shabbiness	[P]/'ʃæbinis/[T]danh từ[W]tình trạng tiều tuỵ, tình trạng tồi tàn[W]tính bủn xỉn[W]tính đáng khinh, tính hèn hạ, tính đê tiện
shabby	[P]/'ʃæbi/[T]tính từ[W]mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ
shack	[P]/ʃæk/[T]danh từ[W]lán, lều[W](tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng[T]nội động từ[W]rụng, rơi rụng (hạt, quả)[T]danh từ[W]kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ[T]nội động từ[W]lêu lỏng, lang thang[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...)
shackle	[P]/'ʃækl/[T]danh từ[W]cái cùm, cái còng[W](số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế
shackled	[P]/'ʃækl/[T]danh từ[W]cái cùm, cái còng[W](số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế
shackles	[P]/'ʃækl/[T]danh từ[W]cái cùm, cái còng[W](số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế
shacks	[P]/ʃæk/[T]danh từ[W]lán, lều[W](tiếng địa phương) hạt rơi vãi (ngoài đồng ruộng); quả rơi rụng[T]nội động từ[W]rụng, rơi rụng (hạt, quả)[T]danh từ[W]kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang đầu đường xó chợ[T]nội động từ[W]lêu lỏng, lang thang[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) chặn, chặn lại (quả bóng...)
shade	[P]/ʃeid/[T]danh từ[W]bóng, bóng tối ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
shaded	[P]/ʃeid/[T]danh từ[W]bóng, bóng tối ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
shadeless	[P]/'ʃeidlis/[T]danh từ[W]không có bóng tối; không có bóng râm, không có bóng mát[W]không có tán che[W]không có sắc thái[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có mành cửa sổ
shades	[P]/ʃeid/[T]danh từ[W]bóng, bóng tối ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
shading	[P]/'ʃeidiɳ/[T]danh từ[W]sự che (khỏi ánh mặt trời, ánh sáng...)[W]sự đánh bóng (bức tranh)[W]sự hơi khác nhau; sắc thái
shadings	[P]/'ʃeidiɳ/[T]danh từ[W]sự che (khỏi ánh mặt trời, ánh sáng...)[W]sự đánh bóng (bức tranh)[W]sự hơi khác nhau; sắc thái
shadow	[P]/'ʃædou/[T]danh từ[W]bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
shadowed	[P]/'ʃædou/[T]danh từ[W]bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
shadowing	[P]/'ʃædou/[T]danh từ[W]bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
shadowless	[P]/'ʃædoulis/[T]tính từ[W]không có bóng tối; không có bóng râm
shadows	[P]/'ʃædou/[T]danh từ[W]bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
shadowy	[P]/'ʃædoui/[T]tính từ[W]tối, có bóng tối; có bóng râm[W]không thực, mờ ảo[W]mờ mờ, không rõ rệt
shady	[P]/'ʃeidi/[T]tính từ[W]có bóng râm, có bóng mát; trong bóng mát; bị che
shaft	[P]/ʃɑ:ft/[T]danh từ[W]cán (giáo, mác...), tay cầm[W]càng xe[W]mũi tên (đen &amp; bóng)
shafted	[P]/ʃɑ:ft/[T]danh từ[W]cán (giáo, mác...), tay cầm[W]càng xe[W]mũi tên (đen &amp; bóng)
shafting	[P]/ʃɑ:ftiɳ/[T]danh từ[W](kỹ thuật) sự truyền động trục chung[W]trục dẫn động
shafts	[P]/ʃɑ:ft/[T]danh từ[W]cán (giáo, mác...), tay cầm[W]càng xe[W]mũi tên (đen &amp; bóng)
shag	[P]/ʃæg/[T]danh từ[W]chòm lông, bờm tóc[W](từ cổ,nghĩa cổ) vải thô có tuyết dày[W]thuốc lá sợi loại xấu[W]mớ lộn xộn[T]danh từ[W](động vật học) chim cốc mào (loài chim cốc có mào ở đầu)
shaggy	[P]/'ʃægi/[T]tính từ[W]rậm lông, bờm xờm[W]có nhiều bụi rậm mọc ngổn ngang[W]có cành tua tủa[W]đầu tóc râu ria bờm xờm (người)[W](thực vật học) có lông tơ dài[I]a shaggy dog story#chuyện dây cà ra dây muống cố kéo dài cho buồn cười
shags	[P]/ʃæg/[T]danh từ[W]chòm lông, bờm tóc[W](từ cổ,nghĩa cổ) vải thô có tuyết dày[W]thuốc lá sợi loại xấu[W]mớ lộn xộn[T]danh từ[W](động vật học) chim cốc mào (loài chim cốc có mào ở đầu)
shah	[P]/ʃɑ:/[T]danh từ[W]vua Ba-tư, sa
shahs	[P]/ʃɑ:/[T]danh từ[W]vua Ba-tư, sa
shakable	[P]/'ʃeikəbl/[T]tính từ[W]có thể lung lay được, có thể lay chuyển được
shake	[P]/ʃeik/[T]danh từ[W]sự rung, sự lắc, sự giũ
shakedown	[P]/'ʃeik'daun/[T]danh từ[W]sự rung cây lấy quả[W]sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự tống tiền[W](định ngữ) (thông tục) để thử
shaken	[P]/ʃeik/[T]danh từ[W]sự rung, sự lắc, sự giũ
shaker	[P]/'ʃeikə/[T]danh từ[W]người rung, người lắc[W]bình trộn rượu côctay; cốc trộn sữa trứng[W](kỹ thuật) sàng lắc[W](Shaker) Sêcơ (tín đồ của một giáo phái ở Mỹ)
shakers	[P]/'ʃeikə/[T]danh từ[W]người rung, người lắc[W]bình trộn rượu côctay; cốc trộn sữa trứng[W](kỹ thuật) sàng lắc[W](Shaker) Sêcơ (tín đồ của một giáo phái ở Mỹ)
shakes	[P]/ʃeik/[T]danh từ[W]sự rung, sự lắc, sự giũ
shaking	[P]/ʃeik/[T]danh từ[W]sự rung, sự lắc, sự giũ
shaky	[P]/'ʃeiki/[T]tính từ[W]run, yếu
shale	[P]/ʃeil/[T]danh từ[W](khoáng chất) đá phiền sét
shall	[P]/ʃæl, ʃəl, ʃl/ Cách viết khác : (should)  /should/[T]trợ động từ[W](dùng ở ngôi 1 số ít và số nhiều để cấu tạo thời tương lai) sẽ
shallot	[P]/ʃə'lɔt/ Cách viết khác : (eschalot)  /'eʃəlɔt/[T]danh từ[W](thực vật học) hành tăm
shallots	[P]/ʃə'lɔt/ Cách viết khác : (eschalot)  /'eʃəlɔt/[T]danh từ[W](thực vật học) hành tăm
shallow	[P]/ʃælou/[T]tính từ[W]nông, cạn
shallower	[P]/ʃælou/[T]tính từ[W]nông, cạn
shallowest	[P]/ʃælou/[T]tính từ[W]nông, cạn
shallowness	[P]/'ʃælounis/[T]danh từ[W]tính nông cạn, tính hời hợt
shallows	[P]/ʃælou/[T]tính từ[W]nông, cạn
sham	[P]/ʃæm/[T]tính từ[W]giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo
shamble	[P]/'ʃæmbl/[T]danh từ[W]dáng đi kéo lê; bước đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng[T]nội động từ[W]đi kéo lê, đi lết; đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng
shambled	[P]/'ʃæmbl/[T]danh từ[W]dáng đi kéo lê; bước đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng[T]nội động từ[W]đi kéo lê, đi lết; đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng
shambles	[P]/'ʃæmblz/[T]danh từ số nhiều[W]lò mổ, lò sát sinh[W]cảnh chiếm giết loạn xạ[W]mớ hỗn độn; sự hỗn loạn
shambling	[P]/'ʃæmbl/[T]danh từ[W]dáng đi kéo lê; bước đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng[T]nội động từ[W]đi kéo lê, đi lết; đi lóng ngóng, chạy lóng ngóng
shame	[P]/ʃeim/[T]danh từ[W]sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn
shamed	[P]/ʃeim/[T]danh từ[W]sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn
shamefaced	[P]/'ʃeim,feist/[T]tính từ[W]thẹn, thẹn thùng, bẽn lẽn, xấu hổ[W](thơ ca) khiêm tốn, kín đáo
shameful	[P]/'ʃeimful/[T]tính từ[W]làm hổ thẹn, làm ngượng ngùng, làm xấu hổ
shameless	[P]/'ʃeimlis/[T]tính từ[W]không biết thẹn, không biết xấu hổ, vô liêm sỉ, trở trẽn
shamelessness	[P]/'ʃeimlisnis/[T]danh từ[W]sự không biết thẹn, sự không biết xấu hổ, sự vô liêm sỉ, sự trơ trẽn
shames	[P]/ʃeim/[T]danh từ[W]sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn
shaming	[P]/ʃeim/[T]danh từ[W]sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn
shampoo	[P]/ʃæm'pu:/[T]danh từ[W]thuốc gội đầu[W]sự gội đầu[T]ngoại động từ[W]gội đầu[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng)
shampooed	[P]/ʃæm'pu:/[T]danh từ[W]thuốc gội đầu[W]sự gội đầu[T]ngoại động từ[W]gội đầu[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng)
shampooing	[P]/ʃæm'pu:/[T]danh từ[W]thuốc gội đầu[W]sự gội đầu[T]ngoại động từ[W]gội đầu[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng)
shampoos	[P]/ʃæm'pu:/[T]danh từ[W]thuốc gội đầu[W]sự gội đầu[T]ngoại động từ[W]gội đầu[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tẩm quất, xoa bóp (sau khi tắm nước nóng)
shamrock	[P]/'ʃæmrɔk/[T]danh từ[W]cây lá chụm hoa (cây có ba lá hoặc cây chua me đất, người Ai-len lấy hình cụm lá ba chiếc của các cây này làm quốc huy)
shams	[P]/ʃæm/[T]tính từ[W]giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo
shandy	[P]/'ʃændi/ Cách viết khác : (shandygaff)  /'ʃændigæf/[T]danh từ[W]bia pha nước chanh
shank	[P]/ʃæɳk/[T]danh từ[W]chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài[W]thân cột; cuống hoa; chuôi dao; tay chèo[I]Shanks's mare#bộ giò (của bản thân)to ride (go) on Shanks's mare# cuốc bộ[I]the shank of the evening#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) lúc sầm tối;lúc thú vị nhất trong buổi tối[T]động từ[W]tra cán, tra chuôi
shanks	[P]/ʃæɳk/[T]danh từ[W]chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài[W]thân cột; cuống hoa; chuôi dao; tay chèo[I]Shanks's mare#bộ giò (của bản thân)to ride (go) on Shanks's mare# cuốc bộ[I]the shank of the evening#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) lúc sầm tối;lúc thú vị nhất trong buổi tối[T]động từ[W]tra cán, tra chuôi
shanties	[P]/'ʃænti/[T]danh từ[W]lều, lán, chỏi[W]nhà lụp xụp tồi tàn[W]bài hò (của thuỷ thủ)
shanty	[P]/'ʃænti/[T]danh từ[W]lều, lán, chỏi[W]nhà lụp xụp tồi tàn[W]bài hò (của thuỷ thủ)
shape	[P]/ʃeip/[T]danh từ[W]hình, hình dạng, hình thù
shaped	[P]/ʃeipt/[T]danh từ[W]có hình, có hình dạng (cái gì)[W]có khuôn, theo khuôn, theo mẫu
shapeless	[P]/'ʃeiplis/[T]tính từ[W]không có hình dạng, không ra hình thù gì[W]có hình dạng kỳ quái, dị hình, dị dạng
shapely	[P]/'ʃeipli/[T]tính từ[W]có hình dáng đẹp; có hình dáng cân đối
shaper	[P]/'ʃeipə/[T]danh từ[W]thợ nặn, thợ giũa[W]người thảo kế hoạch[W]máy bào; máy tiện; máy ép; máy nặn
shapers	[P]/'ʃeipə/[T]danh từ[W]thợ nặn, thợ giũa[W]người thảo kế hoạch[W]máy bào; máy tiện; máy ép; máy nặn
shapes	[P]/ʃeip/[T]danh từ[W]hình, hình dạng, hình thù
shaping	[P]/ʃeip/[T]danh từ[W]hình, hình dạng, hình thù
shard	[P]/ʃɑ:d/ Cách viết khác : (sherd)  /ʃə:d/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) mảnh vỡ (của đồ gốm)[W]cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng)
shards	[P]/ʃɑ:d/ Cách viết khác : (sherd)  /ʃə:d/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) mảnh vỡ (của đồ gốm)[W]cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng)
share	[P]/ʃeə/[T]danh từ[W]lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày[W]phần
shared	[P]/ʃeə/[T]danh từ[W]lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày[W]phần
shareholder	[P]/'ʃeə,houldə/[T]danh từ[W]người có cổ phần
shareholders	[P]/'ʃeə,houldə/[T]danh từ[W]người có cổ phần
sharer	[P]/'ʃeərə/[T]danh từ[W]người chung phần[W]người được chia phần
shares	[P]/ʃeə/[T]danh từ[W]lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày[W]phần
sharing	[P]/ʃeə/[T]danh từ[W]lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày[W]phần
shark	[P]/ʃɑ:k/[T]danh từ[W](động vật học) cá nhám, cá mập
sharks	[P]/ʃɑ:k/[T]danh từ[W](động vật học) cá nhám, cá mập
sharp	[P]/ʃɑ:p/[T]tính từ[W]sắt, nhọn, bén
sharpen	[P]/'ʃɑ:pən/[T]động từ[W]mài, vót cho nhọn
sharpened	[P]/'ʃɑ:pən/[T]động từ[W]mài, vót cho nhọn
sharpener	[P]/'ʃɑ:pənə/[T]danh từ[W]thợ mài dao kéo[W]đồ dùng để mài; hòn đá mài
sharpeners	[P]/'ʃɑ:pənə/[T]danh từ[W]thợ mài dao kéo[W]đồ dùng để mài; hòn đá mài
sharpening	[P]/'ʃɑ:pən/[T]động từ[W]mài, vót cho nhọn
sharpens	[P]/'ʃɑ:pən/[T]động từ[W]mài, vót cho nhọn
sharper	[P]/'ʃɑ:pə/[T]danh từ[W]người lừa đảo[W]người cờ bạc gian lận
sharpest	[P]/ʃɑ:p/[T]tính từ[W]sắt, nhọn, bén
sharps	[P]/ʃɑ:p/[T]tính từ[W]sắt, nhọn, bén
shatter	[P]/'ʃætə/[T]ngoại động từ[W]làm vỡ, làm gãy[W]làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn
shattered	[P]/'ʃætə/[T]ngoại động từ[W]làm vỡ, làm gãy[W]làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn
shattering	[P]/'ʃætə/[T]ngoại động từ[W]làm vỡ, làm gãy[W]làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn
shatterproof	[P]/'ʃætəpru:f/[T]tính từ[W]không vỡ được, không gãy được
shatters	[P]/'ʃætəz/[T]danh từ số nhiều[W]những mảnh vỡ, những mảnh gãy
shave	[P]/ʃeiv/[T]danh từ[W]sự cạo râu, sự cạo mặt
shaved	[P]/ʃeiv/[T]danh từ[W]sự cạo râu, sự cạo mặt
shaven	[P]/ʃeiv/[T]danh từ[W]sự cạo râu, sự cạo mặt
shaver	[P]/'ʃeivə/[T]danh từ[W]người cạo, thợ cạo[W]dao cạo, dao bào
shavers	[P]/'ʃeivə/[T]danh từ[W]người cạo, thợ cạo[W]dao cạo, dao bào
shaves	[P]/ʃeiv/[T]danh từ[W]sự cạo râu, sự cạo mặt
shaving	[P]/'ʃeiviɳ/[T]danh từ[W]sự cạo[W]sự bào[W](số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại)
shavings	[P]/'ʃeiviɳ/[T]danh từ[W]sự cạo[W]sự bào[W](số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại)
shaw	[P]/ʃɔ:/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) rừng nhỏ, rừng thưa[T]danh từ[W](Ê-cốt) cẳng (cuộng và lá) khoai tây, cẳng cải đỏ
shawl	[P]/ʃɔ:l/[T]danh từ[W]khăn choàng, khăn san
shawls	[P]/ʃɔ:l/[T]danh từ[W]khăn choàng, khăn san
she	[P]/ʃi:/[T]đại từ[W]nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
sheaf	[P]/ʃi:f/[T]danh t���,  số nhiều sheaves[W]bó, lượm, thếp
shear	[P]/ʃiə/[T]danh từ[W]kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...)
sheared	[P]/ʃiə/[T]danh từ[W]kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...)
shearer	[P]/'ʃiərə/[T]danh từ[W]người xén lông cừu[W]máy cắt (bằng kéo)
shearers	[P]/'ʃiərə/[T]danh từ[W]người xén lông cừu[W]máy cắt (bằng kéo)
shearing	[P]/ʃiə/[T]danh từ[W]kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...)
shears	[P]/ʃiə/[T]danh từ[W]kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...)
shearwater	[P]/'ʃiə,wɔ:tə/[T]danh từ[W](động vật học) chim hải âu
shearwaters	[P]/'ʃiə,wɔ:tə/[T]danh từ[W](động vật học) chim hải âu
sheath	[P]/ʃi:θ/[T]danh từ,  số nhiều sheaths[W]bao, vỏ (kiếm); ống[W](sinh vật học) màng bọc, bao, vỏ, áo[W]kè đá, đạp đá
sheathe	[P]/ʃi:ð/[T]ngoại động từ[W]bỏ vào bao, tra (gươm...) vào vỏ[W]gói, bọc; đóng bao ngoài[W]đâm ngập (lưỡi kiếm) vào thịt[W]thu (móng sắc)[I]to sheathe the sword#sword
sheathed	[P]/ʃi:ð/[T]ngoại động từ[W]bỏ vào bao, tra (gươm...) vào vỏ[W]gói, bọc; đóng bao ngoài[W]đâm ngập (lưỡi kiếm) vào thịt[W]thu (móng sắc)[I]to sheathe the sword#sword
sheathing	[P]/ʃi:ð/[T]ngoại động từ[W]bỏ vào bao, tra (gươm...) vào vỏ[W]gói, bọc; đóng bao ngoài[W]đâm ngập (lưỡi kiếm) vào thịt[W]thu (móng sắc)[I]to sheathe the sword#sword
sheaths	[P]/ʃi:θ/[T]danh từ,  số nhiều sheaths[W]bao, vỏ (kiếm); ống[W](sinh vật học) màng bọc, bao, vỏ, áo[W]kè đá, đạp đá
sheaves	[P]/ʃi:f/[T]danh từ,  số nhiều sheaves[W]bó, lượm, thếp
shed	[P]/ʃed/[T]danh từ[W]lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ)[W]chuồng (trâu, bò, ngựa)[T]ngoại động từ shed[W]rụng (lá...), lột (da...)
shedding	[P]/'ʃediɳ/[T]danh từ[W]sự để rơi; sự rơi; cái rơi xuống[W]sự lột (da...); cái lột ra
sheds	[P]/ʃed/[T]danh từ[W]lán, túp lều (đề hàng hoá, dụng cụ)[W]chuồng (trâu, bò, ngựa)[T]ngoại động từ shed[W]rụng (lá...), lột (da...)
sheen	[P]/ʃi:n/[T]danh từ[W]sự huy hoàng, sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự xán lạn[T]nội động từ[W](thơ ca) ngời sáng, xán lạn
sheep	[P]/ʃi:p/[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W]con cừu[W]((thường) số nhiều &amp; mỉa) con chiên[W]da cừu[W]người hay e thẹn, người nhút nhát[I]to cast sheep's eyes#liếc mắt đưa tình[I]to follow like sheep#đi theo một cách mù quáng[I]sheep that have no shepherd#quân vô tướng, hổ vô đấu[I]as well be hanged for a sheep as for a lamb#(xem) lamb[I]wolf in sheep's clothing#(xem) wolf
sheepish	[P]/'ʃi:piʃ/[T]tính từ[W]ngượng ngập, lúng túng, rụt rè, bẽn lẽn
sheepishness	[P]/'ʃi:piʃnis/[T]danh từ[W]sự ngượng ngập, sự lúng túng, sự rụt rè, sự bẽn lẽn
sheepskin	[P]/'ʃi:pskin/[T]danh từ[W]da cừu (để đóng sách...)[W]quần áo (bằng) da cừu[W]chăn da cừu[W]giấy da cừu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) bằng, văn bằng
sheepskins	[P]/'ʃi:pskin/[T]danh từ[W]da cừu (để đóng sách...)[W]quần áo (bằng) da cừu[W]chăn da cừu[W]giấy da cừu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) bằng, văn bằng
sheer	[P]/ʃiə/[T]tính từ[W]chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối
sheered	[P]/ʃiə/[T]tính từ[W]chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối
sheerest	[P]/ʃiə/[T]tính từ[W]chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối
sheet	[P]/ʃi:t/[T]danh từ[W]khăn trải giường
sheeted	[P]/ʃi:t/[T]danh từ[W]khăn trải giường
sheeting	[P]/'ʃi:tiɳ/[T]danh từ[W]vải làm khăn trải giường[W]tấm để phủ mặt; tấm để lót
sheets	[P]/ʃi:t/[T]danh từ[W]khăn trải giường
sheik	[P]/ʃeik/ Cách viết khác : (sheikh)  /ʃeik/[T]danh từ[W]tù trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn (A-rập)[W]người hay bắt nạt vợ[W](từ lóng) người bảnh trai, anh chàng đào hoa
sheikh	[P]/ʃeik/ Cách viết khác : (sheikh)  /ʃeik/[T]danh từ[W]tù trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn (A-rập)[W]người hay bắt nạt vợ[W](từ lóng) người bảnh trai, anh chàng đào hoa
sheikhs	[P]/ʃeik/ Cách viết khác : (sheikh)  /ʃeik/[T]danh từ[W]tù trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn (A-rập)[W]người hay bắt nạt vợ[W](từ lóng) người bảnh trai, anh chàng đào hoa
sheiks	[P]/ʃeik/ Cách viết khác : (sheikh)  /ʃeik/[T]danh từ[W]tù trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn (A-rập)[W]người hay bắt nạt vợ[W](từ lóng) người bảnh trai, anh chàng đào hoa
shekel	[P]/'ʃekl/[T]danh từ[W]đồng seken (tiền Do thái xưa)[W](số nhiều) (thông tục) tiền của, của cải
shekels	[P]/'ʃekl/[T]danh từ[W]đồng seken (tiền Do thái xưa)[W](số nhiều) (thông tục) tiền của, của cải
shelf	[P]/ʃelf/[T]danh từ,  số nhiều shelves[W]giá sách; ngăn sách[W]cái xích đông[W]đá ngầm; bãi cạn[W](địa lý,địa chất) thềm lục địa[I]on the shelf#đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái)
shell	[P]/ʃelf/[T]danh từ[W]vỏ; bao; mai
shellac	[P]/ʃə'læk/[T]danh từ[W]Senlăc[T]ngoại động từ[W]quét senlăc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đánh gục, đánh bại hoàn toàn
shelled	[P]/ʃeld/[T]tính từ[W]có vỏ, có mai, có mu[W]có nhiều vỏ sò[W]đã bóc vỏ, đã lột vỏ (đậu)
shellfish	[P]/'ʃelfiʃ/[T]danh từ[W]loài sò hến[W]loài tôm cua
shelling	[P]/shelling/[T]danh từ[W]sự bắn pháo, sự nã pháo
shells	[P]/ʃelf/[T]danh từ[W]vỏ; bao; mai
shelter	[P]/'ʃeltə/[T]danh từ[W]chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm
sheltered	[P]/'ʃeltəd/[T]tính từ[W]được che, được che chở, được bảo vệ
sheltering	[P]/'ʃeltə/[T]danh từ[W]chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm
shelters	[P]/'ʃeltə/[T]danh từ[W]chỗ che, chỗ nương tựa, chỗ ẩn, chỗ núp, hầm
shelve	[P]/ʃelv/[T]ngoại động từ[W]xếp (sách) vào ngăn[W](nghĩa bóng) cho (một kế hoạch) vào ngăn kéo, bỏ xó[W]thải (người làm)[W]đóng ngăn (cho tủ)[T]nội động từ[W]dốc thoai thoải
shelved	[P]/ʃelv/[T]ngoại động từ[W]xếp (sách) vào ngăn[W](nghĩa bóng) cho (một kế hoạch) vào ngăn kéo, bỏ xó[W]thải (người làm)[W]đóng ngăn (cho tủ)[T]nội động từ[W]dốc thoai thoải
shelves	[P]/ʃelf/[T]danh từ,  số nhiều shelves[W]giá sách; ngăn sách[W]cái xích đông[W]đá ngầm; bãi cạn[W](địa lý,địa chất) thềm lục địa[I]on the shelf#đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái)
shelving	[P]/ʃelv/[T]ngoại động từ[W]xếp (sách) vào ngăn[W](nghĩa bóng) cho (một kế hoạch) vào ngăn kéo, bỏ xó[W]thải (người làm)[W]đóng ngăn (cho tủ)[T]nội động từ[W]dốc thoai thoải
shepherd	[P]/'ʃepəd/[T]danh từ[W]người chăn cừu[W]người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn[W]linh mục, mục sư
shepherded	[P]/'ʃepəd/[T]danh từ[W]người chăn cừu[W]người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn[W]linh mục, mục sư
shepherdess	[P]/'ʃepədis/[T]danh từ[W]cô gái chăn cừu, người đàn bà chăn cừu
shepherding	[P]/'ʃepəd/[T]danh từ[W]người chăn cừu[W]người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn[W]linh mục, mục sư
shepherds	[P]/'ʃepəd/[T]danh từ[W]người chăn cừu[W]người chăm nom, săn sóc; người hướng dẫn[W]linh mục, mục sư
sherbet	[P]/'ʃə:bət/[T]danh từ[W]nước quả loãng ((thường) ướp đá) ((cũng) sorbet)
sherds	[P]/ʃɑ:d/ Cách viết khác : (sherd)  /ʃə:d/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) mảnh vỡ (của đồ gốm)[W]cánh cứng (của sâu bọ cánh rừng)
sheriff	[P]/'ʃerif/[T]danh từ[W]quận trưởng[W]chánh án toà án quận (ở Ê-cốt)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng quận (được bầu ra)
sheriffs	[P]/'ʃerif/[T]danh từ[W]quận trưởng[W]chánh án toà án quận (ở Ê-cốt)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng quận (được bầu ra)
sherries	[P]/'ʃeri/[T]danh từ[W]rượu xêret (một loại rượu trắng ở miền nam Tây ban nha)
sherry	[P]/'ʃeri/[T]danh từ[W]rượu xêret (một loại rượu trắng ở miền nam Tây ban nha)
shibboleth	[P]/'ʃibəleθ/[T]danh từ[W]khẩu hiệu; nguyên tắc (của một đảng)[W]học thuyết lỗi thời
shibboleths	[P]/'ʃibəleθ/[T]danh từ[W]khẩu hiệu; nguyên tắc (của một đảng)[W]học thuyết lỗi thời
shield	[P]/ʃi:ld/[T]danh từ[W]cái mộc, cái khiên[W]tấm chắn, lưới chắn (ở máy)[W]người che chở, vật che chở[W](sinh vật học) bộ phận hình khiên[W]miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...)[I]the other side of the shield#mặt trái của vấn đề[T]ngoại động từ[W]che chở[W]bao che, che đậy, lấp liếm[W](kỹ thuật) chắn, che
shielded	[P]/ʃi:ld/[T]danh từ[W]cái mộc, cái khiên[W]tấm chắn, lưới chắn (ở máy)[W]người che chở, vật che chở[W](sinh vật học) bộ phận hình khiên[W]miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...)[I]the other side of the shield#mặt trái của vấn đề[T]ngoại động từ[W]che chở[W]bao che, che đậy, lấp liếm[W](kỹ thuật) chắn, che
shielding	[P]/ʃi:ld/[T]danh từ[W]cái mộc, cái khiên[W]tấm chắn, lưới chắn (ở máy)[W]người che chở, vật che chở[W](sinh vật học) bộ phận hình khiên[W]miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...)[I]the other side of the shield#mặt trái của vấn đề[T]ngoại động từ[W]che chở[W]bao che, che đậy, lấp liếm[W](kỹ thuật) chắn, che
shields	[P]/ʃi:ld/[T]danh từ[W]cái mộc, cái khiên[W]tấm chắn, lưới chắn (ở máy)[W]người che chở, vật che chở[W](sinh vật học) bộ phận hình khiên[W]miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...)[I]the other side of the shield#mặt trái của vấn đề[T]ngoại động từ[W]che chở[W]bao che, che đậy, lấp liếm[W](kỹ thuật) chắn, che
shielings	[P]/'ʃi:liɳ/[T]danh từ[W](Ê-cốt) đồng cỏ[W]nhà tranh vách đất[W]lều, lán (cho người chăn cừu, người đi săn)[W]chuồng cừu
shies	[P]/ʃai/[T]tính từ[W]nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
shift	[P]/ʃift/[T]danh từ[W]sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên
shifted	[P]/ʃift/[T]danh từ[W]sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên
shifter	[P]/ʃift/[T]danh từ[W]sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên
shiftiness	[P]/'ʃiftinis/[T]danh từ[W]tính quỷ quyệt, tính gian giảo; sự lắm mưu mẹo, sự tài xoay xở
shifting	[P]/ʃift/[T]danh từ[W]sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên
shiftless	[P]/'ʃiftlis/[T]tính từ[W]lười, nhác; bất lực, hèn kém[W]vụng về, khờ dại, không biết xoay xở[W]vô hiệu quả
shifts	[P]/ʃift/[T]danh từ[W]sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên
shifty	[P]/'ʃifti/[T]tính từ[W]quỷ quyệt, gian giảo; lắm mưu mẹo, tài xoay xở
shilling	[P]/'ʃiliɳ/[T]danh từ[W]đồng silinh[I]to cut off one's heir with a shilling#bỏ lại của cải cho người khác[I]to take King's (Queen's shilling)#tòng quân
shimmer	[P]/'ʃimə/[T]danh từ[W]ánh sáng mờ mờ; ánh sáng lung linh
shimmered	[P]/'ʃimə/[T]danh từ[W]ánh sáng mờ mờ; ánh sáng lung linh
shimmering	[P]/'ʃimə/[T]danh từ[W]ánh sáng mờ mờ; ánh sáng lung linh
shimmers	[P]/'ʃimə/[T]danh từ[W]ánh sáng mờ mờ; ánh sáng lung linh
shin	[P]/ʃin/[T]danh từ[W]cẳng chân[T]động từ[W]trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay)[W]đá vào ống chân
shindig	[P]/'ʃindig/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) điệu nhảy sinđich[W]cuộc tụ họp vui nhộn
shine	[P]/ʃain/[T]danh từ[W]ánh sáng, ánh n���ng
shined	[P]/ʃain/[T]danh từ[W]ánh sáng, ánh nắng
shiner	[P]/'ʃainə/[T]danh từ[W](từ lóng) đồng tiền vàng Anh xưa (trị giá 1 bảng)[W](số nhiều) tiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật bóng lộn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người trội, người cừ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mắt bị đấm thâm quầng
shines	[P]/ʃain/[T]danh từ[W]ánh sáng, ánh nắng
shingle	[P]/'ʃiɳgl/[T]danh từ[W]đá cuội (trên bãi biển)[W]chỗ có nhiều đá cuội (trên bãi biển)[T]danh từ[W]ván lợp (ván mỏng để lợp mái)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển hàng nhỏ[W]tóc tỉa đuôi, kiểu tóc tỉa đuôi[I]to be a shingle short#hơi điên, dở hơi[I]to hang out one's shingle#(thông tục) mở phòng khám bệnh; mở phòng luật sư[T]ngoại động từ[W]lợp bằng ván[W]tỉa đuôi (tóc); cắt tóc (cho ai) theo kiểu tỉa đuôi
shingles	[P]/'ʃiɳglz/[T]danh từ số nhiều[W](y học) bệnh zona
shining	[P]/'ʃainiɳ/[T]tính từ[W]sáng, sáng ngời[W](nghĩa bóng) sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc
shins	[P]/ʃin/[T]danh từ[W]cẳng chân[T]động từ[W]trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay)[W]đá vào ống chân
shiny	[P]/'ʃaini/[T]danh từ[W](như) shinty[T]tính từ[W]sáng, bóng
ship	[P]/ʃip/[T]danh từ[W]tàu thuỷ, tàu
shipbuilder	[P]/'ʃip,bildə/[T]danh từ[W]người đóng tàu
shipbuilders	[P]/'ʃip,bildə/[T]danh từ[W]người đóng tàu
shipbuilding	[P]/'ʃip,bildiɳ/[T]danh từ[W]nghề đóng tàu
shipload	[P]/'ʃiploud/[T]danh từ[W]hàng hoá trên tàu
shiploads	[P]/'ʃiploud/[T]danh từ[W]hàng hoá trên tàu
shipmate	[P]/'ʃipmeit/[T]danh từ[W]bạn thuỷ thủ
shipmates	[P]/'ʃipmeit/[T]danh từ[W]bạn thuỷ thủ
shipment	[P]/'ʃipmənt/[T]danh từ[W]sự xếp (hàng) xuống tàu[W]hàng hoá trên tàu[W]sự gửi hàng bằng đường biển
shipments	[P]/'ʃipmənt/[T]danh từ[W]sự xếp (hàng) xuống tàu[W]hàng hoá trên tàu[W]sự gửi hàng bằng đường biển
shipowner	[P]/'ʃip,ounə/[T]danh từ[W]chủ tàu
shipowners	[P]/'ʃip,ounə/[T]danh từ[W]chủ tàu
shipping	[P]/'ʃipiɳ/[T]danh từ[W]sự xếp hàng xuống tàu; sự chở hàng bằng tàu[W]tàu (của một nước, ở một hải cảng)[W]thương thuyền; hàng hải
ships	[P]/ʃip/[T]danh từ[W]tàu thuỷ, tàu
shipshape	[P]/'ʃipʃeip/[T]tính từ &amp; phó từ[W]ngăn nắp, thứ tự
shipwreck	[P]/'ʃiprek/[T]danh từ[W]nạn đắm tàu[W](nghĩa bóng) sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn
shipwrecked	[P]/'ʃiprek/[T]danh từ[W]nạn đắm tàu[W](nghĩa bóng) sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn
shipwrecks	[P]/'ʃiprek/[T]danh từ[W]nạn đắm tàu[W](nghĩa bóng) sự sụp đổ, sự thất bại hoàn toàn
shipwright	[P]/'ʃiprait/[T]danh từ[W]thợ đóng tàu
shipwrights	[P]/'ʃiprait/[T]danh từ[W]thợ đóng tàu
shipyard	[P]/'ʃipjɑ:d/[T]danh từ[W]xưởng đóng tàu
shipyards	[P]/'ʃipjɑ:d/[T]danh từ[W]xưởng đóng tàu
shire	[P]/'ʃaiə/[T]danh từ[W]quận, huyện
shires	[P]/'ʃaiə/[T]danh từ[W]quận, huyện
shirk	[P]/ʃə:k/[T]danh từ[W]người trốn việc[T]ngoại động từ[W]trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm...)
shirked	[P]/ʃə:k/[T]danh từ[W]người trốn việc[T]ngoại động từ[W]trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm...)
shirking	[P]/ʃə:k/[T]danh từ[W]người trốn việc[T]ngoại động từ[W]trốn, lẩn tránh, trốn tránh (việc, trách nhiệm...)
shirt	[P]/ʃə:t/[T]danh từ[W]áo sơ mi[I]to get someone's shirt off#(từ lóng) chọc tức ai, làm cho ai nổi giận[I]to give someone a wet shirt#bắt ai làm đổ mồ hôi sôi nước mắt[I]to keep one's shirt on#(từ lóng) bình tĩnh[I]to lose one's shirt#(từ lóng) mất sạch cơ nghiệp, cái khố cũng chẳng còn[I]near is my shirt, but nearer is my skin#bản thân mình vẫn là quan trọng hơn cả[I]to put one's shirt on#(từ lóng) bán cả khố đi mà đánh cược vào (cái gì)
shirtless	[P]/'ʃə:tlis/[T]tính từ[W]không mặc áo sơ mi
shirts	[P]/ʃə:t/[T]danh từ[W]áo sơ mi[I]to get someone's shirt off#(từ lóng) chọc tức ai, làm cho ai nổi giận[I]to give someone a wet shirt#bắt ai làm đổ mồ hôi sôi nước mắt[I]to keep one's shirt on#(từ lóng) bình tĩnh[I]to lose one's shirt#(từ lóng) mất sạch cơ nghiệp, cái khố cũng chẳng còn[I]near is my shirt, but nearer is my skin#bản thân mình vẫn là quan trọng hơn cả[I]to put one's shirt on#(từ lóng) bán cả khố đi mà đánh cược vào (cái gì)
shiver	[P]/'ʃivə/[T]danh từ[W]sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...)
shivered	[P]/'ʃivə/[T]danh từ[W]sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...)
shivering	[P]/'ʃivəriɳ/[T]tính từ[W]run rẩy, lẩy bẩy
shivers	[P]/'ʃivə/[T]danh từ[W]sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...)
shivery	[P]/'ʃivəri/[T]tính từ[W]run lên, run rẩy, lẩy bẩy[W]làm rung lên, làm run rẩy; làm rét run lên, làm sợ run lên[T]tính từ[W]dễ vỡ thành mảnh
shoal	[P]/ʃoul/[T]tính từ[W]nông cạn, không sâu (nước)[T]danh từ[W]chỗ nông, chỗ cạn (nước)[W]bãi cát ngập nước nông[W](nghĩa bóng) sự nguy hiểm ngầm, sự trở ngại ngấm ngầm[T]nội động từ[W]cạn đi[T]ngoại động từ[W]làm cho nông, làm cho cạn[W]lái (thuyền, tàu...) vào chỗ cạn[T]danh từ[W]đám đông, số đông
shoals	[P]/ʃoul/[T]tính từ[W]nông cạn, không sâu (nước)[T]danh từ[W]chỗ nông, chỗ cạn (nước)[W]bãi cát ngập nước nông[W](nghĩa bóng) sự nguy hiểm ngầm, sự trở ngại ngấm ngầm[T]nội động từ[W]cạn đi[T]ngoại động từ[W]làm cho nông, làm cho cạn[W]lái (thuyền, tàu...) vào chỗ cạn[T]danh từ[W]đám đông, số đông
shock	[P]/ʃɔk/[T]danh từ[W]sự đụng chạm, sự va chạm[W]sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi
shocked	[P]/ʃɔk/[T]danh từ[W]sự đụng chạm, sự va chạm[W]sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi
shocker	[P]/'ʃɔkə/[T]danh từ[W](thông tục) mẫu tồi, mẫu xấu[W]người chướng tai gai mắt, vật chướng tai gai mắt[W]tiểu thuyết giật gân ba xu, tiểu thuyết giật gân rẻ tiền
shockers	[P]/'ʃɔkə/[T]danh từ[W](thông tục) mẫu tồi, mẫu xấu[W]người chướng tai gai mắt, vật chướng tai gai mắt[W]tiểu thuyết giật gân ba xu, tiểu thuyết giật gân rẻ tiền
shocking	[P]/'ʃɔkiɳ/[T]tính từ[W]chướng, khó coi
shocks	[P]/ʃɔk/[T]danh từ[W]sự đụng chạm, sự va chạm[W]sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi
shod	[P]/ʃu:/[T]danh từ[W]giày[W]sắt bị móng (ngựa...)[W]miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế)[W]vật hình giày[I]dead men's shoes#tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé[I]he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot#chờ hưởng gia tài thì đến chết khô[I]to be in someone's shoe#ở vào tình cảnh của ai[I]to die in one's shoes#chết bất đắc kỳ tử; chết treo[I]to put the shoe on the right foot#phê bình đúng, phê bình phải[I]to step into someone's shoe#thay thế ai[I]that is another pair of shoes#đó lại là vấn đề khác[I]that's where the shoe pinches#(xem) pinch[T]ngoại động từ shod[W]đi giày (cho ai)[W]đóng móng (ngựa)[W]bịt (ở đầu)
shoddy	[P]/'ʃɔdi/[T]danh từ[W]vải tái sinh[W]hàng xấu, hàng thứ phẩm[T]tính từ[W]làm bằng vải tái sinh, làm bằng vải tồi[W]giả mạo[W]xấu, không có giá trị
shoe	[P]/ʃu:/[T]danh từ[W]giày[W]sắt bị móng (ngựa...)[W]miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế)[W]vật hình giày[I]dead men's shoes#tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé[I]he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot#chờ hưởng gia tài thì đến chết khô[I]to be in someone's shoe#ở vào tình cảnh của ai[I]to die in one's shoes#chết bất đắc kỳ tử; chết treo[I]to put the shoe on the right foot#phê bình đúng, phê bình phải[I]to step into someone's shoe#thay thế ai[I]that is another pair of shoes#đó lại là vấn đề khác[I]that's where the shoe pinches#(xem) pinch[T]ngoại động từ shod[W]đi giày (cho ai)[W]đóng móng (ngựa)[W]bịt (ở đầu)
shoed	[P]/ʃu:/[T]danh từ[W]giày[W]sắt bị móng (ngựa...)[W]miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế)[W]vật hình giày[I]dead men's shoes#tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé[I]he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot#chờ hưởng gia tài thì đến chết khô[I]to be in someone's shoe#ở vào tình cảnh của ai[I]to die in one's shoes#chết bất đắc kỳ tử; chết treo[I]to put the shoe on the right foot#phê bình đúng, phê bình phải[I]to step into someone's shoe#thay thế ai[I]that is another pair of shoes#đó lại là vấn đề khác[I]that's where the shoe pinches#(xem) pinch[T]ngoại động từ shod[W]đi giày (cho ai)[W]đóng móng (ngựa)[W]bịt (ở đầu)
shoehorn	[P]/'ʃu:hɔ:n/ Cách viết khác : (shoe-lift)  /'ʃu:lift/[T]danh từ[W]cái bót (để đi giày)
shoeing	[P]/ʃu:/[T]danh từ[W]giày[W]sắt bị móng (ngựa...)[W]miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế)[W]vật hình giày[I]dead men's shoes#tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé[I]he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot#chờ hưởng gia tài thì đến chết khô[I]to be in someone's shoe#ở vào tình cảnh của ai[I]to die in one's shoes#chết bất đắc kỳ tử; chết treo[I]to put the shoe on the right foot#phê bình đúng, phê bình phải[I]to step into someone's shoe#thay thế ai[I]that is another pair of shoes#đó lại là vấn đề khác[I]that's where the shoe pinches#(xem) pinch[T]ngoại động từ shod[W]đi giày (cho ai)[W]đóng móng (ngựa)[W]bịt (ở đầu)
shoeless	[P]/'ʃu:lis/[T]tính từ[W]không có giày; không đi giày, đi chân không
shoemaker	[P]/'ʃu:,meikə/[T]danh từ[W]thợ đóng giày[I]the shoemaker's wife is always the worst shod#ở nhà vườn ăn cau sâu, bán áo quan chết bó chiếu
shoemakers	[P]/'ʃu:,meikə/[T]danh từ[W]thợ đóng giày[I]the shoemaker's wife is always the worst shod#ở nhà vườn ăn cau sâu, bán áo quan chết bó chiếu
shoes	[P]/ʃu:/[T]danh từ[W]giày[W]sắt bị móng (ngựa...)[W]miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế)[W]vật hình giày[I]dead men's shoes#tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé[I]he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot#chờ hưởng gia tài thì đến chết khô[I]to be in someone's shoe#ở vào tình cảnh của ai[I]to die in one's shoes#chết bất đắc kỳ tử; chết treo[I]to put the shoe on the right foot#phê bình đúng, phê bình phải[I]to step into someone's shoe#thay thế ai[I]that is another pair of shoes#đó lại là vấn đề khác[I]that's where the shoe pinches#(xem) pinch[T]ngoại động từ shod[W]đi giày (cho ai)[W]đóng móng (ngựa)[W]bịt (ở đầu)
shoestring	[P]/'ʃu:striɳ/[T]danh từ[W]dây giày[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) số tiền nhỏ[W](định ngữ) mong manh; cheo leo; ít, vừa đủ
shoestrings	[P]/'ʃu:striɳ/[T]danh từ[W]dây giày[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) số tiền nhỏ[W](định ngữ) mong manh; cheo leo; ít, vừa đủ
shogun	[P]/'ʃougun/[T]danh từ[W](sử học) tướng quân (Nhật bản)
shoguns	[P]/'ʃougun/[T]danh từ[W](sử học) tướng quân (Nhật bản)
shone	[P]/ʃain/[T]danh từ[W]ánh sáng, ánh nắng
shoo	[P]/ʃu:/[T]động từ[W]xua, đuổi, xuỵt
shooed	[P]/ʃu:/[T]động từ[W]xua, đuổi, xuỵt
shooing	[P]/ʃu:/[T]động từ[W]xua, đuổi, xuỵt
shook	[P]/ʃuk/[T]thời quá khứ của shake[T]danh từ[W]bộ ván và nắp thùng (sắp đóng thành thùng)
shoot	[P]/ʃu:t/[T]danh từ[W]cành non; chồi cây; cái măng[W]thác nước[W]cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất...)[W]cuộc tập bắn[W]cuộc săn bắn; đất để săn bắn[W](thể dục,thể thao) cú đá, cú sút (bóng)[W]cơ đau nhói[T]động từ shot[W]vụt qua, vọt tới, chạy qua
shooter	[P]/'ʃu:tə/[T]danh từ[W]người bắn súng[W]người đi săn[W]quả bóng (crickê) là là trên mặt đất[W](thể dục,thể thao) người sút (bóng đá)[W]súng, súng lục (dùng trong từ ghép)
shooters	[P]/'ʃu:tə/[T]danh từ[W]người bắn súng[W]người đi săn[W]quả bóng (crickê) là là trên mặt đất[W](thể dục,thể thao) người sút (bóng đá)[W]súng, súng lục (dùng trong từ ghép)
shooting	[P]/'ʃu:tiɳ/[T]danh từ[W]sự bắn, sự phóng đi[W]khu vực săn bắn[W]quyền săn bắn ở các khu vực quy định[W]sự sút (bóng)[W]cơn đau nhói[W]sự chụp ảnh, sự quay phim
shootings	[P]/'ʃu:tiɳ/[T]danh từ[W]sự bắn, sự phóng đi[W]khu vực săn bắn[W]quyền săn bắn ở các khu vực quy định[W]sự sút (bóng)[W]cơn đau nhói[W]sự chụp ảnh, sự quay phim
shoots	[P]/ʃu:t/[T]danh từ[W]cành non; chồi cây; cái măng[W]thác nước[W]cầu nghiêng, mặt nghiêng (để tháo nước, để đẩy đất...)[W]cuộc tập bắn[W]cuộc săn bắn; đất để săn bắn[W](thể dục,thể thao) cú đá, cú sút (bóng)[W]cơ đau nhói[T]động từ shot[W]vụt qua, vọt tới, chạy qua
shop	[P]/ʃɔp/[T]danh từ[W]cửa hàng, cửa hiệu[W]phân xưởng[W](từ lóng) cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn
shopkeeper	[P]/'ʃɔp,ki:pə/[T]danh từ[W]người chủ hiệu[I]nation of shopkeepers#nhân dân Anh, nước Anh
shopkeepers	[P]/'ʃɔp,ki:pə/[T]danh từ[W]người chủ hiệu[I]nation of shopkeepers#nhân dân Anh, nước Anh
shopper	[P]/'ʃɔp/[T]danh từ[W]người đi mua hàng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên đi khảo giá (người được một cửa hiệu thuê để đi so sánh mặt hàng và giá cả của các cửa hiệu khác) (cg comparison shopper)
shoppers	[P]/'ʃɔp/[T]danh từ[W]người đi mua hàng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên đi khảo giá (người được một cửa hiệu thuê để đi so sánh mặt hàng và giá cả của các cửa hiệu khác) (cg comparison shopper)
shopping	[P]/'ʃɔpiɳ/[T]danh từ[W]sự đi mua hàng
shops	[P]/ʃɔp/[T]danh từ[W]cửa hàng, cửa hiệu[W]phân xưởng[W](từ lóng) cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn
shore	[P]/ʃɔ:/[T]danh từ[W]bờ (biển, hồ lớn), bờ biển[W](pháp lý) phần đất giữa hai nước triều[T]danh từ[W]cột (chống tường, cây...) trụ[T]ngoại động từ[W]chống, đỡ
shored	[P]/ʃɔ:/[T]danh từ[W]bờ (biển, hồ lớn), bờ biển[W](pháp lý) phần đất giữa hai nước triều[T]danh từ[W]cột (chống tường, cây...) trụ[T]ngoại động từ[W]chống, đỡ
shores	[P]/ʃɔ:/[T]danh từ[W]bờ (biển, hồ lớn), bờ biển[W](pháp lý) phần đất giữa hai nước triều[T]danh từ[W]cột (chống tường, cây...) trụ[T]ngoại động từ[W]chống, đỡ
shoreward	[P]/'ʃɔ:wəd/[T]tính từ &amp; phó từ[W]về phía bờ
shorewards	[P]/'ʃɔ:wəd/[T]tính từ &amp; phó từ[W]về phía bờ
shoring	[P]/ʃɔ:/[T]danh từ[W]bờ (biển, hồ lớn), bờ biển[W](pháp lý) phần đất giữa hai nước triều[T]danh từ[W]cột (chống tường, cây...) trụ[T]ngoại động từ[W]chống, đỡ
shorn	[P]/ʃiə/[T]danh từ[W]kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...)
short	[P]/ʃɔ:t/[T]tính từ[W]ngắn, cụt
shortage	[P]/'ʃɔ:tidʤ/[T]danh từ[W]sự thiếu; số lượng thiếu
shortages	[P]/'ʃɔ:tidʤ/[T]danh từ[W]sự thiếu; số lượng thiếu
shortbread	[P]/'ʃɔ:tbred/ Cách viết khác : (shortcake)  /'ʃɔ:tkeik/[T]danh từ[W]bánh bơ giòn
shortcoming	[P]/ʃɔ:t'kʌmiɳ/[T]danh từ[W]thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm
shortcomings	[P]/ʃɔ:t'kʌmiɳ/[T]danh từ[W]thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm
shorted	[P]/ʃɔ:t/[T]tính từ[W]ngắn, cụt
shorten	[P]/'ʃɔ:tn/[T]ngoại động từ[W]thu ngắn lại, thu hẹp vào[W]mặc quần soóc (cho trẻ em)[W]cho mỡ (vào bánh cho xốp giòn)[T]nội động từ[W]ngắn lại
shortened	[P]/'ʃɔ:tn/[T]ngoại động từ[W]thu ngắn lại, thu hẹp vào[W]mặc quần soóc (cho trẻ em)[W]cho mỡ (vào bánh cho xốp giòn)[T]nội động từ[W]ngắn lại
shortening	[P]/'ʃɔtniɳ/[T]danh từ[W]sự thu ngắn lại[W]mỡ pha vào bánh cho xốp giòn
shortens	[P]/'ʃɔ:tn/[T]ngoại động từ[W]thu ngắn lại, thu hẹp vào[W]mặc quần soóc (cho trẻ em)[W]cho mỡ (vào bánh cho xốp giòn)[T]nội động từ[W]ngắn lại
shorter	[P]/ʃɔ:t/[T]tính từ[W]ngắn, cụt
shortest	[P]/ʃɔ:t/[T]tính từ[W]ngắn, cụt
shorthand	[P]/'ʃɔ:thænd/[T]tính từ[W]dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký
shorting	[P]/ʃɔ:t/[T]tính từ[W]ngắn, cụt
shortish	[P]/'ʃɔ:tiʃ/[T]tính từ[W]hơi ngắn, ngăn ngắn
shortlived	[P]/'ʃɔ:t'livd/[T]tính từ[W]chết yểu, sống được ít ngày
shortly	[P]/'ʃɔ:tli/[T]phó từ[W]không lâu nữa, chẳng mấy chốc[W]vắn tắt, tóm lại[W]cộc lốc
shorts	[P]/ʃɔ:t/[T]tính từ[W]ngắn, cụt
shorty	[P]/'ʃɔ:ti/[T]danh từ[W](thông tục) người lùn tịt; vật bé tí
shot	[P]/ʃɔt/[T]danh từ[W]sự trả tiền; phiếu tính tiền (ở quán rượu...)[W]phần đóng góp
shots	[P]/ʃɔt/[T]danh từ[W]sự trả tiền; phiếu tính tiền (ở quán rượu...)[W]phần đóng góp
should	[P]/ʃud, ʃəd, ʃd/[T]thời quá khứ của shall[W](trợ động từ dùng để hình thành thời tương lai trong thời quá khứ ở ngôi 1 số ít &amp; số nhiều)
shoulder	[P]/'ʃouldə/[T]danh từ[W]vai
shouldered	[P]/'ʃouldə/[T]danh từ[W]vai
shouldering	[P]/'ʃouldə/[T]danh từ[W]vai
shoulders	[P]/'ʃouldə/[T]danh từ[W]vai
shout	[P]/ʃaut/[T]danh từ[W]tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét[W](từ lóng) chầu khao
shouted	[P]/ʃaut/[T]danh từ[W]tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét[W](từ lóng) chầu khao
shouter	[P]/ʃaut/[T]danh từ[W]tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét[W](từ lóng) chầu khao
shouting	[P]/'ʃautiɳ/[T]danh từ[W]sự la hét; tiếng hò hét; tiếng reo hò[W](từ lóng) sự khao, sự thết[I]all is over but the shouting#mọi việc đã xong xuôi chỉ còn đợi sự reo hò hoan hô
shouts	[P]/ʃaut/[T]danh từ[W]tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét[W](từ lóng) chầu khao
shove	[P]/ʃʌv/[T]danh từ[W]sự xô đẩy[W]lõi thân cây lạnh[I]to give someone a shove off#giúp ai bắt đầu[T]động từ[W]((thường) + along,  past,  through) xô, đẩy, xô lấn; lách, len lỏi[W](thông tục) để nhét
shoved	[P]/ʃʌv/[T]danh từ[W]sự xô đẩy[W]lõi thân cây lạnh[I]to give someone a shove off#giúp ai bắt đầu[T]động từ[W]((thường) + along,  past,  through) xô, đẩy, xô lấn; lách, len lỏi[W](thông tục) để nhét
shovel	[P]/'ʃʌvl/[T]danh từ[W]cái xẻng[T]ngoại động từ[W]xúc bằng xẻng[I]to shovel food into one's mouth#ngốn, ăn ngấu nghiến
shovelful	[P]/'ʃʌvlful/[T]danh từ[W]xẻng (đầy)
shoveller	[P]/'ʃʌvlə/[T]danh từ[W]người xúc; máy xúc[W](động vật học) (như) shovelbill
shovels	[P]/'ʃʌvl/[T]danh từ[W]cái xẻng[T]ngoại động từ[W]xúc bằng xẻng[I]to shovel food into one's mouth#ngốn, ăn ngấu nghiến
shoves	[P]/ʃʌv/[T]danh từ[W]sự xô đẩy[W]lõi thân cây lạnh[I]to give someone a shove off#giúp ai bắt đầu[T]động từ[W]((thường) + along,  past,  through) xô, đẩy, xô lấn; lách, len lỏi[W](thông tục) để nhét
shoving	[P]/ʃʌv/[T]danh từ[W]sự xô đẩy[W]lõi thân cây lạnh[I]to give someone a shove off#giúp ai bắt đầu[T]động từ[W]((thường) + along,  past,  through) xô, đẩy, xô lấn; lách, len lỏi[W](thông tục) để nhét
show	[P]/ʃou/[T]danh từ[W]sự bày tỏ
showed	[P]/ʃou/[T]danh từ[W]sự bày tỏ
shower	[P]/'ʃouə/[T]danh từ[W]người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày[W]trận mưa rào; trận mưa đá[W]trận mưa (đạn, đá...)
showered	[P]/'ʃouə/[T]danh từ[W]người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày[W]trận mưa rào; trận mưa đá[W]trận mưa (đạn, đá...)
showering	[P]/'ʃouə/[T]danh từ[W]người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày[W]trận mưa rào; trận mưa đá[W]trận mưa (đạn, đá...)
showers	[P]/'ʃouə/[T]danh từ[W]người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày[W]trận mưa rào; trận mưa đá[W]trận mưa (đạn, đá...)
showery	[P]/'ʃauəri/[T]tính từ[W](thuộc) mưa rào; như mưa rào
showgirl	[P]/'ʃougə:l/[T]danh từ[W]nữ diễn viên trưng sắc (đóng vai cần sắc nhưng không cần tài)
showing	[P]/ʃou/[T]danh từ[W]sự bày tỏ
showman	[P]/'ʃoumən/[T]danh từ[W]ông bầu (gánh xiếc...)
showmanship	[P]/'ʃoumənʃip/[T]danh từ[W]nghệ thuật quảng cáo của ông bầu[W](nghĩa bóng) tài tự đề cao; tài đề cao hàng hoá của mình
showmen	[P]/'ʃoumən/[T]danh từ[W]ông bầu (gánh xiếc...)
shown	[P]/ʃou/[T]danh từ[W]sự bày tỏ
shows	[P]/ʃou/[T]danh từ[W]sự bày tỏ
showy	[P]/'ʃoui/[T]tính từ[W]loè loẹt, phô trương
shrank	[P]/ʃriɳk/[T]nội động từ shrank[W]co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào
shred	[P]/ʃred/[T]danh từ[W]miếng nhỏ, mảnh vụn
shreds	[P]/ʃred/[T]danh từ[W]miếng nhỏ, mảnh vụn
shrew	[P]/ʃru:d/[T]danh từ[W]người đàn bà đanh đá[W](động vật học) chuột chù ((cũng) shrew-mouse)
shrewd	[P]/ʃru:d/[T]tính từ[W]khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo
shrewder	[P]/ʃru:d/[T]tính từ[W]khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo
shrewdest	[P]/ʃru:d/[T]tính từ[W]khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo
shrewdness	[P]/'ʃru:iʃnis/[T]danh từ[W]sự khôn; tính khôn ngoan; tính sắc sảo[W]sự đau đớn, sự nhức nhối[W]sự buốt (do rét)
shrews	[P]/ʃru:d/[T]danh từ[W]người đàn bà đanh đá[W](động vật học) chuột chù ((cũng) shrew-mouse)
shriek	[P]/ʃri:k/[T]danh từ[W]tiếng kêu thét, tiếng rít[T]động từ[W]la, thét, rít, hét
shrieked	[P]/ʃri:k/[T]danh từ[W]tiếng kêu thét, tiếng rít[T]động từ[W]la, thét, rít, hét
shrieker	[P]/ʃri:k/[T]danh từ[W]tiếng kêu thét, tiếng rít[T]động từ[W]la, thét, rít, hét
shrieking	[P]/ʃri:k/[T]danh từ[W]tiếng kêu thét, tiếng rít[T]động từ[W]la, thét, rít, hét
shrieks	[P]/ʃri:k/[T]danh từ[W]tiếng kêu thét, tiếng rít[T]động từ[W]la, thét, rít, hét
shrift	[P]/ʃrift/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự xưng tội
shrill	[P]/ʃril/[T]tính từ[W]the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai[W](nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người)[T]động từ[W](thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo
shrilled	[P]/ʃril/[T]tính từ[W]the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai[W](nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người)[T]động từ[W](thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo
shrillest	[P]/ʃril/[T]tính từ[W]the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai[W](nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người)[T]động từ[W](thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo
shrillness	[P]/'ʃrilnis/[T]danh từ[W]tính the thé, tính in tai nhức óc
shrills	[P]/ʃril/[T]tính từ[W]the thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai[W](nghĩa bóng) hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người)[T]động từ[W](thơ ca); (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo
shrimp	[P]/ʃrimp/[T]danh từ[W](động vật học) con tôm[W](thông tục) người thấp bé, người lùn[T]nội động từ[W]bắt tôm, câu tôm
shrimps	[P]/ʃrimp/[T]danh từ[W](động vật học) con tôm[W](thông tục) người thấp bé, người lùn[T]nội động từ[W]bắt tôm, câu tôm
shrine	[P]/ʃrain/[T]danh từ[W]hòm đựng thánh cốt[W]lăng, mộ[W]điện thờ, miếu thờ[W]nơi linh thiêng[T]ngoại động từ,  (thơ ca)[W]cất (thánh cốt...) vào hòm[W]thờ (ở miếu)
shrines	[P]/ʃrain/[T]danh từ[W]hòm đựng thánh cốt[W]lăng, mộ[W]điện thờ, miếu thờ[W]nơi linh thiêng[T]ngoại động từ,  (thơ ca)[W]cất (thánh cốt...) vào hòm[W]thờ (ở miếu)
shrink	[P]/ʃriɳk/[T]nội động từ shrank[W]co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào
shrinkable	[P]/'ʃriɳkəbl/[T]tính từ[W]có thể làm co lại được, có thể rút ngắn lại; có thể bị co
shrinkage	[P]/'ʃriɳkidʤ/[T]danh từ[W]sự co lại (của vải...)[W]sự hụt cân (của súc vật từ khi chuyên chở đến khi giết thịt)[W]số lượng co[W]số cân hụt
shrinking	[P]/ʃriɳk/[T]nội động từ shrank[W]co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào
shrinks	[P]/ʃriɳk/[T]nội động từ shrank[W]co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào
shrivel	[P]/'ʃrivl/[T]ngoại động từ[W]làm nhăn lại, làm co lại; làm héo hon[T]nội động từ[W]teo lại, quắt lại, quăn lại; héo hon
shrivels	[P]/'ʃrivl/[T]ngoại động từ[W]làm nhăn lại, làm co lại; làm héo hon[T]nội động từ[W]teo lại, quắt lại, quăn lại; héo hon
shroud	[P]/ʃraud/[T]danh từ[W]vải liệm[W]màn che giấu
shrouded	[P]/ʃraud/[T]danh từ[W]vải liệm[W]màn che giấu
shrouding	[P]/ʃraud/[T]danh từ[W]vải liệm[W]màn che giấu
shrouds	[P]/ʃraud/[T]danh từ[W]vải liệm[W]màn che giấu
shrub	[P]/ʃrʌb/[T]danh từ[W]cây bụi[T]danh từ[W]rượu bổ (pha bằng) nước quả
shrubberies	[P]/'ʃrʌbəri/[T]danh từ[W]bụi cây
shrubbery	[P]/'ʃrʌbəri/[T]danh từ[W]bụi cây
shrubby	[P]/'ʃrʌbi/[T]tính từ[W]dạng cây bụi[W]có nhiều cây bụi
shrubs	[P]/ʃrʌb/[T]danh từ[W]cây bụi[T]danh từ[W]rượu bổ (pha bằng) nước quả
shrug	[P]/ʃrʌg/[T]động từ[W]nhún vai[I]to shrug off#nhún vai coi khinhto shrug off an insult# nhún vai coi khinh một lời thoá mạ;giũ sạchto shrug off the effects of alcohol# giũ sạch hơi men
shrugs	[P]/ʃrʌg/[T]động từ[W]nhún vai[I]to shrug off#nhún vai coi khinhto shrug off an insult# nhún vai coi khinh một lời thoá mạ;giũ sạchto shrug off the effects of alcohol# giũ sạch hơi men
shrunk	[P]/ʃriɳk/[T]nội động từ shrank[W]co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào
shrunken	[P]/'ʃrʌɳkən/[T]tính từ[W]co lại, teo lại, quắt lại, tóp đi
shudder	[P]/'ʃʌdə/[T]danh từ[W]sự rùng mình[T]nội động từ[W]rùng mình (ghê sợ, ghê tởm)
shuddered	[P]/'ʃʌdə/[T]danh từ[W]sự rùng mình[T]nội động từ[W]rùng mình (ghê sợ, ghê tởm)
shuddering	[P]/'ʃʌdəriɳ/[T]tính từ[W]rùng mình (ghê sợ, ghê tởm...)
shudders	[P]/'ʃʌdə/[T]danh từ[W]sự rùng mình[T]nội động từ[W]rùng mình (ghê sợ, ghê tởm)
shuffle	[P]/'ʃʌfl/[T]danh từ[W]sự kéo lê chân[W](đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài[W]sự xáo trộn[W]sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối[T]động từ[W]lê (chân); lê chân[W](đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài[W]xáo trộn, trộn lẫn[W]bỏ, đổ, trút (trách nhiệm)
shuffled	[P]/'ʃʌfl/[T]danh từ[W]sự kéo lê chân[W](đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài[W]sự xáo trộn[W]sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối[T]động từ[W]lê (chân); lê chân[W](đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài[W]xáo trộn, trộn lẫn[W]bỏ, đổ, trút (trách nhiệm)
shuffler	[P]/'ʃʌflə/[T]danh từ[W]người luôn luôn đổi chỗ[W]người hay thay đổi ý kiến, người hay dao động
shufflers	[P]/'ʃʌflə/[T]danh từ[W]người luôn luôn đổi chỗ[W]người hay thay đổi ý kiến, người hay dao động
shuffles	[P]/'ʃʌfl/[T]danh từ[W]sự kéo lê chân[W](đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài[W]sự xáo trộn[W]sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối[T]động từ[W]lê (chân); lê chân[W](đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài[W]xáo trộn, trộn lẫn[W]bỏ, đổ, trút (trách nhiệm)
shuffling	[P]/'ʃʌfl/[T]danh từ[W]sự kéo lê chân[W](đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài[W]sự xáo trộn[W]sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối[T]động từ[W]lê (chân); lê chân[W](đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài[W]xáo tr���n, trộn lẫn[W]bỏ, đổ, trút (trách nhiệm)
shun	[P]/ʃʌn/[T]ngoại đ��ng từ[W]tránh, xa lánh, lảng xa
shuns	[P]/ʃʌn/[T]ngoại động từ[W]tránh, xa lánh, lảng xa
shunt	[P]/ʃʌnt/[T]danh từ[W]sự chuyển, sự tránh[W]chỗ bẻ ghi sang đường xép[W](điện học) Sun[T]động từ[W]chuyển hướng[W](ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép[W]hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch)[W](điện học) mắc sun
shunted	[P]/ʃʌnt/[T]danh từ[W]sự chuyển, sự tránh[W]chỗ bẻ ghi sang đường xép[W](điện học) Sun[T]động từ[W]chuyển hướng[W](ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép[W]hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch)[W](điện học) mắc sun
shunter	[P]/ʃʌnt/[T]danh từ[W]sự chuyển, sự tránh[W]chỗ bẻ ghi sang đường xép[W](điện học) Sun[T]động từ[W]chuyển hướng[W](ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép[W]hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch)[W](điện học) mắc sun
shunting	[P]/ʃʌnt/[T]danh từ[W]sự chuyển, sự tránh[W]chỗ bẻ ghi sang đường xép[W](điện học) Sun[T]động từ[W]chuyển hướng[W](ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép[W]hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch)[W](điện học) mắc sun
shunts	[P]/ʃʌnt/[T]danh từ[W]sự chuyển, sự tránh[W]chỗ bẻ ghi sang đường xép[W](điện học) Sun[T]động từ[W]chuyển hướng[W](ngành đường sắt) cho (xe lửa) sang đường xép[W]hoãn (chặn) không cho thảo luận (một vấn đề); xếp lại (kế hoạch)[W](điện học) mắc sun
shut	[P]/ʃʌt/[T]động từ[W]đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm
shuts	[P]/ʃʌt/[T]động t��[W]đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm
shutter	[P]/'ʃʌtə/[T]danh từ[W]cửa chớp, cánh cửa chớp
shuttered	[P]/'ʃʌtə/[T]danh từ[W]cửa chớp, cánh cửa chớp
shuttering	[P]/'ʃʌtə/[T]danh từ[W]cửa chớp, cánh cửa chớp
shutters	[P]/'ʃʌtə/[T]danh từ[W]cửa chớp, cánh cửa chớp
shuttle	[P]/'ʃʌtl/[T]danh từ[W]con thoi[W]động từ[W]qua lại như con thoi; làm cho qua lại như con thoi
shuttlecock	[P]/'ʃʌtlkɔk/[T]danh từ[W]quả cầu lông
shuttlecocks	[P]/'ʃʌtlkɔk/[T]danh từ[W]quả cầu lông
shuttled	[P]/'ʃʌtl/[T]danh từ[W]con thoi[W]động từ[W]qua lại như con thoi; làm cho qua lại như con thoi
shuttles	[P]/'ʃʌtl/[T]danh từ[W]con thoi[W]động từ[W]qua lại như con thoi; làm cho qua lại như con thoi
shuttling	[P]/'ʃʌtl/[T]danh từ[W]con thoi[W]động từ[W]qua lại như con thoi; làm cho qua lại như con thoi
shy	[P]/ʃai/[T]tính từ[W]nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
shyer	[P]/ʃai/[T]tính từ[W]nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
shyest	[P]/ʃai/[T]tính từ[W]nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
shying	[P]/ʃai/[T]tính từ[W]nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
shyly	[P]/'ʃaili/ Cách viết khác : (shily)  /ʃaili/[T]phó từ[W]nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
shyness	[P]/'ʃainis/[T]danh từ[W]tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính e thẹn
