tab	[P]/tæb/[T]danh từ[W]tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật gì)
tabby	[P]/'tæbi/[T]danh từ[W](động vật học) mèo khoang; mèo; mèo cái ((cũng) tabby cat)[W](động vật học) bướm tabi ((cũng) tabby moth)[W]vải có vân sóng[W](nghĩa bóng) mụ già hay ngồi lê đôi mách; người đàn bà lắm mồm[T]ngoại động từ[W]cán (vải) cho nổi vân sóng
tabernacle	[P]/'tæbə:nəkl/[T]danh từ[W]rạp (để cúng lễ), nơi thờ cúng[W]tủ đựng bánh thánh (đặt trên bàn thờ)[T]nội động từ[W](nghĩa bóng) ở tạm thời[T]ngoại động từ[W](nghĩa bóng) che
tabernacles	[P]/'tæbə:nəkl/[T]danh từ[W]rạp (để cúng lễ), nơi thờ cúng[W]tủ đựng bánh thánh (đặt trên bàn thờ)[T]nội động từ[W](nghĩa bóng) ở tạm thời[T]ngoại động từ[W](nghĩa bóng) che
table	[P]/'teibl/[T]danh từ[W]cái bàn[W]bàn ăn
tableau	[P]/'tæblou/[T]danh từ,  số nhiều tableaux[W]hoạt cảnh
tableaux	[P]/'tæblou/[T]danh từ,  số nhiều tableaux[W]hoạt cảnh
tabled	[P]/'teibl/[T]danh từ[W]cái bàn[W]bàn ăn
tableland	[P]/'teibllænd/[T]danh từ[W]vùng cao nguyên
tables	[P]/'teibl/[T]danh từ[W]cái bàn[W]bàn ăn
tablet	[P]/'tæblit/[T]danh từ[W]tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc)[W]bài vị[W]viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo)[W]xếp giấy ghim lại
tablets	[P]/'tæblit/[T]danh từ[W]tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc)[W]bài vị[W]viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo)[W]xếp giấy ghim lại
tabling	[P]/'teibl/[T]danh từ[W]cái bàn[W]bàn ăn
tabloid	[P]/'teblɔid/[T]danh từ[W]viên thuốc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt)[T]tính từ[W]thu gọn, vắn vắt
tabloids	[P]/'teblɔid/[T]danh từ[W]viên thuốc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) báo khổ nhỏ (đăng tin tức vắn tắt)[T]tính từ[W]thu gọn, vắn vắt
taboo	[P]/tə'bu:/ Cách viết khác : (tabu)  /tə'bu:/[T]danh từ[W]điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ
taboos	[P]/tə'bu:/ Cách viết khác : (tabu)  /tə'bu:/[T]danh từ[W]điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ
tabs	[P]/tæb/[T]danh từ[W]tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật gì)
tabular	[P]/'tæbjulə/[T]tính từ[W]xếp thành bảng, xếp thành cột
tabulate	[P]/'tæbjuleit/[T]ngoại động từ[W]xếp thành bảng, xếp thành cột[W]làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho
tabulated	[P]/'tæbjuleit/[T]ngoại động từ[W]xếp thành bảng, xếp thành cột[W]làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho
tabulates	[P]/'tæbjuleit/[T]ngoại động từ[W]xếp thành bảng, xếp thành cột[W]làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho
tabulating	[P]/'tæbjuleit/[T]ngoại động từ[W]xếp thành bảng, xếp thành cột[W]làm cho có mặt phẳng, tạo mặt phẳng cho
tabulation	[P]/,tæbju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột
tabulations	[P]/,tæbju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự xếp thành bảng, sự xếp thành cột
tabulator	[P]/'tæbjuleitə/ Cách viết khác : (tabulating_machine)  /'tæbjuleitiɳmə'ʃi:n/[T]danh từ[W]máy chữ đánh bảng, máy chữ đánh cột hàng đọc
tachycardia	[P]/,tæki'kɑ:diə/[T]danh từ[W](y học) chứng tim đập nhanh, chứng mạch nhanh
tacit	[P]/'tæsit/[T]tính từ[W]ngầm, không nói ra
taciturn	[P]/'tæsitə:n/[T]tính từ[W]ít nói, lầm lì
tack	[P]/tæk/[T]danh từ[W]đồ ăn[W]đinh đầu bẹt; đinh bấm[W]đường khâu lược[W](hàng hải) dây néo góc buồm[W](hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió)[W](nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó)
tacked	[P]/tæk/[T]danh từ[W]đồ ăn[W]đinh đầu bẹt; đinh bấm[W]đường khâu lược[W](hàng hải) dây néo góc buồm[W](hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió)[W](nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó)
tacking	[P]/tæk/[T]danh từ[W]đồ ăn[W]đinh đầu bẹt; đinh bấm[W]đường khâu lược[W](hàng hải) dây néo góc buồm[W](hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió)[W](nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó)
tackle	[P]/'tækl/[T]danh từ[W]đồ dùng, dụng cụ[W](hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...)[W](kỹ thuật) hệ puli; palăng[W](thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) cột bằng dây dợ[W](thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...)[W]xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc)[W](thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vay tiền
tackled	[P]/'tækl/[T]danh từ[W]đồ dùng, dụng cụ[W](hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...)[W](kỹ thuật) hệ puli; palăng[W](thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) cột bằng dây dợ[W](thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...)[W]xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc)[W](thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vay tiền
tackler	[P]/'tækl/[T]danh từ[W]đồ dùng, dụng cụ[W](hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...)[W](kỹ thuật) hệ puli; palăng[W](thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) cột bằng dây dợ[W](thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...)[W]xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc)[W](thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vay tiền
tackles	[P]/'tækl/[T]danh từ[W]đồ dùng, dụng cụ[W](hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...)[W](kỹ thuật) hệ puli; palăng[W](thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) cột bằng dây dợ[W](thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...)[W]xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc)[W](thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vay tiền
tackling	[P]/'tækl/[T]danh từ[W]đồ dùng, dụng cụ[W](hàng hải) dây dợ (để kéo buồm...)[W](kỹ thuật) hệ puli; palăng[W](thể dục,thể thao) sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng...)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) cột bằng dây dợ[W](thể dục,thể thao) chặn, cản (đối phương đang dắt bóng...)[W]xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc)[W](thông tục) túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vay tiền
tacks	[P]/tæk/[T]danh từ[W]đồ ăn[W]đinh đầu bẹt; đinh bấm[W]đường khâu lược[W](hàng hải) dây néo góc buồm[W](hàng hải) đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió)[W](nghĩa bóng) đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó)
tacky	[P]/'tæki/[T]tính từ[W]dính; chưa khô (lớp tơn...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) sờn, xác xơ; tồi tàn
tact	[P]/tækt/[T]danh từ[W]sự khéo xử, tài xử trí
tactical	[P]/'tæktikəl/[T]tính từ[W](thuộc) chiến thuật
tactician	[P]/tæk'tiʃn/[T]danh từ[W]nhà chiến thuật
tactics	[P]/'tæktiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](quân sự) chiến thuật[W]sách lược
tactile	[P]/'tæktail/[T]tính từ[W](thuộc) xúc giác[W]sờ mó được[W](nghĩa bóng) đích xác, hiển nhiên, rành rành
tactless	[P]/'tæktlis/[T]tính từ[W]không khéo xử, không lịch thiệp
tactual	[P]/'tæktjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) xúc giác, (thuộc sự) sờ mó
tadpole	[P]/'tædpoul/[T]danh từ[W](động vật học) nòng nọc
tadpoles	[P]/'tædpoul/[T]danh từ[W](động vật học) nòng nọc
taffeta	[P]/'tæfitə/[T]danh từ[W]vải mỏng
tag	[P]/tæ/[T]danh từ[W]sắt bịt đầu (dây giày...)[W]mép khuy giày ủng[W]thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...)
tags	[P]/tæ/[T]danh từ[W]sắt bịt đầu (dây giày...)[W]mép khuy giày ủng[W]thẻ ghi tên và địa chỉ (buộc vào va li...)
tail	[P]/teil/[T]danh từ[W]đuôi (thú vật, chim, cá...)
tailed	[P]/teil/[T]danh từ[W]đuôi (thú vật, chim, cá...)
tailing	[P]/teil/[T]danh từ[W]đuôi (thú vật, chim, cá...)
tailless	[P]/'teillis/[T]tính từ[W]không đuôi
tailor	[P]/'teilə/[T]danh từ[W]thợ may[I]the tailor makes the man#người tốt vì lụa[I]to ride like a tailor#cưỡi ngựa kém[T]ngoại động từ[W]may
tailored	[P]/'teilə/[T]danh từ[W]thợ may[I]the tailor makes the man#người tốt vì lụa[I]to ride like a tailor#cưỡi ngựa kém[T]ngoại động từ[W]may
tailoring	[P]/'teiləriɳ/[T]danh từ[W]nghề may[W]đồ may
tailors	[P]/'teilə/[T]danh từ[W]thợ may[I]the tailor makes the man#người tốt vì lụa[I]to ride like a tailor#cưỡi ngựa kém[T]ngoại động từ[W]may
tailpiece	[P]/'teilpi:s/[T]danh từ[W]hình vẽ cuối chương sách[W]chốt mắc dây (ờ đàn viôtlông, đàn nguyệt...)
tails	[P]/teil/[T]danh từ[W]đuôi (thú vật, chim, cá...)
taint	[P]/teint/[T]danh từ[W]sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi[W]vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế
tainted	[P]/teint/[T]danh từ[W]sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi[W]vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế
tainting	[P]/teint/[T]danh từ[W]sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi[W]vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế
taints	[P]/teint/[T]danh từ[W]sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi[W]vết nhơ, vết bẩn, vết xấu, vết ô uế
take	[P]/teik/[T]danh từ[W]sự cầm, sự nắm, sự lấy[W]chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)
taken	[P]/teik/[T]danh từ[W]sự cầm, sự nắm, sự lấy[W]chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)
taker	[P]/'teikə/[T]danh từ[W]người lấy, người nhận[W]người nhận đánh cuộc
takers	[P]/'teikə/[T]danh từ[W]người lấy, người nhận[W]người nhận đánh cuộc
takes	[P]/teik/[T]danh từ[W]sự cầm, sự nắm, sự lấy[W]chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)
taking	[P]/'teikiɳ/[T]danh từ[W]sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy[W](số nhiều) tiền thu[W](y học) sự lấy (máu)[T]tính từ[W]hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ[W](thông tục) hay lây, dễ nhiễm, dễ quen
takings	[P]/'teikiɳ/[T]danh từ[W]sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy[W](số nhiều) tiền thu[W](y học) sự lấy (máu)[T]tính từ[W]hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ[W](thông tục) hay lây, dễ nhiễm, dễ quen
talc	[P]/tælk/[T]danh từ[W](khoáng chất) đá tan[T]ngoại động từ[W](y học) xoa bột tan
talcum	[P]/tælk/[T]danh từ[W](khoáng chất) đá tan[T]ngoại động từ[W](y học) xoa bột tan
tale	[P]/teil/[T]danh từ[W]truyện, truyện ngắn
talent	[P]/'tælənt/[T]danh từ[W]tài, tài ba, tài năng, tài cán
talented	[P]/'tæləntid/[T]tính từ[W]có tài
talentless	[P]/'tæləntlis/[T]tính từ[W]bất tài, không có tài
talents	[P]/'tælənt/[T]danh từ[W]tài, tài ba, tài năng, tài cán
tales	[P]/'teili:z/[T]danh từ[W](pháp lý) danh sách hội thẩm dự khuyết
talisman	[P]/'tælizmən/[T]danh từ[W]bùa, phù
talismans	[P]/'tælizmən/[T]danh từ[W]bùa, phù
talk	[P]/tɔ:k/[T]danh từ[W]lời nói
talkative	[P]/'tɔ:kətiv/[T]tính từ[W]thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép
talkativeness	[P]/'tɔ:kətivnis/[T]danh từ[W]tính hay nói; tính lắm đều, tính ba hoa; tính bép xép
talked	[P]/tɔ:k/[T]danh từ[W]lời nói
talker	[P]/'tɔ:kə/[T]danh từ[W]người nói; người nói hay, người nói chuyện có duyên[W]người hay nói, người nói nhiều; người lắm đều, người ba hoa
talkers	[P]/'tɔ:kə/[T]danh từ[W]người nói; người nói hay, người nói chuyện có duyên[W]người hay nói, người nói nhiều; người lắm đều, người ba hoa
talkie	[P]/'tɔ:ki/[T]danh từ[W](từ lóng) phim nói
talkies	[P]/'tɔ:ki/[T]danh từ[W](từ lóng) phim nói
talking	[P]/'tɔ:kiɳ/[T]danh từ[W]sự nói[W]câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép[T]tính từ[W]nói được, biết nói
talkings	[P]/'tɔ:kiɳ/[T]danh từ[W]sự nói[W]câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép[T]tính từ[W]nói được, biết nói
talks	[P]/tɔ:k/[T]danh từ[W]lời nói
tall	[P]/tɔ:l/[T]tính từ[W]cao
tallboy	[P]/'tɔ:lbɔi/[T]danh từ[W]tủ com mốt cao[W]cốc cao chân
taller	[P]/tɔ:l/[T]tính từ[W]cao
tallest	[P]/tɔ:l/[T]tính từ[W]cao
tallies	[P]/'tæli/[T]danh từ[W]sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...)[W]nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...)[W](pháp lý) bản đối chiếu, vật đối chiếu[W](thương nghiệp) số tính toán (chục, tá, trăm...)[W](sử học) thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ[T]ngoại động từ[W]kiểm (tên, hàng hoá...)[W]gắn nhãn, đeo biển vào[W](sử học) khắc đấu (để ghi nợ...)[T]nội động từ[W]kiểm, đếm[W]hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau
tallish	[P]/'tɔ:liʃ/[T]tính từ[W]dong dỏng cao, khá cao
tallness	[P]/'tɔ:lnis/[T]danh từ[W]bề cao, chiều cao (của một người)[W]tầm vóc cao
tallow	[P]/'tælou/[T]danh từ[W]mỡ (để làm nến, làm xà phòng...)
tally	[P]/'tæli/[T]danh từ[W]sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...)[W]nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...)[W](pháp lý) bản đối chiếu, vật đối chiếu[W](thương nghiệp) số tính toán (chục, tá, trăm...)[W](sử học) thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ[T]ngoại động từ[W]kiểm (tên, hàng hoá...)[W]gắn nhãn, đeo biển vào[W](sử học) khắc đấu (để ghi nợ...)[T]nội động từ[W]kiểm, đếm[W]hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau
tallying	[P]/'tæli/[T]danh từ[W]sự kiểm điểm (hàng hoá, tên...)[W]nhãn (ghi tên hàng); biển (khắc tên cây ở vường bách thảo...)[W](pháp lý) bản đối chiếu, vật đối chiếu[W](thương nghiệp) số tính toán (chục, tá, trăm...)[W](sử học) thẻ ghi nợ; dấu khắc để ghi nợ[T]ngoại động từ[W]kiểm (tên, hàng hoá...)[W]gắn nhãn, đeo biển vào[W](sử học) khắc đấu (để ghi nợ...)[T]nội động từ[W]kiểm, đếm[W]hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau
talon	[P]/'tælən/[T]danh từ[W]móng, vuốt (chim mồi)[W]gốc (biên lai, séc...)[W]bài chia còn dư
talons	[P]/'tælən/[T]danh từ[W]móng, vuốt (chim mồi)[W]gốc (biên lai, séc...)[W]bài chia còn dư
tambourine	[P]/,tæmbə'ri:n/[T]danh từ[W](âm nhạc) trống prôvăng
tambourines	[P]/,tæmbə'ri:n/[T]danh từ[W](âm nhạc) trống prôvăng
tame	[P]/teim/[T]tính từ[W]đã thuần hoá, đã dạy thuần
tamed	[P]/teim/[T]tính từ[W]đã thuần hoá, đã dạy thuần
tameness	[P]/'teimlis/[T]danh từ[W]tính thuần; tính dễ bảo[W]tính nhát gan, tính non gan[W]tính chất nhạt nhẽo, tính chất vô vị, tính chất buồn tẻ (văn chương...)
tamer	[P]/'teimə/[T]danh từ[W]người dạy thú
tamers	[P]/'teimə/[T]danh từ[W]người dạy thú
tames	[P]/teim/[T]tính từ[W]đã thuần hoá, đã dạy thuần
tamest	[P]/teim/[T]tính từ[W]đã thuần hoá, đã dạy thuần
taming	[P]/teim/[T]tính từ[W]đã thuần hoá, đã dạy thuần
tamp	[P]/tæmp/[T]ngoại động từ[W]nhét, nhồi (thuốc lá vào tẩu...)[W]đầm, nện
tamped	[P]/tæmp/[T]ngoại động từ[W]nhét, nhồi (thuốc lá vào tẩu...)[W]đầm, nện
tamper	[P]/'tæmpə/[T]danh từ[W]người đầm (đất)[W]cái đầm (để đầm đất)[T]nội động từ (+ with)[W]vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn
tampered	[P]/'tæmpə/[T]danh từ[W]người đầm (đất)[W]cái đầm (để đầm đất)[T]nội động từ (+ with)[W]vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn
tampering	[P]/'tæmpəriɳ/[T]danh từ[W]sự lục lọi, sự xáo trộn, sự làm lộn xộn[W]sự mua chuộc, sự đút lót (nhân chứng...)[W]sự giả mạo, sự làm giả (giấy tờ)
tampers	[P]/'tæmpə/[T]danh từ[W]người đầm (đất)[W]cái đầm (để đầm đất)[T]nội động từ (+ with)[W]vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn
tan	[P]/tæn/[T]danh từ[W]vỏ dà, vỏ thuộc da[W]màu nâu[W]màu da rám nắng[T]tính từ[W]màu vỏ dà, màu nâu[W]màu rám nắng[T]ngoại động từ[W]thuộc (da)[W]làm sạm, làm rám (da)[W](thông tục) đánh đòn đau[T]nội động từ[W]thuộc được (da)
tandem	[P]/'tændəm/[T]danh từ[W]xe hai ngựa thắng con trước con sau[W]xe tăngđem, xe đạp hai người đạp[T]tính từ &amp; phó từ[W]bộ đôi cái trước cái sau
tandems	[P]/'tændəm/[T]danh từ[W]xe hai ngựa thắng con trước con sau[W]xe tăngđem, xe đạp hai người đạp[T]tính từ &amp; phó từ[W]bộ đôi cái trước cái sau
tang	[P]/tæɳ/[T]danh từ[W]chuôi (dao...)[T]ngoại động từ[W]lắp chuôi, làm chuôi (dao...)[T]danh từ[W]tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh[T]ngoại động từ[W]rung vang, làm vang, làm inh ỏi
tangent	[P]/'tændʤənt/[T]tính từ[W](toán học) tiếp xúc, tiếp tuyến
tangential	[P]/tæn'dʤenʃəl/[T]tính từ[W]tiếp tuyến
tangents	[P]/'tændʤənt/[T]tính từ[W](toán học) tiếp xúc, tiếp tuyến
tangerine	[P]/,tændʤə'ri:n/[T]danh từ[W]quả quít ((cũng) tangerine orange)
tangerines	[P]/,tændʤə'ri:n/[T]danh từ[W]quả quít ((cũng) tangerine orange)
tangible	[P]/'tændʤəbl/[T]tính từ[W]có thể sờ mó được, hữu hình
tangle	[P]/'tæɳgl/[T]danh từ[W](thực vật học) tảo bẹ[W]mớ rối, mớ lộn xộn
tangled	[P]/'tæɳgl/[T]danh từ[W](thực vật học) tảo bẹ[W]mớ rối, mớ lộn xộn
tangles	[P]/'tæɳgl/[T]danh từ[W](thực vật học) tảo bẹ[W]mớ rối, mớ lộn xộn
tangling	[P]/'tæɳgl/[T]danh từ[W](thực vật học) tảo bẹ[W]mớ rối, mớ lộn xộn
tango	[P]/'tæɳgou/[T]danh từ,  số nhiều tangos[W]điệu nhảy tănggô
tank	[P]/tæɳk/[T]danh từ[W]thùng, két, bể (chứa nước, dầu...)[W]xe tăng
tankage	[P]/'tæɳkidʤ/[T]danh từ[W]sự cất vào thùng, sự chứa trong thùng[W]phí tổn bảo quản trong thùng[W]sức chứa, sức đựng (của thùng, bể)[W]chất lắng đọng trong thùng[W](nông nghiệp) bã làm phân
tankard	[P]/'tæɳkəd/[T]danh từ[W]cốc vại, ca (có nắp, để uống bia)
tankards	[P]/'tæɳkəd/[T]danh từ[W]cốc vại, ca (có nắp, để uống bia)
tanked	[P]/tæɳk/[T]danh từ[W]thùng, két, bể (chứa nước, dầu...)[W]xe tăng
tanker	[P]/'tæɳkə/[T]danh từ[W]tàu chở dầu[W]xe chở sữa[W]máy bay tiếp dầu (cho máy bay khác trên không)
tankers	[P]/'tæɳkə/[T]danh từ[W]tàu chở dầu[W]xe chở sữa[W]máy bay tiếp dầu (cho máy bay khác trên không)
tankful	[P]/'tæɳkful/[T]danh từ[W]thùng (đầy), bể (đầy) (nước, dầu...)
tanking	[P]/tæɳk/[T]danh từ[W]thùng, két, bể (chứa nước, dầu...)[W]xe tăng
tanks	[P]/tæɳk/[T]danh từ[W]thùng, két, bể (chứa nước, dầu...)[W]xe tăng
tanner	[P]/'tænə/[T]danh từ[W]thợ thuộc da[W](từ lóng) đồng sáu xu (tiền Anh)
tanneries	[P]/'tænəri/ Cách viết khác : (tan-house)  /'tænhaus/[T]danh từ[W]xưởng thuộc da
tanners	[P]/'tænə/[T]danh từ[W]thợ thuộc da[W](từ lóng) đồng sáu xu (tiền Anh)
tannery	[P]/'tænəri/ Cách viết khác : (tan-house)  /'tænhaus/[T]danh từ[W]xưởng thuộc da
tannic	[P]/'tænik/[T]tính từ[W](hoá học) Tanic
tannin	[P]/'tænin/[T]danh từ[W](hoá học) Tanin
tanning	[P]/'tæniɳ/[T]danh từ[W]sự thuộc da[W](thông tục) trận roi, trận đòn
tannins	[P]/'tænin/[T]danh từ[W](hoá học) Tanin
tans	[P]/tæn/[T]danh từ[W]vỏ dà, vỏ thuộc da[W]màu nâu[W]màu da rám nắng[T]tính từ[W]màu vỏ dà, màu nâu[W]màu rám nắng[T]ngoại động từ[W]thuộc (da)[W]làm sạm, làm rám (da)[W](thông tục) đánh đòn đau[T]nội động từ[W]thuộc được (da)
tantalise	[P]/'tæntəlaiz/ Cách viết khác : (tantalise)  /'tæntəlaiz/[T]ngoại động từ[W]như, nhử trêu ngươi
tantalised	[P]/'tæntəlaiz/ Cách viết khác : (tantalise)  /'tæntəlaiz/[T]ngoại động từ[W]như, nhử trêu ngươi
tantalising	[P]/'tæntəlaiz/ Cách viết khác : (tantalise)  /'tæntəlaiz/[T]ngoại động từ[W]như, nhử trêu ngươi
tantalum	[P]/'tæntəmaunt/[T]danh từ[W](hoá học) Tantali
tantamount	[P]/'tæntəmaunt/[T]tính từ[W]tương đương với, có giá trị như, nang với
tantrum	[P]/'tæntrəm/[T]danh từ[W]cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành
tantrums	[P]/'tæntrəm/[T]danh từ[W]cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành
tap	[P]/tæp/[T]danh từ[W]vòi (nước)
tape	[P]/teip/[T]danh từ[W]dây, dải (để gói, buộc, viền)[W]băng
taped	[P]/teip/[T]danh từ[W]dây, dải (để gói, buộc, viền)[W]băng
taper	[P]/'teipə/[T]danh từ[W]cây nến nhỏ[T]tính từ[W]vuốt, thon, nhọn, búp măng
tapered	[P]/'teipə/[T]danh từ[W]cây nến nhỏ[T]tính từ[W]vuốt, thon, nhọn, búp măng
taperer	[P]/'teipə/[T]danh từ[W]cây nến nhỏ[T]tính từ[W]vuốt, thon, nhọn, búp măng
tapering	[P]/'teipəriɳ/[T]tính từ[W]thon thon, bóp nhọn, búp măng
tapers	[P]/'teipə/[T]danh từ[W]cây nến nhỏ[T]tính từ[W]vuốt, thon, nhọn, búp măng
tapes	[P]/teip/[T]danh từ[W]dây, dải (để gói, buộc, viền)[W]băng
tapestries	[P]/'tæpistri/[T]danh từ[W]tấm thảm[T]ngoại động từ[W]trang trí bằng thảm
tapestry	[P]/'tæpistri/[T]danh từ[W]tấm thảm[T]ngoại động từ[W]trang trí bằng thảm
tapeworm	[P]/'teipwə:m/[T]danh từ[W](động vật học) sán dây, sán xơ mít
tapeworms	[P]/'teipwə:m/[T]danh từ[W](động vật học) sán dây, sán xơ mít
taping	[P]/teip/[T]danh từ[W]dây, dải (để gói, buộc, viền)[W]băng
tapioca	[P]/,tæpi'oukə/[T]danh từ[W]bột sắn hột,  tapiôca
tapir	[P]/'teipə/[T]danh từ[W](động vật học) heo vòi
tappers	[P]/'tæpə/[T]danh từ[W]Manip điện báo
taproom	[P]/'tæprum/ Cách viết khác : (taphouse)  /'tæphaus/[T]danh từ[W]tiệm rượu
taps	[P]/tæp/[T]danh từ[W]vòi (nước)
tar	[P]/tɑ:/[T]danh từ[W]thuỷ thủ ((cũng) jakc tar)[W]nhựa đường, hắc ín
tardiness	[P]/'tɑ:dinis/[T]danh từ[W]sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự đà đẫn[W]sự chậm trễ, sự muộn
tardy	[P]/'tɑ:di/[T]tính từ[W]chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn[W]muộn, trễ
tares	[P]/teə/[T]danh từ[W](thực vật học) đậu tằm[T]danh từ[W]bì (cân)[T]ngoại động từ[W]cân bì
target	[P]/'tɑ:git/[T]danh từ[W]bia (để bắn)
targeted	[P]/'tɑ:git/[T]danh từ[W]bia (để bắn)
targeting	[P]/'tɑ:git/[T]danh từ[W]bia (để bắn)
targets	[P]/'tɑ:git/[T]danh từ[W]bia (để bắn)
tariff	[P]/'tærif/[T]danh từ[W]giá[W]bảng kẻ giá[W]thuế quan, thuế xuất nhập khẩu (một loại hàng gì)
tariffs	[P]/'tærif/[T]danh từ[W]giá[W]bảng kẻ giá[W]thuế quan, thuế xuất nhập khẩu (một loại hàng gì)
tarmac	[P]/'tɑ:mæk/[T]danh từ[W](viết tắt) của tar_macadam
tarn	[P]/tɑ:n/[T]danh từ[W]hồ nhỏ ở núi[W](động vật học) nhạn biển ((như) tern)
tarnish	[P]/'tɑ:niʃ/[T]danh từ[W]trạng thái mờ, trạng thái xỉn[W](nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu[T]ngoại động từ[W]làm cho mờ, làm cho xỉn
tarnished	[P]/'tɑ:niʃ/[T]danh từ[W]trạng thái mờ, trạng thái xỉn[W](nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu[T]ngoại động từ[W]làm cho mờ, làm cho xỉn
tarnishing	[P]/'tɑ:niʃ/[T]danh từ[W]trạng thái mờ, trạng thái xỉn[W](nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu[T]ngoại động từ[W]làm cho mờ, làm cho xỉn
tarns	[P]/tɑ:n/[T]danh từ[W]hồ nhỏ ở núi[W](động vật học) nhạn biển ((như) tern)
tarot	[P]/'tærɔk/ Cách viết khác : (tarot)  /'tærou/[T]danh từ[W]lá bài
tarpaulin	[P]/tɑ:'pɔ:lin/[T]danh từ[W]vải nhựa, vải dầu[W](hàng hải) mũ bằng vải dầu[W](từ cổ,nghĩa cổ) thuỷ thủ
tarpaulins	[P]/tɑ:'pɔ:lin/[T]danh từ[W]vải nhựa, vải dầu[W](hàng hải) mũ bằng vải dầu[W](từ cổ,nghĩa cổ) thuỷ thủ
tarragon	[P]/'tærəgən/[T]danh từ[W](thực vật học) cây ngải giấm
tarry	[P]/'tɑ:ri/[T]tính từ[W]giống nhựa, giống hắc ín[W]quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín[T]nội động từ[W](văn học) (+ at,  in) ở lại, nán lại, lưu lại[W]chậm, trễ[W](+ for) đợi chờ
tarrying	[P]/'tæriiɳ/[T]danh từ[W]sự ở lại, sự nán lại, sự lưu lại[W]sự chậm trễ[W]sự đời chờ
tars	[P]/tɑ:/[T]danh từ[W]thuỷ thủ ((cũng) jakc tar)[W]nhựa đường, hắc ín
tarsal	[P]/'tɑ:sai/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) khối xương cổ chân, (thuộc) tụ cốt cổ chân
tarsus	[P]/'tɑ:səs/[T]danh từ,  số nhiều ttarsi[W](giải phẫu) khối xương cổ chân, tụ cốt cổ chân
tart	[P]/tɑ:t/[T]danh từ[W]bánh nhân hoa quả[W](từ lóng) người con gái hư, người con gái đĩ thoả[T]tính từ[W]chua; chát[W](nghĩa bóng) chua, chua chát, chua cay
tartan	[P]/'tɑ:tən/[T]danh từ[W]vải len kẻ ô vuông (của người Ê-cốt)[W](hàng hải) thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải)
tartans	[P]/'tɑ:tən/[T]danh từ[W]vải len kẻ ô vuông (của người Ê-cốt)[W](hàng hải) thuyền tactan (thuyền một buồm ở Địa trung hải)
tartar	[P]/'tɑ:tə/[T]danh từ (Tartar)+ Cách viết khác : (Tatar)[W]người Tác-ta[W](thông tục) người nóng tính[I]to catch a Tartar#gặp người cao tay hơn mình[T]danh từ[W]cáu rượu[W]cao răng
tartaric	[P]/tɑ:'tærik/[T]tính từ[W](hoá học) Tactric
tartness	[P]/'tɑ:tnis/[T]danh từ[W]tính chua, vị chua; vị chát[W](nghĩa bóng) tính chua chát, tính chua cay (của lời nói...)[W]tính hay cáu gắt, tính quàu quạu
tarts	[P]/tɑ:t/[T]danh từ[W]bánh nhân hoa quả[W](từ lóng) người con gái hư, người con gái đĩ thoả[T]tính từ[W]chua; chát[W](nghĩa bóng) chua, chua chát, chua cay
task	[P]/tɑ:sk/[T]danh từ[W]nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự
tasked	[P]/tɑ:sk/[T]danh từ[W]nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự
tasking	[P]/tɑ:sk/[T]danh từ[W]nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự
taskmaster	[P]/'tɑ:sk,mɑ:stə/[T]danh từ[W]người giao việc, người phân cắt công việc
tasks	[P]/tɑ:sk/[T]danh từ[W]nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự
tassel	[P]/'tæsəl/[T]danh từ[W]quả tua, núm tua (bằng lông, len ở mũ, áo...)[W]dải làm dấu (khi đọc sách)[W](thực vật học) cờ (cụm hoa đực ở cây ngô)[T]ngoại động từ[W]trang sức bằng núm tua, kết tua[W]bẻ cờ (ở cây ngô)
tasselled	[P]/'tæsəld/[T]tính từ[W]có núm tua
tassels	[P]/'tæsəl/[T]danh từ[W]quả tua, núm tua (bằng lông, len ở mũ, áo...)[W]dải làm dấu (khi đọc sách)[W](thực vật học) cờ (cụm hoa đực ở cây ngô)[T]ngoại động từ[W]trang sức bằng núm tua, kết tua[W]bẻ cờ (ở cây ngô)
taste	[P]/teist/[T]danh t���[W]vị
tasted	[P]/teist/[T]danh từ[W]vị
tasteful	[P]/'teistful/[T]tính từ[W]nhã, trang nhã[W]có óc thẩm mỹ
tastefulness	[P]/'teistfulnis/[T]danh từ[W]tính chất nhã, tính trang nha[W]óc thẩm mỹ
tasteless	[P]/'teistlis/[T]tính từ[W]vô vị, nhạt[W]không phân biệt được mùi vị
tastelessness	[P]/'teistlisnis/[T]danh từ[W]tính vô vị, tính nhạt nhẽo (đen &amp; bóng)[W]tính bất nhã, tính khiếm nhã[W]tính không trang nhã[W]sự thiếu óc thẩm mỹ
taster	[P]/'teistə/[T]danh từ[W]người nếm; người nếm rượu, người nếm trà[W]cốc để nếm[W]người duyệt bản thảo
tasters	[P]/'teistə/[T]danh từ[W]người nếm; người nếm rượu, người nếm trà[W]cốc để nếm[W]người duyệt bản thảo
tastes	[P]/teist/[T]danh từ[W]vị
tasting	[P]/teist/[T]danh từ[W]vị
tasty	[P]/'teisti/[T]tính từ[W]ngon[W](thông tục) nhã, nền
tat	[P]/tæt/[T]danh từ[W]tit you tat ăn miếng trả miếng[W](Anh-Ân) ngựa nhỏ[T]nội động từ[W]đan ren, làm đăng ten
tattered	[P]/'tætəd/[T]tính từ[W]rách nát, bị xé vụn, tả tơi
tatters	[P]/'tætə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]miếng, mảnh (vải, giấy)
tattle	[P]/'tætl/[T]danh từ[W]lời nói ba hoa; chuyện ba hoa; chuyện ba láp, chuyện tầm phào[T]động từ[W]ba hoa; nói ba láp, nói chuyện tầm phào
tattoo	[P]/tə'tu:/[T]danh từ[W](quân sự) hiệu trống tập trung buổi tối[W]hồi trống dồn, tiếng gõ dồn
tattooed	[P]/tə'tu:/[T]danh từ[W](quân sự) hiệu trống tập trung buổi tối[W]hồi trống dồn, tiếng gõ dồn
tattooing	[P]/tə'tu:/[T]danh từ[W](quân sự) hiệu trống tập trung buổi tối[W]hồi trống dồn, tiếng gõ dồn
tattoos	[P]/tə'tu:/[T]danh từ[W](quân sự) hiệu trống tập trung buổi tối[W]hồi trống dồn, tiếng gõ dồn
taught	[P]/ti:tʃ/[T]��ộng từ taught[W]dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
taunt	[P]/tɔ:nt/[T]tính từ[W](hàng hải) rất cao (cột buồm)[T]danh từ[W]lời mắng nhiếc, lời quở trách[W]lời chế nhạo[W]cái đích để chế giễu
taunted	[P]/tɔ:nt/[T]tính từ[W](hàng hải) rất cao (cột buồm)[T]danh từ[W]lời mắng nhiếc, lời quở trách[W]lời chế nhạo[W]cái đích để chế giễu
taunter	[P]/tɔ:nt/[T]tính từ[W](hàng hải) rất cao (cột buồm)[T]danh từ[W]lời mắng nhiếc, lời quở trách[W]lời chế nhạo[W]cái đích để chế giễu
taunting	[P]/tɔ:nt/[T]tính từ[W](hàng hải) rất cao (cột buồm)[T]danh từ[W]lời mắng nhiếc, lời quở trách[W]lời chế nhạo[W]cái đích để chế giễu
tauntingly	[P]/'tɔ:ntiɳli/[T]phó từ[W]với giọng quở trách, với giọng mắng nhiếc[W]châm chọc
taunts	[P]/tɔ:nt/[T]tính từ[W](hàng hải) rất cao (cột buồm)[T]danh từ[W]lời mắng nhiếc, lời quở trách[W]lời chế nhạo[W]cái đích để chế giễu
taut	[P]/tɔ:t/[T]tính từ[W](hàng hải) kéo căng, căng (dây thừng, chão)[W]tốt, chạy tốt (tàu, thuyền)[W](thông tục) căng thẳng
tauter	[P]/tɔ:t/[T]tính từ[W](hàng hải) kéo căng, căng (dây thừng, chão)[W]tốt, chạy tốt (tàu, thuyền)[W](thông tục) căng thẳng
tautest	[P]/tɔ:t/[T]tính từ[W](hàng hải) kéo căng, căng (dây thừng, chão)[W]tốt, chạy tốt (tàu, thuyền)[W](thông tục) căng thẳng
tautly	[P]/'tɔ:tli/[T]phó từ[W]căng thẳng[W]sẵn sàng (hành động)
tautness	[P]/'tɔ:tnis/[T]danh từ[W]tính căng[W]tình trạng tốt[W]tính căng thẳng; tình trạng căng thẳng
tautological	[P]/,tɔ:tə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (tautological)  /,tɔ:tə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) lặp thừa
tautologies	[P]/tɔ:'tɔlədʤi/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) phép lặp thừa
tautology	[P]/tɔ:'tɔlədʤi/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) phép lặp thừa
tavern	[P]/'tævənə/[T]danh từ[W]quán rượu[W]cửa hàng ăn uống
taverns	[P]/'tævənə/[T]danh từ[W]quán rượu[W]cửa hàng ăn uống
tawdry	[P]/'tɔ:dri/[T]tính từ[W]loè loẹt, hào nhoáng
tawny	[P]/'tɔ:ni/[T]tính từ[W]hung hung[W]ngăm ngăm đen
tax	[P]/tæks/[T]danh từ[W]thuế, cước[W](nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn
taxable	[P]/'tæksəbl/[T]tính từ[W]có thể đánh thuế được
taxation	[P]/tæk'seiʃn/[T]danh từ[W]sự đánh thuế[W]hệ thống thuế, thuế
taxed	[P]/tæks/[T]danh từ[W]thuế, cước[W](nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn
taxes	[P]/tæks/[T]danh từ[W]thuế, cước[W](nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn
taxi	[P]/'tæksi/[T]danh từ[W]xe tắc xi[T]nội động từ[W]đi tắc xi[W](hàng không) chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh)
taxidermist	[P]/'tæksidə:mist/[T]danh từ[W]người nhồi xác động vật
taxidermists	[P]/'tæksidə:mist/[T]danh từ[W]người nhồi xác động vật
taxidermy	[P]/'tæksidə:mi/[T]danh từ[W]khoa nhồi xác động vật
taxied	[P]/'tæksi/[T]danh từ[W]xe tắc xi[T]nội động từ[W]đi tắc xi[W](hàng không) chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh)
taxies	[P]/'tæksi/[T]danh từ[W]xe tắc xi[T]nội động từ[W]đi tắc xi[W](hàng không) chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh)
taxiing	[P]/'tæksi/[T]danh từ[W]xe tắc xi[T]nội động từ[W]đi tắc xi[W](hàng không) chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh)
taxing	[P]/tæks/[T]danh từ[W]thuế, cước[W](nghĩa bóng) gánh nặng; sự thử thách, sự đòi hỏi lớn
taxis	[P]/'tæksi/[T]danh từ[W]xe tắc xi[T]nội động từ[W]đi tắc xi[W](hàng không) chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh)
taxonomic	[P]/,tæksə'nɔmik/ Cách viết khác : (taxonomical)  /,tæksə'nɔmikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phân loại
taxonomical	[P]/,tæksə'nɔmik/ Cách viết khác : (taxonomical)  /,tæksə'nɔmikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phân loại
taxonomies	[P]/tæk'sɔnəmi/[T]danh từ[W]phép phân loại[W]nguyên tắc phân loại
taxonomist	[P]/tæk'sɔnəmist/[T]danh từ[W]nhà phân loại
taxonomists	[P]/tæk'sɔnəmist/[T]danh từ[W]nhà phân loại
taxonomy	[P]/tæk'sɔnəmi/[T]danh từ[W]phép phân loại[W]nguyên tắc phân loại
taxpayer	[P]/'tæks,peiə/[T]danh từ[W]người đóng thuế
taxpayers	[P]/'tæks,peiə/[T]danh từ[W]người đóng thuế
