pygmies	[P]/'pigmi/ Cách viết khác : (pigmy)  /'pigmi/[T]danh từ[W]người lùn tịt[W]người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé[W]yêu tinh
pygmy	[P]/'pigmi/ Cách viết khác : (pigmy)  /'pigmi/[T]danh từ[W]người lùn tịt[W]người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé[W]yêu tinh
pyjamas	[P]/pə'dʤɑ:məz/ Cách viết khác : (pajamas)  /pə'dʤɑ:məz/[T]danh từ số nhiều[W]pijama, quần áo ngủ
pylon	[P]/'pailən/[T]danh từ[W]cửa tháp, th��p môn (cung điện Ai-cập)[W]cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế)
pylons	[P]/'pailən/[T]danh từ[W]cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai-cập)[W]cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế)
pyramid	[P]/'pirəmid/[T]danh từ[W](toán học) hình chóp[W]tháp chóp, kim tự tháp (Ai-cập)[W]đống hình chóp[W]bài thơ hình chóp (câu ngày càng dài ra hoặc càng ngắn đi)[W]cây hình chóp
pyramidal	[P]/pi'ræmidl/[T]tính từ[W](thuộc) hình chóp; có hình chóp
pyramids	[P]/'pirəmid/[T]danh từ[W](toán học) hình chóp[W]tháp chóp, kim tự tháp (Ai-cập)[W]đống hình chóp[W]bài thơ hình chóp (câu ngày càng dài ra hoặc càng ngắn đi)[W]cây hình chóp
pyre	[P]/'paiə/[T]danh từ[W]giàn thiêu (để thiêu xác)
pyres	[P]/'paiə/[T]danh từ[W]giàn thiêu (để thiêu xác)
pyrites	[P]/pai'raiti:z/[T]danh từ[W](khoáng chất) Pyrit
pyrolysis	[P]/pai'rɔlisis/[T]danh từ[W]sự nhiệt phân
pyromaniac	[P]/,pairou'meiniæk/[T]danh từ[W]người mắc chứng cuồng phóng hoả
pyromaniacs	[P]/,pairou'meiniæk/[T]danh từ[W]người mắc chứng cuồng phóng hoả
pyrotechnic	[P]/,pairou'teknik/ Cách viết khác : (pyrotechnical)  /,pairou'teknikəl/[T]tính từ[W](thuộc) pháo hoa[W](nghĩa bóng) sắc sảo, hóm hỉnh
pyrotechnics	[P]/,pairou'tekniks/ Cách viết khác : (pyrotechny)  /,pairə'tekni/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]thuật làm pháo hoa; sự bắn pháo hoa[W](nghĩa bóng) sự sắc sảo; sự tỏ ra trội (trong cách ăn nói, của trí tuệ...)
pyroxene	[P]/'pairɔksi:n/[T]danh từ[W](khoáng chất) Piroxen
pyroxenes	[P]/'pairɔksi:n/[T]danh từ[W](khoáng chất) Piroxen
python	[P]/'paiθən/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) mãng xà (thần thoại Hy lạp)[W](động vật học) con trăn[T]danh từ[W]ma, hồn ma[W]người bị hồn ma ám ảnh
pythons	[P]/'paiθən/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) mãng xà (thần thoại Hy lạp)[W](động vật học) con trăn[T]danh từ[W]ma, hồn ma[W]người bị hồn ma ám ảnh
