sea	[P]/si:/[T]danh từ[W]biển
seaboard	[P]/'si:bɔ:d/[T]danh từ[W]bờ biển; vùng bờ biển
seafarer	[P]/'si:,feərə/[T]danh từ[W](thơ ca),  (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đi biển; thủ thủ
seafarers	[P]/'si:,feərə/[T]danh từ[W](thơ ca),  (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đi biển; thủ thủ
seafaring	[P]/'si:,feəriɳ/[T]danh từ[W]sự đi biển[T]tính từ[W]chuyến đi biển
seafood	[P]/'si:fud/[T]danh từ[W]hải sản
seagoing	[P]/'si:,gouiɳ/[T]tính từ[W]vượt biển, đi biển
seal	[P]/si:l/[T]danh từ[W](động vật học) chó biển[W](như) sealskin[T]nội động từ[W]săn chó biển[T]danh từ[W]dấu niêm phong
sealed	[P]/si:l/[T]danh từ[W](động vật học) chó biển[W](như) sealskin[T]nội động từ[W]săn chó biển[T]danh từ[W]dấu niêm phong
sealer	[P]/'si:lə/[T]danh từ[W]người áp triện, người đóng dấu[W]người săn chó biển; tàu săn chó biển
sealers	[P]/'si:lə/[T]danh từ[W]người áp triện, người đóng dấu[W]người săn chó biển; tàu săn chó biển
sealing	[P]/si:l/[T]danh từ[W](động vật học) chó biển[W](như) sealskin[T]nội động từ[W]săn chó biển[T]danh từ[W]dấu niêm phong
seals	[P]/si:l/[T]danh từ[W](động vật học) chó biển[W](như) sealskin[T]nội động từ[W]săn chó biển[T]danh từ[W]dấu niêm phong
seam	[P]/si:m/[T]danh từ[W]đường may nổi[W]vết sẹo[W]đường phân giới[W](giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương[W]lớp (than đá, quặng...); vỉa than[T]ngoại động từ[W]((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt)
seaman	[P]/'si:mən/[T]danh từ[W]thuỷ thủ[W]người giỏi nghề đi biển
seamanship	[P]/'si:mənʃip/[T]danh từ[W]sự thạo nghề đi biển, tài đi biển
seamed	[P]/si:m/[T]danh từ[W]đường may nổi[W]vết sẹo[W]đường phân giới[W](giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương[W]lớp (than đá, quặng...); vỉa than[T]ngoại động từ[W]((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt)
seamen	[P]/'si:mən/[T]danh từ[W]thuỷ thủ[W]người giỏi nghề đi biển
seamless	[P]/'si:mlis/[T]tính từ[W]không có đường nối, liền một mảnh[W]đúc, không có mối hàn (ống kim loại)
seams	[P]/si:m/[T]danh từ[W]đường may nổi[W]vết sẹo[W]đường phân giới[W](giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương[W]lớp (than đá, quặng...); vỉa than[T]ngoại động từ[W]((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt)
seamstress	[P]/'semstris/ Cách viết khác : (sempstress)  /'sempstris/[T]danh từ[W]cô thợ may
seamstresses	[P]/'semstris/ Cách viết khác : (sempstress)  /'sempstris/[T]danh từ[W]cô thợ may
seamy	[P]/'si:mi/[T]tính từ[W]có đường may nối[W](thuộc) mặt trái
seaplane	[P]/'si:plein/[T]danh từ[W]thuỷ phi cơ
seaplanes	[P]/'si:plein/[T]danh từ[W]thuỷ phi cơ
seaport	[P]/'si:pɔ:t/[T]danh từ[W]hải cảng[W]thành phố cảng
seaports	[P]/'si:pɔ:t/[T]danh từ[W]hải cảng[W]thành phố cảng
sear	[P]/siə/[T]tính từ[W]héo, khô; tàn (hoa; lá)
search	[P]/sə:tʃ/[T]danh từ[W]sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát
searched	[P]/sə:tʃ/[T]danh từ[W]sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát
searcher	[P]/sə:tʃ/[T]danh từ[W]sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát
searches	[P]/sə:tʃ/[T]danh từ[W]sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát
searching	[P]/'sə:tʃiɳ/[T]danh từ[W]sự tìm kiếm, sự lục soát[I]searchings of heart#sự hối hận; sự lo sợ[T]tính từ[W]kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để, sâu sắc (sự khám xét, sự quan sát...)[W]xuyên vào, thấu vào, thấm thía
searchlight	[P]/'sə:tʃlait/[T]danh từ[W]đèn pha rọi (máy bay địch...)
searchlights	[P]/'sə:tʃlait/[T]danh từ[W]đèn pha rọi (máy bay địch...)
seared	[P]/siə/[T]tính từ[W]héo, khô; tàn (hoa; lá)
searing	[P]/siə/[T]tính từ[W]héo, khô; tàn (hoa; lá)
sears	[P]/siə/[T]tính từ[W]héo, khô; tàn (hoa; lá)
seas	[P]/si:/[T]danh từ[W]biển
seashore	[P]/'si:'ʃɔ:/[T]danh từ[W]bờ biển[W](pháp lý) khoảng đất giữa hai con nước
seashores	[P]/'si:'ʃɔ:/[T]danh từ[W]bờ biển[W](pháp lý) khoảng đất giữa hai con nước
seasick	[P]/'si:sik/[T]tính từ[W]say sóng
seasickness	[P]/'si:,siknis/[T]danh từ[W]chứng say sóng
seaside	[P]/'si:'said/[T]danh từ[W]bờ biển
season	[P]/'si:zn/[T]danh từ[W]mùa (trong năm)
seasonable	[P]/'si:znəbl/[T]tính từ[W]hợp thời vụ, đúng với mùa
seasonal	[P]/'si:zənl/[T]tính từ[W]từng thời, từng lúc, từng mùa, từng vụ
seasoned	[P]/'si:znd/[T]tính từ[W]dày dạn
seasoner	[P]/'si:zn/[T]danh từ[W]mùa (trong năm)
seasoning	[P]/'si:zn/[T]danh từ[W]mùa (trong năm)
seasons	[P]/'si:zn/[T]danh từ[W]mùa (trong năm)
seat	[P]/si:t/[T]danh từ[W]ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi
seated	[P]/si:t/[T]danh từ[W]ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi
seating	[P]/si:t/[T]danh từ[W]ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi
seats	[P]/si:t/[T]danh từ[W]ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi
seaward	[P]/'si:wəd/[T]tính từ[W]hướng về phía biển, hướng ra biển[T]danh từ[W]hướng biển[T]phó từ+ Cách viết khác : (seawards)[W]về hướng biển, về phía biển
seawards	[P]/'si:wəd/[T]tính từ[W]hướng về phía biển, hướng ra biển[T]danh từ[W]hướng biển[T]phó từ+ Cách viết khác : (seawards)[W]về hướng biển, về phía biển
seaweed	[P]/'si:wi:d/[T]danh từ[W]tảo biển
seaweeds	[P]/'si:wi:d/[T]danh từ[W]tảo biển
seaworthy	[P]/'si:,wə:ði/[T]tính từ[W]có thể đi biển được; có thể chịu đựng được sóng gió (tàu biển)
sebaceous	[P]/si'beiʃəs/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) bã nhờn
sec	[P]/sek/[T]tính từ[W]nguyên chất, không pha ngọt, không thêm vị hoa quả (rượu)
secant	[P]/'si:kənt/[T]tính từ[W](toán học) cắt[T]danh từ[W](toán học) đường cắt, cát tuyến[W]sec (lượng giác)
secateurs	[P]/'sekətə:/ Cách viết khác : (secateurs)  /'sekətə:z/[T]danh từ[W]kéo cắt cây
secede	[P]/si'si:d/[T]nội động từ[W]rút ra khỏi (tổ chức...), ly khai
seceded	[P]/si'si:d/[T]nội động từ[W]rút ra khỏi (tổ chức...), ly khai
secedes	[P]/si'si:d/[T]nội động từ[W]rút ra khỏi (tổ chức...), ly khai
seceding	[P]/si'si:d/[T]nội động từ[W]rút ra khỏi (tổ chức...), ly khai
secession	[P]/si'seʃn/[T]danh từ[W]sự ra khỏi (tổ chức), sự ly khai[I]War of secession#cuộc chiến tranh ly khai (ở Mỹ (1861 1865), do sự ly khai của 11 bang miền Nam)
secessionist	[P]/si'seʃnist/[T]danh từ[W]người chủ trương rút ra khỏi (tổ chức...), người chủ trương ly khai
secessionists	[P]/si'seʃnist/[T]danh từ[W]người chủ trương rút ra khỏi (tổ chức...), người chủ trương ly khai
secessions	[P]/si'seʃn/[T]danh từ[W]sự ra khỏi (tổ chức), sự ly khai[I]War of secession#cuộc chiến tranh ly khai (ở Mỹ (1861 1865), do sự ly khai của 11 bang miền Nam)
seclude	[P]/si'klu:d/[T]ngoại động từ[W]tách biệt, tác ra xa
secluded	[P]/si'klu:d/[T]ngoại động từ[W]tách biệt, tác ra xa
seclusion	[P]/si'klu:ʤn/[T]danh từ[W]sự tách biệt, sự ẩn dật[W]chỗ hẻo lánh, chỗ khuất nẻo
second	[P]/'sekənd/[T]tính từ[W]thứ hai, thứ nhì
secondaries	[P]/'sekəndəri/[T]tính từ[W]thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng
secondary	[P]/'sekəndəri/[T]tính từ[W]thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng
seconded	[P]/sə'kɔnd/[T]danh từ[W]thế đỡ, thế tránh (trong đấu gươm)
seconder	[P]/sə'kɔnd/[T]danh từ[W]thế đỡ, thế tránh (trong đấu gươm)
seconding	[P]/sə'kɔnd/[T]danh từ[W]thế đỡ, thế tránh (trong đấu gươm)
secondly	[P]/'sekəndli/[T]phó từ[W]hai là
seconds	[P]/'sekənd/[T]tính từ[W]thứ hai, thứ nhì
secrecy	[P]/'si:krisi/[T]danh từ[W]tính kín đáo; sự giữ bí mật
secret	[P]/'si:krit/[T]tính từ[W]kín đáo, thầm kín, bí mật; riêng tư
secretarial	[P]/,sekrə'teəriəl/[T]tính từ[W](thuộc) thư ký, (thuộc) bí thư[W](thuộc) bộ trưởng
secretaries	[P]/'sekrətri/[T]danh từ[W]thư ký, bí thư
secretary	[P]/'sekrətri/[T]danh từ[W]thư ký, bí thư
secretaryship	[P]/'sekrətriʃip/[T]danh từ[W]chức thư ký, chức bí thư[W]chức bộ trưởng, chức tổng trưởng
secrete	[P]/si'kri:t/[T]ngoại động từ[W]cất, giấu[W](sinh vật học) tiết ra
secreted	[P]/si'kri:t/[T]ngoại động từ[W]cất, giấu[W](sinh vật học) tiết ra
secretes	[P]/si'kri:t/[T]ngoại động từ[W]cất, giấu[W](sinh vật học) tiết ra
secreting	[P]/si'kri:t/[T]ngoại động từ[W]cất, giấu[W](sinh vật học) tiết ra
secretion	[P]/si'kri:ʃn/[T]danh từ[W]sự cất giấu, sự oa trữ
secretions	[P]/si'kri:ʃn/[T]danh từ[W]sự cất giấu, sự oa trữ
secretive	[P]/si:'kritiv/[T]tính từ[W]hay giấu giếm, hay giữ kẽ
secretiveness	[P]/si:'kritivnis/[T]danh từ[W]tính hay giấu giếm, tính hay giữ kẽ
secrets	[P]/'si:krit/[T]tính từ[W]kín đáo, thầm kín, bí mật; riêng tư
sect	[P]/sekt/[T]danh từ[W]bè phái, môn phái, giáo phái
sectarian	[P]/sek'teəriən/[T]tính từ[W](thuộc) môn phái[W]có óc môn phái, có óc bè phái[T]danh từ[W]người bè phái
sectarianism	[P]/sek'teəriənizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa bè phái
section	[P]/'sekʃn/[T]danh từ[W]sự cắt; chỗ cắt[W]phần cắt ra, đoạn cắt ra[W]khu vực[W]tiết đoạn (một quyển sách)[W]mặt cắt, tiết diện
sectional	[P]/'sekʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) tầng lớp[W](thuộc) mặt cắt; chia theo mắt cắt[W](thuộc) đoạn
sectioned	[P]/'sekʃn/[T]danh từ[W]sự cắt; chỗ cắt[W]phần cắt ra, đoạn cắt ra[W]khu vực[W]tiết đoạn (một quyển sách)[W]mặt cắt, tiết diện
sectioning	[P]/'sekʃn/[T]danh từ[W]sự cắt; chỗ cắt[W]phần cắt ra, đoạn cắt ra[W]khu vực[W]tiết đoạn (một quyển sách)[W]mặt cắt, tiết diện
sections	[P]/'sekʃn/[T]danh từ[W]sự cắt; chỗ cắt[W]phần cắt ra, đoạn cắt ra[W]khu vực[W]tiết đoạn (một quyển sách)[W]mặt cắt, tiết diện
sector	[P]/'sektə/[T]danh từ[W](toán học) hình quạt[W](quân sự) quân khu[W]khu vực
sectoral	[P]/'sektərəl/[T]tính từ[W](thuộc) hình quạt[W](quân sự) (thuộc) quân khu[W](thuộc) khu vực
sectored	[P]/'sektə/[T]danh từ[W](toán học) hình quạt[W](quân sự) quân khu[W]khu vực
sectors	[P]/'sektə/[T]danh từ[W](toán học) hình quạt[W](quân sự) quân khu[W]khu vực
sects	[P]/sekt/[T]danh từ[W]bè phái, môn phái, giáo phái
secular	[P]/'sekjulə/[T]tính từ[W]trăm năm một lần
secularised	[P]/'sekjuləraiz/[T]ngoại động từ[W]thế tục hoá, trần tục hoá; hoàn tục
secularism	[P]/'sekjulərizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa thế tục[W]sự đấu tranh cho tính không tôn giáo của nhà trường
secularist	[P]/'sekjulərist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa thế tục[W]người đấu tranh cho tính không tôn giáo của nhà trường
secularists	[P]/'sekjulərist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa thế tục[W]người đấu tranh cho tính không tôn giáo của nhà trường
secure	[P]/si'kjuə/[T]tính từ[W]chắc chắn, bảo đảm
secured	[P]/si'kjuə/[T]tính từ[W]chắc chắn, bảo đảm
securer	[P]/si'kjuə/[T]tính từ[W]chắc chắn, bảo đảm
secures	[P]/si'kjuə/[T]tính từ[W]chắc chắn, bảo đảm
securest	[P]/si'kjuə/[T]tính từ[W]chắc chắn, bảo đảm
securing	[P]/si'kjuə/[T]tính từ[W]chắc chắn, bảo đảm
securities	[P]/si'kjuəriti/[T]danh từ[W]sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh[W]tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ
security	[P]/si'kjuəriti/[T]danh từ[W]sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh[W]tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ
sedan	[P]/si'dæn/[T]danh từ[W]ghế kiệu ((cũng) sedan-chair)[W]xe ô tô mui kín
sedate	[P]/si'deit/[T]tính từ[W]bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ)
sedated	[P]/si'deit/[T]tính từ[W]bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ)
sedateness	[P]/si'deitnis/[T]danh từ[W]tính bình thản, tính trầm tĩnh, tính khoan thai
sedater	[P]/si'deit/[T]tính từ[W]bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ)
sedates	[P]/si'deit/[T]tính từ[W]bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ)
sedating	[P]/si'deit/[T]tính từ[W]bình thản, trầm tĩnh, khoan thai (người, thái độ)
sedation	[P]/si'deiʃn/[T]danh từ[W](y học) sự làm dịu, sự làm giảm đau (thuốc)
sedative	[P]/'sedətiv/[T]tính từ[W](y học) làm dịu, làm giảm đau (thuốc)[T]danh từ[W](thuộc) làm dịu, thuốc giảm đau
sedatives	[P]/'sedətiv/[T]tính từ[W](y học) làm dịu, làm giảm đau (thuốc)[T]danh từ[W](thuộc) làm dịu, thuốc giảm đau
sedentary	[P]/'sedntəri/[T]tính từ[W]ngồi
sedge	[P]/sedz/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cói túi[W]bãi cói túi
sedges	[P]/sedz/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cói túi[W]bãi cói túi
sediment	[P]/'sedimənt/[T]danh từ[W]cặn, cáu[W](địa lý,địa chất) trầm tích
sedimentary	[P]/,sedi'mentəri/[T]tính từ[W]có cặn; thuốc cặn[W](địa lý,địa chất) trầm tích; do trầm tích
sedimentation	[P]/,sedimen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự đóng cặn[W](địa lý,địa chất) sự trầm tích
sediments	[P]/'sedimənt/[T]danh từ[W]cặn, cáu[W](địa lý,địa chất) trầm tích
sedition	[P]/si'diʃn/[T]danh từ[W]sự xúi giục nổi loạn[W]sự nổi loạn, sự dấy loạn
seditious	[P]/si'diʃəs/[T]tính từ[W]nổi loạn, dấy loạn
seduce	[P]/si'dju:s/[T]ngoại động từ[W]quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê
seduced	[P]/si'dju:s/[T]ngoại động từ[W]quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê
seducer	[P]/si'dju:sə/[T]danh từ[W]người quyến rũ, người dụ dỗ, người cám dỗ
seducers	[P]/si'dju:sə/[T]danh từ[W]người quyến rũ, người dụ dỗ, người cám dỗ
seduces	[P]/si'dju:s/[T]ngoại động từ[W]quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê
seducing	[P]/si'dju:siɳ/[T]tính từ[W]quyến rũ, cám dỗ
seduction	[P]/si'sʌkʃn/[T]danh từ[W]sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ[W]sức quyến rũ
seductions	[P]/si'sʌkʃn/[T]danh từ[W]sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ[W]sức quyến rũ
seductive	[P]/si'dʌktiv/[T]tính từ[W]có sức quyến rũ, có sức cám dỗ, làm say đắm
seductiveness	[P]/si'dʌktivnis/[T]danh từ[W]tính chất quyến rũ, tính chất cám dỗ
see	[P]/si:/[T]động từ saw[W]thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
seed	[P]/si:d/[T]danh từ[W]hạt, hạt giống
seeded	[P]/si:d/[T]danh từ[W]hạt, hạt giống
seeder	[P]/'si:də/[T]danh từ[W]người gieo hạt, máy gieo hạt[W]máy tỉa hạt nho[W](như) seed-fish
seeding	[P]/si:d/[T]danh từ[W]hạt, hạt giống
seedless	[P]/'si:dlis/[T]tính từ[W]không có hạt
seedling	[P]/'si:dliɳ/[T]danh từ[W]cây trồng từ hạt (đối với cây chiết hoặc ghép)[W]cây con
seedlings	[P]/'si:dliɳ/[T]danh từ[W]cây trồng từ hạt (đối với cây chiết hoặc ghép)[W]cây con
seeds	[P]/si:d/[T]danh từ[W]hạt, hạt giống
seedy	[P]/'si:di/[T]danh từ[W]đầy hạt, sắp kết hạt[W]xơ xác[W]khó ở; buồn bã
seeing	[P]/si:/[T]động từ saw[W]thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
seek	[P]/si:k/[T]động từ sought[W]tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được
seeker	[P]/'si:kə/[T]danh từ[W]người đi tìm
seekers	[P]/'si:kə/[T]danh từ[W]người đi tìm
seeking	[P]/si:k/[T]động từ sought[W]tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được
seeks	[P]/si:k/[T]động từ sought[W]tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được
seem	[P]/si:m/[T]nội động từ[W]có vẻ như, dường như, coi bộ
seemed	[P]/si:m/[T]nội động từ[W]có vẻ như, dường như, coi bộ
seeming	[P]/'si:miɳ/[T]tính từ[W]có vẻ, làm ra vẻ
seemingly	[P]/'si:miɳli/[T]phó từ[W]cỏ vẻ, ra vẻ, tưởng chừng như
seemly	[P]/'si:mli/[T]tính từ[W]chỉnh, tề chỉnh, đoan trang[W]thích đáng[W]lịch sự
seems	[P]/si:m/[T]nội động từ[W]có vẻ như, dường như, coi bộ
seen	[P]/si:/[T]động từ saw[W]thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
seep	[P]/si:n/[T]nội động từ[W]rỉ ra, thấm qua
seepage	[P]/'si:pidʤ/[T]danh từ[W]sự rỉ ra, sự thấm qua
seeped	[P]/si:n/[T]nội đ���ng từ[W]rỉ ra, thấm qua
seeping	[P]/si:n/[T]nội động từ[W]rỉ ra, thấm qua
seeps	[P]/si:n/[T]nội động từ[W]rỉ ra, thấm qua
seer	[P]/'si:ə/[T]danh từ[W]nhà tiên tri[T]danh từ[W]cân Ân-độ (khoảng 0, 9 kg)[W]lít Ân-độ
seers	[P]/'si:ə/[T]danh từ[W]nhà tiên tri[T]danh từ[W]cân Ân-độ (khoảng 0, 9 kg)[W]lít Ân-độ
sees	[P]/si:/[T]động từ saw[W]thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
seesaw	[P]/'si:sɔ:/[T]danh từ[W]ván bập bênh (trò chơi của trẻ em)[W]trò chơi bập bênh
seesaws	[P]/'si:sɔ:/[T]danh từ[W]ván bập bênh (trò chơi của trẻ em)[W]trò chơi bập bênh
seethe	[P]/si:ð/[T]động từ seethed[W]sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động
seethed	[P]/si:ð/[T]động từ seethed[W]sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động
seethes	[P]/si:ð/[T]động từ seethed[W]sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động
seething	[P]/si:ð/[T]động từ seethed[W]sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động
segment	[P]/'segmənt/[T]danh từ[W]đoạn, khúc, đốt, miếng
segmental	[P]/seg'mentl/[T]tính từ[W]có hình phân, có khúc, có đoạn
segmentation	[P]/,segməntəri/[T]danh từ[W]sự chia ra từng đoạn, sự chia ra từng khúc[W](sinh vật học) sự phân đoạn, sự phân khúc
segmented	[P]/'segmənt/[T]danh từ[W]đoạn, khúc, đốt, miếng
segmenting	[P]/'segmənt/[T]danh từ[W]đoạn, khúc, đốt, miếng
segments	[P]/'segmənt/[T]danh từ[W]đoạn, khúc, đốt, miếng
segregate	[P]/'segrigit/[T]tính từ[W](động vật học) ở đơn độc[W](từ cổ,nghĩa cổ) tách riêng, riêng biệt[T]động từ[W]tách riêng, chia riêng ra
segregated	[P]/'segrigit/[T]tính từ[W](động vật học) ở đơn độc[W](từ cổ,nghĩa cổ) tách riêng, riêng biệt[T]động từ[W]tách riêng, chia riêng ra
segregates	[P]/'segrigit/[T]tính từ[W](động vật học) ở đơn độc[W](từ cổ,nghĩa cổ) tách riêng, riêng biệt[T]động từ[W]tách riêng, chia riêng ra
segregating	[P]/'segrigit/[T]tính từ[W](động vật học) ở đơn độc[W](từ cổ,nghĩa cổ) tách riêng, riêng biệt[T]động từ[W]tách riêng, chia riêng ra
segregation	[P]/,segri'geiʃn/[T]danh từ[W]sự tách riêng, sự chia tách, sự phân ly, sự phân biệt
seine	[P]/sein/[T]danh từ[W]lưới kéo (để đánh cá)[T]động từ[W]đánh cá bằng lưới kéo
seisin	[P]/'si:zin/ Cách viết khác : (seisin)  /'si:zin/[T]danh từ[W](pháp lý) quyền sở hữu đất vĩnh viễn[W]sự nhận quyền sở hữu đất vĩnh viễn[W]đất sở hữu vĩnh viễn
seismic	[P]/'saizməl/ Cách viết khác : (seismic)  /'saizmik/[T]tính từ[W](thuộc) động đất, (thuộc) địa chấn
seismogram	[P]/'saizməgræm/[T]danh từ[W]biểu đồ địa chấn
seismograph	[P]/'saizməgrɑ:f/[T]danh từ[W]máy ghi địa chấn
seismological	[P]/,saizmə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) địa chấn học
seismologist	[P]/saiz'mɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu địa chấn
seismologists	[P]/saiz'mɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu địa chấn
seismology	[P]/saiz'mɔlədʤi/[T]danh từ[W]địa chấn học
seismometer	[P]/saiz'mɔmitə/[T]danh từ[W]máy đo địa chấn
seismometers	[P]/saiz'mɔmitə/[T]danh từ[W]máy đo địa chấn
seize	[P]/si:z/[T]động từ[W]chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
seized	[P]/si:z/[T]động từ[W]chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
seizer	[P]/si:z/[T]động từ[W]chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
seizes	[P]/si:z/[T]động từ[W]chiếm đoạt, cướp lấy, nắm lấy
seizing	[P]/'si:ziɳ/[T]danh từ[W]sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy[W]sự tóm, sự bắt[W](pháp lý) sự tịch thu, sự tịch biên[W](hàng hải) sự buộc dây[W](kỹ thuật) sự kẹt (máy)
seizure	[P]/'si:ʤə/[T]danh từ[W]sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy
seizures	[P]/'si:ʤə/[T]danh từ[W]sự chiếm lấy, sự chiếm đoạt, sự cướp lấy, sự nắm lấy
seldom	[P]/'seldəm/[T]phó từ[W]ít khi, hiếm khi
select	[P]/si'lekt/[T]tính từ[W]được lựa chọn, có chọn lọc[W]kén chọn; dành riêng cho những người được kén chọn (hội, tổ chức...)
selected	[P]/si'lekt/[T]tính từ[W]được lựa chọn, có chọn lọc[W]kén chọn; dành riêng cho những người được kén chọn (hội, tổ chức...)
selecting	[P]/si'lekt/[T]tính từ[W]được lựa chọn, có chọn lọc[W]kén chọn; dành riêng cho những người được kén chọn (hội, tổ chức...)
selection	[P]/si'lekʃn/[T]danh từ[W]sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa[W]người (vật) được chọn lựa
selections	[P]/si'lekʃn/[T]danh từ[W]sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa[W]người (vật) được chọn lựa
selective	[P]/si'lektiv/[T]tính từ[W]có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa
selectivity	[P]/silek'tiviti/[T]danh từ[W]tính chọn lọc[W](rađiô) độ chọn lọc
selector	[P]/si'lektə/[T]danh từ[W]người lựa chọn, người chọn lọc[W](kỹ thuật) bộ chọn lọc
selectors	[P]/si'lektə/[T]danh từ[W]người lựa chọn, người chọn lọc[W](kỹ thuật) bộ chọn lọc
selects	[P]/si'lekt/[T]tính từ[W]được lựa chọn, có chọn lọc[W]kén chọn; dành riêng cho những người được kén chọn (hội, tổ chức...)
selenium	[P]/si'li:njəm/[T]danh từ[W](hoá học) Selen
self	[P]/self/[T]tính từ[W]đồng màu, cùng màu[W]một màu (hoa)[W]cùng loại
selfish	[P]/'selfiʃ/[T]tính từ[W]ích kỷ
selfishness	[P]/'selfiʃnis/[T]danh từ[W]tính ích kỷ
selfless	[P]/'selflis/[T]tính từ[W]không ích kỷ, quên mình, vị tha, vì người
selfsame	[P]/'selfseim/[T]tính từ[W]cũng giống hệt như vật, y như vậy
sell	[P]/sel/[T]danh từ[W](thực vật học) sự làm thất vọng
seller	[P]/'selə/[T]danh từ[W]người bán, người phát hàng[W]thứ bán được, đồ bán được
sellers	[P]/'selə/[T]danh từ[W]người bán, người phát hàng[W]thứ bán được, đồ bán được
selling	[P]/sel/[T]danh từ[W](thực vật học) sự làm thất vọng
sells	[P]/sel/[T]danh từ[W](thực vật học) sự làm thất vọng
semantic	[P]/si'mæntik/[T]tính từ[W](thuộc) ngữ nghĩa học
semantics	[P]/si'mæntiks/ Cách viết khác : (semasiology)  /si,meisiə'lɔdʤi/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]ngữ nghĩa học
semaphore	[P]/'seməfɔ:/[T]danh từ[W]cột tín hiệu (có mắc đèn tín hiệu ở bờ biển, ở nhà ga)[W](quân sự) sự đánh tín hiệu bằng cờ[T]động từ[W]đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ
semaphores	[P]/'seməfɔ:/[T]danh từ[W]cột tín hiệu (có mắc đèn tín hiệu ở bờ biển, ở nhà ga)[W](quân sự) sự đánh tín hiệu bằng cờ[T]động từ[W]đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ
semaphoring	[P]/'seməfɔ:/[T]danh từ[W]cột tín hiệu (có mắc đèn tín hiệu ở bờ biển, ở nhà ga)[W](quân sự) sự đánh tín hiệu bằng cờ[T]động từ[W]đánh tín hiệu bằng đèn; đánh tín hiệu bằng cờ
semblance	[P]/'sembləns/[T]danh từ[W]sự trông giống, sự làm ra vẻ
semblances	[P]/'sembləns/[T]danh từ[W]sự trông giống, sự làm ra vẻ
semen	[P]/'si:men/[T]danh từ[W]tinh dịch
semester	[P]/si'mestə/[T]danh từ[W]học kỳ sáu tháng
semesters	[P]/si'mestə/[T]danh từ[W]học kỳ sáu tháng
semicircle	[P]/'semi,sə:kl/[T]danh từ[W]hình bán nguyệt, nửa vòng tròn
semicircular	[P]/'semi'sə:kjulə/[T]tính từ[W]hình bán nguyệt, bằng nửa vòng tròn; xếp thành hình bán nguyệt
semicolon	[P]/'semi'koulən/[T]danh từ[W]dấu chấm phẩy
semicolons	[P]/'semi'koulən/[T]danh từ[W]dấu chấm phẩy
semiconducting	[P]/'semikən'dʌktiɳ/[T]tính từ[W](điện học) bán dẫn
semiconductor	[P]/'semikən'dʌktə/[T]danh từ[W](điện học) chất bán dẫn
semiconductors	[P]/'semikən'dʌktə/[T]danh từ[W](điện học) chất bán dẫn
semifinal	[P]/'semi'fainl/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) bán kết
semifinalist	[P]/'semi'fainəlist/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) người vào bán kết
semifinalists	[P]/'semi'fainəlist/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) người vào bán kết
semifinals	[P]/'semi'fainl/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) bán kết
seminar	[P]/'seminɑ:/[T]danh từ[W]Xêmina, hội nghị chuyên đề[W]nhóm nghiên cứu chuyên đề[W]chuyên đề nghiên cứu[W]nơi họp (của) nhóm nghiên cứu chuyên đề
seminaries	[P]/'seminəri/[T]danh từ[W]trường dòng, trường đạo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trường nữ tư thục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lò, ổ
seminars	[P]/'seminɑ:/[T]danh từ[W]Xêmina, hội nghị chuyên đề[W]nhóm nghiên cứu chuyên đề[W]chuyên đề nghiên cứu[W]nơi họp (của) nhóm nghiên cứu chuyên đề
seminary	[P]/'seminəri/[T]danh từ[W]trường dòng, trường đạo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trường nữ tư thục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lò, ổ
semite	[P]/'si:mait/[T]danh từ[W]người Xê-mít
semites	[P]/'si:mait/[T]danh từ[W]người Xê-mít
semitic	[P]/si'mitik/[T]tính từ[W](thuộc) Xê-mít[T]danh từ[W]hệ ngôn ngữ Xê-mít
semitics	[P]/si'mitik/[T]tính từ[W](thuộc) Xê-mít[T]danh từ[W]hệ ngôn ngữ Xê-mít
sen	[P]/sen/[T]danh từ[W]đồng xen (một xu, tiền Nhật)
senate	[P]/'senit/[T]danh từ[W]thượng nghị viện[W]ban giám đốc (trường đại học Căm-brít...)
senates	[P]/'senit/[T]danh từ[W]thượng nghị viện[W]ban giám đốc (trường đại học Căm-brít...)
senator	[P]/'senətə/[T]danh từ[W]thượng nghị sĩ
senatorial	[P]/,senə'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) thượng nghị viện; (thuộc) thượng nghị sĩ
senators	[P]/'senətə/[T]danh từ[W]thượng nghị sĩ
send	[P]/send/[T]ngoại động từ sent[W]gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend)
sender	[P]/'sendə/[T]danh từ[W]người gửi (thư, quà...)[W](kỹ thuật) máy điện báo
senders	[P]/'sendə/[T]danh từ[W]người gửi (thư, quà...)[W](kỹ thuật) máy điện báo
sending	[P]/send/[T]ngoại động từ sent[W]gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend)
sends	[P]/send/[T]ngoại động từ sent[W]gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend)
senile	[P]/'si:nail/[T]tính từ[W]suy yếu vì tuổi già, lão suy
senility	[P]/si'niliti/[T]danh từ[W]tình trạng suy yếu vì tuổi già, tình trạng lão suy
senior	[P]/'si:njə/[T]tính từ[W]Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên)
seniority	[P]/,si:ni'ɔriti/[T]danh từ[W]sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp)
seniors	[P]/'si:njə/[T]tính từ[W]Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên)
sensation	[P]/sen'seiʃn/[T]danh từ[W]cảm giác
sensational	[P]/sen'seiʃənl/[T]tính từ[W]gây xúc động mạnh làm náo động dư luận, giật gân
sensationalism	[P]/sen'seiʃnəlizm/[T]danh từ[W]thuyết duy cảm[W]xu hướng tìm những cái gây xúc động mạnh mẽ (trong văn học, trong cuộc vận động chính trị...)
sensationalist	[P]/sen'seiʃnəlist/[T]danh từ[W]người theo thuyết duy cảm[W]người thích làm (viết) những cái gây xúc động mạnh mẽ (trong văn học, trong cuộc vận động chính trị...)
sensations	[P]/sen'seiʃn/[T]danh từ[W]cảm giác
sense	[P]/sens/[T]danh từ[W]giác quan
sensed	[P]/sens/[T]danh từ[W]giác quan
senseless	[P]/'senslis/[T]tính từ[W]không có cảm giác, bất tỉnh
senselessness	[P]/'senslisnis/[T]danh từ[W]sự không có cảm giác, sự bất tỉnh[W]sự vô nghĩa[W]sự điên rồ, sự ngu dại
senses	[P]/sens/[T]danh từ[W]giác quan
sensibilities	[P]/,sensi'biliti/[T]danh từ[W]tri giác, cảm giác[W]tính đa cảm, tính dễ cảm[W](số nhiều) sự nhạy cảm[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nhạy, độ nhạy (của dụng cụ khoa học)
sensibility	[P]/,sensi'biliti/[T]danh từ[W]tri giác, cảm giác[W]tính đa cảm, tính dễ cảm[W](số nhiều) sự nhạy cảm[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nhạy, độ nhạy (của dụng cụ khoa học)
sensible	[P]/'sensəbl/[T]tính từ[W]có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được[W]dễ nhận thấy
sensibleness	[P]/'sensəblnis/[T]danh từ[W]tính có thể cảm thấy được[W]sự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan, sự hợp lý, sự đúng đắn
sensing	[P]/sens/[T]danh từ[W]giác quan
sensitised	[P]/'sensitaiz/ Cách viết khác : (sensitise)  /'sensitaiz/[T]ngoại động từ[W]sự làm cho dễ cảm động; khiến cho dễ cảm xúc, làm cho nhạy cảm[W]tăng nhạy (phim ảnh, giấy ảnh)
sensitive	[P]/'sensitiv/[T]tính từ[W]có cảm giác; (thuộc) cảm giác[W]dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm
sensitiveness	[P]/'sensitivnis/[T]danh từ[W]tính có cảm giác; sự dễ cảm; sự nhạy cảm[W]tính nhạy
sensitivities	[P]/,sensi'tiviti/[T]danh từ[W]tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm[W]tính nhạy; độ nhạy
sensitivity	[P]/,sensi'tiviti/[T]danh từ[W]tính dễ cảm xúc; tính nhạy cảm[W]tính nhạy; độ nhạy
sensor	[P]/'sensə/[T]danh từ[W](kỹ thuật),  (vật lý) phần tử nhạy
sensors	[P]/'sensə/[T]danh từ[W](kỹ thuật),  (vật lý) phần tử nhạy
sensory	[P]/'sensəri/ Cách viết khác : (sensorial)  /sen'sɔ:riəm/[T]tính từ[W](thuộc) bộ máy cảm giác; (thuộc) cảm giác; (thuộc) giác quan
sensual	[P]/'sensjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) xác thịt, (thuộc) nhục dục
sensuality	[P]/,sensju'æliti/[T]danh từ[W]tính ham khoái lạc dâm dục; thú nhục dục
sensuous	[P]/'sensjuəs/[T]tính từ[W](thuộc) giác quan; do giác quan; ảnh hưởng đến giác quan[W]ưa nhục dục, ưa khoái lạc dâm dục
sensuousness	[P]/'sensjuəsnis/[T]danh từ[W]tính thích nhục dục, tính ưa khoái lạc dâm dục
sent	[P]/send/[T]ngoại động từ sent[W]gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend)
sentence	[P]/'sentəns/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) câu
sentenced	[P]/'sentəns/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) câu
sentences	[P]/'sentəns/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) câu
sentencing	[P]/'sentəns/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) câu
sententious	[P]/sen'tenʃəs/[T]tính từ[W]có tính chất châm ngôn; thích dùng châm ngôn[W]trang trọng giả tạo (văn phong)[W]lên mặt dạy đời (người, giọng nói...)
sentience	[P]/'senʃəns/ Cách viết khác : (sentiency)  /'senʃənsi/[T]danh từ[W]khả năng cảm giác, khả năng tri giác
sentient	[P]/'senʃənt/[T]tính từ[W]có cảm giác, có tri giác
sentiment	[P]/'sentimənt/[T]danh từ[W]tình, tình cảm
sentimental	[P]/,senti'mentl/[T]tính từ[W]dễ cảm, đa cảm, nhiều tình cảm uỷ mị[W](thuộc) cảm tình
sentimentalised	[P]/,senti'mentəlaiz/ Cách viết khác : (sentimentalise)  /,senti'mentəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm cho đa cảm[T]nội động từ[W]đa cảm
sentimentalism	[P]/,senti'mentəlizm/[T]danh từ[W]tính đa cảm
sentimentalist	[P]/,senti'mentəlist/[T]danh từ[W]người đa cảm
sentimentality	[P]/,sentimen'tæliti/[T]danh từ[W]tính giàu tình cảm[W]tính đa cảm[W]sự biểu lộ tình cảm uỷ mị
sentiments	[P]/'sentimənt/[T]danh từ[W]tình, tình cảm
sentinel	[P]/'sentinl/[T]danh từ[W]lính gác, lính canh
sentinels	[P]/'sentinl/[T]danh từ[W]lính gác, lính canh
sentries	[P]/'sentri/[T]danh từ[W](quân sự) lính gác[W]sự canh gác
sentry	[P]/'sentri/[T]danh từ[W](quân sự) lính gác[W]sự canh gác
separability	[P]/,sepərə'biliti/ Cách viết khác : (separableness)  /'sepərəblnis/[T]danh từ[W]tính dễ tách; sự dễ phân ra
separable	[P]/'sepərəbl/[T]tính từ[W]có thể tách ra, có thể phân ra
separate	[P]/'seprit/[T]tính từ[W]riêng rẽ, rời, không dính với nhau
separated	[P]/'seprit/[T]tính từ[W]riêng rẽ, rời, không dính với nhau
separateness	[P]/'sepritnis/[T]danh từ[W]tính chất riêng rẽ, tính chất riêng biệt
separates	[P]/'seprit/[T]tính từ[W]riêng rẽ, rời, không dính với nhau
separating	[P]/'seprit/[T]tính từ[W]riêng rẽ, rời, không dính với nhau
separation	[P]/,sepə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự phân ly, sự chia cắt[W]sự chia tay, sự biệt ly[W](pháp lý) sự biệt cư
separations	[P]/,sepə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự phân ly, sự chia cắt[W]sự chia tay, sự biệt ly[W](pháp lý) sự biệt cư
separatism	[P]/'sepərətizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa phân lập
separatist	[P]/'sepərətist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa phân lập, người chủ trương phân lập
separatists	[P]/'sepərətist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa phân lập, người chủ trương phân lập
separator	[P]/'sepəreitə/[T]danh từ[W]người chia ra, người tách ra[W]máy gạn kem[W]máy tách; chất tách
separators	[P]/'sepəreitə/[T]danh từ[W]người chia ra, người tách ra[W]máy gạn kem[W]máy tách; chất tách
sepia	[P]/'si:pjə/[T]danh từ[W]chất mực (của cá mực)[W]mực xêpia, mực vẽ nâu đen (làm bằng chất của con cá mực)[W]màu xêpia, mùa nâu đen[W]bức vẽ bằng mực nâu đen ((cũng) sepia drawing)
september	[P]/səp'tembə/[T]danh từ[W]tháng chín
septet	[P]/sep'tet/ Cách viết khác : (septette)  /sep'tet/[T]danh từ[W](âm nhạc) bài nhạc bảy người (cho bảy người diễn)[W]tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc sĩ[W]bộ bảy
septets	[P]/sep'tet/ Cách viết khác : (septette)  /sep'tet/[T]danh từ[W](âm nhạc) bài nhạc bảy người (cho bảy người diễn)[W]tốp ca bảy người, nhóm bảy nhạc sĩ[W]bộ bảy
septic	[P]/'septik/[T]tính từ[W](y học) nhiễm khuẩn, nhiễm trùng[W]gây thối[I]septic tank#hố rác tự hoại, hố phân tự hoại (do hoạt động của các vi khuẩn)[T]danh từ[W]chất gây thối
septicaemia	[P]/'septi'si:miə/ Cách viết khác : (septicemia)  /'septi'si:miə/[T]danh từ[W]sự nhiễm khuẩn màu, sự nhiễm trùng máu
sepulchral	[P]/si'pʌlkrəl/[T]tính từ[W](thuộc) lăng mộ; (thuộc) sự chôn cất[W]có vẻ tang tóc, buồn bã, sầu thảm
sepulchre	[P]/'sepəlkə/[T]danh từ[W]mộ cổ, mộ (bằng đá)
sepulchres	[P]/'sepəlkə/[T]danh từ[W]mộ cổ, mộ (bằng đá)
sequel	[P]/'si:kwəl/[T]danh từ[W]sự tiếp tục; đoạn tiếp, cuốn tiếp theo (tiểu thuyết...)
sequels	[P]/'si:kwəl/[T]danh từ[W]sự tiếp tục; đoạn tiếp, cuốn tiếp theo (tiểu thuyết...)
sequence	[P]/'si:kwəns/[T]danh từ[W]sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục
sequenced	[P]/'si:kwəns/[T]danh từ[W]sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục
sequencer	[P]/'si:kwəns/[T]danh từ[W]sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục
sequences	[P]/'si:kwəns/[T]danh từ[W]sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục
sequencing	[P]/'si:kwəns/[T]danh từ[W]sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục
sequent	[P]/'si:kwənt/ Cách viết khác : (sequential)  /si'kwenʃəl/[T]tính từ[W]liên tục, liên tiếp[W]theo sau, tiếp sau (ảnh hưởng...)[W](toán học) dãy, theo dãy
sequential	[P]/'si:kwənt/ Cách viết khác : (sequential)  /si'kwenʃəl/[T]tính từ[W]liên tục, liên tiếp[W]theo sau, tiếp sau (ảnh hưởng...)[W](toán học) dãy, theo dãy
sequestered	[P]/si'kwestəd/[T]tính từ[W]ẩn dật; hẻo lánh, khuất nẻo
sequestration	[P]/,si:kwes'treiʃn/[T]danh từ[W]sự để riêng ra, sự cô lập[W]sự ở ẩn, sự ẩn cư[W](pháp lý) sự tịch thu tạm thời (tài sản của người thiếu nợ)
sequin	[P]/'si:kwin/[T]danh từ[W](sử học) đồng xêquin (tiền vàng ở Vơ-ni-zơ)[W]Xêquin (đồ trang sức hình bản tròn như đồng xu, đeo ở áo...)
sequins	[P]/'si:kwin/[T]danh từ[W](sử học) đồng xêquin (tiền vàng ở Vơ-ni-zơ)[W]Xêquin (đồ trang sức hình bản tròn như đồng xu, đeo ở áo...)
sequoia	[P]/si'kwɔiə/[T]danh từ[W](th���c vật học) cây củ tùng
seraglio	[P]/se'rɑ:liou/[T]danh từ,  số nhiều seraglios[W](sử học) hoàng cung (ở Thổ nhĩ kỳ)[W]hậu cung (ở Thổ nhĩ kỳ)
serai	[P]/,kærə'vænsərai/ Cách viết khác : (serai)  /se'rai/[T]danh từ[W]tạm nghỉ qua sa mạc[W]khách sạn lớn, nhà trọ lớn
seraphic	[P]/se'ræfik/[T]tính từ[W](thuộc) thiên thần tối cao
seraphim	[P]/'serəf/[T]danh từ,  số nhiều seraphim[W]người nhà trời; thiên thân tối cao[I]Order of the Seraphim#huân chương hiệp sĩ (của Thuỵ điển)
seraphs	[P]/'serəf/[T]danh từ,  số nhiều seraphim[W]người nhà trời; thiên thân tối cao[I]Order of the Seraphim#huân chương hiệp sĩ (của Thuỵ điển)
serenade	[P]/,seri'neid/[T]danh từ[W](âm nhạc) khúc nhạc chiều[T]ngoại động từ[W](âm nhạc) hát khúc nhạc chiều, dạo khúc nhạc chiều
serenader	[P]/,seri'neid/[T]danh từ[W]người hát khúc nhạc chiều, người dạo khúc nhạc chiều
serenades	[P]/,seri'neid/[T]danh từ[W](âm nhạc) khúc nhạc chiều[T]ngoại động từ[W](âm nhạc) hát khúc nhạc chiều, dạo khúc nhạc chiều
serenading	[P]/,seri'neid/[T]danh từ[W](âm nhạc) khúc nhạc chiều[T]ngoại động từ[W](âm nhạc) hát khúc nhạc chiều, dạo khúc nhạc chiều
serenata	[P]/,seri'nɑ:tə/[T]danh từ[W](âm nhạc) khúc nhạc đồng quê,  xêrênata
serendipity	[P]/,seren'dipiti/[T]danh từ[W]khả năng cầu may (khả năng tình cờ phát hiện những cái bất ngờ và may mắn)
serene	[P]/si'ri:n/[T]tính từ[W]trong, sáng sủa, quang tạnh (trời)[W]yên lặng, không sóng gió (biển)[W]trầm lặng; thanh bình, thanh thản
serener	[P]/si'ri:n/[T]tính từ[W]trong, sáng sủa, quang tạnh (trời)[W]yên lặng, không sóng gió (biển)[W]trầm lặng; thanh bình, thanh thản
serenest	[P]/si'ri:n/[T]tính từ[W]trong, sáng sủa, quang tạnh (trời)[W]yên lặng, không sóng gió (biển)[W]trầm lặng; thanh bình, thanh thản
serenity	[P]/si'reniti/[T]danh từ[W]cảnh trời quang mây tạnh[W]cảnh sóng yên biển lặng[W]sự trầm lặng; sự thanh bình, sự thanh thản
serf	[P]/'sə:f/[T]danh từ[W]nông nô[W]người bị áp bức bóc lột[W]thân trâu ngựa (nghĩa bóng)
serfdom	[P]/'sə:fidʤ/ Cách viết khác : (serfdom)  /'sə:fdəm/ (serfhood)  /'sə:fhud/[T]danh từ[W]thân phận nông nô[W]giai cấp nông nô
serfhood	[P]/'sə:fidʤ/ Cách viết khác : (serfdom)  /'sə:fdəm/ (serfhood)  /'sə:fhud/[T]danh từ[W]thân phận nông nô[W]giai cấp nông nô
serfs	[P]/'sə:f/[T]danh từ[W]nông nô[W]người bị áp bức bóc lột[W]thân trâu ngựa (nghĩa bóng)
serge	[P]/sə:dʤ/[T]danh từ[W]vải xéc, hàng xéc
sergeant	[P]/'sɑ:dʤənt/ Cách viết khác : (serjeant)  /'sɑ:dʤənt/[T]danh từ[W](quân sự) trung sĩ[W]hạ sĩ cảnh sát[W]Common Sergeant nhân viên toà án thành phố Luân-đôn
sergeants	[P]/'sɑ:dʤənt/ Cách viết khác : (serjeant)  /'sɑ:dʤənt/[T]danh từ[W](quân sự) trung sĩ[W]hạ sĩ cảnh sát[W]Common Sergeant nhân viên toà án thành phố Luân-đôn
serial	[P]/'siəriəl/[T]tính từ[W]theo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự[W]ra theo từng số (truyện in trên báo)
serially	[P]/'siəriəli/[T]phó từ[W]ra từng kỳ
serials	[P]/'siəriəl/[T]tính từ[W]theo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự[W]ra theo từng số (truyện in trên báo)
series	[P]/'siəri:z/[T]danh từ,  số nhiều không đổi[W]loạt, dãy, chuỗi, đợt
serious	[P]/'siəriəs/[T]tính từ[W]đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
seriously	[P]/'siəriəsli/[T]phó từ[W]đứng đắn, nghiêm trang[W]nghiêm trọng, trầm trọng, nặng[W]thật sự, không đùa
seriousness	[P]/'siəriəsnis/[T]danh từ[W]tính chất đứng đắn, tính chất nghiêm trang[W]tính chất quan trọng, tính chất hệ trọng; tính chất nghiêm trọng, tính chất trầm trọng, tính chất nặng (bệnh...)[W]tính chất thành thật, tính chất thật sự
sermon	[P]/'sə:mən/[T]danh từ[W]bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp[W]lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]thuyết giáo, thuyết pháp[W]quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng)
sermons	[P]/'sə:mən/[T]danh từ[W]bài giảng đạo, bài thuyết giáo, bài thuyết pháp[W]lời khiển trách, lời quở mắng, lời lên lớp ((nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]thuyết giáo, thuyết pháp[W]quở mắng, lên lớp (nghĩa bóng)
serology	[P]/si'rɔlədʤi/[T]danh từ[W]huyết thanh học, khoa huyết thanh
serpent	[P]/'sə:pənt/[T]danh từ[W]con rắn
serpentine	[P]/'sə:pəntain/[T]tính từ[W](thuộc) rắn; hình rắn[W]quanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo[W]thâm độc, nham hiểm[W]uyên thâm
serpents	[P]/'sə:pənt/[T]danh từ[W]con rắn
serrate	[P]/'serit/ Cách viết khác : (serrated)  /se'reitid/[T]tính từ[W](sinh vật học) có răng cưa
serrated	[P]/'serit/ Cách viết khác : (serrated)  /se'reitid/[T]tính từ[W](sinh vật học) có răng cưa
serried	[P]/'serid/[T]tính từ[W]đứng khít, đứng sát (hàng quân, hàng cây...)
serum	[P]/'siərəm/[T]danh từ,  số nhiều sera[W]huyết thanh[W]nước sữa
serums	[P]/'siərəm/[T]danh từ,  số nhiều sera[W]huyết thanh[W]nước sữa
servant	[P]/'sə:vənt/[T]danh từ[W]người hầu, người đầy tớ, người ở
servants	[P]/'sə:vənt/[T]danh từ[W]người hầu, người đầy tớ, người ở
serve	[P]/sə:v/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt...)
served	[P]/sə:v/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt...)
server	[P]/sə:v/[T]danh từ[W]người hầu; người hầu bàn[W]khay bưng thức ăn[W](thể dục,thể thao) người giao bóng (quần vợt...)[W]người phụ lễ
servers	[P]/sə:v/[T]danh từ[W]người hầu; người hầu bàn[W]khay bưng thức ăn[W](thể dục,thể thao) người giao bóng (quần vợt...)[W]người phụ lễ
serves	[P]/sə:v/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt...)
service	[P]/'sə:vis/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service-tree)[W]sự phục vụ, sự hầu hạ
serviceable	[P]/'sə:visəbl/[T]tính từ[W]có ích, có thể dùng được; tiện lợi[W]tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ; có khả năng giúp đỡ[W]bền, có thể dãi dầu (đồ dùng)
serviced	[P]/'sə:vis/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service-tree)[W]sự phục vụ, sự hầu hạ
serviceman	[P]/'sə:vismæn/[T]danh từ[W](quân sự) người phục vụ trong quân đội, quân nhân[W]người sửa chữa
servicemen	[P]/'sə:vismæn/[T]danh từ[W](quân sự) người phục vụ trong quân đội, quân nhân[W]người sửa chữa
services	[P]/'sə:vis/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service-tree)[W]sự phục vụ, sự hầu hạ
servicing	[P]/'sə:vis/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) service-tree)[W]sự phục vụ, sự hầu hạ
serviette	[P]/,sə:vi'et/[T]danh từ[W]khăn ăn
servile	[P]/'sə:vail/[T]tính từ[W](thuộc) người nô lệ; như người nô lệ
servility	[P]/sə:'viliti/[T]danh từ[W]thân phận nô lệ[W]tinh thần nô lệ; sự hoàn toàn lệ thuộc; sự hèn hạ, sự đê tiện
serving	[P]/sə:v/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú giao bóng; lượt giao bóng (quần vợt...)
servitude	[P]/'sə:vitjud/[T]danh từ[W]sự nô lệ; tình trạng nô lệ; sự quy phục
sesame	[P]/'sesəmi/[T]danh từ[W]cây vừng, hạt vừng[I]open sesame#chìa khoá thần kỳ (cách để đạt tới một việc thường được coi như là không thể đạt được)
sessile	[P]/'sesil/[T]tính từ[W](thực vật học) không cuống
session	[P]/'seʃn/[T]danh từ[W]buổi họp, phiên họp, kỳ họp; hội nghị
sessions	[P]/'seʃn/[T]danh từ[W]buổi họp, phiên họp, kỳ họp; hội nghị
set	[P]/set/[T]danh từ[W]bộ
sets	[P]/set/[T]danh từ[W]bộ
settee	[P]/se'ti:/[T]danh từ[W]ghế trường kỷ; xôfa loại nhỏ
settees	[P]/se'ti:/[T]danh từ[W]ghế trường kỷ; xôfa loại nhỏ
setter	[P]/'setə/[T]danh từ[W]người đặt, người dựng lên
setters	[P]/'setə/[T]danh từ[W]người đặt, người dựng lên
setting	[P]/'setiɳ/[T]danh từ[W]sự đặt, sự để[W]sự sắp đặt, sự bố trí[W]sự sửa chữa[W]sự mài sắc, sự giũa[W]sự sắp chữ in[W]sự quyết định (ngày, tháng)[W]sự nắn xương, sự bó xương[W]sự lặn (mặt trời, mặt trăng)[W]sự se lại, sự khô lại[W]sự ra quả[W]sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát)[W]khung cảnh, môi trường[W]sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát[W](âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ[W]ổ trứng ấp
settings	[P]/'setiɳ/[T]danh từ[W]sự đặt, sự để[W]sự sắp đặt, sự bố trí[W]sự sửa chữa[W]sự mài sắc, sự giũa[W]sự sắp chữ in[W]sự quyết định (ngày, tháng)[W]sự nắn xương, sự bó xương[W]sự lặn (mặt trời, mặt trăng)[W]sự se lại, sự khô lại[W]sự ra quả[W]sự dàn cảnh một vở kịch; phông màn quần áo (của nhà hát)[W]khung cảnh, môi trường[W]sự dát, sự nạm (ngọc, kim, cương); khung để dát[W](âm nhạc) sự phổ nhạc; nhạc phổ[W]ổ trứng ấp
settle	[P]/'setl/[T]danh từ[W]ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ)[T]động từ[W]giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải
settled	[P]/'setld/[T]tính từ[W]chắc chắn, ổn định
settlement	[P]/'setlmənt/[T]danh từ[W]sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải[W]sự thanh toán[W]sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp[W]sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa[W](pháp lý) sự chuyển gia tài[W]sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nh��, tường, đất)[W]nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân
settlements	[P]/'setlmənt/[T]danh từ[W]sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải[W]sự thanh toán[W]sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp[W]sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa[W](pháp lý) sự chuyển gia tài[W]sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất)[W]nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân
settler	[P]/'setlə/[T]danh từ[W]người giải quyết (vấn đề)[W]người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa[W](từ lóng) đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ[W](vật lý) bề lắng
settlers	[P]/'setlə/[T]danh từ[W]người giải quyết (vấn đề)[W]người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa[W](từ lóng) đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ[W](vật lý) bề lắng
settles	[P]/'setl/[T]danh từ[W]ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ)[T]động từ[W]giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải
settling	[P]/'setl/[T]danh từ[W]ghế tủ (ghế dài có lưng dựa và phần dưới đóng thành tủ)[T]động từ[W]giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải
seven	[P]/'sevn/[T]tính từ[W]bảy
sevenfold	[P]/'sevnfould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]gấp bảy lần
sevens	[P]/'sevn/[T]tính từ[W]bảy
seventeen	[P]/'sevn'ti:n/[T]tính từ[W]mười bảy
seventeenth	[P]/'sevn'ti:nθ/[T]tính từ[W]thứ mười bảy[T]danh từ[W]một phần mười bảy[W]người thứ mười bảy; vật thứ mười bảy; ngày mười bảy
seventh	[P]/'sevnθ/[T]tính từ[W]thứ bảy[I]in the seventh heaven#(xem) heaven[T]danh từ[W]một phần bảy[W]người thứ bảy; vật thứ bảy; ngày mồng bảy[W](âm nhạc) quãng bảy; âm bảy
seventies	[P]/'sevnti/[T]tính từ[W]bay mươi
seventieth	[P]/'sevn'tiiθ/[T]tính từ[W]thứ bảy mươi[T]danh từ[W]một phần bảy mươi[W]người thứ bảy mươi; vật thứ bảy mươi
seventy	[P]/'sevnti/[T]tính từ[W]bay mươi
sever	[P]/'sevə/[T]động từ[W]chia rẽ, tách ra
severable	[P]/'sevərəbl/[T]tính từ[W]có thể chia rẽ được[W]có thể cắt đứt được
several	[P]/'sevrəl/[T]tính từ[W]vài
severally	[P]/'sevrəli/[T]phó từ[W]riêng biệt, khác nhau, khác biệt[W]riêng của từng phần, riêng của từng người
severance	[P]/'sevərəns/[T]danh từ[W]sự chia rẽ[W]sự cắt đứt
severed	[P]/'sevə/[T]động từ[W]chia rẽ, tách ra
severely	[P]/si'viəli/[T]phó từ[W]nghiêm khắc; nghiêm nghị[W]ác liệt[I]to leave (let) servely olone#bỏ mặc đấy ra ý không tán thành;(đùa cợt) tránh không dính vào (một chuyện gì khó khăn...)
severer	[P]/'sevə/[T]động từ[W]chia rẽ, tách ra
severest	[P]/'sevə/[T]động từ[W]chia rẽ, tách ra
severing	[P]/'sevə/[T]động từ[W]chia r��, tách ra
severity	[P]/si'veriti/[T]danh từ[W]tính nghiêm khắc; tính nghiêm nghị; sự ngặt nghèo[W]tính khốc liệt, tính dữ dội, tính gay go, tính ác liệt[W]tính mộc mạc, tính giản dị[W]giọng châm biếm, giọng mỉa mai[W]sự đối đãi khắc nghiệt; sự trừng phạt khắc nghiệt
severs	[P]/'sevə/[T]động từ[W]chia rẽ, tách ra
sew	[P]/sou/[T]động từ sewed[W]may khâu
sewage	[P]/'sju:idʤ/[T]danh từ[W]nước cống, rác cống[T]ngoại động từ[W]bón tưới bằng nước cống; bón bằng rác cống
sewed	[P]/sou/[T]động từ sewed[W]may khâu
sewer	[P]/'sjuə/[T]danh từ[W]người khâu, người may[W]máy đóng sách[W](sử học) người hầu tiệc[W]cống, rãnh[T]ngoại động từ[W]tháo bằng cống[W]cây cống
sewerage	[P]/'sjuəridʤ/[T]danh từ[W]hệ thống cống rãnh
sewers	[P]/'sjuə/[T]danh từ[W]người khâu, người may[W]máy đóng sách[W](sử học) người hầu tiệc[W]cống, rãnh[T]ngoại động từ[W]tháo bằng cống[W]cây cống
sewing	[P]/'souiɳ/[T]danh từ[W]sự may vá, sự khâu cá
sewings	[P]/'souiɳ/[T]danh từ[W]sự may vá, sự khâu cá
sewn	[P]/sou/[T]động từ sewed[W]may khâu
sews	[P]/sou/[T]động từ sewed[W]may khâu
sex	[P]/seks/[T]danh từ[W]giới tính
sexed	[P]/seks/[T]danh từ[W]giới tính
sexes	[P]/seks/[T]danh từ[W]giới tính
sexily	[P]/'seksili/[T]phó từ[W]khiêu dâm; dâm ô, dâm dục
sexiness	[P]/'seksinis/[T]danh từ[W]tính khiêu dâm; tính dâm ô, tính dâm dục
sexing	[P]/seks/[T]danh từ[W]giới tính
sexless	[P]/'sekslis/[T]tính từ[W]không có giới tính[W]không thích dục tình, thờ ơ dục tình
sexology	[P]/sek'sɔlədʤi/[T]danh từ[W]giới tính học
sextant	[P]/'sekstənt/[T]danh từ[W]kính lục phân[W](từ cổ,nghĩa cổ) phần sáu hình tròn
sextants	[P]/'sekstənt/[T]danh từ[W]kính lục phân[W](từ cổ,nghĩa cổ) phần sáu hình tròn
sextet	[P]/ses'tet/ Cách viết khác : (sextet)  /seks'tet/[T]danh từ (âm nhạc)[W]bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu[W](thơ ca) sáu câu cuối của bài xonê
sextets	[P]/ses'tet/ Cách viết khác : (sextet)  /seks'tet/[T]danh từ (âm nhạc)[W]bộ sáu, bản nhạc cho bộ sáu[W](thơ ca) sáu câu cuối của bài xonê
sexton	[P]/'sekstən/[T]danh từ[W]người trông nom nhà thờ và nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ và đào huyệt
sextons	[P]/'sekstən/[T]danh từ[W]người trông nom nhà thờ và nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ và đào huyệt
sexual	[P]/'seksjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) giới tính; sinh dục
sexualities	[P]/,seksju'æliti/[T]danh từ[W]bản năng giới tính; tính chất giới tính[W]bản năng sinh dục[W]tính thích dục tình
sexuality	[P]/,seksju'æliti/[T]danh từ[W]bản năng giới tính; tính chất giới tính[W]bản năng sinh dục[W]tính thích dục tình
sexy	[P]/'seksi/[T]tính từ[W]khiêu dâm, gợi tình
