rabbi	[P]/'ræbai/ Cách viết khác : (rabbin)  /'ræbin/[T]danh từ[W]giáo sĩ Do thái
rabbis	[P]/'ræbai/ Cách viết khác : (rabbin)  /'ræbin/[T]danh từ[W]giáo sĩ Do thái
rabbit	[P]/'ræbit/[T]danh từ[W]con thỏ
rabbiting	[P]/'ræbit/[T]danh từ[W]con thỏ
rabbits	[P]/'ræbit/[T]danh từ[W]con thỏ
rabble	[P]/'ræbl/[T]danh từ[W]đám người lộn xộn; đám đông[W](the rabble) lớp người thấp hèn, tiện dân[T]danh từ[W]choòng cời lò, móc cời lò[W]gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy)[T]ngoại động từ[W]cời (lò) bằng móc[W]khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy
rabid	[P]/'ræbid/[T]tính từ[W]dại, bị bệnh dại; (thuộc) bệnh dại
rabies	[P]/'reibi:z/[T]danh từ[W](y học) bệnh dại
raccoon	[P]/rə'ku:n/ Cách viết khác : (raccoon)  /rə'ku:n/[T]danh từ[W](động vật học) gấu trúc (Mỹ)
raccoons	[P]/rə'ku:n/ Cách viết khác : (raccoon)  /rə'ku:n/[T]danh từ[W](động vật học) gấu trúc (Mỹ)
race	[P]/reis/[T]danh từ[W](sinh vật học) nòi[W]chủng tộc, nòi người
racecourse	[P]/'reiskɔ:s/ Cách viết khác : (racetrack)  /rə'si:m/[T]danh từ[W]trường đua ngựa
racecourses	[P]/'reiskɔ:s/ Cách viết khác : (racetrack)  /rə'si:m/[T]danh từ[W]trường đua ngựa
raced	[P]/reis/[T]danh từ[W](sinh vật học) nòi[W]chủng tộc, nòi người
racehorse	[P]/'reishɔ:s/[T]danh từ[W]ngựa đua
racehorses	[P]/'reishɔ:s/[T]danh từ[W]ngựa đua
racer	[P]/'reisə/[T]danh từ[W]vận động viên đua (chạy bộ, xe đạp, thuyền, mô tô, ô tô...)[W]ngựa đua; xe đua; thuyền đua[W]đường ray vòng để xoay bệ đại bác[W](động vật học) rắn lải đen
racers	[P]/'reisə/[T]danh từ[W]vận động viên đua (chạy bộ, xe đạp, thuyền, mô tô, ô tô...)[W]ngựa đua; xe đua; thuyền đua[W]đường ray vòng để xoay bệ đại bác[W](động vật học) rắn lải đen
races	[P]/reis/[T]danh từ[W](sinh vật học) nòi[W]chủng tộc, nòi người
racetrack	[P]/'reiskɔ:s/ Cách viết khác : (racetrack)  /rə'si:m/[T]danh từ[W]trường đua ngựa
racial	[P]/'reiʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) dòng giống, (thuộc) chủng tộc
racialism	[P]/'reiʃəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa[W]sự mâu thuẫn chủng tộc
racialist	[P]/'reiʃəlist/[T]danh từ[W]người phân biệt chủng tộc
racialists	[P]/'reiʃəlist/[T]danh từ[W]người phân biệt chủng tộc
racing	[P]/reis/[T]danh từ[W](sinh vật học) n��i[W]chủng tộc, nòi người
racism	[P]/'reisizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
racist	[P]/'reisist/[T]danh từ[W]người phân biệt chủng tộc
racists	[P]/'reisist/[T]danh từ[W]người phân biệt chủng tộc
rack	[P]/ræk/[T]danh từ[W]những đám mây trôi giạt[I]to go to rack and ruin#tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp[T]nội động từ[W]trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây)[T]danh từ[W]máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò)[W]giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack)[W](hàng không) giá bom (trên máy bay oanh tạc)[W](kỹ thuật) thanh răng; cơ cấu thanh răng[I]rack of bones#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người gầy chỉ có da bọc xương[T]nội động từ[W]đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa...)[T]ngoại động từ[W](+ up) đổ cỏ vào máng
racked	[P]/ræk/[T]danh từ[W]những đám mây trôi giạt[I]to go to rack and ruin#tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp[T]nội động từ[W]trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây)[T]danh từ[W]máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò)[W]giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack)[W](hàng không) giá bom (trên máy bay oanh tạc)[W](kỹ thuật) thanh răng; cơ cấu thanh răng[I]rack of bones#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người gầy chỉ có da bọc xương[T]nội động từ[W]đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa...)[T]ngoại động từ[W](+ up) đổ cỏ vào máng
racket	[P]/'rækit/[T]danh từ[W](như) racquet[W]tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo
racketeering	[P]/,ræki'tiə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận[W]kẻ cướp; găngxtơ
rackets	[P]/'rækit/[T]danh từ[W](như) racquet[W]tiếng ồn ào; cảnh om sòm huyên náo
racking	[P]/ræk/[T]danh từ[W]những đám mây trôi giạt[I]to go to rack and ruin#tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp[T]nội động từ[W]trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây)[T]danh từ[W]máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò)[W]giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack)[W](hàng không) giá bom (trên máy bay oanh tạc)[W](kỹ thuật) thanh răng; cơ cấu thanh răng[I]rack of bones#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người gầy chỉ có da bọc xương[T]nội động từ[W]đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa...)[T]ngoại động từ[W](+ up) đổ cỏ vào máng
racks	[P]/ræk/[T]danh từ[W]những đám mây trôi giạt[I]to go to rack and ruin#tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp[T]nội động từ[W]trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây)[T]danh từ[W]máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò)[W]giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack)[W](hàng không) giá bom (trên máy bay oanh tạc)[W](kỹ thuật) thanh răng; cơ cấu thanh răng[I]rack of bones#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người gầy chỉ có da bọc xương[T]nội động từ[W]đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa...)[T]ngoại động từ[W](+ up) đổ cỏ vào máng
raconteur	[P]/,rækɔn'tə:/[T]danh từ[W]người có tài kể chuyện
racoon	[P]/rə'ku:n/ Cách viết khác : (raccoon)  /rə'ku:n/[T]danh từ[W](động vật học) gấu trúc (Mỹ)
racquet	[P]/'rækit/[T]danh từ ((cũng) racket)[W](thể dục,thể thao) vợt[W](số nhiều) (thể dục,thể thao) môn quần vợt sân tường (chơi trên sân có bốn vách bao quanh)[W]giày trượt tuyết (giống cái vợt)
racquets	[P]/'rækit/[T]danh từ ((cũng) racket)[W](thể dục,thể thao) vợt[W](số nhiều) (thể dục,thể thao) môn quần vợt sân tường (chơi trên sân có bốn vách bao quanh)[W]giày trượt tuyết (giống cái vợt)
racy	[P]/'reisi/[T]tính từ[W]đặc biệt, đắc sắc
radar	[P]/'reidə/[T]danh từ ((viết tắt) của radio detection and ranging)[W]hệ thống ra-đa[W]máy ra-đa[I]radar screen#màn hiện sóng ra-đa[I]search radar#ra-đa thám sát
radars	[P]/'reidə/[T]danh từ ((viết tắt) của radio detection and ranging)[W]hệ thống ra-đa[W]máy ra-đa[I]radar screen#màn hiện sóng ra-đa[I]search radar#ra-đa thám sát
radial	[P]/'reidjəl/[T]tính từ[W](vật lý),  (toán học) (thuộc) tia[W]xuyên tâm, toả tròn
radials	[P]/'reidjəl/[T]tính từ[W](vật lý),  (toán học) (thuộc) tia[W]xuyên tâm, toả tròn
radian	[P]/'reidjən/[T]tính từ[W](toán học) Rađian
radiance	[P]/'reidjəns/ Cách viết khác : (radiancy)  /'reidjənsi/[T]danh từ[W]ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang
radiancy	[P]/'reidjəns/ Cách viết khác : (radiancy)  /'reidjənsi/[T]danh từ[W]ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang
radians	[P]/'reidjən/[T]tính từ[W](toán học) Rađian
radiant	[P]/'reidjənt/[T]tính từ[W]sáng chói, sáng rực; nắng chói
radiantly	[P]/'reidjəntli/[T]phó từ[W]rạng rỡ, sáng ngời, hớn hở (ánh mắt, vẻ mặt...)[W]lộng lẫy
radiate	[P]/'reidiit/[T]tính từ[W]toả ra, xoè ra[T]động từ[W]toả ra chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...)
radiated	[P]/'reidiit/[T]tính từ[W]toả ra, xoè ra[T]động từ[W]toả ra chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...)
radiates	[P]/'reidiit/[T]tính từ[W]toả ra, xoè ra[T]động từ[W]toả ra chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...)
radiating	[P]/'reidiit/[T]tính từ[W]toả ra, xoè ra[T]động từ[W]toả ra chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...)
radiation	[P]/,reidi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra
radiations	[P]/,reidi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra
radiative	[P]/'reidiətiv/[T]tính từ[W]bức xạ, phát xạ
radiator	[P]/'reidieitə/[T]danh từ[W]vật bức xạ[W]lò sưởi[W](kỹ thuật) bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô...)[W](rađiô) lá toả nhiệt; cái bức xạ
radiators	[P]/'reidieitə/[T]danh từ[W]vật bức xạ[W]lò sưởi[W](kỹ thuật) bộ tản nhiệt (đầu máy ô tô...)[W](rađiô) lá toả nhiệt; cái bức xạ
radical	[P]/'rædikəl/[T]tính từ[W]gốc, căn bản
radically	[P]/'rædikəli/[T]phó từ[W]căn bản, tận gốc, hoàn toàn triệt để
radicals	[P]/'rædikəl/[T]tính từ[W]gốc, căn bản
radices	[P]/'reidiks/[T]danh từ,  số nhiều radices  /'reidisi:z/[W]cơ số
radii	[P]/'reidjəm/[T]danh từ[W](hoá học) Rađi
radio	[P]/'reidiai/[T]danh từ[W]rađiô[W]máy thu thanh, máy rađiô[T]động từ[W]truyền đi bằng rađiô, thông tin bằng rađiô, phát thanh bằng rađiô; đánh điện bằng rađiô (cho ai)
radioactive	[P]/'reidiou'æktiv/[T]tính từ[W]phóng xạ
radioactivity	[P]/'reidiouæk'tiviti/[T]danh từ[W]năng lực phóng xạ; tính phóng xạ
radioed	[P]/'reidiai/[T]danh từ[W]rađiô[W]máy thu thanh, máy rađiô[T]động từ[W]truyền đi bằng rađiô, thông tin bằng rađiô, phát thanh bằng rađiô; đánh điện bằng rađiô (cho ai)
radiogram	[P]/'reidiougræm/[T]danh từ[W]điện báo rađiô[W](y học) phim rơngen, ảnh tia X[W]((viết tắt) của radiogramophone) máy hát điện; máy rađiô có quay đĩa
radiograph	[P]/'reidiougrɑ:f/[T]danh từ[W](y học) máy tia X, máy rơngen
radiographer	[P]/'reidiougrɑ:f/[T]danh từ[W](y học) máy tia X, máy rơngen
radiographs	[P]/'reidiougrɑ:f/[T]danh từ[W](y học) máy tia X, máy rơngen
radiography	[P]/,reidi'ɔgrəfi/[T]ngoại động từ[W](y học) chụp tia X, chụp rơngen[T]danh từ[W](y học) thuật chụp tia X, thuật chụp rơngen
radioing	[P]/'reidiai/[T]danh từ[W]rađiô[W]máy thu thanh, máy rađiô[T]động từ[W]truyền đi bằng rađiô, thông tin bằng rađiô, phát thanh bằng rađiô; đánh điện bằng rađiô (cho ai)
radiology	[P]/,reidi'ɔlədʤi/[T]danh từ[W](y học) khoa tia X
radios	[P]/'reidiai/[T]danh từ[W]rađiô[W]máy thu thanh, máy rađiô[T]động từ[W]truyền đi bằng rađiô, thông tin bằng rađiô, phát thanh bằng rađiô; đánh điện bằng rađiô (cho ai)
radiotherapy	[P]/'reidiou,θerə'pju:tiks/ Cách viết khác : (radiotherapy)  /'reidiou'θerəpi/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](y học) phép chữa bằng tia X, phép chữa rơngen
radish	[P]/'rædiʃ/[T]danh từ[W](thực v��t học) củ cải
radishes	[P]/'rædiʃ/[T]danh từ[W](thực vật học) củ cải
radium	[P]/'reidjəm/[T]danh từ[W](hoá học) Rađi
radius	[P]/'reidjəs/[T]danh từ,  số nhiều radii  /'reidiai/[W]bán kính
radix	[P]/'reidiks/[T]danh từ,  số nhiều radices  /'reidisi:z/[W]cơ số
radon	[P]/reidɔn/[T]danh từ[W](hoá học) Rađơn
raffia	[P]/'ræfiə/ Cách viết khác : (raphia)  /'reifiə/[T]danh từ[W]sợi cọ sợi (dùng để làm mũ, nón, chiếu...)[W](thực vật học) cây cọ sợi
raffle	[P]/'ræfl/[T]danh từ[W]rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi[W]cuộc xổ số[T]nội động từ[W]dự xổ số
raffled	[P]/'ræfl/[T]danh từ[W]rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi[W]cuộc xổ số[T]nội động từ[W]dự xổ số
raffles	[P]/'ræfl/[T]danh từ[W]rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi[W]cuộc xổ số[T]nội động từ[W]dự xổ số
raft	[P]/rɑ:ft/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) số lượng lớn[W]đám đông[W](từ lóng) tình trạng có nhiều vợ[T]danh từ[W]bè (gỗ, nứa...); mảng[W]đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi[T]ngoại động từ[W]thả bè (gỗ, nứa...)
rafter	[P]/'rɑ:fiə/[T]danh từ[W](như) raftsman[W](kiến trúc) rui (ở mái nhà)
rafters	[P]/'rɑ:fiə/[T]danh từ[W](như) raftsman[W](kiến trúc) rui (ở mái nhà)
rafting	[P]/rɑ:ft/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) số lượng lớn[W]đám đông[W](từ lóng) tình trạng có nhiều vợ[T]danh từ[W]bè (gỗ, nứa...); mảng[W]đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi[T]ngoại động từ[W]thả bè (gỗ, nứa...)
rafts	[P]/rɑ:ft/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) số lượng lớn[W]đám đông[W](từ lóng) tình trạng có nhiều vợ[T]danh từ[W]bè (gỗ, nứa...); mảng[W]đám gỗ củi trôi trên sông; đám băng trôi[T]ngoại động từ[W]thả bè (gỗ, nứa...)
raftsman	[P]/'rɑ:ftsmɔn/[T]danh từ ((cũng) rafter)[W]người lái bè; người lái mảng[W]người đóng bè; người đóng mảng
rag	[P]/ræg/[T]danh từ[W]giẻ, giẻ rách[W](số nhiều) quần áo rách tả tơi
ragamuffin	[P]/'rægə,mʌfin/[T]danh từ[W]kẻ sống đầu đường xó chợ, đứa bé đầu đường xó chợ[W]người ăn mặc rách rưới nhếch nhác
ragamuffins	[P]/'rægə,mʌfin/[T]danh từ[W]kẻ sống đầu đường xó chợ, đứa bé đầu đường xó chợ[W]người ăn mặc rách rưới nhếch nhác
rage	[P]/reidʤ/[T]danh từ[W]cơn thịnh nộ, cơn giận dữ
raged	[P]/reidʤ/[T]danh từ[W]cơn thịnh nộ, cơn giận dữ
rages	[P]/reidʤ/[T]danh từ[W]cơn thịnh nộ, cơn giận dữ
ragged	[P]/'rægid/[T]tính từ[W]rách tã, rách tả tơi, rách rưới
raging	[P]/'reidʤiɳ/[T]danh từ[W]cơn giận dữ[W]cơn dữ dội (của biển, của gió, của bệnh)[T]tính từ[W]giận dữ, giận điên lên
ragout	[P]/'rægɑ:/[T]danh từ[W]món ragu
rags	[P]/ræg/[T]danh từ[W]giẻ, giẻ rách[W](số nhiều) quần áo rách tả tơi
ragtime	[P]/'rægtaim/[T]danh từ[W]nhạc ractim (của người Mỹ da đen)[W](định ngữ) không nghiêm túc; khôi hài, làm trò đùa
ragwort	[P]/'rægwə:t/[T]danh từ[W](thực vật học) cỏ lưỡi chó
raid	[P]/reid/[T]danh từ[W]cuộc tấn công bất ngờ; cuộc đột kích
raided	[P]/reid/[T]danh từ[W]cuộc tấn công b���t ngờ; cuộc đột kích
raider	[P]/'reidə/[T]danh từ[W]người đi bố ráp; phi công đi oanh tạc[W]máy bay đi oanh tạc[W]kẻ cướp, giặc; (hàng hải) cướp biển
raiders	[P]/'reidə/[T]danh từ[W]người đi bố ráp; phi công đi oanh tạc[W]máy bay đi oanh tạc[W]kẻ cướp, giặc; (hàng hải) cướp biển
raiding	[P]/reid/[T]danh từ[W]cuộc tấn công bất ngờ; cuộc đột kích
raids	[P]/reid/[T]danh từ[W]cuộc tấn công bất ngờ; cuộc đột kích
rail	[P]/reil/[T]danh từ[W]tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...)[W]hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song[W](ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa
railed	[P]/reil/[T]danh từ[W]tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...)[W]hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song[W](ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa
railes	[P]/reil/[T]danh từ[W]tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...)[W]hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song[W](ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa
railing	[P]/'reiliɳ/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ)[W]tay vịn thang gác; bao lơn[T]danh từ[W]sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả[W]lời chửi rủa, lời xỉ vả
railings	[P]/'reiliɳ/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]hàng rào chắn song (sắt hoặc gỗ)[W]tay vịn thang gác; bao lơn[T]danh từ[W]sự chửi rủa, sự mắng nhiếc, sự xỉ vả[W]lời chửi rủa, lời xỉ vả
raillery	[P]/'reiləri/[T]danh từ[W]sự chế giễu, sự giễu cợt[W]lời chế giễu, lời giễu cợt
railroad	[P]/'reilroud/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa[T]ngoại động từ[W]gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; chuyên chở (hàng hoá) bằng xe lửa[W]xây dựng đường sắt[W]thúc đẩy; làm cho tiến hành khẩn trương (công việc)[W](từ lóng) kết tội vội vàng (không đủ chứng cớ); kết tội sai, bỏ tù sai[T]nội động từ[W]đi du lịch bằng xe lửa[W]làm việc cho một công ty đường sắt; làm nhân viên đường sắt
rails	[P]/reil/[T]danh từ[W]tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...)[W]hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song[W](ngành đường sắt) đường ray, đường xe lửa
railway	[P]/'reilwei/[T]danh từ[W]đường sắt, đường xe lửa, đường ray[W](định ngữ) (thuộc) đường sắt
railways	[P]/'reilwei/[T]danh từ[W]đường sắt, đường xe lửa, đường ray[W](định ngữ) (thuộc) đường sắt
raiment	[P]/'reimənt/[T]danh từ[W](thơ ca) quần áo
rain	[P]/rein/[T]danh từ[W]mưa
rainbow	[P]/'reinbou/[T]danh từ[W]cầu vồng
rainbows	[P]/'reinbou/[T]danh từ[W]cầu vồng
raincoat	[P]/'reinkout/[T]danh từ[W]áo mưa
raincoats	[P]/'reinkout/[T]danh từ[W]áo mưa
raindrop	[P]/'reindrɔp/[T]danh từ[W]giọt mưa
raindrops	[P]/'reindrɔp/[T]danh từ[W]giọt mưa
rained	[P]/rein/[T]danh từ[W]mưa
rainfall	[P]/'reinfɔ:l/[T]danh từ[W]trận mưa rào[W]lượng mưa
raining	[P]/rein/[T]danh từ[W]mưa
rains	[P]/rein/[T]danh từ[W]mưa
rainstorm	[P]
rainy	[P]/'reini/[T]tính từ[W]có mưa; có nhiều mưa; hay mưa
raise	[P]/reiz/[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
raised	[P]/reizd/[T]tính từ[W]nổi, đắp nổi[W]nở bằng men (bột...)
raiser	[P]/'reizə/[T]danh từ[W]người chăn nuôi, người trồng trọt
raises	[P]/reiz/[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
raisin	[P]/'reizn/[T]danh từ[W]nho khô[W]màu nho khô
raising	[P]/reiz/[T]ngoại động từ[W]nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
raisins	[P]/'reizn/[T]danh từ[W]nho khô[W]màu nho khô
raj	[P]/rɑ:dʤ/[T]danh từ[W](Anh-Ân) chủ quyền, quyền hành
rake	[P]/reik/[T]danh từ[W]kẻ chơi bời phóng ��ãng; kẻ trác táng[W]cái cào[W]cái cào than; que cời than[W]cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc)[T]động từ[W]cào, cời
raked	[P]/reik/[T]danh từ[W]kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng[W]cái cào[W]cái cào than; que cời than[W]cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc)[T]động từ[W]cào, cời
rakes	[P]/reik/[T]danh từ[W]kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng[W]cái cào[W]cái cào than; que cời than[W]cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc)[T]động từ[W]cào, cời
raking	[P]/reik/[T]danh từ[W]kẻ chơi bời phóng đãng; kẻ trác táng[W]cái cào[W]cái cào than; que cời than[W]cái cào tiền, cái gạt tiền (ở sòng bạc)[T]động từ[W]cào, cời
rakish	[P]/'reikiʃ/[T]tính từ[W]chơi bời phóng đãng; trác táng[W]ngông nghênh, ngang tàng
rallies	[P]/'ræli/[T]danh từ[W]sự tập hợp lại[W]sự lấy lại sức[W](thể dục,thể thao) đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn)[W]đại hội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mít tinh lớn[T]ngoại động từ[W]tập hợp lại[W]củng cố lại, trấn tĩnh lại
rally	[P]/'ræli/[T]danh từ[W]sự tập hợp lại[W]sự lấy lại sức[W](thể dục,thể thao) đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn)[W]đại hội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mít tinh lớn[T]ngoại động từ[W]tập hợp lại[W]củng cố lại, trấn tĩnh lại
rallying	[P]/'ræli/[T]danh từ[W]sự tập hợp lại[W]sự lấy lại sức[W](thể dục,thể thao) đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn)[W]đại hội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mít tinh lớn[T]ngoại động từ[W]tập hợp lại[W]củng cố lại, trấn tĩnh lại
ram	[P]/ræm/[T]danh từ[W]cừu đực (chưa thiến)[W](hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn[W](kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động[W]sức nện của búa đóng cọc[W]pittông (của bơm đẩy)[W](kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim)[W](the ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương[T]ngoại động từ[W]nện (đất...)[W]đóng cọc[W]nạp (súng) đầy đạn[W]nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào
ramble	[P]/'ræmbl/[T]danh từ[W]cuộc dạo chơi, cuộc ngao du
rambled	[P]/'ræmbl/[T]danh từ[W]cuộc dạo chơi, cuộc ngao du
rambler	[P]/'ræmblə/[T]danh từ[W]người đi dạo chơi, người đi ngao du[W](thực vật học) cây hồng leo
ramblers	[P]/'ræmblə/[T]danh từ[W]người đi dạo chơi, người đi ngao du[W](thực vật học) cây hồng leo
rambles	[P]/'ræmbl/[T]danh từ[W]cuộc dạo chơi, cuộc ngao du
rambling	[P]/'ræmbliɳ/[T]danh từ[W]sự đi lang thang, sự đi ngao du[W](nghĩa bóng) sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không có mạch lạc, sự viết không có mạch lạc[T]tính từ[W]lang thang, ngao du[W]dông dài; không có mạch lạc, rời rạc
ramblings	[P]/'ræmbliɳ/[T]danh từ[W]sự đi lang thang, sự đi ngao du[W](nghĩa bóng) sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không có mạch lạc, sự viết không có mạch lạc[T]tính từ[W]lang thang, ngao du[W]dông dài; không có mạch lạc, rời rạc
ramification	[P]/,ræmifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phân nhánh, sự chia nhánh[W]nhánh, chi nhánh
ramifications	[P]/,ræmifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phân nhánh, sự chia nhánh[W]nhánh, chi nhánh
ramifies	[P]/'ræmifai/[T]nội động từ[W]mọc thành; đâm nhánh[W]phân ra thành nhiều chi nhánh[T]ngoại động từ ((thường) + dạng bị động)[W]mở rộng thêm nhiều chi nhánh
ramify	[P]/'ræmifai/[T]nội động từ[W]mọc thành; đâm nhánh[W]phân ra thành nhiều chi nhánh[T]ngoại động từ ((thường) + dạng bị động)[W]mở rộng thêm nhiều chi nhánh
rammer	[P]/'ræmə/[T]danh từ[W]cái đầm nện (đất...)[W]búa đóng cọc[W]que nhồi thuốc (súng hoả mai)[W]cái thông nòng (súng)
ramp	[P]/ræmp/[T]danh từ[W]dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải
rampage	[P]/ræm'peidʤ/[T]danh từ[W]sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ
rampaged	[P]/ræm'peidʤ/[T]danh từ[W]s��� giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ
rampages	[P]/ræm'peidʤ/[T]danh từ[W]s��� giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ
rampaging	[P]/ræm'peidʤ/[T]danh từ[W]sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ
rampant	[P]/'ræmpənt/[T]tính từ[W]ch���m đứng lên
rampart	[P]/'ræmpɑ:t/[T]danh từ[W]thành luỹ[W]sự phòng vệ, sự phòng thủ, sự bảo vệ[T]ngoại động từ[W]bảo vệ bằng thành luỹ[W]xây đắp thành luỹ (quanh nơi nào)
ramparts	[P]/'ræmpɑ:t/[T]danh từ[W]thành luỹ[W]sự phòng vệ, sự phòng thủ, sự bảo vệ[T]ngoại động từ[W]bảo vệ bằng thành luỹ[W]xây đắp thành luỹ (quanh nơi nào)
ramped	[P]/ræmp/[T]danh từ[W]dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải
ramping	[P]/ræmp/[T]danh từ[W]dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải
ramps	[P]/ræmp/[T]danh từ[W]dốc, bờ dốc, đoạn đường thoai thoải
ramrod	[P]/'ræmrɔd/[T]danh từ[W]que nhồi thuốc (súng hoả mai)[W]cái thông nòng (súng)
rams	[P]/ræm/[T]danh từ[W]cừu đực (chưa thiến)[W](hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn[W](kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động[W]sức nện của búa đóng cọc[W]pittông (của bơm đẩy)[W](kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim)[W](the ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương[T]ngoại động từ[W]nện (đất...)[W]đóng cọc[W]nạp (súng) đầy đạn[W]nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào
ramshackle	[P]/'ræm,ʃækl/[T]tính từ[W]xiêu vẹo, đổ nát
ran	[P]/rʌn/
ranch	[P]/rɑ:ntʃ/[T]danh từ[W]trại nuôi súc vật (ở Mỹ,  Ca-na-đa)[T]nội động từ[W]quản lý trại chăn nuôi
rancher	[P]/'rɑ:ntʃə/ Cách viết khác : (ranchman)  /'rɑ:ntʃə/[T]danh từ[W]chủ trại nuôi súc vật[W]người làm ở trại nuôi súc vật
ranchers	[P]/'rɑ:ntʃə/ Cách viết khác : (ranchman)  /'rɑ:ntʃə/[T]danh từ[W]chủ trại nuôi súc vật[W]người làm ở trại nuôi súc vật
ranches	[P]/rɑ:ntʃ/[T]danh từ[W]trại nuôi súc vật (ở Mỹ,  Ca-na-đa)[T]nội động từ[W]quản lý trại chăn nuôi
ranching	[P]/rɑ:ntʃ/[T]danh từ[W]trại nuôi súc vật (ở Mỹ,  Ca-na-đa)[T]nội động từ[W]quản lý trại chăn nuôi
rancid	[P]/'rænsid/[T]tính từ[W]trở mùi, ôi (mỡ, bơ...)
rancorous	[P]/'ræɳkərəs/[T]tính từ[W]hay hiềm thù, hay thù oán; đầy ác ý
rancour	[P]/'ræɳkə/[T]danh từ[W]sự hiềm thù, sự thù oán; ác ý
random	[P]/'rændəm/[T]danh từ[W]at random càn, bậy bạ; ẩu, bừa bâi; to speak at random nói bậy bạ; to shoot at random bắn càn, bắn bừa bãi[T]tính từ[W]ẩu, bừa
randy	[P]/'rændi/[T]tính từ[W](Ê-cốt) to m���m, hay làm ồn ào, hay la lối om sòm[W]hung hăng, bất kham (ngựa...)[W]dâm đảng
rang	[P]/ræɳ/
range	[P]/reindʤ/[T]danh từ[W]dãy, hàng
ranged	[P]/reindʤ/[T]danh từ[W]dãy, hàng
ranger	[P]/'reindʤ/[T]danh từ[W]người hay đi lang thang[W]người bảo vệ rừng, nhân viên lân nghiệp[W]người gác công viên của nhà vua[W](quân sự), (số nhiều) kỵ binh nhẹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biệt kích; đội biệt động[W]nữ hướng đạo sinh lớn
rangers	[P]/'reindʤ/[T]danh từ[W]người hay đi lang thang[W]người bảo vệ rừng, nhân viên lân nghiệp[W]người gác công viên của nhà vua[W](quân sự), (số nhiều) kỵ binh nhẹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biệt kích; đội biệt động[W]nữ hướng đạo sinh lớn
ranges	[P]/reindʤ/[T]danh từ[W]dãy, hàng
ranging	[P]/reindʤ/[T]danh từ[W]dãy, hàng
rani	[P]/'rɑ:ni:/ Cách viết khác : (rani)  /'rɑ:ni:/[T]danh từ[W](Ân) hoàng hậu[W]vợ ratja
ranis	[P]/'rɑ:ni:/ Cách viết khác : (rani)  /'rɑ:ni:/[T]danh từ[W](Ân) hoàng hậu[W]vợ ratja
rank	[P]/ræɳk/[T]danh từ[W]hàng, dãy[W]hàng ngũ, đội ngũ
ranked	[P]/ræɳk/[T]danh từ[W]hàng, dãy[W]hàng ngũ, đội ngũ
ranker	[P]/'ræɳkə/[T]danh từ[W](quân sự) chiến sĩ, lính thường[W]sĩ quan xuất thân từ chiến sĩ
rankers	[P]/'ræɳkə/[T]danh từ[W](quân sự) chiến sĩ, lính thường[W]sĩ quan xuất thân từ chiến sĩ
rankest	[P]/ræɳk/[T]danh từ[W]hàng, dãy[W]hàng ngũ, đội ngũ
ranking	[P]/ræɳk/[T]danh từ[W]hàng, dãy[W]hàng ngũ, đội ngũ
rankle	[P]/'ræɳkl/[T]nội động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ...)[W]giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở
rankled	[P]/'ræɳkl/[T]nội động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ...)[W]giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở
rankles	[P]/'ræɳkl/[T]nội động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) viêm, sưng tấy (vết thương, mụn ghẻ...)[W]giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm khổ sở
rankling	[P]/'ræɳkliɳ/[T]tính từ[W]làm mủ; chưa lành (vết thương)[W]giày vò, day dứt, làm đau đớn, làm đau kh
rankness	[P]/'ræɳknis/[T]danh từ[W]sự rậm rạp, sự sum sê[W]sự trở mùi[W]sự thô bỉ, sự tục tĩu; sự ghê tởm
ranks	[P]/ræɳk/[T]danh từ[W]hàng, dãy[W]hàng ngũ, đội ngũ
ransack	[P]/'rænsæk/[T]ngoại động từ[W]lục soát, lục lọi
ransacked	[P]/'rænsæk/[T]ngoại động từ[W]lục soát, lục lọi
ransacking	[P]/'rænsæk/[T]ngoại động từ[W]lục soát, lục lọi
ransom	[P]/'rænsəm/[T]danh từ[W]sự chuộc (một người bị bắt...)[W]tiền chuộc
ransomed	[P]/'rænsəm/[T]danh từ[W]sự chuộc (một người bị bắt...)[W]tiền chuộc
ransoming	[P]/'rænsəm/[T]danh từ[W]sự chuộc (một người bị bắt...)[W]tiền chuộc
ransoms	[P]/'rænsəm/[T]danh từ[W]sự chuộc (một người bị bắt...)[W]tiền chuộc
rant	[P]/rænt/[T]danh từ[W]lời nói huênh hoang rỗng tuếch; bài diễn văn huênh hoang rỗng tuếch[W]lời nói cường điệu[T]nội động từ[W]nói huênh hoang
ranted	[P]/rænt/[T]danh từ[W]lời nói huênh hoang rỗng tuếch; bài diễn văn huênh hoang rỗng tuếch[W]lời nói cường điệu[T]nội động từ[W]nói huênh hoang
ranter	[P]/'ræntə/[T]danh từ[W]diễn giả huênh hoang rỗng tuếch
ranters	[P]/'ræntə/[T]danh từ[W]diễn giả huênh hoang rỗng tuếch
ranting	[P]/rænt/[T]danh từ[W]lời nói huênh hoang rỗng tuếch; bài diễn văn huênh hoang rỗng tuếch[W]lời nói cường điệu[T]nội động từ[W]nói huênh hoang
rants	[P]/rænt/[T]danh từ[W]lời nói huênh hoang rỗng tuếch; bài diễn văn huênh hoang rỗng tuếch[W]lời nói cường điệu[T]nội động từ[W]nói huênh hoang
rap	[P]/ræp/[T]danh từ[W]cuộn (len, sợi...) 120 iat[W]một tí, mảy may
rapacious	[P]/rə'peiʃəs/[T]tính từ[W]tham lạm, tham tàn[W]tham ăn, phàm ăn
rapacity	[P]/rə'peiʃəsnis/ Cách viết khác : (rapacity)  /rə'pæsiti/[T]danh từ[W]tính tham lạm, sự tham tàn[W]tính tham ăn, tính phàm ăn
rape	[P]/reip/[T]danh từ[W]bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làn giấm[W]thùng gây giấm nho[W](thực vật học) cây cải dầu[W](thơ ca) sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt[W]sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm[T]ngoại động từ[W]cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt[W]hâm hiếp, cưỡng dâm
raped	[P]/reip/[T]danh từ[W]bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làn giấm[W]thùng gây giấm nho[W](thực vật học) cây cải dầu[W](thơ ca) sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt[W]sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm[T]ngoại động từ[W]cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt[W]hâm hiếp, cưỡng dâm
rapes	[P]/reip/[T]danh từ[W]bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làn giấm[W]thùng gây giấm nho[W](thực vật học) cây cải dầu[W](thơ ca) sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt[W]sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm[T]ngoại động từ[W]cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt[W]hâm hiếp, cưỡng dâm
rapid	[P]/'ræpid/[T]tính từ[W]nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
rapidity	[P]/rə'piditi/[T]danh từ[W]sự nhanh chóng, sự mau lẹ
rapids	[P]/'ræpid/[T]tính từ[W]nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
rapier	[P]/'reipjə/[T]danh từ[W]thanh kiếm, thanh trường kiếm
rapiers	[P]/'reipjə/[T]danh từ[W]thanh kiếm, thanh trường kiếm
rapine	[P]/'ræpain/[T]danh từ[W]sự cướp bóc, sự cướp đoạt
raping	[P]/reip/[T]danh từ[W]bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làn giấm[W]thùng gây giấm nho[W](thực vật học) cây cải dầu[W](thơ ca) sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt[W]sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm[T]ngoại động từ[W]cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt[W]hâm hiếp, cưỡng dâm
rapport	[P]/ræ'pɔ:/[T]danh từ[W]quan hệ
rapports	[P]/ræ'pɔ:/[T]danh từ[W]quan hệ
rapprochement	[P]/ræ'prɔʃmỴ:ɳ/[T]danh t���[W]việc lập lại mối quan hệ hữu nghị; việc nối lại tình hữu nghị (giữa hai nước)
raps	[P]/ræp/[T]danh từ[W]cuộn (len, sợi...) 120 iat[W]một tí, mảy may
rapt	[P]/ræpt/ Cách viết khác : (wrapt)  /ræpt/[T]tính từ[W]sung sướng vô ngần, mê ly[W]chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào
rapture	[P]/'ræptʃə/[T]danh từ[W]sự sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly
raptures	[P]/'ræptʃə/[T]danh từ[W]s�� sung sướng vô ngần, trạng thái mê ly
rapturous	[P]/'ræptʃərəs/[T]tính từ[W]sung sướng vô ngần, thái mê ly[W]chăm chú, say mê[W]cuồng nhiệt, nhiệt liệt
rare	[P]/reə/[T]tính từ[W]hiếm, hiếm có, ít có
rarebit	[P]/'reəbit/[T]danh từ[W]món rêbit, món bánh mì rán phó mát ((cũng) Welsh rarebit)
rarefaction	[P]/,reəri'fækʃn/[T]danh từ[W](vật lý) sự làm loãng khí, sự rút khí
rarefactions	[P]/,reəri'fækʃn/[T]danh từ[W](vật lý) sự làm loãng khí, sự rút khí
rarefied	[P]/'reərifaid/[T]tính từ[W]đã loâng đi (không khí)
rarely	[P]/'reəli/[T]phó từ[W]hiếm, hi��m có, ít có[W]đặc biệt, bất thường
rareness	[P]/'reənis/[T]danh từ[W]sự hiếm có, sự ít c
rarer	[P]/reə/[T]tính từ[W]hiếm, hiếm có, ít có
rarest	[P]/reə/[T]tính từ[W]hiếm, hiếm có, ít có
raring	[P]/reə/[T]tính từ[W]hiếm, hiếm có, ít có
rarities	[P]/'reəriti/[T]danh từ[W]sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm[W]sự loâng đi (không khí)
rarity	[P]/'reəriti/[T]danh từ[W]sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm[W]sự loâng đi (không khí)
rascal	[P]/'rɑ:skəl/[T]danh từ[W]kẻ[W](đùa cợt) thằng ranh con, nhãi ranh
rascally	[P]/'rɑ:skəli/[T]tính từ[W]côn đồ, bất lương, đểu giả
rascals	[P]/'rɑ:skəl/[T]danh từ[W]kẻ[W](đùa cợt) thằng ranh con, nhãi ranh
rased	[P]/reiz/ Cách viết khác : (rase)  /reiz/[T]ngoại động từ[W]phá bằng, san bằng, phá trụi
rash	[P]/ræʃ/[T]danh từ[W](y học) chứng phát ban[T]tính từ[W]hấp tấp, vội vàng[W]ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ
rasher	[P]/'ræʃə/[T]danh từ[W]miếng mỡ mỏng, lá mỡ mỏng; khoanh jăm bông mỏng
rashers	[P]/'ræʃə/[T]danh từ[W]miếng mỡ mỏng, lá mỡ mỏng; khoanh jăm bông mỏng
rashes	[P]/ræʃ/[T]danh từ[W](y học) chứng phát ban[T]tính từ[W]hấp tấp, vội vàng[W]ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ
rashest	[P]/ræʃ/[T]danh từ[W](y học) chứng phát ban[T]tính từ[W]hấp tấp, vội vàng[W]ẩu, liều, liều lĩnh, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ
rashness	[P]/'ræʃnis/[T]danh từ[W]tính hấp tấp, tính vội vàng[W]tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả
rasing	[P]/reiz/ Cách viết khác : (rase)  /reiz/[T]ngoại động từ[W]phá bằng, san bằng, phá trụi
rasp	[P]/rɑ:sp/[T]danh từ[W]cái giũa gỗ[W]tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke[T]ngoại động từ[W]giũa (gỗ...); cạo, nạo[W]làm sướt (da); làm khé (cổ)
raspberries	[P]/'rɑ:zbəri/[T]danh từ[W]quả mâm xôi[W](thực vật học) cây mâm xôi[W](từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)
raspberry	[P]/'rɑ:zbəri/[T]danh từ[W]quả mâm xôi[W](thực vật học) cây mâm xôi[W](từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)
rasped	[P]/rɑ:sp/[T]danh từ[W]cái giũa gỗ[W]tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke[T]ngoại động từ[W]giũa (gỗ...); cạo, nạo[W]làm sướt (da); làm khé (cổ)
rasper	[P]/'rɑ:spə/[T]danh từ[W]cái giũa to[W]người giũa (gỗ...)[W](thông tục) người chua ngoa, người khó chịu[W](săn bắn) hàng rào cao
rasping	[P]/'rɑ:spiɳ/[T]tính từ ((cũng) raspy)[W]kêu kèn kẹt, cọt kẹt, cò ke
rasps	[P]/rɑ:sp/[T]danh từ[W]cái giũa gỗ[W]tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke[T]ngoại động từ[W]giũa (gỗ...); cạo, nạo[W]làm sướt (da); làm khé (cổ)
raspy	[P]/'rɑ:spi/[T]tính từ[W](như) rasping[W]dễ bực tức, dễ cáu
rat	[P]/ræt/[T]danh từ[W](động vật học) con chu���t[W](chính trị) kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn[W]công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách
rate	[P]/reit/[T]danh từ[W]tỷ lệ[W]tốc độ
rated	[P]/reit/[T]danh từ[W]tỷ lệ[W]tốc độ
ratepayer	[P]/'reit,peiə/[T]danh từ[W]người đóng thuế
ratepayers	[P]/'reit,peiə/[T]danh từ[W]người đóng thuế
rater	[P]/'reitə/[T]danh từ[W]người chửi rủa, người xỉ vả, người mắng nhiếc[T]danh từ (chỉ dùng trong từ ghép)[W]hạng người
rates	[P]/reit/[T]danh từ[W]tỷ lệ[W]tốc độ
rather	[P]/'rɑ:ðə/[T]phó từ[W]thà... hơn, thích... hơn
ratification	[P]/,rætifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự thông qua, sự phê chuẩn
ratifications	[P]/,rætifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự thông qua, sự phê chuẩn
ratifies	[P]/'rætifai/[T]danh từ[W]thông qua, phê chuẩn
ratify	[P]/'rætifai/[T]danh từ[W]thông qua, phê chuẩn
ratifying	[P]/'rætifai/[T]danh từ[W]thông qua, phê chuẩn
rating	[P]/'reitiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh giá (tài sản để đánh thuế)[W]mức thuế (địa phương)[W]việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải...)[W](hàng hải) cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ)[W](số nhiều) (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh)[W](kỹ thuật) công suất, hiệu suất[W]sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ
ratings	[P]/'reitiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh giá (tài sản để đánh thuế)[W]mức thuế (địa phương)[W]việc xếp loại; loại (ô tô, thuyền buồm đua, tàu chiến, được xếp theo mã lực, trọng tải...)[W](hàng hải) cấp bậc; cương vị; chuyên môn (của một thuỷ thủ)[W](số nhiều) (the rating) thuỷ thủ (trên một chiếc tàu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm số, thứ bậc (xếp loại học sinh)[W](kỹ thuật) công suất, hiệu suất[W]sự xỉ vả, sự mắng nhiếc tàn tệ
ratio	[P]/'reiʃiou/[T]danh từ,  số nhiều ratios  /'reiʃiouz/[W]tỷ số, tỷ lệ
ratiocination	[P]/,rætiɔsi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự suy luận; sự suy lý
ration	[P]/'ræʃn/[T]danh từ[W]khẩu phần[W](số nhiều) lương thực, thực phẩm
rational	[P]/'ræʃənl/[T]tính từ[W]có lý trí, dựa trên lý trí
rationale	[P]/ræʃiə'nɑ:li/[T]danh từ[W]lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến...)
rationales	[P]/ræʃiə'nɑ:li/[T]danh từ[W]lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến...)
rationalism	[P]/ræʃnəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa duy lý
rationalist	[P]/'ræʃnəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa duy lý
rationalistic	[P]/,ræʃnə'listik/[T]tính t���[W](thuộc) chủ nghĩa duy lý, duy lý chủ nghĩa
rationalists	[P]/'ræʃnəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa duy lý
rationalities	[P]/,ræʃə'næliti/[T]danh từ[W]sự hợp lý, sự hợp lẽ phải[W](toán học) tính hữu t
rationality	[P]/,ræʃə'næliti/[T]danh từ[W]sự hợp lý, sự hợp lẽ phải[W](toán học) tính hữu t
rationed	[P]/'ræʃn/[T]danh từ[W]khẩu phần[W](số nhiều) lương thực, thực phẩm
rationing	[P]/'ræʃn/[T]danh từ[W]khẩu phần[W](số nhiều) lương thực, thực phẩm
rations	[P]/'ræʃn/[T]danh từ[W]khẩu phần[W](số nhiều) lương thực, thực phẩm
ratios	[P]/'reiʃiou/[T]danh từ,  số nhiều ratios  /'reiʃiouz/[W]tỷ số, tỷ lệ
rats	[P]/ræt/[T]danh từ[W](động vật học) con chuột[W](chính trị) kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn[W]công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách
rattle	[P]/rætl/[T]danh từ[W]cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con)[W](động vật học) vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông)[W](thực vật học) cây có hạt nổ tách (khi quả chín)[W]tiếng nổ lốp bốp; tiếng lách cách, tiếng lạch cạch (của cánh cửa, xe bò...); tiếng lộp bộp (mưa...)
rattled	[P]/rætl/[T]danh từ[W]cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con)[W](động vật học) vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông)[W](thực vật học) cây có hạt nổ tách (khi quả chín)[W]tiếng nổ lốp bốp; tiếng lách cách, tiếng lạch cạch (của cánh cửa, xe bò...); tiếng lộp bộp (mưa...)
rattler	[P]/rætl/[T]danh từ[W]cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con)[W](động vật học) vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông)[W](thực vật học) cây có hạt nổ tách (khi quả chín)[W]tiếng nổ lốp bốp; tiếng lách cách, tiếng lạch cạch (của cánh cửa, xe bò...); tiếng lộp bộp (mưa...)
rattles	[P]/rætl/[T]danh từ[W]cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con)[W](động vật học) vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông)[W](thực vật học) cây có hạt nổ tách (khi quả chín)[W]tiếng nổ lốp bốp; tiếng lách cách, tiếng lạch cạch (của cánh cửa, xe bò...); tiếng lộp bộp (mưa...)
rattling	[P]/rætl/[T]danh từ[W]cái trống lắc, cái lúc lắc (đồ chơi trẻ con)[W](động vật học) vòng sừng (ở đuôi của rắn chuông)[W](thực vật học) cây có hạt nổ tách (khi quả chín)[W]tiếng nổ lốp bốp; tiếng lách cách, tiếng lạch cạch (của cánh cửa, xe bò...); tiếng lộp bộp (mưa...)
raucous	[P]/'rɔ:kəs/[T]tính từ[W]khàn khàn
ravage	[P]/'rævidʤ/[T]danh từ[W]sự tàn phá[W](số nhiều) cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra)
ravaged	[P]/'rævidʤ/[T]danh từ[W]sự tàn phá[W](số nhiều) cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra)
ravages	[P]/'rævidʤ/[T]danh từ[W]sự tàn phá[W](số nhiều) cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra)
ravaging	[P]/'rævidʤ/[T]danh từ[W]sự tàn phá[W](số nhiều) cảnh tàn phá; những thiệt hại (do sự tàn phá gây ra)
rave	[P]/reiv/[T]danh từ[W]song chắn (thùng xe chở hàng)[W](số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn)[T]danh từ[W]tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió)[W](từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...)[W](từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ[T]động từ[W]nói sảng, mê sảng (người bệnh)[W]nói say sưa; nói như điên như dại
raved	[P]/reiv/[T]danh từ[W]song chắn (thùng xe chở hàng)[W](số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn)[T]danh từ[W]tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió)[W](từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...)[W](từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ[T]động từ[W]nói sảng, mê sảng (người bệnh)[W]nói say sưa; nói như điên như dại
ravel	[P]/'rævəl/[T]danh từ[W]mối rối, m��i thắt nút (chỉ, sợi)
ravels	[P]/'rævəl/[T]danh từ[W]mối rối, m���i thắt nút (chỉ, sợi)
raven	[P]/'reivn/[T]danh từ[W](động vật học) con quạ[T]tính từ[W]đen như qụa, đen nhánh
ravening	[P]/'reivn/[T]danh từ[W](động vật học) con quạ[T]tính từ[W]đen như qụa, đen nhánh
ravenous	[P]/'rævinəs/[T]tính từ[W]phàm ăn[W]ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói)
ravens	[P]/'reivn/[T]danh từ[W](động vật học) con quạ[T]tính từ[W]đen như qụa, đen nhánh
raver	[P]/reiv/[T]danh từ[W]song chắn (thùng xe chở hàng)[W](số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn)[T]danh từ[W]tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió)[W](từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...)[W](từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ[T]động từ[W]nói sảng, mê sảng (người bệnh)[W]nói say sưa; nói như điên như dại
raves	[P]/reiv/[T]danh từ[W]song chắn (thùng xe chở hàng)[W](số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn)[T]danh từ[W]tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió)[W](từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...)[W](từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ[T]động từ[W]nói sảng, mê sảng (người bệnh)[W]nói say sưa; nói như điên như dại
ravine	[P]/rə'vi:n/[T]danh từ[W]khe núi, hẽm núi (thường có suối)
ravines	[P]/rə'vi:n/[T]danh từ[W]khe núi, hẽm núi (thường có suối)
raving	[P]/'reiviɳ/[T]danh từ[W]tiếng gầm (của biển động), tiếng rít (của gió...)[W](từ lóng) sự say mê, sự mê thích, sự đắm đuối
ravings	[P]/'reiviɳ/[T]danh từ[W]tiếng gầm (của biển động), tiếng rít (của gió...)[W](từ lóng) sự say mê, sự mê thích, sự đắm đuối
ravish	[P]/'ræviʃ/[T]ngoại động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi[W]cướp đi mất (cái chết, biến cố...)
ravished	[P]/'ræviʃ/[T]ngoại động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi[W]cướp đi mất (cái chết, biến cố...)
ravisher	[P]/'ræviʃə/[T]danh từ[W]kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt[W]kẻ hiếp dâm
ravishes	[P]/'ræviʃ/[T]ngoại động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cướp đoạt, cướp giật, cuỗm đi, cướp (người, vật) mang đi[W]cướp đi mất (cái chết, biến cố...)
ravishing	[P]/'ræviʃiɳ/[T]tính từ[W]làm say mê, làm say đắm, mê hồn
raw	[P]/rɔ:/[T]tính từ[W]sống (chưa nấu chín)
rawest	[P]/rɔ:/[T]tính từ[W]sống (chưa nấu chín)
rawness	[P]/'rɔ:nis/[T]danh từ[W]trạng thái còn sống, tính chất còn xanh (của hoa quả...)[W]sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm[W]sự trầy da[W]cái lạnh ẩm ướt (thời tiết)
ray	[P]/rei/[T]danh từ[W](động vật học) cá đu��i[T]danh từ[W]tia ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
rayed	[P]/rei/[T]danh từ[W](động vật học) cá ��uối[T]danh từ[W]tia ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
rayon	[P]/'reiɔn/[T]danh từ[W]tơ nhân tạo
rays	[P]/rei/[T]danh từ[W](động vật học) cá đuối[T]danh từ[W]tia ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
raze	[P]/reiz/ Cách viết khác : (rase)  /reiz/[T]ngoại động từ[W]phá bằng, san bằng, phá trụi
razed	[P]/reiz/ Cách viết khác : (rase)  /reiz/[T]ngoại động từ[W]phá bằng, san bằng, phá trụi
razes	[P]/reiz/ Cách viết khác : (rase)  /reiz/[T]ngoại động từ[W]phá bằng, san bằng, phá trụi
razing	[P]/reiz/ Cách viết khác : (rase)  /reiz/[T]ngoại động từ[W]phá bằng, san bằng, phá trụi
razor	[P]/'reizə/[T]danh từ[W]dao cạo
razoring	[P]/'reizə/[T]danh từ[W]dao cạo
razors	[P]/'reizə/[T]danh từ[W]dao cạo
