spa	[P]/spɑ:/[T]danh từ[W]suối khoáng
space	[P]/'speis/[T]danh từ[W]không gian, không trung, khoảng không[W]khoảng, chỗ
spaced	[P]/'speis/[T]danh từ[W]không gian, không trung, khoảng không[W]khoảng, chỗ
spaceman	[P]/'speismæn/[T]danh từ[W]nhà du hành vũ trụ
spacemen	[P]/'speismæn/[T]danh từ[W]nhà du hành vũ trụ
spacer	[P]/'speisə/[T]danh từ[W](như) space-bar[W]cái chiêm, miếng đệm
spacers	[P]/'speisə/[T]danh từ[W](như) space-bar[W]cái chiêm, miếng đệm
spaces	[P]/'speis/[T]danh từ[W]không gian, không trung, khoảng không[W]khoảng, chỗ
spacing	[P]/'speisiɳ/[T]danh từ[W]sự để cách (ở máy chữ)
spacings	[P]/'speisiɳ/[T]danh từ[W]sự để cách (ở máy chữ)
spacious	[P]/'speiʃəs/[T]tính từ[W]rộn lớn, rộng rãi
spaciousness	[P]/'speiʃəsnis/[T]danh từ[W]tính rộng lớn, tính rộng rãi
spade	[P]/speid/[T]danh từ[W](đánh bài) con pích[W]cái mai, cái thuổng[W]dao lạng mỡ cá voi[W](quân sự) phần đuôi (để chống xuống đất) của cỗ pháo[I]to call a spade a spade#nói thẳng nói thật, nói toạc móng heo, nói trắng[T]ngoại động từ[W]đào bằng mai[W]lặng mỡ (cá voi)
spaded	[P]/speid/[T]danh từ[W](đánh bài) con pích[W]cái mai, cái thuổng[W]dao lạng mỡ cá voi[W](quân sự) phần đuôi (để chống xuống đất) của cỗ pháo[I]to call a spade a spade#nói thẳng nói thật, nói toạc móng heo, nói trắng[T]ngoại động từ[W]đào bằng mai[W]lặng mỡ (cá voi)
spades	[P]/speid/[T]danh từ[W](đánh bài) con pích[W]cái mai, cái thuổng[W]dao lạng mỡ cá voi[W](quân sự) phần đuôi (để chống xuống đất) của cỗ pháo[I]to call a spade a spade#nói thẳng nói thật, nói toạc móng heo, nói trắng[T]ngoại động từ[W]đào bằng mai[W]lặng mỡ (cá voi)
spaghetti	[P]/spə'geti/[T]danh từ[W]mì ống[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (điện học) ống bọc dây điện
spam	[P]/spæm/[T]danh từ[W](thương nghiệp) đồ hộp Mỹ
span	[P]/spæn/[T]thời quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) của spin[T]danh từ[W]gang tay[W]chiều dài (từ đầu này đến đầu kia)
spandrels	[P]/'spændrəl/[T]danh từ[W](kiến trúc) mắt cửa (ô tam giác giữa vòm và khung cửa)
spangle	[P]/'spæɳgl/[T]danh từ[W]vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim[W]vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi)[T]ngoại động từ[W]điểm (quần áo...) bằng trang kim
spangled	[P]/'spæɳgl/[T]danh từ[W]vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim[W]vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi)[T]ngoại động từ[W]điểm (quần áo...) bằng trang kim
spangles	[P]/'spæɳgl/[T]danh từ[W]vàng dát, bạc dát (để trang sức quần áo), trang kim[W]vú lá sồi (nốt phồng trên lá sồi)[T]ngoại động từ[W]điểm (quần áo...) bằng trang kim
spaniel	[P]/'spænjəl/[T]danh từ[W](động vật học) giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp)[W](nghĩa bóng) người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm
spaniels	[P]/'spænjəl/[T]danh từ[W](động vật học) giống chó xpanhơn (lông mượt, tai cụp)[W](nghĩa bóng) người nịnh hót, người bợ đỡ; người khúm núm
spanish	[P]/'spæniʃ/[T]tính từ[W](thuộc) Tây ban nha[T]danh từ[W]tiếng Tây ban nha[W](the spanish) dân Tây ban nha
spank	[P]/spæɳk/[T]danh từ[W]cái phát vào đít, cái đánh vào đít[T]ngoại động từ[W]phát, đánh (vào đít)[W]thúc, giục (bằng cách phát vào đít)[T]nội động từ[W]chạy mau, chạy nước kiệu (ngựa)
spanked	[P]/spæɳk/[T]danh từ[W]cái phát vào đít, cái đánh vào đít[T]ngoại động từ[W]phát, đánh (vào đít)[W]thúc, giục (bằng cách phát vào đít)[T]nội động từ[W]chạy mau, chạy nước kiệu (ngựa)
spanker	[P]/'spæɳkə/[T]danh từ[W]người phát vào đít, vật phát vào đít[W]ngựa chạy nhanh[W](thực vật học) người to lớn; người tốt; việc tốt nhất, hàng hoá thượng hảo hạng[W](hàng hải) buồm áp lái (trước và sau lái tàu)
spanking	[P]/'spæɳkiɳ/[T]danh từ[W]sự phát vào đít, sự đánh vào đít[T]tính từ[W]chạy nhanh[W](thông tục) hay, chiến, cừ, đáng chú ý
spankings	[P]/'spæɳkiɳ/[T]danh từ[W]sự phát vào đít, sự đánh vào đít[T]tính từ[W]chạy nhanh[W](thông tục) hay, chiến, cừ, đáng chú ý
spanks	[P]/spæɳk/[T]danh từ[W]cái phát vào đít, cái đánh vào đít[T]ngoại động từ[W]phát, đánh (vào đít)[W]thúc, giục (bằng cách phát vào đít)[T]nội động từ[W]chạy mau, chạy nước kiệu (ngựa)
spanner	[P]/spænə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) chìa vặn đai ốc[W]thanh ngang, rầm ngang[I]to throw a spanner into the works#ngăn trở công việc, thọc gậy bánh xe
spanners	[P]/spænə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) chìa vặn đai ốc[W]thanh ngang, rầm ngang[I]to throw a spanner into the works#ngăn trở công việc, thọc gậy bánh xe
spans	[P]/spæn/[T]thời quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) của spin[T]danh từ[W]gang tay[W]chiều dài (từ đầu này đến đầu kia)
spar	[P]/spɑ:/[T]danh từ[W]trụ, cột (để làm cột buồm)[W](hàng không) xà dọc (của cánh máy bay)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm...)[T]danh từ[W](khoáng chất) Spat[W]cuộc chọi gà[W]cuộc đấu võ[W]sự cãi nhau, sự đấu khẩu[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ[W]đánh nhau (gà)[W]cãi nhau, đấu khẩu
spare	[P]/speə/[T]tính từ[W]thừa, dư, có để dành
spared	[P]/speə/[T]tính từ[W]thừa, dư, có để dành
spares	[P]/speə/[T]tính từ[W]thừa, dư, có để dành
sparing	[P]/'speəriɳ/[T]tính từ[W]thanh đạm, sơ sài[W]biết tằn tiện; dè xẻn, tiết kiệm
spark	[P]/spɑ:k/[T]danh từ[W]tia lửa, tia sáng; tàn lửa[W]tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý)[W]lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh)[W]((thường) phủ định) một tia, một tị
sparked	[P]/spɑ:k/[T]danh từ[W]tia lửa, tia sáng; tàn lửa[W]tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý)[W]lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh)[W]((thường) phủ định) một tia, một tị
sparking	[P]/spɑ:k/[T]danh từ[W]tia lửa, tia sáng; tàn lửa[W]tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý)[W]lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh)[W]((thường) phủ định) một tia, một tị
sparkle	[P]/'spɑ:kl/[T]danh từ[W]sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh[W]sự sắc sảo, sự linh lợi[T]nội động từ[W]lấp lánh, lóng lánh
sparkled	[P]/'spɑ:kl/[T]danh từ[W]sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh[W]sự sắc sảo, sự linh lợi[T]nội động từ[W]lấp lánh, lóng lánh
sparkler	[P]/'spɑ:klis/[T]danh từ[W]kim cương lấp lánh[W](số nhiều) (thông tục) mắt long lanh sáng ngời
sparklers	[P]/'spɑ:klis/[T]danh từ[W]kim cương lấp lánh[W](số nhiều) (thông tục) mắt long lanh sáng ngời
sparkles	[P]/'spɑ:kl/[T]danh từ[W]sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh[W]sự sắc sảo, sự linh lợi[T]nội động từ[W]lấp lánh, lóng lánh
sparkling	[P]/'spɑ:kliɳ/[T]tính từ[W]lấp lánh, lóng lánh[W]sủi tăm
sparks	[P]/spɑ:k/[T]danh từ[W]tia lửa, tia sáng; tàn lửa[W]tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý)[W]lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh)[W]((thường) phủ định) một tia, một tị
sparrow	[P]/'spærou/[T]danh từ[W](động vật học) chim sẻ
sparrows	[P]/'spærou/[T]danh từ[W](động vật học) chim sẻ
spars	[P]/spɑ:/[T]danh từ[W]trụ, cột (để làm cột buồm)[W](hàng không) xà dọc (của cánh máy bay)[T]ngoại động từ[W](hàng hải) đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm...)[T]danh từ[W](khoáng chất) Spat[W]cuộc chọi gà[W]cuộc đấu võ[W]sự cãi nhau, sự đấu khẩu[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ[W]đánh nhau (gà)[W]cãi nhau, đấu khẩu
sparse	[P]/spɑ:s/[T]tính từ[W]thưa thớt, rải rác, lơ thơ
sparseness	[P]/'spɑ:snis/[T]danh từ[W]tính chất thưa thớt; sự ở rải rác (dân cư)
sparser	[P]/spɑ:s/[T]tính từ[W]thưa thớt, rải rác, lơ thơ
sparsest	[P]/spɑ:s/[T]tính từ[W]thưa thớt, rải rác, lơ thơ
spartan	[P]/'spɑ:tən/[T]tính từ[W](thuộc) Xpác-tơ[W]như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi)[T]danh từ[W]người Xpác-tơ[W]người có những đức tính như người Xpác-tơ
spartans	[P]/'spɑ:tən/[T]tính từ[W](thuộc) Xpác-tơ[W]như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi)[T]danh từ[W]người Xpác-tơ[W]người có những đức tính như người Xpác-tơ
spas	[P]/spɑ:/[T]danh từ[W]suối khoáng
spasm	[P]/'spæzm/[T]danh từ[W](y học) sự co thắt[W]cơn (ho, giận)
spasmodic	[P]/spæz'mɔdik/ Cách viết khác : (spasmodical)  /spæz'mɔdikəl/[T]tính từ[W](y học) co thắt[W]không đều, lúc có lúc không; lác đác
spasms	[P]/'spæzm/[T]danh từ[W](y học) sự co thắt[W]cơn (ho, giận)
spastic	[P]/'spæstik/[T]tính từ[W](y học) co cứng[T]danh từ[W](y học) người mắc chứng liệt co cứng
spastics	[P]/'spæstik/[T]tính từ[W](y học) co cứng[T]danh từ[W](y học) người mắc chứng liệt co cứng
spat	[P]/spæt/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của spit[T]danh từ[W]trứng (sò, trai...)[T]nội động từ[W]đẻ, sinh sản (sò, trai...)[T]danh từ ((thường) số nhiều)[W]ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân) ((cũng) spatterdashes)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) cái phát, cái đập, cái bạt (tai...), cái vỗ[W]cuộc cãi (nhau) vặt[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) phát, đập, bạt, vỗ
spate	[P]/speit/[T]danh từ[W]nước lên; mùa nước
spatial	[P]/'speiʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) không gian
spats	[P]/spæt/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của spit[T]danh từ[W]trứng (sò, trai...)[T]nội động từ[W]đẻ, sinh sản (sò, trai...)[T]danh từ ((thường) số nhiều)[W]ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và phần mắt cá chân) ((cũng) spatterdashes)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) cái phát, cái đập, cái bạt (tai...), cái vỗ[W]cuộc cãi (nhau) vặt[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) phát, đập, bạt, vỗ
spatter	[P]/'spætə/[T]danh từ[W]sự bắn tung, sự vung vãi[W]bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải[W]tiếng lộp bộp[T]ngoại động từ[W]làm bắn (bùn, chất lỏng)[W]vảy (bùn) (vào người nào)[W]bôi nhọ (ai)[T]nội động từ[W]bắn toé, bắn tung toé
spattered	[P]/'spætə/[T]danh từ[W]sự bắn tung, sự vung vãi[W]bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải[W]tiếng lộp bộp[T]ngoại động từ[W]làm bắn (bùn, chất lỏng)[W]vảy (bùn) (vào người nào)[W]bôi nhọ (ai)[T]nội động từ[W]bắn toé, bắn tung toé
spattering	[P]/'spætə/[T]danh từ[W]sự bắn tung, sự vung vãi[W]bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải[W]tiếng lộp bộp[T]ngoại động từ[W]làm bắn (bùn, chất lỏng)[W]vảy (bùn) (vào người nào)[W]bôi nhọ (ai)[T]nội động từ[W]bắn toé, bắn tung toé
spatters	[P]/'spætə/[T]danh từ[W]sự bắn tung, sự vung vãi[W]bùn bắn tung, vết bùn bắn phải, vết cứt bắn phải[W]tiếng lộp bộp[T]ngoại động từ[W]làm bắn (bùn, chất lỏng)[W]vảy (bùn) (vào người nào)[W]bôi nhọ (ai)[T]nội động từ[W]bắn toé, bắn tung toé
spatula	[P]/'spætjulɔ/[T]danh từ[W]dao trộn thuốc vẽ[W](y học) cái đè lưỡi
spatulas	[P]/'spætjulɔ/[T]danh từ[W]dao trộn thuốc vẽ[W](y học) cái đè lưỡi
spawn	[P]/spɔ:n/[T]danh từ[W]trứng (cá, ếch, sò, tôm...)[W](thực vật học) hệ sợi (nấm)[W]((thường) guội con cái, con cháu, giống
spawned	[P]/spɔ:n/[T]danh từ[W]trứng (cá, ếch, sò, tôm...)[W](thực vật học) hệ sợi (nấm)[W]((thường) guội con cái, con cháu, giống
spawning	[P]/spɔ:n/[T]danh từ[W]trứng (cá, ếch, sò, tôm...)[W](thực vật học) hệ sợi (nấm)[W]((thường) guội con cái, con cháu, giống
spawns	[P]/spɔ:n/[T]danh từ[W]trứng (cá, ếch, sò, tôm...)[W](thực vật học) hệ sợi (nấm)[W]((thường) guội con cái, con cháu, giống
spay	[P]/spei/[T]ngoại động từ[W]cắt buồng trứng, hoạn (động vật cái)
spayed	[P]/spei/[T]ngoại động từ[W]cắt buồng trứng, hoạn (động vật cái)
spaying	[P]/spei/[T]ngoại động từ[W]cắt buồng trứng, hoạn (động vật cái)
spays	[P]/spei/[T]ngoại động từ[W]cắt buồng trứng, hoạn (động vật cái)
speak	[P]/spi:k/[T]nội động từ spoke,  (từ cổ,nghĩa cổ) spake; spoken[W]nói
speaker	[P]/'spi:kə/[T]danh từ[W]người nói, người diễn thuyết[W]người thuyết minh (phim)[W](như) loud_speaker[W]Speaker chủ tịch hạ nghị viện (Anh,  Mỹ)
speakers	[P]/'spi:kə/[T]danh từ[W]người nói, người diễn thuyết[W]người thuyết minh (phim)[W](như) loud_speaker[W]Speaker chủ tịch hạ nghị viện (Anh,  Mỹ)
speaking	[P]/'spi:kiɳ/[T]danh từ[W]sự nói; lời nói[W]sự phát biểu
speaks	[P]/spi:k/[T]nội động từ spoke,  (từ cổ,nghĩa cổ) spake; spoken[W]nói
spear	[P]/spiə/[T]danh từ[W]cái giáo, cái m��c, cái thương[W]cái xiên (đâm cá)[W](thơ ca) (như) spearman[T]ngoại động từ[W]đâm (bằng giáo)[W]xiên (cá)[T]nội động từ[W]đâm phập vào (như một ngọn giáo)[W]mọc thẳng vút lên
speared	[P]/spiə/[T]danh từ[W]cái giáo, cái mác, cái thương[W]cái xiên (đâm cá)[W](thơ ca) (như) spearman[T]ngoại động từ[W]đâm (bằng giáo)[W]xiên (cá)[T]nội động từ[W]đâm phập vào (như một ngọn giáo)[W]mọc thẳng vút lên
spearhead	[P]/'sipəhed/[T]danh từ[W]mũi giáo, mũi mác[W]tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn[T]ngoại động từ[W]chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...)
spearheaded	[P]/'sipəhed/[T]danh từ[W]mũi giáo, mũi mác[W]tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn[T]ngoại động từ[W]chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...)
spearheading	[P]/'sipəhed/[T]danh từ[W]mũi giáo, mũi mác[W]tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn[T]ngoại động từ[W]chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...)
spearheads	[P]/'sipəhed/[T]danh từ[W]mũi giáo, mũi mác[W]tổ mũi nhọn, tổ xung kích; mũi nhọn[T]ngoại động từ[W]chĩa mũi nhọn (cuộc tấn công...)
spearing	[P]/spiə/[T]danh từ[W]cái giáo, cái mác, cái thương[W]cái xiên (đâm cá)[W](thơ ca) (như) spearman[T]ngoại động từ[W]đâm (bằng giáo)[W]xiên (cá)[T]nội động từ[W]đâm phập vào (như một ngọn giáo)[W]mọc thẳng vút lên
spears	[P]/spiə/[T]danh từ[W]cái giáo, cái mác, cái thương[W]cái xiên (đâm cá)[W](thơ ca) (như) spearman[T]ngoại động từ[W]đâm (bằng giáo)[W]xiên (cá)[T]nội động từ[W]đâm phập vào (như một ngọn giáo)[W]mọc thẳng vút lên
spec	[P]/spek/[T]danh từ[W](thông tục) sự đầu cơ, sự kinh doanh đầu cơ
special	[P]/'speʃəl/[T]tính từ[W]đặc biệt, riêng biệt
specialise	[P]/'speʃəlaiz/ Cách viết khác : (specialise)  /'speʃəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành đặc trưng[W]thay đổi; hạn chế (ý kiến...)[W](sinh vật học) chuyên hoá[T]nội động từ[W]trở thành chuyên hoá[W]chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)
specialised	[P]/'speʃəlaiz/ Cách viết khác : (specialise)  /'speʃəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành đặc trưng[W]thay đổi; hạn chế (ý kiến...)[W](sinh vật học) chuyên hoá[T]nội động từ[W]trở thành chuyên hoá[W]chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)
specialises	[P]/'speʃəlaiz/ Cách viết khác : (specialise)  /'speʃəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành đặc trưng[W]thay đổi; hạn chế (ý kiến...)[W](sinh vật học) chuyên hoá[T]nội động từ[W]trở thành chuyên hoá[W]chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)
specialising	[P]/'speʃəlaiz/ Cách viết khác : (specialise)  /'speʃəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành đặc trưng[W]thay đổi; hạn chế (ý kiến...)[W](sinh vật học) chuyên hoá[T]nội động từ[W]trở thành chuyên hoá[W]chuyên môn hoá về, trở thành chuyên về (một việc gì)
specialism	[P]/'speʃəlizm/[T]danh từ[W]sự chuyên khoa, sự đi sâu vào ngành chuyên môn[W]ngành chuyên môn
specialisms	[P]/'speʃəlizm/[T]danh từ[W]sự chuyên khoa, sự đi sâu vào ngành chuyên môn[W]ngành chuyên môn
specialist	[P]/'speʃəlist/[T]danh từ[W]chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa
specialists	[P]/'speʃəlist/[T]danh từ[W]chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa
specialities	[P]/,spəʃi'æliti/[T]danh từ[W]đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt[W]ngành chuyên môn
speciality	[P]/,spəʃi'æliti/[T]danh từ[W]đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt[W]ngành chuyên môn
specially	[P]/'speʃəli/[T]phó từ[W]đặc biệt, riêng biệt
specials	[P]/'speʃəl/[T]tính từ[W]đặc biệt, riêng biệt
specialty	[P]/'speʃəlti/[T]danh từ[W](pháp lý) hợp đồng (đặc biệt) có đóng dấu[W]ngành chuyên môn, ngành chuyên khoa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nét đặc biệt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món đặc biệt (của một hàng ăn...); sản phẩm đặc biệt (của một hãng sản xuất)
speciation	[P]/,spi:ʃi'eiʃn/[T]danh từ[W](động vật học) sự hình thành loài (trong quá trình tiến hoá)
species	[P]/'spi:ʃi:z/[T]danh từ[W](sinh vật học) loài
specifiable	[P]/'spesifaiəbl/[T]tính từ[W]có thể chỉ rõ được, có thể ghi rõ, có thể định rõ
specific	[P]/spi'sifik/[T]tính từ[W]dứt khoát, rành mạch, rõ ràng
specifically	[P]/spi'sifikəli/[T]phó từ[W]chính xác, rõ rệt[W]đặc trưng, riêng biệt
specification	[P]/,spesifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ[W](kỹ thuật) (số nhiều) đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật[W](pháp lý) bản ghi chi tiết kỹ thuật một phát minh mới (máy...)
specifications	[P]/,spesifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ rõ, sự ghi rõ, sự định rõ[W](kỹ thuật) (số nhiều) đặc điểm kỹ thuật, chi tiết kỹ thuật[W](pháp lý) bản ghi chi tiết kỹ thuật một phát minh mới (máy...)
specificities	[P]/,spesi'fisiti/ Cách viết khác : (specificness)  /spi'sifiknis/[T]danh từ[W]đặc trưng, nét riêng biệt
specificity	[P]/,spesi'fisiti/ Cách viết khác : (specificness)  /spi'sifiknis/[T]danh từ[W]đặc trưng, nét riêng biệt
specificness	[P]/,spesi'fisiti/ Cách viết khác : (specificness)  /spi'sifiknis/[T]danh từ[W]đặc trưng, nét riêng biệt
specifics	[P]/spi'sifik/[T]tính từ[W]dứt khoát, rành mạch, rõ ràng
specifies	[P]/'spesifai/[T]ngoại động từ[W]chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật
specify	[P]/'spesifai/[T]ngoại động từ[W]chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật
specifying	[P]/'spesifai/[T]ngoại động từ[W]chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật
specimen	[P]/'spesimin/[T]danh từ[W]mẫu, vật mẫu
specimens	[P]/'spesimin/[T]danh từ[W]mẫu, vật mẫu
specious	[P]/'spi:ʃəs/[T]tính từ[W]chỉ có mã ngoài, chỉ có bề ngoài; chỉ tốt mã; chỉ có lý ở bê ngoài
speck	[P]/spek/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Nam phi) thịt mỡ[W]mỡ (chó biển, cá voi)[W]dấu, vết, đốm[W]hạt (bụi...)[W]chỗ (quả) bị thối[T]ngoại động từ[W]làm lốm đốm
speckle	[P]/'spekl/[T]danh từ[W]vết lốm đốm[T]ngoại động từ[W]làm lốm đốm
speckled	[P]/'spekl/[T]danh từ[W]vết lốm đốm[T]ngoại động từ[W]làm lốm đốm
speckles	[P]/'spekl/[T]danh từ[W]vết lốm đốm[T]ngoại động từ[W]làm lốm đốm
specks	[P]/spek/[T]danh t���[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Nam phi) thịt mỡ[W]mỡ (chó biển, cá voi)[W]dấu, vết, đốm[W]hạt (bụi...)[W]chỗ (quả) bị thối[T]ngoại động từ[W]làm lốm đốm
specs	[P]/speks/[T]danh từ số nhiều[W](thông tục) kính (đeo mắt)
spectacle	[P]/'spektəkl/[T]danh từ[W]cảnh tượng, quang cảnh
spectacles	[P]/'spektəkl/[T]danh từ[W]cảnh tượng, quang cảnh
spectacular	[P]/spek'tækjulə/[T]tính từ[W]đẹp mắt, ngoạn mục[W]làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu)
spectaculars	[P]/spek'tækjulə/[T]tính từ[W]đẹp mắt, ngoạn mục[W]làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu)
spectator	[P]/spek'teitə/[T]danh từ[W]người xem, khán giả
spectators	[P]/spek'teitə/[T]danh từ[W]người xem, khán giả
spectra	[P]/'spektrəm/[T]danh từ,  số nhiều spectra[W]hình ảnh[W](vật lý) phổ, quang phổ
spectral	[P]/'spektrəl/[T]tính từ[W](thuộc) bóng ma; như bóng ma[W](vật lý) (thuộc) quang phổ
spectre	[P]/'spektə/ Cách viết khác : (specter)  /'spektə/[T]danh từ[W](nghĩa bóng) ma
spectres	[P]/'spektə/ Cách viết khác : (specter)  /'spektə/[T]danh từ[W](nghĩa bóng) ma
spectrogram	[P]/'spektrougræm/[T]danh từ[W](vật lý) ảnh phổ
spectrograph	[P]/'spektrougrɑ:f/[T]danh từ[W](vật lý) máy ghi phổ, máy quang phổ
spectrometer	[P]/spek'trɔmitə/[T]danh từ[W](vật lý) cái đo phổ
spectrometers	[P]/spek'trɔmitə/[T]danh từ[W](vật lý) cái đo phổ
spectrometry	[P]/spek'trɔmitri/[T]danh từ[W](vật lý) phép đo phổ
spectrophotometer	[P]/,spektroufou'tɔmitə/[T]danh từ[W](vật lý) cái đo ảnh phổ
spectrophotometers	[P]/,spektroufou'tɔmitə/[T]danh từ[W](vật lý) cái đo ảnh phổ
spectroscope	[P]/'spektrəskoup/[T]danh từ[W](vật lý) kính quang phổ
spectroscopes	[P]/'spektrəskoup/[T]danh từ[W](vật lý) kính quang phổ
spectroscopy	[P]/spek'trɔskəpi/[T]danh từ[W](vật lý) phổ học, quang phổ học
spectrum	[P]/'spektrəm/[T]danh từ,  số nhiều spectra[W]hình ảnh[W](vật lý) phổ, quang phổ
specular	[P]/'spekulə/[T]danh từ[W]phản chiếu; long lanh như gương
speculate	[P]/'spekjuleit/[T]nội động từ[W]tự biên
speculated	[P]/'spekjuleit/[T]nội động từ[W]tự biên
speculates	[P]/'spekjuleit/[T]nội động từ[W]tự biên
speculating	[P]/'spekjuleit/[T]nội động từ[W]tự biên
speculation	[P]/,spekju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự suy xét, sự nghiên cứu[W]sự suy đoán, sự ức đoán[W]sự đầu cơ tích trữ
speculations	[P]/,spekju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự suy xét, sự nghiên cứu[W]sự suy đoán, sự ức đoán[W]sự đầu cơ tích trữ
speculative	[P]/'spekjulətiv/[T]tính từ[W](thuộc) nghiên cứu; (thuộc) lý thuyết[W]có tính chất suy đoán, có tính chất ức đoán[W]đầu cơ tích trữ
speculator	[P]/'spekjuleitə/[T]danh từ[W]người hay suy đoán[W]người đầu cơ tích trữ
speculators	[P]/'spekjuleitə/[T]danh từ[W]người hay suy đoán[W]người đầu cơ tích trữ
speculum	[P]/'spekjuləm/[T]danh từ,  số nhiều specula[W](y học) cái banh[W]kính viễn vọng phản xạ; gương phản xạ[W](động vật học) mắt cánh (chỗ có màu óng lên trên cánh chim)
sped	[P]/spi:d/[T]danh từ[W]sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực
speech	[P]/spi:tʃ/[T]danh từ[W]khả năng nói, năng lực nói
speeches	[P]/spi:tʃ/[T]danh từ[W]khả năng nói, năng lực nói
speechifying	[P]/'spi:tʃifai/[T]nội động từ[W]ghuốm thưa qum nói dài dòng, nói tràng giang đại hải
speechless	[P]/'spi:tʃlis/[T]tính từ[W]không nói được, mất tiếng; lặng thinh, lặng đi không nói được
speed	[P]/spi:d/[T]danh từ[W]sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực
speeded	[P]/spi:d/[T]danh từ[W]sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực
speeding	[P]/'spi:diɳ/[T]danh từ[W]sự lái xe quá tốc độ quy định
speedometer	[P]/spi'dɔmitə/[T]danh từ[W]đồng hồ (chỉ) tốc độ
speedometers	[P]/spi'dɔmitə/[T]danh từ[W]đồng hồ (chỉ) tốc độ
speeds	[P]/spi:d/[T]danh từ[W]sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực
speedway	[P]/'spi:dwei/[T]danh từ[W]trường đua mô tô[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tuyến đường dành riêng ô tô chạy nhanh; đường dành riêng cho ô tô chạy nhanh
speedwell	[P]/'spi:dwel/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thuỷ cự
speedy	[P]/'spi:di/[T]tính từ[W]mau lẹ, nhanh chóng; ngay lập tức
spell	[P]/spel/[T]danh từ[W]lời thần chú[W]bùa mê
spellbinder	[P]/'spel,baində/[T]danh từ[W](thông tục) diễn giả hấp dẫn
spellbinding	[P]/'spelbaind/[T]ngoại động từ spellbound[W]làm say mê, làm mê đi (như bị bỏ bùa)
spellbound	[P]/'spelbaund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của spellbind[T]tính từ[W]mê, say mê
spelled	[P]/spel/[T]danh từ[W]lời thần chú[W]bùa mê
speller	[P]/'spelə/[T]danh từ[W]người đánh vần[W]sách học vần[W]điểm báo trước
spellers	[P]/'spelə/[T]danh từ[W]người đánh vần[W]sách học vần[W]điểm báo trước
spelling	[P]/'speliɳ/[T]danh từ[W]sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả
spellings	[P]/'speliɳ/[T]danh từ[W]sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả
spells	[P]/spel/[T]danh từ[W]lời thần chú[W]bùa mê
spelt	[P]/spelt/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của spell[T]danh từ[W](thực vật học) lúa mì xpenta
spencer	[P]/'spensə/[T]danh từ[W]áo vét len ngắn
spend	[P]/spend/[T]ngoại động từ spent[W]tiêu, tiêu pha[W]dùng (thì giờ...), tốn
spender	[P]/'spendə/[T]danh từ[W]người tiêu tiền, người tiêu hoang
spenders	[P]/'spendə/[T]danh từ[W]người tiêu tiền, người tiêu hoang
spending	[P]/spend/[T]ngoại động từ spent[W]tiêu, tiêu pha[W]dùng (thì giờ...), tốn
spends	[P]/spend/[T]ngoại động từ spent[W]tiêu, tiêu pha[W]dùng (thì giờ...), tốn
spendthrift	[P]/'spendθrift/[T]danh từ[W]người ăn tiêu hoang phí, người vung tay quá trán[W](định ngữ) hoang phí, vung tay quá trán
spent	[P]/spent/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của spend[T]tính từ[W]mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên...)
spermatozoa	[P]/,spə:mətou'zouɔn/[T]danh từ,  số nhiều spematozoa[W](sinh vật học) tinh trùng ((cũng) sperm)
spew	[P]/spju:/[T]danh từ[W]cái nôn ra, cái mửa ra, cái thổ ra[T]động từ[W]nôn ra, mửa ra, thổ ra ((cũng) spue)[T]nội động từ[W]chúc nòng (súng) (vì bắn nhanh quá) ((cũng) spue)
spewed	[P]/spju:/[T]danh từ[W]cái nôn ra, cái mửa ra, cái thổ ra[T]động từ[W]nôn ra, mửa ra, thổ ra ((cũng) spue)[T]nội động từ[W]chúc nòng (súng) (vì bắn nhanh quá) ((cũng) spue)
spewing	[P]/spju:/[T]danh từ[W]cái nôn ra, cái mửa ra, cái thổ ra[T]động từ[W]nôn ra, mửa ra, thổ ra ((cũng) spue)[T]nội động từ[W]chúc nòng (súng) (vì bắn nhanh quá) ((cũng) spue)
spews	[P]/spju:/[T]danh từ[W]cái nôn ra, cái mửa ra, cái thổ ra[T]động từ[W]nôn ra, mửa ra, thổ ra ((cũng) spue)[T]nội động từ[W]chúc nòng (súng) (vì bắn nhanh quá) ((cũng) spue)
sphagnum	[P]/'sfægnəm/[T]danh từ,  số nhiều sphagna[W](thực vật học) rêu nước
sphere	[P]/sfiə/[T]danh từ[W]hình cầu, khối cầu, quả cầu; mặt cầu[W](thơ ca) bầu trời, vũ trụ; thiên thể[W]khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường
spheres	[P]/sfiə/[T]danh từ[W]hình cầu, khối cầu, quả cầu; mặt cầu[W](thơ ca) bầu trời, vũ trụ; thiên thể[W]khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực...); vị trí xã hội; môi trường
spheric	[P]/'sferik/[T]tính từ[W](thơ ca) (thuộc) bầu trời; (thuộc) thiên thể[W]được ca ngợi, được tâng bốc
spherical	[P]/'sferikəl/[T]tính từ[W]cầu, (thuộc) hình cầu; có hình cầu
spheroid	[P]/'sfiərɔid/[T]danh từ[W]hình phỏng cầu, hình tựa cầu
spheroidal	[P]/sfiə'rɔidl/[T]tính từ[W]phỏng cầu, tựa cầu
sphincter	[P]/'sfiɳktə/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ thắt
sphincters	[P]/'sfiɳktə/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ thắt
sphinx	[P]/sfiɳks/[T]danh từ,  số nhiều sphinxes,  sphinges[W](thần thoại,thần học) Xphanh (quái vật đầu đàn bà, mình sư tử)[W](the Sphinx) tượng Xphanh (ở Ai cập)[W]người bí hiểm, người khó hiểu
sphygmomanometer	[P]/,sfigmoumə'nɔmitə/[T]danh từ[W]máy đo huyết áp
spice	[P]/spais/[T]danh từ[W]đồ gia vị[W]cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...)[W]hơi hướng, vẻ; một chút, một ít
spiced	[P]/spais/[T]danh từ[W]đồ gia vị[W]cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...)[W]hơi hướng, vẻ; một chút, một ít
spicer	[P]/spais/[T]danh từ[W]đồ gia vị[W]cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...)[W]hơi hướng, vẻ; một chút, một ít
spicery	[P]/'spaisəri/[T]danh từ[W]đồ gia vị (nói chung)[W]cửa hàng đồ gia vị
spices	[P]/spais/[T]danh từ[W]đồ gia vị[W]cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...)[W]hơi hướng, vẻ; một chút, một ít
spicing	[P]/spais/[T]danh từ[W]đồ gia vị[W]cái làm thêm đậm đà (câu chuyện...)[W]hơi hướng, vẻ; một chút, một ít
spicy	[P]/'spaisi/[T]tính từ[W]có bỏ gia vị[W]hóm hỉnh, dí dỏm; tục
spider	[P]/'spaidə/[T]danh từ[W]con nhện[W]cái kiềng[W]cái chảo ba chân[W]xe ngựa hai bánh[I]spider and fly#người giăng bẫy và kẻ mắc bẫy
spiders	[P]/'spaidə/[T]danh từ[W]con nhện[W]cái kiềng[W]cái chảo ba chân[W]xe ngựa hai bánh[I]spider and fly#người giăng bẫy và kẻ mắc bẫy
spidery	[P]/'spaidəri/[T]tính từ[W](như) spiderlike[W]có lắm nhện
spies	[P]/spai/[T]danh từ+ Cách viết khác : (spier)[W]gián điệp; người do thám, người trinh sát
spigot	[P]/'spigət/[T]danh từ[W]nút thùng rượu[W]đầu vòi (có thể bắt vòi khác được)
spike	[P]/spaik/[T]danh từ[W](thực vật học) bông (kiểu cụm hoa)[W]cây oải hương ((cũng) spike lavender)[W]cá thu con (dài chưa quá 6 nisơ)[W]đầu nhọn; gai (ở dây thép gai)[W]que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu[W]đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt)[W]đinh đóng đường ray[T]ngoại động từ[W]đóng bằng đinh[W]cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu[W]đâm bằng que sắt nhọn[W](thể dục,thể thao) nện đinh giày làm bị thương (đối phương)[W]bịt miệng (nòng súng)[W]làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấm dứt (một ý kiến...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống)
spiked	[P]/spaik/[T]danh từ[W](thực vật học) bông (kiểu cụm hoa)[W]cây oải hương ((cũng) spike lavender)[W]cá thu con (dài chưa quá 6 nisơ)[W]đầu nhọn; gai (ở dây thép gai)[W]que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu[W]đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt)[W]đinh đóng đường ray[T]ngoại động từ[W]đóng bằng đinh[W]cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu[W]đâm bằng que sắt nhọn[W](thể dục,thể thao) nện đinh giày làm bị thương (đối phương)[W]bịt miệng (nòng súng)[W]làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấm dứt (một ý kiến...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống)
spikes	[P]/spaik/[T]danh từ[W](thực vật học) bông (kiểu cụm hoa)[W]cây oải hương ((cũng) spike lavender)[W]cá thu con (dài chưa quá 6 nisơ)[W]đầu nhọn; gai (ở dây thép gai)[W]que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu[W]đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt)[W]đinh đóng đường ray[T]ngoại động từ[W]đóng bằng đinh[W]cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu[W]đâm bằng que sắt nhọn[W](thể dục,thể thao) nện đinh giày làm bị thương (đối phương)[W]bịt miệng (nòng súng)[W]làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấm dứt (một ý kiến...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống)
spiking	[P]/spaik/[T]danh từ[W](thực vật học) bông (kiểu cụm hoa)[W]cây oải hương ((cũng) spike lavender)[W]cá thu con (dài chưa quá 6 nisơ)[W]đầu nhọn; gai (ở dây thép gai)[W]que nhọn, chấn song sắt nhọn đầu[W]đinh đế giày (đinh nhọn đóng vào đế giày để cho khỏi trượt)[W]đinh đóng đường ray[T]ngoại động từ[W]đóng bằng đinh[W]cắm que nhọn; lắp chấn song nhọn đầu[W]đâm bằng que sắt nhọn[W](thể dục,thể thao) nện đinh giày làm bị thương (đối phương)[W]bịt miệng (nòng súng)[W]làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chấm dứt (một ý kiến...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) pha rượu mạnh vào (đồ uống)
spiky	[P]/'spaiki/[T]tính từ[W](thực vật học) có bông[W]kết thành bông; dạng bông[W]có mũi nhọn; như mũi nhọn[W](thông tục) khăng khăng, bảo thủ (quan điểm tôn giáo)
spill	[P]/spil/[T]ngoại động từ spilled,  spilt[W]làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)[W]làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe
spilled	[P]/spil/[T]ngoại động từ spilled,  spilt[W]làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)[W]làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe
spiller	[P]/'spilə/[T]danh từ[W]lưới con (lưới kéo nhỏ đặt trong lưới to, kéo lên để vớt cá khi lưới to không kéo vào bờ được)
spilling	[P]/spil/[T]ngoại động từ spilled,  spilt[W]làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)[W]làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe
spills	[P]/spil/[T]ngoại động từ spilled,  spilt[W]làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)[W]làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe
spilt	[P]/spil/[T]ngoại động từ spilled,  spilt[W]làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)[W]làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe
spin	[P]/spin/[T]danh từ[W]sự quay tròn, sự xoay tròn[W](hàng không) sự vừa đâm xuống vừa quay tròn[W](thể dục,thể thao) sự xoáy (bóng crickê)[W]sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền...)
spinach	[P]/'spinidʤ/ Cách viết khác : (spinage)  /'spinidʤ/[T]danh từ[W](thực vật học) rau bina
spinal	[P]/'spainl/[T]tính từ[W](thuộc) xương sống
spindle	[P]/'spindl/[T]nội động từ[W]mọc thẳng lên, mọc vút lên[T]ngoại động từ[W]làm thành hình con suốt[W]lắp con suối
spindles	[P]/'spindl/[T]nội động từ[W]mọc thẳng lên, mọc vút lên[T]ngoại động từ[W]làm thành hình con suốt[W]lắp con suối
spindly	[P]/'spindliɳ/[T]danh từ[W]người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh[T]tính từ+ Cách viết khác : (spindly)[W]thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh
spindrift	[P]/'spindrift/ Cách viết khác : (spoon-drift)  /'spu:ndrift/[T]danh từ[W]bụi nước (giọt nước nhỏ do sóng vỗ bắn lên)[W](định ngữ) spindrift clouds mây ty
spine	[P]/spain/[T]danh từ[W]xương sống[W](thực vật học) gai[W](động vật học) gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím)[W]gáy (sách)[W]cạnh sắc
spineless	[P]/'spainlis/[T]tính từ[W]không xương sống (động vật)[W](nghĩa bóng) ẻo lả, nhu nhược[W]không có gai[W]không có ngạnh (cá)
spines	[P]/spain/[T]danh từ[W]xương sống[W](thực vật học) gai[W](động vật học) gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím)[W]gáy (sách)[W]cạnh sắc
spinet	[P]/spi'net/[T]danh từ[W](sử học) đàn xpinet (một loại clavico nhỏ)
spinnaker	[P]/'spinəkə/[T]danh từ[W](hàng hải) buồm lớn (của thuyền đua)
spinner	[P]/'spinəkə/[T]danh từ[W]người quay tơ[W]xa quay tơ[W]thợ tiện[W](hàng không) mũ cánh quạt (máy bay)[W](thể dục,thể thao) động tác xoay tròn người (của người đang dắt bóng đá để lừa đối phương)[W](như) spinneret
spinners	[P]/'spinəkə/[T]danh từ[W]người quay tơ[W]xa quay tơ[W]thợ tiện[W](hàng không) mũ cánh quạt (máy bay)[W](thể dục,thể thao) động tác xoay tròn người (của người đang dắt bóng đá để lừa đối phương)[W](như) spinneret
spinney	[P]/'spini/[T]danh từ[W]lùm cây
spinning	[P]/'spiniɳ/[T]danh từ[W]sự xe chỉ[W]sự xoay tròn, sự quay tròn
spins	[P]/spin/[T]danh từ[W]sự quay tròn, sự xoay tròn[W](hàng không) sự vừa đâm xuống vừa quay tròn[W](thể dục,thể thao) sự xoáy (bóng crickê)[W]sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền...)
spinster	[P]/'spinstə/[T]danh từ[W]bà cô (không chồng)
spinsterhood	[P]/spinstəhud/[T]danh từ[W]tình trạng ở không, tình trạng (là) bà cô
spinsters	[P]/'spinstə/[T]danh từ[W]bà cô (không chồng)
spiny	[P]/'spaini/[T]tính từ[W]có nhiều gai; giống gai[W](nghĩa bóng) gai góc, hắc búa, khó giải quyết
spiral	[P]/'spaiərəl/[T]tính từ[W]xoắn ốc
spirals	[P]/'spaiərəl/[T]tính từ[W]xoắn ốc
spirant	[P]/'spaiərənt/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) xát hẹp (âm)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) phụ âm xát hẹp
spirants	[P]/'spaiərənt/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) xát hẹp (âm)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) phụ âm xát hẹp
spire	[P]/'spaiə/[T]danh từ[W]đường xoắn ốc[W]vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn)[W]chóp hình nón, chóp nhọn (tháp...); tháp hình chóp[W]vật hình chóp nón thuôn[W](thực vật học) ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ)[T]nội động từ[W]mọc thẳng lên, đâm vút lên[T]ngoại động từ[W]xây tháp hình chóp cho
spires	[P]/'spaiə/[T]danh từ[W]đường xoắn ốc[W]vòng xoắn; khúc cuộn (con rắn)[W]chóp hình nón, chóp nhọn (tháp...); tháp hình chóp[W]vật hình chóp nón thuôn[W](thực vật học) ngọn thân (kể từ chỗ bắt đầu có cành trở lên); cọng (cỏ)[T]nội động từ[W]mọc thẳng lên, đâm vút lên[T]ngoại động từ[W]xây tháp hình chóp cho
spirit	[P]/'spirit/[T]danh từ[W]tinh thần[W]linh hồn, tâm hồn[W]thần linh, thần thánh, quỷ thần[W]tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế
spirited	[P]/'spiritid/[T]tính từ[W]đầy tinh thần; sinh động, linh hoạt; hăng say; mạnh mẽ; dũng cảm, anh dũng
spiritless	[P]/'spiritlis/[T]tính từ[W]không có tinh thần, yếu đuối, nhút nhát
spirits	[P]/'spirit/[T]danh từ[W]tinh thần[W]linh hồn, tâm hồn[W]thần linh, thần thánh, quỷ thần[W]tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế
spiritual	[P]/'spiritjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) tinh thần[W](thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm hồn[W](thuộc) thần thánh[W](thuộc) tôn giáo
spiritualised	[P]/'spiritjuəlaiz/ Cách viết khác : (spiritualise)  /'spiritjuəlaiz/[T]ngoại động từ[W]tinh thần hoá; cho một ý nghĩa tinh thần[W]đề cao, nâng cao[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho sinh động
spiritualism	[P]/'spiritjuəlizm/[T]danh từ[W]thuyết duy linh[W](như) spiritism
spiritualist	[P]/'spiritjuəlist/[T]danh từ[W]người theo thuyết duy linh
spiritualists	[P]/'spiritjuəlist/[T]danh từ[W]người theo thuyết duy linh
spirituality	[P]/,spiritju'æliti/[T]danh từ[W]tính chất tinh thần[W](số nhiều) tài sản của nhà thờ
spirituals	[P]/'spiritjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) tinh thần[W](thuộc) linh hồn, (thuộc) tâm hồn[W](thuộc) thần thánh[W](thuộc) tôn giáo
spit	[P]/spit/[T]danh từ[W]cái xiên (nướng thịt trong lò quay)[W]mũi đất (nhô ra biển)[W]bờ ngầm[T]ngoại động từ[W]xiên (thịt để nướng trong lò quay)[W]đâm xuyên (nhô ra biển)[W]bờ ngầm[T]ngoại động từ[W]xiên (thịt để nướng trong lò quay)[W]đâm xuyên (bằng gươm)[T]danh từ[W]sự khạc, sự nhổ[W]sự phun phì phì (mèo)[W]nước bọt, nước dãi[W]cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn[W]trứng (sâu bọ)[W](thông tục) vật giống như hệt, người giống như hệt
spite	[P]/spait/[T]danh từ[W]sự giận, sự không bằng lòng
spiteful	[P]/'spaitful/[T]tính từ[W]đầy hằn thù; hằn học
spitfire	[P]/'spitfaiə/[T]danh từ[W]người nóng tính; người đàn bà hay nổi cơn tam bành[W](như) spitdevil[W](hàng không),  (quân sự) máy bay xpitfai (khạc lửa)
spitfires	[P]/'spitfaiə/[T]danh từ[W]người nóng tính; người đàn bà hay nổi cơn tam bành[W](như) spitdevil[W](hàng không),  (quân sự) máy bay xpitfai (khạc lửa)
spits	[P]/spit/[T]danh từ[W]cái xiên (nướng thịt trong lò quay)[W]mũi đất (nhô ra biển)[W]bờ ngầm[T]ngoại động từ[W]xiên (thịt để nướng trong lò quay)[W]đâm xuyên (nhô ra biển)[W]bờ ngầm[T]ngoại động từ[W]xiên (thịt để nướng trong lò quay)[W]đâm xuyên (bằng gươm)[T]danh từ[W]sự khạc, sự nhổ[W]sự phun phì phì (mèo)[W]nước bọt, nước dãi[W]cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn[W]trứng (sâu bọ)[W](thông tục) vật giống như hệt, người giống như hệt
spittle	[P]/'spitl/[T]danh từ[W]nước bọt
spittoon	[P]/spi'tu:n/[T]danh từ[W]cái ống nhỏ, cái ống phóng
spittoons	[P]/spi'tu:n/[T]danh từ[W]cái ống nhỏ, cái ống phóng
splash	[P]/splæʃ/[T]danh từ[W]sự bắn toé (bùn, nước...); lượng (bùn nước...) bắn toé[W]tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ[W](thông tục) lượng nước xôđa (để pha rượu uytky)[W]vết bùn, đốm bẩn[W]vế đốm (trên da súc vật)[W]phấn bột gạo (để thoa mặt)[I]to have a Splash#tắm rửa[I]to make a splash#làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của)[T]ngoại động từ[W]té, văng, làm bắn toé
splashed	[P]/splæʃ/[T]danh từ[W]sự b��n toé (bùn, nước...); lượng (bùn nước...) bắn toé[W]tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ[W](thông tục) lượng nước xôđa (để pha rượu uytky)[W]vết bùn, đốm bẩn[W]vế đốm (trên da súc vật)[W]phấn bột gạo (để thoa mặt)[I]to have a Splash#tắm rửa[I]to make a splash#làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của)[T]ngoại động từ[W]té, văng, làm bắn toé
splashes	[P]/splæʃ/[T]danh từ[W]sự bắn toé (bùn, nước...); lượng (bùn nước...) bắn toé[W]tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ[W](thông tục) lượng nước xôđa (để pha rượu uytky)[W]vết bùn, đốm bẩn[W]vế đốm (trên da súc vật)[W]phấn bột gạo (để thoa mặt)[I]to have a Splash#tắm rửa[I]to make a splash#làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của)[T]ngoại động từ[W]té, văng, làm bắn toé
splashing	[P]/splæʃ/[T]danh từ[W]sự bắn toé (bùn, nước...); lượng (bùn nước...) bắn toé[W]tiếng (nước) bắn, tiếng (sóng) vỗ[W](thông tục) lượng nước xôđa (để pha rượu uytky)[W]vết bùn, đốm bẩn[W]vế đốm (trên da súc vật)[W]phấn bột gạo (để thoa mặt)[I]to have a Splash#tắm rửa[I]to make a splash#làm cho nhiều người chú ý (bằng cách khoe của)[T]ngoại động từ[W]té, văng, làm bắn toé
splashy	[P]/'splæʃi/[T]tính từ[W]làm bắn toé; dễ làm bắn toé, ướt át, bùn lầy[W]đầy vết bắn toé[W](thông tục) hấp dẫn, làm chú ý
splat	[P]/splæt/[T]danh từ[W]ván lưng ghế
splatter	[P]/'splætə/[T]nội động từ[W]kêu lộp độp
splattered	[P]/'splætə/[T]nội động từ[W]kêu lộp độp
splattering	[P]/'splætə/[T]nội động từ[W]kêu lộp độp
splayed	[P]/splei/[T]tính từ[W]rộng, bẹt, loe
splaying	[P]/splei/[T]tính từ[W]rộng, bẹt, loe
spleen	[P]/spli:n/[T]danh từ[W](giải phẫu) lách, tỳ[W]sự u uất, sự chán nản u buồn, sự buồn bực[W]sự hằn học; sự bực tức
spleens	[P]/spli:n/[T]danh từ[W](giải phẫu) lách, tỳ[W]sự u uất, sự chán nản u buồn, sự buồn bực[W]sự hằn học; sự bực tức
splendid	[P]/'splendid/[T]tính từ[W]rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng
splendour	[P]/'splendə/[T]danh từ[W]sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự huy hoàng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) splendor)
splendours	[P]/'splendə/[T]danh từ[W]sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự huy hoàng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) splendor)
splenetic	[P]/spli'netik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (splenetical)[W](thuộc) lách, (thuộc) tỳ[W]u uất, chán nản u buồn, buồn bực[T]danh từ[W](y học) thuốc chữ bệnh đau lách[W](y học) người bị đau lách[W]người hay u buồn, người hay buồn bực
splice	[P]/splais/[T]danh từ[W]chỗ nối bện (hai đầu dây)[W]chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ)[I]to sit on the splice#(thể dục,thể thao),  (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê)[T]ngoại động từ[W]nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau)[W]ghép (hai mảnh gỗ)[W](thông tục) lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau
spliced	[P]/splais/[T]danh từ[W]chỗ nối bện (hai đầu dây)[W]chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ)[I]to sit on the splice#(thể dục,thể thao),  (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê)[T]ngoại động từ[W]nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau)[W]ghép (hai mảnh gỗ)[W](thông tục) lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau
splicer	[P]/splais/[T]danh từ[W]chỗ nối bện (hai đầu dây)[W]chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ)[I]to sit on the splice#(thể dục,thể thao),  (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê)[T]ngoại động từ[W]nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau)[W]ghép (hai mảnh gỗ)[W](thông tục) lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau
splices	[P]/splais/[T]danh từ[W]chỗ nối bện (hai đầu dây)[W]chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ)[I]to sit on the splice#(thể dục,thể thao),  (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê)[T]ngoại động từ[W]nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau)[W]ghép (hai mảnh gỗ)[W](thông tục) lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau
splicing	[P]/splais/[T]danh từ[W]chỗ nối bện (hai đầu dây)[W]chỗ ghép; sự ghép (hai mảnh gỗ)[I]to sit on the splice#(thể dục,thể thao),  (từ lóng) chơi thế thủ, giữ thế thủ (crickê)[T]ngoại động từ[W]nối bện (nối hai đầu dây, bằng cách bệnh sợi với nhau)[W]ghép (hai mảnh gỗ)[W](thông tục) lấy vợ, lấy chồng, lấy nhau
spline	[P]/splain/[T]danh từ[W]chốt trục (ở bánh xe[W](như) slat
splines	[P]/splain/[T]danh từ[W]chốt trục (ở bánh xe[W](như) slat
splint	[P]/splint/[T]danh từ[W]thanh nẹp[W](thú y học) xương ngón treo (xương ngón II và IV đã teo nhỏ ở hai bên ngón chân ngựa)[W]bướu xương ngón treo (ngựa)[W](giải phẫu) (như) splinter-bone[T]ngoại động từ[W]bó (xương gãy) bằng nẹp
splinted	[P]/splint/[T]danh từ[W]thanh nẹp[W](thú y học) xương ngón treo (xương ngón II và IV đã teo nhỏ ở hai bên ngón chân ngựa)[W]bướu xương ngón treo (ngựa)[W](giải phẫu) (như) splinter-bone[T]ngoại động từ[W]bó (xương gãy) bằng nẹp
splinter	[P]/'splintə/[T]danh từ[W]mảnh vụn (gỗ, đá, đạn...)[T]ngoại động từ[W]làm vỡ ra từng mảnh[T]nội động từ[W]vỡ ra từng mảnh
splintered	[P]/'splintə/[T]danh từ[W]mảnh vụn (gỗ, đá, đạn...)[T]ngoại động từ[W]làm vỡ ra từng mảnh[T]nội động từ[W]vỡ ra từng mảnh
splintering	[P]/'splintə/[T]danh từ[W]mảnh vụn (gỗ, đá, đạn...)[T]ngoại động từ[W]làm vỡ ra từng mảnh[T]nội động từ[W]vỡ ra từng mảnh
splinters	[P]/'splintə/[T]danh từ[W]mảnh vụn (gỗ, đá, đạn...)[T]ngoại động từ[W]làm vỡ ra từng mảnh[T]nội động từ[W]vỡ ra từng mảnh
splints	[P]/splint/[T]danh từ[W]thanh nẹp[W](thú y học) xương ngón treo (xương ngón II và IV đã teo nhỏ ở hai bên ngón chân ngựa)[W]bướu xương ngón treo (ngựa)[W](giải phẫu) (như) splinter-bone[T]ngoại động từ[W]bó (xương gãy) bằng nẹp
split	[P]/split/[T]tính từ[W]nứt, nẻ, chia ra, tách ra[T]ngoại động từ split[W]ghẻ, bửa, tách[W]chia ra từng phần
splits	[P]/split/[T]tính từ[W]nứt, nẻ, chia ra, tách ra[T]ngoại động từ split[W]ghẻ, bửa, tách[W]chia ra từng phần
splitter	[P]/'splitə/[T]danh từ[W]người tách ra, người chia rẽ[W]cái để tách ra, cái để tẽ ra[W]cơn nhức đầu như búa bổ
splitters	[P]/'splitə/[T]danh từ[W]người tách ra, người chia rẽ[W]cái để tách ra, cái để tẽ ra[W]cơn nhức đầu như búa bổ
splodge	[P]/splɔʃ/[T]danh từ+ Cách viết khác : (splodge)[W]vết bẩn, dấu (mực...)[T]ngoại động từ[W]bôi bẩn, đánh giây vết bẩn vào (cái gì)
splodges	[P]/splɔʃ/[T]danh từ+ Cách viết khác : (splodge)[W]vết bẩn, dấu (mực...)[T]ngoại động từ[W]bôi bẩn, đánh giây vết bẩn vào (cái gì)
splotches	[P]/splɔʃ/[T]danh từ+ Cách viết khác : (splodge)[W]vết bẩn, dấu (mực...)[T]ngoại động từ[W]bôi bẩn, đánh giây vết bẩn vào (cái gì)
splurge	[P]/splə:dʤ/[T]danh từ[W](từ lóng) sự phô trương rầm rộ; sự loè người; sự cố gắng để phô trương[T]nội động từ[W](từ lóng) phổ trương rầm rộ; loè bịp; cố gắng để phổ trương
splutter	[P]/'spʌtə/ Cách viết khác : (splutter)  /'spʌtə/[T]danh từ[W]sự thổi phì phì, sự thổi phù phù[W]sự nói lắp bắp[T]nội động từ[W]nói lắp bắp
spluttered	[P]/'spʌtə/ Cách viết khác : (splutter)  /'spʌtə/[T]danh từ[W]sự thổi phì phì, sự thổi phù phù[W]sự nói lắp bắp[T]nội động từ[W]nói lắp bắp
spluttering	[P]/'spʌtə/ Cách viết khác : (splutter)  /'spʌtə/[T]danh từ[W]sự thổi phì phì, sự thổi phù phù[W]sự nói lắp bắp[T]nội động từ[W]nói lắp bắp
splutters	[P]/'spʌtə/ Cách viết khác : (splutter)  /'spʌtə/[T]danh từ[W]sự thổi phì phì, sự thổi phù phù[W]sự nói lắp bắp[T]nội động từ[W]nói lắp bắp
spoil	[P]/spɔil/[T]danh từ[W](số nhiều) chiến lợi phẩm[W]lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)[W](đùa cợt) bổng lộc, lương lậu[W](đánh bài) sự hoà[W]đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên[T]ngoại động từ spoiled,  spoilt[W]cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt[W]làm hư, làm hỏng, làm hại
spoilage	[P]/'spɔilidʤ/[T]danh từ[W]sự làm hỏng, sự làm hư; sự bị hỏng[W]cái bị làm hỏng[W]giấy in bông
spoiled	[P]/spɔil/[T]danh từ[W](số nhiều) chiến lợi phẩm[W]lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)[W](đùa cợt) bổng lộc, lương lậu[W](đánh bài) sự hoà[W]đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên[T]ngoại động từ spoiled,  spoilt[W]cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt[W]làm hư, làm hỏng, làm hại
spoiler	[P]/'spɔilə/[T]danh từ[W]người làm hư, người làm hỏng
spoilers	[P]/'spɔilə/[T]danh từ[W]người làm hư, người làm hỏng
spoiling	[P]/spɔil/[T]danh từ[W](số nhiều) chiến lợi phẩm[W]lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)[W](đùa cợt) bổng lộc, lương lậu[W](đánh bài) sự hoà[W]đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên[T]ngoại động từ spoiled,  spoilt[W]cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt[W]làm hư, làm hỏng, làm hại
spoils	[P]/spɔil/[T]danh từ[W](số nhiều) chiến lợi phẩm[W]lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)[W](đùa cợt) bổng lộc, lương lậu[W](đánh bài) sự hoà[W]đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên[T]ngoại động từ spoiled,  spoilt[W]cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt[W]làm hư, làm hỏng, làm hại
spoilt	[P]/spɔil/[T]danh từ[W](số nhiều) chiến lợi phẩm[W]lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)[W](đùa cợt) bổng lộc, lương lậu[W](đánh bài) sự hoà[W]đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên[T]ngoại động từ spoiled,  spoilt[W]cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt[W]làm hư, làm hỏng, làm hại
spoke	[P]/spouk/[T]thời quá khứ của speak[T]danh từ[W]cái nan hoa[W]bậc thang, nấc thang[W]tay quay (của bánh lái)[W]que chèn, gậy chèn (để chặn xe ở đường dốc)
spoken	[P]/spi:k/[T]nội động từ spoke,  (từ cổ,nghĩa cổ) spake; spoken[W]nói
spokes	[P]/spouk/[T]thời quá khứ của speak[T]danh từ[W]cái nan hoa[W]bậc thang, nấc thang[W]tay quay (của bánh lái)[W]que chèn, gậy chèn (để chặn xe ở đường dốc)
spokeshave	[P]/'spoukʃelv/[T]danh từ[W]cái bào khum
spokeshaves	[P]/'spoukʃelv/[T]danh từ[W]cái bào khum
spokesman	[P]/'spouksmən/[T]danh từ[W]người phát ngôn
spokesmen	[P]/'spouksmən/[T]danh từ[W]người phát ngôn
sponge	[P]/spʌndʤ/[T]danh từ[W]bọt biển[W]cao su xốp (để tắm...)[W]vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc[W]người uống rượu như uống nước lã[W]người ăn bám, người ăn chực[I]to pass the sponge over#bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm)[I]to throw up the sponge#(xem) throw[T]ngoại động từ[W]lau, chùi, cọ (bằng bọt biển)[W]((thường) + out) tẩy, xoá (bằng bọt biển); xoá nhoà (ký ức...)[W]hút nước (bằng bọt biển)[W]bòn rút (bằng cách nịnh nọt)[T]nội động từ[W]vớt bọt biển[W](+ on,  upon) ăn bám, ăn chực
sponged	[P]/spʌndʤ/[T]danh từ[W]bọt biển[W]cao su xốp (để tắm...)[W]vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc[W]người uống rượu như uống nước lã[W]người ăn bám, người ăn chực[I]to pass the sponge over#bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm)[I]to throw up the sponge#(xem) throw[T]ngoại động từ[W]lau, chùi, cọ (bằng bọt biển)[W]((thường) + out) tẩy, xoá (bằng bọt biển); xoá nhoà (ký ức...)[W]hút nước (bằng bọt biển)[W]bòn rút (bằng cách nịnh nọt)[T]nội động từ[W]vớt bọt biển[W](+ on,  upon) ăn bám, ăn chực
sponger	[P]/'spʌndʤə/[T]danh từ[W]người vớt bọt biển; chậu vớt bọt biển[W]người lau chùi bằng bọt biển[W]người ăn bám, người ăn chực[W]người bòn rút (bằng cách nịnh nọt)
sponges	[P]/spʌndʤ/[T]danh từ[W]bọt biển[W]cao su xốp (để tắm...)[W]vật xốp và hút nước (như bọt biển); gạc[W]người uống rượu như uống nước lã[W]người ăn bám, người ăn chực[I]to pass the sponge over#bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm)[I]to throw up the sponge#(xem) throw[T]ngoại động từ[W]lau, chùi, cọ (bằng bọt biển)[W]((thường) + out) tẩy, xoá (bằng bọt biển); xoá nhoà (ký ức...)[W]hút nước (bằng bọt biển)[W]bòn rút (bằng cách nịnh nọt)[T]nội động từ[W]vớt bọt biển[W](+ on,  upon) ăn bám, ăn chực
sponginess	[P]/'spʌndʤinis/[T]danh từ[W]tính mềm xốp; tính hút nước (như bọt biển)[W]sự lỗ rỗ
sponging	[P]/'spʌndʤiɳ/[T]danh từ[W]sự vớt bọt biển[W]sự lau chùi bằng bọt biển, sự rửa bằng bọt biển[W]sự ăm bám, sự ăn chực[W]sự bòn rút (bằng cách nịnh nọt)
spongy	[P]/'spʌndʤi/[T]tính từ[W]như bọt biển; mềm xốp, hút nước (như bọt biển)[W]rỗ, lỗ rỗ
sponsor	[P]/'spɔnsə/[T]danh từ[W]cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu[W]người bảo đảm[W]người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình)
sponsored	[P]/'spɔnsə/[T]danh từ[W]cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu[W]người bảo đảm[W]người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình)
sponsoring	[P]/'spɔnsə/[T]danh từ[W]cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu[W]người bảo đảm[W]người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình)
sponsors	[P]/'spɔnsə/[T]danh từ[W]cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu[W]người bảo đảm[W]người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình)
sponsorship	[P]/'spɔnsəʃip/[T]danh từ[W]trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu
sponsorships	[P]/'spɔnsəʃip/[T]danh từ[W]trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu
spontaneity	[P]/,spɔntə'ni:iti/ Cách viết khác : (spontaneousness)  /spɔn'teinjəsnis/[T]danh từ[W]tính tự động, tính tự ý[W]tính tự phát, tính tự sinh[W]tính thanh thoát, tính không gò bó (văn)
spontaneous	[P]/spɔn'teinjəs/[T]tính từ[W]tự động, tự ý
spoof	[P]/spu:f/[T]danh từ[W](từ lóng) sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, sự đánh lừa[T]ngoại động từ[W](từ lóng) lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùa cợt
spoofs	[P]/spu:f/[T]danh từ[W](từ lóng) sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, sự đánh lừa[T]ngoại động từ[W](từ lóng) lừa gạt, lừa phỉnh, đánh lừa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đùa cợt
spook	[P]/spu:k/[T]danh từ[W](đùa cợt) ma quỷ
spooked	[P]/spu:k/[T]danh từ[W](đùa cợt) ma quỷ
spooking	[P]/spu:k/[T]danh từ[W](đùa cợt) ma quỷ
spooks	[P]/spu:k/[T]danh từ[W](đ��a cợt) ma quỷ
spooky	[P]/'spu:kiʃ/ Cách viết khác : (spooky)  /'spu:ki/[T]tính từ[W]có ma quỷ; như ma quỷ
spool	[P]/spu:l/[T]danh từ[W]ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim...), cái vòng (câu quăng)[T]ngoại động từ[W]cuộn (chỉ...) vào ống
spooled	[P]/spu:l/[T]danh từ[W]ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim...), cái vòng (câu quăng)[T]ngoại động từ[W]cuộn (chỉ...) vào ống
spooling	[P]/spu:l/[T]danh từ[W]ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim...), cái vòng (câu quăng)[T]ngoại động từ[W]cuộn (chỉ...) vào ống
spools	[P]/spu:l/[T]danh từ[W]ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim...), cái vòng (câu quăng)[T]ngoại động từ[W]cuộn (chỉ...) vào ống
spoon	[P]/spu:n/[T]danh từ[W]cái thìa[W]vật hình thìa[I]to be born with a silver spoon in one's mouth#sinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra[I]to have a long spoon tha sups with the devil#đánh đu với tinh[T]ngoại động từ[W]ăn bằng thìa, múc bằng thìa
spooned	[P]/spu:n/[T]danh từ[W]cái thìa[W]vật hình thìa[I]to be born with a silver spoon in one's mouth#sinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra[I]to have a long spoon tha sups with the devil#đánh đu với tinh[T]ngoại động t��[W]ăn bằng thìa, múc bằng thìa
spoonful	[P]/'spu:nful/[T]danh từ[W]thìa (đầy)
spoonfuls	[P]/'spu:nful/[T]danh từ[W]thìa (đầy)
spooning	[P]/spu:n/[T]danh từ[W]cái thìa[W]vật hình thìa[I]to be born with a silver spoon in one's mouth#sinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra[I]to have a long spoon tha sups with the devil#đánh đu với tinh[T]ngoại động từ[W]ăn bằng thìa, múc bằng thìa
spoons	[P]/'spu:nz/[T]danh từ số nhiều[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiền, xìn
spoor	[P]/spuə/[T]danh từ[W]dấu đi (súc vật), vết chân (súc vật); hơi (súc vật)[T]động từ[W]theo dấu (súc vật); theo hơi (súc vật)
sporadic	[P]/spə'rædik/ Cách viết khác : (sporadical)  /spə'rædikəl/[T]tính từ[W]rời rạc, lác đác[W]thỉnh thoảng, không thường xuyên
spore	[P]/spɔ:/[T]danh từ[W](sinh vật học) bào tử[W](nghĩa bóng) mầm, mầm mống
spores	[P]/spɔ:/[T]danh từ[W](sinh vật học) bào tử[W](nghĩa bóng) mầm, mầm mống
sporran	[P]/'spɔrən/[T]danh từ[W]túi da (một bộ phận của y phục người miền núi Ê-cốt)
sporrans	[P]/'spɔrən/[T]danh từ[W]túi da (một bộ phận của y phục người miền núi Ê-cốt)
sport	[P]/spɔ:t/[T]danh từ[W]thể thao
sported	[P]/spɔ:t/[T]danh từ[W]thể thao
sporting	[P]/'spɔ:tiɳ/[T]tính từ[W](thuộc) thể thao; thích thể thao
sportive	[P]/'spɔ:tiv/[T]tính từ[W]vui tính, hay đùa cợt[W]để đùa, có tính chất đùa cợt
sports	[P]/spɔ:t/[T]danh từ[W]thể thao
sportsman	[P]/'spɔ:tsmən/[T]danh từ[W]người thích thể thao; nhà thể thao[W]người có tinh thần thượng võ, người thẳng thắn, người trung thực; người có dũng khí
sportsmanship	[P]/'spɔ:tsmənʃip/[T]danh từ[W]tinh thần thể thao[W]tài nghệ thể thao[W]tính thượng võ, tính thẳng thắn, tính trung thực; dũng khí
sportsmen	[P]/'spɔ:tsmən/[T]danh từ[W]người thích thể thao; nhà thể thao[W]người có tinh thần thượng võ, người thẳng thắn, người trung thực; người có dũng khí
sportswear	[P]/'spɔ:tsweəs/[T]danh từ[W]quần áo thể thao
sporty	[P]/'spɔ:ti/[T]tính từ[W](thông tục) thể thao, có tính chất thể thao[W]thượng võ, thẳng thắn, trung thực, dũng cảm[W]loè loẹt, chưng diện (quần áo...)
spot	[P]/spɔt/[T]danh từ[W]dấu, đốm, vết
spotless	[P]/'spɔtlis/[T]tính từ[W]không có đốm, không có vết; sạch sẽ, tinh tươm[W]không có vết nhơ, không bị mang tai mang tiếng (tên tuổi...)
spotlessness	[P]/'spɔtlisnis/[T]danh từ[W]tính chất sạch sẽ, tính chất tinh tươm[W]tính chất trong sạch; sự không có vết nhơ (tên tuổi...)
spotlight	[P]/'spɔtlait/[T]danh từ[W]đèn sân khấu[W]sự nổi bật trong công chúng; địa vị nổi bật
spotlighting	[P]/'spɔtlait/[T]danh từ[W]đèn sân khấu[W]sự nổi bật trong công chúng; địa vị nổi bật
spotlights	[P]/'spɔtlait/[T]danh từ[W]đèn sân khấu[W]sự nổi bật trong công chúng; địa vị nổi bật
spots	[P]/spɔts/[T]danh từ số nhiều[W]hàng bán trả tiền ngay
spotted	[P]/'spɔtid/[T]tính từ[W]lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó...)[W]bị làm nhơ, bị ố bẩn
spotter	[P]/'spɔtə/[T]danh từ[W]người chuyên phát hiện mục tiêu (từ trên máy bay)[W]người chuyên nhận dạng máy bay lạ[W]máy bay chỉ điểm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giám thị (chuyên theo dõi công nhân)[W]thợ tẩy (quần áo...)
spotters	[P]/'spɔtə/[T]danh từ[W]người chuyên phát hiện mục tiêu (từ trên máy bay)[W]người chuyên nhận dạng máy bay lạ[W]máy bay chỉ điểm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giám thị (chuyên theo dõi công nhân)[W]thợ tẩy (quần áo...)
spotty	[P]/'spɔti/[T]tính từ[W]có đốm, lốm đốm[W]không đồng đều, không đồng nhất
spouse	[P]/spauz/[T]danh từ[W](thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) chồng; vợ
spouses	[P]/spauz/[T]danh từ[W](thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) chồng; vợ
spout	[P]/spaut/[T]danh từ[W]vòi (ấm tích)[W]ống máng[W](từ lóng) hiệu cầm đồ
spouted	[P]/spaut/[T]danh từ[W]vòi (ấm tích)[W]ống máng[W](từ lóng) hiệu cầm đồ
spouting	[P]/spaut/[T]danh từ[W]vòi (ấm tích)[W]ống máng[W](từ lóng) hiệu cầm đồ
spouts	[P]/spaut/[T]danh từ[W]vòi (ấm tích)[W]ống máng[W](từ lóng) hiệu cầm đồ
sprain	[P]/sprein/[T]danh từ[W]sự bong gân[T]ngoại động từ[W]làm bong gân
sprained	[P]/sprein/[T]danh từ[W]sự bong gân[T]ngoại động từ[W]làm bong gân
spraining	[P]/sprein/[T]danh từ[W]sự bong gân[T]ngoại động từ[W]làm bong gân
sprains	[P]/sprein/[T]danh từ[W]sự bong gân[T]ngoại động từ[W]làm bong gân
sprang	[P]/spriɳ/[T]danh từ[W]sự nhảy; cái nhảy
sprat	[P]/spræt/[T]danh từ[W]cá trích cơm[W](đùa cợt) đứa trẻ gầy[I]to throw a sprat to catch a herring (a mackerel, a whale)#thả con săn sắt bắt con cá sộp[T]nội động từ[W]câu cá trích cơm, đánh cá trích cơm
sprats	[P]/spræt/[T]danh từ[W]cá trích cơm[W](đùa cợt) đứa trẻ gầy[I]to throw a sprat to catch a herring (a mackerel, a whale)#thả con săn sắt bắt con cá sộp[T]nội động từ[W]câu cá trích cơm, đánh cá trích cơm
sprawl	[P]/sprɔ:l/[T]danh từ[W]sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải[W]sự vươn vai[T]động từ[W]nằm dài ra, nằm ườn ra[W]vươn vai[W]nguệch ngoạc (chữ viết)[W]bò lan ngổn ngang (cây)[W](quân sự) rải (quân) ngổn ngang
sprawled	[P]/sprɔ:l/[T]danh từ[W]sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải[W]sự vươn vai[T]động từ[W]nằm dài ra, nằm ườn ra[W]vươn vai[W]nguệch ngoạc (chữ viết)[W]bò lan ngổn ngang (cây)[W](quân sự) rải (quân) ngổn ngang
sprawling	[P]/sprɔ:l/[T]danh từ[W]sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải[W]sự vươn vai[T]động từ[W]nằm dài ra, nằm ườn ra[W]vươn vai[W]nguệch ngoạc (chữ viết)[W]bò lan ngổn ngang (cây)[W](quân sự) rải (quân) ngổn ngang
sprawls	[P]/sprɔ:l/[T]danh từ[W]sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải[W]sự vươn vai[T]động từ[W]nằm dài ra, nằm ườn ra[W]vươn vai[W]nguệch ngoạc (chữ viết)[W]bò lan ngổn ngang (cây)[W](quân sự) rải (quân) ngổn ngang
spray	[P]/sprei/[T]danh từ[W]cành nhỏ (có hoa)
sprayed	[P]/sprei/[T]danh từ[W]cành nhỏ (có hoa)
sprayer	[P]/'spreiə/[T]danh từ[W]người phun[W]bình phun, bình bơm
sprayers	[P]/'spreiə/[T]danh từ[W]người phun[W]bình phun, bình bơm
spraying	[P]/sprei/[T]danh từ[W]cành nhỏ (có hoa)
sprays	[P]/sprei/[T]danh từ[W]cành nhỏ (có hoa)
spread	[P]/spred/[T]danh từ[W]sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra[W]sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...)[W]sải cánh (của chim...)[W]chiều rộng, khoảng rộng[W]sự sổ ra (của thân thể)
spreaders	[P]/'spredə/[T]danh từ[W]người trải ra, người căng (vải...)[W]người rải, người truyền bá, người loan truyền (tin đồn...)[W]con dao để phết (bơ...)[W]máy rải, máy rắc (phân...)[W]cái để căng tách ra (không cho hai sợi dây chập vào nhau...)
spreading	[P]/spred/[T]danh từ[W]sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra[W]sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...)[W]sải cánh (của chim...)[W]chiều rộng, khoảng rộng[W]sự sổ ra (của thân thể)
spreads	[P]/spred/[T]danh từ[W]sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra[W]sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...)[W]sải cánh (của chim...)[W]chiều rộng, khoảng rộng[W]sự sổ ra (của thân thể)
spree	[P]/spri:/[T]danh từ[W]cuộc vui chơi miệt mài; sự chè chén lu bù, sự ăn uống lu bù
spreeing	[P]/spri:/[T]danh từ[W]cuộc vui chơi miệt mài; sự chè chén lu bù, sự ăn uống lu bù
sprig	[P]/sprig/[T]danh từ[W]cành con; chồi[W]cành thoa[W]đinh nhỏ không đầu[W]nẹp ba góc (để lồng kính)[W](thông tục) cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu[T]ngoại động từ[W]tỉa cành con (ở cây)[W]trang trí bằng cành cây nhỏ[W]thêu cành lá (trên vải, lụa...)[W]đóng bằng đinh không đầu
sprightliness	[P]/'spraitlinis/[T]danh từ[W]sự vui vẻ[W]tính hoạt bát, tính nhanh nhảu
sprightly	[P]/'spraitli/[T]tính từ[W]vui vẻ[W]hoạt bát, nhanh nhảu
sprigs	[P]/sprig/[T]danh từ[W]cành con; chồi[W]cành thoa[W]đinh nhỏ không đầu[W]nẹp ba góc (để lồng kính)[W](thông tục) cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu[T]ngoại động từ[W]tỉa cành con (ở cây)[W]trang trí bằng cành cây nhỏ[W]thêu cành lá (trên vải, lụa...)[W]đóng bằng đinh không đầu
spring	[P]/spriɳ/[T]danh từ[W]sự nhảy; cái nhảy
springbok	[P]/'spriɳbɔk/ Cách viết khác : (springbuck)  /'spriɳbʌk/[T]danh từ[W](động vật học) linh dương Nam phi[W](Springboks)(đùa cợt) người Nam phi; đội bóng Nam phi
springboks	[P]/'spriɳbɔk/ Cách viết khác : (springbuck)  /'spriɳbʌk/[T]danh từ[W](động vật học) linh dương Nam phi[W](Springboks)(đùa cợt) người Nam phi; đội bóng Nam phi
springer	[P]/'spriɳə/[T]danh từ[W]người nhảy[W]người làm nổ (mìn)[W](kiến trúc) chân vòm; hòn đá chân vòm; rui ở chái nhà[W](như) springbok[W](như) spring_chicken
springing	[P]/'spriɳdʤ/[T]danh từ[W]cái thòng lọng, cái bẫy (để bắt con mồi nhỏ)
springs	[P]/spriɳ/[T]danh từ[W]sự nhảy; cái nhảy
springtime	[P]/'spriɳtaim/[T]danh từ[W]mùa xuân
springy	[P]/'spriɳi/[T]tính từ[W]co dãn, đàn hồi[W]nhún nhảy (bước đi)
sprinkle	[P]/'spriɳkl/[T]danh từ[W]sự rắc, sự rải[W]mưa rào nhỏ
sprinkled	[P]/'spriɳkl/[T]danh từ[W]sự rắc, sự rải[W]mưa rào nhỏ
sprinkler	[P]/'spriɳklə/[T]danh từ[W]bình tưới nước[I]street sprinkler#xe ô tô tưới đường
sprinklers	[P]
sprinkles	[P]/'spriɳkl/[T]danh từ[W]sự rắc, sự rải[W]mưa rào nhỏ
sprinkling	[P]/'spriɳkliɳ/[T]danh từ[W]sự rải, sự rắc
sprint	[P]/sprint/[T]danh từ[W]sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút[T]động từ[W]chạy nước rút, chạy hết tốc lực
sprinted	[P]/sprint/[T]danh từ[W]sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút[T]động từ[W]chạy nước rút, chạy hết tốc lực
sprinter	[P]/'sprintə/[T]danh từ[W]người chạy nước rút
sprinters	[P]/'sprintə/[T]danh từ[W]người chạy nước rút
sprinting	[P]/sprint/[T]danh từ[W]sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút[T]động từ[W]chạy nước rút, chạy hết tốc lực
sprints	[P]/sprint/[T]danh từ[W]sự chạy nhanh, sự chạy nước rút; nước rút[T]động từ[W]chạy nước rút, chạy hết tốc lực
sprite	[P]/sprait/[T]danh từ[W]yêu tinh, ma quỷ
sprites	[P]/sprait/[T]danh từ[W]yêu tinh, ma quỷ
sprocket	[P]/'sprɔkit/[T]danh từ[W]răng đĩa xích, răng bánh xích[W](như) sprocket-wheel
sprockets	[P]/'sprɔkit/[T]danh từ[W]răng đĩa xích, răng bánh xích[W](như) sprocket-wheel
sprout	[P]/spraut/[T]danh từ[W]mần cây, chồi
sprouted	[P]/spraut/[T]danh từ[W]mần cây, chồi
sprouting	[P]/spraut/[T]danh từ[W]mần cây, chồi
sprouts	[P]/spraut/[T]danh từ[W]mần cây, chồi
spruce	[P]/spru:s/[T]danh từ[W](thực vật học) cây vân sam[T]tính từ[W]chải chuốt, diêm dúa, bảnh bao[T]ngoại động từ[W]làm diêu dúa, làm bảo bao[I]to spruce oneself up#ăn mặc chải chuốt
spruced	[P]/spru:s/[T]danh từ[W](thực vật học) cây vân sam[T]tính từ[W]chải chuốt, diêm dúa, bảnh bao[T]ngoại động từ[W]làm diêu dúa, làm bảo bao[I]to spruce oneself up#ăn mặc chải chuốt
sprucing	[P]/spru:s/[T]danh từ[W](thực vật học) cây vân sam[T]tính từ[W]chải chuốt, diêm dúa, bảnh bao[T]ngoại động từ[W]làm diêu dúa, làm bảo bao[I]to spruce oneself up#ăn mặc chải chuốt
sprung	[P]/spriɳ/[T]danh từ[W]sự nhảy; cái nhảy
spry	[P]/sprai/[T]tính từ[W]nhanh nhẹn, hoạt bát
spud	[P]/spʌd/[T]danh từ[W]cái thuồng giãy cỏ[W](từ lóng) khoai tây[T]ngoại động từ[W]giãy (cỏ dại) bằng thuổng
spume	[P]/spju:m/[T]danh từ[W]bọt (nước)[T]nội động từ[W]nổi bọt
spun	[P]/spʌn/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của spin[T]tính từ[W](từ lóng) mệt lử
spunky	[P]/'spʌɳki/[T]tính từ[W]gan dạ[W]có khí thế; có tinh thần[W]tức giận; dễ nổi nóng
spur	[P]/spə:/[T]danh từ[W]đinh thúc ngựa[W]cựa (gà)[W]cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi)[W](thực vật học) cựa (ở cánh hoa...)[W]mũi núi[W]tường cựa gà (chạy ngang bức thành)[W]sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ
spurge	[P]/spə:dʤ/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cây đại kích
spurges	[P]/spə:dʤ/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cây đại kích
spurious	[P]/'spjuəriəs/[T]tính từ[W]giả, giả mạo
spurn	[P]/spə:n/[T]danh từ[W]sự đá đi, sự hất đi[W]sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi[T]ngoại động từ[W]đẩy lui, đá lui[W]bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi[T]nội động từ[W]hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ
spurned	[P]/spə:n/[T]danh từ[W]sự đá đi, sự hất đi[W]sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi[T]ngoại động từ[W]đẩy lui, đá lui[W]bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi[T]nội động từ[W]hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ
spurning	[P]/spə:n/[T]danh từ[W]sự đá đi, sự hất đi[W]sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi[T]ngoại động từ[W]đẩy lui, đá lui[W]bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi[T]nội động từ[W]hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ
spurns	[P]/spə:n/[T]danh từ[W]sự đá đi, s��� hất đi[W]sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi[T]ngoại động từ[W]đẩy lui, đá lui[W]bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi[T]nội động từ[W]hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ
spurs	[P]/spə:/[T]danh từ[W]đinh thúc ngựa[W]cựa (gà)[W]cựa sắt (móc và cựa gà khi chọi)[W](thực vật học) cựa (ở cánh hoa...)[W]mũi núi[W]tường cựa gà (chạy ngang bức thành)[W]sự kích thích, sự khuyến khích, sự khích lệ
spurt	[P]/spə:t/[T]danh từ[W]sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công[W]bắn ra, phọt ra[T]ngoại động từ[W]làm bắn ra, làm phọt ra
spurted	[P]/spə:t/[T]danh từ[W]sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công[W]bắn ra, phọt ra[T]ngoại động từ[W]làm bắn ra, làm phọt ra
spurting	[P]/spə:t/[T]danh từ[W]sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công[W]bắn ra, phọt ra[T]ngoại động từ[W]làm bắn ra, làm phọt ra
spurts	[P]/spə:t/[T]danh từ[W]sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công[W]bắn ra, phọt ra[T]ngoại động từ[W]làm bắn ra, làm phọt ra
sputnik	[P]/'sputnik/[T]danh từ[W]vệ tinh nhân tạo
sputniks	[P]/'sputnik/[T]danh từ[W]vệ tinh nhân tạo
sputter	[P]/'spʌtə/ Cách viết khác : (splutter)  /'spʌtə/[T]danh từ[W]sự thổi phì phì, sự thổi phù phù[W]sự nói lắp bắp[T]nội động từ[W]nói lắp bắp
sputtered	[P]/'spʌtə/ Cách viết khác : (splutter)  /'spʌtə/[T]danh từ[W]sự thổi phì phì, sự thổi phù phù[W]sự nói lắp bắp[T]nội động từ[W]nói lắp bắp
sputtering	[P]/'spʌtəriɳ/[T]tính từ[W]thổi phì phì, thổi phù phù[W]lắp bắp
sputum	[P]/'spju:təm/[T]danh từ,  số nhiều sputa[W]nước bọt nước dãi[W]đờm
spy	[P]/spai/[T]danh từ+ Cách viết khác : (spier)[W]gián điệp; người do thám, người trinh sát
spyglass	[P]/'spaiglɑ:s/[T]danh từ[W]kính thiên văn nhỏ
spyhole	[P]/'spaihoul/[T]danh từ[W]khe nhòm
spying	[P]/spai/[T]danh từ+ Cách viết khác : (spier)[W]gián điệp; người do thám, người trinh sát
