squabble	[P]/'skwɔbl/[T]danh từ[W]sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau[T]nội động từ[W]cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt
squabbled	[P]/'skwɔbl/[T]danh từ[W]sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau[T]nội động từ[W]cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt
squabbles	[P]/'skwɔbl/[T]danh từ[W]sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau[T]nội động từ[W]cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt
squabbling	[P]/'skwɔbl/[T]danh từ[W]sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau[T]nội động từ[W]cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt
squad	[P]/skwɔd/[T]danh từ[W](quân sự) tổ, đội
squadron	[P]/'skwɔdrən/[T]danh từ[W](quân sự) đội kỵ binh[W](hàng hải) đội tàu[W](hàng không) đội máy bay
squadrons	[P]/'skwɔdrən/[T]danh từ[W](quân sự) đội kỵ binh[W](hàng hải) đội tàu[W](hàng không) đội máy bay
squads	[P]/skwɔd/[T]danh từ[W](quân sự) tổ, đội
squalid	[P]/skwɔlid/[T]tính từ[W]dơ dáy, bẩn thỉu[W]nghèo khổ
squall	[P]/skwɔ:l/[T]danh từ[W]cơn gió mạnh (thường có mưa hoặc tuyết...)
squalling	[P]/skwɔ:l/[T]danh từ[W]cơn gió mạnh (thường có mưa hoặc tuyết...)
squalls	[P]/skwɔ:l/[T]danh từ[W]cơn gió mạnh (thường có mưa hoặc tuyết...)
squally	[P]/'skwɔ:li/[T]tính từ[W]có gió mạnh, có gió thổi từng cơn dữ dội[W]bão tố, đe doạ
squalor	[P]/skwɔ'liditi/ Cách viết khác : (squalidness)  /'skwɔlidnis/ (squalor)  /'skwɔlə/[T]danh từ[W]sự dơ dáy, sự bẩn thỉu[W]sự nghèo khổ
squander	[P]/'skwɔndə/[T]ngoại động từ[W]phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá
squandered	[P]/'skwɔndə/[T]ngoại động từ[W]phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá
squandering	[P]/'skwɔndəriɳ/[T]tính từ[W]phung phí, hoang toàng
squanders	[P]/'skwɔndə/[T]ngoại động từ[W]phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá
square	[P]/skweə/[T]tính từ[W]vuông
squared	[P]/skweə/[T]tính từ[W]vuông
squarely	[P]/'skweəli/[T]phó từ[W]vuông vắn[W]thẳng thắn, thật thà, trung thực[W]kiên quyết, dứt khoát
squareness	[P]/'skweənis/[T]danh từ[W]sự vuông vắn[W]tính thẳng thắn, tính thật thà, tính trung thực
squarer	[P]/skweə/[T]tính từ[W]vuông
squares	[P]/skweə/[T]tính từ[W]vuông
squaring	[P]/skweə/[T]tính từ[W]vuông
squarish	[P]/'skweəriʃ/[T]tính từ[W]hơi vuông, vuông vuông
squash	[P]/skwɔʃ/[T]danh từ[W]quả bí[W](thực vật học) cây bí[W]sự nén, sự ép[W]cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép
squashed	[P]/skwɔʃ/[T]danh từ[W]quả bí[W](thực vật học) cây bí[W]sự nén, sự ép[W]cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép
squashes	[P]/skwɔʃ/[T]danh từ[W]quả bí[W](thực vật học) cây bí[W]sự nén, sự ép[W]cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép
squashing	[P]/skwɔʃ/[T]danh từ[W]quả bí[W](thực vật học) cây bí[W]sự nén, sự ép[W]cái dễ nén, cái dễ ép; vật bị nén, vật bị ép; thức uống chế bằng nước quả ép
squashy	[P]/'skwɔʃi/[T]tính từ[W]mềm nhão[W]dễ ép, dễ nén; dễ vắt
squat	[P]/skwɔt/[T]tính từ[W]ngồi xổm, ngồi chồm chỗm[W]mập lùn, béo lùn (người)[T]danh từ[W]sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm[W]người béo lùn[I]hot squat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ghế điện[T]nội động từ[W]ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; (thông tục) ngồi[W]nằm sát xuống đất (súc vật)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) chiếm đất công để ở[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu)[T]ngoại động từ[W]đặt (ai) ngồi xổm
squats	[P]/skwɔt/[T]tính từ[W]ngồi xổm, ngồi chồm chỗm[W]mập lùn, béo lùn (người)[T]danh từ[W]sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm[W]người béo lùn[I]hot squat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ghế điện[T]nội động từ[W]ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; (thông tục) ngồi[W]nằm sát xuống đất (súc vật)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) chiếm đất công để ở[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu)[T]ngoại động từ[W]đặt (ai) ngồi xổm
squatter	[P]/'skwɔtə/[T]danh từ[W]người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công; người đến chiếm đất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ
squatters	[P]/'skwɔtə/[T]danh từ[W]người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công; người đến chiếm đất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ
squaw	[P]/skwɔ:/[T]danh từ[W]người đàn bà da đỏ; vợ người da đỏ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) đàn bà
squawk	[P]/skwɔ:k/[T]danh từ[W]tiếng kêu quác quác (chim)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lời than vãn oai oái, lời oán trách oai oái; lời phản đối oai oái
squawked	[P]/skwɔ:k/[T]danh từ[W]tiếng kêu quác quác (chim)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lời than vãn oai oái, lời oán trách oai oái; lời phản đối oai oái
squawking	[P]/skwɔ:k/[T]danh từ[W]tiếng kêu quác quác (chim)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lời than vãn oai oái, lời oán trách oai oái; lời phản đối oai oái
squawks	[P]/skwɔ:k/[T]danh từ[W]tiếng kêu quác quác (chim)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lời than vãn oai oái, lời oán trách oai oái; lời phản đối oai oái
squeak	[P]/skwi:k/[T]danh từ[W]tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột)[W]tiếng cọt kẹt, tiếng cót két[I]to have a narrow squeak#(xem) narrow[T]nội động từ[W]rúc rích, kêu chít chít (chuột)[W]cọt kẹt, cót két[W](từ lóng) mách lẻo; làm chỉ điểm[T]ngoại động từ[W]rít lên
squeaked	[P]/skwi:k/[T]danh từ[W]tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột)[W]tiếng cọt kẹt, tiếng cót két[I]to have a narrow squeak#(xem) narrow[T]nội động từ[W]rúc rích, kêu chít chít (chuột)[W]cọt kẹt, cót két[W](từ lóng) mách lẻo; làm chỉ điểm[T]ngoại động từ[W]rít lên
squeaker	[P]/'skwi:kə/[T]danh từ[W]người rít lên[W]người mách lẻo; chỉ điểm[W]chim non; bồ câu non
squeaking	[P]/skwi:k/[T]danh từ[W]tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột)[W]tiếng cọt kẹt, tiếng cót két[I]to have a narrow squeak#(xem) narrow[T]nội động từ[W]rúc rích, kêu chít chít (chuột)[W]cọt kẹt, cót két[W](từ lóng) mách lẻo; làm chỉ điểm[T]ngoại động từ[W]rít lên
squeaks	[P]/skwi:k/[T]danh từ[W]tiếng rúc rích, tiếng chít chít (chuột)[W]tiếng cọt kẹt, tiếng cót két[I]to have a narrow squeak#(xem) narrow[T]nội động từ[W]rúc rích, kêu chít chít (chuột)[W]cọt kẹt, cót két[W](từ lóng) mách lẻo; làm chỉ điểm[T]ngoại động từ[W]rít lên
squeaky	[P]/'skwi:ki/[T]tính từ[W]chít chít (như chuột kêu)[W]cọt kẹt, cót két
squeal	[P]/skwi:l/[T]danh từ[W]tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé[W]tiếng eng éc (lợn)[T]nội động từ[W]kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ)[W](từ lóng) phản đối (đóng thuế...)[W](từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm[T]ngoại động từ[W]kêu ré lên, thét, la[I]to make somebody squeal#(từ lóng) tống tiền ai
squealed	[P]/skwi:l/[T]danh từ[W]tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé[W]tiếng eng éc (lợn)[T]nội động từ[W]kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ)[W](từ lóng) phản đối (đóng thuế...)[W](từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm[T]ngoại động từ[W]kêu ré lên, thét, la[I]to make somebody squeal#(từ lóng) tống tiền ai
squealer	[P]/'skwi:lə/[T]danh từ[W]người la hét[W]người hay mách lẻo, người hay hớt; chỉ điểm non; bồ câu non
squealing	[P]/skwi:l/[T]danh từ[W]tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé[W]tiếng eng éc (lợn)[T]nội động từ[W]kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ)[W](từ lóng) phản đối (đóng thuế...)[W](từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm[T]ngoại động từ[W]kêu ré lên, thét, la[I]to make somebody squeal#(từ lóng) tống tiền ai
squeals	[P]/skwi:l/[T]danh từ[W]tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé[W]tiếng eng éc (lợn)[T]nội động từ[W]kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ)[W](từ lóng) phản đối (đóng thuế...)[W](từ lóng) mách lẻo, hớt; chỉ điểm[T]ngoại động từ[W]kêu ré lên, thét, la[I]to make somebody squeal#(từ lóng) tống tiền ai
squeamish	[P]/'skwi:miʃ/[T]tính từ[W]hay buồn nôn[W]khó tính, khe khắt[W]quá cẩn thận, quá câu nệ
squeamishness	[P]/'skwi:miʃnis/[T]danh từ[W]tính hay buồn nôn[W]sự khó tính, sự khe khắt[W]sự quá cẩn thận, sự quá câu nệ
squeegee	[P]/'skwi:'dʤi:/ Cách viết khác : (squilgee)  /'skwil'dʤi:/[T]danh từ[W]chổi cao su (quét sàn tàu)[W]ống lăn (bằng cao su để dán ảnh)[T]ngoại động từ[W]quét bằng chổ cao su[W]lăn (ảnh dán) bằng ống lăn (cho dính chặt)
squeeze	[P]/skwi:z/[T]danh từ[W]sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo
squeezed	[P]/skwi:z/[T]danh từ[W]sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo
squeezer	[P]/'skwi:zə/[T]danh từ[W]người ép, người vắt[W]người tống tiền, người bòn tiền, người bóp nặn[W]máy ép khử bọt khí (trong sắt nóng chảy)
squeezes	[P]/skwi:z/[T]danh từ[W]sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo
squeezing	[P]/skwi:z/[T]danh từ[W]sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo
squelch	[P]/skweltʃ/[T]danh từ[W](thông tục) sự giẫm bẹp, sự giẫm nát[W]sự chấm dứt[W]tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chân ở dưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm)[W]đống (bùn, phân...) bị giẫm nát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng[T]ngoại động từ[W]giẫm bẹp, đè bẹp (một phong trào)[W]chấm dứt, làm hết
squelched	[P]/skweltʃ/[T]danh từ[W](thông tục) sự giẫm bẹp, sự giẫm nát[W]sự chấm dứt[W]tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chân ở dưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm)[W]đống (bùn, phân...) bị giẫm nát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng[T]ngoại động từ[W]giẫm bẹp, đè bẹp (một phong trào)[W]chấm dứt, làm hết
squelching	[P]/skweltʃ/[T]danh từ[W](thông tục) sự giẫm bẹp, sự giẫm nát[W]sự chấm dứt[W]tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chân ở dưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm)[W]đống (bùn, phân...) bị giẫm nát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng[T]ngoại động từ[W]giẫm bẹp, đè bẹp (một phong trào)[W]chấm dứt, làm hết
squib	[P]/skwib/[T]danh từ[W]pháo ném[W]mồi nổ[W]bài văn châm biếm[T]động từ[W]đốt pháo ném[W]viết bài châm biếm (ai)
squibs	[P]/skwib/[T]danh từ[W]pháo ném[W]mồi nổ[W]bài văn châm biếm[T]động từ[W]đốt pháo ném[W]viết bài châm biếm (ai)
squid	[P]/skwid/[T]danh từ[W]súng cối bắn tàu ngầm[W]mực ống[W]mồi nhân tạo[T]nội động từ[W]câu bằng mồi mực
squids	[P]/skwid/[T]danh từ[W]súng cối bắn tàu ngầm[W]mực ống[W]mồi nhân tạo[T]nội động từ[W]câu bằng mồi mực
squint	[P]/skwint/[T]tính từ[W](y học) lác (mắt)[T]danh từ[W]tật lác mắt[W]cái liếc mắt[W](thông tục) sự nhìn, sự xem
squinted	[P]/skwint/[T]tính từ[W](y học) lác (mắt)[T]danh từ[W]tật lác mắt[W]cái liếc mắt[W](thông tục) sự nhìn, sự xem
squinting	[P]/skwint/[T]tính từ[W](y học) lác (mắt)[T]danh từ[W]tật lác mắt[W]cái liếc mắt[W](thông tục) sự nhìn, sự xem
squints	[P]/skwint/[T]tính từ[W](y học) lác (mắt)[T]danh từ[W]tật lác mắt[W]cái liếc mắt[W](thông tục) sự nhìn, sự xem
squire	[P]/'skwaiə/[T]danh từ[W]địa chủ, điền chủ[W]người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm
squirearchy	[P]/'skwaiərɑ:ki/[T]danh từ[W]giai cấp địa chủ[W]chính quyền địa chủ
squires	[P]/'skwaiə/[T]danh từ[W]địa chủ, điền chủ[W]người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm
squirm	[P]/skwə:m/[T]danh từ[W]sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại[W](hàng hải) chỗ thừng vặn[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại[W](từ lóng) cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng
squirmed	[P]/skwə:m/[T]danh từ[W]sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại[W](hàng hải) chỗ thừng vặn[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại[W](từ lóng) cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng
squirming	[P]/skwə:m/[T]danh từ[W]sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại[W](hàng hải) chỗ thừng vặn[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại[W](từ lóng) cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng
squirms	[P]/skwə:m/[T]danh từ[W]sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại[W](hàng hải) chỗ thừng vặn[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại[W](từ lóng) cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng
squirrel	[P]/'skwirəl/[T]danh từ[W](động vật học) con sóc
squirrels	[P]/'skwirəl/[T]danh từ[W](động vật học) con sóc
squirt	[P]/skwə:t/[T]danh từ[W]ống tiêm[W]tia nước[W](như) squirt-gun[W](thông tục) oắt con ngạo nghễ[T]ngoại động từ[W]làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra[T]nội động từ[W]tia ra, vọt ra (nước)
squirted	[P]/skwə:t/[T]danh từ[W]ống tiêm[W]tia nước[W](như) squirt-gun[W](thông tục) oắt con ngạo nghễ[T]ngoại động từ[W]làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra[T]nội động từ[W]tia ra, vọt ra (nước)
squirting	[P]/skwə:t/[T]danh từ[W]ống tiêm[W]tia nước[W](như) squirt-gun[W](thông tục) oắt con ngạo nghễ[T]ngoại động từ[W]làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra[T]nội động từ[W]tia ra, vọt ra (nước)
squirts	[P]/skwə:t/[T]danh từ[W]ống tiêm[W]tia nước[W](như) squirt-gun[W](thông tục) oắt con ngạo nghễ[T]ngoại động từ[W]làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra[T]nội động từ[W]tia ra, vọt ra (nước)
