re	[P]/ri:/[T]danh từ[W](âm nhạc) Rê[T]giới từ[W](thương nghiệp) về việc; về, trả lời
reabsorb	[P]/'ri:əb'sɔ:b/[T]ngoại động từ[W]hút lại
reabsorbed	[P]/'ri:əb'sɔ:b/[T]ngoại động từ[W]hút lại
reabsorption	[P]/'ri:əb'sɔ:pʃn/[T]danh từ[W]sự hút lại
reach	[P]/ri:tʃ/[T]danh từ[W]sự chìa ra, sự trải ra[W]sự với (tay); tầm với
reachable	[P]/'ri:tʃəbl/[T]tính từ[W]có thể với tới được
reached	[P]/ri:tʃ/[T]danh từ[W]sự chìa ra, sự trải ra[W]sự với (tay); tầm với
reaches	[P]/ri:tʃ/[T]danh từ[W]sự chìa ra, sự trải ra[W]sự với (tay); tầm với
reaching	[P]/ri:tʃ/[T]danh từ[W]sự chìa ra, sự trải ra[W]sự với (tay); tầm với
react	[P]/ri:'ækt/[T]nội động từ[W]tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
reactant	[P]/ri:'æktənt/[T]danh từ[W](hoá học) chất phản ứng
reactants	[P]/ri:'æktənt/[T]danh từ[W](hoá học) chất phản ứng
reacted	[P]/ri:'ækt/[T]nội động từ[W]tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
reacting	[P]/ri:'ækt/[T]nội động từ[W]tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
reaction	[P]/ri:'ækʃn/[T]danh từ[W]sự phản tác dụng, sự phản ứng lại
reactionaries	[P]/ri:'ækʃnəri/ Cách viết khác : (reactionist)  /ri:'ækʃnist/[T]tính từ[W](chính trị) phản động[T]danh từ[W]kẻ phản động
reactionary	[P]/ri:'ækʃnəri/ Cách viết khác : (reactionist)  /ri:'ækʃnist/[T]tính từ[W](chính trị) phản động[T]danh từ[W]kẻ phản động
reactions	[P]/ri:'ækʃn/[T]danh từ[W]sự phản tác dụng, sự phản ứng lại
reactivate	[P]/'ri:'æktiveit/[T]ngoại động từ[W]phục hồi sự hoạt động (của ai, vật gì)[W](vật lý); (hoá học) hoạt bát lại, phục hoạt
reactivated	[P]/'ri:'æktiveit/[T]ngoại động từ[W]phục hồi sự hoạt động (của ai, vật gì)[W](vật lý); (hoá học) hoạt bát lại, phục hoạt
reactivates	[P]/'ri:'æktiveit/[T]ngoại động từ[W]phục hồi sự hoạt động (của ai, vật gì)[W](vật lý); (hoá học) hoạt bát lại, phục hoạt
reactivating	[P]/'ri:'æktiveit/[T]ngoại đ��ng từ[W]phục hồi sự hoạt động (của ai, vật gì)[W](vật lý); (hoá học) hoạt bát lại, phục hoạt
reactive	[P]/ri:'æktiv/[T]tính từ[W]tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại[W](vật lý),  (hoá học) phản ứng[W](chính trị) phản động
reactor	[P]/ri:'æktə/[T]danh từ[W]lò phản ứng
reactors	[P]/ri:'æktə/[T]danh từ[W]lò phản ứng
reacts	[P]/ri:'ækt/[T]nội động từ[W]tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
read	[P]/ri:d/[T]động từ read[W]đọc
readable	[P]/'ri:dəbl/[T]tính từ[W]hay, đọc được (sách)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) dễ đọc, viết rõ
reader	[P]/'ri:də/[T]danh từ[W]người đ���c, độc giả[W]người mê đọc sách
readers	[P]/'ri:də/[T]danh từ[W]người đọc, độc giả[W]người mê đọc sách
readies	[P]/'redi/[T]tính từ[W]sẵn sàng
readily	[P]/'redili/[T]phó từ[W]sẵn sàng[W]vui lòng, sẵn lòng[W]dễ dàng, không khó khăn gì
readiness	[P]/'redinis/[T]danh từ[W]sự sẵn sàng (làm việc gì)
reading	[P]/'ri:diɳ/[T]danh từ[W]sự đọc, sự xem (sách, báo...)
readings	[P]/'ri:diɳ/[T]danh từ[W]sự đọc, sự xem (sách, báo...)
readjust	[P]/'ri:ə'dʤʌst/[T]ngoại động từ[W]điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng[W]thích nghi lại (với môi trường cũ...)
readjusted	[P]/'ri:ə'dʤʌst/[T]ngoại động từ[W]điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng[W]thích nghi lại (với môi trường cũ...)
readjusting	[P]/'ri:ə'dʤʌst/[T]ngoại động từ[W]điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng[W]thích nghi lại (với môi trường cũ...)
readjustment	[P]/'ri:ə'dʤʌstmənt/[T]danh từ[W]sự điều chỉnh lại; sự sửa lại cho đúng[W]sự thích nghi lại
readjustments	[P]/'ri:ə'dʤʌstmənt/[T]danh từ[W]sự điều chỉnh lại; sự sửa lại cho đúng[W]sự thích nghi lại
readmission	[P]/'ri:əd'miʃn/[T]danh từ[W]sự để cho (ai) vào lại (nơi nào)[W]sự nhận lại, sự kết nạp lại
readmit	[P]/'ri:əd'mit/[T]ngoại động từ[W]để cho (ai) vào lại (nơi nào)[W]nhận lại, kết nạp lại
readmits	[P]/'ri:əd'mit/[T]ngoại động từ[W]để cho (ai) vào lại (nơi nào)[W]nhận lại, kết nạp lại
reads	[P]/ri:d/[T]động từ read[W]đọc
ready	[P]/'redi/[T]tính từ[W]sẵn sàng
readying	[P]/'redi/[T]tính từ[W]sẵn sàng
realism	[P]/'riəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa hiện thực[W](triết học) thuyết duy thực
realist	[P]/'riəlist/[T]danh từ[W]người theo thuyết duy thực[W]người có óc thực tế[T]tính từ[W](như) realistic
realistic	[P]/riə'listik/[T]tính từ[W](văn học) hiện thực[W](triết học) theo thuyết duy thực[W]có óc thực tế
realists	[P]/'riəlist/[T]danh từ[W]người theo thuyết duy thực[W]người có óc thực tế[T]tính từ[W](như) realistic
realities	[P]/ri:'æliti/[T]danh từ[W]sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực
reality	[P]/ri:'æliti/[T]danh từ[W]sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực
really	[P]/'riəli/[T]phó từ[W]thực, thật, thực ra
realm	[P]/relm/[T]danh từ[W]vương quốc[W](nghĩa bóng) lĩnh vực, địa hạt
realms	[P]/relm/[T]danh từ[W]vương quốc[W](nghĩa bóng) lĩnh vực, địa hạt
realty	[P]/'riəlti/[T]danh từ[W]bất động sản
ream	[P]/ri:m/[T]danh từ[W]ram giấy[W](thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập
reams	[P]/ri:m/[T]danh từ[W]ram giấy[W](thông tục), ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập
reap	[P]/ri:p/[T]động từ[W]gặt (lúa...)[W]thu về, thu hoạch, hưởng
reaped	[P]/ri:p/[T]động từ[W]gặt (lúa...)[W]thu về, thu hoạch, hưởng
reaper	[P]/'ri:pə/[T]danh từ[W]người g��t[W]máy gặt[W](văn học) (the Reaper) thần chết
reapers	[P]/'ri:pə/[T]danh từ[W]người g���t[W]máy gặt[W](văn học) (the Reaper) thần chết
reaping	[P]/ri:p/[T]động từ[W]gặt (lúa...)[W]thu về, thu hoạch, hưởng
reappear	[P]/'ri:ə'piə/[T]nội động từ[W]lại xuất hiện, lại hiện ra
reappearance	[P]/'ri:ə'piərəns/[T]danh từ[W]sự lại xuất hiện, sự lại hiện ra[W](sân khấu) sự lại trở ra (của một diễn viên)
reappeared	[P]/'ri:ə'piə/[T]nội động từ[W]lại xuất hiện, lại hiện ra
reappearing	[P]/'ri:ə'piə/[T]nội động từ[W]lại xuất hiện, lại hiện ra
reappears	[P]/'ri:ə'piə/[T]nội động từ[W]lại xuất hiện, lại hiện ra
reappoint	[P]/'ri:ə'pɔint/[T]ngoại động từ[W]phục hồi chức vị
reappointed	[P]/'ri:ə'pɔint/[T]ngoại động từ[W]phục hồi chức vị
reappointment	[P]/'ri:ə'pɔintmənt/[T]danh từ[W]sự phục hồi chức vị
reappraisal	[P]/'ri:ə'preizəl/[T]danh từ[W]sự nhận định mới, sự nhận định lần thứ hai, sự đánh giá lại
reaps	[P]/ri:p/[T]động từ[W]gặt (lúa...)[W]thu về, thu hoạch, hưởng
rear	[P]/riə/[T]danh từ[W]bộ phận đằng sau, phía sau
reared	[P]/riə/[T]danh từ[W]bộ phận đằng sau, phía sau
rearer	[P]/'riərə/[T]danh từ[W]người chăn nuôi, người trồng trọt[W]máy ấp trứng[W]con ngựa có thói hay chồm dựng lên
rearguard	[P]/'riəgɑ:d/[T]danh từ[W](quân sự) đạo quân hậu tập
rearing	[P]/'riəriɳ/[T]danh từ[W]cách nuôi dạy
rearm	[P]/'ri:'ɑ:m/[T]ngoại động từ[W]vũ trang lại[W]đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng)
rearmament	[P]/'ri:ə'reindʤmənt/[T]danh từ[W]sự vũ trang lại[W]sự đổi vũ khí mới, sự hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng)
rearmed	[P]/'ri:'ɑ:m/[T]ngoại động từ[W]vũ trang lại[W]đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng)
rearming	[P]/'ri:'ɑ:m/[T]ngoại động từ[W]vũ trang lại[W]đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng)
rearms	[P]/'ri:'ɑ:m/[T]ngoại động từ[W]vũ trang lại[W]đổi vũ khí mới, hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng)
rearrange	[P]/'ri:ə'reindʤ/[T]ngoại động từ[W]sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại
rearranged	[P]/'ri:ə'reindʤ/[T]ngoại động từ[W]sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại
rearrangement	[P]/'ri:ə'reindʤmənt/[T]danh từ[W]sự sắp xếp lại, sự bố trí lại, sự sắp đặt lại
rearrangements	[P]/'ri:ə'reindʤmənt/[T]danh từ[W]sự sắp xếp lại, sự bố trí lại, sự sắp đặt lại
rearranges	[P]/'ri:ə'reindʤ/[T]ngoại động từ[W]sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại
rearranging	[P]/'ri:ə'reindʤ/[T]ngoại động từ[W]sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại
rears	[P]/riə/[T]danh từ[W]bộ phận đằng sau, phía sau
rearward	[P]/'riəwəd/[T]danh từ[W]phía sau[W](quân sự),  (như) rearguard[T]tính từ[W]ở sau, ở phía sau[T]phó từ[W](như) rearwards
reason	[P]/'ri:zn/[T]danh từ[W]lý do, lẽ
reasonable	[P]/'ri:znəbl/[T]tính từ[W]có lý, hợp lý
reasonableness	[P]/'ri:znəblnis/[T]danh từ[W]tính hợp lý[W]sự biết điều; sự vừa phải, sự phải chăng (giá cả)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự biết suy luận, sự biết suy nghĩ
reasoned	[P]/'ri:zn/[T]danh từ[W]lý do, lẽ
reasoner	[P]/'ri:znə/[T]danh từ[W]người hay lý sự, người hay cãi lẽ[W]người hay lý luận
reasoners	[P]/'ri:znə/[T]danh từ[W]người hay lý sự, người hay cãi lẽ[W]người hay lý luận
reasoning	[P]/'ri:zniɳ/[T]danh từ[W]lý luận, lập luận, lý lẽ[W]sự tranh luận, sự cãi lý
reasonless	[P]/'ri:znlis/[T]tính từ[W]vô lý, phi lý
reasons	[P]/'ri:zn/[T]danh từ[W]lý do, lẽ
reassemble	[P]/'ri:ə'sembl/[T]động từ[W]tập hợp lại[W]lắp lại, ráp lại
reassembled	[P]/'ri:ə'sembl/[T]động từ[W]tập hợp lại[W]lắp lại, ráp lại
reassembling	[P]/'ri:ə'sembl/[T]động từ[W]tập hợp lại[W]lắp lại, ráp lại
reassert	[P]/'ri:ə'sə:t/[T]ngoại động từ[W]xác nhận lại, nói chắc lại[W]lại lên tiếng đòi
reasserted	[P]/'ri:ə'sə:t/[T]ngoại động từ[W]xác nhận lại, nói chắc lại[W]lại lên tiếng đòi
reasserting	[P]/'ri:ə'sə:t/[T]ngoại động từ[W]xác nhận lại, nói chắc lại[W]lại lên tiếng đòi
reasserts	[P]/'ri:ə'sə:t/[T]ngoại động từ[W]xác nhận lại, nói chắc lại[W]lại lên tiếng đòi
reassess	[P]/'ri:ə'ses/[T]ngoại động từ[W]định giá lại để đánh thuế[W]định mức lại (tiền thuế, tiền phạt...)[W]đánh thuế lại; phạt lại
reassessed	[P]/'ri:ə'ses/[T]ngoại động từ[W]định giá lại để đánh thuế[W]định mức lại (tiền thuế, tiền phạt...)[W]đánh thuế lại; phạt lại
reassume	[P]/'ri:ə'sju:m/[T]ngoại động từ[W]lại khoác cái vẻ; lại giả bộ, lại giả đò, lại giả vờ
reassuming	[P]/'ri:ə'sju:m/[T]ngoại động từ[W]lại khoác cái vẻ; lại giả bộ, lại giả đò, lại giả vờ
reassurance	[P]/,ri:ə'ʃuərəns/[T]danh từ[W]sự cam đoan một lần nữa, sự đoan chắc một lần nữa[W]sự làm yên tâm, sự làm yên lòng; sự làm vững dạ[W]sự bảo hiểm lại
reassurances	[P]/,ri:ə'ʃuərəns/[T]danh từ[W]sự cam đoan một lần nữa, sự đoan chắc một lần nữa[W]sự làm yên tâm, sự làm yên lòng; sự làm vững dạ[W]sự bảo hiểm lại
reassure	[P]/,ri:ə'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]cam đoan một lần nữa, đoan chắc một lần nữa[W]bảo hiểm lại
reassured	[P]/,ri:ə'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]cam đoan một lần nữa, đoan chắc một lần nữa[W]bảo hiểm lại
reassures	[P]/,ri:ə'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]cam đoan một lần nữa, đoan chắc một lần nữa[W]bảo hiểm lại
reassuring	[P]/,ri:ə'ʃuəriɳ/[T]tính từ[W]làm yên lòng; làm vững dạ
reawaken	[P]/'ri:ə'weikn/[T]ngoại động từ[W]đánh thức một lần nữa, làm cho tỉnh giấc lại[W]lại thức tỉnh (ai), làm cho (ai) tỉnh ngộ lại[W]gợi lại
reawakened	[P]/'ri:ə'weikn/[T]ngoại động từ[W]đánh thức một lần nữa, làm cho tỉnh giấc lại[W]lại thức tỉnh (ai), làm cho (ai) tỉnh ngộ lại[W]gợi lại
reawakening	[P]/'ri:ə'weikn/[T]ngoại động từ[W]đánh thức một lần nữa, làm cho tỉnh giấc lại[W]lại thức tỉnh (ai), làm cho (ai) tỉnh ngộ lại[W]gợi lại
rebate	[P]/ri'beit/[T]danh từ[W]việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả)[W]số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt[T]ngoại động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì)[W]làm cùn (lưỡi dao)[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) rabbet
rebates	[P]/ri'beit/[T]danh từ[W]việc hạ giá, việc giảm bớt (số tiền trả)[W]số tiền được hạ, số tiền được giảm bớt[T]ngoại động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm giảm bớt (sức mạnh, hiệu lực của một việc gì)[W]làm cùn (lưỡi dao)[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) rabbet
rebel	[P]/'rebl/[T]danh từ[W]người nổi loạn, người phiến loạn[W]người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người dân các bang miền nam[W](định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối
rebellion	[P]/ri'beljən/[T]danh từ[W]cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn
rebellions	[P]/ri'beljən/[T]danh từ[W]cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn
rebellious	[P]/ri'beljəs/[T]tính từ[W]nổi loạn, phiến loạn[W]chống đối, hay chống đối
rebels	[P]/'rebl/[T]danh từ[W]người nổi loạn, người phiến loạn[W]người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người dân các bang miền nam[W](định ngữ) nổi loạn, phiến loạn; chống đối
rebind	[P]/'ri:'baind/[T]ngoại động từ[W]buộc lại[W]đóng lại (sách); viền lại (một tấm thảm); sửa lại vành (bánh xe)
rebirth	[P]/'ri:'belou/[T]danh từ[W]sự sinh lại, sự hiện thân mới
rebirths	[P]/'ri:'belou/[T]danh từ[W]sự sinh lại, sự hiện thân mới
rebound	[P]/'ri:'baund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của rebind[T]danh từ[W]sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...)
rebounded	[P]/'ri:'baund/[T]thời quá khứ &amp; đ��ng tính từ quá khứ của rebind[T]danh từ[W]sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...)
rebounding	[P]/'ri:'baund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của rebind[T]danh từ[W]sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...)
rebounds	[P]/'ri:'baund/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của rebind[T]danh từ[W]sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...)
rebuff	[P]/ri'bʌf/[T]ngoại động từ[W]từ chối dứt khoát, cự tuyệt, khước từ[W](quân sự) đẩy lui (một cuộc tấn công)
rebuffed	[P]/ri'bʌf/[T]ngoại động từ[W]từ chối dứt khoát, cự tuyệt, khước từ[W](quân sự) đẩy lui (một cuộc tấn công)
rebuffing	[P]/ri'bʌf/[T]ngoại động từ[W]từ chối dứt khoát, cự tuyệt, khước từ[W](quân sự) đẩy lui (một cuộc tấn công)
rebuffs	[P]/ri'bʌf/[T]ngoại động từ[W]từ chối dứt khoát, cự tuyệt, khước từ[W](quân sự) đẩy lui (một cuộc tấn công)
rebuild	[P]/'ri:bild/[T]ngoại động từ rebuilt  /'ri:'bilt/[W]xây lại, xây dựng lại
rebuilding	[P]/'ri:'bildiɳ/[T]danh từ[W]sự xây dựng lại
rebuilds	[P]/'ri:bild/[T]ngoại động từ rebuilt  /'ri:'bilt/[W]xây lại, xây dựng lại
rebuilt	[P]/'ri:bild/[T]ngoại động từ rebuilt  /'ri:'bilt/[W]xây lại, xây dựng lại
rebuke	[P]/ri'bju:k/[T]danh từ[W]sự khiển trách, sự quở trách
rebuked	[P]/ri'bju:k/[T]danh từ[W]sự khiển trách, sự quở trách
rebukes	[P]/ri'bju:k/[T]danh từ[W]sự khiển trách, sự quở trách
rebuking	[P]/ri'bju:k/[T]danh từ[W]sự khiển trách, sự quở trách
rebus	[P]/'ri:bəs/[T]danh từ[W]câu đố bằng hình vẽ, bài thơ đố bằng hình vẽ
rebut	[P]/ri'bʌt/[T]ngoại động từ[W]bác (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...)[W]từ chối, cự tuyệt (người nào)
rebuttal	[P]/ri'bʌtl/ Cách viết khác : (rebutment)  /ri'bʌtmənt/[T]danh từ[W]sự bác bỏ (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...)[W]sự từ chối, sự cự tuyệt
rebuttals	[P]/ri'bʌtl/ Cách viết khác : (rebutment)  /ri'bʌtmənt/[T]danh từ[W]sự bác bỏ (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...)[W]sự từ chối, sự cự tuyệt
recalcitrance	[P]/ri'kælsitrəns/ Cách viết khác : (recalcitration)  /ri,kælsi'treiʃn/[T]danh từ[W]tính hay câi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngoan cố
recalcitrant	[P]/ri'kælsitrənt/[T]tính từ[W]hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố[T]danh từ[W]người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố
recall	[P]/ri'kɔ:l/[T]danh từ[W]sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)
recalled	[P]/ri'kɔ:l/[T]danh từ[W]sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)
recalling	[P]/ri'kɔ:l/[T]danh từ[W]sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)
recalls	[P]/ri'kɔ:l/[T]danh từ[W]sự gọi về, sự đòi về, sự triệu về, sự triệu hồi (một đại sứ...)
recant	[P]/ri'kænt/[T]động từ[W]công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến...)
recantation	[P]/,ri:kæn'teiʃn/[T]danh từ[W]sự công khai, sự rút lui và từ bỏ; sự công khai rút (ý kiến...)
recanted	[P]/ri'kænt/[T]động từ[W]công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến...)
recanting	[P]/ri'kænt/[T]động từ[W]công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến...)
recants	[P]/ri'kænt/[T]động từ[W]công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến...)
recap	[P]/'ri:kæp/[T]ngoại động từ[W](thông tục),  (như) recapitulate[W]lắp nắp mới, lắp thiết bị bảo vệ mới
recapitulate	[P]/,ri:kə'titjuleit/[T]ngoại động từ[W]tóm lại, tóm tắt lại
recapitulates	[P]/,ri:kə'titjuleit/[T]ngoại động từ[W]tóm lại, tóm tắt lại
recapitulation	[P]/'ri:kə,pitju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tóm lại; sự tóm tắt lại[W]bản tóm tắt lại
recaps	[P]/'ri:kæp/[T]ngoại động từ[W](thông tục),  (như) recapitulate[W]lắp nắp mới, lắp thiết bị bảo vệ mới
recapture	[P]/'ri:'kæptʃə/[T]danh từ[W]sự bắt lại (một tù binh)[W]việc đoạt lại (giải thưởng...)[W]người bị bắt lại; vật đoạt lại được[T]ngoại động từ[W]bắt lại (một tù binh)[W]đoạt lại (giải thưởng...)
recaptured	[P]/'ri:'kæptʃə/[T]danh từ[W]sự bắt lại (một tù binh)[W]việc đoạt lại (giải thưởng...)[W]người bị bắt lại; vật đoạt lại được[T]ngoại động từ[W]bắt lại (một tù binh)[W]đoạt lại (giải thưởng...)
recapturing	[P]/'ri:'kæptʃə/[T]danh từ[W]sự bắt lại (một tù binh)[W]việc đoạt lại (giải thưởng...)[W]người bị bắt lại; vật đoạt lại được[T]ngoại động từ[W]bắt lại (một tù binh)[W]đoạt lại (giải thưởng...)
recast	[P]/'ri:'kɑ:st/[T]danh từ[W]sự đúc lại (một khẩu pháo...); vật đúc lại[W]sự viết lại (một chương)[W]sự tính lại (một cột số) số tính lại[W](sân khấu) sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại[T]ngoại động từ recast[W]đúc lại
recasting	[P]/'ri:'kɑ:st/[T]danh từ[W]sự đúc lại (một khẩu pháo...); vật đúc lại[W]sự viết lại (một chương)[W]sự tính lại (một cột số) số tính lại[W](sân khấu) sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại[T]ngoại động từ recast[W]đúc lại
recasts	[P]/'ri:'kɑ:st/[T]danh từ[W]sự đúc lại (một khẩu pháo...); vật đúc lại[W]sự viết lại (một chương)[W]sự tính lại (một cột số) số tính lại[W](sân khấu) sự phân lại vai (trong một vở kịch); các vai phân lại[T]ngoại động từ recast[W]đúc lại
recede	[P]/ri'si:d/[T]nội động từ[W]lùi lại, lùi xa dần
receded	[P]/ri'si:d/[T]nội động từ[W]lùi lại, lùi xa dần
recedes	[P]/ri'si:d/[T]nội động từ[W]l��i lại, lùi xa dần
receding	[P]/ri'si:d/[T]nội động từ[W]lùi lại, lùi xa dần
receipt	[P]/ri'si:t/[T]danh từ[W]công thức (làm bánh, nấu món ăn...)
receipted	[P]/ri'si:t/[T]danh từ[W]công thức (làm bánh, nấu món ăn...)
receipts	[P]/ri'si:t/[T]danh từ[W]công thức (làm bánh, nấu món ăn...)
receivable	[P]/ri'si:vəbl/[T]tính từ[W]có thể nhận được; đáng nhận[W]báo thu
receive	[P]/ri'si:v/[T]ngoại động từ[W]nhận, lĩnh, thu
received	[P]/ri'si:v/[T]ngoại động từ[W]nhận, lĩnh, thu
receiver	[P]/ri'si:və/[T]danh từ[W]người nhận, người lĩnh[W](pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)[W]người chứa chấp đồ trộm cắp[W](kỹ thuật),  (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa[W](rađiô) máy thu[W]ống nghe (máy điện thoại)
receivers	[P]/ri'si:və/[T]danh từ[W]người nhận, người lĩnh[W](pháp lý) người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định)[W]người chứa chấp đồ trộm cắp[W](kỹ thuật),  (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa[W](rađiô) máy thu[W]ống nghe (máy điện thoại)
receivership	[P]/ri'si:vəʃip/[T]danh từ[W](pháp lý) trách nhiệm quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hay của một công ty vỡ nợ)[W]nhiệm kỳ của một người quản lý tài sản
receives	[P]/ri'si:v/[T]ngoại động từ[W]nhận, lĩnh, thu
receiving	[P]/ri'si:v/[T]ngoại động từ[W]nhận, lĩnh, thu
recency	[P]/'ri:snsi/[T]danh từ[W]tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây
recension	[P]/ri'senʃn/[T]danh từ[W]sự duyệt lại, sự xem lại (một văn kiện)[W]bản (văn kiện) đã được duyệt lại, bản đã xem lại
recent	[P]/'ri:snt/[T]tính từ[W]gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
recently	[P]/'ri:sntli/[T]phó từ[W]gần đây, mới đây
receptacle	[P]/ri'septəkl/[T]danh từ[W]đồ đựng (thùng, chai, lọ, hũ...)[W]chỗ chứa[W](thực vật học) đế hoa
receptacles	[P]/ri'septəkl/[T]danh từ[W]đồ đựng (thùng, chai, lọ, hũ...)[W]chỗ chứa[W](thực vật học) đế hoa
reception	[P]/ri'sepʃn/[T]danh từ[W]sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh[W]sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...)
receptionist	[P]/ri'sepʃənist/[T]danh từ[W]người tiếp khách (ở phòng khám bệnh, hiệu ảnh...)
receptionists	[P]/ri'sepʃənist/[T]danh từ[W]người tiếp khách (ở phòng khám bệnh, hiệu ảnh...)
receptions	[P]/ri'sepʃn/[T]danh từ[W]sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh[W]sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...)
receptive	[P]/ri'septiv/[T]tính từ[W]dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
receptivity	[P]/risep'tiviti/[T]danh từ[W]tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội[W](sinh vật học) tính cảm thụ[W](kỹ thuật) khả năng thu; dung lượng
recess	[P]/ri'ses/[T]danh từ[W]thời gian ngừng họp (quốc hội...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ nghỉ (trường trung học, đại học)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút đi (thuỷ triều)[W]chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh
recessed	[P]/ri'ses/[T]danh từ[W]thời gian ngừng họp (quốc hội...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ nghỉ (trường trung học, đại học)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút đi (thuỷ triều)[W]chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh
recesses	[P]/ri'ses/[T]danh từ[W]thời gian ngừng họp (quốc hội...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ nghỉ (trường trung học, đại học)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giờ giải lao, giờ ra chơi chính (trường học)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút đi (thuỷ triều)[W]chỗ thầm kín, nơi sâu kín, nơi hẻo lánh
recession	[P]/ri'seʃn/[T]danh từ[W]sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường)[W]sự rút đi[W](kinh tế) tình trạng buôn bán ế ẩm; tình trạng sản xuất giảm sút; cuộc khủng hoảng kinh tế ngắn kỳ
recessional	[P]/ri'seʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) sự ngừng họp (của quốc hội)[W]recessional hymn (như) recessional (danh từ)[T]danh từ[W](tôn giáo) bài tiễn (bài thánh ca tiễn các linh mục và ban đồng ca sau khi làm lễ xong)
recessions	[P]/ri'seʃn/[T]danh từ[W]sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường)[W]sự rút đi[W](kinh tế) tình trạng buôn bán ế ẩm; tình trạng sản xuất giảm sút; cuộc khủng hoảng kinh tế ngắn kỳ
recessive	[P]/ri'sesiv/[T]tính từ[W]lùi lại, thụt lùi[W](sinh vật học) lặn (đặc tính trong di truyền)[T]danh từ[W](sinh vật học) tính lặn (trong di truyền)
recharge	[P]/'ri:'tʃɑ:dʤ/[T]ngoại động từ[W]nạp lại
recharged	[P]/'ri:'tʃɑ:dʤ/[T]ngoại động từ[W]nạp lại
recharger	[P]/'ri:'tʃɑ:dʤ/[T]ngoại động từ[W]nạp lại
recharges	[P]/'ri:'tʃɑ:dʤ/[T]ngoại động từ[W]nạp lại
recharging	[P]/'ri:'tʃɑ:dʤ/[T]ngoại động từ[W]nạp lại
recidivism	[P]/ri'sidivizm/[T]danh từ[W]sự phạm lại (tội)
recidivist	[P]/ri'sidivist/[T]danh từ[W]người phạm lại (tội)
recidivists	[P]/ri'sidivist/[T]danh từ[W]người phạm lại (tội)
recipe	[P]/'resipi/[T]danh từ[W]công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế)[W]đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn[W]phương pháp, cách làm (việc gì)
recipes	[P]/'resipi/[T]danh từ[W]công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế)[W]đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn[W]phương pháp, cách làm (việc gì)
recipient	[P]/ri'sipiənt/[T]tính từ[W](như) receptive[T]danh từ[W]người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...)
recipients	[P]/ri'sipiənt/[T]tính từ[W](như) receptive[T]danh từ[W]người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...)
reciprocal	[P]/ri'siprəkəl/[T]tính từ[W]lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên
reciprocals	[P]/ri'siprəkəl/[T]tính từ[W]lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên
reciprocate	[P]/ri'siprəkeit/[T]ngoại động từ[W]trả, đền đáp lại; đáp lại (tình cảm)
reciprocated	[P]/ri'siprəkeit/[T]ngoại động từ[W]trả, đền đáp lại; đáp lại (tình cảm)
reciprocating	[P]/ri'siprəkeit/[T]ngoại động từ[W]trả, đền đáp lại; đáp lại (tình cảm)
reciprocation	[P]/ri,siprə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự trả (ơn...); sự đáp lại (cảm tình)[W]sự cho nhau, sự trao đổi lẫn nhau[W](kỹ thuật) sự chuyển động qua lại (pittông...)[W](toán học) sự thay đổi cho nhau
reciprocity	[P]/,resi'prɔsiti/[T]danh từ[W]sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại[W]sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước)
recital	[P]/ri'saitl/[T]danh từ[W]sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại[W]sự ngâm, sự bình (thơ)[W](âm nhạc) cuộc biểu diễn độc tấu[W](pháp lý) đoạn văn kiện kể lại sự kiện
recitals	[P]/ri'saitl/[T]danh từ[W]sự kể lại, sự thuật lại, sự kể lể; chuyện kể lại, chuyện thuật lại[W]sự ngâm, sự bình (thơ)[W](âm nhạc) cuộc biểu diễn độc tấu[W](pháp lý) đoạn văn kiện kể lại sự kiện
recitation	[P]/,resi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự kể lại, sự kể lể
recitations	[P]/,resi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự kể lại, sự kể lể
recitative	[P]/,resitə'ti:v/[T]danh từ[W](âm nhạc) hát nói[W]đoạn hát nói
recitatives	[P]/,resitə'ti:v/[T]danh từ[W](âm nhạc) hát nói[W]đoạn hát nói
recite	[P]/ri'sait/[T]ngoại động từ[W]kể lại, thuật lại, kể lể
recited	[P]/ri'sait/[T]ngoại động từ[W]kể lại, thuật lại, kể lể
recites	[P]/ri'sait/[T]ngoại động từ[W]kể lại, thuật lại, kể lể
reciting	[P]/ri'sait/[T]ngoại động từ[W]kể lại, thuật lại, kể lể
reckless	[P]/'reklis/[T]tính từ[W]không lo lắng, không để ý tới; coi thường
recklessness	[P]/'reklisnis/[T]danh từ[W]tính không lo lắng, tính không để ý tới; tính coi thường[W]tính thiếu thận trọng, tính khinh suất, tính liều lĩnh, tính táo bạo
reckon	[P]/'rekən/[T]ngoại động từ[W]tính, đếm
reckoned	[P]/'rekən/[T]ngoại động từ[W]tính, đếm
reckoner	[P]/'reknə/[T]danh từ[W]người tính[W](như) ready-reckoner
reckoning	[P]/'rekniɳ/[T]danh từ[W]sự tính, sự đếm, sự tính toán
reckons	[P]/'rekən/[T]ngoại động từ[W]tính, đếm
reclaim	[P]/ri'kleim/[T]danh từ[W]past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được[T]ngoại động từ[W]cải tạo, giác ngộ
reclaimable	[P]/ri'kleiməbl/[T]tính từ[W]có thể cải tạo, có thể giác ngộ[W](nông nghiệp) có thể khai hoang; có thể cải tạo, có thể làm khô (đất, đồng lầy)
reclaimed	[P]/ri'kleim/[T]danh từ[W]past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được[T]ngoại động từ[W]cải tạo, giác ngộ
reclaimer	[P]/ri'kleim/[T]danh từ[W]past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được[T]ngoại động từ[W]cải tạo, giác ngộ
reclaiming	[P]/ri'kleim/[T]danh từ[W]past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được[T]ngoại động từ[W]cải tạo, giác ngộ
reclaims	[P]/ri'kleim/[T]danh từ[W]past reclaim; beyond reclaim không thể cải tạo được[T]ngoại động từ[W]cải tạo, giác ngộ
recline	[P]/'reklain/[T]ngoại động từ[W]đặt, dựa, tựa, gác (đầu, tay, chân...)[T]nội động từ[W]nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa[W](+ upon) (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào
reclined	[P]/'reklain/[T]ngoại động từ[W]đặt, dựa, tựa, gác (đầu, tay, chân...)[T]nội động từ[W]nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa[W](+ upon) (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào
recliner	[P]/'reklain/[T]ngoại động từ[W]đặt, dựa, tựa, gác (đầu, tay, chân...)[T]nội động từ[W]nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa[W](+ upon) (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào
reclines	[P]/'reklain/[T]ngoại động từ[W]đặt, dựa, tựa, gác (đầu, tay, chân...)[T]nội động từ[W]nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa[W](+ upon) (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào
reclining	[P]/'reklain/[T]ngoại động từ[W]đặt, dựa, tựa, gác (đầu, tay, chân...)[T]nội động từ[W]nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa[W](+ upon) (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào
reclothe	[P]/'ri:'klouð/[T]ngoại động từ[W]mặc quần áo lại (cho ai)[W]sắm quần áo mới (cho ai)
recluse	[P]/ri'klu:s/[T]tính từ[W]sống ẩn dật, xa lánh xã hội[T]danh từ[W]người sống ẩn dật
recluses	[P]/ri'klu:s/[T]tính từ[W]sống ẩn dật, xa lánh xã hội[T]danh từ[W]người sống ẩn dật
recognise	[P]/'rekəgnaiz/ Cách viết khác : (recognise)  /'rekəgnaiz/[T]ngoại động từ[W]công nhận, thừa nhận, chấp nhận
recognised	[P]/'rekəgnaiz/ Cách viết khác : (recognise)  /'rekəgnaiz/[T]ngoại động từ[W]công nhận, thừa nhận, chấp nhận
recogniser	[P]/'rekəgnaiz/ Cách viết khác : (recognise)  /'rekəgnaiz/[T]ngoại động từ[W]công nhận, thừa nhận, chấp nhận
recognises	[P]/'rekəgnaiz/ Cách viết khác : (recognise)  /'rekəgnaiz/[T]ngoại động từ[W]công nhận, thừa nhận, chấp nhận
recognising	[P]/'rekəgnaiz/ Cách viết khác : (recognise)  /'rekəgnaiz/[T]ngoại động từ[W]công nhận, thừa nhận, chấp nhận
recognition	[P]/,rekəg'niʃn/[T]danh từ[W]sự công nhận, sự thừa nhận
recognitions	[P]/,rekəg'niʃn/[T]danh từ[W]sự công nhận, sự thừa nhận
recoil	[P]/ri'kɔil/[T]danh từ[W]sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo)
recoiled	[P]/ri'kɔil/[T]danh từ[W]sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo)
recoiling	[P]/ri'kɔil/[T]danh từ[W]sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo)
recoils	[P]/ri'kɔil/[T]danh từ[W]sự dội lại, sự nảy lại; sự giật (súng); sự bật lên (của lò xo)
recollect	[P]/,rekə'lekt/[T]ngoại động từ[W]nhớ lại, hồi tưởng lại
recollected	[P]/,rekə'lekt/[T]ngoại động từ[W]nhớ lại, hồi tưởng lại
recollecting	[P]/,rekə'lekt/[T]ngoại động từ[W]nhớ lại, hồi tưởng lại
recollection	[P]/,rekə'lekʃn/[T]danh từ[W]sự nhớ lại, sự hồi tưởng lại; ký ức, hồi ức
recollections	[P]/,rekə'lekʃn/[T]danh từ[W]sự nhớ lại, sự hồi tưởng lại; ký ức, hồi ức
recollects	[P]/,rekə'lekt/[T]ngoại động từ[W]nhớ lại, hồi tưởng lại
recommence	[P]/'ri:kə'mens/[T]động từ[W]bắt đầu lại, khởi sự lại
recommenced	[P]/'ri:kə'mens/[T]động từ[W]bắt đầu lại, khởi sự lại
recommences	[P]/'ri:kə'mens/[T]động từ[W]bắt đầu lại, khởi sự lại
recommencing	[P]/'ri:kə'mens/[T]động từ[W]bắt đầu lại, khởi sự lại
recommend	[P]/,rekə'mend/[T]ngoại động từ[W]giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
recommendable	[P]/,rekə'mendəbl/[T]tính từ[W]đáng mến (người)[W]có giá trị (vật)[W]có thể giới thiệu, có thể tiến cử (người, vật...)
recommendation	[P]/,rekəmen'deiʃn/[T]danh từ[W]sự giới thiệu, sự tiến cử
recommendations	[P]/,rekəmen'deiʃn/[T]danh từ[W]sự giới thiệu, sự tiến cử
recommended	[P]/,rekə'mend/[T]ngoại động từ[W]giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
recommending	[P]/,rekə'mend/[T]ngoại động từ[W]giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
recommends	[P]/,rekə'mend/[T]ngoại động từ[W]giới thiệu, tiến cử (người, vật...)
recompense	[P]/'rekəmpens/[T]danh từ[W]sự thưởng, sự thưởng phạt
recompensed	[P]/'rekəmpens/[T]danh từ[W]sự thưởng, sự thưởng phạt
recompenses	[P]/'rekəmpens/[T]danh từ[W]sự thưởng, sự thưởng phạt
reconcilable	[P]/'rekənsailəbl/[T]tính từ[W]có thể hoà giải, có thể giảng hoà được[W]nhất trí, không mâu thuẫn
reconcile	[P]/'rekənsail/[T]ngoại động từ[W]giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận
reconciled	[P]/'rekənsail/[T]ngoại động từ[W]giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận
reconcilement	[P]/'rekənsailmənt/ Cách viết khác : (reconciliation)  /,rekəsili'eiʃn/[T]danh từ[W]sự hoà giải, sự giảng hoà[W]sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...)
reconciles	[P]/'rekənsail/[T]ngoại động từ[W]giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận
reconciliation	[P]/'rekənsailmənt/ Cách viết khác : (reconciliation)  /,rekəsili'eiʃn/[T]danh từ[W]sự hoà giải, sự giảng hoà[W]sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...)
reconciliations	[P]/'rekənsailmənt/ Cách viết khác : (reconciliation)  /,rekəsili'eiʃn/[T]danh từ[W]sự hoà giải, sự giảng hoà[W]sự hoà hợp, sự điều hoà (những ý kiến bất đồng...); sự làm cho nhất trí (nguyên tắc với hành động...)
reconciling	[P]/'rekənsail/[T]ngoại động từ[W]giải hoà, giảng hoà, làm cho hoà thuận
recondite	[P]/ri'kɔndait/[T]tính từ[W]tối tăm, bí hiểm, khó hiểu
reconditioned	[P]/'ri:kən'diʃn/[T]ngoại động từ[W]tu sửa lại, tu bổ lại, xây dựng lại, chỉnh đốn lại
reconditioning	[P]/'ri:kən'diʃn/[T]ngoại động từ[W]tu sửa lại, tu bổ lại, xây dựng lại, chỉnh đốn lại
reconnaissance	[P]/ri'kɔnisəns/[T]danh từ[W](quân sự) sự trinh sát, sự do thám
reconnoitre	[P]/,rekə'nɔitə/[T]động từ[W](quân sự) trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình...)
reconnoitred	[P]/,rekə'nɔitə/[T]động từ[W](quân sự) trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình...)
reconnoitring	[P]/,rekə'nɔitə/[T]động từ[W](quân sự) trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình...)
reconquer	[P]/'ri:'kɔɳkə/[T]ngoại động từ[W]chiếm lại[W]chinh phục lại
reconsider	[P]/'ri:kən'sidə/[T]ngoại động từ[W]xem xét lại (một vấn đề); xét lại (một quyết định, biện pháp...)
reconsideration	[P]/'ri:kən,sidə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự xem xét lại; sự xét lại (quyết định...)
reconsidered	[P]/'ri:kən'sidə/[T]ngoại động từ[W]xem xét lại (một vấn đề); xét lại (một quyết định, biện pháp...)
reconsidering	[P]/'ri:kən'sidə/[T]ngoại động từ[W]xem xét lại (một vấn đề); xét lại (một quyết định, biện pháp...)
reconsiders	[P]/'ri:kən'sidə/[T]ngoại động từ[W]xem xét lại (một vấn đề); xét lại (một quyết định, biện pháp...)
reconstitute	[P]/'ri:'kɔnstitju:t/[T]ngoại động từ[W]lập lại, thành lập lại, xây dựng lại, tổ chức lại
reconstituted	[P]/'ri:'kɔnstitju:t/[T]ngoại động từ[W]lập lại, thành lập lại, xây dựng lại, tổ chức lại
reconstitutes	[P]/'ri:'kɔnstitju:t/[T]ngoại động từ[W]lập lại, thành lập lại, xây dựng lại, tổ chức lại
reconstituting	[P]/'ri:'kɔnstitju:t/[T]ngoại động từ[W]lập lại, thành lập lại, xây dựng lại, tổ chức lại
reconstruct	[P]/'ri:kən'strʌk/[T]ngoại động từ[W]xây dựng lại, kiến thiết lại; đóng lại (tàu...)
reconstructed	[P]/'ri:kən'strʌk/[T]ngoại động từ[W]xây dựng lại, kiến thiết lại; đóng lại (tàu...)
reconstructing	[P]/'ri:kən'strʌk/[T]ngoại động từ[W]xây dựng lại, kiến thiết lại; đóng lại (tàu...)
reconstruction	[P]/'ri:kən'strʌkʃn/[T]danh từ[W]sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu...)[W]sự dựng lại (một vở kịch...)[W](pháp lý) sự diễn lại
reconstructions	[P]/'ri:kən'strʌkʃn/[T]danh từ[W]sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu...)[W]sự dựng lại (một vở kịch...)[W](pháp lý) sự diễn lại
reconstructs	[P]/'ri:kən'strʌk/[T]ngoại động từ[W]xây dựng lại, kiến thiết lại; đóng lại (tàu...)
reconversion	[P]/'ri:kən'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự đổi lại (ý kiến, tôn giáo, đảng...); sự cải tâm lại, sự cải tính lại, sự cải tà quy chính lại; sự quay về với Chúa[W]sự thay đổi lại; sự chuyển biến lại[W]sự đảo ngược lại, sự đổi chỗ lại[W](tài chính) sự chuyển lại (chứng khoán, tín phiếu...)[W](quân sự) sự chuyển mặt trận lại
reconvert	[P]/'ri:kən'və:t/[T]ngoại động từ[W]làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái lại[W]đổi lại, biến đổi lại
reconverted	[P]/'ri:kən'və:t/[T]ngoại động từ[W]làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái lại[W]đổi lại, biến đổi lại
recopy	[P]/'ri:'kɔpi/[T]ngoại động từ[W]chép lại, sao lại
record	[P]/'rekɔ:d/[T]danh từ[W](pháp lý) hồ sơ
recorded	[P]/'rekɔ:d/[T]danh từ[W](pháp lý) hồ sơ
recorder	[P]/ri'kɔ:də/[T]danh từ[W]máy ghi âm[W]máy ghi; dụng cụ ghi, bộ phận ghi[W]người giữ sổ sách[W]người ghi lại[W]quan toà (tại một số thành phố ở Anh)
recorders	[P]/ri'kɔ:də/[T]danh từ[W]máy ghi âm[W]máy ghi; dụng cụ ghi, bộ phận ghi[W]người giữ sổ sách[W]người ghi lại[W]quan toà (tại một số thành phố ở Anh)
recording	[P]/ri'kɔ:diɳ/[T]danh từ[W]sự ghi
recordings	[P]/ri'kɔ:diɳ/[T]danh từ[W]sự ghi
records	[P]/'rekɔ:d/[T]danh từ[W](pháp lý) hồ sơ
recount	[P]/'ri'kaunt/[T]ngoại động từ[W]thuật kỹ lại, kể lại chi tiết
recounted	[P]/'ri'kaunt/[T]ngoại động từ[W]thuật kỹ lại, kể lại chi tiết
recounting	[P]/'ri'kaunt/[T]ngoại động từ[W]thuật kỹ lại, kể lại chi tiết
recounts	[P]/'ri'kaunt/[T]ngoại động từ[W]thuật kỹ lại, kể lại chi tiết
recoup	[P]/ri'ku:p/[T]ngoại động từ[W]bồi thường
recouped	[P]/ri'ku:p/[T]ngoại động từ[W]bồi thường
recouping	[P]/ri'ku:p/[T]ngoại động từ[W]bồi thường
recoups	[P]/ri'ku:p/[T]ngoại động từ[W]bồi thường
recourse	[P]/ri'kɔ:s/[T]danh từ[W]sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào
recover	[P]/'ri:'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, giành lại, tìm lại được
recoverable	[P]/ri'kʌvərəbl/[T]tính từ[W]có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể tìm lại[W]có thể bù lại, có thể đòi, có thể thu về (nợ...)[W]có thể cứu chữa
recovered	[P]/'ri:'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, giành lại, tìm lại được
recoveries	[P]/ri'kʌvəri/[T]danh từ[W]sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...)[W]sự đòi lại được (món nợ...)[W]sự bình phục, sự khỏi bệnh
recovering	[P]/'ri:'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, giành lại, tìm lại được
recovers	[P]/'ri:'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, giành lại, tìm lại được
recovery	[P]/ri'kʌvəri/[T]danh từ[W]sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất...)[W]sự đòi lại được (món nợ...)[W]sự bình phục, sự khỏi bệnh
recreate	[P]/'rekrieit/[T]ngoại động từ[W]làm giải khuây
recreated	[P]/'rekrieit/[T]ngoại động từ[W]làm giải khuây
recreates	[P]/'rekrieit/[T]ngoại động từ[W]làm giải khuây
recreating	[P]/'rekrieit/[T]ngoại động từ[W]làm giải khuây
recreation	[P]/,rekri'eiʃn/[T]danh từ[W]sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển
recreational	[P]/,rekri'eiʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển[W]làm giải trí, làm tiêu khiển
recreations	[P]/,rekri'eiʃn/[T]danh từ[W]sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển
recriminate	[P]/ri'krimineit/[T]nội động từ[W]buộc tội trả lại, tố cáo trả lại[W]buộc tội lẫn nhau, tố cáo lẫn nhau
recrimination	[P]/ri,krimi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự buộc tội trả lại, sự tố cáo trả lại[W]sự buộc tội lẫn nhau, sự tố cáo lẫn nhau
recriminations	[P]/ri,krimi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự buộc tội trả lại, sự tố cáo trả lại[W]sự buộc tội lẫn nhau, sự tố cáo lẫn nhau
recruit	[P]/ri'kru:t/[T]danh từ[W]lính mới[W]hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...)[T]động từ[W]mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...)[W]bổ sung chỗ trống[W]phục hồi; lấy sức khoẻ lại
recruited	[P]/ri'kru:t/[T]danh từ[W]lính mới[W]hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...)[T]động từ[W]mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...)[W]bổ sung chỗ trống[W]phục hồi; lấy sức khoẻ lại
recruiter	[P]/ri'kru:t/[T]danh từ[W]lính mới[W]hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...)[T]động từ[W]mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...)[W]bổ sung chỗ trống[W]phục hồi; lấy sức khoẻ lại
recruiting	[P]/ri'kru:t/[T]danh từ[W]lính mới[W]hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...)[T]động từ[W]mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...)[W]bổ sung chỗ trống[W]phục hồi; lấy sức khoẻ lại
recruitment	[P]/ri'kru:tmənt/[T]danh từ[W]sự tuyển mộ (lính), sự lấy thêm, sự tuyển thêm (người vào một tổ chức...)[W]sự bổ sung, sự lấp chỗ trống[W]sự phục hồi sức khoẻ
recruits	[P]/ri'kru:t/[T]danh từ[W]lính mới[W]hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào...)[T]động từ[W]mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức...)[W]bổ sung chỗ trống[W]phục hồi; lấy sức khoẻ lại
rectal	[P]/'rektəl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) ruột thẳng
rectangle	[P]/'rek,tæɳgl/[T]danh từ[W]hình chữ nhật
rectangles	[P]/'rek,tæɳgl/[T]danh từ[W]hình chữ nhật
rectangular	[P]/rek'tæɳgjulə/[T]tính từ[W]hình chữ nhật[W]vuông góc
rectifiable	[P]/'rektifaiəbl/[T]tính từ[W]có thể sửa chữa được; có thể sửa cho thẳng được[W](vật lý) có thể chỉnh lưu[W](hoá học) có thể cất lại, có thể tinh cất[W](rađiô) có thể tách sóng[W](toán học) cầu trường được
rectification	[P]/,rektifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng[W](vật lý) sự chỉnh lưu[W](hoá học) sự cất lại, sự tinh cất[W](rađiô) sự tách sóng[W](toán học) phép cầu trường được
rectifier	[P]/'rektifaiə/[T]danh từ[W]dụng cụ để sửa cho thẳng[W](vật lý) máy chỉnh lưu[W](hoá học) máy cất lại, máy tinh cất[W](rađiô) bộ tách sóng
rectifies	[P]/'rektifai/[T]ngoại động từ[W]sửa, sửa cho thẳng
rectify	[P]/'rektifai/[T]ngoại động từ[W]sửa, sửa cho thẳng
rectifying	[P]/'rektifai/[T]ngoại động từ[W]sửa, sửa cho thẳng
rectilinear	[P]/,rekti'liniəl/ Cách viết khác : (rectilinear)  /,rekti'liniə/[T]tính từ[W](toán học) thẳng
rectitude	[P]/'rektitju:d/[T]danh từ[W]thái độ đúng đắn; tính ngay thẳng, tính chính trực
recto	[P]/'rektou/[T]danh từ,  số nhiều rectos  /'rektouz/[W]trang bên phải (sách)
rector	[P]/'rektə/[T]danh từ[W]hiệu trưởng (trường đại học, trường trung học)[W]mục sư (giáo hội Anh)
rectors	[P]/'rektə/[T]danh từ[W]hiệu trưởng (trường đại học, trường trung học)[W]mục sư (giáo hội Anh)
rectory	[P]/'rektəri/[T]danh từ[W]nhà của hiệu trưởng[W]nhà của mục sư (giáo hội Anh)[W]của cải thu nhập của mục sư (giáo hội Anh)
rectum	[P]/'rektəm/[T]danh từ,  số nhiều recta  /'rektə/[W](giải phẫu) ruột thẳng
rectums	[P]/'rektəm/[T]danh từ,  số nhiều recta  /'rektə/[W](giải phẫu) ruột thẳng
recumbent	[P]/ri'kʌmbənt/[T]tính từ[W]nằm[W]tựa ngả người (vào cái gì)
recuperate	[P]/ri'kju:pəreit/[T]động từ[W]hồi phục (sức khoẻ)
recuperated	[P]/ri'kju:pəreit/[T]động từ[W]hồi phục (sức khoẻ)
recuperates	[P]/ri'kju:pəreit/[T]động từ[W]hồi phục (sức khoẻ)
recuperating	[P]/ri'kju:pəreit/[T]động từ[W]hồi phục (sức khoẻ)
recuperation	[P]/ri,kju:pə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự hồi phục (sức khoẻ)[W]sự lấy lại[W](kỹ thuật) sự thu hồi
recuperative	[P]/ri'kju:pərətiv/[T]tính từ[W]để phục hồi sức khoẻ, bỏ (thuốc)[W](kỹ thuật) để thu hồi (máy...)
recur	[P]/ri'kə:/[T]nội động từ[W]trở lại (một vấn đề)
recured	[P]/ri'kə:/[T]nội động từ[W]trở lại (một vấn đề)
recures	[P]/ri'kə:/[T]nội động từ[W]trở lại (một vấn đề)
recuring	[P]/ri'kə:/[T]nội động từ[W]trở lại (một vấn đề)
recurrence	[P]/ri'kʌrəns/[T]danh từ[W]sự trở lại (một vấn đề...)[W]sự trở lại trong trí nhớ[W]sự tái diễn, sự diễn lại[W](y học) sự phát sinh lại[W](toán học) phép truy toán
recurrences	[P]/ri'kʌrəns/[T]danh từ[W]sự trở lại (một vấn đề...)[W]sự trở lại trong trí nhớ[W]sự tái diễn, sự diễn lại[W](y học) sự phát sinh lại[W](toán học) phép truy toán
recurrent	[P]/ri'kʌrənt/[T]tính từ[W]trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ[W](y học) hồi quy
recurring	[P]/ri'kə:riɳ/[T]tính từ[W]trở lại luôn; lại diễn ra; có định kỳ[W](toán học) tuần hoàn
recurs	[P]/ri'kə:/[T]nội động từ[W]trở lại (một vấn đề)
red	[P]/red/[T]tính từ[W]đỏ
redaction	[P]/ri'dækʃn/[T]danh từ[W]sự soạn, sự viết (bài báo, bài văn)[W]bài viết
redbreast	[P]/'redbrest/[T]danh từ[W](động vật học) chim cổ đỏ
redcoats	[P]/'red'kout/[T]danh từ[W]lính Anh
redden	[P]/'redn/[T]ngoại động từ[W]làm đỏ (vật gì)[T]nội động từ[W]trở thành đỏ[W]ửng đỏ (trời)[W]úa đi (lá)[W]đỏ mặt
reddened	[P]/'redn/[T]ngoại động từ[W]làm đỏ (vật gì)[T]nội động từ[W]trở thành đỏ[W]ửng đỏ (trời)[W]úa đi (lá)[W]đỏ mặt
reddening	[P]/'redn/[T]ngoại động từ[W]làm đỏ (vật gì)[T]nội động từ[W]trở thành đỏ[W]ửng đỏ (trời)[W]úa đi (lá)[W]đỏ mặt
reddens	[P]/'redn/[T]ngoại động từ[W]làm đỏ (vật gì)[T]nội động từ[W]trở thành đỏ[W]ửng đỏ (trời)[W]úa đi (lá)[W]đỏ mặt
redder	[P]/red/[T]ngoại động từ[W](Ê-cốt) dọn dẹp, thu xếp (nhà cửa...)
reddest	[P]/red/[T]ngoại động từ[W](Ê-cốt) dọn dẹp, thu xếp (nhà cửa...)
reddish	[P]/'rediʃ/[T]tính từ[W]hơi đỏ, đo đỏ
redeem	[P]/ri'di:m/[T]ngoại động từ[W]mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ)
redeemed	[P]/ri'di:m/[T]ngoại động từ[W]mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ)
redeemer	[P]/ri'di:mə/[T]danh từ[W]người chuộc (vật cầm thế)[W]người bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân)[W](the redeemer) Chúa Cứu thế,  Chúa Giê-xu
redeeming	[P]/ri'di:m/[T]ngoại động từ[W]mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ)
redeems	[P]/ri'di:m/[T]ngoại động từ[W]mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ)
redeliver	[P]/'ri:di'livə/[T]ngoại động từ[W]giao (thư, hàng...) một lần nữa[W]đọc lại (một bài diễn văn)
redemption	[P]/ri'dempʃn/[T]danh từ[W]sự mua lại, sự chuộc lại (vật cầm thế); sự trả hết (nợ)[W]sự chuộc (lỗi); sự bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân)
redemptions	[P]/ri'dempʃn/[T]danh từ[W]sự mua lại, sự chuộc lại (vật cầm thế); sự trả hết (nợ)[W]sự chuộc (lỗi); sự bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân)
redirect	[P]/'ri:di'rekt/[T]ngoại động từ[W]gửi một lân nữa[W]để một địa chỉ mới (trên phong bì)
redirected	[P]/'ri:di'rekt/[T]ngoại động từ[W]gửi một lân nữa[W]để một địa chỉ mới (trên phong bì)
redirecting	[P]/'ri:di'rekt/[T]ngoại động từ[W]gửi một lân nữa[W]để một địa chỉ mới (trên phong bì)
redirects	[P]/'ri:di'rekt/[T]ngoại động từ[W]gửi một lân nữa[W]để một địa chỉ mới (trên phong bì)
rediscover	[P]/'ri:dis'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]tìm ra lại, phát hiện lại
rediscovered	[P]/'ri:dis'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]tìm ra lại, phát hiện lại
rediscovering	[P]/'ri:dis'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]tìm ra lại, phát hiện lại
rediscovers	[P]/'ri:dis'kʌvə/[T]ngoại động từ[W]tìm ra lại, phát hiện lại
redistribute	[P]/'ri:dis'tribju:t/[T]ngoại động từ[W]phân phối lại
redistributed	[P]/'ri:dis'tribju:t/[T]ngoại động từ[W]phân phối lại
redistributes	[P]/'ri:dis'tribju:t/[T]ngoại động từ[W]phân phối lại
redistributing	[P]/'ri:dis'tribju:t/[T]ngoại động từ[W]phân phối lại
redistribution	[P]/'ri:,distri'bju:ʃn/[T]danh từ[W]sự phân phối lại
redistributions	[P]/'ri:,distri'bju:ʃn/[T]danh từ[W]sự phân phối lại
redneck	[P]/'rednek/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người lỗ mãng, người thô bỉ
redness	[P]/'rednis/[T]danh từ[W]màu đỏ
redolent	[P]/'redoulənt/[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) thơm phức[W]làm nhớ lại, gợi lại
redouble	[P]/ri'dʌbl/[T]ngoại động từ[W]làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm
redoubled	[P]/ri'dʌbl/[T]ngoại động từ[W]làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm
redoubling	[P]/ri'dʌbl/[T]ngoại động từ[W]làm to gấp đôi; làm cho to hơn; tăng thêm, tăng cường thêm
redoubt	[P]/ri'daut/[T]danh từ[W](quân sự) đòn nhỏ, đồn lẻ
redoubtable	[P]/ri'dautəbl/[T]tính từ[W]đáng sợ, đáng gớm (đối thủ...)
redoubts	[P]/ri'daut/[T]danh từ[W](quân sự) đòn nhỏ, đồn lẻ
redound	[P]/ri'daund/[T]nội động từ[W](+ to) góp phần vào, góp nhiều vào, đưa lại
redounded	[P]/ri'daund/[T]nội động từ[W](+ to) góp phần vào, góp nhiều vào, đưa lại
redress	[P]/ri'dres/[T]danh từ[W]sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)[W]sự đền bù, sự bồi thường[T]ngoại động từ[W]sửa cho thẳng lại[W]sửa lại, uốn nắn
redressed	[P]/ri'dres/[T]danh từ[W]sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)[W]sự đền bù, sự bồi thường[T]ngoại động từ[W]sửa cho thẳng lại[W]sửa lại, uốn nắn
redressing	[P]/ri'dres/[T]danh từ[W]sự sửa lại, sự uốn nắn (sai lầm, tật xấu...)[W]sự đền bù, sự bồi thường[T]ngoại động từ[W]sửa cho thẳng lại[W]sửa lại, uốn nắn
reds	[P]/red/[T]tính từ[W]đỏ
redstarts	[P]/'restɑ:t/[T]danh từ[W](động vật học) chim đỏ đuôi
reduce	[P]/ri'dju:s/[T]ngoại động từ[W]giảm, giảm bớt, hạ
reduced	[P]/ri'dju:s/[T]ngoại động từ[W]giảm, giảm bớt, hạ
reducer	[P]/ri'dju:sə/[T]danh từ[W](hoá học) chất khử[W](vật lý) máy giảm; cái giảm tốc; cái giảm áp[W](nhiếp ảnh) máy thu nhỏ
reducers	[P]/ri'dju:sə/[T]danh từ[W](hoá học) chất khử[W](vật lý) máy giảm; cái giảm tốc; cái giảm áp[W](nhiếp ảnh) máy thu nhỏ
reduces	[P]/ri'dju:s/[T]ngoại động từ[W]giảm, giảm bớt, hạ
reducible	[P]/ri'dju:səbl/[T]tính từ[W]có thể giảm bớt[W](hoá học) khử được[W](toán học) quy được; rút gọn được
reducing	[P]/ri'dju:s/[T]ngoại động từ[W]giảm, giảm bớt, hạ
reduction	[P]/ri'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự thu nhỏ, sự giảm bớt
reductions	[P]/ri'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự thu nhỏ, sự giảm bớt
redundancies	[P]/ri'dʌndəns/ Cách viết khác : (redundancy)  /ri'dʌndənsi/[T]danh từ[W]sự thừa, sự thừa dư[W]sự rườm rà (văn)
redundancy	[P]/ri'dʌndəns/ Cách viết khác : (redundancy)  /ri'dʌndənsi/[T]danh từ[W]sự thừa, sự thừa dư[W]sự rườm rà (văn)
redundant	[P]/ri'dʌndənt/[T]tính từ[W]thừa, dư
reed	[P]/ri:d/[T]danh từ[W](thực vật học) sậy[W]tranh (để lợp nhà)[W](thơ ca) mũi tên[W](thơ ca) ống sáo bằng sậy[W]thơ đồng quê[W](âm nhạc) lưỡi gà[W](số nhiều) nhạc khí có lưỡi gà[W](nghành dệt) khổ khuôn, go[I]a broken reed#người không thể nhờ cậy được; vật không thể dựa vào được[I]to lean on a read#dựa vào một cái gì không chắc chắn, nhờ cậy người nào không có thế lực[T]ngoại động từ[W]lợp tranh (mái nhà)[W]đánh (cỏ) thành tranh[W](âm nhạc) đặt lưỡi gà (vào nhạc khí)
reeds	[P]/ri:d/[T]danh từ[W](thực vật học) s��y[W]tranh (để lợp nhà)[W](thơ ca) mũi tên[W](thơ ca) ống sáo bằng sậy[W]thơ đồng quê[W](âm nhạc) lưỡi gà[W](số nhiều) nhạc khí có lưỡi gà[W](nghành dệt) khổ khuôn, go[I]a broken reed#người không thể nhờ cậy được; vật không thể dựa vào được[I]to lean on a read#dựa vào một cái gì không chắc chắn, nhờ cậy người nào không có thế lực[T]ngoại động từ[W]lợp tranh (mái nhà)[W]đánh (cỏ) thành tranh[W](âm nhạc) đặt lưỡi gà (vào nhạc khí)
reef	[P]/ri:f/[T]danh từ[W]đá ngầm[W](địa lý,địa chất) vỉa quặng vàng; mạch quặng[T]danh từ[W](hàng hải) mép buồm
reefed	[P]/ri:f/[T]danh từ[W]đá ngầm[W](địa lý,địa chất) vỉa quặng vàng; mạch quặng[T]danh từ[W](hàng hải) mép buồm
reefing	[P]/ri:f/[T]danh từ[W]đá ngầm[W](địa lý,địa chất) vỉa quặng vàng; mạch quặng[T]danh từ[W](hàng hải) mép buồm
reefs	[P]/ri:f/[T]danh từ[W]đá ngầm[W](địa lý,địa chất) vỉa quặng vàng; mạch quặng[T]danh từ[W](hàng hải) mép buồm
reek	[P]/ri:k/[T]danh từ[W]mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối
reeked	[P]/ri:k/[T]danh từ[W]mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối
reeking	[P]/ri:k/[T]danh từ[W]mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối
reeks	[P]/ri:k/[T]danh từ[W]mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối
reel	[P]/ri:l/[T]danh từ[W]guồng (quay tơ, đánh chỉ)[W]ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...)
reeled	[P]/ri:l/[T]danh từ[W]guồng (quay tơ, đánh chỉ)[W]ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...)
reeling	[P]/ri:l/[T]danh từ[W]guồng (quay tơ, đánh chỉ)[W]ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...)
reels	[P]/ri:l/[T]danh từ[W]guồng (quay tơ, đánh chỉ)[W]ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim...)
refer	[P]/ri'fə:/[T]ngoại động từ[W]quy, quy cho, quy vào
referable	[P]/ri'fə:rəbl/[T]tính từ[W]có thể quy, có thể quy cho
referee	[P]/,refə'ri:/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao),  (pháp lý) trọng tài[T]động từ[W](thể dục,thể thao) làm trọng tài
refereed	[P]/,refə'ri:/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao),  (pháp lý) trọng tài[T]động từ[W](thể dục,thể thao) làm trọng tài
refereeing	[P]/,refə'ri:/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao),  (pháp lý) trọng tài[T]động từ[W](thể dục,thể thao) làm trọng tài
referees	[P]/,refə'ri:/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao),  (pháp lý) trọng tài[T]động từ[W](thể dục,thể thao) làm trọng tài
reference	[P]/'refrəns/[T]danh từ[W]sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
referenced	[P]/'refrəns/[T]danh từ[W]sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
referencer	[P]/'refrəns/[T]danh từ[W]sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
references	[P]/'refrəns/[T]danh từ[W]sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
referencing	[P]/'refrəns/[T]danh từ[W]sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
referendum	[P]/,refə'rendəm/[T]danh từ[W]cuộc trưng cầu ý dân
referendums	[P]/,refə'rendəm/[T]danh từ[W]cuộc trưng cầu ý dân
referent	[P]/'refrənt/[T]danh từ[W]vật ám chỉ, vậy nói đến
referents	[P]/'refrənt/[T]danh từ[W]vật ám chỉ, vậy nói đến
refers	[P]/ri'fə:/[T]ngoại động từ[W]quy, quy cho, quy vào
refill	[P]/'ri:fil/[T]danh từ[W]cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)
refilled	[P]/'ri:fil/[T]danh từ[W]cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)
refilling	[P]/'ri:fil/[T]danh từ[W]cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)
refills	[P]/'ri:fil/[T]danh từ[W]cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết)
refine	[P]/ri'fain/[T]ngoại động từ[W]lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế
refined	[P]/ri'faind/[T]tính từ[W]nguyên chất (vàng)[W]đã lọc; đã tinh chế (đường, dầu)[W]lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người)
refinement	[P]/ri'fainmənt/[T]danh từ[W]sự lọc; sự tinh chế (dầu, đường); sự luyện tinh (kim loại)[W]sự tinh tế, sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự, sự sành sỏi[W]cái hay, cái đẹp, cái tinh tuý, cái tao nhã
refinements	[P]/ri'fainmənt/[T]danh từ[W]sự lọc; sự tinh chế (dầu, đường); sự luyện tinh (kim loại)[W]sự tinh tế, sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự, sự sành sỏi[W]cái hay, cái đẹp, cái tinh tuý, cái tao nhã
refiner	[P]/ri'fainə/[T]danh từ[W]máy tinh chế[W]lò luyện tinh (kim loại)
refineries	[P]/ri'fainəri/[T]danh từ[W]nhà máy luyện tinh (kim loại); nhà máy lọc, nhà máy tinh chế (dầu, đường...)
refiners	[P]/ri'fainə/[T]danh từ[W]máy tinh chế[W]lò luyện tinh (kim loại)
refinery	[P]/ri'fainəri/[T]danh từ[W]nhà máy luyện tinh (kim loại); nhà máy lọc, nhà máy tinh chế (dầu, đường...)
refines	[P]/ri'fain/[T]ngoại động từ[W]lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế
refining	[P]/ri'fain/[T]ngoại động từ[W]lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế
refit	[P]/'ri:'fit/[T]danh từ[W]sự sửa chữa lại; sự trang bị lại[T]ngoại động từ[W]sửa chữa lại; trang bị lại
refits	[P]/'ri:'fit/[T]danh từ[W]sự sửa chữa lại; sự trang bị lại[T]ngoại động từ[W]sửa chữa lại; trang bị lại
reflect	[P]/ri'flekt/[T]ngoại động từ[W]phản chiếu, phản xạ, dội lại
reflected	[P]/ri'flekt/[T]ngoại động từ[W]phản chiếu, phản xạ, dội lại
reflecting	[P]/ri'flekt/[T]ngoại động từ[W]phản chiếu, phản xạ, dội lại
reflects	[P]/ri'flekt/[T]ngoại động từ[W]phản chiếu, phản xạ, dội lại
refloat	[P]/'fi:'flout/[T]ngoại động từ[W]trục lên (một chiếc tàu đắm)
reflux	[P]/'ri:flʌks/[T]danh từ[W]dòng ngược; sự chảy ngược[W]triều xuống
refluxed	[P]/'ri:flʌks/[T]danh từ[W]dòng ngược; sự chảy ngược[W]triều xuống
refluxing	[P]/'ri:flʌks/[T]danh từ[W]dòng ngược; sự chảy ngược[W]triều xuống
reforestation	[P]/'ri:'fɔris'teiʃn/[T]danh từ[W]sự trồng cây gây rừng lại
reform	[P]/reform/[T]danh từ[W]sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
reformable	[P]/ri'fɔ:məbl/[T]tính từ[W]có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ[W]có thể sửa đổi[W]có thể triệt bỏ; có thể chữa
reformation	[P]/,refə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ[W]sự sửa đổi
reformations	[P]/,refə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ[W]sự sửa đổi
reformative	[P]/ri'fɔ:mətiv/[T]tính từ[W]để cải cách, để cải tạo
reformed	[P]/reform/[T]danh từ[W]sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
reformer	[P]/ri'fɔ:mə/[T]danh từ[W]nhà cải cách, nhà cải lương[W](sử học) người lânh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16)
reformers	[P]/ri'fɔ:mə/[T]danh từ[W]nhà cải cách, nhà cải lương[W](sử học) người lânh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16)
reforming	[P]/reform/[T]danh từ[W]sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
reformist	[P]/ri'fɔ:mist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa cải lương
reformists	[P]/ri'fɔ:mist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa cải lương
reforms	[P]/reform/[T]danh từ[W]sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
refract	[P]/ri'frækt/[T]ngoại động từ[W](vật lý) khúc xạ
refracted	[P]/ri'frækt/[T]ngoại động từ[W](vật lý) khúc xạ
refracting	[P]/ri'frækt/[T]ngoại động từ[W](vật lý) khúc xạ
refraction	[P]/ri'frækʃn/[T]danh từ[W](vật lý) sự khúc xạ, độ khúc xạ
refractions	[P]/ri'frækʃn/[T]danh từ[W](vật lý) sự khúc xạ, độ khúc xạ
refractive	[P]/ri'frækʃənl/ Cách viết khác : (refractive)  /ri'fræktiv/[T]tính từ[W]khúc xạ
refractors	[P]/ri'fæktə/[T]danh từ[W](vật lý) kính nhìn xa khúc xạ
refractory	[P]/ri'fæktəri/[T]tính từ[W]bướng, bướng bỉnh, khó bảo (người)[W]chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) khó chảy, chịu nóng[W]dai dẳng, khó chữa (bệnh)[T]danh từ[W]vật liệu chịu lửa (gạch...)
refracts	[P]/ri'frækt/[T]ngoại động từ[W](vật lý) khúc xạ
refrain	[P]/ri'frein/[T]danh từ[W]đoạn điệp[T]động từ[W]kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế
refrained	[P]/ri'frein/[T]danh từ[W]đoạn điệp[T]động từ[W]kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế
refraining	[P]/ri'frein/[T]danh từ[W]đoạn điệp[T]động từ[W]kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế
refrains	[P]/ri'frein/[T]danh từ[W]đoạn điệp[T]động từ[W]kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế
refresh	[P]/ri'freʃ/[T]ngoại động từ[W]làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại
refreshed	[P]/ri'freʃ/[T]ngoại động từ[W]làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại
refresher	[P]/ri'freʃə/[T]danh từ[W]tiền trả thêm (cho luật sư khi vụ kiện kéo dài)[W]điều nhắc nhở[W](thông tục) sự giải khát, đồ giải khát
refreshes	[P]/ri'freʃ/[T]ngoại động từ[W]làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại
refreshing	[P]/ri'freʃiɳ/[T]tính từ[W]làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh
refreshment	[P]/ri'freʃmənt/[T]danh từ[W]sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng[W]sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại
refreshments	[P]/ri'freʃmənt/[T]danh từ[W]sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng[W]sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại
refrigerant	[P]/ri'fridʤərənt/[T]tính từ[W]làm lạnh[T]danh từ[W]chất làm lạnh
refrigerants	[P]/ri'fridʤərənt/[T]tính từ[W]làm lạnh[T]danh từ[W]chất làm lạnh
refrigerate	[P]/ri'fridʤəreit/[T]ngoại động từ[W]làm lạnh; ướp lạnh (thịt, hoa quả)
refrigerated	[P]/ri'fridʤəreit/[T]ngoại động từ[W]làm lạnh; ướp lạnh (thịt, hoa quả)
refrigeration	[P]/ri,fridʤə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự làm lạnh; sự ướp lạnh (thịt, hoa quả)
refrigerator	[P]/ri'fridʤəreitə/[T]danh từ[W]tủ ướp lạnh, phòng ướp lạnh
refrigerators	[P]/ri'fridʤəreitə/[T]danh từ[W]tủ ướp lạnh, phòng ướp lạnh
refuge	[P]/'refju:dʤ/[T]danh từ[W]nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
refugee	[P]/,refju:'dʤi:/[T]danh từ[W]người lánh nạn, người tị nạn[W]người tránh ra nước ngoài (để tránh sự khủng bố chính trị hay tôn giáo)
refugees	[P]/,refju:'dʤi:/[T]danh từ[W]người lánh nạn, người tị nạn[W]người tránh ra nước ngoài (để tránh sự khủng bố chính trị hay tôn giáo)
refuges	[P]/'refju:dʤ/[T]danh từ[W]nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
refund	[P]/ri:'fʌnd/[T]danh từ+ Cách viết khác : (refundment)  /ri:'fʌndmənt/[W]sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)[T]động từ[W]trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)
refunded	[P]/ri:'fʌnd/[T]danh từ+ Cách viết khác : (refundment)  /ri:'fʌndmənt/[W]sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)[T]động từ[W]trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)
refunding	[P]/ri:'fʌnd/[T]danh từ+ Cách viết khác : (refundment)  /ri:'fʌndmənt/[W]sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)[T]động từ[W]trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)
refunds	[P]/ri:'fʌnd/[T]danh từ+ Cách viết khác : (refundment)  /ri:'fʌndmənt/[W]sự trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)[T]động từ[W]trả lại (tiền vay mượn, tiền đã chi trước...)
refusal	[P]/ri'fju:zəl/[T]danh từ[W]sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt
refusals	[P]/ri'fju:zəl/[T]danh từ[W]sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt
refuse	[P]/ri'fju:z/[T]động từ[W]từ chối, khước từ, cự tuyệt
refused	[P]/ri'fju:z/[T]động từ[W]từ chối, khước từ, cự tuyệt
refuses	[P]/ri'fju:z/[T]động từ[W]từ chối, khước từ, cự tuyệt
refusing	[P]/ri'fju:z/[T]động từ[W]từ chối, khước từ, cự tuyệt
refutable	[P]/refjutəbl/[T]tính từ[W]có thể bác, có thể bẻ lại
refutation	[P]/ri'fju:təl/ Cách viết khác : (refutation)  /,refju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự bác, sự bẻ lại[W]lời bác, lời bẻ lại
refutations	[P]/ri'fju:təl/ Cách viết khác : (refutation)  /,refju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự bác, sự bẻ lại[W]lời bác, lời bẻ lại
refute	[P]/ri'fju:t/[T]ngoại động từ[W]bác, bẻ lại
refuted	[P]/ri'fju:t/[T]ngoại động từ[W]bác, bẻ lại
refutes	[P]/ri'fju:t/[T]ngoại động từ[W]bác, bẻ lại
refuting	[P]/ri'fju:t/[T]ngoại động từ[W]bác, bẻ lại
regain	[P]/ri'gein/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại
regained	[P]/ri'gein/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại
regaining	[P]/ri'gein/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại
regains	[P]/ri'gein/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, thu đi, gỡ lại, chiếm lại, chuộc lại
regal	[P]/'ri:gəl/[T]tính từ[W](thuộc) vua chúa; xứng với vua chúa; như vua chúa
regale	[P]/ri'geil/[T]danh từ[W]bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) món ăn ngon[T]ngoại động từ[W]((thường)(mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu
regaled	[P]/ri'geil/[T]danh từ[W]bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) món ăn ngon[T]ngoại động từ[W]((thường)(mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu
regales	[P]/ri'geil/[T]danh từ[W]bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) món ăn ngon[T]ngoại động từ[W]((thường)(mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu
regalia	[P]/ri'geiljə/[T]danh từ số nhiều[W]những biểu chương của nhà vua[W]những dấu hiệu tựng trưng của một tổ chức đảng phái (của hội Tam điểm...)
regaling	[P]/ri'geil/[T]danh từ[W]bữa tiệc, bữa ăn có món ăn quý[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) món ăn ngon[T]ngoại động từ[W]((thường)(mỉa mai)) đâi tiệc, thết đâi, đãi rất hậu
regality	[P]/ri'gæliti/[T]danh từ[W]địa vị của nhà vua; quyền hành của nhà vua[W]vương quốc[W]đặc quyền của nhà vua
regard	[P]/ri'gɑ:d/[T]danh từ[W]cái nhìn[W]sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý
regarded	[P]/ri'gɑ:d/[T]danh từ[W]cái nhìn[W]sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý
regarding	[P]/ri'gɑ:diɳ/[T]giới từ[W]đối với (vấn đề...); về phần
regardless	[P]/ri'gɑ:dlis/[T]tính từ[W]không kể, không đếm xỉa tới, không chú ý tới; bất chấp
regards	[P]/ri'gɑ:d/[T]danh từ[W]cái nhìn[W]sự quan tâm, sự chú ý, sự để ý
regatta	[P]/ri'gætə/[T]danh từ[W]cuộc đua thuyền
regattas	[P]/ri'gætə/[T]danh từ[W]cu��c đua thuyền
regency	[P]/'ri:dʤənsi/[T]danh từ[W]chức nhiếp chính[W]thời kỳ nhiếp chính[W]chế độ nhiếp chính
regenerate	[P]/ri'dʤənəreit/[T]động từ[W]tái sinh[W]phục hưng
regenerated	[P]/ri'dʤənəreit/[T]động từ[W]tái sinh[W]phục hưng
regenerates	[P]/ri'dʤənəreit/[T]động từ[W]tái sinh[W]phục hưng
regenerating	[P]/ri'dʤənəreit/[T]động từ[W]tái sinh[W]phục hưng
regeneration	[P]/ri,dʤenə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự tái sinh[W]sự cải tạo, sự đổi mới[W]sự tự cải tạo
regenerations	[P]/ri,dʤenə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự tái sinh[W]sự cải tạo, sự đổi mới[W]sự tự cải tạo
regenerative	[P]/ri,dʤenərətiv/[T]tính từ[W]làm tái sinh
regent	[P]/'ri:dʤənt/[T]danh từ[W]quan nhiếp chính[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên hội đồng quản trị trường đại học[T]tính từ[W]nhiếp chính[I]Queen Regent#hoàng hậu nhiếp chính[I]Prince Regent#ông hoàng nhiếp chính
regents	[P]/'ri:dʤənt/[T]danh từ[W]quan nhiếp chính[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên hội đồng quản trị trường đại học[T]tính từ[W]nhiếp chính[I]Queen Regent#hoàng hậu nhiếp chính[I]Prince Regent#ông hoàng nhiếp chính
regicide	[P]/'redʤisaid/[T]danh từ[W]người giết vua, kẻ dự mưu giết vua[W]tội giết vua
regime	[P]/rei'ʤi:m/ Cách viết khác : (régime)  /rei'ʤi:m/[T]danh từ[W]chế độ, chính thể
regimen	[P]/'redʤimen/[T]danh từ[W](y học) chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị[W](ngôn ngữ học) quan hệ chi phối (giữa các từ)[W](từ cổ,nghĩa cổ) chế độ, chính thể
regimens	[P]/'redʤimen/[T]danh từ[W](y học) chế độ ăn uống, chế độ dinh dưỡng, chế độ điều trị[W](ngôn ngữ học) quan hệ chi phối (giữa các từ)[W](từ cổ,nghĩa cổ) chế độ, chính thể
regiment	[P]/'redʤimənt/[T]danh từ[W](quân sự) trung đoàn[W]đoàn, lũ, bầy
regimental	[P]/,redʤi'mentl/[T]tính từ[W](quân sự) (thuộc) trung đoàn
regimentation	[P]/,redʤimen'teiʃn/[T]danh từ[W](quân sự) sự tổ chức thành trung đoàn[W]sự tổ chức thành từng đoàn
regimented	[P]/'redʤimənt/[T]danh từ[W](quân sự) trung đoàn[W]đoàn, lũ, bầy
regiments	[P]/'redʤimənt/[T]danh từ[W](quân sự) trung đoàn[W]đoàn, lũ, bầy
regimes	[P]/rei'ʤi:m/ Cách viết khác : (régime)  /rei'ʤi:m/[T]danh từ[W]chế độ, chính thể
region	[P]/'ri:dʤn/[T]danh từ[W]vùng, miền
regional	[P]/'ri:dʤənl/[T]tính từ[W](thuộc) vùng, (thuộc) miền
regions	[P]/'ri:dʤn/[T]danh từ[W]vùng, mi���n
register	[P]/'redʤistə/[T]danh từ[W]sổ, sổ sách
registered	[P]/'redʤistəd/[T]tính từ[W]đã đăng ký
registering	[P]/'redʤistə/[T]danh từ[W]sổ, sổ sách
registers	[P]/'redʤistə/[T]danh từ[W]sổ, sổ sách
registrar	[P]/,redʤis'trɑ:/[T]danh từ[W]người giữ sổ (khai sinh, khai tử, giá thú...)[W]hộ tịch viên
registrars	[P]/,redʤis'trɑ:/[T]danh từ[W]người giữ sổ (khai sinh, khai tử, giá thú...)[W]hộ tịch viên
registration	[P]/,redʤis'treiʃn/[T]danh từ[W]sự đăng ký, sự vào sổ
registrations	[P]/,redʤis'treiʃn/[T]danh từ[W]sự đăng ký, sự vào sổ
registries	[P]/'redʤistri/[T]danh từ[W]nơi đăng ký; co quan đăng ký
registry	[P]/'redʤistri/[T]danh từ[W]nơi đăng ký; co quan đăng ký
regress	[P]/'ri:gres/[T]danh từ[W]sự thoái bộ, sự thoái lui[T]nội động từ[W]thoái bộ, thoái lui[W]đi giật lùi, đi ngược trở lại[W](thiên văn học) chuyển ngược, nghịch hành
regressed	[P]/'ri:gres/[T]danh từ[W]s��� thoái bộ, sự thoái lui[T]nội động từ[W]thoái bộ, thoái lui[W]đi giật lùi, đi ngược trở lại[W](thiên văn học) chuyển ngược, nghịch hành
regresses	[P]/'ri:gres/[T]danh từ[W]sự thoái bộ, sự thoái lui[T]nội động từ[W]thoái bộ, thoái lui[W]đi giật lùi, đi ngược trở lại[W](thiên văn học) chuyển ngược, nghịch hành
regressing	[P]/'ri:gres/[T]danh từ[W]sự thoái bộ, sự thoái lui[T]nội động từ[W]thoái bộ, thoái lui[W]đi giật lùi, đi ngược trở lại[W](thiên văn học) chuyển ngược, nghịch hành
regression	[P]/ri'greʃn/[T]danh từ[W]sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại[W](toán học) hồi quy
regressions	[P]/ri'greʃn/[T]danh từ[W]sự thoái bộ, sự thoái lui; sự đi giật lùi, sự đi ngược trở lại[W](toán học) hồi quy
regressive	[P]/ri'gresiv/[T]tính từ[W]thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại
regret	[P]/ri'gret/[T]danh từ[W]lòng thương tiếc[W]sự hối tiếc; sự ân hận
regretful	[P]/ri'gretful/[T]tính từ[W]thương tiếc[W]hối tiếc, ân hận
regrets	[P]/ri'gret/[T]danh từ[W]lòng thương tiếc[W]sự hối tiếc; sự ân hận
regrettable	[P]/ri'gretəbl/[T]tính từ[W]đáng tiếc, đáng ân hận
regular	[P]/'rəgjulə/[T]tính từ[W]đều đều, không thay đổi; thường lệ
regularities	[P]/'regju'læriti/[T]danh từ[W]tính đều đều, tính đều đặn[W]tính cân đối[W]tính quy củ, tính đúng mực[W]tính hợp thức, tính quy tắc
regularity	[P]/'regju'læriti/[T]danh từ[W]tính đều đều, tính đều đặn[W]tính cân đối[W]tính quy củ, tính đúng mực[W]tính hợp thức, tính quy tắc
regularly	[P]/'regjuləri/[T]phó từ[W]đều đều, đều đặn, thường xuyên[W]theo quy tắc, có quy củ[W](thông tục) hoàn toàn, thật s
regulars	[P]/'rəgjulə/[T]tính từ[W]đều đều, không thay đổi; thường lệ
regulate	[P]/'regjuleit/[T]ngoại động từ[W]điều chỉnh, sửa lại cho đúng
regulated	[P]/'regjuleit/[T]ngoại động từ[W]điều chỉnh, sửa lại cho đúng
regulates	[P]/'regjuleit/[T]ngoại động từ[W]điều chỉnh, sửa lại cho đúng
regulating	[P]/'regjuleit/[T]ngoại động từ[W]điều chỉnh, sửa lại cho đúng
regulation	[P]/,regju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng[W]sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...)
regulations	[P]/,regju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng[W]sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...)
regulator	[P]/'regjuleitə/[T]danh từ[W]người điều chỉnh[W]máy điều chỉnh
regulators	[P]/'regjuleitə/[T]danh từ[W]người điều chỉnh[W]máy điều chỉnh
regurgitate	[P]/ri'gə:dʤiteit/[T]động từ[W]ựa ra, mửa ra, nôn ra, thổ ra[W]phun ngược trở lại, chảy vọt trở lại (nước...)
regurgitated	[P]/ri'gə:dʤiteit/[T]động từ[W]ựa ra, mửa ra, nôn ra, thổ ra[W]phun ngược trở lại, chảy vọt trở lại (nước...)
regurgitating	[P]/ri'gə:dʤiteit/[T]động từ[W]ựa ra, mửa ra, nôn ra, thổ ra[W]phun ngược trở lại, chảy vọt trở lại (nước...)
regurgitation	[P]/ri,gə:dʤi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự ựa ra, sự mửa ra, sự nôn ra, sự thổ ra[W]sự phun ngược trở lại, sự chảy vọt trở lại
rehabilitate	[P]/,ri:ə'biliteit/[T]ngoại động từ[W]phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...)[W]cải tạo giáo dục lại (những người có tội)[W]xây dựng lại, khôi phục lại (đất nước...)[W](y học) tập luyện lại (những người bị tê bại)[W]sắp xếp lại bậc (cho công nhân...)
rehabilitated	[P]/,ri:ə'biliteit/[T]ngoại động từ[W]phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...)[W]cải tạo giáo dục lại (những người có tội)[W]xây dựng lại, khôi phục lại (đất nước...)[W](y học) tập luyện lại (những người bị tê bại)[W]sắp xếp lại bậc (cho công nhân...)
rehabilitating	[P]/,ri:ə'biliteit/[T]ngoại động từ[W]phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...)[W]cải tạo giáo dục lại (những người có tội)[W]xây dựng lại, khôi phục lại (đất nước...)[W](y học) tập luyện lại (những người bị tê bại)[W]sắp xếp lại bậc (cho công nhân...)
rehabilitation	[P]/'ri:ə,bili'teiʃn/[T]danh từ[W]sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khoẻ...)[W]sự cải tạo giáo dục lại (những người có tội)[W]sự xây dựng lại, sự khôi phục lại (đất nước...)[W](y học) sự tập luyện lại (những người bị tê bại)[W]sự sắp xếp lại bậc (cho công nhân...)
rehash	[P]/'ri:'hæʃ/[T]danh từ[W]sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích)[T]ngoại động từ[W]làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích)
rehashed	[P]/'ri:'hæʃ/[T]danh từ[W]sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích)[T]ngoại động từ[W]làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích)
rehashes	[P]/'ri:'hæʃ/[T]danh từ[W]sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích)[T]ngoại động từ[W]làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích)
rehashing	[P]/'ri:'hæʃ/[T]danh từ[W]sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích)[T]ngoại động từ[W]làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích)
reheard	[P]/'ri:'hiə/[T]ngoại động từ reheard  /'ri:'hə:d/[W]nghe trình bày lại (vụ án...)
rehearing	[P]/'ri:'hiəriɳ/[T]danh từ[W](pháp lý) sự nghe trình bày lại
rehears	[P]/'ri:'hiə/[T]ngoại động từ reheard  /'ri:'hə:d/[W]nghe trình bày lại (vụ án...)
rehearsal	[P]/ri'hə:səl/[T]danh từ[W]sự kể lại, sự nhắc lại[W]sự diễn tập (vở kịch, bài múa...)
rehearsals	[P]/ri'hə:səl/[T]danh từ[W]sự kể lại, sự nhắc lại[W]sự diễn tập (vở kịch, bài múa...)
rehearse	[P]/ri'hə:s/[T]ngoại động từ[W]nhắc lại, kể lại[W]diễn tập (vở kịch, bài múa...)
rehearsed	[P]/ri'hə:s/[T]ngoại động từ[W]nhắc lại, kể lại[W]diễn tập (vở kịch, bài múa...)
rehearses	[P]/ri'hə:s/[T]ngoại động từ[W]nhắc lại, kể lại[W]diễn tập (vở kịch, bài múa...)
rehearsing	[P]/ri'hə:s/[T]ngoại động từ[W]nhắc lại, kể lại[W]diễn tập (vở kịch, bài múa...)
reheat	[P]/'ri:'hi:t/[T]ngoại động từ[W]hâm lại, đun nóng lại[W](kỹ thuật) nung lại
reheated	[P]/'ri:'hi:t/[T]ngoại động từ[W]hâm lại, đun nóng lại[W](kỹ thuật) nung lại
reheating	[P]/'ri:'hi:t/[T]ngoại động từ[W]hâm lại, đun nóng lại[W](kỹ thuật) nung lại
reheats	[P]/'ri:'hi:t/[T]ngoại động từ[W]hâm lại, đun nóng lại[W](kỹ thuật) nung lại
rehouse	[P]/'ri:'hə:s/[T]ngoại động từ[W]đưa đến ở nhà khác, chuyển nhà mới
rehoused	[P]/'ri:'hə:s/[T]ngoại động từ[W]đưa đến ở nhà khác, chuyển nhà mới
rehousing	[P]/'ri:'hə:s/[T]ngoại động từ[W]đưa đến ở nhà khác, chuyển nhà mới
reify	[P]/'ri:ifai/[T]ngoại động từ[W]vật chất hoá, cụ thể hoá
reign	[P]/rein/[T]danh từ[W]triều đại, triều
reigned	[P]/rein/[T]danh từ[W]triều đại, triều
reigning	[P]/rein/[T]danh từ[W]triều đại, triều
reigns	[P]/rein/[T]danh từ[W]triều đại, triều
reimburse	[P]/,ri:im'bə:s/[T]ngoại động từ[W]hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu)
reimbursed	[P]/,ri:im'bə:s/[T]ngoại động từ[W]hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu)
reimbursement	[P]/,ri:im'bə:smənt/[T]danh từ[W]sự hoàn lại, sự trả lại (số tiền đã tiêu)
reimburses	[P]/,ri:im'bə:s/[T]ngoại động từ[W]hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu)
reimbursing	[P]/,ri:im'bə:s/[T]ngoại động từ[W]hoàn lại, trả lại (số tiền đã tiêu)
reimporting	[P]/'ri:im'pɔ:t/[T]ngoại động từ[W]nhập khẩu lại[T]danh từ+ Cách viết khác : (reimportation)  /'ri:,impɔ:'teiʃn/[W]sự nhập khẩu lại
rein	[P]/rein/[T]danh từ[W]dây cương
reincarnate	[P]/'ri:'inkɑ:neit/[T]ngoại động từ[W]cho đầu thai, cho hiện thân
reincarnated	[P]/'ri:'inkɑ:neit/[T]ngoại động từ[W]cho đầu thai, cho hiện thân
reincarnating	[P]/'ri:'inkɑ:neit/[T]ngoại động từ[W]cho đầu thai, cho hiện thân
reincarnation	[P]/'ri:inkɑ:'neiʃn/[T]danh từ[W]sự đầu thai, sự hiện thân
reincarnations	[P]/'ri:inkɑ:'neiʃn/[T]danh từ[W]sự đầu thai, sự hiện thân
reindeer	[P]/'reindiə/[T]danh từ[W](động vật học) tuần lộc
reined	[P]/rein/[T]danh từ[W]dây cương
reinforce	[P]/,ri:in'fɔ:s/[T]ngoại động từ[W]tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh
reinforced	[P]/,ri:in'fɔ:s/[T]ngoại động từ[W]tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh
reinforcement	[P]/,ri:in'fɔ:smənt/[T]danh từ[W]sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện[W](số nhiều) (quân sự) quân tiếp viện
reinforcements	[P]/,ri:in'fɔ:smənt/[T]danh từ[W]sự tăng cường, sự củng cố; sự tăng viện[W](số nhiều) (quân sự) quân tiếp viện
reinforces	[P]/,ri:in'fɔ:s/[T]ngoại động từ[W]tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh
reinforcing	[P]/,ri:in'fɔ:s/[T]ngoại động từ[W]tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh
reining	[P]/rein/[T]danh từ[W]dây cương
reins	[P]/reinz/[T]danh từ số nhiều[W](từ cổ,nghĩa cổ) quả thận, quả cật[W]chỗ thắt lưng
reinstate	[P]/'ri:in'steit/[T]ngoại động từ[W]phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ)[W]sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)
reinstated	[P]/'ri:in'steit/[T]ngoại động từ[W]phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ)[W]sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)
reinstatement	[P]/'ri:in'steitmənt/[T]danh từ[W]sự phục hồi (chức vụ, quyền lợi); sự lấy lại (sức khoẻ)[W]sự sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)
reinstates	[P]/'ri:in'steit/[T]ngoại động từ[W]phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ)[W]sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)
reinstating	[P]/'ri:in'steit/[T]ngoại động từ[W]phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ)[W]sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ)
reinsurance	[P]/'ri:in'ʃuərəns/[T]danh từ[W]sự bảo hiểm lại
reissue	[P]/'ri:'isju:/[T]danh từ[W]sự tái bản, sự phát hành lại[T]ngoại động từ[W]tái bản, phát hành lại
reissued	[P]/'ri:'isju:/[T]danh từ[W]sự tái bản, sự phát hành lại[T]ngoại động từ[W]tái bản, phát hành lại
reissues	[P]/'ri:'isju:/[T]danh từ[W]sự tái bản, sự phát hành lại[T]ngoại động từ[W]tái bản, phát hành lại
reissuing	[P]/'ri:'isju:/[T]danh từ[W]sự tái bản, sự phát hành lại[T]ngoại động từ[W]tái bản, phát hành lại
reiterate	[P]/ri:'itəreit/[T]ngoại động từ[W]tóm lại, nói lại, lập lại
reiterated	[P]/ri:'itəreit/[T]ngoại động từ[W]tóm lại, nói lại, lập lại
reiterates	[P]/ri:'itəreit/[T]ngoại động từ[W]tóm lại, nói lại, lập lại
reiterating	[P]/ri:'itəreit/[T]ngoại động từ[W]tóm lại, nói lại, lập lại
reiteration	[P]/ri:,itə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự làm lại, sự nói lại, sự lập lại[W]cái lập lại
reject	[P]/'ri:dʤekt/[T]danh từ[W]vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn[W]người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi[W](thương nghiệp) phế phẩm[T]ngoại động từ[W]không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ
rejected	[P]/'ri:dʤekt/[T]danh từ[W]vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn[W]người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi[W](thương nghiệp) phế phẩm[T]ngoại động từ[W]không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ
rejecting	[P]/'ri:dʤekt/[T]danh từ[W]vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn[W]người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi[W](thương nghiệp) phế phẩm[T]ngoại động từ[W]không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ
rejection	[P]/ri'dʤekʃn/[T]danh từ[W]sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối[W]sự loại bỏ, sự loại ra[W](số nhiều) vật bỏ đi, vật bị loại
rejections	[P]/ri'dʤekʃn/[T]danh từ[W]sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối[W]sự loại bỏ, sự loại ra[W](số nhiều) vật bỏ đi, vật bị loại
rejects	[P]/'ri:dʤekt/[T]danh từ[W]vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn[W]người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi[W](thương nghiệp) phế phẩm[T]ngoại động từ[W]không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ
rejoice	[P]/ri'dʤɔis/[T]ngoại động từ[W]làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ
rejoiced	[P]/ri'dʤɔis/[T]ngoại động từ[W]làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ
rejoices	[P]/ri'dʤɔis/[T]ngoại động từ[W]làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ
rejoicing	[P]/ri'dʤɔisiɳ/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]sự vui mừng, sự vui chơi[W]lễ ăn mừng, hội hè, liên hoan[T]tính từ[W]làm vui mừng, làm vui vẻ, làm vui thích
rejoicings	[P]/ri'dʤɔisiɳ/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]sự vui mừng, sự vui chơi[W]lễ ăn mừng, hội hè, liên hoan[T]tính từ[W]làm vui mừng, làm vui vẻ, làm vui thích
rejoin	[P]/ri'dʤɔin/[T]động từ[W]đáp lại, trả lời lại, cãi lại[W](pháp lý) kháng biện[W]quay lại, trở lại (đội ngũ...)
rejoinder	[P]/ri'dʤɔində/[T]danh từ[W]lời đáp lại, lời đối đáp, lời cãi lại[W](pháp lý) lời kháng biện
rejoinders	[P]/ri'dʤɔində/[T]danh từ[W]lời đáp lại, lời đối đáp, lời cãi lại[W](pháp lý) lời kháng biện
rejoined	[P]/ri'dʤɔin/[T]động từ[W]đáp lại, trả lời lại, cãi lại[W](pháp lý) kháng biện[W]quay lại, trở lại (đội ngũ...)
rejoining	[P]/ri'dʤɔin/[T]động từ[W]đáp lại, trả lời lại, cãi lại[W](pháp lý) kháng biện[W]quay lại, trở lại (đội ngũ...)
rejoins	[P]/ri'dʤɔin/[T]động từ[W]đáp lại, trả lời lại, cãi lại[W](pháp lý) kháng biện[W]quay lại, trở lại (đội ngũ...)
rejuvenate	[P]/ri'dʤu:vineit/[T]ngoại động từ[W]làm trẻ lại[T]nội động từ[W]trẻ lại
rejuvenated	[P]/ri'dʤu:vineit/[T]ngoại động từ[W]làm trẻ lại[T]nội động từ[W]trẻ lại
rejuvenating	[P]/ri'dʤu:vineit/[T]ngoại động từ[W]làm trẻ lại[T]nội động từ[W]trẻ lại
rejuvenation	[P]/ri,dʤu:vi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự làm trẻ lại; sự trẻ lại
rejuvenations	[P]/ri,dʤu:vi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự làm trẻ lại; sự trẻ lại
rekindle	[P]/'ri:'kindl/[T]động từ[W]đốt lại, thắp lại; nhen lại, nhóm lại
rekindled	[P]/'ri:'kindl/[T]động từ[W]đốt lại, thắp lại; nhen lại, nhóm lại
relabel	[P]/'ri:'leibl/[T]ngoại động từ[W]dán nhãn lại, ghi nhãn lại[W]liệt lại vào loại, gán lại cho là
relapse	[P]/ri'læps/[T]danh từ[W]sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)[W]sự phạm lại[W](y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì)[T]nội động từ[W]trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
relapsed	[P]/ri'læps/[T]danh từ[W]sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)[W]sự phạm lại[W](y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì)[T]nội động từ[W]trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
relapses	[P]/ri'læps/[T]danh từ[W]sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)[W]sự phạm lại[W](y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì)[T]nội động từ[W]trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
relapsing	[P]/ri'læps/[T]danh từ[W]sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)[W]sự phạm lại[W](y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì)[T]nội động từ[W]trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
relate	[P]/ri'leit/[T]động từ[W]kể lại, thuật lại
related	[P]/ri'leit/[T]động từ[W]kể lại, thuật lại
relates	[P]/ri'leit/[T]động từ[W]kể lại, thuật lại
relating	[P]/ri'leit/[T]động từ[W]kể lại, thuật lại
relation	[P]/ri'leiʃn/[T]danh từ[W]sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại[W]sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ
relations	[P]/ri'leiʃn/[T]danh từ[W]sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại[W]sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ
relationship	[P]/ri'leiʃnʃip/[T]danh từ[W]mối quan hệ, mối liên hệ
relationships	[P]/ri'leiʃnʃip/[T]danh từ[W]mối quan hệ, mối liên hệ
relative	[P]/'relətiv/[T]tính từ[W]có kiên quan
relatively	[P]/'relətivli/[T]phó từ[W]có liên quan, có quan hệ với[W]tương đối
relatives	[P]/'relətiv/[T]tính từ[W]có kiên quan
relativism	[P]/'relətivizm/[T]danh từ[W](triết học) thuyết tương đối
relativity	[P]/,relə'tiviti/[T]danh từ[W]tính tương đối
relax	[P]/ri'læks/[T]ngoại động từ[W]nới lỏng, lơi ra
relaxation	[P]/,ri:læk'seiʃn/[T]danh từ[W]sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...)[W]sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
relaxations	[P]/,ri:læk'seiʃn/[T]danh từ[W]sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...)[W]sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
relaxed	[P]/ri'læks/[T]ngoại động từ[W]nới lỏng, lơi ra
relaxes	[P]/ri'læks/[T]ngoại động từ[W]nới lỏng, lơi ra
relaxing	[P]/ri'læksiɳ/[T]tính từ[W]làm chùng, làm yếu đi, làm giảm đi, làm bớt căng thẳng[I]relaxing climate#khí hậu làm bải hoải
relay	[P]/ri'lei/[T]danh từ[W]kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)[W]ca, kíp (thợ)
relayed	[P]/ri'lei/[T]danh từ[W]kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)[W]ca, kíp (thợ)
relaying	[P]/ri'lei/[T]danh từ[W]kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)[W]ca, kíp (thợ)
relays	[P]/ri'lei/[T]danh từ[W]kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt)[W]ca, kíp (thợ)
release	[P]/ri'li:s/[T]danh từ[W]sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...)[W]sự thả, sự phóng thích
released	[P]/ri'li:s/[T]danh từ[W]sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...)[W]sự thả, sự phóng thích
releases	[P]/ri'li:s/[T]danh từ[W]sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...)[W]sự thả, sự phóng thích
releasing	[P]/ri'li:s/[T]danh từ[W]sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...)[W]sự thả, sự phóng thích
relegate	[P]/'religeit/[T]ngoại động từ[W]loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra
relegated	[P]/'religeit/[T]ngoại động từ[W]loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra
relegates	[P]/'religeit/[T]ngoại động từ[W]loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra
relegating	[P]/'religeit/[T]ngoại động từ[W]loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra
relegation	[P]/,reli'geiʃn/[T]danh từ[W]sự loại bỏ, sự bỏ xó, sự bỏ riêng ra[W]sự giao (việc gì cho ai quyết định hoặc thi hành)[W]sự chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào...) để tìm hiểu thêm[W]sự đổi đi xa; sự đày ải[W]sự hạ tầng (công tác)
relent	[P]/ri'lent/[T]nội động từ[W]bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại[W]mủi lòng, động lòng thương
relented	[P]/ri'lent/[T]nội động từ[W]bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại[W]mủi lòng, động lòng thương
relenting	[P]/ri'lent/[T]nội động từ[W]bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại[W]mủi lòng, động lòng thương
relentless	[P]/ri'hentlis/[T]tính từ[W]tàn nhẫn, không thương xót[W]không hề yếu đi, không nao núng
relents	[P]/ri'lent/[T]nội động từ[W]bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại[W]mủi lòng, động lòng thương
relevance	[P]/'relivəns/ Cách viết khác : (relevancy)  /'relivənsi/[T]danh từ[W]sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng
relevancy	[P]/'relivəns/ Cách viết khác : (relevancy)  /'relivənsi/[T]danh từ[W]sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng
relevant	[P]/'relivənt/[T]tính từ[W]thích đang, thích hợp; xác đáng
reliabilities	[P]/ri,laiə'biliti/[T]danh từ[W]sự đáng tin cậy[I]reliability trials#sự cho chạy thử trên một quâng đường dài (ô tô) (cốt để thử sức bền chịu đựng hơn là thử tốc độ)
reliability	[P]/ri,laiə'biliti/[T]danh từ[W]sự đáng tin cậy[I]reliability trials#sự cho chạy thử trên một quâng đường dài (ô tô) (cốt để thử sức bền chịu đựng hơn là thử tốc độ)
reliable	[P]/ri'laiəbl/[T]tính từ[W]chắc chắn, đáng tin cậy; xác thực (tin tức...)
reliance	[P]/ri'laiəns/[T]danh từ[W]sự tin cậy, sự tín nhiệm
reliant	[P]/ri'laiənt/[T]tính từ[W]đáng được tin cậy
relic	[P]/'relik/[T]danh từ[W](tôn giáo) thành tích[W]di tích, di vật
relics	[P]/'relik/[T]danh từ[W](tôn giáo) thành tích[W]di tích, di vật
relict	[P]/'relikt/[T]danh từ[W]bà quả phụ[W]sinh vật cổ còn sót lại
relicts	[P]/'relikt/[T]danh từ[W]bà quả phụ[W]sinh vật cổ còn sót lại
relief	[P]/ri'li:f/[T]danh từ[W]sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu)
reliefs	[P]/ri'li:f/[T]danh từ[W]sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây (đau đớn, buồn rầu)
relies	[P]/ri'lai/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) tin, tin cậy, dựa vào
relieve	[P]/ri'li:v/[T]ngoại động từ[W]làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
relieved	[P]/ri'li:v/[T]ngoại động từ[W]làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
relieves	[P]/ri'li:v/[T]ngoại động từ[W]làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
relieving	[P]/ri'li:v/[T]ngoại động từ[W]làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi
religion	[P]/ri'lidʤn/[T]danh từ[W]tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành
religions	[P]/ri'lidʤn/[T]danh từ[W]tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành
religiosity	[P]/ri,lidʤi'ɔsiti/[T]danh từ[W]lòng mộ đạo, lòng tin đạo, tín ngưỡng
religious	[P]/ri'lidʤəs/[T]tính từ[W](thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành
religiousness	[P]/ri'lidʤəsnis/[T]danh từ[W]tính chất tôn giáo[W]sự sùng đạo, sự mộ đạo, sự ngoan đạo[W]sự chu đáo, sự cẩn thận, sự tận tâm
relinquish	[P]/ri'liɳkwiʃ/[T]ngoại động từ[W]bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...)
relinquished	[P]/ri'liɳkwiʃ/[T]ngoại động từ[W]bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...)
relinquishes	[P]/ri'liɳkwiʃ/[T]ngoại động từ[W]bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...)
relinquishing	[P]/ri'liɳkwiʃ/[T]ngoại động từ[W]bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...)
reliquaries	[P]/'relikwəri/[T]danh từ[W](tôn giáo) hòm (hộp) đựng thành tích; nơi để thành tích[W]hòm đựng di hài
reliquary	[P]/'relikwəri/[T]danh từ[W](tôn giáo) hòm (hộp) đựng thành tích; nơi để thành tích[W]hòm đựng di hài
relish	[P]/'reliʃ/[T]danh từ[W]đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...)[W]mùi vị, hương vị (của thức ăn)
relished	[P]/'reliʃ/[T]danh từ[W]đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...)[W]mùi vị, hương vị (của thức ăn)
relishes	[P]/'reliʃ/[T]danh từ[W]đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...)[W]mùi vị, hương vị (của thức ăn)
relishing	[P]/'reliʃ/[T]danh từ[W]đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...)[W]mùi vị, hương vị (của thức ăn)
relive	[P]/'reliʃ/[T]nội động từ[W]sống lại, hồi sinh
relived	[P]/'reliʃ/[T]nội động từ[W]sống lại, hồi sinh
relives	[P]/'reliʃ/[T]nội động từ[W]sống lại, hồi sinh
reliving	[P]/'reliʃ/[T]nội động từ[W]sống lại, hồi sinh
reload	[P]/'ri:'loud/[T]ngoại động từ[W]chất lại[W]nạp lại (súng)
reloaded	[P]/'ri:'loud/[T]ngoại động từ[W]chất lại[W]nạp lại (súng)
reloading	[P]/'ri:'loudiɳ/[T]danh từ[W]sự chất lại[W]sự nạp lại (súng)[W](điện học) sự nạp lại
reloads	[P]/'ri:'loud/[T]ngoại động từ[W]chất lại[W]nạp lại (súng)
reluctance	[P]/ri'lʌktəns/[T]danh từ[W]sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, sự không thích, sự không sẵn lòng (làm việc gì)
reluctant	[P]/ri'lʌktənt/[T]tính từ[W]miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng
rely	[P]/ri'lai/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) tin, tin cậy, dựa vào
relying	[P]/ri'lai/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) tin, tin cậy, dựa vào
remade	[P]/'ri:'meik/[T]ngoại động từ remade  /'ri:'meid/[W]làm lại
remain	[P]/ri'mein/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]đồ thừa, cái còn lại
remainder	[P]/ri'meində/[T]danh từ[W]phần còn lại, chỗ còn lại
remaindered	[P]/ri'meində/[T]danh từ[W]phần còn lại, chỗ còn lại
remaindering	[P]/ri'meində/[T]danh từ[W]phần còn lại, chỗ còn lại
remainders	[P]/ri'meində/[T]danh từ[W]phần còn lại, chỗ còn lại
remained	[P]/ri'mein/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]đồ thừa, cái còn lại
remaining	[P]/ri'mein/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]đồ thừa, cái còn lại
remains	[P]/ri'mein/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]đồ thừa, cái còn lại
remake	[P]/'ri:'meik/[T]ngoại động từ remade  /'ri:'meid/[W]làm lại
remakes	[P]/'ri:'meik/[T]ngoại động từ remade  /'ri:'meid/[W]làm lại
remaking	[P]/'ri:'meik/[T]ngoại động từ remade  /'ri:'meid/[W]làm lại
remand	[P]/ri'mɑ:nd/[T]danh từ[W]sự gửi trả (một người tù) về trại giam để điều tra thêm
remanded	[P]/ri'mɑ:nd/[T]danh từ[W]sự gửi trả (một người tù) về trại giam để điều tra thêm
remands	[P]/ri'mɑ:nd/[T]danh từ[W]sự gửi trả (một người tù) về trại giam để điều tra thêm
remark	[P]/ri'mɑ:k/[T]danh từ[W]sự lưu ý, sự chú ý
remarkable	[P]/ri'mɑ:kəbl/[T]tính từ[W]đáng chú ý[W]xuất sắc, phi thường, đặc biệt[W]rõ rệt
remarked	[P]/ri'mɑ:k/[T]danh từ[W]sự lưu ý, sự chú ý
remarking	[P]/ri'mɑ:k/[T]danh từ[W]sự lưu ý, sự chú ý
remarks	[P]/ri'mɑ:k/[T]danh từ[W]sự lưu ý, sự chú ý
remarriage	[P]/'ri:'mæridʤ/[T]danh từ[W]sự kết hôn lại
remarry	[P]/'ri:'mæri/[T]động từ[W]cưới lại, kết hôn lại
remediable	[P]/ri'mi:djəbl/[T]tính từ[W]có thể chữa được, có thể điều trị[W]có thể sửa chữa; có thể cứu chữa được[W]có thể đền bù lại được
remedial	[P]/ri'mi:djəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự chữa bệnh, (thuộc) sự điều trị; để chữa bệnh, để điều trị[W](thuộc) sự sửa chữa; để sửa chữa
remedies	[P]/'remidi/[T]danh từ[W]thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy[W]phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa[W]sự đền bù; sự bồi thường[W]sai suất (trong việc đúc tiền)[T]ngoại động từ[W]cứu chữa, chữa khỏi[W]sửa chữa[W]đền bù, bù đắp
remedy	[P]/'remidi/[T]danh từ[W]thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy[W]phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa[W]sự đền bù; sự bồi thường[W]sai suất (trong việc đúc tiền)[T]ngoại động từ[W]cứu chữa, chữa khỏi[W]sửa chữa[W]đền bù, bù đắp
remedying	[P]/'remidi/[T]danh từ[W]thuốc, phương thuốc; cách điều trị, cách chữa cháy[W]phương pháp cứu chữa, biện pháp sửa chữa[W]sự đền bù; sự bồi thường[W]sai suất (trong việc đúc tiền)[T]ngoại động từ[W]cứu chữa, chữa khỏi[W]sửa chữa[W]đền bù, bù đắp
remember	[P]/ri'membə/[T]ngoại động từ[W]nhớ; nhớ lại, ghi nhớ
remembered	[P]/ri'membə/[T]ngoại động từ[W]nhớ; nhớ lại, ghi nhớ
remembering	[P]/ri'membə/[T]ngoại động từ[W]nhớ; nhớ lại, ghi nhớ
remembers	[P]/ri'membə/[T]ngoại động từ[W]nhớ; nhớ lại, ghi nhớ
remembrance	[P]/ri'membrəns/[T]danh từ[W]sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức
remembrances	[P]/ri'membrəns/[T]danh từ[W]sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức
remind	[P]/ri'maind/[T]ngoại động từ[W]nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì)
reminded	[P]/ri'maind/[T]ngoại động từ[W]nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì)
reminder	[P]/ri'maində/[T]danh từ[W]cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (một điều gì)
reminders	[P]/ri'maində/[T]danh từ[W]cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (một điều gì)
reminding	[P]/ri'maind/[T]ngoại động từ[W]nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì)
reminds	[P]/ri'maind/[T]ngoại động từ[W]nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì)
reminiscence	[P]/,remi'nisns/[T]danh từ[W]sự nhớ lại, sự hồi tưởng[W]nét phảng phất làm nhớ lại (cái gì đã mất)
reminiscences	[P]/,remi'nisns/[T]danh từ[W]sự nhớ lại, sự hồi tưởng[W]nét phảng phất làm nhớ lại (cái gì đã mất)
reminiscent	[P]/,remi'nisnt/[T]tính từ[W]nhớ lại; làm nhớ lại, gợi lại
remiss	[P]/ri'mis/[T]tính từ[W]cẩu thả, tắc trách, chểnh mảng
remission	[P]/ri'miʃn/[T]danh từ[W]sự tha thứ, sự miễn giảm
remissions	[P]/ri'miʃn/[T]danh từ[W]sự tha thứ, sự miễn giảm
remit	[P]/ri'mit/[T]ngoại động từ[W]tha, xá (tội)[W]miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt...)[W]gửi, chuyển (hàng hoá, tiền...) qua bưu điện...[W]hoân lại, đình lại[W]trao (vấn đề gì...) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án...) cho toà dưới xét xử[W]làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm nguôi đi, ngừng...
remits	[P]/ri'mit/[T]ngoại động từ[W]tha, xá (tội)[W]miễn giảm, miễn thi hành (thuế, hình phạt...)[W]gửi, chuyển (hàng hoá, tiền...) qua bưu điện...[W]hoân lại, đình lại[W]trao (vấn đề gì...) cho người có thẩm quyền giải quyết; trao lại (một vụ án...) cho toà dưới xét xử[W]làm thuyên giảm, làm giảm đi, làm yếu đi, làm dịu đi, làm bớt, làm ngu��i đi, ngừng...
remittal	[P]/ri'mitl/[T]danh từ[W]sự miễn giảm (thuế, hình phạt...)[W]sự trao lại (một vụ án) cho toà dưới xét x
remittance	[P]/ri'mitəns/[T]danh từ[W]sự gửi tiền, sự gửi hàng[W]món tiền nhận được qua bưu điện, món hàng nhận qua bưu điện
remittances	[P]/ri'mitəns/[T]danh từ[W]sự gửi tiền, sự gửi hàng[W]món tiền nhận được qua bưu điện, món hàng nhận qua bưu điện
remnant	[P]/'remnənt/[T]danh từ[W]cái còn lại, vật còn thừa
remnants	[P]/'remnənt/[T]danh từ[W]cái còn lại, vật còn thừa
remodel	[P]/'ri:'mɔdl/[T]ngoại động từ[W]làm lại, sửa đổi, tu sửa[W]tổ chức lại
remonstrance	[P]/ri'mɔnstrəns/[T]danh từ[W]sự khuyên can, sự can gián[W]sự phản đối, sự phản kháng
remonstrate	[P]/ri'mɔnstreit/[T]nội động từ[W](+ with) quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián
remonstrated	[P]/ri'mɔnstreit/[T]nội động từ[W](+ with) quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián
remonstrating	[P]/ri'mɔnstreitiɳ/[T]tính từ[W]quở trách, khiển trách; khuyên can, can gián[W]phản đối
remorse	[P]/ri'mɔ:s/[T]danh từ[W]sự ăn năn, sự hối hận
remorseful	[P]/ri'mɔ:sful/[T]tính từ[W]ăn năn, hối hận
remorseless	[P]/ri'mɔ:slis/[T]tính từ[W]không ăn năn, không hối hận[W]không thương xót, tàn nhẫn
remote	[P]/ri'mout/[T]tính từ[W]xa, xa xôi, xa xăm
remoteness	[P]/ri'moutnis/[T]danh từ[W]sự xa xôi[W]sự xa cách, sự cách biệt[W]mức độ xa (quan hệ họ hàng)[W]sự thoang thoáng, sự hơi (giống nhau...)
remoter	[P]/ri'mout/[T]tính từ[W]xa, xa xôi, xa xăm
remotest	[P]/ri'mout/[T]tính từ[W]xa, xa xôi, xa xăm
remould	[P]/'ri:'mould/[T]ngoại động từ[W]đúc lại
remount	[P]/ri:'maunt/[T]danh từ[W]ngựa để thay đổi[W](quân sự) số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội)[T]ngoại động từ[W]lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi...)[W]thay ngựa, cung cấp thêm ngựa (cho một đơn vị quân đội...)
remounted	[P]/ri:'maunt/[T]danh từ[W]ngựa để thay đổi[W](quân sự) số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội)[T]ngoại động từ[W]lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi...)[W]thay ngựa, cung cấp thêm ngựa (cho một đơn vị quân đội...)
remounts	[P]/ri:'maunt/[T]danh từ[W]ngựa để thay đổi[W](quân sự) số ngựa để thay thế, số ngựa cung cấp thêm (cho một đơn vị quân đội)[T]ngoại động từ[W]lên lại, lại trèo lên (ngựa, xe đạp, đồi...)[W]thay ngựa, cung cấp thêm ngựa (cho một đơn vị quân đội...)
removable	[P]/ri'mu:vəbl/[T]tính từ[W]có thể mở được; có thể dời đi được, có thể chuyển đi được[W]có thể bị cách chức bất kỳ lúc nào (viên chức)
removal	[P]/ri'mu:vəl/[T]danh từ[W]việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc...)
removals	[P]/ri'mu:vəl/[T]danh từ[W]việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc...)
remove	[P]/ri'mu:v/[T]danh từ[W]món ăn tiếp theo (sau một món khác)[W]sự lên lớp
removed	[P]/ri'mu:vd/[T]tính từ[W]xa, xa cách, khác biệt
remover	[P]/ri'mu:və/[T]danh từ[W]người dọn đồ ((cũng) furniture remover)[W]thuốc tẩy (dầu mỡ...)[W](kỹ thuật) dụng cụ tháo, đồ m
removers	[P]/ri'mu:və/[T]danh từ[W]người dọn đồ ((cũng) furniture remover)[W]thuốc tẩy (dầu mỡ...)[W](kỹ thuật) dụng cụ tháo, đồ m
removes	[P]/ri'mu:v/[T]danh từ[W]món ăn tiếp theo (sau một món khác)[W]sự lên lớp
removing	[P]/ri'mu:v/[T]danh từ[W]món ăn tiếp theo (sau một món khác)[W]sự lên lớp
remunerate	[P]/ri'mju:nəreit/[T]ngoại động từ[W]thưởng, trả công, đền đáp
remunerated	[P]/ri'mju:nəreit/[T]ngoại động từ[W]thưởng, trả công, đền đáp
remuneration	[P]/ri,mju:nə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thưởng, sự trả công, sự đền đáp[W]tiền thù lao
remunerative	[P]/ri'mju:nərətiv/[T]tính từ[W]để thưởng, để trả công, để đền đáp[W]được trả hậu, có lợi
renaissance	[P]/ri'neisəns/[T]danh từ[W]sự phục hưng[W](Renaissance) thời phục hưng[W](Renaissance) (định ngữ) (thuộc) thời kỳ phục hưng
renal	[P]/'ri:nl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) thận
rename	[P]/'ri:'neim/[T]ngoại động từ[W]đổi tên, thay tên (người, đường phố...)
renamed	[P]/'ri:'neim/[T]ngoại động từ[W]đổi tên, thay tên (người, đường phố...)
renames	[P]/'ri:'neim/[T]ngoại động từ[W]đổi tên, thay tên (người, đường phố...)
renaming	[P]/'ri:'neim/[T]ngoại động từ[W]đổi tên, thay tên (người, đường phố...)
render	[P]/'rendə/[T]ngoại động từ[W]trả, trả lại, hoàn lại
rendered	[P]/'rendə/[T]ngoại động từ[W]trả, trả lại, hoàn lại
rendering	[P]/'rendə/[T]ngoại động từ[W]trả, trả lại, hoàn lại
renders	[P]/'rendə/[T]ngoại động từ[W]trả, trả lại, hoàn lại
rendezvous	[P]/'rɔndivu:/[T]danh từ[W]chỗ hẹn, nơi hẹn gặp[W](quân sự) nơi quy định gặp nhau theo kế hoạch[W]cuộc gặp gỡ hẹn hò[T]nội động từ[W]gặp nhau ở nơi hẹn
rendezvoused	[P]/'rɔndivu:/[T]danh từ[W]chỗ hẹn, nơi hẹn gặp[W](quân sự) nơi quy định gặp nhau theo kế hoạch[W]cuộc gặp gỡ hẹn hò[T]nội động từ[W]gặp nhau ở nơi hẹn
rending	[P]/rend/[T]ngoại động từ rent[W]xé, xé nát
rendition	[P]/'rɔndivu:/[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ)[W]sự dịch[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đầu hàng
renditions	[P]/'rɔndivu:/[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thể hiện, sự biểu hiện, sự diễn xuất (kịch, âm nhạc, hội hoạ)[W]sự dịch[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đầu hàng
rends	[P]/rend/[T]ngoại động từ rent[W]xé, xé nát
renegade	[P]/'renigeid/[T]danh từ[W]kẻ phản bội (phản đảng, phản đạo)[T]nội động từ[W]phản bội (phản đảng, phản đạo)
renegades	[P]/'renigeid/[T]danh từ[W]kẻ phản bội (phản đảng, phản đạo)[T]nội động từ[W]phản bội (phản đảng, phản đạo)
renege	[P]/ri'ni:g/[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ (xứ sở...)[W](thông tục) không giữ lời hứa
reneged	[P]/ri'ni:g/[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ (xứ sở...)[W](thông tục) không giữ lời hứa
reneging	[P]/ri'ni:g/[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ (xứ sở...)[W](thông tục) không giữ lời hứa
renew	[P]/ri'nju:/[T]ngoại động từ[W]hồi phục lại, làm hồi lại[W]thay mới, đổi mới
renewable	[P]/ri'nju:əbl/[T]tính từ[W]có thể hồi phục lại[W]có thể thay mới, có thể đổi mới
renewal	[P]/ri'nju:əl/[T]danh từ[W]sự phụ hồi, sự khôi phục, sự tái sinh[W]sự thay mới, sự đổi mới[W]sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại
renewals	[P]/ri'nju:əl/[T]danh từ[W]sự phụ hồi, sự khôi phục, sự tái sinh[W]sự thay mới, sự đổi mới[W]sự làm lại, sự nối lại, sự nhắc lại, sự tiếp tục lại
renewed	[P]/ri'nju:/[T]ngoại động từ[W]hồi phục lại, làm hồi lại[W]thay mới, đổi mới
renewing	[P]/ri'nju:/[T]ngoại động từ[W]hồi phục lại, làm hồi lại[W]thay mới, đổi mới
renews	[P]/ri'nju:/[T]ngoại động từ[W]hồi phục lại, làm hồi lại[W]thay mới, đổi mới
renounce	[P]/ri'nauns/[T]ngoại động từ[W]bỏ, từ bỏ, không thừa nhận
renounced	[P]/ri'nauns/[T]ngoại động từ[W]bỏ, từ bỏ, không thừa nhận
renouncement	[P]/ri'naunsmənt/[T]danh từ[W]sự từ bỏ, sự không thừa nhận
renounces	[P]/ri'nauns/[T]ngoại động từ[W]bỏ, từ bỏ, không thừa nhận
renouncing	[P]/ri'nauns/[T]ngoại động từ[W]bỏ, từ bỏ, không thừa nhận
renovate	[P]/'renouveit/[T]ngoại động từ[W]làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại[W]hồi phục lại, làm hồi sức lại
renovated	[P]/'renouveit/[T]ngoại động từ[W]làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại[W]hồi phục lại, làm hồi sức lại
renovating	[P]/'renouveit/[T]ngoại động từ[W]làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại[W]hồi phục lại, làm hồi sức lại
renovation	[P]/,renou'veiʃn/[T]danh từ[W]sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại[W]sự hồi phục, sự làm hồi sức
renovations	[P]/,renou'veiʃn/[T]danh từ[W]sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại[W]sự hồi phục, sự làm hồi sức
renown	[P]/ri'naun/[T]danh từ[W]danh tiếng, tiếng tăm
renowned	[P]/ri'naund/[T]tính từ[W]có tiếng, nổi tiếng, trứ danh
rent	[P]/rent/[T]danh từ[W]chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá[W]chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi[W](nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)[T]danh từ[W]tiền thuê (nhà, đất); tô
rental	[P]/'rentl/[T]danh từ[W]tiền cho thuê (nhà, đất); lợi tức cho thuê (nhà đất); lợi tức thu tô (ruộng đất)[W]tiền thuê (nhà đất)
rentals	[P]/'rentl/[T]danh từ[W]tiền cho thuê (nhà, đất); lợi tức cho thuê (nhà đất); lợi tức thu tô (ruộng đất)[W]tiền thuê (nhà đất)
rented	[P]/rent/[T]danh từ[W]chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá[W]chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi[W](nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)[T]danh từ[W]tiền thuê (nhà, đất); tô
renter	[P]/'rentə/[T]danh từ[W]người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô[W]người bán buôn phim ảnh
renters	[P]/'rentə/[T]danh từ[W]người thuê (nhà, đất); người cấy nộp tô[W]người bán buôn phim ảnh
rentiers	[P]/'rɔntiei/[T]danh từ[W]người sống bằng tiền lợi tức
renting	[P]/rent/[T]danh từ[W]chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá[W]chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi[W](nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)[T]danh từ[W]tiền thuê (nhà, đất); tô
rents	[P]/rent/[T]danh từ[W]chỗ rách (ở quần áo); kẽ hở (ở đám mây); khe lá[W]chỗ nẻ, kẽ nứt (ở mặt đất), khe núi[W](nghĩa bóng) sự phân ly, sự chia rẽ (trong một đảng...)[T]danh từ[W]tiền thuê (nhà, đất); tô
renumber	[P]/'ri:'nʌmbə/[T]ngoại động từ[W]đếm lại[W]đánh số lại, ghi số lại
renumbered	[P]/'ri:'nʌmbə/[T]ngoại động từ[W]đếm lại[W]đánh số lại, ghi số lại
renumbering	[P]/'ri:'nʌmbə/[T]ngoại động từ[W]đếm lại[W]đánh số lại, ghi số lại
renunciation	[P]/ri,nʌnsi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự từ bỏ, sự không nhận; giấy từ bỏ
renunciations	[P]/ri,nʌnsi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự từ bỏ, sự không nhận; giấy từ bỏ
reoccupation	[P]/'ri:,ɔkju'peiʃn/[T]danh từ[W]sự chiếm lại (một lãnh thổ...)
reoccupy	[P]/'ri:'ɔkjupai/[T]ngoại động từ[W]chiếm lại
reoccupying	[P]/'ri:'ɔkjupai/[T]ngoại động từ[W]chiếm lại
reopen	[P]/'ri:'oupən/[T]động từ[W]mở lại; lại tiếp tục, bắt đầu lại (sau một thời gian gián đoạn)
reopened	[P]/'ri:'oupən/[T]động từ[W]mở lại; lại tiếp tục, bắt đầu lại (sau một thời gian gián đoạn)
reopening	[P]/'ri:'oupən/[T]động từ[W]mở lại; lại tiếp tục, bắt đầu lại (sau một thời gian gián đoạn)
reopens	[P]/'ri:'oupən/[T]động từ[W]mở lại; lại tiếp tục, bắt đầu lại (sau một thời gian gián đoạn)
rep	[P]/rep/[T]danh từ[W]vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp,  reps)[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) bài học thuộc lòng[W](từ lóng) người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ[T]danh từ[W](từ lóng),  (như) repertory_theatre
repaid	[P]/ri:'pei/[T]động từ re-paid  /'ri:'peid/,  repaid  /'ri:'peid/[W]trả lại, đáp lại, hoàn lại
repaint	[P]/'ri:'peint/[T]ngoại động từ[W]sơn lại[W]tô màu lại[W]đánh phấn lại
repainted	[P]/'ri:'peint/[T]ngoại động từ[W]sơn lại[W]tô màu lại[W]đánh phấn lại
repainting	[P]/'ri:'peint/[T]ngoại động từ[W]sơn lại[W]tô màu lại[W]đánh phấn lại
repair	[P]/ri'peə/[T]danh từ[W]sự sửa chữa, sự tu sửa
repairable	[P]/'ripeərəbl/[T]tính từ[W]có thể sửa chữa, có thể tu sửa[W]có thể sửa, có thể chuộc (lỗi, sai lầm)[W]có thể đền bù, có thể bồi thường (thiệt hại)
repaired	[P]/ri'peə/[T]danh từ[W]sự sửa chữa, sự tu sửa
repairer	[P]/ri'peərə/[T]danh từ[W]người sửa chữa, người tu sửa
repairers	[P]/ri'peərə/[T]danh từ[W]người sửa chữa, người tu sửa
repairing	[P]/ri'peə/[T]danh từ[W]sự sửa chữa, sự tu sửa
repairs	[P]/ri'peə/[T]danh từ[W]sự sửa chữa, sự tu sửa
repaper	[P]/'ri:'peipə/[T]ngoại động từ[W]dán lại giấy (lên tường)
reparation	[P]/,repə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự sửa chữa, sự tu sửa[W]sự chữa, sự chuộc (lỗi)[W](số nhiều) sự bồi thường (thiệt hại...)
reparations	[P]/,repə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự sửa chữa, sự tu sửa[W]sự chữa, sự chuộc (lỗi)[W](số nhiều) sự bồi thường (thiệt hại...)
repartee	[P]/,repɑ:'ti:/[T]danh từ[W]sự ứng đối, sự đối đáp
repartition	[P]/'ri:pɑ:'tiʃn/[T]ngoại động từ[W]phân chia lại, phân phối lại
repartitioned	[P]/'ri:pɑ:'tiʃn/[T]ngoại động từ[W]phân chia lại, phân phối lại
repartitioning	[P]/'ri:pɑ:'tiʃn/[T]ngo��i động từ[W]phân chia lại, phân phối lại
repast	[P]/ri'pɑ:st/[T]danh từ[W]bữa ăn, bữa tiệc[W]món ăn (trong bữa ăn)
repasts	[P]/ri'pɑ:st/[T]danh từ[W]bữa ăn, bữa tiệc[W]món ăn (trong bữa ăn)
repatriate	[P]/ri:'pætrieit/[T]ngoại động từ[W]cho hồi hương, cho trở về nước[T]nội động từ[W]hồi hương, trở về nước
repatriated	[P]/ri:'pætrieit/[T]ngoại động từ[W]cho hồi hương, cho trở về nước[T]nội động từ[W]hồi hương, trở về nước
repatriating	[P]/ri:'pætrieit/[T]ngoại động từ[W]cho hồi hương, cho trở về nước[T]nội động từ[W]hồi hương, trở về nước
repatriation	[P]/'ri:pætri'eiʃn/[T]danh từ[W]sự hồi hương, sự trở về nước
repatriations	[P]/'ri:pætri'eiʃn/[T]danh từ[W]sự hồi hương, sự trở về nước
repay	[P]/ri:'pei/[T]động từ re-paid  /'ri:'peid/,  repaid  /'ri:'peid/[W]trả lại, đáp lại, hoàn lại
repayable	[P]/ri:'peiəbl/[T]tính từ[W]có thể trả lại, có thể hoàn lại[W]có thể báo đáp, có thể đền đáp
repaying	[P]/ri:'pei/[T]động từ re-paid  /'ri:'peid/,  repaid  /'ri:'peid/[W]trả lại, đáp lại, hoàn lại
repayment	[P]/ri:'peimənt/[T]danh từ[W]sự trả lại[W]sự báo đáp, sự đền đáp
repayments	[P]/ri:'peimənt/[T]danh từ[W]sự trả lại[W]sự báo đáp, sự đền đáp
repays	[P]/ri:'pei/[T]động từ re-paid  /'ri:'peid/,  repaid  /'ri:'peid/[W]trả lại, đáp lại, hoàn lại
repeal	[P]/ri'pi:l/[T]danh từ[W]sự huỷ bỏ, sự bâi bỏ (một đạo luật...)[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, bâi bỏ (một đạo luật...)
repealed	[P]/ri'pi:l/[T]danh từ[W]sự huỷ bỏ, sự bâi bỏ (một đạo luật...)[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, bâi bỏ (một đạo luật...)
repealing	[P]/ri'pi:l/[T]danh từ[W]sự huỷ bỏ, sự bâi bỏ (một đạo luật...)[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, bâi bỏ (một đạo luật...)
repeals	[P]/ri'pi:l/[T]danh từ[W]sự huỷ bỏ, sự bâi bỏ (một đạo luật...)[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, bâi bỏ (một đạo luật...)
repeat	[P]/ri'pi:t/[T]danh từ[W](thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại[W](sân khấu) tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu)[W](âm nhạc) phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại[W](rađiô) chương trình (phát thanh) lập lại[W](thương nghiệp) giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) học trò phải ở lại lớp (không được lên lớp)[W]hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa...)[T]ngoại động từ[W]nhắc lại, lặp lại
repeated	[P]/ri'pi:tid/[T]tính từ[W]nhiều lần nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại
repeater	[P]/ri'pi:tə/[T]danh từ[W]người nhắc lại (điều gì)[W]đồng hồ điểm chuông định kỳ[W]súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn)[W]người phạm lại (tội gì)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) học trò phải ở lại lớp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử)[W](toán học) phân số tuần hoàn
repeaters	[P]/ri'pi:tə/[T]danh từ[W]người nhắc lại (điều gì)[W]đồng hồ điểm chuông định kỳ[W]súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn)[W]người phạm lại (tội gì)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) học trò phải ở lại lớp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử)[W](toán học) phân số tuần hoàn
repeating	[P]/ri'pi:t/[T]danh từ[W](thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại[W](sân khấu) tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu)[W](âm nhạc) phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại[W](rađiô) chương trình (phát thanh) lập lại[W](thương nghiệp) giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) học trò phải ở lại lớp (không được lên lớp)[W]hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa...)[T]ngoại động từ[W]nhắc lại, lặp lại
repeats	[P]/ri'pi:t/[T]danh từ[W](thông t��c) sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại[W](sân khấu) tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu)[W](âm nhạc) phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại[W](rađiô) chương trình (phát thanh) lập lại[W](thương nghiệp) giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) học trò phải ở lại lớp (không được lên lớp)[W]hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa...)[T]ngoại động từ[W]nhắc lại, lặp lại
repel	[P]/ri'pel/[T]ngoại động từ[W]đẩy lùi
repellent	[P]/ri'pelənt/[T]tính từ[W]có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ[W]làm khó chịu, làm tởm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước[T]danh từ[W]cái đẩy lùi[W]vải không thấm nước[W]thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây)[W](y học) thuốc l��m giảm sưng tấy
repels	[P]/ri'pel/[T]ngoại động từ[W]đẩy lùi
repent	[P]/ri'pent/[T]động từ[W]ân hận, ăn năn, hối hận
repentance	[P]/ri'pentəns/[T]danh từ[W]sự ân hận, sự ăn năn, sự hối hận
repentant	[P]/ri'pentənt/[T]tính từ[W]ân hận, ăn năn, hối hận
repented	[P]/ri'pent/[T]động từ[W]ân hận, ăn năn, hối hận
repenting	[P]/ri'pent/[T]động từ[W]ân hận, ăn năn, hối hận
repents	[P]/ri'pent/[T]động từ[W]ân hận, ăn năn, hối hận
repercussion	[P]/,ri:pə:'kʌʃn/[T]danh từ[W]sự dội lại (âm thanh); âm vang, tiếng vọng
repercussions	[P]/,ri:pə:'kʌʃn/[T]danh từ[W]sự dội lại (âm thanh); âm vang, tiếng vọng
repertoire	[P]/'repətwɑ:/[T]danh từ[W]vốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory)
repertoires	[P]/'repətwɑ:/[T]danh từ[W]vốn tiết mục biểu diễn (của một nghệ sĩ, một đội văn công) ((cũng) repertory)
repertory	[P]/,repətəri/[T]danh từ[W]kho (tài liệu, tin tức)
repetition	[P]/,repi'tiʃn/[T]danh từ[W]sự nhắc lại, sự lặp lại; điều nhắc lại, điều lặp lại[W]sự bắt chước
repetitions	[P]/,repi'tiʃn/[T]danh từ[W]sự nhắc lại, sự lặp lại; điều nhắc lại, điều lặp lại[W]sự bắt chước
repetitive	[P]/ri'pətitiv/[T]tính từ[W]lặp lại
repine	[P]/ri'pain/[T]nội động từ[W](+ at,  against) phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng
repined	[P]/ri'pain/[T]nội động từ[W](+ at,  against) phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng
repining	[P]/ri'pain/[T]nội động từ[W](+ at,  against) phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng
replace	[P]/ri'pleis/[T]ngoại động từ[W]thay thế[W]đặt lại chỗ cũ
replaceable	[P]/ri'pleisəbl/[T]tính từ[W]có thể thay thế
replaced	[P]/ri'pleis/[T]ngoại động từ[W]thay thế[W]đặt lại chỗ cũ
replacement	[P]/ri'pleismənt/[T]danh từ[W]sự thay thế; vật thay thế, người thay thế[W]sự đặt lại chỗ c
replacements	[P]/ri'pleismənt/[T]danh từ[W]sự thay thế; vật thay thế, người thay thế[W]sự đặt lại chỗ c
replaces	[P]/ri'pleis/[T]ngoại động từ[W]thay thế[W]đặt lại chỗ cũ
replacing	[P]/ri'pleis/[T]ngoại động từ[W]thay thế[W]đặt lại chỗ cũ
replant	[P]/'ri:'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W]trồng cây lại
replanted	[P]/'ri:'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W]trồng cây lại
replanting	[P]/'ri:'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W]trồng cây lại
replay	[P]/'ri:'plei/[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) đấu lại (một trận đấu)
replayed	[P]/'ri:'plei/[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) đấu lại (một trận đấu)
replaying	[P]/'ri:'plei/[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) đấu lại (một trận đấu)
replays	[P]/'ri:'plei/[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) đấu lại (một trận đấu)
replenish	[P]/ri'pleniʃ/[T]ngoại động từ[W]lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung
replenished	[P]/ri'pleniʃ/[T]ngoại động từ[W]lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung
replenishing	[P]/ri'pleniʃ/[T]ngoại động từ[W]lại làm đầy, cung cấp thêm, bổ sung
replenishment	[P]/ri'pleniʃmənt/[T]danh từ[W]sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung
replete	[P]/ri'pli:t/[T]tính từ[W]đầy, đầy đủ, tràn đầy; đầy ứ, đẫy
replica	[P]/'replikə/[T]danh từ[W]bản sao (của bức tranh, bức tượng)[W](kỹ thuật) mẫu, kiểu, mô hình[W](kỹ thuật) cái dưỡng, tấm dưỡng
replicas	[P]/'replikə/[T]danh từ[W]bản sao (của bức tranh, bức tượng)[W](kỹ thuật) mẫu, kiểu, mô hình[W](kỹ thuật) cái dưỡng, tấm dưỡng
replies	[P]/ri'plai/[T]danh từ[W]câu trả lời, lời đáp
reply	[P]/ri'plai/[T]danh từ[W]câu trả lời, lời đáp
replying	[P]/ri'plai/[T]danh từ[W]câu trả lời, lời đáp
report	[P]/ri'pɔ:t/[T]danh từ[W]bản báo cáo; biên bản
reportage	[P]/,repɔ:'tɑ:ʤ/[T]danh từ[W]bài phóng s
reported	[P]/ri'pɔ:tid/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) gián tiếp
reporter	[P]/ri'pɔ:tə/[T]danh từ[W]người báo cáo[W]phóng viên nhà báo
reporters	[P]/ri'pɔ:tə/[T]danh từ[W]người báo cáo[W]phóng viên nhà báo
reporting	[P]/ri'pɔ:t/[T]danh từ[W]bản báo cáo; biên bản
reports	[P]/ri'pɔ:t/[T]danh từ[W]bản báo cáo; biên bản
repose	[P]/ri'pouz/[T]danh từ[W]sự nghỉ ngơi, sự nghỉ
reposed	[P]/ri'pouz/[T]danh từ[W]sự nghỉ ngơi, sự nghỉ
reposes	[P]/ri'pouz/[T]danh từ[W]sự nghỉ ngơi, sự nghỉ
reposing	[P]/ri'pouz/[T]danh từ[W]sự nghỉ ngơi, sự nghỉ
repositories	[P]/ri'pɔzitəri/[T]danh từ[W]kho, chỗ chứa ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
repository	[P]/ri'pɔzitəri/[T]danh từ[W]kho, chỗ chứa ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
repossess	[P]/'ri:pə'zes/[T]ngoại động từ[W]chiếm hữu lại[W]cho chiếm hữu lại
repossessed	[P]/'ri:pə'zes/[T]ngoại động từ[W]chiếm hữu lại[W]cho chiếm hữu lại
repossessing	[P]/'ri:pə'zes/[T]ngoại động từ[W]chiếm hữu lại[W]cho chiếm hữu lại
reprehend	[P]/,repri'hend/[T]ngoại động từ[W]quở trách, khiển trách, mắng
reprehensible	[P]/,repri'hensəbl/[T]tính từ[W]đáng quở trách, đáng khiển trách, đáng mắng
represent	[P]/,repri'zent/[T]ngoại động từ[W]tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với
representable	[P]/,repri'zentəbl/[T]tính từ[W]có thể tiêu biểu, có thể tượng trưng[W]có thể thay mặt, có thể đại diện[W]có thể miêu tả, có thể hình dung[W]có thể đóng; có thể diễn (kịch)
representation	[P]/,reprizen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự tiêu biểu, sự tượng trưng[W]sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện[W]sự miêu tả, sự hình dung[W]sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch)[W]((thường) số nhiều) lời phản kháng
representational	[P]/,reprizen'teiʃənl/[T]tính từ[W]tiêu biểu, tượng trưng[W]đại diện, thay mặt
representations	[P]/,reprizen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự tiêu biểu, sự tượng trưng[W]sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện[W]sự miêu tả, sự hình dung[W]sự đóng (một vai kịch); sự diễn (một vở kịch)[W]((thường) số nhiều) lời phản kháng
representative	[P]/,repri'zentətiv/[T]tính từ[W]miêu tả, biểu hiện
representatives	[P]/,repri'zentətiv/[T]tính từ[W]miêu tả, biểu hiện
represented	[P]/,repri'zent/[T]ngoại động từ[W]tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với
representing	[P]/,repri'zent/[T]ngoại động từ[W]tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với
represents	[P]/,repri'zent/[T]ngoại động từ[W]tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với
repress	[P]/ri'pres/[T]ngoại động từ[W]dẹp, đàn áp, trấn áp
repressed	[P]/ri'pres/[T]ngoại động từ[W]dẹp, đàn áp, trấn áp
represses	[P]/ri'pres/[T]ngoại động từ[W]dẹp, đàn áp, trấn áp
repressing	[P]/ri'pres/[T]ngoại động từ[W]dẹp, đàn áp, trấn áp
repression	[P]/ri'preʃn/[T]danh từ[W]sự dẹp, sự đàn áp, sự trấn áp; cuộc đàn áp[W]sự kiềm chế, sự nén lại
repressions	[P]/ri'preʃn/[T]danh từ[W]sự dẹp, sự đàn áp, sự trấn áp; cuộc đàn áp[W]sự kiềm chế, sự nén lại
repressive	[P]/ri'presiv/[T]tính từ[W]đàn áp, áp chế, ức chế
reprieve	[P]/ri'pri:v/[T]danh từ[W](pháp lý) sự hoãn thi hành một bản án tử hình[W]sự cho hoãn[W]sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội[T]ngoại động từ[W](pháp lý) hoãn thi hành một bản án (tử hình)
reprieved	[P]/ri'pri:v/[T]danh từ[W](pháp lý) sự hoãn thi hành một bản án tử hình[W]sự cho hoãn[W]sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội[T]ngoại động từ[W](pháp lý) hoãn thi hành một bản án (tử hình)
reprimand	[P]/'reprimɑ:nd/[T]danh từ[W]lời khiển trách, lời quở trách[T]ngoại động từ[W]khiển trách, quở trách
reprimanded	[P]/'reprimɑ:nd/[T]danh từ[W]lời khiển trách, lời quở trách[T]ngoại động từ[W]khiển trách, quở trách
reprimanding	[P]/'reprimɑ:nd/[T]danh từ[W]lời khiển trách, lời quở trách[T]ngoại động từ[W]khiển trách, quở trách
reprimands	[P]/'reprimɑ:nd/[T]danh từ[W]lời khiển trách, lời quở trách[T]ngoại động từ[W]khiển trách, quở trách
reprint	[P]/'ri:'print/[T]danh từ[W]sự in lại, sự tái bản[W]sách được tái bản[T]ngoại động từ[W]in lại, tái bản (sách...)
reprinted	[P]/'ri:'print/[T]danh từ[W]sự in lại, sự tái bản[W]sách được tái bản[T]ngoại động từ[W]in lại, tái bản (sách...)
reprinting	[P]/'ri:'print/[T]danh từ[W]sự in lại, sự tái bản[W]sách được tái bản[T]ngoại động từ[W]in lại, tái bản (sách...)
reprints	[P]/'ri:'print/[T]danh từ[W]sự in lại, sự tái bản[W]sách được tái bản[T]ngoại động từ[W]in lại, tái bản (sách...)
reprisal	[P]/ri'praizəl/[T]danh từ[W]sự trả thù, sự trả đũa
reprisals	[P]/ri'praizəl/[T]danh từ[W]sự trả thù, sự trả đũa
reproach	[P]/ri'proutʃ/[T]danh từ[W]sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách
reproached	[P]/ri'proutʃ/[T]danh từ[W]sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách
reproaches	[P]/ri'proutʃ/[T]danh từ[W]sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách
reproachful	[P]/ri'proutʃful/[T]tính từ[W]trách mắng, quở trách, mắng mỏ
reproaching	[P]/ri'proutʃ/[T]danh từ[W]sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách
reprobate	[P]/'reproubeit/[T]danh từ[W](tôn giáo) người bị Chúa đày xuống địa ngục[W]người tội lỗi[W]đồ vô lại; kẻ phóng đãng truỵ lạc[T]tính từ[W](tôn giáo) bị Chúa đày xuống địa ngục[W]đầy tội lỗi[W]vô lại; phóng đãng truỵ lạc[T]ngoại động từ[W]chê bai, bài xích[W](tôn giáo) đày xuống địa ngục
reprobates	[P]/'reproubeit/[T]danh từ[W](tôn giáo) người bị Chúa đày xuống địa ngục[W]người tội lỗi[W]đồ vô lại; kẻ phóng đãng truỵ lạc[T]tính từ[W](tôn giáo) bị Chúa đày xuống địa ngục[W]đầy tội lỗi[W]vô lại; phóng đãng truỵ lạc[T]ngoại động từ[W]chê bai, bài xích[W](tôn giáo) đày xuống địa ngục
reproduce	[P]/,ri:prə'dju:s/[T]động từ[W]tái sản xuất[W]làm sinh sôi nẩy nở; tái sinh, mọc lại
reproduced	[P]/,ri:prə'dju:s/[T]động từ[W]tái sản xuất[W]làm sinh sôi nẩy nở; tái sinh, mọc lại
reproduces	[P]/,ri:prə'dju:s/[T]động từ[W]tái sản xuất[W]làm sinh sôi nẩy nở; tái sinh, mọc lại
reproducing	[P]/,ri:prə'dju:s/[T]động từ[W]tái sản xuất[W]làm sinh sôi nẩy nở; tái sinh, mọc lại
reproduction	[P]/,ri:prə'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự tái sản xuất[W]sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản[W]sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn...) sao chép; bản (bức tranh, bài văn...) mô phỏng[W](vật lý) sự phát lại, sự lặp lại
reproductions	[P]/,ri:prə'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự tái sản xuất[W]sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản[W]sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn...) sao chép; bản (bức tranh, bài văn...) mô phỏng[W](vật lý) sự phát lại, sự lặp lại
reproductive	[P]/,ri:prə'dʌktiv/[T]tính từ[W](thuộc) tái sản xuất[W]có khả năng sinh sôi nẩy nở; sinh sản
reproof	[P]/ri'pru:f/[T]danh từ[W]sự mắng mỏ, sự quở trách, sự khiển trách
reproofs	[P]/ri'pru:f/[T]danh từ[W]sự mắng mỏ, sự quở trách, sự khiển trách
reprove	[P]/ri'pru:v/[T]ngoại động từ[W]mắng mỏ, quở trách, khiển trách
reproved	[P]/ri'pru:v/[T]ngoại động từ[W]mắng mỏ, quở trách, khiển trách
reprovingly	[P]/ri'pru:viɳli/[T]phó từ[W]mắng mỏ, quở trách, khiển trách
reps	[P]/rep/ Cách viết khác : (reps)  /reps/[T]danh từ[W]vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) rep)
reptile	[P]/'reptail/[T]danh từ[W](động vật học) loài bò sát[W]người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót[T]tính từ[W]bò[W](nghĩa bóng) hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót
reptiles	[P]/'reptail/[T]danh từ[W](động vật học) loài bò sát[W]người hèn hạ, người đê tiện; người luồn cúi, kẻ bợ đỡ, kẻ liếm gót[T]tính từ[W]bò[W](nghĩa bóng) hèn hạ, đê tiện; luồn cúi, bợ đỡ, liếm gót
reptilian	[P]/rep'tiliən/[T]tính từ[W](thuộc) loài bò sát; giống bò sát[T]danh từ[W]loài bò sát
reptilians	[P]/rep'tiliən/[T]tính từ[W](thuộc) loài bò sát; giống bò sát[T]danh từ[W]loài bò sát
republic	[P]/ri'pʌblik/[T]danh từ[W]nước cộng hoà; nền cộng hoà
republican	[P]/ri'pʌblikən/[T]tính từ[W]cộng hoà
republicanism	[P]/ri'pʌblikənizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa cộng hoà
republicans	[P]/ri'pʌblikən/[T]tính từ[W]cộng hoà
republics	[P]/ri'pʌblik/[T]danh từ[W]nước cộng hoà; nền cộng hoà
republish	[P]/'ri:'pʌbliʃ/[T]ngoại động từ[W]xuất bản lại, tái bản
republished	[P]/'ri:'pʌbliʃ/[T]ngoại động từ[W]xuất bản lại, tái bản
republishes	[P]/'ri:'pʌbliʃ/[T]ngoại động từ[W]xuất bản lại, tái bản
republishing	[P]/'ri:'pʌbliʃ/[T]ngoại động từ[W]xuất bản lại, tái bản
repudiate	[P]/ri'pju:dieit/[T]ngoại động từ[W]từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận
repudiated	[P]/ri'pju:dieit/[T]ngoại động từ[W]từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận
repudiates	[P]/ri'pju:dieit/[T]ngoại động từ[W]từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận
repudiating	[P]/ri'pju:dieit/[T]ngoại động từ[W]từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận
repudiation	[P]/ri,pju:di'eiʃn/[T]danh từ[W]sự từ chối, sự cự tuyệt, sự thoái thác, sự không nhận[W]sự bỏ (vợ)[W]sự không công nhận, sự không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết)[W]sự quịt nợ, sự không thừa nhận (một món nợ công)
repugnance	[P]/ri'pʌgnəns/ Cách viết khác : (repugnancy)  /ri'pʌgnənsi/[T]danh từ[W]sự ghê tởm; sự ghét, mối ác cảm[W]sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn
repugnant	[P]/ri'pʌgnənt/[T]tính từ[W]gớm, ghét, không ưa
repulse	[P]/ri'pʌls/[T]danh từ[W](quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)
repulsed	[P]/ri'pʌls/[T]danh từ[W](quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)
repulsing	[P]/ri'pʌls/[T]danh từ[W](quân sự) sự đẩy lùi (một cuộc tấn công)
repulsion	[P]/'ri'pʌlʃn/[T]danh từ[W]sự ghét, sự ghê tởm[W](vật lý) lực đẩy
repulsions	[P]/'ri'pʌlʃn/[T]danh từ[W]sự ghét, sự ghê tởm[W](vật lý) lực đẩy
repulsive	[P]/ri'pʌlsiv/[T]tính từ[W]ghê tởm, gớm guốc
reputable	[P]/'repjutəbl/[T]tính từ[W]có tiếng tốt, danh giá; đáng kính trọng
reputation	[P]/,repju:'teiʃn/[T]danh từ[W]tiếng (xấu, tốt...)
reputations	[P]/,repju:'teiʃn/[T]danh từ[W]tiếng (xấu, tốt...)
repute	[P]/ri'pju:t/[T]danh từ[W]tiếng, tiếng tăm, lời đồn
reputed	[P]/ri'pju:tid/[T]tính từ[W]có tiếng tốt, nổi tiếng[W]được cho là, được giả dụ là, được coi là
reputes	[P]/ri'pju:t/[T]danh từ[W]tiếng, tiếng tăm, lời đồn
request	[P]/ri'kwest/[T]danh từ[W]lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị
requested	[P]/ri'kwest/[T]danh từ[W]lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị
requester	[P]/ri'kwest/[T]danh từ[W]lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị
requesting	[P]/ri'kwest/[T]danh từ[W]lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị
requests	[P]/ri'kwest/[T]danh từ[W]lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị
requiem	[P]/'rekwiem/[T]danh từ[W]lễ cầu siêu, lễ cầu hồn
requiems	[P]/'rekwiem/[T]danh từ[W]lễ cầu siêu, lễ cầu hồn
require	[P]/ri'kwaiə/[T]ngoại động từ[W]đòi hỏi, yêu cầu
required	[P]/ri'kwaiə/[T]ngoại động từ[W]đòi hỏi, yêu cầu
requirement	[P]/ri'kwaiəmənt/[T]danh từ[W]nhu cầu, sự đòi hỏi[W]điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết
requirements	[P]/ri'kwaiəmənt/[T]danh từ[W]nhu cầu, sự đòi hỏi[W]điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết
requires	[P]/ri'kwaiə/[T]ngoại động từ[W]đòi hỏi, yêu cầu
requiring	[P]/ri'kwaiə/[T]ngoại động từ[W]đòi hỏi, yêu cầu
requisite	[P]/'rekwizit/[T]tính từ[W]cần thiết
requisites	[P]/'rekwizit/[T]tính từ[W]cần thiết
requisition	[P]/,rekwi'ziʃn/[T]danh từ[W]sự yêu cầu[W]tiêu chuẩn đòi hỏi
requisitioned	[P]/,rekwi'ziʃn/[T]danh từ[W]sự yêu cầu[W]tiêu chuẩn đòi hỏi
requisitioning	[P]/,rekwi'ziʃn/[T]danh từ[W]sự yêu cầu[W]tiêu chuẩn đòi hỏi
requisitions	[P]/,rekwi'ziʃn/[T]danh từ[W]sự yêu cầu[W]tiêu chuẩn đòi hỏi
requital	[P]/ri'kwaitl/[T]danh từ[W]sự đền bù, sự đền đáp; sự trả ơn, sự báo ơn[W]sự trả thù, sự báo thù, sự báo oán[W]sự thưởng
requite	[P]/ri'kwait/[T]ngoại động từ[W]đền bù, đền đáp; trả ơn, báo ơn
requited	[P]/ri'kwait/[T]ngoại động từ[W]đền bù, đền đáp; trả ơn, báo ơn
resale	[P]/'ri:'seil/[T]danh từ[W]sự bán lại
rescind	[P]/ri'sind/[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, thủ tiêu (luật hợp đồng...)
rescinded	[P]/ri'sind/[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, thủ tiêu (luật hợp đồng...)
rescinding	[P]/ri'sind/[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, thủ tiêu (luật hợp đồng...)
rescue	[P]/'reskju:/[T]danh từ[W]sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
rescued	[P]/'reskju:/[T]danh từ[W]sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
rescuer	[P]/'reskjuə/[T]danh từ[W]người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy
rescuers	[P]/'reskjuə/[T]danh từ[W]người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy
rescues	[P]/'reskju:/[T]danh từ[W]sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
rescuing	[P]/'reskju:/[T]danh từ[W]sự giải thoát, sự cứu, sự cứu nguy
research	[P]/ri'sə:tʃ/[T]danh từ[W]sự nghiên cứu
researched	[P]/ri'sə:tʃ/[T]danh từ[W]sự nghiên cứu
researcher	[P]/ri'sə:tʃə/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu
researchers	[P]/ri'sə:tʃə/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu
researches	[P]/ri'sə:tʃ/[T]danh từ[W]sự nghiên cứu
researching	[P]/ri'sə:tʃ/[T]danh từ[W]sự nghiên cứu
reseated	[P]/'ri:'si:t/[T]ngoại động từ[W]trang bị ghế mới (cho nhà hát...)
resell	[P]/'ri:'sel/[T]ngoại động từ resold  /'ri:'sould/[W]bán lại
reseller	[P]/'ri:'sel/[T]ngoại động từ resold  /'ri:'sould/[W]bán lại
reselling	[P]/'ri:'sel/[T]ngoại động từ resold  /'ri:'sould/[W]bán lại
resemblance	[P]/ri'zembləns/[T]danh từ[W]sự giống nhau
resemblances	[P]/ri'zembləns/[T]danh từ[W]sự giống nhau
resemble	[P]/ri'zembl/[T]ngoại động từ[W]giống với (người nào, vật gì)
resembled	[P]/ri'zembl/[T]ngoại động từ[W]giống với (người nào, vật gì)
resembles	[P]/ri'zembl/[T]ngoại động từ[W]giống với (người nào, vật gì)
resembling	[P]/ri'zembl/[T]ngoại động từ[W]giống với (người nào, vật gì)
resent	[P]/ri'zent/[T]ngoại động từ[W]phẫn uất, oán giận[W]phật ý, không bằng lòng, bực bội
resented	[P]/ri'zent/[T]ngoại động từ[W]phẫn uất, oán giận[W]phật ý, không bằng lòng, bực bội
resentful	[P]/ri'zentful/[T]tính từ[W]phẫn uất, oán giận[W]phật ý, bực bội
resenting	[P]/ri'zent/[T]ngoại động từ[W]phẫn uất, oán giận[W]phật ý, không bằng lòng, bực bội
resentment	[P]/ri'zentmənt/[T]danh từ[W]sự phẫn uất, sự oán giận
resentments	[P]/ri'zentmənt/[T]danh từ[W]sự phẫn uất, sự oán giận
resents	[P]/ri'zent/[T]ngoại động từ[W]phẫn uất, oán giận[W]phật ý, không bằng lòng, bực bội
reservation	[P]/,rezə'veiʃn/[T]danh từ[W]sự hạn chế; điều kiện hạn chế
reservations	[P]/,rezə'veiʃn/[T]danh từ[W]sự hạn chế; điều kiện hạn chế
reserve	[P]/ri'zə:v/[T]danh từ[W]sự dự trữ; vật dự trữ
reserved	[P]/ri'zə:vd/[T]tính từ[W]dành, dành riêng, dành trước
reserver	[P]/ri'zə:v/[T]danh từ[W]sự dự trữ; vật dự trữ
reserves	[P]/ri'zə:v/[T]danh từ[W]sự dự trữ; vật dự trữ
reserving	[P]/ri'zə:v/[T]danh từ[W]sự dự trữ; vật dự trữ
reservists	[P]/ri'zə:vist/[T]danh từ[W]lính dự bị[W](thể dục,thể thao) đấu thủ dự bị
reservoir	[P]/'rezəvwɑ:/[T]danh từ[W]bể chứa nước; đồ chưa (chất lỏng)[W]kho, kho dự trữ, nguồn
reservoirs	[P]/'rezəvwɑ:/[T]danh từ[W]bể chứa nước; đồ chưa (chất lỏng)[W]kho, kho dự trữ, nguồn
reset	[P]/'ri:'set/[T]ngoại động từ[W]đặt lại, lắp lại (một bộ phận của máy...)[W]bó lại (xương gãy)
resets	[P]/'ri:'set/[T]ngoại động từ[W]đặt lại, lắp lại (một bộ phận của máy...)[W]bó lại (xương gãy)
reshuffle	[P]/'ri:'ʃʌfl/[T]danh từ[W](đánh bài) sự trang lại bài[W]sự cải tổ chính phủ[T]ngoại động từ[W](đánh bài) trang lại (bài)[W]cải tổ (chính phủ)
reshuffled	[P]/'ri:'ʃʌfl/[T]danh từ[W](đánh bài) sự trang lại bài[W]sự cải tổ chính phủ[T]ngoại động từ[W](đánh bài) trang lại (bài)[W]cải tổ (chính phủ)
reshuffles	[P]/'ri:'ʃʌfl/[T]danh từ[W](đánh bài) sự trang lại bài[W]sự cải tổ chính phủ[T]ngoại động từ[W](đánh bài) trang lại (bài)[W]cải tổ (chính phủ)
reshuffling	[P]/'ri:'ʃʌfl/[T]danh từ[W](đánh bài) sự trang lại bài[W]sự cải tổ chính phủ[T]ngoại động từ[W](đánh bài) trang lại (bài)[W]cải tổ (chính phủ)
reside	[P]/ri'zaid/[T]nội động từ[W]ở tại, trú ngụ, cư trú
resided	[P]/ri'zaid/[T]nội động từ[W]ở tại, trú ngụ, cư trú
residence	[P]/'rezidəns/[T]danh từ[W]sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ
residences	[P]/'rezidəns/[T]danh từ[W]sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ
residency	[P]/'reizidənsi/[T]danh từ[W]phủ thống sứ; toà công sứ (ở các nước thuộc địa hoặc nửa thuộc địa)
resident	[P]/'rezidənt/[T]tính từ[W]cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú
residential	[P]/,rezi'denʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) nhà ở, (thuộc) nhà riêng
residents	[P]/'rezidənt/[T]tính từ[W]cư trú, ở chính thức (một nơi nào); thường trú
resides	[P]/ri'zaid/[T]nội động từ[W]ở tại, trú ngụ, cư trú
residing	[P]/ri'zaid/[T]nội động từ[W]ở tại, trú ngụ, cư trú
residual	[P]/ri'zidjuəl/[T]tính từ[W]còn dư, còn lại[W](toán học); (vật lý) thặng dư, (còn) dư
residuals	[P]/ri'zidjuəl/[T]tính từ[W]còn dư, còn lại[W](toán học); (vật lý) thặng dư, (còn) dư
residuary	[P]/ri'zidjuəri/[T]tính từ[W]dư, còn lại
residue	[P]/'rezidju:/[T]danh từ[W]phần còn lại[W]phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán xong mọi khoản (chia gia tài, nợ nần...)[W](toán học) thặng dư
residues	[P]/'rezidju:/[T]danh từ[W]ph��n còn lại[W]phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán xong mọi khoản (chia gia tài, nợ nần...)[W](toán học) thặng dư
residuum	[P]/ri'zidjuəm/[T]danh từ,  số nhiều residua  /ri'zidjuə/[W]phần còn lại[W](hoá học) bã[W](toán học) số dư[W]số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm)[W](từ cổ,nghĩa cổ) cặn bã của xã hội
resign	[P]/'ri:'sain/[T]động từ[W]ký tên lại[ri'zain][T]động từ[W]từ chức, xin thôi[W]trao, nhường
resignation	[P]/,rezig'neiʃn/[T]danh từ[W]sự từ chức; đơn xin từ chức
resignations	[P]/,rezig'neiʃn/[T]danh từ[W]sự từ chức; đơn xin từ chức
resigned	[P]/ri'zaind/[T]tính từ[W]cam chịu, nhẫn nhục
resigning	[P]/'ri:'sain/[T]động từ[W]ký tên lại[ri'zain][T]động từ[W]từ chức, xin thôi[W]trao, nhường
resigns	[P]/'ri:'sain/[T]động từ[W]ký tên lại[ri'zain][T]động từ[W]từ chức, xin thôi[W]trao, nhường
resilience	[P]/ri'ziliəns/ Cách viết khác : (resiliency)  /ri'ziliənsi/[T]danh từ[W]tính bật nảy; tính co giân, tính tính đàn hồi[W]khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); sức bật[W](kỹ thuật) biến dạng đàn hồi; độ dai va đập
resilient	[P]/ri'ziliənt/[T]tính từ[W]bật nảy; co giân, đàn hồi[W]sôi nổi; không hay chán nản, không hay nản lòng[W]có khả năng phục hồi nhanh sức mạnh (thể chất hoặc tinh thần); có sức bật
resin	[P]/'rezin/[T]danh từ[W]nhựa (cây)
resinous	[P]/,rezi'neiʃəs/ Cách viết khác : (resinous)  /'rezinəs/[T]tính từ[W](thuộc) nhựa; giống nhựa
resins	[P]/'rezin/[T]danh từ[W]nhựa (cây)
resist	[P]/ri'zist/[T]danh từ[W]chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu)[T]động từ[W]kháng cự, chống lại
resistance	[P]/ri'zistəns/[T]danh từ[W]sự chống cự, sự kháng cự, sự đề kháng
resistances	[P]/ri'zistəns/[T]danh từ[W]sự chống cự, sự kháng cự, sự đề kháng
resistant	[P]/ri'zistənt/[T]tính từ[W]chống cự, kháng cự, đề kháng[W]có sức chịu đựng, có sức bền, bền
resisted	[P]/ri'zist/[T]danh từ[W]chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu)[T]động từ[W]kháng cự, chống lại
resistible	[P]/ri'zistəbl/[T]tính từ[W]có thể chống lại, có thể cưỡng lại
resisting	[P]/ri'zist/[T]danh từ[W]chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu)[T]động từ[W]kháng cự, chống lại
resistive	[P]/ri'vistiv/[T]tính từ[W]chống lại, cưỡng lại[W](vật lý) có điện trở
resistivity	[P]/,rizis'tiviti/[T]danh từ[W](vật lý) suất điện trở
resistor	[P]/ri'zistə/[T]danh từ[W](vật lý) cái điện trở
resistors	[P]/ri'zistə/[T]danh từ[W](vật lý) cái điện trở
resists	[P]/ri'zist/[T]danh từ[W]chất cản màu (phết vào vải để cho thuốc nhuộm không ăn ở những chỗ không cần nhuộm màu)[T]động từ[W]kháng cự, chống lại
resold	[P]/'ri:'sel/[T]ngoại động từ resold  /'ri:'sould/[W]bán lại
resolute	[P]/'rezəlu:t/[T]tính từ[W]quyết, cương quyết, kiên quyết
resolution	[P]/,rezə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]nghị quyết
resolutions	[P]/,rezə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]nghị quyết
resolve	[P]/ri'zɔlv/[T]danh từ[W]quyết tâm, ý kiên quyết
resolved	[P]/ri'zɔlvd/[T]tính từ[W]quyết tâm, kiên quyết
resolvent	[P]/ri'zɔlvənt/[T]tính từ[W](y học) tiêu độc (thuốc)[T]danh từ[W](y học) thuốc tiêu độc
resolver	[P]/ri'zɔlv/[T]danh từ[W]quyết tâm, ý kiên quyết
resolves	[P]/ri'zɔlv/[T]danh từ[W]quyết tâm, ý kiên quyết
resolving	[P]/ri'zɔlv/[T]danh từ[W]quyết tâm, ý kiên quyết
resonance	[P]/'reznəns/[T]danh từ[W]tiếng âm vang; sự dội tiếng[W](vật lý) cộng hưởng
resonances	[P]/'reznəns/[T]danh từ[W]tiếng âm vang; sự dội tiếng[W](vật lý) cộng hưởng
resonant	[P]/'reznənt/[T]tính từ[W]âm vang; dội tiếng
resonate	[P]/'rezəneit/[T]nội động từ[W]vang âm; dội tiếng[W](vật lý) cộng hưởng
resonated	[P]/'rezəneit/[T]nội động từ[W]vang âm; dội tiếng[W](vật lý) cộng hưởng
resonates	[P]/'rezəneit/[T]nội động từ[W]vang âm; dội tiếng[W](vật lý) cộng hưởng
resonating	[P]/'rezəneit/[T]nội động từ[W]vang âm; dội tiếng[W](vật lý) cộng hưởng
resonator	[P]/'rezəneitə/[T]danh từ[W](vật lý) cái cộng hưởng
resonators	[P]/'rezəneitə/[T]danh từ[W](vật lý) cái cộng hưởng
resort	[P]/'ri:'sɔ:t/[T]danh từ[W]cái dùng đến, phương kế, phương sách
resorted	[P]/'ri:'sɔ:t/[T]danh từ[W]cái dùng đến, phương kế, phương sách
resorting	[P]/'ri:'sɔ:t/[T]danh từ[W]cái dùng đến, phương kế, phương sách
resorts	[P]/'ri:'sɔ:t/[T]danh từ[W]cái dùng đến, phương kế, phương sách
resound	[P]/ri'zaund/[T]động từ[W]vang dội
resounded	[P]/ri'zaund/[T]động từ[W]vang dội
resounding	[P]/ri'zaund/[T]động từ[W]vang dội
resounds	[P]/ri'zaund/[T]động từ[W]vang dội
resource	[P]/ri'sɔ:s/[T]danh từ[W]phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
resourced	[P]/ri'sɔ:s/[T]danh từ[W]phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
resourceful	[P]/ri'sɔ:sful/[T]tính từ[W]có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt
resourcefulness	[P]/ri'sɔ:sfulnis/[T]danh từ[W]tài xoay xở, tài tháo vát, tài vặt
resources	[P]/ri'sɔ:s/[T]danh từ[W]phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
resourcing	[P]/ri'sɔ:s/[T]danh từ[W]phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
respect	[P]/ris'pekt/[T]danh từ[W]sự tôn trọng, sự kính trọng
respectability	[P]/ris,pektə'biliti/[T]danh từ[W]sự đáng tôn trọng; tư cách đáng trọng[W]người đáng trọng
respectable	[P]/ris'pektəbl/[T]tính từ[W]đáng trọng; đáng kính[W]đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề
respected	[P]/ris'pekt/[T]danh từ[W]sự tôn trọng, sự kính trọng
respecting	[P]/ris'pektiɳ/[T]danh từ[W]nói về, về, có liên quan tới (vấn đề...)
respective	[P]/ris'pektiv/[T]tính từ[W]riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị...)
respectively	[P]/ris'pektivli/[T]phó từ[W]riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị)
respects	[P]/ris'pekt/[T]danh từ[W]sự tôn trọng, sự kính trọng
respiration	[P]/,respə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự thở, sự hô hấp[W]hơi thở
respirator	[P]/'respəreitə/[T]danh từ[W]máy hô hấp[W]mặt nạ phòng hơi độc[W]cái che miệng, khẩu trang
respirators	[P]/'respəreitə/[T]danh từ[W]máy hô hấp[W]mặt nạ phòng hơi độc[W]cái che miệng, khẩu trang
respiratory	[P]/ris'paiərətəri/[T]tính từ[W](thuộc) sự thở, (thuộc) hô hấp
respire	[P]/ris'paiə/[T]động từ[W]thở, hô hấp[W]lấy lại hơi[W](nghĩa bóng) lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm; lại hy vọng
respired	[P]/ris'paiə/[T]động từ[W]thở, hô hấp[W]lấy lại hơi[W](nghĩa bóng) lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm; lại hy vọng
respite	[P]/'respait/[T]danh từ[W]sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt...)[W]thời gian nghỉ ngơi
resplendent	[P]/ris'pɔndənt/[T]tính từ[W]chói lọi, rực rỡ; lộng lẫy
respond	[P]/ris'pɔns/[T]nội động từ[W]phản ứng lại
responded	[P]/ris'pɔns/[T]nội động từ[W]phản ứng lại
respondent	[P]/ris'pɔndənt/[T]tính từ[W]trả lời[W]đáp lại (lòng tốt...)[W](pháp lý) ở địa vị người bị cáo[W](pháp lý) người bị cáo (trong vụ kiện ly dị)
respondents	[P]/ris'pɔndənt/[T]tính từ[W]trả lời[W]đáp lại (lòng tốt...)[W](pháp lý) ở địa vị người bị cáo[W](pháp lý) người bị cáo (trong vụ kiện ly dị)
responder	[P]/ris'pɔns/[T]nội động từ[W]phản ứng lại
responding	[P]/ris'pɔns/[T]nội động từ[W]phản ứng lại
responds	[P]/ris'pɔns/[T]nội động từ[W]phản ứng lại
response	[P]/ris'pɔns/[T]danh từ[W]sự trả lời[W]sự đáp lại, sự hưởng ứng
responses	[P]/ris'pɔns/[T]danh từ[W]sự trả lời[W]sự đáp lại, sự hưởng ứng
responsibilities	[P]/ris,pɔnsə'biliti/[T]danh từ[W]trách nhiệm
responsibility	[P]/ris,pɔnsə'biliti/[T]danh từ[W]trách nhiệm
responsible	[P]/ris'pɔnsəbl/[T]tính từ[W]chịu trách nhiệm
responsive	[P]/ris'pɔnsiv/[T]tính từ[W]đáp lại, trả lời
rest	[P]/rest/[T]danh từ[W]sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
restart	[P]/'ri:'stɑ:t/[T]ngoại động từ[W]lại bắt đầu, lại khởi đầu
restarted	[P]/'ri:'stɑ:t/[T]ngoại động từ[W]lại bắt đầu, lại khởi đầu
restarting	[P]/'ri:'stɑ:t/[T]ngoại động từ[W]lại bắt đầu, lại khởi đầu
restarts	[P]/'ri:'stɑ:t/[T]ngoại động từ[W]lại bắt đầu, lại khởi đầu
restate	[P]/'ri:'steit/[T]ngoại động từ[W]tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn
restated	[P]/'ri:'steit/[T]ngoại động từ[W]tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn
restates	[P]/'ri:'steit/[T]ngoại động từ[W]tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn
restating	[P]/'ri:'steit/[T]ngoại động từ[W]tuyên bố lại cho rõ ràng, nói lại với những lời lẽ đanh thép hơn
restaurant	[P]/'restərʤ:ɳ/[T]danh từ[W]quán ăn, tiệm ăn
restaurants	[P]/'restərʤ:ɳ/[T]danh từ[W]quán ăn, tiệm ăn
rested	[P]/rest/[T]danh từ[W]sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
restful	[P]/'restful/[T]tính từ[W]yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi
restfulness	[P]/'restfulnis/[T]tính từ[W]sự yên tĩnh; tình trạng thuận tiện cho sự nghỉ ngơi
resting	[P]/rest/[T]danh từ[W]sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
restitution	[P]/,resti'tju:ʃn/[T]danh từ[W]sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường
restive	[P]/'restiv/[T]tính từ[W]khó bảo; ngang bướng, cứng đầu cứng cổ (người)[W]bất kham (ngựa)
restiveness	[P]/'restivnis/[T]danh từ[W]tính khó bảo; tính ngang bướng, tính cứng đầu cứng cổ (người)[W]tính bất kham (ngựa)
restless	[P]/'restlis/[T]tính từ[W]không nghỉ, không ngừng[W]không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động[W]không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy
restlessness	[P]/'restlisnis/[T]danh từ[W]sự không nghỉ[W]sự luôn luôn động đậy, sự hiếu động[W]sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy
restoration	[P]/,restə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất)[W]sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ[W]sự phục hồi (chức vị...)[W]sự khôi phục, sự hồi phục; sự lập lại
restorations	[P]/,restə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất)[W]sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ[W]sự phục hồi (chức vị...)[W]sự khôi phục, sự hồi phục; sự lập lại
restorative	[P]/ris'tɔrətiv/[T]tính từ[W]làm hồi phục sức khoẻ; bổ[W]làm hổi tỉnh lại[T]danh từ[W]thuốc bổ; thức ăn bổ[W]thuốc làm hồi tỉnh lại
restore	[P]/ris'tɔ:/[T]ngoại động từ[W]hoàn lại, trả lại
restored	[P]/ris'tɔ:/[T]ngoại động từ[W]hoàn lại, trả lại
restorer	[P]/ris'tɔ:rə/[T]danh từ[W]người hoàn lại, người trả lại[W]người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh...)[W]người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép)
restorers	[P]/ris'tɔ:rə/[T]danh từ[W]người hoàn lại, người trả lại[W]người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh...)[W]người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép)
restores	[P]/ris'tɔ:/[T]ngoại động từ[W]hoàn lại, trả lại
restoring	[P]/ris'tɔ:/[T]ngoại động từ[W]hoàn lại, trả lại
restrain	[P]/ris'trein/[T]ngoại động từ[W]ngăn trở; cản trở, ngăn giữ
restrained	[P]/ris'treind/[T]tính từ[W]bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại; tự chủ được
restraining	[P]/ris'trein/[T]ngoại động từ[W]ngăn trở; cản trở, ngăn giữ
restrains	[P]/ris'trein/[T]ngoại động từ[W]ngăn trở; cản trở, ngăn giữ
restraint	[P]/ris'treint/[T]danh từ[W]sự ngăn giữ, sự kiềm chế
restraints	[P]/ris'treint/[T]danh từ[W]sự ngăn giữ, sự kiềm chế
restrict	[P]/ris'trikt/[T]ngoại động từ[W]hạn chế, giới hạn, thu hẹp
restricted	[P]/ris'triktid/[T]tính từ[W]bị hạn chế, bị giới hạn, bị thu hẹp
restricting	[P]/ris'trikt/[T]ngoại động từ[W]hạn chế, giới hạn, thu hẹp
restriction	[P]/ris'trikʃn/[T]danh từ[W]sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp
restrictions	[P]/ris'trikʃn/[T]danh từ[W]sự hạn chế, sự giới hạn, sự thu hẹp
restrictive	[P]/ris'triktiv/[T]tính từ[W]hạn chế, giới hạn, thu hẹp
restricts	[P]/ris'trikt/[T]ngoại động từ[W]hạn chế, giới hạn, thu hẹp
rests	[P]/rest/[T]danh từ[W]sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
result	[P]/ri'zʌlt/[T]danh từ[W]kết quả
resultant	[P]/ri'zʌltənt/[T]tính từ[W]kết quả[W](vật lý),  (toán học) tổng hợp
resulted	[P]/ri'zʌlt/[T]danh từ[W]kết quả
resulting	[P]/ri'zʌlt/[T]danh từ[W]kết quả
results	[P]/ri'zʌlt/[T]danh từ[W]kết quả
resume	[P]/ri'zju:m/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại
resumed	[P]/ri'zju:m/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại
resumes	[P]/ri'zju:m/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại
resuming	[P]/ri'zju:m/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, chiếm lại, hồi phục lại
resumption	[P]/ri'zʌmpʃn/[T]danh từ[W]sự lấy lại, sự chiếm lại, sự hồi phục lại[W]sự bắt đầu lại, sự tiếp tục lại (sau khi ngừng)
resurgence	[P]/ri'sə:dʤəns/[T]danh từ[W]sự lại nổi lên; sự lại mọc lên[W]sự sống lại
resurgent	[P]/ri'sə:dʤənt/[T]tính từ[W]lại nổi lên; lại mọc lên[W]sống lại
resurrect	[P]/ri'sə:dʤənt/[T]ngoại động từ[W](thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ)[W]khai quật (xác chết)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)
resurrected	[P]/ri'sə:dʤənt/[T]ngoại động từ[W](thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ)[W]khai quật (xác chết)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)
resurrecting	[P]/ri'sə:dʤənt/[T]ngoại động từ[W](thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ)[W]khai quật (xác chết)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)
resurrection	[P]/,rezə'rekʃn/[T]danh từ[W]sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); sự phục hưng (nghệ thuật cũ...); sự gợi lại (kỷ niệm cũ...)[W]sự khai quật xác chết[W](tôn giáo) (Resurrection) lễ Phục sinh
resurrects	[P]/ri'sə:dʤənt/[T]ngoại động từ[W](thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ)[W]khai quật (xác chết)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)
resuscitate	[P]/ri'sʌsiteit/[T]động từ[W]làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại
resuscitated	[P]/ri'sʌsiteit/[T]động từ[W]làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại
resuscitating	[P]/ri'sʌsiteit/[T]động từ[W]làm sống lại, làm tỉnh lại; sống lại
resuscitation	[P]/ri,sʌsi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự làm sống lại, sự làm tỉnh lại; sự sống lại[W]sự làm cho rõ nét lại, sự làm cho được chuộng lại
retail	[P]/'ri:teil/[T]danh từ[W]sự bán lẻ
retailed	[P]/'ri:teil/[T]danh từ[W]sự bán lẻ
retailer	[P]/ri:'teilə/[T]danh từ[W]người bán lẻ[W]người phao (tin đồn)
retailers	[P]/ri:'teilə/[T]danh từ[W]người bán lẻ[W]người phao (tin đồn)
retailing	[P]/'ri:teil/[T]danh từ[W]sự bán lẻ
retails	[P]/'ri:teil/[T]danh từ[W]sự bán lẻ
retain	[P]/ri'tein/[T]ngoại động từ[W]giữ, cầm lại
retained	[P]/ri'tein/[T]ngoại động từ[W]giữ, cầm lại
retainer	[P]/ri'teinə/[T]danh từ[W]sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng[W]tiền trả trước cho luật sư[W]người hầu cận, người tuỳ tùng
retainers	[P]/ri'teinə/[T]danh từ[W]sự giữ lại làm của riêng; sự được giữ lại làm của riêng[W]tiền trả trước cho luật sư[W]người hầu cận, người tuỳ tùng
retaining	[P]/ri'tein/[T]ngoại động từ[W]giữ, cầm lại
retains	[P]/ri'tein/[T]ngoại động từ[W]giữ, cầm lại
retake	[P]/'ri:'teik/[T]danh từ[W](điện ảnh) sự quay lại (một cảnh)[W]cảnh quay lại[T]ngoại động từ retook  /'ri:'tuk/,  retaken  /'ri:'teikn/[W]lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ)[W]bắt lại (người tù)[W](điện ảnh) quay lại (một cảnh)
retaken	[P]/'ri:'teik/[T]danh từ[W](điện ảnh) sự quay lại (một cảnh)[W]cảnh quay lại[T]ngoại động từ retook  /'ri:'tuk/,  retaken  /'ri:'teikn/[W]lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ)[W]bắt lại (người tù)[W](điện ảnh) quay lại (một cảnh)
retakes	[P]/'ri:'teik/[T]danh từ[W](điện ảnh) sự quay lại (một cảnh)[W]cảnh quay lại[T]ngoại động từ retook  /'ri:'tuk/,  retaken  /'ri:'teikn/[W]lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ)[W]bắt lại (người tù)[W](điện ảnh) quay lại (một cảnh)
retaking	[P]/'ri:'teik/[T]danh từ[W](điện ảnh) sự quay lại (một cảnh)[W]cảnh quay lại[T]ngoại động từ retook  /'ri:'tuk/,  retaken  /'ri:'teikn/[W]lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ)[W]bắt lại (người tù)[W](điện ảnh) quay lại (một cảnh)
retaliate	[P]/ri'tælieit/[T]động từ[W]trả đũa, trả thù, trả miếng
retaliated	[P]/ri'tælieit/[T]động từ[W]trả đũa, trả thù, trả miếng
retaliates	[P]/ri'tælieit/[T]động từ[W]trả đũa, trả thù, trả miếng
retaliating	[P]/ri'tælieit/[T]động từ[W]trả đũa, trả thù, trả miếng
retaliation	[P]/ri,tæli'eiʃn/[T]danh từ[W]sự trả đũa, sự trả thù, sự trả miếng
retaliatory	[P]/ri'tæliətiv/ Cách viết khác : (retaliatory)  /ri'tæliətəri/[T]tính từ[W]để trả đũa, để trả thù, có tính chất trả miếng
retard	[P]/ri'tɑ:d/[T]danh từ[W]sự chậm trễ, sự đến trễ[T]ngoại động từ[W]làm chậm lại, làm trễ
retardation	[P]/,ri:tɑ:'deiʃn/ Cách viết khác : (retardment)  /ri'tɑ:dmənt/[T]danh từ[W]sự chậm, sự trễ
retarded	[P]/ri'tɑ:d/[T]danh từ[W]sự chậm trễ, sự đến trễ[T]ngoại động từ[W]làm chậm lại, làm trễ
retarding	[P]/ri'tɑ:d/[T]danh từ[W]sự chậm trễ, sự đến trễ[T]ngoại động từ[W]làm chậm lại, làm trễ
retards	[P]/ri'tɑ:d/[T]danh từ[W]sự chậm trễ, sự đến trễ[T]ngoại động từ[W]làm chậm lại, làm trễ
retch	[P]/ri:tʃ/[T]nội động từ[W]nôn oẹ
retched	[P]/ri:tʃ/[T]nội động từ[W]nôn oẹ
retching	[P]/ri:tʃ/[T]nội động từ[W]nôn oẹ
retell	[P]/'ri:'tel/[T]ngoại động từ retold  /ri:'tould/[W]nói lại, kể lại, thuật lại
retelling	[P]/'ri:'tel/[T]ngoại động từ retold  /ri:'tould/[W]nói lại, kể lại, thuật lại
retention	[P]/ri'tenʃn/[T]danh từ[W]sự giữ lại, sự cầm lại[W]sự duy trì[W]sự ghi nhớ; trí nhớ[W](y học) sự bí (đái...)
retentions	[P]/ri'tenʃn/[T]danh từ[W]sự giữ lại, sự cầm lại[W]sự duy trì[W]sự ghi nhớ; trí nhớ[W](y học) sự bí (đái...)
retentive	[P]/ri'tentiv/[T]tính từ[W]giữ lại, cầm lại
retest	[P]/ret/ Cách viết khác : (rait)  /reit/[T]ngoại động từ[W]giầm (gai, đay cho róc sợi ra)[T]nội động từ[W]bị ướt nhũn, bị ướt thối ra (rơm, rạ, cỏ khô)
reticence	[P]/'retisəns/[T]danh từ[W]tính trầm lặng, tính ít nói; tính dè dặt kín đáo trong lời nói
reticent	[P]/'retisənt/[T]tính từ[W]trầm lặng, ít nói; dè dặt kín đáo trong lời nói
reticulated	[P]/ri'tikjulit/[T]tính từ[W]hình mắc lưới, hình mạng[T]ngoại động từ[W]làm thành hình mắt lưới[T]nội động từ[W]có hình mắc lưới
reticulation	[P]/ri,tikju'leiʃn/[T]danh từ[W]hình mắc lưới; cấu tạo hình mắc lưới
reticule	[P]/'retikju:l/[T]danh từ[W](như) reticle[W]túi lưới (của phụ nữ); túi xách tay (của phụ nữ)
reticules	[P]/'retikju:l/[T]danh từ[W](như) reticle[W]túi lưới (của phụ nữ); túi xách tay (của phụ nữ)
reticulum	[P]/ri'tikju:ləm/[T]danh từ,  số nhiều reticula  /ri'tikju:lə/[W](động vật học) dạ tổ ong (loài nhai lại)[W](giải phẫu) màng lưới, mô lưới
retina	[P]/'retinə/[T]danh từ,  số nhiều retinas  /'retinəz/,  retinae  /'retini:/[W](giải phẫu) màng lưới, võng mạc (mắt)
retinal	[P]/'retinl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) màng lưới, (thuộc) võng mạc (mắt)
retinas	[P]/'retinə/[T]danh từ,  số nhiều retinas  /'retinəz/,  retinae  /'retini:/[W](giải phẫu) màng lưới, võng mạc (mắt)
retinitis	[P]/,reti'naitis/[T]danh từ[W](y học) viêm màng lưới, viêm võng mạc
retinue	[P]/'retinju:/[T]danh từ[W]đoàn tuỳ tùng
retinues	[P]/'retinju:/[T]danh từ[W]đoàn tuỳ tùng
retire	[P]/ri'taiə/[T]nội động từ[W]rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...)
retired	[P]/ri'taiəd/[T]tính từ[W]ẩn dật, xa lánh mọi người
retirement	[P]/ri'taiəmənt/[T]danh từ[W]sự ẩn dật
retirements	[P]/ri'taiəmənt/[T]danh từ[W]sự ẩn dật
retires	[P]/ri'taiə/[T]nội động từ[W]rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...)
retiring	[P]/ri'taiəriɳ/[T]tính từ[W]xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện[W]kín đáo; khiêm tốn[W]dành cho người về hưu
retold	[P]/'ri:'tel/[T]ngoại động từ retold  /ri:'tould/[W]nói lại, kể lại, thuật lại
retook	[P]/'ri:'teik/[T]danh từ[W](điện ảnh) sự quay lại (một cảnh)[W]cảnh quay lại[T]ngoại động từ retook  /'ri:'tuk/,  retaken  /'ri:'teikn/[W]lấy lại, chiếm lại (một đồn luỹ)[W]bắt lại (người tù)[W](điện ảnh) quay lại (một cảnh)
retort	[P]/ri'tɔ:t/[T]danh từ[W]sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự câi lại, sự đối đáp lại[W]lời vặn lại, lời đập lại, lời câi lại, lời đối đáp lại[T]động từ[W]trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, câi lại, đối đáp lại (lý lẽ...)
retorted	[P]/ri'tɔ:tid/[T]tính từ[W]cong queo, vặn vẹo
retorting	[P]/ri'tɔ:t/[T]danh từ[W]sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự câi lại, sự đối đáp lại[W]lời vặn lại, lời đập lại, lời câi lại, lời đối đáp lại[T]động từ[W]trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, câi lại, đối đáp lại (lý lẽ...)
retorts	[P]/ri'tɔ:t/[T]danh từ[W]sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự câi lại, sự đối đáp lại[W]lời vặn lại, lời đập lại, lời câi lại, lời đối đáp lại[T]động từ[W]trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, câi lại, đối đáp lại (lý lẽ...)
retouch	[P]/'ri:'tʌtʃ/[T]danh từ[W]sự sửa sang, sự sửa lại[W]nét sửa sang, nét sửa lại (một bức ảnh...)[T]ngoại động từ[W]sửa sang, sửa lại (một bức ảnh...)
retouched	[P]/'ri:'tʌtʃ/[T]danh từ[W]sự sửa sang, sự sửa lại[W]nét sửa sang, nét sửa lại (một bức ảnh...)[T]ngoại động từ[W]sửa sang, sửa lại (một bức ảnh...)
retouching	[P]/'ri:'tʌtʃ/[T]danh từ[W]sự sửa sang, sự sửa lại[W]nét sửa sang, nét sửa lại (một bức ảnh...)[T]ngoại động từ[W]sửa sang, sửa lại (một bức ảnh...)
retrace	[P]/'ri:'treis/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (re-trace)  /'ri:'treis/[W]vạch lại, kẻ lại, vẽ lại[T]ngoại động từ[W]truy cứu gốc tích[W]hồi tưởng lại[W]trở lại (con đường cũ); thoái lui
retraced	[P]/'ri:'treis/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (re-trace)  /'ri:'treis/[W]vạch lại, kẻ lại, vẽ lại[T]ngoại động từ[W]truy cứu gốc tích[W]hồi tưởng lại[W]trở lại (con đường cũ); thoái lui
retraces	[P]/'ri:'treis/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (re-trace)  /'ri:'treis/[W]vạch lại, kẻ lại, vẽ lại[T]ngoại động từ[W]truy cứu gốc tích[W]hồi tưởng lại[W]trở lại (con đường cũ); thoái lui
retracing	[P]/'ri:'treis/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (re-trace)  /'ri:'treis/[W]vạch lại, kẻ lại, vẽ lại[T]ngoại động từ[W]truy cứu gốc tích[W]hồi tưởng lại[W]trở lại (con đường cũ); thoái lui
retract	[P]/ri'trækt/[T]ngoại động từ[W]rụt vào, thụt vào, co vào
retractable	[P]/ri'træktəbl/[T]tính từ[W]có thể rụt vào, có thể co vào
retracted	[P]/ri'trækt/[T]ngoại động từ[W]rụt vào, thụt vào, co vào
retracting	[P]/ri'trækt/[T]ngoại động từ[W]rụt vào, thụt vào, co vào
retraction	[P]/ri'trækʃn/[T]danh từ[W]sự co rút, sự rút lại, sự rụt vào (móng, lưỡi...)[W](như) retractation
retractions	[P]/ri'trækʃn/[T]danh từ[W]sự co rút, sự rút lại, sự rụt vào (móng, lưỡi...)[W](như) retractation
retracts	[P]/ri'trækt/[T]ngoại động từ[W]rụt vào, thụt vào, co vào
retral	[P]/'ri:trəl/[T]tính từ[W]sau, ở đằng sau
retread	[P]/'ri:'tred/[T]ngoại động từ retrod  /'ri:'trɔd/,  retrodden  /'ri:'trɔdn/[W]lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa[W]đi theo (một con đường...) một lần nữa
retreads	[P]/'ri:'tred/[T]ngoại động từ retrod  /'ri:'trɔd/,  retrodden  /'ri:'trɔdn/[W]lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa[W]đi theo (một con đường...) một lần nữa
retreat	[P]/ri'tri:t/[T]danh từ[W](quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
retreated	[P]/ri'tri:t/[T]danh từ[W](quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
retreating	[P]/ri'tri:t/[T]danh từ[W](quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
retreats	[P]/ri'tri:t/[T]danh từ[W](quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
retrench	[P]/ri'trentʃ/[T]ngoại động từ[W]hạn chế, giảm (tiền chi tiêu...)[W]bớt đi, bỏ đi, cắt (một đoạn...); cắt xén (một quyển sách); rút ngắn (một bài diễn văn)[T]nội động từ[W]tự hạn chế chi tiêu, thực hiện tiết kiệm
retrenchment	[P]/ri'trentʃmənt/[T]danh từ[W]sự bớt, sự giảm bớt (tiền chi tiêu)[W]sự bỏ bớt, sự cắt xén (một đoạn văn)[W](quân sự) sự đắp luỹ, sự xây thành
retrial	[P]/'ri:'traiəl/[T]danh từ[W]sự xử lại (một vụ án)
retribution	[P]/,retri'bju:ʃn/[T]danh từ[W]sự trừng phạt, sự báo thù[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự khen thưởng, sự đền đáp
retributive	[P]/ri'tribjutiv/ Cách viết khác : (retributory)  /ri'tribjutəri/[T]tính từ[W]trừng phạt, để báo thù[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) khen thưởng, để đền đáp
retries	[P]/'ri:'trai/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) xử lại
retrievable	[P]/ri'tri:vəbl/[T]danh từ[W]có thể lấy lại được[W]có thể phục hồi được[W]có thể bù lại được (tổn thất); có thể sửa được (lỗi)[W]có thể nhớ lại được
retrieval	[P]/ri'tri:vəl/[T]danh từ[W]sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm và mang (thú, chim bắn được) về[W]sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp)
retrievals	[P]/ri'tri:vəl/[T]danh từ[W]sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm và mang (thú, chim bắn được) về[W]sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp)
retrieve	[P]/ri'tri:v/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn)[W]khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp)
retrieved	[P]/ri'tri:v/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn)[W]khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp)
retriever	[P]/ri'tri:və/[T]danh từ[W]người thu nhặt (cái gì)[W]chó săn biết tìm và nhặt con vật bị bắn đem về
retrievers	[P]/ri'tri:və/[T]danh từ[W]người thu nhặt (cái gì)[W]chó săn biết tìm và nhặt con vật bị bắn đem về
retrieves	[P]/ri'tri:v/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn)[W]khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp)
retrieving	[P]/ri'tri:v/[T]ngoại động từ[W]lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn)[W]khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp)
retroactive	[P]/,retrou'æktiv/[T]tính từ[W](pháp lý) có hiệu lực trở về trước
retrograde	[P]/'retrougreid/[T]tính từ+ Cách viết khác : (retrogressive)  /,retrou'gresiv/[W]lùi lại, thụt lùi[W]thoái hoá, suy đồi[W](thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh)[W]ngược, nghịch
retrogressive	[P]/'retrougreid/[T]tính từ+ Cách viết khác : (retrogressive)  /,retrou'gresiv/[W]lùi lại, thụt lùi[W]thoái hoá, suy đồi[W](thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh)[W]ngược, nghịch
retrospect	[P]/'retrouspekt/[T]danh từ[W]sự hồi tưởng quá khứ, sự nhìn lại dĩ vãng
retrospection	[P]/,retrou'spekʃn/[T]danh từ[W](như) retrospect
retrospective	[P]/,retrou'spektiv/[T]tính từ[W]hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng[W](pháp lý) có hiệu lực trở về trước (đạo luật)[W]ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn)[W]ở đằng sau (phong cảnh)
retrospectives	[P]/,retrou'spektiv/[T]tính từ[W]hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dĩ vãng[W](pháp lý) có hiệu lực trở về trước (đạo luật)[W]ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn)[W]ở đằng sau (phong cảnh)
retry	[P]/'ri:'trai/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) xử lại
retrying	[P]/'ri:'trai/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) xử lại
return	[P]/ri'tə:n/[T]danh từ[W]sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
returnable	[P]/ri'tə:nəbl/[T]tính từ[W]có thể trả lại, có thể hoàn lại[W]có tư cách ứng cử
returned	[P]/ri'tə:n/[T]danh từ[W]sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
returnees	[P]/ritə:'ni:/[T]danh từ[W]bộ đội phục viên
returning	[P]/ri'tə:n/[T]danh từ[W]sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
returns	[P]/ri'tə:n/[T]danh từ[W]sự trở lại, sự trở về, sự quay trở lại
reunification	[P]/'ri:,ju:nifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại
reunify	[P]/'ri:'ju:nifai/[T]ngoại động từ[W]thống nhất lại, hợp nhất lại
reunion	[P]/'ri:'ju:njən/[T]danh từ[W]sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất[W]cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật
reunions	[P]/'ri:'ju:njən/[T]danh từ[W]sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất[W]cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật
reunite	[P]/'ri:ju:'nait/[T]ngoại động từ[W]hợp nhất lại[W]nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ) lại[W]hoà giải[T]nội động từ[W]hợp nhất lại[W]nhóm lại, họp lại, hội họp[W]hoà hợp trở lại[W](y học) khép lại, khép mép (vết thương)
reunited	[P]/'ri:ju:'nait/[T]ngoại động từ[W]hợp nhất lại[W]nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ) lại[W]hoà giải[T]nội động từ[W]hợp nhất lại[W]nhóm lại, họp lại, hội họp[W]hoà hợp trở lại[W](y học) khép lại, khép mép (vết thương)
reunites	[P]/'ri:ju:'nait/[T]ngoại động từ[W]hợp nhất lại[W]nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ) lại[W]hoà giải[T]nội động từ[W]hợp nhất lại[W]nhóm lại, họp lại, hội họp[W]hoà hợp trở lại[W](y học) khép lại, khép mép (vết thương)
reuniting	[P]/'ri:ju:'nait/[T]ngoại động từ[W]hợp nhất lại[W]nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ) lại[W]hoà giải[T]nội động từ[W]hợp nhất lại[W]nhóm lại, họp lại, hội họp[W]hoà hợp trở lại[W](y học) khép lại, khép mép (vết thương)
rev	[P]/rev/[T]danh từ[W](viết tắt) của revolution, vòng quay
revaluation	[P]/'ri:,vælju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự đánh giá lại, sự ước lượng lại
revaluations	[P]/'ri:,vælju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự đánh giá lại, sự ước lượng lại
revalue	[P]/'ri:'vælju:/[T]ngoại động từ[W]đánh giá lại, ước lượng lại
revalued	[P]/'ri:'vælju:/[T]ngoại động từ[W]đánh giá lại, ước lượng lại
revalues	[P]/'ri:'vælju:/[T]ngoại động từ[W]đánh giá lại, ước lượng lại
revamp	[P]/'ri:'væmp/[T]ngoại động từ[W]thay lại mũi (giày)[W]sửa chữa, chắp vá lại
revamped	[P]/'ri:'væmp/[T]ngoại động từ[W]thay lại mũi (giày)[W]sửa chữa, chắp vá lại
revamping	[P]/'ri:'væmp/[T]ngoại động từ[W]thay lại mũi (giày)[W]sửa chữa, chắp vá lại
revamps	[P]/'ri:'væmp/[T]ngoại động từ[W]thay lại mũi (giày)[W]sửa chữa, chắp vá lại
reveal	[P]/ri'vi:l/[T]ngoại động từ[W]để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật)[W]phát giác, khám phá (vật bị giấu...)
revealable	[P]/ri'vi:ləbl/[T]tính từ[W]có thể để lộ, có thể biểu lộ; có thể bộc lộ, có thể tiết lộ[W]có thể phát giác, có thể khám phá
revealed	[P]/ri'vi:l/[T]ngoại động từ[W]để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật)[W]phát giác, khám phá (vật bị giấu...)
revealing	[P]/ri'vi:l/[T]ngoại động từ[W]để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật)[W]phát giác, khám phá (vật bị giấu...)
reveals	[P]/ri'vi:l/[T]ngoại động từ[W]để lộ, tỏ ra, biểu lộ; bộc lộ, tiết lộ (điều bí mật)[W]phát giác, khám phá (vật bị giấu...)
reveille	[P]/ri'væli/[T]danh từ[W](quân sự) hiệu (kèn, trống) đánh thức (buổi sáng)
revel	[P]/'revl/[T]danh từ[W]cuộc liên hoan[W]((thường) số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan[T]nội động từ[W]liên hoan[W]ăn uống say sưa, chè chén ồn ào[W]ham mê, thích thú, miệt mài
revelation	[P]/,revi'leiʃn/[T]danh từ[W]sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...)[W](tôn giáo) sự soi rạng, thiên khải[W](tôn giáo) (the revelation) sách khải huyền (cuốn cuối cùng của bộ kinh Tân ước)
revelations	[P]/,revi'leiʃn/[T]danh từ[W]sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...)[W](tôn giáo) sự soi rạng, thiên khải[W](tôn giáo) (the revelation) sách khải huyền (cuốn cuối cùng của bộ kinh Tân ước)
reveller	[P]/'revlə/[T]danh từ[W]người ăn chơi miệt mài
revellers	[P]/'revlə/[T]danh từ[W]người ăn chơi miệt mài
revelling	[P]/'revliɳ/ Cách viết khác : (revelry)  /'revlri/[T]danh từ[W]sự vui chơi[W]sự ăn chơi chè chén, sự chè chén say sưa; cuộc chè chén ồn ào, cuộc truy hoan
revelries	[P]/'revliɳ/ Cách viết khác : (revelry)  /'revlri/[T]danh từ[W]sự vui chơi[W]sự ăn chơi chè chén, sự chè chén say sưa; cuộc chè chén ồn ào, cuộc truy hoan
revelry	[P]/'revliɳ/ Cách viết khác : (revelry)  /'revlri/[T]danh từ[W]sự vui chơi[W]sự ăn chơi chè chén, sự chè chén say sưa; cuộc chè chén ồn ào, cuộc truy hoan
revels	[P]/'revl/[T]danh từ[W]cuộc liên hoan[W]((thường) số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan[T]nội động từ[W]liên hoan[W]ăn uống say sưa, chè chén ồn ào[W]ham mê, thích thú, miệt mài
revenge	[P]/ri'vendʤ/[T]danh từ[W]sự trả thù; hành động trả thù; ý muốn trả thù; mối thù hằn
revenged	[P]/ri'vendʤ/[T]danh từ[W]sự trả thù; hành động trả thù; ý muốn trả thù; mối thù hằn
revengeful	[P]/ri'vendʤful/[T]tính từ[W]hay báo thù; hay thù hằn; mang mối thù hằn, hiềm thù
revenges	[P]/ri'vendʤ/[T]danh từ[W]sự trả thù; hành động trả thù; ý muốn trả thù; mối thù hằn
revenging	[P]/ri'vendʤ/[T]danh từ[W]sự trả thù; hành động trả thù; ý muốn trả thù; mối thù hằn
revenue	[P]/'revinju:/[T]danh từ[W]thu nhập (quốc gia)[W]((thường) số nhiều) lợi tức, hoa lợi (của cá nhân)[W]ngân khố quốc gia; sở thu thuế[W](định ngữ) (thuộc) hải quan
revenues	[P]/'revinju:/[T]danh từ[W]thu nhập (quốc gia)[W]((thường) số nhiều) lợi tức, hoa lợi (của cá nhân)[W]ngân khố quốc gia; sở thu thuế[W](định ngữ) (thuộc) hải quan
reverberant	[P]/ri'və:bərənt/[T]tính từ[W]dội lại, vang lại (tiếng); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng...)
reverberate	[P]/ri'və:bəreit/[T]động từ[W]dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)
reverberated	[P]/ri'və:bəreit/[T]động từ[W]dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)
reverberates	[P]/ri'və:bəreit/[T]động từ[W]dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)
reverberating	[P]/ri'və:bəreit/[T]động từ[W]dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)
reverberation	[P]/ri,və:bə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)[W]ảnh hưởng dội lại; sự phản ứng
reverberations	[P]/ri,və:bə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...)[W]ảnh hưởng dội lại; sự phản ứng
revere	[P]/ri'viə/[T]ngoại động từ[W]tôn kính, sùng kính, kính trọng
revered	[P]/ri'viə/[T]ngoại động từ[W]tôn kính, sùng kính, kính trọng
reverence	[P]/'revərəns/[T]danh từ[W]sự tôn kính; lòng sùng kính, lòng kính trọng
reverend	[P]/'revərənd/[T]tính từ[W]đáng tôn kính; đáng tôn kính, đáng tôn sùng
reverent	[P]/'revərənt/[T]danh từ[W]Đức cha, cha (đạo Thiên chúa); mục sư (đạo Tin lành)[T]tính từ[W]tôn kính, cung kính, kính trọng
reverential	[P]/,revə'renʃəl/[T]tính từ[W]tỏ vẻ tôn kính, tỏ vẻ kính trọng
reveres	[P]/ri'viə/[T]ngoại động từ[W]tôn kính, sùng kính, kính trọng
reverie	[P]/'revəri/[T]danh từ[W]sự mơ màng, sự mơ mộng, sự mơ tưởng
reveries	[P]/'revəri/[T]danh từ[W]sự mơ màng, sự mơ mộng, sự mơ tưởng
revering	[P]/ri'viə/[T]ngoại động từ[W]tôn kính, sùng kính, kính trọng
reversal	[P]/ri'və:səl/[T]danh từ[W]sự đảo ngược (hình ảnh, câu...)[W](nghĩa bóng) sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược[W](pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án)[W](kỹ thuật) cơ cấu đảo chiều
reversals	[P]/ri'və:səl/[T]danh từ[W]sự đảo ngược (hình ảnh, câu...)[W](nghĩa bóng) sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược[W](pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án)[W](kỹ thuật) cơ cấu đảo chiều
reverse	[P]/ri'və:s/[T]tính từ[W]đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
reversed	[P]/ri'və:s/[T]tính từ[W]đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
reverser	[P]/ri'və:sə/[T]danh từ[W](vật lý) bộ đối chiếu
reverses	[P]/ri'və:s/[T]tính từ[W]đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
reversibility	[P]/ri,və:sə'biliti/[T]danh từ[W]tính thuận nghịch[W](toán học) tính nghịch được
reversible	[P]/ri'və:səbl/[T]tính từ[W]phải trả lại
reversing	[P]/ri'və:s/[T]tính từ[W]đảo, nghịch, ngược lại, trái lại
reversion	[P]/ri'və:ʃn/[T]danh từ[W](pháp lý) quyền đòi lại, quyền thu hồi[W]quyền thừa kế; tài sản thuộc quyền thừa kế[W]sự trở lại (tình trạng cũ)
revert	[P]/ri'və:t/[T]nội động từ[W]trở lại (một vấn đề)
reverted	[P]/ri'və:t/[T]nội động từ[W]trở lại (một vấn đề)
reverting	[P]/ri'və:t/[T]nội động từ[W]trở lại (một vấn đề)
reverts	[P]/ri'və:t/[T]nội động từ[W]trở lại (một vấn đề)
review	[P]/ri'vju:/[T]danh từ[W](pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án)
reviewed	[P]/ri'vju:/[T]danh từ[W](pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án)
reviewer	[P]/ri'vju:ə/[T]danh từ[W]nhà phê bình (sách...)
reviewers	[P]/ri'vju:ə/[T]danh từ[W]nhà phê bình (sách...)
reviewing	[P]/ri'vju:/[T]danh từ[W](pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án)
reviews	[P]/ri'vju:/[T]danh từ[W](pháp lý) sự xem lại, sự xét lại (một bản án)
revile	[P]/ri'vail/[T]động từ[W]chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả
reviled	[P]/ri'vail/[T]động từ[W]chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả
reviling	[P]/ri'vail/[T]động từ[W]chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả
revisable	[P]/ri'vaizəbl/[T]tính từ[W](pháp lý) xem lại được, xét lại được
revisal	[P]/ri'vaizəl/[T]danh từ[W]bản in thử lần thứ hai
revise	[P]/ri'vaiz/[T]ngoại động từ[W]đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại[W]sửa (bản in thử); sửa đổi (đạo luật...)
revised	[P]/ri'vaiz/[T]ngoại động từ[W]đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại[W]sửa (bản in thử); sửa đổi (đạo luật...)
reviser	[P]/ri'vaizə/[T]danh từ[W]người đọc lại, người xem lại, người duyệt lại[W]người sửa (bản in thử); người sửa lại
revises	[P]/ri'vaiz/[T]ngoại động từ[W]đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại[W]sửa (bản in thử); sửa đổi (đạo luật...)
revising	[P]/ri'vaiz/[T]ngoại động từ[W]đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại[W]sửa (bản in thử); sửa đổi (đạo luật...)
revision	[P]/ri'viʤn/[T]danh từ[W]sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại[W]sự sửa lại
revisionism	[P]/ri'viʤənizm/[T]danh từ[W](chính trị) chủ nghĩa xét lại
revisionist	[P]/ri'viʤənist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa xét lại, người xét lại[T]tính từ[W](thuộc) chủ nghĩa, xét lại, xét lại
revisionists	[P]/ri'viʤənist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa xét lại, người xét lại[T]tính từ[W](thuộc) chủ nghĩa, xét lại, xét lại
revisions	[P]/ri'viʤn/[T]danh từ[W]sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại[W]sự sửa lại
revisit	[P]/'ri:'vizit/[T]ngoại động từ[W]đi thăm lại
revisited	[P]/'ri:'vizit/[T]ngoại động từ[W]đi thăm lại
revisiting	[P]/'ri:'vizit/[T]ngoại động từ[W]đi thăm lại
revisits	[P]/'ri:'vizit/[T]ngoại động từ[W]đi thăm lại
revival	[P]/ri'vaivəl/[T]danh từ[W]sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật)
revivals	[P]/ri'vaivəl/[T]danh từ[W]sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật)
revive	[P]/ri'vaiv/[T]ngoại động từ[W]làm sống lại, làm tỉnh lại[W]đem diễn lại
revived	[P]/ri'vaiv/[T]ngoại động từ[W]làm sống lại, làm tỉnh lại[W]đem diễn lại
reviver	[P]/ri'vaivə/[T]danh từ[W]người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lại; cái làm thịnh hành trở lại[W]chất làm thấm lại màu[W](từ lóng) ly rượu mạnh
revives	[P]/ri'vaiv/[T]ngoại động từ[W]làm sống lại, làm tỉnh lại[W]đem diễn lại
revivify	[P]/ri:'vivifai/[T]ngoại động từ[W]làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh[W]phục hồi, làm hoạt động lại
revivifying	[P]/ri:'vivifai/[T]ngoại động từ[W]làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh[W]phục hồi, làm hoạt động lại
reviving	[P]/ri'vaiv/[T]ngoại động từ[W]làm sống lại, làm tỉnh lại[W]đem diễn lại
revocable	[P]/'revəkəbl/[T]tính từ[W]có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu (sắc lệnh, đạo luật...)
revocation	[P]/,revə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (sắc lệnh, đạo luật...)[W]sự thu hồi (giấy phép)
revocations	[P]/,revə'keiʃn/[T]danh từ[W]sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (sắc lệnh, đạo luật...)[W]sự thu hồi (giấy phép)
revoke	[P]/ri'vouk/[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...)[W]thu hồi (giấy phép)[T]nội động từ[W](đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)[T]danh từ[W](đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)
revoked	[P]/ri'vouk/[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...)[W]thu hồi (giấy phép)[T]nội động từ[W](đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)[T]danh từ[W](đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)
revoker	[P]/ri'vouk/[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...)[W]thu hồi (giấy phép)[T]nội động từ[W](đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)[T]danh từ[W](đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)
revokes	[P]/ri'vouk/[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...)[W]thu hồi (giấy phép)[T]nội động từ[W](đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)[T]danh từ[W](đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)
revoking	[P]/ri'vouk/[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...)[W]thu hồi (giấy phép)[T]nội động từ[W](đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)[T]danh từ[W](đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)
revolt	[P]/ri'voult/[T]danh từ[W]cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn
revolted	[P]/ri'voult/[T]danh từ[W]cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn
revolting	[P]/ri'voultiɳ/[T]tính từ[W]gây phẫn nộ
revolts	[P]/ri'voult/[T]danh từ[W]cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn
revolution	[P]/,revə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]vòng, tua
revolutionaries	[P]/,revə'lu:ʃnəri/[T]tính từ[W]cách mạng
revolutionary	[P]/,revə'lu:ʃnəri/[T]tính từ[W]cách mạng
revolutions	[P]/,revə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]vòng, tua
revolve	[P]/ri'vɔlv/[T]ngoại động từ[W]suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí)
revolved	[P]/ri'vɔlv/[T]ngoại động từ[W]suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí)
revolver	[P]/ri'vɔlvə/[T]danh từ[W]súng lục ổ quay[W](kỹ thuật) tang quay[I]policy of the big revolver#chính sách đe doạ đánh thuế nhập nặng (để trả đũa một nước nào)
revolvers	[P]/ri'vɔlvə/[T]danh từ[W]súng lục ổ quay[W](kỹ thuật) tang quay[I]policy of the big revolver#chính sách đe doạ đánh thuế nhập nặng (để trả đũa một nước nào)
revolves	[P]/ri'vɔlv/[T]ngoại động từ[W]suy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại (một việc gì trong trí)
revolving	[P]/ri'vɔlviɳ/[T]tính từ[W]quay vòng, xoay
revs	[P]/rev/[T]danh từ[W](viết tắt) của revolution, vòng quay
revue	[P]/ri'vju:/[T]danh từ[W]kịch thời sự
revues	[P]/ri'vju:/[T]danh từ[W]kịch thời sự
revulsion	[P]/ri'vʌlʃn/[T]danh từ[W]sự thay đổi đột ngột (ý kiến, tính nết...)[W](y học) sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự rút ra; sự bị rút ra (vốn...)
reward	[P]/ri'wɔ:d/[T]danh từ[W]sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán[W]tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...)[W]sự hoàn lại tài sản mất[T]ngoại động từ[W]thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán
rewarded	[P]/ri'wɔ:d/[T]danh từ[W]sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán[W]tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...)[W]sự hoàn lại tài sản mất[T]ngoại động từ[W]thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán
rewarding	[P]/ri'wɔ:diɳ/[T]tính từ[W]đáng đọc (sách...); đáng làm (việc, nhiệm vụ...)
rewards	[P]/ri'wɔ:d/[T]danh từ[W]sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán[W]tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...)[W]sự hoàn lại tài sản mất[T]ngoại động từ[W]thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán
rewind	[P]/'ri:'waind/[T]ngoại động từ rewound  /'ri:'waund/[W]cuốn lại (dây, phim...)[W]lên dây lại (đồng hồ...)
rewinding	[P]/'ri:'waind/[T]ngoại động từ rewound  /'ri:'waund/[W]cuốn lại (dây, phim...)[W]lên dây lại (đồng hồ...)
rewinds	[P]/'ri:'waind/[T]ngoại động từ rewound  /'ri:'waund/[W]cuốn lại (dây, phim...)[W]lên dây lại (đồng hồ...)
reword	[P]/'ri:'wə:d/[T]ngoại động từ[W]diễn đạt lại, soạn lại (bằng những lời khác, hoặc dưới hình thức khác)
reworded	[P]/'ri:'wə:d/[T]ngoại động từ[W]diễn đạt lại, soạn lại (bằng những lời khác, hoặc dưới hình thức khác)
rewording	[P]/'ri:'wə:d/[T]ngoại động từ[W]diễn đạt lại, soạn lại (bằng những lời khác, hoặc dưới hình thức khác)
rewound	[P]/'ri:'waind/[T]ngoại động từ rewound  /'ri:'waund/[W]cuốn lại (dây, phim...)[W]lên dây lại (đồng hồ...)
rewrite	[P]/'ri:'rait/[T]ngoại động từ rewritten  /'ri:'ritn/,  rewrote  /'ri:'rout/[W]viết lại, chép lại[W]viết lại theo một hình thức khác
rewrites	[P]/'ri:'rait/[T]ngoại động từ rewritten  /'ri:'ritn/,  rewrote  /'ri:'rout/[W]viết lại, chép lại[W]viết lại theo một hình thức khác
rewriting	[P]/'ri:'rait/[T]ngoại động từ rewritten  /'ri:'ritn/,  rewrote  /'ri:'rout/[W]viết lại, chép lại[W]viết lại theo một hình thức khác
rewritten	[P]/'ri:'rait/[T]ngoại động từ rewritten  /'ri:'ritn/,  rewrote  /'ri:'rout/[W]viết lại, chép lại[W]viết lại theo một hình thức khác
rewrote	[P]/'ri:'rait/[T]ngoại động từ rewritten  /'ri:'ritn/,  rewrote  /'ri:'rout/[W]viết lại, chép lại[W]viết lại theo một hình thức khác
