rub	[P]/rʌb/[T]danh từ[W]sự cọ xát, sự chà xát[W]sự lau, sự chải
rubber	[P]/'rʌbə/[T]danh từ[W]cao su ((cũng) india-rubber)
rubbers	[P]/'rʌbə/[T]danh từ[W]cao su ((cũng) india-rubber)
rubbish	[P]/'rʌbiʃ/[T]danh từ[W]vật bỏ đi, rác rưởi
rubbished	[P]/'rʌbiʃ/[T]danh từ[W]vật bỏ đi, rác rưởi
rubbishes	[P]/'rʌbiʃ/[T]danh từ[W]vật bỏ đi, rác rưởi
rubbishing	[P]/'rʌbiʃ/[T]danh từ[W]vật bỏ đi, rác rưởi
rubbishy	[P]/'rʌbiʃi/[T]tính từ[W]xoàng tồi[W]vô lý, bậy bạ, nhảm nhí
rubble	[P]/'rʌbl/[T]danh từ[W]gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi (của nhà cũ đổ nát)[W]sỏi; cuội[W](địa lý,địa chất) sa khoáng mảnh vụn
rubbles	[P]/'rʌbl/[T]danh từ[W]gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi (của nhà cũ đổ nát)[W]sỏi; cuội[W](địa lý,địa chất) sa khoáng mảnh vụn
rubicon	[P]/'ru:bikən/[T]danh từ[W]giới hạn khi đã vượt qua thì coi như là quyết định không lùi lại được nữa; bước quyết định
rubicund	[P]/'ru:bikənd/[T]tính từ[W]đỏ, hồng hào
rubidium	[P]/ru:'bidiəm/[T]danh từ[W](hoá học) Rubiđi
rubies	[P]/'ru:bi/[T]danh từ[W](khoáng chất) Rubi, ngọc đỏ[W]màu ngọc đỏ[W]mụn đỏ (ở mũi, ở mặt)[W]rượu vang đỏ[W](ngành in) cỡ 51 quoành (chữ in); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỡ 31 quoành[I]above rubies#vô giá[T]tính từ[W]đỏ màu, ngọc đỏ[T]ngoại động từ[W]nhuộm màu ngọc đỏ
rubric	[P]/'ru:brik/[T]danh từ[W]đề mục (in chữ đỏ hoặc chữ lớn)[W]đoạn (viết chữ đỏ hoặc chữ lớn)
rubs	[P]/rʌb/[T]danh từ[W]sự cọ xát, sự chà xát[W]sự lau, sự chải
ruby	[P]/'ru:bi/[T]danh từ[W](khoáng chất) Rubi, ngọc đỏ[W]màu ngọc đỏ[W]mụn đỏ (ở mũi, ở mặt)[W]rượu vang đỏ[W](ngành in) cỡ 51 quoành (chữ in); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỡ 31 quoành[I]above rubies#vô giá[T]tính từ[W]đỏ màu, ngọc đỏ[T]ngoại động từ[W]nhuộm màu ngọc đỏ
ruck	[P]/ruck/[T]danh từ[W]tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau[W]nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)[T]động từ[W]((thường) + up) nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)
rucks	[P]/ruck/[T]danh từ[W]tốp đấu thủ (thi xe đạp, thi chạy...) bị rớt lại phía sau[W]nếp gấp, vết nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)[T]động từ[W]((thường) + up) nếp gấp, làm nhăn (quần áo) ((cũng) ruckle)
rucksack	[P]/'ruksæk/[T]danh từ[W]cái ba lô
rucksacks	[P]/'ruksæk/[T]danh từ[W]cái ba lô
ruction	[P]/'rʌkʃn/[T]danh từ[W](từ lóng) sự phá quấy, sự ồn ào[W]cuộc ẩu đả[I]there will be ructions#mọi việc sẽ không ổn, mọi việc sẽ không trôi chảy
ructions	[P]/'rʌkʃn/[T]danh từ[W](từ lóng) sự phá quấy, sự ồn ào[W]cuộc ẩu đả[I]there will be ructions#mọi việc sẽ không ổn, mọi việc sẽ không trôi chảy
rudder	[P]/'rʌdə/[T]danh từ[W]bánh lái[W](nghĩa bóng) nguyên tắc chỉ đạo[W]đũa khuấy (dùng để khuấy mầm lúa mạch trong thùng ủ bia)
rudderless	[P]/'rʌdəlis/[T]tính từ[W]không có bánh lái
rudders	[P]/'rʌdə/[T]danh từ[W]bánh lái[W](nghĩa bóng) nguyên tắc chỉ đạo[W]đũa khuấy (dùng để khuấy mầm lúa mạch trong thùng ủ bia)
ruddiness	[P]/'rʌdinis/[T]danh từ[W]màu đỏ ửng, vẻ hồng hào[W]màu đỏ hoe, màu hung hung đỏ
ruddy	[P]/'rʌdi/[T]tính từ[W]đỏ ửng, hồng hào[W]hồng hào, khoẻ mạnh
rude	[P]/ru:d/[T]tính từ[W]khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ
rudeness	[P]/'ru:dnis/[T]danh từ[W]sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự vô lễ, sự láo xược; sự thô lỗ[W]trạng thái man rợ, trạng thái dã man[W]sự mạnh mẽ, sự dữ dội, sự đột ngột
ruder	[P]/ru:d/[T]tính từ[W]khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ
rudest	[P]/ru:d/[T]tính từ[W]khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ
rudimentary	[P]/,ru:di'məntl/ Cách viết khác : (rudimentary)  /,ru:di'mentəri/[T]tính từ[W]sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai
rudiments	[P]/'ru:dimənt/[T]danh từ[W](số nhiều) những nguyên tắc sơ đẳng, những nguyên tắc cơ sở, những khái niệm bước đầu, những kiến thức cơ sở
rue	[P]/ru:/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cửu lý hương[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự ăn năn, sự hối hận[T]ngoại động từ[W]hối hận, ăn năn, hối tiếc
rueful	[P]/'ru:ful/[T]tính từ[W]buồn bã, buồn rầu, rầu rĩ, phiền muộn
ruefulness	[P]/'ru:fulnis/[T]danh từ[W]vẻ buồn bã, vẻ buồn rầu, vẻ rầu rĩ, vẻ phiền muộn[W]vẻ đáng thương, vẻ thảm thương, vẻ tội nghiệp
rues	[P]/ru:/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cửu lý hương[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự ăn năn, sự hối hận[T]ngoại động từ[W]hối hận, ăn năn, hối tiếc
ruff	[P]/rʌf/[T]danh từ[W]cổ áo xếp nếp (châu Âu,  (thế kỷ) 16)[W]khoang cổ (ở loài chim, loài thú)[W](động vật học) bồ câu áo dài[W](đánh bài) trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ[T]động từ[W](đánh bài) cắt bằng bài chủ
ruffian	[P]/'rʌfjən/[T]danh từ[W]đứa côn đồ, tên vô lại, tên lưu manh
ruffians	[P]/'rʌfjən/[T]danh từ[W]đứa côn đồ, tên vô lại, tên lưu manh
ruffle	[P]/'rʌfl/[T]danh từ[W]diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo)[W]lằn gợn, sóng gợn lăn tăn
ruffled	[P]/'rʌfl/[T]danh từ[W]diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo)[W]lằn gợn, sóng gợn lăn tăn
ruffles	[P]/'rʌfl/[T]danh từ[W]diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo)[W]lằn gợn, sóng gợn lăn tăn
ruffling	[P]/'rʌfl/[T]danh từ[W]diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong (cổ áo, tay áo)[W]lằn gợn, sóng gợn lăn tăn
ruffs	[P]/rʌf/[T]danh từ[W]cổ áo xếp nếp (châu Âu,  (thế kỷ) 16)[W]khoang cổ (ở loài chim, loài thú)[W](động vật học) bồ câu áo dài[W](đánh bài) trường hợp cắt bằng bài chủ, sự cắt bằng bài chủ[T]động từ[W](đánh bài) cắt bằng bài chủ
rug	[P]/rug/[T]danh từ[W]thảm (trải bậc cửa, nền nhà...)[W]mền, chăn
rugby	[P]/'rʌgbi/ Cách viết khác : (rugger)  /'rʌgə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) môn bóng bầu dục ((cũng) rugby fooball)
rugged	[P]/'rʌgid/[T]tính từ[W]gồ ghề, lởm chởm, xù xì
ruggedness	[P]/'rʌgidnis/[T]danh từ[W]sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì[W]sự thô kệch, sự thô[W]tính nghiêm khắc; tính hay gắt, tính quàu quạu[W]sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh[W]sự trúc trắc, sự chối tai[W]vẻ khoẻ mạnh, dáng vạm vỡ
rugs	[P]/rug/[T]danh từ[W]thảm (trải bậc cửa, nền nhà...)[W]mền, chăn
ruin	[P]/ruin/[T]danh từ[W]sự đổ nát, sự suy đồi
ruination	[P]/rui'neiʃn/[T]danh từ[W]sự tan nát, sự sụp đổ, sự tiêu ma
ruinations	[P]/rui'neiʃn/[T]danh từ[W]sự tan nát, sự sụp đổ, sự tiêu ma
ruined	[P]/ruin/[T]danh từ[W]sự đổ nát, sự suy đồi
ruiner	[P]/ruin/[T]danh từ[W]sự đổ nát, sự suy đồi
ruining	[P]/ruin/[T]danh từ[W]sự đổ nát, sự suy đồi
ruinous	[P]/'ruinəs/[T]tính từ[W]đổ nát[W]tàn hại, gây tai hại, làm thất bại, làm phá sản
ruins	[P]/ruin/[T]danh từ[W]sự đổ nát, sự suy đồi
rule	[P]/ru:l/[T]danh từ[W]phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ
ruled	[P]/ru:l/[T]danh từ[W]phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ
ruler	[P]/'ru:lə/[T]danh từ[W]người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa[W]cái thước kẻ[W]thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy
rulers	[P]/'ru:lə/[T]danh từ[W]người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa[W]cái thước kẻ[W]thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy
rules	[P]/ru:l/[T]danh từ[W]phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ
ruling	[P]/'ru:liɳ/[T]danh từ[W]sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển[W]sự quyết định (của quan toà...)[W]sự kẻ (giấy)[T]tính từ[W]thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả
rulings	[P]/'ru:liɳ/[T]danh từ[W]sự cai trị, sự trị vì, sự thống trị; sự chỉ huy, sự điều khiển[W]sự quyết định (của quan toà...)[W]sự kẻ (giấy)[T]tính từ[W]thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả
rum	[P]/rʌm/[T]danh từ[W]rượu rum[W]rượu mạnh[T]tính từ[W](từ lóng) kỳ quặc, kỳ dị
rumba	[P]/'rʌmbə/[T]danh từ[W]điệu nhảy rumba
rumbas	[P]/'rʌmbə/[T]danh từ[W]điệu nhảy rumba
rumble	[P]/'rʌmbl/[T]danh từ[W]tiếng ầm ầm
rumbled	[P]/'rʌmbl/[T]danh từ[W]tiếng ầm ầm
rumbles	[P]/'rʌmbl/[T]danh từ[W]tiếng ầm ầm
rumbling	[P]/'rʌmbl/[T]danh từ[W]tiếng ầm ầm
rumbustious	[P]/rʌm'bʌstʃəs/[T]tính từ[W](thông tục) om sòm, ồn ào, ầm ĩ
rumen	[P]/'ru:min/[T]danh từ[W](động vật học) dạ cỏ
ruminant	[P]/'ru:minənt/[T]danh từ[W]động vật nhai lại[T]tính từ[W](thuộc) loài nhai lại[W]tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm
ruminants	[P]/'ru:minənt/[T]danh từ[W]động vật nhai lại[T]tính từ[W](thuộc) loài nhai lại[W]tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm
ruminate	[P]/'ru:mineit/[T]động từ[W]nhai lại[W]((thường) + over,  about,  of,  on) tư lự, trầm ngâm, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
ruminated	[P]/'ru:mineit/[T]động từ[W]nhai lại[W]((thường) + over,  about,  of,  on) tư lự, trầm ngâm, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
ruminating	[P]/'ru:mineit/[T]động từ[W]nhai lại[W]((thường) + over,  about,  of,  on) tư lự, trầm ngâm, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
rumination	[P]/,ru:mi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự nhai lại[W]sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ
ruminations	[P]/,ru:mi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự nhai lại[W]sự tư lự, sự trầm ngâm, sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ
ruminative	[P]/'ru:minətiv/[T]tính từ[W]hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ
rummage	[P]/'rʌmidʤ/[T]danh từ[W]sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...)[W]đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh
rummaged	[P]/'rʌmidʤ/[T]danh từ[W]sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...)[W]đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh
rummages	[P]/'rʌmidʤ/[T]danh từ[W]sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...)[W]đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh
rummaging	[P]/'rʌmidʤ/[T]danh từ[W]sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...)[W]đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh
rummy	[P]/'rʌmi/[T]danh từ[W](như) rum[T]tính từ[W]lối chơi bài rumi (chơi tay đôi)
rumour	[P]/'ru:mə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) rumor)[W]tiếng đồn, tin đồn
rumoured	[P]/'ru:məd/[T]danh từ[W]theo lời đồn
rumours	[P]/'ru:mə/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) rumor)[W]tiếng đồn, tin đồn
rump	[P]/rʌmp/[T]danh từ[W]mông đít (của thú)[W]phao câu (của chim)[W]nuốm
rumple	[P]/'rʌmpl/[T]ngoại động từ[W]làm nhàu, làm nhăn; (quần áo, vải); làm rối (tóc)
rumpled	[P]/'rʌmpl/[T]ngoại động từ[W]làm nhàu, làm nhăn; (quần áo, vải); làm rối (tóc)
rumpling	[P]/'rʌmpl/[T]ngoại động từ[W]làm nhàu, làm nhăn; (quần áo, vải); làm rối (tóc)
rumps	[P]/rʌmp/[T]danh từ[W]mông đít (của thú)[W]phao câu (của chim)[W]nuốm
rumpus	[P]/'rʌmpəs/[T]danh từ[W](từ lóng) sự om sòm, sự huyên náo
rumpuses	[P]/'rʌmpəs/[T]danh từ[W](từ lóng) sự om sòm, sự huyên náo
run	[P]/rʌn/[T]danh từ[W]sự chạy
runaway	[P]/'rʌnəwei/[T]danh từ[W]người trốn tránh, người chạy trốn[W]con ngựa lồng lên[T]tính từ[W]trốn tránh, chạy trốn, bỏ ngũ
rune	[P]/ru:n/[T]danh từ[W]chữ run (chữ viết xưa của các dân tộc Bắc Âu vào khoảng (thế kỷ) 2)[W]dấu bí hiểm, dấu thần bí
runes	[P]/ru:n/[T]danh từ[W]chữ run (chữ viết xưa của các dân tộc Bắc Âu vào khoảng (thế kỷ) 2)[W]dấu bí hiểm, dấu thần bí
rung	[P]/rʌɳ/[T]danh từ[W]thanh thang (thanh ngang của cái thang)[W]thang ngang chân ghế
rungs	[P]/rʌɳ/[T]danh từ[W]thanh thang (thanh ngang của cái thang)[W]thang ngang chân ghế
runner	[P]/'rʌnə/[T]danh từ[W]người tuỳ phái (ở ngân hàng)[W]đấu thủ chạy đua[W]người buôn lậu[W]đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...)[W](thực vật học) thân bò[W]dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc)[W]người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner)[W](động vật học) gà nước[W]thớt trên (cối xay bột)[W]vòng trượt[W](kỹ thuật) con lăn, con lăn di động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân đầu máy xe lửa[W](từ cổ,nghĩa cổ) cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner)
runners	[P]/'rʌnə/[T]danh từ[W]người tuỳ phái (ở ngân hàng)[W]đấu thủ chạy đua[W]người buôn lậu[W]đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...)[W](thực vật học) thân bò[W]dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc)[W]người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner)[W](động vật học) gà nước[W]thớt trên (cối xay bột)[W]vòng trượt[W](kỹ thuật) con lăn, con lăn di động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân đầu máy xe lửa[W](từ cổ,nghĩa cổ) cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner)
running	[P]/'rʌniɳ/[T]danh từ[W]cuộc chạy đua
runny	[P]/'rʌni/[T]tính từ[W]muốn chảy ra (nước mắt, nước mũi...)
runs	[P]/rʌn/[T]danh từ[W]sự chạy
runt	[P]/rʌnt/[T]danh từ[W]nòi bò nhỏ; nòi vật nhỏ[W]người bị cọc không lớn được; người lùn tịt[W]con lợn bé nhất đàn[W]bồ câu gộc
runts	[P]/rʌnt/[T]danh từ[W]nòi bò nhỏ; nòi vật nhỏ[W]người bị cọc không lớn được; người lùn tịt[W]con lợn bé nhất đàn[W]bồ câu gộc
runway	[P]/'rʌnwei/[T]danh từ[W]lối dẫn vật nuôi đi uống nước[W]đường lăn gỗ (từ trên đồi xuống...)[W]đường băng (ở sân bay)[W]cầu tàu
runways	[P]/'rʌnwei/[T]danh từ[W]lối dẫn vật nuôi đi uống nước[W]đường lăn gỗ (từ trên đồi xuống...)[W]đường băng (ở sân bay)[W]cầu tàu
rupee	[P]/ru:'pi:/[T]danh từ[W]đồng rupi (tiền Ân-độ)
rupees	[P]/ru:'pi:/[T]danh từ[W]đồng rupi (tiền Ân-độ)
rupture	[P]/'rʌptʃə/[T]danh từ[W]sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn
ruptured	[P]/'rʌptʃə/[T]danh từ[W]sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn
ruptures	[P]/'rʌptʃə/[T]danh từ[W]sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn
rupturing	[P]/'rʌptʃə/[T]danh từ[W]sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn
rural	[P]/'ruərəl/[T]tính từ[W](thuộc) nông thôn, thôn dã
ruse	[P]/ru:z/[T]danh từ[W]mưu mẹo
rush	[P]/rʌʃ/[T]danh từ[W](thông tục) cây bấc[W]vật vô giá trị
rushed	[P]/rʌʃ/[T]danh từ[W](thông tục) cây bấc[W]vật vô giá trị
rushes	[P]/rʌʃ/[T]danh từ[W](thông tục) cây bấc[W]vật vô giá trị
rushing	[P]/rʌʃ/[T]danh từ[W](thông tục) cây bấc[W]vật vô giá trị
rusk	[P]/rʌks/[T]danh từ[W]bánh bít cốt
rusks	[P]/rʌks/[T]danh từ[W]bánh bít cốt
russet	[P]/'rʌsit/[T]danh từ[W]vải thô màu nâu đỏ[W]màu nâu đỏ[W]táo rennet nâu[T]tính từ[W]nâu đỏ[W](từ cổ,nghĩa cổ) mộc mạc, quê mùa
russian	[P]/'rʌʃn/[T]tính từ[W](thuộc) Nga[T]danh từ[W]người Nga[W]tiếng Nga
rust	[P]/rʌst/[T]danh từ[W]gỉ (sắt, kim loại)[W](nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ[W](thực vật học) bệnh gỉ sắt[T]nội động từ[W]gỉ[T]ngoại động từ[W]làm gỉ[I]better wear out than rust out#thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dần chết mòn
rusted	[P]/rʌst/[T]danh từ[W]gỉ (sắt, kim loại)[W](nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ[W](thực vật học) bệnh gỉ sắt[T]nội động từ[W]gỉ[T]ngoại động từ[W]làm gỉ[I]better wear out than rust out#thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dần chết mòn
rustic	[P]/'rʌstik/[T]tính từ[W]mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch[W](kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá)[W]không đều (chữ viết)[T]danh từ[W]người quê mùa
rusticate	[P]/'rʌstikeit/[T]nội động từ[W]về sống ở nông thôn, về vui cảnh điền viên[T]ngoại động từ[W]tạm đuổi (học sinh đại học)[W](kiến trúc) trát vữa nhám (vào tường)
rusticated	[P]/'rʌstikeit/[T]nội động từ[W]về sống ở nông thôn, về vui cảnh điền viên[T]ngoại động từ[W]tạm đuổi (học sinh đại học)[W](kiến trúc) trát vữa nhám (vào tường)
rusticity	[P]/rʌs'tisiti/[T]danh từ[W]tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch
rustics	[P]/'rʌstik/[T]tính từ[W]mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch[W](kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá)[W]không đều (chữ viết)[T]danh từ[W]người quê mùa
rusting	[P]/rʌst/[T]danh từ[W]gỉ (sắt, kim loại)[W](nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ[W](thực vật học) bệnh gỉ sắt[T]nội động từ[W]gỉ[T]ngoại động từ[W]làm gỉ[I]better wear out than rust out#thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dần chết mòn
rustle	[P]/'rʌsl/[T]danh từ[W]tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt[T]nội động từ[W]kêu xào xạc, kêu sột soạt
rustled	[P]/'rʌsl/[T]danh từ[W]tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt[T]nội động từ[W]kêu xào xạc, kêu sột soạt
rustler	[P]/'rʌslə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người ăn trộm ngựa; người ăn trộm bò
rustlers	[P]/'rʌslə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người ăn trộm ngựa; người ăn trộm bò
rustles	[P]/'rʌsl/[T]danh từ[W]tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt[T]nội động từ[W]kêu xào xạc, kêu sột soạt
rustling	[P]/'rʌsliɳ/[T]danh từ[W]sự xào xạc, sự sột soạt
rustproof	[P]/'rʌst'fri:/ Cách viết khác : (rustproof)  /'rʌstpru:f/[T]tính từ[W]không gỉ
rusts	[P]/rʌst/[T]danh từ[W]gỉ (sắt, kim loại)[W](nghĩa bóng) sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ[W](thực vật học) bệnh gỉ sắt[T]nội động từ[W]gỉ[T]ngoại động từ[W]làm gỉ[I]better wear out than rust out#thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dần chết mòn
rusty	[P]/'rʌsti/[T]tính từ[W]gỉ, han[W]bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen)[W]lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn
rut	[P]/rʌt/[T]danh từ[W]sự động đực[T]nội động từ[W]động đực[T]danh từ[W]vết lún (của bánh xe)[W]vết đường mòn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
ruth	[P]/ru:θ/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) lòng thương, lòng trắc ẩn
ruthless	[P]/'ru:θlis/[T]tính từ[W]tàn nhẫn, nhẫn tâm
ruthlessness	[P]/'ru:θlisnis/[T]danh từ[W]tính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm
ruts	[P]/rʌt/[T]danh từ[W]sự động đực[T]nội động từ[W]động đực[T]danh từ[W]vết lún (của bánh xe)[W]vết đường mòn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
