rial	[P]/'raiəl/[T]danh từ[W]đồng rian (tiền I-răng)
rials	[P]/'raiəl/[T]danh từ[W]đồng rian (tiền I-răng)
rib	[P]/rib/[T]danh từ[W]xương sườn
ribald	[P]/'ribəld/[T]tính từ[W]tục tĩu, thô tục (lời nói, người nói)[T]danh từ[W]người hay nói tục
ribaldry	[P]/'ribəldri/[T]danh từ[W]tính thô tục, tính tục tĩu[W]lời nói tục tĩu
ribbon	[P]/'ribən/[T]danh từ ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) riband)[W]dải, băng, ruy băng
ribbons	[P]/'ribən/[T]danh từ ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) riband)[W]dải, băng, ruy băng
ribs	[P]/rib/[T]danh từ[W]xương sườn
rice	[P]/rais/[T]danh từ[W]lúa; gạo; cơm
rich	[P]/ritʃ/[T]tính từ[W]giàu, giàu có
richer	[P]/ritʃ/[T]tính từ[W]giàu, giàu có
riches	[P]/'ritʃiz/[T]danh từ số nhiều[W]sự giàu có, sự phong phú[W]của cải, tiền của, tài sản; vật quý báu
richest	[P]/ritʃ/[T]tính từ[W]giàu, giàu có
richly	[P]/'ritʃli/[T]phó từ[W]giàu có, phong phú, đầy đủ, dồi dào[W]lộng lẫy, huy hoàng[W]hoàn toàn
richness	[P]/'ritʃnis/[T]danh từ[W]sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào[W]sự màu mỡ (đất đai...)[W]sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá[W]tính chất béo bổ, tính chất ngậy (đồ ăn); tính chất đậm đà, tính chất nồng (rượu)[W]sự tươi thắm (màu sắc); tính ấm áp, tính trầm (giọng); sự thơm ngát (hương thơm)
rick	[P]/rik/[T]danh từ[W]đống, đụn, cây (rơm)[T]ngoại động từ[W]đánh đống, đánh đụn (rơm)[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) wrick
rickets	[P]/'rikits/[T]danh từ số nhiều[W](y học) bệnh còi xương
rickety	[P]/'rikiti/[T]tính từ[W](y học) mắc bệnh còi xương[W]còi cọc (người)[W]lung lay, khập khiễng, ọp ẹp
ricking	[P]/rik/[T]danh từ[W]đống, đụn, cây (rơm)[T]ngoại động từ[W]đánh đống, đánh đụn (rơm)[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) wrick
ricks	[P]/rik/[T]danh từ[W]đống, đụn, cây (rơm)[T]ngoại động từ[W]đánh đống, đánh đụn (rơm)[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) wrick
rickshaw	[P]/'rikʃɔ:/[T]danh từ[W]xe kéo, xe tay
rickshaws	[P]/'rikʃɔ:/[T]danh từ[W]xe kéo, xe tay
ricochet	[P]/'rikəʃet/[T]danh từ[W]sự ném thia lia, sự bắn thia lia
ricocheted	[P]/'rikəʃet/[T]danh từ[W]sự ném thia lia, sự bắn thia lia
ricocheting	[P]/'rikəʃet/[T]danh từ[W]sự ném thia lia, sự bắn thia lia
rid	[P]/rid/[T]ngoại động từ ridded,  rid; rid[W](+ of) giải thoát (cho ai khỏi...)
riddance	[P]/'ridəns/[T]danh từ[W]sự giải thoát, sự tống khứ, sự trừ khử, sự khử bỏ[I]a good riddance!#thật là thoát nợ!
ridden	[P]/raid/[T]danh từ[W]sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...)
riddle	[P]/'ridl/[T]danh từ[W]điều bí ẩn, điều khó hiểu
riddled	[P]/'ridl/[T]danh từ[W]điều bí ẩn, điều khó hiểu
riddles	[P]/'ridl/[T]danh từ[W]điều bí ẩn, điều khó hiểu
riddling	[P]/'rididliɳ/[T]danh từ[W]sự sàng[W](số nhiều) sạn trấu sàng ra[T]tính từ[W]bí ẩn, khó hiểu, khó đoán
ride	[P]/raid/[T]danh từ[W]sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...)
rider	[P]/'raidə/[T]danh từ[W]người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người dô kề (cưỡi ngựa đua)
riders	[P]/'raidə/[T]danh từ[W]người cưỡi ngựa; người cưỡi ngựa giỏi; người biểu diễn môn cưỡi ngựa (trong một đoàn xiếc); người dô kề (cưỡi ngựa đua)
rides	[P]/raid/[T]danh từ[W]sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...)
ridge	[P]/ridʤ/[T]danh từ[W]chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi)[W]dây (đồi, gò)[W]lằn gợn (trên cát)[W]luống (đất)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiền[T]ngoại động từ[W]vun (đất) thành luống[W]trồng (cây) thành luống[W]làm có lằn gợn (trên cát)[T]nội động từ[W]thành luống nhấp nhô[W]nổi sóng nhấp nhô (biển); gợn lên
ridged	[P]/ridʤ/[T]danh từ[W]chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi)[W]dây (đồi, gò)[W]lằn gợn (trên cát)[W]luống (đất)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiền[T]ngoại động từ[W]vun (đất) thành luống[W]trồng (cây) thành luống[W]làm có lằn gợn (trên cát)[T]nội động từ[W]thành luống nhấp nhô[W]nổi sóng nhấp nhô (biển); gợn lên
ridges	[P]/ridʤ/[T]danh từ[W]chóp, chỏm, ngọn, đỉnh (núi); nóc (nhà); sống (mũi)[W]dây (đồi, gò)[W]lằn gợn (trên cát)[W]luống (đất)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiền[T]ngoại động từ[W]vun (đất) thành luống[W]trồng (cây) thành luống[W]làm có lằn gợn (trên cát)[T]nội động từ[W]thành luống nhấp nhô[W]nổi sóng nhấp nhô (biển); gợn lên
ridicule	[P]/'ridikju:l/[T]danh từ[W]sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
ridiculed	[P]/'ridikju:l/[T]danh từ[W]sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
ridicules	[P]/'ridikju:l/[T]danh từ[W]sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
ridiculing	[P]/'ridikju:l/[T]danh từ[W]sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự giễu cợt, sự bông đùa
ridiculous	[P]/ri'dikjuləs/[T]tính từ[W]buồn cười, tức cười, lố bịch, lố lăng
riding	[P]/'raidiɳ/[T]danh từ[W]môn cưỡi ngựa
ridings	[P]/'raidiɳ/[T]danh từ[W]môn cưỡi ngựa
rids	[P]/rid/[T]ngoại động t��� ridded,  rid; rid[W](+ of) giải thoát (cho ai khỏi...)
rife	[P]/raif/[T]tính từ[W]lan tràn, lưu hành, thịnh hành; hoành hành
riffle	[P]/'rifl/[T]danh từ[W]mang đâi (để đãi vàng)
riffled	[P]/'rifl/[T]danh từ[W]mang đâi (để đãi vàng)
rifle	[P]/'raifl/[T]danh từ[W]đường rânh xoắn (ở nòng súng)[W]súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường[W](số nhiều) đội quân vũ trang bằng súng trường[T]ngoại động từ[W]cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào)
rifled	[P]/'raifl/[T]danh từ[W]đường rânh xoắn (ở nòng súng)[W]súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường[W](số nhiều) đội quân vũ trang bằng súng trường[T]ngoại động từ[W]cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào)
rifleman	[P]/'raiflmən/[T]danh từ[W](quân sự) lính mang súng trường
riflemen	[P]/'raiflmən/[T]danh từ[W](quân sự) lính mang súng trường
rifles	[P]/'raifl/[T]danh từ[W]đường rânh xoắn (ở nòng súng)[W]súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường[W](số nhiều) đội quân vũ trang bằng súng trường[T]ngoại động từ[W]cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào)
rifling	[P]/'raifliɳ/[T]danh từ[W]sự xẻ rãnh nòng súng[W]hệ thống đường rãnh xẻ trong nòng súng
riflings	[P]/'raifliɳ/[T]danh từ[W]sự xẻ rãnh nòng súng[W]hệ thống đường rãnh xẻ trong nòng súng
rift	[P]/'raifliɳ/[T]danh từ[W]đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật...)[W](khoáng chất) thớ chẻ[W]chỗ hé sáng (trong đám sương mù...)[I]a riff in (within) the lute#(nghĩa bóng) vết rạn trong tình bạn; vết rạn trong tình yêu;triệu chứng ban đầu của bệnh điên chớm phát[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]làm nứt ra; xẻ ra, chẻ ra, bỏ ra
rifting	[P]/'raifliɳ/[T]danh từ[W]đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật...)[W](khoáng chất) thớ chẻ[W]chỗ hé sáng (trong đám sương mù...)[I]a riff in (within) the lute#(nghĩa bóng) vết rạn trong tình bạn; vết rạn trong tình yêu;triệu chứng ban đầu của bệnh điên chớm phát[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]làm nứt ra; xẻ ra, chẻ ra, bỏ ra
rifts	[P]/'raifliɳ/[T]danh từ[W]đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật...)[W](khoáng chất) thớ chẻ[W]chỗ hé sáng (trong đám sương mù...)[I]a riff in (within) the lute#(nghĩa bóng) vết rạn trong tình bạn; vết rạn trong tình yêu;triệu chứng ban đầu của bệnh điên chớm phát[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]làm nứt ra; xẻ ra, chẻ ra, bỏ ra
rig	[P]/rig/[T]danh từ[W](hàng hải) cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền)[W]cách ăn mặc
rigger	[P]/'rigə/[T]danh từ[W](hàng hải) người sắm sửa thiết bị cho tàu thuyền; người dựng cột buồm[W]người lắp ráp máy bay[W](kỹ thuật) bánh xe chạy bằng curoa (nối với một bánh khác)[W]người lừa đảo; người gian lận[W]người mua vét hàng hoá để đầu cơ[W]người đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán
riggers	[P]/'rigə/[T]danh từ[W](hàng hải) người sắm sửa thiết bị cho tàu thuyền; người dựng cột buồm[W]người lắp ráp máy bay[W](kỹ thuật) bánh xe chạy bằng curoa (nối với một bánh khác)[W]người lừa đảo; người gian lận[W]người mua vét hàng hoá để đầu cơ[W]người đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán
right	[P]/rait/[T]danh từ[W]điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
righted	[P]/rait/[T]danh từ[W]điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
righteous	[P]/'raitʃəs/[T]tính từ[W]ngay thẳng, đạo đức, công bằng (người)
righteousness	[P]/'raitʃəsnis/[T]danh từ[W]tính ngay thẳng đạo đức; sự công bằng[W]sự chính đáng
righter	[P]/rait/[T]danh từ[W]điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
rightful	[P]/'raitful/[T]tính từ[W]ngay thẳng, công bằng, đúng đắn (hành động, cách cư xử); hợp pháp
righting	[P]/rait/[T]danh từ[W]điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
rightist	[P]/'raitist/[T]danh từ[W](chính trị) người thuộc phe hữu
rightly	[P]/'raitli/[T]phó từ[W]phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng
rights	[P]/rait/[T]danh từ[W]điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
rightwards	[P]/'raitwədz/[T]phó từ[W]về phía phải
rigid	[P]/'ridʤid/[T]tính từ[W]cứng[W](nghĩa bóng) cứng rắn, cứng nhắc
rigidities	[P]/ri'dʤiditi/[T]danh từ[W]sự cứng rắn, sự cứng nhắc[W]sự khắc khe, sự nghiêm khắc
rigidity	[P]/ri'dʤiditi/[T]danh từ[W]sự cứng rắn, sự cứng nhắc[W]sự khắc khe, sự nghiêm khắc
rigmarole	[P]/'rigməroul/[T]danh từ[W]sự kể lể huyên thiên, sự kể lể dông dài[W]câu chuyện vô nghĩa, câu chuyện không đâu vào đâu[W](định ngữ) không đầu không đuôi, rời rạc, không có mạch lạc
rigor	[P]/'raigɔ:/[T]danh từ[W](y học) sự run rét, sự rùng mình[I]rigor mortis#xác chết cứng đờ[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (như) rigour
rigorous	[P]/'rigərəs/[T]tính từ[W]nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt[W]khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu)
rigour	[P]/'rigə/[T]danh từ[W]tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt[W]tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu)[W]tính khắc khổ (đời sống)[W]tính chính xác (phương pháp...)[W](số nhiều) những biện pháp khắt khe[W]sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn
rigours	[P]/'rigə/[T]danh từ[W]tính nghiêm khắc, tính khắc khe, tính chặt chẽ, tính nghiêm ngặt[W]tính khắc nghiệt (thời tiết, khí hậu)[W]tính khắc khổ (đời sống)[W]tính chính xác (phương pháp...)[W](số nhiều) những biện pháp khắt khe[W]sự khó khăn gian khổ; cảnh đói kém hoạn nạn
rigs	[P]/rig/[T]danh từ[W](hàng hải) cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền)[W]cách ăn mặc
rile	[P]/rail/[T]ngoại động từ[W](từ lóng) chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu
riled	[P]/rail/[T]ngoại động từ[W](từ lóng) chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu
riles	[P]/rail/[T]ngoại động từ[W](từ lóng) chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu
riling	[P]/rail/[T]ngoại động từ[W](từ lóng) chọc tức, trêu chọc; làm phát cáu
rill	[P]/ril/[T]danh từ[W]dòng suối nhỏ[T]nội động từ[W]chảy thành dòng suối, chảy như một dòng suối nhỏ
rills	[P]/ril/[T]danh từ[W]dòng suối nhỏ[T]nội động từ[W]chảy thành dòng suối, chảy như một dòng suối nhỏ
rim	[P]/rim/[T]danh từ[W]vành (bánh xe)[W]bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia)
rime	[P]/raim/[T]danh từ,  nội động từ &amp; ngoại động từ[W](như) rhyme[T]danh từ[W](thơ ca) sương muối[T]ngoại động từ[W]phủ đầy sương muối
rimless	[P]/'rimlis/[T]tính từ[W]không vành
rims	[P]/rim/[T]danh từ[W]vành (bánh xe)[W]bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia)
rind	[P]/raind/[T]danh từ[W]vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ[W](nghĩa bóng) bề ngoài, bề mặt[T]ngoại động từ[W]bóc vỏ, gọt vỏ
rinds	[P]/raind/[T]danh từ[W]vỏ cây; vỏ quả, cùi phó mát; màng lá mỡ[W](nghĩa bóng) bề ngoài, bề mặt[T]ngoại động từ[W]bóc vỏ, gọt vỏ
ring	[P]/riɳ/[T]danh từ[W]cái nhẫn[W]cái đai (thùng...)[W]vòng tròn
ringed	[P]/riɳd/[T]tính từ[W]có vòng, có đeo nhẫn[W]đã đính ước (với ai); đã có vợ, đã có chồng
ringer	[P]/'riɳə/[T]danh từ[W]người kéo chuông ((cũng) bell-ringer)[W]cái để rung chuông[W]con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người giống (ai) như đúc
ringers	[P]/'riɳə/[T]danh từ[W]người kéo chuông ((cũng) bell-ringer)[W]cái để rung chuông[W]con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người giống (ai) như đúc
ringing	[P]/riɳ/[T]danh từ[W]cái nhẫn[W]cái đai (thùng...)[W]vòng tròn
ringleader	[P]/'riɳ,li:də/[T]danh từ[W]đầu sỏ (cuộc bạo động...)
ringleaders	[P]/'riɳ,li:də/[T]danh từ[W]đầu sỏ (cuộc bạo động...)
ringlet	[P]/'riɳlit/[T]danh từ[W]món tóc quăn[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chiếc nhẫn nhỏ
ringlets	[P]/'riɳlit/[T]danh từ[W]món tóc quăn[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chiếc nhẫn nhỏ
rings	[P]/riɳ/[T]danh từ[W]cái nhẫn[W]cái đai (thùng...)[W]vòng tròn
ringworm	[P]/'riɳwə?:m/[T]danh từ[W](y học) bệnh ecpet mảng tròn
rink	[P]/riɳk/[T]danh từ[W]sân băng, sân trượt băng[T]nội động từ[W]trượt băng (trên sân trượt băng)
rinks	[P]/riɳk/[T]danh từ[W]sân băng, sân trượt băng[T]nội động từ[W]trượt băng (trên sân trượt băng)
rinse	[P]/rins/[T]ngoại động từ[W]((thường) + out) súc, rửa
rinsed	[P]/rins/[T]ngoại động từ[W]((thư��ng) + out) súc, rửa
rinses	[P]/rins/[T]ngoại động từ[W]((thường) + out) súc, rửa
rinsing	[P]/rins/[T]ngoại động từ[W]((thường) + out) súc, rửa
riot	[P]/'raiət/[T]danh từ[W]sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...)[W]cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn[W]sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng[W]cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén...)[W]sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung
rioted	[P]/'raiət/[T]danh từ[W]sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...)[W]cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn[W]sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng[W]cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén...)[W]sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung
rioter	[P]/'raiətə/[T]danh từ[W]người phá rối trật tự công cộng, người làm huyên náo[W]người nổi loạn[W]người ăn chơi phóng đãng, người trác táng
rioters	[P]/'raiətə/[T]danh từ[W]người phá rối trật tự công cộng, người làm huyên náo[W]người nổi loạn[W]người ăn chơi phóng đãng, người trác táng
rioting	[P]/'raiət/[T]danh từ[W]sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...)[W]cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn[W]sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng[W]cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén...)[W]sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung
riotous	[P]/'raiətəs/[T]tính từ[W]ồn ào, om sòm, huyên náo; hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ (người)[W]hỗn loạn, náo loạn[W]bừa bâi, phóng đãng
riots	[P]/'raiət/[T]danh từ[W]sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...)[W]cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn[W]sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng[W]cuộc chè chén ầm ĩ, cuộc trác táng ầm ĩ, sự quấy phá ầm ĩ (của những người chè chén...)[W]sự bừa bãi, sự lộn xộn, sự lung tung
rip	[P]/rip/[T]danh từ[W]con ngựa còm, con ngựa xấu[W]người chơi bời phóng đãng[W]chỗ nước xoáy (do nước triều lên và nước triều xuống gặp nhau)[W]sự xé, sự xé toạc ra[W]vết rách, vết xé dài[T]ngoại động từ[W]xé, xé toạc ra, bóc toạc ra, tạch thủng
ripe	[P]/raip/[T]tính từ[W]chín
ripen	[P]/'raipən/[T]nội động từ[W]chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn[T]ngoại động từ[W]làm cho chín, làm cho chín muồi,  (nghĩa bóng) làm cho chín chắn
ripened	[P]/'raipən/[T]nội động từ[W]chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn[T]ngoại động từ[W]làm cho chín, làm cho chín muồi,  (nghĩa bóng) làm cho chín chắn
ripeness	[P]/'raipnis/[T]danh từ[W]sự chín, sự chín muồi, sự chín chắn
ripening	[P]/'raipən/[T]nội động từ[W]chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn[T]ngoại động từ[W]làm cho chín, làm cho chín muồi,  (nghĩa bóng) làm cho chín chắn
ripens	[P]/'raipən/[T]nội động từ[W]chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn[T]ngoại động từ[W]làm cho chín, làm cho chín muồi,  (nghĩa bóng) làm cho chín chắn
riper	[P]/raip/[T]tính từ[W]chín
ripest	[P]/raip/[T]tính từ[W]chín
riping	[P]/raip/[T]tính t��[W]chín
riposte	[P]/ri'poust/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) miếng đánh trả lại, cú phản công[W]lời câi lại, lời đối đáp lại[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) đánh trả lại, phản công[W]câi lại, đối đáp lại
riposted	[P]/ri'poust/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) miếng đánh trả lại, cú phản công[W]lời câi lại, lời đối đáp lại[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) đánh trả lại, phản công[W]câi lại, đối đáp lại
ripostes	[P]/ri'poust/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) miếng đánh trả lại, cú phản công[W]lời câi lại, lời đối đáp lại[T]nội động từ[W](thể dục,thể thao) đánh trả lại, phản công[W]câi lại, đối đáp lại
ripping	[P]/'ripiɳ/[T]tính từ[W](từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú
ripple	[P]/'ripl/[T]danh từ[W]sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)[W]tiếng rì rầm; tiếng róc rách
rippled	[P]/'ripl/[T]danh từ[W]sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)[W]tiếng rì rầm; tiếng róc rách
ripples	[P]/'ripl/[T]danh từ[W]sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)[W]tiếng rì rầm; tiếng róc rách
rippling	[P]/'ripl/[T]danh từ[W]sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng...)[W]tiếng rì rầm; tiếng róc rách
rips	[P]/rip/[T]danh từ[W]con ngựa còm, con ngựa xấu[W]người chơi bời phóng đãng[W]chỗ nước xoáy (do nước triều lên và nước triều xuống gặp nhau)[W]sự xé, sự xé toạc ra[W]vết rách, vết xé dài[T]ngoại động từ[W]xé, xé toạc ra, bóc toạc ra, tạch thủng
rise	[P]/raiz/[T]danh từ[W]sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên
risen	[P]/raiz/[T]danh từ[W]sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên
riser	[P]/'raizə/[T]danh từ[W]người dậy
risers	[P]/'raizə/[T]danh từ[W]người dậy
rises	[P]/raiz/[T]danh từ[W]sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên
risible	[P]/'rizibl/[T]tính từ[W]dễ cười, hay cười
rising	[P]/'raiziɳ/[T]danh từ[W]sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy
risings	[P]/'raiziɳ/[T]danh từ[W]sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy
risk	[P]/risk/[T]danh từ[W]sự liều, sự mạo hiểm
risked	[P]/risk/[T]danh từ[W]sự liều, sự mạo hiểm
riskiness	[P]/'riskinis/[T]danh từ[W]tính liều, tính mạo hiểm[W]khả năng có thể gây ra rủi ro, khả năng có thể gây ra nguy hiểm
risking	[P]/risk/[T]danh từ[W]sự liều, sự mạo hiểm
risks	[P]/risk/[T]danh từ[W]sự liều, sự mạo hiểm
risky	[P]/'risku/[T]tính từ[W]liều, mạo hiểm[W]đấy rủi ro, đầy mạo hiểm[W](như) risqué
rissole	[P]/'risoul/[T]danh từ[W]chả rán viên
rissoles	[P]/'risoul/[T]danh từ[W]chả rán viên
rite	[P]/rait/[T]danh từ[W]lễ, lễ nghi, nghi thức
rites	[P]/rait/[T]danh từ[W]lễ, lễ nghi, nghi thức
ritual	[P]/'ritjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) lể nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi[T]danh từ[W]sách dạy lễ nghi[W](tôn giáo) trình tự hành lễ
rituals	[P]/'ritjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) lể nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi[T]danh từ[W]sách dạy lễ nghi[W](tôn giáo) trình tự hành lễ
rival	[P]/'raivəl/[T]danh từ[W]đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh
rivalries	[P]/'raivəlri/ Cách viết khác : (rivalship)  /'raivəlʃip/[T]danh từ[W]sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài
rivalry	[P]/'raivəlri/ Cách viết khác : (rivalship)  /'raivəlʃip/[T]danh từ[W]sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài
rivals	[P]/'raivəl/[T]danh từ[W]đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh
riven	[P]/raiv/[T]ngoại động từ rived  /raivd/,  riven  /'rivən/[W]((thường) + off,  away,  from) chẻ ra, xé nát
river	[P]/'rivə/[T]danh từ[W]dòng sông
riverine	[P]/'rivərein/[T]tính từ+ Cách viết khác : (riverine)  /'rivərain/[W](thuộc) ven sông; ở ven sông[T]danh từ[W]người sông ở ven sông
rivers	[P]/'rivə/[T]danh từ[W]dòng sông
riverside	[P]/'rivəsaid/[T]danh từ[W]bờ sông[W](định ngữ) ở bờ sông, ven sông
rivet	[P]/'rivit/[T]danh từ[W]đinh tán[T]ngoại động từ[W]tán đầu (đinh tán)[W]ghép bằng đinh tán[W]tập trung (mắt nhìn, sự chú ý...)
riveted	[P]/'rivit/[T]danh từ[W]đinh tán[T]ngoại động từ[W]tán đầu (đinh tán)[W]ghép bằng đinh tán[W]tập trung (mắt nhìn, sự chú ý...)
riveter	[P]/'rivitə/[T]danh từ[W]thợ tán đinh[W]máy tán đinh
riveting	[P]/'rivit/[T]danh từ[W]đinh tán[T]ngoại động từ[W]tán đầu (đinh tán)[W]ghép bằng đinh tán[W]tập trung (mắt nhìn, sự chú ý...)
rivets	[P]/'rivit/[T]danh từ[W]đinh tán[T]ngoại động từ[W]tán đầu (đinh tán)[W]ghép bằng đinh tán[W]tập trung (mắt nhìn, sự chú ý...)
rivulet	[P]/'rivjulit/[T]danh từ[W]dòng suối nhỏ, lạch ngòi
rivulets	[P]/'rivjulit/[T]danh từ[W]dòng suối nhỏ, lạch ngòi
