skate	[P]/skeit/[T]danh từ[W](động vật học) cá đuổi[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người già ốm[W]người bị khinh rẻ[T]danh từ[W]lưỡi trượt (ở giày trượt băng)[T]động từ[W]trượt băng[I]to skate over (on) thin ice#nói đến một vấn đề tế nhị;ở trong hoàn cảnh nguy hiểm
skated	[P]/skeit/[T]danh từ[W](động vật học) cá đuổi[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người già ốm[W]người bị khinh rẻ[T]danh từ[W]lưỡi trượt (ở giày trượt băng)[T]động từ[W]trượt băng[I]to skate over (on) thin ice#nói đến một vấn đề tế nhị;ở trong hoàn cảnh nguy hiểm
skater	[P]/'skeitə/[T]danh từ[W]người trượt băng
skaters	[P]/'skeitə/[T]danh từ[W]người trượt băng
skates	[P]/skeit/[T]danh từ[W](động vật học) cá đuổi[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người già ốm[W]người bị khinh rẻ[T]danh từ[W]lưỡi trượt (ở giày trượt băng)[T]động từ[W]trượt băng[I]to skate over (on) thin ice#nói đến một vấn đề tế nhị;ở trong hoàn cảnh nguy hiểm
skating	[P]/skeit/[T]danh từ[W](động vật học) cá đuổi[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người già ốm[W]người bị khinh rẻ[T]danh từ[W]lưỡi trượt (ở giày trượt băng)[T]động từ[W]trượt băng[I]to skate over (on) thin ice#nói đến một vấn đề tế nhị;ở trong hoàn cảnh nguy hiểm
skein	[P]/skein/[T]danh từ[W]cuộn chỉ, cuộc len[W]đàn vịt trời đang bay[W]việc rắc rối như mớ bòng bong
skeletal	[P]/'skelitl/[T]tính từ[W](thuộc) bộ xương; có tính chất bộ xương
skeleton	[P]/'skelitn/[T]danh từ[W]bộ xương[W]bộ khung, bộ gọng[W]nhân, lõi, khung; nòng cốt[W]dàn bài, sườn (bài)[W]người gầy da bọc xương[I]skeleton at the feast#điều làm cho cụt hứng, điều làm mất vui[I]skeleton in the cupboard; family skeleton#việc xấu xa phải giấu giếm, việc ô nhục phải che đậy trong gia đình
skeletons	[P]/'skelitn/[T]danh từ[W]bộ xương[W]bộ khung, bộ gọng[W]nhân, lõi, khung; nòng cốt[W]dàn bài, sườn (bài)[W]người gầy da bọc xương[I]skeleton at the feast#điều làm cho cụt hứng, điều làm mất vui[I]skeleton in the cupboard; family skeleton#việc xấu xa phải giấu giếm, việc ô nhục phải che đậy trong gia đình
skeptic	[P]/'skeptik/ Cách viết khác : (skeptic)  /'skeptik/[T]danh từ[W]người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi
skerries	[P]/'skeri/[T]danh từ[W]đào ngầm; đá ngầm
sketch	[P]/sketʃ/[T]danh từ[W]bức vẽ phác, bức phác hoạ
sketched	[P]/sketʃ/[T]danh từ[W]bức vẽ phác, bức phác hoạ
sketcher	[P]/'sketʃə/[T]danh từ[W]người vẽ phác; người phác thảo (kế hoạch...)
sketches	[P]/sketʃ/[T]danh từ[W]bức vẽ phác, bức phác hoạ
sketching	[P]/sketʃ/[T]danh từ[W]bức vẽ phác, bức phác hoạ
sketchy	[P]/'sketʃi/[T]tính từ[W]sơ sài, phác, đại cương
skew	[P]/skju:/[T]tính từ[W]nghiêng, xiên
skewed	[P]/skju:/[T]tính từ[W]nghiêng, xiên
skewer	[P]/'skju:ə/[T]danh từ[W]cái xiên (để nướng thịt)[W](đùa cợt) gươm, kiếm[T]ngoại động từ[W]xiên (thịt để nướng)
skewered	[P]/'skju:ə/[T]danh từ[W]cái xiên (để nướng thịt)[W](đùa cợt) gươm, kiếm[T]ngoại động từ[W]xiên (thịt để nướng)
skewers	[P]/'skju:ə/[T]danh từ[W]cái xiên (để nướng thịt)[W](đùa cợt) gươm, kiếm[T]ngoại động từ[W]xiên (thịt để nướng)
skews	[P]/skju:/[T]tính từ[W]nghiêng, xiên
ski	[P]/ski:/[T]danh từ,  số nhiều ski,  skis[W]Xki, ván trượt tuyết[T]nội động từ ski'd[W]trượt tuyết; đi xki
skid	[P]/skid/[T]danh từ[W]má phanh[W]sống trượt[W]sự quay trượt; sự trượt bánh[W](hàng không) nạng đuôi[I]on the skids#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) gặp tai hoạ đến nơi;xuống chó, xuống dốc (bóng)[T]động từ[W]chèn; chặn[W]trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt
skids	[P]/skid/[T]danh từ[W]má phanh[W]sống trượt[W]sự quay trượt; sự trượt bánh[W](hàng không) nạng đuôi[I]on the skids#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) gặp tai hoạ đến nơi;xuống chó, xuống dốc (bóng)[T]động từ[W]chèn; chặn[W]trượt (xe, bánh xe); làm cho (xe, bánh xe) trượt
skied	[P]/ski:/[T]danh từ,  số nhiều ski,  skis[W]Xki, ván trượt tuyết[T]nội động từ ski'd[W]trượt tuyết; đi xki
skier	[P]/'ski:ə/[T]danh từ[W]người trượt tuyết
skiers	[P]/'ski:ə/[T]danh từ[W]người trượt tuyết
skies	[P]/skai/[T]danh từ[W]trời, bầu trời
skiing	[P]/ski:/[T]danh từ,  số nhiều ski,  skis[W]Xki, ván trượt tuyết[T]nội động từ ski'd[W]trượt tuyết; đi xki
skilful	[P]/'skilful/[T]tính từ[W]khéo, khéo léo, khéo tay, tinh xảo; tài tình
skill	[P]/skil/[T]danh từ[W]sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo[T]nội động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề
skilled	[P]/skild/[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) khéo léo, lành nghề
skillet	[P]/'skilit/[T]danh từ[W]xoong nhỏ có cán (thường có ba chân)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chảo rán
skills	[P]/skil/[T]danh t���[W]sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo[T]nội động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) đáng kể, thành vấn đề
skim	[P]/skim/[T]ngoại động từ[W]hớt bọt, hớt váng[W]gạn chất kem, gạn chất béo
skimmer	[P]/'skimə/[T]danh từ[W]người gạn kem (trong sữa)[W]người đọc lướt một quyển sách[W]thìa hớt kem (trong sữa); thìa hớt bọt[W]thuyền máy nhẹ và nhanh[W](động vật học) nhạn biển mỏ giẹp (hay bay là là trên mặt nước để kiếm mồi)
skimp	[P]/skimp/[T]động từ[W]bủn xỉn, ăn ơ keo kiệt (với ai)
skimped	[P]/skimp/[T]động từ[W]bủn xỉn, ăn ơ keo kiệt (với ai)
skimping	[P]/skimp/[T]động từ[W]bủn xỉn, ăn ơ keo kiệt (với ai)
skimpy	[P]/'skimpi/[T]tính từ[W]bủn xỉn, keo kiệt[W]thiếu, không đủ
skims	[P]/skim/[T]ngoại động từ[W]hớt bọt, hớt váng[W]gạn chất kem, gạn chất béo
skin	[P]/skin/[T]danh từ[W]da, bì
skinflint	[P]/'skinflint/[T]danh từ[W]người keo kiệt, người vắt cổ chày ra mỡ
skinner	[P]/'skinə/[T]danh từ[W]người lột da thú[W]người buôn bán da thú, người buôn bán áo bằng da lông[W](từ lóng) kẻ lừa đảo
skinners	[P]/'skinə/[T]danh từ[W]người lột da thú[W]người buôn bán da thú, người buôn bán áo bằng da lông[W](từ lóng) kẻ lừa đảo
skinny	[P]/'skini/[T]tính từ[W](thuộc) da; như da[W]gầy giơ xương, gầy nhom
skins	[P]/skin/[T]danh từ[W]da, bì
skintight	[P]/'skintait/[T]danh từ[W]sát da (quần áo)
skip	[P]/skip/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân[W]ông bầu[T]danh từ[W]thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ)[W](như) skep[W]sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng[W]sự nhảy dây[W]nhảy, bỏ quãng
skipper	[P]/'skipə/[T]danh từ[W]người nhảy dây[W]người đọc sách hay bỏ quãng[W](động vật học) bướm nâu[W](động vật học) cá thu đao[W]thuyền trưởng[W](hàng không) hoa tiêu trưởng[W](thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân
skippered	[P]/'skipə/[T]danh từ[W]người nhảy dây[W]người đọc sách hay bỏ quãng[W](động vật học) bướm nâu[W](động vật học) cá thu đao[W]thuyền trưởng[W](hàng không) hoa tiêu trưởng[W](thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân
skippering	[P]/'skipə/[T]danh từ[W]người nhảy dây[W]người đọc sách hay bỏ quãng[W](động vật học) bướm nâu[W](động vật học) cá thu đao[W]thuyền trưởng[W](hàng không) hoa tiêu trưởng[W](thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân
skippers	[P]/'skipə/[T]danh từ[W]người nhảy dây[W]người đọc sách hay bỏ quãng[W](động vật học) bướm nâu[W](động vật học) cá thu đao[W]thuyền trưởng[W](hàng không) hoa tiêu trưởng[W](thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân
skips	[P]/skip/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân[W]ông bầu[T]danh từ[W]thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ)[W](như) skep[W]sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng[W]sự nhảy dây[W]nhảy, bỏ quãng
skirl	[P]/skə:l/[T]danh từ[W]te te (tiếng kêu của kèn túi)[T]nội động từ[W]kêu te te
skirmish	[P]/'skə:miʃ/[T]nội động từ[W](quân sự) cuộc chạm trán, cuộc giao tranh nhỏ[W]cuộc cãi lý[T]nội động từ[W](quân sự) đánh nhỏ lẻ tẻ
skirmishes	[P]/'skə:miʃ/[T]nội động từ[W](quân sự) cuộc chạm trán, cuộc giao tranh nhỏ[W]cuộc cãi lý[T]nội động từ[W](quân sự) đánh nhỏ lẻ tẻ
skirmishing	[P]/'skə:miʃ/[T]nội động từ[W](quân sự) cuộc chạm trán, cuộc giao tranh nhỏ[W]cuộc cãi lý[T]nội động từ[W](quân sự) đánh nhỏ lẻ tẻ
skirt	[P]/skə:t/[T]danh từ[W]vạt áo[W]váy, xiêm
skirted	[P]/skə:t/[T]danh từ[W]vạt áo[W]váy, xiêm
skirting	[P]/skə:t/[T]danh từ[W]vạt áo[W]váy, xiêm
skirts	[P]/skə:t/[T]danh từ[W]vạt áo[W]váy, xiêm
skis	[P]/ski:/[T]danh từ,  số nhiều ski,  skis[W]Xki, ván trượt tuyết[T]nội động từ ski'd[W]trượt tuyết; đi xki
skit	[P]/skit/[T]danh từ[W]bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, vở kịch ngắn trào phúng[W](thông tục) nhóm, đám (người...)
skits	[P]/skit/[T]danh từ[W]bài thơ trào phúng, bài văn châm biếm, vở kịch ngắn trào phúng[W](thông tục) nhóm, đám (người...)
skittish	[P]/'skitiʃ/[T]tính từ[W]sự bóng, nhát, hay lồng (ngựa)[W]đỏm dáng, õng ẹo; lẳng lơ (đàn bà)
skittishness	[P]/'skitiʃnis/[T]danh từ[W]tính hay sợ bóng, tính nhát, tính hay lồng (ngựa)[W]tính làm đỏm, tính õng ẹo; tính lẳng lơ (đàn bà)
skittle	[P]/'skitl/[T]danh từ[W](số nhiều) trò chơi ky[W]con ky[I]beer and skittles x beer skittlesskittle#(từ lóng) chuyện tầm bậy!
skittles	[P]/'skitl/[T]danh từ[W](số nhiều) trò chơi ky[W]con ky[I]beer and skittles x beer skittlesskittle#(từ lóng) chuyện tầm bậy!
skua	[P]/'skju:ə/[T]danh từ[W](động vật học) chim cướp biển (thuộc bộ mòng biển)
skuas	[P]/'skju:ə/[T]danh từ[W](động vật học) chim cướp biển (thuộc bộ mòng biển)
skulduggery	[P]/'skʌl,dʌgəri/ Cách viết khác : (sculduggery)  /'skʌl,dʌgəri/ (skullduggery)  /skʌl'dʌg�[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) sự lừa bịp[W]hành động xấu xa hủ bại
skulk	[P]/skʌlk/[T]nội động từ[W]trốn tránh, lẩn lút[W]trốn việc, lỉnh[T]danh từ[W]người trốn việc, người hay lỉnh (((cũng) skulker)
skulked	[P]/skʌlk/[T]nội động từ[W]trốn tránh, lẩn lút[W]trốn việc, lỉnh[T]danh từ[W]người trốn việc, người hay lỉnh (((cũng) skulker)
skulking	[P]/skʌlk/[T]nội động từ[W]trốn tránh, lẩn lút[W]trốn việc, lỉnh[T]danh từ[W]người trốn việc, người hay lỉnh (((cũng) skulker)
skulks	[P]/skʌlk/[T]nội động từ[W]trốn tránh, lẩn lút[W]trốn việc, lỉnh[T]danh từ[W]người trốn việc, người hay lỉnh (((cũng) skulker)
skull	[P]/skʌl/[T]danh từ[W]sọ, đầu lâu
skullduggery	[P]/'skʌl,dʌgəri/ Cách viết khác : (sculduggery)  /'skʌl,dʌgəri/ (skullduggery)  /skʌl'dʌg�[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đùa cợt) sự lừa bịp[W]hành động xấu xa hủ bại
skulls	[P]/skʌl/[T]danh từ[W]sọ, đầu lâu
skunk	[P]/skʌɳk/[T]danh từ[W](động vật học) chồn hôi[W]bộ lông chồn hôi[W](thông tục) người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu...)
skunks	[P]/skʌɳk/[T]danh từ[W](động vật học) chồn hôi[W]bộ lông chồn hôi[W](thông tục) người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu...)
sky	[P]/skai/[T]danh từ[W]trời, bầu trời
skylark	[P]/'skailɑ:k/[T]danh từ[W](động vật học) chim chiền chiện[T]nội động từ[W]nô đùa, vui nhộn
skylarks	[P]/'skailɑ:k/[T]danh từ[W](động vật học) chim chiền chiện[T]nội động từ[W]nô đùa, vui nhộn
skylight	[P]/'skailait/[T]danh từ[W]cửa sổ ở trần nhà, cửa sổ ở mái nhà
skylights	[P]/'skailait/[T]danh từ[W]cửa sổ ở trần nhà, cửa sổ ở mái nhà
skyline	[P]/'skailain/[T]danh từ[W]đường chân trời[W]hình (đồi, núi) in lên chân trời
skylines	[P]/'skailain/[T]danh từ[W]đường chân trời[W]hình (đồi, núi) in lên chân trời
skyscape	[P]/'skaiskeip/[T]danh từ[W]cảnh bầu trời[W]bức vẽ bầu trời
skywards	[P]/'skaiwəd/[T]tính từ &amp; phó từ[W]lên trời, về phía bầu trời
