sycamore	[P]/'sikəmɔ:/[T]danh từ[W](thực vật học) cây sung dâu
sycamores	[P]/'sikəmɔ:/[T]danh từ[W](thực vật học) cây sung dâu
sycophancy	[P]/'sikəfənsi/[T]danh từ[W]thói nịnh hót, thói bợ đỡ[W]thói ăn bám
sycophant	[P]/'sikəfənt/[T]danh từ[W]người nịnh hót, người bợ đỡ[W]người ăn bám
sycophantic	[P]/,sikə'fæntik/ Cách viết khác : (sycophantical)  /,sikə'fæntikəl/[T]tính từ[W]nịnh hót, bợ đỡ[W]ăn bám
sycophants	[P]/'sikəfənt/[T]danh từ[W]người nịnh hót, người bợ đỡ[W]người ăn bám
syllabary	[P]/'siləbəri/[T]danh từ[W]sách học vần
syllabi	[P]/'siləbəs/[T]danh từ,  số nhiều syllabuses,  syllabi[W]đề cương bài giảng; đề cương khoá học[W]kế hoạch học tập
syllabic	[P]/si'læbik/[T]tính từ[W](thuộc) âm tiết; đọc thành âm tiết
syllable	[P]/'siləbl/[T]danh từ[W]âm tiết[W]từ, chữ; chi tiết nhỏ
syllables	[P]/'siləbl/[T]danh từ[W]âm tiết[W]từ, chữ; chi tiết nhỏ
syllabub	[P]/'siləbʌd/ Cách viết khác : (syllabub)  /'siləbʌb/[T]danh từ[W]món thạch sữa (thạch có sữa hay kem trộn với rượu)
syllabus	[P]/'siləbəs/[T]danh từ,  số nhiều syllabuses,  syllabi[W]đề cương bài giảng; đề cương khoá học[W]kế hoạch học tập
syllabuses	[P]/'siləbəs/[T]danh từ,  số nhiều syllabuses,  syllabi[W]đề cương bài giảng; đề cương khoá học[W]kế hoạch học tập
syllogism	[P]/'silədʤizm/[T]danh từ[W]luận ba đoạn[W]sự suy luận, sự suy diễn; phương pháp suy luận[W]lý luận khôn ngoan; luận điệu xảo trá
syllogisms	[P]/'silədʤizm/[T]danh từ[W]luận ba đoạn[W]sự suy luận, sự suy diễn; phương pháp suy luận[W]lý luận khôn ngoan; luận điệu xảo trá
syllogistic	[P]/,silə'dʤistik/ Cách viết khác : (syllogistical)  /,silə'dʤistikəl/[T]tính từ[W](thuộc) luận ba đoạn
sylph	[P]/silf/[T]danh từ[W]thiên thần[W]thiếu nữ thon thả mảnh mai
sylphs	[P]/silf/[T]danh từ[W]thiên thần[W]thiếu nữ thon thả mảnh mai
symbiosis	[P]/,simbi'ousis/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự cộng sinh
symbiotic	[P]/,simbi'ɔtik/[T]danh từ[W](sinh vật học) cộng sinh
symbol	[P]/'simbəl/[T]danh từ[W]vật tư��ng trưng
symbolic	[P]/sim'bɔlik/ Cách viết khác : (symbolical)  /sim'bɔlikəl/[T]tính từ[W]tượng trưng
symbolical	[P]/sim'bɔlik/ Cách viết khác : (symbolical)  /sim'bɔlikəl/[T]tính từ[W]tượng trưng
symbolise	[P]/'simbəlaiz/ Cách viết khác : (symbolise)  /'simbəlaiz/[T]ngoại động từ[W]tượng trưng hoá[W]diễn đạt bằng tượng trưng[W]sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng[W]đưa chủ nghĩa tượng trưng vào
symbolised	[P]/'simbəlaiz/ Cách viết khác : (symbolise)  /'simbəlaiz/[T]ngoại động từ[W]tượng trưng hoá[W]diễn đạt bằng tượng trưng[W]sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng[W]đưa chủ nghĩa tượng trưng vào
symbolises	[P]/'simbəlaiz/ Cách viết khác : (symbolise)  /'simbəlaiz/[T]ngoại động từ[W]tượng trưng hoá[W]diễn đạt bằng tượng trưng[W]sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng[W]đưa chủ nghĩa tượng trưng vào
symbolising	[P]/'simbəlaiz/ Cách viết khác : (symbolise)  /'simbəlaiz/[T]ngoại động từ[W]tượng trưng hoá[W]diễn đạt bằng tượng trưng[W]sự coi (một truyện ngắn...) như chỉ có tính chất tượng trưng[W]đưa chủ nghĩa tượng trưng vào
symbolism	[P]/'simbəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa tượng trưng
symbolist	[P]/'simbəlist/[T]danh từ[W]người theo trường phái tượng trưng
symbolists	[P]/'simbəlist/[T]danh từ[W]người theo trường phái tượng trưng
symbols	[P]/'simbəl/[T]danh từ[W]vật tượng trưng
symmetric	[P]/si'metrik/ Cách viết khác : (symmetrical)  /si'metrikəl/[T]tính từ[W]đối xứng
symmetrical	[P]/si'metrik/ Cách viết khác : (symmetrical)  /si'metrikəl/[T]tính từ[W]đối xứng
symmetries	[P]/'simitri/[T]danh từ[W]sự đối xứng; tính đối xứng[W]cấu trúc cân đối
symmetrising	[P]/'simitraiz/ Cách viết khác : (symmetrise)  /'simitraiz/[T]ngoại động từ[W]làm đối xứng
symmetry	[P]/'simitri/[T]danh từ[W]sự đối xứng; tính đối xứng[W]cấu trúc cân đối
sympathetic	[P]/,simpə'θətik/[T]tính từ[W]thông cảm; đồng tình
sympathies	[P]/'simpəθi/[T]danh từ[W]sự thông cảm; sự đồng tình
sympathy	[P]/'simpəθi/[T]danh từ[W]sự thông cảm; sự đồng tình
symphonic	[P]/sim'fɔnik/[T]tính từ[W]giao hưởng
symphonies	[P]/'simfəni/[T]danh từ[W]bản nhạc giao hưởng[W]khúc nhạc mở đầu (bài hát); khúc nhạc kết thúc (bài hát)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dàn nhạc giao hưởng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) buổi hoà nhạc giao hưởng[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự hoà âm
symphony	[P]/'simfəni/[T]danh từ[W]bản nhạc giao hưởng[W]khúc nhạc mở đầu (bài hát); khúc nhạc kết thúc (bài hát)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dàn nhạc giao hưởng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) buổi hoà nhạc giao hưởng[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự hoà âm
symposia	[P]/sim'pouziəm/[T]danh từ,  số nhiều symposia[W]hội nghị chuyên đề[W]tập những bài phát biểu, tập bài báo của nhiều người viết (về một vấn đề)[W]tiệc rượu đêm (sau bữa ăn chiều, có ca nhạc, khiêu vũ ở cổ Hy lạp)
symposium	[P]/sim'pouziəm/[T]danh từ,  số nhiều symposia[W]hội nghị chuyên đề[W]tập những bài phát biểu, tập bài báo của nhiều người viết (về một vấn đề)[W]tiệc rượu đêm (sau bữa ăn chiều, có ca nhạc, khiêu vũ ở cổ Hy lạp)
symptom	[P]/'simptəm/[T]danh từ[W]triệu chứng
symptomatic	[P]/,simptə'mætik/ Cách viết khác : (symptomatical)  /,simptə'mætikəl/[T]tính từ[W](thuộc) triệu chứng
symptoms	[P]/'simptəm/[T]danh từ[W]triệu chứng
synagogue	[P]/'sinəgɔg/[T]danh từ[W]hội đạo Do thái[W]giáo đường Do thái
synagogues	[P]/'sinəgɔg/[T]danh từ[W]hội đạo Do thái[W]giáo đường Do thái
synapse	[P]/si'næps/[T]danh từ[W](giải phẫu) khớp thần kinh ((cũng) synapsis)
synapses	[P]/si'næpsi:z/[T]danh từ,  số nhiều synapses[W](sinh vật học) kỳ tiếp hợp (trong phân chia tế bào)[W](như) synapse
synchronic	[P]/siɳ'krɔnik/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) đồng đại[W](như) synchronous
synchronise	[P]/'siɳkrənaiz/ Cách viết khác : (synchronise)  /'siɳkrənaiz/[T]nội động từ[W]xảy ra đồng thời[W]chỉ cùng một giờ (đồng hồ)[T]ngoại động từ[W]xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...)[W]đồng bộ hoá[W]cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ
synchronised	[P]/'siɳkrənaiz/ Cách viết khác : (synchronise)  /'siɳkrənaiz/[T]nội động từ[W]xảy ra đồng thời[W]chỉ cùng một giờ (đồng hồ)[T]ngoại động từ[W]xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...)[W]đồng bộ hoá[W]cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ
synchronises	[P]/'siɳkrənaiz/ Cách viết khác : (synchronise)  /'siɳkrənaiz/[T]nội động từ[W]xảy ra đồng thời[W]chỉ cùng một giờ (đồng hồ)[T]ngoại động từ[W]xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...)[W]đồng bộ hoá[W]cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ
synchronising	[P]/'siɳkrənaiz/ Cách viết khác : (synchronise)  /'siɳkrənaiz/[T]nội động từ[W]xảy ra đồng thời[W]chỉ cùng một giờ (đồng hồ)[T]ngoại động từ[W]xác định sự đồng bộ (của các sự kiện...)[W]đồng bộ hoá[W]cho (đồng hồ) chỉ cùng một giờ
synchronous	[P]/'siɳkrənəs/[T]tính từ[W]đồng thời; đồng bộ ((cũng) synchronic)
synchrotron	[P]/'siɳkroutrɔn/[T]danh từ[W](vật lý) Xincrôtron
syncopated	[P]/'siɳkəpeit/[T]ngoại động từ[W]rút bỏ âm giữa (của từ)[W](âm nhạc) nhấn lệch
syncopation	[P]/,siɳkə'peiʃn/[T]danh từ[W]sự rút bỏ âm giữa (của từ)[W](âm nhạc) sự nhấn lệch
syncretic	[P]/siɳk'ri:tik/[T]tính từ[W](thuộc) thuyết hổ lốn
syndicalism	[P]/'sindikəlizm/[T]danh từ[W]phong trào công đoàn[W]chủ nghĩa công đoàn
syndicalist	[P]/'sindikəlist/[T]danh từ[W]người tham gia phong trào công đoàn[W]người theo chủ nghĩa công đoàn
syndicate	[P]/'sindikit/[T]danh từ[W]Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn[W]tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc)[W]nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm-brít)[W]nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người thuê chung chỗ câu[T]ngoại động từ[W]tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn[W]cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc)
syndicated	[P]/'sindikit/[T]danh từ[W]Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn[W]tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc)[W]nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm-brít)[W]nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người thuê chung chỗ câu[T]ngoại động từ[W]tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn[W]cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc)
syndicates	[P]/'sindikit/[T]danh từ[W]Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn[W]tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc)[W]nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm-brít)[W]nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người thuê chung chỗ câu[T]ngoại động từ[W]tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn[W]cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc)
syndication	[P]/,sindi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn[W]sự cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho mọt số báo để cùng đăng một lúc)
syndrome	[P]/'sindrəm/[T]danh từ[W](y học) hội chứng
syndromes	[P]/'sindrəm/[T]danh từ[W](y học) hội chứng
synod	[P]/'sinəd/[T]danh từ[W]hội nghị tôn giáo[W]cuộc họp bàn
synodic	[P]/'sinədəl/ Cách viết khác : (synodic)  /si'nɔdik/ (synodical)  /si'nɔdikəl/[T]tính từ[W](thuộc) hội nghị tôn giáo
synods	[P]/'sinəd/[T]danh từ[W]hội nghị tôn giáo[W]cuộc họp bàn
synonym	[P]/'sinənim/[T]danh từ[W]từ đồng nghĩa
synonymic	[P]/,sinə'nimik/[T]tính từ[W](thuộc) từ đồng nghĩa, dùng từ đồng nghĩa
synonymous	[P]/si'nɔniməs/[T]tính từ[W]đồng nghĩa (với)
synonyms	[P]/'sinənim/[T]danh từ[W]từ đồng nghĩa
synonymy	[P]/si'nɔnimi/[T]danh từ[W]tính đồng nghĩa[W]sự dùng từ đồng nghĩa để nhấn mạnh[W]bảng từ đồng nghĩa[W]bài khảo luận về từ đồng nghĩa
synopses	[P]/si'nɔpis/[T]danh từ,  số nhiều synopses[W]bảng tóm tắt, bảng toát yếu
synopsis	[P]/si'nɔpis/[T]danh từ,  số nhiều synopses[W]bảng tóm tắt, bảng toát yếu
synoptic	[P]/si'nɔptik/[T]tính từ[W]khái quát, tóm tắt[W](thuộc) sách Phúc âm tóm tắt[T]danh từ+ Cách viết khác : (synoptist)[W]người viết bản tóm tắt sách Phúc âm
synovial	[P]/si'nouviəl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) hoạt dịch
syntactic	[P]/sin'tæktik/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) cú pháp
syntax	[P]/'sintæks/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) cú pháp
syntheses	[P]/'sinθisis/[T]danh từ,  số nhiều syntheses[W]sự tổng hợp[W]xu hướng tổng hợp (của một ngôn ngữ)
synthesis	[P]/'sinθisis/[T]danh từ,  số nhiều syntheses[W]sự tổng hợp[W]xu hướng tổng hợp (của một ngôn ngữ)
synthesise	[P]/'sinθisaiz/ Cách viết khác : (synthesise)  /'sinθisaiz/ (synthetise)  /'sinθitaiz/ (syntheti[T]ngoại động từ[W]tổng hợp
synthesised	[P]/'sinθisaiz/ Cách viết khác : (synthesise)  /'sinθisaiz/ (synthetise)  /'sinθitaiz/ (syntheti[T]ngoại động từ[W]tổng hợp
synthesiser	[P]/'sinθisaiz/ Cách viết khác : (synthesise)  /'sinθisaiz/ (synthetise)  /'sinθitaiz/ (syntheti[T]ngoại động từ[W]tổng hợp
synthesises	[P]/'sinθisaiz/ Cách viết khác : (synthesise)  /'sinθisaiz/ (synthetise)  /'sinθitaiz/ (syntheti[T]ngoại động từ[W]tổng hợp
synthesising	[P]/'sinθisaiz/ Cách viết khác : (synthesise)  /'sinθisaiz/ (synthetise)  /'sinθitaiz/ (syntheti[T]ngoại động từ[W]tổng hợp
synthetic	[P]/sin'θetik/ Cách viết khác : (synthetical)  /sin'θetikəl/[T]tính từ[W]tổng hợp
synthetics	[P]/sin'θetik/ Cách viết khác : (synthetical)  /sin'θetikəl/[T]tính từ[W]tổng hợp
syphilis	[P]/'sifilis/[T]danh từ[W](y học) bệnh giang mai
syphilitic	[P]/,sifi'litik/ Cách viết khác : (syphilous)  /'sifiləs/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) bệnh giang mai; có nguồn gốc giang mai[W]mắc bệnh giang mai
syphon	[P]/'saifən/ Cách viết khác : (syphon)  /'saifən/[T]danh từ[W]ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước[W](động vật học) xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle)[T]ngoại động từ[W]dẫn bằng xifông; hút bằng xifông[T]nội động từ[W]truyền qua xifông, chảy qua xifông
syphoned	[P]/'saifən/ Cách viết khác : (syphon)  /'saifən/[T]danh từ[W]ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước[W](động vật học) xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle)[T]ngoại động từ[W]dẫn bằng xifông; hút bằng xifông[T]nội động từ[W]truyền qua xifông, chảy qua xifông
syphoning	[P]/'saifən/ Cách viết khác : (syphon)  /'saifən/[T]danh từ[W]ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước[W](động vật học) xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle)[T]ngoại động từ[W]dẫn bằng xifông; hút bằng xifông[T]nội động từ[W]truyền qua xifông, chảy qua xifông
syphons	[P]/'saifən/ Cách viết khác : (syphon)  /'saifən/[T]danh từ[W]ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước[W](động vật học) xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle)[T]ngoại động từ[W]dẫn bằng xifông; hút bằng xifông[T]nội động từ[W]truyền qua xifông, chảy qua xifông
syrian	[P]/'siriən/[T]tính từ[W](thuộc) Xy-ri[T]danh từ[W]người Xy-ri
syringe	[P]/'sirindʤ/[T]danh từ[W]ống tiêm[W]vòi phụt nước (chữa cháy, tưới vườn...); bình bơm (nước hoa...)[T]ngoại động từ[W]tiêm (thuốc)[W]thụt (nước tưới cây...)
syringes	[P]/'siriɳks/[T]danh từ,  số nhiều syrinxes,  syringes[W](âm nhạc) cái khèn[W](khảo cổ học) đường hầm (trong lăng các vua Ai-cập)[W](giải phẫu) vòi ớt-tát[W](động vật học) minh quản (chim)[W](giải phẫu) chỗ rò, đường rò
syrup	[P]/'sirəp/ Cách viết khác : (syrup)  /'sirəp/[T]danh từ[W]xi-rô, nước ngọt
syrups	[P]/'sirəp/ Cách viết khác : (syrup)  /'sirəp/[T]danh từ[W]xi-rô, nước ngọt
system	[P]/'sistim/[T]danh từ[W]hệ thống; chế độ
systematic	[P]/,sisti'mætik/ Cách viết khác : (systematical)  /,sisti'mætikəl/[T]tính từ[W]có hệ thống
systematise	[P]/'sistimətaiz/ Cách viết khác : (systematise)  /'sistimətaiz/ (systemize)  /'sistimaiz/[T]ngoại động từ[W]hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống
systemic	[P]/sis'temik/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) cơ thể nói chung[W]ngấm vào qua rễ, ngấm vào qua mầm (thuốc trừ sâu)
systems	[P]/'sistim/[T]danh từ[W]hệ thống; chế độ
systoles	[P]/'sistəli/[T]danh từ[W](sinh vật học) tâm thu
systolic	[P]/sis'tɔlik/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) tâm thu
