suasion	[P]/'sweiʤn/[T]danh từ[W]sự thuyết phục
suave	[P]/swɑ:v/[T]tính từ[W]dịu ngọt, thơm dịu
sub	[P]/sʌb/[T]danh từ[W](thông tục) người cấp dưới[W]tàu ngầm[W]sự mua báo dài hạn[W]sự thay thế; người thay thế[T]nội động từ[W](thông tục) đại diện (cho ai), thay thế (cho ai)
subaltern	[P]/'sʌbltən/[T]tính từ[W]ở bậc dưới, ở cấp dưới[W](triết học) đặc biệt, không phổ biến[T]danh từ[W](quân sự) sĩ quan dưới cấp đại uý[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cấp dưới
subalterns	[P]/'sʌbltən/[T]tính từ[W]ở bậc dưới, ở cấp dưới[W](triết học) đặc biệt, không phổ biến[T]danh từ[W](quân sự) sĩ quan dưới cấp đại uý[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người cấp dưới
subarctic	[P]/'sʌb'ɑ:ktik/[T]tính từ[W]cận Bắc cực
subatomic	[P]/'sʌbə'tɔmik/[T]tính từ[W](thuộc) hạ nguyên tử
subclass	[P]/'sʌbklɑ:s/[T]danh từ[W](sinh vật học) phân lớp
subclasses	[P]/'sʌbklɑ:s/[T]danh từ[W](sinh vật học) phân lớp
subconscious	[P]/'sʌb'kɔnʃəs/[T]tính từ[W](thuộc) tiềm thức
subconsciousness	[P]/'sʌb'kɔnʃəsnis/[T]danh từ[W]tiềm thức
subcontinent	[P]/'sʌb,kɔntinət/[T]danh từ[W]lục địa nhỏ
subcontract	[P]/'sʌb'kɔntrækt/[T]danh từ[W]hợp đồng phụ[T]nội động từ[W]thầu lại; ký hợp đồng phụ
subcontracted	[P]/'sʌb'kɔntrækt/[T]danh từ[W]hợp đồng phụ[T]nội động từ[W]thầu lại; ký hợp đồng phụ
subcontracting	[P]/'sʌb'kɔntrækt/[T]danh từ[W]hợp đồng phụ[T]nội động từ[W]thầu lại; ký hợp đồng phụ
subcontractor	[P]/,sʌbkən'træktə/[T]danh từ[W]người thầu phụ
subcontractors	[P]/,sʌbkən'træktə/[T]danh từ[W]người thầu phụ
subcutaneous	[P]/'sʌbkju:'teinjəs/[T]tính từ[W]dưới da
subdivide	[P]/'sʌbdi'vaid/[T]động từ[W]chia nhỏ ra
subdivided	[P]/'sʌbdi'vaid/[T]động từ[W]chia nhỏ ra
subdivides	[P]/'sʌbdi'vaid/[T]động từ[W]chia nhỏ ra
subdividing	[P]/'sʌbdi'vaid/[T]động từ[W]chia nhỏ ra
subdivision	[P]/'sʌbdi,viʤn/[T]danh từ[W]sự chia nhỏ ra; phần chia nhỏ ra[W]chi nhánh, phân hiệu
subdivisions	[P]/'sʌbdi,viʤn/[T]danh từ[W]sự chia nhỏ ra; phần chia nhỏ ra[W]chi nhánh, phân hiệu
subducted	[P]/səb'dju:s/ Cách viết khác : (subduct)  /səb'dʌkt/[T]ngoại động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) giảm, rút, trừ
subduction	[P]/səb'dʌkʃ/[T]danh từ[W]sự giảm, sự rút, sự trừ
subdue	[P]/səb'dju:/[T]ngoại động từ[W]chinh phục, khuất phục; nén
subdued	[P]/səb'dju:/[T]ngoại động từ[W]chinh phục, khuất phục; nén
subdues	[P]/səb'dju:/[T]ngoại động từ[W]chinh phục, khuất phục; nén
subduing	[P]/səb'dju:/[T]ngoại động từ[W]chinh phục, khuất phục; nén
subeditor	[P]/'sʌb'editə/[T]danh từ[W]phó chủ bút, thư ký toà soạn, phó tổng biên tập, thư ký ban biên tập
subeditors	[P]/'sʌb'editə/[T]danh từ[W]phó chủ bút, thư ký toà soạn, phó tổng biên tập, thư ký ban biên tập
subfamily	[P]/'sʌb,fæmili/[T]danh từ[W](sinh vật học) phân họ
subgroup	[P]/'sʌbgru:p/[T]danh từ[W](sinh vật học) phân nhóm
subgroups	[P]/'sʌbgru:p/[T]danh từ[W](sinh vật học) phân nhóm
subject	[P]/'sʌbdʤikt/[T]danh từ[W]chủ đề; vấn đề
subjected	[P]/'sʌbdʤikt/[T]danh từ[W]chủ đề; vấn đề
subjecting	[P]/'sʌbdʤikt/[T]danh từ[W]chủ đề; vấn đề
subjection	[P]/səb'dʤəkʃn/[T]danh từ[W]sự chinh phục, sự khuất phục[W]sự đưa ra (để góp ý...)
subjective	[P]/səb'dʤektiv/[T]tính từ[W]chủ quan[W](thông tục) tưởng tượng[W](ngôn ngữ học) (thuộc) chủ cách
subjectivism	[P]/səb'dʤektivizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa chủ quan
subjectivist	[P]/səb'dʤektivist/[T]danh từ[W]người chủ quan; người theo chủ nghĩa chủ quan
subjectivity	[P]/səb'dʤektivnis/ Cách viết khác : (subjectivity)  /,sʌbdʤek'tiviti/[T]danh từ[W]tính chủ quan; tính chất chủ quan
subjects	[P]/'sʌbdʤikt/[T]danh từ[W]chủ đề; vấn đề
subjugate	[P]/'sʌbdʤugeit/[T]ngoại động từ[W]chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá
subjugated	[P]/'sʌbdʤugeit/[T]ngoại động từ[W]chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá
subjugating	[P]/'sʌbdʤugeit/[T]ngoại động từ[W]chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá
subjugation	[P]/,sʌbdʤu'geiʃn/[T]danh từ[W]sự chinh phục, sự khuất phục, sự nô dịch hoá
subjunctive	[P]/səb'dʤʌɳktiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) lối cầu khẩn
sublimate	[P]/'sʌblimit/[T]tính từ[W](hoá học) thăng hoa[T]danh từ[W](hoá học) phần thăng hoa['sʌblimeit][T]ngoại động từ[W](hoá học) làm thăng hoa[W]lọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá[T]nội động từ[W](hoá học) thăng hoa
sublimated	[P]/'sʌblimit/[T]tính từ[W](hoá học) thăng hoa[T]danh từ[W](hoá học) phần thăng hoa['sʌblimeit][T]ngoại động từ[W](hoá học) làm thăng hoa[W]lọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá[T]nội động từ[W](hoá học) thăng hoa
sublimation	[P]/,sʌbli'meiʃn/[T]danh từ[W](hoá học) sự thăng hoa
sublime	[P]/sə'blaim/[T]tính từ[W]hùng vĩ, uy nghi
sublimed	[P]/sə'blaim/[T]tính từ[W]hùng vĩ, uy nghi
sublimes	[P]/sə'blaim/[T]tính từ[W]hùng vĩ, uy nghi
sublimest	[P]/sə'blaim/[T]tính từ[W]hùng vĩ, uy nghi
subliminal	[P]/sʌb'liminl/[T]tính từ[W](triết học) (thuộc) tiềm thức[W]dưới ngưỡng (kích thích, cảm giác)
sublimity	[P]/sə'blimiti/[T]danh từ[W]tính hùng vĩ, tính uy nghi[W]tính siêu phàm[W]tính cao cả, tính cao thượng
sublunary	[P]/sʌb'lu:nə/[T]tính từ[W]trần thế, trần gian
submarine	[P]/'sʌbməri:n/[T]tính từ[W]dưới biển, ngầm (dưới biển)
submarines	[P]/'sʌbməri:n/[T]tính từ[W]dưới biển, ngầm (dưới biển)
submerge	[P]/səb'mə:dʤ/[T]ngoại động từ[W]dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước[W]làm ngập nước, làm lụt[T]nội động từ[W]lặn (tàu ngầm...)[I]the submerged tenth#tầng lớp cùng khổ trong xã hội
submerged	[P]/səb'mə:dʤ/[T]ngoại động từ[W]dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước[W]làm ngập nước, làm lụt[T]nội động từ[W]lặn (tàu ngầm...)[I]the submerged tenth#tầng lớp cùng khổ trong xã hội
submergence	[P]/səb'mə:dʤəns/ Cách viết khác : (submersion)  /səb'mə:ʃn/[T]danh từ[W]sự dìm xuống nước, sự nhận chìm xuống nước[W]sự làm ngập nước[W]sự lặn (tàu ngầm)
submerges	[P]/səb'mə:dʤ/[T]ngoại động từ[W]dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước[W]làm ngập nước, làm lụt[T]nội động từ[W]lặn (tàu ngầm...)[I]the submerged tenth#tầng lớp cùng khổ trong xã hội
submerging	[P]/səb'mə:dʤ/[T]ngoại động từ[W]dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước[W]làm ngập nước, làm lụt[T]nội động từ[W]lặn (tàu ngầm...)[I]the submerged tenth#tầng lớp cùng khổ trong xã hội
submersible	[P]/səb'mə:səbl/[T]tính từ[W]có thể nhận chìm được[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tàu ngầm
submersion	[P]/səb'mə:dʤəns/ Cách viết khác : (submersion)  /səb'mə:ʃn/[T]danh từ[W]sự dìm xuống nước, sự nhận chìm xuống nước[W]sự làm ngập nước[W]sự lặn (tàu ngầm)
submission	[P]/səb'miʃn/[T]danh từ[W]sự trình, sự đệ trình
submissions	[P]/səb'miʃn/[T]danh từ[W]sự trình, sự đệ trình
submissive	[P]/səb'misiv/[T]tính từ[W]dễ phục tùng, dễ quy phục; dễ bảo, ngoan ngoãn
submissiveness	[P]/səb'misivnis/[T]danh từ[W]tính dễ phục tùng, tính dễ quy phục; tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn
submit	[P]/səb'mit/[T]ngoại động từ[W]to submit oneself to... chịu phục tùng...[W]đệ trình, đưa ra ý kiến là
submits	[P]/səb'mit/[T]ngoại động từ[W]to submit oneself to... chịu phục tùng...[W]đệ trình, đưa ra ý kiến là
subnormal	[P]/'sʌb'nɔ:məl/[T]tính từ[W]dưới bình thường[T]danh từ[W]người kém thông minh (dưới mức bình thường)
subordinate	[P]/sə'bɔ:dnit/[T]tính từ[W]phụ, phụ thuộc, lệ thuộc
subordinated	[P]/sə'bɔ:dnit/[T]tính từ[W]phụ, phụ thuộc, lệ thuộc
subordinates	[P]/sə'bɔ:dnit/[T]tính từ[W]phụ, phụ thuộc, lệ thuộc
subordinating	[P]/sə'bɔ:dnit/[T]tính từ[W]phụ, phụ thuộc, lệ thuộc
subordination	[P]/sə,bɔ:di'neiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cho lệ thuộc; sự lệ thuộc[W]sự hạ thấp tầm quan trọng
subpoena	[P]/səb'pi:nə/[T]danh từ[W]trát đòi hầu toà[T]ngoại động từ[W]đòi ra hầu toà
subpoenaed	[P]/səb'pi:nə/[T]danh từ[W]trát đòi hầu toà[T]ngoại động từ[W]đòi ra hầu toà
subs	[P]/sʌb/[T]danh từ[W](thông tục) người cấp dưới[W]tàu ngầm[W]sự mua báo dài hạn[W]sự thay thế; người thay thế[T]nội động từ[W](thông tục) đại diện (cho ai), thay thế (cho ai)
subscribe	[P]/səb'skraib/[T]ngoại động từ[W]quyên vào, góp vào
subscribed	[P]/səb'skraib/[T]ngoại động từ[W]quyên vào, góp vào
subscriber	[P]/səb'skraibə/[T]danh từ[W]người góp (tiền)[W]người mua (báo) dài hạn; người đặt mua[W](the subscriber) những người ký tên dưới đây
subscribers	[P]/səb'skraibə/[T]danh từ[W]người góp (tiền)[W]người mua (báo) dài hạn; người đặt mua[W](the subscriber) những người ký tên dưới đây
subscribes	[P]/səb'skraib/[T]ngoại động từ[W]quyên vào, góp vào
subscribing	[P]/səb'skraib/[T]ngoại động từ[W]quyên vào, góp vào
subscription	[P]/səb'skripʃn/[T]danh từ[W]sự quyên góp (tiền); số tiền quyên góp, số tiền đóng[W]tiền đóng trước (để mua cái gì...)[W]sự mua báo dài hạn[W]sự ký tên (vào một văn kiện...)[W]sự tán thành (một ý kiến...)
subscriptions	[P]/səb'skripʃn/[T]danh từ[W]sự quyên góp (tiền); số tiền quyên góp, số tiền đóng[W]tiền đóng trước (để mua cái gì...)[W]sự mua báo dài hạn[W]sự ký tên (vào một văn kiện...)[W]sự tán thành (một ý kiến...)
subsequent	[P]/'sʌbsikwənt/[T]tính từ[W]đến sau, theo sau, xảy ra sau
subsequently	[P]/'sʌbsikwəntli/[T]phó từ[W]rồi thì, rồi sau đó
subservience	[P]/səb'sə:vjəns/ Cách viết khác : (subserviency)  /səb'sə:vjənsi/[T]danh từ[W]sự giúp ích, sự phục vụ[W]sự khúm núm, sự quỵ luỵ
subservient	[P]/səb'sə:vjənt/[T]tính từ[W]có ích, giúp ích[W]làm công cụ cho[W]khúm núm, quỵ luỵ
subside	[P]/səb'said/[T]nội động từ[W]rút xuống, rút bớt (nước lụt...)[W]lún xuống (nền nhà)[W]ngớt, giảm, bớt, lắng đi
subsided	[P]/səb'said/[T]nội động từ[W]rút xuống, rút bớt (nước lụt...)[W]lún xuống (nền nhà)[W]ngớt, giảm, bớt, lắng đi
subsidence	[P]/səb'saidəns/[T]danh từ[W]sự rút xuống (nước lụt...)[W]sự lún xuống[W]sự ngớt, sự giảm, sự bớt, sự nguôi đi, sự lắng đi[W](y học) sự lặn đi (mụn, nhọt...)
subsides	[P]/səb'said/[T]nội động từ[W]rút xuống, rút bớt (nước lụt...)[W]lún xuống (nền nhà)[W]ngớt, giảm, bớt, lắng đi
subsidiaries	[P]/səb'saidəns/[T]tính từ[W]phụ, trợ, bổ sung[W]thuê, mướn (quân đội)[W]lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)[T]danh từ[W]người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung[W]công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)
subsidiary	[P]/səb'saidəns/[T]tính từ[W]phụ, trợ, bổ sung[W]thuê, mướn (quân đội)[W]lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)[T]danh từ[W]người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung[W]công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)
subsidies	[P]/'sʌbsidi/[T]danh từ[W]tiền cấp[W]tiền trợ cấp
subsiding	[P]/səb'said/[T]nội động từ[W]rút xuống, rút bớt (nước lụt...)[W]lún xuống (nền nhà)[W]ngớt, giảm, bớt, lắng đi
subsidy	[P]/'sʌbsidi/[T]danh từ[W]tiền cấp[W]tiền trợ cấp
subsist	[P]/səb'sist/[T]nội động từ[W]tồn tại[W](+ on,  by) sống, sinh sống[T]ngoại động từ[W]nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội...)
subsisted	[P]/səb'sist/[T]nội động từ[W]tồn tại[W](+ on,  by) sống, sinh sống[T]ngoại động từ[W]nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội...)
subsistence	[P]/səb'sistəns/[T]danh từ[W]sự tồn tại[W]sự sống, sự sinh sống; sinh kế
subsisting	[P]/səb'sist/[T]nội động từ[W]tồn tại[W](+ on,  by) sống, sinh sống[T]ngoại động từ[W]nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội...)
subsists	[P]/səb'sist/[T]nội động từ[W]tồn tại[W](+ on,  by) sống, sinh sống[T]ngoại động từ[W]nuôi, cung cấp lương thực cho (quân đội...)
subsoil	[P]/'sʌbsɔil/[T]danh từ[W]tầng đất cái[T]ngoại động từ[W]đảo tầng đất cái lên
subsonic	[P]/'sʌb'sɔnik/[T]tính từ[W]dưới âm tốc
subspecies	[P]/'sʌb,spi:ʃi:z/[T]danh từ[W](sinh vật học) phân loài
substance	[P]/'sʌbstəns/[T]danh từ[W]chất, vật chất[W]thực chất, căn bản, bản chất
substances	[P]/'sʌbstəns/[T]danh từ[W]chất, vật chất[W]thực chất, căn bản, bản chất
substantial	[P]/səb'stænʃəl/[T]tính từ[W]thật, có thật[W]có thực chất, thực tế
substantially	[P]/səb'stænʃəli/[T]phó từ[W]về thực chất, về căn bản
substantiate	[P]/səb'stænʃieit/[T]ngoại động từ[W]chứng minh
substantiated	[P]/səb'stænʃieit/[T]ngoại động từ[W]chứng minh
substantiates	[P]/səb'stænʃieit/[T]ngoại động từ[W]chứng minh
substantiating	[P]/səb'stænʃieit/[T]ngoại động từ[W]chứng minh
substantiation	[P]/səb,stænʃi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự chứng minh
substantive	[P]/'sʌbstəntiv/[T]tính từ[W]biểu hiện sự tồn tại
substantively	[P]/'sʌbstəntivli/[T]phó từ[W](ngôn ngữ học) (dùng) như danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lâu đài[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trọng yếu, lớn lao
substantives	[P]/'sʌbstəntiv/[T]tính từ[W]biểu hiện sự tồn tại
substation	[P]/'sʌb'steiʃn/[T]danh từ[W]ga xép
substitute	[P]/'sʌbstitju:t/[T]danh từ[W]người thay thế, vật thay thế[T]ngoại động từ[W]thế, thay thế[W]đổi
substituted	[P]/'sʌbstitju:t/[T]danh từ[W]người thay thế, vật thay thế[T]ngoại động từ[W]thế, thay thế[W]đổi
substitutes	[P]/'sʌbstitju:t/[T]danh từ[W]người thay thế, vật thay thế[T]ngoại động từ[W]thế, thay thế[W]đổi
substituting	[P]/'sʌbstitju:t/[T]danh từ[W]người thay thế, vật thay thế[T]ngoại động từ[W]thế, thay thế[W]đổi
substitution	[P]/,sʌbsti'tju:ʃn/[T]danh từ[W]sự thế, sự thay thế[W]sự đổi
substitutions	[P]/,sʌbsti'tju:ʃn/[T]danh từ[W]sự thế, sự thay thế[W]sự đổi
substrata	[P]/'sʌb'strɑ:təm/[T]danh từ,  số nhiều substata ((cũng) substrate)[W]lớp dưới[W]cơ sở
substrate	[P]/'sʌbstreit/[T]danh từ[W](như) substratum[W](hoá học) chất nền
substrates	[P]/'sʌbstreit/[T]danh từ[W](như) substratum[W](hoá học) chất nền
substratum	[P]/'sʌb'strɑ:təm/[T]danh từ,  số nhiều substata ((cũng) substrate)[W]lớp dưới[W]cơ sở
substructure	[P]/'sʌb'strʌkʃn/ Cách viết khác : (substructure)  /'sʌb,strʌktʃə/[T]danh từ[W]nền, móng[W]cơ sở hạ tầng
substructures	[P]/'sʌb'strʌkʃn/ Cách viết khác : (substructure)  /'sʌb,strʌktʃə/[T]danh từ[W]nền, móng[W]cơ sở hạ tầng
subsume	[P]/sʌb'sju:m/[T]ngoại động từ[W]xếp vào, gộp vào
subsumed	[P]/sʌb'sju:m/[T]ngoại động từ[W]xếp vào, gộp vào
subsumes	[P]/sʌb'sju:m/[T]ngoại động từ[W]xếp vào, gộp vào
subsuming	[P]/sʌb'sju:m/[T]ngoại động từ[W]xếp vào, gộp vào
subtenants	[P]/'sʌb'tenənt/ Cách viết khác : (undertenant)  /'ʌndə'tenənt/[T]danh từ[W]người thuê lại, người mướn lại
subtend	[P]/səb'tend/[T]ngoại động từ[W](toán học) trương (một cung)[W]đối diện với (góc của một tam giác)...
subtended	[P]/səb'tend/[T]ngoại động từ[W](toán học) trương (một cung)[W]đối diện với (góc của một tam giác)...
subtending	[P]/səb'tend/[T]ngoại động từ[W](toán học) trương (một cung)[W]đối diện với (góc của một tam giác)...
subtends	[P]/səb'tend/[T]ngoại động từ[W](toán học) trương (một cung)[W]đối diện với (góc của một tam giác)...
subterfuge	[P]/'sʌbtəfju:dʤ/[T]danh từ[W]sự lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...)[W]luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...)[W]sự dùng luận điệu lẩn tránh (vấn đề) (để khỏi bị khiển trách...)
subterranean	[P]/,sʌbtə'reinjəs/ Cách viết khác : (subterranean)  /,sʌbtə'reinjən/[T]tính từ[W]ở dưới mặt đất[W](nghĩa bóng) kín, bí mật
subtitle	[P]/'sʌb,taitl/[T]danh từ[W]tiểu đề[W]lời thuyết minh (in ở dưới cảnh trong phim)
subtitled	[P]/'sʌb,taitl/[T]danh từ[W]tiểu đề[W]lời thuyết minh (in ở dưới cảnh trong phim)
subtitles	[P]/'sʌb,taitl/[T]danh từ[W]tiểu đề[W]lời thuyết minh (in ở dưới cảnh trong phim)
subtitling	[P]/'sʌb,taitl/[T]danh từ[W]tiểu đề[W]lời thuyết minh (in ở dưới cảnh trong phim)
subtle	[P]/'sʌtl/[T]tính từ[W]phảng phất
subtler	[P]/'sʌtl/[T]tính từ[W]phảng phất
subtlest	[P]/'sʌtl/[T]tính từ[W]phảng phất
subtleties	[P]/'sʌtlti/ Cách viết khác : (subtilty)  /'sʌtlti/[T]danh từ[W]tính phảng phất[W]tính huyền ảo[W]sự tinh vi, sự tinh tế[W]sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh[W]sự khéo léo, sự tài tình[W]sự xảo quyệt, sự quỷ quyệt[W]sự phân biệt tế nhị, sự quá tỉ mỉ
subtlety	[P]/'sʌtlti/ Cách viết khác : (subtilty)  /'sʌtlti/[T]danh từ[W]tính phảng phất[W]tính huyền ảo[W]sự tinh vi, sự tinh tế[W]sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh[W]sự khéo léo, sự tài tình[W]sự xảo quyệt, sự quỷ quyệt[W]sự phân biệt tế nhị, sự quá tỉ mỉ
subtract	[P]/səb'trækt/[T]ngoại động từ[W](toán học) trừ
subtracted	[P]/səb'trækt/[T]ngoại động từ[W](toán học) trừ
subtracting	[P]/səb'trækt/[T]ngoại động từ[W](toán học) trừ
subtraction	[P]/səb'trækʃn/[T]danh từ[W](toán học) sự trừ[W]tính trừ, phép trừ
subtractions	[P]/səb'trækʃn/[T]danh từ[W](toán học) sự trừ[W]tính trừ, phép trừ
subtractive	[P]/səb'træktiv/[T]tính từ[W](toán học) (thuộc) tính trừ, (thuộc) phép trừ, để trừ, có dấu trừ
subtracts	[P]/səb'trækt/[T]ngoại động từ[W](toán học) trừ
subtropical	[P]/'sʌb'trɔpikəl/[T]tính từ[W]cận nhiệt đới
suburb	[P]/'sʌbə:b/[T]danh từ[W]ngoại ô
suburban	[P]/sə'bə:bən/[T]tính từ[W](thuộc) ngoại ô
suburbanites	[P]/sə'bə:bənait/[T]danh từ[W]người ngoại ô
suburbia	[P]/sə'bə:biə/[T]danh từ[W]xuốm Luân đôn)[W]dân ngoại ô (Luân đôn)
suburbs	[P]/'sʌbə:b/[T]danh từ[W]ngoại ô
subvention	[P]/səb'venʃn/[T]danh từ[W]tiền trợ cấp, tiền phụ cấp
subventions	[P]/səb'venʃn/[T]danh từ[W]tiền trợ cấp, tiền phụ cấp
subversion	[P]/sʌb'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự lật đổ, sự đánh đổ; sự phá vỡ
subversive	[P]/sʌb'və:siv/[T]tính từ[W]có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ
subversives	[P]/sʌb'və:siv/[T]tính từ[W]có tính chất lật đổ; có tính chất phá vỡ
subvert	[P]/sʌb'və:t/[T]ngoại động từ[W]lật đổ (chính phủ...); phá vỡ (nguyên tắc...)
subverted	[P]/sʌb'və:t/[T]ngoại động từ[W]lật đổ (chính phủ...); phá vỡ (nguyên tắc...)
subverting	[P]/sʌb'və:t/[T]ngoại động từ[W]lật đổ (chính phủ...); phá vỡ (nguyên tắc...)
subverts	[P]/sʌb'və:t/[T]ngoại động từ[W]lật đổ (chính phủ...); phá vỡ (nguyên tắc...)
subway	[P]/'sʌbwei/[T]danh từ[W]đường ngầm, hầm ngầm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường xe lửa ngầm; đường xe điện ngầm[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi bằng xe lửa ngầm; đi bằng xe điện ngầm
subways	[P]/'sʌbwei/[T]danh từ[W]đường ngầm, hầm ngầm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường xe lửa ngầm; đường xe điện ngầm[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi bằng xe lửa ngầm; đi bằng xe điện ngầm
succeed	[P]/sək'si:d/[T]ngoại động từ[W]kế tiếp, tiếp theo
succeeded	[P]/sək'si:d/[T]ngoại động từ[W]kế tiếp, tiếp theo
succeeding	[P]/sək'si:d/[T]ngoại động từ[W]kế tiếp, tiếp theo
succeeds	[P]/sək'si:d/[T]ngoại động từ[W]kế tiếp, tiếp theo
success	[P]/sək'ses/[T]danh từ[W]sự thành công, sự thắng lợi
successes	[P]/sək'ses/[T]danh từ[W]sự thành công, sự thắng lợi
successful	[P]/sək'sesful/[T]tính từ[W]có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt
succession	[P]/sək'seʃn/[T]danh từ[W]sự kế tiếp; sự liên tiếp
successions	[P]/sək'seʃn/[T]danh từ[W]sự kế tiếp; sự liên tiếp
successive	[P]/sək'sesiv/[T]tính từ[W]kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt
successor	[P]/sək'sesə/[T]danh từ[W]người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự
successors	[P]/sək'sesə/[T]danh từ[W]người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự
succinct	[P]/sək'siɳkt/[T]tính từ[W]ngắn gọn, cô đọng
succinctness	[P]/sək'siɳktnis/[T]danh từ[W]tính ngắn gọn, tính cô đọng
succour	[P]/'sʌkə/ Cách viết khác : (succor)  /'sʌkə/[T]danh từ[W]sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ[W](số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) quân cứu viện[T]ngoại động từ[W]giúp đỡ, cứu trợ
succulence	[P]/'sʌkjuləns/ Cách viết khác : (succulency)  /'sʌkjulənsi/[T]danh từ[W]tính chất ngon bổ (thức ăn)[W]sự dồi dào ý tứ (văn)[W](thực vật học) tính chất mọng nước
succulent	[P]/'sʌkjulənt/[T]tính từ[W]ngon, bổ (thức ăn)[W]hay, ý tứ dồi dào (văn)[W](thực vật học) tính chất mọng nước
succumb	[P]/sə'kʌm/[T]nội động từ[W]thua, không chịu nổi, không chống nổi
succumbed	[P]/sə'kʌm/[T]nội động từ[W]thua, không chịu nổi, không chống nổi
succumbing	[P]/sə'kʌm/[T]nội động từ[W]thua, không chịu nổi, không chống nổi
succumbs	[P]/sə'kʌm/[T]nội động từ[W]thua, không chịu nổi, không chống nổi
such	[P]/sʌtʃ/[T]tính từ[W]như thế, như vậy, như loại đó
suchlike	[P]/'sʌtʃlaik/[T]tính từ[W]như thế, như loại đó[T]danh từ[W]những cái như vậy, những chuyện như vậy
suck	[P]/sʌk/[T]danh từ[W]sự mút, sự bú, sự hút
sucked	[P]/sʌk/[T]danh từ[W]sự mút, sự bú, sự hút
sucker	[P]/'sʌkə/[T]danh từ[W]người mút, người hút[W]ống hút[W]lợn sữa[W]cá voi mới đẻ[W](động vật học) giác (mút)[W](thực vật học) rể mút[W](động vật học) cá mút[W](thực vật học) chồi bên[W](kỹ thuật) Pittông bơm hút[W](từ lóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dễ bịp[T]ngoại động từ[W](thực vật học) ngắt chồi bên (của cây)[T]nội động từ[W](thực vật học) nảy chồi bên
suckers	[P]/'sʌkə/[T]danh từ[W]người mút, người hút[W]ống hút[W]lợn sữa[W]cá voi mới đẻ[W](động vật học) giác (mút)[W](thực vật học) rể mút[W](động vật học) cá mút[W](thực vật học) chồi bên[W](kỹ thuật) Pittông bơm hút[W](từ lóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người dễ bịp[T]ngoại động từ[W](thực vật học) ngắt chồi bên (của cây)[T]nội động từ[W](thực vật học) nảy chồi bên
sucking	[P]/'sʌkiɳ/[T]tính từ[W]còn bú[W]còn non nớt
suckle	[P]/'sʌkl/[T]ngoại động từ[W]cho bú, nuôi nấng[T]nội động từ[W]bú
suckled	[P]/'sʌkl/[T]ngoại động từ[W]cho bú, nuôi nấng[T]nội động từ[W]bú
suckles	[P]/'sʌkl/[T]ngoại động từ[W]cho bú, nuôi nấng[T]nội động từ[W]bú
suckling	[P]/'sʌkliɳ/[T]danh từ[W]sự cho bú[W]đứa bé còn bú; con vật còn bú[I]babes and sucklings#(xem) babe
sucklings	[P]/'sʌkliɳ/[T]danh từ[W]sự cho bú[W]đứa bé còn bú; con vật còn bú[I]babes and sucklings#(xem) babe
sucks	[P]/sʌk/[T]danh từ[W]sự mút, sự bú, sự hút
sucrose	[P]/'sju:krous/[T]danh từ[W](hoá học) Sucroza, đường mía
suction	[P]/'sʌkʃn/[T]danh từ[W]sự mút, sự hút
sudden	[P]/'sʌdn/[T]tính từ[W]thình lình, đột ngột
suddenness	[P]/'sʌdnnis/[T]danh từ[W]tính chất thình lình, tính chất đột ngột (của sự thay đổi, sự quyết định...)
suds	[P]/sʌdz/[T]danh từ số nhiều[W]nước xà phòng; bọt nước xà phòng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) rượu bia[I]to be in the suds#trong cảnh khó khăn lúng túng
sue	[P]/sju:/[T]ngoại động từ[W]kiện
sued	[P]/sju:/[T]ngoại động từ[W]kiện
sues	[P]/sju:/[T]ngoại động từ[W]kiện
suet	[P]/'sjuit/[T]danh từ[W]mỡ rắn (ở thận bò, cừu...)
suffer	[P]/'sʌfə/[T]ngoại động từ[W]chịu, bị
sufferance	[P]/'sʌfərəns/[T]danh từ[W]sự mặc nhiên đồng ý, sự mặc nhiên cho phép; sự mặc nhiên dung thứ
suffered	[P]/'sʌfə/[T]ngoại động từ[W]chịu, bị
sufferer	[P]/'sʌfərə/[T]danh từ[W]người cam chịu, người chịu đựng[W]người bị thiệt hại
sufferers	[P]/'sʌfərə/[T]danh từ[W]người cam chịu, người chịu đựng[W]người bị thiệt hại
suffering	[P]/'sʌfəriɳ/[T]danh từ[W]sự đau đớn, sự đau khổ[T]tính từ[W]đau đớn, đau khổ
sufferings	[P]/'sʌfəriɳ/[T]danh từ[W]sự đau đớn, sự đau khổ[T]tính từ[W]đau đớn, đau khổ
suffers	[P]/'sʌfə/[T]ngoại động từ[W]chịu, bị
suffice	[P]/sə'fais/[T]nội động từ[W]đủ, đủ để
sufficed	[P]/sə'fais/[T]nội động từ[W]đủ, đủ để
suffices	[P]/sə'fais/[T]nội động từ[W]đủ, đủ để
sufficiency	[P]/sə'fiʃənsi/[T]danh từ[W]sự đủ, sự đầy đủ
sufficient	[P]/sə'fiʃənt/[T]tính từ[W]đủ
sufficing	[P]/sə'faisiɳ/[T]tính từ[W]đầy đủ
suffix	[P]/'sʌfiks/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) hậu tố[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) thêm hậu tố
suffixed	[P]/'sʌfiks/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) hậu tố[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) thêm hậu tố
suffixes	[P]/'sʌfiks/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) hậu tố[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) thêm hậu tố
suffocate	[P]/'sʌfəkeit/[T]ngoại động từ[W]bóp chết, bóp nghẹt[W]làm nghẹt thở[T]nội động từ[W]chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào
suffocated	[P]/'sʌfəkeit/[T]ngoại động từ[W]bóp chết, bóp nghẹt[W]làm nghẹt thở[T]nội động từ[W]chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào
suffocates	[P]/'sʌfəkeit/[T]ngoại động từ[W]bóp chết, bóp nghẹt[W]làm nghẹt thở[T]nội động từ[W]chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào
suffocating	[P]/'sʌfəkeikiɳ/[T]tính từ[W]nghẹt thở, ngột ngạt
suffocation	[P]/,sɳfə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự nghẹt thở
suffrage	[P]/'sʌfridʤ/[T]danh từ[W]sự bỏ phiếu; sự bỏ phiếu tán thành, sự bỏ phiếu đồng ý[W]quyền đi bầu
suffragette	[P]/,sʌfrə'dʤet/[T]danh từ[W]phụ nữ đòi quyền bầu cử (đầu thế kỷ 20 ở Anh)
suffragettes	[P]/,sʌfrə'dʤet/[T]danh từ[W]phụ nữ đòi quyền bầu cử (đầu thế kỷ 20 ở Anh)
suffragist	[P]/'sʌfrədʤist/[T]danh từ[W]người tán thành mở rộng quyền bầu cử (đặc biệt là cho phụ nữ)
suffuse	[P]/sə'fju:z/[T]ngoại động từ[W]tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm
suffused	[P]/sə'fju:z/[T]ngoại động từ[W]tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm
suffuses	[P]/sə'fju:z/[T]ngoại động từ[W]tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm
suffusing	[P]/sə'fju:z/[T]ngoại động từ[W]tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm
suffusion	[P]/sə'fju:z/[T]danh từ[W]sự tràn, sự chảy lan ra[W]nét ửng đỏ (mặt)
sugar	[P]/'ʃugə/[T]danh từ[W]đường
sugared	[P]/'ʃugəd/[T]tính từ[W]có rắc đường, có cho đường; bọc đường
sugaring	[P]/'ʃugə/[T]danh từ[W]đường
sugarplums	[P]/'ʃugəplʌm/[T]danh từ[W]kẹo bi
sugars	[P]/'ʃugə/[T]danh từ[W]đường
sugary	[P]/'ʃugəri/[T]tính từ[W]có đường, ngọt[W](nghĩa bóng) ngọt ngào, đường mật
suggest	[P]/sə'dʤest/[T]ngoại động từ[W]gợi, làm nảy ra trong trí
suggested	[P]/sə'dʤest/[T]ngoại động từ[W]gợi, làm nảy ra trong trí
suggester	[P]/sə'dʤest/[T]ngoại động từ[W]gợi, làm nảy ra trong trí
suggestibility	[P]/sə,dʤesti'biliti/[T]danh từ[W]khả năng gợi ý (của một ý kiến)[W](triết học) tính dễ ám thị
suggestible	[P]/sə'dʤestəbl/[T]tính từ[W]có thể đề nghị được[W](triết học) dễ ám thị
suggesting	[P]/sə'dʤest/[T]ngoại động từ[W]gợi, làm nảy ra trong trí
suggestion	[P]/sə'dʤestʃn/[T]danh từ[W]sự gợi ý
suggestions	[P]/sə'dʤestʃn/[T]danh từ[W]sự gợi ý
suggestive	[P]/sə'dʤestiv/[T]tính từ[W]gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ
suggestiveness	[P]/sə'dʤestivnis/[T]danh từ[W]tính chất gợi ý (của một câu nói)[W]tính chất khêu gợi (của một bức tranh...)
suggests	[P]/sə'dʤest/[T]ngoại động từ[W]gợi, làm nảy ra trong trí
suicidal	[P]/sjui'said/[T]tính từ[W]tự tử, tự vẫn
suicide	[P]/'sjuisaid/[T]danh từ[W]sự tự tử, sự tự vẫn
suicides	[P]/'sjuisaid/[T]danh từ[W]sự tự tử, sự tự vẫn
suing	[P]/sju:/[T]ngoại động từ[W]kiện
suit	[P]/sju:t/[T]danh từ[W]bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông)
suitabilities	[P]/,sju:tə'biliti/ Cách viết khác : (suitableness)  /'sju:təblnis/[T]danh từ[W]sự hợp, sự thích hợp
suitability	[P]/,sju:tə'biliti/ Cách viết khác : (suitableness)  /'sju:təblnis/[T]danh từ[W]sự hợp, sự thích hợp
suitable	[P]/'sju:təbl/[T]tính từ[W](+ for,  to) hợp, phù hợp, thích hợp
suitableness	[P]/,sju:tə'biliti/ Cách viết khác : (suitableness)  /'sju:təblnis/[T]danh từ[W]sự hợp, sự thích hợp
suitcase	[P]/'sju:tkeis/[T]danh từ[W]cái va li
suitcases	[P]/'sju:tkeis/[T]danh từ[W]cái va li
suite	[P]/swi:t/[T]danh từ[W]dãy, bộ
suited	[P]/swi:t/[T]danh từ[W]dãy, bộ
suites	[P]/swi:t/[T]danh từ[W]dãy, bộ
suiting	[P]/'sju:tiɳ/[T]danh từ ((thường) số nhiều)[W]vải may com lê
suitor	[P]/'sju:tə/[T]danh từ[W]người cầu hôn[W]đương sự[W](pháp lý) bên nguyên
suitors	[P]/'sju:tə/[T]danh từ[W]người cầu hôn[W]đương sự[W](pháp lý) bên nguyên
suits	[P]/sju:t/[T]danh từ[W]bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông)
sulk	[P]/sʌlk/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) sự hờn dỗi
sulked	[P]/sʌlk/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) sự hờn dỗi
sulkiness	[P]/'sʌlkinis/[T]danh từ[W]tính hờn dỗi[W]cảnh tối tăm ảm đạm
sulking	[P]/sʌlk/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) sự hờn dỗi
sulks	[P]/sʌlk/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) sự hờn dỗi
sulky	[P]/'sʌlki/[T]tính từ[W]hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt)[W]tối tăm ảm đạm
sullen	[P]/'sʌlən/[T]tính từ[W]buồn rầu, ủ rũ[W]sưng sỉa (mặt)
sullenness	[P]/'sʌlənnis/[T]danh từ[W]sự buồn rầu, sự ủ rũ[W]sự sưng sỉa
sully	[P]/'sʌli/[T]ngoại động từ[W]làm dơ, làm bẩn[W](thơ ca) làm giảm sự trong trắng, làm giảm sự rực rỡ, hạ thấp thanh danh, hạ thấp thành tích, làm xấu xa, làm nhơ nhuốc
sullying	[P]/'sʌli/[T]ngoại động từ[W]làm dơ, làm bẩn[W](thơ ca) làm giảm sự trong trắng, làm giảm sự rực rỡ, hạ thấp thanh danh, hạ thấp thành tích, làm xấu xa, làm nhơ nhuốc
sulphate	[P]/'sʌlfeit/[T]danh từ[W](hoá học) Sunfat
sulphates	[P]/'sʌlfeit/[T]danh từ[W](hoá học) Sunfat
sulphide	[P]/'sʌlfaid/[T]danh từ[W](hoá học) Sunfua
sulphides	[P]/'sʌlfaid/[T]danh từ[W](hoá học) Sunfua
sulphur	[P]/'sʌlfə/[T]danh từ[W](hoá học) lưu huỳnh[W](động vật học) bướm vàng (gồm nhiều loài khác nhau)[T]tính từ[W]màu lưu huỳnh, màu vàng lục[T]ngoại động từ[W]rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh
sulphuric	[P]/sʌl'fjuərik/[T]tính từ[W](hoá học) Sunfuric
sulphurous	[P]/'sʌlfərəs/[T]tính từ[W](như) sulphureous[W](hoá học) sunfurơ
sultan	[P]/'sʌltən/[T]danh từ[W]vua (các nước Hồi giáo); (the Sultan) vua Thổ nhĩ kỳ[W](động vật học) chim xít[W]gà bạch Thổ nhĩ kỳ
sultana	[P]/'sʌltən/[T]danh từ[W]hoàng hậu; thái hậu; công chúa (các nước Hồi giáo) ((cũng) sultaness)[W]sủng nương (người tình của vua)[W](động vật học) chim xít[W](thực vật học) nho xuntan (loại nho không hột, thường phơi khô)
sultanas	[P]/'sʌltən/[T]danh từ[W]hoàng hậu; thái hậu; công chúa (các nước Hồi giáo) ((cũng) sultaness)[W]sủng nương (người tình của vua)[W](động vật học) chim xít[W](thực vật học) nho xuntan (loại nho không hột, thường phơi khô)
sultans	[P]/'sʌltən/[T]danh từ[W]vua (các nước Hồi giáo); (the Sultan) vua Thổ nhĩ kỳ[W](động vật học) chim xít[W]gà bạch Thổ nhĩ kỳ
sultry	[P]/'sʌltri/[T]tính từ[W]oi bức, ngột ngạt (thời tiết)[W]nóng nảy (tính tình)
sum	[P]/sʌm/[T]danh từ[W]tổng số; (toán) tổng
summaries	[P]/'sʌməri/[T]tính từ[W]tóm tắt, sơ lược, giản lược
summarise	[P]/'sʌməraiz/ Cách viết khác : (summarise)  /'sʌməraiz/[T]ngoại động từ[W]tóm tắt, tổng kết
summarised	[P]/'sʌməraiz/ Cách viết khác : (summarise)  /'sʌməraiz/[T]ngoại động từ[W]tóm tắt, tổng kết
summariser	[P]/'sʌməraiz/ Cách viết khác : (summarise)  /'sʌməraiz/[T]ngoại động từ[W]tóm tắt, tổng kết
summarises	[P]/'sʌməraiz/ Cách viết khác : (summarise)  /'sʌməraiz/[T]ngoại động từ[W]tóm tắt, tổng kết
summarising	[P]/'sʌməraiz/ Cách viết khác : (summarise)  /'sʌməraiz/[T]ngoại động từ[W]tóm tắt, tổng kết
summary	[P]/'sʌməri/[T]tính từ[W]tóm tắt, sơ lược, giản lược
summation	[P]/sʌ'meiʃn/[T]danh từ[W](toán học) sự tổng; phép tổng[W]phần tóm tắt và kết luận (của một lập luận)
summations	[P]/sʌ'meiʃn/[T]danh từ[W](toán học) sự tổng; phép tổng[W]phần tóm tắt và kết luận (của một lập luận)
summer	[P]/'sʌmə/[T]danh từ[W](kiến trúc) cái rầm ((cũng) summer-tree)[W]mùa hạ, mùa hè[W](thơ ca) tuổi, xuân xanh
summers	[P]/'sʌmə/[T]danh từ[W](kiến trúc) cái rầm ((cũng) summer-tree)[W]mùa hạ, mùa hè[W](thơ ca) tuổi, xuân xanh
summertime	[P]/'sʌmətaim/ Cách viết khác : (summer-time)  /'sʌmətaim/[T]danh từ[W]mùa hạ, mùa hè
summery	[P]/'sʌmə summery/ Cách viết khác : (summerlike)  /'sʌməlaik/ (summerly)  /'sʌməli/[T]tính từ[W](thuộc) mùa hè; như mùa hè
summit	[P]/'sʌmit/[T]danh từ[W]đỉnh, chỏm, chóp
summits	[P]/'sʌmit/[T]danh từ[W]đỉnh, chỏm, chóp
summon	[P]/'sʌmən/[T]ngoại động từ[W]gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp)[W]kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng[I]to summon up#tập trungto summon up one's courage# tập trung hết can đảmto summon up one's strength# tập trung hết sức lực
summoned	[P]/'sʌmən/[T]ngoại động từ[W]gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp)[W]kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng[I]to summon up#tập trungto summon up one's courage# tập trung hết can đảmto summon up one's strength# tập trung hết sức lực
summoner	[P]/'sʌmən/[T]ngoại động từ[W]gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp)[W]kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng[I]to summon up#tập trungto summon up one's courage# tập trung hết can đảmto summon up one's strength# tập trung hết sức lực
summoning	[P]/'sʌmən/[T]ngoại động từ[W]gọi đến, mời đến, triệu đến; triệu tập (cuộc họp)[W]kêu gọi (một thành phố...) đầu hàng[I]to summon up#tập trungto summon up one's courage# tập trung hết can đảmto summon up one's strength# tập trung hết sức lực
summons	[P]/'sʌmən/[T]danh từ[W]sự gọi đến, sự triệu đến[W](pháp lý) trát đòi hầu toà
summonsed	[P]/'sʌmən/[T]danh từ[W]sự gọi đến, sự triệu đến[W](pháp lý) trát đòi hầu toà
summonses	[P]/'sʌmən/[T]danh từ[W]sự gọi đến, sự triệu đến[W](pháp lý) trát đòi hầu toà
summonsing	[P]/'sʌmən/[T]danh từ[W]sự gọi đến, sự triệu đến[W](pháp lý) trát đòi hầu toà
sump	[P]/sʌmp/[T]danh từ[W]hầm ch���a phân (ở nhà xí máy); hố nước rác[W](kỹ thuật) bình hứng dầu
sumps	[P]/sʌmp/[T]danh từ[W]hầm chứa phân (ở nhà xí máy); hố nước rác[W](kỹ thuật) bình hứng dầu
sumptuous	[P]/'sʌmptjuəs/[T]tính từ[W]xa hoa, xa xỉ[W]lộng lẫy
sums	[P]/sʌm/[T]danh từ[W]tổng số; (toán) tổng
sun	[P]/sʌn/[T]danh từ[W]mặt trời, vừng thái dương[W]ánh nắng, ánh mặt trời
sunbeam	[P]/'sʌnbi:m/[T]danh từ[W]tia nắng
sunbeams	[P]/'sʌnbi:m/[T]danh từ[W]tia nắng
sunburn	[P]/'sʌnbə:n/[T]danh từ[W]sự rám nắng, sự sạm nắng[W]màu sạm nắng (của da)
sunburned	[P]/'sʌnbə:n/[T]danh từ[W]sự rám nắng, sự sạm nắng[W]màu sạm nắng (của da)
sunburns	[P]/'sʌnbə:n/[T]danh từ[W]sự rám nắng, sự sạm nắng[W]màu sạm nắng (của da)
sunburnt	[P]/'sʌnbə:nt/ Cách viết khác : (sunburned)  /'sʌnbə:nd/[T]tính từ[W]rám nắng, sạm nắng
sunburst	[P]/'sʌnbə:st/[T]danh từ[W]ánh mặt trời loé sáng (qua màn mây...)[W]pháo hoa mặt trời (cháy toả sáng như mặt trời)[W]đồ trang sức hình mặc trời toả sáng
sundaes	[P]/'sʌndei/[T]danh từ[W]kem mứt (có trộn quả đã nghiền nát)
sunday	[P]/'sʌndi/[T]danh từ[W]ngày chủ nhật[W](định ngữ) (thuộc) chủ nhật
sundays	[P]/'sʌndi/[T]danh từ[W]ngày chủ nhật[W](định ngữ) (thuộc) chủ nhật
sundown	[P]/'sʌndaun/[T]danh từ[W]lúc mặt trời lặn
sundries	[P]/'sʌndriz/[T]danh từ số nhiều[W]đồ lặt vặt, những thứ lặt vặt
sundry	[P]/'sʌndri/[T]tính từ[W]lặt vặt, tạp nhạp
sunflower	[P]/'sʌn,flauə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hướng dương
sunflowers	[P]/'sʌn,flauə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hướng dương
sung	[P]/siɳ/[T]ngoại động từ sang,  sung[W]hát, ca hát
sunk	[P]/siɳk/[T]danh từ[W]thùng rửa bát, chậu rửa bát[W]((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ
sunken	[P]/'sʌɳkən/[T]tính từ[W]bị chìm
sunking	[P]/siɳk/[T]danh từ[W]thùng rửa bát, chậu rửa bát[W]((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ
sunless	[P]/'sʌnlis/[T]tính từ[W]không có mặt trời, không có ánh nắng, tối tăm
sunlight	[P]/'sʌnlait/[T]danh từ[W]ánh sáng mặt trời
sunlit	[P]/'sʌnlit/[T]tính từ[W]chan hoà ánh nắng, ngập nắng
sunned	[P]/sʌn/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lục lạc ((cũng) sunn hemp)
sunning	[P]/sʌn/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lục lạc ((cũng) sunn hemp)
sunny	[P]/'sʌni/[T]tính từ[W]nắng, có nhiều ánh nắng
sunrise	[P]/'sʌnraiz/[T]danh từ[W]lúc mặt trời mọc, bình minh
sunrises	[P]/'sʌnraiz/[T]danh từ[W]lúc mặt trời mọc, bình minh
suns	[P]/sʌn/[T]danh từ[W]mặt trời, vừng thái dương[W]ánh nắng, ánh mặt trời
sunset	[P]/'sʌnset/[T]danh từ[W]lúc mặt trời lặn[W](nghĩa bóng) lúc xế chiều (của cuộc đời)
sunsets	[P]/'sʌnset/[T]danh từ[W]lúc mặt trời lặn[W](nghĩa bóng) lúc xế chiều (của cuộc đời)
sunshade	[P]/'sʌnʃeid/[T]danh từ[W]ô, dù (che nắng)[W]mái che nắng (ở cửa sổ)
sunshine	[P]/'sʌnʃain/[T]danh từ[W]ánh sáng mặt trời, ánh nắng
sunstroke	[P]/'sʌnstrouk/[T]danh từ[W]sự say nắng
sup	[P]/sʌp/[T]danh từ[W]hụm, ngụm, hớp
super	[P]/'sju:pə/[T]tính từ[W](thông tục) thượng hảo hạng[W]vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial)[W](từ lóng) cừ, chiến[T]danh từ[W](thông tục) kép phụ[W]người thừa, người không quan trọng[W]người giám thị, người quản lý[W]phim chính[W]hàng hoá thượng hảo hạng[W]vải lót hồ cứng (đóng sách)
superabundance	[P]/,sju:pərə'bʌndəns/[T]danh từ[W]sự rất mực thừa thãi, sự rất mực dư thừa, sự rất mực dồi dào
superabundant	[P]/,sju:pərə'bʌndənt/[T]tính từ[W]rất mực thừa thãi, rất mực dư dật, rất mực dồi dào
superannuate	[P]/,sju:pə'rænjueit/[T]ngoại động từ[W]cho về hưu trí, thải vì quá già, thải vì quá cũ[W]loại (một học sinh) vì không đạt tiêu chuẩn
superannuated	[P]/,sju:pə'rænjueit/[T]tính từ[W]quá hạn[W]quá cũ kỹ, quá già nua, cổ lỗ
superannuating	[P]/,sju:pə'rænjueit/[T]ngoại động từ[W]cho về hưu trí, thải vì quá già, thải vì quá cũ[W]loại (một học sinh) vì không đạt tiêu chuẩn
superannuation	[P]/,sju:pə,rænju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự cho về hưu, sự thải vì quá già, sự thải vì quá cũ[W]sự loại (một học sinh) vì không đạt tiêu chuẩn[W]sự cũ kỹ, sự lạc hậu (tư tưởng)
superb	[P]/sju:'pə:b/[T]tính từ[W]nguy nga, tráng lệ, oai hùng, hùng vĩ
supercharged	[P]/,sju:pətʃɑ:dʤ/[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) tăng nạp (chất đốt vào xylanh ở ô tô, máy bay)
supercharger	[P]/,sju:pə,tʃɑ:dʤə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) bơm tăng nạp (ở ô tô, máy bay)
supercilious	[P]/,sju:pə'siliəs/[T]tính từ[W]kiêu kỳ, khinh khỉnh
superciliousness	[P]/,sju:pə'siliəsnis/[T]danh từ[W]tính kiêu kỳ, tính hợm hĩnh; vẻ ta đây
superconductivity	[P]/'sju:pə,kɔndʌk'tiviti/[T]danh từ[W](vật lý) hiện tượng siêu dẫn; tính siêu dẫn
superconductor	[P]/,sju:pəkən'dʌktə/[T]danh từ[W](vật lý),  (điện học) chất siêu dẫn
superconductors	[P]/,sju:pəkən'dʌktə/[T]danh từ[W](vật lý),  (điện học) chất siêu dẫn
supercooled	[P]/'sju:pəku:l/[T]tính từ[W](vật lý) chậm đông
supercooling	[P]/'sju:pəku:l/[T]ngoại động từ[W](vật lý) làm chậm đông
supercritical	[P]/,sju:pə'kritikəl/[T]tính từ[W](vật lý) trên (tới) hạn; siêu (tới) hạn
superfamily	[P]/'sju:pə,fæmili/[T]danh từ[W](sinh vật học) liên họ
superficial	[P]/,sju:pə'fiʃəl/[T]tính từ[W]ở bề mặt[W]nông cạn, hời hợt, thiển cận
superficiality	[P]/,sju:pe,fiʃi'æliti/[T]danh từ[W]bề mặt, diện tích[W]bề ngoài[W]tính nông cạn, tính hời hợt, tính thiển cận
superfluities	[P]/,sju:pə'flu:iti/[T]danh từ[W]số thừa[W]vật thừa, vật không cần thiết
superfluity	[P]/,sju:pə'flu:iti/[T]danh từ[W]số thừa[W]vật thừa, vật không cần thiết
superfluous	[P]/sju:'pə:fluəs/[T]tính từ[W]thừa, không cần thiết
superheat	[P]/'sju:pəhi:t/[T]ngoại động từ[W]đun quá sôi; làm nóng già
superheated	[P]/'sju:pəhi:t/[T]ngoại động từ[W]đun quá sôi; làm nóng già
superhuman	[P]/,sju:pə'hju:mən/[T]tính từ[W]quá sức người, phi thường, siêu phàm
superimpose	[P]/,sju:pərim'pouz/[T]ngoại động từ[W]đặt lên trên cùng, để lên trên cùng, chồng lên[W]thêm vào
superimposed	[P]/,sju:pərim'pouz/[T]ngoại động từ[W]đặt lên trên cùng, để lên trên cùng, chồng lên[W]thêm vào
superimposes	[P]/,sju:pərim'pouz/[T]ngoại động từ[W]đặt lên trên cùng, để lên trên cùng, chồng lên[W]thêm vào
superimposing	[P]/,sju:pərim'pouz/[T]ngoại động từ[W]đặt lên trên cùng, để lên trên cùng, chồng lên[W]thêm vào
superintend	[P]/,sju:prin'tend/[T]ngoại động từ[W]trông nom, coi sóc, giám thị, quản lý (công việc)
superintendence	[P]/,sju:prin'tendəns/[T]danh từ[W]sự trông nom, sự coi sóc, sự giám thị, sự quản lý
superintendent	[P]/,sju:prin'tendənt/[T]danh từ[W]người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)[W]sĩ quan cảnh sát
superintendents	[P]/,sju:prin'tendənt/[T]danh từ[W]người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)[W]sĩ quan cảnh sát
superior	[P]/sju:'piəriə/[T]tính từ[W]cao, cao cấp
superiority	[P]/sju:,piəri'ɔriti/[T]danh từ[W]sự cao hơn (chức vị)[W]sự ở trên, sự đứng trên[W]tính hơn hẳn, tính ưu việt
superiors	[P]/sju:'piəriə/[T]tính từ[W]cao, cao cấp
superlative	[P]/sju:'pə:lətiv/[T]tính từ[W]tột bực
superlatives	[P]/sju:'pə:lətiv/[T]tính từ[W]tột bực
superman	[P]/'sju:pəmæn/[T]danh từ[W]siêu nhân
supermarket	[P]/'sju:pə'mɑ:kit/[T]danh từ[W]cửa hàng tự động lớn (bán đồ ăn và đồ dùng trong nhà)
supermarkets	[P]/'sju:pə'mɑ:kit/[T]danh từ[W]cửa hàng tự động lớn (bán đồ ăn và đồ dùng trong nhà)
supermen	[P]/'sju:pəmæn/[T]danh từ[W]siêu nhân
supernatant	[P]/,sju:pə'neitənt/[T]tính từ[W]nổi trên mặt
supernatural	[P]/,sju:pə'nætʃrəl/[T]tính từ[W]siêu tự nhiên
supernumerary	[P]/,sju:pə'nju:mərəri/[T]tính từ[W]dư thừa[T]danh từ[W]người phụ động[W]kép phụ[W](nghĩa bóng) người thừa, người không quan trọng
superpose	[P]/,sju:pə'pouz/[T]ngoại động từ[W]chồng, chồng lên
superposed	[P]/,sju:pə'pouz/[T]ngoại động từ[W]chồng, chồng lên
superposition	[P]/,sju:pəpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự chồng
superpositions	[P]/,sju:pəpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự chồng
supersaturated	[P]/,sju:pə'sætʃəreit/[T]ngoại động từ[W]qua bão hoà
supersaturation	[P]/,sju:pə,sætʃə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự quá bão hoà
supersede	[P]/,sju:pə'si:d/[T]ngoại động từ[W]bỏ, không dùng[W]thế, thay thế
superseded	[P]/,sju:pə'si:d/[T]ngoại động từ[W]bỏ, không dùng[W]thế, thay thế
supersedes	[P]/,sju:pə'si:d/[T]ngoại động từ[W]bỏ, không dùng[W]thế, thay thế
superseding	[P]/,sju:pə'si:d/[T]ngoại động từ[W]bỏ, không dùng[W]thế, thay thế
supersonic	[P]/'sju:pə'sɔnik/[T]danh từ[W]máy bay vượt âm
superstate	[P]/'sju:pəsteit/[T]danh từ[W]nước thống trị (các nước khác)
superstates	[P]/'sju:pəsteit/[T]danh từ[W]nước thống trị (các nước khác)
superstition	[P]/,sju:pə'stiʃn/[T]danh từ[W]sự mê tín
superstitions	[P]/,sju:pə'stiʃn/[T]danh từ[W]sự mê tín
superstitious	[P]/,sju:pə'stiʃəs/[T]tính từ[W]mê tín
superstructure	[P]/'sju:pə,strʌktʃə/ Cách viết khác : (superstruction)  /'sju:pə,strʌkʃn/[T]danh từ[W]phần ở trên, tầng ở trên[W]kiến trúc thượng tầng
superstructures	[P]/'sju:pə,strʌktʃə/ Cách viết khác : (superstruction)  /'sju:pə,strʌkʃn/[T]danh từ[W]phần ở trên, tầng ở trên[W]kiến trúc thượng tầng
supervise	[P]/'sju:pəvaiz/[T]ngoại động từ[W]giám sát
supervised	[P]/'sju:pəvaiz/[T]ngoại động từ[W]giám sát
supervises	[P]/'sju:pəvaiz/[T]ngoại động từ[W]giám sát
supervising	[P]/'sju:pəvaiz/[T]ngoại động từ[W]giám sát
supervision	[P]/,sju:pə'viʤn/[T]danh từ[W]sự trông nom, sự giám sát
supervisions	[P]/,sju:pə'viʤn/[T]danh từ[W]sự trông nom, sự giám sát
supervisor	[P]/'sju:pəvaizə/[T]danh từ[W]người giám sát
supervisors	[P]/'sju:pəvaizə/[T]danh từ[W]người giám sát
supervisory	[P]/,sju:pə'vaizəri/[T]tính từ[W]giám sát
supine	[P]/sju:'pain/[T]tính từ[W]nằm ngửa[W]lật ngửa (bàn tay)[W]uể oải, không hoạt động[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) động danh từ
supper	[P]/'sʌpə/[T]danh từ[W]bữa cơm tối
suppers	[P]/'sʌpə/[T]danh từ[W]bữa cơm tối
supplant	[P]/sə'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W]hất cẳng (ai)
supplanted	[P]/sə'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W]hất cẳng (ai)
supplanting	[P]/sə'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W]hất cẳng (ai)
supple	[P]/'sʌpl/[T]tính từ[W]mềm, dễ uốn[W]mềm mỏng[W]luồn cúi, quỵ luỵ[W]thuần
supplement	[P]/'sʌplimənt/[T]danh từ[W]phần bổ sung, phần phụ thêm[W]tờ phụ trương, bàn phụ lục[W](toán học) góc phụ[T]ngoại động từ[W]bổ sung, phụ thêm vào
supplemental	[P]/,sʌpli'mentl/ Cách viết khác : (supplementary)  /,sʌpli'mentəri/[T]tính từ[W]bổ sung, phụ thêm vào[W](toán học) phụ
supplementary	[P]/,sʌpli'mentl/ Cách viết khác : (supplementary)  /,sʌpli'mentəri/[T]tính từ[W]bổ sung, phụ thêm vào[W](toán học) phụ
supplementation	[P]/,sʌplimen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự bổ sung, sự phụ thêm vào
supplemented	[P]/'sʌplimənt/[T]danh từ[W]phần bổ sung, phần phụ thêm[W]tờ phụ trương, bàn phụ lục[W](toán học) góc phụ[T]ngoại động từ[W]bổ sung, phụ thêm vào
supplementing	[P]/'sʌplimənt/[T]danh từ[W]phần bổ sung, phần phụ thêm[W]tờ phụ trương, bàn phụ lục[W](toán học) góc phụ[T]ngoại động từ[W]bổ sung, phụ thêm vào
supplements	[P]/'sʌplimənt/[T]danh từ[W]phần bổ sung, phần phụ thêm[W]tờ phụ trương, bàn phụ lục[W](toán học) góc phụ[T]ngoại động từ[W]bổ sung, phụ thêm vào
suppleness	[P]/'sʌplnis/[T]danh từ[W]tính mềm, tính dễ uốn (của kim loại)[W]tính mềm mỏng[W]tính hay luồn cúi, tính quỵ luỵ
suppliant	[P]/'sʌpliənt/[T]tính từ[W]năn nỉ, van xin, khẩn khoản[T]danh từ[W]người năn nỉ, người van xin
suppliants	[P]/'sʌpliənt/[T]tính từ[W]năn nỉ, van xin, khẩn khoản[T]danh từ[W]người năn nỉ, người van xin
supplicate	[P]/'sʌplikeit/[T]động từ[W]năn nỉ, van xin, khẩn khoản
supplicating	[P]/'sʌplikeit/[T]động từ[W]năn nỉ, van xin, khẩn khoản
supplication	[P]/,sʌpli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự năn nỉ; lời khẩn khoản[W]đơn thỉnh cầu
supplications	[P]/,sʌpli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự năn nỉ; lời khẩn khoản[W]đơn thỉnh cầu
supplier	[P]/sə'plaiə/[T]danh từ[W]người cung cấp, người tiếp tế
suppliers	[P]/sə'plaiə/[T]danh từ[W]người cung cấp, người tiếp tế
supplies	[P]/sə'plai/[T]danh từ[W]sự cung cấp, sự tiếp tế
supply	[P]/sə'plai/[T]danh từ[W]sự cung cấp, sự tiếp tế
supplying	[P]/sə'plai/[T]danh từ[W]sự cung cấp, sự tiếp tế
support	[P]/sə'pɔ:t/[T]danh từ[W]sự ủng hộ
supportable	[P]/sə'pɔ:təbl/[T]tính từ[W]có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được[W]có thể chứng minh được (lý luận...)
supported	[P]/sə'pɔ:t/[T]danh từ[W]sự ủng hộ
supporter	[P]/sə'pɔ:tə/[T]danh từ[W]vật chống đỡ[W]người ủng hộ[W]hình con vật đứng (ở mỗi bên huy hiệu)
supporters	[P]/sə'pɔ:tə/[T]danh từ[W]vật chống đỡ[W]người ủng hộ[W]hình con vật đứng (ở mỗi bên huy hiệu)
supporting	[P]/sə'pɔ:tiɳ/[T]tính từ[W]chống, đỡ[W]phụ
supports	[P]/sə'pɔ:t/[T]danh từ[W]sự ủng hộ
suppose	[P]/sə'pouz/[T]ngoại động từ[W]giả sử, giả thiết, giả định[W]đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
supposed	[P]/sə'pouzd/[T]tính từ[W]cho là nó có, coi như là đúng
supposedly	[P]/sə'pouzidli/[T]phó từ[W]cho là, giả sử là; nói như là, làm như là
supposes	[P]/sə'pouz/[T]ngoại động từ[W]giả sử, giả thiết, giả định[W]đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
supposing	[P]/sə'pouz/[T]ngoại động từ[W]giả sử, giả thiết, giả định[W]đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
supposition	[P]/,sʌpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự giải thiết, sự giả định
suppositions	[P]/,sʌpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự giải thiết, sự giả định
suppositories	[P]/sə'pɔzitəri/[T]danh từ[W](y học) thuốc đạn (nhét vào hậu môn, âm đạo...)
suppress	[P]/sə'pres/[T]ngoại động từ[W]chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn)[W]đàn áp
suppressed	[P]/sə'pres/[T]ngoại động từ[W]chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn)[W]đàn áp
suppresses	[P]/sə'pres/[T]ngoại động từ[W]chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn)[W]đàn áp
suppressible	[P]/sə'presibl/[T]tính từ[W]có thể đàn áp được[W]có thể nén được, có thể cầm được
suppressing	[P]/sə'pres/[T]ngoại động từ[W]chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn)[W]đàn áp
suppression	[P]/sə'preʃn/[T]danh từ[W]sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn)[W]sự đàn áp[W]sự cấm chỉ[W]sự nén, sự cầm lại (tình cảm...)[W]sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi[W]sự thu hồi (sách...)
suppressor	[P]/sə'presə/[T]danh từ[W]người đàn áp[W](kỹ thuật) bộ triệt, máy triệt
suppressors	[P]/sə'presə/[T]danh từ[W]người đàn áp[W](kỹ thuật) bộ triệt, máy triệt
suppurating	[P]/'sʌpjuəriet/[T]nội động từ[W](y học) mưng mủ
supremacy	[P]/sju'preməsi/[T]danh từ[W]quyền tối cao[W]thế hơn, ưu thế
supreme	[P]/sju:'pri:m/[T]tính từ[W]tối cao
sups	[P]/sʌp/[T]danh từ[W]hụm, ngụm, hớp
surcharge	[P]/'sə:tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]phần chất thêm, số lượng chất thêm[W]số tiền tính thêm[W]thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế)[W]dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem...)[W](kỹ thuật) quá tải[W](điện học) nạp (điện) quá[T]ngoại động từ[W]chất quá nặng, cho chở quá nặng[W]bắt phạt quá nặng[W]đánh thuế quá nặng[W]đóng dấu chồng (sửa lại giá tem)[W](kỹ thuật) quá tải[W](điện học) nạp (điện) quá
surcharged	[P]/'sə:tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]phần chất thêm, số lượng chất thêm[W]số tiền tính thêm[W]thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế)[W]dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem...)[W](kỹ thuật) quá tải[W](điện học) nạp (điện) quá[T]ngoại động từ[W]chất quá nặng, cho chở quá nặng[W]bắt phạt quá nặng[W]đánh thuế quá nặng[W]đóng dấu chồng (sửa lại giá tem)[W](kỹ thuật) quá tải[W](điện học) nạp (điện) quá
surcharges	[P]/'sə:tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]phần chất thêm, số lượng chất thêm[W]số tiền tính thêm[W]thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế)[W]dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem...)[W](kỹ thuật) quá tải[W](điện học) nạp (điện) quá[T]ngoại động từ[W]chất quá nặng, cho chở quá nặng[W]bắt phạt quá nặng[W]đánh thuế quá nặng[W]đóng dấu chồng (sửa lại giá tem)[W](kỹ thuật) quá tải[W](điện học) nạp (điện) quá
surd	[P]/sə:d/[T]tính từ[W](toán học) vô tỉ
sure	[P]/ʃuə/[T]tính từ[W]chắc, chắc chắn
surely	[P]/'ʃuəli/[T]phó từ[W]chắc chắn
sureness	[P]/'ʃuənis/[T]danh từ[W]tính chắc chắn
surer	[P]/ʃuə/[T]tính từ[W]chắc, chắc chắn
surest	[P]/ʃuə/[T]tính từ[W]chắc, chắc chắn
sureties	[P]/'ʃuəti/[T]danh từ[W]người bảo đảm
surety	[P]/'ʃuəti/[T]danh từ[W]người bảo đảm
surf	[P]/sə:f/[T]danh từ[W]sóng nhào[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) lướt sóng
surface	[P]/'sə:fis/[T]danh từ[W]mặt, mặt ngoài bề mặt
surfaced	[P]/'sə:fist/[T]tính từ[W]ở trên mặt, ở ngoài mặt
surfacer	[P]/'sə:fis/[T]danh từ[W]mặt, mặt ngoài bề mặt
surfaces	[P]/'sə:fis/[T]danh từ[W]mặt, mặt ngoài bề mặt
surfacing	[P]/'sə:fis/[T]danh từ[W]mặt, mặt ngoài bề mặt
surfed	[P]/sə:f/[T]danh từ[W]sóng nhào[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) lướt sóng
surfeit	[P]/'sə:fit/[T]danh từ[W]sự ăn uống nhiều quá[W]sự ngấy (vì ăn nhiều quá)[T]ngoại động từ[W]cho ăn uống nhiều quá[W]ngấy (vì ăn uống... nhiều quá)
surfer	[P]/sə:f/[T]danh từ[W]sóng nhào[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) lướt sóng
surfing	[P]/sə:f/[T]danh từ[W]sóng nhào[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) lướt sóng
surfs	[P]/sə:f/[T]danh từ[W]sóng nhào[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) lướt sóng
surge	[P]/sə:dʤ/[T]danh từ[W]sóng, sóng cồn[W]sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên[T]nội động từ[W]dấy lên, dâng lên (phong trào...)[W](hàng hải) lơi ra (thừng...)[W]quay tại chỗ (bánh xe)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) làm lơi ra (dây thừng)[I]to surge forward#lao tới
surged	[P]/sə:dʤ/[T]danh từ[W]sóng, sóng cồn[W]sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên[T]nội động từ[W]dấy lên, dâng lên (phong trào...)[W](hàng hải) lơi ra (thừng...)[W]quay tại chỗ (bánh xe)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) làm lơi ra (dây thừng)[I]to surge forward#lao tới
surgeon	[P]/'sə:dʤən/[T]danh từ[W]nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật[W]sĩ quan quân y; thầy thuốc quân y
surgeons	[P]/'sə:dʤən/[T]danh từ[W]nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật[W]sĩ quan quân y; thầy thuốc quân y
surgeries	[P]/'sə:dʤəri/[T]danh từ[W]khoa phẫu thuật
surgery	[P]/'sə:dʤəri/[T]danh từ[W]khoa phẫu thuật
surges	[P]/sə:dʤ/[T]danh từ[W]sóng, sóng cồn[W]sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên[T]nội động từ[W]dấy lên, dâng lên (phong trào...)[W](hàng hải) lơi ra (thừng...)[W]quay tại chỗ (bánh xe)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) làm lơi ra (dây thừng)[I]to surge forward#lao tới
surgical	[P]/'sə:dʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phẫu thuật, (thuộc) mổ
surging	[P]/sə:dʤ/[T]danh từ[W]sóng, sóng cồn[W]sự dấy lên, sự dâng lên, sự trào lên[T]nội động từ[W]dấy lên, dâng lên (phong trào...)[W](hàng hải) lơi ra (thừng...)[W]quay tại chỗ (bánh xe)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) làm lơi ra (dây thừng)[I]to surge forward#lao tới
surliness	[P]/'sə:linis/[T]danh từ[W]vẻ cáu kỉnh; tính hay gắt gỏng
surly	[P]/'sə:li/[T]tính từ[W]cáu kỉnh, gắt gỏng
surmise	[P]/sə:'maiz/[T]danh từ[W]sự phỏng đoán, sự ức đoán
surmised	[P]/sə:'maiz/[T]danh từ[W]sự phỏng đoán, sự ức đoán
surmises	[P]/sə:'maiz/[T]danh từ[W]sự phỏng đoán, sự ức đoán
surmising	[P]/sə:'maiz/[T]danh từ[W]sự phỏng đoán, sự ức đoán
surmount	[P]/sə:'maunt/[T]ngoại động từ[W]khắc phục, vượt qua
surmountable	[P]/sə:'mauntəbl/[T]tính từ[W]có thể khắc phục được, có thể vượt qua được
surmounted	[P]/sə:'maunt/[T]ngoại động từ[W]khắc phục, vượt qua
surmounting	[P]/sə:'maunt/[T]ngoại động từ[W]khắc phục, vượt qua
surname	[P]/'sə:neim/[T]danh từ[W]tên họ, họ
surnames	[P]/'sə:neim/[T]danh từ[W]tên họ, họ
surpass	[P]/sə:'pɑ:s/[T]ngoại động từ[W]hơn, vượt, trội hơn
surpassed	[P]/sə:'pɑ:s/[T]ngoại động từ[W]hơn, vượt, trội hơn
surpasses	[P]/sə:'pɑ:s/[T]ngoại động từ[W]hơn, vượt, trội hơn
surpassing	[P]/sə:'pɑ:siɳ/[T]tính từ[W]vượt hơn, trội hơn, khá hơn
surplice	[P]/'sə:pləs/[T]danh từ[W]áo tế, áo thụng
surplus	[P]/'sə:pləs/[T]danh từ[W]số dư, số thừa, số thặng dư[W](định ngữ) thặng dư
surpluses	[P]/'sə:pləs/[T]danh từ[W]số dư, số thừa, số thặng dư[W](định ngữ) thặng dư
surprise	[P]/sə'praiz/[T]danh từ[W]sự ngạc nhiên
surprised	[P]/sə'praiz/[T]danh từ[W]sự ngạc nhiên
surprises	[P]/sə'praiz/[T]danh từ[W]sự ngạc nhiên
surprising	[P]/sə'praiziɳ/[T]tính từ[W]làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
surrealism	[P]/sə'riəlizm/ Cách viết khác : (superrealism)  /,sju:pə'riəlizm/[T]danh từ[W](nghệ thuật) chủ nghĩa siêu hiện thực
surrealist	[P]/sə'riəlist/[T]tính từ[W]siêu hiện thực[T]danh từ[W](nghệ thuật) người theo chủ nghĩa siêu hiện thực
surrealists	[P]/sə'riəlist/[T]tính từ[W]siêu hiện thực[T]danh từ[W](nghệ thuật) người theo chủ nghĩa siêu hiện thực
surrender	[P]/sə'rendə/[T]danh từ[W]sự đầu hàng
surrendered	[P]/sə'rendə/[T]danh từ[W]sự đầu hàng
surrendering	[P]/sə'rendə/[T]danh từ[W]sự đầu hàng
surrenders	[P]/sə'rendə/[T]danh từ[W]sự đầu hàng
surreptitious	[P]/,sʌrəp'tiʃəs/[T]tính từ[W]bí mật, kín đáo[W]gian lậu, lén lút
surrey	[P]/'sʌri/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa hai chỗ ngồi (bốn bánh)
surreys	[P]/'sʌri/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa hai chỗ ngồi (bốn bánh)
surrogate	[P]/'sʌrəgit/[T]danh từ[W](tôn giáo) người đại diện giám mục[T]ngoại động từ[W]thay thế cho (ai)
surrogates	[P]/'sʌrəgit/[T]danh từ[W](tôn giáo) người đại diện giám mục[T]ngoại động từ[W]thay thế cho (ai)
surround	[P]/sə'raund/[T]danh từ[W]tấm quanh thảm (phủ khoảng sàn nhà giữa thảm và tường)[T]ngoại động từ[W]bao quanh, vây quanh[W]bao vây (quân địch)
surrounded	[P]/sə'raund/[T]danh từ[W]tấm quanh thảm (phủ khoảng sàn nhà giữa thảm và tường)[T]ngoại động từ[W]bao quanh, vây quanh[W]bao vây (quân địch)
surrounding	[P]/sə'raundiɳ/[T]tính từ[W]bao quanh, vây quanh[W]phụ cận
surroundings	[P]/sə'raundiɳz/[T]danh từ số nhiều[W]vùng phụ cận, vùng xung quanh[W]môi trường xung quanh
surrounds	[P]/sə'raund/[T]danh từ[W]tấm quanh thảm (phủ khoảng sàn nhà giữa thảm và tường)[T]ngoại động từ[W]bao quanh, vây quanh[W]bao vây (quân địch)
surtax	[P]/'sə:tæks/[T]ngoại động từ[W]thuế phụ[W]thuế lợi tức luỹ tiến[T]ngoại động từ[W]đánh thuế phụ
surveillance	[P]/sə:'veiləns/[T]danh từ[W]sự giám sát
survey	[P]/'sə:vei/[T]danh từ[W]sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát[W]sự nghiên cứu (tình hình...)[W]cục đo đạc địa hình[W]bản đồ địa hình[T]ngoại động từ[W]quan sát, nhìn chung[W]xem xét, nghiên cứu[W]lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)
surveyed	[P]/'sə:vei/[T]danh từ[W]sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát[W]sự nghiên cứu (tình hình...)[W]cục đo đạc địa hình[W]bản đồ địa hình[T]ngoại động từ[W]quan sát, nhìn chung[W]xem xét, nghiên cứu[W]lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)
surveying	[P]/'sə:vei/[T]danh từ[W]sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát[W]sự nghiên cứu (tình hình...)[W]cục đo đạc địa hình[W]bản đồ địa hình[T]ngoại động từ[W]quan sát, nhìn chung[W]xem xét, nghiên cứu[W]lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)
surveyor	[P]/sə:'veiə/[T]danh từ[W]viên thanh tra, người kiểm sát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên thuế quan (chuyên kiểm sát số lượng và giá trị hàng nhập)[W]người chuyên vẽ bản đồ địa hình
surveyors	[P]/sə:'veiə/[T]danh từ[W]viên thanh tra, người kiểm sát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên thuế quan (chuyên kiểm sát số lượng và giá trị hàng nhập)[W]người chuyên vẽ bản đồ địa hình
surveys	[P]/'sə:vei/[T]danh từ[W]sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát[W]sự nghiên cứu (tình hình...)[W]cục đo đạc địa hình[W]bản đồ địa hình[T]ngoại động từ[W]quan sát, nhìn chung[W]xem xét, nghiên cứu[W]lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)
survival	[P]/sə'vaivəl/[T]danh từ[W]sự sống sót[W]người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích[I]survival of the fittes#(sinh vật học) sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên;sự khôn sống mống chết
survivals	[P]/sə'vaivəl/[T]danh từ[W]sự sống sót[W]người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích[I]survival of the fittes#(sinh vật học) sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên;sự khôn sống mống chết
survive	[P]/sə'vaivə/[T]ngoại động từ[W]sống lâu hơn
survived	[P]/sə'vaivə/[T]ngoại động từ[W]sống lâu hơn
survives	[P]/sə'vaivə/[T]ngoại động từ[W]sống lâu hơn
surviving	[P]/sə'vaivə/[T]ngoại động từ[W]sống lâu hơn
survivor	[P]/sə'vaivə/[T]danh từ[W]người sống sót
survivors	[P]/sə'vaivə/[T]danh từ[W]người sống sót
susceptibilities	[P]/sə,septə'biliti/[T]danh từ[W]tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm[W](số nhiều) điểm dễ bị chạm nọc
susceptibility	[P]/sə,septə'biliti/[T]danh từ[W]tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm[W](số nhiều) điểm dễ bị chạm nọc
suspect	[P]/'sʌspekt/[T]tính từ[W]đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi[T]danh từ[W]người khả nghi; người bị tình nghi[T]ngoại động từ[W]nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi
suspected	[P]/'sʌspekt/[T]tính từ[W]đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi[T]danh từ[W]người khả nghi; người bị tình nghi[T]ngoại động từ[W]nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi
suspecting	[P]/'sʌspekt/[T]tính từ[W]đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi[T]danh từ[W]người khả nghi; người bị tình nghi[T]ngoại động từ[W]nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi
suspects	[P]/'sʌspekt/[T]tính từ[W]đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi[T]danh từ[W]người khả nghi; người bị tình nghi[T]ngoại động từ[W]nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi
suspend	[P]/səs'pend/[T]ngoại động từ[W]treo lơ lửng[W]đình chỉ, hoãn; treo giò (ai)
suspended	[P]/səs'pend/[T]ngoại động từ[W]treo lơ lửng[W]đình chỉ, hoãn; treo giò (ai)
suspender	[P]/səs'pendə/[T]danh từ[W]cái móc treo[W](số nhiều) dây đeo quần; dây móc bít tất
suspenders	[P]/səs'pendə/[T]danh từ[W]cái móc treo[W](số nhiều) dây đeo quần; dây móc bít tất
suspending	[P]/səs'pend/[T]ngoại động từ[W]treo lơ lửng[W]đình chỉ, hoãn; treo giò (ai)
suspends	[P]/səs'pend/[T]ngoại động từ[W]treo lơ lửng[W]đình chỉ, hoãn; treo giò (ai)
suspense	[P]/səs'pens/[T]danh từ[W]tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định
suspension	[P]/səs'penʃn/[T]danh từ[W]sự treo[W]sự đình chỉ, sự ngưng lại; sự đình chỉ công tác; sự đình bản (một tờ báo...)
suspensions	[P]/səs'penʃn/[T]danh từ[W]sự treo[W]sự đình chỉ, sự ngưng lại; sự đình chỉ công tác; sự đình bản (một tờ báo...)
suspicion	[P]/səs'piʃn/[T]danh từ[W]sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực
suspicions	[P]/səs'piʃn/[T]danh từ[W]sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vực
suspicious	[P]/səs'piʃəs/[T]tính từ[W]đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ...)
sustain	[P]/səs'tein/[T]ngoại động từ[W]chống đỡ[W]giữ vững được
sustainable	[P]/səs'teinəbl/[T]tính từ[W]có thể chống đỡ được[W]có thể chịu đựng được[W]có thể xác nhận được, có thể chứng minh được
sustained	[P]/səs'tein/[T]ngoại động từ[W]chống đỡ[W]giữ vững được
sustaining	[P]/səs'tein/[T]ngoại động từ[W]chống đỡ[W]giữ vững được
sustains	[P]/səs'tein/[T]ngoại động từ[W]chống đỡ[W]giữ vững được
sustenance	[P]/'sʌstinəns/[T]danh từ[W]chất bổ, thức ăn (đen &amp; bóng)
suture	[P]/'sju:tʃə/[T]danh từ[W](sinh vật học) đường nối, đường ráp, đường khớp[W](y học) sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương)[T]ngoại động từ[W](y học) khâu (vết thương, vết mổ...)
sutures	[P]/'sju:tʃə/[T]danh từ[W](sinh vật học) đường nối, đường ráp, đường khớp[W](y học) sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương)[T]ngoại động từ[W](y học) khâu (vết thương, vết mổ...)
suzerainty	[P]/'su:zəreinti/[T]danh từ[W]quyền tôn chủ, quyền bá chủ
