siamese	[P]/,saiə'mi:z/[T]tính từ[W](thuộc) Thái lan[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W]người Thái lan[W]tiếng Thái lan
siberian	[P]/sai'biəriən/[T]tính từ[W](thuộc) Xi-bia (còn gọi là Xi-bê-ri)[T]danh từ[W]người Xi-bia
sibilance	[P]/'sibiləns/ Cách viết khác : (sibilancy)  /'sibilənsi/[T]danh từ (ngôn ngữ học)[W]tính chất âm xuýt[W]âm xuýt
sibilancy	[P]/'sibiləns/ Cách viết khác : (sibilancy)  /'sibilənsi/[T]danh từ (ngôn ngữ học)[W]tính chất âm xuýt[W]âm xuýt
sibilant	[P]/'sibilənt/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) xuýt (âm)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm xuýt
sibling	[P]/'sibliɳ/[T]danh từ[W]anh (chị, em) ruột
siblings	[P]/'sibliɳ/[T]danh từ[W]anh (chị, em) ruột
sibyl	[P]/'sibil/ Cách viết khác : (sybil)  /'sibil/[T]danh từ[W]bà đồng, bà cốt[W]bà thầy bói[W]mụ phù thuỷ
sic	[P]/sik/[T]phó từ[W]đúng như nguyên văn ((thường) viết trong ngoặc đơn bên một câu trích dẫn tuy có chứa đựng sai sót hoặc vô lý nhưng vẫn được sao đúng nguyên văn)
sick	[P]/sik/[T]tính từ[W]ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh
sicken	[P]/'sikn/[T]động từ[W]cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm
sickened	[P]/'sikn/[T]động từ[W]cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm
sickening	[P]/'sikniɳ/[T]tính từ[W]làm lợm giọng, kinh tởm, ghê tởm
sickens	[P]/'sikn/[T]động từ[W]cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm
sicker	[P]/sik/[T]tính từ[W]ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh
sickest	[P]/sik/[T]tính từ[W]ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh
sickle	[P]/'skil/[T]danh từ[W]cái liềm[W](thiên văn học) (Sickle) chòm sao Sư tử
sickles	[P]/'skil/[T]danh từ[W]cái liềm[W](thiên văn học) (Sickle) chòm sao Sư tử
sickly	[P]/'sikli/[T]tính từ[W]hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu[W]xanh, xanh xao
sickness	[P]/'siknis/[T]danh từ[W]sự đau yếu; bệnh hoạn[W]bệnh
sicknesses	[P]/'siknis/[T]danh từ[W]sự đau yếu; bệnh hoạn[W]bệnh
side	[P]/said/[T]danh từ[W]mặt, bên
sideboard	[P]/'saidbɔ:d/[T]danh từ[W]tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa[W]ván cạnh, ván bên
sideboards	[P]/'saidbɔ:d/[T]danh từ[W]tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa[W]ván cạnh, ván bên
sideburns	[P]/'saidbə:nz/[T]danh từ số nhiều[W]tóc mai dài
sided	[P]/said/[T]danh từ[W]mặt, bên
sidelight	[P]/'saidlait/[T]danh từ[W](sân khấu) ánh sáng bên, đèn bên (từ hai bên cánh gà trên sân khấu)[W]thí dụ phụ; sự minh hoạ phụ[W](hàng hải) đèn hiệu (đèn đỏ ở bên trái hay đèn xanh ở bên phải tàu, để báo hiệu lúc đi đêm)
sidelights	[P]/'saidlait/[T]danh từ[W](sân khấu) ánh sáng bên, đèn bên (từ hai bên cánh gà trên sân khấu)[W]thí dụ phụ; sự minh hoạ phụ[W](hàng hải) đèn hiệu (đèn đỏ ở bên trái hay đèn xanh ở bên phải tàu, để báo hiệu lúc đi đêm)
sideline	[P]/'saidlain/[T]ngoại động từ[W]cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu...)
sidelines	[P]/'saidlain/[T]ngoại động từ[W]cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu...)
sidelong	[P]/'saidlɔɳ/[T]tính từ[W]ở bên; xiên về phía bên[W]lé
sider	[P]/said/[T]danh từ[W]mặt, bên
sidereal	[P]/sai'diəriəl/[T]tính từ[W](thuộc) sao[W]thiên văn
sides	[P]/said/[T]danh từ[W]mặt, bên
sidewalk	[P]/'saidwɔ:k/[T]danh từ[W]vỉa hè, lề đường
sidewards	[P]/'saidwədz/[T]phó từ[W]về một bên; về một phía
sideways	[P]/'saidweiz/ Cách viết khác : (sidewise)  /'saidwaiz/[T]phó từ[W]qua một bên, về một bên
siding	[P]/'saidiɳ/[T]danh từ[W]đường tàu tránh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp ván gỗ ngoài giàn khung
sidings	[P]/'saidiɳ/[T]danh từ[W]đường tàu tránh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp ván gỗ ngoài giàn khung
sidle	[P]/'saidl/[T]nội động từ[W]rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên, len lén đi xiên
sidled	[P]/'saidl/[T]nội động từ[W]rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên, len lén đi xiên
sidling	[P]/'saidl/[T]nội động từ[W]rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên, len lén đi xiên
siege	[P]/si:dʤ/[T]danh từ[W]sự bao vây, sự vây hãm
sieges	[P]/si:dʤ/[T]danh từ[W]sự bao vây, sự vây hãm
sienna	[P]/si'enə/[T]danh từ[W]đất xiena (loại đất màu hung đỏ để pha bột sơn, mực vẽ)[W]bột màu xiena[W]màu đất xiena, màu hung đỏ
sierra	[P]/'siərə/[T]danh từ[W]dãy núi lởm chởm[W](động vật học) cá thu Tây ban nha
siesta	[P]/si'estə/[T]danh từ[W]giấc ngủ trưa
siestas	[P]/si'estə/[T]danh từ[W]giấc ngủ trưa
sieve	[P]/siv/[T]danh từ[W]cái giần, cái sàng, cái rây[W]người hay ba hoa; người hay hở chuyện[T]ngoại động từ[W]giần, sàng, rây
sieved	[P]/siv/[T]danh từ[W]cái giần, cái sàng, cái rây[W]người hay ba hoa; người hay hở chuyện[T]ngoại động từ[W]giần, sàng, rây
sieves	[P]/siv/[T]danh từ[W]cái giần, cái sàng, cái rây[W]người hay ba hoa; người hay hở chuyện[T]ngoại động từ[W]giần, sàng, rây
sieving	[P]/siv/[T]danh từ[W]cái giần, cái sàng, cái rây[W]người hay ba hoa; người hay hở chuyện[T]ngoại động từ[W]giần, sàng, rây
sift	[P]/sift/[T]động từ[W]giần, sàng, rây[W]rắc
sifted	[P]/sift/[T]động từ[W]giần, sàng, rây[W]rắc
sifter	[P]/'siftə/[T]danh từ[W]người sàng, người rây[W]máy sàng, máy rây
sifters	[P]/'siftə/[T]danh từ[W]người sàng, người rây[W]máy sàng, máy rây
sifting	[P]/sift/[T]động từ[W]giần, sàng, rây[W]rắc
siftings	[P]/'siftiɳz/[T]danh từ số nhiều[W]phần sảy ra (như sạn, trấu...)
sifts	[P]/sift/[T]động từ[W]giần, sàng, rây[W]rắc
sigh	[P]/sai/[T]danh từ[W]tiếng thở dài
sighed	[P]/sai/[T]danh từ[W]tiếng thở dài
sighing	[P]/'saiiɳ/[T]tính từ[W]thở dài sườn sượt[W]rì rào
sighs	[P]/sai/[T]danh từ[W]tiếng thở dài
sight	[P]/sait/[T]danh từ[W]sự nhìn, thị lực
sighted	[P]/sait/[T]danh từ[W]sự nhìn, thị lực
sighting	[P]/sait/[T]danh từ[W]sự nhìn, thị lực
sightless	[P]/'saitlis/[T]tính từ[W]đui, mù, loà[W](thơ ca) vô hình
sightly	[P]/'saitli/[T]tính từ[W]đẹp mắt, dễ trông; trông dễ thương
sights	[P]/sait/[T]danh t���[W]sự nhìn, thị lực
sightseeing	[P]/'sait,si:iɳ/[T]danh từ[W]sự đi tham quan[W]cuộc tham quan
sightseers	[P]/'sait,si:ə/[T]danh từ[W]người đi tham quan
sigma	[P]/'sigmə/[T]danh từ[W]Xichma (chữ cái Hy lạp)
sigmoid	[P]/'sigmɔid/[T]tính từ[W](giải phẫu) hình xichma
sign	[P]/sain/[T]danh từ[W]dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
signal	[P]/'signl/[T]danh từ[W]dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh
signaller	[P]/'signələ/[T]danh từ[W]người ra hiệu; người đánh tín hiệu
signallers	[P]/'signələ/[T]danh từ[W]người ra hiệu; người đánh tín hiệu
signally	[P]/'signəli/[T]phó từ[W]đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh
signals	[P]/'signl/[T]danh từ[W]dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh
signatories	[P]/'signətəri/[T]tính từ[W]đã ký hiệp ước (nước...)[T]danh từ[W]bên ký kết, nước ký kết
signatory	[P]/'signətəri/[T]tính từ[W]đã ký hiệp ước (nước...)[T]danh từ[W]bên ký kết, nước ký kết
signature	[P]/'signitʃə/[T]danh từ[W]chữ ký
signatures	[P]/'signitʃə/[T]danh từ[W]chữ ký
signboards	[P]/'sainbɔ:d/[T]danh từ[W]biển hàng, biển quảng cáo
signed	[P]/sain/[T]danh từ[W]dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
signer	[P]/'sainə/[T]danh từ[W]người ký kết, bên ký kết
signers	[P]/'sainə/[T]danh từ[W]người ký kết, bên ký kết
signet	[P]/'signit/[T]danh từ[W]ấn, dấu
significance	[P]/sig'nifikəns/[T]danh từ[W]ý nghĩa
significances	[P]/sig'nifikəns/[T]danh từ[W]ý nghĩa
significant	[P]/sig'nifikənt/[T]tính từ[W]đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý[W]quan trọng, trọng đại, đáng chú ý
signification	[P]/,signifi'keiʃn/[T]danh từ[W]nghĩa, ý nghĩa[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biểu thị, sự biểu hiện[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ra hiệu
significations	[P]/,signifi'keiʃn/[T]danh từ[W]nghĩa, ý nghĩa[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biểu thị, sự biểu hiện[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ra hiệu
signifies	[P]/'signifai/[T]động từ[W]biểu thị, biểu hiện; báo hiệu[W]nghĩa là, có nghĩa[W]tuyên bố, báo cho biết
signify	[P]/'signifai/[T]động từ[W]biểu thị, biểu hiện; báo hiệu[W]nghĩa là, có nghĩa[W]tuyên bố, báo cho biết
signifying	[P]/'signifai/[T]động từ[W]biểu thị, biểu hiện; báo hiệu[W]nghĩa là, có nghĩa[W]tuyên bố, báo cho biết
signing	[P]/sain/[T]danh từ[W]dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
signor	[P]/'si:njɔ:/[T]danh từ[W]ông, ngài (người Y)
signora	[P]/si:'njɔ:rə:/[T]danh từ[W]bà, phu nhân (người Y)
signors	[P]/'si:njɔ:/[T]danh từ[W]ông, ngài (người Y)
signpost	[P]/'sinpoust/[T]danh từ[W]biển chỉ đường
signposted	[P]/'sinpoust/[T]danh từ[W]biển chỉ đường
signposting	[P]/'sinpoust/[T]danh từ[W]biển chỉ đường
signposts	[P]/'sinpoust/[T]danh từ[W]biển chỉ đường
signs	[P]/sain/[T]danh từ[W]dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu
silage	[P]/'ensilidʤ/ Cách viết khác : (silage)  /'sailidʤ/[T]danh từ+ Cách viết khác : (ensilation)[W]sự ủ xilô[W]thức ăn (cho vật nuôi) ủ xilô[T]ngoại động từ[W]ủ xilô (thức ăn cho vật nuôi)
silence	[P]/'sailidʤ/[T]danh từ[W]sự lặng thinh, sự nín lặng
silenced	[P]/'sailidʤ/[T]danh từ[W]sự lặng thinh, sự nín lặng
silencer	[P]/'sailənsə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) bộ giảm âm[W](âm nhạc) cái chặn tiếng
silencers	[P]/'sailənsə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) bộ giảm âm[W](âm nhạc) cái chặn tiếng
silences	[P]/'sailidʤ/[T]danh từ[W]sự lặng thinh, sự nín lặng
silencing	[P]/'sailidʤ/[T]danh từ[W]sự lặng thinh, sự nín lặng
silent	[P]/'sailənt/[T]tính từ[W]không nói, ít nói, làm thinh
silently	[P]/'sailəntli/[T]phó từ[W]yên lặng, âm thầm
silhouette	[P]/,silu:et/[T]danh từ[W]bóng, hình bóng[T]ngoại động từ[W]in bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng
silhouetted	[P]/,silu:et/[T]danh từ[W]bóng, hình bóng[T]ngoại động từ[W]in bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng
silhouettes	[P]/,silu:et/[T]danh từ[W]bóng, hình bóng[T]ngoại động từ[W]in bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng
silica	[P]/'silikə/[T]danh từ[W](hoá học) Silic đioxyt
silicate	[P]/'silikit/[T]danh từ[W]Silicat
silicates	[P]/'silikit/[T]danh từ[W]Silicat
silicon	[P]/'silikən/[T]danh từ[W](hoá học) silic
silicone	[P]/'silikoun/[T]danh từ[W](hoá học) silicon
silicosis	[P]/,sili'kousis/[T]danh từ[W](y học) bệnh nhiễm bụi silic
silk	[P]/silk/[T]danh từ[W]tơ, chỉ tơ[W]tơ nhện[W]lụa[W](số nhiều) quần áo lụa[W](thông tục) luật sư hoàng gia (Anh)
silken	[P]/'silkən/[T]tính từ[W]mặt quần áo lụa[W]mượt, óng ánh (như tơ)[W]ngọt xớt (lời nói...)[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (thơ ca) bằng lụa, bằng tơ
silkiness	[P]/'silkinis/[T]danh từ[W]tính mượt, tính óng ánh (như tơ)[W]tính ngọt xớt (lời nói...)
silks	[P]/silk/[T]danh từ[W]tơ, chỉ tơ[W]tơ nhện[W]lụa[W](số nhiều) quần áo lụa[W](thông tục) luật sư hoàng gia (Anh)
silkworm	[P]/'silkwə:m/[T]danh từ[W](động vật học) con tằm
silkworms	[P]/'silkwə:m/[T]danh từ[W](động vật học) con tằm
silky	[P]/'silki/[T]tính từ[W]mượt, óng ánh (như tơ)[W]ngọt xớt (lời nói...)
silliness	[P]/'silinis/[T]danh từ[W]tính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn, tính khờ dại
silly	[P]/'sili/[T]tính từ[W]ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại
silo	[P]/'sailou/[T]danh từ[W]xilô (hầm ủ tươi thức ăn cho vật nuôi)[T]ngoại động từ[W]ủ (vào) xilô (thức ăn cho vật nuôi)
silt	[P]/silt/[T]danh từ[W]bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...)[T]nội động từ[W]nghẽn bùn, đầy bùn
silted	[P]/silt/[T]danh từ[W]bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...)[T]nội động từ[W]nghẽn bùn, đầy bùn
silting	[P]/silt/[T]danh từ[W]bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...)[T]nội động từ[W]nghẽn bùn, đầy bùn
silts	[P]/silt/[T]danh từ[W]bùn, phù sa (ở hải cảng, ở cửa sông...)[T]nội động từ[W]nghẽn bùn, đầy bùn
silty	[P]/'silti/[T]tính từ[W]như bùn; đầy bùn, nghẽn bùn
silver	[P]/'silvə/[T]danh từ[W]bạc[W]đồng tiền[W]đồ dùng bằng bạc[W]muối bạc (dùng trong nghề ảnh)[W]màu bạc[T]tính từ[W]bằng bạc
silvered	[P]/'silvə/[T]danh từ[W]bạc[W]đồng tiền[W]đồ dùng bằng bạc[W]muối bạc (dùng trong nghề ảnh)[W]màu bạc[T]tính từ[W]bằng bạc
silvering	[P]/'silvə/[T]danh từ[W]bạc[W]đồng tiền[W]đồ dùng bằng bạc[W]muối bạc (dùng trong nghề ảnh)[W]màu bạc[T]tính từ[W]bằng bạc
silvers	[P]/'silvə/[T]danh từ[W]bạc[W]đồng tiền[W]đồ dùng bằng bạc[W]muối bạc (dùng trong nghề ảnh)[W]màu bạc[T]tính từ[W]bằng bạc
silversmith	[P]/'silvəsmiθ/[T]danh từ[W]thợ bạc
silversmiths	[P]/'silvəsmiθ/[T]danh từ[W]thợ bạc
silvery	[P]/'silvəri/[T]tính từ[W]bạc, như bạc, óng ánh như bạc[W]trong như tiếng bạc (tiếng)[W]phủ bạc; có bạc
similar	[P]/'similə/[T]tính từ[W]giống nhau, như nhau, tương tự[W](toán học) đồng dạng
similarities	[P]/,simi'læriti/[T]danh từ[W]sự giống nhau, sự tương tự[W]điểm giống nhau, điểm tương tự, nét giống nhau, nét tương tự[W](toán học) sự đồng dạng
similarity	[P]/,simi'læriti/[T]danh từ[W]sự giống nhau, sự tương tự[W]điểm giống nhau, điểm tương tự, nét giống nhau, nét tương tự[W](toán học) sự đồng dạng
similarly	[P]/'similəli/[T]phó từ[W]cũng như thế, cũng như vậy, tương tự
simile	[P]/'simili/[T]danh từ[W](văn học) sự so sánh, lối so sánh
similes	[P]/'simili/[T]danh từ[W](văn học) sự so sánh, lối so sánh
similitude	[P]/si'militju:d/[T]danh từ[W]sự giống, trạng thái giống[W]sự so sánh[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bản sao, bản chép; vật giống, người giống
simmer	[P]/'simə/[T]danh từ[W]trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi[W](nghĩa bóng) trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...)
simmered	[P]/'simə/[T]danh từ[W]trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi[W](nghĩa bóng) trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...)
simmering	[P]/'simə/[T]danh từ[W]trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi[W](nghĩa bóng) trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...)
simmers	[P]/'simə/[T]danh từ[W]trạng thái sắp sôi, trạng thái sủi[W](nghĩa bóng) trạng thái bị kiềm chế, trạng thái bị nén lại (cơn giận, cơn cười...)
simper	[P]/'simpə/[T]danh từ[W]nụ cười điệu, nụ cười màu mè[T]nội động từ[W]cười ngờ nghệch[T]ngoại động từ[W]tỏ (sự đồng ý...) bằng nụ cười điệu
simpered	[P]/'simpə/[T]danh từ[W]nụ cười điệu, nụ cười màu mè[T]nội động từ[W]cười ngờ nghệch[T]ngoại động từ[W]tỏ (sự đồng ý...) bằng nụ cười điệu
simpering	[P]/'simpə/[T]danh từ[W]nụ cười điệu, nụ cười màu mè[T]nội động từ[W]cười ngờ nghệch[T]ngoại động từ[W]tỏ (sự đồng ý...) bằng nụ cười điệu
simpers	[P]/'simpə/[T]danh từ[W]nụ cười điệu, nụ cười màu mè[T]nội động từ[W]cười ngờ nghệch[T]ngoại động từ[W]tỏ (sự đồng ý...) bằng nụ cười điệu
simple	[P]/'simpl/[T]tính từ[W]đơn, đơn giản
simpler	[P]/'simpl/[T]tính từ[W]đơn, đơn giản
simplest	[P]/'simpl/[T]tính từ[W]đơn, ��ơn giản
simpleton	[P]/'simpltən/[T]danh từ[W]anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh
simpletons	[P]/'simpltən/[T]danh từ[W]anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh
simplicities	[P]/sim'plisiti/[T]danh từ[W]tính đơn giản[W]tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên[W]tính dễ hiểu, tính dễ làm[W]tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn
simplicity	[P]/sim'plisiti/[T]danh từ[W]tính đơn giản[W]tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên[W]tính dễ hiểu, tính dễ làm[W]tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn
simplification	[P]/,simplifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự đơn giản hoá[W]sự làm dễ hiểu, sự làm cho dễ làm
simplifications	[P]/,simplifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự đơn giản hoá[W]sự làm dễ hiểu, sự làm cho dễ làm
simplifier	[P]/'simplifaiə/[T]danh từ[W]người làm đơn giản, cái làm cho đơn giản
simplifies	[P]/'simplifai/[T]ngoại động từ[W]làm đơn giản, đơn giản hoá
simplify	[P]/'simplifai/[T]ngoại động từ[W]làm đơn giản, đơn giản hoá
simplifying	[P]/'simplifai/[T]ngoại động từ[W]làm đơn giản, đơn giản hoá
simplism	[P]/'simplizm/[T]danh từ[W]sự làm ra vẻ giản dị, sự làm ra vẻ mộc mạc; sự làm ra vẻ hồn nhiên
simply	[P]/'simpli/[T]phó từ[W]chỉ là; thường là[W]đơn giản[W]mộc mạc; hồn nhiên
simulacrum	[P]/,simju'leikrəm/[T]danh từ,  số nhiều simulacra[W]hình bóng, hình ảnh[W]vật thay thế giả tạo[W]sự vờ vịt
simulate	[P]/'simjuleit/[T]ngoại động từ[W]giả vờ, giả cách
simulated	[P]/'simjuleit/[T]ngoại động từ[W]giả vờ, giả cách
simulates	[P]/'simjuleit/[T]ngoại động từ[W]giả vờ, giả cách
simulating	[P]/'simjuleit/[T]ngoại động từ[W]giả vờ, giả cách
simulation	[P]/,simju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự giả vờ, sự giả cách[W]sự đóng vai, sự thủ vai[W]sự bắt chước; sự dựa theo
simulations	[P]/,simju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự giả vờ, sự giả cách[W]sự đóng vai, sự thủ vai[W]sự bắt chước; sự dựa theo
simulator	[P]/'simjuleitə/[T]danh từ[W]người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt
simulators	[P]/'simjuleitə/[T]danh từ[W]người giả vờ, người giả cách, người vờ vịt
simulcasts	[P]/'simjul,kɑ:st/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình đồng thời truyền đi qua đài phát thanh và đài truyền hình[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng thời truyền đi (một chương trình...) qua đài phát thanh và đài truyền hình
simultaneity	[P]/,siməltə'niəti/ Cách viết khác : (simultaneousness)  /,siməl'teinjəsnis/[T]danh từ[W]sự đồng thời; tính đồng thời
simultaneous	[P]/,siməl'teinjəs/[T]tính từ[W]đồng thời, cùng một lúc
sin	[P]/sin/[T]danh từ[W]tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...)[I]it is no sin for a man to labour in his vocation#nghề gì cũng vinh quang[I]like sin#(từ lóng) kịch liệt, mãnh liệt[T]động từ[W]phạm tội, mắc tội; gây tội[W]phạm đến, phạm vào[I]to be more sinned against than sinning#đáng thương hơn là đáng trách[I]to sin one's mercies#được phúc mà bạc bẽo vô ơn
since	[P]/sins/[T]phó t��[W]từ lâu; từ đó
sincere	[P]/sin'siə/[T]tính từ[W]thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn
sincerely	[P]/sin'siəli/[T]phó từ[W]thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn[I]Yours sincerely#(xem) yours
sincerest	[P]/sin'siə/[T]tính từ[W]thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn
sincerity	[P]/sin'seriti/[T]danh từ[W]tính thành thật, tính thật thà, tính ngay thật, tính chân thành, tính thành khẩn
sine	[P]/sain/[T]danh từ[W](toán học) sin['saini][T]giới từ[W]vô, không
sinecure	[P]/'sainikjuə/[T]danh từ[W]chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng
sinecures	[P]/'sainikjuə/[T]danh từ[W]chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng
sinecurist	[P]/'sainikjurist/[T]danh từ[W]người ngồi không ăn lương, người ngồi không hưởng danh vọng
sines	[P]/sain/[T]danh từ[W](toán học) sin['saini][T]giới từ[W]vô, không
sinew	[P]/'sinju:/[T]danh từ[W](giải phẫu) gân[W](số nhiều) bắp thịt; sức khoẻ
sinews	[P]/'sinju:/[T]danh từ[W](giải phẫu) gân[W](số nhiều) bắp thịt; sức khoẻ
sinewy	[P]/'sinju:i/[T]tính từ[W](thuộc) gân; như gân; nhiều gân[W]nổi gân, gân guốc, mạnh mẽ
sinful	[P]/'sinful/[T]tính từ[W]có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi
sinfulness	[P]/'sinfulnis/[T]danh từ[W]sự có tội, sự phạm tội
sing	[P]/siɳ/[T]ngoại động từ sang,  sung[W]hát, ca hát
singable	[P]/'siɳəbl/[T]tính từ[W]có thể hát được, dễ hát
singe	[P]/sindʤ/[T]danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)[W]sự cháy sém[W]chỗ cháy sém[T]ngoại động từ[W]làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui
singed	[P]/sindʤ/[T]danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)[W]sự cháy sém[W]chỗ cháy sém[T]ngoại động từ[W]làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui
singeing	[P]/sindʤ/[T]danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)[W]sự cháy sém[W]chỗ cháy sém[T]ngoại động từ[W]làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui
singer	[P]/'siɳə/[T]danh từ[W]người hát, ca sĩ[W]chim hót (loài chim hay hót)[W]nhà thơ, thi sĩ
singers	[P]/'siɳə/[T]danh từ[W]người hát, ca sĩ[W]chim hót (loài chim hay hót)[W]nhà thơ, thi sĩ
singes	[P]/sindʤ/[T]danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)[W]sự cháy sém[W]chỗ cháy sém[T]ngoại động từ[W]làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui
singing	[P]/sindʤ/[T]danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)[W]sự cháy sém[W]chỗ cháy sém[T]ngoại động từ[W]làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui
single	[P]/'siɳgl/[T]tính từ[W]đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
singleness	[P]/'siɳglnis/[T]danh từ[W]tính duy nhất[W]tình trạng đơn độc, tình trạng cô đơn, tình trạng độc thân[I]with singleness of purpose#chỉ nhằm một mục đích
singles	[P]/'siɳgl/[T]tính từ[W]đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
singly	[P]/'siɳgli/[T]phó từ[W]đơn độc, một mình, đơn thương độc mã[W]lẻ, từng người một, từng cái một
sings	[P]/siɳ/[T]ngoại động từ sang,  sung[W]hát, ca hát
singsong	[P]/'siɳsɔɳ/[T]danh từ[W]giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều[W]buổi hoà nhạc không chuyên; buổi ca hát tập thể[T]tính từ[W]đều đều, ê a (giọng)
singular	[P]/'siɳgjulə/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) ở số ít[W]một mình, cá nhân
singularities	[P]/,siɳgju'læriti/[T]danh từ[W]tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị[W]tính lập dị; nét kỳ quặc[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tính duy nhất, tính độc nhất
singularity	[P]/,siɳgju'læriti/[T]danh từ[W]tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị[W]tính lập dị; nét kỳ quặc[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tính duy nhất, tính độc nhất
singulars	[P]/'siɳgjulə/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) ở số ít[W]một mình, cá nhân
sinister	[P]/'sinistə/[T]tính từ[W]gở, mang điểm xấu[W]ác, độc ác, hung hãn, nham hiểm; đầy sát khí (vẻ mặt)
sinistral	[P]/'sinistrəl/[T]tính từ[W]xoắn trái (vỏ ốc)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) ở bên trái, về bên trái
sink	[P]/siɳk/[T]danh từ[W]thùng rửa bát, chậu rửa bát[W]((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ
sinkable	[P]/'siɳkəbl/[T]tính từ[W]có thể chìm được
sinker	[P]/'siɳkə/[T]danh từ[W]người làm chìm, người đánh chìm[W]người đào giếng; thợ đào giếng mỏ[W]chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới...)[W](kỹ thuật) thanh ấn (dệt)[I]hook, line and sinker#(nghĩa bóng) tất cả, cả chì lẫn chàito lose hook, line and sinker# mất cả chì lẫn chài
sinkers	[P]/'siɳkə/[T]danh từ[W]người làm chìm, người đánh chìm[W]người đào giếng; thợ đào giếng mỏ[W]chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới...)[W](kỹ thuật) thanh ấn (dệt)[I]hook, line and sinker#(nghĩa bóng) tất cả, cả chì lẫn chàito lose hook, line and sinker# mất cả chì lẫn chài
sinking	[P]/'siɳkiɳ/[T]danh từ[W]sự chìm; sự đánh chìm[W]sự hạ xuống, sự tụt xuống, sự lún xuống; sự sa lầy[W]sự đào giếng[W]sự đầu tư[W]sự nôn nao (vì đói, sợ...)
sinks	[P]/siɳk/[T]danh từ[W]thùng rửa bát, chậu rửa bát[W]((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ
sinless	[P]/'sinlis/[T]tính từ[W]vô tội
sinner	[P]/'sinə/[T]danh từ[W]người có tội, người phạm tội[I]as I am a sinner#thì tôi gọi là cứ mắc tội tày đình (mội lối thề)
sinners	[P]/'sinə/[T]danh từ[W]người có tội, người phạm tội[I]as I am a sinner#thì tôi gọi là cứ mắc tội tày đình (mội lối thề)
sins	[P]/sin/[T]danh từ[W]tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...)[I]it is no sin for a man to labour in his vocation#nghề gì cũng vinh quang[I]like sin#(từ lóng) kịch liệt, mãnh liệt[T]động từ[W]phạm tội, mắc tội; gây tội[W]phạm đến, phạm vào[I]to be more sinned against than sinning#đáng thương hơn là đáng trách[I]to sin one's mercies#được phúc mà bạc bẽo vô ơn
sinter	[P]/'sintə/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) đá túp
sinters	[P]/'sintə/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) đá túp
sinuous	[P]/'sinjuəs/[T]tính từ[W]ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc[W](thực vật học) lượn, lượn sóng (lá)
sinus	[P]/'sainəs/[T]danh từ,  số nhiều sinuses,  sinus[W](giải phẫu) xoang[W](y học) rò[W](thực vật học) lõm gian thuỳ
sinuses	[P]/'sainəs/[T]danh từ,  số nhiều sinuses,  sinus[W](giải phẫu) xoang[W](y học) rò[W](thực vật học) lõm gian thuỳ
sinusitis	[P]/,sainə'saitis/[T]danh từ[W](y học) viêm xoang
sinusoidal	[P]/'sainəsɔidəl/[T]tính từ[W](toán học) sin
sip	[P]/sip/[T]danh từ[W]hớp, nhắp, ít
siphon	[P]/'saifən/ Cách viết khác : (syphon)  /'saifən/[T]danh từ[W]ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước[W](động vật học) xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle)[T]ngoại động từ[W]dẫn bằng xifông; hút bằng xifông[T]nội động từ[W]truyền qua xifông, chảy qua xifông
siphoned	[P]/'saifən/ Cách viết khác : (syphon)  /'saifən/[T]danh từ[W]ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước[W](động vật học) xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle)[T]ngoại động từ[W]dẫn bằng xifông; hút bằng xifông[T]nội động từ[W]truyền qua xifông, chảy qua xifông
siphoning	[P]/'saifən/ Cách viết khác : (syphon)  /'saifən/[T]danh từ[W]ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước[W](động vật học) xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle)[T]ngoại động từ[W]dẫn bằng xifông; hút bằng xifông[T]nội động từ[W]truyền qua xifông, chảy qua xifông
siphons	[P]/'saifən/ Cách viết khác : (syphon)  /'saifən/[T]danh từ[W]ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước[W](động vật học) xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle)[T]ngoại động từ[W]dẫn bằng xifông; hút bằng xifông[T]nội động từ[W]truyền qua xifông, chảy qua xifông
sips	[P]/sip/[T]danh từ[W]hớp, nhắp, ít
sir	[P]/sə:/[T]danh từ[W](tiếng tôn xưng) thưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh; (quân sự) thưa thủ trưởng[W]ngài, đức (đặt trước tên một công tước hay hầu tước, thường là trước tên thánh)
sire	[P]/'saiə/[T]danh từ[W]đực giống[W]hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua)[W](thơ ca) cha, cha ông[T]ngoại động từ[W]sinh sản, đẻ ra (ngựa giống)
sired	[P]/'saiə/[T]danh từ[W]đực giống[W]hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua)[W](thơ ca) cha, cha ông[T]ngoại động từ[W]sinh sản, đẻ ra (ngựa giống)
siren	[P]/'saiərin/ Cách viết khác : (syren)  /'saiərin/[T]danh từ[W](số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp)[W]người hát có giọng quyến rũ[W]còi tầm, còi báo động
sirens	[P]/'saiərin/ Cách viết khác : (syren)  /'saiərin/[T]danh từ[W](số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp)[W]người hát có giọng quyến rũ[W]còi tầm, còi báo động
sires	[P]/'saiə/[T]danh từ[W]đực giống[W]hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua)[W](thơ ca) cha, cha ông[T]ngoại động từ[W]sinh sản, đẻ ra (ngựa giống)
sirius	[P]/'siriəs/[T]danh từ[W](thiên văn học) sao Thiên lang
sirloin	[P]/'sə:lɔin/[T]danh từ[W]thịt thăn bò ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) surloin)
sirloins	[P]/'sə:lɔin/[T]danh từ[W]thịt thăn bò ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) surloin)
sirs	[P]/sə:/[T]danh từ[W](tiếng tôn xưng) thưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh; (quân sự) thưa thủ trưởng[W]ngài, đức (đặt trước tên một công tước hay hầu tước, thường là trước tên thánh)
sis	[P]/sis/[T]danh từ[W](thông tục) ((viết tắt) của sister) chị, em gái
sisal	[P]/'saisəl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây xizan (thuộc loại thùa)[W]sợi xizan (lấy ở lá cây xizan, dùng bệnh thừng)
sissies	[P]/'sisi/ Cách viết khác : (sissy)  /'sisi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối
sissy	[P]/'sisi/ Cách viết khác : (sissy)  /'sisi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối
sister	[P]/'sistə/[T]danh từ[W]chị, em gái
sisterhood	[P]/'sistəhud/[T]danh từ[W]tình chị em[W]hội phụ nữ từ thiện[W]tổ chức tôn giáo của phụ nữ
sisterly	[P]/'sistəli/[T]tính từ[W]của chị em; về chị em; như chị em; thân thiết, ruột thịt (như chị em)
sisters	[P]/'sistə/[T]danh từ[W]chị, em gái
sit	[P]/sit/[T]nội động từ sat[W]ngồi
site	[P]/sait/[T]danh từ[W]nơi, chỗ, vị trí
sited	[P]/sait/[T]danh từ[W]nơi, chỗ, vị trí
sites	[P]/sait/[T]danh từ[W]nơi, chỗ, vị trí
siting	[P]/sait/[T]danh từ[W]nơi, chỗ, vị trí
sits	[P]/sit/[T]nội động từ sat[W]ngồi
sitter	[P]/'sitə/[T]danh từ[W]người ngồi[W]người mẫu (để vẽ)[W]gà ấp[W](từ lóng) việc dễ làm, công việc ngon ăn, món bở[W]buồng tiếp khách[W](như) baby-sitter
sitters	[P]/'sitə/[T]danh từ[W]người ngồi[W]người mẫu (để vẽ)[W]gà ấp[W](từ lóng) việc dễ làm, công việc ngon ăn, món bở[W]buồng tiếp khách[W](như) baby-sitter
sitting	[P]/'sitiɳ/[T]danh từ[W]sự ngồi; sự đặt ngồi[W]buổi họp[W]lần, lúc, lượt (ngồi)
sittings	[P]/'sitiɳ/[T]danh từ[W]sự ngồi; sự đặt ngồi[W]buổi họp[W]lần, lúc, lượt (ngồi)
situate	[P]/'sitjueit/[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]đặt ở vị trí, đặt chỗ cho[W]đặt vào hoàn cảnh
situated	[P]/'sitjueitid/[T]tính từ[W]ở
situating	[P]/'sitjueit/[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]đặt ở vị trí, đặt chỗ cho[W]đặt vào hoàn cảnh
situation	[P]/,sitju'eiʃn/[T]danh từ[W]vị trí, địa thế
situations	[P]/,sitju'eiʃn/[T]danh từ[W]vị trí, địa thế
six	[P]/siks/[T]tính từ[W]sáu
sixes	[P]/siks/[T]tính từ[W]sáu
sixfold	[P]/'siksfould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]gấp sáu lần
sixpence	[P]/'sikspəns/[T]danh từ[W]sáu xu; đồng sáu xu (tiền Anh)
sixteen	[P]/'siks'ti:n/[T]tính từ[W]mười sáu[T]danh từ[W]số mười sáu
sixteenth	[P]/'siks'ti:nθ/[T]tính từ[W]thứ mười sáu[T]danh từ[W]một phần mười sáu[W]người thứ mười sáu; vật thứ mười sáu; người mười sáu
sixth	[P]/siksθ/[T]tính từ[W]thứ sáu[T]danh từ[W]một phần sáu[W]người thứ sáu; vật thứ sáu; ngày mồng sáu
sixths	[P]/siksθ/[T]tính từ[W]thứ sáu[T]danh từ[W]một phần sáu[W]người thứ sáu; vật thứ sáu; ngày mồng sáu
sixties	[P]/'siksti/[T]tính từ[W]sáu mươi
sixtieth	[P]/'sikstiiθ/[T]tính từ[W]thứ sáu mươi[T]danh từ[W]một phần sáu mươi[W]người thứ sáu mươi; vật thứ sáu mươi
sixty	[P]/'siksti/[T]tính từ[W]sáu mươi
size	[P]/saiz/[T]danh từ[W]kích thước, độ lớn
sizeable	[P]/'saizəbl/ Cách viết khác : (sizeable)  /'saizəbl/[T]tính từ[W]to, lớn, có cỡ lớn
sized	[P]/saiz/[T]danh từ[W]kích thước, độ lớn
sizes	[P]/saiz/[T]danh từ[W]kích thước, độ lớn
sizing	[P]/saiz/[T]danh từ[W]kích thước, độ lớn
sizzle	[P]/'sizl/[T]danh từ[W](thông tục) tiếng xèo xèo[T]nội động từ[W]xèo xèo
sizzled	[P]/'sizl/[T]danh từ[W](thông tục) tiếng xèo xèo[T]nội động từ[W]xèo xèo
sizzles	[P]/'sizl/[T]danh từ[W](thông tục) tiếng xèo xèo[T]nội động từ[W]xèo xèo
sizzling	[P]/'sizl/[T]danh từ[W](thông tục) tiếng xèo xèo[T]nội động từ[W]xèo xèo
