qua	[P]/kwei/[T]liên từ[W]như, với tư cách là
quack	[P]/kwæk/[T]danh từ[W]tiếng kêu cạc cạc (vịt)[T]nội động từ[W]kêu cạc cạc (vịt)[W]toang toác, nói quang quác[T]danh từ[W]lang băm[W]kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang[W](định ngữ) (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm
quacked	[P]/kwæk/[T]danh từ[W]tiếng kêu cạc cạc (vịt)[T]nội động từ[W]kêu cạc cạc (vịt)[W]toang toác, nói quang quác[T]danh từ[W]lang băm[W]kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang[W](định ngữ) (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm
quacking	[P]/kwæk/[T]danh từ[W]tiếng kêu cạc cạc (vịt)[T]nội động từ[W]kêu cạc cạc (vịt)[W]toang toác, nói quang quác[T]danh từ[W]lang băm[W]kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang[W](định ngữ) (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm
quackish	[P]/'kwækiʃ/[T]tính từ[W]có tính chất lang băm
quacks	[P]/kwæk/[T]danh từ[W]tiếng kêu cạc cạc (vịt)[T]nội động từ[W]kêu cạc cạc (vịt)[W]toang toác, nói quang quác[T]danh từ[W]lang băm[W]kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang[W](định ngữ) (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm
quadrangle	[P]/'kwɔ,dræɳgl/[T]danh từ[W]hình bốn cạnh[W]sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học...) ((cũng) quad)
quadrangles	[P]/'kwɔ,dræɳgl/[T]danh từ[W]hình bốn cạnh[W]sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học...) ((cũng) quad)
quadrangular	[P]/kwɔ'dræɳgjulə/[T]tính từ[W]có bốn cạnh[W](thuộc) hình bốn cạnh
quadrant	[P]/'kwɔdrənt/[T]danh từ[W](toán học) góc phần tư; cung phần tư
quadrants	[P]/'kwɔdrənt/[T]danh từ[W](toán học) góc phần tư; cung phần tư
quadratic	[P]/kwə'drætik/[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) vuông[W]bậc hai, toàn phương
quadratics	[P]/kwə'drætik/[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) vuông[W]bậc hai, toàn phương
quadrature	[P]/'kwɔdrətʃə/[T]danh từ[W](toán học) phép cầu phương
quadratures	[P]/'kwɔdrətʃə/[T]danh từ[W](toán học) phép cầu phương
quadrilateral	[P]/,kwɔdri'lætərəl/[T]tính từ[W]có bốn cạnh[W]bốn bên
quadrilaterals	[P]/,kwɔdri'lætərəl/[T]tính từ[W]có bốn cạnh[W]bốn bên
quadrille	[P]/kwə'dril/[T]danh từ[W]điệu cađri, điệu vũ bốn cặp[W]nhạc cho điệu cađri[W]lối chơi bài bốn người ((thế kỷ) 18)
quadrilles	[P]/kwə'dril/[T]danh từ[W]điệu cađri, điệu vũ bốn cặp[W]nhạc cho điệu cađri[W]lối chơi bài bốn người ((thế kỷ) 18)
quadripartite	[P]/,kwɔdri'pɑ:tait/[T]tính từ[W]gồm bốn phần, chia làm bốn phần[W]bốn bên (hội nghị...)
quadruped	[P]/'kwɔdruped/[T]danh từ[W](động vật học) thú bốn chân[T]tính từ[W](động vật học) có bốn chân
quadrupeds	[P]/'kwɔdruped/[T]danh từ[W](động vật học) thú bốn chân[T]tính từ[W](động vật học) có bốn chân
quadruple	[P]/'kwɔdrupl/[T]tính từ[W]gấp bốn[W]gồm bốn phần
quadrupled	[P]/'kwɔdrupl/[T]tính từ[W]gấp bốn[W]gồm bốn phần
quadruples	[P]/'kwɔdrupl/[T]tính từ[W]gấp bốn[W]gồm bốn phần
quadruplets	[P]/'kwɔdruplit/[T]danh từ+ Cách viết khác : (quads)  /kwɔdz/[W](số nhiều) bốn đứa trẻ sinh tư ((thông tục) quads)[T]danh từ[W]xe đạp bốn chỗ ngồi[W]bộ bốn
quadruplicate	[P]/kwɔ'dru:plikit/[T]tính từ[W]nhân gấp bốn[W]sao lại bốn lần, chép lại bốn lần[T]danh từ[W](số nhiều) bốn bản giống nhau
quadrupling	[P]/'kwɔdrupl/[T]tính từ[W]gấp bốn[W]gồm bốn phần
quadruply	[P]/'kwɔdrupli/[T]phó từ[W]gấp bốn
quaff	[P]/kwɑ:f/[T]danh từ[W]sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi[W](một) hơi (rượu, nước...)[T]động từ[W]uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi
quaffed	[P]/kwɑ:f/[T]danh từ[W]sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi[W](một) hơi (rượu, nước...)[T]động từ[W]uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi
quaffing	[P]/kwɑ:f/[T]danh từ[W]sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi[W](một) hơi (rượu, nước...)[T]động từ[W]uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi
quagga	[P]/'kwægə/[T]danh từ[W](động vật học) lừa vằn
quaggas	[P]/'kwægə/[T]danh từ[W](động vật học) lừa vằn
quagmire	[P]/'kwægmaiə/[T]danh từ[W](như) quag[W](nghĩa bóng) tình trạng sa lầy
quagmires	[P]/'kwægmaiə/[T]danh từ[W](như) quag[W](nghĩa bóng) tình trạng sa lầy
quail	[P]/kweil/[T]danh từ[W](động vật học) chim cun cút[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nữ học sinh đại học[T]nội động từ ((thường) + before,  to)[W]mất tinh thần, run sợ, nao núng
quailed	[P]/kweil/[T]danh từ[W](động vật học) chim cun cút[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nữ học sinh đại học[T]nội động từ ((thường) + before,  to)[W]mất tinh thần, run sợ, nao núng
quails	[P]/kweil/[T]danh từ[W](động vật học) chim cun cút[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nữ học sinh đại học[T]nội động từ ((thường) + before,  to)[W]mất tinh thần, run sợ, nao núng
quaint	[P]/kweint/[T]tính từ[W]có vẻ cổ cổ là lạ; nhìn hay hay là lạ
quainter	[P]/kweint/[T]tính từ[W]có vẻ cổ cổ là lạ; nhìn hay hay là lạ
quaintness	[P]/'kweintnis/[T]danh từ[W]vẻ cổ cổ là lạ; vẻ hay hay là lạ[W]tính độc đáo kỳ quặc[W](từ cổ,nghĩa cổ) vẻ duyên dáng
quake	[P]/kweik/[T]danh từ[W]sự rung[W]sự run, sự run rẩy[W](thông tục) động đất[T]nội động từ[W]rung[W](+ with,  for) run, run rẫy
quaked	[P]/kweik/[T]danh từ[W]sự rung[W]sự run, sự run rẩy[W](thông tục) động đất[T]nội động từ[W]rung[W](+ with,  for) run, run rẫy
quaker	[P]/'kweikə/[T]danh từ[W]tín đồ phái Quây-cơ, tín đồ phái giáo hữu[W](Quaker) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) quaker-gun
quakers	[P]/'kweikə/[T]danh từ[W]tín đồ phái Quây-cơ, tín đồ phái giáo hữu[W](Quaker) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) quaker-gun
quakes	[P]/kweik/[T]danh từ[W]sự rung[W]sự run, sự run rẩy[W](thông tục) động đất[T]nội động từ[W]rung[W](+ with,  for) run, run rẫy
quaking	[P]/kweik/[T]danh từ[W]sự rung[W]sự run, sự run rẩy[W](thông tục) động đất[T]nội động từ[W]rung[W](+ with,  for) run, run rẫy
qualification	[P]/,kwɔlifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất
qualifications	[P]/,kwɔlifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất
qualifies	[P]/'kwɔlifai/[T]ngoại động từ[W]cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất
qualify	[P]/'kwɔlifai/[T]ngoại động từ[W]cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất
qualifying	[P]/'kwɔlifai/[T]ngoại động từ[W]cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất
qualitative	[P]/'kwɔlitətiv/[T]tính từ[W](thuộc) chất, (thuộc) phẩm chất
qualities	[P]/'kwɔliti/[T]danh từ[W]chất, phẩm chất
quality	[P]/'kwɔliti/[T]danh từ[W]chất, phẩm chất
qualm	[P]/kwɔ:m/[T]danh từ[W]sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người[W]mối lo ngại, mối e sợ[W]nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt
qualms	[P]/kwɔ:m/[T]danh từ[W]sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người[W]mối lo ngại, mối e sợ[W]nỗi băn khoăn dằn vật, nỗi day dứt
quantifiable	[P]/'kwɔntifaiəbl/[T]tính từ[W]có thể xác định số lượng
quantification	[P]/,kwɔntifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự xác định số lượng (của cái gì)
quantifies	[P]/'kwɔntifai/[T]ngoại động từ[W]xác định số lượng
quantify	[P]/'kwɔntifai/[T]ngoại động từ[W]xác định số lượng
quantifying	[P]/'kwɔntifai/[T]ngoại động từ[W]xác định số lượng
quantitative	[P]/'kwɔntitətiv/[T]tính từ[W](thuộc) lượng, (thuộc) số lượng
quantities	[P]/'kwɔntiti/[T]danh từ[W]lượng, số lượng, khối lượng[W](số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều
quantity	[P]/'kwɔntiti/[T]danh từ[W]lượng, số lượng, khối lượng[W](số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều
quantum	[P]/'kwɔntəm/[T]danh từ,  số nhiều quanta[W]phần, mức, ngạch; lượng, định lượng
quarantine	[P]/'kwɔrənti:n/[T]danh từ[W]thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch...)
quarantined	[P]/'kwɔrənti:n/[T]danh từ[W]thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch...)
quarrel	[P]/'kwɔrəl/[T]danh từ[W]sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp
quarrels	[P]/'kwɔrəl/[T]danh từ[W]sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp
quarrelsome	[P]/'kwɔrəlsəm/[T]tính từ[W]hay câi nhau; hay gây gỗ, hay sinh sự
quarries	[P]/'kwɔri/[T]danh từ[W]con mồi; con thịt[W](nghĩa bóng) người bị truy nã[W]mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...)[W]nơi lấy đá, mỏ đá[W](nghĩa bóng) nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức[T]ngoại động từ[W]lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá
quarry	[P]/'kwɔri/[T]danh từ[W]con mồi; con thịt[W](nghĩa bóng) người bị truy nã[W]mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...)[W]nơi lấy đá, mỏ đá[W](nghĩa bóng) nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức[T]ngoại động từ[W]lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá
quarrying	[P]/'kwɔriiɳ/[T]danh từ[W]sự khai thác đá, công việc khai thác đá
quarrymen	[P]/'kwɔriə/ Cách viết khác : (quarryman)  /'kwɔrimən/[T]danh từ[W]công nhân mỏ đá, công nhân khai thác đá
quart	[P]/kwɔ:t - kɑ:t/[T]danh từ[W]góc tư galông, lít Anh (bằng 1, 135 lít)[W]chai lít Anh, bình một lít Anh[I]to try to put a quart into a pint pot#(nghĩa bóng) lấy thúng úp voi[T]danh từ[W]thế các (một thể đánh gươm)
quarter	[P]/'kwɔ:tə/[T]danh từ[W]một phần tư
quarterback	[P]/'kwɔ:təbæk/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) tiền vệ (bóng đá)
quartered	[P]/'kwɔ:tə/[T]danh từ[W]một phần tư
quartering	[P]/'kwɔ:tə/[T]danh từ[W]một phần tư
quarterly	[P]/'kwɔ:təli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]hàng quý, ba tháng một lần
quartermaster	[P]/'kwɔ:tə,mɑ:stə/[T]danh từ[W]((viết tắt) Q.M.) sĩ quan hậu cần của tiểu đoàn (bộ binh)
quarters	[P]/'kwɔ:tə/[T]danh từ[W]một phần tư
quarterstaff	[P]/'kwɔ:təstɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều quarterstaves[W]gậy (dài từ 1, 80 đến 2, 40 m, dùng làm vũ khí)
quarterstaffs	[P]/'kwɔ:təstɑ:f/[T]danh từ,  số nhiều quarterstaves[W]gậy (dài từ 1, 80 đến 2, 40 m, dùng làm vũ khí)
quartet	[P]/kwɔ:'tet/ Cách viết khác : (quartette)  /kwɔ:'tet/[T]danh từ[W]nhóm bốn (người, vật)[W](âm nhạc) bộ tư bản nhạc cho bộ tư
quartets	[P]/kwɔ:'tet/ Cách viết khác : (quartette)  /kwɔ:'tet/[T]danh từ[W]nhóm bốn (người, vật)[W](âm nhạc) bộ tư bản nhạc cho bộ tư
quarto	[P]/'kwɔ:tou/[T]danh từ[W]khổ bốn (của một tờ giấy xếp làm bốn)[W]sách khổ bốn
quarts	[P]/kwɔ:t - kɑ:t/[T]danh từ[W]góc tư galông, lít Anh (bằng 1, 135 lít)[W]chai lít Anh, bình một lít Anh[I]to try to put a quart into a pint pot#(nghĩa bóng) lấy thúng úp voi[T]danh từ[W]thế các (một thể đánh gươm)
quartz	[P]/kwɔ:ts/[T]danh từ[W](khoáng chất) thạch anh
quash	[P]/kwɔʃ/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) huỷ bỏ, bác đi
quashed	[P]/kwɔʃ/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) huỷ bỏ, bác đi
quashing	[P]/kwɔʃ/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) huỷ bỏ, bác đi
quasi	[P]/'kwɑ:zi/[T]phó từ[W]hầu như là, tuồng như là, y như thế[T]liên từ[W]tức là, có nghĩa là
quaternary	[P]/kwə'tə:nəri/[T]tính từ[W](địa lý,địa chất) (thuộc) kỳ thứ tư[W](hoá học) bậc bốn[T]danh từ[W]nhóm bốn, bộ bốn[W]số bốn[W](Quaternary) kỳ thứ tư; hệ thứ tư
quaternion	[P]/kwə'tə:njən/[T]danh từ[W]bộ bốn[W]tập vở còn có bốn tờ giấy gập đôi[W](toán học) Quatenion
quaternions	[P]/kwə'tə:njən/[T]danh từ[W]bộ bốn[W]tập vở còn có bốn tờ giấy gập đôi[W](toán học) Quatenion
quatrain	[P]/'kwɔtrein/[T]danh từ[W]thơ bốn câu
quatrains	[P]/'kwɔtrein/[T]danh từ[W]thơ bốn câu
quaver	[P]/'kweivə/[T]danh từ[W]sự rung tiếng; tiếng nói rung[W](âm nhạc) sự láy rền[W](âm nhạc) nốt móc
quavered	[P]/'kweivə/[T]danh từ[W]sự rung tiếng; tiếng nói rung[W](âm nhạc) sự láy rền[W](âm nhạc) nốt móc
quavering	[P]/'kweivəriɳ/[T]tính từ[W]rung rung (tiếng nói...)[W]láy rền (giọng hát)
quavers	[P]/'kweivə/[T]danh từ[W]sự rung tiếng; tiếng nói rung[W](âm nhạc) sự láy rền[W](âm nhạc) nốt móc
quay	[P]/ki:/[T]danh từ[W]ke, bến (cảng)
quays	[P]/ki:/[T]danh từ[W]ke, bến (cảng)
queasiness	[P]/'kwi:zinis/[T]danh từ[W]sự buồn nôn, sự buồn mửa[W]sự khó tính; tính khảnh[W]tính dễ mếch lòng
queasy	[P]/'kwi:zi/[T]tính từ[W]làm lộn mửa, làm buồn nôn (thức ăn)[W]dễ bị đau, dễ bị đầy (bụng)[W]cảm thấy lộn mửa, cảm thấy buồn nôn (người)[W]khó tính; khảnh[W]dễ mếch lòng
queen	[P]/kwi:n/[T]danh từ[W]nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
queenly	[P]/'kwi:nli/ Cách viết khác : (queenlike)  /'kwi:nlaik/[T]tính từ[W]như bà hoàng; đường bệ
queens	[P]/kwi:n/[T]danh từ[W]nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
queer	[P]/kwiə/[T]tính từ[W]lạ lùng, kỳ quặc[W]khả nghi, đáng ngờ
queerest	[P]/kwiə/[T]tính từ[W]lạ lùng, kỳ quặc[W]khả nghi, đáng ngờ
quell	[P]/kwel/[T]ngoại động từ[W](thơ ca) đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...)[W]nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...)
quelled	[P]/kwel/[T]ngoại động từ[W](thơ ca) đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...)[W]nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...)
quelling	[P]/kwel/[T]ngoại động từ[W](thơ ca) đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...)[W]nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...)
quells	[P]/kwel/[T]ngoại động từ[W](thơ ca) đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...)[W]nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...)
quench	[P]/kwentʃ/[T]ngoại động từ[W](thơ ca),  (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...)[W]làm hết (khát)
quenched	[P]/kwentʃ/[T]ngoại động từ[W](thơ ca),  (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...)[W]làm hết (khát)
quencher	[P]/'kwentʃə/[T]danh từ[W]cái để dập tắt; người dập tắt[W](từ lóng) cái để uống, cái để giải khát ((thường) a modest quencher)
quenchers	[P]/'kwentʃə/[T]danh từ[W]cái để dập tắt; người dập tắt[W](từ lóng) cái để uống, cái để giải khát ((thường) a modest quencher)
quenches	[P]/kwentʃ/[T]ngoại động từ[W](thơ ca),  (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...)[W]làm hết (khát)
quenching	[P]/kwentʃ/[T]ngoại động từ[W](thơ ca),  (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...)[W]làm hết (khát)
queries	[P]/'kwiəri/[T]danh từ[W]câu hỏi, câu chất vấn; thắc mắc[W]((viết tắt),  qu.) thử hỏi, chẳng biết
quern	[P]/kwə:n/[T]danh từ[W]cối xay, quay tay
querulous	[P]/'kweruləs/[T]tính từ[W]hay than phiền[W]hay càu nhàu, cáu kỉnh
querulousness	[P]/'kweruləsnis/[T]danh từ[W]tính hay than phiền[W]tính hay càu nhàu, tính cáu kỉnh
query	[P]/'kwiəri/[T]danh từ[W]câu hỏi, câu chất vấn; thắc mắc[W]((viết tắt),  qu.) thử hỏi, chẳng biết
querying	[P]/'kwiəri/[T]danh từ[W]câu hỏi, câu chất vấn; thắc mắc[W]((viết tắt),  qu.) thử hỏi, chẳng biết
quest	[P]/kwest/[T]danh từ[W]sự truy tìm, s�� truy lùng
questing	[P]/kwest/[T]danh từ[W]sự truy t��m, sự truy lùng
question	[P]/'kwestʃn/[T]danh từ[W]câu hỏi
questionable	[P]/'kwestʃənəbl/[T]tính từ[W]đáng ngờ, đáng nghi ngờ
questioned	[P]/'kwestʃn/[T]danh từ[W]câu hỏi
questioner	[P]/'kwestʃənə/[T]danh từ[W]người hỏi, người chất vấn
questioners	[P]/'kwestʃənə/[T]danh từ[W]người hỏi, người chất vấn
questioning	[P]/'kwestʃn/[T]danh từ[W]câu hỏi
questionnaire	[P]/,kwestiə'neə/[T]danh từ[W]bản câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý kiến)
questionnaires	[P]/,kwestiə'neə/[T]danh từ[W]bản câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý kiến)
questions	[P]/'kwestʃn/[T]danh từ[W]câu hỏi
quests	[P]/kwest/[T]danh từ[W]sự truy tìm, sự truy lùng
queue	[P]/kju:/[T]danh từ[W]đuôi sam[W]hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi
queued	[P]/kju:/[T]danh từ[W]đuôi sam[W]hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi
queueing	[P]/kju:/[T]danh từ[W]đuôi sam[W]hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi
queues	[P]/kju:/[T]danh từ[W]đuôi sam[W]hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi
queuing	[P]/kju:/[T]danh từ[W]đuôi sam[W]hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi
quibble	[P]/'kwibl/[T]danh từ[W]lối chơi chữ[W]cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện[T]nội động từ[W]chơi chữ[W]nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện
quibbles	[P]/'kwibl/[T]danh từ[W]lối chơi chữ[W]cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện[T]nội động từ[W]chơi chữ[W]nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện
quibbling	[P]/'kwibliɳ/[T]danh từ[W]sự chơi chữ[W]sự nói nước đôi; sự nói lảng; sự hay lý sự cùn, sự nguỵ biện
quick	[P]/kwik/[T]danh từ[W]thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương)[W]tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất
quicken	[P]/'kwikən/[T]ngoại động từ[W]làm tăng nhanh, đẩy mạnh[W]làm sống lại, làm tươi lại[W]làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên[W]kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa)
quickened	[P]/'kwikən/[T]ngoại động từ[W]làm tăng nhanh, đẩy mạnh[W]làm sống lại, làm tươi lại[W]làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên[W]kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa)
quickening	[P]/'kwikən/[T]ngoại động từ[W]làm tăng nhanh, đẩy mạnh[W]làm sống lại, làm tươi lại[W]làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên[W]kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa)
quickens	[P]/'kwikən/[T]ngoại động từ[W]làm tăng nhanh, đẩy mạnh[W]làm sống lại, làm tươi lại[W]làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên[W]kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa)
quicker	[P]/kwik/[T]danh từ[W]thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương)[W]tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất
quickest	[P]/kwik/[T]danh từ[W]thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương)[W]tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất
quicklime	[P]/'kwiklaim/[T]danh từ[W]vôi sống
quickly	[P]/'kwikli/[T]phó từ[W]nhanh, nhanh chóng
quickness	[P]/'kwiknis/[T]danh từ[W]sự nhanh, sự mau chóng[W]sự tinh, sự thính (mắt, tai...)[W]sự linh lợi, sự nhanh trí[W]sự đập nhanh (mạch)[W]sự dễ nổi nóng
quicksand	[P]/'kwiksænd/[T]danh từ[W]cát lún, cát lầy, cát chảy
quicksands	[P]/'kwiksænd/[T]danh từ[W]cát lún, cát lầy, cát chảy
quicksilver	[P]/'kwik,silvə/[T]danh từ[W]thuỷ ngân[W](nghĩa bóng) tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn
quid	[P]/kwid/[T]danh từ[W]viên thuốc lá, miếng thuốc lá (để nhai)[W](từ lóng) (số nhiều không đổi) đồng bảng Anh
quids	[P]/kwid/[T]danh từ[W]viên thuốc lá, miếng thuốc lá (để nhai)[W](từ lóng) (số nhiều không đổi) đồng bảng Anh
quiescence	[P]/kwai'esns/ Cách viết khác : (quiescency)  /kwai'esnsi/[T]danh từ[W]sự im lìm, sự yên lặng
quiescent	[P]/kwai'esnt/[T]tính từ[W]im lìm, yên lặng
quiet	[P]/'kwaiət/[T]tính từ[W]lặng, yên lặng, yên tĩnh[W]trầm lặng[W]nhã (màu sắc)
quieted	[P]/'kwaiət/[T]tính từ[W]lặng, yên lặng, yên tĩnh[W]trầm lặng[W]nhã (màu sắc)
quieten	[P]/'kwaiətn/[T]ngoại động từ &amp; nội động từ[W](như) quiet
quietened	[P]/'kwaiətn/[T]ngoại động từ &amp; nội động từ[W](như) quiet
quietening	[P]/'kwaiətn/[T]ngoại động từ &amp; nội động từ[W](như) quiet
quietens	[P]/'kwaiətn/[T]ngoại động từ &amp; nội động từ[W](như) quiet
quieter	[P]/'kwaiət/[T]tính từ[W]lặng, yên lặng, yên tĩnh[W]trầm lặng[W]nhã (màu sắc)
quietest	[P]/'kwaiət/[T]tính từ[W]lặng, yên lặng, yên tĩnh[W]trầm lặng[W]nhã (màu sắc)
quieting	[P]/'kwaiət/[T]tính từ[W]lặng, yên lặng, yên tĩnh[W]trầm lặng[W]nhã (màu sắc)
quietly	[P]/'kwiətli/[T]phó từ[W]yên lặng, yên tĩnh, êm ả[W]yên ổn, thanh bình, thanh thản
quietness	[P]/'kwaiətnis/[T]danh từ[W]sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả[W]sự trầm lặng[W]sự nhã (màu sắc)[W]cảnh yên ổn, cảnh thanh bình, sự thanh thản
quiets	[P]/'kwaiət/[T]tính từ[W]lặng, yên lặng, yên tĩnh[W]trầm lặng[W]nhã (màu sắc)
quietus	[P]/kwai'i:təs/[T]danh từ[W]sự từ trần, sự chết
quill	[P]/kwil/[T]danh từ[W]ống lông (lông chim)[W]lông cánh; lông đuôi ((cũng) quill feather)[W]lông nhím[W]bút lông ngỗng ((cũng) quill pen); phao bằng ống lông (để đi câu); tăm bằng ống lông; cái gảy đàn bằng ống lông[W]ông chỉ, thoi chỉ[W](âm nhạc) cái sáo[W]thanh quế[W]vỏ canh ki na cuộn vỏ đỏ[I]to drive a quill#(đùa cợt) làm nghề viết văn;làm nghề cạo giấy[T]ngoại động từ[W]cuộn thành ống[W]cuộn chỉ vào ống
quills	[P]/kwil/[T]danh từ[W]ống lông (lông chim)[W]lông cánh; lông đuôi ((cũng) quill feather)[W]lông nhím[W]bút lông ngỗng ((cũng) quill pen); phao bằng ống lông (để đi câu); tăm bằng ống lông; cái gảy đàn bằng ống lông[W]ông chỉ, thoi chỉ[W](âm nhạc) cái sáo[W]thanh quế[W]vỏ canh ki na cuộn vỏ đỏ[I]to drive a quill#(đùa cợt) làm nghề viết văn;làm nghề cạo giấy[T]ngoại động từ[W]cuộn thành ống[W]cuộn chỉ vào ống
quilt	[P]/kwilt/[T]danh từ[W]mền bông; mền đắp, chăn[T]ngoại động từ[W]chần, may chần (mền, chăn...)[W]khâu (thư, tiền...) vào giữa hai lần áo[W]thu nhập tài liệu để biên soạn (sách)[W](từ lóng) đánh, nện cho một trận
quilted	[P]/kwilt/[T]danh từ[W]mền bông; mền đắp, chăn[T]ngoại động từ[W]chần, may chần (mền, chăn...)[W]khâu (thư, tiền...) vào giữa hai lần áo[W]thu nhập tài liệu để biên soạn (sách)[W](từ lóng) đánh, nện cho một trận
quilting	[P]/kwilt/[T]danh từ[W]mền bông; mền đắp, chăn[T]ngoại động từ[W]chần, may chần (mền, chăn...)[W]khâu (thư, tiền...) vào giữa hai lần áo[W]thu nhập tài liệu để biên soạn (sách)[W](từ lóng) đánh, nện cho một trận
quilts	[P]/kwilt/[T]danh từ[W]mền bông; mền đắp, chăn[T]ngoại động từ[W]chần, may chần (mền, chăn...)[W]khâu (thư, tiền...) vào giữa hai lần áo[W]thu nhập tài liệu để biên soạn (sách)[W](từ lóng) đánh, nện cho một trận
quince	[P]/kwins/[T]danh từ[W]quả mộc qua[W](thực vật học) cây mộc qua
quinces	[P]/kwins/[T]danh từ[W]quả mộc qua[W](thực vật học) cây mộc qua
quinine	[P]/kwi'ni:n/ Cách viết khác : (quinia)  /'kwiniə/[T]danh từ[W](dược học) Quinin
quinquennial	[P]/kwiɳ'kweniəl/[T]tính từ[W]lâu năm năm, kéo dài năm năm[W]năm năm một lần[T]danh từ[W]thời gian năm năm
quintessence	[P]/kwin'tesns/[T]danh từ[W]tinh chất; tinh tuý, tinh hoa[W](triết học) nguyên tố thứ năm
quintessential	[P]/,kwinti'senʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) phần tinh chất, (thuộc) phần tinh tuý, (thuộc) phần tinh hoa[W](triết học) (thuộc) nguyên tố thứ năm
quintet	[P]/kwin'tet/ Cách viết khác : (quintette)  /kwin'tet/[T]danh từ[W]bộ năm, nhóm năm[W](âm nhạc) bộ năm; bản nhạc cho bộ năm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội bóng rổ năm người
quintets	[P]/kwin'tet/ Cách viết khác : (quintette)  /kwin'tet/[T]danh từ[W]bộ năm, nhóm năm[W](âm nhạc) bộ năm; bản nhạc cho bộ năm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đội bóng rổ năm người
quintillion	[P]/kwin'tiljən/[T]danh từ[W](Anh) mười luỹ thừa ba mươi[W](Mỹ,  Pháp) mười luỹ thừa mười tám
quintuple	[P]/'kwintjupl/[T]tính từ[W]gấp năm[T]danh từ[W]số to gấp năm[T]động từ[W]nhân năm, tăng lên năm lần
quip	[P]/kwip/[T]danh từ[W]lời châm biếm, lời nói chua cay[W]lời nói nước đôi
quips	[P]/kwip/[T]danh từ[W]lời châm biếm, lời nói chua cay[W]lời nói nước đôi
quire	[P]/'kwaiə/[T]danh từ[W]thếp giấy (24 tờ)
quirk	[P]/kwə:k/[T]danh từ[W]lời giễu cợt, lời châm biếm[W]lời thoái thác; mưu thoái thác, lời nói nước đôi[W]nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách; nét vẽ kiểu cách[W](kiến trúc) đường xoi
quirks	[P]/kwə:k/[T]danh từ[W]lời giễu cợt, lời châm biếm[W]lời thoái thác; mưu thoái thác, lời nói nước đôi[W]nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách; nét vẽ kiểu cách[W](kiến trúc) đường xoi
quisling	[P]/'kwizliɳ/[T]danh từ[W]người hợp tác với kẻ xâm chiếm; kẻ phản bội
quit	[P]/kwit/[T]tính từ[W]vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được
quite	[P]/kwait/[T]phó từ[W]hoàn toàn, hầu hết, đúng là
quits	[P]/kwits/[T]tính từ[W]vị ngữ trả xong, thanh toán xong (nợ, thù)
quitter	[P]/'kwitə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bỏ việc, người trốn việc
quiver	[P]/'kwivə/[T]danh từ[W]bao đựng tên[I]to have an arrow left in one's quiver#(xem) arrow[I]a quite full of children#gia đình đông con[I]to have one's quiver full#đông con[T]danh từ[W]sự rung, sự run[W]tiếng rung, tiếng run[T]nội động từ[W]rung; run
quivered	[P]/'kwivə/[T]danh từ[W]bao đ��ng tên[I]to have an arrow left in one's quiver#(xem) arrow[I]a quite full of children#gia đình đông con[I]to have one's quiver full#đông con[T]danh từ[W]sự rung, sự run[W]tiếng rung, tiếng run[T]nội động từ[W]rung; run
quivering	[P]/'kwivə/[T]danh từ[W]bao ��ựng tên[I]to have an arrow left in one's quiver#(xem) arrow[I]a quite full of children#gia đình đông con[I]to have one's quiver full#đông con[T]danh từ[W]sự rung, sự run[W]tiếng rung, tiếng run[T]nội động từ[W]rung; run
quivers	[P]/'kwivə/[T]danh từ[W]bao đựng tên[I]to have an arrow left in one's quiver#(xem) arrow[I]a quite full of children#gia đình đông con[I]to have one's quiver full#đông con[T]danh từ[W]sự rung, sự run[W]tiếng rung, tiếng run[T]nội động từ[W]rung; run
quixotic	[P]/kwik'sɔtik/[T]tính từ[W]hào hiệp viển vông, như Đông-ki-sốt
quiz	[P]/kwiz/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi kiểm tra nói (miệng), kỳ thi vấn đáp; câu hỏi kiểm tra nói (miệng), câu hỏi thi vấn đáp[W]cuộc thi (ở đài phát thanh, đài truyền hình)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kiểm tra nói (miệng) quay vấn đáp (học sinh)[T]danh từ[W]người hay trêu ghẹo chế nhạo[W]người hay nhìn tọc mạch[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) người lố bịch, người kỳ quặc[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) cái dùng để chế giễu (như hình nộm, tranh vẽ, lời nói...)[T]ngoại động từ[W]trêu chọc, chế giễu, chế nhạo[W]nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch; nhìn chế giễu[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt
quizzical	[P]/'kwizikəl/[T]tính từ[W]hay trêu chọc, hay chế giễu, hay chế nhạo[W]lố bịch, buồn cười, kỳ quặc
quoins	[P]/kɔin/[T]danh từ[W]góc tường[W]đá xây ở góc, gạch xây ở góc[W]cái chèn, cái chêm[T]ngoại động từ[W]chèn, chêm
quoits	[P]/kɔit/[T]danh từ[W]cái vòng (để ném thi vào đàn vịt...)[W](số nhiều) trò chơi ném vòng
quondam	[P]/'kwɔndæm/[T]tính từ[W]xưa, xưa kia, thuở trước
quorum	[P]/'kwɔ:rəm/[T]danh từ[W]số đại biểu quy định (cần thiết để biểu quyết một vấn đề)
quota	[P]/'kwoutə/[T]danh từ[W]phần (phải đóng góp hoặc được chia)[W]chỉ tiêu
quotable	[P]/'kwoutəbl/[T]tính từ[W]có thể trích dẫn; đáng trích dẫn
quotas	[P]/'kwoutə/[T]danh từ[W]phần (phải đóng góp hoặc được chia)[W]chỉ tiêu
quotation	[P]/kwou'teiʃn/[T]danh từ[W]sự trích dẫn; đoạn trích dẫn[W]giá thị trường công bố (thị trường chứng khoán)[W]bản dự kê giá
quotations	[P]/kwou'teiʃn/[T]danh từ[W]sự trích dẫn; đoạn trích dẫn[W]giá thị trường công bố (thị trường chứng khoán)[W]bản dự kê giá
quote	[P]/kwout/[T]danh từ[W](thông tục) lời trích dẫn; đoạn trích dẫn[W](số nhiều) dấu ngoặc kép[T]ngoại động từ[W]trích dẫn (đoạn văn...)[W]đặt giữa dấu ngoặc kép[W]định giá
quoted	[P]/kwout/[T]danh từ[W](thông tục) lời trích dẫn; đoạn trích dẫn[W](số nhiều) dấu ngoặc kép[T]ngoại động từ[W]trích dẫn (đoạn văn...)[W]đặt giữa dấu ngoặc kép[W]định giá
quoter	[P]/kwout/[T]danh từ[W](thông tục) l��i trích dẫn; đoạn trích dẫn[W](số nhiều) dấu ngoặc kép[T]ngoại động từ[W]trích dẫn (đoạn văn...)[W]đặt giữa dấu ngoặc kép[W]định giá
quotes	[P]/kwout/[T]danh từ[W](thông tục) l��i trích dẫn; đoạn trích dẫn[W](số nhiều) dấu ngoặc kép[T]ngoại động từ[W]trích dẫn (đoạn văn...)[W]đặt giữa dấu ngoặc kép[W]định giá
quotidian	[P]/kwɔ'tidiən/[T]tính từ[W]hằng ngày[W]tầm thường[T]danh từ[W](y học) sốt hằng ngày
quotient	[P]/'kwouʃənt/[T]danh từ[W](toán học) số thương
quotients	[P]/'kwouʃənt/[T]danh từ[W](toán học) số thương
quoting	[P]/kwout/[T]danh từ[W](thông tục) lời trích dẫn; đoạn trích dẫn[W](số nhiều) dấu ngoặc kép[T]ngoại động từ[W]trích dẫn (đoạn văn...)[W]đặt giữa dấu ngoặc kép[W]định giá
