scab	[P]/skæb/[T]danh từ[W]vảy (ở vết thương, , ,)[W]bệnh ghẻ ((thường) ở cừu)[W]bệnh nấm vảy (ở cây)[W](từ cổ,nghĩa cổ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện[W]kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công[T]nội động từ[W]đóng vảy s��p khỏi (vết thương)[W]phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công
scabbard	[P]/'skæbəd/[T]danh từ[W]bao vỏ (kiếm, dao găm, lưỡi lê)[I]to throw (fling) away the scabbard#quyết tâm đấu tranh đến cùng (để giải quyết một vấn đề gì)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra (kiếm...) vào vỏ
scabbards	[P]/'skæbəd/[T]danh từ[W]bao vỏ (kiếm, dao găm, lưỡi lê)[I]to throw (fling) away the scabbard#quyết tâm đấu tranh đến cùng (để giải quyết một vấn đề gì)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra (kiếm...) vào vỏ
scabby	[P]/'skæbi/[T]tính từ[W]có đóng vảy[W]ghẻ[W]hèn hạ, đê tiện
scabies	[P]/'skeibii:z/[T]danh từ[W]bệnh ghẻ
scabs	[P]/skæb/[T]danh từ[W]vảy (ở vết thương, , ,)[W]bệnh ghẻ ((thường) ở cừu)[W]bệnh nấm vảy (ở cây)[W](từ cổ,nghĩa cổ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện[W]kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công[T]nội động từ[W]đóng vảy s���p khỏi (vết thương)[W]phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công
scaffold	[P]/'skæfəld/[T]danh từ[W]giàn (làm nhà...) ((cũng) scaffolding)[W]đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình[T]ngoại động từ[W]bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn
scaffolding	[P]/'skæfəldiɳ/[T]danh từ[W]giàn (làm nhà...)
scaffolds	[P]/'skæfəld/[T]danh từ[W]giàn (làm nhà...) ((cũng) scaffolding)[W]đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình[T]ngoại động từ[W]bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn
scalar	[P]/'skeilə/[T]tính từ[W](toán học) vô hướng
scalars	[P]/'skeilə/[T]tính từ[W](toán học) vô hướng
scald	[P]/skɔ:ld/[T]danh từ[W](sử học) người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) skald)[W]chỗ bỏng
scalded	[P]/skɔ:ld/[T]danh từ[W](sử học) người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) skald)[W]chỗ bỏng
scalding	[P]/skɔ:ld/[T]danh từ[W](sử học) người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) skald)[W]chỗ bỏng
scalds	[P]/skɔ:ld/[T]danh từ[W](sử học) người hát rong (Bắc-Âu) ((cũng) skald)[W]chỗ bỏng
scale	[P]/skeil/[T]danh từ[W]vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)[W](thực vật học) vảy bắc[W]vảy, vật hình vảy[W]lớp gỉ (trên sắt)[W]cáu cặn; bựa (răng)[T]động từ[W]đánh vảy, lột vảy[W]cạo lớp gỉ[W]cạo cáu, cạo bựa[W]tróc vảy, sầy vảy[T]danh từ[W]cái đĩa cân[W](số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)
scaled	[P]/skeil/[T]danh từ[W]vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)[W](thực vật học) vảy bắc[W]vảy, vật hình vảy[W]lớp gỉ (trên sắt)[W]cáu cặn; bựa (răng)[T]động từ[W]đánh vảy, lột vảy[W]cạo lớp gỉ[W]cạo cáu, cạo bựa[W]tróc vảy, sầy vảy[T]danh từ[W]cái đĩa cân[W](số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)
scalene	[P]/'skeili:n/[T]tính từ[W](toán học) lệch
scales	[P]/skeil/[T]danh từ[W]vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)[W](thực vật học) vảy bắc[W]vảy, vật hình vảy[W]lớp gỉ (trên sắt)[W]cáu cặn; bựa (răng)[T]động từ[W]đánh vảy, lột vảy[W]cạo lớp gỉ[W]cạo cáu, cạo bựa[W]tróc vảy, sầy vảy[T]danh từ[W]cái đĩa cân[W](số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)
scaling	[P]/skeil/[T]danh từ[W]vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)[W](thực vật học) vảy bắc[W]vảy, vật hình vảy[W]lớp gỉ (trên sắt)[W]cáu cặn; bựa (răng)[T]động từ[W]đánh vảy, lột vảy[W]cạo lớp gỉ[W]cạo cáu, cạo bựa[W]tróc vảy, sầy vảy[T]danh từ[W]cái đĩa cân[W](số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)
scallop	[P]/'skɔləp/ Cách viết khác : (scollop)  /'skɔləp/ (escallop)  /is'kɔləp/[T]danh từ[W](động vật học) con điệp[W]nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn)[W]cái chảo nhỏ[W](số nhiều) vật trang trí kiểu vỏ sò[T]ngoại động từ[W]nấu (thức ăn) trong vỏ sò[W]trang trí bằng vật kiểu vỏ sò
scalloped	[P]/'skɔləp/ Cách viết khác : (scollop)  /'skɔləp/ (escallop)  /is'kɔləp/[T]danh từ[W](động vật học) con điệp[W]nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn)[W]cái chảo nhỏ[W](số nhiều) vật trang trí kiểu vỏ sò[T]ngoại động từ[W]nấu (thức ăn) trong vỏ sò[W]trang trí bằng vật kiểu vỏ sò
scallops	[P]/'skɔləp/ Cách viết khác : (scollop)  /'skɔləp/ (escallop)  /is'kɔləp/[T]danh từ[W](động vật học) con điệp[W]nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn)[W]cái chảo nhỏ[W](số nhiều) vật trang trí kiểu vỏ sò[T]ngoại động từ[W]nấu (thức ăn) trong vỏ sò[W]trang trí bằng vật kiểu vỏ sò
scalp	[P]/skælp/[T]danh từ[W]da đầu[W]mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận)[W]mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói[W]đầu cá voi (không có hàm dưới)[W]ngọn đồi trọc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) tiền lãi kiếm được do mua đi bán lại lặt vặt[I]out for scalps#đang ở trong một cuộc xung đột; (nghĩa bóng) gây sự, gây gỗ, hung hăng[T]ngoại động từ[W]lột lấy mảnh da đầu (người bại trận)[W]đả kích kịch liệt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa bịp; ăn trộm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ (vé rạp hát...) để kiếm chác[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ để kiếm chác
scalped	[P]/skælp/[T]danh từ[W]da đầu[W]mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận)[W]mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói[W]đầu cá voi (không có hàm dưới)[W]ngọn đồi trọc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) tiền lãi kiếm được do mua đi bán lại lặt vặt[I]out for scalps#đang ở trong một cuộc xung đột; (nghĩa bóng) gây sự, gây gỗ, hung hăng[T]ngoại động từ[W]lột lấy mảnh da đầu (người bại trận)[W]đả kích kịch liệt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa bịp; ăn trộm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ (vé rạp hát...) để kiếm chác[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ để kiếm chác
scalpel	[P]/'skælpəl/[T]danh từ[W](y học) dao mổ
scalpels	[P]/'skælpəl/[T]danh từ[W](y học) dao mổ
scalping	[P]/skælp/[T]danh từ[W]da đầu[W]mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận)[W]mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói[W]đầu cá voi (không có hàm dưới)[W]ngọn đồi trọc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) tiền lãi kiếm được do mua đi bán lại lặt vặt[I]out for scalps#đang ở trong một cuộc xung đột; (nghĩa bóng) gây sự, gây gỗ, hung hăng[T]ngoại động từ[W]lột lấy mảnh da đầu (người bại trận)[W]đả kích kịch liệt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa bịp; ăn trộm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ (vé rạp hát...) để kiếm chác[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ để kiếm chác
scalps	[P]/skælp/[T]danh từ[W]da đầu[W]mảnh da đầu còn tóc (người da đỏ thường lấy của kẻ thù bại trận)[W]mảnh da chó, mảnh da đầu chó sói[W]đầu cá voi (không có hàm dưới)[W]ngọn đồi trọc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) tiền lãi kiếm được do mua đi bán lại lặt vặt[I]out for scalps#đang ở trong một cuộc xung đột; (nghĩa bóng) gây sự, gây gỗ, hung hăng[T]ngoại động từ[W]lột lấy mảnh da đầu (người bại trận)[W]đả kích kịch liệt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa bịp; ăn trộm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ (vé rạp hát...) để kiếm chác[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) buôn đi bán lại để kiếm chác; đầu cơ để kiếm chác
scaly	[P]/'skeili/[T]tính từ[W]có vảy; xếp như vảy cá[W]có cáu, có cặn[W](từ lóng) ti tiện, đê tiện, đáng khinh
scamp	[P]/'skæmp/[T]danh từ[W]kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại[W](thân mật) thằng chó[T]ngoại động từ[W]làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít
scamped	[P]/'skæmp/[T]danh từ[W]kẻ đểu cáng, kẻ xỏ lá; tên vô lại[W](thân mật) thằng chó[T]ngoại động từ[W]làm tắc trách, làm chiếu lệ, làm bôi bác, làm qua quít
scamper	[P]/'skæmpə/[T]danh từ[W]sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi[W]sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa
scampered	[P]/'skæmpə/[T]danh từ[W]sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi[W]sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa
scampering	[P]/'skæmpə/[T]danh từ[W]sự chạy vụt; sự phi ngựa đi chơi[W]sự đi lướt qua, sự đọc lướt qua; sự cưỡi ngựa xem hoa
scan	[P]/skæn/[T]động từ[W]đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ)[W]ngâm, bình (thơ)[W]đúng nhịp điệu
scandal	[P]/'skændl/[T]danh từ[W]việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã
scandalous	[P]/'skændələs/[T]tính từ[W]xúc phạm đến công chúng, gây phẫn nộ trong công chúng; xấu xa, nhục nhã[W]hay gièm pha, hay nói xấu sau lưng[W](pháp lý) phỉ báng, thoá mạ
scandals	[P]/'skændl/[T]danh từ[W]việc xúc phạm đến công chúng; việc làm cho công chúng phẫn nộ; việc xấu xa; việc nhục nhã
scanner	[P]/'skænə/[T]danh từ[W](truyền hình) bộ phân hình[W](truyền hình) (như) scanning-disk[W]bộ quét (ở máy rađa)
scanners	[P]/'skænə/[T]danh từ[W](truyền hình) bộ phân hình[W](truyền hình) (như) scanning-disk[W]bộ quét (ở máy rađa)
scanning	[P]/'skæniɳ/[T]danh từ[W](truyền hình) bộ phân hình[W](truyền hình) sự phân hình[W]sự quét (máy rađa)[T]tính từ[W](truyền hình) phân hình[W]quét (máy rađa)
scans	[P]/skæn/[T]động từ[W]đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu (thơ)[W]ngâm, bình (thơ)[W]đúng nhịp điệu
scansion	[P]/'skænʃn/[T]danh từ[W]sự đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu[W]sự ngâm thơ, sự bình thơ[W]nhịp điệu
scant	[P]/skænt/[T]tính từ[W]ít, hiếm, không đủ
scantiness	[P]/'skæntinis/[T]danh từ[W]sự ít ỏi, sự thiếu, sự nhỏ giọt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự nhỏ hẹp, sự chật hẹp
scanty	[P]/'skænti/[T]tính từ[W]ít, thiếu, không đủ
scape	[P]/skeip/[T]danh từ[W](thực vật học) cán hoa (ở những cây không thân)[W](động vật học) ống (lông chim)[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự trốn thoát, sự thoát khỏi
scapegoat	[P]/'skeipgout/[T]danh từ[W]người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội
scapegoats	[P]/'skeipgout/[T]danh từ[W]người giơ đầu chịu báng, cái bung xung, cái thân tội
scapula	[P]/'skæpjulə/[T]danh từ,  số nhiều scapulae[W](giải phẫu) xương vai
scar	[P]/skɑ:/[T]danh từ[W](như) scaur[W]sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng)[W](nghĩa bóng) mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ
scarab	[P]/'skærəb/[T]danh từ[W](động vật học) con bọ hung[W]đồ trang sức hình bọ hung (cổ Ai-cập)
scarce	[P]/skeəs/[T]tính từ[W]khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm
scarcely	[P]/'skeəsli/[T]phó từ[W]vừa vặn, vừa mới
scarceness	[P]/'skeəsnis/[T]danh từ[W]tính chất khan hiếm, tính chất hiếm hoi
scarcer	[P]/skeəs/[T]tính từ[W]khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm
scarcest	[P]/skeəs/[T]tính từ[W]khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm
scarcities	[P]/'skeəsiti/[T]danh từ[W]sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm
scarcity	[P]/'skeəsiti/[T]danh từ[W]sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm
scare	[P]/skeə/[T]danh từ[W]sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)[W]sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang[T]ngoại động từ[W]làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp)
scarecrow	[P]/'skeəkrou/[T]danh từ[W]bù nhìn (giữ dưa...)[W]người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi
scarecrows	[P]/'skeəkrou/[T]danh từ[W]bù nhìn (giữ dưa...)[W]người ăn mặc quần áo rách rưới tả tơi
scared	[P]/skeə/[T]danh từ[W]sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)[W]sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang[T]ngoại động từ[W]làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp)
scaremonger	[P]/'skeə,mʌɳgə/[T]danh từ[W]người phao tin đồn làm hốt hoảng
scaremongering	[P]/'skeə,mʌɳgə/[T]danh từ[W]người phao tin đồn làm hốt hoảng
scares	[P]/skeə/[T]danh từ[W]sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)[W]sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang[T]ngoại động từ[W]làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp)
scarf	[P]/skɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều scarfs[W]khăn quàng cổ, khăn choàng cổ[W]cái ca vát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((cũng) sash)[T]ngoại động từ[W]quàng khăn quàng cho (ai)[T]danh từ[W]đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint)[W]khắc, đường xoi[T]ngoại động từ[W]ghép (đồ gỗ)[W]mổ (cá voi) ra từng khúc
scarfs	[P]/skɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều scarfs[W]khăn quàng cổ, khăn choàng cổ[W]cái ca vát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((cũng) sash)[T]ngoại động từ[W]quàng khăn quàng cho (ai)[T]danh từ[W]đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint)[W]kh��c, đường xoi[T]ngoại động từ[W]ghép (đồ gỗ)[W]mổ (cá voi) ra từng khúc
scarify	[P]/'skeərifai/[T]ngoại động từ[W](y học) rạch nông da[W](nghĩa bóng) giày vò, đay nghiến[W](nông nghiệp) xới (đất) bằng máy xới
scarifying	[P]/'skeərifai/[T]ngoại động từ[W](y học) rạch nông da[W](nghĩa bóng) giày vò, đay nghiến[W](nông nghiệp) xới (đất) bằng máy xới
scaring	[P]/skeə/[T]danh từ[W]sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ (chiến tranh xảy ra...)[W]sự mua vội vì hốt hoảng, sự bán chạy vì hốt hoảng hoang mang[T]ngoại động từ[W]làm kinh hãi, làm sợ hãi, doạ (ngáo ộp)
scarlet	[P]/'skɑ:lit/[T]tính từ[W]đỏ tươi[T]danh từ[W]màu đỏ tươi[W]quần áo màu đỏ tươi
scarlets	[P]/'skɑ:lit/[T]tính từ[W]đỏ tươi[T]danh từ[W]màu đỏ tươi[W]quần áo màu đỏ tươi
scarp	[P]/skɑ:p/[T]danh từ[W]tường phía trong (công sự), luỹ phía trong (chiến hào), luỹ phía trong (chiến hào)[W]sườn dốc (của một quả đồi)[T]ngoại động từ[W]đắp thành dốc, làm thành dốc
scars	[P]/skɑ:/[T]danh từ[W](như) scaur[W]sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng)[W](nghĩa bóng) mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ
scarves	[P]/skɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều scarfs[W]khăn quàng cổ, khăn choàng cổ[W]cái ca vát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (quân sự) khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((cũng) sash)[T]ngoại động từ[W]quàng khăn quàng cho (ai)[T]danh từ[W]đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint)[W]khắc, đường xoi[T]ngoại động từ[W]ghép (đồ gỗ)[W]mổ (cá voi) ra từng khúc
scary	[P]/'skeəri/[T]tính từ[W]làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy
scat	[P]/skæt/[T]thán từ[W](thông tục) đi đi!, cút đi[T]động từ[W](thông tục) bảo (ai) cút đi; tống cổ, đuổi
scathe	[P]/skeið/[T]danh từ[W]((từ hiếm,nghĩa hiếm),  (thường),  phủ định) thiệt hại, tổn thương
scathed	[P]/skeið/[T]danh từ[W]((từ hiếm,nghĩa hiếm),  (thường),  phủ định) thiệt hại, tổn thương
scathing	[P]/'skeðiɳ/[T]tính từ[W]gay gắt, cay độc, ác
scatter	[P]/'skætə/[T]danh từ[W]sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán[W]tầm phân tán (đạn)[W]những cái được tung rắc, những cái được rải ra[T]động từ[W]tung, rải, rắc, gieo
scattered	[P]/'skætəd/[T]tính từ[W]rải rác, thưa thớt, lưa thưa
scatterer	[P]/'skætə/[T]danh từ[W]sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán[W]tầm phân tán (đạn)[W]những cái được tung rắc, những cái được rải ra[T]động từ[W]tung, rải, rắc, gieo
scattering	[P]/'skætə/[T]danh từ[W]sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán[W]tầm phân tán (đạn)[W]những cái được tung rắc, những cái được rải ra[T]động từ[W]tung, rải, rắc, gieo
scatters	[P]/'skætə/[T]danh từ[W]sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán[W]tầm phân tán (đạn)[W]những cái được tung rắc, những cái được rải ra[T]động từ[W]tung, rải, rắc, gieo
scavenge	[P]/'skævindʤ/[T]ngoại động từ[W]quét, quét dọn (đường...)[W](kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...)[W](kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...)
scavenged	[P]/'skævindʤ/[T]ngoại động từ[W]quét, quét dọn (đường...)[W](kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...)[W](kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...)
scavenger	[P]/'skævindʤə/[T]danh từ[W]công nhân quét đường[W]súc vật ăn xác thối[W]người viết văn dâm ô tục tĩu[T]nội động từ[W]làm công nhân quét đường[W]viết văn dâm ô tục tĩu
scavengers	[P]/'skævindʤə/[T]danh từ[W]công nhân quét đường[W]súc vật ăn xác thối[W]người viết văn dâm ô tục tĩu[T]nội động từ[W]làm công nhân quét đường[W]viết văn dâm ô tục tĩu
scavenging	[P]/'skævindʤ/[T]ngoại động từ[W]quét, quét dọn (đường...)[W](kỹ thuật) tháo hết khí đốt, cho xả (động cơ đốt trong...)[W](kỹ thuật) lọc sạch chất bẩn (kim loại nấu chảy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tìm, bới (thức ăn...)
scenario	[P]/si'nɑ:riou/[T]danh từ,  số nhiều scenarios[W]truyện phim, cốt kịch, kịch bản
scene	[P]/si:n/[T]danh t��[W]nơi xảy ra
scenery	[P]/'si:nəri/[T]danh từ[W](sân khấu) đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông[W]phong cảnh, cảnh vật
scenes	[P]/si:n/[T]danh t���[W]nơi xảy ra
scenic	[P]/'si:nik/ Cách viết khác : (scenical)  /'si:nikəl/[T]tính từ[W](thuộc) sân khấu; (thuộc) kịch trường[W]thể hiện một chuyện, ghi lại nột sự kiện (tranh, ảnh)[W]điệu, màu mè, vờ vĩnh, có vẻ kịch (tình cảm...)
scent	[P]/sent/[T]danh từ[W]mùi, mùi thơm, hương thơm
scented	[P]/'sentid/[T]tính từ[W]ướp nước hoa, xức nước hoa[W]có mùi thơm
scenting	[P]/sent/[T]danh từ[W]mùi, mùi thơm, hương thơm
scents	[P]/sent/[T]danh từ[W]mùi, mùi thơm, hương thơm
sceptic	[P]/'skeptik/ Cách viết khác : (skeptic)  /'skeptik/[T]danh từ[W]người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi
sceptical	[P]/'skeptikəl/ Cách viết khác : (skeptical)  /'skeptikəl/[T]tính từ[W]hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực[W]theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi
scepticism	[P]/'skeptisizm/ Cách viết khác : (skepticism)  /'skeptisizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa hoài nghi
sceptics	[P]/'skeptik/ Cách viết khác : (skeptic)  /'skeptik/[T]danh từ[W]người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi
sceptre	[P]/'septə/ Cách viết khác : (scepter)  /'septə/[T]danh từ[W]gậy quyền, quyền trượng[W]ngôi vua, quyền vua
sceptred	[P]/'septə/ Cách viết khác : (scepter)  /'septə/[T]danh từ[W]gậy quyền, quyền trượng[W]ngôi vua, quyền vua
sceptres	[P]/'septə/ Cách viết khác : (scepter)  /'septə/[T]danh từ[W]gậy quyền, quyền trượng[W]ngôi vua, quyền vua
schedule	[P]/'ʃedju:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng giờ giấc, biểu thời gian
scheduled	[P]/'ʃedju:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng giờ giấc, biểu thời gian
scheduler	[P]/'ʃedju:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng giờ giấc, biểu thời gian
schedules	[P]/'ʃedju:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng giờ giấc, biểu thời gian
scheduling	[P]/'ʃedju:/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng giờ giấc, biểu thời gian
schema	[P]/'ski:mə/[T]danh từ,  số nhiều schemata[W]lược đồ, giản đồ, sơ đồ
schemas	[P]/'ski:mə/[T]danh từ,  số nhiều schemata[W]lược đồ, giản đồ, sơ đồ
schemata	[P]/'ski:mə/[T]danh từ,  số nhiều schemata[W]lược đồ, giản đồ, sơ đồ
schematic	[P]/ski'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ[W]giản lược, sơ lược
schematics	[P]/ski'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) lược đồ, (thuộc) giản đồ, (thuộc) sơ đồ[W]giản lược, sơ lược
scheme	[P]/ski:m/[T]danh từ[W]sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp
schemed	[P]/ski:m/[T]danh từ[W]sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp
schemer	[P]/'ski:mə/[T]danh từ[W]người vạch kế hoạch[W]người chủ mưu, kẻ âm mưu; kẻ hay dùng mưu gian
schemes	[P]/ski:m/[T]danh từ[W]sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp
scheming	[P]/'ski:miɳ/[T]tính từ[W]có kế hoạch, có mưu đồ
scherzo	[P]/'skeətsou/[T]danh từ[W](âm nhạc) khúc đùa cợt
schism	[P]/'sizm/[T]danh từ[W]sự ly giáo; sự phân ly[W]tội làm ly giáo; tội thúc đẩy, sự ly giáo[W]phái ly giáo
schismatic	[P]/siz'mætik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (schismatical)[W]có khuynh hướng ly giáo[W]phạm tội ly giáo[T]danh từ[W]người có tư tưởng ly giáo; người ly giáo
schismatics	[P]/siz'mætik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (schismatical)[W]có khuynh hướng ly giáo[W]phạm tội ly giáo[T]danh từ[W]người có tư tưởng ly giáo; người ly giáo
schisms	[P]/'sizm/[T]danh từ[W]sự ly giáo; sự phân ly[W]tội làm ly giáo; tội thúc đẩy, sự ly giáo[W]phái ly giáo
schist	[P]/ʃist/[T]danh từ[W](khoáng chất) đá nghiền, diệp thạch
schists	[P]/ʃist/[T]danh từ[W](khoáng chất) đá nghiền, diệp thạch
schnapps	[P]/ʃnæps/ Cách viết khác : (schnapps)  /ʃnæps/[T]danh từ[W]rượu sơnap
scholar	[P]/'skɔlə/[T]danh từ[W]người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp  La-mã)[W]môn sinh[W]học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học[W]người học
scholarly	[P]/'skɔləli/[T]tính từ[W]học rộng, uyên thâm, uyên bác, thông thái
scholars	[P]/'skɔlə/[T]danh từ[W]người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả (giỏi về văn chương cổ điển Hy-lạp  La-mã)[W]môn sinh[W]học sinh được cấp học bổng; học sinh được giảm tiền học[W]người học
scholarship	[P]/'skɔləʃip/[T]danh từ[W]sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái[W]học bổng
scholarships	[P]/'skɔləʃip/[T]danh từ[W]sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái[W]học bổng
scholastic	[P]/skə'læstik/[T]tính từ[W](thuộc) nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở
scholasticism	[P]/skə'læstisizm/[T]danh từ[W]triết học kinh viện
school	[P]/sku:l/[T]danh từ[W]đàn cá, bầy cá
schoolboy	[P]/'sku:ldei/[T]danh từ[W]học sinh trai, nam sinh
schoolboys	[P]/'sku:ldei/[T]danh từ[W]học sinh trai, nam sinh
schooled	[P]/sku:l/[T]danh từ[W]đàn cá, bầy cá
schoolgirl	[P]/'sku:lgə:l/[T]danh từ[W]học sinh gái, nữ sinh
schoolgirls	[P]/'sku:lgə:l/[T]danh từ[W]học sinh gái, nữ sinh
schoolhouse	[P]/'sku:lhaus/[T]danh từ[W]trường sở (ở nông thôn)
schooling	[P]/'sku:liɳ/[T]danh từ[W]sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường[W]tiền học phí ăn ở tại nhà trường[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự trách phạt, sự thi hành kỷ luật
schoolmaster	[P]/'sku:l,mɑ:stə/[T]danh từ[W]thầy giáo, giáo viên; nhà giáo[W]hiệu trưởng
schoolmasters	[P]/'sku:l,mɑ:stə/[T]danh từ[W]thầy giáo, giáo viên; nhà giáo[W]hiệu trưởng
schoolmates	[P]/'sku:lmeit/[T]danh từ[W]bạn học
schoolmistress	[P]/'sku:l,mistris/[T]danh từ[W]cô giáo, bà giáo[W]cô hiệu trưởng, bà hiệu trưởng
schoolroom	[P]/'sku:lrum/[T]danh từ[W]phòng học (ở trường)
schools	[P]/sku:l/[T]danh từ[W]đàn cá, bầy cá
schooner	[P]/'sku:nə/[T]danh từ[W]thuyền hai buồm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) ((cũng) prairie-schooner)[W](thông tục) cốc vại (uống bia)[W]nửa lít bia
schooners	[P]/'sku:nə/[T]danh từ[W]thuyền hai buồm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (sử học) toa xe che bạt (của dân di cư) ((cũng) prairie-schooner)[W](thông tục) cốc vại (uống bia)[W]nửa lít bia
sciatica	[P]/sai'ætikə/[T]danh từ[W](y học) đau thần kinh hông
science	[P]/'saiəns/[T]danh từ[W]khoa học
sciences	[P]/'saiəns/[T]danh từ[W]khoa học
scientific	[P]/,saiən'tifik/[T]tính từ[W]khoa học; có hệ thống; chính xác
scientist	[P]/'saiəntist/[T]danh từ[W]nhà khoa học; người giỏi về khoa học tự nhiên[W]người theo thuyết khoa học vạn năng
scientists	[P]/'saiəntist/[T]danh từ[W]nhà khoa học; người giỏi về khoa học tự nhiên[W]người theo thuyết khoa học vạn năng
scimitar	[P]/'simitə/ Cách viết khác : (scimiter)  /'simitə/[T]danh từ[W]thanh mã tấu, thanh đại đao
scimitars	[P]/'simitə/ Cách viết khác : (scimiter)  /'simitə/[T]danh từ[W]thanh mã tấu, thanh đại đao
scintillate	[P]/'sintileit/[T]nội động từ[W]nhấp nháy, lấp lánh, long lanh[W]ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa...)[W]rạng lên vì, ánh lên vì, bừng lên vì
scintillated	[P]/'sintileit/[T]nội động từ[W]nhấp nháy, lấp lánh, long lanh[W]ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa...)[W]rạng lên vì, ánh lên vì, bừng lên vì
scintillating	[P]/'sintileitiɳ/[T]tính từ[W]nhấp nháy, lấp lánh, lóng lánh
scintillation	[P]/,sinti'leiʃn/[T]danh từ[W]sự nhấp nháy, sự lấp lánh[W]tia ánh lên, tia lửa[W]lời nói sắc sảo, lời ứng đối sắc sảo
scintillations	[P]/,sinti'leiʃn/[T]danh từ[W]sự nhấp nháy, sự lấp lánh[W]tia ánh lên, tia lửa[W]lời nói sắc sảo, lời ứng đối sắc sảo
scissor	[P]/'sizə/[T]ngoại động từ[W]cắt bằng kéo
scissored	[P]/'sizə/[T]ngoại động từ[W]cắt bằng kéo
scissors	[P]/'sizəz/[T]danh từ số nhiều[W]((thường) pair of scissors) cái kéo[I]scissors and paste#sự sưu tầm trích cắt ở các sách thành một cuốn sách
sclerosis	[P]/skliə'rousis/ Cách viết khác : (scleroma)  /skliə'roumə/[T]danh từ[W](y học) sự xơ cứng[W](thực vật học) sự hoá cứng (màng tế bào)
scoff	[P]/skɔf/[T]danh từ[W]lời chế giễu, lời đùa cợt[W]người bị đem ra làm trò cười[T]nội động từ[W]chế giễu, đùa cợt; phỉ báng[T]danh từ[W](từ lóng) thức ăn, bữa ăn[T]động từ[W](từ lóng) ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến
scoffed	[P]/skɔf/[T]danh từ[W]lời chế giễu, lời đùa cợt[W]người bị đem ra làm trò cười[T]nội động từ[W]chế giễu, đùa cợt; phỉ báng[T]danh từ[W](từ lóng) thức ăn, bữa ăn[T]động từ[W](từ lóng) ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến
scoffing	[P]/skɔf/[T]danh từ[W]lời chế giễu, lời đùa cợt[W]người bị đem ra làm trò cười[T]nội động từ[W]chế giễu, đùa cợt; phỉ báng[T]danh từ[W](từ lóng) thức ăn, bữa ăn[T]động từ[W](từ lóng) ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến
scold	[P]/skould/[T]động từ[W]rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng[T]danh từ[W]người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa
scolded	[P]/skould/[T]động từ[W]rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng[T]danh từ[W]người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa
scolder	[P]/skould/[T]động từ[W]rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng[T]danh từ[W]người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa
scolding	[P]/skould/[T]động từ[W]rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng[T]danh từ[W]người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa
scolds	[P]/skould/[T]động từ[W]rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng[T]danh từ[W]người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa
scone	[P]/skɔn/[T]danh từ[W]bánh nướng (uống với trà)
scones	[P]/skɔn/[T]danh từ[W]bánh nướng (uống với trà)
scoop	[P]/sku:p/[T]danh từ[W]cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)[W]cái môi dài cán; môi (đầu)[W]cái gàu múc nước (đầy)[W]sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc[W](giải phẫu) cái nạo[W]môn lãi lớn (do đầu cơ)[W](từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào)[T]ngoại động từ[W]xúc (than...), múc (nước...)[W]thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...)[W]nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác)
scooped	[P]/sku:p/[T]danh từ[W]cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)[W]cái môi dài cán; môi (đầu)[W]cái gàu múc nước (đầy)[W]sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc[W](giải phẫu) cái nạo[W]môn lãi lớn (do đầu cơ)[W](từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào)[T]ngoại đ��ng từ[W]xúc (than...), múc (nước...)[W]thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...)[W]nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác)
scooper	[P]/sku:p/[T]danh từ[W]cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)[W]cái môi dài cán; môi (đầu)[W]cái gàu múc nước (đầy)[W]sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc[W](giải phẫu) cái nạo[W]môn lãi lớn (do đầu cơ)[W](từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào)[T]ngoại đ��ng từ[W]xúc (than...), múc (nước...)[W]thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...)[W]nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác)
scoopful	[P]/sku:p/[T]danh từ[W]xẻng (đầy)[W]môi (đầy)[W]gầu (đầy)
scooping	[P]/sku:p/[T]danh từ[W]cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)[W]cái môi dài cán; môi (đầu)[W]cái gàu múc nước (đầy)[W]sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc[W](giải phẫu) cái nạo[W]môn lãi lớn (do đầu cơ)[W](từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào)[T]ngoại ��ộng từ[W]xúc (than...), múc (nước...)[W]thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...)[W]nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác)
scoops	[P]/sku:p/[T]danh từ[W]cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...)[W]cái môi dài cán; môi (đầu)[W]cái gàu múc nước (đầy)[W]sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc[W](giải phẫu) cái nạo[W]môn lãi lớn (do đầu cơ)[W](từ lóng) tin riêng (dành cho tờ báo nào)[T]ngoại động từ[W]xúc (than...), múc (nước...)[W]thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...)[W]nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác)
scoot	[P]/sku:t/[T]nội động từ[W](từ lóng) chạy trốn, chuồn, lỉnh
scooter	[P]/'sku:tə/[T]danh từ[W]xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy)[W]xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter)
scooters	[P]/'sku:tə/[T]danh từ[W]xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy)[W]xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter)
scooting	[P]/sku:t/[T]nội động từ[W](từ lóng) chạy trốn, chuồn, lỉnh
scoots	[P]/sku:t/[T]nội động từ[W](từ lóng) chạy trốn, chuồn, lỉnh
scope	[P]/skoup/[T]danh từ[W]phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy
scopes	[P]/skoup/[T]danh từ[W]phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy
scorch	[P]/skɔ:tʃ/[T]danh từ[W]sự thiêu sém, sự cháy sém[W](từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp)[T]ngoại động từ[W]thiêu, đốt, làm cháy sém[W](quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng[T]nội động từ[W]bị cháy sém[W](từ lóng) mở hết tốc lực (ô tô...)
scorched	[P]/skɔ:tʃ/[T]danh từ[W]sự thiêu sém, sự cháy sém[W](từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp)[T]ngoại động từ[W]thiêu, đốt, làm cháy sém[W](quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng[T]nội động từ[W]bị cháy sém[W](từ lóng) mở hết tốc lực (ô tô...)
scorcher	[P]/'skɔ:tʃə/[T]danh từ[W]ngày nóng như thiêu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xỉ vả làm đau lòng, lời đay nghiến làm đau lòng, lời nói mỉa làm đau lòng[W]người lái (ô tô...) bạt mạng; người mở hết tốc lực (lái ô tô...)[W](từ lóng) loại cừ, loại chiến; loại cha bố
scorches	[P]/skɔ:tʃ/[T]danh từ[W]sự thiêu sém, sự cháy sém[W](từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp)[T]ngoại động từ[W]thiêu, đốt, làm cháy sém[W](quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng[T]nội động từ[W]bị cháy sém[W](từ lóng) mở hết tốc lực (ô tô...)
scorching	[P]/skɔ:tʃ/[T]danh từ[W]sự thiêu sém, sự cháy sém[W](từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp)[T]ngoại động từ[W]thiêu, đốt, làm cháy sém[W](quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng[T]nội động từ[W]bị cháy sém[W](từ lóng) mở hết tốc lực (ô tô...)
score	[P]/skɔ:/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng
scored	[P]/skɔ:/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng
scorer	[P]/skɔ:/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng
scores	[P]/skɔ:/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng
scoring	[P]/skɔ:/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sổ điểm, sổ bán thắng
scorn	[P]/skɔ:n/[T]danh từ[W]sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
scorned	[P]/skɔ:n/[T]danh từ[W]sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
scornful	[P]/'skɔ:nful/[T]tính từ[W]đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt
scorning	[P]/skɔ:n/[T]danh từ[W]sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
scorns	[P]/skɔ:n/[T]danh từ[W]sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
scorpion	[P]/'skɔ:pjən/[T]danh từ[W](động vật học) con bọ cạp[W](kinh thánh) roi co mũi sắt[W](sử học) súng bắn đá
scorpions	[P]/'skɔ:pjən/[T]danh từ[W](động vật học) con bọ cạp[W](kinh thánh) roi co mũi sắt[W](sử học) súng bắn đá
scot	[P]/skɔt/[T]danh từ[W](sử học) tiền góp, tiền thuế
scotch	[P]/skɔtʃ/[T]tính từ[W](Scotch) (thuộc) Ê-cốt[T]danh từ[W](the Scotch) nhân dân Ê-cốt[W](Scotch) tiếng Ê-cốt[W](Scotch) rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt
scotched	[P]/skɔtʃ/[T]tính từ[W](Scotch) (thuộc) Ê-cốt[T]danh từ[W](the Scotch) nhân dân Ê-cốt[W](Scotch) tiếng Ê-cốt[W](Scotch) rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt
scotches	[P]/skɔtʃ/[T]tính từ[W](Scotch) (thuộc) Ê-cốt[T]danh từ[W](the Scotch) nhân dân Ê-cốt[W](Scotch) tiếng Ê-cốt[W](Scotch) rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt
scots	[P]/skɔt/[T]danh từ[W](sử học) tiền góp, tiền thuế
scoundrel	[P]/'skaundrəl/[T]danh từ[W]tên vô lại, tên du thủ du thực
scoundrels	[P]/'skaundrəl/[T]danh từ[W]tên vô lại, tên du thủ du thực
scour	[P]/'skauə/[T]danh từ[W]sự lau chùi, sự cọ[W]sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...)[W]thuốc tẩy vải[W]bệnh ỉa chảy (của động vật)[T]ngoại động từ[W]lau, chùi cọ[W]xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...)[W]tẩy, gột (quần áo)[W]tẩy (ruột)[T]động từ[W]sục vội sục vàng, sục tìm
scoured	[P]/'skauə/[T]danh từ[W]sự lau chùi, sự cọ[W]sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...)[W]thuốc tẩy vải[W]bệnh ỉa chảy (của động vật)[T]ngoại động từ[W]lau, chùi cọ[W]xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...)[W]tẩy, gột (quần áo)[W]tẩy (ruột)[T]động từ[W]sục vội sục vàng, sục tìm
scourge	[P]/skə:dʤ/[T]danh từ[W]người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc[W]thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
scourged	[P]/skə:dʤ/[T]danh từ[W]người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc[W]thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
scourges	[P]/skə:dʤ/[T]danh từ[W]người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc[W]thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
scourging	[P]/skə:dʤ/[T]danh từ[W]người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc[W]thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
scouring	[P]/'skauə/[T]danh từ[W]sự lau chùi, sự cọ[W]sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...)[W]thuốc tẩy vải[W]bệnh ỉa chảy (của động vật)[T]ngoại động từ[W]lau, chùi cọ[W]xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...)[W]tẩy, gột (quần áo)[W]tẩy (ruột)[T]động từ[W]sục vội sục vàng, sục tìm
scours	[P]/'skauə/[T]danh từ[W]sự lau chùi, sự cọ[W]sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...)[W]thuốc tẩy vải[W]bệnh ỉa chảy (của động vật)[T]ngoại động từ[W]lau, chùi cọ[W]xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...)[W]tẩy, gột (quần áo)[W]tẩy (ruột)[T]động từ[W]sục vội sục vàng, sục tìm
scout	[P]/skaut/[T]danh từ[W](quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám
scouted	[P]/skaut/[T]danh từ[W](quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám
scouting	[P]/skaut/[T]danh từ[W](quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám
scouts	[P]/skaut/[T]danh từ[W](quân sự) người trinh sát; sự đi trinh sát; sự do thám
scowl	[P]/skaul/[T]danh từ[W]sự quắc mắt; sự cau có giận dữ[W]vẻ cau có đe doạ[T]động từ[W]quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa[I]to scowl down#cau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối...)
scowled	[P]/skaul/[T]danh từ[W]sự quắc mắt; sự cau có giận dữ[W]vẻ cau có đe doạ[T]động từ[W]quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa[I]to scowl down#cau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối...)
scowling	[P]/skaul/[T]danh từ[W]sự quắc mắt; sự cau có giận dữ[W]vẻ cau có đe doạ[T]động từ[W]quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa[I]to scowl down#cau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối...)
scowls	[P]/skaul/[T]danh từ[W]sự quắc mắt; sự cau có giận dữ[W]vẻ cau có đe doạ[T]động từ[W]quắc mắt; cau có giận dữ, mặt sưng mày sỉa[I]to scowl down#cau mày mà áp đảo, quắc mắt mà áp đảo (ai, sự chống đối...)
scrabble	[P]/'skræbl/[T]danh từ[W]chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy[W]sự cào bới[W]sự quờ quạng (tìm vật gì)[T]ngoại động từ[W]viết nguệch ngoạc, viết ngoáy[W]cào, bới[W]quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...)
scrabbled	[P]/'skræbl/[T]danh từ[W]chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy[W]sự cào bới[W]sự quờ quạng (tìm vật gì)[T]ngoại động từ[W]viết nguệch ngoạc, viết ngoáy[W]cào, bới[W]quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...)
scrabbling	[P]/'skræbl/[T]danh từ[W]chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy[W]sự cào bới[W]sự quờ quạng (tìm vật gì)[T]ngoại động từ[W]viết nguệch ngoạc, viết ngoáy[W]cào, bới[W]quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...)
scram	[P]/skræm/[T]thán từ[W](từ lóng) cút đi!, xéo đi!
scramble	[P]/'skræmbl/[T]danh từ[W]sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô)[W]cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô)[W]sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
scrambled	[P]/'skræmbl/[T]danh từ[W]sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô)[W]cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô)[W]sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
scrambler	[P]/'skræmbl/[T]danh từ[W]sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô)[W]cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô)[W]sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
scrambles	[P]/'skræmbl/[T]danh từ[W]sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô)[W]cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô)[W]sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
scrambling	[P]/'skræmbl/[T]danh từ[W]sự bò, sự toài, sự trườn (trên miếng đất mấp mô)[W]cuộc thi mô tô, cuộc thử mô tô (trên bãi đất mấp mô)[W]sự tranh cướp, sự tranh giành ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
scrams	[P]/skræm/[T]thán từ[W](từ lóng) cút đi!, xéo đi!
scrap	[P]/skræp/[T]danh từ[W]mảnh nhỏ, mảnh rời[W](số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa[W]đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập)[W]kim loại vụn; phế liệu[W]tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu)[T]ngoại động từ[W]đập vụn ra[W]thải ra, loại ra, bỏ đi[T]danh từ[W](từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
scrape	[P]/skreip/[T]danh từ[W]sự nạo, sự cạo[W]tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt[W]tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng[W]sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào)[T]động từ[W]nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng
scraped	[P]/skreip/[T]danh từ[W]sự nạo, sự cạo[W]tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt[W]tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng[W]sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào)[T]động từ[W]nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng
scraper	[P]/'skreipə/[T]danh từ[W]người nạo, người cạo[W]người kéo viôlông cò cử[W]cái nạo, vật dụng dùng để cạo
scrapers	[P]/'skreipə/[T]danh từ[W]người nạo, người cạo[W]người kéo viôlông cò cử[W]cái nạo, vật dụng dùng để cạo
scrapes	[P]/skreip/[T]danh từ[W]sự nạo, sự cạo[W]tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt[W]tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng[W]sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào)[T]động từ[W]nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng
scraping	[P]/'skreipiɳ/[T]danh từ[W]sự nạo, sự cạo[W]tiếng nạo, tiếng cạo[W](số nhiều) những cái nạo ra
scrapings	[P]/'skreipiɳ/[T]danh từ[W]sự nạo, sự cạo[W]tiếng nạo, tiếng cạo[W](số nhiều) những cái nạo ra
scrappy	[P]/'skræpi/[T]tính từ[W]vụn, rời[W]thích ẩu đả, thích đánh nhau
scraps	[P]/skræp/[T]danh từ[W]mảnh nhỏ, mảnh rời[W](số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa[W]đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập)[W]kim loại vụn; phế liệu[W]tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu)[T]ngoại động từ[W]đập vụn ra[W]thải ra, loại ra, bỏ đi[T]danh từ[W](từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
scratch	[P]/skrætʃ/[T]tính từ[W]hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa
scratched	[P]/skrætʃ/[T]tính từ[W]hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa
scratches	[P]/skrætʃ/[T]tính từ[W]hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa
scratching	[P]/skrætʃ/[T]tính từ[W]hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa
scratchy	[P]/'skrætʃi/[T]tính từ[W]nguệch ngoạc, cẩu thả (tranh vẽ)[W]soàn soạt (ngòi bút viết trên giấy)[W]linh tinh, năm cha ba mẹ (nhóm người...)[W]làm ngứa; làm xước da
scrawl	[P]/skrɔ:l/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc, bức thư viết nguệch ngoạc; mảnh giấy ghi vội vàng[T]động từ[W]viết nguệch ngoạc, viết tháu
scrawled	[P]/skrɔ:l/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc, bức thư viết nguệch ngoạc; mảnh giấy ghi vội vàng[T]động từ[W]viết nguệch ngoạc, viết tháu
scrawling	[P]/skrɔ:l/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc, bức thư viết nguệch ngoạc; mảnh giấy ghi vội vàng[T]động từ[W]viết nguệch ngoạc, viết tháu
scrawls	[P]/skrɔ:l/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc, bức thư viết nguệch ngoạc; mảnh giấy ghi vội vàng[T]động từ[W]viết nguệch ngoạc, viết tháu
scrawny	[P]/'skrɔ:ni/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gầy gò, khẳng khiu
scream	[P]/skri:m/[T]danh từ[W]tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi[W]tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter)[W](từ lóng) chuyện tức cười; người làm tức cười[T]động từ[W]kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu...)[W]cười phá lên ((thường) to scream with laughter)
screamed	[P]/skri:m/[T]danh từ[W]tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi[W]tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter)[W](từ lóng) chuyện tức cười; người làm tức cười[T]động từ[W]kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu...)[W]cười phá lên ((thường) to scream with laughter)
screamer	[P]/'skri:mə/[T]danh từ[W]người hay kêu thét[W](động vật học) chim én[W](từ lóng) chuyện tức cười, người làm tức cười[W]cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đầu đề giật gân (trên báo)[W](ngành in),  (từ lóng) dấu chấm than
screamers	[P]/'skri:mə/[T]danh từ[W]người hay kêu thét[W](động vật học) chim én[W](từ lóng) chuyện tức cười, người làm tức cười[W]cái đẹp lạ thường, cái tuyệt diệu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đầu đề giật gân (trên báo)[W](ngành in),  (từ lóng) dấu chấm than
screaming	[P]/'skri:miɳ/[T]tính từ[W]la lên, thét lên, thất thanh[W]tức cười, làm cười phá lên
screams	[P]/skri:m/[T]danh từ[W]tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi[W]tiếng cười phá lên ((thường) screams of laughter)[W](từ lóng) chuyện tức cười; người làm tức cười[T]động từ[W]kêu thét lên, hét lên, kêu thất thanh; kêu inh ỏi, rít lên (còi tàu...)[W]cười phá lên ((thường) to scream with laughter)
scree	[P]/skri:/[T]danh từ[W]hòn đá nhỏ (nằm trên sườn núi)[W]sườn núi đầy đá nhỏ
screech	[P]/skri:tʃ/[T]danh từ[W]tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, tiếng rít[T]động từ[W]kêu thét lên, rít lên
screeched	[P]/skri:tʃ/[T]danh từ[W]tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, tiếng rít[T]động từ[W]kêu thét lên, rít lên
screeches	[P]/skri:tʃ/[T]danh từ[W]tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, tiếng rít[T]động từ[W]kêu thét lên, rít lên
screeching	[P]/skri:tʃ/[T]danh từ[W]tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, tiếng rít[T]động từ[W]kêu thét lên, rít lên
screechy	[P]/'skri:tʃi/[T]tính từ[W]thất thanh, thét lên, rít lên
screed	[P]/skri:d/[T]danh từ[W]bài diễn văn kể lể; bức thư kể lể[W]đường vạch lên tường (làm chuẩn để trát vữa)
screeds	[P]/skri:d/[T]danh từ[W]bài diễn văn kể lể; bức thư kể lể[W]đường vạch lên tường (làm chuẩn để trát vữa)
screen	[P]/skri:n/[T]danh từ[W]bình phong, màn che
screened	[P]/skri:n/[T]danh từ[W]bình phong, màn che
screening	[P]/skri:n/[T]danh từ[W]bình phong, màn che
screenings	[P]/'skri:niɳz/[T]danh từ số nhiều[W]tạp vật còn lại; sau khi sàng (than...)
screenplay	[P]/'skri:nplei/[T]danh từ[W]kịch bản phim
screenplays	[P]/'skri:nplei/[T]danh từ[W]kịch bản phim
screens	[P]/skri:n/[T]danh từ[W]bình phong, màn che
screenwriter	[P]/'skri:n,raitə/[T]danh từ[W]người viết kịch bản phim
screw	[P]/skru:/[T]danh từ[W]ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức[T]danh từ[W]đinh vít, đinh ốc[W]chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer)[W]sự siết con vít
screwdriver	[P]/'skru:,draivə/[T]danh từ[W]chìa vít
screwdrivers	[P]/'skru:,draivə/[T]danh từ[W]chìa vít
screwed	[P]/skru:d/[T]tính từ[W]xoắn đinh ốc, có đường ren đinh ốc[W](từ lóng) say rượu; ngà ngà say, chếnh choáng hơi men
screwing	[P]/skru:/[T]danh từ[W]ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức[T]danh từ[W]đinh vít, đinh ốc[W]chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer)[W]sự siết con vít
screws	[P]/skru:/[T]danh từ[W]ngựa ốm, ngựa hom hem kiệt sức[T]danh từ[W]đinh vít, đinh ốc[W]chân vịt (tàu thuỷ), cánh quạt (máy bay) ((cũng) screw propeller); tàu có chân vịt ((cũng) screw steamer)[W]sự siết con vít
screwy	[P]/'skru:i/[T]tính từ[W](từ lóng) gàn bát sách, dở hơi
scribble	[P]/'skribl/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng[T]động từ[W]viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng[W]viết xoàng (văn, báo...)[T]ngoại động từ[W](nghành dệt) chải (len, bông)
scribbled	[P]/'skribl/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng[T]động từ[W]viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng[W]viết xoàng (văn, báo...)[T]ngoại động từ[W](nghành dệt) chải (len, bông)
scribbler	[P]/'skriblə/[T]danh từ[W]người viết bôi bác, người viết vội vã, người viết chữ nguệch ngoạc[W]nhà văn xoàng; nhà văn tồi[T]danh từ[W]thợ chải len[W]máy chải len
scribblers	[P]/'skriblə/[T]danh từ[W]người viết bôi bác, người viết vội vã, người viết chữ nguệch ngoạc[W]nhà văn xoàng; nhà văn tồi[T]danh từ[W]thợ chải len[W]máy chải len
scribbles	[P]/'skribl/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng[T]động từ[W]viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng[W]viết xoàng (văn, báo...)[T]ngoại động từ[W](nghành dệt) chải (len, bông)
scribbling	[P]/'skribl/[T]danh từ[W]chữ viết nguệch ngoạc, chữ viết cẩu thả, bức thư viết nguệch ngoạc, mảnh giấy ghi vội vàng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác phẩm văm học viết xoàng; bài báo xoàng[T]động từ[W]viết chữ nguệch ngoạc, viết cẩu thả, viết vội vàng[W]viết xoàng (văn, báo...)[T]ngoại đ���ng từ[W](nghành dệt) chải (len, bông)
scribe	[P]/skraib/[T]danh từ[W]người viết, người biết viết[W]người sao chép bản thảo[W](kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học và thần học Do thái[W](như) scriber[T]ngoại động từ[W]kẻ bằng mũi nhọn
scribed	[P]/skraib/[T]danh từ[W]người viết, người biết viết[W]người sao chép bản thảo[W](kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học và thần học Do thái[W](như) scriber[T]ngoại động từ[W]kẻ bằng mũi nhọn
scribes	[P]/skraib/[T]danh từ[W]người vi���t, người biết viết[W]người sao chép bản thảo[W](kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học và thần học Do thái[W](như) scriber[T]ngoại động từ[W]kẻ bằng mũi nhọn
scribing	[P]/skraib/[T]danh từ[W]người viết, người biết viết[W]người sao chép bản thảo[W](kinh thánh) người Do thái giữ công văn giấy tờ[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhà luật học và thần học Do thái[W](như) scriber[T]ngoại động từ[W]kẻ bằng mũi nhọn
scrimped	[P]/skrimp/[T]nội động từ[W]ăn ở bủn xỉn, ăn ở keo kiệt[T]ngoại động từ[W]làm cho nhỏ lại, làm cho bé lại, làm cho hẹp lại[W]cho nhỏ giọt; chắt bóp
script	[P]/skript/[T]danh từ[W](pháp lý) nguyên bản, bản chính[W]chữ viết (đối với chữ in); chữ in ngả giống chữ viết; chữ viết tay giả chữ in[W]kịch bản phim đánh máy[W]bản phát thanh[W]câu trả lời viết (của thí sinh)
scripted	[P]/skript/[T]danh từ[W](pháp lý) nguyên bản, bản chính[W]chữ viết (đối với chữ in); chữ in ngả giống chữ viết; chữ viết tay giả chữ in[W]kịch bản phim đánh máy[W]bản phát thanh[W]câu trả lời viết (của thí sinh)
scripting	[P]/skript/[T]danh từ[W](pháp lý) nguyên bản, bản chính[W]chữ viết (đối với chữ in); chữ in ngả giống chữ viết; chữ viết tay giả chữ in[W]kịch bản phim đánh máy[W]bản phát thanh[W]câu trả lời viết (của thí sinh)
scriptorium	[P]/skrip'tɔ:riəm/[T]danh từ,  số nhiều scriptoria[W]phòng làm việc, phóng viết (trong tu viện)
scripts	[P]/skript/[T]danh từ[W](pháp lý) nguyên bản, bản chính[W]chữ viết (đối với chữ in); chữ in ngả giống chữ viết; chữ viết tay giả chữ in[W]kịch bản phim đánh máy[W]bản phát thanh[W]câu trả lời viết (của thí sinh)
scriptural	[P]/'skriptʃərəl/[T]tính từ[W]dựa vào kinh thánh; phù hợp với kinh thánh; (thuộc) kinh thánh[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) của kinh thánh, lấy ở kinh thánh
scripture	[P]/'skriptʃə/[T]danh từ[W]kinh thánh; lời trích trong kinh thánh[W](định ngữ) lấy ở kinh thánh ra; liên quan đến kinh thánh
scriptures	[P]/'skriptʃə/[T]danh từ[W]kinh thánh; lời trích trong kinh thánh[W](định ngữ) lấy ở kinh thánh ra; liên quan đến kinh thánh
scroll	[P]/skroul/[T]danh từ[W]cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; (từ cổ,nghĩa cổ) bảng danh sách[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đường xoáy ốc[W]hình trang trí dạng cuộn[T]động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn tròn[W]trang trí bằng những hình cuộn
scrolled	[P]/skroul/[T]danh từ[W]cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; (từ cổ,nghĩa cổ) bảng danh sách[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đường xoáy ốc[W]hình trang trí dạng cuộn[T]động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn tròn[W]trang trí bằng những hình cuộn
scrolling	[P]/skroul/[T]danh từ[W]cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; (từ cổ,nghĩa cổ) bảng danh sách[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đường xoáy ốc[W]hình trang trí dạng cuộn[T]động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn tròn[W]trang trí bằng những hình cuộn
scrolls	[P]/skroul/[T]danh từ[W]cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; (từ cổ,nghĩa cổ) bảng danh sách[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đường xoáy ốc[W]hình trang trí dạng cuộn[T]động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cuộn tròn[W]trang trí bằng những hình cuộn
scrotum	[P]/'skroutəm/[T]danh từ,  số nhiều scrota[W](giải phẫu) bìu dái
scrub	[P]/skrʌb/[T]danh từ[W]bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm[W]bàn chải mòn, có ria ngắn[W]người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị[W](thể dục,thể thao) đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham[T]động từ[W]lau, chùi, cọ[W]lọc hơi đốt[W](từ lóng) bỏ đi, huỷ bỏ
scrubber	[P]/'skrʌbə/[T]danh từ[W]người lau chùi, người cọ rửa[W]bàn chải cứng[W]máy lọc hơi đốt
scrubbers	[P]/'skrʌbə/[T]danh từ[W]người lau chùi, người cọ rửa[W]bàn chải cứng[W]máy lọc hơi đốt
scrubby	[P]/'skrʌbi/[T]tính từ[W]có nhiều bụi rậm[W]còi, cằn cỗi[W]tầm thường, vô giá trị
scrubs	[P]/skrʌb/[T]danh từ[W]bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm[W]bàn chải mòn, có ria ngắn[W]người còi, con vật còi, cây còi; người tầm thường, vật vô giá trị[W](thể dục,thể thao) đấu thủ loại kém, đấu thủ không được vào chính thức; (số nhiều) đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham[T]động từ[W]lau, chùi, cọ[W]lọc hơi đốt[W](từ lóng) bỏ đi, huỷ bỏ
scruff	[P]/skrʌf/[T]danh từ ((cũng) scuff)[W](giải phẫu) gáy[I]to take by the scruff of the neck#tóm cổ[T]danh từ[W](như) scurf
scruffy	[P]/'skə:fi/[T]tính từ ((cũng) cruffy)[W]có gàu, nhiều gàu[W]có vảy mốc (trên da)
scrummage	[P]/'skrʌmidʤ/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrimmage)
scrummaging	[P]/'skrʌmidʤ/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất (của cả hàng tiền đạo) (bóng bầu dục) ((cũng) scrimmage)
scrunched	[P]/skrʌntʃ/[T]động từ[W](như) crunch
scruple	[P]/'skru:pl/[T]danh từ[W]sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng
scruples	[P]/'skru:pl/[T]danh từ[W]sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng
scrupulous	[P]/'skru:pjuləs/[T]tính từ[W]đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ
scrupulousness	[P]/'skru:pjuləsnis/[T]danh từ[W]sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng, tính quá tỉ mỉ
scrutineers	[P]/,skru:ti'niə/[T]danh từ[W]người kiểm phiếu bầu (xem có hợp lệ không)
scrutinies	[P]/'skru:tini/[T]danh từ[W]sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ[W]sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận[W]sự kiểm tra lại phiếu (khi có sự sát nút hay nghi ngờ gian lận)
scrutiny	[P]/'skru:tini/[T]danh từ[W]sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ[W]sự xem xét kỹ lưỡng, sự nghiên cứu cẩn thận[W]sự kiểm tra lại phiếu (khi có sự sát nút hay nghi ngờ gian lận)
scuba	[P]/'sku:bə/[T]danh từ[W]bình khí ép (của thợ lặn)
scubas	[P]/'sku:bə/[T]danh từ[W]bình khí ép (của thợ lặn)
scud	[P]/skʌd/[T]danh từ[W]sự chạy thẳng, sự bay thẳng[W]máy bay[T]nội động từ[W]chạy thẳng, bay thẳng; lướt[W](hàng hải) chạy theo chiều gió
scuds	[P]/skʌd/[T]danh từ[W]sự chạy thẳng, sự bay thẳng[W]máy bay[T]nội động từ[W]chạy thẳng, bay thẳng; lướt[W](hàng hải) chạy theo chiều gió
scuff	[P]/skʌf/[T]danh từ[W](như) scruff[W]chỗ trầy da, chỗ xơ ra[W]sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê[W]dép không đế (đi trong nhà)[T]ngoại động từ[W]cào (đất...) bằng chân[W]làm trầy (da...), làm xơ ra[W]chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái gì khi đi qua)[W]kéo lê (chân)[W]làm mòn (giày) vì đi kéo lê chân[T]nội động từ[W]đi lê chân, kéo lê chân
scuffed	[P]/skʌf/[T]danh từ[W](như) scruff[W]chỗ trầy da, chỗ xơ ra[W]sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê[W]dép không đế (đi trong nhà)[T]ngoại động từ[W]cào (đất...) bằng chân[W]làm trầy (da...), làm xơ ra[W]chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái gì khi đi qua)[W]kéo lê (chân)[W]làm mòn (giày) vì đi kéo lê chân[T]nội động từ[W]đi lê chân, kéo lê chân
scuffing	[P]/skʌf/[T]danh từ[W](như) scruff[W]chỗ trầy da, chỗ xơ ra[W]sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê[W]dép không đế (đi trong nhà)[T]ngoại động từ[W]cào (đất...) bằng chân[W]làm trầy (da...), làm xơ ra[W]chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái gì khi đi qua)[W]kéo lê (chân)[W]làm mòn (giày) vì đi kéo lê chân[T]nội động từ[W]đi lê chân, kéo lê chân
scuffle	[P]/'skʌfl/[T]danh từ[W]sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả[T]nội động từ[W]xô đẩy nhau; ẩu đả
scuffled	[P]/'skʌfl/[T]danh từ[W]sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả[T]nội động từ[W]xô đẩy nhau; ẩu đả
scuffles	[P]/'skʌfl/[T]danh từ[W]sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả[T]nội động từ[W]xô đẩy nhau; ẩu đả
scuffling	[P]/'skʌfl/[T]danh từ[W]sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả[T]nội động từ[W]xô đẩy nhau; ẩu đả
scull	[P]/skʌl/[T]động từ[W]chèo thuyền bằng chèo đôi; chèo (thuyền)[W]lái thuyền bằng chèo lái; lái thuyền
sculled	[P]/skʌl/[T]động từ[W]chèo thuyền bằng chèo đôi; chèo (thuyền)[W]lái thuyền bằng chèo lái; lái thuyền
sculler	[P]/'skʌlə/[T]danh từ[W]người chèo đôi[W]người chèo lái[W]thuyền có chèo đôi
sculleries	[P]/'skʌləri/[T]danh từ[W]buồng rửa bát đĩa (ở gần nhà bếp)
scullery	[P]/'skʌləri/[T]danh từ[W]buồng rửa bát đĩa (ở gần nhà bếp)
sculling	[P]/skʌl/[T]động từ[W]chèo thuyền bằng chèo đôi; chèo (thuyền)[W]lái thuyền bằng chèo lái; lái thuyền
sculls	[P]/skʌl/[T]động từ[W]chèo thuyền bằng chèo đôi; chèo (thuyền)[W]lái thuyền bằng chèo lái; lái thuyền
sculptor	[P]/'skʌlptə/[T]danh từ[W]nhà điêu khắc; thợ chạm
sculptors	[P]/'skʌlptə/[T]danh từ[W]nhà điêu khắc; thợ chạm
sculptural	[P]/'skʌlptʃərəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuật điêu khắc, (thuộc) thuật chạm trổ
sculpture	[P]/'skʌlptʃə/ Cách viết khác : (sculp)  /skʌlp/[T]danh từ[W]thuật điêu khắc, thuật chạm trổ[W]công trình điêu khắc[W](sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...)[T]động từ[W]điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc[W]là nhà điêu khắc[W](sinh vật học), (động tính t��� quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...)
sculptured	[P]/'skʌlptʃə/ Cách viết khác : (sculp)  /skʌlp/[T]danh từ[W]thuật điêu khắc, thuật chạm trổ[W]công trình điêu khắc[W](sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...)[T]động từ[W]điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc[W]là nhà điêu khắc[W](sinh vật học), (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...)
sculptures	[P]/'skʌlptʃə/ Cách viết khác : (sculp)  /skʌlp/[T]danh từ[W]thuật điêu khắc, thuật chạm trổ[W]công trình điêu khắc[W](sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...)[T]động từ[W]điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc[W]là nhà điêu khắc[W](sinh vật học), (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...)
scum	[P]/skʌm/[T]danh từ[W]bọt, váng[W](nghĩa bóng) cặn bã
scupper	[P]/'skʌpə/[T]danh từ[W]lỗ thông nước (ở mạn tàu)[T]ngoại động từ[W](từ lóng) đột kích và tàn sát[W]bắn chìm, nhận chìm, đánh đắm; khử
scuppered	[P]/'skʌpə/[T]danh từ[W]lỗ thông nước (ở mạn tàu)[T]ngoại động từ[W](từ lóng) đột kích và tàn sát[W]bắn chìm, nhận chìm, đánh đắm; khử
scurries	[P]/'skʌri/[T]danh từ[W]sự chạy gấp, sự chạy lon ton; tiếng chạy lon ton[W]cuộc chạy đua ngựa ngắn[W]đám (bụi) bốc lên (tuyết) cuốn đi[T]nội động từ[W]chạy gấp; chạy lon ton
scurrilous	[P]/'skʌriləs/[T]tính từ[W]tục tĩu, thô bỉ, lỗ mãng
scurry	[P]/'skʌri/[T]danh từ[W]sự chạy gấp, sự chạy lon ton; tiếng chạy lon ton[W]cuộc chạy đua ngựa ngắn[W]đám (bụi) bốc lên (tuyết) cuốn đi[T]nội động từ[W]chạy gấp; chạy lon ton
scurrying	[P]/'skʌri/[T]danh từ[W]sự chạy gấp, sự chạy lon ton; tiếng chạy lon ton[W]cuộc chạy đua ngựa ngắn[W]đám (bụi) bốc lên (tuyết) cuốn đi[T]nội động từ[W]chạy gấp; chạy lon ton
scurvy	[P]/'skə:vi/[T]tính từ[W]đê tiện, hèn hạ, đáng khinh
scuttle	[P]/'skʌtl/[T]danh từ[W]dáng đi hấp tấp[W]sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả[T]nội động từ[W]đi vụt qua[W]chạy trốn, chạy gấp, chạy vội[T]danh từ[W]giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...)[W]xô (đựng) than[T]danh từ[W]lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy)[T]ngoại động từ[W]làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào
scuttled	[P]/'skʌtl/[T]danh từ[W]dáng đi hấp tấp[W]sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả[T]nội động từ[W]đi vụt qua[W]chạy trốn, chạy gấp, chạy vội[T]danh từ[W]giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...)[W]xô (đựng) than[T]danh từ[W]lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy)[T]ngoại động từ[W]làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào
scuttles	[P]/'skʌtl/[T]danh từ[W]dáng đi hấp tấp[W]sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả[T]nội động từ[W]đi vụt qua[W]chạy trốn, chạy gấp, chạy vội[T]danh từ[W]giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...)[W]xô (đựng) than[T]danh từ[W]lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy)[T]ngoại động từ[W]làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào
scuttling	[P]/'skʌtl/[T]danh từ[W]dáng đi hấp tấp[W]sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả[T]nội động từ[W]đi vụt qua[W]chạy trốn, chạy gấp, chạy vội[T]danh từ[W]giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...)[W]xô (đựng) than[T]danh từ[W]lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy)[T]ngoại động từ[W]làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào
scythe	[P]/saið/[T]danh từ[W]cái hái hớt cỏ, cái phồ[T]ngoại động từ[W]cắt (cỏ) bằng phồ
scythed	[P]/saið/[T]danh từ[W]cái hái hớt cỏ, cái phồ[T]ngoại động từ[W]cắt (cỏ) bằng phồ
scythes	[P]/saið/[T]danh từ[W]cái hái hớt cỏ, cái phồ[T]ngoại động từ[W]cắt (cỏ) bằng phồ
scything	[P]/saið/[T]danh từ[W]cái hái hớt cỏ, cái phồ[T]ngoại động từ[W]cắt (cỏ) bằng phồ
