rhapsodic	[P]/ræp'sɔdik/ Cách viết khác : (rhapsodical)  /ræp'sɔdikəl/[T]tính từ[W]khoa trương, kêu (văn)
rhapsodical	[P]/ræp'sɔdik/ Cách viết khác : (rhapsodical)  /ræp'sɔdikəl/[T]tính từ[W]khoa trương, kêu (văn)
rhapsodies	[P]/'ræpsədi/[T]danh từ[W]bài vè lịch sử ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy lạp)[W](âm nhạc) Raxpôđi[W]sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu[W]niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởi vô bờ
rhapsody	[P]/'ræpsədi/[T]danh từ[W]bài vè lịch sử ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy lạp)[W](âm nhạc) Raxpôđi[W]sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu[W]niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởi vô bờ
rhea	[P]/'riə/[T]danh từ[W](động vật học) đà điểu Mỹ
rhenium	[P]/'ri:niəm/[T]danh từ[W](hoá học) Reni
rheostat	[P]/'ri:əstæt/[T]danh từ[W](điện học) cái biến trở
rhetoric	[P]/'retərik/[T]danh từ[W]tu từ học[W]thuật hùng biện
rhetorical	[P]/'retərikəl/[T]tính từ[W](thuộc) giáo sư tu từ học[W]hoa mỹ, cường điệu, khoa trương (văn)[W](thuộc) tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện
rhetorician	[P]/,retə'riʃn/[T]danh từ[W]giáo sư tu từ học; nhà tu từ học[W]diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu
rhetoricians	[P]/,retə'riʃn/[T]danh từ[W]giáo sư tu từ học; nhà tu từ học[W]diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu
rheumatic	[P]/ru:'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) bệnh thấp khớp[W]mắc bệnh thấp khớp (người)[T]danh từ[W]người bị bệnh thấp khớp[W](số nhiều) (thông tục) bệnh thấp khớp
rheumatics	[P]/ru:'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) bệnh thấp khớp[W]mắc bệnh thấp khớp (người)[T]danh từ[W]người bị bệnh thấp khớp[W](số nhiều) (thông tục) bệnh thấp khớp
rheumatism	[P]/'ru:mətizm/[T]danh từ[W](y học) bệnh thấp khớp
rheumatoid	[P]/'ru:mətɔid/[T]tính từ[W](thuộc) bệnh thấp khớp; dạng thấp khớp
rhinestone	[P]/'rainstoun/[T]danh từ[W]thạch anh sông Ranh[W]kim cương giả
rhinitis	[P]/rai'naitis/[T]danh từ[W](y học) viêm mũi
rhino	[P]/'rainou/[T]danh từ[W](từ lóng) tiền
rhinoceros	[P]/rai'nɔsərəs/[T]danh từ[W](động vật học) con tê giác ((viết tắt) rhino)
rhinoceroses	[P]/rai'nɔsərəs/[T]danh từ[W](động vật học) con tê giác ((viết tắt) rhino)
rhizome	[P]/'raizəm/[T]danh từ[W](thực vật học) thân rễ
rhodium	[P]/'roudjəm/[T]danh từ[W](hoá học) Rođi
rhododendron	[P]/,roudə'dendrən/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cây đỗ quyên
rhododendrons	[P]/,roudə'dendrən/[T]danh từ[W](thực vật học) giống cây đỗ quyên
rhomboids	[P]/'rɔmbɔid/[T]danh từ[W](toán học) hình thoi[W](giải phẫu) cơ thoi[T]tính từ+ Cách viết khác : (rhomboidal)  /rɔm'bɔidəl/[W]có hình thoi; giống hình thoi
rhombus	[P]/'rɔmbəs/[T]danh từ,  số nhiều rhombi  /'rɔmbai/,  rhombuses  /'rɔmbəsiz/[W](toán học) hình thoi
rhombuses	[P]/'rɔmbəs/[T]danh từ,  số nhiều rhombi  /'rɔmbai/,  rhombuses  /'rɔmbəsiz/[W](toán học) hình thoi
rhubarb	[P]/'ru:bɑ:b/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đại hoàng
rhyme	[P]/raim/[T]danh từ ((cũng) rime)[W](thơ ca) văn
rhymed	[P]/raim/[T]danh từ ((cũng) rime)[W](thơ ca) văn
rhymer	[P]/'rimə/[T]danh từ[W]người làm thơ; người biết làm thơ
rhymes	[P]/raim/[T]danh từ ((cũng) rime)[W](thơ ca) văn
rhyming	[P]/raim/[T]danh từ ((cũng) rime)[W](thơ ca) văn
rhythm	[P]/'riðm/[T]danh từ[W]nhịp điệu (trong thơ nhạc)[W]sự nhịp nhàng (của động tác...)
rhythmic	[P]/'riðmik/ Cách viết khác : (rhythmical)  /'riðmikəl/[T]tính từ[W]có nhịp điệu[W]nhịp nhàng
rhythmical	[P]/'riðmik/ Cách viết khác : (rhythmical)  /'riðmikəl/[T]tính từ[W]có nhịp điệu[W]nhịp nhàng
rhythms	[P]/'riðm/[T]danh từ[W]nhịp điệu (trong thơ nhạc)[W]sự nhịp nhàng (của động tác...)
