sabbath	[P]/'sæbəθ/[T]danh từ[W]ngày xaba (ngày nghỉ cuối tuần của Do thái) ((cũng) sabbath day)[W]ngày chủ nhật (của đạo Tin lành; hoặc để nói đùa) ((cũng) sabbath day)[W]thời kỳ nghỉ[W]cuộc hội họp của các phù thuỷ ma quỷ ((cũng) witches sabbath)[I]sabbath-day's journey#quãng đường (độ hơn một kilômét) người Do thái có thể đi trong ngày Xaba);cuộc đi dễ dàng thoải mái
sabbaths	[P]/'sæbəθ/[T]danh từ[W]ngày xaba (ngày nghỉ cuối tuần của Do thái) ((cũng) sabbath day)[W]ngày chủ nhật (của đạo Tin lành; hoặc để nói đùa) ((cũng) sabbath day)[W]thời kỳ nghỉ[W]cuộc hội họp của các phù thuỷ ma quỷ ((cũng) witches sabbath)[I]sabbath-day's journey#quãng đường (độ hơn một kilômét) người Do thái có thể đi trong ngày Xaba);cuộc đi dễ dàng thoải mái
saber	[P]/'seibə/ Cách viết khác : (saber)  /'seibə/[T]danh từ[W]kiếm lưỡi cong (của kỵ binh)
sable	[P]/'seibl/[T]danh từ[W](động vật học) chồn zibelin[W]da lông chồn zibelin[W]bút vẽ bằng lông chồn zibelin[W](thơ ca); (văn học) màu đen[W](số nhiều) áo choàng bằng lông chồn zibelin[W](số nhiều) (thơ ca); (văn học) áo tang[T]tính từ[W](thơ ca); (văn học) đen tối, ảm đạm; th�� lương[I]his sable Majesty#ma vương
sables	[P]/'seibl/[T]danh từ[W](động vật học) chồn zibelin[W]da lông chồn zibelin[W]bút vẽ bằng lông chồn zibelin[W](thơ ca); (văn học) màu đen[W](số nhiều) áo choàng bằng lông chồn zibelin[W](số nhiều) (thơ ca); (văn học) áo tang[T]tính từ[W](thơ ca); (văn học) đen tối, ảm đạm; thê lương[I]his sable Majesty#ma vương
sabotage	[P]/'sæbətɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự phá ngầm, sự phá hoại
sabotaged	[P]/'sæbətɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự phá ngầm, sự phá hoại
sabotages	[P]/'sæbətɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự phá ngầm, sự phá hoại
sabotaging	[P]/'sæbətɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự phá ngầm, sự phá hoại
saboteur	[P]/,sæbə'tə:/[T]danh từ[W]người phá ngầm, người phá hoại
saboteurs	[P]/,sæbə'tə:/[T]danh từ[W]người phá ngầm, người phá hoại
sabre	[P]/'seibə/ Cách viết khác : (saber)  /'seibə/[T]danh từ[W]kiếm lưỡi cong (của kỵ binh)
sabres	[P]/'seibə/ Cách viết khác : (saber)  /'seibə/[T]danh từ[W]kiếm lưỡi cong (của kỵ binh)
sac	[P]/sæk/[T]danh từ[W](sinh vật học); (y học) túi, bao[W](như) sack
saccharides	[P]/'sækərid/[T]danh từ[W](hoá học) Sacarit
saccharin	[P]/'sækərin/ Cách viết khác : (saccharine)  /'sækərin/[T]danh từ[W](hoá học) Sacarin
saccharine	[P]/'sækərain/[T]danh từ[W](như) saccharin[T]tính từ[W](hoá học) có chất đường; có tính chất đường[W](mỉa mai) ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít lùi
sacerdotal	[P]/,sæsə'doutl/[T]tính từ[W](thuộc) tăng lữ; (thuộc) giáo chức[W]theo thuyết thần quyền tăng lữ
sachet	[P]/'sæʃei/[T]danh từ[W]túi nhỏ ướp nước hoa; túi bột thơm (để ướp quần áo)[W]bột thơm (đựng trong túi để ướp quần áo) ((cũng) sachet powder)
sachets	[P]/'sæʃei/[T]danh từ[W]túi nhỏ ướp nước hoa; túi bột thơm (để ướp quần áo)[W]bột thơm (đựng trong túi để ướp quần áo) ((cũng) sachet powder)
sack	[P]/sæk/[T]danh từ[W]bao tải
sackcloth	[P]/'sækklɔθ/[T]danh từ[W]vải bao tải[W]quần áo tang; quần áo mặc khi sám hối[I]in sackcloth and ashes#(kinh thánh) mặc áo tang và rắc tro lên đầu (để để tang hoặc sám hối);để tang, sám hối ăn năn
sacked	[P]/sæk/[T]danh từ[W]bao tải
sackful	[P]/'sækful/[T]danh từ[W]bao tải (đầy)
sackfuls	[P]/'sækful/[T]danh từ[W]bao tải (đầy)
sacking	[P]/'sækiɳ/[T]danh từ[W]vải làm bao tải
sacks	[P]/sæk/[T]danh từ[W]bao tải
sacral	[P]/'seikrəl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) xương cùng[W](thuộc) tế lễ; dùng vào tế lễ
sacrament	[P]/'sækrəmənt/[T]danh từ[W](tôn giáo) lễ phước, lễ ban phước[W]vật thiêng[W]lời thề, lời nguyền[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]thề, nguyền
sacramental	[P]/,sækrə'mentl/[T]tính từ[W](thuộc) lễ phước[W]rất coi trọng lễ phước[T]danh từ[W](tôn giáo) lễ phước
sacraments	[P]/'sækrəmənt/[T]danh từ[W](tôn giáo) lễ phước, lễ ban phước[W]vật thiêng[W]lời thề, lời nguyền[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]thề, nguyền
sacred	[P]/'seikrid/[T]tính từ[W](thuộc) thánh; thần thánh, của thần
sacredness	[P]/'seikridnis/[T]danh từ[W]tính thần thánh[W]tính thiêng liêng, tính bất khả xâm phạm
sacrifice	[P]/'sækrifais/[T]danh từ[W]sự giết (người, vật) để cúng thần[W]người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần[W]sự hy sinh
sacrificed	[P]/'sækrifais/[T]danh từ[W]sự giết (người, vật) để cúng thần[W]người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần[W]sự hy sinh
sacrifices	[P]/'sækrifais/[T]danh từ[W]sự giết (người, vật) để cúng thần[W]người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần[W]sự hy sinh
sacrificial	[P]/,sækri'fiʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự cúng thần; dùng để cúng tế
sacrificing	[P]/'sækrifais/[T]danh từ[W]sự giết (người, vật) để cúng thần[W]người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần[W]sự hy sinh
sacrilege	[P]/'sækrilidʤ/[T]danh từ[W]tội phạm thần, tội phạm thánh, tội báng bổ[W]tội xúc phạm vật thánh; tội ăn trộm đồ thờ
sacrilegious	[P]/,sækri'lidʤəs/[T]tính từ[W]phạm thần, phạm thánh, báng bổ[W]xúc phạm vật thánh; ăn trộm đồ thờ
sacristy	[P]/'sækristi/[T]danh từ[W](tôn giáo) nơi để đồ thờ thánh (trong nhà thờ)
sacrosanct	[P]/'sækrousæɳkt/[T]tính từ[W]không được xâm phạm vì lý do tôn giáo (người, nơi chốn...)
sacrum	[P]/'seikrəm/[T]danh từ,  số nhiều sacra[W](giải phẫu) xương cùng
sacs	[P]/sæk/[T]danh từ[W](sinh vật học); (y học) túi, bao[W](như) sack
sad	[P]/sæd/[T]tính từ[W]buồn rầu, buồn bã
sadden	[P]/'sædn/[T]động từ[W]làm (ai) buồn rầu, làm (ai) buồn bã
saddened	[P]/'sædn/[T]động từ[W]làm (ai) buồn rầu, làm (ai) buồn bã
saddening	[P]/'sædn/[T]động từ[W]làm (ai) buồn rầu, làm (ai) buồn bã
saddens	[P]/'sædn/[T]động từ[W]làm (ai) buồn rầu, làm (ai) buồn bã
saddle	[P]/'sædl/[T]danh từ[W]yên ngựa, yên xe[W]đèo (giữa hai đỉnh núi)[W]vật hình yên[I]in the saddle#đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền[I]to put saddle on the right (wrong) horse#phê bình đúng (sai) người nào[T]ngoại động từ[W]thắng yên (ngựa)[W]dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai)[W]chất gánh nặng lên (ai)
saddled	[P]/'sædl/[T]danh từ[W]yên ngựa, yên xe[W]đèo (giữa hai đỉnh núi)[W]vật hình yên[I]in the saddle#đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền[I]to put saddle on the right (wrong) horse#phê bình đúng (sai) người nào[T]ngoại động từ[W]thắng yên (ngựa)[W]dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai)[W]chất gánh nặng lên (ai)
saddler	[P]/'sædlə/[T]danh từ[W]người làm yên cương; người bán yên cương[W](quân sự) người phụ trách yên cương (phụ trách trang bị của ngựa trong trung đoàn kỵ binh)
saddlers	[P]/'sædlə/[T]danh từ[W]người làm yên cương; người bán yên cương[W](quân sự) người phụ trách yên cương (phụ trách trang bị của ngựa trong trung đoàn kỵ binh)
saddles	[P]/'sædl/[T]danh từ[W]yên ngựa, yên xe[W]đèo (giữa hai đỉnh núi)[W]vật hình yên[I]in the saddle#đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền[I]to put saddle on the right (wrong) horse#phê bình đúng (sai) người nào[T]ngoại động từ[W]thắng yên (ngựa)[W]dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai)[W]chất gánh nặng lên (ai)
saddling	[P]/'sædl/[T]danh từ[W]yên ngựa, yên xe[W]đèo (giữa hai đỉnh núi)[W]vật hình yên[I]in the saddle#đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền[I]to put saddle on the right (wrong) horse#phê bình đúng (sai) người nào[T]ngoại động từ[W]thắng yên (ngựa)[W]dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai)[W]chất gánh nặng lên (ai)
sadism	[P]/'sædizm/[T]danh từ[W]tính ác dâm[W]tính thích thú những trò tàn ác
sadist	[P]/'sædist/[T]danh từ[W]người ác dâm[W]người thích thú những trò tàn ác
sadistic	[P]/sæ'distik/[T]tính từ[W]ác dâm[W]thích thú những trò tàn ác
sadists	[P]/'sædist/[T]danh từ[W]người ác dâm[W]người thích thú những trò tàn ác
sadly	[P]/'sædli/[T]phó từ[W]buồn bã, buồn rầu, âu sầu
sadness	[P]/'sædnis/[T]danh từ[W]sự buồn bã, sự buồn rầu
safari	[P]/sə'fɑ:ri/[T]danh từ[W]cuộc đi săn (ở Châu phi)[W]đoàn người đi săn; đoàn người (đi qua sa mạc)
safaris	[P]/sə'fɑ:ri/[T]danh từ[W]cuộc đi săn (ở Châu phi)[W]đoàn người đi săn; đoàn người (đi qua sa mạc)
safe	[P]/seif/[T]danh từ[W]chạn (đựng đồ ăn)[W]tủ sắt, két bạc[T]tính từ[W]an toàn, chắc chắn
safeguard	[P]/'seifgɑ:d/[T]danh từ[W]cái để bảo vệ, cái để che chở[W](như) safe-conduct[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ phận an toàn[T]ngoại động từ[W]che chở, bảo vệ, giữ gìn
safeguarded	[P]/'seifgɑ:d/[T]danh từ[W]cái để bảo vệ, cái để che chở[W](như) safe-conduct[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ phận an toàn[T]ngoại động từ[W]che chở, bảo vệ, giữ gìn
safeguarding	[P]/'seifgɑ:d/[T]danh từ[W]cái để bảo vệ, cái để che chở[W](như) safe-conduct[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ phận an toàn[T]ngoại động từ[W]che chở, bảo vệ, giữ gìn
safeguards	[P]/'seifgɑ:d/[T]danh từ[W]cái để bảo vệ, cái để che chở[W](như) safe-conduct[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bộ phận an toàn[T]ngoại động từ[W]che chở, bảo vệ, giữ gìn
safer	[P]/seif/[T]danh từ[W]chạn (đựng đồ ăn)[W]tủ sắt, két bạc[T]tính từ[W]an toàn, chắc chắn
safes	[P]/seif/[T]danh từ[W]chạn (đựng đồ ăn)[W]tủ sắt, két bạc[T]tính từ[W]an toàn, chắc chắn
safest	[P]/seif/[T]danh từ[W]chạn (đựng đồ ăn)[W]tủ sắt, két bạc[T]tính từ[W]an toàn, chắc chắn
safeties	[P]/'seifti/[T]danh từ[W]sự an toàn, sự chắc chắn
safety	[P]/'seifti/[T]danh từ[W]sự an toàn, sự chắc chắn
saffron	[P]/'sæfrən/[T]danh từ[W](thực vật học) cây nghệ tây[W](thực vật học) đầu nhuỵ hoa nghệ tây (dùng để nhuộm và tăng hương vị cho thức ăn, rượu...)[W]màu vàng nghệ[T]tính từ[W]màu vàng nghệ[T]ngoại động từ[W]nhuộm màu vàng nghệ
sag	[P]/sæg/[T]danh từ[W]sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống[W]sự chùng (dây)[W](thương nghiệp) sự sụt giá, sự hạ giá[W](hàng hải) sự trôi giạt về phía dưới gió[T]ngoại động từ[W]làm lún xuống, làm võng xuống; làm cong xuống[W]làm chùng[T]nội động từ[W]lún xuống, võng xuống; cong xuống[W]nghiêng hẳn về một bên, lệch hẳn về một bên
saga	[P]/'sɑ:gə/[T]danh từ[W]Xaga (truyện dân gian của các dân tộc Bắc-Âu về một nhân vật, một dòng họ...)[W]truyện chiến công[W](như) saga_novel
sagacious	[P]/sə'geiʃəs/[T]tính từ[W]thông minh, minh mẫn[W]khôn ngoan, sắc sảo
sagacity	[P]/sə'gæsiti/[T]danh từ[W]sự thông minh, sự minh mẫn[W]sự khôn ngoan, sự sắc sảo
sagas	[P]/'sɑ:gə/[T]danh từ[W]Xaga (truyện dân gian của các dân tộc Bắc-Âu về một nhân vật, một dòng họ...)[W]truyện chiến công[W](như) saga_novel
sage	[P]/seidʤ/[T]danh từ[W](thực vật học) cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn)[W](như) sage-brush[W]hiền nhân; nhà hiền triết
sages	[P]/seidʤ/[T]danh từ[W](thực vật học) cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn)[W](như) sage-brush[W]hiền nhân; nhà hiền triết
sagest	[P]/seidʤ/[T]danh từ[W](thực vật học) cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn)[W](như) sage-brush[W]hiền nhân; nhà hiền triết
sago	[P]/'seigou/[T]danh từ[W]bột cọ
sags	[P]/sæg/[T]danh từ[W]sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống[W]sự chùng (dây)[W](thương nghiệp) sự sụt giá, sự hạ giá[W](hàng hải) sự trôi giạt về phía dưới gió[T]ngoại động từ[W]làm lún xuống, làm võng xuống; làm cong xuống[W]làm chùng[T]nội động từ[W]lún xuống, võng xuống; cong xuống[W]nghiêng hẳn về một bên, lệch hẳn về một bên
sahara	[P]/sə'hɑ:rə/[T]danh từ[W]sa mạc Xa-ha-ra[W](nghĩa bóng) vùng đất khô cằn
said	[P]/sei/[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo[W]lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề)
sail	[P]/seil/[T]danh từ[W]buồm
sailed	[P]/seil/[T]danh từ[W]buồm
sailer	[P]/'seilə/[T]danh từ[W]tàu buồm, thuyền buồm
sailing	[P]/seil/[T]danh từ[W]buồm
sailor	[P]/'seilə/[T]danh từ[W]lính thuỷ, thuỷ thủ[I]bad sailor#người hay bị say sóng[I]good sailor#người đi biển không bị say sóng
sailors	[P]/'seilə/[T]danh từ[W]lính thuỷ, thuỷ thủ[I]bad sailor#người hay bị say sóng[I]good sailor#người đi biển không bị say sóng
sails	[P]/seil/[T]danh từ[W]buồm
saint	[P]/seint/[T]tính từ[W]((viết tắt) St.) thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St-Paul,  St-Vincent)[T]danh từ[W]vị thánh
sainted	[P]/'seintid/[T]tính từ[W]đáng được coi như thánh[W]thiêng liêng, thần thánh (nơi chốn...)
saints	[P]/seint/[T]tính từ[W]((viết tắt) St.) thiêng liêng, thánh (thường đặt trước tên người hay tên thiên thần, ví dụ St-Paul,  St-Vincent)[T]danh từ[W]vị thánh
sake	[P]/seik/[T]danh từ[W]mục đích, lợi ích
sakes	[P]/seik/[T]danh từ[W]mục đích, lợi ích
salaam	[P]/sə'lɑ:m/[T]danh từ[W]sự chào theo kiểu Xalam (cái đầu và để lòng bàn tay phải vào trán theo kiểu A-rập)[W]tiếng chào Xalam[T]động từ[W]cúi chào kiểu Xalam
salacious	[P]/sə'leiʃəs/[T]tính từ[W]tục tĩu, dâm ô
salad	[P]/'sæləd/[T]danh từ[W]rau xà lách[W]món rau trộn dầu giấm
salads	[P]/'sæləd/[T]danh từ[W]rau xà lách[W]món rau trộn dầu giấm
salamander	[P]/'sælə,mændə/[T]danh từ[W]con rồng lửa[W]người chịu sức nóng[W](động vật học) con kỳ giông[W]người lính hiếu chiến
salamanders	[P]/'sælə,mændə/[T]danh từ[W]con rồng lửa[W]người chịu sức nóng[W](động vật học) con kỳ giông[W]người lính hiếu chiến
salami	[P]/sə'lɑ:mi/[T]danh từ[W]xúc xích Y
salamis	[P]/sə'lɑ:mi/[T]danh từ[W]xúc xích Y
salaried	[P]/'sælərid/[T]tính từ[W]ăn lương, được trả lương
salaries	[P]/'sæləri/[T]danh từ[W]tiền lương
salary	[P]/'sæləri/[T]danh từ[W]tiền lương
sale	[P]/seil/[T]danh từ[W]sự bán
saleability	[P]/,seilə'biliti/ Cách viết khác : (saleability)  /,seilə'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể bán được
saleable	[P]/'seiləbl/ Cách viết khác : (saleable)  /'seiləbl/[T]tính từ[W]dễ bán, có thể bán được
sales	[P]/seil/[T]danh từ[W]sự bán
salesgirl	[P]/'seizgə:l/[T]danh từ[W]cô bán hàng
salesman	[P]/'seilzmən/[T]danh từ[W]người bán hàng (nam)
salesmanship	[P]/'seilzmənʃip/[T]danh từ[W]nghệ thuật bán hàng[W]nghề bán hàng, công việc bán hàng
salesmen	[P]/'seilzmən/[T]danh từ[W]người bán hàng (nam)
salespeople	[P]/'seilz,pi:pl/[T]danh từ số nhiều[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những người bán hàng
salesperson	[P]/'seilz,pə:sn/[T]danh từ[W]người bán hàng
saleswoman	[P]/'seilz,wumən/[T]danh từ[W]chị bán hàng
salicylic	[P]/,sæli'silik/[T]tính từ[W](hoá học) Salixilic
salience	[P]/'seiljəns/ Cách viết khác : (saliency)  /'seiljənsi/[T]danh từ[W]chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật[W]sự nổi bật, sự rõ ràng dễ thấy
salient	[P]/'seiljənt/[T]tính từ[W]hay nhảy[W]phun ra, vọt ra (nước)[W]nhô ra, lồi ra[W]nổi bật, dễ thấy
saline	[P]/'seilain/[T]tính từ[W]có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối...)[T]danh từ[W](như) salina[W](y học) dung dịch muối, dung dịch muối đẳng trương
salinity	[P]/sə'liniti/[T]danh từ[W]tính mặn (của nước...)
saliva	[P]/sə'laivə/[T]danh từ[W]nước bọt, nước dãi
salivary	[P]/'sælivəri/[T]tính từ[W](thuộc) nước bọt, (thuộc) nước dãi[W]chảy nước bọt, chảy nước dãi
salivas	[P]/sə'laivə/[T]danh từ[W]nước bọt, nước dãi
salivate	[P]/'sæliveit/[T]ngoại động từ[W]làm chảy nước bọt, làm chảy nước dãi[T]nội động từ[W]chảy nước bọt, chảy nước dãi; chảy nhiều nước bọt, chảy nhiều nước dãi
salivating	[P]/'sæliveit/[T]ngoại động từ[W]làm chảy nước bọt, làm chảy nước dãi[T]nội động từ[W]chảy nước bọt, chảy nước dãi; chảy nhiều nước bọt, chảy nhiều nước dãi
salivation	[P]/,sæli'veiʃn/[T]danh từ[W]sự làm chảy nhiều bọt, sự làm chảy nước dãi; sự chảy nhiều bọt, sự chảy nước dãi
salivations	[P]/,sæli'veiʃn/[T]danh từ[W]sự làm chảy nhiều bọt, sự làm chảy nước dãi; sự chảy nhiều bọt, sự chảy nước dãi
sallies	[P]/'sæli/[T]danh từ[W]cái lúc lắc đầu tiên (của chuông)[W]tay cầm (của dây kéo chuông)[W]sự xông ra; sự phá vây[W]cuộc đi chơi, cuộc đi dạo[W]sự bùng nổ[W]câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận)[T]nội động từ,  (thường) (+ forth,  out)[W]xông ra phá vây[W]đi chơi, đi dạo
sallow	[P]/'sælou/[T]danh từ[W]cây liễu bụi[W]gỗ liễu bụi[W]cành liễu bụi[W]màu tái, màu tái xám[T]tính từ[W]vàng bủng (màu da)[T]ngoại động từ[W]làm (da) tái đi, làm (da) màu tái xám[T]nội động từ[W]tái, tái xám
sally	[P]/'sæli/[T]danh từ[W]cái lúc lắc đầu tiên (của chuông)[W]tay cầm (của dây kéo chuông)[W]sự xông ra; sự phá vây[W]cuộc đi chơi, cuộc đi dạo[W]sự bùng nổ[W]câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận)[T]nội động từ,  (thường) (+ forth,  out)[W]xông ra phá vây[W]đi chơi, đi dạo
sallying	[P]/'sæli/[T]danh từ[W]cái lúc lắc đầu tiên (của chuông)[W]tay cầm (của dây kéo chuông)[W]sự xông ra; sự phá vây[W]cuộc đi chơi, cuộc đi dạo[W]sự bùng nổ[W]câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận)[T]nội động từ,  (thường) (+ forth,  out)[W]xông ra phá vây[W]đi chơi, đi dạo
salmon	[P]/'sæmən/[T]danh từ[W](động vật học) cá hồi[T]tính từ+ Cách viết khác : (salmon-coloured)[W]có màu thịt cá hồi, có màu hồng
salmons	[P]/'sæmən/[T]danh từ[W](động vật học) cá hồi[T]tính từ+ Cách viết khác : (salmon-coloured)[W]có màu thịt cá hồi, có màu hồng
salon	[P]/'sælʤ:ɳ/[T]danh từ[W]phòng tiếp khách[W](the salon) cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa-ri)[W]cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh)
salons	[P]/'sælʤ:ɳ/[T]danh từ[W]phòng tiếp khách[W](the salon) cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa-ri)[W]cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh)
saloon	[P]/sə'lu:n/[T]danh từ[W]phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...)[W]phòng công công
saloons	[P]/sə'lu:n/[T]danh từ[W]phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...)[W]phòng công công
salt	[P]/sɔ:lt/[T]danh từ[W]muối
salted	[P]/'sɔ:ltid/[T]tính từ[W]có muối, có ướp muối[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) có kinh nghiệm, thạo
saltiness	[P]/'sɔ:ltinis/[T]danh từ[W]tính mặn; sự có muối[W]tính chua chát, tính châm chọc; tính sắc sảo tính hóm hỉnh
saltpetre	[P]/'sɔ:lt,pi:tə/[T]danh từ[W]Xanpet,  kali nitrat[I]Chili saltpetre; cubic saltpetre#Natri nitrat
salts	[P]/sɔ:lt/[T]danh từ[W]muối
salty	[P]/'sɔ:lti/[T]tính từ[W](thuộc) muối; có muối, mặn[W]có hương vị của biển cả[W]chua chát, châm biếm; sắc sảo, hóm hỉnh
salubrious	[P]/sə'lu:briəs/[T]tính từ[W]lành, tốt (khí hậu, không khí)
salubrity	[P]/sə'lu:briti/[T]danh từ[W]tính chất tốt lành (khí hậu, không khí)
salutary	[P]/'sæljutəri/[T]tính từ[W]bổ ích, có lợi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tốt lành (khí hậu)
salutation	[P]/,sælju:'teiʃən/[T]danh từ[W]sự chào[W]tiếng chào; lời chào
salutations	[P]/,sælju:'teiʃən/[T]danh từ[W]sự chào[W]tiếng chào; lời chào
salute	[P]/sə'lu:t/[T]danh từ[W]sự chào; cách chào; lời chào[W](quân sự),  (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào)
saluted	[P]/sə'lu:t/[T]danh từ[W]sự chào; cách chào; lời chào[W](quân sự),  (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào)
salutes	[P]/sə'lu:t/[T]danh từ[W]sự chào; cách chào; lời chào[W](quân sự),  (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào)
saluting	[P]/sə'lu:t/[T]danh từ[W]sự chào; cách chào; lời chào[W](quân sự),  (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào)
salvage	[P]/'sælvidʤ/[T]danh từ[W]tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm)[W]sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà)[W]tài sản cứu được, đồ đạc cứu được[W]sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn)[W]giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng[T]ngoại động từ[W]cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn
salvaged	[P]/'sælvidʤ/[T]danh từ[W]tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm)[W]sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà)[W]tài sản cứu được, đồ đạc cứu được[W]sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn)[W]giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng[T]ngoại động từ[W]cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn
salvager	[P]/'sælvidʤ/[T]danh từ[W]tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm)[W]sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà)[W]tài sản cứu được, đồ đạc cứu được[W]sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn)[W]giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng[T]ngoại động từ[W]cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn
salvages	[P]/'sælvidʤ/[T]danh từ[W]tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm)[W]sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà)[W]tài sản cứu được, đồ đạc cứu được[W]sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn)[W]giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng[T]ngoại động từ[W]cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn
salvaging	[P]/'sælvidʤ/[T]danh từ[W]tiền trả cứu tàu (cho hãng bảo hiểm)[W]sự cứu tàu (khỏi đắm, khỏi hoả hoạn...); sự cứu chạy (đồ đạc trong một vụ cháy nhà)[W]tài sản cứu được, đồ đạc cứu được[W]sự tận dụng giấy lộn (sắt vụn)[W]giấy lộn (sắt vụn...) được tận dụng[T]ngoại động từ[W]cứu khỏi đắm, cứu khỏi hoả hoạn
salvation	[P]/sæl'veiʃn/[T]danh từ[W]sự bảo vệ (khỏi mất, khỏi thiên tai)[W]sự cứu tế, sự cứu giúp
salve	[P]/sɑ:v/[T]danh từ[W]thuốc mỡ, thuốc xoa[W]dầu hắc ín[W]điều an ủi, điều làm yên tâm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xoa dịu, lời phỉnh[T]ngoại động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) xoa thuốc mỡ[W]bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật)[W]làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái...)[W]hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ)[W]cứu (tàu, hàng hoá) khỏi đắm; cứu (tài sản) khỏi bị cháy[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xoa dịu, phỉnh
salved	[P]/sɑ:v/[T]danh từ[W]thuốc mỡ, thuốc xoa[W]dầu hắc ín[W]điều an ủi, điều làm yên tâm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xoa dịu, lời phỉnh[T]ngoại động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) xoa thuốc mỡ[W]bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật)[W]làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái...)[W]hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ)[W]cứu (tàu, hàng hoá) khỏi đắm; cứu (tài sản) khỏi bị cháy[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xoa dịu, phỉnh
salver	[P]/'sælvə/[T]danh từ[W]khay, mâm
salvers	[P]/'sælvə/[T]danh từ[W]khay, mâm
salving	[P]/sɑ:v/[T]danh từ[W]thuốc mỡ, thuốc xoa[W]dầu hắc ín[W]điều an ủi, điều làm yên tâm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời xoa dịu, lời phỉnh[T]ngoại động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) xoa thuốc mỡ[W]bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật)[W]làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái...)[W]hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ)[W]cứu (tàu, hàng hoá) khỏi đắm; cứu (tài sản) khỏi bị cháy[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xoa dịu, phỉnh
salvo	[P]/'sælvou/[T]danh từ[W]điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu
sam	[P]/sæm/[T]danh từ,  (từ lóng)[W]to stand sam chịu trả tiền (rượu...)[W]upon my sam tôi thề
samba	[P]/'sæmbə/[T]danh từ[W]điệu nhảy xamba[T]nội động từ[W]điệu nhảy xamba
sambas	[P]/'sæmbə/[T]danh từ[W]điệu nhảy xamba[T]nội động từ[W]điệu nhảy xamba
same	[P]/seim/[T]tính từ[W]đều đều, đơn điệu
sameness	[P]/'seimnis/[T]danh từ[W]tính đều đều, tính đơn điệu[W]tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế
samovar	[P]/,sæmou'vɑ:/[T]danh từ[W]ấm xamôva, ấm đun trà (của Nga)
sampan	[P]/'sæmpæn/[T]danh từ[W]thuyền ba ván, thuyền tam bản
sample	[P]/'sɑ:mpl/[T]danh từ[W]mẫu, mẫu hàng
sampled	[P]/'sɑ:mpl/[T]danh từ[W]mẫu, mẫu hàng
sampler	[P]/'sɑ:mplə/[T]danh từ[W]vải thêu mẫu[W](kỹ thuật) ống góp, cực góp
samplers	[P]/'sɑ:mplə/[T]danh từ[W]vải thêu mẫu[W](kỹ thuật) ống góp, cực góp
samples	[P]/'sɑ:mpl/[T]danh từ[W]mẫu, mẫu hàng
sampling	[P]/'sɑ:mpl/[T]danh từ[W]mẫu, mẫu hàng
samurai	[P]/,sænə'tɔ:riə/[T]danh từ[W]Xamurai (người dòng dõi cấp quân dân Nhật)[W](sử học) sĩ quan Nhật
sanatorium	[P]/,sænə'tɔ:riəm/[T]danh từ,  số nhiều sanatoria[W]viện điều dưỡng[W]nơi an dưỡng
sanctification	[P]/,sæɳkti'mounjəs/[T]tính từ[W]sự thánh hoá; sự đưa vào đạo thánh; sự làm cho hợp đạo thánh[W]sự biện hộ, sự biện bạch; sự làm cho có vẻ vô tội
sanctified	[P]/'sæɳktifaid/[T]tính từ[W]đã được thánh hoá; đã được đưa vào đạo thánh[W](như) sanctimonious
sanctifies	[P]/'sæɳktifai/[T]ngoại động từ[W]thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh[W]biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội
sanctify	[P]/'sæɳktifai/[T]ngoại động từ[W]thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh[W]biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội
sanctifying	[P]/'sæɳktifai/[T]ngoại động từ[W]thánh hoá; đưa vào đạo thánh; làm hợp đạo thánh[W]biện hộ, biện bạch; làm cho có vẻ vô tội
sanctimonious	[P]/,sæɳkti'mounjəs/[T]tính từ[W]phô trương sự mộ đạo, phô trương lòng tin đạo; làm ra vẻ mộ đạo ((cũng) sanctified)
sanction	[P]/'sæɳkʃn/[T]danh từ[W]sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý
sanctioned	[P]/'sæɳkʃn/[T]danh từ[W]sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý
sanctioning	[P]/'sæɳkʃn/[T]danh từ[W]sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý
sanctions	[P]/'sæɳkʃn/[T]danh từ[W]sự phê chuẩn, sự thừa nhận; sự đồng ý
sanctity	[P]/'sæɳktiti/[T]danh từ[W]tính thiêng liêng, tính thánh[W]sự bất khả xâm phạm[W](số nhiều) sự ràng buộc thiêng liêng
sanctuaries	[P]/'sæɳktjuəri/[T]danh từ[W]nơi tôn nghiêm (nhà thờ, chùa chiền)[W]nơi bí ẩn, chỗ thầm kín
sanctuary	[P]/'sæɳktjuəri/[T]danh từ[W]nơi tôn nghiêm (nhà thờ, chùa chiền)[W]nơi bí ẩn, chỗ thầm kín
sanctum	[P]/'sæɳktəm/[T]danh từ[W]chốn linh thiêng, chính điện[W]phòng riêng, phòng làm việc (không ai xâm phạm được)
sand	[P]/sænd/[T]danh từ[W]cát[W](số nhiều) bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ biển[W](thông tục) tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm[W]màu cát[I]numberless as the sand(s)#vô số, hằng hà sa số[I]the sands are running out#sắp đến lúc tận số[T]ngoại động từ[W]đổ cát, phủ cát, rải cát[W]trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận[W]đánh bóng bằng cát
sandal	[P]/'sændl/[T]danh từ[W]dép[W]quai dép (ở mắt cá chân)[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]đi dép (cho ai)[W]buộc quai, lồng quai (vào dép...)[T]danh từ+ Cách viết khác : (sandal-wood)[W]gỗ đàn hương
sandals	[P]/'sændl/[T]danh từ[W]dép[W]quai dép (ở mắt cá chân)[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]đi dép (cho ai)[W]buộc quai, lồng quai (vào dép...)[T]danh từ+ Cách viết khác : (sandal-wood)[W]gỗ đàn hương
sandbag	[P]/'sændbæg/[T]ngoại động từ[W]xếp túi cát làm công sự[W]chặn (cửa sổ) bằng túi cát, bịt (lỗ hở) bằng túi cát[W]đánh quỵ bằng túi cát
sandbags	[P]/'sændbæg/[T]ngoại động từ[W]xếp túi cát làm công sự[W]chặn (cửa sổ) bằng túi cát, bịt (lỗ hở) bằng túi cát[W]đánh quỵ bằng túi cát
sandbank	[P]/'sændbæɳk/[T]danh từ[W]bãi cát
sandbanks	[P]/'sændbæɳk/[T]danh từ[W]bãi cát
sanded	[P]/sænd/[T]danh từ[W]cát[W](số nhiều) bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ biển[W](thông tục) tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm[W]màu cát[I]numberless as the sand(s)#vô số, hằng hà sa số[I]the sands are running out#sắp đến lúc tận số[T]ngoại động từ[W]đổ cát, phủ cát, rải cát[W]trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận[W]đánh bóng bằng cát
sander	[P]/'sændə/[T]danh từ[W]người rải cát, người đổ cát[W]người đánh giấy ráp
sanding	[P]/sænd/[T]danh từ[W]cát[W](số nhiều) bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ biển[W](thông tục) tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm[W]màu cát[I]numberless as the sand(s)#vô số, hằng hà sa số[I]the sands are running out#sắp đến lúc tận số[T]ngoại động từ[W]đổ cát, phủ cát, rải cát[W]trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận[W]đánh bóng bằng cát
sandman	[P]/'sændmæn/[T]danh từ[W]cơn buồn ngủ[W]sự buồn ngủ
sandpaper	[P]/'sænd,peipə/[T]danh từ[W]giấy ráp, giấy nhám[T]ngoại động từ[W]đánh giấy ráp, đánh giấy nhám
sandpapering	[P]/'sænd,peipə/[T]danh từ[W]giấy ráp, giấy nhám[T]ngoại động từ[W]đánh giấy ráp, đánh giấy nhám
sands	[P]/sænd/[T]danh từ[W]cát[W](số nhiều) bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ biển[W](thông tục) tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm[W]màu cát[I]numberless as the sand(s)#vô số, hằng hà sa số[I]the sands are running out#sắp đến lúc tận số[T]ngoại động từ[W]đổ cát, phủ cát, rải cát[W]trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận[W]đánh bóng bằng cát
sandstone	[P]/'sændstoun/[T]danh từ[W]đá cát kết, sa thạch
sandstones	[P]/'sændstoun/[T]danh từ[W]đá cát kết, sa thạch
sandwich	[P]/'sænwidʤ/[T]danh từ[W]bánh xăngđuych[W](nghĩa bóng) cái kẹp cái khoác vào giữa[W](như) sandwich-man[T]ngoại động từ[W]để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa
sandwiched	[P]/'sænwidʤ/[T]danh từ[W]bánh xăngđuych[W](nghĩa bóng) cái kẹp cái khoác vào giữa[W](như) sandwich-man[T]ngoại động từ[W]để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa
sandwiches	[P]/'sænwidʤ/[T]danh từ[W]bánh xăngđuych[W](nghĩa bóng) cái kẹp cái khoác vào giữa[W](như) sandwich-man[T]ngoại động từ[W]để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa
sandwiching	[P]/'sænwidʤ/[T]danh từ[W]bánh xăngđuych[W](nghĩa bóng) cái kẹp cái khoác vào giữa[W](như) sandwich-man[T]ngoại động từ[W]để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa
sandy	[P]/'sændi/[T]danh từ[W](Sandy) người Ê-cốt[T]tính từ[W]có cát, có nhiều cát[W]màu cát, hung hung (tóc); có tóc hung hung (người)
sane	[P]/sein/[T]tính từ[W]lành mạnh, sảng khoái[W]ôn hoà, đúng mực (quan điểm)
saner	[P]/sein/[T]tính từ[W]lành mạnh, sảng khoái[W]ôn hoà, đúng mực (quan điểm)
sanest	[P]/sein/[T]tính từ[W]lành mạnh, sảng khoái[W]ôn hoà, đúng mực (quan điểm)
sang	[P]/siɳ/[T]ngoại động từ sang,  sung[W]hát, ca hát
sanguine	[P]/'sæɳgwin/[T]tính từ[W]lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng
sanitary	[P]/'sænitəri/[T]tính từ[W](thuộc) vệ sinh
sanitation	[P]/,sæni'teiʃn/[T]danh từ[W]sự cải thiện điều kiện vệ sinh
sanitise	[P]/'sæniteit/ Cách viết khác : (sanitise)  /'sænitaiz/ (sanitize)  /'sænitaiz/[T]động từ[W]cải thiện điều kiện vệ sinh; làm vệ sinh
sanitised	[P]/'sæniteit/ Cách viết khác : (sanitise)  /'sænitaiz/ (sanitize)  /'sænitaiz/[T]động từ[W]cải thiện điều kiện vệ sinh; làm vệ sinh
sanitiser	[P]/'sæniteit/ Cách viết khác : (sanitise)  /'sænitaiz/ (sanitize)  /'sænitaiz/[T]động từ[W]cải thiện điều kiện vệ sinh; làm vệ sinh
sanity	[P]/'sæniti/[T]danh từ[W]sự lành mạnh (tinh thần)[W]sự ôn hoà, sự đúng mực (quan điểm)
sank	[P]/siɳk/[T]danh từ[W]thùng rửa bát, chậu rửa bát[W]((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ
sanskrit	[P]/'sænskrit/ Cách viết khác : (Sanscrit)  /'sænskrit/[T]danh từ[W]tiếng Phạn
sap	[P]/sæp/[T]danh từ[W]nhựa cây[W]nhựa sống
sapient	[P]/'seipjənt/[T]tính từ[W]làm ra vẻ khôn ngoan; tưởng là khôn ngoan; học đòi khôn ngoan; bắt chước ra vẻ khôn ngoan[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) khôn ngoan
sapling	[P]/'sæpliɳ/[T]danh từ[W]cây nhỏ[W](nghĩa bóng) người thanh niên[W]chó săn con
saplings	[P]/'sæpliɳ/[T]danh từ[W]cây nhỏ[W](nghĩa bóng) người thanh niên[W]chó săn con
sapper	[P]/'sæpə/[T]danh từ[W]công binh[I]Royal Sappers &amp; Miners#binh chủng công binh Hoàng gia (Anh)
sappers	[P]/'sæpə/[T]danh từ[W]công binh[I]Royal Sappers &amp; Miners#binh chủng công binh Hoàng gia (Anh)
sapphire	[P]/'sæfaiə/[T]danh từ[W]ngọc xafia[W]màu xafia, mùa trong xanh[T]tính từ[W]trong xanh như ngọc xafia
sapphires	[P]/'sæfaiə/[T]danh từ[W]ngọc xafia[W]màu xafia, mùa trong xanh[T]tính từ[W]trong xanh như ngọc xafia
saps	[P]/sæp/[T]danh từ[W]nhựa cây[W]nhựa sống
sarcasm	[P]/'sɑ:kæzm/[T]danh từ[W]lời chế nhạo, lời mỉa mai, lời chân biếm; ngôn ngữ mỉa mai châm biếm[W]tài chế nhạo, tài mỉa mai châm biếm; sự chế nhạo, sự mỉa mai châm biếm
sarcasms	[P]/'sɑ:kæzm/[T]danh từ[W]lời chế nhạo, lời mỉa mai, lời chân biếm; ngôn ngữ mỉa mai châm biếm[W]tài chế nhạo, tài mỉa mai châm biếm; sự chế nhạo, sự mỉa mai châm biếm
sarcastic	[P]/sɑ:'kæstik/[T]tính từ[W]chế nhạo, mỉa mai, chân biếm
sarcoma	[P]/sɑ:'koumə/[T]danh từ,  số nhiều sarcomata[W](y học) Saccôm
sarcophagi	[P]/sɑ:'kɔfəgəs/[T]danh từ,  số nhiều sarcophagi[W](khảo cổ học) quách
sarcophagus	[P]/sɑ:'kɔfəgəs/[T]danh từ,  số nhiều sarcophagi[W](khảo cổ học) quách
sardine	[P]/sɑ:'din/[T]danh từ[W]cá xacđin
sardines	[P]/sɑ:'din/[T]danh từ[W]cá xacđin
sardonic	[P]/sɑ:'dɔnik/[T]tính từ[W]nhạo báng, chua chát, mỉa mai, châm biếm
sari	[P]/'sɑ:ri:/[T]danh từ[W]xari (áo quần của phụ nữ Ân-độ)
saris	[P]/'sɑ:ri:/[T]danh từ[W]xari (áo quần của phụ nữ Ân-độ)
sarong	[P]/sə'rɔɳ/[T]danh từ[W]xà lỏn (váy quần của người Mã lai...)
sartorial	[P]/'sɑ:tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) thợ may; (thuộc) cách nay mặc[W](thuộc) quần áo đàn ông
sash	[P]/sæʃ/[T]danh từ[W]khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) scarf)[T]danh từ+ Cách viết khác : (sash-frame)[W]khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được)
sashes	[P]/sæʃ/[T]danh từ[W]khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) scarf)[T]danh từ+ Cách viết khác : (sash-frame)[W]khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được)
sat	[P]/sit/[T]nội động từ sat[W]ngồi
satan	[P]/'seitən/[T]danh từ[W]quỷ Xa tăng, ma vương
satanic	[P]/sə'tænik/[T]tính từ[W](thuộc) Xa tăng, (thuộc) ma vương; quỷ quái
satanism	[P]/'seitənizm/[T]danh từ[W]sự quỷ quái, tính quỷ quái[W]sự thờ quỷ Xa tăng
satchel	[P]/'sætʃəl/[T]danh từ[W]túi; cặp da (để đựng sách)
satchels	[P]/'sætʃəl/[T]danh từ[W]túi; cặp da (để đựng sách)
sated	[P]/seit/[T]ngoại động từ[W]làm thoả mãn; cho (ăn, uống...) đến chán, cho (ăn uống) đến ngấy
satellite	[P]/'sætəlait/[T]danh từ[W]vệ tinh; vệ tinh nhân tạo[W]người tuỳ tùng, người hầu; tay sai[W]nước chư hầu ((thường) satellite state)[W](định ngữ) thứ yếu
satellites	[P]/'sætəlait/[T]danh từ[W]vệ tinh; vệ tinh nhân tạo[W]người tuỳ tùng, người hầu; tay sai[W]nước chư hầu ((thường) satellite state)[W](định ngữ) thứ yếu
satiate	[P]/'seiʃieit/[T]tính từ[W]no, chán ngấy, thoả mãn[T]ngoại động từ[W](như) sate
satiated	[P]/'seiʃieit/[T]tính từ[W]no, chán ngấy, thoả mãn[T]ngoại động từ[W](như) sate
satiation	[P]/,seiʃi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn
satin	[P]/'sætin/[T]danh từ[W]xa tanh[W](từ lóng) rượu gin ((cũng) white satin)[T]tính từ[W]bóng như xa tanh[W]bằng xa tanh[T]ngoại động từ[W]làm cho bóng (giấy)
sating	[P]/seit/[T]ngoại động từ[W]làm thoả mãn; cho (ăn, uống...) đến chán, cho (ăn uống) đến ngấy
satins	[P]/'sætin/[T]danh từ[W]xa tanh[W](từ lóng) rượu gin ((cũng) white satin)[T]tính từ[W]bóng như xa tanh[W]bằng xa tanh[T]ngoại động từ[W]làm cho bóng (giấy)
satiny	[P]/'sætini/[T]tính từ[W]như xa tanh, láng bóng
satire	[P]/'sætaiə/[T]danh từ[W]lời châm biếm, lời chế nhạo[W]văn châm biếm; thơ trào phúng[W]điều mỉa mai (đối với cái gì)
satires	[P]/'sætaiə/[T]danh từ[W]lời châm biếm, lời chế nhạo[W]văn châm biếm; thơ trào phúng[W]điều mỉa mai (đối với cái gì)
satiric	[P]/sə'tirik/ Cách viết khác : (satirical)  /sə'tirikəl/[T]tính từ[W]châm biếm, trào phúng
satirical	[P]/sə'tirik/ Cách viết khác : (satirical)  /sə'tirikəl/[T]tính từ[W]châm biếm, trào phúng
satirist	[P]/'sætərist/[T]danh từ[W]nhà văn châm biếm, nhà thơ trào phúng[W]người hay châm biếm
satirists	[P]/'sætərist/[T]danh từ[W]nhà văn châm biếm, nhà thơ trào phúng[W]người hay châm biếm
satisfaction	[P]/,sætis'fækʃn/[T]danh từ[W]sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn
satisfactions	[P]/,sætis'fækʃn/[T]danh từ[W]sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn
satisfactory	[P]/,sætis'fæktəri/[T]tính từ[W]làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp
satisfiable	[P]/'sætisfaiəbl/[T]tính từ[W]có thể làm vừa lòng, có thể làm thoả mãn được, có thể đáp ứng được
satisfies	[P]/'sætisfai/[T]động từ[W]làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...)
satisfy	[P]/'sætisfai/[T]động từ[W]làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện...)
satisfying	[P]/'sætisfaiiɳ/[T]tính từ[W]làm thoả mãn, làm vừa ý
satrap	[P]/'sætrəp/[T]danh từ[W]Xatrap (tỉnh trường nước Ba tư ngày xưa); phó vương; thống đốc
satraps	[P]/'sætrəp/[T]danh từ[W]Xatrap (tỉnh trường nước Ba tư ngày xưa); phó vương; thống đốc
satsumas	[P]/'sætsumə/[T]danh từ[W]đồ gốm xatxuma (đồ gốm màu kem của Nhật)
saturate	[P]/'sætʃəreit/[T]tính từ[W]no, bão hoà[W](thơ ca) thẫm, đẫm, đậm[T]ngoại động từ[W]làm no, làm bão hoà[W]tẩm, ngấm, thấm đẫm[W](quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung
saturated	[P]/'sætʃəreitid/[T]tính từ[W]no, bão hoà[W]thấm đẫm[W]thẫm, đậm, không hoà màu trắng (màu sắc)
saturates	[P]/'sætʃəreit/[T]tính từ[W]no, bão hoà[W](thơ ca) thẫm, đẫm, đậm[T]ngoại động từ[W]làm no, làm bão hoà[W]tẩm, ngấm, thấm đẫm[W](quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung
saturating	[P]/'sætʃəreit/[T]tính từ[W]no, bão hoà[W](thơ ca) thẫm, đẫm, đậm[T]ngoại động từ[W]làm no, làm bão hoà[W]tẩm, ngấm, thấm đẫm[W](quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung
saturation	[P]/,sætʃə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà; độ bão hoà[W]sự tẩm, sự thấm đẫm
saturday	[P]/'sætədi/[T]danh từ[W]ngày thứ bảy
saturn	[P]/'sætən/[T]danh từ[W]thần Xa-tuya, thần Nông[W]sao Thổ
saturnalia	[P]/,sætə:'neiljə/[T]danh từ số nhiều[W]ngày hội thần Xa-tuya[W]((thường) dùng như số ít) cảnh truy hoan trác táng; dịp truy hoan trác táng[I]a saturnalia of crime#cảnh máu đổ đầu rơi
saturnine	[P]/'sætə:nain/[T]tính từ[W]lầm lì, tầm ngầm[W](thuộc) chì; bằng chì; như chì[W](thuộc) chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì
satyr	[P]/'sætə/[T]danh từ[W]thần dê[W]người cuồng dâm[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) con đười ươi
satyric	[P]/sə'tirik/ Cách viết khác : (satyrical)  /sə'tirikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thần dê
satyrs	[P]/'sætə/[T]danh từ[W]thần dê[W]người cuồng dâm[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) con đười ươi
sauce	[P]/sɔ:s/[T]danh từ[W]nước xốt
saucepan	[P]/'sɔ:spən/[T]danh từ[W]cái xoong
saucepans	[P]/'sɔ:spən/[T]danh từ[W]cái xoong
saucer	[P]/'sɔ:sə/[T]danh từ[W]đĩa (để cốc tách...); đĩa hứng nước (dưới chậu hoa)
saucers	[P]/'sɔ:sə/[T]danh từ[W]đĩa (đ��� cốc tách...); đĩa hứng nước (dưới chậu hoa)
sauces	[P]/sɔ:s/[T]danh từ[W]nước xốt
sauciness	[P]/'sɔ:sinis/[T]danh từ[W]tính hỗn xược, tính láo xược
saucy	[P]/'sɔ:si/[T]tính từ[W]hỗn xược, láo xược[W](từ lóng) hoạt bát, lanh lợi; bảnh, bốp
sauerkraut	[P]/'sauəkraut/[T]danh từ[W]món dưa cải bắp (Đức)
sauna	[P]/'saunə/[T]danh từ[W]sự tắm hơi[W]nhà tắm hơi
saunas	[P]/'saunə/[T]danh từ[W]sự tắm hơi[W]nhà tắm hơi
saunter	[P]/'sɔ:ntə/[T]danh từ[W]sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản[W]dáng đi thơ thẩn[T]nội động từ[W]đi thơ thẩn, đi nhàn tản[I]the saunter through life#sống thung dung mặc cho ngày tháng trôi qua; sống nước chảy bèo trôi
sauntered	[P]/'sɔ:ntə/[T]danh từ[W]sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản[W]dáng đi thơ thẩn[T]nội động từ[W]đi thơ thẩn, đi nhàn tản[I]the saunter through life#sống thung dung mặc cho ngày tháng trôi qua; sống nước chảy bèo trôi
sauntering	[P]/'sɔ:ntəriɳ/[T]tính từ[W]đi thơ thẩn
saunters	[P]/'sɔ:ntə/[T]danh từ[W]sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản[W]dáng đi thơ thẩn[T]nội động từ[W]đi thơ thẩn, đi nhàn tản[I]the saunter through life#sống thung dung mặc cho ngày tháng trôi qua; sống nước chảy bèo trôi
sausage	[P]/'sɔsidʤ/[T]danh từ[W]xúc xích; dồi; lạp xường[W](quân sự) khí cầu thám không (hình xúc xích)
sausages	[P]/'sɔsidʤ/[T]danh từ[W]xúc xích; dồi; lạp xường[W](quân sự) khí cầu thám không (hình xúc xích)
savage	[P]/'sævidʤ/[T]tính từ[W]hoang vu, hoang dại
savaged	[P]/'sævidʤ/[T]tính từ[W]hoang vu, hoang dại
savagely	[P]/'sævidʤli/[T]phó từ[W]dã man, man rợ, độc ác[W]gay gắt (phê bình...)
savagery	[P]/'sævidʤnis/ Cách viết khác : (savagery)  /'sævidʤəri/[T]danh từ[W]tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh[W]tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo
savages	[P]/'sævidʤ/[T]tính từ[W]hoang vu, hoang dại
savaging	[P]/'sævidʤ/[T]tính từ[W]hoang vu, hoang dại
savanna	[P]/sə'vænə/ Cách viết khác : (savannah)  /sə'vænə/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) Xavan
savannah	[P]/sə'vænə/ Cách viết khác : (savannah)  /sə'vænə/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) Xavan
savant	[P]/'sævənt/[T]danh từ[W]nhà bác học
savants	[P]/'sævənt/[T]danh từ[W]nhà bác học
save	[P]/seiv/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá)[T]ngoại động từ[W]cứu nguy
saved	[P]/seiv/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá)[T]ngoại động từ[W]cứu nguy
saveloy	[P]/'sævilɔi/[T]danh từ[W]xúc xích khô
saver	[P]/'seivə/[T]danh từ[W]cái để tiết kiệm; mẹo để tiết kiệm
savers	[P]/'seivə/[T]danh từ[W]cái để tiết kiệm; mẹo để tiết kiệm
saves	[P]/seiv/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá)[T]ngoại động từ[W]cứu nguy
saving	[P]/'seiviɳ/[T]danh từ[W]sự tiết kiệm[W](số nhiều) tiền tiết kiệm
savings	[P]/'seiviɳ/[T]danh từ[W]sự tiết kiệm[W](số nhiều) tiền tiết kiệm
saviour	[P]/'seivjə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savior)[W]vị cứu tinh[W](tôn giáo) (the saviour) Đức chúa Giê-xu
saviours	[P]/'seivjə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savior)[W]vị cứu tinh[W](tôn giáo) (the saviour) Đức chúa Giê-xu
savour	[P]/'seivə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savor)[W]vị, mùi vị; hương vị[W](nghĩa bóng) hơi hướng, nét, vẻ
savoured	[P]/'seivə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savor)[W]vị, mùi vị; hương vị[W](nghĩa bóng) hơi hướng, nét, vẻ
savouring	[P]/'seivə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savor)[W]vị, mùi vị; hương vị[W](nghĩa bóng) hơi hướng, nét, vẻ
savours	[P]/'seivə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savor)[W]vị, mùi vị; hương vị[W](nghĩa bóng) hơi hướng, nét, vẻ
savoury	[P]/'seivəri/[T]tính từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savory)[W]thơm ngon, có hương vị[W]cay; mặn (thức ăn)[W]phủ định sạch sẽ, thơm tho (nơi ở...)[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) savory)[W]món khai vị; món tiêu cơm (ăn lúc bắt đầu hay sau bữa ăn)
savvy	[P]/'sævi/[T]danh từ[W]sự hiểu biết, sự khôn khéo[T]động từ[W]hiểu, biết
saw	[P]/sɔ:/[T]danh từ[W]tục ngữ; cách ngôn[T]danh từ[W]cái cưa
sawdust	[P]/'sɔ:dʌst/[T]danh từ[W]mùn cưa[I]to let the sawdust out of somebody#(nghĩa bóng) vạch trần tính khoát lác của ai, vạch rõ bản chất trống rỗng của ai, lật tẩy ai
sawed	[P]/sɔ:/[T]danh từ[W]tục ngữ; cách ngôn[T]danh từ[W]cái cưa
sawing	[P]/sɔ:/[T]danh từ[W]tục ngữ; cách ngôn[T]danh từ[W]cái cưa
sawmill	[P]/'sɔ:mil/[T]danh từ[W]nhà máy cưa[W]máy cưa lớn
sawmills	[P]/'sɔ:mil/[T]danh từ[W]nhà máy cưa[W]máy cưa lớn
sawn	[P]/sɔ:/[T]danh từ[W]tục ngữ; cách ngôn[T]danh từ[W]cái cưa
saws	[P]/sɔ:/[T]danh từ[W]tục ngữ; cách ngôn[T]danh từ[W]cái cưa
sawyer	[P]/'sɔ:jə/[T]danh từ[W]thợ cưa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cây trôi trên mặt sông[W](động vật học) con mọt cưa (một loại mọt gỗ)
sawyers	[P]/'sɔ:jə/[T]danh từ[W]thợ cưa[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cây trôi trên mặt sông[W](động vật học) con mọt cưa (một loại mọt gỗ)
saxon	[P]/'sæksn/[T]tính từ[W](thuộc) Xắc-xông[T]danh từ[W]người Xắc-xông[W]tiếng Xắc-xông
saxons	[P]/'sæksn/[T]tính từ[W](thuộc) Xắc-xông[T]danh từ[W]người Xắc-xông[W]tiếng Xắc-xông
saxony	[P]/'sæksni/[T]danh từ[W]len xacxoni (của Đức)[W]quần áo bằng len xacxoni
saxophone	[P]/'sæksəfoun/[T]danh từ[W](âm nhạc) Xacxô (nhạc khí)
saxophones	[P]/'sæksəfoun/[T]danh từ[W](âm nhạc) Xacxô (nhạc khí)
saxophonist	[P]/'sæksəfənist/[T]danh từ[W](âm nhạc) người thổi Xacxô
say	[P]/sei/[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo[W]lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề)
saying	[P]/'seiiɳ/[T]danh từ[W]tục ngữ, châm ngôn
sayings	[P]/'seiiɳ/[T]danh từ[W]tục ngữ, châm ngôn
says	[P]/sei/[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo[W]lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề)
