pub	[P]/pʌb/[T]danh từ,  (thông tục) (viết tắt) của public house[W]quán rượu, tiệm rượu[W]quán trọ, quán ăn
puberty	[P]/'pju:bəti/[T]danh từ[W]tuổi dậy thì
pubescent	[P]/pju:'besnt/[T]tính từ[W]đến tuổi dậy thì[W](sinh vật học) có lông tơ
public	[P]/'pʌblik/[T]tính từ[W]chung, công, công cộng
publican	[P]/'pʌblikən/[T]danh từ[W]chủ quán[W](sử học) người thu thuế
publicans	[P]/'pʌblikən/[T]danh từ[W]chủ quán[W](sử học) người thu thuế
publication	[P]/,pʌbli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự công bố[W]sự xuất bản (sách); sách báo xuất bản
publications	[P]/,pʌbli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự công bố[W]sự xuất bản (sách); sách báo xuất bản
publicist	[P]/'pʌblisist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu về luật pháp quốc tế, chuyên gia về luật pháp quốc tế[W]nhà báo[W]người làm quảng cáo, người rao hàng
publicists	[P]/'pʌblisist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu về luật pháp quốc tế, chuyên gia về luật pháp quốc tế[W]nhà báo[W]người làm quảng cáo, người rao hàng
publicity	[P]/pʌb'lisiti/[T]danh từ[W]tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến
publicly	[P]/'pʌblikli/[T]phó từ[W]công khai
publish	[P]/'pʌbliʃ/[T]ngoại động từ[W]công bố; ban bố (sắc lệnh...)[W]xuất bản (sách...)
published	[P]/'pʌbliʃ/[T]ngoại động từ[W]công bố; ban bố (sắc lệnh...)[W]xuất bản (sách...)
publisher	[P]/'pʌbliʃə/[T]danh từ[W]người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ báo
publishers	[P]/'pʌbliʃə/[T]danh từ[W]người xuất bản, nhà xuất bản (sách báo...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ báo
publishes	[P]/'pʌbliʃ/[T]ngoại động từ[W]công bố; ban bố (sắc lệnh...)[W]xuất bản (sách...)
publishing	[P]/'pʌbliʃ/[T]ngoại động từ[W]công bố; ban bố (sắc lệnh...)[W]xuất bản (sách...)
pubs	[P]/pʌb/[T]danh từ,  (thông tục) (viết tắt) của public house[W]quán rượu, tiệm rượu[W]quán trọ, quán ăn
pudding	[P]/'pudiɳ/[T]danh từ[W]bánh putđinh[W]dồi lợn[W](từ lóng) bả chó[W](hàng hải),  (như) puddening[I]more praise than pudding#có tiếng mà không có miếng[I]the proof of the pudding is in the eating#(xem) proof
puddings	[P]/'pudiɳ/[T]danh từ[W]bánh putđinh[W]dồi lợn[W](từ lóng) bả chó[W](hàng hải),  (như) puddening[I]more praise than pudding#có tiếng mà không có miếng[I]the proof of the pudding is in the eating#(xem) proof
puddle	[P]/'pʌdl/[T]danh từ[W]vũng nước (mưa...)[W](thông tục) việc rắc rối, việc rối beng[W]đất sét nhâo (để láng lòng kênh...)[T]nội động từ[W]((thường) + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn[W]làm rối beng[T]ngoại động từ[W]làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước...)[W]nhào (đất sét với cát) với nước (để láng lòng kênh...)[W]láng (lòng kênh) bằng đất sét nhào[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cày ướt[W](kỹ thuật) luyện putlinh (gang thành sắt)
puddles	[P]/'pʌdl/[T]danh từ[W]vũng nước (mưa...)[W](thông tục) việc rắc rối, việc rối beng[W]đất sét nhâo (để láng lòng kênh...)[T]nội động từ[W]((thường) + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn[W]làm rối beng[T]ngoại động từ[W]làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước...)[W]nhào (đất sét với cát) với nước (để láng lòng kênh...)[W]láng (lòng kênh) bằng đất sét nhào[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cày ướt[W](kỹ thuật) luyện putlinh (gang thành sắt)
puerile	[P]/'pjuərail/[T]tính từ[W]trẻ con, có tính chất trẻ con[W]tầm thường, vặt vânh, không đáng kể
puerility	[P]/pjuə'riliti/[T]danh từ[W]tính trẻ con; trạng thái trẻ em[W](số nhiều) chuyện trẻ con, trò trẻ con
puerperal	[P]/pju:'ə:pərəl/[T]tính từ[W](y học) đẻ, sản
puff	[P]/pʌf/[T]danh từ[W]hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra...[W]tiếng thổi phù; tiếng hơi phụt ra[W]hơi thuốc lá ngắn (hút thuốc)[W]chỗ phùng lên, chỗ bồng lên (ở tay áo); mớ tóc bồng[W]nùi bông thoa phấn ((cũng) powder puff)[W]bánh xốp[W]lời khen láo, lời tâng bốc láo; lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác (một cuốn sách, một thứ hàng trên báo)[T]nội động từ[W]thở phù phù, phụt phụt ra
puffed	[P]/pʌf/[T]danh từ[W]hơi thở phù, lu��ng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra...[W]tiếng thổi phù; tiếng hơi phụt ra[W]hơi thuốc lá ngắn (hút thuốc)[W]chỗ phùng lên, chỗ bồng lên (ở tay áo); mớ tóc bồng[W]nùi bông thoa phấn ((cũng) powder puff)[W]bánh xốp[W]lời khen láo, lời tâng bốc láo; lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác (một cuốn sách, một thứ hàng trên báo)[T]nội động từ[W]thở phù phù, phụt phụt ra
puffer	[P]/'pʌfə/[T]danh từ[W]người tâng bốc láo, người quảng cáo láo, người quảng cáo khuếch khoác (sách, hàng... trên báo)
puffin	[P]/'pʌfin/[T]danh từ[W](động vật học) chim hải âu rụt cổ
puffing	[P]/pʌf/[T]danh từ[W]hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra...[W]tiếng thổi phù; tiếng hơi phụt ra[W]hơi thuốc lá ngắn (hút thuốc)[W]chỗ phùng lên, chỗ bồng lên (ở tay áo); mớ tóc bồng[W]nùi bông thoa phấn ((cũng) powder puff)[W]bánh xốp[W]lời khen láo, lời tâng bốc láo; lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác (một cuốn sách, một thứ hàng trên báo)[T]nội động từ[W]thở phù phù, phụt phụt ra
puffins	[P]/'pʌfin/[T]danh từ[W](động vật học) chim hải âu rụt cổ
puffs	[P]/pʌf/[T]danh từ[W]hơi thở phù, luồng gió thổi phụt qua; luồng hơi phụt ra, luồng khói phụt ra...[W]tiếng thổi phù; tiếng hơi phụt ra[W]hơi thuốc lá ngắn (hút thuốc)[W]chỗ phùng lên, chỗ bồng lên (ở tay áo); mớ tóc bồng[W]nùi bông thoa phấn ((cũng) powder puff)[W]bánh xốp[W]lời khen láo, lời tâng bốc láo; lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác (một cuốn sách, một thứ hàng trên báo)[T]nội động từ[W]thở phù phù, phụt phụt ra
puffy	[P]/'pʌfi/[T]tính từ[W]thổi phù; phụt ra từng luồng[W]thở hổn hển[W]phùng ram phồng ra, húp lên[W]béo phị
pug	[P]/pʌg/[T]danh từ[W](động vật học) (như) pug-dog[W](như) pug-nose[W](từ lóng),  (viết tắt) của pugilist[W]đất sét trộn (để làm gạch...)[T]ngoại động từ[W]nhào, trộn (đất sét)[W]bít, trát (sàn, tường...) bằng đất sét trộn[T]danh từ[W]vết chân (thú săn)[T]ngoại động từ[W]theo dõi vết chân (thú săn)
pugilist	[P]/'pju:dʤilist/[T]danh từ[W]võ sĩ quyền Anh; võ sĩ[W](nghĩa bóng) người thích tranh luận
pugilistic	[P]/,pju:dʤi'listik/[T]tính từ[W](thuộc) quyền Anh; (thuộc) võ sĩ quyền Anh
pugnacious	[P]/pʌg'neiʃəs/[T]tính từ[W]thích đánh nhau, hay gây gỗ
pugnacity	[P]/pʌg'næsiti/[T]danh từ[W]tính thích đánh nhau, tính hay gây gỗ
pugs	[P]/pʌg/[T]danh từ[W](động vật học) (như) pug-dog[W](như) pug-nose[W](từ lóng),  (viết tắt) của pugilist[W]đất sét trộn (để làm gạch...)[T]ngoại động từ[W]nhào, trộn (đất sét)[W]bít, trát (sàn, tường...) bằng đất sét trộn[T]danh từ[W]vết chân (thú săn)[T]ngoại động từ[W]theo dõi vết chân (thú săn)
puissant	[P]/'pju:isnt/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) hùng mạnh, hùng cường
puke	[P]/pju:k/[T]danh từ[W]sự nôn mửa[T]động từ[W]nôn mửa
puking	[P]/pju:k/[T]danh từ[W]sự nôn mửa[T]động từ[W]nôn mửa
pulchritude	[P]/'pʌlkritju:d/[T]danh từ[W]vẻ đẹp
puling	[P]/pju:l/[T]nội động từ[W]khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải; kêu nheo nhéo (trẻ con ốm...)
pull	[P]/pul/[T]danh từ[W]sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật
pulled	[P]/pul/[T]danh từ[W]sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật
puller	[P]/'pulə/[T]danh từ[W]người kéo, vật kéo, máy kéo[W]ngựa không chịu cương
pullets	[P]/'pulit/[T]danh từ[W]gà mái tơ
pulley	[P]/'puli/[T]danh từ[W]cái ròng r��c[T]ngoại động từ[W]kéo bằng ròng rọc[W]mắc ròng rọc vào
pulleys	[P]/'puli/[T]danh từ[W]cái ròng rọc[T]ngoại động từ[W]kéo bằng ròng rọc[W]mắc ròng rọc vào
pulling	[P]/pul/[T]danh từ[W]sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật
pulls	[P]/pul/[T]danh từ[W]sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật
pulmonary	[P]/'pʌlmənəri/[T]tính từ[W](thuộc) phổi, có liên quan đến phổi
pulp	[P]/pʌlp/[T]danh từ[W](thực vật học) cơm thịt (trái cây)[W]tuỷ (răng)[W]lõi cây[W]cục bột nhão, cục bùn nhão[W]bột giấy[W]quặng nghiền nhỏ nhào với nước[W]((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu)[I]to reduce to pulp#nghiền nhão ra[T]ngoại động từ[W]nghiền nhão ra[W]lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...)[T]nội động từ[W]nhão bét ra
pulped	[P]/pʌlp/[T]danh từ[W](thực vật học) cơm thịt (trái cây)[W]tuỷ (răng)[W]lõi cây[W]cục bột nhão, cục bùn nhão[W]bột giấy[W]quặng nghiền nhỏ nhào với nước[W]((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu)[I]to reduce to pulp#nghiền nhão ra[T]ngoại động từ[W]nghiền nhão ra[W]lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...)[T]nội động từ[W]nhão bét ra
pulping	[P]/pʌlp/[T]danh từ[W](thực vật h��c) cơm thịt (trái cây)[W]tuỷ (răng)[W]lõi cây[W]cục bột nhão, cục bùn nhão[W]bột giấy[W]quặng nghiền nhỏ nhào với nước[W]((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu)[I]to reduce to pulp#nghiền nhão ra[T]ngoại động từ[W]nghiền nhão ra[W]lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...)[T]nội động từ[W]nhão bét ra
pulpit	[P]/'pulpit/[T]danh từ[W]bục giảng kinh[W](the pulpit) các linh mục, các nhà thuyết giáo[W](the pulpit) sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo[W](hàng không),  (từ lóng) buồng lái
pulpits	[P]/'pulpit/[T]danh từ[W]bục giảng kinh[W](the pulpit) các linh mục, các nhà thuyết giáo[W](the pulpit) sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo[W](hàng không),  (từ lóng) buồng lái
pulps	[P]/pʌlp/[T]danh từ[W](thực vật học) cơm thịt (trái cây)[W]tuỷ (răng)[W]lõi cây[W]cục bột nhão, cục bùn nhão[W]bột giấy[W]quặng nghiền nhỏ nhào với nước[W]((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu)[I]to reduce to pulp#nghiền nhão ra[T]ngoại động từ[W]nghiền nhão ra[W]lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...)[T]nội động từ[W]nhão bét ra
pulpy	[P]/'pʌlpi/ Cách viết khác : (pulpous)  /'pʌlpəs/[T]tính từ[W]mềm nhão[W]có nhiều cơm, có nhiều thịt (trái cây)
pulsate	[P]/pʌl'seit/[T]nội động từ[W]đập (tim...)[W]rung, rung động, rộn ràng[T]ngoại động từ[W]sàng (kim cương) để làm sạch đất)
pulsated	[P]/pʌl'seit/[T]nội động từ[W]đập (tim...)[W]rung, rung động, rộn ràng[T]ngoại động từ[W]sàng (kim cương) để làm sạch đất)
pulsates	[P]/pʌl'seit/[T]nội động từ[W]đập (tim...)[W]rung, rung động, rộn ràng[T]ngoại động từ[W]sàng (kim cương) để làm sạch đất)
pulsating	[P]/pʌl'seit/[T]nội động từ[W]đập (tim...)[W]rung, rung động, rộn ràng[T]ngoại động từ[W]sàng (kim cương) để làm sạch đất)
pulsation	[P]/pʌl'seiʃn/[T]danh từ[W]sự đập; tiếng đạp (tim...)[W]sự rung, sự rung động, sự rộn ràng
pulsations	[P]/pʌl'seiʃn/[T]danh từ[W]sự đập; tiếng đạp (tim...)[W]sự rung, sự rung động, sự rộn ràng
pulse	[P]/pʌls/[T]danh từ[W]hột đỗ đậu[W](y học) mạch
pulsed	[P]/pʌls/[T]danh từ[W]hột đỗ đậu[W](y học) mạch
pulses	[P]/pʌls/[T]danh từ[W]hột đỗ đậu[W](y học) mạch
pulsing	[P]/pʌls/[T]danh từ[W]hột đỗ đậu[W](y học) mạch
pulverise	[P]/'pʌlvəraiz/ Cách viết khác : (pulverizator)  /'pʌlvəraizeitə/ (pulverise)  /'pʌlvəraiz/[T]ngoại động từ[W]tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước[W](nghĩa bóng) đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn[T]nội động từ[W]bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi
pulverised	[P]/'pʌlvəraiz/ Cách viết khác : (pulverizator)  /'pʌlvəraizeitə/ (pulverise)  /'pʌlvəraiz/[T]ngoại động từ[W]tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước[W](nghĩa bóng) đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn[T]nội động từ[W]bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi
pulverising	[P]/'pʌlvəraiz/ Cách viết khác : (pulverizator)  /'pʌlvəraizeitə/ (pulverise)  /'pʌlvəraiz/[T]ngoại động từ[W]tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước[W](nghĩa bóng) đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn[T]nội động từ[W]bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi
puma	[P]/'pju:mə/[T]danh từ[W](động vật học) báo sư tử[W]bộ lông báo sư tử
pumas	[P]/'pju:mə/[T]danh từ[W](động vật học) báo sư tử[W]bộ lông báo sư tử
pumice	[P]/'pʌmis/[T]danh từ[W]đá bọt ((cũng) pumice stone)[T]ngoại động từ[W]đánh bóng bằng đá bọt; mài bằng đá bọt
pummel	[P]/'pʌml/[T]ngoại động từ[W]đấm thùm thụp, đấm liên hồi
pummels	[P]/'pʌml/[T]ngoại động từ[W]đấm thùm thụp, đấm liên hồi
pump	[P]/pʌmp/[T]danh từ[W]giày nhảy (khiêu vũ)[W]cái bơm, máy bơm
pumped	[P]/pʌmp/[T]danh từ[W]giày nhảy (khiêu vũ)[W]cái bơm, máy bơm
pumping	[P]/pʌmp/[T]danh từ[W]giày nhảy (khiêu vũ)[W]cái bơm, máy bơm
pumpkin	[P]/'pʌmp,hænd/[T]danh từ[W]quả bí ngô, quả bí
pumpkins	[P]/'pʌmp,hænd/[T]danh từ[W]quả bí ngô, quả bí
pumps	[P]/pʌmp/[T]danh từ[W]giày nhảy (khiêu v��)[W]cái bơm, máy bơm
pun	[P]/pʌn/[T]danh từ[W]sự chơi chữ[T]nội động từ[W]chơi chữ[T]ngoại động từ[W]nện, đầm (đất)
punch	[P]/pʌntʃ/[T]danh từ[W]cú đấm, cú thoi, cú thụi
punched	[P]/pʌntʃ/[T]danh từ[W]cú đấm, cú thoi, cú thụi
puncher	[P]/'pʌntʃə/[T]danh từ[W]người đấm, người thoi, người thụi[W]người giùi; máy giùi[W]người khoan; máy khoan, búa hơi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn (bò, ngựa...)
punches	[P]/pʌntʃ/[T]danh từ[W]cú đấm, cú thoi, cú thụi
punching	[P]/pʌntʃ/[T]danh từ[W]cú đấm, cú thoi, cú thụi
punchy	[P]/'pʌntʃ'pres/[T]tính từ[W](thông tục),  (như) drunk[W]mạnh mẽ; có vẻ có hiệu lực mạnh mẽ, có hiệu lực mạnh mẽ
punctate	[P]/'pʌɳkteit/ Cách viết khác : (punctated)  /'pʌɳkteitid/[T]tính từ[W](động vật học) có đốm nhỏ[W](thực vật học) có điểm (mạch hỗ)
punctilious	[P]/pʌɳk'tiliəs/[T]tính từ[W]chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt, kỹ tính, câu nệ
punctual	[P]/'pʌɳktjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) điểm; như một điểm[W]đúng giờ (không chậm trễ)[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (như) punctilious
punctuality	[P]/,pʌɳktju'æliti/[T]danh từ[W]tính đúng giờ (không chậm trễ)
punctually	[P]/'pʌɳktjuəli/[T]phó từ[W]đúng giờ (không chậm trễ)
punctuate	[P]/'pʌɳktjueit/[T]ngoại động từ[W]chấm, đánh dấu chấm (câu...)[W](nghĩa bóng) lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói...)
punctuated	[P]/'pʌɳktjueit/[T]ngoại động từ[W]chấm, đánh dấu chấm (câu...)[W](nghĩa bóng) lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói...)
punctuates	[P]/'pʌɳktjueit/[T]ngoại động từ[W]chấm, đánh dấu chấm (câu...)[W](nghĩa bóng) lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói...)
punctuating	[P]/'pʌɳktjueit/[T]ngoại động từ[W]chấm, đánh dấu chấm (câu...)[W](nghĩa bóng) lúc lúc lại ngắt quãng (bài nói...)
punctuation	[P]/,pʌɳktju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự chấm câu; phép chấm câu; phép đánh dấu chấm
punctuations	[P]/,pʌɳktju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự chấm câu; phép chấm câu; phép đánh dấu chấm
puncture	[P]/'pʌɳktʃə/[T]danh từ[W]sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng[W](điện học) sự đánh thủng
punctured	[P]/'pʌɳktʃə/[T]danh từ[W]sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng[W](điện học) sự đánh thủng
punctures	[P]/'pʌɳktʃə/[T]danh từ[W]sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng[W](điện học) sự đánh thủng
puncturing	[P]/'pʌɳktʃə/[T]danh từ[W]sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng[W](điện học) sự đánh thủng
pundit	[P]/'pʌndit/ Cách viết khác : (pandit)  /'pʌndit/[T]danh từ[W]nhà học giả Ân-độ[W](đùa cợt) nhà học giả[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà học giả uyên thâm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu)
pundits	[P]/'pʌndit/ Cách viết khác : (pandit)  /'pʌndit/[T]danh từ[W]nhà học giả Ân-độ[W](đùa cợt) nhà học giả[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà học giả uyên thâm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu)
pungency	[P]/'pʌndʤənsi/[T]danh từ[W]vị hăng; vị cay (ớt...)[W]tính sắc sảo
pungent	[P]/'pʌndʤənt/[T]tính từ[W]hăng; cay (ớt...)[W]sắc sảo[W]nhói, buốt, nhức nhối (đau...)[W]chua cay, cay độc (của châm biếm)
punish	[P]/'pʌniʃ/[T]ngoại động từ[W]phạt, trừng phạt, trừng trị[W](thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...)[W](thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) hành hạ, ngược đãi
punishable	[P]/'pʌniʃəbl/[T]tính từ[W]có thể bị trừng phạt, trừng phạt, đáng trừng trị
punished	[P]/'pʌniʃ/[T]ngoại động từ[W]phạt, trừng phạt, trừng trị[W](thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...)[W](thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) hành hạ, ngược đãi
punishes	[P]/'pʌniʃ/[T]ngoại động từ[W]phạt, trừng phạt, trừng trị[W](thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...)[W](thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) hành hạ, ngược đãi
punishing	[P]/'pʌniʃ/[T]ngoại động từ[W]phạt, trừng phạt, trừng trị[W](thông tục) cho (đối phương) ăn đòn nặng (đánh quyền Anh); làm nhoài, làm kiệt sức (đối thủ) (trong cuộc chạy đua...)[W](thông tục) ăn nhiều, ăn lấy ăn để (thức ăn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) hành hạ, ngược đãi
punishment	[P]/'pʌniʃmənt/[T]danh từ[W]sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) sự hành hạ, sự ngược đãi
punishments	[P]/'pʌniʃmənt/[T]danh từ[W]sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) sự hành hạ, sự ngược đãi
punitive	[P]/'pju:nitiv/ Cách viết khác : (punitory)  /'pju:nitəri/[T]tính từ[W]phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị
punk	[P]/pʌɳk/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mục (gỗ)[W](từ lóng) vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi
punks	[P]/pʌɳk/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mục (gỗ)[W](từ lóng) vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi
punnet	[P]/'pʌnit/[T]danh từ[W]giỏ (đựng rau quả...)
puns	[P]/pʌn/[T]danh từ[W]sự chơi chữ[T]nội động từ[W]chơi chữ[T]ngoại động từ[W]nện, đầm (đất)
punster	[P]/'pʌnstə/[T]danh từ[W]người hay chơi chữ
punt	[P]/pʌnt/[T]danh từ[W]thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào)[T]ngoại động từ[W]đẩy (thuyền thúng...) bằng sào[W]chở bằng thuyền đáy bằng, chở bằng thuyền thúng[T]nội động từ[W]đi bằng thuyền đáy bằng, đi bằng thuyền thúng[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú đá bóng ném ở tay xuống chưa đụng đất[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) đá (bóng) ném ở tay xuống khi chưa đụng đất[T]nội động từ[W]đặt tiền cược với nhà cái (đánh bài)[W](thông tục) đặc cược; đánh cá ngựa[T]danh từ[W]nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punter)
punted	[P]/pʌnt/[T]danh từ[W]thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào)[T]ngoại động từ[W]đẩy (thuyền thúng...) bằng sào[W]chở bằng thuyền đáy bằng, chở bằng thuyền thúng[T]nội động từ[W]đi bằng thuyền đáy bằng, đi bằng thuyền thúng[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú đá bóng ném ở tay xuống chưa đụng đất[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) đá (bóng) ném ở tay xuống khi chưa đụng đất[T]nội động từ[W]đặt tiền cược với nhà cái (đánh bài)[W](thông tục) đặc cược; đánh cá ngựa[T]danh từ[W]nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punter)
punter	[P]/'pʌntə/[T]danh từ[W]nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punt)[W]người đánh cược; người đánh cá ngựa
punters	[P]/'pʌntə/[T]danh từ[W]nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punt)[W]người đánh cược; người đánh cá ngựa
punting	[P]/pʌnt/[T]danh từ[W]thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào)[T]ngoại động từ[W]đẩy (thuyền thúng...) bằng sào[W]chở bằng thuyền đáy bằng, chở bằng thuyền thúng[T]nội động từ[W]đi bằng thuyền đáy bằng, đi bằng thuyền thúng[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú đá bóng ném ở tay xuống chưa đụng đất[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) đá (bóng) ném ở tay xuống khi chưa đụng đất[T]nội động từ[W]đặt tiền cược với nhà cái (đánh bài)[W](thông tục) đặc cược; đánh cá ngựa[T]danh từ[W]nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punter)
punts	[P]/pʌnt/[T]danh từ[W]thuyền đáy bằng, thuyền thúng (đẩy bằng sào)[T]ngoại động từ[W]đẩy (thuyền thúng...) bằng sào[W]chở bằng thuyền đáy bằng, chở bằng thuyền thúng[T]nội động từ[W]đi bằng thuyền đáy bằng, đi bằng thuyền thúng[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cú đá bóng ném ở tay xuống chưa đụng đất[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) đá (bóng) ném ở tay xuống khi chưa đụng đất[T]nội động từ[W]đặt tiền cược với nhà cái (đánh bài)[W](thông tục) đặc cược; đánh cá ngựa[T]danh từ[W]nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punter)
puny	[P]/'pju:ni/[T]tính từ[W]nhỏ bé, bé bỏng, yếu đuối
pup	[P]/pʌp/[T]danh từ[W]chó con[I]a conceited pup#anh chàng thanh niên tự cao tự đại, đứa bé kiêu ngạo[I]in pup#có mang, có chửa (chó cái)[I]to sell somebody a pup#lừa bịp ai, lừa đảo ai (trong việc mua bán)[T]ngoại động từ[W]đẻ (chó con)[W]đẻ (chó cái)
pupa	[P]/'pju:pə/[T]danh từ,  số nhiều pupae  /'pju:pi:/[W](động vật học) con nhộng
pupae	[P]/'pju:pə/[T]danh từ,  số nhiều pupae  /'pju:pi:/[W](động vật học) con nhộng
pupal	[P]/'pju:pəl/[T]tính từ[W](động vật học) (thuộc) con nhộng
pupated	[P]/'pju:peit/[T]nội động từ[W](động vật học) thành nhộng
pupates	[P]/'pju:peit/[T]nội động từ[W](động vật học) thành nhộng
pupating	[P]/'pju:peit/[T]nội động từ[W](động vật học) thành nhộng
pupil	[P]/'pju:pl/[T]danh từ[W]học trò, học sinh[W](pháp lý) trẻ em được giám hộ[T]danh từ[W](giải phẫu) con ngươi, đồng tử (mắt)
pupillage	[P]/'pju:pilidʤ/ Cách viết khác : (pupillage)  /'pju:pilidʤ/[T]danh từ[W](pháp lý) thời kỳ được giám hộ; tình trạng được giám hộ; thời kỳ vị thành niên[W]thời kỳ học sinh; tư cách học sinh
pupils	[P]/'pju:pl/[T]danh từ[W]học trò, học sinh[W](pháp lý) trẻ em được giám hộ[T]danh từ[W](giải phẫu) con ngươi, đồng tử (mắt)
puppet	[P]/'pʌpit/[T]danh từ[W]con rối[W](chính trị) bù nhìn, kẻ bị giật dây[W](động vật học) (thuộc) con rối; bù nhìn, nguỵ
puppeteer	[P]/,pʌpi'tiə/[T]danh từ[W]những người làm con rối[W]người điều khiển những con rối
puppetry	[P]/'pʌpitri/[T]danh từ[W]trò múa rối[W]những con rối
puppets	[P]/'pʌpit/[T]danh từ[W]con rối[W](chính trị) bù nhìn, kẻ bị giật dây[W](động vật học) (thuộc) con rối; bù nhìn, nguỵ
puppies	[P]/'pʌpi/[T]danh từ[W]chó con[W]gã thanh niên huênh hoang rỗng tuếch; anh chàng hợm mình xấc xược
puppy	[P]/'pʌpi/[T]danh từ[W]chó con[W]gã thanh niên huênh hoang rỗng tuếch; anh chàng hợm mình xấc xược
pups	[P]/pʌp/[T]danh từ[W]chó con[I]a conceited pup#anh chàng thanh niên tự cao tự đại, đứa bé kiêu ngạo[I]in pup#có mang, có chửa (chó cái)[I]to sell somebody a pup#lừa bịp ai, lừa đảo ai (trong việc mua bán)[T]ngoại động từ[W]đẻ (chó con)[W]đẻ (chó cái)
purblind	[P]/'pə:blaind/[T]tính từ[W]mắt mờ, mù dở[W](nghĩa bóng) chậm hiểu, đần độn[T]ngoại động từ[W]làm cho mắt mờ, làm cho mù dở[W]làm đui mù, làm mù quáng
purchasable	[P]/'pə:tʃəsəbl/[T]tính từ[W]có thể mua được, có thể tậu được; đáng mua, đáng tạo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể mua chuộc được
purchase	[P]/'pθ:tʃəs/[T]danh từ[W]sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được[W]thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...)
purchased	[P]/'pθ:tʃəs/[T]danh từ[W]sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được[W]thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...)
purchaser	[P]/'pə:tʃəsə/[T]danh từ[W]người mua, người tậu
purchasers	[P]/'pə:tʃəsə/[T]danh từ[W]người mua, người tậu
purchases	[P]/'pθ:tʃəs/[T]danh từ[W]sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được[W]thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...)
purchasing	[P]/'pθ:tʃəs/[T]danh từ[W]sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được[W]thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...)
purdah	[P]/'pə:dɑ:/[T]danh từ[W](Anh-Ân) màn che cung cấm (của đàn bà Ân độ)[W]chế độ cấm cung (đàn bà Ân độ)[W]vải kẻ làm màn che
pure	[P]/pjuə/[T]tính từ[W]trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết
purees	[P]/pjuə/[T]tính từ[W]trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết
purely	[P]/'pjuəli/[T]phó từ[W]hoàn toàn, chỉ là[W]trong, trong sạch; trong trắng
pureness	[P]/'pjuənis/[T]danh từ[W]sự trong, sự trong sạch, sự tinh khiết[W]sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng
purer	[P]/pjuə/[T]tính từ[W]trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết
purest	[P]/pjuə/[T]tính từ[W]trong, trong sạch, nguyên chất, tinh khiết
purgative	[P]/'pə:gətiv/[T]tính từ[W](y học) để tẩy; làm tẩy, làm xổ[T]danh từ[W](y học) thuốc tẩy, thuốc xổ
purgatorial	[P]/,pə:gə'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](tôn giáo) để chuộc tội, để ăn năn hối lỗi
purgatory	[P]/'pə:gətəri/[T]tính từ[W]làm sạch, làm trong, làm trong sạch[T]danh từ[W](tôn giáo) sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi[W]nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi
purge	[P]/pə:dʤ/[T]danh từ[W]sự làm sạch, sự thanh lọc[W](chính trị) sự thanh trừng (ra khỏi đảng...)[W](y học) thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ[T]ngoại động từ[W]làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
purged	[P]/pə:dʤ/[T]danh từ[W]sự làm sạch, sự thanh lọc[W](chính trị) sự thanh trừng (ra khỏi đảng...)[W](y học) thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ[T]ngoại động từ[W]làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
purges	[P]/pə:dʤ/[T]danh từ[W]sự làm sạch, sự thanh lọc[W](chính trị) sự thanh trừng (ra khỏi đảng...)[W](y học) thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ[T]ngoại động từ[W]làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
purging	[P]/pə:dʤ/[T]danh từ[W]sự làm s��ch, sự thanh lọc[W](chính trị) sự thanh trừng (ra khỏi đảng...)[W](y học) thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ[T]ngoại động từ[W]làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
purification	[P]/,pjuərifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế[W](tôn giáo) lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ)[I]The Purification [of the Virgin Mary]#lễ tẩy uế của Đức mẹ Ma-ri
purifier	[P]/'pjuərifaiə/[T]danh từ[W]người làm sạch, người lọc trong, người tinh chế; máy làm sạch, máy lọc trong, máy tinh chế
purifies	[P]/'pjuərifai/[T]ngoại động từ[W]làm sạch, lọc trong, tinh chế[W]rửa sạch, gột sạch (tội lỗi), làm thanh khiết, làm trong trắng[W](tôn giáo) tẩy uế
purify	[P]/'pjuərifai/[T]ngoại động từ[W]làm sạch, lọc trong, tinh chế[W]rửa sạch, gột sạch (tội lỗi), làm thanh khiết, làm trong trắng[W](tôn giáo) tẩy uế
purifying	[P]/'pjuərifai/[T]ngoại động từ[W]làm sạch, lọc trong, tinh chế[W]rửa sạch, gột sạch (tội lỗi), làm thanh khiết, làm trong trắng[W](tôn giáo) tẩy uế
purist	[P]/'pjuərist/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) người theo chủ nghĩa thuần tuý
purists	[P]/'pjuərist/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) người theo chủ nghĩa thuần tuý
puritan	[P]/'pjuəritən/[T]danh từ[W](tôn giáo) (Purian) người theo Thanh giáo[W]người đạo đức chủ nghĩa[T]tính từ[W](thuộc) thanh giáo
puritanical	[P]/,pjuəri'tænik/ Cách viết khác : (puritanical)  /,pjuəri'tænikəl/[T]tính từ[W]đạo đức chủ nghĩa
puritanism	[P]/'pjuəritənizm/[T]danh từ[W](Puritanism) Thanh giáo[W]chủ nghĩa đạo đức
puritans	[P]/'pjuəritən/[T]danh từ[W](tôn giáo) (Purian) người theo Thanh giáo[W]người đạo đức chủ nghĩa[T]tính từ[W](thuộc) thanh giáo
purities	[P]/'pjuəriti/[T]danh từ[W]sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất[W]sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng[W]sự trong sáng (ngôn ngữ...)
purity	[P]/'pjuəriti/[T]danh từ[W]sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất[W]sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng[W]sự trong sáng (ngôn ngữ...)
purl	[P]/pə:l/[T]danh từ[W]tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm (suối)[W]dòng chảy cuồn cuộn[T]nội động từ[W]rì rầm, róc rách (suối)[W]chảy cuồn cuộn[T]danh từ[W]dây kim tuyến (để viền áo...)[W]đường viền giua, đường viền ren (đăng ten)[W]mũi đan móc (để tạo thành những đường sọc nổi ở áo len)[T]động từ[W]viền (áo, vải...) bằng dây kim tuyến, viền rua[W]đan móc (mũi kim)[T]danh từ[W](sử học) bia pha ngải apxin; bia nóng pha rượu mạnh[W](thông tục) cái té nhào, cái đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo[T]nội động từ[W]té nhào, đổ lật, lộn tùng phèo[T]ngoại động từ[W]làm té nhào, đổ lật, làm lộn tùng phèo
purlieus	[P]/'pə:lju:/[T]danh từ[W]rìa rừng, mép rừng[W](số nhiều) ranh giới, giới hạn[W](số nhiều) vùng xung quanh, vùng phụ cận, vùng ngoại vi (thành phố...)[W]khu phố tồi tàn bẩn thỉu (của một thành phố)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi lai vãng, nơi thường lui tới (của ai)
purling	[P]/pə:l/[T]danh từ[W]tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm (suối)[W]dòng chảy cuồn cuộn[T]nội động từ[W]rì rầm, róc rách (suối)[W]chảy cuồn cuộn[T]danh từ[W]dây kim tuyến (để viền áo...)[W]đường viền giua, đường viền ren (đăng ten)[W]mũi đan móc (để tạo thành những đường sọc nổi ở áo len)[T]động từ[W]viền (áo, vải...) bằng dây kim tuyến, viền rua[W]đan móc (mũi kim)[T]danh từ[W](sử học) bia pha ngải apxin; bia nóng pha rượu mạnh[W](thông tục) cái té nhào, cái đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo[T]nội động từ[W]té nhào, đổ lật, lộn tùng phèo[T]ngoại động từ[W]làm té nhào, đổ lật, làm lộn tùng phèo
purlins	[P]/'pə:lin/[T]danh từ[W]đòn tay (mái nhà)
purloin	[P]/pə:'lɔin/[T]ngoại động từ[W]ăn cắp, xoáy, ăn trộm
purloined	[P]/pə:'lɔin/[T]ngoại động từ[W]ăn cắp, xoáy, ăn trộm
purls	[P]/pə:l/[T]danh từ[W]tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm (suối)[W]dòng chảy cuồn cuộn[T]nội động từ[W]rì rầm, róc rách (suối)[W]chảy cuồn cuộn[T]danh từ[W]dây kim tuyến (để viền áo...)[W]đường viền giua, đường viền ren (đăng ten)[W]mũi đan móc (để tạo thành những đường sọc nổi ở áo len)[T]động từ[W]viền (áo, vải...) bằng dây kim tuyến, viền rua[W]đan móc (mũi kim)[T]danh từ[W](sử học) bia pha ngải apxin; bia nóng pha rượu mạnh[W](thông tục) cái té nhào, cái đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo[T]nội động từ[W]té nhào, đổ lật, lộn tùng phèo[T]ngoại động từ[W]làm té nhào, đổ lật, làm lộn tùng phèo
purple	[P]/'pə:pl/[T]danh từ[W]màu tía, áo màu tía (của vua, giáo chủ...)
purples	[P]/'pə:pl/[T]danh từ[W]màu tía, áo màu tía (của vua, giáo chủ...)
purplish	[P]/'pə:pliʃ/ Cách viết khác : (purply)  /'pə:pli/[T]tính từ[W]hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía
purport	[P]/'pə:pət/[T]danh từ[W]nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện...)[W](nghĩa bóng) ý định, mục đích[T]ngoại động từ[W]có nội dung là, có ý nghĩa là
purported	[P]/'pə:pət/[T]danh từ[W]nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện...)[W](nghĩa bóng) ý định, mục đích[T]ngoại động từ[W]có nội dung là, có ý nghĩa là
purportedly	[P]/prə'fesidli/ Cách viết khác : (purportedly)  /'pə:pətidli/[T]phó từ[W]công khai, không che dấu
purporting	[P]/'pə:pət/[T]danh từ[W]nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện...)[W](nghĩa bóng) ý định, mục đích[T]ngoại động từ[W]có nội dung là, có ý nghĩa là
purports	[P]/'pə:pət/[T]danh từ[W]nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện...)[W](nghĩa bóng) ý định, mục đích[T]ngoại động từ[W]có nội dung là, có ý nghĩa là
purpose	[P]/'pə:pəs/[T]danh từ[W]mục đích, ý định
purposed	[P]/'pə:pəs/[T]danh từ[W]mục đích, ý định
purposeful	[P]/'pə:pəsful/[T]tính từ[W]có mục đích, có ý định[W]có chủ định, chủ tâm[W]có ý nhất định, quả quyết (người)[W]có ý nghĩa, có tầm quan trọng
purposefulness	[P]/'pə:pəsfulnis/[T]danh từ[W]sự có mục đích, sự có ý định[W]sự có chủ định, sự chủ tâm[W]sự có ý nhất định, sự quả quyết[W]sự có ý nghĩa, sự có tầm quan trọng
purposeless	[P]/'pə:pəslis/[T]tính từ[W]không có mục đích, vô ích[W]không chủ định, không chủ tâm
purposely	[P]/'pə:pəsli/[T]phó từ[W]chủ định, chủ tâm
purposes	[P]/'pə:pəs/[T]danh từ[W]mục đích, ý định
purposing	[P]/'pə:pəs/[T]danh từ[W]mục đích, ý định
purposive	[P]/'pɔ:pəsiv/[T]tính từ[W]để phục vụ cho một mục đích; để phục vụ cho một ý định[W]có mục đích
purr	[P]/pə:/[T]danh từ[W]tiếng rừ... ừ... ừ... (của mèo khi thích thú...)[T]nội động từ[W]kêu rừ... ừ... ừ...
purred	[P]/pə:/[T]danh từ[W]tiếng rừ... ừ... ừ... (của mèo khi thích thú...)[T]nội động từ[W]kêu rừ... ừ... ừ...
purring	[P]/pə:/[T]danh từ[W]tiếng rừ... ừ... ừ... (của mèo khi thích thú...)[T]nội động từ[W]kêu rừ... ừ... ừ...
purrs	[P]/pə:/[T]danh từ[W]tiếng rừ... ừ... ừ... (của mèo khi thích thú...)[T]nội động từ[W]kêu rừ... ừ... ừ...
purse	[P]/pə:s/[T]danh từ[W]ví tiền, hầu bao[W](nghĩa bóng) tiền, vốn
pursed	[P]/pə:s/[T]danh từ[W]ví tiền, hầu bao[W](nghĩa bóng) tiền, vốn
purser	[P]/'pə:sə/[T]danh từ[W]người phụ trách tài vụ, người quản lý (trên tàu thuỷ chở khách)
purses	[P]/pə:s/[T]danh từ[W]ví tiền, hầu bao[W](nghĩa bóng) tiền, vốn
pursing	[P]/pə:s/[T]danh từ[W]ví tiền, hầu bao[W](nghĩa bóng) tiền, vốn
pursuance	[P]/pə'sju:əns/[T]danh từ[W]sự đeo đuổi, sự thực hiện đến cùng (một kế hoạch, một công việc...)
pursuant	[P]/pə'sju:ənt/[T]tính từ[W]theo, y theo, thực hiện theo, đeo đuổi[T]phó từ[W]pursuant to theo, y theo, theo đúng
pursue	[P]/pə'sju:/[T]ngoại động từ[W]theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
pursued	[P]/pə'sju:/[T]ngoại động từ[W]theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
pursuer	[P]/pə'sju:ə/[T]danh từ[W]người đuổi theo; người đuổi bắt[W]người theo đuổi, người đeo đuổi[W](pháp lý) người khởi tố, nguyên cáo
pursuers	[P]/pə'sju:ə/[T]danh từ[W]người đuổi theo; người đuổi bắt[W]người theo đuổi, người đeo đuổi[W](pháp lý) người khởi tố, nguyên cáo
pursues	[P]/pə'sju:/[T]ngoại động từ[W]theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
pursuing	[P]/pə'sju:/[T]ngoại động từ[W]theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
pursuit	[P]/pə'sju:t/[T]danh từ[W]sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích[W]sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...)[W]sự đi tìm, sự mưu cầu
pursuits	[P]/pə'sju:t/[T]danh từ[W]sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích[W]sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...)[W]sự đi tìm, sự mưu cầu
purvey	[P]/pə:'vei/[T]ngoại động từ[W]cung cấp (lương thực...)[T]nội động từ[W]cung cấp lương thực; làm nghề thầu cung cấp lương thực (cho quân đội)
purveyance	[P]/pə:'veiəns/[T]danh từ[W]sự cung cấp lương thực (cho quân đội); lương thực cung cấp[W](sử học) quyền thu mua lương thực và dùng ngựa chuyên chở với giá nhất định (của vua Anh xưa)
purveyed	[P]/pə:'vei/[T]ngoại động từ[W]cung cấp (lương thực...)[T]nội động từ[W]cung cấp lương thực; làm nghề thầu cung cấp lương thực (cho quân đội)
purveying	[P]/pə:'vei/[T]ngoại động từ[W]cung cấp (lương thực...)[T]nội động từ[W]cung cấp lương thực; làm nghề thầu cung cấp lương thực (cho quân đội)
purveyor	[P]/pə:'veiə/[T]danh từ[W]nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội)
purveyors	[P]/pə:'veiə/[T]danh từ[W]nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội)
purview	[P]/'pə:vju:/[T]danh từ[W]những điều khoản có tính chất nội dung (của một bản điều lệ...)[W]phạm vi có hiệu lực, phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng (của một đạo luật, một văn kiện, một kế hoạch...)[W]tầm nhìn, nhãn quan, tầm hiểu biết
pus	[P]/pʌs/[T]danh từ[W](y học) mủ
push	[P]/puʃ/[T]danh từ[W]sự xô, sự đẩy; cú đẩy
pushed	[P]/puʃ/[T]danh từ[W]sự xô, sự đẩy; cú đẩy
pusher	[P]/'puʃə/[T]danh từ[W]người đẩy, vật đẩy[W]máy bay cánh quạt đẩy (cánh quạt ở phía sau) ((cũng) pusher aeroplane)
pushers	[P]/'puʃə/[T]danh từ[W]người đẩy, vật đẩy[W]máy bay cánh quạt đẩy (cánh quạt ở phía sau) ((cũng) pusher aeroplane)
pushes	[P]/puʃ/[T]danh từ[W]sự xô, sự đẩy; cú đẩy
pushing	[P]/'puʃiɳ/[T]tính từ[W]dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc
pushovers	[P]/'puʃ,ouvə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) việc dễ làm, việc ngon xơi[W]đối thủ hạ dễ như chơi[W]người dễ thuyết phục, người dễ dụ dỗ, người dễ lừa
puss	[P]/pus/[T]danh từ[W]con mèo[W](săn bắn) con thỏ; con hổ[W](thông tục) cô gái, con bé
pussy	[P]/'pʌsi/[T]tính từ[W](y học) có mủ[W]giống mủ, như mủ[T]danh từ[W]khuấy nhoong (cũng) pussy cat)[W]luây nhuyền pussy[W](thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)
pussyfooting	[P]/'pusifut/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người đi len lén[W]người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu[W]sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đi len lén[W]hành động thận trọng; hành động không lộ liễu
pustular	[P]/'pʌstjulə/ Cách viết khác : (pustulous)  /'pʌstjuləs/[T]tính từ[W](thuộc) mụn mủ; có mụn mủ; mọc đầy mụn mủ[W](sinh vật học) (thuộc) nốt mụm, có nốt mụn
pustule	[P]/'pʌstju:l/[T]danh từ[W]mụn mủ[W](sinh vật học) nốt mụn
pustules	[P]/'pʌstju:l/[T]danh từ[W]mụn mủ[W](sinh vật học) nốt mụn
put	[P]/put/[T]ngoại động từ[W]để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...)
putative	[P]/'pju:tətiv/[T]tính từ[W]giả định là, được cho là, được coi là
putrefaction	[P]/,pju:tri'fækʃn/[T]danh từ[W]sự thối rữa; vật thối nát, vật thối rữa[W]sự đồi bại, sự sa đoạ
putrefy	[P]/'pju:trifai/[T]nội động từ[W]thối rữa[W]đồi bại, sa đoạ[T]ngoại động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm thối rữa
putrefying	[P]/'pju:trifai/[T]nội động từ[W]thối rữa[W]đồi bại, sa đoạ[T]ngoại động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm thối rữa
putrescent	[P]/pju:'tresnt/[T]tính từ[W]đang thối rữa[W](thuộc) sự thối rữa, có liên quan đến sự thối rữa; tiếp theo quá trình thối rữa
putrid	[P]/'pju:trid/[T]tính từ[W]thối, thối rữa[W]thối tha, độc hại[W](nghĩa bóng) đồi bại, sa đoạ[W](từ lóng) tồi, tồi tệ, hết sức khó chịu
putridity	[P]/pju:'triditi/[T]danh từ[W](như) putridness[W]vật thối rữa; vật thối tha độc hại
puts	[P]/put/[T]ngoại động từ[W]để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...)
putsch	[P]/putʃ/[T]danh từ[W]cuộc nổi dậy (thường là chớp nhoáng bất ngờ)
putt	[P]/pʌt/[T]danh từ ((cũng) put)[W](thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ đánh gôn[T]động từ ((cũng) put)[W](thể dục,thể thao) đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ (đánh gôn)
putted	[P]/pʌt/[T]danh từ ((cũng) put)[W](thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ đánh gôn[T]động từ ((cũng) put)[W](thể dục,thể thao) đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ (đánh gôn)
putter	[P]/'pʌtə/[T]danh từ[W]người để, người đặt[W]gậy ngắn đánh gôn[W]người đánh bóng nhẹ vào lỗ (đánh gôn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lăng xăng vô tích sự[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tất ta tất tưởi, bận rộn lăng xăng
putters	[P]/'pʌtə/[T]danh từ[W]người để, người đặt[W]gậy ngắn đánh gôn[W]người đánh bóng nhẹ vào lỗ (đánh gôn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự lăng xăng vô tích sự[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tất ta tất tưởi, bận rộn lăng xăng
putting	[P]/pʌt/[T]danh từ ((cũng) put)[W](thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ đánh gôn[T]động từ ((cũng) put)[W](thể dục,thể thao) đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ (đánh gôn)
putts	[P]/pʌt/[T]danh từ ((cũng) put)[W](thể dục,thể thao) cú đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ đánh gôn[T]động từ ((cũng) put)[W](thể dục,thể thao) đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ (đánh gôn)
putty	[P]/'pʌti/[T]danh từ[W]bột đánh bóng (để đánh bóng kính, kim loại) ((cũng) jewellers' putty)[W]mát tít (để gắn kính) ((cũng) glaziers' putty)[W]vữa không trộn cát (để láng mặt tường) ((cũng) lasterers' putty)[T]ngoại động từ[W]gắn mát tít
puzzle	[P]/'pʌzl/[T]danh từ[W]sự bối rối, sự khó xử[W]vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải[W]trò chơi đố; câu đố
puzzled	[P]/'pʌzl/[T]danh từ[W]sự bối rối, sự khó xử[W]vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải[W]trò chơi đố; câu đố
puzzlement	[P]/'pʌzlmənt/[T]danh từ[W]tình trạng bối rối, tình trạng khó xử
puzzler	[P]/'pʌzlə/[T]danh từ[W]người làm bối rối[W]vấn đề làm bối rối, vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết
puzzles	[P]/'pʌzl/[T]danh từ[W]sự bối rối, sự khó xử[W]vấn đề khó xử, vấn đề khó giải quyết, vấn đề nan giải[W]trò chơi đố; câu đố
puzzling	[P]/'pʌzliɳ/[T]tính từ[W]làm bối rối, làm khó xử
