stab	[P]/stæb/[T]danh từ[W]sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm[W](nghĩa bóng) điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm[W](từ lóng) sự cố gắng; sự làm thử[I]a stab in the back#điều vu khống; sự nói xấu sau lưng;đòn ngầm, nhát đâm sau lưng[T]ngoại động từ[W]đâm (ai) bằng dao găm[W](nghĩa bóng) làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm...)[W]chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa[T]nội động từ[W]đâm bằng dao găm
stabilise	[P]/'steibilalz/ Cách viết khác : (stabilise)  /'steibilalz/[T]ngoại động từ[W]làm cho vững vàng; làm ổn định[W]lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)
stabilised	[P]/'steibilalz/ Cách viết khác : (stabilise)  /'steibilalz/[T]ngoại động từ[W]làm cho vững vàng; làm ổn định[W]lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)
stabiliser	[P]/'steibilalz/ Cách viết khác : (stabilise)  /'steibilalz/[T]ngoại động từ[W]làm cho vững vàng; làm ổn định[W]lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)
stabilises	[P]/'steibilalz/ Cách viết khác : (stabilise)  /'steibilalz/[T]ngoại động từ[W]làm cho vững vàng; làm ổn định[W]lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)
stabilising	[P]/'steibilalz/ Cách viết khác : (stabilise)  /'steibilalz/[T]ngoại động từ[W]làm cho vững vàng; làm ổn định[W]lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thuỷ, đuôi máy bay)
stability	[P]/stə'biliti/[T]danh từ[W]sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...)[W]sự kiên định, sự kiên quyết[W](vật lý) tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền
stable	[P]/'steibl/[T]tính từ[W]vững vàng; ổn định[W]kiên định, kiên quyết
stabled	[P]/'steibl/[T]tính từ[W]vững vàng; ổn định[W]kiên định, kiên quyết
stabler	[P]/'steibl/[T]tính từ[W]vững vàng; ổn định[W]kiên định, kiên quyết
stables	[P]/'steibl/[T]tính từ[W]vững vàng; ổn định[W]kiên định, kiên quyết
stabling	[P]/'steibliɳ/[T]danh từ[W]sự nuôi ngựa (trong chuồng)[W]sự chăm sóc ngựa[W]nơi nuôi ngựa
stabs	[P]/stæb/[T]danh từ[W]sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm[W](nghĩa bóng) điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm[W](từ lóng) sự cố gắng; sự làm thử[I]a stab in the back#điều vu khống; sự nói xấu sau lưng;đòn ngầm, nhát đâm sau lưng[T]ngoại động từ[W]đâm (ai) bằng dao găm[W](nghĩa bóng) làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm...)[W]chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa[T]nội động từ[W]đâm bằng dao găm
staccato	[P]/stə'kɑ:tou/[T]tính từ &amp; phó từ[W](âm nhạc) ngắt âm[T]danh từ[W](âm nhạc) đoạn ngắt âm
stack	[P]/stæk/[T]danh từ[W]cây rơm, đụn rơm[W]Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối)[W]đống (than, củi)[W](thông tục) một số lượng lớn, nhiều
stacked	[P]/stæk/[T]danh từ[W]cây rơm, đụn rơm[W]Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối)[W]đống (than, củi)[W](thông tục) một số lượng lớn, nhiều
stacker	[P]/stæk/[T]danh từ[W]cây rơm, đụn rơm[W]Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối)[W]đống (than, củi)[W](thông tục) một số lượng lớn, nhiều
stacking	[P]/stæk/[T]danh từ[W]cây rơm, đụn rơm[W]Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối)[W]đống (than, củi)[W](thông tục) một số lượng lớn, nhiều
stacks	[P]/stæk/[T]danh từ[W]cây rơm, đụn rơm[W]Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối)[W]đống (than, củi)[W](thông tục) một số lượng lớn, nhiều
stadia	[P]/'steidiə/[T]danh từ[W]thước đo tầm xa
stadium	[P]/'steidjəm/[T]danh từ,  số nhiều stadia[W]sân vận động[W]đường đua[W]Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m)[W](y học) giai đoạn, thời kỳ (bệnh)[W](sinh vật học) thời kỳ gian biến thái (sâu bọ)
stadiums	[P]/'steidjəm/[T]danh từ,  số nhiều stadia[W]sân vận động[W]đường đua[W]Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m)[W](y học) giai đoạn, thời kỳ (bệnh)[W](sinh vật học) thời kỳ gian biến thái (sâu bọ)
staff	[P]/stɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều staves,  staffs[W]gậy, ba toong[W]gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực)[W]cán, cột[W]chỗ dựa, chỗ nương tựa
staffed	[P]/stɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều staves,  staffs[W]gậy, ba toong[W]gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực)[W]cán, cột[W]chỗ dựa, chỗ nương tựa
staffing	[P]/stɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều staves,  staffs[W]gậy, ba toong[W]gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực)[W]cán, cột[W]chỗ dựa, chỗ nương tựa
staffs	[P]/stɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều staves,  staffs[W]gậy, ba toong[W]gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực)[W]cán, cột[W]chỗ dựa, chỗ nương tựa
stag	[P]/stæg/[T]danh từ[W]hươu đực, nai đực[W]bò đực thiến[W]người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở)[W](từ lóng) người buôn bán cổ phần thất thường[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng...) toàn đàn ông[I]to go stag#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) rình mò, bí mật theo dõi[T]nội động từ[W]đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà
stage	[P]/steidʤ/[T]danh từ[W]bệ, dài[W]giàn (thợ xây tường...)
staged	[P]/steidʤ/[T]danh từ[W]bệ, dài[W]giàn (thợ xây tường...)
stager	[P]/'steidʤə/[T]danh từ[W]old stager người có nhiều kinh nghiệm, người lão luyện[W](từ cổ,nghĩa cổ) diễn viên (sân khấu)
stages	[P]/steidʤ/[T]danh từ[W]bệ, dài[W]giàn (thợ xây tường...)
stagey	[P]/'steidʤi/ Cách viết khác : (stagey)  /'steidʤi/[T]tính từ[W]có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch
stagger	[P]/'stægə/[T]danh từ[W]sự lảo đảo; bước đi loạng choạng[W](kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy)[W](số nhiều) sự chóng mặt[W](số nhiều) (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers)[T]nội động từ[W]lảo đảo, loạng choạng[W]do dự, chần chừ, phân vân; dao động[T]ngoại động từ[W]làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người
staggered	[P]/'stægə/[T]danh từ[W]sự lảo đảo; bước đi loạng choạng[W](kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy)[W](số nhiều) sự chóng mặt[W](số nhiều) (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers)[T]nội động từ[W]lảo đảo, loạng choạng[W]do dự, chần chừ, phân vân; dao động[T]ngoại động từ[W]làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người
staggering	[P]/'stægəriɳ/[T]tính từ[W]làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người
staggers	[P]/'stægə/[T]danh từ[W]sự lảo đảo; bước đi loạng choạng[W](kỹ thuật) cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy)[W](số nhiều) sự chóng mặt[W](số nhiều) (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers)[T]nội động từ[W]lảo đảo, loạng choạng[W]do dự, chần chừ, phân vân; dao động[T]ngoại động từ[W]làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người
staging	[P]/'steidʤiɳ/[T]danh từ[W]sự đưa một vở kịch lên sân khấu[W]sự chạy xe ngựa chở khách (theo chặn đường nhất định)[W]sự bắc giàn
stagings	[P]/'steidʤiɳ/[T]danh từ[W]sự đưa một vở kịch lên sân khấu[W]sự chạy xe ngựa chở khách (theo chặn đường nhất định)[W]sự bắc giàn
stagnancy	[P]/'stægnənsi/ Cách viết khác : (stagnation)  /stæg'nikələs/[T]danh từ[W]sự ứ đọng; tình trạng tù hãm[W]sự đình trệ, sự đình đốn[W]tình trạng mụ mẫm
stagnant	[P]/'stægnənt/[T]tính từ[W]ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù[W]đình trệ, đình đốn[W]mụ mẫm (trí óc)
stagnate	[P]/'stægneit/[T]nội động từ[W]đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...)[W]đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...)[W]mụ mẫm (trí óc)
stagnated	[P]/'stægneit/[T]nội động từ[W]đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...)[W]đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...)[W]mụ mẫm (trí óc)
stagnates	[P]/'stægneit/[T]nội động từ[W]đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...)[W]đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...)[W]mụ mẫm (trí óc)
stagnating	[P]/'stægneit/[T]nội động từ[W]đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...)[W]đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...)[W]mụ mẫm (trí óc)
stagnation	[P]/'stægnənsi/ Cách viết khác : (stagnation)  /stæg'nikələs/[T]danh từ[W]sự ứ đọng; tình trạng tù hãm[W]sự đình trệ, sự đình đốn[W]tình trạng mụ mẫm
stags	[P]/stæg/[T]danh từ[W]hươu đực, nai đực[W]bò đực thiến[W]người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở)[W](từ lóng) người buôn bán cổ phần thất thường[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng...) toàn đàn ông[I]to go stag#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) rình mò, bí mật theo dõi[T]nội động từ[W]đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà
staid	[P]/steid/[T]tính từ[W]chắc chắn, tr���m tĩnh, điềm đạm
staidness	[P]/'steidnis/[T]danh từ[W]tính chắc chắn, tính trầm tĩnh, tính điềm đạm
stain	[P]/stein/[T]danh từ[W]sự biến màu; vết bẩn[W]vết nhơ, vết đen
stained	[P]/stein/[T]danh từ[W]sự biến màu; vết bẩn[W]vết nhơ, vết đen
stainer	[P]/'steinə/[T]danh từ[W]thuốc in màu, phẩm
staining	[P]/stein/[T]danh từ[W]sự biến màu; vết bẩn[W]vết nhơ, vết đen
stainless	[P]/'steinlis/[T]tính từ[W]không vết dơ, trong trắng, trong sạch (tiếng tăm, tên tuổi)[W]không gỉ (kim loại)
stains	[P]/stein/[T]danh từ[W]sự biến màu; vết bẩn[W]vết nhơ, vết đen
stair	[P]/steə/[T]danh từ[W]bậc thang[W](số nhiều) cầu thang ((cũng) flight of stairs; pair of stairs)[I]below stairs#dưới hầm nhà (chỗ dành riêng cho những người giúp việc ở)this was discussed belows stairs# điều đó được những người ở (đầy tớ) bàn ra tán vào
staircase	[P]/'steəkeis/[T]danh từ[W]cầu thang[W](kiến trúc) lồng cầu thang
staircases	[P]/'steəkeis/[T]danh từ[W]cầu thang[W](kiến trúc) lồng cầu thang
stairhead	[P]/'steəhed/[T]danh từ[W]đầu cầu thang
stairs	[P]/steə/[T]danh từ[W]bậc thang[W](số nhiều) cầu thang ((cũng) flight of stairs; pair of stairs)[I]below stairs#dưới hầm nhà (chỗ dành riêng cho những người giúp việc ở)this was discussed belows stairs# điều đó được những người ở (đầy tớ) bàn ra tán vào
stairway	[P]/'steəwei/[T]danh từ[W]cầu thang
stairways	[P]/'steəwei/[T]danh từ[W]cầu thang
stake	[P]/steik/[T]danh từ[W]cộc, cọc[W]cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống
staked	[P]/steik/[T]danh từ[W]cộc, cọc[W]cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống
stakeholder	[P]/'steik,houldə/[T]danh từ[W]người giữ tiền đặt cược
stakeholders	[P]/'steik,houldə/[T]danh từ[W]người giữ tiền đặt cược
stakes	[P]/steik/[T]danh từ[W]cộc, cọc[W]cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống
staking	[P]/steik/[T]danh từ[W]cộc, cọc[W]cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống
stalactite	[P]/'stæləktait/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) chuông đá, vú đá
stalactites	[P]/'stæləktait/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) chuông đá, vú đá
stalagmite	[P]/'stæləgmait/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) măng đá
stalagmites	[P]/'stæləgmait/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) măng đá
stale	[P]/steil/[T]tính từ[W]cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng...)
stalemate	[P]/'steil'meit/[T]danh từ[W](đánh cờ) thế bí[W]sự bế tắc[T]ngoại động từ[W](đánh cờ) dồn (đối phương) vào thế bí[W](nghĩa bóng) làm bế tắc (hội nghị...)
stalemated	[P]/'steil'meit/[T]danh từ[W](đánh cờ) thế bí[W]sự bế tắc[T]ngoại động từ[W](đánh cờ) dồn (đối phương) vào thế bí[W](nghĩa bóng) làm bế tắc (hội nghị...)
stalemates	[P]/'steil'meit/[T]danh từ[W](đánh cờ) thế bí[W]sự bế tắc[T]ngoại động từ[W](đánh cờ) dồn (đối phương) vào thế bí[W](nghĩa bóng) làm bế tắc (hội nghị...)
staleness	[P]/'steilnis/[T]danh từ[W]tình trạng cũ; tình trạng ôi, tình trạng chớm thối, tình trạng chớm hỏng (bánh, thịt, trứng...)[W]tính chất cũ rích (tin tức...); sự nhạt nhẽo (câu nói đùa...)[W]tình trạng mụ mẫm (học sinh học nhiều quá)[W](pháp lý) sự mất hiệu lực
stalk	[P]/stɔ:k/[T]danh từ[W](thực vật học) thân (cây); cuống (hoa...)[W](động vật học) cuống (tiểu não...); thân (lông vũ...)[W]chân (cốc uống rượu)[W](kiến trúc) vật trang trí hình thân cây[W]ống khói cao (nhà máy...)[W]dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang[W]sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch...)[T]nội động từ[W]đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang[W]lén theo thú săn, đuổi theo thú săn; lén theo kẻ địch, đuổi theo kẻ địch[T]ngoại động từ[W]lén theo, đuổi theo (thú săn, kẻ địch...)[W]đi hiên ngang qua (nơi nào)
stalked	[P]/stɔ:kt/[T]tính từ[W]có thân; có cuống
stalker	[P]/'stɔ:kə/[T]danh từ[W]người đi oai vệ, người đi hiên ngang[W]người đi lén theo
stalkers	[P]/'stɔ:kə/[T]danh từ[W]người đi oai vệ, người đi hiên ngang[W]người đi lén theo
stalking	[P]/stɔ:k/[T]danh từ[W](thực vật học) thân (cây); cuống (hoa...)[W](động vật học) cuống (tiểu não...); thân (lông vũ...)[W]chân (cốc uống rượu)[W](kiến trúc) vật trang trí hình thân cây[W]ống khói cao (nhà máy...)[W]dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang[W]sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch...)[T]nội động từ[W]đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang[W]lén theo thú săn, đuổi theo thú săn; lén theo kẻ địch, đuổi theo kẻ địch[T]ngoại động từ[W]lén theo, đuổi theo (thú săn, kẻ địch...)[W]đi hiên ngang qua (nơi nào)
stalks	[P]/stɔ:k/[T]danh từ[W](thực vật học) thân (cây); cuống (hoa...)[W](động vật học) cuống (tiểu não...); thân (lông vũ...)[W]chân (cốc uống rượu)[W](kiến trúc) vật trang trí hình thân cây[W]ống khói cao (nhà máy...)[W]dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang[W]sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch...)[T]nội động từ[W]đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang[W]lén theo thú săn, đuổi theo thú săn; lén theo kẻ địch, đuổi theo kẻ địch[T]ngoại động từ[W]lén theo, đuổi theo (thú săn, kẻ địch...)[W]đi hiên ngang qua (nơi nào)
stall	[P]/stɔ:l/[T]danh từ[W]chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng[W]ngăn (hầm mỏ than)[W]quầy, bàn bày hàng[W]quán bán hàng[W]gian triển lãm[W]chỗ ngồi trước sân khấu[W](tôn giáo) ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)[W]chức vị giáo sĩ[W](hàng không) tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm)[T]ngoại động từ[W]nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật)[W]ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn[T]nội động từ[W]bị nhốt trong ngăn chuồng[W]sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò)[W]ngừng chạy, chết (máy ô tô)[W](hàng không) tròng trành (vì tốc độ giảm)[T]danh từ[W]cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn)[W]đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn[W]((thường) + off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...
stalled	[P]/stɔ:l/[T]danh từ[W]chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng[W]ngăn (hầm mỏ than)[W]quầy, bàn bày hàng[W]quán bán hàng[W]gian triển lãm[W]chỗ ngồi trước sân khấu[W](tôn giáo) ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)[W]chức vị giáo sĩ[W](hàng không) tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm)[T]ngoại động từ[W]nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật)[W]ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn[T]nội động từ[W]bị nhốt trong ngăn chuồng[W]sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò)[W]ngừng chạy, chết (máy ô tô)[W](hàng không) tròng trành (vì tốc độ giảm)[T]danh từ[W]cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn)[W]đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn[W]((thường) + off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...
stalling	[P]/stɔ:l/[T]danh từ[W]chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng[W]ngăn (hầm mỏ than)[W]quầy, bàn bày hàng[W]quán bán hàng[W]gian triển lãm[W]chỗ ngồi trước sân khấu[W](tôn giáo) ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)[W]chức vị giáo sĩ[W](hàng không) tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm)[T]ngoại động từ[W]nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật)[W]ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn[T]nội động từ[W]bị nhốt trong ngăn chuồng[W]sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò)[W]ngừng chạy, chết (máy ô tô)[W](hàng không) tròng trành (vì tốc độ giảm)[T]danh từ[W]cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn)[W]đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn[W]((thường) + off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...
stallion	[P]/'stæljən/[T]danh từ[W]ngựa (đực) giống
stallions	[P]/'stæljən/[T]danh từ[W]ngựa (đực) giống
stalls	[P]/stɔ:l/[T]danh từ[W]chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng[W]ngăn (hầm mỏ than)[W]quầy, bàn bày hàng[W]quán bán hàng[W]gian triển lãm[W]chỗ ngồi trước sân khấu[W](tôn giáo) ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ)[W]chức vị giáo sĩ[W](hàng không) tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm)[T]ngoại động từ[W]nhốt vào chuồng để vỗ béo (súc vật)[W]ngăn (chuồng) thành nhiều ngăn[T]nội động từ[W]bị nhốt trong ngăn chuồng[W]sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò)[W]ngừng chạy, chết (máy ô tô)[W](hàng không) tròng trành (vì tốc độ giảm)[T]danh từ[W]cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn)[W]đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tránh, né, nói lảng (trong khi nói chuyện)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn[W]((thường) + off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...
stalwart	[P]/'stɔ:lwət/[T]danh từ[W]người vạm vỡ, người lực lưỡng[W](chính trị) người đảng viên tích cực; người ủng hộ tích cực một đảng phái[T]tính từ[W]vạm vỡ, lực lưỡng[W]can đảm; khiên quyết
stalwarts	[P]/'stɔ:lwət/[T]danh từ[W]người vạm vỡ, người lực lưỡng[W](chính trị) người đảng viên tích cực; người ủng hộ tích cực một đảng phái[T]tính từ[W]vạm vỡ, lực lưỡng[W]can đảm; khiên quyết
stamen	[P]/'steimen/[T]danh từ[W](thực vật học) nhị (hoa)
stamens	[P]/'steimen/[T]danh từ[W](thực vật học) nhị (hoa)
stamina	[P]/'stæminə/[T]danh từ[W]sức chịu đựng; khả năng chịu đựng
stammer	[P]/'stæmə/[T]danh từ[W]sự nói lắp[W]tật nói lắp[T]động từ[W]nói lắp
stammered	[P]/'stæmə/[T]danh từ[W]sự nói lắp[W]tật nói lắp[T]động từ[W]nói lắp
stammering	[P]/'stæmə/[T]danh từ[W]sự nói lắp[W]tật nói lắp[T]động từ[W]nói lắp
stammers	[P]/'stæmə/[T]danh từ[W]sự nói lắp[W]tật nói lắp[T]động từ[W]nói lắp
stamp	[P]/stæmp/[T]danh từ[W]tem[W]con dấu; dấu[W]nhãn hiệu, dấu bảo đảm[W]dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu
stamped	[P]/stæmp/[T]danh từ[W]tem[W]con dấu; dấu[W]nhãn hiệu, dấu bảo đảm[W]dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu
stampede	[P]/stæm'pi:d/[T]danh từ[W]sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật)[W]sự chạy trốn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp[T]nội động từ[W]chạy tán loạn[T]ngoại động từ[W]làm cho chạy tán loạn
stampeded	[P]/stæm'pi:d/[T]danh từ[W]sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật)[W]sự chạy trốn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp[T]nội động từ[W]chạy tán loạn[T]ngoại động từ[W]làm cho chạy tán loạn
stampeding	[P]/stæm'pi:d/[T]danh từ[W]sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật)[W]sự chạy trốn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp[T]nội động từ[W]chạy tán loạn[T]ngoại động từ[W]làm cho chạy tán loạn
stamper	[P]/'stæpmə/[T]danh từ[W]người đóng dấu vào tem (ở nhà bưu điện)[W]người đóng dấu (vào kim loại...)[W]máy nghiền quặng
stampers	[P]/'stæpmə/[T]danh từ[W]người đóng dấu vào tem (ở nhà bưu điện)[W]người đóng dấu (vào kim loại...)[W]máy nghiền quặng
stamping	[P]/stæmp/[T]danh từ[W]tem[W]con dấu; dấu[W]nhãn hiệu, dấu bảo đảm[W]dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu
stamps	[P]/stæmp/[T]danh từ[W]tem[W]con dấu; dấu[W]nhãn hiệu, dấu bảo đảm[W]dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu
stance	[P]/stæns/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) thể đứng (đánh gôn,  crickê)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ, lập trường
stances	[P]/stæns/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) thể đứng (đánh gôn,  crickê)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thái độ, lập trường
stanchion	[P]/'stɑ:nʃn/[T]danh từ[W]chống bằng cột[W]buộc (súc vật) vào cọc
stanchions	[P]/'stɑ:nʃn/[T]danh từ[W]chống bằng cột[W]buộc (súc vật) vào cọc
stand	[P]/stænd/[T]danh từ[W]sự dừng lại, sự đứng lại
standard	[P]/'stændəd/[T]danh từ[W]cờ hiệu, cờ (đen &amp; bóng)
standardise	[P]/'stændədaiz/ Cách viết khác : (standardise)  /'stændədaiz/[T]ngoại động từ[W]tiêu chuẩn hoá[I]standardized production#sự sản xuất hàng loạt
standardised	[P]/'stændədaiz/ Cách viết khác : (standardise)  /'stændədaiz/[T]ngoại động từ[W]tiêu chuẩn hoá[I]standardized production#sự sản xuất hàng loạt
standardises	[P]/'stændədaiz/ Cách viết khác : (standardise)  /'stændədaiz/[T]ngoại động từ[W]tiêu chuẩn hoá[I]standardized production#sự sản xuất hàng loạt
standardising	[P]/'stændədaiz/ Cách viết khác : (standardise)  /'stændədaiz/[T]ngoại động từ[W]tiêu chuẩn hoá[I]standardized production#sự sản xuất hàng loạt
standards	[P]/'stændəd/[T]danh từ[W]cờ hiệu, cờ (đen &amp; bóng)
standing	[P]/'stændiɳ/[T]danh từ[W]sự đứng; thế đứng[W]sự đỗ (xe)[W]địa vị
standings	[P]/'stændiɳ/[T]danh từ[W]sự đứng; thế đứng[W]sự đỗ (xe)[W]địa vị
standpoint	[P]/'stændpɔint/[T]danh từ[W]quan điểm, lập trường
standpoints	[P]/'stændpɔint/[T]danh từ[W]quan điểm, lập trường
stands	[P]/stænd/[T]danh từ[W]sự dừng lại, sự đứng lại
standstill	[P]/'stændstil/[T]danh từ[W]sự ngừng lại, sự đứng lại[W]sự bế tắc
stank	[P]/stiɳk/[T]danh từ[W]mùi hôi thối[W](số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học[I]to raise a stink#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên[T]nội động từ stank,  stunk; stunk[W]bốc mùi thối, bay mùi thối, thối[W]tởm, kinh tởm[W](từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém[T]ngoại động từ[W]((thường) + up) làm thối um[W](từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy
stanza	[P]/'stænzə/[T]danh từ[W]đoạn thơ, khổ thơ[W]Xtăngxơ, thơ tứ tuyệt
stanzas	[P]/'stænzə/[T]danh từ[W]đoạn thơ, khổ thơ[W]Xtăngxơ, thơ tứ tuyệt
staphylococcus	[P]/,stæfilə'kɔkəs/[T]danh từ ((như) staphylococci)[W]khuẩn cầu chùm, khuẩn tụ cầu
staple	[P]/'steipl/[T]danh từ[W]đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U); dây thép rập sách[W]ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa...)[T]ngoại động từ[W]đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập[T]danh từ[W]sản phẩm chủ yếu[W]nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến[W]yếu tố chủ yếu
stapled	[P]/'steipl/[T]danh từ[W]đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U); dây thép rập sách[W]ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa...)[T]ngoại động từ[W]đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập[T]danh từ[W]sản phẩm chủ yếu[W]nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến[W]yếu tố chủ yếu
stapler	[P]/'steiplə/[T]danh từ[W]người xếp loại (bông, len, gai) theo sợi[W]người buôn bán những mặt hàng chủ yếu
staplers	[P]/'steiplə/[T]danh từ[W]người xếp loại (bông, len, gai) theo sợi[W]người buôn bán những mặt hàng chủ yếu
staples	[P]/'steipl/[T]danh từ[W]đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U); dây thép rập sách[W]ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa...)[T]ngoại động từ[W]đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập[T]danh từ[W]sản phẩm chủ yếu[W]nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến[W]yếu tố chủ yếu
stapling	[P]/'steipl/[T]danh từ[W]đinh kẹp, má kẹp (hình chữ U); dây thép rập sách[W]ống bọc lưỡi gà (ở kèn ôboa...)[T]ngoại động từ[W]đóng bằng đinh kẹp; đóng (sách) bằng dây thép rập[T]danh từ[W]sản phẩm chủ yếu[W]nguyên vật liệu, vật liệu chưa chế biến[W]yếu tố chủ yếu
star	[P]/stɑ:/[T]danh từ[W]sao, ngôi sao, tinh tú
starboard	[P]/'sta:bəd/[T]danh từ[W](hàng hải) mạn phải (của tàu, thuyền...)[T]ngoại động từ[W]bát (trái với cạy)
starch	[P]/'sta:tʃ/[T]danh từ[W]bột, tinh bột[W]hố bột (để hồ vải)[W](nghĩa bóng) sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) nghị lực; sức sống, sức mạnh[T]ngoại động từ[W]hồ cứng
starched	[P]/stɑ:tʃt/ Cách viết khác : (starchy)  /'stɑ:tʃi/[T]tính từ[W]có hồ bột, hồ cứng[W](nghĩa bóng) cứng nhắc
starches	[P]/'sta:tʃ/[T]danh từ[W]bột, tinh bột[W]hố bột (để hồ vải)[W](nghĩa bóng) sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) nghị lực; sức sống, sức mạnh[T]ngoại động từ[W]hồ cứng
starchy	[P]/stɑ:tʃt/ Cách viết khác : (starchy)  /'stɑ:tʃi/[T]tính từ[W]có hồ bột, hồ cứng[W](nghĩa bóng) cứng nhắc
stardom	[P]/'stɑ:dəm/[T]danh từ[W]cương vị ngôi sao điện ảnh, cương vị ngôi sao sân khấu
stare	[P]/steə/[T]danh từ[W]sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm[W]cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm[T]động từ[W]nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm
stared	[P]/steə/[T]danh từ[W]sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm[W]cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm[T]động từ[W]nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm
starer	[P]/steə/[T]danh từ[W]sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm[W]cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm[T]động từ[W]nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm
stares	[P]/steə/[T]danh từ[W]sự nhìn chòng chọc, sự nhìn chằm chằm[W]cái nhìn chòng chọc, cái nhìn chằm chằm[T]động từ[W]nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm
starfish	[P]/'stɑ:fiʃ/[T]danh từ[W](động vật học) sao biển
staring	[P]/'steəriɳ/[T]tính từ[W]nhìn chằm chằm[W]lồ lộ, đập vào mắt
stark	[P]/stɑ:k/[T]tính từ[W]cứng đờ
starker	[P]/stɑ:k/[T]t��nh từ[W]cứng đờ
starkest	[P]/stɑ:k/[T]tính từ[W]cứng đờ
starless	[P]/'stɑ:lis/[T]tính từ[W]không có sao
starlet	[P]/'stɑ:lit/[T]danh từ[W]ngôi sao nhỏ[W](thông tục) ngôi sao điện ảnh trẻ và có triển vọng
starlets	[P]/'stɑ:lit/[T]danh từ[W]ngôi sao nhỏ[W](thông tục) ngôi sao điện ảnh trẻ và có triển vọng
starlight	[P]/'stɑ:lait/[T]danh từ[W]ánh sáng sao[T]tính từ+ Cách viết khác : (starlit)[W]có sao, sáng sao
starlike	[P]/'stɑ:laik/[T]tính từ[W]như sao
starling	[P]/'stɑ:liɳ/[T]danh từ[W](động vật học) chim sáo đá[W]trụ bảo vệ
starlings	[P]/'stɑ:liɳ/[T]danh từ[W](động vật học) chim sáo đá[W]trụ bảo vệ
starlit	[P]/'stɑ:lait/[T]danh từ[W]ánh sáng sao[T]tính từ+ Cách viết khác : (starlit)[W]có sao, sáng sao
starry	[P]/'stɑ:ri/[T]tính từ[W]có nhiều sao[W]như sao
stars	[P]/stɑ:/[T]danh từ[W]sao, ngôi sao, tinh tú
start	[P]/stɑ:t/[T]danh từ[W]lúc bắt đầu, buổi đầu
started	[P]/stɑ:t/[T]danh từ[W]lúc bắt đầu, buổi đầu
starter	[P]/'stɑ:tlə/[T]danh từ[W]người ra lệnh xuất phát (một cuộc đua)[W]đấu thủ xuất phát trong cuộc đua[W](kỹ thuật) nhân viên điều độ[W](kỹ thuật) bộ khởi động
starters	[P]/'stɑ:tlə/[T]danh từ[W]người ra lệnh xuất phát (một cuộc đua)[W]đấu thủ xuất phát trong cuộc đua[W](kỹ thuật) nhân viên điều độ[W](kỹ thuật) bộ khởi động
starting	[P]/'stɑ:tliɳ/[T]danh từ[W]sự giật mình[W]sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành
startle	[P]/'stɑ:tl/[T]danh từ[W]sự giật mình; cái giật mình[W]điều làm giật mình[T]ngoại động từ[W]làm giật mình, làm hoảng hốt[T]nội động từ[W]giật nảy mình
startled	[P]/'stɑ:tl/[T]danh từ[W]sự giật mình; cái giật mình[W]điều làm giật mình[T]ngoại động từ[W]làm giật mình, làm hoảng hốt[T]nội động từ[W]giật nảy mình
startles	[P]/'stɑ:tl/[T]danh từ[W]sự giật mình; cái giật mình[W]điều làm giật mình[T]ngoại động từ[W]làm giật mình, làm hoảng hốt[T]nội động từ[W]giật nảy mình
startling	[P]/'stɑ:tliɳ/[T]tính từ[W]làm giật mình, làm hoảng hốt, làm sửng sốt
starts	[P]/stɑ:t/[T]danh từ[W]lúc bắt đầu, buổi đầu
starvation	[P]/stɑ:'veiʃn/[T]danh từ[W]sự đói, sự thiếu ăn
starve	[P]/stɑ:v/[T]nội động từ[W]chết đói[W]thiếu ăn[W](thông tục) đói, thấy đói[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chết rét[W](nghĩa bóng) thèm khát, khát khao
starved	[P]/stɑ:v/[T]nội động từ[W]chết đói[W]thiếu ăn[W](thông tục) đói, thấy đói[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chết rét[W](nghĩa bóng) thèm khát, khát khao
starves	[P]/stɑ:v/[T]nội động từ[W]chết đói[W]thiếu ăn[W](thông tục) đói, thấy đói[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chết rét[W](nghĩa bóng) thèm khát, khát khao
starving	[P]/stɑ:v/[T]nội động từ[W]chết đói[W]thiếu ăn[W](thông tục) đói, thấy đói[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chết rét[W](nghĩa bóng) thèm khát, khát khao
stashed	[P]/stæʃ/[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong...)
stashes	[P]/stæʃ/[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong...)
stashing	[P]/stæʃ/[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cất giấu, giấu giếm (tiền nong...)
stasis	[P]/'steisis/[T]danh từ[W](y học) sự ứ (máu, sữa...)
state	[P]/steit/[T]đại từ[W]trạng thái, tình trạng
statecraft	[P]/'steitkrɑ:ft/[T]danh từ[W]nghệ thuật quản lý nhà nước
stated	[P]/'steitid/[T]tính từ[W]đã định[W]đã được phát biểu, đã được tuyên bố
stateliness	[P]/'steitlinis/[T]danh từ[W]sự oai vệ, sự oai nghiêm[W]sự trịnh trọng (văn phong)
stately	[P]/'steitli/[T]tính từ[W]oai vệ, oai nghiêm (dáng, người)[W]trang nghiêm, trịnh trọng (văn phong)
statement	[P]/'steitmənt/[T]danh từ[W]sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu
statements	[P]/'steitmənt/[T]danh từ[W]sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu
stateoftheart	[P]
states	[P]/steit/[T]đại từ[W]trạng thái, tình trạng
statesman	[P]/'steitsmən/[T]danh từ[W]chính khách[W]nhà chính trị sắc sảo và thiết thực; chính khách có tài (trong việc quản lý nhà nước)[W]địa chủ nhỏ có lao động (mở miền Bắc Anh)[I]elderly statesman#nhà chính trị lão thành;chuyên gia có uy tín lớn (của một tổ chức)
statesmanlike	[P]/'steitsmənlaik/ Cách viết khác : (statesmanly)  /'steitsmənli/[T]tính từ[W]có vẻ chính khách[W]như một nhà chính trị sắc sảo và thiết thực; có tài quản lý nhà nước
statesmanship	[P]/'steitsmənʃip/[T]danh từ[W]nghệ thuật quản lý nhà nước, tài của nhà chính trị
statesmen	[P]/'steitsmən/[T]danh từ[W]chính khách[W]nhà chính trị sắc sảo và thiết thực; chính khách có tài (trong việc quản lý nhà nước)[W]địa chủ nhỏ có lao động (mở miền Bắc Anh)[I]elderly statesman#nhà chính trị lão thành;chuyên gia có uy tín lớn (của một tổ chức)
static	[P]/'stætiks/ Cách viết khác : (statical)  /'stætiksəl/[T]tính từ[W]tĩnh, (thuộc) tĩnh học
statics	[P]/'stætiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]tĩnh học
stating	[P]/steit/[T]đại từ[W]trạng thái, tình trạng
station	[P]/'steiʃn/[T]danh từ[W]trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...)
stationary	[P]/'steiʃnəri/[T]tính từ[W]đứng ở một chỗ, không di chuyển, tĩnh lại, dừng
stationed	[P]/'steiʃn/[T]danh từ[W]trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...)
stationer	[P]/'steiʃnə/[T]danh từ[W]người bán đồ dùng học sinh, người bán đồ dùng văn phòng
stationers	[P]/'steiʃnə/[T]danh từ[W]người bán đồ dùng học sinh, người bán đồ dùng văn phòng
stationery	[P]/'steiʃnəri/[T]danh từ[W]đồ dùng văn phòng
stationing	[P]/'steiʃn/[T]danh từ[W]trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...)
stations	[P]/'steiʃn/[T]danh từ[W]trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...)
statistic	[P]/stə'tistik/ Cách viết khác : (statistical)  /stə'tistikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thống kê
statistical	[P]/stə'tistik/ Cách viết khác : (statistical)  /stə'tistikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thống kê
statistician	[P]/,stətis'tiʃn/ Cách viết khác : (statist)  /'steitist/[T]danh từ[W]nhà thống kê, người thống kê
statisticians	[P]/,stətis'tiʃn/ Cách viết khác : (statist)  /'steitist/[T]danh từ[W]nhà thống kê, người thống kê
statistics	[P]/stə'tistiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]thống kê
stator	[P]/'steitə/[T]danh từ[W](điện học) Xtato, phần tĩnh (trong máy phát điện)
stators	[P]/'steitə/[T]danh từ[W](điện học) Xtato, phần tĩnh (trong máy phát điện)
statuary	[P]/'stætjuəri/[T]tính từ[W](thuộc) tượng
statue	[P]/'stætju:/[T]danh từ[W]tượng
statues	[P]/'stætju:/[T]danh từ[W]tượng
statuesque	[P]/,stætju'esk/[T]tính từ[W]như tượng; đẹp như tượng; oai nghiêm như tượng
statuette	[P]/,stætju'et/[T]danh từ[W]tượng nhỏ
statuettes	[P]/,stætju'et/[T]danh từ[W]tượng nhỏ
stature	[P]/'stætʃə/[T]danh từ[W]vóc người
statures	[P]/'stætʃə/[T]danh từ[W]vóc người
status	[P]/'steitəs/[T]danh từ[W]địa vị, thân phận, thân thế
statuses	[P]/'steitəs/[T]danh từ[W]địa vị, thân phận, thân thế
statute	[P]/'stætju:t/[T]danh từ[W]đạo luật[W]quy chế, chế độ
statutes	[P]/'stætju:t/[T]danh từ[W]đạo luật[W]quy chế, chế độ
statutory	[P]/'stætjutəri/ Cách viết khác : (statutable)  /'stætjutəbl/[T]tính từ[W](thuộc) luật; do luật pháp quy định
staunch	[P]/stɑ:ntʃ/ Cách viết khác : (staunch)  /stɔ:ntʃ/[T]ngoại động từ[W]cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại
staunchest	[P]/stɑ:ntʃ/ Cách viết khác : (staunch)  /stɔ:ntʃ/[T]ngoại động từ[W]cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại
staunching	[P]/stɑ:ntʃ/ Cách viết khác : (staunch)  /stɔ:ntʃ/[T]ngoại động từ[W]cầm (máu) lại; làm (một vết thương) cầm máu lại
staunchness	[P]/'stɔ:ntʃnis/[T]danh từ[W]sự trung thành; sự đáng tin cậy[W]sự kín (nước, không khí không vào được)[W]sự chắc chắn, sự vững vàng, sự vững chắc
stave	[P]/steiv/[T]danh từ[W]miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...)[W]nấc thang, bậc thang[W]đoạn thơ[W](âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff)[W]cái gậy[T]ngoại động từ staved,  stove[W]đục thủng, làm thủng (thùng, tàu)[W]làm bẹp (hộp, mũ)[W]ghép ván để làm (thùng rượu)[W]ép (kim loại) cho chắc[I]to stave in#đục thủng;làm bẹp[I]to stave off#ngăn chặn, phòng ngừa, tránh
staved	[P]/steiv/[T]danh từ[W]miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...)[W]nấc thang, bậc thang[W]đoạn thơ[W](âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff)[W]cái gậy[T]ngoại động từ staved,  stove[W]đục thủng, làm thủng (thùng, tàu)[W]làm bẹp (hộp, mũ)[W]ghép ván để làm (thùng rượu)[W]ép (kim loại) cho chắc[I]to stave in#đục thủng;làm bẹp[I]to stave off#ngăn chặn, phòng ngừa, tránh
staves	[P]/stɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều staves,  staffs[W]gậy, ba toong[W]gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực)[W]cán, cột[W]chỗ dựa, chỗ nương tựa
staving	[P]/steiv/[T]danh từ[W]miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...)[W]nấc thang, bậc thang[W]đoạn thơ[W](âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff)[W]cái gậy[T]ngoại động từ staved,  stove[W]đục thủng, làm thủng (thùng, tàu)[W]làm bẹp (hộp, mũ)[W]ghép ván để làm (thùng rượu)[W]ép (kim loại) cho chắc[I]to stave in#đục thủng;làm bẹp[I]to stave off#ngăn chặn, phòng ngừa, tránh
stay	[P]/stei/[T]danh từ[W](hàng hải) dây néo (cột buồm...)[I]in stays#đang trở buồm[I]to miss stays#không lợi dụng được chiều gió[T]ngoại động từ[W](hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây[W]lái theo hướng gió[T]danh từ[W]sự trở lại, sự lưu lại
stayed	[P]/stei/[T]danh từ[W](hàng hải) dây néo (cột buồm...)[I]in stays#đang trở buồm[I]to miss stays#không lợi dụng được chiều gió[T]ngoại động từ[W](hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây[W]lái theo hướng gió[T]danh từ[W]sự trở lại, sự lưu lại
stayers	[P]/'steiə/[T]danh từ[W]người ru rú xó nhà[W]người dai sức; ngựa dai sức (trong cuộc đua)
staying	[P]/stei/[T]danh từ[W](hàng hải) dây néo (cột buồm...)[I]in stays#đang trở buồm[I]to miss stays#không lợi dụng được chiều gió[T]ngoại động từ[W](hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây[W]lái theo hướng gió[T]danh từ[W]sự trở lại, sự lưu lại
stays	[P]/stei/[T]danh từ[W](hàng hải) dây néo (cột buồm...)[I]in stays#đang trở buồm[I]to miss stays#không lợi dụng được chiều gió[T]ngoại động từ[W](hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây[W]lái theo hướng gió[T]danh từ[W]sự trở lại, sự lưu lại
stead	[P]/sted/[T]danh từ (văn học)[W]to stand someone in good stead có ích cho ai, có lợi cho ai; sẵn sàng giúp đỡ ai[W]in someone's stead thay mặt cho ai
steadfast	[P]/'stedfəst/[T]tính từ[W]kiên định, không dao động, trước sau như một[W]chắc chắn, vững chắc; cố định, không rời
steadfastness	[P]/'stedfəstnis/[T]danh từ[W]tính kiên định[W]tính chắc chắn, tính vững chắc; tính cố định
steadiness	[P]/'stedinis/[T]danh từ[W]tính vững chắc[W]sự điều đặn, sự đều đều[W]tính kiên định[W]sự vững vàng, sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh[W]tính đứng đắn, tính chín chắn
steady	[P]/'stedi/[T]tính từ[W]vững, vững chắc, vững vàng
steadying	[P]/'stedi/[T]tính từ[W]vững, vững chắc, vững vàng
steak	[P]/steik/[T]danh từ[W]miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng
steaks	[P]/steik/[T]danh từ[W]miếng cá để nướng, miếng thịt để nướng
steal	[P]/sti:l/[T]ngoại động từ stole; stolen[W]ăn cắp, ăn trộm[W]lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...)
stealer	[P]/'sti:lə/[T]danh từ[W]kẻ cắp, kẻ trộm
stealers	[P]/'sti:lə/[T]danh từ[W]kẻ cắp, kẻ trộm
stealing	[P]/'sti:liɳ/[T]danh từ[W]sự căn cắp, sự ăn trộm[W]((thường) số nhiều) của ăn cắp, của ăn trộm
steals	[P]/sti:l/[T]ngoại động từ stole; stolen[W]ăn cắp, ăn trộm[W]lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...)
stealth	[P]/stelθ/[T]danh từ[W]by stealth giấu giếm, lén lút
stealthy	[P]/'stelθi/[T]tính từ[W]giấu giếm, lén lút, vụng trộm
steam	[P]/sti:m/[T]danh từ[W]hơi nước[W](thông tục) nghị lực, sức cố gắng
steamboat	[P]/'sti:mbout/ Cách viết khác : (steamship)  /'sti:mʃip/[T]danh từ[W]tàu chạy bằng hơi nước
steamboats	[P]/'sti:mbout/ Cách viết khác : (steamship)  /'sti:mʃip/[T]danh từ[W]tàu chạy bằng hơi nước
steamed	[P]/sti:m/[T]danh từ[W]hơi nước[W](thông tục) nghị lực, sức cố gắng
steamer	[P]/'sti:mə/[T]danh từ[W]tàu chạy bằng hơi nước[W]nồi đun hơi
steamers	[P]/'sti:mə/[T]danh từ[W]tàu chạy bằng hơi nước[W]nồi đun hơi
steaming	[P]/sti:m/[T]danh từ[W]hơi nước[W](thông tục) nghị lực, sức cố gắng
steams	[P]/sti:m/[T]danh từ[W]hơi nước[W](thông tục) nghị lực, sức cố gắng
steamship	[P]/'sti:mbout/ Cách viết khác : (steamship)  /'sti:mʃip/[T]danh từ[W]tàu chạy bằng hơi nước
steamships	[P]/'sti:mbout/ Cách viết khác : (steamship)  /'sti:mʃip/[T]danh từ[W]tàu chạy bằng hơi nước
steamy	[P]/'sti:mi/[T]tính từ[W]như hơi[W]đầy hơi nước, ẩm thấp[W]bốc hơi
steed	[P]/sti:d/[T]danh từ[W](văn học),  (thơ ca) ngựa; chiến mã
steeds	[P]/sti:d/[T]danh từ[W](văn học),  (thơ ca) ngựa; chiến mã
steel	[P]/sti:l/[T]danh từ[W]thép
steeled	[P]/sti:l/[T]danh từ[W]thép
steeling	[P]/sti:l/[T]danh từ[W]thép
steels	[P]/sti:l/[T]danh từ[W]thép
steelwork	[P]/'sti:lwə:k/[T]danh từ[W]đồ dùng bằng thép[W]khung thép, cấu trúc thép[W](số nhiều) xưởng luyện thép
steelworker	[P]/'sti:lwə:k/[T]danh từ[W]đồ dùng bằng thép[W]khung thép, cấu trúc thép[W](số nhiều) xưởng luyện thép
steelworks	[P]/'sti:lwə:k/[T]danh từ[W]đồ dùng bằng thép[W]khung thép, cấu trúc thép[W](số nhiều) xưởng luyện thép
steely	[P]/'sti:li/[T]tính từ[W]làm bằng thép[W]như thép, rắn như thép[W]nghiêm khắc; sắt đá
steep	[P]/sti:p/[T]tính từ[W]dốc
steeped	[P]/sti:p/[T]tính từ[W]dốc
steepen	[P]/'sti:pən/[T]nội động từ[W]dốc (đường đi)[T]ngoại động từ[W]làm cho dốc
steepened	[P]/'sti:pən/[T]nội động từ[W]dốc (đường đi)[T]ngoại động từ[W]làm cho dốc
steepening	[P]/'sti:pən/[T]nội động từ[W]dốc (đường đi)[T]ngoại động từ[W]làm cho dốc
steepens	[P]/'sti:pən/[T]nội động từ[W]dốc (đường đi)[T]ngoại động từ[W]làm cho dốc
steeper	[P]/'sti:pl/[T]danh từ[W]thùng (để) ngâm
steepest	[P]/sti:p/[T]tính từ[W]dốc
steeping	[P]/sti:p/[T]tính từ[W]dốc
steeple	[P]/'sti:pl/[T]danh từ[W]gác chuông, tháp chuông (nhà thờ)
steeplechase	[P]/'sti:pltʃeis/[T]danh từ[W]cuộc đua ngựa vượt rào[W]cuộc chạy đua băng đồng, cuộc chạy việt dã
steeplechaser	[P]/'sti:pl,tʃeisə/[T]danh từ[W]người cưỡi ngựa đua vượt rào[W]người đua vượt rào
steeplechasers	[P]/'sti:pl,tʃeisə/[T]danh từ[W]người cưỡi ngựa đua vượt rào[W]người đua vượt rào
steeplechasing	[P]/'sti:pltʃeis/[T]danh từ[W]cuộc đua ngựa vượt rào[W]cuộc chạy đua băng đồng, cuộc chạy việt dã
steepled	[P]/'sti:pld/[T]tính từ[W]có gác chuông, có tháp chuông
steeplejack	[P]/'sti:pldʤæk/[T]danh từ[W]thợ leo (chuyên leo lên gác chuông..., để sửa chữa...)
steeples	[P]/'sti:pl/[T]danh từ[W]gác chuông, tháp chuông (nhà thờ)
steeply	[P]/'sti:pli/[T]phó từ[W]dốc; cheo leo
steepness	[P]/'sti:pnis/[T]danh từ[W]sự dốc (của đường đi); độ dốc
steeps	[P]/sti:p/[T]tính từ[W]dốc
steer	[P]/stiə/[T]ngoại động từ[W]lái (tàu thuỷ, ô tô)[W](thông tục) hướng (bước...) về
steerable	[P]/'stiərəbl/[T]tính từ[W]có thể lái được
steerage	[P]/'stiəridʤ/[T]danh từ[W](hàng hải) sự chịu lái (ảnh hưởng của bánh lái lên tàu)
steered	[P]/stiə/[T]ngoại động từ[W]lái (tàu thuỷ, ô tô)[W](thông tục) hướng (bước...) về
steering	[P]/stiə/[T]ngoại động từ[W]lái (tàu thuỷ, ô tô)[W](thông tục) hướng (bước...) về
steers	[P]/stiə/[T]ngoại động từ[W]lái (tàu thuỷ, ô tô)[W](thông tục) hướng (bước...) về
stellar	[P]/'stelə/[T]tính từ[W](thuộc) sao, (thuộc) tinh tú[W]hình sao, có hình sao[W]xuất sắc, ưu tú, như một ngôi sao[W]chính
stellated	[P]/'stelit/ Cách viết khác : (stellated)  /'stelitid/[T]tính từ[W]hình sao, xoè ra như hình sao
stem	[P]/stem/[T]danh từ[W](thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa)[W]chân (cốc uống rượu)[W]ống (tẩu thuốc)[W](ngôn ngữ học) thân từ[W]dòng họ[W](hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền)
stemmed	[P]/'stemd/[T]tính từ[W]có thân; có cuống, có cọng[W]có chân (cốc...)[W]bị ngắt cuống, bị ngắt cọng
stems	[P]/stem/[T]danh từ[W](thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa)[W]chân (cốc uống rượu)[W]ống (tẩu thuốc)[W](ngôn ngữ học) thân từ[W]dòng họ[W](hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền)
stench	[P]/'stentʃ/[T]danh từ[W]mùi hôi thối
stenches	[P]/'stentʃ/[T]danh từ[W]mùi hôi thối
stencil	[P]/'stensl/[T]danh từ[W]khuôn tô (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil  plate)[W]hình tô bằng khuôn tô[W]giấy nến, giấy xtăngxin[T]ngoại động từ[W]tô bằng khuôn tô[W]in bằng giấy nến
stencils	[P]/'stensl/[T]danh từ[W]khuôn tô (khuôn chữ, khuôn hoa, khuôn hình trang trí, dùng khi bôi màu, sơn... để in hình xuống vật để bên dưới) ((cũng) stencil  plate)[W]hình tô bằng khuôn tô[W]giấy nến, giấy xtăngxin[T]ngoại động từ[W]tô bằng khuôn tô[W]in bằng giấy nến
stenographer	[P]/ste'nɔgrəfə/ Cách viết khác : (stenographist)  /ste'nɔgrəfist/[T]danh từ[W]người viết tốc ký
stenographers	[P]/ste'nɔgrəfə/ Cách viết khác : (stenographist)  /ste'nɔgrəfist/[T]danh từ[W]người viết tốc ký
stenographic	[P]/,stenɔ'græfik/ Cách viết khác : (stenographical)  /,stenɔ'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) tốc ký
stenography	[P]/ste'nɔgrəfi/[T]danh từ[W]phép tốc ký
stenosis	[P]/ste'nousis/[T]danh từ[W](y học) chứng hẹp (một cơ quan trong cơ thể)
stentor	[P]/'stentə/[T]danh từ[W]người có giọng oang oang
stentorian	[P]/sten'tɔ:riən/[T]tính từ[W]oang oang (tiếng)
step	[P]/step/[T]danh từ[W]bước, bước đi; bước khiêu vũ
stepbrother	[P]/'step,brʌ:ðə/[T]danh từ[W]anh (em) cùng cha khác mẹ, anh (em) cùng mẹ khác cha
stepdaughter	[P]/'step,də:tə/[T]danh từ[W]con gái riêng
stepfather	[P]/'step,fɑ:ðə/[T]danh từ[W]bố dượng
stepmother	[P]/'step,mʌdə/[T]danh từ[W]người mẹ cay nghiệt, người mẹ ghẻ lạnh[W]mẹ ghẻ, dì ghẻ
steppe	[P]/step/[T]danh từ[W]thảo nguyên
stepped	[P]/stept/[T]tính từ[W]có bậc
steppes	[P]/step/[T]danh từ[W]thảo nguyên
stepping	[P]/step/[T]danh từ[W]thảo nguyên
steps	[P]/step/[T]danh từ[W]bước, bước đi; bước khiêu vũ
stepsister	[P]/'step,sistə/[T]danh từ[W]chị (em) cùng cha khác mẹ, chị (em) cùng mẹ khác cha
stepson	[P]/'stepsʌn/[T]danh từ[W]con trai riêng
stepsons	[P]/'stepsʌn/[T]danh từ[W]con trai riêng
stepwise	[P]/'stepwaiz/[T]phó từ[W]như bậc thang
stereo	[P]/'stiəriou/[T]danh từ[W](thông tục) bản in đúc[W]kính nhìn nổi[T]tính từ[W](thông tục) nhìn nổi; lập thể[W](thuộc) âm lập thể
stereographic	[P]/,stiəriə'græfik/ Cách viết khác : (stereographical)  /,stiəriə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phép vẽ nổi
stereophonic	[P]/,stiəriə'fɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) âm lập thể
stereos	[P]/'stiəriou/[T]danh từ[W](thông tục) bản in đúc[W]kính nhìn nổi[T]tính từ[W](thông tục) nhìn nổi; lập thể[W](thuộc) âm lập thể
stereoscopic	[P]/,stiəriəs'kɔpik/ Cách viết khác : (stereoscopical)  /,stiəriəs'kɔpikəl/[T]tính từ[W]nhìn nổi; lập thể
stereoscopy	[P]/,stiəri'ɔskəpi/[T]danh từ[W]khoa nhìn nổi
stereotype	[P]/'stiəri'ɔskəpi/[T]danh từ[W]bản in đúc[W]sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc[W]mẫu sẵn, mẫu rập khuôn
stereotyped	[P]/'stiəri'ɔskəpi/[T]danh từ[W]bản in đúc[W]sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc[W]mẫu sẵn, mẫu rập khuôn
stereotypes	[P]/'stiəri'ɔskəpi/[T]danh từ[W]bản in đúc[W]sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc[W]mẫu sẵn, mẫu rập khuôn
stereotyping	[P]/'stiəri'ɔskəpi/[T]danh từ[W]bản in đúc[W]sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc[W]mẫu sẵn, mẫu rập khuôn
sterile	[P]/'sterail/[T]tính từ[W]cằn cỗi, khô cằn
sterility	[P]/ste'riliti/[T]danh từ[W]sự cằn cỗi[W]sự mất khả năng sinh đẻ; (sinh vật học) tính không sinh sản[W]sự vô ích, sự không có kết quả
sterling	[P]/'stə:liɳ/[T]tính từ[W]thật, đúng tuổi (tiền, kim loại quý)
stern	[P]/stə:n/[T]tính từ[W]nghiêm nghị, nghiêm khắc
sterner	[P]/stə:n/[T]tính từ[W]nghiêm nghị, nghiêm khắc
sternest	[P]/stə:n/[T]tính từ[W]nghiêm nghị, nghiêm khắc
sternness	[P]/'stə:nnis/[T]danh từ[W]tính nghiêm nghị, tính khiêm khắc
sterns	[P]/stə:n/[T]tính từ[W]nghiêm nghị, nghiêm khắc
sternum	[P]/'stə:nəm/[T]danh từ,  số nhiều sterna,  sternums[W](giải phẫu) xương ức
stet	[P]/stet/[T]ngoại động từ[W](ngành in) giữ nguyên chữ cũ[W]viết ký hiệu "giữ nguyên như cũ"[W]bỏ chữ chữa, xoá chữ chữa
stethoscope	[P]/'steθəskoup/[T]danh từ[W](y học) ống nghe (để khám bệnh)[T]ngoại động từ[W]nghe bệnh
stevedore	[P]/'sti:vidɔ:/[T]danh từ[W]công nhân bốc dỡ[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bốc dỡ
stew	[P]/stju:/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews)[W]ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi)[W]bể nuôi trai[W]món thịt hầm[W](thông tục) sự lo âu, sự bối rối
steward	[P]/'stjuəd/[T]danh từ[W]người quản lý, quản gia[W]người quản lý bếp ăn (ở trường học...)[W]người phụ vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ)[W]uỷ viên ban tổ chức (một cuộc đua ngựa, một cuộc khiêu vũ...)
stewardess	[P]/'stjuədis/[T]danh từ[W]cô làm phòng (trên tàu thuỷ), cô phục vụ (trên máy bay)
stewardesses	[P]/'stjuədis/[T]danh từ[W]cô làm phòng (trên tàu thuỷ), cô phục vụ (trên máy bay)
stewards	[P]/'stjuəd/[T]danh từ[W]người quản lý, quản gia[W]người quản lý bếp ăn (ở trường học...)[W]người phụ vụ, chiêu đãi viên (trên máy bay, trên tàu thuỷ)[W]uỷ viên ban tổ chức (một cuộc đua ngựa, một cuộc khiêu vũ...)
stewardship	[P]/'stjuədʃip/[T]danh từ[W]cương vị quản lý, cương vị quản gia[W]cương vị chiêu đãi viên
stewed	[P]/stju:d/[T]tính từ[W]hầm nhừ, ninh nhừ
stewing	[P]/stju:/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews)[W]ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi)[W]bể nuôi trai[W]món thịt hầm[W](thông tục) sự lo âu, sự bối rối
stews	[P]/stju:/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews)[W]ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi)[W]bể nuôi trai[W]món thịt hầm[W](thông tục) sự lo âu, sự bối rối
stick	[P]/stick/[T]danh từ[W]cái gậy[W]que củi[W]cán (ô, gươm, chổi...)[W]thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...)[W](âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc)[W](hàng hải), (đùa cợt) cột buồm[W](nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ[W]đợt bom[W](the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) miền quê[I]as cross as two sticks#(xem) cross[I]in a cleft stick#ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó[I]to cut one's stick#(xem) cut[I]to want the stich#muốn phải đòn[T]ngoại động từ stuck[W]đâm, thọc, chọc
sticker	[P]/'stikə/[T]danh từ[W]người chọc; dao chọc (tiết lợn...)[W]gai, ngạnh[W]người dán[W]nhãn có sẵn cồn dính[W]người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) stickler)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa
stickers	[P]/'stikə/[T]danh từ[W]người chọc; dao chọc (tiết lợn...)[W]gai, ngạnh[W]người dán[W]nhãn có sẵn cồn dính[W]người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) stickler)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa
stickiness	[P]/'stikinis/[T]danh từ[W]tính chất dính; sự dính; tính bầy nhầy, tính nhớp nháp[W]sự khó tính, tính khó khăn
sticking	[P]/stick/[T]danh từ[W]cái gậy[W]que củi[W]cán (ô, gươm, chổi...)[W]thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...)[W](âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc)[W](hàng hải), (đùa cợt) cột buồm[W](nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ[W]đợt bom[W](the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) miền quê[I]as cross as two sticks#(xem) cross[I]in a cleft stick#ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó[I]to cut one's stick#(xem) cut[I]to want the stich#muốn phải đòn[T]ngoại động từ stuck[W]đâm, thọc, chọc
stickleback	[P]/'stiklbæk/[T]danh từ[W](động vật học) cá gai
sticklebacks	[P]/'stiklbæk/[T]danh từ[W](động vật học) cá gai
stickler	[P]/'stiklə/[T]danh từ[W](+ for) người chặt chẽ, người quá khắt khe (về một cái gì)
sticks	[P]/stick/[T]danh từ[W]cái gậy[W]que củi[W]cán (ô, gươm, chổi...)[W]thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...)[W](âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc)[W](hàng hải), (đùa cợt) cột buồm[W](nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ[W]đợt bom[W](the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) miền quê[I]as cross as two sticks#(xem) cross[I]in a cleft stick#ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó[I]to cut one's stick#(xem) cut[I]to want the stich#muốn phải đòn[T]ngoại động từ stuck[W]đâm, thọc, chọc
sticky	[P]/'stiki/[T]tính từ[W]dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp[W]khó tính, khó khăn (tính nết)
sties	[P]/stai/[T]danh từ[W]cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye)[W](như) pigsty[W]ổ truỵ lạc[T]ngoại động từ[W]nhốt (lợn) vào chuồng[T]nội động từ[W]ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn
stiff	[P]/stif/[T]tính từ[W]cứng, cứng đơ, ngay đơ
stiffen	[P]/'stifn/[T]ngoại động từ[W]làm cứng, làm cứng thêm[W]làm mạnh thêm, củng cố
stiffened	[P]/'stifn/[T]ngoại động từ[W]làm cứng, làm cứng thêm[W]làm mạnh thêm, củng cố
stiffener	[P]/'stifn/[T]ngoại động từ[W]làm cứng, làm cứng thêm[W]làm mạnh thêm, củng cố
stiffening	[P]/'stifn/[T]ngoại động từ[W]làm cứng, làm cứng thêm[W]làm mạnh thêm, củng cố
stiffens	[P]/'stifn/[T]ngoại động từ[W]làm cứng, làm cứng thêm[W]làm mạnh thêm, củng cố
stiffer	[P]/stif/[T]tính từ[W]cứng, cứng đơ, ngay đơ
stiffest	[P]/stif/[T]tính từ[W]cứng, cứng đơ, ngay đơ
stiffly	[P]/'stifli/[T]phó từ[W]cứng đờ, cứng nhắc[W]kiên quyết; bướng bỉnh
stiffness	[P]/'stifnis/[T]danh từ[W]sự cứng đờ, sự cứng nhắc[W]tính kiên quyết; tính bướng bỉnh[W]sự khó khăn (của một kỳ thi...); tính khó trèo (dốc)[W]tính chất đặc, tính chất quánh (bột)
stifle	[P]/'staifl/[T]ngoại động từ &amp; nội động từ[W](như) smother[T]danh từ[W]khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle  joint)[W]bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa)
stifled	[P]/'staifld/[T]tính từ[W]bị đau khuỷu chân sau (ngựa)
stifles	[P]/'staifl/[T]ngoại động từ &amp; nội động từ[W](như) smother[T]danh từ[W]khuỷu chân sau (của ngựa) ((cũng) stifle  joint)[W]bệnh đau khuỷu chân sau (ngựa)
stifling	[P]/'staifliɳ/[T]tính từ[W]ngột ngạt, khó thở
stigma	[P]/'stigmə/[T]danh từ,  số nhiều stigmas,  stigmata[W]vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi)[W](y học) dấu hiệu bệnh[W](sinh vật học) vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ)[W](số nhiều stigmata) nốt dát (trên da người)[W](thực vật học) đầu nhuỵ[W](từ cổ,nghĩa cổ) dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người tù...)[W](tôn giáo) (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa mà người sùng đạo cho là hiện lên trên mình một số vị thánh)
stigmas	[P]/'stigmə/[T]danh từ,  số nhiều stigmas,  stigmata[W]vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi)[W](y học) dấu hiệu bệnh[W](sinh vật học) vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ)[W](số nhiều stigmata) nốt dát (trên da người)[W](thực vật học) đầu nhuỵ[W](từ cổ,nghĩa cổ) dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người tù...)[W](tôn giáo) (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa mà người sùng đạo cho là hiện lên trên mình một số vị thánh)
stigmata	[P]/'stigmə/[T]danh từ,  số nhiều stigmas,  stigmata[W]vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi)[W](y học) dấu hiệu bệnh[W](sinh vật học) vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ)[W](số nhiều stigmata) nốt dát (trên da người)[W](thực vật học) đầu nhuỵ[W](từ cổ,nghĩa cổ) dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người tù...)[W](tôn giáo) (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa mà người sùng đạo cho là hiện lên trên mình một số vị thánh)
stigmatise	[P]/'stigmətaiz/ Cách viết khác : (stigmatise)  /'stigmətaiz/[T]ngoại động từ[W]bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu
stigmatised	[P]/'stigmətaiz/ Cách viết khác : (stigmatise)  /'stigmətaiz/[T]ngoại động từ[W]bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu
stigmatising	[P]/'stigmətaiz/ Cách viết khác : (stigmatise)  /'stigmətaiz/[T]ngoại động từ[W]bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu
stiletto	[P]/sti'letou/[T]danh từ[W]dao găm nhỏ[W]cái giùi[T]ngoại động từ[W]đâm bằng dao găm nhỏ
still	[P]/stil/[T]tính từ[W]im, yên, tĩnh mịch
stilled	[P]/stil/[T]tính từ[W]im, yên, tĩnh mịch
stiller	[P]/stil/[T]tính từ[W]im, yên, tĩnh mịch
stilling	[P]/'stiliɳ/ Cách viết khác : (stillion)  /'stiljən/[T]danh từ[W]giá kê thùng rượu
stillness	[P]/'stilnis/[T]danh từ[W]sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch
stills	[P]/stil/[T]tính từ[W]im, yên, tĩnh mịch
stilt	[P]/stilt/[T]danh từ[W]cà kheo[W]cột (nhà sàn, chuồng chim...)[W](động vật học) (như) stilt-bird[I]on stilts#khoa trương, kêu mà rỗng (văn)
stilted	[P]/'stiltid/[T]tính từ[W]đi cà kheo[W]khoa trương, kêu mà rỗng (văn)[W](kiến trúc) dựng trên cột (nhà sàn...)
stilts	[P]/stilt/[T]danh từ[W]cà kheo[W]cột (nhà sàn, chuồng chim...)[W](động vật học) (như) stilt-bird[I]on stilts#khoa trương, kêu mà rỗng (văn)
stimulant	[P]/'stimjulənt/[T]tính từ[W]kích thích[T]danh từ[W]chất kích thích, tác nhân kích thích[I]he never takes stimulants#anh ấy không bao giờ uống rượu
stimulants	[P]/'stimjulənt/[T]tính từ[W]kích thích[T]danh từ[W]chất kích thích, tác nhân kích thích[I]he never takes stimulants#anh ấy không bao giờ uống rượu
stimulate	[P]/'stimjuleit/[T]nội động từ[W]kích thích, khuyến khích
stimulated	[P]/'stimjuleit/[T]nội động từ[W]kích thích, khuyến khích
stimulates	[P]/'stimjuleit/[T]nội động từ[W]kích thích, khuyến khích
stimulating	[P]/'stimjuleitiɳ/[T]tính từ[W]kích thích, khuyến khích
stimulation	[P]/,stimju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự kích thích, sự khuyến khích
stimulator	[P]/'stimjuleitə/ Cách viết khác : (stimulater)  /stimulater/[T]danh từ[W]người kích thích, người khuyến khích; chất kích thích, vật kích thích
stimuli	[P]/'stimjuləs/[T]danh từ,  số nhiều stimuli[W]sự kích thích; tác dụng kích khích
stimulus	[P]/'stimjuləs/[T]danh từ,  số nhiều stimuli[W]sự kích thích; tác dụng kích khích
sting	[P]/stiɳ/[T]danh từ[W]ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn)[W](thực vật học) lông ngứa[W]nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen &amp; bóng)[W]sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói)[W]sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt
stinged	[P]/stiɳ/[T]danh từ[W]ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn)[W](thực vật học) lông ngứa[W]nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen &amp; bóng)[W]sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói)[W]sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt
stinger	[P]/'stiɳə/[T]danh từ[W]người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi)[W]vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi...)[W]cú đấm đau[W]lời nói chua cay[W](từ lóng) Uytky pha xôđa
stingers	[P]/'stiɳə/[T]danh từ[W]người châm, người chích; sâu bọ (biết) đốt (ong, muỗi)[W]vật để châm, vật để chích; ngòi, vòi... (ong, muỗi...)[W]cú đấm đau[W]lời nói chua cay[W](từ lóng) Uytky pha xôđa
stinging	[P]/stiɳ/[T]danh từ[W]ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn)[W](thực vật học) lông ngứa[W]nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen &amp; bóng)[W]sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói)[W]sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt
stings	[P]/stiɳ/[T]danh từ[W]ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn)[W](thực vật học) lông ngứa[W]nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen &amp; bóng)[W]sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói)[W]sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt
stingy	[P]/'stindʤi/[T]tính từ[W]keo kiệt, bủn xỉn[W]có nọc, có ngòi; có vòi
stink	[P]/stiɳk/[T]danh từ[W]mùi hôi thối[W](số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học[I]to raise a stink#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên[T]nội động từ stank,  stunk; stunk[W]bốc mùi thối, bay mùi thối, thối[W]tởm, kinh tởm[W](từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém[T]ngoại động từ[W]((thường) + up) làm thối um[W](từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy
stinker	[P]/'stiɳkə/[T]danh từ[W]người hôi; con vật hôi[W](như) stink-ball[W](động vật học) loài hải âu hôi[W](từ lóng) điều chướng tai gai mắt; người đáng ghét; cái trêu ngươi
stinkers	[P]/'stiɳkə/[T]danh từ[W]người hôi; con vật hôi[W](như) stink-ball[W](động vật học) loài hải âu hôi[W](từ lóng) điều chướng tai gai mắt; người đáng ghét; cái trêu ngươi
stinking	[P]/'stiɳkin/[T]tính từ[W]thối tha, hôi hám[W]không ai chịu được (người...)
stinks	[P]/stiɳk/[T]danh từ[W]mùi hôi thối[W](số nhiều) (từ lóng) hoá học; tự nhiên học[I]to raise a stink#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) bới thối ra, làm toáng lên[T]nội động từ stank,  stunk; stunk[W]bốc mùi thối, bay mùi thối, thối[W]tởm, kinh tởm[W](từ lóng) tồi, (thuộc) loại kém[T]ngoại động từ[W]((thường) + up) làm thối um[W](từ lóng) nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy
stint	[P]/stint/[T]danh từ[W]sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình
stinted	[P]/stint/[T]danh từ[W]sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình
stints	[P]/stint/[T]danh từ[W]sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình
stipel	[P]/'staipəl/[T]tính từ[W](thực vật học) lá kèm con
stipend	[P]/'staipend/[T]tính từ[W](thực vật học) lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà...)
stipendiary	[P]/'staipendjəri/[T]tính từ[W]được hưởng lương, được trả thù lao (người)[T]danh từ[W]người được hưởng lương, người được trả thù lao[W](như) stipendiary magistrate
stipends	[P]/'staipend/[T]tính từ[W](thực vật học) lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà...)
stippled	[P]/'stipl/[T]danh từ[W]thuật vẽ bằng chấm[W]bản vẽ bằng chấm[T]động từ[W]khắc chấm vào, vẽ bằng chấm
stipples	[P]/'stipl/[T]danh từ[W]thuật vẽ bằng chấm[W]bản vẽ bằng chấm[T]động từ[W]khắc chấm vào, vẽ bằng chấm
stipulate	[P]/'stipjuleit/[T]ngoại động từ[W]quy định, đặt điều kiện[T]nội động từ[W](+ for) qui định (thành điều khoản), ước định (thành điều khoản)
stipulated	[P]/'stipjuleit/[T]ngoại động từ[W]quy định, đặt điều kiện[T]nội động từ[W](+ for) qui định (thành điều khoản), ước định (thành điều khoản)
stipulates	[P]/'stipjuleit/[T]ngoại động từ[W]quy định, đặt điều kiện[T]nội động từ[W](+ for) qui định (thành điều khoản), ước định (thành điều khoản)
stipulating	[P]/'stipjuleit/[T]ngoại động từ[W]quy định, đặt điều kiện[T]nội động từ[W](+ for) qui định (thành điều khoản), ước định (thành điều khoản)
stipulation	[P]/,stipju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự quy định (thành điều khoản); điều quy định (thành điều khoản)
stipulations	[P]/,stipju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự quy định (thành điều khoản); điều quy định (thành điều khoản)
stir	[P]/stə:/[T]danh từ[W](từ lóng) nhà tù, trại giam[W]sự khuấy, sự quấy trộn
stirrer	[P]/'stə:rə/[T]danh từ[W]người khuấy động, người xúi giục, người gây ra[W]thìa khuấy[W]que cời (để cời củi)
stirrers	[P]/'stə:rə/[T]danh từ[W]người khuấy động, người xúi giục, người gây ra[W]thìa khuấy[W]que cời (để cời củi)
stirring	[P]/'stə:riɳ/[T]tính từ[W]sôi nổi
stirrings	[P]/'stə:riɳ/[T]tính từ[W]sôi nổi
stirrup	[P]/'stirəp/[T]danh từ[W]bàn đạp (ở yên ngựa)
stirrups	[P]/'stirəp/[T]danh từ[W]bàn đạp (ở yên ngựa)
stirs	[P]/stə:/[T]danh từ[W](từ lóng) nhà tù, trại giam[W]sự khuấy, sự quấy trộn
stitch	[P]/stitʃ/[T]danh từ[W]mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu
stitched	[P]/stitʃ/[T]danh từ[W]mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu
stitcher	[P]/'stitʃə/[T]danh từ[W]thợ may[W]máy khâu
stitches	[P]/stitʃ/[T]danh từ[W]mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu
stitching	[P]/stitʃ/[T]danh từ[W]mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu
stoa	[P]/'stouə/[T]danh từ,  số nhiều stoae[W]cổng vòm (trong kiến trúc cổ Hy lạp)
stoat	[P]/stout/[T]danh từ[W](động vật học) chồn ecmin[T]ngoại động từ[W]khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi
stoats	[P]/stout/[T]danh từ[W](động vật học) chồn ecmin[T]ngoại động từ[W]khâu lẩn mũi, khâu giấu mũi
stock	[P]/stɔk/[T]danh từ[W]kho dữ trữ, kho; hàng trong kho
stockade	[P]/stɔ'keid/[T]danh từ[W]hàng rào bằng cọc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trại giam
stockbroker	[P]/'stɔk,broukə/[T]danh từ[W]người mua bán cổ phần chứng khoán
stockbrokers	[P]/'stɔk,broukə/[T]danh từ[W]người mua bán cổ phần chứng khoán
stocked	[P]/stɔk/[T]danh từ[W]kho dữ trữ, kho; hàng trong kho
stocking	[P]/'stɔkiɳ/[T]danh từ[W]bít tất dài[W]băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...)
stockinged	[P]/'stɔkiɳ/[T]danh từ[W]bít tất dài[W]băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...)
stockings	[P]/'stɔkiɳ/[T]danh từ[W]bít tất dài[W]băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa...)
stockist	[P]/'stɔkist/[T]danh từ[W]người tích trữ hàng
stockists	[P]/'stɔkist/[T]danh từ[W]người tích trữ hàng
stockpile	[P]/'stɔkpail/[T]danh từ[W]kho dữ trữ[T]ngoại động từ[W]dự trữ
stockpiled	[P]/'stɔkpail/[T]danh từ[W]kho dữ trữ[T]ngoại động từ[W]dự trữ
stockpiles	[P]/'stɔkpail/[T]danh từ[W]kho dữ trữ[T]ngoại động từ[W]dự trữ
stockpiling	[P]/'stɔk,pailiɳ/[T]danh từ[W]sự dự trữ (nguyên vật liệu)
stockroom	[P]/'stɔkrum/[T]danh từ[W]buồng kho (để hàng hoá)
stocks	[P]/stɔk/[T]danh từ[W]kho dữ trữ, kho; hàng trong kho
stocky	[P]/'stɔki/[T]tính từ[W]bè bè chắc nịch
stodge	[P]/stɔdʤ/[T]danh từ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) thức ăn khó tiêu[W]bữa ăn nô nê, bữa đẫy; bữa cổ[W]người háu ăn[T]động từ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến
stodgy	[P]/'stɔdʤii/[T]tính từ[W]khó ti��u, nặng bụng (thức ăn)[W]đầy ních, căng nứt[W]quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn)
stoep	[P]/stu:p/[T]danh từ[W](Nam phi) hiên (rộng có bậc, ở trước nhà)
stoic	[P]/stouik/[T]danh từ[W]người theo phái khắc kỷ[W](định ngữ) Xtôic
stoical	[P]/'stouikəl/[T]tính từ[W]kiên cường
stoicism	[P]/'stouisizm/[T]danh từ[W](triết học) chủ nghĩa xtôic
stoics	[P]/stouik/[T]danh từ[W]người theo phái khắc kỷ[W](định ngữ) Xtôic
stoke	[P]/stouk/[T]động từ[W]đốt (lò); đốt lò của (máy...)[W](thông tục) ăn vội vàng
stoked	[P]/stouk/[T]động từ[W]đốt (lò); đốt lò của (máy...)[W](thông tục) ăn vội vàng
stoker	[P]/'stoukə/[T]danh từ[W]người đốt lò (ở tàu thuỷ)
stokers	[P]/'stoukə/[T]danh từ[W]người đốt lò (ở tàu thuỷ)
stokes	[P]/stouk/[T]động từ[W]đốt (lò); đốt lò của (máy...)[W](thông tục) ăn vội vàng
stoking	[P]/stouk/[T]động từ[W]đốt (lò); đốt lò của (máy...)[W](thông tục) ăn vội vàng
stole	[P]/stoul/[T]thời quá khứ của steal[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) khăn choàng (mục sư)[W]khăng choàng vai (đàn bà)[T]danh từ[W](xem) stolon
stolen	[P]/sti:l/[T]ngoại động từ stole; stolen[W]ăn cắp, ăn trộm[W]lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...)
stolid	[P]/'stɔlid/[T]tính từ[W]thản nhiên, phớt lạnh[W]lì xì
stolidity	[P]/stɔ'liditi/[T]danh từ[W]tính thản nhiên, tính phớt lạnh[W]tính lì xì
stoma	[P]/'stoumə/[T]danh từ,  số nhiều stomata[W](thực vật học) lỗ khí, khí khổng[W](động vật học) lỗ thở
stomach	[P]/'stʌmək/[T]danh từ[W]dạy dày[W]bụng
stomachs	[P]/'stʌmək/[T]danh từ[W]dạy dày[W]bụng
stomata	[P]/'stoumə/[T]danh từ,  số nhiều stomata[W](thực vật học) lỗ khí, khí khổng[W](động vật học) lỗ thở
stone	[P]/stoun/[T]danh từ[W]đá
stoned	[P]/stound/[T]tính từ[W]cỏ rải đá, lát đá
stoneless	[P]/'stounlis/[T]tính từ[W]không có đá[W](thực vật học) không có hạch (quả)
stonemason	[P]/'stoun,meisn/[T]danh từ[W]thợ xây đá
stonemasons	[P]/'stoun,meisn/[T]danh từ[W]thợ xây đá
stones	[P]/stoun/[T]danh từ[W]đá
stonewalled	[P]/'stoun'wɔ:l/[T]động từ[W](thể dục,thể thao) đánh chặn (crickê)[W](chính trị), (Uc) ngăn chặn không cho thông qua (đạo luật...) ở nghị viện
stonework	[P]/'stounwə:k/[T]danh từ[W]nghề thợ nề, nghề xây đá[W]công trình xây bằng đá[W](số nhiều) nơi khai thác đá xây
stonily	[P]/'stounili/[T]phó từ[W]chằm chằm (nhìn); lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm
stoning	[P]/stoun/[T]danh từ[W]đá
stony	[P]/'stouni/[T]tính từ[W]phủ đá, đầy đá, nhiều đá[W]cứng như đá[W]chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm
stood	[P]/stænd/[T]danh từ[W]sự dừng lại, sự đứng lại
stooge	[P]/'stu:dʤ/[T]danh từ[W](từ lóng) kiếm (của anh hề)[W]người thay mặt[W]người cấp dưới, người phụ việc[W]bù nhìn[W]người tập lái máy bay[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng vai phụ (cho ai)[W]đóng vai bù nhìn[I]to stooge about#(hàng không) bay quanh chờ hạ cánh[I]to stooge around#lang thang đi chơi;(hàng không) bay; lượn quanh (một mục tiêu)
stooges	[P]/'stu:dʤ/[T]danh từ[W](từ lóng) kiếm (của anh hề)[W]người thay mặt[W]người cấp dưới, người phụ việc[W]bù nhìn[W]người tập lái máy bay[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng vai phụ (cho ai)[W]đóng vai bù nhìn[I]to stooge about#(hàng không) bay quanh chờ hạ cánh[I]to stooge around#lang thang đi chơi;(hàng không) bay; lượn quanh (một mục tiêu)
stool	[P]/stu:l/[T]danh từ[W]ghế đẩu[W]ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân[W](kiến trúc) ngưỡng cửa sổ[W]ghế ngồi ỉa; phân cứt
stools	[P]/stu:l/[T]danh từ[W]ghế đẩu[W]ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân[W](kiến trúc) ngưỡng cửa sổ[W]ghế ngồi ỉa; phân cứt
stoop	[P]/stu:p/[T]danh từ[W](như) stoup[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà)[W]cổng[W]sự cúi[W]dáng gù lưng tôm[W](nghĩa bóng) sự cúi mình, sự hạ mình[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự bay sà xuống (diều hâu)[T]nội động từ[W]cúi rạp xuống[W](nghĩa bóng) hạ mình
stooped	[P]/stu:p/[T]danh từ[W](như) stoup[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà)[W]cổng[W]sự cúi[W]dáng gù lưng tôm[W](nghĩa bóng) sự cúi mình, sự hạ mình[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự bay sà xuống (diều hâu)[T]nội động từ[W]cúi rạp xuống[W](nghĩa bóng) hạ mình
stooping	[P]/stu:p/[T]danh từ[W](như) stoup[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà)[W]cổng[W]sự cúi[W]dáng gù lưng tôm[W](nghĩa bóng) sự cúi mình, sự hạ mình[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự bay sà xuống (diều hâu)[T]nội động từ[W]cúi rạp xuống[W](nghĩa bóng) hạ mình
stoops	[P]/stu:p/[T]danh từ[W](như) stoup[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Ca-na-đa) hiên trần (hiên không có mái che ở trước nhà)[W]cổng[W]sự cúi[W]dáng gù lưng tôm[W](nghĩa bóng) sự cúi mình, sự hạ mình[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự bay sà xuống (diều hâu)[T]nội động từ[W]cúi rạp xuống[W](nghĩa bóng) hạ mình
stop	[P]/stɔp/[T]danh từ[W]sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại
stopcock	[P]/'stɔpkɔk/[T]danh từ[W]khoá vòi (để điều chỉnh lưu lượng nước hơi trong ống)
stopgap	[P]/'stɔpgæp/[T]danh từ[W]sự thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống (nghĩa bóng)[W]người thay thế tạm thời, sự lấp chỗ trống; vật thay thế tạm thời; vật lấp chỗ trống
stoppage	[P]/'stɔpidʤ/[T]danh từ[W]sự ngừng lại, sự đình chỉ[W]sự tắc, sự nghẽn
stoppages	[P]/'stɔpidʤ/[T]danh từ[W]sự ngừng lại, sự đình chỉ[W]sự tắc, sự nghẽn
stopper	[P]/'stɔpə/[T]danh từ[W]người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại
stoppered	[P]/'stɔpə/[T]danh từ[W]người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại
stoppers	[P]/'stɔpə/[T]danh từ[W]người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại
stops	[P]/stɔp/[T]danh từ[W]sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại
storage	[P]/'stɔ:ridʤ/[T]danh từ[W]sự xếp vào kho[W]kho; khu vực kho[W]thuế kho[W]sự tích luỹ
storages	[P]/'stɔ:ridʤ/[T]danh từ[W]sự xếp vào kho[W]kho; khu vực kho[W]thuế kho[W]sự tích luỹ
store	[P]/stɔ:/[T]danh từ[W]sự có nhiều, sự dồi dào
stored	[P]/stɔ:/[T]danh từ[W]sự có nhiều, sự dồi dào
storehouse	[P]/'stɔ:haus/[T]danh từ[W]kho; vựa[W](nghĩa bóng) tủ, kho
storehouses	[P]/'stɔ:haus/[T]danh từ[W]kho; vựa[W](nghĩa bóng) tủ, kho
storekeeper	[P]/'stɔ:,ki:pə/[T]danh từ[W]chủ cửa hàng, chủ tiệm[W]người giữ kho, thủ kho
storekeepers	[P]/'stɔ:,ki:pə/[T]danh từ[W]chủ cửa hàng, chủ tiệm[W]người giữ kho, thủ kho
stores	[P]/stɔ:/[T]danh từ[W]sự có nhiều, sự dồi dào
storey	[P]/'stɔ:ri/[T]danh từ[W]tầng, tầng gác[I]the upper storey#(nghĩa bóng) bộ ócto be a little wrong in the upper storey# dở hơi
storeys	[P]/'stɔ:ri/[T]danh từ[W]tầng, tầng gác[I]the upper storey#(nghĩa bóng) bộ ócto be a little wrong in the upper storey# dở hơi
stories	[P]/'stɔ:ri/[T]danh từ[W]chuyện, câu chuyện
storing	[P]/stɔ:/[T]danh từ[W]sự có nhiều, sự dồi dào
stork	[P]/stɔ:k/[T]danh từ[W](động vật học) con cò
storks	[P]/stɔ:k/[T]danh từ[W](động vật học) con cò
storm	[P]/stɔ:m/[T]danh từ[W]dông tố, cơn bão[W]thời kỳ sóng gió (trong đời người)
stormed	[P]/stɔ:m/[T]danh từ[W]dông tố, cơn bão[W]thời kỳ sóng gió (trong đời người)
stormer	[P]/'stɔ:mə/[T]danh từ[W]chiến sĩ đột phá, chiến sĩ xung kích
stormers	[P]/'stɔ:mə/[T]danh từ[W]chiến sĩ đột phá, chiến sĩ xung kích
storming	[P]/stɔ:m/[T]danh từ[W]dông tố, cơn bão[W]thời kỳ sóng gió (trong đời người)
storms	[P]/stɔ:m/[T]danh từ[W]dông tố, cơn bão[W]thời kỳ sóng gió (trong đời người)
stormy	[P]/'stɔ:mi/[T]tính từ[W]mãnh liệt như bão tố
story	[P]/'stɔ:ri/[T]danh từ[W]chuyện, câu chuyện
stout	[P]/stout/[T]tính từ[W]chắc, bền[W]dũng cảm, can đảm; kiên cường
stouter	[P]/stout/[T]tính từ[W]chắc, bền[W]dũng cảm, can đảm; kiên cường
stoutest	[P]/stout/[T]tính từ[W]chắc, bền[W]dũng cảm, can đảm; kiên cường
stoutness	[P]/'stautnis/[T]danh từ[W]sự chắc, sự bền[W]sự dũng cảm; sự kiên cường[W]sự chắc mập
stove	[P]/stouv/[T]danh từ[W]cái lò[W]nhà kính trồng cây[W]lò đồ gốm[W]lò sấy[T]ngoại động từ[W]trồng (cây) trong nhà kính
stoves	[P]/stouv/[T]danh từ[W]cái lò[W]nhà kính trồng cây[W]lò đồ gốm[W]lò sấy[T]ngoại động từ[W]trồng (cây) trong nhà kính
stow	[P]/stou/[T]ngoại động từ[W]xếp gọn ghẽ (hàng hoá...)
stowage	[P]/'stouidʤ/[T]danh từ[W]sự xếp hàng hoá dưới tàu[W]nơi xếp hàng, kho xếp hàng[W]hàng hoá xếp vào, lượng hàng hoá xếp vào[W]cước xếp hàng hoá
stowaway	[P]/'stouəwei/[T]danh từ[W]người đi tàu thuỷ lậu vé
stowed	[P]/stou/[T]ngoại động từ[W]xếp gọn ghẽ (hàng hoá...)
stowing	[P]/stou/[T]ngoại động từ[W]xếp gọn ghẽ (hàng hoá...)
stows	[P]/stou/[T]ngoại động từ[W]xếp gọn ghẽ (hàng hoá...)
straddle	[P]/'strædl/[T]danh từ[W]sự đứng giạng chân[W]sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên[W](nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài[W]hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)[T]ngoại động từ[W]giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
straddled	[P]/'strædl/[T]danh từ[W]sự đứng giạng chân[W]sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên[W](nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài[W]hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)[T]ngoại động từ[W]giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân tr��n
straddles	[P]/'strædl/[T]danh từ[W]sự đứng giạng chân[W]sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên[W](nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài[W]hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)[T]ngoại động từ[W]giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
straddling	[P]/'strædl/[T]danh từ[W]sự đứng giạng chân[W]sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên[W](nghĩa bóng) sự đứng chân trong chân ngoài[W]hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định)[T]ngoại động từ[W]giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên
strafe	[P]/strɑ:f/[T]danh từ[W](từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc[W]sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi[T]ngoại động từ[W](từ lóng) bắn phá, oanh tạc[W]khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi
strafed	[P]/strɑ:f/[T]danh từ[W](từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc[W]sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi[T]ngoại động từ[W](từ lóng) bắn phá, oanh tạc[W]khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi
strafing	[P]/strɑ:f/[T]danh từ[W](từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc[W]sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi[T]ngoại động từ[W](từ lóng) bắn phá, oanh tạc[W]khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi
straggle	[P]/'strægl/[T]nội động từ[W]đi rời rạc, đi lộn xộn[W]tụt hậu, đi lạc đàn
straggled	[P]/'strægl/[T]nội động từ[W]đi rời rạc, đi lộn xộn[W]tụt hậu, đi lạc đàn
straggler	[P]/'stræglə/[T]danh từ[W]người đi không theo hàng theo lối[W]người tụt hậu[W](từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng lang thang
stragglers	[P]/'stræglə/[T]danh từ[W]người đi không theo hàng theo lối[W]người tụt hậu[W](từ cổ,nghĩa cổ) anh chàng lang thang
straggling	[P]/'strægliɳ/ Cách viết khác : (straggly)  /'strægli/[T]tính từ[W]rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối[W]rải rác lẻ tẻ
straggly	[P]/'strægliɳ/ Cách viết khác : (straggly)  /'strægli/[T]tính từ[W]rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối[W]rải rác lẻ tẻ
straight	[P]/streit/[T]tính từ[W]thẳng
straightaway	[P]/'streitəwei/[T]tính từ[W]thẳng, thẳng tắp, kéo dài thành đường thẳng[T]danh từ[W]quãng đường thẳng tắp
straighten	[P]/'streitn/[T]ngoại động từ[W]làm cho thẳng
straightened	[P]/'streitn/[T]ngoại động từ[W]làm cho thẳng
straightening	[P]/'streitn/[T]ngoại động từ[W]làm cho thẳng
straightens	[P]/'streitn/[T]ngoại động từ[W]làm cho thẳng
straighter	[P]/streit/[T]tính từ[W]thẳng
straightest	[P]/streit/[T]tính từ[W]thẳng
straightforward	[P]/'streit'fɔ:wəd/[T]tính từ[W]thành thật, thẳng thắn; cởi mở[W]không phức tạp, không rắc rối (nhiệm vụ...)
straightforwardness	[P]/'streit'fɔ:wədnis/[T]danh từ[W]tính thành thật, tính thẳng thắn; tính cởi mở[W]tính chất không phức tạp, tính chất không rắc rối (nhiệm vụ)
straightness	[P]/'streitnis/[T]danh từ[W]sự thẳng (của một con đường)[W]sự thẳng thắn, sự chân thật
strain	[P]/strein/[T]danh từ[W]sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng
strained	[P]/streind/[T]tính từ[W]căng thẳng
strainer	[P]/'streinə/[T]danh từ[W]dụng cụ để kéo căng[W]cái lọc
strainers	[P]/'streinə/[T]danh từ[W]dụng cụ để kéo căng[W]cái lọc
straining	[P]/strein/[T]danh từ[W]sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng
strains	[P]/strein/[T]danh từ[W]sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng
strait	[P]/streit/[T]tính từ[W]hẹp, chật hẹp
straiten	[P]/'streitn/[T]ngoại động từ[W]làm hẹp lại, làm chật lại[W]làm cho (ai) phải thiếu thốn túng quẫn[I]in straitened circumstances#(xem) circumstance[I]to be straitened for#thiếu thốn, không đủ
straitened	[P]/'streitn/[T]ngoại động từ[W]làm hẹp lại, làm chật lại[W]làm cho (ai) phải thiếu thốn túng quẫn[I]in straitened circumstances#(xem) circumstance[I]to be straitened for#thiếu thốn, không đủ
straitjacket	[P]/'streit'dʤækit/[T]ngoại động từ[W](từ lóng) trói tay trói chân
straitjackets	[P]/'streit'dʤækit/[T]ngo��i động từ[W](từ lóng) trói tay trói chân
straits	[P]/streit/[T]tính từ[W]hẹp, chật hẹp
strand	[P]/strænd/[T]danh từ[W](thơ ca); (văn học) bờ (biển, sông, hồ)[T]ngoại động từ[W]làm mắc cạn[T]nội động từ[W]mắc cạn (tàu)[T]danh từ[W]tao (của dây)[W]thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp)[T]ngoại động từ[W]đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...)[W]bện (thừng) bằng tao
stranded	[P]/'strændid/[T]tính từ[W]bị mắc cạn (tàu)[W]bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao[W]bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau
stranding	[P]/strænd/[T]danh từ[W](thơ ca); (văn học) bờ (biển, sông, hồ)[T]ngoại động từ[W]làm mắc cạn[T]nội động từ[W]mắc cạn (tàu)[T]danh từ[W]tao (của dây)[W]thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp)[T]ngoại động từ[W]đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...)[W]bện (thừng) bằng tao
strands	[P]/strænd/[T]danh từ[W](thơ ca); (văn học) bờ (biển, sông, hồ)[T]ngoại động từ[W]làm mắc cạn[T]nội động từ[W]mắc cạn (tàu)[T]danh từ[W]tao (của dây)[W]thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp)[T]ngoại động từ[W]đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...)[W]bện (thừng) bằng tao
strange	[P]/streindʤ/[T]tính từ[W]lạ, xa lạ, không quen biết
strangely	[P]/'streindʤli/[T]phó từ[W]lạ lùng[W]kỳ lạ, kỳ quặc
strangeness	[P]/'streindʤnis/[T]danh từ[W]tính lạ, tính xa lạ[W]tính kỳ lạ, tính kỳ quặc
stranger	[P]/'streindʤə/[T]danh từ[W]người lạ mặt, người xa lạ
strangers	[P]/'streindʤə/[T]danh từ[W]người lạ mặt, người xa lạ
strangest	[P]/streindʤ/[T]tính từ[W]lạ, xa lạ, không quen biết
strangle	[P]/'stræɳgl/[T]ngoại động từ[W]bóp cổ, bóp họng[W]làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt
strangled	[P]/'stræɳgl/[T]ngoại động từ[W]bóp cổ, bóp họng[W]làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt
stranglehold	[P]/'stræɳglhould/[T]danh từ[W](chính trị) thòng lọng (bóng)[W](quân sự) vòng vây
strangler	[P]/'stræɳgl/[T]ngoại động từ[W]bóp cổ, bóp họng[W]làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt
strangles	[P]/'stræɳgl/[T]ngoại động từ[W]bóp cổ, bóp họng[W]làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt
strangling	[P]/'stræɳgl/[T]ngoại động từ[W]bóp cổ, bóp họng[W]làm nghẹt (cổ), bóp nghẹt
strangulated	[P]/'stræɳgjuleit/[T]ngoại động từ[W]cặp, kẹp (mạch máu)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bóp cổ, bóp nghẹt
strangulation	[P]/,stræɳgju'leiʃn/[T]danh từ[W](y học) sự cặp, sự kẹp (mạch máu)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bóp cổ, sự bóp nghẹt
strap	[P]/stræp/[T]danh từ[W]dây (da, lụa, vải...); đai da[W]dây liếc dao cạo[W](kỹ thuật) bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ...)[W]cánh bản lề[W](the strap) trận đòn bằng dây da[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây da; đánh đai[W]liếc (dao cạo)[W](y học) băng (vết thương) bằng băng dính[W]đánh bằng dây da
strapless	[P]/'stræplis/[T]tính từ[W]không có dây buộc[W]không có cầu vai (áo)
strapper	[P]/'stræpə/[T]danh từ[W]người vạm vỡ
strapping	[P]/'stræpiɳ/[T]danh từ[W]sự buộc bằng dây da[W]sự liếc dao cạo[W](y học) sự băng (vết thương) bằng băng dính[T]tính từ[W]to cao, vạm vỡ
straps	[P]/stræp/[T]danh từ[W]dây (da, lụa, vải...); đai da[W]dây liếc dao cạo[W](kỹ thuật) bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ...)[W]cánh bản lề[W](the strap) trận đòn bằng dây da[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây da; đánh đai[W]liếc (dao cạo)[W](y học) băng (vết thương) bằng băng dính[W]đánh bằng dây da
strata	[P]/'strɑ:təm/[T]danh từ,  số nhiều stratums,  strata[W](địa lý,địa chất) địa tầng, vỉa[W]tầng lớp xã hội
stratagem	[P]/'strætidʤdəm/[T]danh từ[W]mưu, mưu mẹo
stratagems	[P]/'strætidʤdəm/[T]danh từ[W]mưu, mưu mẹo
strategic	[P]/strə'ti:dʤik/ Cách viết khác : (strategical)  /strə'ti:dʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) chiến lược
strategies	[P]/'strætidʤi/[T]danh từ[W]chiến lược
strategist	[P]/strætidʤist/[T]danh từ[W]nhà chiến lược
strategists	[P]/strætidʤist/[T]danh từ[W]nhà chiến lược
strategy	[P]/'strætidʤi/[T]danh từ[W]chiến lược
stratification	[P]/,strætifi'keiʃn/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) sự xếp thành tầng[W]thớ tầng
stratifies	[P]/'strætifai/[T]ngoại động từ[W]xếp thành tầng
stratifying	[P]/'strætifai/[T]ngoại động từ[W]xếp thành tầng
stratigraphy	[P]/strə'tigrəfi/[T]danh từ[W]địa tầng học
stratosphere	[P]/'strætousfiə/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) tầng bình lưu
stratospheric	[P]/,strætou'sferik/[T]tính từ[W](địa lý,địa chất) (thuộc) tầng bình lưu
stratum	[P]/'strɑ:təm/[T]danh từ,  số nhiều stratums,  strata[W](địa lý,địa chất) địa tầng, vỉa[W]tầng lớp xã hội
stratus	[P]/'streitəs/[T]danh từ,  số nhiều strati[W]mây tầng
straw	[P]/strɔ:/[T]danh từ[W]rơm[W]nón rơm, mũ rơm[W]cọng rơm, ống rơm (để hút nước chanh, nước cam...)[W]vật không đáng kể, vật vô giá trị
strawberries	[P]/'strɔ:bəri/[T]danh từ[W]quả dâu tây[W]cây dâu tây[I]the strawberry leaves#hàng công tước (trên mũ có trang trí hình lá dâu tây)
strawberry	[P]/'strɔ:bəri/[T]danh từ[W]quả dâu tây[W]cây dâu tây[I]the strawberry leaves#hàng công tước (trên mũ có trang trí hình lá dâu tây)
straws	[P]/strɔ:/[T]danh từ[W]rơm[W]nón rơm, mũ rơm[W]cọng rơm, ống rơm (để hút nước chanh, nước cam...)[W]vật không đáng kể, vật vô giá trị
stray	[P]/strei/[T]tính từ[W]lạc, bị lạc[W]rải rác, lác đác, tản mạn
strayed	[P]/strei/[T]tính từ[W]lạc, bị lạc[W]rải rác, lác đác, tản mạn
strayer	[P]/strei/[T]tính từ[W]lạc, bị l���c[W]rải rác, lác đác, tản mạn
straying	[P]/strei/[T]tính từ[W]lạc, bị lạc[W]rải rác, lác đác, tản mạn
strays	[P]/strei/[T]tính từ[W]lạc, bị lạc[W]rải rác, lác đác, tản mạn
streak	[P]/stri:k/[T]danh từ[W]đường sọc, vệt
streaked	[P]/stri:k/[T]danh từ[W]đường sọc, vệt
streaker	[P]/stri:k/[T]danh từ[W]đường sọc, vệt
streaking	[P]/stri:k/[T]danh từ[W]đường sọc, vệt
streaks	[P]/stri:k/[T]danh từ[W]đường sọc, vệt
streaky	[P]/'stri:ki/[T]tính từ[W]có đường sọc, có vệt[W]có vỉa
stream	[P]/stri:m/[T]danh từ[W]dòng suối, dòng sông nhỏ[W]dòng, luồng
streamed	[P]/stri:m/[T]danh từ[W]dòng suối, dòng sông nhỏ[W]dòng, luồng
streamer	[P]/'stri:mə/[T]danh từ[W]cờ đuôi nheo, cờ dải[W]biểu ngữ[W]cột sáng bình minh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chạy suốt trang báo
streamers	[P]/'stri:mə/[T]danh từ[W]cờ đuôi nheo, cờ dải[W]biểu ngữ[W]cột sáng bình minh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đầu đề chạy suốt trang báo
streaming	[P]/stri:m/[T]danh từ[W]dòng suối, dòng sông nhỏ[W]dòng, luồng
streamline	[P]/'stri:mlain/[T]danh từ[W]dòng nước; luồng không khí[W]dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe)[T]tính từ[W]có dáng thuôn, có dáng khí động
streamlined	[P]/'stri:mlaind/[T]tính từ[W]có dáng thuôn, có dáng khí động (tàu xe)[W]được sắp xếp hợp lý, được tổ chức hợp lý
streamlines	[P]/'stri:mlain/[T]danh từ[W]dòng nước; luồng không khí[W]dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe)[T]tính từ[W]có dáng thuôn, có dáng khí động
streamlining	[P]/'stri:mlain/[T]danh từ[W]dòng nước; luồng không khí[W]dáng thuôn, dáng khí động (tàu xe)[T]tính từ[W]có dáng thuôn, có dáng khí động
streams	[P]/stri:m/[T]danh từ[W]dòng suối, dòng sông nhỏ[W]dòng, luồng
street	[P]/stri:t/[T]danh từ[W]phố, đường phố
streets	[P]/stri:t/[T]danh từ[W]phố, đường phố
streetwalkers	[P]/'stri:t,wɔ:kə/[T]danh từ[W]gái giang hồ, gái điếm
strength	[P]/'streɳθ/[T]danh từ[W]sức mạnh, sức lực, sức khoẻ[W]độ đậm, nồng độ; cường độ
strengthen	[P]/'streɳθən/[T]ngoại động từ[W]làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố
strengthened	[P]/'streɳθən/[T]ngoại động từ[W]làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố
strengthening	[P]/'streɳθən/[T]ngoại động từ[W]làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố
strengthens	[P]/'streɳθən/[T]ngoại động từ[W]làm cho mạnh; làm cho vững, làm cho kiên cố, củng cố
strengths	[P]/'streɳθ/[T]danh từ[W]sức mạnh, sức lực, sức khoẻ[W]độ đậm, nồng độ; cường độ
strenuous	[P]/'strenjuəs/[T]tính từ[W]hăm hở, tích cực[W]đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng
streptococci	[P]/,streptou'kɔləs/[T]danh từ,  số nhiều streptococci[W](y học) khuẩn cầu chuỗi, khuẩn liên cầu
streptomycin	[P]/,steptou'maisin/[T]danh từ[W](dược học) Streptomyxin
stress	[P]/stres/[T]danh từ[W]sự nhấn mạnh
stressed	[P]/stres/[T]danh từ[W]sự nhấn mạnh
stresses	[P]/stres/[T]danh từ[W]sự nhấn mạnh
stressing	[P]/stres/[T]danh từ[W]sự nhấn mạnh
stretch	[P]/stretʃ/[T]danh từ[W]sự căng ra, sự duỗi ra
stretched	[P]/stretʃ/[T]danh từ[W]sự căng ra, sự duỗi ra
stretcher	[P]/'stretʃə/[T]danh từ[W]người căng, người kéo[W]vật để nong, vật để căng
stretchered	[P]/'stretʃə/[T]danh từ[W]người căng, người kéo[W]vật để nong, vật để căng
stretchers	[P]/'stretʃə/[T]danh từ[W]người căng, người kéo[W]vật để nong, vật để căng
stretches	[P]/stretʃ/[T]danh từ[W]sự căng ra, sự duỗi ra
stretchiness	[P]/'stretʃinis/[T]danh từ[W]tính căng[W]tính co giãn
stretching	[P]/stretʃ/[T]danh từ[W]sự căng ra, sự duỗi ra
stretchy	[P]/'stretʃi/[T]tính từ[W]căng[W]co giãn
strew	[P]/stru:/[T]ngoại động từ strewed; strewed,  strewn[W]rải, rắc, vãi
strewed	[P]/stru:/[T]ngoại động từ strewed; strewed,  strewn[W]rải, rắc, vãi
strewing	[P]/stru:/[T]ngoại động từ strewed; strewed,  strewn[W]rải, rắc, vãi
strewn	[P]/stru:/[T]ngoại động từ strewed; strewed,  strewn[W]rải, rắc, vãi
striated	[P]/'straiit/ Cách viết khác : (striated)  /strai'eitid/[T]tính từ[W]có vằn, có sọc, có đường khía
striation	[P]/strai'eiʃn/ Cách viết khác : (striature)  /'straiətʃə/[T]danh từ[W]sự có vằn, sự có sọc; sự kẻ sọc
striations	[P]/strai'eiʃn/ Cách viết khác : (striature)  /'straiətʃə/[T]danh từ[W]sự có vằn, sự có sọc; sự kẻ sọc
stricken	[P]/straik/[T]ngoại động từ struck; struck,  stricken[W]đánh, đập
strict	[P]/strikt/[T]tính từ[W]chính xác, đúng
stricter	[P]/strikt/[T]tính từ[W]chính xác, đúng
strictest	[P]/strikt/[T]tính từ[W]chính xác, đúng
strictness	[P]/'striktnis/[T]danh từ[W]tính chính xác[W]tính nghiêm ngặt, tính nghiêm khắc; tính nghiêm chỉnh
stricture	[P]/'striktʃə/[T]danh từ[W]sự phê bình, sự chỉ trích
strictures	[P]/'striktʃə/[T]danh từ[W]sự phê bình, sự chỉ trích
stride	[P]/straid/[T]danh từ[W]bước dài
strident	[P]/'staidnt/[T]tính từ[W]the thé
strider	[P]/straid/[T]danh từ[W]bước dài
strides	[P]/straid/[T]danh từ[W]bước dài
striding	[P]/straid/[T]danh từ[W]bước dài
strife	[P]/straif/[T]danh từ[W]sự xung đột
strifes	[P]/straif/[T]danh từ[W]sự xung đột
strike	[P]/straik/[T]ngoại động từ struck; struck,  stricken[W]đánh, đập
striker	[P]/'staikə/[T]danh từ[W]người phụ thợ rèn[W]búa chuông (gõ chuông trong đồng hồ)[W]cái bật lửa[W]người bãi công, người đình công[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) viên hầu cận (cho một sĩ quan)
strikers	[P]/'staikə/[T]danh từ[W]người phụ thợ rèn[W]búa chuông (gõ chuông trong đồng hồ)[W]cái bật lửa[W]người bãi công, người đình công[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) viên hầu cận (cho một sĩ quan)
strikes	[P]/straik/[T]ngoại động từ struck; struck,  stricken[W]đánh, đập
striking	[P]/'straikiɳ/[T]tính từ[W]nổi bật, gây ấn tượng sâu sắc, đập vào mắt
string	[P]/striɳ/[T]danh từ[W]dây, băng, dải[W]thớ (thịt...); xơ (đậu...)[W]dây đàn
stringed	[P]/'striɳd/[T]tính từ[W]có dây (đàn)
stringencies	[P]/'striɳʤənsi/[T]danh từ[W]tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ[W](tài chính) sự khan hiếm (tiền); tình hình khó làm ăn
stringency	[P]/'striɳʤənsi/[T]danh từ[W]tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ[W](tài chính) sự khan hiếm (tiền); tình hình khó làm ăn
stringent	[P]/'stridʤənt/[T]tính từ[W]chính xác, nghiêm ngặt, chặt chẽ (nội quy, luật pháp...)[W](tài chính) khan hiếm (tiền); khó làm ăn
stringer	[P]/'striɳə/[T]danh từ[W]người lên dây đàn[W]xà ngang (nối liền các cột nhà); gióng ngang (đỡ khung)[W](như) string-board
stringing	[P]/striɳ/[T]danh từ[W]dây, băng, dải[W]thớ (thịt...); xơ (đậu...)[W]dây đàn
strings	[P]/striɳ/[T]danh từ[W]dây, băng, dải[W]thớ (thịt...); xơ (đậu...)[W]dây đàn
stringy	[P]/'striɳi/[T]tính từ[W]có thớ, có sợi; giống sợi dây[W]quánh; chảy thành dây (hồ, keo...)
strip	[P]/strip/[T]danh từ[W]mảnh, dải
stripe	[P]/straip/[T]danh từ[W]sọc, vằn
striped	[P]/'straipt/[T]tính từ[W]có sọc, có vằn
striper	[P]/straip/[T]danh từ[W]sọc, vằn
stripes	[P]/straip/[T]danh từ[W]sọc, vằn
striping	[P]/straip/[T]danh từ[W]sọc, vằn
stripling	[P]/'stripliɳ/[T]danh từ[W]thanh niên mới lớn lên
stripper	[P]/'stripə/[T]danh từ[W]người tước cọng thuốc lá; máy tước cọng thuốc lá[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) strip-teaser
strippers	[P]/'stripə/[T]danh từ[W]người tước cọng thuốc lá; máy tước cọng thuốc lá[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) strip-teaser
strips	[P]/strip/[T]danh từ[W]mảnh, dải
stripy	[P]/'straipi/[T]tính từ[W]có sọc, có vằn
strive	[P]/straiv/[T]nội động từ strove; striven[W]cố gắng, phấn đấu
strived	[P]/straiv/[T]nội động từ strove; striven[W]cố gắng, phấn đấu
striven	[P]/straiv/[T]nội động từ strove; striven[W]cố gắng, phấn đấu
striver	[P]/straiv/[T]nội động từ strove; striven[W]cố gắng, phấn đấu
strives	[P]/straiv/[T]nội động từ strove; striven[W]cố gắng, phấn đấu
striving	[P]/straiv/[T]nội động từ strove; striven[W]cố gắng, phấn đấu
strode	[P]/straid/[T]danh từ[W]bước dài
stroke	[P]/strouk/[T]danh từ[W]cú, cú đánh, đòn
stroked	[P]/strouk/[T]danh từ[W]cú, cú đánh, đòn
strokes	[P]/strouk/[T]danh từ[W]cú, cú đánh, đòn
stroking	[P]/strouk/[T]danh từ[W]cú, cú đánh, đòn
stroll	[P]/stroul/[T]danh từ[W]sự đi dạo, sự đi tản bộ
strolled	[P]/stroul/[T]danh từ[W]sự đi dạo, sự đi tản bộ
stroller	[P]/'stroulə/[T]danh từ[W]người đi dạo, người đi tản bộ[W]người hát rong[W]kẻ lang thang, ma cà bông[W]cái tập đi (cho trẻ em)[W]xe đẩy (của trẻ em)
strollers	[P]/'stroulə/[T]danh từ[W]người đi dạo, người đi tản bộ[W]người hát rong[W]kẻ lang thang, ma cà bông[W]cái tập đi (cho trẻ em)[W]xe đẩy (của trẻ em)
strolling	[P]/stroul/[T]danh từ[W]sự đi dạo, sự đi tản bộ
strolls	[P]/stroul/[T]danh từ[W]sự đi dạo, sự đi tản bộ
strong	[P]/strɔɳ/[T]tính từ[W]bền, vững, chắc chắn, kiên cố
stronger	[P]/strɔɳ/[T]tính từ[W]bền, vững, chắc chắn, kiên cố
strongest	[P]/strɔɳ/[T]tính từ[W]bền, vững, chắc chắn, kiên cố
stronghold	[P]/'strɔɳhould/[T]danh từ[W]đồn, đồn luỹ, dinh luỹ[W](nghĩa bóng) thành trì
strongholds	[P]/'strɔɳhould/[T]danh từ[W]đồn, đồn luỹ, dinh luỹ[W](nghĩa bóng) thành trì
strongish	[P]/'strɔɳiʃ/[T]tính từ[W]hơi khoẻ, khá khoẻ
strontium	[P]/'strɔɳʃiəm/[T]danh từ[W](hoá học) Stronti
strop	[P]/strɔp/[T]danh từ[W]da liếc dao cạo[W](hàng hải) vòng day da (kéo ròng rọc)[T]ngoại động từ[W]liếc (dao cạo) trên miếng da
strops	[P]/strɔp/[T]danh từ[W]da liếc dao cạo[W](hàng hải) vòng day da (kéo ròng rọc)[T]ngoại động từ[W]liếc (dao cạo) trên miếng da
strove	[P]/straiv/[T]nội động từ strove; striven[W]cố gắng, phấn đấu
struck	[P]/straik/[T]ngoại động từ struck; struck,  stricken[W]đánh, đập
structural	[P]/'strʌktʃərəl/[T]tính từ[W](thuộc) kết cấu, (thuộc) cấu trúc[W](thuộc) xây dựng, để xây dựng
structuralism	[P]/'strʌktʃərəlizm/[T]danh từ[W]thuyết kết cấu
structure	[P]/'strʌktʃə/[T]danh từ[W]kết cấu, cấu trúc
structured	[P]/'strʌktʃə/[T]danh từ[W]kết cấu, cấu trúc
structures	[P]/'strʌktʃə/[T]danh từ[W]kết cấu, cấu trúc
structuring	[P]/'strʌktʃə/[T]danh từ[W]kết cấu, cấu trúc
struggle	[P]/'strʌgl/[T]danh từ[W]sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
struggled	[P]/'strʌgl/[T]danh từ[W]sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
struggles	[P]/'strʌgl/[T]danh từ[W]sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
struggling	[P]/'strʌgliɳ/[T]tính từ[W]vật lộn, đấu tranh, sống chật vật
strum	[P]/strʌm/[T]danh từ[W]tiếng bập bung (của đàn ghita...)[T]động từ[W]gãi, búng bập bung (đàn ghita...)
strumpet	[P]/'strʌmpit/[T]danh từ[W]gái điếm, đĩ
strung	[P]/striɳ/[T]danh từ[W]dây, băng, dải[W]thớ (thịt...); xơ (đậu...)[W]dây đàn
strut	[P]/strʌt/[T]danh từ[W]dáng đi khệnh khạng[T]nội động từ[W]đi khệnh khạng[T]danh từ[W](kiến trúc) thanh chống[T]ngoại động từ[W](kiến trúc) lắp thanh chống
struts	[P]/strʌt/[T]danh từ[W]dáng đi khệnh khạng[T]nội động từ[W]đi khệnh khạng[T]danh từ[W](kiến trúc) thanh chống[T]ngoại động từ[W](kiến trúc) lắp thanh chống
strychnine	[P]/'strikni:n/[T]danh từ[W]dược Stricnin
stub	[P]/stʌb/[T]danh từ[W]gốc (cây)[W]chân (răng)[W]mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...)[W]cái nhú ra, vật nhú ra
stubble	[P]/'stʌbl/[T]danh từ[W]gốc rạ[W]tóc cắt ngắn[W]râu mọc lởm chởm
stubbled	[P]/'stʌbl/[T]danh từ[W]gốc rạ[W]tóc cắt ngắn[W]râu mọc lởm chởm
stubbles	[P]/'stʌbl/[T]danh từ[W]gốc rạ[W]tóc cắt ngắn[W]râu mọc lởm chởm
stubbly	[P]/'stʌbli/[T]tính từ[W]có nhiều gốc rạ[W]có râu lởm chởm
stubborn	[P]/'stʌbən/[T]tính từ[W]bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố
stubbornness	[P]/'stʌbənis/[T]danh từ[W]tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố[W]tính ngoan cường
stubby	[P]/'stʌbi/[T]tính từ[W]có nhiều gốc cây (đất)[W]ngăn và dày cộm (lông...)[W]lùn và chắc mập (người)
stubs	[P]/stʌb/[T]danh từ[W]gốc (cây)[W]chân (răng)[W]mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...)[W]cái nhú ra, vật nhú ra
stucco	[P]/'stʌkou/[T]danh từ,  số nhiều stuccoes[W]vữa xtucô (trát tường, đắp hình nổi trên tường...)[T]ngoại động từ[W]trát bằng vữa xtucô
stuccoed	[P]/'stʌkou/[T]danh từ,  số nhiều stuccoes[W]vữa xtucô (trát tường, đắp hình nổi trên tường...)[T]ngoại động từ[W]trát bằng vữa xtucô
stuck	[P]/stick/[T]danh từ[W]cái gậy[W]que củi[W]cán (ô, gươm, chổi...)[W]thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...)[W](âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc)[W](hàng hải), (đùa cợt) cột buồm[W](nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ[W]đợt bom[W](the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) miền quê[I]as cross as two sticks#(xem) cross[I]in a cleft stick#ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó[I]to cut one's stick#(xem) cut[I]to want the stich#muốn phải đòn[T]ngoại động từ stuck[W]đâm, thọc, chọc
stud	[P]/stʌd/[T]danh từ[W]lứa ngựa nuôi[W]trại nuôi ngựa giống[W]ngựa giống[I]at (in) stud#có thể nuôi để lấy giống (súc vật)[T]danh từ[W]đinh đầu lớn (đóng lồi ra để trang trí)[W]núm cửa, quả đấm cửa (làm theo kiểu trang trí)[W]Rivê, đinh tán[W]khuy rời (luồn qua lỗ khuyết ở ngực và cổ áo sơ mi)[W]cột (để đóng ván làm vách)[T]ngoại động từ[W]đóng đinh đầu lớn[W]làm núm cửa (để trang hoàng)[T]động tính từ quá khứ[W]rải khắp
student	[P]/'stju:dənt/[T]danh từ[W]học sinh đại học, sinh viên[W]người nghiên cứu (một vấn đề gì)[W]người chăm chỉ
students	[P]/'stju:dənt/[T]danh từ[W]học sinh đại học, sinh viên[W]người nghiên cứu (một vấn đề gì)[W]người chăm chỉ
studentship	[P]/'stju:dəntʃip/[T]danh từ[W]học bổng
studentships	[P]/'stju:dəntʃip/[T]danh từ[W]học bổng
studied	[P]/'stʌdid/[T]tính từ[W]cẩn trọng, có suy nghĩ
studies	[P]/'stʌdi/[T]danh từ[W]sự học tập; sự nghiên cứu
studio	[P]/'stju:diou/[T]danh từ,  số nhiều studios[W]xưởng vẽ, xưởng điêu khắc...[W](số nhiều) xưởng phim[W](rađiô) Xtuđiô
studios	[P]/'stju:diou/[T]danh từ,  số nhiều studios[W]xưởng vẽ, xưởng điêu khắc...[W](số nhiều) xưởng phim[W](rađiô) Xtuđiô
studious	[P]/'stju:djəs/[T]tính từ[W]chăm học, siêng học[W]chăm lo, sốt sắng
studiousness	[P]/'stju:djəsnis/[T]danh từ[W]tính chuyên cần, tính siêng năng[W]tính sốt sắng
studs	[P]/stʌd/[T]danh từ[W]lứa ngựa nuôi[W]trại nuôi ngựa giống[W]ngựa giống[I]at (in) stud#có thể nuôi để lấy giống (súc vật)[T]danh từ[W]đinh đầu lớn (đóng lồi ra để trang trí)[W]núm cửa, quả đấm cửa (làm theo kiểu trang trí)[W]Rivê, đinh tán[W]khuy rời (luồn qua lỗ khuyết ở ngực và cổ áo sơ mi)[W]cột (để đóng ván làm vách)[T]ngoại động từ[W]đóng đinh đầu lớn[W]làm núm cửa (để trang hoàng)[T]động tính từ quá khứ[W]rải khắp
study	[P]/'stʌdi/[T]danh từ[W]sự học tập; sự nghiên cứu
studying	[P]/'stʌdi/[T]danh từ[W]sự học tập; sự nghiên cứu
stuff	[P]/stʌf/[T]danh từ[W]chất, chất liệu; thứ, món
stuffed	[P]/stʌf/[T]danh từ[W]chất, chất liệu; thứ, món
stuffer	[P]/'stʌfə/[T]danh từ[W]người nhồi (gối, nệm, ghế...)[W]người nhồi rơm (vào súc vật, để làm vật trang trí)
stuffiness	[P]/'stʌfinis/[T]danh từ[W]sự thiếu không khí, sự ngột ngạt[W]sự nghẹt mũi, sự tắc mũi[W]sự có mùi mốc[W]tính hay giận, tính hay dỗi[W]tính hẹp hòi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) tính bảo thủ; tính cổ lỗ sĩ
stuffing	[P]/'stʌfiɳ/[T]danh từ[W]sự nhồi[W]chất (để) nhồi
stuffs	[P]/stʌf/[T]danh từ[W]chất, chất liệu; thứ, món
stuffy	[P]/'stʌfi/[T]tính từ[W]thiếu không khí, ngột ngạt[W]nghẹt (mũi), tắc (mũi)[W]có mùi mốc
stultify	[P]/'stʌltifai/[T]ngoại động từ[W]làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật)[W]làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình
stultifying	[P]/'stʌltifai/[T]ngoại động từ[W]làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật)[W]làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình
stumble	[P]/'stʌmbl/[T]danh từ[W]sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân[W]sự nói vấp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm[T]nội động từ[W]vấp, sẩy chân, trượt chân
stumbled	[P]/'stʌmbl/[T]danh từ[W]sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân[W]sự nói vấp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm[T]nội động từ[W]vấp, sẩy chân, trượt chân
stumbles	[P]/'stʌmbl/[T]danh từ[W]sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân[W]sự nói vấp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm[T]nội động từ[W]vấp, sẩy chân, trượt chân
stumbling	[P]/'stʌmbl/[T]danh từ[W]sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân[W]sự nói vấp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lầm lỡ, sự sai lầm[T]nội động từ[W]vấp, sẩy chân, trượt chân
stumblingly	[P]/'stʌmbliɳli/[T]phó từ[W]vấp váp
stump	[P]/stʌmp/[T]danh từ[W]gốc cây (còn lại sau khi đốn)[W]chân răng[W]mẩu chân cụt, mẩu tay cụt[W]mẩu (bút chì, thuốc lá)[W]gốc rạ[W]bàn chải cũ[W](số nhiều)(đùa cợt) chân, cẳng
stumped	[P]/stʌmp/[T]danh từ[W]gốc cây (còn lại sau khi đốn)[W]chân răng[W]mẩu chân cụt, mẩu tay cụt[W]mẩu (bút chì, thuốc lá)[W]gốc rạ[W]bàn chải cũ[W](số nhiều)(đùa cợt) chân, cẳng
stumping	[P]/stʌmp/[T]danh từ[W]gốc cây (còn lại sau khi đốn)[W]chân răng[W]mẩu chân cụt, mẩu tay cụt[W]mẩu (bút chì, thuốc lá)[W]gốc rạ[W]bàn chải cũ[W](số nhiều)(đùa cợt) chân, cẳng
stumps	[P]/stʌmp/[T]danh từ[W]gốc cây (còn lại sau khi đốn)[W]chân răng[W]mẩu chân cụt, mẩu tay cụt[W]mẩu (bút chì, thuốc lá)[W]gốc rạ[W]bàn chải cũ[W](số nhiều)(đùa cợt) chân, cẳng
stumpy	[P]/'stʌmpi/[T]tính từ[W]lùn mập, bè bè
stun	[P]/stʌn/[T]ngoại động từ[W]làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự[W]làm sửng sốt, làm kinh ngạc[W]làm điếc tai[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự[W]đòn choáng váng, cú làm bất tỉnh nhân sự
stung	[P]/stiɳ/[T]danh từ[W]ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn)[W](thực vật học) lông ngứa[W]nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen &amp; bóng)[W]sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói)[W]sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt
stunner	[P]/'stʌnə/[T]danh từ[W](từ lóng) người cừ khôi, người rất thú vị[W]chuyện hay, chuyện lý thú
stunning	[P]/'stʌniɳ/[T]tính từ[W]làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự
stuns	[P]/stʌn/[T]ngoại động từ[W]làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự[W]làm sửng sốt, làm kinh ngạc[W]làm điếc tai[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự[W]đòn choáng váng, cú làm bất tỉnh nhân sự
stunt	[P]/stʌnt/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc[W]người còi cọc, con vật còi cọc[T]ngoại động từ[W]chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc[T]danh từ[W](thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung[W]cuộc biểu diễn phô tr��ơng[W]trò quảng cáo
stunted	[P]/stʌnt/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc[W]người còi cọc, con vật còi cọc[T]ngoại động từ[W]chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc[T]danh từ[W](thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung[W]cuộc biểu diễn phô trương[W]trò quảng cáo
stunting	[P]/stʌnt/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc[W]người còi cọc, con vật còi cọc[T]ngoại động từ[W]chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc[T]danh từ[W](thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung[W]cuộc biểu diễn phô trương[W]trò quảng cáo
stunts	[P]/stʌnt/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc[W]người còi cọc, con vật còi cọc[T]ngoại động từ[W]chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc[T]danh từ[W](thông tục) sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung[W]cuộc biểu diễn phô trương[W]trò quảng cáo
stupefaction	[P]/,stju:pifæktiv/[T]danh từ[W]tình trạng u mê[W]trạng thái sững sờ, trạng thái đờ người ra; trạng thái hết sức kinh ngạc
stupefy	[P]/'stju:pifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho u mê đần độn
stupefying	[P]/'stju:pifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho u mê đần độn
stupendous	[P]/stju:'pendəs/[T]tính từ[W]lạ lùng, kỳ diệu; vô cùng to lớn
stupid	[P]/'stju:pid/[T]tính từ[W]ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn
stupider	[P]/'stju:pid/[T]tính từ[W]ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn
stupidest	[P]/'stju:pid/[T]tính từ[W]ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn
stupidities	[P]/stju:'piditi/[T]danh từ[W]sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn[W]trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra, trạng thái mụ đi
stupidity	[P]/stju:'piditi/[T]danh từ[W]sự ngu dại, sự ngu đần, sự đần độn, sự ngớ ngẩn[W]trạng thái ngẩn người, trạng thái ngây ra, trạng thái mụ đi
stupor	[P]/'stju:pə/[T]danh từ[W]trạng thái sững sờ
stupors	[P]/'stju:pə/[T]danh từ[W]trạng thái sững sờ
sturdy	[P]/'stə:di/[T]tính từ[W]khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng
sturgeon	[P]/'stə:dʤən/[T]danh từ[W](động vật học) cá tầm
sturgeons	[P]/'stə:dʤən/[T]danh từ[W](động vật học) cá tầm
stutter	[P]/'stʌtə/[T]danh từ[W]sự nó lắp[W]tật nói lắp[T]động từ[W]nói lắp
stuttered	[P]/'stʌtə/[T]danh từ[W]sự nó lắp[W]tật nói lắp[T]động từ[W]nói lắp
stuttering	[P]/'stʌtəriɳ/[T]tính từ[W]lắp bắp
stutters	[P]/'stʌtə/[T]danh từ[W]sự nó lắp[W]tật nói lắp[T]động từ[W]nói lắp
sty	[P]/stai/[T]danh từ[W]cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye)[W](như) pigsty[W]ổ truỵ lạc[T]ngoại động từ[W]nhốt (lợn) vào chuồng[T]nội động từ[W]ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn
style	[P]/stail/[T]danh từ[W]cột đồng hồ mặt trời[W](thực vật học) vòi nhuỵ[W]văn phong[W]phong cách, cách, lối
styled	[P]/stail/[T]danh từ[W]cột đồng hồ mặt trời[W](thực vật học) vòi nhuỵ[W]văn phong[W]phong cách, cách, lối
styles	[P]/stail/[T]danh từ[W]cột đồng hồ mặt trời[W](thực vật học) vòi nhuỵ[W]văn phong[W]phong cách, cách, lối
styling	[P]/stail/[T]danh từ[W]cột đồng hồ mặt trời[W](thực vật học) vòi nhuỵ[W]văn phong[W]phong cách, cách, lối
stylised	[P]/'stailaiz/ Cách viết khác : (stylise)  /'stailaiz/[T]ngoại động từ[W]làm đúng kiểu
stylish	[P]/'stailiʃ/[T]tính từ[W]bảnh bao, diện; hợp thời trang[W](thông tục) kiểu cách
stylishness	[P]/'stailiʃnis/[T]danh từ[W]vẻ bảnh bao, vẻ diện; sự hợp thời trang[W](thông tục) tính kiểu cách
stylist	[P]/'stailist/[T]danh từ[W]người viết chú ý về văn phong; người chú trọng văn phong
stylistic	[P]/stai'listik/[T]tính từ[W](thuộc) văn phong[W](thuộc) tu từ
stylistics	[P]/stai'listiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]phong cách học[W]tu từ học
stylists	[P]/'stailist/[T]danh từ[W]người viết chú ý về văn phong; người chú trọng văn phong
stylus	[P]/'stailəs/ Cách viết khác : (stilus)  /'stailəs/[T]danh từ[W]bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ)[W]kim máy hát
styluses	[P]/'stailəs/ Cách viết khác : (stilus)  /'stailəs/[T]danh từ[W]bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ)[W]kim máy hát
styx	[P]/stiks/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) sông mê
