thallium	[P]/'θæliəm/[T]danh từ[W](hoá học) Tali
than	[P]/ðæn/[T]liên từ[W]hơn
thank	[P]/θæɳk/[T]ngoại động từ[W]cám ơn, biết ơn
thanked	[P]/θæɳk/[T]ngoại động từ[W]cám ơn, biết ơn
thankful	[P]/'θæɳkful/[T]tính từ[W]biết ơn, cám ơn
thankfulness	[P]/'θæɳkfulnis/[T]danh từ[W]lòng biết ơn; sự cám ơn
thanking	[P]/θæɳk/[T]ngoại động từ[W]cám ơn, biết ơn
thankless	[P]/'θæɳklis/[T]tính từ[W]vô ơn, vong ơn, bạc nghĩa[W]bạc bẽo, không lợi lộc gì, không béo bở gì (công việc...)
thanks	[P]/'θæɳks/[T]danh từ số nhiều[W]lời cảm ơn, sự cảm ơn
thanksgiving	[P]/'θæɳks,giviɳ/[T]danh từ[W]sự tạ ơn (Chúa)[I]Thanksgiving Day#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày lễ tạ ơn Chúa (ngày thứ năm cuối cùng của tháng 11)
that	[P]/ðæt/[T]tính từ chỉ định,  số nhiều those[W]ấy, đó, kia
thatch	[P]/θætʃ/[T]danh từ[W]rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatching)[W](đùa cợt) tóc bờm xờm[T]ngoại động từ[W]lợp rạ, lợp tranh, lợp lá
thatched	[P]/θætʃt/[T]tính từ[W]có mái rạ, có mái tranh, có mái lá; lợp tranh, lợp rạ, lợp lá
thatcher	[P]/'θætʃə/[T]danh từ[W]thợ lợp rạ, thợ lợp tranh, thợ lợp lá
thatchers	[P]/'θætʃə/[T]danh từ[W]thợ lợp rạ, thợ lợp tranh, thợ lợp lá
thatching	[P]/'θætʃiɳ/[T]danh từ[W]sự lợp rạ, sự lợp tranh, sự lợp lá[W]rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatch)
thaumaturge	[P]/'θɔ:mətə:dʤ/ Cách viết khác : (thaumaturgist)  /'θɔ:mətə:dʤist/[T]danh từ[W]người có phép thần thông, người có phép ảo thuật
thaw	[P]/θɔ:/[T]danh từ[W]sự tan (của tuyết)[W]trạng thái tan băng, trạng thái tan giá (thời tiết)
thawed	[P]/θɔ:/[T]danh từ[W]sự tan (của tuyết)[W]trạng thái tan băng, trạng thái tan giá (thời tiết)
thawing	[P]/'θɔ:iɳ/[T]danh từ[W]sự tan (của tuyết)
thaws	[P]/θɔ:/[T]danh từ[W]sự tan (của tuyết)[W]trạng thái tan băng, trạng thái tan giá (thời tiết)
the	[P]/ði:, ði, ðə/[T]mạo từ[W]cái, con, người...
theatre	[P]/'θiətə/[T]danh từ[W]rạp hát, nhà hát
theatres	[P]/'θiətə/[T]danh từ[W]rạp hát, nhà hát
theatrical	[P]/θi'ætrikəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự diễn kịch, (thuộc ngành) sân khẩu[W]có tính chất tuồng, có vẻ sân khấu, có vẻ đóng kịch, không tự nhiên, màu mè, điệu bộ
theatricality	[P]/θi,ætri'kæliti/ Cách viết khác : (theatricalness)  /θi'ætrikəlnis/[T]danh từ[W]tính chất sân khấu, tính kịch, tính không tự nhiên, tính màu mè điệu bộ
theatricals	[P]/θi'ætrikəlz/[T]danh từ số nhiều[W]các buổi biểu diễn (sân khấu)
thee	[P]/ði:/[T]danh từ[W](thơ ca); (tôn giáo) ngươi, anh, người
theft	[P]/θeft/[T]danh từ[W]sự ăn trộm, sự trộm cắp
thefts	[P]/θeft/[T]danh từ[W]sự ăn trộm, sự trộm cắp
their	[P]/ðeə/[T]tính từ sở hữu[W]của chúng, của chúng nó, của họ
theirs	[P]/ðeəz/[T]đại từ sở hữu[W]cái của chúng, cái của họ
theism	[P]/'θi:izm/[T]danh từ[W](triết học) thuyết có thần[W](y học) chứng trúng độc tein[W]bệnh nghiện trà nặng
theist	[P]/'θi:ist/[T]danh từ[W](triết học) người theo thuyết có thần
theistic	[P]/θi:'istik/ Cách viết khác : (theistical)  /θi:'istikəl/[T]tính từ[W](triết học) (thuộc) thuyết cổ thần
theists	[P]/'θi:ist/[T]danh từ[W](triết học) người theo thuyết có thần
them	[P]/ðem/[T]danh từ[W]chúng, chúng nó, họ
thematic	[P]/θi'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) chủ đề
theme	[P]/θi:m/[T]danh từ[W]đề tài, chủ đề
themed	[P]/θi:m/[T]danh từ[W]đề tài, chủ đề
themes	[P]/θi:m/[T]danh từ[W]đề tài, chủ đề
themselves	[P]/ðəm'selvz/[T]danh từ[W]tự chúng, tự họ, tự[W]bản thân họ, chính họ[I]by themselves#tự lực, một mình họ
then	[P]/ðen/[T]phó từ[W]lúc đó, hồi ấy, khi ấy
thence	[P]/ðens/[T]phó từ[W]từ đó, do đó, do đấy
thenceforth	[P]/'ðens'fɔ:θ/ Cách viết khác : (thenceforward)  /'ðens'fɔ:wəd/[T]phó từ[W]từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy
thenceforward	[P]/'ðens'fɔ:θ/ Cách viết khác : (thenceforward)  /'ðens'fɔ:wəd/[T]phó từ[W]từ đó, từ lúc đó, từ dạo ấy
theocracies	[P]/θi'ɔkrəsi/[T]danh từ[W](triết học) chính trị thần quyền
theocracy	[P]/θi'ɔkrəsi/[T]danh từ[W](triết học) chính trị thần quyền
theodolite	[P]/θi'ɔdəlait/[T]danh từ[W]máy kinh vĩ
theodolites	[P]/θi'ɔdəlait/[T]danh từ[W]máy kinh vĩ
theologian	[P]/θiə'loudʤiən/[T]danh từ[W]nhà thần học; giáo sư thần học
theologians	[P]/θiə'loudʤiən/[T]danh từ[W]nhà thần học; giáo sư thần học
theological	[P]/θiə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (theological)  /θiə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thần học
theologies	[P]/θi'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]thần học
theology	[P]/θi'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]thần học
theorem	[P]/'θiərəm/[T]danh từ[W](toán học) định lý
theorems	[P]/'θiərəm/[T]danh từ[W](toán học) định lý
theoretic	[P]/θiə'retik/ Cách viết khác : (theoretical)  /θiə'retikəl/[T]tính từ[W](thuộc) lý thuyết; có tính chất lý thuyết[W](mỉa mai) lý thuyết suông, suông, không thực tế
theoretical	[P]/θiə'retik/ Cách viết khác : (theoretical)  /θiə'retikəl/[T]tính từ[W](thuộc) lý thuyết; có tính chất lý thuyết[W](mỉa mai) lý thuyết suông, suông, không thực tế
theoretician	[P]/,θiəre'tiʃn/[T]danh từ[W]nhà lý luận
theoreticians	[P]/,θiəre'tiʃn/[T]danh từ[W]nhà lý luận
theories	[P]/'θiəri/[T]danh từ[W]thuyết, học thuyết
theorist	[P]/'θiərist/[T]danh từ[W]nhà lý luận
theorists	[P]/'θiərist/[T]danh từ[W]nhà lý luận
theory	[P]/'θiəri/[T]danh từ[W]thuyết, học thuyết
theosophy	[P]/θiə'sɔfi/[T]danh từ[W](triết học) thuyết thần trí
therapeutic	[P]/,θerə'pju:tik/ Cách viết khác : (therapeutical)  /,θerə'pju:tikəl/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) phép chữa bệnh
therapies	[P]/,θerə'pju:tiks/ Cách viết khác : (therapy)  /'θerəpi/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](y học) phép chữa bệnh
therapy	[P]/,θerə'pju:tiks/ Cách viết khác : (therapy)  /'θerəpi/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](y học) phép chữa bệnh
there	[P]/ðeə/[T]phó từ[W]ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy
thereabouts	[P]/'ðeərəbaut/ Cách viết khác : (thereabouts)  /'ðeərəbauts/[T]phó từ[W]gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận
thereafter	[P]/ðeər'ɑ:ftə/[T]phó từ[W]sau đó, về sau
thereby	[P]/'ðeə'bai/[T]phó từ[W]bằng cách ấy, theo cách ấy, do đó[W]có dính dáng tới cái đó, có liên quan tới cái đó
therefor	[P]/ðeə'fɔ:/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) về việc đó
therefore	[P]/'ðeəfɔ:/[T]phó từ[W]bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
therefrom	[P]/ðeə'frɔm/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) từ đó, từ đấy
therein	[P]/ðeər'in/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) tại đó, ở đấy, trong đó[W]về mặt ấy, trong trường hợp ấy
thereof	[P]/ðeər'ɔv/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) của cải đó, của nó, của việc ấy[W]từ đó
thereon	[P]/ðeər'ɔn/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) trên đó, trên ấy
thereto	[P]/ðeə'tu:/ Cách viết khác : (thereunto)  /ðeər'ʌntu:/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) thêm vào đó, ngoài ra
thereunder	[P]/ðeər'ʌndə/[T]phó từ[W]dưới đó
thereupon	[P]/'ðeərə'pɔn/[T]phó từ[W]vậy thì, do đó, bởi vậy[W]ngay sau đó
therewith	[P]/,ðeəwi'ðɔ:l/[T]phó từ, ((từ cổ,nghĩa cổ) (như) therewith)[W]với cái đó, với điều đó[W]thêm vào đó, ngoài ra
thermal	[P]/'θə:məl/[T]tính từ[W]nhiệt, nóng
thermals	[P]/'θə:məl/[T]tính từ[W]nhiệt, nóng
thermochemical	[P]/'θə:mou'keimkəl/[T]tính từ[W](thuộc) nhiệt hoá học
thermodynamic	[P]/,θə:moudai'næmik/[T]tính từ[W]nhiệt động (lực)
thermodynamics	[P]/,θə:moudai'næmiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]nhiệt động lực học
thermoelectric	[P]/'θə:moui'lektrik/[T]tính từ[W](thuộc) nhiệt điện
thermometer	[P]/θə'mɔmitə/[T]danh từ[W]cái đo nhiệt, nhiệt biểu
thermometers	[P]/θə'mɔmitə/[T]danh từ[W]cái đo nhiệt, nhiệt biểu
thermostat	[P]/'θə:moustæt/[T]danh từ[W]máy điều nhiệt
thermostats	[P]/'θə:moustæt/[T]danh từ[W]máy điều nhiệt
thesauri	[P]/θi:'sɔ:rəs/[T]danh từ,  số nhiều thesauri,  thesauruses[W]bộ từ điển lớn, bộ toàn thư
thesaurus	[P]/θi:'sɔ:rəs/[T]danh từ,  số nhiều thesauri,  thesauruses[W]bộ từ điển lớn, bộ toàn thư
these	[P]/ðis/[T]tính từ chỉ định,  số nhiều these[W]này
thesis	[P]/'θi:sis/[T]danh từ,  số nhiều theses[W]luận văn, luận án
they	[P]/ðei/[T]danh từ[W]chúng nó, chúng, họ[W]người ta
thick	[P]/θik/[T]tính từ[W]dày
thicken	[P]/'θikən/[T]ngoại động từ[W]làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít
thickened	[P]/'θikən/[T]ngoại động từ[W]làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít
thickening	[P]/'θikniɳ/[T]danh từ[W]sự dày đặc[W]chất (vật) làm cho đặc (xúp...)[W]chỗ đông người; chỗ dày đặc
thickens	[P]/'θikən/[T]ngoại động từ[W]làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít
thicker	[P]/θik/[T]tính từ[W]dày
thickest	[P]/θik/[T]tính từ[W]dày
thicket	[P]/'θikit/[T]danh từ[W]bụi cây
thickets	[P]/'θikit/[T]danh từ[W]bụi cây
thickish	[P]/'θikiʃ/[T]tính từ[W]hơi dày, hơi đặc, hơi rậm; hơi sít[W]hơi u ám (thời tiết)
thickness	[P]/'θiknis/[T]danh từ[W]độ dày, bề dày[W]tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...)[W]tính dày đặc, tính rậm rạp[W]tính ngu đần, tính đần độn (người...)[W]tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói...)[W]lớp (đất...), tấm
thicknesses	[P]/'θiknis/[T]danh từ[W]độ dày, bề dày[W]tình trạng đục, trạng thái không trong; trạng thái đặc, trạng thái sền sệt (của nước, rượu, cháo...)[W]tính dày đặc, tính rậm rạp[W]tính ngu đần, tính đần độn (người...)[W]tính không rõ, tính lè nhè (của giọng nói...)[W]lớp (đất...), tấm
thickset	[P]/'θik'set/[T]tính từ[W]rậm, um tùm[W]mập, chắc nịch (người)
thief	[P]/θi:f/[T]danh từ,  số nhiều thieves[W]kẻ trộm, kẻ cắp
thieve	[P]/θi:v/[T]động từ[W]ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy
thieved	[P]/θi:v/[T]động từ[W]ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy
thievery	[P]/'θi:vəri/[T]danh từ[W]sự ăn trộm, sự ăn cắp
thieves	[P]/θi:f/[T]danh từ,  số nhiều thieves[W]kẻ trộm, kẻ cắp
thieving	[P]/θi:v/[T]động từ[W]ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy
thievish	[P]/'θi:viʃ/[T]tính từ[W]hay ăn trộm, hay ăn cắp, có tính tắt mắt[W]giống kẻ ăn trộm, có tính chất trộm cắp, như kẻ trộm
thievishness	[P]/'θi:viʃnis/[T]danh từ[W]tính hay trộm cắp
thigh	[P]/θai/[T]danh từ[W]bắp đùi, bắp vế
thighs	[P]/θai/[T]danh từ[W]bắp đùi, bắp vế
thimble	[P]/'θimbl/[T]danh từ[W]cái đê (dùng để khâu tay)[W](cơ khí) măngsông, ống lót[W](hàng hải) vòng sắt[I]knight of the thimble#(xem) knight
thimbleful	[P]/'θimblful/[T]danh từ[W]hớp, ngụm
thimblefuls	[P]/'θimblful/[T]danh từ[W]hớp, ngụm
thimbles	[P]/'θimbl/[T]danh từ[W]cái đê (dùng để khâu tay)[W](cơ khí) măngsông, ống lót[W](hàng hải) vòng sắt[I]knight of the thimble#(xem) knight
thin	[P]/θin/[T]tính từ[W]mỏng, mảnh
thine	[P]/ðain/[T]tính từ sở hữu[W](xem) thy
thing	[P]/θiɳ/[T]danh từ[W]cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
things	[P]/θiɳ/[T]danh từ[W]cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
think	[P]/θiɳk/[T]động từ thought[W]nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
thinkable	[P]/'θiɳkəbl/[T]tính từ[W]có thể nghĩ ra được; có thể tưởng tượng được
thinker	[P]/'θiɳkə/[T]danh từ[W]người suy nghĩ[W]nhà tư tưởng
thinkers	[P]/'θiɳkə/[T]danh từ[W]người suy nghĩ[W]nhà tư tưởng
thinking	[P]/'θiɳkiɳ/[T]danh từ[W]sự suy nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư[W]tư tưởng, ý nghĩ, ý kiến
thinks	[P]/θiɳk/[T]động từ thought[W]nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
thinness	[P]/'θinnis/[T]danh từ[W]tính chất mỏng, tính chất mảnh[W]tính chất gầy[W]tính chất loãng[W]tính chất thưa, tính chất thưa thớt, tính chất phân tán[W]tính mong manh; tính nghèo nàn
thinnish	[P]/'θiniʃ/[T]tính từ[W]hơi mỏng, hơi mảnh[W]hơi gầy, làng nhàng, mảnh khảnh[W]hơi loãng[W]hơi thưa, hơi phân tán[W]hơi mong manh; hơi nghèo nàn
thins	[P]/θin/[T]tính từ[W]mỏng, mảnh
third	[P]/θə:d/[T]tính từ[W]thứ ba
thirdly	[P]/'θə:dli/[T]phó từ[W]ba là
thirds	[P]/θə:d/[T]tính từ[W]thứ ba
thirst	[P]/θə:st/[T]danh từ[W]sự khát nước
thirsted	[P]/θə:st/[T]danh từ[W]sự khát nước
thirsting	[P]/θə:st/[T]danh từ[W]sự khát nước
thirsts	[P]/θə:st/[T]danh từ[W]sự khát nước
thirsty	[P]/'θə:sti/[T]tính từ[W]khát; làm cho khát
thirteen	[P]/'θə:'ti:n/[T]tính từ[W]mười ba
thirteenth	[P]/'θə:ti:nθ/[T]tính từ[W]thứ mười ba
thirties	[P]/'θə:ti/[T]danh từ[W]số ba mươi[W](số nhiều) (the thirties) những năm ba mươi (từ 30 đến 39 của (thế kỷ)); những năm tuổi trên 40 (từ 40 đến 49)
thirtieth	[P]/'θə:tiiθ/[T]tính từ[W]thứ ba mươi[T]danh từ[W]một phần ba mươi[W]người thứ ba mươi; vật thứ ba mươi
thirty	[P]/'θə:ti/[T]danh từ[W]số ba mươi[W](số nhiều) (the thirties) những năm ba mươi (từ 30 đến 39 của (thế kỷ)); những năm tuổi trên 40 (từ 40 đến 49)
this	[P]/ðis/[T]tính từ chỉ định,  số nhiều these[W]này
thistle	[P]/'θisl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây kế (thuộc họ cúc)
thistles	[P]/'θisl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây kế (thuộc họ cúc)
thither	[P]/'ðiðə/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) tới đó, theo hướng đó
thong	[P]/θɔɳ/[T]danh từ[W]dây da[W]roi da[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây da[W]đánh bằng roi da
thongs	[P]/θɔɳ/[T]danh từ[W]dây da[W]roi da[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây da[W]đánh bằng roi da
thoracic	[P]/θɔ:'ræsik/[T]tính từ[W](giải phẫu),  (động vật học) (thuộc) ngực, ở ngực
thorax	[P]/'θɔ:ræks/[T]danh từ[W](giải phẫu),  (động vật học) ngực[W](sử học) giáp che ngực
thorium	[P]/'θɔ:riəm/[T]danh từ[W](hoá học) Thori
thorn	[P]/θɔ:n/[T]danh từ[W]gai[W]bụi gai; cây có gai[W](nghĩa bóng) sự khó khăn[I]to be on thorns#ngồi trên đống lửa, đi trên chông gai, lo lắng không yên[I]a thorn in one's side (flesh)#cái kim trong bụng, cái gai trước mắt, điều làm bực mình[I]there's no rose without a thorn#(xem) rose
thorns	[P]/θɔ:n/[T]danh từ[W]gai[W]bụi gai; cây có gai[W](nghĩa bóng) sự khó khăn[I]to be on thorns#ngồi trên đống lửa, đi trên chông gai, lo lắng không yên[I]a thorn in one's side (flesh)#cái kim trong bụng, cái gai trước mắt, điều làm bực mình[I]there's no rose without a thorn#(xem) rose
thorny	[P]/'θɔ:ni/[T]tính từ[W]có gai, nhiều gai[W](nghĩa bóng) gai góc, khó khăn, hắc búa
thorough	[P]/'θʌrə/[T]tính từ[W]hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo
thoroughbred	[P]/'θʌrəbred/[T]tính từ[W]thuần chủng (ngựa)[W](nghĩa bóng) dũng cảm, hăng hái, đầy dũng khí (người)[T]danh từ[W]ngựa thuần chủng[W](nghĩa bóng) ngựa nòi
thoroughbreds	[P]/'θʌrəbred/[T]tính từ[W]thuần chủng (ngựa)[W](nghĩa bóng) dũng cảm, hăng hái, đầy dũng khí (người)[T]danh từ[W]ngựa thuần chủng[W](nghĩa bóng) ngựa nòi
thoroughfare	[P]/'θʌrəfeə/[T]danh từ[W]đường phố lớn, đường lớn
thoroughfares	[P]/'θʌrəfeə/[T]danh từ[W]đường phố lớn, đường lớn
thoroughgoing	[P]/'θʌrə,gouiɳ/[T]tính từ[W]hoàn toàn; trọn vẹn[W]triệt để, không nhân nhượng
thoroughly	[P]/'θʌrəli/[T]phó từ[W]hoàn toàn, hoàn hảo[W]hết mực, hết sức, rất
thoroughness	[P]/'θʌrənis/[T]danh từ[W]tính hoàn toàn, tính hoàn hảo[W]tính cẩn thận, tính kỹ lưỡng, tỉnh tỉ mỉ
those	[P]/ðouz/
thou	[P]/ðau/[T]danh từ[W](thơ ca) mày, mi, ngươi[T]ngoại động từ[W]xưng mày tao
though	[P]/ðou/ Cách viết khác : (tho')  /ðou/[T]liên từ[W]dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
thought	[P]/ðou/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của think[T]danh từ[W]sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư
thoughtful	[P]/'θɔ:tful/[T]tính từ[W]ngẫm nghĩ, trầm tư, tư lự[W]có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng[W]thâm trầm, sâu sắc
thoughtfulness	[P]/'θɔ:tfulnis/[T]danh từ[W]sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, sự tư lự[W]tính có suy nghĩ, tính chín chắn, tính thận trọng[W]sự ân cần, sự lo lắng, sự quan tâm
thoughtless	[P]/'θɔ:tlis/[T]tính từ[W]không suy nghĩ, vô tư lự
thoughts	[P]/ðou/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của think[T]danh từ[W]sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư
thousand	[P]/'θauzənd/[T]tính từ[W]nghìn[T]danh từ[W]số một nghìn, một nghìn[W]rất nhiều, hàng nghìn
thousands	[P]/'θauzənd/[T]tính từ[W]nghìn[T]danh từ[W]số một nghìn, một nghìn[W]rất nhiều, hàng nghìn
thousandth	[P]/'θauzəntθ/[T]tính từ[W]thứ một nghìn[T]danh từ[W]một phần nghìn[W]người thứ một nghìn; vật thứ một nghìn; cái thứ một nghìn
thousandths	[P]/'θauzəntθ/[T]tính từ[W]thứ một nghìn[T]danh từ[W]một phần nghìn[W]người thứ một nghìn; vật thứ một nghìn; cái thứ một nghìn
thrall	[P]/θrɔ:l/[T]danh từ[W]người nô lệ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
thrash	[P]/θræʃ/[T]ngoại động từ[W]đánh, đập, đánh đòn (người nào)[W](thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu)[W]đập (lúa)[T]nội động từ[W]quẫy, đập, vỗ
thrashed	[P]/θræʃ/[T]ngoại động từ[W]đánh, đập, đánh đòn (người nào)[W](thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu)[W]đập (lúa)[T]nội động từ[W]quẫy, đập, vỗ
thrasher	[P]/'θræʃə/[T]danh từ[W]máy đập lúa[W](động vật học) cá mập[W](động vật học) chim hoạ mi đỏ (ở châu Mỹ)
thrashes	[P]/θræʃ/[T]ngoại động từ[W]đánh, đập, đánh đòn (người nào)[W](thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu)[W]đập (lúa)[T]nội động từ[W]quẫy, đập, vỗ
thrashing	[P]/'θræʃiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh đập; trận đòn
thrashings	[P]/'θræʃiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh đập; trận đòn
thread	[P]/θred/[T]danh từ[W]chỉ, sợi chỉ, sợi dây
threadbare	[P]/'θredbeə/[T]tính từ[W]mòn xơ cả chỉ, xác xơ
threaded	[P]/θred/[T]danh từ[W]chỉ, sợi chỉ, sợi dây
threading	[P]/θred/[T]danh từ[W]chỉ, sợi chỉ, sợi dây
threads	[P]/θred/[T]danh từ[W]chỉ, sợi chỉ, sợi dây
threat	[P]/θret/[T]danh từ[W]sự đe doạ
threaten	[P]/'θretn/[T]động từ[W]doạ, đe doạ, hăm doạ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
threatened	[P]/'θretn/[T]động từ[W]doạ, đe doạ, hăm doạ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
threatening	[P]/'θretniɳ/[T]danh từ[W]sự đe doạ, sự hăm doạ[T]tính từ[W]đe doạ
threatens	[P]/'θretn/[T]động từ[W]doạ, đe doạ, hăm doạ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
threats	[P]/θret/[T]danh từ[W]sự đe doạ
three	[P]/θri:/[T]tính từ[W]ba
threefold	[P]/'θri:fould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]gấp ba, ba lần
threes	[P]/θri:/[T]tính từ[W]ba
threesome	[P]/'θri:səm/[T]danh từ[W]nhóm ba người[W]trời chơi (cho) ba người[T]danh từ[W]ba, gồm ba
threesomes	[P]/'θri:səm/[T]danh từ[W]nhóm ba người[W]trời chơi (cho) ba người[T]danh từ[W]ba, gồm ba
thresh	[P]/θreʃ/[T]động từ[W]đập (lúa); đập lúa
threshed	[P]/θreʃ/[T]động từ[W]đập (lúa); đập lúa
thresher	[P]/'θreʃiə/[T]danh từ[W]máy đập lúa; người đập lúa[W](động vật học) cá nhám đuôi dài
threshers	[P]/'θreʃiə/[T]danh từ[W]máy đập lúa; người đập lúa[W](động vật học) cá nhám đuôi dài
threshing	[P]/'θreʃiɳ/[T]danh từ[W]sự đập (lúa)
threshold	[P]/'θreʃhould/[T]danh từ[W]ngưỡng cửa
thresholds	[P]/'θreʃhould/[T]danh từ[W]ngưỡng cửa
threw	[P]/θrou/[T]danh từ[W]sự ném, sự v��t, sự quăng, sự liệng[W]khoảng ném xa[W](thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất[W](địa lý,địa chất) xê dịch của phay[T]ngoại động từ threw; thrown[W]ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao
thrice	[P]/θrais/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) ba lần
thrift	[P]/θrift/[T]danh từ[W]sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện[W](thực vật học) cây thạch thung dung
thriftless	[P]/'θriftlis/[T]tính từ[W]không tiết kiệm, hoang phí, xa hoa lãng phí
thrifts	[P]/θrift/[T]danh từ[W]sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện[W](thực vật học) cây thạch thung dung
thrifty	[P]/'θrifti/[T]tính từ[W]tiết kiệm, tằn tiện[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịnh vượng, phồn vinh
thrill	[P]/θril/[T]danh từ[W]sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)
thrilled	[P]/θril/[T]danh từ[W]sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)
thriller	[P]/'θrilə/[T]danh từ[W]câu chuyện cảm động[W](từ lóng) câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám
thrillers	[P]/'θrilə/[T]danh từ[W]câu chuyện cảm động[W](từ lóng) câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ; truyện trinh thám
thrilling	[P]/'θriliɳ/[T]tính từ[W]làm rùng mình; cảm động, xúc động, hồi hộp, ly kỳ
thrills	[P]/θril/[T]danh từ[W]sự run lên, sự rộn lên, sự rộn ràng (vì sung sướng); sự rùng mình (kinh sợ)
thrive	[P]/θraiv/[T]nội động từ throve,  thrived; thriven,  thrived[W]thịnh vượng, phát đạt
thrived	[P]/θraiv/[T]nội động từ throve,  thrived; thriven,  thrived[W]thịnh vượng, phát đạt
thrives	[P]/θraiv/[T]nội động từ throve,  thrived; thriven,  thrived[W]thịnh vượng, phát đạt
thriving	[P]/'θvaiviɳ/[T]danh từ[W]sự giàu có, sự phát đạt, sự thịnh vượng[W]sự lớn lên, sự khoẻ lên, sự phát triển mạnh[T]tính từ[W]giàu có, thịnh vượng[W]lớn mạnh, mau lớn, phát triển mạnh
throat	[P]/θrout/[T]danh từ[W]họng, cuống họng
throats	[P]/θrout/[T]danh từ[W]họng, cuống họng
throaty	[P]/'θrouti/[T]tính từ[W]ở cổ, khàn khàn (giọng)
throb	[P]/θrɔb/[T]danh từ[W]sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim...)
throbbing	[P]/θrɔbiɳ/[T]danh từ[W]sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự rộn lên; tiếng đập mạnh[W]sự rộn ràng[T]tính từ[W]đập mạnh (tim, mạch...)[W]nhói, nhoi nhói
throbs	[P]/θrɔb/[T]danh từ[W]sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim...)
thrombosis	[P]/θrɔm'bousis/[T]danh từ[W](y học) chứng nghẽn mạch
throne	[P]/θroun/[T]danh từ[W]ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua
throned	[P]/θroun/[T]danh từ[W]ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua
thrones	[P]/θroun/[T]danh từ[W]ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua
throng	[P]/θrɔɳ/[T]danh từ[W]đám đông[T]ngoại động từ[W]xúm đông, xúm quanh; làm chật ních
thronged	[P]/θrɔɳ/[T]danh từ[W]đám đông[T]ngoại động từ[W]xúm đông, xúm quanh; làm chật ních
thronging	[P]/θrɔɳ/[T]danh từ[W]đám đông[T]ngoại động từ[W]xúm đông, xúm quanh; làm chật ních
throngs	[P]/θrɔɳ/[T]danh từ[W]đám đông[T]ngoại động từ[W]xúm đông, xúm quanh; làm chật ních
throttle	[P]/'θrɔtl/[T]danh từ[W]hầu, họng[W](kỹ thuật) van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle-valve)[I]at full throttle#mở hết ga (ô tô)[I]to close the throttle#giảm tốc độ[I]to open the throttle#tăng tốc độ[T]ngoại động từ[W]bóp cổ, bóp hầu[W]bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp
throttled	[P]/'θrɔtl/[T]danh từ[W]hầu, họng[W](kỹ thuật) van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle-valve)[I]at full throttle#mở hết ga (ô tô)[I]to close the throttle#giảm tốc độ[I]to open the throttle#tăng tốc độ[T]ngoại động từ[W]bóp cổ, bóp hầu[W]bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp
throttles	[P]/'θrɔtl/[T]danh từ[W]hầu, họng[W](kỹ thuật) van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle-valve)[I]at full throttle#mở hết ga (ô tô)[I]to close the throttle#giảm tốc độ[I]to open the throttle#tăng tốc độ[T]ngoại động từ[W]bóp cổ, bóp hầu[W]bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp
throttling	[P]/'θrɔtl/[T]danh từ[W]hầu, họng[W](kỹ thuật) van tiết lưu, van bướm ((cũng) throttle-valve)[I]at full throttle#mở hết ga (ô tô)[I]to close the throttle#giảm tốc độ[I]to open the throttle#tăng tốc độ[T]ngoại động từ[W]bóp cổ, bóp hầu[W]bóp nghẹt, đàn áp, trấn áp
through	[P]/θru:/ Cách viết khác : (thro)  /θru:/ (thro')  /θru:/[T]giới từ[W]qua, xuyên qua, suốt
throughout	[P]/θru:'aut/[T]giới từ &amp; phó từ[W]từ đầu đến cuối, khắp, suốt
throw	[P]/θrou/[T]danh từ[W]sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng[W]khoảng ném xa[W](thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất[W](địa lý,địa chất) xê dịch của phay[T]ngoại động từ threw; thrown[W]ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao
thrower	[P]/'θrouə/[T]danh từ[W]người ném, người vứt, người quăng, người liệng[W](thể dục,thể thao) người ném bóng[W]người chơi súc sắc[W]người xe tơ[W]người nắn hình đồ gốm, người trau đồ gốm (trên bàn quay)
throwers	[P]/'θrouə/[T]danh từ[W]người ném, người vứt, người quăng, người liệng[W](thể dục,thể thao) người ném bóng[W]người chơi súc sắc[W]người xe tơ[W]người nắn hình đồ gốm, người trau đồ gốm (trên bàn quay)
throwing	[P]/θrou/[T]danh từ[W]sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng[W]khoảng ném xa[W](thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất[W](địa lý,địa chất) xê dịch của phay[T]ngoại động từ threw; thrown[W]ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao
thrown	[P]/θrou/[T]danh từ[W]sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng[W]khoảng ném xa[W](thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất[W](địa lý,địa chất) xê dịch của phay[T]ngoại động từ threw; thrown[W]ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao
throws	[P]/θrou/[T]danh từ[W]sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng[W]khoảng ném xa[W](thể dục,thể thao) sự vật ngã, sự quăng xuống đất[W](địa lý,địa chất) xê dịch của phay[T]ngoại động từ threw; thrown[W]ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao
thrum	[P]/θrʌm/[T]danh từ[W]đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra)[W]sợi to, sợi thô[I]thread and thrum#xô bồ, cả tốt lẫn xấu[T]ngoại động từ[W]dệ bằng đầu sợi thừa[T]danh từ[W]tiếng gõ nhẹ[W]tiếng búng (đàn ghita)[T]động từ[W]gõ nhẹ, vỗ nhẹ[W]búng (đàn ghita)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều
thrush	[P]/θrʌʃ/[T]danh từ[W](động vật học) chim hét[W](y học) tưa (bệnh trẻ con)
thrushes	[P]/θrʌʃ/[T]danh từ[W](động vật học) chim hét[W](y học) tưa (bệnh trẻ con)
thrust	[P]/θrʌst/[T]danh từ[W]sự đẩy mạnh, sự xô đẩy
thruster	[P]/θrʌst/[T]danh từ[W]sự đẩy mạnh, sự xô đẩy
thrusting	[P]/θrʌst/[T]danh từ[W]sự đẩy mạnh, sự xô đẩy
thrusts	[P]/θrʌst/[T]danh từ[W]sự đẩy mạnh, sự xô đẩy
thud	[P]/θʌd/[T]danh từ[W]tiếng uỵch, tiếng thịch
thuds	[P]/θʌd/[T]danh từ[W]tiếng uỵch, tiếng thịch
thug	[P]/θʌg/[T]danh từ[W](sử học) kẻ sát nhân (thuộc một giáo phái ở Ân-độ, giết người ngoài để cúng thần)[W]kẻ cướp; côn đồ, du côn, ác ôn
thuggery	[P]/'θʌgi:/ Cách viết khác : (thuggery)  /'θʌgəri/ (thuggism)  /'θʌgizm/[T]danh từ[W](sử học) môn phái sát nhân (ở Ân-độ); giáo lý của môn phái sát nhân[W]nghề ăn cướp; thói du côn, thói côn đồ
thugs	[P]/θʌg/[T]danh từ[W](sử học) kẻ sát nhân (thuộc một giáo phái ở Ân-độ, giết người ngoài để cúng thần)[W]kẻ cướp; côn đồ, du côn, ác ôn
thumb	[P]/θʌm/[T]danh t���[W]ngón tay cái[W]ngón tay cái của găng tay[I]to be under someone's thumb#bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai[I]to bite one's thumb at somebody#lêu lêu chế nhạo ai[I]his fingers are all thumbs#nó vụng về hậu đậu[I]thumbs down#dấu ra hiệu từ chối (không tán thành)[I]thumbs up#dấu ra hiệu đồng ý (tán thành)[T]ngoại động từ[W]dở qua (trang sách)
thumbed	[P]/θʌm/[T]danh từ[W]ngón tay cái[W]ngón tay cái của găng tay[I]to be under someone's thumb#bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai[I]to bite one's thumb at somebody#lêu lêu chế nhạo ai[I]his fingers are all thumbs#nó vụng về hậu đậu[I]thumbs down#dấu ra hiệu từ chối (không tán thành)[I]thumbs up#dấu ra hiệu đồng ý (tán thành)[T]ngoại động từ[W]dở qua (trang sách)
thumbing	[P]/θʌm/[T]danh từ[W]ngón tay cái[W]ngón tay cái của găng tay[I]to be under someone's thumb#bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai[I]to bite one's thumb at somebody#lêu lêu chế nhạo ai[I]his fingers are all thumbs#nó vụng về hậu đậu[I]thumbs down#dấu ra hiệu từ chối (không tán thành)[I]thumbs up#dấu ra hiệu đồng ý (tán thành)[T]ngoại động từ[W]dở qua (trang sách)
thumbs	[P]/θʌm/[T]danh từ[W]ngón tay cái[W]ngón tay cái của găng tay[I]to be under someone's thumb#bị ai thống trị, bị ai kiềm chế; ở dưới quyền ai[I]to bite one's thumb at somebody#lêu lêu chế nhạo ai[I]his fingers are all thumbs#nó vụng về hậu đậu[I]thumbs down#dấu ra hiệu từ chối (không tán thành)[I]thumbs up#dấu ra hiệu đồng ý (tán thành)[T]ngoại động từ[W]dở qua (trang sách)
thumbscrew	[P]/'θʌmskru:/[T]danh từ[W](kỹ thuật) ốc tai hồng[W](sử học) cái kẹp ngón tay cái (dụng cụ tra tấn)
thumbscrews	[P]/'θʌmskru:/[T]danh từ[W](kỹ thuật) ốc tai hồng[W](sử học) cái kẹp ngón tay cái (dụng cụ tra tấn)
thump	[P]/θʌmp/[T]danh từ[W]quả đấm, quả thụi[T]ngoại động từ[W]đấm, thụi, thoi
thumped	[P]/θʌmp/[T]danh từ[W]quả đấm, quả thụi[T]ngoại động từ[W]đấm, thụi, thoi
thumping	[P]/'θʌmpiɳ/[T]tính từ[W](thông tục) to lớn, khổng lồ[T]phó từ[W]hết mức, quá chừng
thumps	[P]/θʌmp/[T]danh từ[W]quả đấm, quả thụi[T]ngoại động từ[W]đấm, thụi, thoi
thunder	[P]/'θʌndə/[T]danh từ[W]sấm, sét
thunderbolt	[P]/'θʌndəboult/[T]danh từ[W]tiếng sét[W](nghĩa bóng) việc bất ngờ; tin sét đánh
thunderbolts	[P]/'θʌndəboult/[T]danh từ[W]tiếng sét[W](nghĩa bóng) việc bất ngờ; tin sét đánh
thunderclap	[P]/'θʌndəklæp/[T]danh từ[W]tiếng sét[W](nghĩa bóng) việc bất ngờ, tiếng sét ngang tai
thunderclaps	[P]/'θʌndəklæp/[T]danh từ[W]tiếng sét[W](nghĩa bóng) việc bất ngờ, tiếng sét ngang tai
thundercloud	[P]/'θʌndəklaud/[T]danh từ[W]mây dông
thundered	[P]/'θʌndə/[T]danh từ[W]sấm, sét
thundering	[P]/'θʌndəriɳ/[T]danh từ[W]tiếng sấm sét[W]tiếng vang như sấm[T]tính từ[W]vang như sấm
thunderous	[P]/'θʌndərəs/[T]tính từ[W]dông tố
thunders	[P]/'θʌndə/[T]danh từ[W]sấm, sét
thunderstorm	[P]/'θʌndəstɔ:m/[T]danh từ[W]bão tố có sấm sét
thunderstorms	[P]/'θʌndəstɔ:m/[T]danh từ[W]bão tố có sấm sét
thunderstruck	[P]/'θʌndəstrʌk/[T]tính từ[W]bị sét đánh[W](nghĩa bóng) sửng sốt, kinh ngạc
thundery	[P]/'θʌndəri/[T]tính từ[W]có sấm sét; dông tố, bão tố
thursday	[P]/'θə:zdi/[T]danh từ[W]ngày thứ năm (trong tuần lễ)
thus	[P]/ðʌs/[T]phó từ[W]vậy, như vậy, như thế
thwack	[P]/wæk/ Cách viết khác : (thwack)  /θwæk/[T]danh từ[W]cú đánh mạnh; đòn đau[W](từ lóng) phần[T]ngoại động từ[W]đánh mạnh, đánh đau[W](từ lóng) chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up)
thwart	[P]/θwæk/[T]tính từ &amp; phó từ[W]ngang (trái với dọc)[T]danh từ[W]ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi)[T]ngoại động từ[W]cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại
thwarted	[P]/θwæk/[T]tính từ &amp; phó từ[W]ngang (trái với dọc)[T]danh từ[W]ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi)[T]ngoại động từ[W]cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại
thwarting	[P]/θwæk/[T]tính từ &amp; phó từ[W]ngang (trái với dọc)[T]danh từ[W]ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi)[T]ngoại động từ[W]cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại
thwarts	[P]/θwæk/[T]tính từ &amp; phó từ[W]ngang (trái với dọc)[T]danh từ[W]ván ngang (cho người chèo thuyền ngồi)[T]ngoại động từ[W]cản trở, ngăn trở, phá ngang, làm trở ngại
thy	[P]/ðai/[T]tính từ sở hữu[W](trước nguyên âm thine) (từ cổ,nghĩa cổ) của mày, của anh, của ngươi
thyme	[P]/taim/[T]danh từ[W](thực vật học) cỏ xạ hương
thyroid	[P]/'θairɔid/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) tuyến giáp
thyroids	[P]/'θairɔid/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) tuyến giáp
thyself	[P]/ðai'self/[T]đại từ phản thân[W](tôn giáo); (thơ ca) tự mày, chính mày, tự anh, chính anh
