practicabilities	[P]/,præktikə'biliti/ Cách viết khác : (practicableness)  /'præktikəblnis/[T]danh từ[W]tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được[W]tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà)[W](sân khấu) tính thực (cửa sổ...)
practicability	[P]/,præktikə'biliti/ Cách viết khác : (practicableness)  /'præktikəblnis/[T]danh từ[W]tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được[W]tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà)[W](sân khấu) tính thực (cửa sổ...)
practicable	[P]/'præktikəbl/[T]tính từ[W]làm được, thực hiện được, thực hành được[W]dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà)[W](sân khấu) thực (cửa sổ...)
practical	[P]/'præktikəl/[T]tính từ[W]thực hành (đối với lý thuyết)
practicalities	[P]/,prækti'kæliti/[T]danh từ[W]tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness)[W]vấn đề thực tế
practicality	[P]/,prækti'kæliti/[T]danh từ[W]tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness)[W]vấn đề thực tế
practically	[P]/'præktikəli/[T]phó từ[W]về mặt thực hành (đối với lý thuyết)[W]thực tế, thực tiễn, thiết thực[W]trên thực tế, thực tế ra
practicals	[P]/'præktikəl/[T]tính từ[W]thực hành (đối với lý thuyết)
practice	[P]/'præktis/[T]danh từ[W]thực hành, thực tiễn
practices	[P]/'præktis/[T]danh từ[W]thực hành, thực tiễn
practise	[P]/'præktis/[T]ngoại động từ[W]thực hành, đem thực hành[W]làm, hành (nghề...)
practised	[P]/'præktist/[T]tính từ[W]thực hành nhiều, có kinh nghiệm
practises	[P]/'præktis/[T]ngoại động từ[W]thực hành, đem thực hành[W]làm, hành (nghề...)
practising	[P]/'præktis/[T]ngoại động từ[W]thực hành, đem thực hành[W]làm, hành (nghề...)
practitioner	[P]/præk'tiʃnə/[T]danh từ[W]thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề[I]general practitioner#(xem) general
practitioners	[P]/præk'tiʃnə/[T]danh từ[W]thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề[I]general practitioner#(xem) general
pragmatic	[P]/præg'mætik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (pragmatical)  /præg'mætikəl/[W](triết học) thực dụng[W]hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm[W]giáo điều, võ đoán[T]tính từ[W]căn cứ vào sự thực
pragmatics	[P]/præg'mætik/[T]tính từ+ Cách viết khác : (pragmatical)  /præg'mætikəl/[W](triết học) thực dụng[W]hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm[W]giáo điều, võ đoán[T]tính từ[W]căn cứ vào sự thực
pragmatism	[P]/'prægmətizm/[T]danh từ[W](triết học) chủ nghĩa thực dụng[W]tính hay dính vào chuyện người, tính hay chõ mõm[W]tính giáo điều, tính võ đoán
prairie	[P]/'preəri/[T]danh từ[W]đồng c
prairies	[P]/'preəri/[T]danh từ[W]đồng c
praise	[P]/preiz/[T]danh từ[W]sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương
praised	[P]/preiz/[T]danh từ[W]sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương
praises	[P]/preiz/[T]danh từ[W]sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương
praiseworthy	[P]/preiz,wə:ði/[T]tính từ[W]đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán tụng, đáng tán dương
praising	[P]/preiz/[T]danh từ[W]sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương
praline	[P]/'prɑ:li:n/[T]danh từ[W]kẹo nhân quả (nhân các quả hạch)
pram	[P]/prɑ:m/ Cách viết khác : (praam)  /prɑ:m/[T]danh từ[W]tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng[præm][T]danh từ[W](thông tục) xe đẩy trẻ con[W]xe đẩy tay (của người bán sữa)
prams	[P]/prɑ:m/ Cách viết khác : (praam)  /prɑ:m/[T]danh từ[W]tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng[præm][T]danh từ[W](thông tục) xe đẩy trẻ con[W]xe đẩy tay (của người bán sữa)
prance	[P]/prɑ:ns/[T]danh từ[W]sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên[W](nghĩa bóng) dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo[W](thông tục) sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên[T]nội động từ[W]nhảy dựng lên (ngựa)[W](nghĩa bóng) đi nghênh ngang vênh váo, có thái độ ngênh ngang vênh váo[W](thông tục) nhảy cỡn lên[T]ngoại động từ[W]làm cho (ngựa) nhảy dựng lên
pranced	[P]/prɑ:ns/[T]danh từ[W]sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên[W](nghĩa bóng) dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo[W](thông tục) sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên[T]nội động từ[W]nhảy dựng lên (ngựa)[W](nghĩa bóng) đi nghênh ngang vênh váo, có thái độ ngênh ngang vênh váo[W](thông t���c) nhảy cỡn lên[T]ngoại động từ[W]làm cho (ngựa) nhảy dựng lên
prancer	[P]/prɑ:ns/[T]danh từ[W]sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên[W](nghĩa bóng) dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo[W](thông tục) sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên[T]nội động từ[W]nhảy dựng lên (ngựa)[W](nghĩa bóng) đi nghênh ngang vênh váo, có thái độ ngênh ngang vênh váo[W](thông t���c) nhảy cỡn lên[T]ngoại động từ[W]làm cho (ngựa) nhảy dựng lên
prancing	[P]/prɑ:ns/[T]danh từ[W]sự nhảy dựng lên, động tác nhảy dựng lên[W](nghĩa bóng) dáng đi nghênh ngang, dáng đi vênh váo[W](thông tục) sự nhảy cỡn lên, động tác nhảy cỡn lên[T]nội động từ[W]nhảy dựng lên (ngựa)[W](nghĩa bóng) đi nghênh ngang vênh váo, có thái độ ngênh ngang vênh váo[W](thông tục) nhảy cỡn lên[T]ngoại động từ[W]làm cho (ngựa) nhảy dựng lên
prang	[P]/præɳ/[T]ngoại động từ[W](hàng không),  (từ lóng) ném bom trúng (mục tiêu)[W]bắn tan xác, hạ (máy bay)
prank	[P]/præɳk/[T]danh từ[W]trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả
pranks	[P]/præɳk/[T]danh từ[W]trò chơi ác, trò chơi khăm, trò đùa nhả
prattle	[P]/'prætl/[T]danh từ[W]chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm[T]động từ[W]nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn
prattled	[P]/'prætl/[T]danh từ[W]chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm[T]động từ[W]nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn
prattler	[P]/'prætlə/[T]danh từ[W]người hay nói như trẻ con, người hay nói ngây thơ dớ dẩn; người hay nói
prattling	[P]/'prætl/[T]danh từ[W]chuyện dớ dẩn trẻ con; chuyện tầm phơ, chuyện phiếm[T]động từ[W]nói như trẻ con, nói ngây thơ dớ dẩn
prawn	[P]/prɔ:n/[T]danh từ[W](động vật học) tôm panđan[T]nội động từ[W]câu tôm
prawns	[P]/prɔ:n/[T]danh từ[W](động vật học) tôm panđan[T]nội động từ[W]câu tôm
pray	[P]/prei/[T]động từ[W]cầu, cầu nguyện
prayed	[P]/prei/[T]động từ[W]cầu, cầu nguyện
prayer	[P]/preə/[T]danh từ[W]kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện
prayerful	[P]/'preəful/[T]tính từ[W]sùng tín; hay cầu nguyện, thích cầu nguyện
prayers	[P]/preə/[T]danh từ[W]kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện
praying	[P]/prei/[T]động từ[W]cầu, cầu nguyện
prays	[P]/prei/[T]động từ[W]cầu, cầu nguyện
preach	[P]/pri:tʃ/[T]danh từ[W](thông tục) sự thuyết, sự thuyết giáo[W]bài thuyết giáo[T]động từ[W]thuyết giáo, thuyết pháp[W]giảng, thuyết, khuyên răn[I]to preach down#gièm pha (chỉ trích, bôi xấu) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)[I]to preach up#ca tụng (tán tụng, tâng bốc) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)
preached	[P]/pri:tʃ/[T]danh từ[W](thông tục) sự thuyết, sự thuyết giáo[W]bài thuyết giáo[T]động từ[W]thuyết giáo, thuyết pháp[W]giảng, thuyết, khuyên răn[I]to preach down#gièm pha (chỉ trích, bôi xấu) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)[I]to preach up#ca tụng (tán tụng, tâng bốc) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)
preacher	[P]/'pri:tʃə/[T]danh từ[W]người thuyết giáo, người thuyết pháp[W]người hay thuyết, người hay lên mặt dạy đời
preachers	[P]/'pri:tʃə/[T]danh từ[W]người thuyết giáo, người thuyết pháp[W]người hay thuyết, người hay lên mặt dạy đời
preaches	[P]/pri:tʃ/[T]danh từ[W](thông tục) sự thuyết, sự thuyết giáo[W]bài thuyết giáo[T]động từ[W]thuyết giáo, thuyết pháp[W]giảng, thuyết, khuyên răn[I]to preach down#gièm pha (chỉ trích, bôi xấu) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)[I]to preach up#ca tụng (tán tụng, tâng bốc) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)
preaching	[P]/pri:tʃ/[T]danh từ[W](thông tục) sự thuyết, sự thuyết giáo[W]bài thuyết giáo[T]động từ[W]thuyết giáo, thuyết pháp[W]giảng, thuyết, khuyên răn[I]to preach down#gièm pha (chỉ trích, bôi xấu) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)[I]to preach up#ca tụng (tán tụng, tâng bốc) (ai, cái gì) trong lúc nói (thuyết giáo)
preamble	[P]/pri:'æmbl/[T]danh từ[W]lời nói đầu, lời mở đầu, lời tựa[T]nội động từ[W]viết lời nói đầu, viết lời mở đầu, viết lời tựa
preambles	[P]/pri:'æmbl/[T]danh từ[W]lời nói đầu, lời mở đầu, lời tựa[T]nội động từ[W]viết lời nói đầu, viết lời mở đầu, viết lời tựa
prebend	[P]/'prebənd/[T]danh từ[W](tôn giáo) lộc thánh[W]đất đai có lộc thánh; chức vị được hưởng lộc thánh
prebendary	[P]/'prebəndəri/[T]danh từ[W](tôn giáo) giáo sĩ được hưởng lộc thánh
precarious	[P]/pri'keəriəs/[T]tính từ[W](pháp lý) tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định
precariousness	[P]/pri'keəriəsnis/[T]danh từ[W]tính tạm thời, tính không ổn định[W]tính không chắc chắn, tính bấp bênh, tính mong manh; tính hiểm nghèo, tính gieo neo[W]tính không có cơ sở chắc chắn
precaution	[P]/pri'kɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự phòng ngừa, sự đề phòng, sự lo trước; sự giữ gìn, sự thận trọng
precautionary	[P]/pri'kɔ:ʃnəri/[T]tính từ[W]để phòng ngừa, để đề phòng; giữ gìn thận trọng
precautions	[P]/pri'kɔ:ʃn/[T]danh từ[W]sự phòng ngừa, sự đề phòng, sự lo trước; sự giữ gìn, sự thận trọng
precede	[P]/pri:'si:d/[T]động từ[W]đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước
preceded	[P]/pri:'si:d/[T]động từ[W]đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước
precedence	[P]/pri:'si:dəns/[T]danh từ[W]quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước[W]địa vị cao hơn, địa vị trên
precedences	[P]/pri:'si:dəns/[T]danh từ[W]quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước[W]địa vị cao hơn, địa vị trên
precedent	[P]/'presidənt/[T]danh từ[W]tiền lệ, lệ trước[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) trước
precedents	[P]/'presidənt/[T]danh từ[W]tiền lệ, lệ trước[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) trước
precedes	[P]/pri:'si:d/[T]động từ[W]đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước
preceding	[P]/pri:'si:diɳ/[T]tính từ[W]trước
precept	[P]/'pri:sept/[T]danh từ[W]châm ngôn[W]lời dạy, lời giáo huấn[W]mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát[W]lệnh tổ chức bầu cử[W]lệnh thu tiền, lệnh trả tiền (thuế...)[W](tôn giáo) giới luật
precepts	[P]/'pri:sept/[T]danh từ[W]châm ngôn[W]lời dạy, lời giáo huấn[W]mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát[W]lệnh tổ chức bầu cử[W]lệnh thu tiền, lệnh trả tiền (thuế...)[W](tôn giáo) giới luật
precession	[P]/pri'seʃn/[T]danh từ[W](thiên văn học) tuế sai ((cũng) precession of the equinoxes)
precinct	[P]/'pri:siɳkt/[T]danh từ[W]khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ...)[W](số nhiều) vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố)[W]giới hạn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực tuyển cử; khu vực cảnh sát
precincts	[P]/'pri:siɳkt/[T]danh từ[W]khoảng rào, khoảng đất có vườn bao quanh (của một toà nhà, nhà thờ...)[W](số nhiều) vùng xung quanh, vùng ngoại vi, vùng ngoại ô (thành phố)[W]giới hạn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực tuyển cử; khu vực cảnh sát
precious	[P]/'preʃəs/[T]tính từ[W]quý, quý giá, quý báu
preciously	[P]/'preʃəsli/[T]phó từ[W]quý, quý giá, quý báu[W]cầu kỳ, kiểu cách, đài các[W](thông tục) hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường
preciousness	[P]/'preʃəsnis/[T]danh từ[W]tính quý, tính quý giá, tính quý báu[W]tính cầu kỳ, tính kiểu cách, tính đài các
precipice	[P]/'presipis/[T]danh từ[W]vách đứng (núi đá)
precipices	[P]/'presipis/[T]danh từ[W]vách đứng (núi đá)
precipitate	[P]/pri'sipitit/[T]danh từ[W](hoá học) chất kết tủa, chất lắng[W]mưa, sương[T]tính từ[W]vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa[W]hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động)[pri'sipiteit][T]ngoại động từ[W]lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống
precipitated	[P]/pri'sipitit/[T]danh từ[W](hoá học) chất kết tủa, chất lắng[W]mưa, sương[T]tính từ[W]vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa[W]hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động)[pri'sipiteit][T]ngoại động từ[W]lao xuống, quăng xuống, xô đ���y xuống, ném xuống
precipitates	[P]/pri'sipitit/[T]danh từ[W](hoá học) chất kết tủa, chất lắng[W]mưa, sương[T]tính từ[W]vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa[W]hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động)[pri'sipiteit][T]ngoại động từ[W]lao xuống, quăng xuống, xô đ���y xuống, ném xuống
precipitating	[P]/pri'sipitit/[T]danh từ[W](hoá học) chất kết tủa, chất lắng[W]mưa, sương[T]tính từ[W]vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa[W]hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động)[pri'sipiteit][T]ngoại động từ[W]lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống
precipitation	[P]/pri,sipi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự vội vàng, sự vội vã cuống cuồng[W](hoá học) sự kết tủa, sự lắng; chất kết tủa, chất lắng[W](khí tượng) mưa
precipitous	[P]/pri'sipitəs/[T]tính từ[W](thuộc) vách đứng, như vách đứng; dốc đứng, dốc ngược (đường...)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm),  (như) precipitate
precise	[P]/pri'sais/[T]tính từ[W]đúng, chính xác
precisely	[P]/pri'saisli/[T]phó từ[W]đúng, chính xác[W]đúng thế, hoàn toàn đúng (dùng trong câu trả lời tán tỉnh...)
preciseness	[P]/pri'saisnis/[T]danh từ[W]tính đúng, tính chính xác[W]tính tỉ mỉ, tính câu nệ, sự kỹ tính
precision	[P]/pri'siʤn/[T]danh từ[W]sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác[W]đúng, chính xác
precisions	[P]/pri'siʤn/[T]danh từ[W]sự đúng, sự chính xác; tính đúng, tính chính xác; độ chính xác[W]đúng, chính xác
preclude	[P]/pri'klu:d/[T]ngoại động từ[W]loại trừ, trừ bỏ; ngăn ngừa; đẩy xa
precluded	[P]/pri'klu:d/[T]ngoại động từ[W]loại trừ, trừ bỏ; ngăn ngừa; đẩy xa
precludes	[P]/pri'klu:d/[T]ngoại động từ[W]loại trừ, trừ bỏ; ngăn ngừa; đẩy xa
precluding	[P]/pri'klu:d/[T]ngoại động từ[W]loại trừ, trừ bỏ; ngăn ngừa; đẩy xa
precocious	[P]/pri'kouʃəs/[T]tính từ[W]sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người)
precociousness	[P]/pri'kouʃəsnis/ Cách viết khác : (precocity)  /pri'kɔsiti/[T]danh từ[W]tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người)
precocity	[P]/pri'kouʃəsnis/ Cách viết khác : (precocity)  /pri'kɔsiti/[T]danh từ[W]tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người)
precognition	[P]/'pri:kəg'niʃn/[T]danh từ[W]sự biết trước[W](pháp lý) sự thẩm tra sơ b
precognitions	[P]/'pri:kəg'niʃn/[T]danh từ[W]sự biết trước[W](pháp lý) sự thẩm tra sơ b
preconceived	[P]/'pri:kən'si:v/[T]ngoại động từ[W]nhận thức trước, nghĩ trước, tưởng tượng trước, định trước
preconception	[P]/'pri:kən'sepʃn/[T]danh từ[W]nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước[W]định kiến, thành kiến
preconceptions	[P]/'pri:kən'sepʃn/[T]danh từ[W]nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước[W]định kiến, thành kiến
precursor	[P]/pri:'kə:sə/[T]danh từ[W]người đến báo trước, người báo trước, điềm báo trước[W]người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (một công việc gì)
precursors	[P]/pri:'kə:sə/[T]danh từ[W]người đến báo trước, người báo trước, điềm báo trước[W]người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (một công việc gì)
predate	[P]/pri:'deit/[T]ngoại động từ[W]đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...)
predated	[P]/pri:'deit/[T]ngoại động từ[W]đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...)
predates	[P]/pri:'deit/[T]ngoại động từ[W]đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...)
predating	[P]/pri:'deit/[T]ngoại động từ[W]đề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...)
predator	[P]/'predətə/[T]danh từ[W]thú ăn mồi sống, thú ăn thịt
predators	[P]/'predətə/[T]danh từ[W]thú ăn mồi sống, thú ăn thịt
predatory	[P]/'predətəri/[T]tính từ[W]ăn cướp, ăn bóc; ăn trộm[W]ăn mồi sống; ăn thịt (động vật)
predecessor	[P]/'pri:disesə/[T]danh từ[W]người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...)
predecessors	[P]/'pri:disesə/[T]danh từ[W]người đi trước, người đảm nhiệm trước, người phụ trách trước (công tác gì...)
predestination	[P]/pri:,desti'neiʃn/[T]danh từ[W]sự tiền định, sự định trước số phận, sự định trước vận mệnh[W]số phận, vận mệnh
predestined	[P]/pri:'destin/[T]ngoại động từ[W]định trước, quyết định trước (như thể do số mệnh)[W](tôn giáo),  (như) predestinate
predetermine	[P]/'pri:di'tə:min/[T]ngoại động từ[W]định trước, quyết định trước[W]thúc ép (ai... làm gì) trước
predetermined	[P]/'pri:di'tə:min/[T]ngoại động từ[W]định trước, quyết định trước[W]thúc ép (ai... làm gì) trước
predetermines	[P]/'pri:di'tə:min/[T]ngoại động từ[W]định trước, quyết định trước[W]thúc ép (ai... làm gì) trước
predicament	[P]/pri'dikəmənt/[T]danh từ[W](triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định[W](số nhiều) mười phạm trù của A-ri-xtốt[W]tình trạng khó chịu, tính trạng gay go, tình trạng khó khăn, tình trạng hiểm nguy
predicaments	[P]/pri'dikəmənt/[T]danh từ[W](triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định[W](số nhiều) mười phạm trù của A-ri-xtốt[W]tình trạng khó chịu, tính trạng gay go, tình trạng khó khăn, tình trạng hiểm nguy
predicate	[P]/'predikit/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) vị ngữ[W](triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định[W]tính chất, thuộc tính[T]ngoại động từ[W]xác nhận, khẳng định[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ upon) dựa vào, căn cứ vào
predicated	[P]/'predikit/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) vị ngữ[W](triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định[W]tính chất, thuộc tính[T]ngoại động từ[W]xác nhận, khẳng định[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ upon) dựa vào, căn cứ vào
predicates	[P]/'predikit/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) vị ngữ[W](triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định[W]tính chất, thuộc tính[T]ngoại động từ[W]xác nhận, khẳng định[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ upon) dựa vào, căn cứ vào
predicating	[P]/'predikit/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) vị ngữ[W](triết học) điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định[W]tính chất, thuộc tính[T]ngoại động từ[W]xác nhận, khẳng định[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ upon) dựa vào, căn cứ vào
predicative	[P]/pri'dikətiv/[T]tính từ[W]xác nhận, khẳng định[W](ngôn ngữ học) (thuộc) vị ngữ
predict	[P]/pri'dikt/[T]ngoại động từ[W]nói trước; đoán trước, dự đoán
predictability	[P]/pri,diktə'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể nói trước; tính có thể đoán trước, tính có thể dự đoán
predictable	[P]/pri'diktəbl/[T]tính từ[W]có thể nói trước; có thể đoán trước, có thể dự đoán
predicted	[P]/pri'dikt/[T]ngoại động từ[W]nói trước; đoán trước, dự đoán
predicting	[P]/pri'dikt/[T]ngoại động từ[W]nói trước; đoán trước, dự đoán
prediction	[P]/pri'dikʃn/[T]danh từ[W]sự nói trước; sự đoán trước, sự dự đoán[W]lời nói trước; lời đoán trước, lời dự đoán, lời tiên tri
predictions	[P]/pri'dikʃn/[T]danh từ[W]sự nói trước; sự đoán trước, sự dự đoán[W]lời nói trước; lời đoán trước, lời dự đoán, lời tiên tri
predictive	[P]/pri'diktiv/[T]tính từ[W]nói trước; đoán trước, dự đoán
predictor	[P]/pri'diktə/[T]danh từ[W]người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri[W](quân sự) máy đo ngầm, máy quan trắc (các định tầm cao, hướng... của máy bay địch để bắn)
predictors	[P]/pri'diktə/[T]danh từ[W]người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri[W](quân sự) máy đo ngầm, máy quan trắc (các định tầm cao, hướng... của máy bay địch để bắn)
predicts	[P]/pri'dikt/[T]ngoại động từ[W]nói trước; đoán trước, dự đoán
predilection	[P]/,pri:di'lekʃn/[T]danh từ[W]((thường) + for) lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái gì)
predilections	[P]/,pri:di'lekʃn/[T]danh từ[W]((thường) + for) lòng ưa riêng; sự thích riêng, ý thiên về (cái gì)
predispose	[P]/'pri:dis'pouz/[T]ngoại động từ[W]đưa đến, dẫn đến, khiếm phải chịu, khiến thiên về
predisposed	[P]/'pri:dis'pouz/[T]ngoại động từ[W]đưa đến, dẫn đến, khiếm phải chịu, khiến thiên về
predisposes	[P]/'pri:dis'pouz/[T]ngoại động từ[W]đưa đến, dẫn đến, khiếm phải chịu, khiến thiên về
predisposing	[P]/'pri:dis'pouz/[T]ngoại động từ[W]đưa đến, dẫn đến, khiếm phải chịu, khiến thiên về
predisposition	[P]/'pri:,dispə'ziʃn/[T]danh từ[W]tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về
predispositions	[P]/'pri:,dispə'ziʃn/[T]danh từ[W]tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về
predominance	[P]/pri'dɔminəns/[T]danh từ[W]ưu thế, thế trội
predominant	[P]/pri'dɔminənt/[T]tính từ[W]chiếm ưu thế, trội hơn hẳn
predominate	[P]/pri'dɔmineit/[T]nội động từ[W]((thường) + over) chiếm ưu thế, trội hơn hẳn
predominated	[P]/pri'dɔmineit/[T]nội động từ[W]((thường) + over) chiếm ưu thế, trội hơn hẳn
predominates	[P]/pri'dɔmineit/[T]nội động từ[W]((thường) + over) chiếm ưu thế, trội hơn hẳn
predominating	[P]/pri'dɔmineitiɳ/[T]tính từ[W]chiếm ưu thế, trội hơn hẳn
preen	[P]/pri:n/[T]ngoại động từ[W]rỉa (lông (chim)
preened	[P]/pri:n/[T]ngoại động từ[W]rỉa (lông (chim)
preening	[P]/pri:n/[T]ngoại động từ[W]rỉa (lông (chim)
preens	[P]/pri:n/[T]ngoại động từ[W]rỉa (lông (chim)
prefab	[P]/'pri:fæb/[T]danh từ[W](thông tục) ((viết tắt) của prefabricated house) nhà làm sẵn
prefabricated	[P]/'pri:'fæbrikeitid/[T]tính từ[W]được làm sẵn, được đúc sẵn
prefabs	[P]/'pri:fæb/[T]danh từ[W](thông tục) ((viết tắt) của prefabricated house) nhà làm sẵn
preface	[P]/'prefis/[T]danh từ[W]lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói)[T]ngoại động từ[W]đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói)[W]mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện...)[T]nội động từ[W]nhận xét mở đầu
prefaced	[P]/'prefis/[T]danh từ[W]lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói)[T]ngoại động từ[W]đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói)[W]mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện...)[T]nội động từ[W]nhận xét mở đầu
prefaces	[P]/'prefis/[T]danh từ[W]lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói)[T]ngoại động từ[W]đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói)[W]mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện...)[T]nội động từ[W]nhận xét mở đầu
prefacing	[P]/'prefis/[T]danh từ[W]lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói)[T]ngoại động từ[W]đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói)[W]mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện...)[T]nội động từ[W]nhận xét mở đầu
prefatory	[P]/'prefətəri/[T]tính từ[W](thuộc) lời tựa, (thuộc) lời nói đầu; (thuộc) lời mở đầu
prefect	[P]/'pri:fekt/[T]danh từ[W]quận trưởng[W]trưởng lớp (ở trường học Anh)[W](từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) thái th
prefects	[P]/'pri:fekt/[T]danh từ[W]quận trưởng[W]trưởng lớp (ở trường học Anh)[W](từ cổ,nghĩa cổ) (La mã) thái th
prefecture	[P]/'pri:fekjuə/[T]danh từ[W]quận[W]chức quận trưởng; nhiệm kỳ của quận trưởng; nhà quận trưởng
prefer	[P]/pri'fə:/[T]ngoại động từ[W]thích hơn, ưa hơn
preferable	[P]/'prefərəbl/[T]tính từ[W]đáng thích hơn, đáng ưa hơn
preferably	[P]/'prefərəbli/[T]phó từ[W]hơn, thích hơn, ưa hơn
preference	[P]/'prefərəns/[T]danh từ[W]sự thích hơn, sự ưa hơn
preferences	[P]/'prefərəns/[T]danh từ[W]sự thích hơn, sự ưa hơn
preferential	[P]/,prefə'renʃəl/[T]tính từ[W]ưu đâi, dành ưu tiên cho; được ưu đâi, được ưu tiên
preferment	[P]/pri'fə:mənt/[T]danh từ[W]sự đề bạt, sự thăng cấp
preferred	[P]/pri'fə:d/[T]tính từ[W]được thích hơn, được ưa hơn[W]được ưu đâi, được ưu tiên
prefers	[P]/pri'fə:/[T]ngoại động từ[W]thích hơn, ưa hơn
prefigured	[P]/pri:'figə/[T]ngoại động từ[W]biểu hiện trước; miêu tả trước; hình dung trước
prefix	[P]/'pri:fiks/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) tiền tố[W]từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr,  Sir)[T]ngoại động từ[W]đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...)
prefixed	[P]/'pri:fiks/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) tiền tố[W]từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr,  Sir)[T]ngoại động từ[W]đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...)
prefixes	[P]/'pri:fiks/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) tiền tố[W]từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr,  Sir)[T]ngoại động từ[W]đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...)
prefixing	[P]/'pri:fiks/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) tiền tố[W]từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr,  Sir)[T]ngoại động từ[W]đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...)
pregnancies	[P]/'pregnənsi/[T]danh từ[W]sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa[W]sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng...)[W]tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng)[W]tính hàm xúc, tính giàu ý (của từ...)
pregnancy	[P]/'pregnənsi/[T]danh từ[W]sự có thai, sự có mang thai, sự có chửa[W]sự phong phú, sự dồi dào, sự giàu (trí tưởng tượng...)[W]tầm quan trọng lớn (vì kết quả, vì ảnh hưởng)[W]tính hàm xúc, tính giàu ý (của từ...)
pregnant	[P]/'pregnənt/[T]tính từ[W]có thai, có mang thai, có chửa
preheat	[P]/pri:'hi:t/[T]ngoại động từ[W]nung sơ b
preheating	[P]/pri:'hi:tiɳ/[T]danh từ[W]sự nung sơ b
prehensile	[P]/pri'hensail/[T]tính từ[W](động vật học) có thể cầm nắm (chân, đuôi)
prehistoric	[P]/'pri:his'tɔrik/[T]tính từ[W](thuộc) tiền s
prehistory	[P]/'pri:'histəri/[T]danh từ[W]tiền s
prejudge	[P]/'pri:'dʤʌdʤ/[T]ngoại động từ[W]xử trước (trước khi thẩm tra kỹ lưỡng...), lên án trước, kết án trước (trước khi xử)[W]sớm xét đoán, vội phê phán, vội đánh giá (ai, hành động gì...)
prejudged	[P]/'pri:'dʤʌdʤ/[T]ngoại động từ[W]xử trước (trước khi thẩm tra kỹ lưỡng...), lên án trước, kết án trước (trước khi xử)[W]sớm xét đoán, vội phê phán, vội đánh giá (ai, hành động gì...)
prejudging	[P]/'pri:'dʤʌdʤ/[T]ngoại động từ[W]xử trước (trước khi thẩm tra kỹ lưỡng...), lên án trước, kết án trước (trước khi xử)[W]sớm xét đoán, vội phê phán, vội đánh giá (ai, hành động gì...)
prejudice	[P]/'predʤudis/[T]danh từ[W]định kiến, thành kiến, thiên kiến
prejudiced	[P]/'predʤudis/[T]danh từ[W]định kiến, thành kiến, thiên kiến
prejudices	[P]/'predʤudis/[T]danh từ[W]định kiến, thành kiến, thiên kiến
prejudicial	[P]/,predʤu'diʃəl/[T]tính từ[W]gây tổn hại, gây thiệt hại, làm thiệt (cho quyền lợi...)
prejudicing	[P]/'predʤudis/[T]danh từ[W]định kiến, thành kiến, thiên kiến
prelate	[P]/'prelit/[T]danh từ[W]giáo chủ; giám mục
prelates	[P]/'prelit/[T]danh từ[W]giáo chủ; giám mục
preliminaries	[P]/pri'liminəri/[T]tính từ[W]mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) công việc chuẩn bị, sự sắp đặt mở đầu; biện pháp sơ bộ[W](số nhiều) điều khoản sơ bộ; cuộc đàm phán sơ bộ[W]cuộc kiểm tra thi vào (trường học)
preliminary	[P]/pri'liminəri/[T]tính từ[W]mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) công việc chuẩn bị, sự sắp đặt mở đầu; biện pháp sơ bộ[W](số nhiều) điều khoản sơ bộ; cuộc đàm phán sơ bộ[W]cuộc kiểm tra thi vào (trường học)
prelude	[P]/'prelju:d/[T]danh từ[W]cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ)[W](âm nhạc) khúc dạo[T]ngoại động từ[W]mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằng khúc mở đầu[W]báo trước (việc gì xảy ra)[T]nội động từ[W]làm mở đầu cho[W](âm nhạc) dạo đầu
preludes	[P]/'prelju:d/[T]danh từ[W]cái mở đầu, buổi diễn mở đầu, màn giáo đầu, sự kiện mở đầu, việc mở đầu, hành động mở đầu (bài thơ)[W](âm nhạc) khúc dạo[T]ngoại động từ[W]mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằng khúc mở đầu[W]báo trước (việc gì xảy ra)[T]nội động từ[W]làm mở đầu cho[W](âm nhạc) dạo đầu
premature	[P]/,premə'tjuə/[T]tính từ[W]sớm, yểu non
prematureness	[P]/,premə'tjuənis/ Cách viết khác : (prematurity)  /,premə'tjuriti/[T]danh từ[W]tính sớm, tính non, tính yểu[W]tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định...)
prematurity	[P]/,premə'tjuənis/ Cách viết khác : (prematurity)  /,premə'tjuriti/[T]danh từ[W]tính sớm, tính non, tính yểu[W]tính hấp tấp, tính vội vã (của quyết định...)
premeditate	[P]/pri:'mediteit/[T]ngoại động từ[W]suy nghĩ trước, suy tính trước, mưu tính trước, chủ tâm
premeditated	[P]/pri:'mediteitd/[T]tính từ[W]có suy nghĩ trước, có suy tính trước, có mưu tính trước, có chủ tâm
premeditation	[P]/pri:,medi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự suy nghĩ trước, sự suy tính trước, sự mưu tính trước, sự dụng tâm[W]hành động có mưu tính trước, hành động chủ tâm
premier	[P]/'premjə/[T]danh từ[W]thủ tướng[T]tính từ[W](từ lóng) nhất, đầu
premiered	[P]/'premjə/[T]danh từ[W]thủ tướng[T]tính từ[W](từ lóng) nhất, đầu
premieres	[P]/'premjə/[T]danh từ[W]thủ tướng[T]tính từ[W](từ lóng) nhất, đầu
premiers	[P]/'premjə/[T]danh từ[W]thủ tướng[T]tính từ[W](từ lóng) nhất, đầu
premise	[P]/'premis/[T]danh từ[W](triết học) tiền đề[W](số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên[W](số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược[I]to be drunk (consumed) on the premises#uống ngay tại chỗ trong cửa hàng (rượu...)[I]to be drunk to the premises#say mèm, say bí tỉ, say khướt[I]to see somebody off the premises#tống tiễn ai đi[T]ngoại động từ[W]nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề
premised	[P]/'premis/[T]danh từ[W](triết học) tiền đề[W](số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên[W](số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược[I]to be drunk (consumed) on the premises#uống ngay tại chỗ trong cửa hàng (rượu...)[I]to be drunk to the premises#say mèm, say bí tỉ, say khướt[I]to see somebody off the premises#tống tiễn ai đi[T]ngoại động từ[W]nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề
premises	[P]/'premis/[T]danh từ[W](triết học) tiền đề[W](số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên[W](số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược[I]to be drunk (consumed) on the premises#uống ngay tại chỗ trong cửa hàng (rượu...)[I]to be drunk to the premises#say mèm, say bí tỉ, say khướt[I]to see somebody off the premises#tống tiễn ai đi[T]ngoại động từ[W]nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề
premising	[P]/'premis/[T]danh từ[W](triết học) tiền đề[W](số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên[W](số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược[I]to be drunk (consumed) on the premises#uống ngay tại chỗ trong cửa hàng (rượu...)[I]to be drunk to the premises#say mèm, say bí tỉ, say khướt[I]to see somebody off the premises#tống tiễn ai đi[T]ngoại động từ[W]nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề
premium	[P]/'pri:mjəm/[T]danh từ[W]phần thưởng[W]tiền thưởng[W]tiền đóng bảo hiểm[W]tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề)[W]tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange)[I]at a premium#cao hơn giá qui định; (nghĩa bóng) được đánh giá cao[I]to put a premium on something#khuyến khích cái gì, xúi giục cái gì
premiums	[P]/'pri:mjəm/[T]danh từ[W]phần thưởng[W]tiền thưởng[W]tiền đóng bảo hiểm[W]tiền học việc (trả ngay cho người dạy nghề)[W]tiền các đổi tiền ((cũng) premium on exchange)[I]at a premium#cao hơn giá qui định; (nghĩa bóng) được đánh giá cao[I]to put a premium on something#khuyến khích cái gì, xúi giục cái gì
premonition	[P]/,pri:mə'niʃn/[T]danh từ[W]sự báo trước; sự cảm thấy trước[W]linh cảm; điềm báo trước
premonitions	[P]/,pri:mə'niʃn/[T]danh từ[W]sự báo trước; sự cảm thấy trước[W]linh cảm; điềm báo trước
preoccupation	[P]/pri:,ɔkju'peiʃn/[T]danh từ[W]mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư[W]thiên kiến[W]sự giữ chỗ trước, sự chiếm chỗ trước[W]việc phải làm trước (mọi việc khác); việc phải bận tâm
preoccupations	[P]/pri:,ɔkju'peiʃn/[T]danh từ[W]mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư[W]thiên kiến[W]sự giữ chỗ trước, sự chiếm chỗ trước[W]việc phải làm trước (mọi việc khác); việc phải bận tâm
preoccupied	[P]/pri:'ɔkjupaid/[T]tính từ[W]bận tâm, lo lắng, không thảnh thơi, không rảnh rang
preoccupy	[P]/pri:'ɔkjupai/[T]ngoại động từ[W]làm bận tâm, làm bận trí, làm lo lắng[W]chiếm trước, giữ trước
preoccupying	[P]/pri:'ɔkjupai/[T]ngoại động từ[W]làm bận tâm, làm bận trí, làm lo lắng[W]chiếm trước, giữ trước
prep	[P]/prep/[T]danh từ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) sự soạn bài; bài soạn[W]trường dự bị
prepaid	[P]/'pri:'pei/[T]ngoại động từ prepaid[W]trả trước[W]trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng...)
preparation	[P]/,prepə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị[W]((thường) số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị
preparations	[P]/,prepə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự soạn, sự sửa soạn, sự chuẩn bị, sự dự bị[W]((thường) số nhiều) các thứ sửa soạn, các thứ sắm sửa, các thứ chuẩn bị, các thứ dự bị
preparative	[P]/pri'pærətiv/[T]tính từ[W]sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị, dự bị[T]danh từ[W]công việc sửa soạn, công việc sắm sửa, công việc chuẩn bị, công việc dự bị[W](quân sự) lệnh (trống, kèn) chuẩn bị, lệnh sẵn sàng
preparatory	[P]/pri'pærətəri/[T]tính từ[W]để sửa soạn, để chuẩn bị, để dự bị
prepare	[P]/pri'peə/[T]ngoại động từ[W]sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị[W]soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...)[W]điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn)[W](nghĩa bóng) chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin gì...)
prepared	[P]/pri'peə/[T]ngoại động từ[W]sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị[W]soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...)[W]điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn)[W](nghĩa bóng) chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin gì...)
preparedness	[P]/pri'peədnis/[T]danh từ[W]sự sẵn sàng, sự chuẩn bị sẵn sàng[W](quân sự) sự sẵn sàng chiến đấu
preparer	[P]/pri'peə/[T]ngoại động từ[W]sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị[W]soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...)[W]điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn)[W](nghĩa bóng) chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin gì...)
prepares	[P]/pri'peə/[T]ngoại động từ[W]sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị[W]soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...)[W]điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn)[W](nghĩa bóng) chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin gì...)
preparing	[P]/pri'peə/[T]ngoại động từ[W]sửa soạn sắm sửa, chuẩn bị, dự bị[W]soạn (bài); chuẩn bị cho, rèn cặp cho (ai đi thi...)[W]điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn)[W](nghĩa bóng) chuẩn bị tư tưởng cho (ai, để nghe một tin gì...)
prepayment	[P]/'pri'peimənt/[T]danh từ[W]sự trả trước
prepays	[P]/'pri:'pei/[T]ngoại động từ prepaid[W]trả trước[W]trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng...)
preponderance	[P]/pri'pɔndərəns/[T]danh từ[W]thế nặng hơn[W]thế hơn, thế trội hơn, ưu thế
preponderant	[P]/pri'pɔndərənt/[T]tính từ[W]nặng hơn[W]trội hơn, có ưu thế, có quyền thế lớn hơn
preposition	[P]/,prepə'ziʃn/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) giới t
prepositional	[P]/,prepə'ziʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) giới từ; làm giới t
prepositions	[P]/,prepə'ziʃn/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) giới t
preposterous	[P]/pri'pɔstərəs/[T]tính từ[W]trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý[W]ngớ ngẩn, lố bịch
preps	[P]/prep/[T]danh từ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) sự soạn bài; bài soạn[W]trường dự bị
prerogative	[P]/pri'rɔgətiv/[T]danh từ[W]đặc quyền[T]tính từ[W]có đặc quyền, được hưởng đặc quyền
prerogatives	[P]/pri'rɔgətiv/[T]danh từ[W]đặc quyền[T]tính từ[W]có đặc quyền, được hưởng đặc quyền
presbytery	[P]/'prezbitəri/[T]danh từ[W](tôn giáo) chính điện (trong nhà thờ)[W]nhà của thầy tế (nhà thờ La-mã)[W]giới trưởng lão (giáo hội trưởng lão)
preschool	[P]/'pri:'sku:l/[T]tính từ[W]trước tuổi đi học, trước tuổi đến trường
prescribe	[P]/pris'kraib/[T]ngoại động từ[W]ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải
prescribed	[P]/pris'kraib/[T]ngoại động từ[W]ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải
prescribes	[P]/pris'kraib/[T]ngoại động từ[W]ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải
prescribing	[P]/pris'kraib/[T]ngoại động từ[W]ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải
prescription	[P]/pris'kripʃn/[T]danh từ[W]sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến[W]mệnh lệnh, sắc lệnh[W](y học) sự cho đơn; đơn thuốc[W](pháp lý) thời hiệu[W](nghĩa bóng) phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái gì)
prescriptions	[P]/pris'kripʃn/[T]danh từ[W]sự ra lệnh, sự truyền lệnh, sự sai khiến[W]mệnh lệnh, sắc lệnh[W](y học) sự cho đơn; đơn thuốc[W](pháp lý) thời hiệu[W](nghĩa bóng) phong tục tập quán lâu đời được viện ra (để biện minh cho cái gì)
prescriptive	[P]/pris'kriptiv/[T]tính từ[W]ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến[W](pháp lý) căn cứ theo quyền thời hiệu[W]căn cứ theo phong tục tập quán, dựa theo phong tục tập quán
presence	[P]/'prezns/[T]danh từ[W]sự có mặt
presences	[P]/'prezns/[T]danh từ[W]sự có mặt
present	[P]/'preznt - pri'zent/[T]tính từ[W]có mặt, hiện diện
presentable	[P]/pri'zentəbl/[T]tính từ[W]bày ra được, phô ra được; chỉnh tề; coi được[W]giới thiệu được, trình bày được, ra mắt được[W]làm quà biếu được, làm đồ tặng được
presentation	[P]/,prezen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra[W]sự trình diễn
presentations	[P]/,prezen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra[W]sự trình diễn
presented	[P]/'preznt - pri'zent/[T]tính từ[W]có mặt, hiện diện
presenter	[P]/'preznt - pri'zent/[T]tính từ[W]có mặt, hiện diện
presentiment	[P]/pri'sentimənt/[T]danh từ[W]linh cảm
presentiments	[P]/pri'sentimənt/[T]danh từ[W]linh cảm
presenting	[P]/'preznt - pri'zent/[T]tính từ[W]có mặt, hiện diện
presently	[P]/'prezntli/[T]phó từ[W]chẳng mấy chốc, ngay sau đó[W](Ê-cốt) hiện giờ, hiện nay, bây gi
presents	[P]/'preznt - pri'zent/[T]tính từ[W]có mặt, hiện diện
preservation	[P]/,prevə:'veiʃn/[T]danh từ[W]sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì
preservative	[P]/pri'zə:vətiv/[T]tính từ[W]để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì
preservatives	[P]/pri'zə:vətiv/[T]tính từ[W]để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì
preserve	[P]/pri'zə:v/[T]danh từ[W]mứt[W]khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá[W](số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động[T]ngoại động từ[W]giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì
preserved	[P]/pri'zə:v/[T]danh từ[W]mứt[W]khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá[W](số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động[T]ngoại động từ[W]giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì
preserver	[P]/pri'zə:və/[T]danh từ[W]người giữ, người bảo quản
preserves	[P]/pri'zə:v/[T]danh từ[W]mứt[W]khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá[W](số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động[T]ngoại động từ[W]giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì
preserving	[P]/pri'zə:v/[T]danh từ[W]mứt[W]khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá[W](số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động[T]ngoại động từ[W]giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì
preside	[P]/pri'zaid/[T]nội động từ[W]((thường) + at,  over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...)[W](nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao[W](âm nhạc) giữ bè (pianô...)
presided	[P]/pri'zaid/[T]nội động từ[W]((thường) + at,  over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...)[W](nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao[W](âm nhạc) giữ bè (pianô...)
presidencies	[P]/'prezidənsi/[T]danh từ[W]chức chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chức tổng thống[W]nhiệm kỳ chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhiệm kỳ tổng thống[W](Ân),  (sử học) quận, bang[I]Bengal Presidency#quận Ben-gan
presidency	[P]/'prezidənsi/[T]danh từ[W]chức chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chức tổng thống[W]nhiệm kỳ chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhiệm kỳ tổng thống[W](Ân),  (sử học) quận, bang[I]Bengal Presidency#quận Ben-gan
president	[P]/'prezidənt/[T]danh từ[W]chủ tịch (buổi họp, hội nước...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng thống[W]hiệu trưởng (trường đại học)[W](sử học) thống sứ, thống đốc (ở một nước thuộc địa)
presidential	[P]/,prezi'denʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) tổng thống
presidents	[P]/'prezidənt/[T]danh từ[W]chủ tịch (buổi họp, hội nước...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng thống[W]hiệu trưởng (trường đại học)[W](sử học) thống sứ, thống đốc (ở một nước thuộc địa)
presides	[P]/pri'zaid/[T]nội động từ[W]((thường) + at,  over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...)[W](nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao[W](âm nhạc) giữ bè (pianô...)
presiding	[P]/pri'zaid/[T]nội động từ[W]((thường) + at,  over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...)[W](nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao[W](âm nhạc) giữ bè (pianô...)
presidium	[P]/pri'sidiəm/[T]danh từ[W]đoàn chủ tịch
press	[P]/pres/[T]danh từ[W]sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
pressed	[P]/pres/[T]danh từ[W]sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
presses	[P]/pres/[T]danh từ[W]sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
pressing	[P]/'presiɳ/[T]tính từ[W]thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp
pressings	[P]/'presiɳ/[T]tính từ[W]thúc bách, cấp bách, cấp thiết gấp
pressman	[P]/'presmən/[T]danh từ[W]nhà báo[W]thợ in
pressmen	[P]/'presmən/[T]danh từ[W]nhà báo[W]thợ in
pressure	[P]/'preʃə/[T]danh từ[W]sức ép, áp lực ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), áp suất
pressured	[P]/'preʃə/[T]danh từ[W]sức ép, áp lực ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), áp suất
pressures	[P]/'preʃə/[T]danh từ[W]sức ép, áp lực ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), áp suất
pressuring	[P]/'preʃə/[T]danh từ[W]sức ép, áp lực ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)), áp suất
prestidigitation	[P]/'presti,didʤi'teiʃn/[T]danh từ[W]trò ảo thuật, trò tung hứng
prestidigitator	[P]/,presti'didʤiteitə/[T]danh từ[W]người làn trò ảo thuật, người làn trò tung hứng
prestige	[P]/pres'ti:ʤ/[T]danh từ[W]uy tín; thanh thế
presto	[P]/'prestou/[T]phó từ[W](âm nhạc) rất nhanh[W]nhanh lên, mau (tiếng hô của người làm trò ảo thuật)
presumable	[P]/pri'zju:məbl/[T]tính từ[W]có thể được, có thể cho là đúng, có thể cầm bằng; có thể đoán chừng
presume	[P]/pri'zju:m/[T]ngoại động từ[W]cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng
presumed	[P]/pri'zju:m/[T]ngoại động từ[W]cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng
presumes	[P]/pri'zju:m/[T]ngoại động từ[W]cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng
presuming	[P]/pri'zju:miɳ/[T]tính từ[W]tự phụ, quá tự tin[W]lợi dụng, lạm dụng
presumption	[P]/pri'zʌmpʃn/[T]danh từ[W]tính tự phụ, tính quá tự tin[W]sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng
presumptions	[P]/pri'zʌmpʃn/[T]danh từ[W]tính tự phụ, tính quá tự tin[W]sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng
presumptive	[P]/pri'zʌmptiv/[T]tính từ[W]cho là đúng, cầm bằng; đoán chừng
presumptuous	[P]/pri'zʌmptjuəs/[T]tính từ[W]tự phụ, quá tự tin
presumptuousness	[P]/pri'zʌmptjuəsnis/[T]danh từ[W]tính tự phụ, tính quá tự tin
presuppose	[P]/,pri:sə'pouz/[T]ngoại động từ[W]giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước[W]bao hàm
presupposed	[P]/,pri:sə'pouz/[T]ngoại động từ[W]giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước[W]bao hàm
presupposes	[P]/,pri:sə'pouz/[T]ngoại động từ[W]giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước[W]bao hàm
presupposing	[P]/,pri:sə'pouz/[T]ngoại động từ[W]giả định trước, phỏng định trước, đoán chừng trước[W]bao hàm
presupposition	[P]/,pri:sʌpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước[W]điều giả định trước, điều phỏng định trước, điều đoán chừng trước
presuppositions	[P]/,pri:sʌpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự giả định trước, sự phỏng định trước, sự đoán chừng trước[W]điều giả định trước, điều phỏng định trước, điều đoán chừng trước
pretence	[P]/pri'tens/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) pretense  /pri'tens/)[W]sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ
pretences	[P]/pri'tens/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) pretense  /pri'tens/)[W]sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ
pretend	[P]/pri'tend/[T]ngoại động từ[W]làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
pretended	[P]/pri'tendid/[T]tính từ[W]giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
pretender	[P]/pri'tendə/[T]danh từ[W]người đòi hỏi không chính đáng, người yêu sách không chính đáng (một quyền lợi, một tước vị...)[W]người giả vờ giả vĩnh, người giả đò, người giả b
pretenders	[P]/pri'tendə/[T]danh từ[W]người đòi hỏi không chính đáng, người yêu sách không chính đáng (một quyền lợi, một tước vị...)[W]người giả vờ giả vĩnh, người giả đò, người giả b
pretending	[P]/pri'tend/[T]ngoại động từ[W]làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
pretends	[P]/pri'tend/[T]ngoại động từ[W]làm ra vẻ, giả vờ, giả đò, giả bộ, giả cách
pretension	[P]/pri'tenʃn/[T]danh từ[W]ý muốn, kỳ vọng[W]điều yêu cầu chính đáng; quyền đòi hỏi chính đáng
pretensions	[P]/pri'tenʃn/[T]danh từ[W]ý muốn, kỳ vọng[W]điều yêu cầu chính đáng; quyền đòi hỏi chính đáng
pretentious	[P]/pri'tenʃəs/[T]tính từ[W]tự phụ, kiêu căng, khoe khoang
pretentiousness	[P]/pri'tenʃəsnis/[T]danh từ[W]tính tự phụ, tính kiêu căng, tính khoe khoang
preterite	[P]/'pretərit/ Cách viết khác : (preterite)  /'pretərit/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) quá khứ (thời)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) thời quá kh
preternatural	[P]/,pri:tə'nætʃrəl/[T]tính từ[W]siêu nhân, phi phàm
pretext	[P]/'pri:tekst/[T]danh từ[W]cớ; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật
pretexts	[P]/'pri:tekst/[T]danh từ[W]c��; lý do, cớ thoái thác, lý do không thành thật
pretor	[P]/'pri:pɔstə/ Cách viết khác : (pretor)  /'pri:tə/[T]danh từ[W](sử học) pháp quan (La mã)
prettify	[P]/'pritifai/[T]ngoại động từ[W]trang điểm, tô điểm, làm dáng
prettily	[P]/'pritili/[T]phó từ[W]xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp[W]hay hay
prettiness	[P]/'pritinis/[T]danh từ[W]vẻ xinh, vẻ xinh xinh, vẻ xinh xắn, vẻ xinh đẹp; vật xinh, vật xinh xinh, vật xinh sắn; đồ trang điểm xinh xinh...[W]tính chải chuốt kiểu cách (văn...)
pretty	[P]/'priti/[T]tính từ[W]xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp
prevail	[P]/pri'veil/[T]nội động từ[W]((thường) + against,  over) thắng thế, chiếm ưu thế
prevailed	[P]/pri'veil/[T]nội động từ[W]((thường) + against,  over) thắng thế, chiếm ưu thế
prevailing	[P]/pri'veiliɳ/[T]tính từ[W]đang thịnh hành, đang lưu hành, phổ biến khắp, lan khắp
prevails	[P]/pri'veil/[T]nội động từ[W]((thường) + against,  over) thắng thế, chiếm ưu thế
prevalence	[P]/'prevələns/[T]danh từ[W]sự thường xảy ra, sự thịnh hành, sự lưu hành, sự phổ biến khắp, sự lan khắp
prevalent	[P]/'prevələnt/[T]tính từ[W]thường thấy, thịnh hành, đang lưu hành
prevaricate	[P]/pri'værikeit/[T]nội động từ[W]nói thoái thác, nói quanh co; làm quanh co
prevaricated	[P]/pri'værikeit/[T]nội động từ[W]nói thoái thác, nói quanh co; làm quanh co
prevaricating	[P]/pri'værikeit/[T]nội động từ[W]nói thoái thác, nói quanh co; làm quanh co
prevarication	[P]/pri,væri'keiʃn/[T]danh từ[W]sự thoái thác, sự quanh co; sự quanh co[W]lời nói quanh co; việc làm quanh co
prevent	[P]/pri'vent/[T]ngoại động từ[W]ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa
preventable	[P]/pri'ventəbl/[T]tính từ[W]có thể ngăn cản, có thể ngăn ngừa, phòng tránh được
prevented	[P]/pri'vent/[T]ngoại động từ[W]ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa
preventing	[P]/pri'vent/[T]ngoại động từ[W]ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa
prevention	[P]/pri'venʃn/[T]danh từ[W]sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa
preventions	[P]/pri'venʃn/[T]danh từ[W]sự ngăn cản, sự ngăn trở, sự ngăn ngừa, sự phòng ngừa
preventive	[P]/pri'ventiv/ Cách viết khác : (preventative)  /pri'ventətiv/[T]tính từ[W]ngăn ngừa, phòng ngừa
prevents	[P]/pri'vent/[T]ngoại động từ[W]ngăn ngừa; ngăn trở, ngăn ngừa
preview	[P]/'pri:'vju:/[T]danh từ[W]sự xem trước, sự duyệt trước (phim ảnh, ảnh...)[T]ngoại động từ[W]xem trước, duyệt trước (phim ảnh, ảnh...)
previewed	[P]/'pri:'vju:/[T]danh từ[W]sự xem trước, sự duyệt trước (phim ảnh, ảnh...)[T]ngoại động từ[W]xem trước, duyệt trước (phim ảnh, ảnh...)
previewer	[P]/'pri:'vju:/[T]danh từ[W]sự xem trước, sự duyệt trước (phim ảnh, ảnh...)[T]ngoại động từ[W]xem trước, duyệt trước (phim ảnh, ảnh...)
previewing	[P]/'pri:'vju:/[T]danh từ[W]sự xem trước, sự duyệt trước (phim ảnh, ảnh...)[T]ngoại động từ[W]xem trước, duyệt trước (phim ảnh, ảnh...)
previews	[P]/'pri:'vju:/[T]danh từ[W]sự xem trước, sự duyệt trước (phim ảnh, ảnh...)[T]ngoại động từ[W]xem trước, duyệt trước (phim ảnh, ảnh...)
previous	[P]/'pri:vjəs/[T]tính từ[W]trước
previously	[P]/'pri:viəsli/[T]phó từ[W]trước, trước đây
prey	[P]/prei/[T]danh từ[W]mồi
preyed	[P]/prei/[T]danh từ[W]mồi
preying	[P]/prei/[T]danh từ[W]mồi
preys	[P]/prei/[T]danh từ[W]mồi
price	[P]/prais/[T]danh từ[W]giá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
priced	[P]/praist/[T]tính từ[W]có giá, có đề giá
priceless	[P]/praislis/[T]tính từ[W]vô giá; không định giá được[W](từ lóng) rất nực cười, khôi hài, ngộ, lố bịch
prices	[P]/prais/[T]danh từ[W]giá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
pricing	[P]/prais/[T]danh từ[W]giá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
prick	[P]/prik/[T]danh từ[W]sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc[W]mũi nhọn, cái giùi, cái gai
pricked	[P]/prik/[T]danh từ[W]sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc[W]mũi nhọn, cái giùi, cái gai
pricking	[P]/'prikiɳ/[T]danh từ[W]sự châm, sự chích, sự chọc[W]cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói[W]sự đánh dấu, sự chấm câu (trên giấy, bản đồ...)
prickle	[P]/'prikl/[T]danh từ[W](thực vật học) gai (trên cây)[W](động vật học) lông gai (cứng nhọn như lông nhím)[W]cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói[T]ngoại động từ[W]châm, chích, chọc[W]có cảm giác kim châm, đau nhói
prickled	[P]/'prikl/[T]danh từ[W](thực vật học) gai (trên cây)[W](động vật học) lông gai (cứng nhọn như lông nhím)[W]cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói[T]ngoại động từ[W]châm, chích, chọc[W]có cảm giác kim châm, đau nhói
prickles	[P]/'prikl/[T]danh từ[W](thực vật học) gai (trên cây)[W](động vật học) lông gai (cứng nhọn như lông nhím)[W]cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói[T]ngoại động từ[W]châm, chích, chọc[W]có cảm giác kim châm, đau nhói
prickling	[P]/'prikl/[T]danh từ[W](thực vật học) gai (trên cây)[W](động vật học) lông gai (cứng nhọn như lông nhím)[W]cảm giác kim châm, cảm giác đau nhói[T]ngoại động từ[W]châm, chích, chọc[W]có cảm giác kim châm, đau nhói
prickly	[P]/'prikli/[T]tính từ[W](sinh vật học) có gai, đầy gai[W]có cảm giác kim châm, có cảm giác đau nhói
pricks	[P]/prik/[T]danh từ[W]sự châm, sự chích, sự chọc; vết châm, vết chích, vết chọc[W]mũi nhọn, cái giùi, cái gai
pride	[P]/praid/[T]danh từ[W]sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng
prided	[P]/praid/[T]danh từ[W]sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng
prides	[P]/praid/[T]danh từ[W]sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng
pries	[P]/pry/[T]ngoại động từ[W]tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize)[T]nội động từ[W]((thường) + into,  about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói[W]dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (như) pryer
priest	[P]/pri:st/[T]danh từ[W]thầy tu, thầy tế[W]vồ đập cá (Ai-len)[T]ngoại động từ[W]làm (ai) trở thành thầy tu (ai) trở thành thầy tế
priestess	[P]/'pri:stis/[T]danh từ[W]cô thầy cúng
priestesses	[P]/'pri:stis/[T]danh từ[W]cô thầy cúng
priesthood	[P]/'pri:sthud/[T]danh từ[W](tôn giáo) chức thầy tu; chức thầy tế
priestly	[P]/'pri::stli/[T]tính từ[W](thuộc) thầy tu, (thuộc) thầy tế; giống thầy tu; giống thầy tế; hợp với thầy tu, hợp với thầy tế
priests	[P]/pri:st/[T]danh từ[W]thầy tu, thầy tế[W]vồ đập cá (Ai-len)[T]ngoại động từ[W]làm (ai) trở thành thầy tu (ai) trở thành thầy tế
prig	[P]/prig/[T]danh từ[W]người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức; người hợm mình, người làm bộ; người khinh khỉnh[W](từ lóng) kẻ cắp[T]ngoại động từ[W](từ lóng) ăn cắp, xoáy
priggish	[P]/'prigiʃ/[T]tính từ[W]lên mặt ta đây hay chữ, lên mặt ta đây đạo đức; hợm mình, làm bộ; khinh khỉnh
priggishness	[P]/'prigiʃnis/[T]danh từ[W]tính hay lên mặt ta đây hay chữ, tính hay lên mặt ta đây đạo đức; tính hợm mình, tính làm bộ; tính khinh khỉnh
prim	[P]/prim/[T]tính từ[W]lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh (đàn bà)[T]động từ[W]lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh
primal	[P]/'praiməl/[T]tính từ[W](như) primeval[W](thuộc) nền tảng, căn bản, chủ yếu
primaries	[P]/'praiməri/[T]tính từ[W]nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên
primarily	[P]/'praimərili/[T]phó từ[W]trước hết, đầu tiên[W]chủ yếu, chính
primary	[P]/'praiməri/[T]tính từ[W]nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên
primate	[P]/'praimit/
primates	[P]/prai'meiti:z/[T]danh từ số nhiều[W](động vật học) bộ động vật có tay, bộ động vật linh trưởng
prime	[P]/praim/[T]tính từ[W]đầu tiên
primed	[P]/praim/[T]tính từ[W]đầu tiên
primeness	[P]/'praimnis/[T]danh từ[W]sự tốt nhất; sự ưu tú; sự xuất sắc; sự hoàn hảo
primer	[P]/'praimə/[T]danh từ[W]sách vở lòng[W]ngòi nổ, kíp nổ[W](ngành in) cỡ chữ
primers	[P]/'praimə/[T]danh từ[W]sách vở lòng[W]ngòi nổ, kíp nổ[W](ngành in) cỡ chữ
primes	[P]/praim/[T]tính từ[W]đầu tiên
priming	[P]/'praimiɳ/[T]danh từ[W]sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ[W](thông tục) sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích[W]sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói...)[W]sự sơn lót; lớp sơn lót[W]đường để pha vào bia[W](sử học) sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng)
primitive	[P]/'primitiv/[T]tính từ[W]nguyên thuỷ, ban sơ
primitives	[P]/'primitiv/[T]tính từ[W]nguyên thuỷ, ban sơ
primness	[P]/'primnis/[T]danh từ[W]tính lên mặt đạo đức, tính hay ra vẻ đứng đắn, tính hay ra vẻ nghiêm nghị; tính hay ra vẻ đoan trang, tính hay ra vẻ tiết hạnh
primogeniture	[P]/,praimou'dʤenit/[T]danh t��[W]tình trạng con trưởng[W](pháp lý) chế độ con trai trưởng thừa kế ((cũng) right of primogeniture)
primordial	[P]/prai'mɔ:djəl/[T]tính từ[W]có từ lúc ban đầu, ban xơ, đầu tiên, nguyên thuỷ[W]căn bản
primrose	[P]/'primrouz/[T]danh từ[W](thực vật học) cây báo xuân; hoa báo xuân[W]màu hoa anh thảo (màu vàng nhạt)[I]the primrose path (way)#cuộc đời sung sướng, con đường đầy hoan lạc
primroses	[P]/'primrouz/[T]danh từ[W](thực vật học) cây báo xuân; hoa báo xuân[W]màu hoa anh thảo (màu vàng nhạt)[I]the primrose path (way)#cuộc đời sung sướng, con đường đầy hoan lạc
prince	[P]/prins/[T]danh từ[W]hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng[W]tay cự phách, chúa trùm
princelings	[P]/'prinslit/ Cách viết khác : (princeling)  /'prinsliɳ/[T]danh từ[W]nhuốm &amp; hoàng con
princely	[P]/'prinsli/[T]tính từ[W](thuộc) hoàng thân, như ông hoàng[W]sang trọng, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng
princes	[P]/prins/[T]danh từ[W]hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng[W]tay cự phách, chúa trùm
princess	[P]/prin'ses/[T]danh từ[W]bà chúa; bà hoàng; công chúa, quận chúa ((cũng) princess of the blood)[W](từ cổ,nghĩa cổ) nữ vương[I]Princess Regent#công chúa nhiếp chính; vợ hoàng thân nhiếp chính[I]princess royal#công chúa cả
princesses	[P]/prin'ses/[T]danh từ[W]bà chúa; bà hoàng; công chúa, quận chúa ((cũng) princess of the blood)[W](từ cổ,nghĩa cổ) nữ vương[I]Princess Regent#công chúa nhiếp chính; vợ hoàng thân nhiếp chính[I]princess royal#công chúa cả
principal	[P]/'prinsəpəl/[T]tính từ[W]chính, chủ yếu
principalities	[P]/,prinsi'pæliti/[T]danh từ[W]chức vương; sự thống trị của một ông hoàng[W]lãnh địa của một ông hoàng[I]the Principality#xứ Gan (Anh)
principality	[P]/,prinsi'pæliti/[T]danh từ[W]chức vương; sự thống trị của một ông hoàng[W]lãnh địa của một ông hoàng[I]the Principality#xứ Gan (Anh)
principally	[P]/'prinsəpəli/[T]phó từ[W]chính, chủ yếu; phần lớn
principals	[P]/'prinsəpəl/[T]tính từ[W]chính, chủ yếu
principle	[P]/'prinsəpl/[T]danh từ[W]gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản
principled	[P]/'prinsəpld/
principles	[P]/'prinsəpl/[T]danh từ[W]gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản
print	[P]/print/[T]danh từ[W]chữ in
printed	[P]/print/[T]danh từ[W]chữ in
printer	[P]/'printə/[T]danh từ[W]thợ in[W]chủ nhà in[W]máy in[W]thợ in vải hoa[I]printer's devil#thợ học việc ở nhà in[I]printer's ink#mực into spill printer's ink# in[I]printer's pie#đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn ((cũng) pie)
printers	[P]/'printə/[T]danh từ[W]thợ in[W]chủ nhà in[W]máy in[W]thợ in vải hoa[I]printer's devil#thợ học việc ở nhà in[I]printer's ink#mực into spill printer's ink# in[I]printer's pie#đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn ((cũng) pie)
printing	[P]/'printiɳ/[T]danh từ[W]sự in[W]nghề ấn loát
printings	[P]/'printiɳ/[T]danh từ[W]sự in[W]nghề ấn loát
prints	[P]/print/[T]danh từ[W]chữ in
prior	[P]/prior/[T]danh từ[W]trưởng tu viện[T]tính từ[W]trước[T]phó từ[W]prior to trước khi
priories	[P]/priory/[T]danh từ[W]tu viện
priorities	[P]/priority/[T]danh từ[W]quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết
priority	[P]/priority/[T]danh từ[W]quyền được trước, sự ưu tiên; điều được xét trước hết
priors	[P]/prior/[T]danh từ[W]trưởng tu viện[T]tính từ[W]trước[T]phó từ[W]prior to trước khi
priory	[P]/priory/[T]danh từ[W]tu viện
prise	[P]/prise/[T]danh từ ((cũng) prize)[W]sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy[T]ngoại động từ ((cũng) prize)[W]nạy bẩy lên
prised	[P]/prise/[T]danh từ ((cũng) prize)[W]sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy[T]ngoại động từ ((cũng) prize)[W]nạy bẩy lên
prises	[P]/prise/[T]danh từ ((cũng) prize)[W]sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy[T]ngoại động từ ((cũng) prize)[W]nạy bẩy lên
prising	[P]/prise/[T]danh từ ((cũng) prize)[W]sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy[T]ngoại động từ ((cũng) prize)[W]nạy bẩy lên
prism	[P]/prism/[T]danh từ[W]lăng trụ
prismatic	[P]/prismatic/[T]tính từ[W](thuộc) lăng trụ; giống lăng trụ
prisms	[P]/prism/[T]danh từ[W]lăng trụ
prison	[P]/prison/[T]danh từ[W]nhà tù, nh�� lao, nhà giam
prisoner	[P]/prisoner/[T]danh từ[W]người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt
prisoners	[P]/prisoner/[T]danh từ[W]người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt
prisons	[P]/prison/[T]danh từ[W]nhà tù, nhà lao, nhà giam
pristine	[P]/pristine/[T]tính từ[W]ban sơ; xưa, cổ xưa, thời xưa
privacy	[P]/privacy/[T]danh từ[W]sự riêng tư[W]sự xa lánh, sự cách biệt
private	[P]/private/[T]tính từ[W]riêng, tư, cá nhân
privateer	[P]/privateer/[T]danh từ[W]tàu lùng (tàu của tư nhân được chính phủ giao nhiệm vụ chuyên đi bắt tàu buôn địch)[W]người chỉ huy tàu lùng; (số nhiều) thuỷ thủ trên tàu lùng
privateers	[P]/privateer/[T]danh từ[W]tàu lùng (tàu của tư nhân được chính phủ giao nhiệm vụ chuyên đi bắt tàu buôn địch)[W]người chỉ huy tàu lùng; (số nhiều) thuỷ thủ trên tàu lùng
privates	[P]/private/[T]tính từ[W]riêng, tư, cá nhân
privation	[P]/privation/[T]danh từ[W]tình trạng thiếu, tình trạng không có[W]sự thiếu thốn; cảnh thiếu thốn
privations	[P]/privation/[T]danh từ[W]tình trạng thiếu, tình trạng không có[W]sự thiếu thốn; cảnh thiếu thốn
privet	[P]/privet/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thuỷ lạp
privilege	[P]/privilege/[T]danh từ[W]đặc quyền, đặc ân[T]ngoại động từ[W]cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai)[W]miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng...)
privileged	[P]/privileged/[T]tính từ[W]có đặc quyền; được đặc quyền; được đặc ân
privileges	[P]/privilege/[T]danh từ[W]đặc quyền, đặc ân[T]ngoại động từ[W]cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai)[W]miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng...)
privileging	[P]/privilege/[T]danh từ[W]đặc quyền, đặc ân[T]ngoại động từ[W]cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai)[W]miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng...)
privy	[P]/privy/[T]tính từ[W]riêng, tư; kín, bí mật
prize	[P]/prize/[T]danh từ[W]giải thưởng, phầm thưởng
prized	[P]/prize/[T]danh từ[W]giải thưởng, phầm thưởng
prizer	[P]/prize/[T]danh từ[W]giải thưởng, phầm thưởng
prizes	[P]/prize/[T]danh từ[W]giải thưởng, phầm thưởng
prizing	[P]/prize/[T]danh từ[W]giải thưởng, phầm thưởng
pro	[P]/pro/[T]danh từ,  số nhiều pros[W](viết tắt) của professionaln đấu thủ nhà nghề
probabilities	[P]/probability/[T]danh từ[W]sự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật
probability	[P]/probability/[T]danh từ[W]sự có thể có, sự chắc hẳn, sự có khả năng xảy ra; sự có lẽ đúng, sự có lẽ thật
probable	[P]/probable/[T]tính từ[W]có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn, có lễ đúng, có lẽ thật
probate	[P]/probate/[T]danh từ[W](pháp lý) sự nhận thực một di chúc[W]bản sao di chúc có chứng thực[I]probate duty#thuế di sản
probation	[P]/probation/[T]danh từ[W]sự thử thách (trước khi cho gia nhập tổ chức...), sự tập sự; thời gian thử thách, thời gian tập sự[W](pháp lý) sự tạm tha có theo dõi; thời gian tạm tha có theo dõi
probationary	[P]/probationary/[T]tính từ[W]đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự[W](pháp lý) đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi
probative	[P]/probative/[T]tính từ[W]để chứng minh, để làm chứng cớ
probe	[P]/probe/[T]danh từ[W]cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...)[W](vật lý) máy dò, cái dò, cực dò
probed	[P]/probe/[T]danh từ[W]cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...)[W](vật lý) máy dò, cái dò, cực dò
prober	[P]/probe/[T]danh từ[W]cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...)[W](vật lý) máy dò, cái dò, cực dò
probes	[P]/probe/[T]danh từ[W]cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...)[W](vật lý) máy dò, cái dò, cực dò
probing	[P]/probe/[T]danh từ[W]cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...)[W](vật lý) máy dò, cái dò, cực dò
probity	[P]/probity/[T]danh từ[W]tính thẳng thắn, tính trung thực; tính liêm khiết
problem	[P]/problem/[T]danh từ[W]vấn đề[W]bài toán; điều khó hiểu
problematic	[P]/problematic/[T]tính từ[W]còn phải bàn; không chắc, mơ hồ
problematical	[P]/problematical/[T]tính từ[W]còn phải bàn; không chắc, mơ hồ
problems	[P]/problem/[T]danh từ[W]vấn đề[W]bài toán; điều khó hiểu
proboscis	[P]/proboscis/[T]danh từ[W]vòi (voi, sâu bọ)[W](đùa cợt) mũi (người)
procedural	[P]/procedural/[T]tính từ[W]theo thủ tục
procedure	[P]/procedure/[T]danh từ[W]thủ tục
procedures	[P]/procedure/[T]danh từ[W]thủ tục
proceed	[P]/proceed/[T]nội động từ[W]tiến lên; theo đuổi; đi đến
proceeded	[P]/proceed/[T]nội động từ[W]tiến lên; theo đuổi; đi đến
proceeding	[P]/proceeding/[T]danh từ[W]cách tiến hành, cách hành động[W](số nhiều) việc kiện tụng
proceedings	[P]/proceeding/[T]danh từ[W]cách tiến hành, cách hành động[W](số nhiều) việc kiện tụng
proceeds	[P]/proceeds/[T]danh từ[W]số thu nhập; tiền lời, lãi
process	[P]/process/[T]danh từ[W]quá trình, sự tiến triển
processed	[P]/process/[T]danh từ[W]qu�� trình, sự tiến triển
processes	[P]/process/[T]danh từ[W]quá trình, sự tiến triển
processing	[P]/processing/[T]danh từ[W]sự chế biến, sự gia công
procession	[P]/procession/[T]danh từ[W]đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...)
processional	[P]/processional/[T]tính từ[W](thuộc) đám rước; dùng trong đám rước; mang trong đám rước, hát trong đám rước[T]danh từ[W]bài hát trong đám rước[W](tôn giáo) sách hát (rước đạo)
processions	[P]/procession/[T]danh từ[W]đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...)
proclaim	[P]/proclaim/[T]ngoại động từ[W]công bố, tuyên bố
proclaimed	[P]/proclaim/[T]ngoại động từ[W]công bố, tuyên bố
proclaiming	[P]/proclaim/[T]ngoại động từ[W]công bố, tuyên bố
proclaims	[P]/proclaim/[T]ngoại động từ[W]công bố, tuyên bố
proclivities	[P]/proclivity/[T]danh từ[W](+ to,  towards) khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về
proclivity	[P]/proclivity/[T]danh từ[W](+ to,  towards) khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về
procrastinate	[P]/procrastinate/[T]nội động từ[W]trì hoãn, để chậm lại; chần chừ[T]ngoại động từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) trì hoãn, để chậm lại (việc gì)
procrastinating	[P]/procrastinating/[T]tính từ[W]trì hoãn; chần chừ
procrastination	[P]/procrastination/[T]danh từ[W]sự trì hoãn; sự chần chừ
procrastinations	[P]/procrastination/[T]danh từ[W]sự trì hoãn; sự chần chừ
procrastinator	[P]/procrastinator/[T]danh từ[W]người trì hoãn; người hay chần chừ
procrastinators	[P]/procrastinator/[T]danh từ[W]người trì hoãn; người hay chần chừ
procreate	[P]/procreate/[T]ngoại động từ[W]sinh, đẻ, sinh đẻ
procreated	[P]/procreate/[T]ngoại động từ[W]sinh, đẻ, sinh đẻ
procreating	[P]/procreate/[T]ngoại động từ[W]sinh, đẻ, sinh đẻ
procreation	[P]/procreation/[T]danh từ[W]sự sinh đẻ, sự sinh sôi nẩy nở
procreative	[P]/procreative/[T]tính từ[W]sinh đẻ, sinh sôi nẩy nở ((cũng) procreant)
proctor	[P]/proctor/[T]danh từ[W]giám thị (ở trường đại học Căm-brít,  Ôc-phớt)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người coi thi[I]King's Proctor[I]Queen Proctor#uỷ viên kiểm sát (ở toà án Anh)[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) coi thi
proctorial	[P]/proctorial/[T]tính từ[W](thuộc) viên giám thị (ở trường đại học Căm-brít,  Ôc-phớt)
proctors	[P]/proctor/[T]danh từ[W]giám thị (ở trường đại học Căm-brít,  Ôc-phớt)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người coi thi[I]King's Proctor[I]Queen Proctor#uỷ viên kiểm sát (ở toà án Anh)[T]động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) coi thi
procurable	[P]/procurable/[T]tính từ[W]có thể kiếm được, có thể đạt được
procure	[P]/procure/[T]ngoại động từ[W]kiếm, thu được, mua được (vật gì)
procured	[P]/procure/[T]ngoại động từ[W]kiếm, thu được, mua được (vật gì)
procures	[P]/procure/[T]ngoại động từ[W]kiếm, thu được, mua được (vật gì)
procuring	[P]/procure/[T]ngoại động từ[W]kiếm, thu được, mua được (vật gì)
prod	[P]/prod/[T]danh từ[W]vật nhọn, gậy nhọn đầu, cái thúc[W]cú chọc, cú đấm, cú thúc
prodigal	[P]/prodigal/[T]tính từ[W]hoang toàng; hoang phí, phá của, tiêu tiền vung vãi
prodigality	[P]/prodigality/[T]danh từ[W]tính hoang toàng; sự hoang phí[W]tính rộng rãi; tính hào phóng
prodigies	[P]/prodigy/[T]danh từ[W]ng��ời thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường
prodigious	[P]/prodigious/[T]tính từ[W]phi thường, kỳ lạ; to lớn, lớn lao
prodigy	[P]/prodigy/[T]danh từ[W]người thần kỳ, vật kỳ diệu phi thường
prods	[P]/prod/[T]danh từ[W]vật nhọn, gậy nh��n đầu, cái thúc[W]cú chọc, cú đấm, cú thúc
produce	[P]/produce/[T]danh từ[W]sản lượng[W]sản vật, sản phẩm
produced	[P]/produce/[T]danh từ[W]sản lượng[W]sản vật, sản phẩm
producer	[P]/producer/[T]danh từ[W]người sản xuất[W]người xuất bản (sách)[W]chủ nhiệm (phim, kịch)[W](kỹ thuật) máy sinh, máy phát
producers	[P]/producer/[T]danh từ[W]người sản xuất[W]người xuất bản (sách)[W]chủ nhiệm (phim, kịch)[W](kỹ thuật) máy sinh, máy phát
produces	[P]/produce/[T]danh từ[W]sản lượng[W]sản vật, sản phẩm
producible	[P]/producible/[T]tính từ[W]sản xuất được, chế tạo được[W]sinh sản được, sinh lợi được
producing	[P]/produce/[T]danh từ[W]s��n lượng[W]sản vật, sản phẩm
product	[P]/product/[T]danh từ[W]sản vật, sản phẩm, vật phẩm[W]kết quả[W](toán học) tích[W](hoá học) sản phẩm
production	[P]/production/[T]danh từ[W]sự đưa ra, sự trình bày[W]sự sản xuất, sự chế tạo[W]sự sinh[W]sản phẩm, tác phẩm[W]sản lượng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bỏ vốn và phương tiện để dựng (phim, kịch...)
productions	[P]/production/[T]danh từ[W]sự đưa ra, sự trình bày[W]sự sản xuất, sự chế tạo[W]sự sinh[W]sản phẩm, tác phẩm[W]sản lượng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự bỏ vốn và phương tiện để dựng (phim, kịch...)
productive	[P]/productive/[T]tính từ[W]sản xuất
productivity	[P]/productivity/[T]danh từ[W]sức sản xuất; năng suất, hiệu suất
products	[P]/product/[T]danh từ[W]sản vật, sản phẩm, vật phẩm[W]kết quả[W](toán học) tích[W](hoá học) sản phẩm
profanation	[P]/profanation/[T]danh từ[W]sự coi thường; sự xúc phạm, sự báng bổ (thần thánh)[W]sự làm ô uế (vật thiêng liêng)
profane	[P]/profane/[T]tính từ[W]báng bổ (thần thánh)[W]ngoại đạo, trần tục[T]ngoại động từ[W]coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh)[W]làm ô uế (vật thiêng liêng)
profaned	[P]/profane/[T]tính từ[W]báng bổ (thần thánh)[W]ngoại đạo, trần tục[T]ngoại động từ[W]coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh)[W]làm ô uế (vật thiêng liêng)
profanities	[P]/profanity/[T]tính từ[W]tính báng bổ[W]lời nói báng bổ; hành động báng bổ
profanity	[P]/profanity/[T]tính từ[W]tính báng bổ[W]lời nói báng bổ; hành động báng bổ
profess	[P]/profess/[T]ngoại động từ[W]tuyên bố, bày tỏ, nói ra
professed	[P]/professed/[T]tính từ[W]công khai, không che giấu
professedly	[P]/professedly/[T]phó từ[W]công khai, không che dấu
professes	[P]/profess/[T]ngoại động từ[W]tuyên bố, bày tỏ, nói ra
professing	[P]/profess/[T]ngoại động từ[W]tuyên bố, bày tỏ, nói ra
profession	[P]/profession/[T]danh từ[W]nghề, nghề nghiệp
professional	[P]/professional/[T]tính từ[W](thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp
professionalism	[P]/professionalism/[T]danh từ[W]tính cách nhà nghề[W]sự dùng đấu thủ nhà nghề (trong các môn đấu thể thao)
professionally	[P]/professionally/[T]phó từ[W]thành thạo, như nhà nghề, như chuyên nghiệp
professionals	[P]/professional/[T]tính từ[W](thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp
professions	[P]/profession/[T]danh từ[W]nghề, nghề nghiệp
professor	[P]/professor/[T]danh từ[W]giáo sư (đại học)[W](tôn giáo) giáo đồ, tín đồ
professorial	[P]/professorial/[T]tính từ[W](thuộc) giáo sư; (thuộc) nhiệm vụ giáo sư
professors	[P]/professor/[T]danh từ[W]giáo sư (đại học)[W](tôn giáo) giáo đồ, tín đồ
professorship	[P]/professorship/[T]danh từ[W]chức giáo sư (đại học)
professorships	[P]/professorship/[T]danh từ[W]chức giáo sư (đại học)
proffer	[P]/proffer/[T]danh từ[W]sự dâng, sự hiến, sự biếu; sự mời[T]ngoại động từ[W]dâng, hiến, biếu; mời
proffered	[P]/proffer/[T]danh từ[W]s�� dâng, sự hiến, sự biếu; sự mời[T]ngoại động từ[W]dâng, hiến, biếu; mời
proffering	[P]/proffer/[T]danh từ[W]sự dâng, sự hiến, sự biếu; sự mời[T]ngoại động từ[W]dâng, hiến, biếu; mời
proffers	[P]/proffer/[T]danh từ[W]sự dâng, sự hiến, sự biếu; sự mời[T]ngoại động từ[W]dâng, hiến, biếu; mời
proficiencies	[P]/proficiency/[T]danh từ[W]sự tài giỏi, sự thành thạo[W]tài năng (về việc gì)
proficiency	[P]/proficiency/[T]danh từ[W]sự tài giỏi, sự thành thạo[W]tài năng (về việc gì)
proficient	[P]/proficient/[T]tính từ[W]tài giỏi, giỏi giang, thành thạo
profile	[P]/profile/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng[W]sơ lược tiểu sử[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng
profiled	[P]/profile/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng[W]sơ lược tiểu sử[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng
profiles	[P]/profile/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng[W]sơ lược tiểu sử[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng
profiling	[P]/profile/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]nét mặt nhìn nghiêng; mặt nghiêng[W]sơ lược tiểu sử[T]ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]về mặt nghiêng, trình bày mặt nghiêng, chụp mặt nghiêng
profit	[P]/profit/[T]danh từ[W]lợi, lợi ích, bổ ích
profitable	[P]/profitable/[T]tính từ[W]có lợi, có ích
profited	[P]/profit/[T]danh từ[W]lợi, l���i ích, bổ ích
profiteering	[P]/profiteering/[T]danh từ[W]việc trục lợi, việc đầu cơ trục lợi
profiteers	[P]/profiteer/[T]danh từ[W]kẻ trục lợi, kẻ đầu cơ trục lợi[T]nội động từ[W]trục lợi, đầu cơ trục lợi
profiting	[P]/profit/[T]danh từ[W]lợi, lợi ích, bổ ích
profitless	[P]/profitless/[T]tính từ[W]không có lợi, vô ích[W]không có lãi
profits	[P]/profit/[T]danh từ[W]lợi, lợi ích, bổ ích
profligacy	[P]/profligacy/[T]danh từ[W]sự phóng đãng, sự trác táng[W]sự hoang toàng, sự phá của
profligate	[P]/profligate/[T]tính từ[W]phóng đãng, trác táng[W]hoang toàng, phá của
profound	[P]/profound/[T]tính từ[W]sâu, thăm thẳm
profounder	[P]/profound/[T]tính từ[W]sâu, thăm thẳm
profoundest	[P]/profound/[T]tính từ[W]sâu, thăm thẳm
profundity	[P]/profundity/[T]danh từ[W]sự sâu, bề dâu[W]sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý
profuse	[P]/profuse/[T]tính từ[W]có nhiều, thừa thãi, dồi dào, vô khối[W](+ in,  of) rộng rãi, quá hào phóng, phóng tay, hoang phí
profuseness	[P]/profuseness/[T]danh từ[W]sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profusion)[W]tính quá rộng rãi, tính quá quá hào phóng, tính hoang phí[W]sự ăn tiêu hoang phí
profusion	[P]/profusion/[T]danh từ[W]sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối ((cũng) profuseness)
progenitor	[P]/progenitor/[T]danh từ[W]tổ tiên (người, thú vật, cây...), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải[W](nghĩa bóng) bậc tiền bối[W]nguyên bản, bản chính
progenitors	[P]/progenitor/[T]danh từ[W]tổ tiên (người, thú vật, cây...), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải[W](nghĩa bóng) bậc tiền bối[W]nguyên bản, bản chính
progeny	[P]/progeny/[T]danh từ[W]con cái, con cháu, dòng dõi[W](nghĩa bóng) kết quả
prognoses	[P]/prognoses/[T]danh từ,  số nhiều prognoses[W](y học) dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng
prognosis	[P]/prognosis/[T]danh từ,  số nhiều prognoses[W](y học) dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng
prognosticate	[P]/prognosticate/[T]ngoại đ���ng từ[W]báo trước, đoán trước, nói trước
prognostication	[P]/prognostication/[T]danh từ[W]sự báo trước, sự đoán trước, sự nói trước[W]điềm báo trước, triệu
prognostications	[P]/prognostication/[T]danh từ[W]sự báo trước, sự đoán trước, sự nói trước[W]điềm báo trước, triệu
program	[P]/program/[T]danh từ[W]chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...)[W]cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái)[T]ngoại động từ[W]đặt chương trình, lập chương trình
programme	[P]/programme/[T]danh từ[W]chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...)[W]cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái)[T]ngoại động từ[W]đặt chương trình, lập chương trình
programmed	[P]/programme/[T]danh từ[W]chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...)[W]cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái)[T]ngoại động từ[W]đặt chương trình, lập chương trình
programmer	[P]/programme/[T]danh từ[W]chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...)[W]cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái)[T]ngoại động từ[W]đặt chương trình, lập chương trình
programmes	[P]/programme/[T]danh từ[W]chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...)[W]cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái)[T]ngoại động từ[W]đặt chương trình, lập chương trình
programming	[P]/programme/[T]danh từ[W]chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...)[W]cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái)[T]ngoại động từ[W]đặt chương trình, lập chương trình
programs	[P]/program/[T]danh từ[W]chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...)[W]cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái)[T]ngoại động từ[W]đặt chương trình, lập chương trình
progress	[P]/progress/[T]danh từ[W]sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
progressed	[P]/progress/[T]danh từ[W]sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
progresses	[P]/progress/[T]danh từ[W]sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
progressing	[P]/progress/[T]danh từ[W]sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
progression	[P]/progression/[T]danh từ[W]sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển[W]sự tiến hành[W](toán học) cấp số
progressions	[P]/progression/[T]danh từ[W]sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển[W]sự tiến hành[W](toán học) cấp số
progressive	[P]/progressive/[T]tính từ[W]tiến lên, tiến tới
progressiveness	[P]/progressiveness/[T]danh từ[W]sự tiến lên, sự tiến tới[W]sự tiến bộ, tính tiến bộ[W]tính luỹ tiến; sự tăng dần lên, sự tăng không ngừng, sự phát triển không ngừng
progressives	[P]/progressive/[T]tính từ[W]tiến lên, tiến tới
prohibit	[P]/prohibit/[T]ngoại động từ[W]cấm, ngăn cấm, cấm chỉ
prohibited	[P]/prohibit/[T]ngoại động từ[W]cấm, ngăn cấm, cấm chỉ
prohibiting	[P]/prohibit/[T]ngoại động từ[W]cấm, ngăn cấm, cấm chỉ
prohibition	[P]/prohibition/[T]danh từ[W]sự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cấm rượu mạnh
prohibitionist	[P]/prohibitionist/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tán thành chế độ cấm rượu mạnh
prohibitionists	[P]/prohibitionist/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tán thành chế độ cấm rượu mạnh
prohibitions	[P]/prohibition/[T]danh từ[W]sự cấm, sự ngăn cấm, sự cấm chỉ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cấm rượu mạnh
prohibitive	[P]/prohibitive/[T]tính từ[W]cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
prohibits	[P]/prohibit/[T]ngoại động từ[W]cấm, ngăn cấm, cấm chỉ
project	[P]/project/[T]danh từ[W]kế hoạch, đề án, dự án
projected	[P]/project/[T]danh từ[W]k�� hoạch, đề án, dự án
projectile	[P]/projectile/[T]tính từ[W]phóng ra, bắn ra
projectiles	[P]/projectile/[T]tính từ[W]phóng ra, bắn ra
projecting	[P]/projecting/[T]tính từ[W]nhô ra, lồi ra
projection	[P]/projection/[T]danh từ[W]sự phóng ra, sự bắn ra
projectionist	[P]/projectionist/[T]danh từ[W]người chiếu phim
projections	[P]/projection/[T]danh từ[W]sự phóng ra, sự bắn ra
projective	[P]/projective/[T]tính từ[W](toán học) chiếu, xạ ảnh
projector	[P]/projector/[T]danh từ[W]người đặt kế hoạch, người đặt đề án[W]người đề xướng thành lập các tổ chức đầu cơ[W]máy chiếu; đèn pha[W]súng phóng
projectors	[P]/projector/[T]danh từ[W]người đặt kế hoạch, người đặt đề án[W]người đề xướng thành lập các tổ chức đầu cơ[W]máy chiếu; đèn pha[W]súng phóng
projects	[P]/project/[T]danh từ[W]kế hoạch, đề án, dự án
prolapse	[P]/prolapse/[T]nội động từ[W](y học) sa xuống[T]danh từ+ Cách viết khác : (prolapsus)[W](y học) sự sa (dạ con...)
prolapsed	[P]/prolapse/[T]nội động từ[W](y học) sa xuống[T]danh từ+ Cách viết khác : (prolapsus)[W](y học) sự sa (dạ con...)
proletarian	[P]/proletarian/[T]tính từ[W]vô sản[T]danh từ[W]người vô sản
proletarians	[P]/proletarian/[T]tính từ[W]vô sản[T]danh từ[W]người vô sản
proletariat	[P]/proletariat/[T]danh từ[W]giai cấp vô sản
proliferate	[P]/proliferate/[T]động từ[W](sinh vật học) nảy nở[W]tăng nhanh
proliferated	[P]/proliferate/[T]động từ[W](sinh vật học) nảy nở[W]tăng nhanh
proliferates	[P]/proliferate/[T]động từ[W](sinh vật học) nảy nở[W]tăng nhanh
proliferating	[P]/proliferate/[T]động từ[W](sinh vật học) nảy nở[W]tăng nhanh
proliferation	[P]/proliferation/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự nảy nở[W]sự tăng nhanh
prolific	[P]/prolific/[T]tính từ[W]sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả)
prolix	[P]/prolix/[T]tính từ[W]dài dòng, dông dài; rườm rà
prologue	[P]/prologue/[T]danh từ[W]��oạn mở đầu (giới thiệu một vở kịch...))[W](nghĩa bóng) việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu[T]ngoại động từ[W]giới thiệu bằng đoạn mở đầu; viết đoạn mở đầu
prologues	[P]/prologue/[T]danh từ[W]đoạn mở đầu (giới thiệu một vở kịch...))[W](nghĩa bóng) việc làm mở đầu, sự kiện mở đầu[T]ngoại động từ[W]giới thiệu bằng đoạn mở đầu; viết đoạn mở đầu
prolong	[P]/prolong/[T]ngoại động từ[W]kéo dài; nối dài; gia hạn
prolongation	[P]/prolongation/[T]danh từ[W]sự kéo dài; sự nối dài; đoạn nối dài thêm
prolonged	[P]/prolonged/[T]tính từ[W]kéo dài, được nối dài thêm
prolonging	[P]/prolong/[T]ngoại động từ[W]kéo dài; nối dài; gia hạn
prolongs	[P]/prolong/[T]ngoại động từ[W]kéo dài; nối dài; gia hạn
promenade	[P]/promenade/[T]danh từ[W]cuộc đi dạo; cuộc đi chơi[W]nơi dạo chơi[T]nội động từ[W]đi dạo chơi
promenaded	[P]/promenade/[T]danh từ[W]cuộc đi dạo; cuộc đi chơi[W]nơi dạo chơi[T]nội động từ[W]đi dạo chơi
promenader	[P]/promenader/[T]danh từ[W]người dạo chơi
promenaders	[P]/promenader/[T]danh từ[W]người dạo chơi
promenades	[P]/promenade/[T]danh từ[W]cuộc đi dạo; cuộc đi chơi[W]nơi dạo chơi[T]nội động từ[W]đi dạo chơi
prominence	[P]/prominence/[T]danh từ[W]tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên
prominences	[P]/prominence/[T]danh từ[W]tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên
prominent	[P]/prominent/[T]tính từ[W]lồi lên, nhô lên[W]đáng chú ý, nổi bật[W]xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)
promiscuity	[P]/promiscuity/[T]danh từ[W]trạng thái lộn xộn, trạng thái hỗn tạp, trạng thái lẫn lộn[W]tính hay chung chạ bừa bãi, tính hay ngủ bậy; tạp hôn
promiscuous	[P]/promiscuous/[T]tính từ[W]lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn
promise	[P]/promise/[T]danh từ[W]lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
promised	[P]/promise/[T]danh từ[W]lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
promises	[P]/promise/[T]danh từ[W]lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
promising	[P]/promising/[T]tính từ[W]đầy hứa hẹn, đầy triển vọng
promontories	[P]/promontory/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) mũi đất[W](giải phẫu) chỗ lồi lên (ở cơ thể)
promontory	[P]/promontory/[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) mũi đất[W](giải phẫu) chỗ lồi lên (ở cơ thể)
promote	[P]/promote/[T]ngoại động từ[W]thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp
promoted	[P]/promote/[T]ngoại động từ[W]thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp
promoter	[P]/promoter/[T]danh từ[W]người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...)[W](hoá học) chất hoạt hoá
promoters	[P]/promoter/[T]danh từ[W]người sáng lập, người tham gia sáng lập (một công ty buôn bán); người đề xướng, người khởi xướng (một kế hoạch...)[W](hoá học) chất hoạt hoá
promotes	[P]/promote/[T]ngoại động từ[W]thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp
promoting	[P]/promote/[T]ngoại động từ[W]thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp
promotion	[P]/promotion/[T]danh từ[W]sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt; sự cho lên lớp
promotions	[P]/promotion/[T]danh từ[W]sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt; sự cho lên lớp
prompt	[P]/prompt/[T]ngoại động từ[W]xúi giục; thúc giục; thúc đẩy
prompted	[P]/prompt/[T]ngoại động từ[W]xúi giục; thúc giục; thúc đẩy
prompter	[P]/prompter/[T]danh từ[W]người nhắc; (sân khấu) người nhắc vở
prompters	[P]/prompter/[T]danh từ[W]người nhắc; (sân khấu) người nhắc vở
prompting	[P]/prompting/[T]danh từ[W]sự xúi giục; sự thúc giục; sự thúc đẩy[W]sự nhắc
promptings	[P]/prompting/[T]danh từ[W]sự xúi giục; sự thúc giục; sự thúc đẩy[W]sự nhắc
promptitude	[P]/promptitude/[T]danh từ[W]sự mau lẹ, sự nhanh chóng[W]sự sốt sắng
promptness	[P]/promptness/[T]danh từ[W]sự mau lẹ, sự nhanh chóng[W]sự sốt sắng
prompts	[P]/prompt/[T]ngoại động từ[W]xúi giục; thúc giục; thúc đẩy
promulgate	[P]/promulgate/[T]ngoại động từ[W]công bố, ban bố, ban hành (một đạo luật...)
promulgated	[P]/promulgate/[T]ngoại động từ[W]công bố, ban bố, ban hành (một đạo luật...)
promulgating	[P]/promulgate/[T]ngoại động từ[W]công bố, ban bố, ban hành (một đạo luật...)
promulgation	[P]/promulgation/[T]danh từ[W]sự công bố, sự ban bố, sự ban hành (luật)[W]sự truyền bá
promulgations	[P]/promulgation/[T]danh từ[W]sự công bố, sự ban bố, sự ban hành (luật)[W]sự truyền bá
prone	[P]/prone/[T]tính từ[W]úp, sấp; nằm sóng soài
proneness	[P]/proneness/[T]danh từ[W]trạng thái úp sấp[W]ngả về, thiên về, thiên hướng (về việc gì...)
prong	[P]/prong/[T]danh từ[W]răng, ngạnh, ch��a
prongs	[P]/prong/[T]danh từ[W]răng, ngạnh, chĩa
pronominal	[P]/pronominal/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) đại từ
pronoun	[P]/pronoun/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) đại từ
pronounce	[P]/pronounce/[T]ngoại động từ[W]tuyên bố
pronounceable	[P]/pronounceable/[T]tính từ[W]phát âm được, đọc được
pronounced	[P]/pronounced/[T]tính từ[W]rõ rệt, rõ ràng
pronouncement	[P]/pronouncement/[T]danh từ[W]sự công bố, sự tuyên bố
pronouncements	[P]/pronouncement/[T]danh từ[W]sự công bố, sự tuyên bố
pronounces	[P]/pronounce/[T]ngoại động từ[W]tuyên bố
pronouncing	[P]/pronouncing/[T]danh từ[W]sự công bố, sự tuyên bố[W]sự phát âm, sự đọc[W](định ngữ) phát âm, đọc
pronouns	[P]/pronoun/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) đại từ
pronto	[P]/pronto/[T]phó từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhanh, ngay, khẩn trương, ngay tức thì
proof	[P]/proof/[T]danh từ[W]chứng, chứng cớ, bằng chứng
proofed	[P]/proof/[T]danh từ[W]chứng, chứng cớ, bằng chứng
proofing	[P]/proof/[T]danh từ[W]chứng, ch���ng cớ, bằng chứng
proofs	[P]/proof/[T]danh từ[W]chứng, chứng cớ, bằng chứng
prop	[P]/prop/[T]danh từ[W](ngôn ngữ nhà trường) (từ lóng),  (viết tắt) của proposition, mệnh đề[W](hàng không) (từ lóng) (viết tắt) của propeller[W](sân khấu),  (từ lóng),  (viết tắt) của property, đồ dùng sân khấu (trang trí, phục trang, dàn cảnh...)[T]danh từ[W]cái chống, nạng chống[W](nghĩa bóng) người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào; cột trụ
propaganda	[P]/propaganda/[T]danh từ[W]sự tuyên truyền[W]tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền, thuyết được tuyên truyền...[W]cơ quan tuyên truyền; tổ chức tuyên truyền
propagandist	[P]/propagandist/[T]danh từ[W]nhân viên tuyên truyền[W](tôn giáo) người truyền giáo
propagandists	[P]/propagandist/[T]danh từ[W]nhân viên tuyên truyền[W](tôn giáo) người truyền giáo
propagate	[P]/propagate/[T]ngoại động từ[W]truyền giống, nhân giống (cây, thú...); truyền (bệnh...)[W]truyền lại (đức tính... từ thế hệ này sang thế hệ khác)[W]truyền bá, lan truyền
propagated	[P]/propagate/[T]ngoại động từ[W]truyền giống, nhân giống (cây, thú...); truyền (bệnh...)[W]truyền lại (đức tính... từ thế hệ này sang thế hệ khác)[W]truyền bá, lan truyền
propagates	[P]/propagate/[T]ngoại động từ[W]truyền giống, nhân giống (cây, thú...); truyền (bệnh...)[W]truyền lại (đức tính... từ thế hệ này sang thế hệ khác)[W]truyền bá, lan truyền
propagating	[P]/propagate/[T]ngoại động từ[W]truyền giống, nhân giống (cây, thú...); truyền (bệnh...)[W]truyền lại (đức tính... từ thế hệ này sang thế hệ khác)[W]truyền bá, lan truyền
propagation	[P]/propagation/[T]danh từ[W]sự truyền giống, sự nhân giống, sự truyền (bệnh...)[W]sự truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác)[W]sự truyền bá, sự lan truyền[W](vật lý) sự truyền (âm thanh, ánh sáng...)
propagator	[P]/propagator/[T]danh từ[W]người truyền bá
propagators	[P]/propagator/[T]danh từ[W]người truyền bá
propel	[P]/propel/[T]ngoại động từ[W]đẩy đi, đẩy tới ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
propellant	[P]/propellant/[T]tính từ[W]đẩy đi, đẩy tới[T]danh từ[W]cái đẩy đi, máy đẩy tới[W]chất nổ đẩy đạn (để đẩy viên đạn đi)
propellants	[P]/propellant/[T]tính từ[W]đẩy đi, đẩy tới[T]danh từ[W]cái đẩy đi, máy đẩy tới[W]chất nổ đẩy đạn (để đẩy viên đạn đi)
propeller	[P]/propeller/[T]danh từ[W]cái đẩy đi, máy đẩy đi; chân vịt (tàu); cánh quạt (máy bay)
propellers	[P]/propeller/[T]danh từ[W]cái đẩy đi, máy đẩy đi; chân vịt (tàu); cánh quạt (máy bay)
propelling	[P]/propelling/[T]tính từ[W]đẩy đi, đẩy tới
propels	[P]/propel/[T]ngoại động từ[W]��ẩy đi, đẩy tới ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
propensities	[P]/propensity/[T]danh từ[W]thiên hướng
propensity	[P]/propensity/[T]danh từ[W]thiên hướng
proper	[P]/proper/[T]tính từ[W]đúng, thích đáng, thích hợp
properly	[P]/properly/[T]phó từ[W]đúng, chính xác
propertied	[P]/propertied/[T]tính từ[W]có của, có tài sản
properties	[P]/property/[T]danh từ[W]quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu
property	[P]/property/[T]danh từ[W]quyền sở hữu, tài sản, của cải, vật sở hữu
prophecies	[P]/prophecy/[T]danh từ[W]tài đoán trước, tài tiên tri
prophecy	[P]/prophecy/[T]danh từ[W]tài đoán trước, tài tiên tri
prophesies	[P]/prophesy/[T]động từ[W]tiên đoán, đoán trước, tiên tri
prophesy	[P]/prophesy/[T]động từ[W]tiên đoán, đoán trước, tiên tri
prophesying	[P]/prophesy/[T]động từ[W]tiên đoán, đoán trước, tiên tri
prophet	[P]/prophet/[T]danh từ[W]nhà tiên tri; người đoán trước[W]người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa)[W](tôn giáo) giáo đồ[W](từ lóng) người mách nước (đánh cá ngựa)
prophetess	[P]/prophetess/[T]danh từ[W]nữ tiên tri
prophetic	[P]/prophetic/[T]tính từ[W]tiên tri, đoán trước, nói trước[W](thuộc) nhà tiên tri
prophets	[P]/prophet/[T]danh từ[W]nhà tiên tri; người đoán trước[W]người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa)[W](tôn giáo) giáo đồ[W](từ lóng) người mách nước (đánh cá ngựa)
prophylactic	[P]/prophylactic/[T]tính từ[W]phòng bệnh
prophylactics	[P]/prophylactic/[T]tính từ[W]phòng bệnh
prophylaxis	[P]/prophylaxis/[T]danh từ[W](y học) phép phòng bệnh
propinquity	[P]/propinquity/[T]danh từ[W]sự gần gụi, trạng thái ở gần (nơi nào)[W]quan hệ bà con gần gụi, quan hệ họ hàng[W]sự tương tự, sự giống nhau
propitiate	[P]/propitiate/[T]ngoại động từ[W]làm lành; làm dịu, làm nguôi
propitiated	[P]/propitiate/[T]ngoại động từ[W]làm lành; làm dịu, làm nguôi
propitiating	[P]/propitiate/[T]ngoại động từ[W]làm lành; làm dịu, làm nguôi
propitiation	[P]/propitiation/[T]danh từ[W]sự làm lành; sự làm dịu, sự làm nguôi[W]quà để làm lành; quà để làm nguôi
propitiatory	[P]/propitiatory/[T]tính từ[W]để làm lành; để làm dịu, để làm nguôi
propitious	[P]/propitious/[T]tính từ[W]thuận lợi, thuận tiện
proponent	[P]/proponent/[T]tính từ[W]đề nghị, đề xuất, đề xướng[T]danh từ[W]người đề nghị, người đề xuất, người đề xướng (một kiến nghị...)
proponents	[P]/proponent/[T]tính từ[W]đề nghị, đề xuất, đề xướng[T]danh từ[W]người đề nghị, người đề xuất, người đề xướng (một kiến nghị...)
proportion	[P]/proportion/[T]danh từ[W]sự cân xứng, sự cân đối
proportional	[P]/proportional/[T]tính từ,  số nhiều[W]cân xứng, cân đối[W]tỷ lệ
proportionality	[P]/proportionality/[T]danh từ[W]tính cân xứng, tính cân đối[W]tính tỷ lệ
proportionate	[P]/proportionate/[T]tính từ[W]cân xứng, cân đối[W]theo tỷ lệ[T]ngoại động từ[W]làm cân xứng, làm cân đối[W]làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ
proportioned	[P]/proportioned/[T]tính từ[W]cân xứng, cân đối
proportions	[P]/proportion/[T]danh từ[W]sự cân xứng, sự cân đối
proposal	[P]/proposal/[T]danh từ[W]sự đề nghị, sự đề xuất[W]điều đề nghị, dự kiến đề nghị, kế hoạch đề xuất[W]sự cầu hôn
proposals	[P]/proposal/[T]danh từ[W]sự đề nghị, sự đề xuất[W]điều đề nghị, dự kiến đề nghị, kế hoạch đề xuất[W]sự cầu hôn
propose	[P]/propose/[T]ngoại động từ[W]đề nghị, đề xuất, đưa ra
proposed	[P]/propose/[T]ngoại động từ[W]đề nghị, đề xuất, đưa ra
proposer	[P]/propose/[T]ngoại động từ[W]đề nghị, đề xuất, đưa ra
proposes	[P]/propose/[T]ngoại động từ[W]đề nghị, đề xuất, đưa ra
proposing	[P]/propose/[T]ngoại động từ[W]đề nghị, đề xuất, đưa ra
proposition	[P]/proposition/[T]danh từ[W]lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra[W]lời tuyên bố, lời xác nhận
propositional	[P]/propositional/[T]tính từ[W]có tính chất đề nghị, có tính chất đề xuất[W]có tính chất tuyên bố, có tính chất xác nhận[W](toán học) mệnh đề
propositioned	[P]/proposition/[T]danh từ[W]lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra[W]lời tuyên bố, lời xác nhận
propositioning	[P]/proposition/[T]danh từ[W]lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra[W]lời tuyên bố, lời xác nhận
propositions	[P]/proposition/[T]danh từ[W]lời đề nghị, kế hoạch, đề xuất, dự kiến đề ra[W]lời tuyên bố, lời xác nhận
propound	[P]/propound/[T]ngoại động từ[W]đề nghị, đề xuất, đưa ra để nghiên cứu (một vấn đề, một kế hoạch...)[W]đưa chứng thực (bản chúc thư)
propounded	[P]/propound/[T]ngoại động từ[W]đề nghị, đề xuất, đưa ra để nghiên cứu (một vấn đề, một kế hoạch...)[W]đưa chứng thực (bản chúc thư)
propounding	[P]/propound/[T]ngoại động từ[W]đề nghị, đề xuất, đưa ra để nghiên cứu (một vấn đề, một kế hoạch...)[W]đưa chứng thực (bản chúc thư)
proprietary	[P]/proprietary/[T]tính từ[W]thuộc chủ, người có quyền sở hữu
proprieties	[P]/propriety/[T]danh từ[W]sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...)[W]sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử)
proprietor	[P]/proprietor/[T]danh từ[W]chủ, người sở hữu
proprietorial	[P]/proprietorial/[T]tính từ[W](thuộc) chủ, (thuộc) người sở hữu
proprietors	[P]/proprietor/[T]danh từ[W]chủ, người sở hữu
proprietorship	[P]/proprietorship/[T]danh từ[W]quyền sở hữu
proprietress	[P]/proprietress/[T]danh từ[W]bà chủ, người đàn bà có quyền sở hữu
propriety	[P]/propriety/[T]danh từ[W]sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...)[W]sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử)
props	[P]/props/[T]danh từ số nhiều[W](từ lóng) đồ dùng sân khấu
propulsion	[P]/propulsion/[T]danh từ[W]sự đẩy đi, sự đẩy tới[W](nghĩa bóng) sự thúc đẩy; sức thúc đẩy
propulsive	[P]/propulsive/[T]tính từ[W]đẩy đi, đẩy tới
pros	[P]/pro/[T]danh từ,  số nhiều pros[W](viết tắt) của professionaln đấu thủ nhà nghề
prosaic	[P]/prosaic/[T]tính từ[W]như văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm na[W]không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộng[W]tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt
prosaist	[P]/prosaist/[T]danh từ[W]người viết văn xuôi[W]người tầm thường, người dung tục
proscenium	[P]/proscenium/[T]danh từ,  số nhiều proscenia[W]phía trước sân khấu, phía ngoài màn[W](từ cổ,nghĩa cổ) sân khấu
proscription	[P]/proscription/[T]danh từ[W]sự để ra ngoài vòng pháp luật[W]sự trục xuất, sự đày đi[W]sự cấm, sự bài trừ
proscriptive	[P]/proscriptive/[T]tính từ[W]để ra ngoài vòng pháp luật[W]đày, trục xuất[W]cấm, cấm đoán, bài trừ
prose	[P]/prose/[T]danh từ[W]văn xuôi[W]bài nói chán ngắt[W]tính tầm thường, tính dung tục[W](tôn giáo) bài tụng ca[W](định ngữ) (thuộc) văn xuôi
prosecute	[P]/prosecute/[T]ngoại động từ[W]theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...)[W](pháp lý) khởi tố, kiện
prosecuted	[P]/prosecute/[T]ngoại động từ[W]theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...)[W](pháp lý) khởi tố, kiện
prosecutes	[P]/prosecute/[T]ngoại động từ[W]theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...)[W](pháp lý) khởi tố, kiện
prosecuting	[P]/prosecute/[T]ngoại động từ[W]theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...)[W](pháp lý) khởi tố, kiện
prosecution	[P]/prosecution/[T]danh từ[W]sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...)[W](pháp lý) sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên
prosecutions	[P]/prosecution/[T]danh từ[W]sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu...); sự tiến hành (việc điều tra...)[W](pháp lý) sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên
prosecutor	[P]/prosecutor/[T]danh từ[W]người khởi tố, bên nguyên[I]public prosecutor#uỷ viên công tố
prosecutors	[P]/prosecutor/[T]danh từ[W]người khởi tố, bên nguyên[I]public prosecutor#uỷ viên công tố
proselytise	[P]/proselytise/[T]ngoại động từ[W]cho quy y, cho nhập đạo[W]kết nạp vào đảng
proselytising	[P]/proselytise/[T]ngoại động từ[W]cho quy y, cho nhập đạo[W]kết nạp vào đảng
prosodic	[P]/prosodic/[T]tính từ[W](thuộc) phép làm thơ
prosody	[P]/prosody/[T]danh từ[W]phép làm thơ
prospect	[P]/prospect/[T]danh từ[W]cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh[W]viễn tượng
prospecting	[P]/prospect/[T]danh từ[W]cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh[W]viễn tượng
prospective	[P]/prospective/[T]tính từ[W](thuộc) tương lai, sẽ tới về sau
prospector	[P]/prospector/[T]danh từ[W]người điều tra, người thăm dò (quặng, vàng...)
prospectors	[P]/prospector/[T]danh từ[W]người điều tra, người thăm dò (quặng, vàng...)
prospects	[P]/prospect/[T]danh từ[W]cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh[W]viễn tượng
prospectus	[P]/prospectus/[T]danh từ,  số nhiều prospectuses[W]giấy cáo bạch; giấy quảng cáo, giấy rao hàng
prospectuses	[P]/prospectus/[T]danh từ,  số nhiều prospectuses[W]giấy cáo bạch; giấy quảng cáo, giấy rao hàng
prosper	[P]/prosper/[T]nội động từ[W]thịnh vượng, phồn vinh, thành công[T]ngoại động từ[W]làm thịnh vượng, làm phát đạt, làm phồn vinh, làm thành công
prospered	[P]/prosper/[T]nội động từ[W]thịnh vượng, phồn vinh, thành công[T]ngoại động từ[W]làm thịnh vượng, làm phát đạt, làm phồn vinh, làm thành công
prospering	[P]/prosper/[T]nội động từ[W]thịnh vượng, phồn vinh, thành công[T]ngoại động từ[W]làm thịnh vượng, làm phát đạt, làm phồn vinh, làm thành công
prosperity	[P]/prosperity/[T]danh từ[W]sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công
prosperous	[P]/prosperous/[T]tính từ[W]thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công[W]thuận, thuận lợi
prosperously	[P]/prosperously/[T]phó từ[W]thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
prospers	[P]/prosper/[T]nội động từ[W]thịnh vượng, phồn vinh, thành công[T]ngoại động từ[W]làm thịnh vượng, làm phát đạt, làm phồn vinh, làm thành công
prostate	[P]/prostate/[T]danh từ[W](giải phẫu) tuyến tiền liệt
prostates	[P]/prostate/[T]danh từ[W](giải phẫu) tuyến tiền liệt
prostatic	[P]/prostatic/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) tuyến tiền liệt
prosthesis	[P]/prosthesis/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) sự thêm tiền tố[W](y học) sự lắp bộ phận giả (răng, chân...); sự thay ghép; bộ phận giả
prosthetic	[P]/prosthetic/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) sự lắp bộ phận giả
prostitute	[P]/prostitute/[T]ngoại động từ[W]to prostitute oneself làm đĩ, mãi dâm[W](nghĩa bóng) bán rẻ (danh dự, tên tuổi, tài năng...)
prostituted	[P]/prostitute/[T]ngoại động từ[W]to prostitute oneself làm đĩ, mãi dâm[W](nghĩa bóng) bán rẻ (danh dự, tên tuổi, tài năng...)
prostitutes	[P]/prostitute/[T]ngoại động từ[W]to prostitute oneself làm đĩ, mãi dâm[W](nghĩa bóng) bán rẻ (danh dự, tên tuổi, tài năng...)
prostituting	[P]/prostitute/[T]ngoại động từ[W]to prostitute oneself làm đĩ, mãi dâm[W](nghĩa bóng) bán rẻ (danh dự, tên tuổi, tài năng...)
prostitution	[P]/prostitution/[T]danh từ[W]sự làm đĩ, sự mãi dâm[W](nghĩa bóng) sự bán rẻ (danh dự, tài năng...)
prostrate	[P]/prostrate/[T]tính từ[W]nằm úp sấp, nằm sóng soài[W]nằm phủ phục[W](thực vật học) bò[W]bị đánh gục, bị lật nhào[W]mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit][T]ngoại động từ[W]đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài
prostrated	[P]/prostrate/[T]tính từ[W]nằm úp sấp, nằm sóng soài[W]nằm phủ phục[W](thực vật học) bò[W]bị đánh gục, bị lật nhào[W]mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit][T]ngoại động từ[W]đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài
prostrates	[P]/prostrate/[T]tính từ[W]nằm úp sấp, nằm sóng soài[W]nằm phủ phục[W](thực vật học) bò[W]bị đánh gục, bị lật nhào[W]mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit][T]ngoại động từ[W]đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài
prostrating	[P]/prostrate/[T]tính từ[W]nằm úp sấp, nằm sóng soài[W]nằm phủ phục[W](thực vật học) bò[W]bị đánh gục, bị lật nhào[W]mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit][T]ngoại động từ[W]đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài
prostration	[P]/prostration/[T]danh từ[W]sự nằm úp sấp, sự nằm sóng soài[W]sự phủ phục[W]sự mệt lử, sự kiệt sức; tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức
protactinium	[P]/protactinium/[T]danh từ[W](hoá học) Proactini
protagonist	[P]/protagonist/[T]danh từ[W]vai chính (trong một vở kịch, một câu chuyện)[W]người giữ vai chính, người giữ vai trò chủ đạo (trong cuộc đấu, trong cuộc tranh luận...)[W]người tán thành, người bênh vực (một đường lối, một phương pháp...)
protagonists	[P]/protagonist/[T]danh từ[W]vai chính (trong một vở kịch, một câu chuyện)[W]người giữ vai chính, người giữ vai trò chủ đạo (trong cuộc đấu, trong cuộc tranh luận...)[W]người tán thành, người bênh vực (một đường lối, một phương pháp...)
protean	[P]/protean/[T]tính từ[W]hay thay đổi, không kiên định[W](thần thoại,thần học) (thuộc) thần Prô-tê; giống thần Prô-tê
protect	[P]/protect/[T]ngoại động từ[W]bảo vệ, bảo hộ, che chở
protected	[P]/protect/[T]ngoại động từ[W]bảo vệ, bảo hộ, che chở
protecting	[P]/protect/[T]ngoại động từ[W]bảo vệ, bảo hộ, che chở
protection	[P]/protection/[T]danh từ[W]sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ
protectionism	[P]/protectionism/[T]danh từ[W]chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước
protectionist	[P]/protectionist/[T]danh từ[W]người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước
protectionists	[P]/protectionist/[T]danh từ[W]người chủ trương bảo vệ nền công nghiệp trong nước
protections	[P]/protection/[T]danh từ[W]sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ
protective	[P]/protective/[T]tính từ[W]bảo vệ, bảo hộ, che chở
protectiveness	[P]/protectiveness/[T]danh từ[W]sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở
protector	[P]/protector/[T]danh từ[W]người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở[W]vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở[W]dụng cụ bảo hộ lao động[W](sử học) quan bảo quốc, quan nhiếp chính
protectorate	[P]/protectorate/[T]danh từ[W]chế độ bảo hộ; nước bị bảo hộ[W]chức vị quan bảo quốc; thời gian nhiếp chính
protectorates	[P]/protectorate/[T]danh từ[W]chế độ bảo hộ; nước bị bảo hộ[W]chức vị quan bảo quốc; thời gian nhiếp chính
protectors	[P]/protector/[T]danh từ[W]người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở[W]vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở[W]dụng cụ bảo hộ lao động[W](sử học) quan bảo quốc, quan nhiếp chính
protects	[P]/protect/[T]ngoại động từ[W]bảo vệ, bảo hộ, che chở
protein	[P]/protein/[T]danh từ[W](hoá học) Protein
proteins	[P]/protein/[T]danh từ[W](hoá học) Protein
protest	[P]/protest/[T]danh từ[W]sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị
protestant	[P]/protestant/[T]danh từ[W]người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị[W]Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành[T]tính từ[W]phản kháng, phản đối, kháng nghị[W]Protestant (tôn giáo) (thuộc) đạo Tin lành
protestantism	[P]/protestantism/[T]danh từ[W](tôn giáo) đạo Tin lành
protestants	[P]/protestant/[T]danh từ[W]người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị[W]Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành[T]tính từ[W]phản kháng, phản đối, kháng nghị[W]Protestant (tôn giáo) (thuộc) đạo Tin lành
protestation	[P]/protestation/[T]danh từ[W](+ of,  that) sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết; lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết[W](+ against) sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị
protestations	[P]/protestation/[T]danh từ[W](+ of,  that) sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết; lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết[W](+ against) sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị
protested	[P]/protest/[T]danh từ[W]sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị
protester	[P]/protester/[T]danh từ[W]người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị
protesters	[P]/protester/[T]danh từ[W]người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị
protesting	[P]/protest/[T]danh từ[W]sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị
protestor	[P]/protestor/[T]danh từ[W]người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị
protestors	[P]/protestor/[T]danh từ[W]người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị
protests	[P]/protest/[T]danh từ[W]sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị
protocol	[P]/protocol/[T]danh từ[W]nghi thức ngoại giao, lễ tân[W](the protocol) vụ lễ tân (của bộ ngoại giao)[W]nghị định thư
protocols	[P]/protocol/[T]danh từ[W]nghi thức ngoại giao, lễ tân[W](the protocol) vụ lễ tân (của bộ ngoại giao)[W]nghị định thư
proton	[P]/proton/[T]danh từ[W](vật lý) Proton
protons	[P]/proton/[T]danh từ[W](vật lý) Proton
protoplasm	[P]/protoplasm/[T]danh từ[W](sinh vật học) chất nguyên sinh
protoplasmic	[P]/protoplasmic/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) chất nguyên sinh
prototype	[P]/prototype/[T]danh từ[W]người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu
prototyped	[P]/prototype/[T]danh từ[W]người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu
prototypes	[P]/prototype/[T]danh từ[W]người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu
prototypical	[P]/prototypical/[T]tính từ[W](thuộc) người đầu tiên; (thuộc) vật đầu tiên; (thuộc) mẫu đầu tiên, (thuộc) nguyên mẫu
prototyping	[P]/prototype/[T]danh từ[W]người đầu tiên; vật đầu tiên; mẫu đầu tiên, nguyên mẫu
protozoa	[P]/protozoa/[T]danh từ số nhiều[W](động vật học) ngành động vật nguyên sinh
protract	[P]/protract/[T]ngoại động từ[W]kéo dài
protracted	[P]/protracted/[T]tính từ[W]kéo dài, bị kéo dài
protractor	[P]/protractor/[T]danh từ[W]thước đo góc (hình nửa vòng tròn)[W](giải phẫu) cơ duỗi
protractors	[P]/protractor/[T]danh từ[W]thước đo góc (hình nửa vòng tròn)[W](giải phẫu) cơ duỗi
protrude	[P]/protrude/[T]ngoại động từ[W]kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra[W](từ cổ,nghĩa cổ) gò ép, bắt phải theo, bắt phải chịu[T]nội động từ[W]thò ra, nhô ra, lồi ra
protruded	[P]/protrude/[T]ngoại động từ[W]kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra[W](từ cổ,nghĩa cổ) gò ép, bắt phải theo, bắt phải chịu[T]nội động từ[W]thò ra, nhô ra, lồi ra
protrudes	[P]/protrude/[T]ngoại động từ[W]kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra[W](từ cổ,nghĩa cổ) gò ép, bắt phải theo, bắt phải chịu[T]nội động từ[W]thò ra, nhô ra, lồi ra
protruding	[P]/protruding/[T]tính từ[W]thò ra, nhô ra, lồi ra
protrusion	[P]/protrusion/[T]danh từ[W]sự thò ra, sự nhô ra, sự lồi ra[W]chỗ thò ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra
protrusions	[P]/protrusion/[T]danh từ[W]sự thò ra, sự nhô ra, sự lồi ra[W]chỗ thò ra, chỗ nhô ra, chỗ lồi ra
protrusive	[P]/protrusive/[T]tính từ[W]thò ra, nhô ra, lồi ra
protuberance	[P]/protuberance/[T]danh từ[W]chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, u lồi
protuberances	[P]/protuberance/[T]danh từ[W]chỗ lồi lên, chỗ nhô lên, u lồi
proud	[P]/proud/[T]tính từ[W]((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
prouder	[P]/proud/[T]tính từ[W]((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
proudest	[P]/proud/[T]tính từ[W]((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
proudly	[P]/proudly/[T]phó từ[W]kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc[W]tự hào; hãnh diện[W]lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ
provable	[P]/provable/[T]tính từ[W]có thể chứng tỏ, có thể chứng minh
prove	[P]/prove/[T]ngoại động từ,  động tính từ quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) proven[W]chứng tỏ, chứng minh
proved	[P]/prove/[T]ngoại động từ,  động tính từ quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) proven[W]chứng tỏ, chứng minh
proven	[P]/proven/[T]ngoại động từ,  động tính từ quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) proven[W]chứng tỏ, chứng minh
provenance	[P]/provenance/[T]danh từ[W]nguồn gốc, lai lịch, nơi phát hành
proverb	[P]/proverb/[T]danh từ[W]tục ngữ, cách ngôn[W]điều ai cũng biết; người ai cũng biết
proverbial	[P]/proverbial/[T]tính từ[W](thuộc) tục ngữ, (thuộc) cách ngôn[W]diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn[W]đã trở thành tục ngữ, đã trở thành cách ngôn; ai cũng biết
proverbs	[P]/proverb/[T]danh từ[W]tục ngữ, cách ngôn[W]điều ai cũng biết; người ai cũng biết
proves	[P]/prove/[T]ngoại động từ,  động tính từ quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) proven[W]chứng tỏ, chứng minh
provide	[P]/provide/[T]nội động từ[W]((thường) + for,  against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
provided	[P]/provided/[T]tính từ[W]được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng[W]được cung cấp, được chu cấp[I]provided school#trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ[T]liên từ[W]với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that)
providence	[P]/providence/[T]danh từ[W]sự lo xa, sự lo trước, sự dự phòng[W]sự tằn tiện, sự tiết kiệm[W](Providence) Thượng đế, trời[W]ý trời, mệnh trời; sự phù hộ của Thượng đế, sự phù hộ của trời
provident	[P]/provident/[T]tính từ[W]lo xa, biết lo trước, biết dự phòng[W]tằn tiện, tiết kiệm
providential	[P]/providential/[T]tính từ[W]do ý trời, do mệnh trời[W]may mắn, có trời phù hộ
provider	[P]/provider/[T]danh từ[W]người cung cấp
providers	[P]/provider/[T]danh từ[W]người cung cấp
provides	[P]/provide/[T]nội động từ[W]((thường) + for,  against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
providing	[P]/providing/[T]tính từ[W]được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng[W]được cung cấp, được chu cấp[I]provided school#trường tiểu học công do chính quyền địa phương đài thọ[T]liên từ[W]với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that)
province	[P]/province/[T]danh từ[W]tỉnh[W](tôn giáo) địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục)[W](sử học) (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã[W](the provinces) cả nước trừ thủ đô[W]phạm vi, lĩnh vực (hoạt động...)
provinces	[P]/province/[T]danh từ[W]tỉnh[W](tôn giáo) địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục)[W](sử học) (La-mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La-mã[W](the provinces) cả nước trừ thủ đô[W]phạm vi, lĩnh vực (hoạt động...)
provincial	[P]/provincial/[T]tính từ[W](thuộc) tỉnh[W]có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô)[W]thịnh hành ở tỉnh lẻ[T]danh từ[W]người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch[W](tôn giáo) trưởng địa phận
provincialism	[P]/provincialism/[T]danh từ[W]tác phong tỉnh lẻ (lề thói, cách sống, nếp nghĩ)[W]từ ngữ riêng của một tỉnh, từ ngữ địa phương[W]chủ nghĩa địa phương tỉnh lẻ
proving	[P]/prove/[T]ngoại động từ,  động tính từ quá khứ (từ cổ,nghĩa cổ) proven[W]chứng tỏ, chứng minh
provision	[P]/provision/[T]danh từ[W]((thường) + for,  against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn
provisional	[P]/provisional/[T]tính từ[W]tạm, tạm thời, lâm thời
provisioned	[P]/provision/[T]danh từ[W]((thường) + for,  against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn
provisioning	[P]/provision/[T]danh từ[W]((thường) + for,  against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn
provisions	[P]/provision/[T]danh từ[W]((thường) + for,  against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn
provocation	[P]/provocation/[T]danh từ[W]sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động[W]sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức
provocations	[P]/provocation/[T]danh từ[W]sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động[W]sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức
provoke	[P]/provoke/[T]ngoại động từ[W]khích, xúi giục, kích động[W]khiêu khích, trêu chọc, chọc tức
provoked	[P]/provoke/[T]ngoại động từ[W]khích, xúi giục, kích động[W]khiêu khích, trêu chọc, chọc tức
provoker	[P]/provoker/[T]danh từ[W]người khiêu khích, người trêu chọc, người chọc tức
provokes	[P]/provoke/[T]ngoại động từ[W]khích, xúi giục, kích động[W]khiêu khích, trêu chọc, chọc tức
provoking	[P]/provoking/[T]tính từ[W]khiêu khích, trêu chọc, chọc tức, làm bực mình; làm cáu tiết, làm khó chịu
provost	[P]/provost/[T]danh từ[W]hiệu trưởng (một số phân hiệu đại học ở Căm-brít,  Ôc-phớt)[W](Ê-cốt) thị trưởng[W](sử học),  (tôn giáo) trưởng mục sư (đạo Tin lành, ở Đức)
prow	[P]/prow/[T]danh từ[W]mũi tàu, mũi thuyền[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) anh dũng, dũng cảm, can đảm
prowess	[P]/prowess/[T]danh từ[W]sự anh dũng, sự dũng cảm; lòng can đảm[W]năng lực, khác thường
prowl	[P]/prowl/[T]danh từ[W]sự đi lảng v��ng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn
prowled	[P]/prowl/[T]danh từ[W]sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn
prowler	[P]/prowler/[T]danh từ[W]thú đi rình mò kiếm mồi[W]kẻ đi lang tháng, kẻ đi rình mò ăm trộm
prowlers	[P]/prowler/[T]danh từ[W]thú đi rình mò kiếm mồi[W]kẻ đi lang tháng, kẻ đi rình mò ăm trộm
prowling	[P]/prowl/[T]danh từ[W]sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn
prowls	[P]/prowl/[T]danh từ[W]sự đi lảng vảng, sự đi rình mò (kiêm mồi, ăn trộm...); sự đi vơ vẩn
prows	[P]/prow/[T]danh từ[W]mũi tàu, mũi thuyền[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) anh dũng, dũng cảm, can đảm
proxies	[P]/proxy/[T]danh từ[W]sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền
proximal	[P]/proximal/[T]tính từ[W](giải phẫu) ở đầu gần
proximate	[P]/proximate/[T]tính từ[W]gần, gần nhất, sát gần[W]gần đúng, xấp xỉ
proximity	[P]/proximity/[T]danh từ[W]trạng thái gần (về không gian, thời gian...))
proximo	[P]/proximo/[T]tính từ[W]vào tháng tới, vào tháng sau
proxy	[P]/proxy/[T]danh từ[W]sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền
prude	[P]/prude/[T]danh từ[W]người đàn bà làm ra bộ đoan trang kiểu cách
prudence	[P]/prudence/[T]danh từ[W]sự thận trọng, sự cẩn thận; tính thận trọng, tính cẩn thận[W]sự khôn ngoan; tính khôn ngoan
prudent	[P]/prudent/[T]tính từ[W]thận trọng, cẩn thận[W]khôn ngoan
prudential	[P]/prudential/[T]tính từ[W]thận trọng, cẩn thận; do thận trọng, do cẩn thận[W]khôn ngoan, do khôn ngoan
prudery	[P]/prudery/[T]danh từ[W]tính làm bộ đoan trang kiểu cách
prudish	[P]/prudish/[T]tính từ[W]làm bộ đoan trang kiểu cách
prune	[P]/prune/[T]ngoại động từ[W]sửa, tỉa bớt, xén bớt
pruned	[P]/prune/[T]ngoại động từ[W]sửa, tỉa bớt, xén bớt
pruners	[P]/pruner/[T]danh từ[W]người tỉa cây
prunes	[P]/prune/[T]ngoại động từ[W]sửa, tỉa bớt, xén bớt
pruning	[P]/prune/[T]ngoại động từ[W]sửa, tỉa bớt, xén bớt
prurience	[P]/prurience/[T]danh từ[W]tính thích dâm dục, sự thèm khát nhục dục[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự ham muốn thái quá, sự tò mò thái quá; sự ham muốn không lành mạnh, sự tò mò không lành mạnh
prurient	[P]/prurient/[T]tính từ[W]dâm dục, thèm khát nhục dục[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) ham muốn thái quá, tò mò thái quá; ham muốn không lành mạnh, tò mò không lành mạnh
prussian	[P]/prussian/[T]tính từ[W](thuộc) Phổ[T]danh từ[W]người Phổ
prussic	[P]/prussic/[T]tính từ[W](thuộc) chất xanh Phổ
pry	[P]/pry/[T]ngoại động từ[W]tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize)[T]nội động từ[W]((thường) + into,  about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói[W]dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (như) pryer
prying	[P]/pry/[T]ngoại động từ[W]tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize)[T]nội động từ[W]((thường) + into,  about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói[W]dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (như) pryer
