tiara	[P]/ti'ɑ:rə/[T]danh từ[W]mũ tiara (của vua Ba tư; của giáo hoàng)
tiaras	[P]/ti'ɑ:rə/[T]danh từ[W]mũ tiara (của vua Ba tư; của giáo hoàng)
tibia	[P]/'tiblə/[T]danh từ,  số nhiều tibias,  tibiae[W](giải phẫu) xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ)
tibiae	[P]/'tiblə/[T]danh từ,  số nhiều tibias,  tibiae[W](giải phẫu) xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ)
tic	[P]/tik/[T]danh từ[W](y học) tật máy giật
tick	[P]/tik/[T]danh từ[W]tiếng tích tắc (của đồng hồ)
ticked	[P]/tik/[T]danh từ[W]tiếng tích tắc (của đồng hồ)
ticker	[P]/'tikə/[T]danh từ[W](thông tục) máy điện báo[W](thông tục) đồng hồ[W]người đánh dấu kiểm[W](đùa cợt) trái tim
tickers	[P]/'tikə/[T]danh từ[W](thông tục) máy điện báo[W](thông tục) đồng hồ[W]người đánh dấu kiểm[W](đùa cợt) trái tim
ticket	[P]/'tikit/[T]danh từ[W]vé
ticketed	[P]/'tikit/[T]danh từ[W]vé
tickets	[P]/'tikit/[T]danh từ[W]vé
ticking	[P]/'tikiɳ/[T]danh từ[W]tiếng tích tắc[W]vải bọc (nệm, gối)
tickle	[P]/'tikl/[T]danh từ[W]sự cù, sự làm cho buồn buồn
tickled	[P]/'tikl/[T]danh từ[W]sự cù, sự làm cho buồn buồn
tickler	[P]/'tiklə/[T]danh từ[W]người cù; cái lông để cù[W](nghĩa bóng) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sổ tay (để giúp trí nhớ); phiếu ghi (để giúp trí nhớ)
tickles	[P]/'tikl/[T]danh từ[W]sự cù, sự làm cho buồn buồn
tickling	[P]/'tikliɳ/[T]danh từ[W]sự cù, sự làm cho buồn buồn[T]tính từ[W]làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn
ticklish	[P]/'tikliʃ/[T]tính từ[W]có máu buồn, đụng đến là cười[W](nghĩa bóng) khó giải quyết; tế nhị
ticks	[P]/tik/[T]danh từ[W]tiếng tích tắc (của đồng hồ)
tics	[P]/tik/[T]danh từ[W](y học) tật máy giật
tidal	[P]/'taidl/[T]tính từ[W](thuộc) thuỷ triều, liên quan đến thuỷ triều, do thuỷ triều, chịu ảnh hưởng của thuỷ triều
tidbit	[P]/'tidbit/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) titbit
tidbits	[P]/'tidbit/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) titbit
tide	[P]/taid/[T]danh từ[W]triều, thuỷ triều, con nước[W]dòng nước, dòng chảy, dòng
tideless	[P]/'taidlis/[T]tính từ[W]không có thuỷ triều
tides	[P]/taid/[T]danh từ[W]triều, thuỷ triều, con nước[W]dòng nước, dòng chảy, dòng
tidies	[P]/'taidi/[T]tính từ[W]sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng
tidiness	[P]/'taidinis/[T]danh từ[W]sự sạch sẽ, sự ngăn nắp, sự gọn gàng
tiding	[P]/taid/[T]danh từ[W]triều, thuỷ triều, con nước[W]dòng nước, dòng chảy, dòng
tidings	[P]/'taidiɳz/[T]danh từ số nhiều[W](văn học) tin tức, tin
tidy	[P]/'taidi/[T]tính từ[W]sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng
tidying	[P]/'taidi/[T]tính từ[W]sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng
tie	[P]/tai/[T]danh từ[W]dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày[W]ca vát[W]nơ, nút[W]bím tóc[W](kiến trúc) thanh nối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tà vẹt đường ray[W](nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ
tied	[P]/tai/[T]danh từ[W]dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày[W]ca vát[W]nơ, nút[W]bím tóc[W](kiến trúc) thanh nối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tà vẹt đường ray[W](nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ
tier	[P]/'taiə/[T]danh từ[W]tầng, lớp
tiered	[P]/'taiə/[T]danh từ[W]tầng, lớp
tiers	[P]/'taiə/[T]danh từ[W]tầng, lớp
ties	[P]/tai/[T]danh từ[W]dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày[W]ca vát[W]nơ, nút[W]bím tóc[W](kiến trúc) thanh nối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tà vẹt đường ray[W](nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ
tiger	[P]/'taigə/[T]danh từ[W]hổ, cọp[W](nghĩa bóng) người hay nạt nộ, kẻ hùng hổ[W]người tàn bạo hung ác
tigerish	[P]/'taigəriʃ/ Cách viết khác : (tigrish)  /'taigriʃ/[T]tính từ[W](thuộc) hổ, (thuộc) cọp; như hổ, như cọp[W]tàn bạo, hung ác
tigers	[P]/'taigə/[T]danh từ[W]hổ, cọp[W](nghĩa bóng) người hay nạt nộ, kẻ hùng hổ[W]người tàn bạo hung ác
tight	[P]/tait/[T]tính từ[W]kín, không thấm, không rỉ
tighten	[P]/'taitn/[T]nội động từ[W]chặt, căng, khít lại
tightened	[P]/'taitn/[T]nội động từ[W]chặt, căng, khít lại
tightening	[P]/'taitn/[T]nội động từ[W]chặt, căng, khít lại
tightens	[P]/'taitn/[T]nội động từ[W]chặt, căng, khít lại
tighter	[P]/tait/[T]tính từ[W]kín, không thấm, không rỉ
tightest	[P]/tait/[T]tính từ[W]kín, không thấm, không rỉ
tightly	[P]/'taitli/[T]phó từ[W]chặt chẽ, sít sao ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
tightness	[P]/'taitnis/[T]danh từ[W]tính chất kín, tính không thấm rỉ[W]tính chất chật, tính bó sát (quần áo)[W]tính chất căng, tính chất căng thẳng[W]tính chất khó khăn, tính khan hiếm, tính khó hiếm (tiền...)
tightrope	[P]/'taitroup/[T]danh từ[W]dây kéo căng (của người làm xiếc trên dây)
tights	[P]/taits/[T]danh từ số nhiều[W]quần chật ống; áo nịt (cho diễn viên xiếc, múa...)
tightwad	[P]/'taitwɔd/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) anh chàng hà tiện, kẻ keo cú
tigress	[P]/'taigris/[T]danh từ[W]hổ cái, cọp cái[W](nghĩa bóng) người đàn bà dữ tợn, sư tử cái, sư tử Hà đông
tilde	[P]/tild/[T]danh từ[W]dấu sóng (dùng thay từ lặp lại trong từ điển)[W]dẫu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây ban nha)
tildes	[P]/tild/[T]danh từ[W]dấu sóng (dùng thay từ lặp lại trong từ điển)[W]dẫu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây ban nha)
tile	[P]/tail/[T]danh từ[W]ngói (để lợp nhà)[W]đá lát; ca rôi, gạch vuông[W](thân mật) mũ chóp cao[I]to have a tile loose#(xem) loose[I]on the tiles#(nghĩa bóng) đang trác táng[T]ngoại động từ[W]lợp ngói[W]lát đá; lát gạch vuông
tiled	[P]/tail/[T]danh từ[W]ngói (để lợp nhà)[W]đá lát; ca rôi, gạch vuông[W](thân mật) mũ chóp cao[I]to have a tile loose#(xem) loose[I]on the tiles#(nghĩa bóng) đang trác táng[T]ngoại động từ[W]lợp ngói[W]lát đá; lát gạch vuông
tiler	[P]/'tailə/[T]danh từ[W]thợ làm ngói[W]thợ lợp ngói; thợ lát gạch vuông
tiles	[P]/tail/[T]danh từ[W]ngói (để lợp nhà)[W]đá lát; ca rôi, gạch vuông[W](thân mật) mũ chóp cao[I]to have a tile loose#(xem) loose[I]on the tiles#(nghĩa bóng) đang trác táng[T]ngoại động từ[W]lợp ngói[W]lát đá; lát gạch vuông
tiling	[P]/'tailiɳ/[T]danh từ[W]sự lợp ngói[W]ngói[W]mái ngói[W]sự lát đá; sự lát gạch vuông
tilings	[P]/'tailiɳ/[T]danh từ[W]sự lợp ngói[W]ngói[W]mái ngói[W]sự lát đá; sự lát gạch vuông
till	[P]/til/[T]danh từ[W]ngăn kéo để tiền[I]to be caught with one's hand in the till#bị bắt quả tang[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) sét tảng lăn[T]ngoại động từ[W]trồng trọt, cày cấy; cày bừa[T]giới từ[W]đến, tới
tillage	[P]/'tilidʤ/[T]danh từ[W]việc cày cấy trồng trọt[W]đất trồng trọt
tilled	[P]/til/[T]danh từ[W]ngăn kéo để tiền[I]to be caught with one's hand in the till#bị bắt quả tang[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) sét tảng lăn[T]ngoại động từ[W]trồng trọt, cày cấy; cày bừa[T]giới từ[W]đến, tới
tiller	[P]/'tilə/[T]danh từ[W]người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân
tillers	[P]/'tilə/[T]danh từ[W]người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân
tilling	[P]/'tiliɳ/[T]danh từ[W]việc cày bừa, việc làm đất[I]the tilling shows the tiller#xem thực hành mới biết dở hay
tills	[P]/til/[T]danh từ[W]ngăn kéo để tiền[I]to be caught with one's hand in the till#bị bắt quả tang[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) sét tảng lăn[T]ngoại động từ[W]trồng trọt, cày cấy; cày bừa[T]giới từ[W]đến, tới
tilt	[P]/tilt/[T]danh từ[W]độ nghiêng; trạng thái nghiêng[W]sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền)[W]búa đòn ((cũng) tilt-hammer)[I]full tilt#rất mau, hết tốc lựcto run (come) full tilt against# lao tới, xông tới[T]nội động từ[W]nghiêng đi
tilted	[P]/tilt/[T]danh từ[W]độ nghiêng; trạng thái nghiêng[W]sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền)[W]búa đòn ((cũng) tilt-hammer)[I]full tilt#rất mau, hết tốc lựcto run (come) full tilt against# lao tới, xông tới[T]nội động từ[W]nghiêng đi
tilting	[P]/'tiltiɳ/[T]danh từ[W]sự nghiêng đi[W]sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền)[W](kỹ thuật) sự rèn bằng búa đòn
tilts	[P]/tilt/[T]danh từ[W]độ nghiêng; trạng thái nghiêng[W]sự đấu thương (trên ngựa, trên thuyền)[W]búa đòn ((cũng) tilt-hammer)[I]full tilt#rất mau, hết tốc lựcto run (come) full tilt against# lao tới, xông tới[T]nội động từ[W]nghiêng đi
timber	[P]/'timbə/[T]danh từ[W]gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ
timbered	[P]/'timbə/[T]danh từ[W]gỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, gỗ
timbre	[P]/te:mbr/[T]danh từ[W](âm nhạc) âm sắc
time	[P]/taim/[T]danh từ[W]thời gian, thì giờ
timed	[P]/taim/[T]danh từ[W]thời gian, thì giờ
timekeeper	[P]/'taim,ki:pə/[T]danh từ[W]người ghi giờ làm việc[W]người ghi sự có mặt (của công nhân)[W](thể dục,thể thao) người bấm giờ
timekeepers	[P]/'taim,ki:pə/[T]danh từ[W]người ghi giờ làm việc[W]người ghi sự có mặt (của công nhân)[W](thể dục,thể thao) người bấm giờ
timeless	[P]/'taimlis/[T]tính từ[W]vô tận[W]không đúng lúc
timeliness	[P]/'taimlinis/[T]danh từ[W]tính chất đúng lúc, tính chất hợp thời
timely	[P]/'taimli/[T]tính từ[W]đúng lúc, hợp thời
timepiece	[P]/'taimpis/[T]danh từ[W]đồng hồ
timer	[P]/'taimə/[T]danh từ[W]người bấm giờ[W]đồng hồ bấm giờ
timers	[P]/'taimə/[T]danh từ[W]người bấm giờ[W]đồng hồ bấm giờ
times	[P]/taim/[T]danh từ[W]thời gian, thì giờ
timid	[P]/'timid/[T]tính từ[W]rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ
timidity	[P]/ti'miditi/ Cách viết khác : (timidness)  /'timidnis/[T]danh từ[W]tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ
timing	[P]/'taimiɳ/[T]danh từ[W]sự chọn đúng lúc; sự tính toán thời gian; sự phối hợp thời gian; sự phối hợp thời gian[W](thể dục,thể thao) sự bấm giờ[W](kỹ thuật) sự điều chỉnh
timings	[P]/'taimiɳ/[T]danh từ[W]sự chọn đúng lúc; sự tính toán thời gian; sự phối hợp thời gian; sự phối hợp thời gian[W](thể dục,thể thao) sự bấm giờ[W](kỹ thuật) sự điều chỉnh
tin	[P]/tin/[T]danh từ[W]thiếc[W]sắt tây; giấy thiếc[W]hộp thiếc, hộp sắt tây
tincture	[P]/'tiɳktʃə/[T]danh từ[W]sắc nhẹ, màu nhẹ[W](y học) cồn thuốc
tinctured	[P]/'tiɳktʃə/[T]danh từ[W]sắc nhẹ, màu nhẹ[W](y học) cồn thuốc
tinder	[P]/'tində/[T]danh từ[W]bùi nhùi (để nhóm lửa); bông bùi nhùi (trong bật lửa)
tinge	[P]/tindʤ/[T]danh từ[W]màu nhẹ
tinged	[P]/tindʤ/[T]danh từ[W]màu nhẹ
tinges	[P]/tindʤ/[T]danh từ[W]màu nhẹ
tingle	[P]/tindʤ/[T]danh từ[W]sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò
tingled	[P]/tindʤ/[T]danh từ[W]sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò
tingles	[P]/tindʤ/[T]danh từ[W]sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò
tingling	[P]/tindʤ/[T]danh từ[W]sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò
tinker	[P]/'tiɳkə/[T]danh từ[W]thợ hàn nồi[W]thợ vụng[W]việc làm dối, việc chắp vá[I]to have an hour's tinker at something#để một giờ sửa qua loa (chắp vá, vá víu) cái gì[I]not worth a tinker's dam#không đáng một xu[T]ngoại động từ[W]hàn thiếc, hàn (nồi)[W]vá dối, sửa dối, sửa qua loa, chắp vá, vá víu[T]nội động từ[W]làm dối
tinkered	[P]/'tiɳkə/[T]danh từ[W]thợ hàn nồi[W]thợ vụng[W]việc làm dối, việc chắp vá[I]to have an hour's tinker at something#để một giờ sửa qua loa (chắp vá, vá víu) cái gì[I]not worth a tinker's dam#không đáng một xu[T]ngoại động từ[W]hàn thiếc, hàn (nồi)[W]vá dối, sửa dối, sửa qua loa, chắp vá, vá víu[T]nội động từ[W]làm dối
tinkering	[P]/'tiɳkə/[T]danh từ[W]thợ hàn nồi[W]thợ vụng[W]việc làm dối, việc chắp vá[I]to have an hour's tinker at something#để một giờ sửa qua loa (chắp vá, vá víu) cái gì[I]not worth a tinker's dam#không đáng một xu[T]ngoại động từ[W]hàn thiếc, hàn (nồi)[W]vá dối, sửa dối, sửa qua loa, chắp vá, vá víu[T]nội động từ[W]làm dối
tinkers	[P]/'tiɳkə/[T]danh từ[W]thợ hàn nồi[W]thợ vụng[W]việc làm dối, việc chắp vá[I]to have an hour's tinker at something#để một giờ sửa qua loa (chắp vá, vá víu) cái gì[I]not worth a tinker's dam#không đáng một xu[T]ngoại động từ[W]hàn thiếc, hàn (nồi)[W]vá dối, sửa dối, sửa qua loa, chắp vá, vá víu[T]nội động từ[W]làm dối
tinkle	[P]/'tiɳkl/[T]danh từ[W]tiếng leng keng (chuông...)[T]ngoại động từ[W]làm cho kêu leng keng, rung leng keng
tinkled	[P]/'tiɳkl/[T]danh từ[W]tiếng leng keng (chuông...)[T]ngoại động từ[W]làm cho kêu leng keng, rung leng keng
tinkling	[P]/'tiɳkliɳ/[T]danh từ[W]tiếng leng keng[W]sự ngân vang[T]tính từ[W]kêu leng keng
tinned	[P]/tind/[T]tính từ[W]tráng thiếc[W]đóng hộp
tinner	[P]/'tinə/[T]danh từ[W]công nhân mỏ thiếc[W]thợ thiếc[W]người làm đồ hộp
tinnitus	[P]/ti'naitəs/[T]danh từ[W](y học) sự ù tai
tinny	[P]/'tini/[T]tính từ[W]giống như thiếc[W]kêu loảng xoảng (như thiếc)
tins	[P]/tin/[T]danh từ[W]thiếc[W]sắt tây; giấy thiếc[W]hộp thiếc, hộp sắt tây
tinsel	[P]/'tinsəl/[T]danh từ[W]kim tuyến[W]vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng[T]tính từ[W]bằng kim tuyến[W]hào nhoáng rẻ tiền[T]ngoại động từ[W]trang sức bằng kim tuyến; trang điểm bằng vật hào nhoáng[W]làm cho hào nhoáng
tinsels	[P]/'tinsəl/[T]danh từ[W]kim tuyến[W]vật hào nhoáng rẻ tiền, đồ mã; vẻ hào nhoáng[T]tính từ[W]bằng kim tuyến[W]hào nhoáng rẻ tiền[T]ngoại động từ[W]trang sức bằng kim tuyến; trang điểm bằng vật hào nhoáng[W]làm cho hào nhoáng
tint	[P]/tint/[T]danh từ[W]màu nhẹ, màu sắc
tinted	[P]/tint/[T]danh từ[W]màu nhẹ, màu sắc
tinting	[P]/tint/[T]danh từ[W]màu nhẹ, màu sắc
tints	[P]/tint/[T]danh từ[W]màu nhẹ, màu sắc
tinware	[P]/'tinweə/[T]danh từ[W]hàng thiếc, đồ thiếc
tiny	[P]/'taini/[T]tính từ[W]nhỏ xíu, tí hon, bé tí
tip	[P]/tip/[T]danh từ[W]đầu, mút, đỉnh, chóp
tipple	[P]/'tipl/[T]danh từ[W]rượu[W](đùa cợt) thức uống
tippling	[P]/'tipliɳ/[T]danh từ[W]thói hay uống rượu[W]sự nhấp rượu[T]tính từ[W]hay uống rượu, nghiện rượu
tips	[P]/tip/[T]danh từ[W]đầu, mút, đỉnh, chóp
tipster	[P]/'tipstə/[T]danh từ[W]người mách nước (trong cuộc đua ngựa)
tipsters	[P]/'tipstə/[T]danh từ[W]người mách nước (trong cuộc đua ngựa)
tipsy	[P]/'tipsi/[T]tính từ[W]ngà ngà say, chếnh choáng
tiptoe	[P]/'tiptou/[T]danh từ[W]đầu ngón chân
tiptoed	[P]/'tiptou/[T]danh từ[W]đầu ngón chân
tiptoeing	[P]/'tiptou/[T]danh từ[W]đầu ngón chân
tiptoes	[P]/'tiptou/[T]danh từ[W]đầu ngón chân
tiptop	[P]/'tip'tɔp/[T]danh từ[W]đỉnh, đỉnh cao[T]tính từ &amp; phó từ[W]nhất hạng, tuyệt mỹ, hoàn hảo
tirade	[P]/tai'reid/[T]danh từ[W]tràng đả kích, tràng chửi rủa; diễn văn đả kích
tirades	[P]/tai'reid/[T]danh từ[W]tràng đả kích, tràng chửi rủa; diễn văn đả kích
tire	[P]/'taiə/[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) tyre[T]ngoại động từ[W]làm mệt mỏi, làm mệt nhọc
tired	[P]/'taiəd/[T]tính từ[W]mệt, mệt mỏi, nhọc
tiredness	[P]/'taiədnis/[T]danh từ[W]sự mệt nhọc, sự mệt mỏi[W]sự chán
tireless	[P]/'taiəlis/[T]tính từ[W]không mệt mỏi; không chán
tires	[P]/'taiə/[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) tyre[T]ngoại động từ[W]làm mệt mỏi, làm mệt nhọc
tiresome	[P]/'taiəsəm/[T]tính từ[W]mệt nhọc, làm mệt
tiring	[P]/'taiə/[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) tyre[T]ngoại động từ[W]làm mệt mỏi, làm mệt nhọc
tiro	[P]/'taiərou/[T]danh từ,  số nhiều tiros[W]người học việc, người mới vào nghề
tissue	[P]/'tisju:/[T]danh từ[W]vải mỏng[W]mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...)[W]giấy lụa ((cũng) tissue-paper)[W](sinh vật học) mô
tissues	[P]/'tisju:/[T]danh từ[W]vải mỏng[W]mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...)[W]giấy lụa ((cũng) tissue-paper)[W](sinh vật học) mô
tit	[P]/tit/[T]danh từ[W](thông tục) (như) teat[T]danh từ[W](động vật học) chim sẻ ngô[W](từ cổ,nghĩa cổ) ngựa con[W](từ cổ,nghĩa cổ) cô gái; cậu bé[T]danh từ[W]tit for tat ăn miếng trả miếng; to give someone tit for tat trả đũa ai, trả miếng ai
titan	[P]/'taitən/[T]danh từ[W]người khổng lồ; người có sức mạnh phi thường; người tài giỏi phi thường
titanic	[P]/tai'tænik/[T]tính từ[W]to lớn, khổng lồ, vĩ đại[T]tính từ[W](hoá học) Titanic
titanium	[P]/tai'teinjəm/[T]danh từ[W](hoá học) Titan
titans	[P]/'taitən/[T]danh từ[W]người khổng lồ; người có sức mạnh phi thường; người tài giỏi phi thường
tithe	[P]/taið/[T]danh từ[W]thuế thập phân[W]một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo
tithes	[P]/taið/[T]danh từ[W]thuế thập phân[W]một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo
tithing	[P]/'taiðiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh thuế thập phân
titillate	[P]/'titileit/[T]ngoại động từ[W]cù, làm cho buồn cười
titillated	[P]/'titileit/[T]ngoại động từ[W]cù, làm cho buồn cười
titillating	[P]/'titileit/[T]ngoại động từ[W]cù, làm cho buồn cười
titillation	[P]/,titi'leiʃn/[T]danh từ[W]sự cù, sự làm cho buồn cười
title	[P]/'taitl/[T]danh từ[W]tên (sách); nhan đề[W]tước; danh hiệu
titled	[P]/'taitld/[T]tính từ[W]có tước vị, có chức tước
titles	[P]/'taitl/[T]danh từ[W]tên (sách); nhan đề[W]tước; danh hiệu
titling	[P]/'titliɳ/[T]danh từ[W](động vật học) chim sẻ đồng ((cũng) titlark)[W](động vật học) chim sẻ ngô ((cũng) titmouse)
titrated	[P]/'taitreit/[T]ngoại động từ[W]chuẩn độ (dụng dịch); xác định tuổi (hợp kim vàng...)
titration	[P]/tai'treiʃn/[T]danh từ[W]sự chuẩn độ (dung dịch); sự xác định tuổi (hợp kim vàng)
tits	[P]/tit/[T]danh từ[W](thông tục) (như) teat[T]danh từ[W](động vật học) chim sẻ ngô[W](từ cổ,nghĩa cổ) ngựa con[W](từ cổ,nghĩa cổ) cô gái; cậu bé[T]danh từ[W]tit for tat ăn miếng trả miếng; to give someone tit for tat trả đũa ai, trả miếng ai
titter	[P]/'titə/[T]danh từ[W]sự cười khúc khích[W]tiếng cười khúc khích[T]nội động từ[W]cười khúc khích
tittered	[P]/'titə/[T]danh từ[W]sự cười khúc khích[W]tiếng cười khúc khích[T]nội động từ[W]cười khúc khích
tittering	[P]/'titə/[T]danh từ[W]sự cười khúc khích[W]tiếng cười khúc khích[T]nội động từ[W]cười khúc khích
titters	[P]/'titə/[T]danh từ[W]sự cười khúc khích[W]tiếng cười khúc khích[T]nội động từ[W]cười khúc khích
titular	[P]/'titjulə/[T]tính từ[W]giữ chức[W]danh nghĩa[T]danh từ[W]người giữ chức[W]người giữ chức vụ danh nghĩa
