snack	[P]/snæk/[T]danh từ[W]bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu[W]phần, phần chia
snacks	[P]/snæk/[T]danh từ[W]bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu[W]phần, phần chia
snaffle	[P]/'snæfl/[T]danh từ[W]cương ngựa không có dây cằm[I]to ride someone on the snaffle#gượng nhẹ người nào[T]ngoại động từ[W](từ lóng) nẫng, thủ, xoáy
snag	[P]/snæg/[T]danh từ[W]chân răng gãy[W]gốc cây gãy ngang[W]đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy...)[W]cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè)[W]vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy...)[W](nghĩa bóng) sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ[T]ngoại động từ[W]va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ[W]nhổ hết cừ (ở một triền sông)[W]đánh gốc (cây)[W]phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây)
snagged	[P]/snægd/ Cách viết khác : (snaggy)  /'snægi/[T]tính từ[W]có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch)[W]có nhiều trở ngại bất trắc
snags	[P]/snæg/[T]danh từ[W]chân răng gãy[W]gốc cây gãy ngang[W]đầu mấu cành cây gãy; đầu mấu thò ra (như của cành cây gãy...)[W]cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển để ngăn tàu bè)[W]vết toạc, vết thủng (do móc phải đầu mấu cành cây gãy...)[W](nghĩa bóng) sự khó khăn đột xuất, sự trở ngại bất ngờ[T]ngoại động từ[W]va (tàu) vào cừ, đụng (tàu) vào cừ[W]nhổ hết cừ (ở một triền sông)[W]đánh gốc (cây)[W]phát hết các mấu cành gãy (trên thân cây)
snail	[P]/sneil/[T]danh từ[W]con ốc sên, con sên
snails	[P]/sneil/[T]danh từ[W]con ốc sên, con sên
snake	[P]/sneik/[T]danh từ[W]con rắn[W]người nham hiểm nhẫn tâm[I]to see snakes#mê sảng rượu[I]Snakes!#ức quá!, cáu quá![I]a snake in the grass#sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật[I]to raise (wake) snakes#làm náo động; gây chuyện đánh nhau[I]to warm (cherish) a snake in one's bosom#nuôi ong tay áo[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) kéo mạnh, giật
snaked	[P]/sneik/[T]danh từ[W]con rắn[W]người nham hiểm nhẫn tâm[I]to see snakes#mê sảng rượu[I]Snakes!#ức quá!, cáu quá![I]a snake in the grass#sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật[I]to raise (wake) snakes#làm náo động; gây chuyện đánh nhau[I]to warm (cherish) a snake in one's bosom#nuôi ong tay áo[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) kéo mạnh, giật
snakes	[P]/sneik/[T]danh từ[W]con rắn[W]người nham hiểm nhẫn tâm[I]to see snakes#mê sảng rượu[I]Snakes!#ức quá!, cáu quá![I]a snake in the grass#sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật[I]to raise (wake) snakes#làm náo động; gây chuyện đánh nhau[I]to warm (cherish) a snake in one's bosom#nuôi ong tay áo[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) kéo mạnh, giật
snaking	[P]/sneik/[T]danh từ[W]con rắn[W]người nham hiểm nhẫn tâm[I]to see snakes#mê sảng rượu[I]Snakes!#ức quá!, cáu quá![I]a snake in the grass#sự nguy hiểm ngầm; kẻ thù bí mật[I]to raise (wake) snakes#làm náo động; gây chuyện đánh nhau[I]to warm (cherish) a snake in one's bosom#nuôi ong tay áo[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, quanh co, uốn khúc[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) kéo mạnh, giật
snaky	[P]/'sneiki/[T]tính từ[W]nhiều rắn[W]hình rắn[W]độc ác, nanh ác, quỷ quyệt, thâm hiểm, nham hiểm; bất nhân
snap	[P]/snæp/[T]danh từ[W]sự cắn (chó), sự táp, sự đớp[W]tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cạnh cây)[W]khoá (dây đồng hồ, vòng...)[W]bánh quy giòn[W]lối chơi bài xnap[W]đợt rét đột ngột ((thường) cold snap)[W]tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tình
snappy	[P]/'snæpi/[T]tính từ[W]gắt gỏng, cắn cảu[W](thông tục) gay gắt, đốp chát
snaps	[P]/snæp/[T]danh từ[W]sự cắn (chó), sự táp, sự đớp[W]tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cạnh cây)[W]khoá (dây đồng hồ, vòng...)[W]bánh quy giòn[W]lối chơi bài xnap[W]đợt rét đột ngột ((thường) cold snap)[W]tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tình
snapshot	[P]/'snæpʃɔt/[T]danh từ[W]ảnh chụp nhanh[T]ngoại động từ[W]chụp nhanh
snapshots	[P]/'snæpʃɔt/[T]danh từ[W]ảnh chụp nhanh[T]ngoại động từ[W]chụp nhanh
snare	[P]/sneə/[T]danh t���[W]cái bẫy, cái lưới (bẫy chim)
snared	[P]/sneə/[T]danh từ[W]cái bẫy, cái lưới (bẫy chim)
snares	[P]/sneə/[T]danh từ[W]cái bẫy, cái lưới (bẫy chim)
snaring	[P]/sneə/[T]danh từ[W]cái bẫy, cái lưới (bẫy chim)
snarl	[P]/snɑ:l/[T]danh từ[W]tiếng gầm gừ (chó)[W]tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn
snarled	[P]/snɑ:l/[T]danh từ[W]tiếng gầm gừ (chó)[W]tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn
snarling	[P]/'snɑ:liɳ/[T]tính từ[W]gầm gừ[W]càu nhàu, cằn nhằn
snarls	[P]/snɑ:l/[T]danh từ[W]tiếng gầm gừ (chó)[W]tiếng càu nhàu, tiếng cằn nhằn
snatch	[P]/'snætʃ/[T]danh từ[W]cái nắm lấy, cái vồ lấy
snatched	[P]/'snætʃ/[T]danh từ[W]cái nắm lấy, cái vồ lấy
snatcher	[P]/'snætʃ/[T]danh từ[W]cái nắm lấy, cái vồ lấy
snatches	[P]/'snætʃ/[T]danh từ[W]cái nắm lấy, cái vồ lấy
snatching	[P]/'snætʃ/[T]danh từ[W]cái nắm lấy, cái vồ lấy
sneak	[P]/sni:k/[T]danh từ[W]người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hẹn hạ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) đứa hớt lẻo, đức mách lẻo[W](thể dục,thể thao) bóng đi sát mặt đất (crickê)[T]nội động từ[W]trốn, lén
sneaked	[P]/sni:k/[T]danh từ[W]người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hẹn hạ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) đứa hớt lẻo, đức mách lẻo[W](thể dục,thể thao) bóng đi sát mặt đất (crickê)[T]nội động từ[W]trốn, lén
sneakers	[P]/'sni:kə/[T]danh từ[W]người lén lút vụng trộm[W](số nhiều) giày đi êm (để đánh quần vợt...)
sneaking	[P]/'sni:kiɳ/[T]tính từ[W]vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén
sneaks	[P]/sni:k/[T]danh từ[W]người hay vụng trộm, người hay lén lút, người hay ném đá giấu tay; người đáng khinh, người hẹn hạ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) đứa hớt lẻo, đức mách lẻo[W](thể dục,thể thao) bóng đi sát mặt đất (crickê)[T]nội động từ[W]trốn, lén
sneaky	[P]/'sni:ki/[T]tính từ[W]vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén
sneer	[P]/sniə/[T]danh từ[W]cười khinh bỉ, cười chế nhạo[W]chế nhạo, nói những lời châm chọc
sneered	[P]/sniə/[T]danh từ[W]cười khinh bỉ, cười chế nhạo[W]chế nhạo, nói những lời châm chọc
sneering	[P]/'sniəriɳ/[T]tính từ[W]giễu cợt, nhạo báng
sneers	[P]/sniə/[T]danh từ[W]cười khinh bỉ, cười chế nhạo[W]chế nhạo, nói những lời châm chọc
sneeze	[P]/sni:z/[T]danh từ[W]sự hắt hơi[W]cái hắt hơi[T]nội động từ[W]hắt hơi[I]to sneeze into a basket#(nói trại) bị chém đầu[I]that's not to be sneezed at#đó là điều không thể xem khinh được
sneezed	[P]/sni:z/[T]danh từ[W]sự hắt h��i[W]cái hắt hơi[T]nội động từ[W]hắt hơi[I]to sneeze into a basket#(nói trại) bị chém đầu[I]that's not to be sneezed at#đó là điều không thể xem khinh được
sneezes	[P]/sni:z/[T]danh từ[W]sự hắt hơi[W]cái hắt hơi[T]nội động từ[W]hắt hơi[I]to sneeze into a basket#(nói trại) bị chém đầu[I]that's not to be sneezed at#đó là điều không thể xem khinh được
sneezing	[P]/sni:z/[T]danh từ[W]sự hắt hơi[W]cái hắt hơi[T]nội động từ[W]hắt hơi[I]to sneeze into a basket#(nói trại) bị chém đầu[I]that's not to be sneezed at#đó là điều không thể xem khinh được
snick	[P]/snick/[T]danh từ[W]vết khía, vết khứa[W](thể dục,thể thao) cú đánh cúp (crickê)[T]ngoại động từ[W]cắt, khía, khứa[W](thể dục,thể thao) cúp nhẹ (bóng crickê)
snide	[P]/snaid/[T]tính từ[W](từ lóng) giả, giả mạo[W]láu cá; ác ý
sniff	[P]/snif/[T]danh từ[W]sự hít; tiếng hít vào
sniffed	[P]/snif/[T]danh từ[W]sự hít; tiếng hít vào
sniffer	[P]/snif/[T]danh từ[W]sự hít; tiếng hít vào
sniffing	[P]/'snifiɳ/[T]tính từ[W]khụt khịt, sổ mũi[T]danh từ[W]sự khụt khịt[W]chứng sổ mũi
sniffle	[P]/'snifl/[T]danh từ[W](số nhiều) sự sổ mũi[W]tiếng xỉ mũi[T]nội động từ[W]sổ mũi
sniffles	[P]/'snifl/[T]danh từ[W](số nhiều) sự sổ mũi[W]tiếng xỉ mũi[T]nội động từ[W]sổ mũi
sniffling	[P]/'snifl/[T]danh từ[W](số nhiều) sự sổ mũi[W]tiếng xỉ mũi[T]nội động từ[W]sổ mũi
sniffs	[P]/snif/[T]danh từ[W]sự hít; tiếng hít vào
snifter	[P]/'sniftə/[T]danh từ[W]cốc uống rượu hẹp miệng[W](từ lóng) cốc rượu nhỏ, hớp rượu
snigger	[P]/'snigə/[T]danh từ[W]sự cười thầm; sự cười khẩy[T]nội động từ[W]cười khẩy
sniggered	[P]/'snigə/[T]danh từ[W]sự cười thầm; sự cười khẩy[T]nội động từ[W]cười khẩy
sniggering	[P]/'snigə/[T]danh từ[W]sự cười thầm; sự cười khẩy[T]nội động từ[W]cười khẩy
sniggers	[P]/'snigə/[T]danh từ[W]sự cười thầm; sự cười khẩy[T]nội động từ[W]cười khẩy
snip	[P]/snip/[T]danh từ[W]sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra[W](số nhiều) kéo cắt tôn[W](từ lóng) thợ may[W](từ lóng) sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa)
snipe	[P]/snaip/[T]danh từ[W](động vật học) chim dẽ giun[W](quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa)[T]nội động từ[W]đi săn dẽ giun[W](quân sự) bắn tỉa[T]ngoại động từ[W](quân sự) bắn tỉa (quân địch...)
sniper	[P]/'snaipə/[T]danh từ[W](quân sự) người bắn tỉa
snipers	[P]/'snaipə/[T]danh từ[W](quân sự) người bắn tỉa
snipes	[P]/snaip/[T]danh từ[W](động vật học) chim dẽ giun[W](quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa)[T]nội động từ[W]đi săn dẽ giun[W](quân sự) bắn tỉa[T]ngoại động từ[W](quân sự) bắn tỉa (quân địch...)
sniping	[P]/snaip/[T]danh từ[W](động vật học) chim dẽ giun[W](quân sự) sự bắn tỉa; phát bắn tỉa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đầu mẩu thuốc lá, đầu mẩu xì gà (hút còn thừa)[T]nội động từ[W]đi săn dẽ giun[W](quân sự) bắn tỉa[T]ngoại động từ[W](quân sự) bắn tỉa (quân địch...)
snippet	[P]/'snipit/[T]danh từ[W]miếng nhỏ cắt ra; mụn vải[W](số nhiều) sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt[W](số nhiều) đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo...); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh
snippets	[P]/'snipit/[T]danh từ[W]miếng nhỏ cắt ra; mụn vải[W](số nhiều) sự hiểu biết vụn vặt, kiến thức vụn vặt[W](số nhiều) đoạn trích ngắn (trong bản tin, báo...); những thứ linh tinh; những thứ đầu thừa đuôi thẹo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người tầm thường, nhãi ranh
snips	[P]/snip/[T]danh từ[W]sự cắt bằng kéo; vết cắt bằng kéo; miếng cắt ra[W](số nhiều) kéo cắt tôn[W](từ lóng) thợ may[W](từ lóng) sự chắc thắng, sự ăn chắc (đua ngựa)
snivel	[P]/'snivl/[T]danh từ[W]nước mũi; mũi thò lò[W]sự khót sụt sùi, sự khóc rền rĩ[W]lời nói đạo đức giả, giọng giả nhân giả nghĩa[T]nội động từ[W]sổ mũi, thò lò mũi[W]chảy nước mắt nước mũi[W]sụt sùi[W]rên rỉ, than van (làm ra vẻ thương xót...)
snob	[P]/snɔb/[T]danh từ[W]trưởng giả học làm sang, người đua đòi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ hợm mình[W](từ cổ,nghĩa cổ) người xuất thân từ thành phần nghèo, người không có địa vị[W](ngôn ngữ nhà trường); (từ cổ,nghĩa cổ) người thành thị
snobbery	[P]/'snɔbiʃnis/ Cách viết khác : (snobbery)  /'snɔbəri/[T]danh từ[W]tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi[W]sự màu mè, sự điệu bộ
snobbish	[P]/'snɔbiʃ/[T]tính từ[W]có tính chất trưởng giả học làm sang, đua đòi
snobbishness	[P]/'snɔbiʃnis/ Cách viết khác : (snobbery)  /'snɔbəri/[T]danh từ[W]tính chất trưởng giả học làm sang, tính chất đua đòi[W]sự màu mè, sự điệu bộ
snobs	[P]/snɔb/[T]danh từ[W]trưởng giả học làm sang, người đua đòi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ hợm mình[W](từ cổ,nghĩa cổ) người xuất thân từ thành phần nghèo, người không có địa vị[W](ngôn ngữ nhà trường); (từ cổ,nghĩa cổ) người thành thị
snooker	[P]/snu:k/[T]danh từ[W](từ lóng) sự vẫy mũi
snoop	[P]/snu:p/[T]danh từ+ Cách viết khác : (snooper)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác)[W]đi mò, rình mò[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) xoáy, ăn cắp
snooped	[P]/snu:p/[T]danh từ+ Cách viết khác : (snooper)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác)[W]đi mò, rình mò[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) xoáy, ăn cắp
snooper	[P]/snu:p/[T]danh từ+ Cách viết khác : (snooper)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác)[W]đi mò, rình mò[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) xoáy, ăn cắp
snoopers	[P]/snu:p/[T]danh từ+ Cách viết khác : (snooper)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác)[W]đi mò, rình mò[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) xoáy, ăn cắp
snooping	[P]/snu:p/[T]danh từ+ Cách viết khác : (snooper)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác)[W]đi mò, rình mò[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) xoáy, ăn cắp
snoops	[P]/snu:p/[T]danh từ+ Cách viết khác : (snooper)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) chõ mõm (vào việc người khác)[W]đi mò, rình mò[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) xoáy, ăn cắp
snooze	[P]/snu:z/[T]danh từ[W]giấc ngủ ngắn (ban ngày)[T]động từ[W]ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật; ngủ ngày
snoozed	[P]/snu:z/[T]danh từ[W]giấc ngủ ngắn (ban ngày)[T]động từ[W]ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật; ngủ ngày
snoozes	[P]/snu:z/[T]danh từ[W]giấc ngủ ngắn (ban ngày)[T]động từ[W]ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật; ngủ ngày
snoozing	[P]/snu:z/[T]danh từ[W]giấc ngủ ngắn (ban ngày)[T]động từ[W]ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật; ngủ ngày
snore	[P]/snɔ:/[T]danh từ[W]tiếng ngáy[T]động từ[W]ngáy
snored	[P]/snɔ:/[T]danh từ[W]tiếng ngáy[T]động từ[W]ngáy
snorer	[P]/'snɔ:rə/[T]đại từ[W]người ngủ hay ngáy
snorers	[P]/'snɔ:rə/[T]đại từ[W]người ngủ hay ngáy
snores	[P]/snɔ:/[T]danh từ[W]tiếng ngáy[T]động từ[W]ngáy
snoring	[P]/snɔ:/[T]danh từ[W]tiếng ngáy[T]động từ[W]ngáy
snorkel	[P]/'snɔ:kl/ Cách viết khác : (schnorkel)  /'ʃnɔ:kl/[T]danh từ[W]ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort)
snorkels	[P]/'snɔ:kl/ Cách viết khác : (schnorkel)  /'ʃnɔ:kl/[T]danh từ[W]ống thông hơi (của tàu ngầm, của người lặn) ((cũng) snort)
snort	[P]/snɔ:t/[T]danh từ[W](như) snorkel[W]sự khịt; tiếng khịt khịt (của mũi; của máy...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc rượu nhỏ, hớp rượu[T]động từ[W]khịt khịt mũi[W]khịt khịt mũi tỏ vẻ
snorted	[P]/snɔ:t/[T]danh từ[W](như) snorkel[W]sự khịt; tiếng khịt khịt (của mũi; của máy...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc rượu nhỏ, hớp rượu[T]động từ[W]khịt khịt mũi[W]khịt khịt mũi tỏ vẻ
snorting	[P]/snɔ:t/[T]danh từ[W](như) snorkel[W]sự khịt; tiếng khịt khịt (của mũi; của máy...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc rượu nhỏ, hớp rượu[T]động từ[W]khịt khịt mũi[W]khịt khịt mũi tỏ vẻ
snorts	[P]/snɔ:t/[T]danh từ[W](như) snorkel[W]sự khịt; tiếng khịt khịt (của mũi; của máy...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc rượu nhỏ, hớp rượu[T]động từ[W]khịt khịt mũi[W]khịt khịt mũi tỏ vẻ
snotty	[P]/'snɔti/[T]danh từ[W](hàng hải),  (từ lóng) trung sĩ hải quân
snout	[P]/snaut/[T]danh từ[W]mũi, mõm (động vật)[W](thông tục) mũi to (của người)[W]mũi (của tàu, thuyền...)
snouts	[P]/snaut/[T]danh từ[W]mũi, mõm (động vật)[W](thông tục) mũi to (của người)[W]mũi (của tàu, thuyền...)
snow	[P]/snou/[T]danh từ[W](hàng hải),  (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ)[W]tuyết[W](số nhiều) đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi[W]vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc[W](từ lóng) chất côcain[T]nội động từ[W]tuyết rơi
snowball	[P]/'snoubɔ:l/[T]danh từ[W]hòn tuyết, nắm tuyết (để ném nhau)[W]bánh putđinh táo[T]động từ[W]ném (nhau) bằng hòn tuyết
snowballed	[P]/'snoubɔ:l/[T]danh từ[W]hòn tuyết, nắm tuyết (để ném nhau)[W]bánh putđinh táo[T]động từ[W]ném (nhau) bằng hòn tuyết
snowballing	[P]/'snoubɔ:l/[T]danh từ[W]hòn tuyết, nắm tuyết (để ném nhau)[W]bánh putđinh táo[T]động từ[W]ném (nhau) bằng hòn tuyết
snowballs	[P]/'snoubɔ:l/[T]danh từ[W]hòn tuyết, nắm tuyết (để ném nhau)[W]bánh putđinh táo[T]động từ[W]ném (nhau) bằng hòn tuyết
snowdrop	[P]/'snoudrɔp/[T]danh từ[W](thực vật học) hoa giọt tuyết; cây giọt tuyết (họ thuỷ tiên)[W]cây bạch đầu ông
snowdrops	[P]/'snoudrɔp/[T]danh từ[W](thực vật học) hoa giọt tuyết; cây giọt tuyết (họ thuỷ tiên)[W]cây bạch đầu ông
snowed	[P]/snou/[T]danh từ[W](hàng hải),  (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ)[W]tuyết[W](số nhiều) đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi[W]vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc[W](từ lóng) chất côcain[T]nội động từ[W]tuyết rơi
snowing	[P]/snou/[T]danh từ[W](hàng hải),  (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ)[W]tuyết[W](số nhiều) đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi[W]vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc[W](từ lóng) chất côcain[T]nội động từ[W]tuyết rơi
snowman	[P]/'snoumən/[T]danh từ[W]người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma)
snowmen	[P]/'snoumən/[T]danh từ[W]người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma)
snows	[P]/snou/[T]danh từ[W](hàng hải),  (sử học) thuyền xnau (thuyền buồm nhỏ)[W]tuyết[W](số nhiều) đống tuyết rơi; lượng tuyết rơi[W]vật trắng như tuyết; (thơ) tóc bạc[W](từ lóng) chất côcain[T]nội động từ[W]tuyết rơi
snowy	[P]/'snoui/[T]tính từ[W]đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết
snub	[P]/snʌb/[T]tính từ[W]tẹt và hếch (mũi)[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) mũi tẹt và hếch[W]sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt
snubbing	[P]/'snʌbiɳ/[T]danh từ[W]sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt, sự làm cụt vòi
snubs	[P]/snʌb/[T]tính từ[W]tẹt và hếch (mũi)[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) mũi tẹt và hếch[W]sự chỉnh, sự làm nhục, sự làm mất mặt
snuff	[P]/snʌf/[T]danh từ[W]hoa đèn[T]ngoại động từ[W]gạt bỏ hoa đèn, cắt hoa đèn (ở bấc đèn)[I]to snuff out#làm tắt (đèn, nến);làm tiêu tanhopes are snuffed out# hy vọng bị tiêu tan;(từ lóng) chết, ngoẻo[I]can snuff a candle with a pistol#có thể bắn bay hoa đèn ở cây nến mà không làm tắt nến; bắn tài[T]danh từ[W]thuốc bột để hít[W]thuốc (lá) hít[W]sự hít thuốc (lá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùi[I]to be up to snuff#(từ lóng) không còn bé bỏng ngây thơ gì nữa[I]to give someone snuff#sửa cho ai một trận[I]to take something in snuff#(từ cổ,nghĩa cổ) phật ý về việc gì[T]động từ[W](như) sniff[W]hít thuốc (lá)
snuffed	[P]/snʌf/[T]danh từ[W]hoa đèn[T]ngoại động từ[W]gạt bỏ hoa đèn, cắt hoa đèn (ở bấc đèn)[I]to snuff out#làm tắt (đèn, nến);làm tiêu tanhopes are snuffed out# hy vọng bị tiêu tan;(từ lóng) chết, ngoẻo[I]can snuff a candle with a pistol#có thể bắn bay hoa đèn ở cây nến mà không làm tắt nến; bắn tài[T]danh từ[W]thuốc bột để hít[W]thuốc (lá) hít[W]sự hít thuốc (lá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùi[I]to be up to snuff#(từ lóng) không còn bé bỏng ngây thơ gì nữa[I]to give someone snuff#sửa cho ai một trận[I]to take something in snuff#(từ cổ,nghĩa cổ) phật ý về việc gì[T]động từ[W](như) sniff[W]hít thuốc (lá)
snuffing	[P]/snʌf/[T]danh từ[W]hoa đèn[T]ngoại động từ[W]gạt bỏ hoa đèn, cắt hoa đèn (ở bấc đèn)[I]to snuff out#làm tắt (đèn, nến);làm tiêu tanhopes are snuffed out# hy vọng bị tiêu tan;(từ lóng) chết, ngoẻo[I]can snuff a candle with a pistol#có thể bắn bay hoa đèn ở cây nến mà không làm tắt nến; bắn tài[T]danh từ[W]thuốc bột để hít[W]thuốc (lá) hít[W]sự hít thuốc (lá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùi[I]to be up to snuff#(từ lóng) không còn bé bỏng ngây thơ gì nữa[I]to give someone snuff#sửa cho ai một trận[I]to take something in snuff#(từ cổ,nghĩa cổ) phật ý về việc gì[T]động từ[W](như) sniff[W]hít thuốc (lá)
snuffle	[P]/'snʌfl/[T]danh từ[W]sự khụt khịt; sự hít mạnh[W](the snuffles) sự ngạt mũi[W]giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả[T]động từ[W]khụt khịt; hít mạnh[W]nói giọng mũi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức
snuffled	[P]/'snʌfl/[T]danh từ[W]sự khụt khịt; sự hít mạnh[W](the snuffles) sự ngạt mũi[W]giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả[T]động từ[W]khụt khịt; hít mạnh[W]nói giọng mũi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức
snuffles	[P]/'snʌfl/[T]danh từ[W]sự khụt khịt; sự hít mạnh[W](the snuffles) sự ngạt mũi[W]giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả[T]động từ[W]khụt khịt; hít mạnh[W]nói giọng mũi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức
snuffling	[P]/'snʌfl/[T]danh từ[W]sự khụt khịt; sự hít mạnh[W](the snuffles) sự ngạt mũi[W]giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả[T]động từ[W]khụt khịt; hít mạnh[W]nói giọng mũi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức
snuffs	[P]/snʌf/[T]danh từ[W]hoa đèn[T]ngoại động từ[W]gạt bỏ hoa đèn, cắt hoa đèn (ở bấc đèn)[I]to snuff out#làm tắt (đèn, nến);làm tiêu tanhopes are snuffed out# hy vọng bị tiêu tan;(từ lóng) chết, ngoẻo[I]can snuff a candle with a pistol#có thể bắn bay hoa đèn ở cây nến mà không làm tắt nến; bắn tài[T]danh từ[W]thuốc bột để hít[W]thuốc (lá) hít[W]sự hít thuốc (lá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mùi[I]to be up to snuff#(từ lóng) không còn bé bỏng ngây thơ gì nữa[I]to give someone snuff#sửa cho ai một trận[I]to take something in snuff#(từ cổ,nghĩa cổ) phật ý về việc gì[T]động từ[W](như) sniff[W]hít thuốc (lá)
snug	[P]/snʌg/[T]tính từ[W]kín gió; ấm áp, ấm cúng[W]gọn gàng xinh xắn, nhỏ nhưng ngăn nắp gọn gàng
snuggle	[P]/'snʌgl/[T]nội động từ[W]xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào
snuggled	[P]/'snʌgl/[T]nội động từ[W]xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào
snuggles	[P]/'snʌgl/[T]nội động từ[W]xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào
snuggling	[P]/'snʌgl/[T]nội động từ[W]xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào
snugness	[P]/'snʌgnis/[T]danh từ[W]tính ấm áp, tính ấm cúng[W]tính gọn gàng xinh xắn[W]tính tiềm tiệm đủ (đủ thu nhập...)
