roach	[P]/routʃ/[T]danh từ[W](động vật học) cá rutilut (thuộc họ cá chép)[I]as sound as a roach#rất khoẻ mạnh, mạnh như trâu lăn[T]danh từ[W](viết tắt) của cockroach
roaches	[P]/routʃ/[T]danh từ[W](động vật học) cá rutilut (thuộc họ cá chép)[I]as sound as a roach#rất khoẻ mạnh, mạnh như trâu lăn[T]danh từ[W](viết tắt) của cockroach
road	[P]/roud/[T]danh từ[W]con đường
roads	[P]/roud/[T]danh từ[W]con đường
roadside	[P]/'roudsaid/[T]danh từ[W]bờ đường, lề đường[T]tính từ[W]bên đường
roadsides	[P]/'roudsaid/[T]danh từ[W]bờ đường, lề đường[T]tính từ[W]bên đường
roadster	[P]/'roudstə/[T]danh từ[W]tàu thả neo ở vũng tàu[W]ngựa dùng đi đường, xe đạp dùng đi đường[W]khách du lịch từng trải[W]xe ô tô không mui hai chỗ ngồi
roadway	[P]/'roudwei/[T]danh từ[W]lòng đường; lòng cầu
roadways	[P]/'roudwei/[T]danh từ[W]lòng đường; lòng cầu
roam	[P]/roum/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi rong[W]sự đi lang thang[T]động từ[W]đi chơi rong; đi lang thang
roamed	[P]/roum/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi rong[W]sự đi lang thang[T]động từ[W]đi chơi rong; đi lang thang
roamer	[P]/roum/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi rong[W]sự đi lang thang[T]động từ[W]đi chơi rong; đi lang thang
roaming	[P]/roum/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi rong[W]sự đi lang thang[T]động từ[W]đi chơi rong; đi lang thang
roams	[P]/roum/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi rong[W]sự đi lang thang[T]động từ[W]đi chơi rong; đi lang thang
roan	[P]/roun/[T]tính từ[W]lang
roar	[P]/rɔ:/[T]danh từ[W]tiếng gầm, tiếng rống
roared	[P]/rɔ:/[T]danh từ[W]tiếng gầm, tiếng rống
roarer	[P]/'rɔ:rə/[T]danh từ[W](thông tục) người la hét[W]người bị bệnh thở khò khè
roaring	[P]/'rɔ:riɳ/[T]danh từ[W]tiếng gầm[W]tiếng nổ đùng đùng, tiếng ầm ầm[W]tiếng la hét[W]tiếng thở khò khè (ngựa ốm)[T]tính từ[W]ầm ĩ, om sòm, náo nhiệt
roars	[P]/rɔ:/[T]danh từ[W]tiếng gầm, tiếng rống
roast	[P]/roust/[T]danh từ[W]thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc[W](kỹ thuật) sự nung[I]to rule the roast#(xem) rule[T]tính từ[W]quay, nướng
roasted	[P]/roust/[T]danh từ[W]thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc[W](kỹ thuật) sự nung[I]to rule the roast#(xem) rule[T]tính từ[W]quay, nướng
roaster	[P]/'roustə/[T]danh từ[W]người quay thịt, lò quay thịt[W]chảo rang cà phê, máy rang cà phê[W]thức ăn quay nướng được (gà, lợn sữa...)[W](kỹ thuật) lò nung
roasting	[P]/roust/[T]danh từ[W]thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc[W](kỹ thuật) sự nung[I]to rule the roast#(xem) rule[T]tính từ[W]quay, nướng
roasts	[P]/roust/[T]danh từ[W]thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc[W](kỹ thuật) sự nung[I]to rule the roast#(xem) rule[T]tính từ[W]quay, nướng
rob	[P]/rɔb/[T]ngoại động từ[W]cướp, cướp đoạt; lấy trộm
robber	[P]/'rɔbə/[T]danh từ[W]kẻ cướp; kẻ trộm
robberies	[P]/'rɔbəri/[T]danh từ[W]sự ăn cướp, vụ ăn cướp; sự ăn trộm, vụ ăn trộm
robbers	[P]/'rɔbə/[T]danh từ[W]kẻ cướp; kẻ trộm
robbery	[P]/'rɔbəri/[T]danh từ[W]sự ăn cướp, vụ ăn cướp; sự ăn trộm, vụ ăn trộm
robe	[P]/roub/[T]danh từ[W]áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp...)
robed	[P]/roub/[T]danh từ[W]áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp...)
robes	[P]/roub/[T]danh từ[W]áo choàng (để chỉ chức vụ, nghề nghiệp...)
robin	[P]/'rɔbin/[T]danh từ[W](động vật học) chim cổ đỏ ((cũng) robin redbreast)
robins	[P]/'rɔbin/[T]danh từ[W](động vật học) chim cổ đỏ ((cũng) robin redbreast)
robot	[P]/'roubɔt/[T]danh từ[W]người máy[W]tin hiệu chỉ đường tự động[W]bom bay[W](định ngữ) tự động
robots	[P]/'roubɔt/[T]danh từ[W]người máy[W]tin hiệu chỉ đường tự động[W]bom bay[W](định ngữ) tự động
robs	[P]/rɔb/[T]ngoại động từ[W]cướp, cướp đoạt; lấy trộm
robust	[P]/rə'bʌst/[T]tính từ[W]khoẻ m���nh, tráng kiện, cường tráng[W]làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh
roc	[P]/rɔk/[T]danh từ[W]chim khổng lồ (trong chuyện thần thoại A-rập)
rock	[P]/rɔk/[T]danh từ[W]đá
rocked	[P]/rɔk/[T]danh từ[W]đá
rocker	[P]/'rɔkə/[T]danh từ[W]người đưa võng[W]cái đãi vàng[W]cái đu (của trẻ con)[W]ghế xích đu[W](từ lóng) cái đầu
rockers	[P]/'rɔkə/[T]danh từ[W]người đưa võng[W]cái đãi vàng[W]cái đu (của trẻ con)[W]ghế xích đu[W](từ lóng) cái đầu
rockery	[P]/'rɔkəri/[T]danh từ[W]núi giả, núi non bộ
rocket	[P]/'rɔkit/[T]danh từ[W](thực vật học) cải lông[T]danh từ[W]pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên[W]tên lửa,  rôcket[W](từ lóng) lời quở trách[W](định ngữ) (thuộc) tên lửa; phản lực
rocketed	[P]/'rɔkit/[T]danh từ[W](thực vật học) cải lông[T]danh từ[W]pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên[W]tên lửa,  rôcket[W](từ lóng) lời quở trách[W](định ngữ) (thuộc) tên lửa; phản lực
rocketing	[P]/'rɔkit/[T]danh từ[W](thực vật học) cải lông[T]danh từ[W]pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên[W]tên lửa,  rôcket[W](từ lóng) lời quở trách[W](định ngữ) (thuộc) tên lửa; phản lực
rockets	[P]/'rɔkit/[T]danh từ[W](thực v��t học) cải lông[T]danh từ[W]pháo hoa, pháo sáng, pháo thăng thiên[W]tên lửa,  rôcket[W](từ lóng) lời quở trách[W](định ngữ) (thuộc) tên lửa; phản lực
rocking	[P]/rɔk/[T]danh từ[W]đá
rocks	[P]/rɔk/[T]danh từ[W]đá
rocky	[P]/'rɔki/[T]tính từ[W]như đá, vững như đá, cứng như đá[W]nhiều đá[W](từ lóng) lung lay, không vững
rococo	[P]/rə'koukou/[T]tính từ[W](thuộc) kiểu rococo[W]hoa hoè hoa sói, loè loẹt, nặng về hình thức[W](từ cổ,nghĩa cổ) lỗi thời
rocs	[P]/rɔk/[T]danh từ[W]chim khổng lồ (trong chuyện thần thoại A-rập)
rod	[P]/rɔd/[T]danh từ[W]cái que, cái gậy, cái cần[W]cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt[W]gậy quyền[W]cần câu ((cũng) fishing rod)[W]người câu cá ((cũng) rod man)[W]sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m)[W](sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que[W](từ lóng) súng lục[W](kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn[I]to have a rod in pickle for somebody#(xem) pickle[I]to kiss the rod#(xem) kiss[I]to make a rod for one's own back#tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân[I]to rule with a rod of iron#(xem) rule[I]spare the rod and spoil the child#(tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi
rode	[P]/roud/[T]thời quá khứ của ride[T]nội động từ[W]bay buổi chiều về phía đất liền (chim trời)[W]bay buổi chiều trong mùa sinh sản (chim dẽ gà)
rodent	[P]/'roudənt/[T]tính từ[W](động vật học) (thuộc) bộ gặm nhấm[W]làm mòn mỏi[T]danh từ[W](động vật học) loài gặm nhấm
rodents	[P]/'roudənt/[T]tính từ[W](động vật học) (thuộc) bộ gặm nhấm[W]làm mòn mỏi[T]danh từ[W](động vật học) loài gặm nhấm
rodeo	[P]/rou'deiou/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu[W]cuộc đua tài của những người chăn bò (cưỡi ngựa, quăng dây)[W]cuộc biểu diễn mô tô
rodeos	[P]/rou'deiou/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu[W]cuộc đua tài của những người chăn bò (cưỡi ngựa, quăng dây)[W]cuộc biểu diễn mô tô
rods	[P]/rɔd/[T]danh từ[W]cái que, cái gậy, cái cần[W]cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt[W]gậy quyền[W]cần câu ((cũng) fishing rod)[W]người câu cá ((cũng) rod man)[W]sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m)[W](sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que[W](từ lóng) súng lục[W](kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn[I]to have a rod in pickle for somebody#(xem) pickle[I]to kiss the rod#(xem) kiss[I]to make a rod for one's own back#tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân[I]to rule with a rod of iron#(xem) rule[I]spare the rod and spoil the child#(tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi
roe	[P]/rou/[T]danh từ[W]bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe)[W]tinh cá đực ((cũng) soft roe)[T]danh từ[W](động vật học) con hoẵng ((cũng) roe-deer)
roebuck	[P]/'roubʌk/[T]danh từ[W](động vật học) con hoẵng đực
roentgen	[P]/'rɔntjən/ Cách viết khác : (röntgen)  /'rɔntjən/[T]danh từ[W](vật lý) Rơngen
roes	[P]/rou/[T]danh từ[W]bọc trứng cá (trong bụng cá cái) ((cũng) hard roe)[W]tinh cá đực ((cũng) soft roe)[T]danh từ[W](động vật học) con hoẵng ((cũng) roe-deer)
rogue	[P]/roug/[T]danh từ[W]thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo[W]kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông[W](đùa cợt) thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch
roguery	[P]/'rougəri/ Cách viết khác : (roguishness)  /'rougiʃnis/[T]danh từ[W]tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo[W]tính láu cá, tinh ranh ma; tính tinh nghịch
rogues	[P]/roug/[T]danh từ[W]thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo[W]kẻ lêu lổng, thằng ma cà bông[W](đùa cợt) thằng ranh con, thằng nhóc tinh nghịch
roguish	[P]/'rougiʃ/[T]tính từ[W]đểu, xỏ lá ba que; gian giảo[W]láu cá, ranh ma; tinh nghịch
roguishness	[P]/'rougəri/ Cách viết khác : (roguishness)  /'rougiʃnis/[T]danh từ[W]tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo[W]tính láu cá, tinh ranh ma; tính tinh nghịch
roister	[P]/'rɔistə/[T]nội động từ[W]làm om sòm, làm ầm ĩ[W]chè chén ầm ĩ
roistering	[P]/'rɔistəriɳ/[T]danh từ[W]sự làm om sòm, sự làm ầm ĩ[W]sự chè chén ầm ĩ
role	[P]/roul/ Cách viết khác : (rôle)  /roul/[T]danh từ[W]vai, vai trò
roles	[P]/roul/ Cách viết khác : (rôle)  /roul/[T]danh từ[W]vai, vai trò
roll	[P]/'roulkɔ:l/[T]danh từ[W]cuốn, cuộn, súc, ổ
rolled	[P]/'roulkɔ:l/[T]danh từ[W]cuốn, cuộn, súc, ổ
roller	[P]/'roulə/[T]danh từ[W]trục lăn, con lăn; xe lăn đường; ống lăn mực (in...)[W]trục cán, máy cán[W]ống cuộn[W](y học) cuộn băng ((cũng) roller bandage)[W]đợt sóng cuồn cuộn[W](động vật học) chim sả rừng
rollers	[P]/'roulə/[T]danh từ[W]trục lăn, con lăn; xe lăn đường; ống lăn mực (in...)[W]trục cán, máy cán[W]ống cuộn[W](y học) cuộn băng ((cũng) roller bandage)[W]đợt sóng cuồn cuộn[W](động vật học) chim sả rừng
rollicking	[P]/'rɔlikiɳ/[T]tính từ[W]vui nhộn, vui đùa ầm ĩ
rolling	[P]/'rɔlikiɳ/[T]danh từ[W](kỹ thuật) sự lăn, sự cán[W]sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả[W]tiếng vang rền (sấm, trống...)[T]tính từ[W]lăn[W]dâng lên cuồn cuộn[W]trôi qua
rolls	[P]/'roulkɔ:l/[T]danh từ[W]cuốn, cuộn, súc, ổ
roman	[P]/'roumən/[T]tính từ[W](thuộc) La mã
romance	[P]/rə'mæns/[T]danh từ[W](Romance) những ngôn ngữ rôman[T]tính từ[W](Romance) Rôman (ngôn ngữ)[T]danh từ[W]truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ)[W]tiểu thuyết mơ mông xa thực tế[W]câu chuyện tình lãng mạng; mối tình lãng mạng[W]sự mơ mộng, tính lãng mạng[W]sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu[W](âm nhạc) Rôman (khúc)[T]nội động từ[W]thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu
romanced	[P]/rə'mæns/[T]danh từ[W](Romance) những ngôn ngữ rôman[T]tính từ[W](Romance) Rôman (ngôn ngữ)[T]danh từ[W]truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ)[W]tiểu thuyết mơ mông xa thực tế[W]câu chuyện tình lãng mạng; mối tình lãng mạng[W]sự mơ mộng, tính lãng mạng[W]sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu[W](âm nhạc) Rôman (khúc)[T]nội động từ[W]thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu
romancer	[P]/rə'mænsə/[T]danh từ[W]tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ)[W]tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế[W]người hay nói một tấc đến trời, người hay nói những chuyện bịa đặt quá mức, người hay nói ngoa, người hay cường điệu
romances	[P]/rə'mæns/[T]danh từ[W](Romance) những ngôn ngữ rôman[T]tính từ[W](Romance) Rôman (ngôn ngữ)[T]danh từ[W]truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ)[W]tiểu thuyết mơ mông xa thực tế[W]câu chuyện tình lãng mạng; mối tình lãng mạng[W]sự mơ mộng, tính lãng mạng[W]sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu[W](âm nhạc) Rôman (khúc)[T]nội động từ[W]thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu
romancing	[P]/rə'mæns/[T]danh từ[W](Romance) những ngôn ngữ rôman[T]tính từ[W](Romance) Rôman (ngôn ngữ)[T]danh từ[W]truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ)[W]tiểu thuyết mơ mông xa thực tế[W]câu chuyện tình lãng mạng; mối tình lãng mạng[W]sự mơ mộng, tính lãng mạng[W]sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu[W](âm nhạc) Rôman (khúc)[T]nội động từ[W]thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu
romans	[P]/'roumən/[T]tính từ[W](thuộc) La mã
romantic	[P]/rə'mæntik/[T]tính từ[W](thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng
romanticism	[P]/rə'mæntisizm/[T]danh từ[W]sự lãng mạn[W]chủ nghĩa lãng mạn
romantics	[P]/rə'mæntik/[T]tính từ[W](thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng
rome	[P]/roum/[T]danh từ[W]thành La mã[W]đế quốc La mã[W]nhà thờ La mã[I]Rome was not built in a day#sự nghiệp lớn không xây dựng trong một ngày; muốn làm việc lớn thì phải kiên nhẫn[I]when in Rome, do as the Romans do#(tục ngữ) nhập gia tuỳ tục
romp	[P]/rɔmp/[T]danh từ[W]đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ[W]trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps)[T]nội động từ[W]nô đùa ầm ĩ[W](từ lóng) thắng một cách dễ dàng (đua ngựa)
romped	[P]/rɔmp/[T]danh từ[W]đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ[W]trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps)[T]nội động từ[W]nô đùa ầm ĩ[W](từ lóng) thắng một cách dễ dàng (đua ngựa)
romper	[P]/'rɔmpə/[T]danh từ[W]quần yếm (của trẻ con)
romping	[P]/rɔmp/[T]danh từ[W]đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ[W]trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps)[T]nội động từ[W]nô đùa ầm ĩ[W](từ lóng) thắng một cách dễ dàng (đua ngựa)
romps	[P]/rɔmp/[T]danh từ[W]đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ[W]trò nô đùa ầm ĩ; trò chơi ầm ĩ ((cũng) game of romps)[T]nội động từ[W]nô đùa ầm ĩ[W](từ lóng) thắng một cách dễ dàng (đua ngựa)
roof	[P]/ru:f/[T]danh từ[W]mái nhà, nóc
roofed	[P]/ru:f/[T]danh từ[W]mái nhà, nóc
roofer	[P]/'ru:fə/[T]danh từ[W]thợ lợp nhà[W](thông tục) thư cảm ơn về sự tiếp đâi (khách gửi cho chủ nhà sau khi đi)
roofing	[P]/'ru:fiɳ/[T]danh từ[W]vật liệu lợp mái[W]sự lợp mái[W]mái, nóc
roofings	[P]/'ru:fiɳ/[T]danh từ[W]vật liệu lợp mái[W]sự lợp mái[W]mái, nóc
roofless	[P]/'ru:flis/[T]tính từ[W]không có mái[W]không có nhà ở
roofs	[P]/ru:f/[T]danh từ[W]mái nhà, nóc
rook	[P]/ruk/[T]danh từ[W](đánh cờ) quân cờ tháp[T]danh từ[W](động vật học) con quạ[W]người cờ gian bạc lận[T]ngoại động từ[W]bịp (ai) trong cờ bạc[W]bán giá cắt cổ (khách hàng)
rookeries	[P]/'rukəri/[T]danh từ[W]lùm cây có nhiều tổ quạ; bầy quạ[W]bãi biển có nhiều chim cụt, bãi biển có nhiều chó biển; bầy chim cụt, bầy chó biển[W]xóm nghèo; xóm nhà chen chúc lụp xụp
rookery	[P]/'rukəri/[T]danh từ[W]lùm cây có nhiều tổ quạ; bầy quạ[W]bãi biển có nhiều chim cụt, bãi biển có nhiều chó biển; bầy chim cụt, bầy chó biển[W]xóm nghèo; xóm nhà chen chúc lụp xụp
rookies	[P]/'ruki/ Cách viết khác : (rooky)  /'ruki/[T]danh từ[W](quân sự),  (từ lóng) lính mới, tân binh
rooks	[P]/ruk/[T]danh từ[W](đánh cờ) quân cờ tháp[T]danh từ[W](động vật học) con quạ[W]người cờ gian bạc lận[T]ngoại động từ[W]bịp (ai) trong cờ bạc[W]bán giá cắt cổ (khách hàng)
room	[P]/rum/[T]danh từ[W]buồng, phòng
roomful	[P]/'rumful/[T]danh từ[W]phòng (đầy)
rooms	[P]/rum/[T]danh từ[W]buồng, phòng
roomy	[P]/'rumi/[T]tính từ[W]rộng rãi
roost	[P]/ru:st/[T]danh từ[W]chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà[W](thông tục) chỗ ngủ
roosted	[P]/ru:st/[T]danh từ[W]chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà[W](thông tục) chỗ ngủ
rooster	[P]/'ru:stə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gà trống
roosters	[P]/'ru:stə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gà trống
roosting	[P]/ru:st/[T]danh từ[W]chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà[W](thông tục) chỗ ngủ
roosts	[P]/ru:st/[T]danh từ[W]chỗ đậu (chim, gà); chuồng gà[W](thông tục) chỗ ngủ
root	[P]/ru:t/[T]danh từ[W]rễ (cây)
rooted	[P]/'ru:tid/[T]tính từ[W]đã bén rễ, đã ăn sâu
rooting	[P]/ru:t/[T]danh từ[W]rễ (cây)
rootless	[P]/'ru:tlis/[T]tính từ[W]không có rễ
roots	[P]/ru:t/[T]danh từ[W]rễ (cây)
rope	[P]/roup/[T]danh từ[W]dây thừng, dây chão
roped	[P]/roup/[T]danh từ[W]dây thừng, dây chão
ropes	[P]/roup/[T]danh từ[W]dây thừng, dây chão
roping	[P]/roup/[T]danh từ[W]dây thừng, dây chão
rosaries	[P]/'rouzəri/[T]danh từ[W]bài kinh rôze (vừa đọc vừa lần tràng hạt); sách kinh rôze[W]chuỗi tràng hạt[W]vườn hoa hồng
rosary	[P]/'rouzəri/[T]danh từ[W]bài kinh rôze (vừa đọc vừa lần tràng hạt); sách kinh rôze[W]chuỗi tràng hạt[W]vườn hoa hồng
rose	[P]/rouz/[T]danh từ[W]hoa hồng; cây hoa hồng
rosebud	[P]/'rouzbʌd/[T]danh từ[W]nụ hoa hồng[W]người con gái đẹp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cô gái (thường là con nhà đại tư sản) mời bước vào cuộc đời phù hoa[W](định ngữ) như nụ hoa hồng, tươi như nụ hoa hồng
rosebuds	[P]/'rouzbʌd/[T]danh từ[W]nụ hoa hồng[W]người con gái đẹp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cô gái (thường là con nhà đại tư sản) mời bước vào cuộc đời phù hoa[W](định ngữ) như nụ hoa hồng, tươi như nụ hoa hồng
rosemary	[P]/'rouzməri/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hương thảo
roses	[P]/rouz/[T]danh từ[W]hoa hồng; cây hoa hồng
rosette	[P]/rou'zet/[T]danh từ[W]nơ hoa hồng (để trang điểm...)[W]hình hoa hồng (chạm trổ trên tường...)[W]cửa sổ hình hoa hồng[W]viên kim cương hình hoa hồng[W](sinh vật học) hình hoa thị
rosettes	[P]/rou'zet/[T]danh từ[W]nơ hoa hồng (để trang điểm...)[W]hình hoa hồng (chạm trổ trên tường...)[W]cửa sổ hình hoa hồng[W]viên kim cương hình hoa hồng[W](sinh vật học) hình hoa thị
rosewood	[P]/'rouzwud/[T]danh từ[W]gỗ hồng mộc
rosin	[P]/'rɔzin/[T]danh từ[W]côlôfan[T]ngoại động từ[W]xát côlôfan (vào vĩ, vào dây đàn viôlông...)
roster	[P]/'roustə/[T]danh từ[W](quân sự) bảng phân công
rostering	[P]/'roustə/[T]danh từ[W](quân sự) bảng phân công
rosters	[P]/'roustə/[T]danh từ[W](quân sự) bảng phân công
rostrum	[P]/'rɔstrəm/[T]danh từ,  số nhiều rostra  /rostra/,  rostrums  /rostrums/[W]diều hâu[W](từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) mũi tàu chiến[W](sinh vật học) mỏ (chim, sâu bọ; lá cây...)
rostrums	[P]/'rɔstrəm/[T]danh từ,  số nhiều rostra  /rostra/,  rostrums  /rostrums/[W]diều hâu[W](từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) mũi tàu chiến[W](sinh vật học) mỏ (chim, sâu bọ; lá cây...)
rosy	[P]/'rouzi/[T]tính từ[W]hồng, hồng hào
rot	[P]/rɔt/[T]danh từ[W]sự mục nát, sự thối rữa[W](từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot)
rota	[P]/'routə/[T]danh từ[W]bảng phân công[W]toà án tối cao (của nhà thờ La mã)
rotary	[P]/'routəri/ Cách viết khác : (rotatory)  /'routətəri/[T]tính từ[W]quay
rotas	[P]/'routə/[T]danh từ[W]bảng phân công[W]toà án tối cao (của nhà thờ La mã)
rotate	[P]/rou'teit/[T]động từ[W]quay, xoay quanh[W]luân phiên nhau
rotated	[P]/rou'teit/[T]động từ[W]quay, xoay quanh[W]luân phiên nhau
rotates	[P]/rou'teit/[T]động từ[W]quay, xoay quanh[W]luân phiên nhau
rotating	[P]/rou'teit/[T]động từ[W]quay, xoay quanh[W]luân phiên nhau
rotation	[P]/rou'teiʃn/[T]danh từ[W]sự quay, sự xoay vòng
rotational	[P]/rou'teiʃənl/[T]tính từ ((cũng) rotative)[W]quay tròn, luân chuyển
rotations	[P]/rou'teiʃn/[T]danh từ[W]sự quay, sự xoay vòng
rotator	[P]/rou'teitə/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ xoay[W](kỹ thuật) Rôtato
rotators	[P]/rou'teitə/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ xoay[W](kỹ thuật) Rôtato
rotatory	[P]/'routəri/ Cách viết khác : (rotatory)  /'routətəri/[T]tính từ[W]quay
rote	[P]/rout/[T]danh từ[W]sự học vẹt, sự nhớ vẹt
rotor	[P]/'routə/[T]danh từ[W]Rôto, khối quay (trong một máy phát điện)[W]cánh quạt (máy bay lên thẳng)
rotors	[P]/'routə/[T]danh từ[W]Rôto, khối quay (trong một máy phát điện)[W]cánh quạt (máy bay lên thẳng)
rots	[P]/rɔt/[T]danh từ[W]sự mục nát, sự thối rữa[W](từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot)
rotten	[P]/'rɔtn/[T]tính từ[W]mục, mục nát; thối, thối rữa
rottenness	[P]/'rɔtnnis/[T]danh từ[W]sự mục (xương...)[W]sự sa đoạ, sự thối nát
rotter	[P]/'rɔtə/[T]danh từ[W](từ lóng) người vô dụng; người bất tài[W]người vô liêm sỉ; người đáng ghét
rotund	[P]/rou'tʌnd/[T]tính từ[W]oang oang (giọng nói)[W]kêu rỗng (văn)[W]phốp pháp, mập mạp, tròn trĩnh (người)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tròn
rotunda	[P]/rou'tʌndə/[T]danh từ[W]nhà lầu hình tròn (thường có mái vòm)[W]gian phòng lớn hình tròn
rotundity	[P]/rou'tʌnditi/[T]danh từ[W]sự phốp pháp, sự mập mạp, sự tròn trĩnh[W]tính khoa trương, tính kể (văn)
rouble	[P]/'ru:bl/ Cách viết khác : (ruble)  /'ru:bl/[T]danh từ[W]đồng rúp (tiền Liên-xô)
roubles	[P]/'ru:bl/ Cách viết khác : (ruble)  /'ru:bl/[T]danh từ[W]đồng rúp (tiền Liên-xô)
rouge	[P]/ru:ʤ/[T]danh từ[W]phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm)[W]bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc)[W]nhà cách mạng[T]ngoại động từ[W]đánh phấn hồng, tô son (môi)
rouged	[P]/ru:ʤ/[T]danh từ[W]phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm)[W]bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc)[W]nhà cách mạng[T]ngoại động từ[W]đánh phấn hồng, tô son (môi)
rouges	[P]/ru:ʤ/[T]danh từ[W]phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm)[W]bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc)[W]nhà cách mạng[T]ngoại động từ[W]đánh phấn hồng, tô son (môi)
rough	[P]/rʌf/[T]tính từ[W]ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
roughage	[P]/'rʌfidʤ/[T]danh từ[W]thức ăn thô (cho vật nuôi)[W]chất xơ (không tiêu hoá được, chỉ có tác dụng cơ học đối với ruột)
roughed	[P]/rʌf/[T]tính từ[W]ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
roughen	[P]/'rʌfn/[T]ngoại động từ[W]làm cho ráp, làm cho xù xì[T]nội động từ[W]trở nên ráp, trở nên xù xì[W]động, nổi sóng (biển)
roughened	[P]/'rʌfn/[T]ngoại động từ[W]làm cho ráp, làm cho xù xì[T]nội động từ[W]trở nên ráp, trở nên xù xì[W]động, nổi sóng (biển)
roughens	[P]/'rʌfn/[T]ngoại động từ[W]làm cho ráp, làm cho xù xì[T]nội động từ[W]trở nên ráp, trở nên xù xì[W]động, nổi sóng (biển)
rougher	[P]/rʌf/[T]tính từ[W]ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
roughest	[P]/rʌf/[T]tính từ[W]ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
roughing	[P]/rʌf/[T]tính từ[W]ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
roughly	[P]/'rʌfli/[T]phó từ[W]ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm[W]dữ dội, mạnh mẽ[W]thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn
roughness	[P]/'rʌfnis/[T]danh từ[W]sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm
roughs	[P]/rʌf/[T]tính từ[W]ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm
roughshod	[P]/'rʌfʃɔd/[T]tính từ[W]mang móng sắt có đinh chìa (ngựa)[I]to ride roughhood over somebody#hà hiếp áp chế ai, chà đạp ai
roulette	[P]/ru:'let/[T]danh từ[W](đánh bài) Rulet[W]cái kẹp uốn tóc (để giữ tóc quăn)[W]máy rập mép (rập mép răng cưa ở tem)[W](toán học) Rulet
round	[P]/raund/[T]tính từ[W]tròn
roundabout	[P]/'raundəbaut/[T]tính từ[W]theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất)
roundabouts	[P]/'raundəbaut/[T]tính từ[W]theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất)
rounded	[P]/raund/[T]tính từ[W]tròn
roundel	[P]/'raund/[T]danh từ[W]vật tròn (cái vòng nhỏ, cái rông đền, tấm huy chương...)[W](như) rondeau
roundels	[P]/'raund/[T]danh từ[W]vật tròn (cái vòng nhỏ, cái rông đền, tấm huy chương...)[W](như) rondeau
rounder	[P]/raund/[T]tính từ[W]tròn
rounders	[P]/'raundəz/[T]danh từ số nhiều[W](thể dục,thể thao) môn runđơ
roundest	[P]/raund/[T]tính từ[W]tròn
rounding	[P]/raund/[T]tính từ[W]tròn
roundish	[P]/'raundiʃ/[T]tính từ[W]hơi tròn, tròn tròn
roundly	[P]/'raundli/[T]phó từ[W]tròn trặn[W]hoàn hảo, hoàn toàn
roundness	[P]/'raundnis/[T]danh từ[W]sự tròn, trạng thái tròn
rounds	[P]/raund/[T]tính từ[W]tròn
rouse	[P]/rauz/[T]danh từ[W](quân sự) hiệu kèn đánh thức[T]ngoại động từ[W]khua, khuấy động
roused	[P]/rauz/[T]danh từ[W](quân sự) hiệu kèn đánh thức[T]ngoại động từ[W]khua, khuấy động
rouses	[P]/rauz/[T]danh từ[W](quân sự) hiệu kèn đánh thức[T]ngoại động từ[W]khua, khuấy động
rousing	[P]/'rauziɳ/[T]danh từ[W]sự đánh thức, sự làm thức tỉnh
rout	[P]/raut/[T]danh từ[W]đám đông người ồn ào hỗn độn[W](pháp lý) sự tụ tập nhiều người (quá ba người) để phá rối trật tự trị an; sự rối loạn, sự phá rối[W]sự thất bại thảm hại
route	[P]/ru:t/[T]danh từ[W]tuyến đường, đường đi
routed	[P]/ru:t/[T]danh từ[W]tuyến đường, đường đi
routeing	[P]/ru:t/[T]danh từ[W]tuyến đường, đường đi
router	[P]/ru:t/[T]danh từ[W]tuyến đường, đường đi
routes	[P]/ru:t/[T]danh từ[W]tuyến đường, đường đi
routine	[P]/ru:'ti:n/[T]danh từ[W]lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày[W]thủ tục; lệ thường
routines	[P]/ru:'ti:n/[T]danh từ[W]lề thói hằng ngày; công việc thường làm hằng ngày[W]thủ tục; lệ thường
routing	[P]/ru:t/[T]danh từ[W]tuyến đường, đường đi
routs	[P]/raut/[T]danh từ[W]đám đông người ồn ào hỗn độn[W](pháp lý) sự tụ tập nhiều người (quá ba người) để phá rối trật tự trị an; sự rối loạn, sự phá rối[W]sự thất bại thảm hại
rove	[P]/rouv/[T]danh từ[W](kỹ thuật) Rôngđen, vòng đệm[W](nghành dệt) sợi thô[T]danh từ[W]sự đi lang thang
roved	[P]/rouv/[T]danh từ[W](kỹ thuật) Rôngđen, vòng đệm[W](nghành dệt) sợi thô[T]danh từ[W]sự đi lang thang
rover	[P]/'rouvə/[T]danh từ[W]người hay đi lang thang[W]trưởng đoàn hướng đạo[W]đích không nhất định, đích bắn tầm xa (bắn cung)
rovers	[P]/'rouvə/[T]danh từ[W]người hay đi lang thang[W]trưởng đoàn hướng đạo[W]đích không nhất định, đích bắn tầm xa (bắn cung)
roves	[P]/rouv/[T]danh từ[W](kỹ thuật) Rôngđen, vòng đệm[W](nghành dệt) sợi thô[T]danh từ[W]sự đi lang thang
roving	[P]/'rouviɳ/[T]danh từ[W]sự lang thang[T]tính từ[W]đi lang thang, đi khắp nơi
rovings	[P]/'rouviɳ/[T]danh từ[W]sự lang thang[T]tính từ[W]đi lang thang, đi khắp nơi
row	[P]/rou/[T]danh từ[W]hàng, dây
rowdy	[P]/'raudi/[T]tính từ[W]hay làm om sòm[W]hay làm rối trật tự[T]danh từ[W]người hay làm om sòm[W]thằng du côn
rowdyism	[P]/'raudiizm/[T]danh từ[W]tính du côn
rowed	[P]/rou/[T]danh từ[W]hàng, dây
rower	[P]/'rouə/[T]danh từ[W]người chèo thuyền
rowers	[P]/'rouə/[T]danh từ[W]người chèo thuyền
rowing	[P]/'rauiɳ/[T]danh từ[W]sự chèo thuyền[T]danh từ[W]sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ
rows	[P]/rou/[T]danh từ[W]hàng, dây
royal	[P]/'rɔiəl/[T]tính từ[W](thuộc) vua
royalist	[P]/'rɔiəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa bảo hoàng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà chính trị hết sức bảo thủ; người cực đoan[W](định ngữ) bảo hoàng
royalists	[P]/'rɔiəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa bảo hoàng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà chính trị hết sức bảo thủ; người cực đoan[W](định ngữ) bảo hoàng
royally	[P]/'rɔiəli/[T]phó từ[W]như vua chúa, trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy
royals	[P]/'rɔiəl/[T]tính từ[W](thuộc) vua
royalties	[P]/'rɔiəlti/[T]danh từ[W]địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua[W]((thường) số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân[W]hoàng gia[W](số nhiều) hoàng tộc; hoàng thân[W]hoàng gia[W](số nhiều) đặc quyền đặc lợi của nhà vua[W]tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch...), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào)[W](sử học) tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất)
royalty	[P]/'rɔiəlti/[T]danh từ[W]địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua[W]((thường) số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân[W]hoàng gia[W](số nhiều) hoàng tộc; hoàng thân[W]hoàng gia[W](số nhiều) đặc quyền đặc lợi của nhà vua[W]tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch...), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào)[W](sử học) tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất)
