psoriasis	[P]/psɔ'raiəsis/[T]danh từ[W](y học) bệnh vảy nến
psyche	[P]/'saiki:/[T]danh từ[W]linh hồn, tinh thần, tâm thần[W](động vật học) bướm lông
psychedelic	[P]/,saiki'delik/[T]tính từ[W]ở trạng thái lâng lâng, ở trạng thái phiêu phiêu (do thuốc phiện...)[W](thuộc) ma tuý[T]danh từ[W]ma tuý
psychiatric	[P]/,saiki'ætrik/ Cách viết khác : (psychiatrical)  /,saiki'ætrikəl/[T]tính từ[W](thuộc) bệnh tinh thần, (thuộc) bệnh tâm thần
psychiatrist	[P]/sai'kaiətrist/[T]danh từ[W](y học) thầy thuốc bệnh tinh thần, thầy thuốc bệnh tâm thần
psychiatrists	[P]/sai'kaiətrist/[T]danh từ[W](y học) thầy thuốc bệnh tinh thần, thầy thuốc bệnh tâm thần
psychiatry	[P]/sai'kaiətri/[T]danh từ[W](y học) bệnh học tinh thần, bệnh học tâm thần
psychic	[P]/'saikik/[T]danh từ[W]bà đ���ng; ông đồng
psychics	[P]/'saikiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]tâm lý học[W]tâm linh học
psycho	[P]/'saikou/[T]tính từ[W](thông tục) bị bệnh tinh thần[T]danh từ[W](thông tục) người bị bệnh tinh thần
psychological	[P]/,saikə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) tâm lý
psychologies	[P]/sai'kɔlədʤi/[T]danh từ[W]tâm lý[W]tâm lý học[W]khái luận về tâm lý; hệ tâm lý
psychologist	[P]/sai'kɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà tâm lý học
psychologists	[P]/sai'kɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà tâm lý học
psychology	[P]/sai'kɔlədʤi/[T]danh từ[W]tâm lý[W]tâm lý học[W]khái luận về tâm lý; hệ tâm lý
psychometric	[P]/,saikou'metrik/ Cách viết khác : (psychometrical)  /,saikou'metrikəl/[T]tính từ[W](thuộc) khoa đo nghiệm tinh thần
psychopath	[P]/'saikəpæθ/[T]danh từ[W](y học) người bị loạn thần kinh nhân cách
psychopathic	[P]/,saikou'pæθik/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) bệnh thái nhân cách
psychopathology	[P]/,saikoupə'θɔlədʤi/[T]danh từ[W](y học) bệnh học tâm lý, bệnh học tinh thần
psychopaths	[P]/'saikəpæθ/[T]danh từ[W](y học) người bị loạn thần kinh nhân cách
psychoses	[P]/sai'kousis/[T]danh từ,  số nhiều psychoses  /sai'kousi:z/[W](y học) chứng loạn tinh thần
psychosis	[P]/sai'kousis/[T]danh từ,  số nhiều psychoses  /sai'kousi:z/[W](y học) chứng loạn tinh thần
psychosomatic	[P]/,saikousə'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) tinh thần cơ thể
psychotherapy	[P]/'saikou'θerəpi/[T]danh t��[W](y học) phép chữa bằng tâm lý
psychotic	[P]/sai'kɔtik/[T]tính từ[W]loạn tinh thần
psychotics	[P]/sai'kɔtik/[T]tính từ[W]loạn tinh thần
