so	[P]/sou/[T]phó từ[W]như thế, như vậy
soak	[P]/souk/[T]danh từ[W]sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng[W](từ lóng) bữa chè chén[W](từ lóng) người nghiện rượu nặng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố
soaked	[P]/souk/[T]danh từ[W]sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng[W](từ lóng) bữa chè chén[W](từ lóng) người nghiện rượu nặng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố
soaker	[P]/'soukə/[T]danh từ[W]người say be bét, người chè chén lu bù[W]cơn mưa to, cơn mưa như trút nước[W](số nhiều) quần nỉ ngắn (cho trẻ con còn phải bế)
soakers	[P]/'soukə/[T]danh từ[W]người say be bét, người chè chén lu bù[W]cơn mưa to, cơn mưa như trút nước[W](số nhiều) quần nỉ ngắn (cho trẻ con còn phải bế)
soaking	[P]/souk/[T]danh từ[W]sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng[W](từ lóng) bữa chè chén[W](từ lóng) người nghiện rượu nặng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố
soaks	[P]/souk/[T]danh từ[W]sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng[W](từ lóng) bữa chè chén[W](từ lóng) người nghiện rượu nặng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tình trạng bị đem cầm cố
soap	[P]/soup/[T]danh từ[W]xà phòng[T]động từ[W]xát xà phòng, vò xà phòng[W]giặt bằng xà phòng
soaped	[P]/soup/[T]danh từ[W]xà phòng[T]động từ[W]xát xà phòng, vò xà phòng[W]giặt bằng xà phòng
soaping	[P]/soup/[T]danh từ[W]xà phòng[T]động từ[W]xát xà phòng, vò xà phòng[W]giặt bằng xà phòng
soaps	[P]/soup/[T]danh từ[W]xà phòng[T]động từ[W]xát xà phòng, vò xà phòng[W]giặt bằng xà phòng
soapy	[P]/'soupi/[T]tính từ[W]giống xà phòng[W]có mùi xà phòng[W]có thấm xà phòng[W]thớ lợ, thơn thớt; bợ đỡ (lời nói, người, thái độ)
soar	[P]/sɔ:/[T]danh từ[W](hàng không) sự bay vút lên[W]tầm bay vút lên[T]nội động từ[W]bay lên, bay cao, vút lên cao
soared	[P]/sɔ:/[T]danh từ[W](hàng không) sự bay vút lên[W]tầm bay vút lên[T]nội động từ[W]bay lên, bay cao, vút lên cao
soaring	[P]/'sɔ:riɳ/[T]tính từ[W]bay vút lên
soars	[P]/sɔ:/[T]danh từ[W](hàng không) sự bay vút lên[W]tầm bay vút lên[T]nội động từ[W]bay lên, bay cao, vút lên cao
sob	[P]/sɔb/[T]danh từ[W]sự khóc thổn thức[W]tiếng thổn thức[T]động từ[W]khóc thổn thức
sobbing	[P]/'sɔbiɳ/[T]tính từ[W]thổn thức
sobbings	[P]/'sɔbiɳ/[T]tính từ[W]thổn thức
sober	[P]/'soubə/[T]tính từ[W]không say rượu[W]điều độ[W]điềm tĩnh, điềm đạm[W]đúng mức, khiêm tốn
sobered	[P]/'soubə/[T]tính từ[W]không say rượu[W]điều độ[W]điềm tĩnh, điềm đạm[W]đúng mức, khiêm tốn
soberer	[P]/'soubə/[T]tính từ[W]không say rượu[W]điều độ[W]điềm tĩnh, điềm đạm[W]đúng mức, khiêm tốn
sobering	[P]/'soubə/[T]tính từ[W]không say rượu[W]điều độ[W]điềm tĩnh, điềm đạm[W]đúng mức, khiêm tốn
sobers	[P]/'soubə/[T]tính từ[W]không say rượu[W]điều độ[W]điềm tĩnh, điềm đạm[W]đúng mức, khiêm tốn
sobriety	[P]/sou'braiəti/ Cách viết khác : (soberness)  /'soubənis/[T]danh từ[W]sự điều độ, sự tiết độ[W]sự điềm tĩnh, sự điềm đạm[W]tính đúng mức[W]tính chất nhã (màu sắc)
sobriquet	[P]/'soubrikei/[T]danh từ[W]tên nhạo, biệt hiệu
sobs	[P]/sɔb/[T]danh từ[W]sự khóc thổn thức[W]tiếng thổn thức[T]động từ[W]khóc thổn thức
soccer	[P]/'sɔkə/[T]danh từ[W](thông tục) môn bóng đá
sociability	[P]/,souʃə'biliti/[T]danh từ[W]tính dễ gần, tính dễ chan hoà[W]tính thích giao du, tính thích kết bạn
sociable	[P]/'souʃəbl/[T]tính từ[W]dễ gần, dễ chan hoà[W]thích giao du, thích kết bạn[W]thân mật, thoải mái (cuộc họp...)[T]danh từ[W]xe ngựa không mui có hai hàng ghế ngồi đối nhau[W]xe đạp ba bánh có hai yên sóng đôi[W]ghế trường kỷ hình chữ S (hai người ngồi đối mặt nhau)
social	[P]/'souʃəl/[T]tính từ[W]có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
socialise	[P]/'souʃəlaiz/ Cách viết khác : (socialise)  /'souʃəlaiz/[T]ngoại động từ[W]xã hội hoá
socialised	[P]/'souʃəlaiz/ Cách viết khác : (socialise)  /'souʃəlaiz/[T]ngoại động từ[W]xã hội hoá
socialising	[P]/'souʃəlaiz/ Cách viết khác : (socialise)  /'souʃəlaiz/[T]ngoại động từ[W]xã hội hoá
socialism	[P]/'souʃəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa xã hội
socialist	[P]/'souʃəlist/[T]tính từ[W]xã hội chủ nghĩa
socialistic	[P]/,souʃə'listik/[T]tính từ[W]xã hội chủ nghĩa
socialists	[P]/'souʃəlist/[T]tính từ[W]xã hội chủ nghĩa
socialite	[P]/'souʃəlait/[T]danh từ[W](thông tục) người tai mắt trong xã hội[W]người giao thiệp rộng
socially	[P]/'souʃəli/[T]phó từ[W]chung cho xã hội[W]với tính chất xã hội
socials	[P]/'souʃəl/[T]tính từ[W]có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
societies	[P]/sə'saiəti/[T]danh từ[W]xã hội
society	[P]/sə'saiəti/[T]danh từ[W]xã hội
sociological	[P]/,sousiə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) xã hội học
sociologist	[P]/,sousi'ɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà xã hội học
sociologists	[P]/,sousi'ɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà xã hội học
sociology	[P]/,sousi'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]xã hội học
sock	[P]/sɔk/[T]danh từ[W]bít tất ngắn cổ[W]giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch
socked	[P]/sɔk/[T]danh từ[W]bít tất ngắn cổ[W]giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch
socket	[P]/'sɔkit/[T]danh từ[W]lỗ, hốc, hố[W]để
sockets	[P]/'sɔkit/[T]danh từ[W]lỗ, hốc, hố[W]để
socking	[P]/sɔk/[T]danh từ[W]bít tất ngắn cổ[W]giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch
socks	[P]/sɔk/[T]danh từ[W]bít tất ngắn cổ[W]giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch
sod	[P]/sɔd/[T]thời quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) của seethe[T]danh từ[W]bụng (ch).[W]đám cỏ[W]lớp đất mặt (ở đồng cỏ)
soda	[P]/'soudə/[T]danh từ[W](hoá học) Natri cacbonat[W]nước xô-đa (giải khát) ((cũng) soda-water)
sodas	[P]/'soudə/[T]danh từ[W](hoá học) Natri cacbonat[W]nước xô-đa (giải khát) ((cũng) soda-water)
sodden	[P]/'sɔdn/[T]động tính từ quá khứ[W](từ cổ,nghĩa cổ) của seethe[T]tính từ[W]đẫm nước, đầy nước[W]ẩm, ỉu (bánh mì)[W]đần độn, u mê; có vẻ đần độn, có vẻ u mê (vì nghiện rượu)[T]ngoại động từ[W]làm ướt đẫm, làm đẫm nước[W]làm u mê, làm đần độn (vì rượu)[T]nội động từ[W]thấm đẫm nước
soddy	[P]/'sɔdi/[T]tính từ[W]có trồng cỏ xanh
sodium	[P]/'soudjəm/[T]danh từ[W](hoá học) Natri
sodomite	[P]/'sɔdəmait/[T]danh từ[W]người kê gian (giao hợp giữa đàn ông và đàn ông)[W]người thú dâm (giao hợp với động vật cái)
sodomites	[P]/'sɔdəmait/[T]danh từ[W]người kê gian (giao hợp giữa đàn ông và đàn ông)[W]người thú dâm (giao hợp với động vật cái)
sodomy	[P]/'sɔdəmi/[T]danh từ[W]sự kê gian (giao hợp giữa đàn ông với đàn ông)[W]sự thú dâm (giao hợp với động vật cái)
sods	[P]/sɔd/[T]thời quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) của seethe[T]danh từ[W]bụng (ch).[W]đám cỏ[W]lớp đất mặt (ở đồng cỏ)
sofa	[P]/'soufə/[T]danh từ[W]ghế xôfa, ghế trường kỷ
sofas	[P]/'soufə/[T]danh từ[W]ghế xôfa, ghế trường kỷ
soffit	[P]/'sɔfit/[T]danh từ[W](kiến trúc) mặt dưới bao lơn; mặt dưới vòm
soft	[P]/sɔft/[T]tính từ[W]mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt
soften	[P]/'sɔfn/[T]ngoại động từ[W]làm cho mềm, làm cho dẻo[W]làm cho dịu đi
softened	[P]/'sɔfn/[T]ngoại động từ[W]làm cho mềm, làm cho dẻo[W]làm cho dịu đi
softener	[P]/'sɔfnə/[T]danh từ[W]thuốc làm mềm, chất làm mềm[W]máy khử muối khoáng (của nước)
softeners	[P]/'sɔfnə/[T]danh từ[W]thuốc làm mềm, chất làm mềm[W]máy khử muối khoáng (của nước)
softening	[P]/'sɔfniɳ/[T]danh từ[W]sự làm mềm; sự hoá mềm[W](ngôn ngữ học) sự mềm hoá[I]softening of the brain#sự thoái hoá mỡ của não;tình trạng hoá lẩm cẩm (của người già)
softens	[P]/'sɔfn/[T]ngoại động từ[W]làm cho mềm, làm cho dẻo[W]làm cho dịu đi
softer	[P]/sɔft/[T]tính từ[W]mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt
softest	[P]/sɔft/[T]tính từ[W]mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt
softie	[P]/'sɔfti/ Cách viết khác : (softie)  /'sɔfti/[T]danh từ[W](thông tục) người nhu nhược, người ẻo lả
softish	[P]/'sɔftiʃ/[T]tính từ[W]hơi mềm[W]hơi dịu[W]dễ, không khó lắm
softness	[P]/'sɔftnis/[T]danh từ[W]tính mềm dẻo[W]tính dịu dàng[W]tính nhu nhược, tính uỷ mị, tính ẻo lả[W]sự khờ khạo
softwood	[P]/'sɔftwud/[T]danh từ[W]gỗ mềm[W]cây có gỗ mềm
softy	[P]/'sɔfti/ Cách viết khác : (softie)  /'sɔfti/[T]danh từ[W](thông tục) người nhu nhược, người ẻo lả
soggy	[P]/'sɔgi/[T]tính từ[W]đẫm nước, sũng nước; ẩm
soh	[P]/sou/[T]danh từ[W](âm nhạc) Xon (nốt) ((cũng) sol)
soil	[P]/sɔil/[T]danh từ[W]đất
soiled	[P]/sɔil/[T]danh từ[W]đất
soiling	[P]/sɔil/[T]danh từ[W]đất
soils	[P]/sɔil/[T]danh từ[W]đất
sojourn	[P]/'sɔdʤə:n/[T]danh từ[W]sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa[T]nội động từ[W]ở lại ít lâu, ở lại ít bữa
sojourned	[P]/'sɔdʤə:n/[T]danh từ[W]sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa[T]nội động từ[W]ở lại ít lâu, ở lại ít bữa
sojourner	[P]/'sɔdʤə:nə/[T]danh từ[W]người lưu lại, người tạm trú
sojourners	[P]/'sɔdʤə:nə/[T]danh từ[W]người lưu lại, người tạm trú
sojourning	[P]/'sɔdʤə:n/[T]danh từ[W]sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa[T]nội động từ[W]ở lại ít lâu, ở lại ít bữa
sojourns	[P]/'sɔdʤə:n/[T]danh từ[W]sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa[T]nội động từ[W]ở lại ít lâu, ở lại ít bữa
solace	[P]/'sɔləs/[T]danh từ[W]sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả
solaces	[P]/'sɔləs/[T]danh từ[W]sự an ủi, sự uý lạo; niềm khuây khoả
solar	[P]/'soulə/[T]tính từ[W](thuộc) mặt trời, (thuộc) thái dương
solaria	[P]/sou'leəriəm/[T]danh từ,  số nhiều solaria[W]nhà tắm nắng (thường có quây kín)
solarium	[P]/sou'leəriəm/[T]danh từ,  số nhiều solaria[W]nhà tắm nắng (thường có quây kín)
sold	[P]/sel/[T]danh từ[W](thực vật học) sự làm thất vọng
solder	[P]/'soldə/[T]danh từ[W]hợp kim (để) hàn, chất hàn
soldered	[P]/'soldə/[T]danh từ[W]hợp kim (để) hàn, chất hàn
soldering	[P]/'soldə/[T]danh từ[W]hợp kim (để) hàn, chất hàn
solders	[P]/'soldə/[T]danh từ[W]hợp kim (để) hàn, chất hàn
soldier	[P]/'souldʤə/[T]danh từ[W]lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân
soldiered	[P]/'souldʤə/[T]danh từ[W]lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân
soldiering	[P]/'souldʤə/[T]danh từ[W]lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân
soldierly	[P]/'souldʤəli/ Cách viết khác : (soldierlike)  /'souldʤəlaik/[T]tính từ[W](thuộc) lính; có vẻ lính; giống lính[T]phó từ[W]với vẻ lính; như lính
soldiers	[P]/'souldʤə/[T]danh từ[W]lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân
soldiery	[P]/'souldʤəri/[T]danh từ[W]quân lính (một nước, một vùng...)[W]đội quân
sole	[P]/soul/[T]danh từ[W](động vật học) cá bơn[W]bàn chân[W]đế giày[W]nền, bệ, đế[T]ngoại động từ[W]đóng đế (giày)[T]tính từ[W]duy nhất, độc nhất
solecism	[P]/'sɔlisizm/[T]danh từ[W]lỗi ngữ pháp[W]điều lầm lỗi (trong xử thế)
solecisms	[P]/'sɔlisizm/[T]danh từ[W]lỗi ngữ pháp[W]điều lầm lỗi (trong xử thế)
solely	[P]/'soulli/[T]phó từ[W]duy nhất, độc nhất
solemn	[P]/'sɔləm/[T]tính từ[W]theo nghi thức, trọng thể, long trọng; trang nghiêm
solemnities	[P]/sə'lemniti/[T]danh từ[W]sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm[W]nghi thức, nghi lễ
solemnity	[P]/sə'lemniti/[T]danh từ[W]sự trọng thể, sự long trọng; sự trang nghiêm[W]nghi thức, nghi lễ
solenoid	[P]/'soulinɔid/[T]danh từ[W](điện học) Sôlênôit
solenoidal	[P]/'soulinɔidəl/[T]tính từ[W](điện học) (thuộc) Sôlênôit
solenoids	[P]/'soulinɔid/[T]danh từ[W](điện học) Sôlênôit
soler	[P]/soul/[T]danh từ[W](động vật học) cá bơn[W]bàn chân[W]đế giày[W]nền, bệ, đế[T]ngoại động từ[W]đóng đế (giày)[T]tính từ[W]duy nhất, độc nhất
soles	[P]/soul/[T]danh từ[W](động vật học) cá bơn[W]bàn chân[W]đế giày[W]nền, bệ, đế[T]ngoại động từ[W]đóng đế (giày)[T]tính từ[W]duy nhất, độc nhất
solicit	[P]/sə'lisit/[T]ngoại động từ[W]khẩn khoản, nài xin
solicitation	[P]/sə,lisi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự khẩn khoản, sự nài xin[W]sự gạ gẫm, sự níu kéo, sự chài khách[W]sự xúi giục
solicitations	[P]/sə,lisi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự khẩn khoản, sự nài xin[W]sự gạ gẫm, sự níu kéo, sự chài khách[W]sự xúi giục
solicited	[P]/sə'lisit/[T]ngoại động từ[W]khẩn khoản, nài xin
soliciting	[P]/sə'lisit/[T]ngoại động từ[W]khẩn khoản, nài xin
solicitor	[P]/sə'lisitə/[T]danh từ[W]cố vấn pháp luật[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền...)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) người nài xin
solicitors	[P]/sə'lisitə/[T]danh từ[W]cố vấn pháp luật[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi vận động (bỏ phiếu, quyên tiền...)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) người nài xin
solicitous	[P]/sə'lisitəs/[T]tính từ[W]ham muốn, ước ao
solicits	[P]/sə'lisit/[T]ngoại động từ[W]khẩn khoản, nài xin
solicitude	[P]/sə'lisitju:d/[T]danh từ[W]sự ham muốn, sự ước ao[W]sự lo lắng, sự lo ngại; mối lo ngại, mối lo âu
solid	[P]/'sɔlid/[T]tính từ[W]rắn, đặc
solidarity	[P]/,sɔli'dæriti/[T]danh từ[W]sự đoàn kết; sự liên kết[W]tình đoàn kết
solidification	[P]/sə,lidifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc[W]sự củng cố
solidifies	[P]/sə'lidifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc[W]làm cho vững chắc, củng cố[T]nội động từ[W]đặc lại, rắn lại, đông đặc
solidify	[P]/sə'lidifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc[W]làm cho vững chắc, củng cố[T]nội động từ[W]đặc lại, rắn lại, đông đặc
solidifying	[P]/sə'lidifai/[T]ngoại động từ[W]làm cho đặc lại, làm cho rắn lại; làm cho đông đặc[W]làm cho vững chắc, củng cố[T]nội động từ[W]đặc lại, rắn lại, đông đặc
solidity	[P]/sə'liditi/[T]danh từ[W]sự vững chắc, sự rắn chắc, sự kiên cố
solids	[P]/'sɔlid/[T]tính từ[W]rắn, đặc
solitaire	[P]/,sɔli'teə/[T]danh từ[W]hoa tai một hột (chỉ khảm một viên đá quý)[W]trò chơi một người (bi, đánh bài)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) người ở ẩn, người ẩn dật
solitary	[P]/'sɔlitəri/[T]tính từ[W]một mình, cô độc, cô đơn; hiu quạnh, vắng vẻ
solitude	[P]/'sɔlitju:d/[T]danh từ[W]tình trạng cô đơn
solitudes	[P]/'sɔlitju:d/[T]danh từ[W]tình trạng cô đơn
solo	[P]/'soulou/[T]danh từ,  số nhiều solos[W](âm nhạc) bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca[W]lối chơi bài xôlô[W](hàng không) chuyến bay một mình[T]phó từ[W]một mình
soloing	[P]/'soulou/[T]danh từ,  số nhiều solos[W](âm nhạc) bản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn; bè diễn đơn, bài đơn ca[W]lối chơi bài xôlô[W](hàng không) chuyến bay một mình[T]phó từ[W]một mình
soloist	[P]/'soulouist/[T]danh từ[W](âm nhạc) người diễn đơn, người đơn ca
soloists	[P]/'soulouist/[T]danh từ[W](âm nhạc) người diễn đơn, người đơn ca
solstice	[P]/'sɔlstis/[T]danh từ[W](thiên văn học) chí, điểm chí
solstices	[P]/'sɔlstis/[T]danh từ[W](thiên văn học) chí, điểm chí
solubility	[P]/,sɔlju'biliti/[T]danh từ[W]tính hoà tan được
soluble	[P]/'sɔljubl/[T]tính từ[W]hoà tan được[W]giải quyết được
solution	[P]/sə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự hoà tan[W]dung dịch[W]giải pháp, cách giải quyết[W](toán học) lời giải; phép giải[W]đáp án[W]cao su hoà tan ((cũng) rubber solution)[W](y học) thuốc nước[I]to be in solution#ở trong tình trạng không ổn định (ý kiến...)[T]ngoại động từ[W]phủ một lớp cao su hoà tan
solutions	[P]/sə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự hoà tan[W]dung dịch[W]giải pháp, cách giải quyết[W](toán học) lời giải; phép giải[W]đáp án[W]cao su hoà tan ((cũng) rubber solution)[W](y học) thuốc nước[I]to be in solution#ở trong tình trạng không ổn định (ý kiến...)[T]ngoại động từ[W]phủ một lớp cao su hoà tan
solvable	[P]/'sɔlvəbl/[T]tính từ[W]có thể giải quyết được
solve	[P]/sɔlv/[T]ngoại động từ[W]giải quyết (một vấn đề)[W](toán học) giải (một phương trình)
solved	[P]/sɔlv/[T]ngoại động từ[W]giải quyết (một vấn đề)[W](toán học) giải (một phương trình)
solvency	[P]/'sɔlvənsi/[T]danh từ[W]tình trạng có thể trả được nợ
solvent	[P]/'sɔlvənt/[T]tính từ[W]có khả năng hoà tan[W](nghĩa bóng) có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...)[W]có thể trả được nợ[T]danh từ[W]dung môi
solvents	[P]/'sɔlvənt/[T]tính từ[W]có khả năng hoà tan[W](nghĩa bóng) có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...)[W]có thể trả được nợ[T]danh từ[W]dung môi
solver	[P]/sɔlv/[T]ngoại động từ[W]giải quyết (một vấn đề)[W](toán học) giải (một phương trình)
solves	[P]/sɔlv/[T]ngoại động từ[W]giải quyết (một vấn đề)[W](toán học) giải (một phương trình)
solving	[P]/sɔlv/[T]ngoại động từ[W]giải quyết (một vấn đề)[W](toán học) giải (một phương trình)
somatic	[P]/sə'mætik/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) xôma, (thuộc) thể
sombre	[P]/'sɔmbə/ Cách viết khác : (somber)  /'sɔmbə/[T]tính từ,  (thơ ca) (cũng) sombrous[W]tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm
sombreness	[P]/'sɔmbənis/ Cách viết khác : (somberness)  /'sɔmbənis/[T]danh từ[W]sự tối, sự mờ mịt, sự ảm đạm[W]tính u sầu, tính ủ rũ; tính buồn rười rượi
sombrero	[P]/sɔm'breərou/[T]danh từ[W]mũ phớt vành to (ở Tây ban nha, ở Mỹ...)
some	[P]/sʌm, səm/[T]tính từ[W]nào đó
somebody	[P]/'sʌmbədi/[T]đại từ[W]một người nào đó, có người ((cũng) someone)
somehow	[P]/'sʌmhau/[T]phó từ[W]vì lý do này khác, không biết làm sao
someone	[P]/'sʌmwʌn/[T]đại từ[W]một người nào đó, có người ((cũng) somebody)
somersault	[P]/'sʌməsɔ:lt/ Cách viết khác : (summersault)  /'sʌməsɔ:lt/ (summerset)  /'sʌməset/[T]danh từ[W]sự nhảy lộn nhào
somersaulted	[P]/'sʌməsɔ:lt/ Cách viết khác : (summersault)  /'sʌməsɔ:lt/ (summerset)  /'sʌməset/[T]danh từ[W]sự nhảy lộn nhào
somersaulting	[P]/'sʌməsɔ:lt/ Cách viết khác : (summersault)  /'sʌməsɔ:lt/ (summerset)  /'sʌməset/[T]danh từ[W]sự nhảy lộn nhào
somersaults	[P]/'sʌməsɔ:lt/ Cách viết khác : (summersault)  /'sʌməsɔ:lt/ (summerset)  /'sʌməset/[T]danh từ[W]sự nhảy lộn nhào
something	[P]/'sʌmθiɳ/[T]danh từ &amp; đại từ[W]một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó
sometime	[P]/'sʌmtaim/[T]phó từ[W]một lúc nào đó ((cũng) some_time)[W]trước kia[T]tính từ[W]trước kia, đã có một thời kỳ
sometimes	[P]/'sʌmtaimz/[T]phó từ[W]đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì
someway	[P]/'sʌmwei/[T]phó từ[W]về một mặt nào đó; bằng một cách nào đó
someways	[P]/'sʌmwei/[T]phó từ[W]về một mặt nào đó; bằng một cách nào đó
somewhat	[P]/'sʌmwɔt/[T]phó từ[W]hơi, gọi là, một chút
somewhere	[P]/'sʌmweə/[T]phó từ[W]ở một nơi nào đó
somnambulist	[P]/sɔm'næmbjulist/[T]danh từ[W](y học) (từ hiếm,nghĩa hiếm) người ngủ đi rong, người miên hành
somnolence	[P]/'sɔmnələns/ Cách viết khác : (somnolency)  /'sɔmnələnsi/[T]danh từ[W]tình trạng mơ màng, tình trạng ngái ngủ[W](y học) sự ngủ gà
somnolent	[P]/'sɔmnələnt/[T]tính từ[W]mơ màng, ngái ngủ[W]làm buồn ngủ[W](y học) ngủ gà
son	[P]/sʌn/[T]danh từ[W]con trai
sonar	[P]/sou'nɑ:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((viết tắt) của sound navigation ranging) thiết bị phát hiện tàu ngầm ((cũng) Asdic)
sonars	[P]/sou'nɑ:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((viết tắt) của sound navigation ranging) thiết bị phát hiện tàu ngầm ((cũng) Asdic)
sonata	[P]/sə'nɑ:tə/[T]danh từ[W](âm nhạc) bản xônat
sonatas	[P]/sə'nɑ:tə/[T]danh từ[W](âm nhạc) bản xônat
sones	[P]/sʌn/[T]danh từ[W]con trai
song	[P]/sɔɳ/[T]danh từ[W]tiếng hát; tiếng hót
songs	[P]/sɔɳ/[T]danh từ[W]tiếng hát; tiếng hót
songsters	[P]/'sɔɳstə/[T]danh từ[W]ca sĩ, người hát[W]chim hay hót[W]nhà thơ
sonic	[P]/'sɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) âm thanh
sonnet	[P]/'sɔnit/[T]danh từ[W]bài thơ xonê, bài thơ 14 câu[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bài thơ trữ tình ngắn[T]động từ[W]làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer)
sonnets	[P]/'sɔnit/[T]danh từ[W]bài thơ xonê, bài thơ 14 câu[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bài thơ trữ tình ngắn[T]động từ[W]làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer)
sonny	[P]/'sʌni/[T]danh từ[W](thông tục) con, cu con (dùng để gọi)
sonorities	[P]/sə'nɔriti/ Cách viết khác : (sonorousness)  /sə'nɔ:rəsnis/[T]danh từ[W]tính kêu; độ kêu (âm thanh)[W]sự kêu (văn)
sonority	[P]/sə'nɔriti/ Cách viết khác : (sonorousness)  /sə'nɔ:rəsnis/[T]danh từ[W]tính kêu; độ kêu (âm thanh)[W]sự kêu (văn)
sonorous	[P]/sə'nɔ:rəs/[T]tính từ[W]kêu (âm)[W]kêu (văn)[W]sonorous râle (y) tiếng ran giòn
sonorousness	[P]/sə'nɔriti/ Cách viết khác : (sonorousness)  /sə'nɔ:rəsnis/[T]danh từ[W]tính kêu; độ kêu (âm thanh)[W]sự kêu (văn)
sons	[P]/sʌn/[T]danh từ[W]con trai
soon	[P]/su:n/[T]phó từ[W]chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay
sooner	[P]/'su:nə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người được thế trước (được lợi thế vì tranh thủ làm trước)
soonest	[P]/su:n/[T]phó từ[W]chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay
soot	[P]/sut/[T]danh từ[W]bồ hóng, muội, nhọ nồi[T]ngoại động từ[W]phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi
soothe	[P]/su:ð/[T]ngoại động từ[W]làm dịu, làm nguội (tình cảm...), làm đỡ (đau)[W]vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành
soothed	[P]/su:ð/[T]ngoại động từ[W]làm dịu, làm nguội (tình cảm...), làm đỡ (đau)[W]vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành
soothers	[P]/soother/[T]danh từ[W]người làm giảm đau[W]người dỗ dành[W]vú cao su (cho trẻ ngậm)
soothes	[P]/su:ð/[T]ngoại động từ[W]làm dịu, làm nguội (tình cảm...), làm đỡ (đau)[W]vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành
soothing	[P]/su:ð/[T]ngoại động từ[W]làm dịu, làm nguội (tình cảm...), làm đỡ (đau)[W]vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành
soothingly	[P]/'su:ðiɳli/[T]phó từ[W]dịu dàng[W]xoa dịu, dỗ dành
soothsayer	[P]/'su:θ,seiə/[T]danh từ[W]thầy bói
soothsayers	[P]/'su:θ,seiə/[T]danh từ[W]thầy bói
soothsaying	[P]/'su:θ,seiiɳ/[T]danh từ[W]sự bói toán[W]lời bói toán; lời tiên tri
soots	[P]/sut/[T]danh từ[W]bồ hóng, muội, nhọ nồi[T]ngoại động từ[W]phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi
sooty	[P]/'suti/[T]tính từ[W]đầy bồ hóng, đầy muội[W]đen như bồ hóng
sop	[P]/sɔp/[T]danh từ[W]mẩu bánh mì thả vào nước xúp
sophist	[P]/'sɔfist/[T]danh từ[W]nhà nguỵ biện[W]giáo sự triết học (cổ Hy lạp)
sophisticate	[P]/sə'fistikeit/[T]ngoại động từ[W]dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề)[W]làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện[W]làm cho (vấn đề...) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị[W]làm giả, xuyên tạc (một văn kiện)[W]pha loãng (rượu...)[T]nội động từ[W]nguỵ biện
sophisticated	[P]/sə'fistikeitid/[T]tính từ[W]tinh vi, phức tạp, rắc rối
sophisticates	[P]/sə'fistikeit/[T]ngoại động từ[W]dùng phép nguỵ biện (vào một vấn đề)[W]làm hiểu nhầm bằng biện pháp nguỵ biện[W]làm cho (vấn đề...) trở nên rắc rối, làm cho trở nên tinh vi; làm (ai) mất tính chất phác, làm mất tính hồn nhiên, làm (ai) mất tính giản dị[W]làm giả, xuyên tạc (một văn kiện)[W]pha loãng (rượu...)[T]nội động từ[W]nguỵ biện
sophistication	[P]/sə,fisti'keiʃn/[T]danh từ[W]sự nguỵ biện[W]sự làm thành rắc rối, sự làm thành tinh vi[W]những thích thú phức tạp[W]sự làm giả, sự xuyên tạc (văn kiện...)[W]sự pha loãng (rượu)
sophistry	[P]/'sɔfistri/[T]danh từ[W]phép nguỵ biện
sophists	[P]/'sɔfist/[T]danh từ[W]nhà nguỵ biện[W]giáo sự triết học (cổ Hy lạp)
soporific	[P]/,soupə'rifik/[T]tính từ[W](y học) gây ngủ (thuốc)[T]danh từ[W](y học) thuốc ngủ
sopping	[P]/'sɔpiɳ/[T]tính từ[W]ướt sũng, sũng nước
soppy	[P]/'sɔpi/[T]tính từ[W]ẩm ướt; đẫm nước, sũng nước[W](thông tục) yếu ớt, ướt át, sướt mướt (tình cảm)
soprano	[P]/sə'prɑ:nou/[T]danh từ,  số nhiều sopranos,  soprani[W](âm nhạc) giọng nữ cao[W]người hát giọng nữ cao ((cũng) sopranist)[W]bè xôpran
sorbet	[P]/'sɔ:bət/[T]danh từ[W]xê cố, kem chanh[W](như) sherbet
sorbets	[P]/'sɔ:bət/[T]danh từ[W]xê cố, kem chanh[W](như) sherbet
sorcerer	[P]/'sɔ:sərə/[T]danh từ[W]thầy phù thuỷ
sorcerers	[P]/'sɔ:sərə/[T]danh từ[W]thầy phù thuỷ
sorceress	[P]/'sɔ:səris/[T]danh từ[W]mụ phù thuỷ
sorcery	[P]/sorcery/[T]danh từ[W]phép phù thuỷ, yêu thuật
sordid	[P]/'sɔ:did/[T]tính từ[W]bẩn thỉu, nhớp nhúa[W]hèn hạ, đê tiện[W]tham lam, keo kiệt[W](sinh vật học) bẩn, xỉn (màu sắc)
sordidness	[P]/'sɔ:didnis/[T]danh từ[W]tính bẩn thỉu; sự nhớp nhúa[W]tính hèn hạ, tính đê tiện[W]tính tham lam, tính keo kiệt
sore	[P]/sɔ:/[T]tính từ[W]đau, đau đớn
sorely	[P]/'sɔ:li/[T]phó từ[W]đau đớn[W]ác liệt[W]vô cùng, hết sức, khẩn thiết
soreness	[P]/'sɔ:nis/[T]danh từ[W]sự đau đớn, sự nhức nhối[W]nỗi thống khổ, nỗi đau lòng; sự buồn phiền
sores	[P]/sɔ:/[T]tính từ[W]đau, đau đớn
sorghum	[P]/'sɔ:gəm/ Cách viết khác : (sorgo)  /'sɔ:gou/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lúa miến
sorority	[P]/sə'rɔriti/[T]danh từ[W]liên đoàn bà xờ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội phụ nữ (trong trường đại học)
sorrel	[P]/'sɔrəl/[T]tính từ[W]có màu nâu đỏ[T]danh từ[W]màu nâu đỏ[W]ngựa hồng[W]hươu (nai) đực ba tuổi ((cũng) sorel)[W](thực vật học) cây chút chí chua[W]cây chua me đất
sorrow	[P]/'sɔrou/[T]danh từ[W]nỗi đau đớn; sự buồn rầu, sự buồn phiền[W]sự kêu than, sự than van[I]the Man of Sorrows#Chúa Giê-xu[T]nội động từ[W]buồn rầu, buồn phiền
sorrowed	[P]/'sɔrou/[T]danh từ[W]nỗi đau đớn; sự buồn rầu, sự buồn phiền[W]sự kêu than, sự than van[I]the Man of Sorrows#Chúa Giê-xu[T]nội động từ[W]buồn rầu, buồn phiền
sorrowful	[P]/'sɔrəful/[T]tính từ[W]buồn rầu, buồn phiền, âu sầu, ảo não; đau đớn
sorrowing	[P]/'sɔrouiɳ/[T]tính từ[W]gây sầu não, gây buồn phiền
sorrows	[P]/'sɔrou/[T]danh từ[W]nỗi đau đớn; sự buồn rầu, sự buồn phiền[W]sự kêu than, sự than van[I]the Man of Sorrows#Chúa Giê-xu[T]nội động từ[W]buồn rầu, buồn phiền
sorry	[P]/'sɔri/[T]tính từ[W]lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền
sort	[P]/sɔ:t/[T]danh từ[W]thứ, loại, hạng
sortable	[P]/'sɔ:təbl/[T]tính từ[W]có thể lựa chọn ra được, có thể phân loại
sorted	[P]/sɔ:t/[T]danh từ[W]thứ, loại, hạng
sorter	[P]/'sɔ:tə/[T]danh từ[W]người lựa chọn, người sắp xếp, người phân loại[W](kỹ thuật) máy sàng quặng
sorters	[P]/'sɔ:tə/[T]danh từ[W]người lựa chọn, người sắp xếp, người phân loại[W](kỹ thuật) máy sàng quặng
sortie	[P]/'sɔ:ti:/[T]danh từ[W](quân sự) sự xông ra phá vây[W](hàng không) chuyến bay, lần xuất kích
sorties	[P]/'sɔ:ti:/[T]danh từ[W](quân sự) sự xông ra phá vây[W](hàng không) chuyến bay, lần xuất kích
sorting	[P]/sɔ:t/[T]danh từ[W]thứ, loại, hạng
sorts	[P]/sɔ:t/[T]danh từ[W]thứ, loại, hạng
sos	[P]/sou/[T]phó từ[W]như thế, như vậy
sot	[P]/s7t/[T]danh từ[W]người nghiện rượu bí tỉ[W]người đần độn vì rượu[T]nội động từ[W]nghiện rượu bí tỉ, hay rượu
souffle	[P]/'su:fl/[T]danh từ[W](y học) tiếng thổi
sought	[P]/si:k/[T]động từ sought[W]tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được
soul	[P]/soul/[T]danh từ[W]linh hồn[W]tâm hồn, tâm trí
souled	[P]/soul/[T]danh từ[W]linh hồn[W]tâm hồn, tâm trí
soulful	[P]/'soulful/[T]tính từ[W]đầy tâm hồn, đầy tình cảm; làm xúc động, làm xúc cảm (nhạc...)
soulless	[P]/'soullis/[T]tính từ[W]không có tâm hồn[W]không hồn, không có sức sống, không có sức truyền cảm, tầm thường
souls	[P]/soul/[T]danh từ[W]linh hồn[W]tâm hồn, tâm trí
sound	[P]/saund/[T]tính từ[W]khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
sounded	[P]/saund/[T]tính từ[W]khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
sounder	[P]/'saundə/[T]danh từ[W]máy phát âm[W]máy điện báo ghi tiếng[W]người dò[W]máy dò (chiều sâu của biển...)[W]lợn rừng đực nhỏ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đàn lợn rừng
soundest	[P]/saund/[T]tính từ[W]khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
sounding	[P]/'saundiɳ/[T]tính từ[W]nghe kêu, kêu[W]rỗng (lời hứa, lối hành văn...)[T]danh từ[W]tiếng kêu
soundings	[P]/'saundiɳ/[T]tính từ[W]nghe kêu, kêu[W]rỗng (lời hứa, lối hành văn...)[T]danh từ[W]tiếng kêu
soundless	[P]/'saundlis/[T]tính từ[W]không kêu, câm
soundness	[P]/'saundnis/[T]danh từ[W]tính lành mạnh[W]tính đúng đắn, tính hợp lý[W]sự ngon giấc (ngủ)[W]sự ra trò (đánh đòn...)[W]tính vững chãi (hàng buôn...), tính có thể trả được (nợ)
sounds	[P]/saund/[T]tính từ[W]khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
soup	[P]/su:p/[T]danh từ[W]xúp, canh; cháo
soups	[P]/su:p/[T]danh từ[W]xúp, canh; cháo
soupy	[P]/'su:pi/[T]tính từ[W]như xúp, lõng bõng như canh
sour	[P]/'sauə/[T]tính từ[W]chua
source	[P]/sɔ:s/[T]danh từ[W]nguồn sông, nguồi suối[W]nguồn, nguồn gốc
sourced	[P]/sɔ:s/[T]danh từ[W]nguồn sông, nguồi suối[W]nguồn, nguồn gốc
sources	[P]/sɔ:s/[T]danh từ[W]nguồn sông, nguồi suối[W]nguồn, nguồn gốc
sourcing	[P]/sɔ:s/[T]danh từ[W]nguồn sông, nguồi suối[W]nguồn, nguồn gốc
soured	[P]/'sauə/[T]tính từ[W]chua
sourest	[P]/'sauə/[T]tính từ[W]chua
souring	[P]/'sauə/[T]tính từ[W]chua
sourness	[P]/'sauənis/[T]danh từ[W]sự chua[W]tính hay cáu bắn[W]tính chất chua chát, tính chanh chua
sours	[P]/'sauə/[T]tính từ[W]chua
soused	[P]/saust/[T]tính từ[W](từ lóng) say tuý luý, say bí tỉ
south	[P]/sauθ/[T]danh từ[W]hướng nam, phương nam, phía nam[W]miền nam[W]gió nam[T]tính từ[W]nam
southerly	[P]/'sʌðəli/[T]tính từ[W]nam[T]phó từ[W]về hướng nam; từ hướng nam
southern	[P]/'sʌðənə/ Cách viết khác : (southern)  /'sʌðən/[T]danh từ[W]người ở miền Nam[W](Southerner) dân các bang miền Nam (nước Mỹ)
southerner	[P]/'sʌðənə/ Cách viết khác : (southern)  /'sʌðən/[T]danh từ[W]người ở miền Nam[W](Southerner) dân các bang miền Nam (nước Mỹ)
southerners	[P]/'sʌðənə/ Cách viết khác : (southern)  /'sʌðən/[T]danh từ[W]người ở miền Nam[W](Southerner) dân các bang miền Nam (nước Mỹ)
southernmost	[P]/'sʌðənmoust/[T]tính từ[W]cực nam
southward	[P]/'sauθwəd/[T]danh từ[W]hướng nam[T]tính từ &amp; phó từ[W]về phía nam
southwards	[P]/'sauθwəd/[T]danh từ[W]hướng nam[T]tính từ &amp; phó từ[W]về phía nam
souvenir	[P]/'su:vəniə/[T]danh từ[W]vật kỷ niệm
souvenirs	[P]/'su:vəniə/[T]danh từ[W]vật kỷ niệm
sovereign	[P]/'sɔvrin/[T]tính từ[W]tối cao
sovereigns	[P]/'sɔvrin/[T]tính từ[W]tối cao
sovereignty	[P]/'sɔvrinti/[T]danh từ[W]quyền tối cao[W]chủ quyền
soviet	[P]/'souviet/[T]danh từ[W]xô viết[T]tính từ[W]xô viết
sow	[P]/sau/[T]ngoại động t�� sowed; sown,  sowed[W]gieo
sowed	[P]/sau/[T]ngoại động từ sowed; sown,  sowed[W]gieo
sower	[P]/'souə/[T]danh từ[W]người gieo hạt
sowers	[P]/'souə/[T]danh từ[W]người gieo hạt
sowing	[P]/'souiɳ/[T]danh từ[W]sự gieo hạt
sown	[P]/sau/[T]ngoại động từ sowed; sown,  sowed[W]gieo
sows	[P]/sau/[T]ngoại động từ sowed; sown,  sowed[W]gieo
soy	[P]/sɔi/[T]danh từ[W]tương, nước tương[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đậu tương, đậu nành
soya	[P]/'sɔiə/ Cách viết khác : (soja)  /'soudʤə/ (soya-bean)  /'sɔiəbi:n/[T]danh từ[W](thực vật học) đậu tương, đậu nành
