slab	[P]/slæb/[T]danh từ[W]phiến đá mỏng[W]tấm ván bìa[W]thanh, tấm
slabs	[P]/slæb/[T]danh từ[W]phiến đá mỏng[W]tấm ván bìa[W]thanh, tấm
slack	[P]/slæk/[T]tính từ[W]uể oải, chậm chạp
slacked	[P]/slæk/[T]tính từ[W]uể oải, chậm chạp
slacken	[P]/'slækn/[T]ngoại động từ[W]nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen &amp; bóng)[W]làm chận lại; chậm (bước) lại[W]làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt[T]nội động từ[W]trở nên uể oải[W]trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh[W]giảm bớt[W]đình trệ (sự buôn bán)[W]dịu đi, bớt quyết liệt
slackened	[P]/'slækn/[T]ngoại động từ[W]nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen &amp; bóng)[W]làm chận lại; chậm (bước) lại[W]làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt[T]nội động từ[W]trở nên uể oải[W]trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh[W]giảm bớt[W]đình trệ (sự buôn bán)[W]dịu đi, bớt quyết liệt
slackening	[P]/'slækn/[T]ngoại động từ[W]nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen &amp; bóng)[W]làm chận lại; chậm (bước) lại[W]làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt[T]nội động từ[W]trở nên uể oải[W]trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh[W]giảm bớt[W]đình trệ (sự buôn bán)[W]dịu đi, bớt quyết liệt
slackens	[P]/'slækn/[T]ngoại động từ[W]nới, làm chùng (dây); duỗi (bắp thịt); thả lỏng (đen &amp; bóng)[W]làm chận lại; chậm (bước) lại[W]làm giảm bớt, làm dịu bớt, làm bớt quyết liệt[T]nội động từ[W]trở nên uể oải[W]trở nên phất phơ, trở nên chểnh mảnh[W]giảm bớt[W]đình trệ (sự buôn bán)[W]dịu đi, bớt quyết liệt
slacker	[P]/'slækə/[T]danh từ[W](thông tục) người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng
slackers	[P]/'slækə/[T]danh từ[W](thông tục) người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng
slackest	[P]/slæk/[T]tính từ[W]uể oải, chậm chạp
slacking	[P]/slæk/[T]tính từ[W]uể oải, chậm chạp
slackness	[P]/'slæknis/[T]danh từ[W]sự uể oải[W]sự chùng (dây); sự lỏng lẻo (kỷ luật)[W]sự phất phơ, sự chểnh mảng, sự lười biếng[W]sự ăn không ngồi rồi[W]sự đình trệ, sự ế ẩm (buôn bán)
slacks	[P]/slæk/[T]tính từ[W]uể oải, chậm chạp
slag	[P]/slæg/[T]danh từ[W](kỹ thuật) xỉ, vảy (sắt)[T]nội động từ[W]kết thành xỉ
slags	[P]/slæg/[T]danh từ[W](kỹ thuật) xỉ, vảy (sắt)[T]nội động từ[W]kết thành xỉ
slain	[P]/slei/[T]ngoại động từ slew; slain[W](thơ ca); (văn học);(đùa cợt) giết
slake	[P]/sleik/[T]ngoại động từ[W]làm nhẹ, làm dịu (đau đớn); làm nguôi (mối hận...); làm thoả mãn
slaked	[P]/sleik/[T]ngoại động từ[W]làm nhẹ, làm dịu (đau đớn); làm nguôi (mối hận...); làm thoả mãn
slalom	[P]/'sleiləm/[T]danh từ[W]cuộc thi trượt tuyết theo đường dốc có vật chướng ngại[W]cuộc thi thuyền có vật chướng ngại
slaloms	[P]/'sleiləm/[T]danh từ[W]cuộc thi trượt tuyết theo đường dốc có vật chướng ngại[W]cuộc thi thuyền có vật chướng ngại
slam	[P]/slæm/[T]danh từ[W]tiếng cửa đóng sầm[W]sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn[T]ngoại động từ[W]đóng sầm (cửa)
slams	[P]/slæm/[T]danh từ[W]tiếng cửa đóng sầm[W]sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn[T]ngoại động từ[W]đóng sầm (cửa)
slander	[P]/'slɑ:ndə/[T]danh từ[W]sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu[W](pháp lý) lời phỉ báng; lời nói xấu[T]ngoại động từ[W]vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng
slandered	[P]/'slɑ:ndə/[T]danh từ[W]sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu[W](pháp lý) lời phỉ báng; lời nói xấu[T]ngoại động từ[W]vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng
slanderer	[P]/'slɑ:ndərə/[T]danh từ[W]kẻ vu khống, kẻ vu oan; nói xấu; phỉ báng
slanderers	[P]/'slɑ:ndərə/[T]danh từ[W]kẻ vu khống, kẻ vu oan; nói xấu; phỉ báng
slandering	[P]/'slɑ:ndə/[T]danh từ[W]sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu[W](pháp lý) lời phỉ báng; lời nói xấu[T]ngoại động từ[W]vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng
slanderous	[P]/'slɑ:ndərəs/[T]tính từ[W]vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng
slanders	[P]/'slɑ:ndə/[T]danh từ[W]sự vu cáo, sự vu khống; lời vu oan; sự nói xấu[W](pháp lý) lời phỉ báng; lời nói xấu[T]ngoại động từ[W]vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng
slang	[P]/slæɳ/[T]danh từ[W]tiếng lóng
slanging	[P]/slæɳ/[T]danh từ[W]tiếng lóng
slant	[P]/slɑ:nt/[T]tính từ[W](thơ ca) xiên, nghiêng[T]danh từ[W]đường xiên, đường nghiêng
slanted	[P]/slɑ:nt/[T]tính từ[W](thơ ca) xiên, nghiêng[T]danh từ[W]đường xiên, đường nghiêng
slanting	[P]/'slɑ:ntiɳ/[T]tính từ[W]nghiêng, xiên, chéo; xếch (mắt)
slants	[P]/slɑ:nt/[T]tính từ[W](thơ ca) xiên, nghiêng[T]danh từ[W]đường xiên, đường nghiêng
slantwise	[P]/'slɑ:ntweiz/ Cách viết khác : (slantwise)  /'slɑ:ntweiz/[T]phó từ[W]nghiêng, xiên, chéo; xếch
slap	[P]/slæp/[T]danh từ[W]cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay)
slapdash	[P]/'slæpdæʃ/[T]tính từ[W]ẩu; bừa, được đâu hay đó; liều lĩnh[T]danh từ[W]công việc làm ẩu; công việc làm bừa; hành động bừa
slapping	[P]/'slæpiɳ/[T]tính từ[W]rất nhanh; rất to, rất tốt
slaps	[P]/slæp/[T]danh từ[W]cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay)
slapstick	[P]/'slæpstik/[T]danh từ[W]roi đét, roi pháo (của anh hề)[W](nghĩa bóng) trò cười nhộn, , trò hề tếu ((cũng) slapstick comedy)
slash	[P]/'slæʃ/[T]danh từ[W]vết chém, vết rạch, vết cắt[W]đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...)[W]đống cành lá cắt (khi đốn cây)[T]động từ[W]rạch, cắt, khía[W]hạ (giá), cắt bớt
slashed	[P]/'slæʃ/[T]danh từ[W]vết chém, vết rạch, vết cắt[W]đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...)[W]đống cành lá cắt (khi đốn cây)[T]động từ[W]rạch, cắt, khía[W]hạ (giá), cắt bớt
slasher	[P]/'slæʃ/[T]danh từ[W]vết chém, vết rạch, vết cắt[W]đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...)[W]đống cành lá cắt (khi đốn cây)[T]động từ[W]rạch, cắt, khía[W]hạ (giá), cắt bớt
slashes	[P]/'slæʃ/[T]danh từ[W]vết chém, vết rạch, vết cắt[W]đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...)[W]đống cành lá cắt (khi đốn cây)[T]động từ[W]rạch, cắt, khía[W]hạ (giá), cắt bớt
slashing	[P]/'slæʃiɳ/[T]tính từ[W]nghiêm khắc, ác liệt, kịch liệt, dữ dội
slat	[P]/slæt/[T]danh từ[W]thanh (gỗ...) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường...) ((cũng) spline)[T]động từ[W]vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm)[W]đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì...)
slate	[P]/sleit/[T]danh từ[W]đá bảng, đá[W]ngói đá đen[W]bảng đá (của học sinh)[W]màu xám đen[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách tạm thời (người ứng cử...)[I]clean slate#(xem) clean[I]to clean the slate#giũ trách nhiệm, bỏ nhiệm vụ[I]to have a slate loose#hâm hâm, gàn[I]to sart with a clean slate#làm lại cuộc đời[T]tính từ[W]bằng đá phiến, bằng đá acđoa[T]ngoại động từ[W]lợp (nhà) bằng ngói acđoa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử[T]ngoại động từ[W](thông tục) công kích, đả kích[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc
slated	[P]/sleit/[T]danh từ[W]đá bảng, đá[W]ngói đá đen[W]bảng đá (của học sinh)[W]màu xám đen[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách tạm thời (người ứng cử...)[I]clean slate#(xem) clean[I]to clean the slate#giũ trách nhiệm, bỏ nhiệm vụ[I]to have a slate loose#hâm hâm, gàn[I]to sart with a clean slate#làm lại cuộc đời[T]tính từ[W]bằng đá phiến, bằng đá acđoa[T]ngoại động từ[W]lợp (nhà) bằng ngói acđoa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử[T]ngoại động từ[W](thông tục) công kích, đả kích[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc
slater	[P]/'sleitə/[T]danh từ[W]thợ lợp ngói acđoa
slaters	[P]/'sleitə/[T]danh từ[W]thợ lợp ngói acđoa
slates	[P]/sleit/[T]danh từ[W]đá bảng, đá[W]ngói đá đen[W]bảng đá (của học sinh)[W]màu xám đen[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách tạm thời (người ứng cử...)[I]clean slate#(xem) clean[I]to clean the slate#giũ trách nhiệm, bỏ nhiệm vụ[I]to have a slate loose#hâm hâm, gàn[I]to sart with a clean slate#làm lại cuộc đời[T]tính từ[W]bằng đá phiến, bằng đá acđoa[T]ngoại động từ[W]lợp (nhà) bằng ngói acđoa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử[T]ngoại động từ[W](thông tục) công kích, đả kích[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc
slating	[P]/'sleitiɳ/[T]danh từ[W]sự lợp bằng nói acđoa[W]ngói acđoa (nói chung)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đề cử[T]ngoại động từ (thông tục)[W]công kích, đả kích[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc
slats	[P]/slæt/[T]danh từ[W]thanh (gỗ...) mỏng (để làm mành mành, làm giát giường...) ((cũng) spline)[T]động từ[W]vỗ phần phật, đập phần phật (vào cột buồm) (buồm)[W]đập mạnh, đánh bốp (vào mặt cái gì...)
slaughter	[P]/'slɔ:tə/[T]danh từ[W]sự giết thịt, sự mổ thịt (bờ, lợn...)[W]sự tàn sát; cuộc tàn sát[I]slaughter (massacre) of the innocents#(xem) innocent[T]ngoại động từ[W]giết thịt, mổ thịt (bò, lợn...)[W]tài sát, chém giết
slaughtered	[P]/'slɔ:tə/[T]danh từ[W]sự giết thịt, sự mổ thịt (bờ, lợn...)[W]sự tàn sát; cuộc tàn sát[I]slaughter (massacre) of the innocents#(xem) innocent[T]ngoại động từ[W]giết thịt, mổ thịt (bò, lợn...)[W]tài sát, chém giết
slaughterer	[P]/'slɔ:tərə/[T]danh từ[W]đồ tể[W]kẻ giết người hàng loạt, kẻ tàn sát hàng loạt
slaughtering	[P]/'slɔ:tə/[T]danh từ[W]sự giết thịt, sự mổ thịt (bờ, lợn...)[W]sự tàn sát; cuộc tàn sát[I]slaughter (massacre) of the innocents#(xem) innocent[T]ngoại động từ[W]giết thịt, mổ thịt (bò, lợn...)[W]tài sát, chém giết
slaughters	[P]/'slɔ:tə/[T]danh từ[W]sự giết thịt, sự mổ thịt (bờ, lợn...)[W]sự tàn sát; cuộc tàn sát[I]slaughter (massacre) of the innocents#(xem) innocent[T]ngoại động từ[W]giết thịt, mổ thịt (bò, lợn...)[W]tài sát, chém giết
slav	[P]/slɑ:v/ Cách viết khác : (Sclav)  /sklɑ:v/[T]tính từ[W](thuộc) chủng tộc Xla-vơ[T]danh từ[W]người Xla-vơ, dân tộc Xla-vơ
slave	[P]/sleiv/[T]danh t���[W]người nô lệ (đen &amp; bóng)
slaved	[P]/sleiv/[T]danh từ[W]người nô lệ (đen &amp; bóng)
slaver	[P]/'sleivə/[T]danh từ[W]tàu buôn nô lệ[W]người buôn nô lệ[W]nước dãi[W](nghĩa bóng) sự ton hót, sự bợ đỡ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy[T]nội động từ[W]nhỏ dãi, chảy nước dãi[T]ngoại động từ[W]để chảy nước dãi vào (quần áo...)
slavered	[P]/'sleivə/[T]danh từ[W]tàu buôn nô lệ[W]người buôn nô lệ[W]nước dãi[W](nghĩa bóng) sự ton hót, sự bợ đỡ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy[T]nội động từ[W]nhỏ dãi, chảy nước dãi[T]ngoại động từ[W]để chảy nước dãi vào (quần áo...)
slavering	[P]/'sleivə/[T]danh từ[W]tàu buôn nô lệ[W]người buôn nô lệ[W]nước dãi[W](nghĩa bóng) sự ton hót, sự bợ đỡ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy[T]nội động từ[W]nhỏ dãi, chảy nước dãi[T]ngoại động từ[W]để chảy nước dãi vào (quần áo...)
slavers	[P]/'sleivə/[T]danh từ[W]tàu buôn nô lệ[W]người buôn nô lệ[W]nước dãi[W](nghĩa bóng) sự ton hót, sự bợ đỡ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói vớ vẩn, lời nói tầm bậy[T]nội động từ[W]nhỏ dãi, chảy nước dãi[T]ngoại động từ[W]để chảy nước dãi vào (quần áo...)
slavery	[P]/'slævəri/[T]tính từ[W]đầy nước dãi[W]ton hót, bợ đỡ
slaves	[P]/sleiv/[T]danh từ[W]người nô lệ (đen &amp; bóng)
slavic	[P]/slə'vɔnik/ Cách viết khác : (Slavic)  /'slævik/[T]tính từ[W](thuộc) ngôn ngữ Xla-vơ
slaving	[P]/sleiv/[T]danh từ[W]người nô lệ (đen &amp; bóng)
slavish	[P]/'sleiviʃ/[T]tính từ[W]có tính chất nô lệ, khúm núm, đê tiện[W]mù quáng
slavs	[P]/slɑ:v/ Cách viết khác : (Sclav)  /sklɑ:v/[T]tính từ[W](thuộc) chủng tộc Xla-vơ[T]danh từ[W]người Xla-vơ, dân tộc Xla-vơ
slay	[P]/slei/[T]ngoại động từ slew; slain[W](thơ ca); (văn học);(đùa cợt) giết
slayed	[P]/slei/[T]ngoại động từ slew; slain[W](thơ ca); (văn học);(đùa cợt) giết
slayer	[P]/'sleiə/[T]danh từ[W]kẻ giết người, tên sát nhân
slayers	[P]/'sleiə/[T]danh từ[W]kẻ giết người, tên sát nhân
slaying	[P]/slei/[T]ngoại động từ slew; slain[W](thơ ca); (văn học);(đùa cợt) giết
slays	[P]/slei/[T]ngoại đ��ng từ slew; slain[W](thơ ca); (văn học);(đùa cợt) giết
sleazy	[P]/'sli:zi/[T]tính từ[W]mỏng (vải)[W](thông tục) nhếch nhác, lôi thôi lếch thếch
sled	[P]/sled/[T]danh từ[W]xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo)[T]nội động từ[W]đi bằng xe trượt tuyết[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe trượt tuyết
sledding	[P]/'slediɳ/ Cách viết khác : (sleighing)  /'slediɳ/[T]danh từ[W]sự đi xe trượt tuyết[W]đường đi xe trượt tuyết; tình trạng đường cho xe trượt tuyết chạy[I]hard sledding#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khó khăn, tình trạng khó khăn
sledge	[P]/sledʤ/[T]danh từ[W](như) sledge-hammer[T]danh từ[W](như) sled[T]nội động từ &amp; ngoại động từ[W](như) sled
sledges	[P]/sledʤ/[T]danh từ[W](như) sledge-hammer[T]danh từ[W](như) sled[T]nội động từ &amp; ngoại động từ[W](như) sled
sledging	[P]/sledʤ/[T]danh từ[W](như) sledge-hammer[T]danh từ[W](như) sled[T]nội động từ &amp; ngoại động từ[W](như) sled
sleds	[P]/sled/[T]danh từ[W]xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo)[T]nội động từ[W]đi bằng xe trượt tuyết[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe trượt tuyết
sleek	[P]/sli:k/[T]tính từ+ Cách viết khác : (sleeky)[W]bóng, mượt[W]mỡ màng béo tốt (gà, chim...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ)[T]ngoại động từ[W]làm cho bóng, làm cho mượt
sleeker	[P]/sli:k/[T]tính từ+ Cách viết khác : (sleeky)[W]bóng, mượt[W]mỡ màng béo tốt (gà, chim...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ)[T]ngoại động từ[W]làm cho bóng, làm cho mượt
sleekness	[P]/'sli:knis/[T]danh từ[W]tính chất bóng, tính chất mượt
sleeks	[P]/sli:k/[T]tính từ+ Cách viết khác : (sleeky)[W]bóng, mượt[W]mỡ màng béo tốt (gà, chim...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ)[T]ngoại động từ[W]làm cho bóng, làm cho mượt
sleep	[P]/sli:p/[T]danh từ[W]giấc ngủ; sự ngủ
sleeper	[P]/'sli:pə/[T]danh từ[W]người ngủ; người hay ngủ[W]tà vẹt (đường sắt)[W]giường ngủ (trong toa xe); toa xe có giường ngủ[W]gióng đỡ ngang[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngựa đua không ngờ thắng cuộc; quyển sách không ngờ thành công
sleepers	[P]/'sli:pə/[T]danh từ[W]người ngủ; người hay ngủ[W]tà vẹt (đường sắt)[W]giường ngủ (trong toa xe); toa xe có giường ngủ[W]gióng đỡ ngang[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngựa đua không ngờ thắng cuộc; quyển sách không ngờ thành công
sleepiness	[P]/'sli:pinis/[T]danh từ[W]sự buồn ngủ, sự ngái ngủ[W]sự uể oải
sleeping	[P]/sli:p/[T]danh từ[W]giấc ngủ; sự ngủ
sleepless	[P]/'sli:plis/[T]tính từ[W]thức, không ngủ
sleeplessness	[P]/'sli:plisnis/[T]danh từ[W]sự khó ngủ, sự không ngủ được; tình trạng trằn trọc, tình trạng thao thức
sleeps	[P]/sli:p/[T]danh từ[W]giấc ngủ; sự ngủ
sleepy	[P]/'sli:pi/[T]tính từ[W]buồn ngủ, ngái ngủ[W]làm buồn ngủ[W]uể oải, kém hoạt động
sleet	[P]/sli:t/[T]danh từ[W]mưa tuyết[T]nội động từ[W]mưa tuyết
sleets	[P]/sli:t/[T]danh từ[W]mưa tuyết[T]nội động từ[W]mưa tuyết
sleeve	[P]/sli:v/[T]danh từ[W]tay áo
sleeved	[P]/sli:v/[T]danh từ[W]tay áo
sleeveless	[P]/'sli:vlis/[T]tính từ[W]không có tay (áo)
sleeves	[P]/sli:v/[T]danh từ[W]tay áo
sleigh	[P]/sled/[T]danh từ[W]xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo)[T]nội động từ[W]đi bằng xe trượt tuyết[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe trượt tuyết
sleighs	[P]/sled/[T]danh từ[W]xe trượt tuyết (do ngựa, chó, hươu kéo)[T]nội động từ[W]đi bằng xe trượt tuyết[T]ngoại động từ[W]chở bằng xe trượt tuyết
sleight	[P]/slait/[T]danh từ[W]sự khéo tay, sự nhay tay[W]trò lộn sòng[W]mưu mẹo tài tình
sleights	[P]/slait/[T]danh từ[W]sự khéo tay, sự nhay tay[W]trò lộn sòng[W]mưu mẹo tài tình
slender	[P]/'slendə/[T]tính từ[W]mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
slenderest	[P]/'slendə/[T]tính từ[W]mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
slenderness	[P]/'slendənis/[T]danh từ[W]vóc mảnh khảnh, tầm người mảnh dẻ; sự thon nhỏ[W]sự ít ỏi, sự nghèo nàn[W]sự mỏng manh[W]sự yếu ớt, sự không âm vang (âm thanh, tiếng nói)
slept	[P]/sli:p/[T]danh từ[W]giấc ngủ; sự ngủ
sleuth	[P]/slu:θ/[T]danh từ[W](như) sleuth-hound[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mật thám, trinh thám[T]nội động từ[W]làm mật thám, đi trinh thám
sleuths	[P]/slu:θ/[T]danh từ[W](như) sleuth-hound[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mật thám, trinh thám[T]nội động từ[W]làm mật thám, đi trinh thám
slew	[P]/slu:/[T]danh từ ((cũng) slue)[W]vũng bùn, chổ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slough)[W](thông tục) lô, đống, số lượng lớn[W]sự quay, sự xoay; sự vặn[T]ngoại động từ ((cũng) slue)[W]quay, xoay; vặn (vật gì)
slewed	[P]/slu:/[T]danh từ ((cũng) slue)[W]vũng bùn, chổ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slough)[W](thông tục) lô, đống, số lượng lớn[W]sự quay, sự xoay; sự vặn[T]ngoại động từ ((cũng) slue)[W]quay, xoay; vặn (vật gì)
slewing	[P]/slu:/[T]danh từ ((cũng) slue)[W]vũng bùn, chổ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slough)[W](thông tục) lô, đống, số lượng lớn[W]sự quay, sự xoay; sự vặn[T]ngoại động từ ((cũng) slue)[W]quay, xoay; vặn (vật gì)
slice	[P]/slais/[T]danh từ[W]miếng mỏng, lát mỏng
sliced	[P]/slais/[T]danh từ[W]miếng mỏng, lát mỏng
slicer	[P]/slais/[T]danh từ[W]miếng mỏng, lát mỏng
slices	[P]/slais/[T]danh từ[W]miếng mỏng, lát mỏng
slicing	[P]/slais/[T]danh từ[W]miếng mỏng, lát mỏng
slick	[P]/slik/[T]tính từ[W](thông tục) bóng, mượt; trơn[W](thông tục) tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) tài lừa, khéo nói dối[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) hay thú vị, tốt
slicked	[P]/slik/[T]tính từ[W](thông tục) bóng, mượt; trơn[W](thông tục) tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) tài lừa, khéo nói dối[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) hay thú vị, tốt
slicker	[P]/'slikə/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]khoé lừa giỏi[W]tay bợm già[W]áo đi mưa
slickest	[P]/slik/[T]tính từ[W](thông tục) bóng, mượt; trơn[W](thông tục) tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) tài lừa, khéo nói dối[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) hay thú vị, tốt
slicks	[P]/slik/[T]tính từ[W](thông tục) bóng, mượt; trơn[W](thông tục) tài tình, khéo léo; nhanh nhẹn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) tài lừa, khéo nói dối[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) viết hay nhưng không sâu (sách...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) hay thú vị, tốt
slid	[P]/slaid/[T]danh từ[W]sự trượt[W]đường trượt trên tuyết[W]mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...)[W]khe trượt; bộ phận trượt (trong máy)[W]bản kính mang vật (ở kính hiển vi)[W]bản kính dương (đèn chiếu)[W](âm nhạc) luyến ngắt[T]nội động từ slid[W]trượt, chuyển động nhẹ nhàng
slide	[P]/slaid/[T]danh từ[W]sự trượt[W]đường trượt trên tuyết[W]mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...)[W]khe trượt; bộ phận trượt (trong máy)[W]bản kính mang vật (ở kính hiển vi)[W]bản kính dương (đèn chiếu)[W](âm nhạc) luyến ngắt[T]nội động từ slid[W]trượt, chuyển động nhẹ nhàng
slided	[P]/slaid/[T]danh từ[W]sự trượt[W]đường trượt trên tuyết[W]mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...)[W]khe trượt; bộ phận trượt (trong máy)[W]bản kính mang vật (ở kính hiển vi)[W]bản kính dương (đèn chiếu)[W](âm nhạc) luyến ngắt[T]nội động từ slid[W]trượt, chuyển động nhẹ nhàng
slider	[P]/'slaidə/[T]danh từ[W]người trượt tuyết
sliders	[P]/'slaidə/[T]danh từ[W]người trượt tuyết
slides	[P]/slaid/[T]danh từ[W]sự trượt[W]đường trượt trên tuyết[W]mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...)[W]khe trượt; bộ phận trượt (trong máy)[W]bản kính mang vật (ở kính hiển vi)[W]bản kính dương (đèn chiếu)[W](âm nhạc) luyến ngắt[T]nội động từ slid[W]trượt, chuyển động nhẹ nhàng
sliding	[P]/slaid/[T]danh từ[W]sự trượt[W]đường trượt trên tuyết[W]mặt nghiêng, ván trượt (để trượt hàng hoá...)[W]khe trượt; bộ phận trượt (trong máy)[W]bản kính mang vật (ở kính hiển vi)[W]bản kính dương (đèn chiếu)[W](âm nhạc) luyến ngắt[T]nội động từ slid[W]trượt, chuyển động nhẹ nhàng
slight	[P]/slait/[T]tính từ[W]mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
slighted	[P]/slait/[T]tính từ[W]mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
slighter	[P]/slait/[T]tính từ[W]mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
slightest	[P]/slait/[T]tính từ[W]mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
slighting	[P]/slait/[T]tính từ[W]mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
slightingly	[P]/'slaitiɳli/[T]phó từ[W]coi thường, coi nhẹ, xem khinh
slightly	[P]/'slaitiɳli/[T]phó từ[W]mỏng mảnh, yếu ớt
slights	[P]/slait/[T]tính từ[W]mỏng mảnh, thon, gầy, mảnh khảnh, yết ớt
slim	[P]/slim/[T]tính từ[W]mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
slimes	[P]/slim/[T]tính t��[W]mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
slimness	[P]/'slimnis/[T]danh từ[W]dáng dong dỏng cao, dáng thon nhỏ[W]tính xảo quyệt
slims	[P]/slim/[T]tính từ[W]mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon
slimy	[P]/'slaimi/[T]tính từ[W]có bùn, phủ đầy bùn, lấm bùn[W]trơ, nhớ nhầy, lầy nhầy, nhớt bẩn[W]luồn cuối, nịnh nọt
sling	[P]/sliɳ/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng[W]ná bắn đá[W]súng cao su[W]dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau)
slinging	[P]/sliɳ/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng[W]ná bắn đá[W]súng cao su[W]dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau)
slings	[P]/sliɳ/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng[W]ná bắn đá[W]súng cao su[W]dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau)
slingshot	[P]/'sliɳʃɔt/[T]danh từ[W]súng cao su
slink	[P]/sliɳk/[T]danh từ[W]súc vật ((thường) là bò) đẻ non[W]thịt súc vật ((thường) là bò) đẻ non[T]động từ[W]đẻ non, đẻ thiếu tháng (súc vật)[T]nội động từ slunk[W]((thường) + away,  by,  in,  off...) đi lén, lẩn
slinking	[P]/sliɳk/[T]danh từ[W]súc vật ((thường) là bò) đẻ non[W]thịt súc vật ((thường) là bò) đẻ non[T]động từ[W]đẻ non, đẻ thiếu tháng (súc vật)[T]nội động từ slunk[W]((thường) + away,  by,  in,  off...) đi lén, lẩn
slinky	[P]/sliɳki/[T]tính từ[W]lén, lẩn[W]uốn khúc, lượn vòng, uyển chuyển
slip	[P]/slip/[T]danh từ[W]sự trượt chân
slipper	[P]/'slipə/[T]danh từ[W]dép đi trong nhà, dép lê, giày hạ[W]guốc phanh (ổ bánh xe lửa)[W]người thả chó (trong cuộc thi)[T]ngoại động từ[W]đánh đòn (trẻ con...) bằng dép
slipperiness	[P]/'slipərinis/[T]danh từ[W]tính chất trơn (của đất)[W]sự dễ tuột, sự khó nắm, sự gió giữ[W]tính khó xử, tính tế nhị (của một vấn đề)[W](nghĩa bóng) sự không thể tin cậy được; tính quay quắt; tính láu cá
slippers	[P]/'slipə/[T]danh từ[W]dép đi trong nhà, dép lê, giày hạ[W]guốc phanh (ổ bánh xe lửa)[W]người thả chó (trong cuộc thi)[T]ngoại động từ[W]đánh đòn (trẻ con...) bằng dép
slippery	[P]/'slipəri/[T]tính từ ((thông tục) (cũng) splipy)[W]trơ
slips	[P]/slip/[T]danh từ[W]sự trượt chân
slipshod	[P]/'slipʃɔd/[T]tính từ[W]đi giày cũ; bệ rạc[W]cẩu thả, không cẩn thận, tuỳ tiện
slipway	[P]/'slipwei/[T]danh từ[W]bờ trượt (để hạ thuỷ tàu)
slit	[P]/slit/[T]danh từ[W]đường rạch, khe hở, kẻ hở
slither	[P]/'sliðə/[T]nội động từ[W](thông tục) trượt, trườn, bò
slithered	[P]/'sliðə/[T]nội động từ[W](thông tục) trượt, trườn, bò
slithering	[P]/'sliðə/[T]nội động từ[W](thông tục) trượt, trườn, bò
slithers	[P]/'sliðə/[T]nội động từ[W](thông tục) trượt, trườn, bò
slithery	[P]/'sliðəri/[T]tính từ[W]trơn, trơn tuột
slits	[P]/slit/[T]danh từ[W]đường rạch, khe h���, kẻ hở
sliver	[P]/'slivə/[T]danh từ[W]miếng, mảnh (gỗ)[W]mảnh đạn, mảnh bom[W]miếng cá con (lạng ra để làm muối)[W]sợi (len, gai, bông... để xe...)[T]ngoại động từ[W]cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh[W]lạng (cá) (để làm mồi câu)[W]tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...)
slivers	[P]/'slivə/[T]danh từ[W]miếng, mảnh (gỗ)[W]mảnh đạn, mảnh bom[W]miếng cá con (lạng ra để làm muối)[W]sợi (len, gai, bông... để xe...)[T]ngoại động từ[W]cắt ra từng miếng, lạng ra từng mảnh[W]lạng (cá) (để làm mồi câu)[W]tước (gai, đay...) thành sợi (để xe...)
slob	[P]/slɔb/[T]danh từ[W](tiếng địa phương) bùn[W]vật lõng bõng[W](thông tục) người ngớ ngẩn vụng về
slobber	[P]/'slɔbə/ Cách viết khác : (slabber)  /'slæbə/[T]danh từ[W]nước dãi[W]chuyện uỷ mị sướt mướt[W]tình cảm uỷ mị[T]nội động từ[W]nhỏ dãi, chảy nước dãi[W]thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt[T]ngoại động từ[W]làm dính nước dãi (vào qu��n áo)[W]làm ẩu; làm vụng về
slobbering	[P]/'slɔbə/ Cách viết khác : (slabber)  /'slæbə/[T]danh từ[W]nước dãi[W]chuyện uỷ mị sướt mướt[W]tình cảm uỷ mị[T]nội động từ[W]nhỏ dãi, chảy nước dãi[W]thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt[T]ngoại động từ[W]làm dính nước dãi (vào quần áo)[W]làm ẩu; làm vụng về
slobbers	[P]/'slɔbə/ Cách viết khác : (slabber)  /'slæbə/[T]danh từ[W]nước dãi[W]chuyện uỷ mị sướt mướt[W]tình cảm uỷ mị[T]nội động từ[W]nhỏ dãi, chảy nước dãi[W]thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt[T]ngoại động từ[W]làm dính nước dãi (vào qu���n áo)[W]làm ẩu; làm vụng về
slobbery	[P]/'slɔbəri/[T]tính từ[W]hay chảy nước dãi[W]uỷ mị sướt mướt
slobs	[P]/slɔb/[T]danh từ[W](tiếng địa phương) bùn[W]vật lõng bõng[W](thông tục) người ngớ ngẩn vụng về
slog	[P]/slɔg/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú đánh vong mạng (quyền Anh,  crickê)[W]((thường) + on,  away) đi ì ạch, đi nặng nề vất vả[W]làm việc hăm hở, làm việc say mê
slogan	[P]/'slougən/[T]danh từ[W]khẩu hiệu[W](sử học), (Ê-cốt) tiếng hô xung trận
slogans	[P]/'slougən/[T]danh từ[W]khẩu hiệu[W](sử học), (Ê-cốt) tiếng hô xung trận
slogs	[P]/slɔg/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú đánh vong mạng (quyền Anh,  crickê)[W]((thường) + on,  away) đi ì ạch, đi nặng nề vất vả[W]làm việc hăm hở, làm việc say mê
sloop	[P]/slu:t/[T]danh từ[W]thuyền nhỏ một buồm[W]tàu tuần tra
slop	[P]/slɔp/[T]danh từ[W](từ lóng) cớm, đội xếp[W]bùn loãng; bùn tuyết[W](số nhiều) nước bẩn, rác bẩn (trong nhà bếp)[W]vũng nước bẩn[W]thức ăn nước (cháo, canh); thức ăn lõng bõng[W]đồ uống không có chất rượu[W](số nhiều) bã rượu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người cẩu thả nhếch nhác[T]nội động từ[W]tràn ra, sánh, đổ
slope	[P]/sloup/[T]danh từ[W]dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc
sloped	[P]/sloup/[T]danh từ[W]dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc
slopes	[P]/sloup/[T]danh từ[W]dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc
sloping	[P]/'sloupiɳ/[T]tính từ[W]nghiêng, dốc
sloppiness	[P]/'slɔpinis/[T]danh từ[W]sự lõng bõng[W]sự ướt át bẩn thỉu[W]tính chất tuỳ tiện; tính luộm thuộm[W]tính chất uỷ mị (tình cảm); tình cảm uỷ mị
sloppy	[P]/'slɔpi/[T]tính từ[W]ướt át, lõng bõng, đầy nước, có nhiều vũng nước (đường sá)[W]ướt bẩn, có nước bẩn (sân nhà, mặt bàn...)[W]không có hệ thống; tuỳ tiện, luộm thuộm, không đến nơi đến chốn (công việc)[W]uỷ mị, sướt mướt
slops	[P]/slɔps/[T]danh từ[W]quần áo may sẵn rẻ tiền[W]quần áo chăn màn cung cấp cho lính thuỷ[W](từ cổ,nghĩa cổ) quần rộng bó (ở) đầu gối
slosh	[P]/slɔʃ/[T]danh từ[W](như) slush[T]ngoại động từ[W](từ lóng) đánh đập, giã
sloshed	[P]/slɔʃ/[T]danh từ[W](như) slush[T]ngoại động từ[W](từ lóng) đánh đập, giã
sloshing	[P]/slɔʃ/[T]danh từ[W](như) slush[T]ngoại động từ[W](từ lóng) đánh đập, giã
slot	[P]/slɔt/[T]danh từ[W]đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai[W]khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren[W]cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà)[T]ngoại động từ[W]khía đường rãnh; đục khe; ren
sloth	[P]/slouθ/[T]danh từ[W]sự lười biếng, sự uể oải[W]sự chậm chạp, sự chậm trễ[W](động vật học) con lười
slothful	[P]/'slouθful/[T]tính từ[W]lười biếng, uể oải
sloths	[P]/slouθ/[T]danh từ[W]sự lười biếng, sự uể oải[W]sự chậm chạp, sự chậm trễ[W](động vật học) con lười
slots	[P]/slɔt/[T]danh từ[W]đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai[W]khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren[W]cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà)[T]ngoại động từ[W]khía đường rãnh; đục khe; ren
slouch	[P]/slautʃ/[T]danh từ[W]dáng đi vai thõng xuống[W]vành mũ bẻ cong xuống[W](từ lóng) công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm
slouched	[P]/slautʃ/[T]danh từ[W]dáng đi vai thõng xuống[W]vành mũ bẻ cong xuống[W](từ lóng) công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm
slouches	[P]/slautʃ/[T]danh từ[W]dáng đi vai thõng xuống[W]vành mũ bẻ cong xuống[W](từ lóng) công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm
slouching	[P]/slautʃ/[T]danh từ[W]dáng đi vai thõng xuống[W]vành mũ bẻ cong xuống[W](từ lóng) công nhân vụng về, người làm luộm thuộm; cuộc biểu diễn luộm thuộm
slough	[P]/slau/[T]danh từ[W]vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew)[W]sự sa đoạ[W]sự thất vọng[I]the Slough of Despond#sự sa đoạ vào vòng tội lỗi[T]danh từ[W]xác rắn lột[W](y học) vảy kết; vết mục, mảng mục[W](nghĩa bóng) thói xấu đã bỏ được[T]nội động từ[W]lột da[W](y học) ((thường) + off,  away) tróc ra (vảy kết; vết mục, mảng mục)[T]ngoại động từ[W]lột (da, xác...)
sloughed	[P]/slau/[T]danh từ[W]vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew)[W]sự sa đoạ[W]sự thất vọng[I]the Slough of Despond#sự sa đoạ vào vòng tội lỗi[T]danh từ[W]xác rắn lột[W](y học) vảy kết; vết mục, mảng mục[W](nghĩa bóng) thói xấu đã bỏ được[T]nội động từ[W]lột da[W](y học) ((thường) + off,  away) tróc ra (vảy kết; vết mục, mảng mục)[T]ngoại động từ[W]lột (da, xác...)
sloughing	[P]/slau/[T]danh từ[W]vũng bùn, chỗ bùn lầy, bãi lầy ((cũng) slew)[W]sự sa đoạ[W]sự thất vọng[I]the Slough of Despond#sự sa đoạ vào vòng tội lỗi[T]danh từ[W]xác rắn lột[W](y học) vảy kết; vết mục, mảng mục[W](nghĩa bóng) thói xấu đã bỏ được[T]nội động từ[W]lột da[W](y học) ((thường) + off,  away) tróc ra (vảy kết; vết mục, mảng mục)[T]ngoại động từ[W]lột (da, xác...)
slovenliness	[P]/'slʌvnlinis/[T]danh từ[W]vẻ nhếch nhác; cách ăn mặc lôi thôi lếch thếch[W]tính lười biếng cẩu thả; tính luộm thuộm
slovenly	[P]/'slʌvnli/[T]tính từ[W]nhếch nhác, lôi thôi, lếch thếch[W]lười biếng cẩu thả; luộm thuộm
slow	[P]/slou/[T]tính từ[W]chậm, chậm chạp
slowcoaches	[P]/'sloukoutʃ/[T]danh từ[W]người chậm chạp, người kém thông minh, người không lanh lợi[W]người lạc hậu (với thời cuộc)
slowdown	[P]/'sloudaun/[T]danh từ[W]sự chậm lại, sự làm chậm lại[W]sự giảm tốc độ sản xuất (công nghiệp)
slowed	[P]/slou/[T]tính từ[W]chậm, chậm chạp
slower	[P]/slou/[T]tính từ[W]chậm, chậm chạp
slowest	[P]/slou/[T]tính từ[W]chậm, chậm chạp
slowing	[P]/slou/[T]tính từ[W]chậm, chậm chạp
slowly	[P]/'slouli/[T]phó từ[W]chậm, chầm chậm
slowness	[P]/'slounis/[T]danh từ[W]sự chậm chạp[W]sự kém lanh lợi, sự đần độn[W]sự buồn tẻ (cuộc biểu diễn)[W]sự chậm lại (đồng hồ)
slows	[P]/slou/[T]tính từ[W]chậm, chậm chạp
sludge	[P]/'slʌdʤ/[T]danh từ[W]bùn đặc, bùn quánh[W]nước cống, nước rãnh, nước rác[W]tảng băng rôi[W]cặn dầu, cặn nồi hơi
sludgy	[P]/'slʌdʤi/[T]tính từ[W]có bùn đặc, có bùn quánh, đầy bùn
slug	[P]/slʌg/[T]danh từ[W]con ốc sên[W]đạn nhỏ (súng bắn chim)[W]thanh kim loại[W](ngành in) dãy chữ đã sắp[T]nội động từ[W]diệt ốc sên (trong vườn...)[T]danh từ &amp; động từ[W](như) slog
sluggard	[P]/'slʌgəd/[T]danh từ[W]người chậm chạp lười biếng[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chậm chạp, lười biếng
sluggards	[P]/'slʌgəd/[T]danh từ[W]người chậm chạp lười biếng[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chậm chạp, lười biếng
sluggish	[P]/'slʌgiʃ/[T]tính từ[W]chậm chạp; uể oải, lờ đờ, lờ phờ
sluggishness	[P]/'slʌgiʃnis/[T]danh từ[W]tính chậm chạp; tính uể oải, tính lờ đờ, tính lờ phờ
slugs	[P]/slʌg/[T]danh từ[W]con ốc sên[W]đạn nhỏ (súng bắn chim)[W]thanh kim loại[W](ngành in) dãy chữ đã sắp[T]nội động từ[W]diệt ốc sên (trong vườn...)[T]danh từ &amp; động từ[W](như) slog
sluice	[P]/slu:s/[T]danh từ[W]cửa cống, cống[W]lượng nước ở cửa cống[W](như) sluice-way[W]sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa[T]ngoại động từ[W]đặt cửa cống, xây cửa cống[W]tháo nước cửa cống[W]cọ, rửa (quặng...)
sluiced	[P]/slu:s/[T]danh từ[W]cửa cống, cống[W]lượng nước ở cửa cống[W](như) sluice-way[W]sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa[T]ngoại động từ[W]đặt cửa cống, xây cửa cống[W]tháo nước cửa cống[W]cọ, rửa (quặng...)
sluices	[P]/slu:s/[T]danh từ[W]cửa cống, cống[W]lượng nước ở cửa cống[W](như) sluice-way[W]sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa[T]ngoại động từ[W]đặt cửa cống, xây cửa cống[W]tháo nước cửa cống[W]cọ, rửa (quặng...)
sluicing	[P]/slu:s/[T]danh từ[W]cửa cống, cống[W]lượng nước ở cửa cống[W](như) sluice-way[W]sự xối nước, sự giội ào, sự cọ rửa[T]ngoại động từ[W]đặt cửa cống, xây cửa cống[W]tháo nước cửa cống[W]cọ, rửa (quặng...)
slum	[P]/slʌm/[T]danh từ[W]phần không nhờn (của dầu sống)[W]cặn (dầu nhờn)[T]danh từ[W]khu nhà ổ chuột[T]nội động từ[W]đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt của nhân dân ở các khu ổ chuột
slumber	[P]/'slʌmbə/[T]danh từ[W]giấc ngủ
slumbered	[P]/'slʌmbə/[T]danh từ[W]giấc ngủ
slumbering	[P]/'slʌmbə/[T]danh từ[W]giấc ngủ
slumbers	[P]/'slʌmbə/[T]danh từ[W]giấc ngủ
slump	[P]/slʌmp/[T]danh từ[W]sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình[W]sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán)[W]sự khủng hoảng kinh tế[W]sự mất hứng thú[T]nội động từ[W]hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả)[W]ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán)[W]sụp xuống
slumped	[P]/slʌmp/[T]danh từ[W]sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình[W]sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán)[W]sự khủng hoảng kinh tế[W]sự mất hứng thú[T]nội động từ[W]hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả)[W]ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán)[W]sụp xuống
slumping	[P]/slʌmp/[T]danh từ[W]sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình[W]sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán)[W]sự khủng hoảng kinh tế[W]sự mất hứng thú[T]nội động từ[W]hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả)[W]ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán)[W]sụp xuống
slumps	[P]/slʌmp/[T]danh từ[W]sự hạ giá nhanh, sự sụt giá bất thình lình[W]sự ế ẩm, sự đình trệ (trong buôn bán)[W]sự khủng hoảng kinh tế[W]sự mất hứng thú[T]nội động từ[W]hạ nhanh, sụt thình lình (giá cả)[W]ế ẩm, đình trệ (việc buôn bán)[W]sụp xuống
slums	[P]/slʌm/[T]danh từ[W]phần không nhờn (của dầu sống)[W]cặn (dầu nhờn)[T]danh từ[W]khu nhà ổ chuột[T]nội động từ[W]đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt của nhân dân ở các khu ổ chuột
slung	[P]/sliɳ/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu mạnh pha đường và nước nóng[W]ná bắn đá[W]súng cao su[W]dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau)
slunk	[P]/slʌɳk/
slur	[P]/slə:/[T]danh từ[W]điều xấu hổ, điều nhục nhã[W]sự nói xấu, sự gièm pha
slurry	[P]/'slʌri/[T]danh từ[W]hồ xi măng[W]bùn than[W]vữa chịu lửa (để vá lò cao)
slurs	[P]/slə:/[T]danh từ[W]điều xấu hổ, điều nhục nhã[W]sự nói xấu, sự gièm pha
slush	[P]/slʌʃ/[T]danh từ ((cũng) slosh)[W]bùn loãng[W]tuyết tan[W]mỡ thừa, mỡ bỏ đi (ở tàu thuỷ)[W]chất quét phủ (quét bên ngoài kim loại để cho khỏi gỉ...)
slushed	[P]/slʌʃ/[T]danh từ ((cũng) slosh)[W]bùn loãng[W]tuyết tan[W]mỡ thừa, mỡ bỏ đi (ở tàu thuỷ)[W]chất quét phủ (quét bên ngoài kim loại để cho khỏi gỉ...)
slushes	[P]/slʌʃ/[T]danh từ ((cũng) slosh)[W]bùn loãng[W]tuyết tan[W]mỡ thừa, mỡ bỏ đi (ở tàu thuỷ)[W]chất quét phủ (quét bên ngoài kim loại để cho khỏi gỉ...)
slushy	[P]/'slʌʃi/[T]tính từ[W]lấm bùn, bùn lầy[W]đầy tuyết tan
slut	[P]/slʌt/[T]danh từ[W]người đàn bà nhếch nhác bẩn thỉu[W](đùa cợt) con gái
sluts	[P]/slʌt/[T]danh từ[W]người đàn bà nhếch nhác bẩn thỉu[W](đùa cợt) con gái
sly	[P]/slai/[T]tính từ[W]ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm
slyer	[P]/slai/[T]tính từ[W]ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm
slyness	[P]/'slainis/[T]danh từ[W]tính ranh mãnh, tính mánh lới, tính láu cá; tính quỷ quyệt; tính giả nhân giả nghĩa; tính tâm ngẩm tầm ngầm
