tea	[P]/ti:/[T]danh từ[W]cây chè[W]chè, trà; nước chè, nước trà
teach	[P]/ti:tʃ/[T]động từ taught[W]dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
teachable	[P]/'ti:tʃəbl/[T]tính từ[W]có thể dạy bảo, dạy dỗ được; dễ bảo, dễ dạy[W]có thể giảng dạy được
teacher	[P]/'ti:tʃə/[T]danh từ[W]giáo viên, cán bộ giảng dạy
teachers	[P]/'ti:tʃə/[T]danh từ[W]giáo viên, cán bộ giảng dạy
teaches	[P]/ti:tʃ/[T]động từ taught[W]dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
teaching	[P]/'ti:tʃiɳ/[T]danh từ[W]sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo[W]nghề dạy học[W]lời dạy, bài học, điều giảng dạy; lời giáo huấn
teachings	[P]/'ti:tʃiɳ/[T]danh từ[W]sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo[W]nghề dạy học[W]lời dạy, bài học, điều giảng dạy; lời giáo huấn
teacup	[P]/'ti:kʌp/[T]danh từ[W]tách, chén uống trà[I]storm in a teacup#việc bé xé ra to, việc không đâu cũng làm cho to chuyện
teacups	[P]/'ti:kʌp/[T]danh từ[W]tách, chén uống trà[I]storm in a teacup#việc bé xé ra to, việc không đâu cũng làm cho to chuyện
teak	[P]/ti:k/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tếch[W]gỗ tếch
teal	[P]/ti:l/[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W](động vật học) mòng két
team	[P]/ti:m/[T]danh từ[W]cỗ (ngựa, trâu, bò...)[W]đội, tổ
teamed	[P]/ti:m/[T]danh từ[W]cỗ (ngựa, trâu, bò...)[W]đội, tổ
teaming	[P]/ti:m/[T]danh từ[W]cỗ (ngựa, trâu, bò...)[W]đội, tổ
teams	[P]/ti:m/[T]danh từ[W]cỗ (ngựa, trâu, bò...)[W]đội, tổ
teamster	[P]/'ti:mstə/[T]danh từ[W]người đánh xe[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lái xe tải
teapot	[P]/'ti:pɔt/[T]danh từ[W]ấm pha trà
teapots	[P]/'ti:pɔt/[T]danh từ[W]ấm pha trà
tear	[P]/tiə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]nước mắt, lệ
tearful	[P]/'tiəful/[T]tính từ[W]đẫm lệ, khóc lóc
tearing	[P]/'teəriɳ/[T]danh từ[W]sự xé nát, sự xé rách[T]tính từ[W]làm rách, xé rách[W]dữ dội, hung dữ, cuồng, mạnh
tearless	[P]/'tiəlis/[T]tính từ[W]không khóc, ráo hoảnh (mắt)
tears	[P]/tiə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]nước mắt, lệ
teas	[P]/ti:/[T]danh từ[W]cây chè[W]chè, trà; nước chè, nước trà
tease	[P]/ti:z/[T]ngoại động từ[W]chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng[W]quấy rầy
teased	[P]/ti:z/[T]ngoại động từ[W]chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng[W]quấy rầy
teaser	[P]/'ti:zə/[T]danh từ[W]người hay chòng ghẹo, người hay trêu tức[W](thông tục) vấn đề hắc búa, bài tính hắc búa; công việc hắc búa
teasers	[P]/'ti:zə/[T]danh từ[W]người hay chòng ghẹo, người hay trêu tức[W](thông tục) vấn đề hắc búa, bài tính hắc búa; công việc hắc búa
teases	[P]/ti:z/[T]ngoại động từ[W]chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng[W]quấy rầy
teasing	[P]/'ti:ziɳ/[T]danh từ[W]sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự trêu chọc[W]sự quấy rầy[W]sự tháo, sự rút sợi; sự gỡ rối (chỉ)[W]sự chải (len, dạ)[T]tính từ[W]chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc[W]quấy rầy
teat	[P]/ti:t/[T]danh từ[W]đầu vú, núm vú (đàn bà)[W]núm vú cao su (cho trẻ con bú)[W](kỹ thuật) đầu tròn (như núm vú)
teats	[P]/ti:t/[T]danh từ[W]đầu vú, núm vú (đàn bà)[W]núm vú cao su (cho trẻ con bú)[W](kỹ thuật) đầu tròn (như núm vú)
technical	[P]/'teknikəl/[T]tính từ[W](thuộc) kỹ thuật, chuyên môn
technicalities	[P]/'tekni'kæliti/[T]danh từ[W]chi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn
technicality	[P]/'tekni'kæliti/[T]danh từ[W]chi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn
technician	[P]/tek'niʃn/[T]danh từ[W]nhà kỹ thuật, nhà chuyên môn
technicians	[P]/tek'niʃn/[T]danh từ[W]nhà kỹ thuật, nhà chuyên môn
technique	[P]/tek'ni:k/[T]danh từ[W]kỹ xảo[W]phương pháp kỹ thuật, kỹ thuật
techniques	[P]/tek'ni:k/[T]danh từ[W]kỹ xảo[W]phương pháp kỹ thuật, kỹ thuật
technological	[P]/,teknə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (technological)  /,teknə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) kỹ thuật, có tính chất kỹ thuật
technologies	[P]/tek'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]kỹ thuật; kỹ thuật học[W]công nghệ học[W]thuật ngữ chuyên môn (nói chung)
technologist	[P]/tek'nɔlədʤist/[T]danh từ[W]kỹ sư công nghệ
technologists	[P]/tek'nɔlədʤist/[T]danh từ[W]kỹ sư công nghệ
technology	[P]/tek'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]kỹ thuật; kỹ thuật học[W]công nghệ học[W]thuật ngữ chuyên môn (nói chung)
tectonic	[P]/tek'tɔnik/[T]tính từ[W]xây dựng[W](địa lý,địa chất) kiến tạo
tectonics	[P]/tek'tɔniks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](địa lý,địa chất) kiến tạo học
ted	[P]/ted/[T]ngoại động từ[W]giũ, trở (cỏ, để phơi khô)
tedious	[P]/'ti:djəs/[T]tính từ[W]chán ngắt, tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn, làm buồn tẻ
tediousness	[P]/'ti:djəsnis/ Cách viết khác : (tedium)  /'ti:djəm/[T]danh từ[W]tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn
tedium	[P]/'ti:djəsnis/ Cách viết khác : (tedium)  /'ti:djəm/[T]danh từ[W]tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn
tediums	[P]/'ti:djəsnis/ Cách viết khác : (tedium)  /'ti:djəm/[T]danh từ[W]tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn
teds	[P]/ted/[T]ngoại động từ[W]giũ, trở (cỏ, để phơi khô)
tee	[P]/ti:/[T]danh từ[W]chữ T[W]vật hình T[W](thể dục,thể thao) điểm phát bóng (chơi gôn)[T]động từ[W](thể dục,thể thao) đặt ở điểm phát bóng (chơi gôn)[I]to tee off#(thể dục,thể thao) phát bóng;(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) bắt đầu
teed	[P]/ti:/[T]danh từ[W]chữ T[W]vật hình T[W](thể dục,thể thao) điểm phát bóng (chơi gôn)[T]động từ[W](thể dục,thể thao) đặt ở điểm phát bóng (chơi gôn)[I]to tee off#(thể dục,thể thao) phát bóng;(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) bắt đầu
teeing	[P]/ti:/[T]danh từ[W]chữ T[W]vật hình T[W](thể dục,thể thao) điểm phát bóng (chơi gôn)[T]động từ[W](thể dục,thể thao) đặt ở điểm phát bóng (chơi gôn)[I]to tee off#(thể dục,thể thao) phát bóng;(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) bắt đầu
teem	[P]/ti:m/[T]nội động từ[W]có nhiều, có dồi dào, đầy
teemed	[P]/ti:m/[T]nội động từ[W]có nhiều, có dồi dào, đầy
teeming	[P]/'ti:miɳ/[T]tính từ[W]đầy, đầy ứ, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc
teems	[P]/ti:m/[T]nội động từ[W]có nhiều, có dồi dào, đầy
teens	[P]/ti:nz/[T]danh từ số nhiều[W]tuổi thanh thiếu niên (từ 13 đến 19), tuổi thanh xuân
teeny	[P]/'ti:ni/ Cách viết khác : (teeny-weeny)  /'ti:ni'wi:ni/[T]tính từ[W](thông tục) nhỏ xíu, rất nhỏ
teepee	[P]/'ti:pi:/ Cách viết khác : (teepee)  /'ti:pi:/[T]danh từ[W]lều vải (của người da đỏ)
teepees	[P]/'ti:pi:/ Cách viết khác : (teepee)  /'ti:pi:/[T]danh từ[W]lều vải (của người da đỏ)
tees	[P]/ti:/[T]danh từ[W]chữ T[W]vật hình T[W](thể dục,thể thao) điểm phát bóng (chơi gôn)[T]động từ[W](thể dục,thể thao) đặt ở điểm phát bóng (chơi gôn)[I]to tee off#(thể dục,thể thao) phát bóng;(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) bắt đầu
teeter	[P]/'ti:tə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ván bập bênh (trò chơi của trẻ con)[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi bập bênh
teetered	[P]/'ti:tə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ván bập bênh (trò chơi của trẻ con)[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi bập bênh
teetering	[P]/'ti:tə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ván bập bênh (trò chơi của trẻ con)[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chơi bập bênh
teeth	[P]/tu:θ/[T]danh từ,  số nhiều teeth[W]răng
teethe	[P]/ti:θ/[T]nội động từ[W]mọc răng
teethed	[P]/ti:θ/[T]nội động từ[W]mọc răng
teethes	[P]/ti:θ/[T]nội động từ[W]mọc răng
teething	[P]/'ti:ðiɳ/[T]danh từ[W]sự mọc răng
teetotal	[P]/ti:'toutl/[T]tính từ[W]chống uống rượu bài rượu
teetotaller	[P]/ti:'toutlə/ Cách viết khác : (teetotaller)  /ti:'toutlə/[T]danh từ[W]người kiêng rượu hoàn toàn
teetotallers	[P]/ti:'toutlə/ Cách viết khác : (teetotaller)  /ti:'toutlə/[T]danh từ[W]người kiêng rượu hoàn toàn
telecommunication	[P]/'telikə,mju:ni'keiʃn/[T]danh từ[W]viễn thông, sự thông tin từ xa
telecommunications	[P]/'telikə,mju:ni'keiʃn/[T]danh từ[W]viễn thông, sự thông tin từ xa
telegram	[P]/'teligræm/[T]danh từ[W]bức điện, bức điện tín
telegrams	[P]/'teligræm/[T]danh từ[W]bức điện, bức điện tín
telegraph	[P]/'teligrɑ:f/[T]danh từ[W]máy điện báo[T]động từ[W]đánh điện, gửi điện[W](thông tục) ra hiệu
telegraphed	[P]/'teligrɑ:f/[T]danh từ[W]máy điện báo[T]động từ[W]đánh điện, gửi điện[W](thông tục) ra hiệu
telegraphic	[P]/,teli'græfik/[T]tính từ[W](thuộc) điện báo, gửi bừng điện báo
telegraphing	[P]/'teligrɑ:f/[T]danh từ[W]máy điện báo[T]động từ[W]đánh điện, gửi điện[W](thông tục) ra hiệu
telegraphs	[P]/'teligrɑ:f/[T]danh từ[W]máy điện báo[T]động từ[W]đánh điện, gửi điện[W](thông tục) ra hiệu
telegraphy	[P]/ti'legrəfi/[T]danh từ[W]phép điện báo, thuật điện báo
teleological	[P]/,teliə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuyết mục đích
teleology	[P]/,teli'ɔlədʤi/[T]danh từ[W](triết học) thuyết mục đích
telepathic	[P]/,teli'pæθik/[T]tính từ[W]cảm từ xa
telepathically	[P]/,teli'pæθikəli/[T]phó từ[W]cảm từ xa
telepathy	[P]/ti'lepəθi/[T]danh từ[W]sự cảm từ xa
telephone	[P]/'telifoun/[T]danh từ[W]dây nói, điện thoại
telephoned	[P]/'telifoun/[T]danh từ[W]dây nói, điện thoại
telephones	[P]/'telifoun/[T]danh từ[W]dây nói, điện thoại
telephonic	[P]/,teli'fɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) điện thoại
telephoning	[P]/'telifoun/[T]danh từ[W]dây nói, điện thoại
telephonist	[P]/ti'lefənist/[T]danh từ[W]nhân viên điện thoại
telephonists	[P]/ti'lefənist/[T]danh từ[W]nhân viên điện thoại
telephony	[P]/ti'lefəni/[T]danh từ[W]điện thoại
telephoto	[P]/'teli'foutou/ Cách viết khác : (telephotograph)  /'teli'foutəgrɑ:f/[T]danh từ[W]ảnh chụp xa
teleprinter	[P]/'teli,printə/ Cách viết khác : (telotype)  /'telətaip/[T]danh từ[W]máy điện báo ghi chữ
teleprinters	[P]/'teli,printə/ Cách viết khác : (telotype)  /'telətaip/[T]danh từ[W]máy điện báo ghi chữ
telescope	[P]/'teliskoup/[T]danh từ[W]kính thiên văn[T]nội động từ[W]lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn)
telescoped	[P]/'teliskoup/[T]danh từ[W]kính thiên văn[T]nội động từ[W]lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn)
telescopes	[P]/'teliskoup/[T]danh từ[W]kính thiên văn[T]nội động từ[W]lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn)
telescopic	[P]/,telis'kɔpik/ Cách viết khác : (telescopical)  /,telis'kɔpik/[T]tính từ[W](thuộc) kính thiên văn[W]chỉ nhìn thấy được qua kính thiên văn
telescoping	[P]/'teliskoup/[T]danh từ[W]kính thiên văn[T]nội động từ[W]lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn)
teletype	[P]/'telitaip/[T]danh từ[W]máy điện báo đánh chữ,  têlêtip[T]động từ[W]dùng máy điện báo đánh chữ[W]gửi bằng điện báo đánh chữ
teletypes	[P]/'telitaip/[T]danh từ[W]máy điện báo đánh chữ,  têlêtip[T]động từ[W]dùng máy điện báo đánh chữ[W]gửi bằng điện báo đánh chữ
televise	[P]/'telivaiz/[T]ngoại động từ[W]truyền hình
televised	[P]/'telivaiz/[T]ngoại động từ[W]truyền hình
televising	[P]/'telivaiz/[T]ngoại động từ[W]truyền hình
television	[P]/'teli,viʤn/[T]danh từ[W]sự truyền hình
televisions	[P]/'teli,viʤn/[T]danh từ[W]sự truyền hình
tell	[P]/tel/[T]ngoại động từ told[W]nói, nói với, nói lên, nói ra
teller	[P]/'telə/[T]danh từ[W]người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật[W]người kiểm phiếu[W]người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng)
tellers	[P]/'telə/[T]danh từ[W]người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật[W]người kiểm phiếu[W]người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng)
telling	[P]/'teliɳ/[T]tính từ[W]mạnh, có hiệu quả, đích đáng, đanh thép
tells	[P]/tel/[T]ngoại động từ told[W]nói, nói với, nói lên, nói ra
telltale	[P]/'telteil/[T]danh từ[W]người mách lẻo, người hớt lẻo[W]cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy[W]đồng hồ kiểm tra; thiết bị báo hiệu[T]tính từ[W]mách lẻo, hớt lẻo[W](nghĩa bóng) làm lộ chân tướng, làm lộ tẩy
telly	[P]/'teli/[T]danh từ[W](thông tục) máy truyền hình
temerity	[P]/ti'meriti/[T]danh từ[W]sự táo bạo, sự cả gan, sự liều lĩnh
temper	[P]/'tempə/[T]danh từ[W]tính tình, tình khí, tâm tính, tính
tempera	[P]/'tempərə/[T]danh từ[W](hội họa) màu keo
temperament	[P]/'tempərəmənt/[T]danh từ[W]khí chất, tính khí, tính
temperamental	[P]/,tempərə'mentl/[T]tính từ[W](thuộc) khí chất, (thuộc) tính khí[W]hay thay đổi, bất thường; đồng bóng (tính tình)
temperaments	[P]/'tempərəmənt/[T]danh từ[W]khí chất, tính khí, tính
temperance	[P]/'tempərəns/[T]danh từ[W]sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ[W]sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...)[W]sự ăn uống điều độ; sự không dùng rượu mạnh
temperate	[P]/'tempərit/[T]tính từ[W]có chừng mực, vừa phải, điều độ[W]ôn hoà
temperature	[P]/'tempritʃə/[T]danh từ[W]nhiệt độ
temperatures	[P]/'tempritʃə/[T]danh từ[W]nhiệt độ
tempered	[P]/'tempə/[T]danh từ[W]tính tình, tình khí, tâm tính, tính
tempering	[P]/'tempə/[T]danh từ[W]tính tình, tình khí, tâm tính, tính
tempers	[P]/'tempə/[T]danh từ[W]tính tình, tình khí, tâm tính, tính
tempest	[P]/'tempist/[T]danh từ[W]bão, dông tố[W](nghĩa bóng) sự hỗn loạn, sự huyên náo[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây bão tố, làm náo động dữ dội
tempests	[P]/'tempist/[T]danh từ[W]bão, dông tố[W](nghĩa bóng) sự hỗn loạn, sự huyên náo[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gây bão tố, làm náo động dữ dội
tempestuous	[P]/tem'pestjuəs/[T]tính từ[W]dông bão, dông tố, bão tố[W](nghĩa bóng) dữ dội, huyên náo
tempi	[P]/'tempou/[T]danh từ,  số nhiều tempos,  tempi[W](âm nhạc) độ nhanh[W]nhịp, nhịp độ
template	[P]/'templit/ Cách viết khác : (template)  /'templit/[T]danh từ[W](kỹ thuật) mẫu, dưỡng
templates	[P]/'templit/ Cách viết khác : (template)  /'templit/[T]danh từ[W](kỹ thuật) mẫu, dưỡng
temple	[P]/'templ/[T]danh từ[W]đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường[W](giải phẫu) thái dương[W]cái căng vải (trong khung cửi)
temples	[P]/'templ/[T]danh từ[W]đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường[W](giải phẫu) thái dương[W]cái căng vải (trong khung cửi)
tempo	[P]/'tempou/[T]danh từ,  số nhiều tempos,  tempi[W](âm nhạc) độ nhanh[W]nhịp, nhịp độ
temporal	[P]/'tempərəl/[T]tính từ[W](thuộc) thời gian
temporality	[P]/,tempə'ræliti/[T]danh từ[W](pháp lý) tính chất tạm thời[W]((thường) số nhiều) tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporalty)
temporaries	[P]/'tempərəri/[T]tính từ[W]tạm thời, nhất thời, lâm thời
temporary	[P]/'tempərəri/[T]tính từ[W]tạm thời, nhất thời, lâm thời
tempt	[P]/tempt/[T]ngoại động từ[W]xúi, xúi giục
temptation	[P]/temp'teiʃn/[T]danh từ[W]sự xúi giục[W]sự cám dỗ, sự quyến rũ
temptations	[P]/temp'teiʃn/[T]danh từ[W]sự xúi giục[W]sự cám dỗ, sự quyến rũ
tempted	[P]/tempt/[T]ngoại động từ[W]xúi, xúi giục
tempter	[P]/'temptə/[T]danh từ[W]người xúi giục[W]người cám dỗ, người quyến rũ[I]the Tempter#ma vương, quỷ xa tăng
tempters	[P]/'temptə/[T]danh từ[W]người xúi giục[W]người cám dỗ, người quyến rũ[I]the Tempter#ma vương, quỷ xa tăng
tempting	[P]/'temptiɳ/[T]tính từ[W]xúi giục[W]cám dỗ, lôi cuốn, khêu gợi, gây thèm
temptress	[P]/'temptris/[T]danh từ[W]người đàn bà cám dỗ, người đàn bà quyến rũ
tempts	[P]/tempt/[T]ngoại động từ[W]xúi, xúi giục
ten	[P]/ten/[T]tính từ[W]mười, chục
tenability	[P]/,tenə'biliti/ Cách viết khác : (tenableness)  /'tenəblnis/[T]danh từ[W]tính có thể giữ được, tính có thể bảo vệ được, tính có thể cố thủ được[W]tính chất có thể cãi được, tính chất có thể biện hộ được; tính chất lôgic
tenable	[P]/'tenəbl/[T]tính từ[W]giữ được, bảo vệ được, cố thủ được (vị trí, địa vị, đồn luỹ...)
tenacious	[P]/ti'neiʃəs/[T]tính từ[W]dai, bền, bám chặt
tenacity	[P]/ti'neiʃəsnis/ Cách viết khác : (tenacity)  /ti'næsiti/[T]danh từ[W]tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt[W]tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì[W]tính gan lì, tính ngoan cố
tenancies	[P]/'tenəsi/[T]danh từ[W]sự thuê, mướn (nhà, đất...), sự lĩnh canh
tenancy	[P]/'tenəsi/[T]danh từ[W]sự thuê, mướn (nhà, đất...), sự lĩnh canh
tenant	[P]/'tenənt/[T]danh từ[W]người thuê mướn (nhà, đất...)[W]tá điền[W]người ở, người chiếm cứ[T]ngoại động từ[W]thuê (nhà, đất)[W]ở, ở thuê
tenanted	[P]/'tenənt/[T]danh từ[W]người thuê mướn (nhà, đất...)[W]tá điền[W]người ở, người chiếm cứ[T]ngoại động từ[W]thuê (nhà, đất)[W]ở, ở thuê
tenantry	[P]/'tenəntri/[T]danh từ[W]những tá điền; những người thuê nhà đất
tenants	[P]/'tenənt/[T]danh từ[W]người thuê mướn (nhà, đất...)[W]tá điền[W]người ở, người chiếm cứ[T]ngoại động từ[W]thuê (nhà, đất)[W]ở, ở thuê
tench	[P]/tenʃ/[T]danh từ[W](động vật học) cá tinca (họ cá chép)
tend	[P]/tend/[T]ngoại động từ[W]trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn
tended	[P]/tend/[T]ngoại động từ[W]trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn
tendencies	[P]/'tendənsi/[T]danh từ[W]xu hướng, khuynh hướng
tendency	[P]/'tendənsi/[T]danh từ[W]xu hướng, khuynh hướng
tendentious	[P]/ten'denʃəs/ Cách viết khác : (tendential)  /ten'denʃəl/[T]tính từ[W]có xu hướng, có khuynh hướng[W]có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ
tender	[P]/'tendə/[T]tính từ[W]mềm
tendered	[P]/'tendə/[T]tính từ[W]mềm
tenderer	[P]/'tendərə/[T]danh từ[W]người bỏ thầu
tenderest	[P]/'tendə/[T]tính từ[W]mềm
tendering	[P]/'tendə/[T]tính từ[W]mềm
tenderness	[P]/'tendənis/[T]danh từ[W]tính chất mềm (của thịt...)[W]tính chất non (của rau...)[W]sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu[W]tính nhạy cảm, tính dễ cảm[W]sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm[W]sự chăm sóc, sự ân cần[W]sự tế nhị[W]tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn
tenders	[P]/'tendə/[T]tính từ[W]mềm
tending	[P]/tend/[T]ngoại động từ[W]trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn
tendon	[P]/'tendən/[T]danh từ[W](giải phẫu) gân
tendons	[P]/'tendən/[T]danh từ[W](giải phẫu) gân
tendril	[P]/'tendril/[T]danh từ[W](thực vật học) tua (của cây leo)[W]vật xoán hình tua
tendrils	[P]/'tendril/[T]danh từ[W](thực vật học) tua (của cây leo)[W]vật xoán hình tua
tends	[P]/tend/[T]ngoại động từ[W]trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn
tenement	[P]/'tenimənt/[T]danh từ[W]nhà ở, phòng ở[W](pháp lý) đất đai nhà cửa hưởng dụng[W]nhà nhiều buồng, nhà tập thể
tenements	[P]/'tenimənt/[T]danh từ[W]nhà ở, phòng ở[W](pháp lý) đất đai nhà cửa hưởng dụng[W]nhà nhiều buồng, nhà tập thể
tenet	[P]/'ti:net/[T]danh từ[W]giáo lý; chủ nghĩa
tenets	[P]/'ti:net/[T]danh từ[W]giáo lý; chủ nghĩa
tenfold	[P]/'tenfould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]gấp mười, mười lần
tenners	[P]/'tenə/[T]danh từ[W](thông tục) giấy mười bảng (Anh); giấy mười đô la (Mỹ)
tennis	[P]/'tenis/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) quần vợt
tenon	[P]/tenən/[T]danh từ[W]mộng (đồ mộc...)[T]ngoại động từ[W]cắt mộng[W]ghép mộng
tenor	[P]/'tenə/[T]danh từ[W]phương hướng chung, tiến trình[W]ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính
tenors	[P]/'tenə/[T]danh từ[W]phương hướng chung, tiến trình[W]ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính
tens	[P]/ten/[T]tính từ[W]mười, chục
tense	[P]/tens/[T]danh t��[W](ngôn ngữ học) thời (của động từ)
tensed	[P]/tens/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) thời (của động từ)
tenseness	[P]/'tensnis/ Cách viết khác : (tensity)  /'tensiti/[T]danh từ[W]tình trạng căng[W]tính căng thẳng
tenser	[P]/tens/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) thời (của động từ)
tenses	[P]/tens/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) thời (của động từ)
tensest	[P]/tens/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) thời (của động từ)
tensile	[P]/'tensail/[T]tính từ[W]căng dãn ra, có thể căng dãn ra
tensing	[P]/tens/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) thời (của động từ)
tension	[P]/'tenʃn/[T]danh từ[W]sự căng[W]trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng
tensional	[P]/'tenʃənl/[T]tính từ[W]căng
tensioned	[P]/'tenʃn/[T]danh từ[W]sự căng[W]trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng
tensions	[P]/'tenʃn/[T]danh từ[W]sự căng[W]trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng
tensity	[P]/'tensnis/ Cách viết khác : (tensity)  /'tensiti/[T]danh từ[W]tình trạng căng[W]tính căng thẳng
tensor	[P]/'tensə/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ căng
tensors	[P]/'tensə/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ căng
tent	[P]/tent/[T]danh từ[W]lều, rạp, tăng
tentacle	[P]/'tentəkl/[T]danh từ[W](động vật học) tua cảm, xúc tu[W](thực vật học) lông tuyến
tentacled	[P]/'tentəkld/[T]tính từ[W](động vật học) có tua cảm[W](thực vật học) có lông tuyến
tentacles	[P]/'tentəkl/[T]danh từ[W](động vật học) tua cảm, xúc tu[W](thực vật học) lông tuyến
tentative	[P]/'tentətiv/[T]tính từ[W]ướm, thử
tented	[P]/tent/[T]danh từ[W]lều, rạp, tăng
tenterhooks	[P]/'tentəhuks/[T]danh từ số nhiều ((cũng) tenter)[W](nghành dệt) móc căng (vải)[I]to be on tenterhooks (on the tenters)#lo sốt vó; ruột gan nóng như lửa đốt
tenth	[P]/tenθ/[T]tính từ[W]thứ mười[T]danh từ[W]một phần mười[W]người thứ mười; vật thứ mười; vật thứ mười; ngày mồng mười
tenths	[P]/tenθ/[T]tính từ[W]thứ mười[T]danh từ[W]một phần mười[W]người thứ mười; vật thứ mười; vật thứ mười; ngày mồng mười
tents	[P]/tent/[T]danh từ[W]lều, rạp, tăng
tenuous	[P]/'tenjuəs/[T]tính từ[W]nhỏ, mảnh (chỉ)[W]ít, loãng (khí...)[W]giản dị[W]tinh tế, tế nhị (sự phân biệt...)
tenure	[P]/'tenjuə/[T]danh từ[W]đất cho làm rẽ, đất phát canh[W]sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ
tenured	[P]/'tenjuə/[T]danh từ[W]đất cho làm rẽ, đất phát canh[W]sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ
tenures	[P]/'tenjuə/[T]danh từ[W]đất cho làm rẽ, đất phát canh[W]sự chiếm hữu, sự hưởng dụng; thời gian chiếm hữu, thời gian hưởng dụng, nhiệm kỳ
tepee	[P]/'ti:pi:/ Cách viết khác : (teepee)  /'ti:pi:/[T]danh từ[W]lều vải (của người da đỏ)
tepid	[P]/'tepid/[T]tính từ[W]ấm, âm ấm[W](nghĩa bóng) nhạt nhẽo, hững hờ, lãnh đạm
tercentenary	[P]/,tə:sen'ti:nəri/ Cách viết khác : (tercentennial)  /,tə:sən'tenjəl/ (tricentenary)  /,tə:[T]tính từ[W]ba trăm năm
term	[P]/tə:m/[T]danh từ[W]hạn, giới hạn, định hạn
termed	[P]/tə:m/[T]danh từ[W]hạn, giới hạn, định hạn
terminal	[P]/'tə:minl/[T]tính từ[W]cuối, chót, tận cùng
terminals	[P]/'tə:minl/[T]tính từ[W]cuối, chót, tận cùng
terminate	[P]/'tə:mineit/[T]ngoại động từ[W]vạch giới hạn, định giới hạn[W]làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt
terminated	[P]/'tə:mineit/[T]ngoại động từ[W]vạch giới hạn, định giới hạn[W]làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt
terminates	[P]/'tə:mineit/[T]ngoại động từ[W]vạch giới hạn, định giới hạn[W]làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt
terminating	[P]/'tə:mineit/[T]ngoại động từ[W]vạch giới hạn, định giới hạn[W]làm xong, kết thúc, hoàn thành, chấm dứt
termination	[P]/,tə:mi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt
terminations	[P]/,tə:mi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt
terming	[P]/tə:m/[T]danh từ[W]hạn, giới hạn, định hạn
termini	[P]/'tə:minəs/[T]danh từ,  số nhiều termini,  terminuses[W]ga cuối cùng; bến cuối cùng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) mục đích cuối cùng; điểm cuối cùng
terminological	[P]/,tə:minə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuật ngữ
terminologies	[P]/,tə:mi'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]thuật ngữ học[W]thuật ngữ
terminology	[P]/,tə:mi'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]thuật ngữ học[W]thuật ngữ
terminus	[P]/'tə:minəs/[T]danh từ,  số nhiều termini,  terminuses[W]ga cuối cùng; bến cuối cùng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) mục đích cuối cùng; điểm cuối cùng
termite	[P]/'tə:mait/[T]danh từ[W](động vật học) con mối
termites	[P]/'tə:mait/[T]danh từ[W](động vật học) con mối
termly	[P]/'tə:mli/[T]tính từ &amp; phó từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) từng kỳ hạn một, có kỳ hạn[W]từng quý
terms	[P]/tə:m/[T]danh từ[W]hạn, giới hạn, định hạn
tern	[P]/tə:n/[T]danh từ[W](động vật học) nhạn biển ((như) tarn)[W]bộ ba[W]bộ ba số đều trúng (trong xổ số)[T]tính từ[W](như) ternate
ternary	[P]/'tə:nəri/[T]tính từ[W](toán học) tam phân; tam nguyên
terns	[P]/tə:n/[T]danh từ[W](động vật học) nhạn biển ((như) tarn)[W]bộ ba[W]bộ ba số đều trúng (trong xổ số)[T]tính từ[W](như) ternate
terrace	[P]/'terəs/[T]danh từ[W]nền đất cao, chỗ đất đắp cao[W](kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên[W]dãy nhà[W](địa lý,địa chất) thềm[T]ngoại động từ[W]đắp cao thàn nền, đắp cao
terraced	[P]/'terəs/[T]danh từ[W]nền đất cao, chỗ đất đắp cao[W](kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên[W]dãy nhà[W](địa lý,địa chất) thềm[T]ngoại động từ[W]đắp cao thàn nền, đắp cao
terraces	[P]/'terəs/[T]danh từ[W]nền đất cao, chỗ đất đắp cao[W](kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên[W]dãy nhà[W](địa lý,địa chất) thềm[T]ngoại động từ[W]đắp cao thàn nền, đắp cao
terracing	[P]/'terəs/[T]danh từ[W]nền đất cao, chỗ đất đắp cao[W](kiến trúc) mái bằng, sân thượng; sân hiên[W]dãy nhà[W](địa lý,địa chất) thềm[T]ngoại động từ[W]đắp cao thàn nền, đắp cao
terracotta	[P]/'terə'kɔtə/[T]danh từ[W]đất nung, sành[W]đồ bằng đất nung, đồ sành[W]màu đất nung, màu sành[W](định ngữ) bằng đất nung, bằng sành
terrain	[P]/'terein/[T]danh từ[W](quân sự),  (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình địa vật
terrains	[P]/'terein/[T]danh từ[W](quân sự),  (địa lý,địa chất) địa thế, địa hình địa vật
terrapin	[P]/'terəpin/[T]danh từ[W]rùa nước ngọt (ở Bắc Mỹ)
terrapins	[P]/'terəpin/[T]danh từ[W]rùa nước ngọt (ở Bắc Mỹ)
terrestrial	[P]/ti'restriəl/[T]tính từ[W](thuộc) đất, (thuộc) trái đất[W]ở trên mặt đất, ở thế gian[W](động vật học) ở cạn, sống trên mặt đất
terrible	[P]/'terəbl/[T]tính từ[W]dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp
terrier	[P]/'teriə/[T]danh từ[W]chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi)[W](quân sự),  (từ lóng) quân địa phương
terriers	[P]/'teriə/[T]danh từ[W]chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi)[W](quân sự),  (từ lóng) quân địa phương
terrific	[P]/tə'rifik/[T]tính từ[W]khủng khiếp, kinh khủng[W](thông tục) hết mức; cực kỳ lớn
terrifies	[P]/'terifai/[T]ngoại động từ[W]làm khiếp sợ, làm kinh hãi
terrify	[P]/'terifai/[T]ngoại động từ[W]làm khiếp sợ, làm kinh hãi
terrifying	[P]/'terifai/[T]ngoại động từ[W]làm khiếp sợ, làm kinh hãi
terrine	[P]/te'ri:n/[T]danh từ[W]liễn sành; chậu đất trồng cây
territorial	[P]/,teri'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ
territorially	[P]/,teri'tɔ:riəli/[T]phó từ[W]theo khu vực
territories	[P]/'teritəri/[T]danh từ[W]đất đai, địa hạt, lãnh thổ[W]khu vực, vùng, miền[W](Territory) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang)
territory	[P]/'teritəri/[T]danh từ[W]đất đai, địa hạt, lãnh thổ[W]khu vực, vùng, miền[W](Territory) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang)
terror	[P]/'terə/[T]danh từ[W]sự kinh hãi, sự khiếp sợ
terrorism	[P]/'terərizm/[T]danh từ[W]chính sách khủng bố
terrorist	[P]/'terərist/[T]danh từ[W]người khủng bố, người dùng chính sách khủng bố[T]tính từ[W]khủng bố
terrorists	[P]/'terərist/[T]danh từ[W]người khủng bố, người dùng chính sách khủng bố[T]tính từ[W]khủng bố
terrors	[P]/'terə/[T]danh từ[W]sự kinh hãi, sự khiếp sợ
terse	[P]/tə:s/[T]tính từ[W]ngắn gọn; súc tích (văn)
terseness	[P]/'tə:snis/[T]danh từ[W]tính chất ngắn gọn; tính chất súc tích (văn)
terser	[P]/tə:s/[T]tính từ[W]ngắn gọn; súc tích (văn)
tertiaries	[P]/'tə:ʃəri/[T]tính từ[W]thứ ba[W](Tertiary) (địa lý,địa chất) (thuộc) kỷ thứ ba[T]danh từ[W](Tertiary) (địa lý,địa chất) kỷ thứ ba
tertiary	[P]/'tə:ʃəri/[T]tính từ[W]thứ ba[W](Tertiary) (địa lý,địa chất) (thuộc) kỷ thứ ba[T]danh từ[W](Tertiary) (địa lý,địa chất) kỷ thứ ba
tessellated	[P]/'tesileitid/[T]tính từ[W]khảm; lát đá hoa nhiều màu
tessellation	[P]/,tesi'leiʃn/[T]danh từ[W]sự khảm; sự lát đá hoa nhiều màu
tessellations	[P]/,tesi'leiʃn/[T]danh từ[W]sự khảm; sự lát đá hoa nhiều màu
test	[P]/test/[T]danh từ[W](động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa)[W]sự thử thách
testable	[P]/'testəbl/[T]tính từ[W]có thể thử được[W](pháp lý) có thể để lại, có thể truyền cho, có thể di tặng[W](pháp lý) có thể làm chứng
testament	[P]/'testəmənt/[T]danh từ[W]lời di chúc, chúc thư
testamentary	[P]/,testə'mentəri/[T]tính từ[W](thuộc) lời di chúc, (thuộc) chúc thư
testaments	[P]/'testəmənt/[T]danh từ[W]lời di chúc, chúc thư
tested	[P]/test/[T]danh từ[W](động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa)[W]sự thử thách
tester	[P]/'testə/[T]danh từ[W]người thử; máy thử[W]màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi)
testers	[P]/'testə/[T]danh từ[W]người thử; máy thử[W]màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi)
testes	[P]/test/[T]danh từ[W](động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa)[W]sự thử thách
testicle	[P]/'testikl/[T]danh từ[W](giải phẫu) hòn dái
testicles	[P]/'testikl/[T]danh từ[W](giải phẫu) hòn dái
testicular	[P]/tes'tikjulə/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) hòn dái
testifies	[P]/'testifai/[T]ngoại động từ[W]chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực
testify	[P]/'testifai/[T]ngoại động từ[W]chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực
testifying	[P]/'testifai/[T]ngoại động từ[W]chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực
testimonial	[P]/,testi'mounjəl/[T]danh từ[W]giấy chứng nhận, giấy chứng thực[W]quà tặng, vật tặng (để tỏ lòng kính mến, biết ơn...)
testimonials	[P]/,testi'mounjəl/[T]danh từ[W]giấy chứng nhận, giấy chứng thực[W]quà tặng, vật tặng (để tỏ lòng kính mến, biết ơn...)
testimonies	[P]/'testiməni/[T]danh từ[W]sự chứng nhận, sự nhận thực; lới chứng, lời khai
testimony	[P]/'testiməni/[T]danh từ[W]sự chứng nhận, sự nhận thực; lới chứng, lời khai
testiness	[P]/'testinis/[T]danh từ[W]tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi, tính hay gắt[W]tính dễ bị động lòng, tính dễ bị phật ý
testing	[P]/test/[T]danh từ[W](động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa)[W]sự thử thách
tests	[P]/test/[T]danh từ[W](động vật học) vỏ (tôm, cua); mai (rùa)[W]sự thử thách
testy	[P]/'testi/[T]tính từ[W]hay hờn giận, hay giận dỗi, hay cáu kỉnh, hay gắt[W]dễ bị động lòng, dễ bị phật ý
tetanus	[P]/'tetənəs/[T]danh từ[W](y học) bệnh uốn ván
tetchy	[P]/'tetʃi/ Cách viết khác : (techy)  /'tetʃi/[T]tính từ[W]hay bực mình; dễ bực mình[W]hay sốt ruột
tether	[P]/'teðə/[T]danh từ[W]dây buộc, dây dắt (súc vật)[W]phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...)
tethered	[P]/'teðə/[T]danh từ[W]dây buộc, dây dắt (súc vật)[W]phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...)
tethering	[P]/'teðə/[T]danh từ[W]dây buộc, dây dắt (súc vật)[W]phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...)
tethers	[P]/'teðə/[T]danh từ[W]dây buộc, dây dắt (súc vật)[W]phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...)
tetrahedral	[P]/'tetrə'hedrəl/[T]tính từ[W](toán học) (thuộc) khối bốn mặt, tứ diện
tetrahedron	[P]/'tetrə'hedrən/[T]danh từ[W](toán học) khối bốn mặt, tứ diện
tetrahedrons	[P]/'tetrə'hedrən/[T]danh từ[W](toán học) khối bốn mặt, tứ diện
text	[P]/tekst/[T]danh từ[W]nguyên văn, nguyên bản[W]bản văn, bài đọc, bài khoá[W]đề, đề mục, chủ đề
textbook	[P]/'tekstbuk/[T]danh từ[W]sách giáo khoa ((như) text)
textbooks	[P]/'tekstbuk/[T]danh từ[W]sách giáo khoa ((như) text)
textile	[P]/'tekstail/[T]tính từ[W]dệt, có sợi dệt được
textiles	[P]/'tekstail/[T]tính từ[W]dệt, có sợi dệt được
texts	[P]/tekst/[T]danh từ[W]nguyên văn, nguyên bản[W]bản văn, bài đọc, bài khoá[W]đề, đề mục, chủ đề
textual	[P]/'tekstjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) nguyên văn
textually	[P]/'tekstjuəli/[T]phó từ[W]theo đúng nguyên văn
textural	[P]/'tekstʃərəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự dệt[W](thuộc) tổ chức, (thuộc) cách cấu tạo, (thuộc) kết cấu
texture	[P]/'tekstʃə/[T]danh từ[W]sự dệt, lối dệt (vải)
textured	[P]/'tekstʃə/[T]danh từ[W]sự dệt, lối dệt (vải)
textures	[P]/'tekstʃə/[T]danh từ[W]sự dệt, lối dệt (vải)
