P]/tu:l/[T]danh từ[W]dụng cụ, đồ dùng
tools	[P]/tu:l/[T]danh từ[W]dụng cụ, đồ dùng
toot	[P]/tu:t/[T]danh từ[W]tiếng kèn; tiếng còi (ô tô, tàu thuỷ)[T]động từ[W](âm nhạc) thổi (kèn)[W]bóp còi (ô tô); kéo còi (tàu thuỷ)
tooted	[P]/tu:t/[T]danh từ[W]tiếng kèn; tiếng còi (ô tô, tàu thuỷ)[T]động từ[W](âm nhạc) thổi (kèn)[W]bóp còi (ô tô); kéo còi (tàu thuỷ)
tooth	[P]/tu:θ/[T]danh từ,  số nhiều teeth[W]răng
toothache	[P]/'tu:θeik/[T]danh từ[W]đau răng
toothed	[P]/'tu:θt/[T]tính từ[W]có răng; khía răng cưa
toothless	[P]/'tu:θlis/[T]tính từ[W]không có răng; sún
toothpick	[P]/'tu:θpik/[T]danh từ[W]tăm (xỉa răng)
toothpicks	[P]/'tu:θpik/[T]danh từ[W]tăm (xỉa răng)
toothsome	[P]/'tu:θsəm/[T]tính từ[W]ngon, ngon lành
tooting	[P]/tu:t/[T]danh từ[W]tiếng kèn; tiếng còi (ô tô, tàu thuỷ)[T]động từ[W](âm nhạc) thổi (kèn)[W]bóp còi (ô tô); kéo còi (tàu thuỷ)
tootle	[P]/'tu:tl/[T]nội động từ[W]thổi (sáo, kèn...)
top	[P]/tɔp/[T]danh từ[W]con cù, con quay
topaz	[P]/'toupæz/[T]danh từ[W](khoáng chất) Topa[W](động vật học) chim ruồi topa
topazes	[P]/'toupæz/[T]danh từ[W](khoáng chất) Topa[W](động vật học) chim ruồi topa
topiary	[P]/'toupjəri/[T]tính từ[W]the topiary art nghệ thuật sửa tạo hình (cây cảnh)
topic	[P]/'tɔpik/[T]danh từ[W]đề tài, chủ đề
topical	[P]/'tɔpikəl/[T]tính từ[W](thuộc) đề tài[W]có tính chất thời sự
topicality	[P]/,tɔpi'kæliti/[T]danh từ[W]tính chất thời sự
topics	[P]/'tɔpik/[T]danh từ[W]đề tài, chủ đề
topless	[P]/'tɔplis/[T]tính từ[W]không có ngọn, bị cắt ngọn (cây)[W]không có phần trên, không có yếm (áo, người đàn bà...)[W]cao không thấy đầu, cao ngất
topmost	[P]/'tɔpmoust/[T]tính từ[W]cao nhất
topographic	[P]/,tɔpə'græfik/ Cách viết khác : (topographical)  /,tɔpə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) đo vẽ địa hình
topographical	[P]/,tɔpə'græfik/ Cách viết khác : (topographical)  /,tɔpə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) đo vẽ địa hình
topography	[P]/tə'pɔgrəfi/[T]danh từ[W]phép đo vẽ địa hình[W]địa thế, địa hình[W]địa chỉ
topologies	[P]/tə'pɔlədʤi/[T]danh từ[W]địa hình học
topology	[P]/tə'pɔlədʤi/[T]danh từ[W]địa hình học
topper	[P]/'tɔpə/[T]danh từ[W]kéo tỉa ngọn cây[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người cừ nhất[W](thương nghiệp) hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng)
topping	[P]/'tɔpiɳ/[T]danh từ[W]sự tỉa ngọn cây[W]phần trên, phần ngọn[W]lớp mặt của đường rải đá...)[T]tính từ[W]bậc trên, thượng hạng, đặc biệt
toppings	[P]/'tɔpiɳ/[T]danh từ[W]sự tỉa ngọn cây[W]phần trên, phần ngọn[W]lớp mặt của đường rải đá...)[T]tính từ[W]bậc trên, thượng hạng, đặc biệt
topple	[P]/'tɔpl/[T]nội động từ[W]((thường) + down,  over) ngã, đổ, đổ nhào[T]ngoại động từ[W]làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ
toppled	[P]/'tɔpl/[T]nội động từ[W]((thường) + down,  over) ngã, đổ, đổ nhào[T]ngoại động từ[W]làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ
topples	[P]/'tɔpl/[T]nội động từ[W]((thường) + down,  over) ngã, đổ, đổ nhào[T]ngoại động từ[W]làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ
toppling	[P]/'tɔpl/[T]nội động từ[W]((thường) + down,  over) ngã, đổ, đổ nhào[T]ngoại động từ[W]làm ngã, vật xuống, xô ngã, lật đổ
tops	[P]/tɔp/[T]danh từ[W]con cù, con quay
topsyturvy	[P]/'tɔpsi'tə:vi/[T]danh từ[W]sự lộn nhào; sự đảo lộn, lộn bậy, lộn xộn; hỗn loạn
torch	[P]/'tɔ:tʃ/[T]danh từ[W]đuốc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
torched	[P]/'tɔ:tʃ/[T]danh từ[W]đuốc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
torches	[P]/'tɔ:tʃ/[T]danh từ[W]đuốc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
torchlight	[P]/'tɔ:tʃlait/[T]danh từ[W]ánh đuốc
tore	[P]/tɔ:/[T]thời quá khứ của tear[T]danh từ[W](kiến trúc) đường gờ tròn quanh chân cột ((cũng) torus)
tori	[P]/'tɔ:rəs/[T]danh từ,  số nhiều tori[W](kiến trúc) đường gờ tròn quanh chân cột ((cũng) tore)[W](thực vật học) đế hoa
tories	[P]/'tɔ:ri/[T]danh từ[W]đảng viên đảng Bảo thủ (Anh)[T]tính từ[W](thuộc) đảng Bảo thủ (Anh)
torment	[P]/'tɔ:mənt/[T]danh từ[W]sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần)
tormented	[P]/'tɔ:mənt/[T]danh từ[W]sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần)
tormenting	[P]/'tɔ:mənt/[T]danh từ[W]sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần)
tormentor	[P]/tɔ:mentə/[T]danh từ[W]người làm khổ, người hành hạ[W]người quấy rầy[W](nông nghiệp) bừa (có) bánh xe[W](hàng hải) nĩa dài (để làm bếp)[W](sân khấu) cánh gà
tormentors	[P]/tɔ:mentə/[T]danh từ[W]người làm khổ, người hành hạ[W]người quấy rầy[W](nông nghiệp) bừa (có) bánh xe[W](hàng hải) nĩa dài (để làm bếp)[W](sân khấu) cánh gà
torments	[P]/'tɔ:mənt/[T]danh từ[W]sự đau khổ, sự giày vò, sự day dứt, sự giằn vặt; nỗi thống khổ, nỗi đau đớn (thể xác, tinh thần)
torn	[P]/tiə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]nước mắt, lệ
tornado	[P]/tɔ:'neidou/[T]danh từ[W]bão táp[W](nghĩa bóng) cuộc biến loạn, cơn bão táp
torpedo	[P]/tɔ:'pi:dou/[T]danh từ,  số nhiều torpedoes[W](động vật học) cá đuối điện[W]ngư lôi
torpedoed	[P]/tɔ:'pi:dou/[T]danh từ,  số nhiều torpedoes[W](động vật học) cá đuối điện[W]ngư lôi
torpid	[P]/'tɔ:pid/[T]tính từ[W]trì độn, mê mụ; lười biếng, bơ thờ[W]ngủ lịm (động vật qua đông)
torpor	[P]/'tɔ:pə/[T]danh từ[W]trạng thái lịm đi; trạng thái mê mệt
torque	[P]/tɔ:k/[T]danh từ[W](khảo cổ học) vòng cổ ((cũng) torc)[W](kỹ thuật) mômen xoắn
torques	[P]/tɔ:k/[T]danh từ[W](khảo cổ học) vòng cổ ((cũng) torc)[W](kỹ thuật) mômen xoắn
torrent	[P]/'tɔrənt/[T]danh từ[W]dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ
torrential	[P]/tɔ'renʃəl/[T]tính từ[W]như thác, cuồn cuộn
torrents	[P]/'tɔrənt/[T]danh từ[W]dòng nước chảy xiết, dòng nước lũ
torrid	[P]/'tɔrid/[T]tính từ[W]nóng như thiêu như đốt
torsion	[P]/'tɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự xe, sự vặn, sự xoắn
torsional	[P]/'tɔ:ʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) sự xe, (thuộc) sự vặn, (thuộc) sự xoắn
torsions	[P]/'tɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự xe, sự vặn, sự xoắn
torso	[P]/'tɔ:sou/[T]danh từ,  số nhiều torsos[W]thân trên[W]tượng bán thân (không có đầu và tay)[W](nghĩa bóng) công việc bỏ dở, công việc hư hỏng
tortoise	[P]/'tɔ:təs/[T]danh từ[W](động vật học) rùa ((thường) chỉ rùa ở cạn)[I]hare and tortoise#kiên nhẫn thắng tài ba
tortoises	[P]/'tɔ:təs/[T]danh từ[W](động vật học) rùa ((thường) chỉ rùa ở cạn)[I]hare and tortoise#kiên nhẫn thắng tài ba
torts	[P]/tɔ:t/[T]danh từ[W](pháp lý) điều lầm lỗi; việc làm có hại
tortuous	[P]/'tɔ:tjuəs/[T]tính từ[W]quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc
torture	[P]/'tɔ:tʃə/[T]danh từ[W]sự tra tấn, sự tra khảo
tortured	[P]/'tɔ:tʃə/[T]danh từ[W]sự tra tấn, sự tra khảo
torturer	[P]/'tɔ:tʃərə/[T]danh từ[W]người tra tấn, người tra khảo[W]người làm khổ
torturers	[P]/'tɔ:tʃərə/[T]danh từ[W]người tra tấn, người tra khảo[W]người làm khổ
tortures	[P]/'tɔ:tʃə/[T]danh từ[W]sự tra tấn, sự tra khảo
torturing	[P]/'tɔ:tʃə/[T]danh từ[W]sự tra tấn, sự tra khảo
torus	[P]/'tɔ:rəs/[T]danh từ,  số nhiều tori[W](kiến trúc) đường gờ tròn quanh chân cột ((cũng) tore)[W](thực vật học) đế hoa
tory	[P]/'tɔ:ri/[T]danh từ[W]đảng viên đảng Bảo thủ (Anh)[T]tính từ[W](thuộc) đảng Bảo thủ (Anh)
toss	[P]/tɔs/[T]danh từ[W]sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung[W]trò chơi sấp ngửa
tossed	[P]/tɔs/[T]danh từ[W]sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung[W]trò chơi sấp ngửa
tosses	[P]/tɔs/[T]danh từ[W]sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung[W]trò chơi sấp ngửa
tossing	[P]/tɔs/[T]danh từ[W]sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung[W]trò chơi sấp ngửa
tot	[P]/tɔt/[T]danh từ[W]một chút, một chút xíu[W]trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot)[W](thông tục) hớp, ly nhỏ
total	[P]/'toutl/[T]tính từ[W]tổng cộng, toàn bộ
totalising	[P]/'toutəlaiz/ Cách viết khác : (totalise)  /'toutəlaiz/[T]ngoại động từ[W]cộng tổng số, tính gộp lại
totalitarian	[P]/,toutæli'teəriən/[T]tính từ[W](chính trị) cực quyền, chuyên chế
totalitarianism	[P]/,toutæli'teəriənizm/[T]danh từ[W]chế độ cực quyền, chế độ chuyên chế
totality	[P]/tou'tæliti/[T]danh từ[W]toàn bộ, tổng số[W](thiên văn học) thời kỳ nhật (nguyệt) thực toàn phần
totals	[P]/'toutl/[T]tính từ[W]tổng cộng, toàn bộ
totem	[P]/'toutəm/[T]danh từ[W]Tôtem, vật tổ
totemic	[P]/tou'temik/[T]tính từ[W](thuộc) tôtem, (thuộc) vật tổ
totems	[P]/'toutəm/[T]danh từ[W]Tôtem, vật tổ
tots	[P]/tɔt/[T]danh từ[W]một chút, một chút xíu[W]trẻ nhỏ ((cũng) tinny tot)[W](thông tục) hớp, ly nhỏ
totter	[P]/'tɔtə/[T]nội động từ[W]lung lay, sắp đổ[W]đi lảo đảo; đi chập chững
tottered	[P]/'tɔtə/[T]nội động từ[W]lung lay, sắp đổ[W]đi lảo đảo; đi chập chững
tottering	[P]/'tɔtəriɳ/[T]tính từ[W]lung lay, sắp đổ
totters	[P]/'tɔtə/[T]nội động từ[W]lung lay, sắp đổ[W]đi lảo đảo; đi chập chững
toucans	[P]/'tu:kən/[T]danh từ[W](động vật học) chim tucăng
touch	[P]/tʌtʃ/[T]danh từ[W]sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm[W]xúc giác[W]nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong
touched	[P]/tʌtʃt/[T]tính từ[W]bối rối, xúc động[W]điên điên, gàn gàn, hâm hâm
toucher	[P]/'tʌtʃə/[T]danh từ[W]người sờ, người mó[I]as near as a toucher#(từ lóng) suýt nữa, chỉ một ly nữahe was as near as a toucher falling into the stream# suýt nữa nó ngã xuống dòng nước
touches	[P]/tʌtʃ/[T]danh từ[W]sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm[W]xúc giác[W]nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong
touchiness	[P]/'tʌtʃinis/[T]danh từ[W]tính hay giận dỗi, tính dễ động lòng
touching	[P]/'tʌtʃiɳ/[T]danh từ[W]sự sờ mó[T]tính từ[W]cảm động, thống thiết
touchy	[P]/'tʌtʃi/[T]tính từ[W]hay giận dỗi, dễ động lòng
tough	[P]/tʌf/[T]tính từ[W]dai, bền
toughen	[P]/'tʌfn/[T]ngoại động từ[W]làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện[T]nội động từ[W]rắn lại[W]trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng
toughened	[P]/'tʌfn/[T]ngoại động từ[W]làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện[T]nội động từ[W]rắn lại[W]trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng
toughens	[P]/'tʌfn/[T]ngoại động từ[W]làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng (gian khổ...), tôi luyện[T]nội động từ[W]rắn lại[W]trở nên cứng rắn, trở nên dẻo dai, trở nên quen chịu đựng
tougher	[P]/tʌf/[T]tính từ[W]dai, bền
toughest	[P]/tʌf/[T]tính từ[W]dai, bền
toughness	[P]/'tʌfnis/[T]danh từ[W]tính dai, tính bền[W]tính bền bỉ, tính dẻo dai[W]tính cố chấp, tính ngoan cố[W]tính chất khó, tính chất hắc búa, tính chất gay go (công việc)
toughs	[P]/tʌf/[T]tính từ[W]dai, bền
toupee	[P]/'tu:pei/[T]danh từ[W]bím tóc giả, chùm tóc giả (để che chỗ đầu hói)
tour	[P]/tuə/[T]danh từ[W]cuộc đi, cuộc đi du lịch
toured	[P]/tuə/[T]danh từ[W]cuộc đi, cuộc đi du lịch
tourer	[P]/'tuərə/[T]danh từ[W]xe ô tô du lịch; máy bay du lịch[W](như) tourist
tourers	[P]/'tuərə/[T]danh từ[W]xe ô tô du lịch; máy bay du lịch[W](như) tourist
touring	[P]/'tuəriɳ/[T]danh từ[W]sự đi, sự đi du lịch[T]tính từ[W]đi, đi du lịch
tourism	[P]/'tuərizm/[T]danh từ[W]sự du lịch[W]thú du lịch
tourist	[P]/'tuərist/[T]danh từ[W]nhà du lịch, khách du lịch
tourists	[P]/'tuərist/[T]danh từ[W]nhà du lịch, khách du lịch
tournament	[P]/'tuənəmənt/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cuộc đấu
tournaments	[P]/'tuənəmənt/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cuộc đấu
tourney	[P]/'tuəni/[T]danh từ[W](sử học) cuộc đấu thương trên ngựa ((như) tournament)[T]nội động từ[W]đấu thương trên ngựa
tourniquet	[P]/'tuənikei/[T]danh từ[W](y học) cái quay cầm máu,  garô
tours	[P]/tuə/[T]danh từ[W]cuộc đi, cuộc đi du lịch
tousled	[P]/'tauzl/[T]ngoại động từ[W]làm bù, làm rối (tóc)[W]làm nhàu (quần áo)[W]giằng co, co kéo (với người nào)
tousles	[P]/'tauzl/[T]ngoại động từ[W]làm bù, làm rối (tóc)[W]làm nhàu (quần áo)[W]giằng co, co kéo (với người nào)
tout	[P]/taut/[T]danh từ+ Cách viết khác : (touter)[W]người chào khách; người chào hàng[W]người chuyên rình dò mách nước cá ngựa[T]nội động từ[W]chào khách; chào hàng[W]rình, dò (ngựa đua để đánh cá)
touted	[P]/taut/[T]danh từ+ Cách viết khác : (touter)[W]người chào khách; người chào hàng[W]người chuyên rình dò mách nước cá ngựa[T]nội động từ[W]chào khách; chào hàng[W]rình, dò (ngựa đua để đánh cá)
touting	[P]/taut/[T]danh từ+ Cách viết khác : (touter)[W]người chào khách; người chào hàng[W]người chuyên rình dò mách nước cá ngựa[T]nội động từ[W]chào khách; chào hàng[W]rình, dò (ngựa đua để đánh cá)
touts	[P]/taut/[T]danh từ+ Cách viết khác : (touter)[W]người chào khách; người chào hàng[W]người chuyên rình dò mách nước cá ngựa[T]nội động từ[W]chào khách; chào hàng[W]rình, dò (ngựa đua để đánh cá)
tow	[P]/tou/[T]danh từ[W]xơ (lanh, gai)[W]sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc)
toward	[P]/tə'wɔ:d/[T]tính từ[W](từ c��,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan[T]giới từ+ Cách viết khác : (towards)[W]về phía, hướng về
towards	[P]/tə'wɔ:d/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan[T]giới từ+ Cách viết khác : (towards)[W]về phía, hướng về
towed	[P]/tou/[T]danh từ[W]xơ (lanh, gai)[W]sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc)
towel	[P]/'tauəl/[T]danh từ[W]khăn lau; khăn tắm[I]to throw in the towel#(thể dục,thể thao) đầu hàng, chịu thua[I]lead towel#(từ lóng) đạn[I]oaken towel#(từ lóng) gậy tày, dùi cui[T]động từ[W]lau bằng khăn, chà xát bằng khăn[W](từ lóng) đánh đòn, nện cho một trận
towelling	[P]/'tauəliɳ/ Cách viết khác : (towelling)  /'tauəliɳ/[T]danh từ[W]sự lau bằng khăn, sự chà xát bằng khăn[W]vải làm khăn lau, vải bông làm khăn tắm[W](thông tục) trận đòn
towels	[P]/'tauəl/[T]danh từ[W]khăn lau; khăn tắm[I]to throw in the towel#(thể dục,thể thao) đầu hàng, chịu thua[I]lead towel#(từ lóng) đạn[I]oaken towel#(từ lóng) gậy tày, dùi cui[T]động từ[W]lau bằng khăn, chà xát bằng khăn[W](từ lóng) đánh đòn, nện cho một trận
tower	[P]/'tauə/[T]danh từ[W]tháp
towered	[P]/'tauəd/[T]tính từ[W]có tháp[W]cao vượt lên như tháp
towering	[P]/'tauəriɳ/[T]tính từ[W]cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên[W]mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội
towers	[P]/'tauə/[T]danh từ[W]tháp
towing	[P]/tou/[T]danh từ[W]xơ (lanh, gai)[W]sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc)
town	[P]/taun/[T]danh từ[W]thành phố, thị xã
towns	[P]/taun/[T]danh từ[W]thành phố, thị xã
townsfolk	[P]/'taunzfouk/[T]danh từ[W]dân thành thị
township	[P]/'taunʃip/[T]danh từ[W]quận, huyện (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  Ca-na-đa[W]khu da đen (Nam phi)
townships	[P]/'taunʃip/[T]danh từ[W]quận, huyện (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  Ca-na-đa[W]khu da đen (Nam phi)
townsman	[P]/'taunzmən/[T]danh từ[W]người thành thị
townsmen	[P]/'taunzmən/[T]danh từ[W]người thành thị
townspeople	[P]/'taunz,pi:pl/[T]danh từ[W]người thành phố, dân thành thị
tows	[P]/tou/[T]danh từ[W]xơ (lanh, gai)[W]sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc)
toxaemia	[P]/tɔk'si:miə/[T]danh từ[W](y học) chứng độc huyết
toxic	[P]/'tɔksik/[T]tính từ[W]độc
toxicity	[P]/tɔk'sisiti/[T]danh từ[W]tính độc
toxicological	[P]/,tɔksikə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) khoa chất độc
toxicology	[P]/,tɔksi'kɔlədʤi/[T]danh từ[W]khoa chất độc
toxin	[P]/'tɔksin/[T]danh từ[W]độc tố toxin
toxins	[P]/'tɔksin/[T]danh từ[W]độc tố toxin
toy	[P]/tɔi/[T]danh từ[W]đồ chơi (của trẻ con)[W]đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa
toyed	[P]/tɔi/[T]danh từ[W]đồ chơi (của trẻ con)[W]đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa
toying	[P]/'tɔiiɳ/[T]danh từ[W]trò chơi, trò đùa bỡn, trò giỡn, trò giễu cợt
toys	[P]/tɔi/[T]danh từ[W]đồ chơi (của trẻ con)[W]đồ chơi, đồ vô giá trị; trò chơi, trò đùa
toyshop	[P]/'tɔiʃɔp/[T]danh từ[W]hiệu bán đồ chơi
