poach	[P]/poutʃ/[T]ngoại động từ[W]bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng)[T]ngoại động từ[W](+ into) thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì)[W]giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...)[W]săn trộm, câu trộm
poached	[P]/poutʃ/[T]ngoại động từ[W]bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng)[T]ngoại động từ[W](+ into) thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì)[W]giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...)[W]săn trộm, câu trộm
poacher	[P]/'poutʃə/[T]danh từ[W]xoong chần trứng[T]danh từ[W]người săn trộm, người câu trộm[W]người xâm phạm (quyền lợi của người khác)
poachers	[P]/'poutʃə/[T]danh từ[W]xoong chần trứng[T]danh từ[W]người săn trộm, người câu trộm[W]người xâm phạm (quyền lợi của người khác)
poaches	[P]/poutʃ/[T]ngoại động từ[W]bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng)[T]ngoại động từ[W](+ into) thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì)[W]giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...)[W]săn trộm, câu trộm
poaching	[P]/poutʃ/[T]ngoại động từ[W]bỏ vô chần nước sôi; chần nước sôi (trứng)[T]ngoại động từ[W](+ into) thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái gì)[W]giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...)[W]săn trộm, câu trộm
pock	[P]/pɔk/[T]danh từ[W]nốt đậu mùa
pocked	[P]/pɔk/[T]danh từ[W]nốt đậu mùa
pocket	[P]/'pɔkit/[T]danh từ[W]túi (quần áo)[W]bao (75 kg)
pocketed	[P]/'pɔkit/[T]danh từ[W]túi (quần áo)[W]bao (75 kg)
pocketful	[P]/'pɔkitful/[T]danh từ[W]túi (đầy)
pocketing	[P]/'pɔkit/[T]danh từ[W]túi (quần áo)[W]bao (75 kg)
pockets	[P]/'pɔkit/[T]danh từ[W]túi (quần áo)[W]bao (75 kg)
pocks	[P]/pɔk/[T]danh từ[W]nốt đậu mùa
pod	[P]/pɔd/[T]danh từ[W]vỏ (quả đậu)[W]kén (tằm)[W]vỏ bọc trứng châu chấu[W]cái rọ (bắt lươn)[T]ngoại động từ[W]bóc vỏ (quả đậu)[T]nội động từ[W](thực vật học) có vỏ[T]danh từ[W]tốp (cá voi, chó biển...)[T]ngoại động từ[W](chó biển...) thành tốp
podded	[P]/'pɔdid/[T]tính từ[W]có vỏ[W](nghĩa bóng) giàu có, khá giả
podgy	[P]/'pɔdʤi/[T]tính từ[W]béo lùn
podia	[P]/'poudiəm/[T]danh từ,  số nhiều podia  /'poudiə/[W]bậc đài vòng (quanh một trường đấu)[W]dãy ghế vòng (quanh một phòng)
podium	[P]/'poudiəm/[T]danh từ,  số nhiều podia  /'poudiə/[W]bậc đài vòng (quanh một trường đấu)[W]dãy ghế vòng (quanh một phòng)
podiums	[P]/'poudiəm/[T]danh từ,  số nhiều podia  /'poudiə/[W]bậc đài vòng (quanh một trường đấu)[W]dãy ghế vòng (quanh một phòng)
pods	[P]/pɔd/[T]danh từ[W]vỏ (quả đậu)[W]kén (tằm)[W]vỏ bọc trứng châu chấu[W]cái rọ (bắt lươn)[T]ngoại động từ[W]bóc vỏ (quả đậu)[T]nội động từ[W](thực vật học) có vỏ[T]danh từ[W]tốp (cá voi, chó biển...)[T]ngoại động từ[W](chó biển...) thành tốp
poem	[P]/'pouim/[T]danh từ[W]bài thơ[W](nghĩa bóng) vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ
poems	[P]/'pouim/[T]danh từ[W]bài thơ[W](nghĩa bóng) vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ
poet	[P]/'pouit/[T]danh từ[W]nhà thơ, thi sĩ
poetess	[P]/'pouitis/[T]danh từ[W]nữ thi sĩ
poetic	[P]/pou'etik/[T]tính từ ((cũng) poetical)[W](thuộc) thơ, (thuộc) thơ ca; (thuộc) nhà thơ[W]hợp với thơ, hợp với nhà thơ[W]có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ[I]poetic justice#sự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu[I]poetic licence#sự phóng túng về niêm luật (thơ)
poetical	[P]/pou'etikəl/[T]tính từ[W](như) poetic[W]viết bằng thơ
poetics	[P]/pou'etiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]thi pháp; luật thơ[W]thi học
poetise	[P]/'pouitaiz/ Cách viết khác : (poetize)  /'pouitaiz/[T]nội động từ[W]làm thơ[W]làm thi sĩ[T]ngoại động từ,  (như) poeticize[W]tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ
poetry	[P]/'pouitri/[T]danh từ[W]thơ; nghệ thuật thơ[W]chất thơ, thi vị
poets	[P]/'pouit/[T]danh từ[W]nhà thơ, thi sĩ
pogrom	[P]/'pɔgrəm/[T]danh từ[W](sử học) cuộc tàn sát người Do thái (dưới thời Nga hoàng)[W]cuộc tàn sát (lực lượng thiểu số)
pogroms	[P]/'pɔgrəm/[T]danh từ[W](sử học) cuộc tàn sát người Do thái (dưới thời Nga hoàng)[W]cuộc tàn sát (lực lượng thiểu số)
poignancy	[P]/'pɔinənsi/[T]danh từ[W]vị cay[W]tính chua cay (lời châm chọc)[W]tính buốt nhói (đau), sự cồn cào (cơn đói)[W]tính sâu sắc; sự thấm thía (mối ân hận...)[W]tính cảm động; nỗi thương tâm
poignant	[P]/'pɔinənt/[T]tính từ[W]cay[W]chua cay
point	[P]/pɔint/[T]danh từ[W]mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)[W]dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ[W](địa lý,địa chất) mũi đất[W](quân sự) đội mũi nhọn[W]mỏm nhọn
pointed	[P]/'pɔintid/[T]tính từ[W]nhọn, có đầu nhọn[W](nghĩa bóng) châm chọc, chua cay (lời nhận xét)[W]được nhấn mạnh; được làm nổi bật; được làm rõ ràng, được làm hiển nhiên
pointer	[P]/'pɔintə/[T]danh từ[W]kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo)[W]que (chỉ bản đồ, bảng...)[W](thông tục) lời gợi ý, lời mách nước[W]chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu)[W](thiên văn học) sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu)
pointers	[P]/'pɔintə/[T]danh từ[W]kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo)[W]que (chỉ bản đồ, bảng...)[W](thông tục) lời gợi ý, lời mách nước[W]chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu)[W](thiên văn học) sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu)
pointing	[P]/'pɔintiɳ/[T]danh từ[W]sự chỉ, sự trỏ[W]sự đánh dấu chấm, sự chấm (câu...)[W]sự trét vữa vào kẽ gạch
pointless	[P]/'pɔintlis/[T]tính từ[W]cùn, không nhọn[W]không ý vị, vô nghĩa, lạc lõng (câu chuyện)[W]không được điểm nào
points	[P]/pɔint/[T]danh từ[W]mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)[W]dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ[W](địa lý,địa chất) mũi đất[W](quân sự) đội mũi nhọn[W]mỏm nhọn
poise	[P]/pɔiz/[T]danh từ[W]thế thăng bằng, thế cân bằng[W]dáng, tư thế (đầu...)[W]tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng[W]tính đĩnh đạc[I]to hang at poise#chưa quyết định, chưa ngã ngũ[T]ngoại động từ[W]làm thăng bằng, làm cân b���ng[W]để lơ lửng, treo lơ lửng[W]để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng[T]nội động từ[W]thăng bằng, cân bằng[W]lơ lửng
poised	[P]/pɔiz/[T]danh từ[W]thế thăng bằng, thế cân bằng[W]dáng, tư thế (đầu...)[W]tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng[W]tính đĩnh đạc[I]to hang at poise#chưa quyết định, chưa ngã ngũ[T]ngoại động từ[W]làm thăng bằng, làm cân bằng[W]để lơ lửng, treo lơ lửng[W]để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng[T]nội động từ[W]thăng bằng, cân bằng[W]lơ lửng
poises	[P]/pɔiz/[T]danh từ[W]thế thăng bằng, thế cân bằng[W]dáng, tư thế (đầu...)[W]tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng[W]tính đĩnh đạc[I]to hang at poise#chưa quyết định, chưa ngã ngũ[T]ngoại động từ[W]làm thăng bằng, làm cân bằng[W]để lơ lửng, treo lơ lửng[W]để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng[T]nội động từ[W]thăng bằng, cân bằng[W]lơ lửng
poising	[P]/pɔiz/[T]danh từ[W]thế thăng bằng, thế cân bằng[W]dáng, tư thế (đầu...)[W]tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng[W]tính đĩnh đạc[I]to hang at poise#chưa quyết định, chưa ngã ngũ[T]ngoại động từ[W]làm thăng bằng, làm cân bằng[W]để lơ lửng, treo lơ lửng[W]để (đầu... ở một tư thế nào đó); để (cái gì...) ở tư thế sẵn sàng[T]nội động từ[W]thăng bằng, cân bằng[W]lơ lửng
poison	[P]/'pɔizn/[T]danh từ[W]chất độc, thuốc độc
poisoned	[P]/'pɔizn/[T]danh từ[W]chất độc, thuốc độc
poisoner	[P]/'pɔiznə/[T]danh từ[W]kẻ đầu độc
poisoning	[P]/'pɔizniɳ/[T]danh từ[W]sự đầu độc
poisonings	[P]/'pɔizniɳ/[T]danh từ[W]sự đầu độc
poisonous	[P]/'pɔiznəs/[T]danh từ[W]độc, có chất độc
poisons	[P]/'pɔizn/[T]danh từ[W]chất độc, thuốc độc
poke	[P]/pouk/[T]danh từ[W]túi[I]to buy a pig in a poke#(xem) pig[T]danh từ[W]cú chọc, cú thúc, cú đẩy[W]cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào)[W]vành mũ (đàn bà)[T]ngoại động từ[W]chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy)
poked	[P]/pouk/[T]danh từ[W]túi[I]to buy a pig in a poke#(xem) pig[T]danh từ[W]cú chọc, cú thúc, cú đẩy[W]cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào)[W]vành mũ (đàn bà)[T]ngoại động từ[W]chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy)
poker	[P]/'poukə/[T]danh từ[W](đánh bài) Pôke, bài xì[T]danh từ[W]que cời[W]giùi khắc nung[I]as stiff as a poker#cứng như khúc gỗ, thẳng đuồn đuỗn[I]by the holy poker!#có quỷ thần chứng giám![T]ngoại động từ[W]khắc nung (dấu vào gỗ)
pokers	[P]/'poukə/[T]danh từ[W](đánh bài) Pôke, bài xì[T]danh từ[W]que cời[W]giùi khắc nung[I]as stiff as a poker#cứng như khúc gỗ, thẳng đuồn đuỗn[I]by the holy poker!#có quỷ thần chứng giám![T]ngoại động từ[W]khắc nung (dấu vào gỗ)
pokes	[P]/pouk/[T]danh từ[W]túi[I]to buy a pig in a poke#(xem) pig[T]danh từ[W]cú chọc, cú thúc, cú đẩy[W]cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào)[W]vành mũ (đàn bà)[T]ngoại động từ[W]chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy)
poking	[P]/pouk/[T]danh từ[W]túi[I]to buy a pig in a poke#(xem) pig[T]danh từ[W]cú chọc, cú thúc, cú đẩy[W]cái gông (buộc vào trâu bò... để ngăn không cho chạy qua hàng rào)[W]vành mũ (đàn bà)[T]ngoại động từ[W]chọc, thúc, thích, ấn, ẩy (bằng ngón tay, đầu gậy)
poky	[P]/'pouki/[T]tính từ[W]nhỏ hẹp, tồi tàn, chật chội (chỗ ở, gian buồng)[W]nhỏ mọn, tầm thường (công việc làm)
polar	[P]/'poulə/[T]tính từ[W](thuộc) địa cực, ở địa cực[W](điện học) có cực[W](toán học) cực
polarise	[P]/'pouləraiz/ Cách viết khác : (polarise)  /'pouləraiz/[T]ngoại động từ[W](vật lý) phân cực[W](nghĩa bóng) cho (từ...) một nghĩa đặc biệt[W]cho một hướng thống nhất[T]nội động từ[W]được phân cực
polarised	[P]/'pouləraiz/ Cách viết khác : (polarise)  /'pouləraiz/[T]ngoại động từ[W](vật lý) phân cực[W](nghĩa bóng) cho (từ...) một nghĩa đặc biệt[W]cho một hướng thống nhất[T]nội động từ[W]được phân cực
polarising	[P]/'pouləraiz/ Cách viết khác : (polarise)  /'pouləraiz/[T]ngoại động từ[W](vật lý) phân cực[W](nghĩa bóng) cho (từ...) một nghĩa đặc biệt[W]cho một hướng thống nhất[T]nội động từ[W]được phân cực
polarities	[P]/pou'læriti/[T]danh từ[W](vật lý) tính có cực; chiều phân cực[W]tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau[W](nghĩa bóng) sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng
polarity	[P]/pou'læriti/[T]danh từ[W](vật lý) tính có cực; chiều phân cực[W]tính hoàn toàn đối nhau, tính hoàn toàn trái ngược nhau[W](nghĩa bóng) sự bị thu hút, sự bị ảnh hưởng
polder	[P]/'pɔldə/[T]danh từ[W]đất lấn biển (ở Hà lan)
pole	[P]/poul/[T]danh từ[W]cực
polecat	[P]/'poulæks/[T]danh từ[W]chồn putoa, chồn nâu (ở châu Âu)
polecats	[P]/'poulæks/[T]danh từ[W]chồn putoa, chồn nâu (ở châu Âu)
poled	[P]/poul/[T]danh từ[W]cực
polemic	[P]/pɔ'lemik/[T]danh từ[W]cuộc luận chiến, cuộc bút chiến[W](số nhiều) sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến[W]nhà luận chiến, nhà bút chiến[T]tính từ+ Cách viết khác : (polemical)  / pɔ'lemikəl/[W]có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến
polemical	[P]/pɔ'lemik/[T]danh từ[W]cuộc luận chiến, cuộc bút chiến[W](số nhiều) sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến[W]nhà luận chiến, nhà bút chiến[T]tính từ+ Cách viết khác : (polemical)  / pɔ'lemikəl/[W]có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến
polemics	[P]/pɔ'lemik/[T]danh từ[W]cuộc luận chiến, cuộc bút chiến[W](số nhiều) sự luận chiến, sự bút chiến; thuật luận chiến, thuật bút chiến[W]nhà luận chiến, nhà bút chiến[T]tính từ+ Cách viết khác : (polemical)  / pɔ'lemikəl/[W]có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến
poles	[P]/poul/[T]danh từ[W]cực
police	[P]/pə'li:s/[T]danh từ[W]cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...)[W](dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an[T]ngoại động từ[W]khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an)[W](nghĩa bóng) giữ trật tự[W]cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào)
policed	[P]/pə'li:s/[T]danh từ[W]cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...)[W](dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an[T]ngoại động từ[W]khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an)[W](nghĩa bóng) giữ trật tự[W]cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào)
policeman	[P]/pə'li:smən/ Cách viết khác : (policer-officer)  /pə'li:s'ɔfisə/[T]danh từ[W]cảnh sát, công an
policemen	[P]/pə'li:smən/ Cách viết khác : (policer-officer)  /pə'li:s'ɔfisə/[T]danh từ[W]cảnh sát, công an
polices	[P]/pə'li:s/[T]danh từ[W]cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...)[W](dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an[T]ngoại động từ[W]khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an)[W](nghĩa bóng) giữ trật tự[W]cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào)
policies	[P]/'pɔlisi/[T]danh từ[W]chính sách (của chính phủ, đảng...)
policing	[P]/pə'li:s/[T]danh từ[W]cảnh sát, công an (lực lượng, tổ chức...)[W](dùng như số nhiều) những người cảnh sát, những người công an[T]ngoại động từ[W]khống chế (kiểm soát) (một vùng...) bằng lực lượng cảnh sát (công an)[W](nghĩa bóng) giữ trật tự[W]cung cấp lực lượng cảnh sát (công an) cho, bố trí lực lượng cảnh sát (công an) cho (một nơi nào)
policy	[P]/'pɔlisi/[T]danh từ[W]chính sách (của chính phủ, đảng...)
polio	[P]/'pouliou/[T]danh từ[W](thực vật học),  (viết tắt) của poliomyelitis[W]người mắc bệnh viêm tuỷ xám[W]trẻ em mắc bệnh bại liệt
poliomyelitis	[P]/'poulioumaiə'laitis/[T]danh từ[W](y học) viêm tuỷ xám
polish	[P]/'pouliʃ/[T]tính từ[W]Polish (thuộc) Ba lan[T]danh từ[W]nước bóng, nước láng[W]nước đánh bóng, xi
polished	[P]/'pouliʃt/[T]tính từ[W]bóng, láng[W](nghĩa bóng) lịch sự, thanh nhã, tao nhã
polisher	[P]/'pɔliʃə/[T]danh từ[W]người đánh bóng; dụng cụ đánh bóng
polishers	[P]/'pɔliʃə/[T]danh từ[W]người đánh bóng; dụng cụ đánh bóng
polishes	[P]/'pouliʃ/[T]tính từ[W]Polish (thuộc) Ba lan[T]danh từ[W]nước bóng, nước láng[W]nước đánh bóng, xi
polishing	[P]/'pouliʃ/[T]tính từ[W]Polish (thuộc) Ba lan[T]danh từ[W]nước bóng, nước láng[W]nước đánh bóng, xi
polite	[P]/pə'lait/[T]tính từ[W]lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp[W]tao nhã (văn...)
politeness	[P]/pə'laitnis/[T]danh từ[W]sự lễ phép, sự lễ độ; sự lịch sự, sự lịch thiệp
politer	[P]/pə'lait/[T]tính từ[W]lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp[W]tao nhã (văn...)
politest	[P]/pə'lait/[T]tính từ[W]lễ phép, có lễ độ; lịch sự, lịch thiệp[W]tao nhã (văn...)
politic	[P]/'pɔlitik/[T]tính từ[W]thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo;; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị...) (người, hành động)[W](nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép
political	[P]/pə'litikə/[T]tính từ[W]chính trị
politically	[P]/pə'litikəli/[T]phó từ[W]về mặt chính trị[W]thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo; sáng suốt tinh tường, sắc bén (về chính trị...)[W](nghĩa xấu) láu, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép
politician	[P]/,pɔli'tiʃn/[T]danh từ[W]nhà chính trị; chính khách[W]con buôn chính trị
politicians	[P]/,pɔli'tiʃn/[T]danh từ[W]nhà chính trị; chính khách[W]con buôn chính trị
politicise	[P]/pə'litisaiz/ Cách viết khác : (politicize)  /pə'litisaiz/[T]nội động từ[W]làm chính trị; tham gia chính trị[W]nói chuyện chính trị[T]ngoại động từ[W]chính trị hoá, làm cho có tính chất chính trị
politicised	[P]/pə'litisaiz/ Cách viết khác : (politicize)  /pə'litisaiz/[T]nội động từ[W]làm chính trị; tham gia chính trị[W]nói chuyện chính trị[T]ngoại động từ[W]chính trị hoá, làm cho có tính chất chính trị
politicising	[P]/pə'litisaiz/ Cách viết khác : (politicize)  /pə'litisaiz/[T]nội động từ[W]làm chính trị; tham gia chính trị[W]nói chuyện chính trị[T]ngoại động từ[W]chính trị hoá, làm cho có tính chất chính trị
politicking	[P]/'pɔlitikiɳ/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc vận động chính trị (vận động bầu cử...)
politics	[P]/'pɔlitiks/[T]danh từ số nhiều[W]chính trị
polity	[P]/'pɔliti/[T]danh từ[W]chính thể; tổ chức nhà nước[W]xã hội có tổ chức
polka	[P]/'pɔlkə/[T]danh từ[W]điệu nhảy pônca[W]nhạc cho điệu phảy pônca[W]áo nịt (đàn bà)
polkas	[P]/'pɔlkə/[T]danh từ[W]điệu nhảy pônca[W]nhạc cho điệu phảy pônca[W]áo nịt (đàn bà)
poll	[P]/poul/[T]danh từ[W]sự bầu cử; nơi bầu cử
pollarded	[P]/'pɔləd/[T]danh từ[W]con thú đã rụng sừng, thú mất sừng; bò không sừng, cừu không sừng, dê không sừng[W]cây bị cắt ngọn[W]cám mịn còn ít bột[T]ngoại động từ[W]cắt ngọn, xén ngọn (cây)
polled	[P]/pould/[T]tính từ[W]bị cưa sừng
pollen	[P]/'pɔlin/[T]danh từ[W](thực vật học) phấn hoa[T]ngoại động từ[W](thực vật học) cho thụ phấn, rắc phấn hoa
pollens	[P]/'pɔlin/[T]danh từ[W](thực vật học) phấn hoa[T]ngoại động từ[W](thực vật học) cho thụ phấn, rắc phấn hoa
pollinate	[P]/'pɔlineit/[T]ngoại động từ[W]cho thụ phấn, rắc phấn hoa
pollinated	[P]/'pɔlineit/[T]ngoại động từ[W]cho thụ phấn, rắc phấn hoa
pollinating	[P]/'pɔlineit/[T]ngoại động từ[W]cho thụ phấn, rắc phấn hoa
pollination	[P]/,pɔli'neiʃn/[T]danh từ[W](thực vật học) cho thụ phấn
polling	[P]/poul/[T]danh từ[W]sự bầu cử; nơi bầu cử
polls	[P]/poul/[T]danh từ[W]sự bầu cử; nơi bầu cử
pollster	[P]/'poulstə/[T]danh từ[W](thường) ghuộm máu lấu thái nhầm của nhân dân về vấn đề gì)
pollsters	[P]/'poulstə/[T]danh từ[W](thường) ghuộm máu lấu thái nhầm của nhân dân về vấn đề gì)
pollute	[P]/pə'lu:t/[T]ngoại động từ[W]làm ô uế, làm mất thiêng liêng[W]làm nhơ bẩn (nước...)[W](nghĩa bóng) làm hư hỏng, làm sa đoạ
polluted	[P]/pə'lu:t/[T]ngoại động từ[W]làm ô uế, làm mất thiêng liêng[W]làm nhơ bẩn (nước...)[W](nghĩa bóng) làm hư hỏng, làm sa đoạ
polluter	[P]/pə'lu:t/[T]ngoại động từ[W]làm ô uế, làm mất thiêng liêng[W]làm nhơ bẩn (nước...)[W](nghĩa bóng) làm hư hỏng, làm sa đoạ
pollutes	[P]/pə'lu:t/[T]ngoại động từ[W]làm ô uế, làm mất thiêng liêng[W]làm nhơ bẩn (nước...)[W](nghĩa bóng) làm hư hỏng, làm sa đoạ
polluting	[P]/pə'lu:t/[T]ngoại động từ[W]làm ô uế, làm mất thiêng liêng[W]làm nhơ bẩn (nước...)[W](nghĩa bóng) làm hư hỏng, làm sa đoạ
pollution	[P]/pə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự làm ô uế, sự làm mất thiêng liêng[W]sự làm nhơ bẩn (nước...)[W]sự làm hư hỏng, sự làm sa đoạ
pollutions	[P]/pə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự làm ô uế, sự làm mất thiêng liêng[W]sự làm nhơ bẩn (nước...)[W]sự làm hư hỏng, sự làm sa đoạ
polo	[P]/'poulou/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) môn pôlô
polonaise	[P]/,pɔlə'neiz/[T]danh từ[W]áo xẻ tà (đàn bà)[W]điệu nhảy pôlône[W]nhạc cho điệu nhảy pôlône
polonaises	[P]/,pɔlə'neiz/[T]danh từ[W]áo xẻ tà (đàn bà)[W]điệu nhảy pôlône[W]nhạc cho điệu nhảy pôlône
polonies	[P]/pə'louni/[T]danh từ[W]dồi, xúc xích (lợn) ((cũng) polony sausage)
polonium	[P]/pə'louniəm/[T]danh từ[W](hoá học) Poloni
polony	[P]/pə'louni/[T]danh từ[W]dồi, xúc xích (lợn) ((cũng) polony sausage)
poltergeist	[P]/'pɔltəgaist/[T]danh từ[W]yêu tinh
poltergeists	[P]/'pɔltəgaist/[T]danh từ[W]yêu tinh
poltroon	[P]/pɔl'tru:n/[T]danh từ[W]kẻ nhát gan, kẻ nhát như cáy
polyandry	[P]/'pɔliændri/[T]danh từ[W]tình trạng nhiều chồng
polyatomic	[P]/,pɔliə'tɔmik/[T]tính từ[W]nhiều nguyên t
polychromatic	[P]/,pɔlikrə'mætik/ Cách viết khác : (polychrome)  /'pɔlikroum/[T]tính từ[W]nhiều sắc[T]danh từ,  (như)[W]tranh nhiều màu; tượng nhiều nàu; bình nhiều màu
polychrome	[P]/,pɔlikrə'mætik/ Cách viết khác : (polychrome)  /'pɔlikroum/[T]tính từ[W]nhiều sắc[T]danh từ,  (như)[W]tranh nhiều màu; tượng nhiều nàu; bình nhiều màu
polygamous	[P]/pɔ'ligəməs/[T]tính từ[W]nhiều vợ; (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhiều chồng[W](động vật học) nhiều cái[W](thực vật học) đủ giống hoa (cây có cả hoa lưỡng tính, hoa đực, hoa cái), tạp tính
polygamy	[P]/pɔ'ligəmi/[T]danh từ[W]chế độ nhiều vợ; (từ hiếm,nghĩa hiếm) chế độ nhiều chồng
polyglot	[P]/'pɔliglɔt/[T]tính từ[W]biết nhiều thứ tiếng[W]nhiều thứ tiếng, viết bằng nhiều thứ tiếng[T]danh từ[W]người biết nhiều thứ tiếng[W]sách viết bằng nhiều thứ tiếng; kinh thánh viết bằng nhiều thứ tiếng
polyglots	[P]/'pɔliglɔt/[T]tính từ[W]biết nhiều thứ tiếng[W]nhiều thứ tiếng, viết bằng nhiều thứ tiếng[T]danh từ[W]người biết nhiều thứ tiếng[W]sách viết bằng nhiều thứ tiếng; kinh thánh viết bằng nhiều thứ tiếng
polygon	[P]/'pɔligən/[T]danh từ[W](toán học) hình nhiều cạnh, đa giác[I]polygon of forces#đa giác lực
polygonal	[P]/'pɔligənl/[T]tính từ[W](toán học) nhiều cạnh, đa giác
polygons	[P]/'pɔligən/[T]danh từ[W](toán học) hình nhiều cạnh, đa giác[I]polygon of forces#đa giác lực
polygynous	[P]/pɔ'lidʤinəs/[T]tính từ[W]nhiều vợ[W](thực vật học) nhiều nhuỵ (hoa)
polygyny	[P]/pɔ'lidʤini/[T]danh từ[W]tình trạng nhiều vợ; sự lấy nhiều v
polyhedra	[P]/'pɔli'hedrən/[T]danh từ,  số nhiều polyhedra  /'pɔli'hedrə/,  polyhedrons  /'pɔli'hedrəz/[W]khối nhiều mặt, khối đa diện
polyhedral	[P]/'pɔli'hedrəl/ Cách viết khác : (polyhedric)  /'pɔli'hedrik/[T]tính từ[W](toán học) nhiều mặt, đa diện
polyhedron	[P]/'pɔli'hedrən/[T]danh từ,  số nhiều polyhedra  /'pɔli'hedrə/,  polyhedrons  /'pɔli'hedrəz/[W]khối nhiều mặt, khối đa diện
polymath	[P]/,pɔli'histə/ Cách viết khác : (polymath)  /'pɔlimæθ/[T]danh từ[W]nhà thông thái, học giả
polymer	[P]/'pɔlimə/[T]danh từ[W](hoá học) chất trùng hợp,  polime
polymeric	[P]/,pɔli'merik/[T]tính từ[W](hoá học) trùng hợp
polymerised	[P]/'pɔliməraiz/ Cách viết khác : (polymerise)  /'pɔliməraiz/[T]ngoại động từ[W](hoá học) trùng hợp
polymers	[P]/'pɔlimə/[T]danh từ[W](hoá học) chất trùng hợp,  polime
polymorphic	[P]/,pɔli'mɔ:fik/ Cách viết khác : (polymorphous)  /,pɔli'mɔ:fəs/[T]tính từ[W](sinh vật học) nhiều hình, nhiều dạng
polymorphism	[P]/,pɔli'mɔ:fizm/[T]danh từ[W](sinh vật học) hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng
polymorphisms	[P]/,pɔli'mɔ:fizm/[T]danh từ[W](sinh vật học) hiện tượng nhiều hình, hiện tượng nhiều dạng
polymorphous	[P]/,pɔli'mɔ:fik/ Cách viết khác : (polymorphous)  /,pɔli'mɔ:fəs/[T]tính từ[W](sinh vật học) nhiều hình, nhiều dạng
polynomial	[P]/,pɔli'noumjəl/[T]tính từ &amp; danh từ[W]đa thức
polynomials	[P]/,pɔli'noumjəl/[T]tính từ &amp; danh từ[W]đa thức
polyp	[P]/'pɔlip/ Cách viết khác : (polype)  /'pɔlip/[T]danh từ[W](động vật học) Polip
polyphonic	[P]/,pɔli'fɔnik/ Cách viết khác : (polyphonous)  /pə'lifənəs/[T]tính từ[W]nhiều âm[W](âm nhạc) phức điệu
polyphony	[P]/pə'lifəni/[T]danh từ[W]tính nhiều âm[W](âm nhạc) tính phức điệu
polyps	[P]/'pɔlip/ Cách viết khác : (polype)  /'pɔlip/[T]danh từ[W](động vật học) Polip
polysyllabic	[P]/'pɔlisi'læbik/[T]tính từ[W]nhiều âm tiết (từ)
polysyllable	[P]/'pɔli,siləbl/[T]danh từ[W]từ nhiều âm tiết
polysyllables	[P]/'pɔli,siləbl/[T]danh từ[W]từ nhiều âm tiết
polytechnic	[P]/,pɔli'teknik/[T]tính từ[W]bách khoa[T]danh từ[W]trường bách khoa
polytechnics	[P]/,pɔli'teknik/[T]tính từ[W]bách khoa[T]danh từ[W]trường bách khoa
polytheism	[P]/'pɔliθi:izm/[T]danh từ[W]thuyết nhiều thần; đạo nhiều thần
polytheist	[P]/'pɔliθi:ist/[T]danh từ[W]người theo thuyết nhiều thần; người theo đạo nhiều thần
polytheistic	[P]/,pɔliθi:'istik/[T]tính từ[W](thuộc) thuyết nhiều thần; (thuộc) đạo nhiều thần
polytheists	[P]/'pɔliθi:ist/[T]danh từ[W]người theo thuyết nhiều thần; người theo đạo nhiều thần
pomade	[P]/pə'mɑ:d/ Cách viết khác : (pomatum)  /pə'meitəm/[T]danh từ[W]sáp thơm bôi tóc[W]Pomat[T]ngoại động từ[W]bôi sáp thơm bôi tóc[W]bôi pomat
pomades	[P]/pə'mɑ:d/ Cách viết khác : (pomatum)  /pə'meitəm/[T]danh từ[W]sáp thơm bôi tóc[W]Pomat[T]ngoại động từ[W]bôi sáp thơm bôi tóc[W]bôi pomat
pomegranate	[P]/'pɔm,grænit/[T]danh từ[W]quả lựu[W]cây lựu ((cũng) pomegranate-tree)
pomegranates	[P]/'pɔm,grænit/[T]danh từ[W]quả lựu[W]cây lựu ((cũng) pomegranate-tree)
pomelo	[P]/'pɔmilou/[T]danh từ,  số nhiều pomelos  /'pɔmilouz/[W]quả bưởi[W]quả bưởi chùm
pomp	[P]/pɔmp/[T]danh từ[W]vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, sự phô trương long trọng[W]phù hoa
pomposity	[P]/'pɔm'pɔsiti/ Cách viết khác : (pompousness)  /'pɔmpəsnis/[T]danh từ[W]vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng[W]tính hoa mỹ, tính khoa trương, tính kêu mà rỗng (văn)[W]thái độ vênh vang, tính tự cao tự đại (người)
pompous	[P]/'pɔmpəs/[T]tính từ[W]hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng[W]hoa mỹ, khoa trương, kêu mà rỗng (văn)[W]vênh vang, tự cao, tự đại (người)
pompousness	[P]/'pɔm'pɔsiti/ Cách viết khác : (pompousness)  /'pɔmpəsnis/[T]danh từ[W]vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, vẻ phô trương long trọng[W]tính hoa mỹ, tính khoa trương, tính kêu mà rỗng (văn)[W]thái độ vênh vang, tính tự cao tự đại (người)
ponce	[P]/pɔns/[T]danh từ[W](từ lóng) kẻ sống bám vào gái điếm, ma cô
poncho	[P]/'pɔntʃou/[T]danh từ,  số nhiều ponchos  /'pɔntʃouz/[W]áo choàng ponsô (có khoét lỗ để chui đầu qua, ở Nam-mỹ)
pond	[P]/pɔnd/[T]danh từ[W]ao[W](đùa cợt) biển[T]ngoại động từ[W](+ back,  up) ngăn, be bờ (dòng nước...) để giữ nước[T]nội động từ[W]thành ao, thành vũng
ponder	[P]/'pɔndə/[T]động từ[W]((thường) + on,  upon,  over) suy nghĩ; cân nhắc
pondered	[P]/'pɔndə/[T]động từ[W]((thường) + on,  upon,  over) suy nghĩ; cân nhắc
pondering	[P]/'pɔndə/[T]động từ[W]((thường) + on,  upon,  over) suy nghĩ; cân nhắc
ponderous	[P]/'pɔndərəs/[T]tính từ[W]nặng, có trọng lượng[W]chậm chạp (do trọng lượng)
ponders	[P]/'pɔndə/[T]động từ[W]((thường) + on,  upon,  over) suy nghĩ; cân nhắc
ponds	[P]/pɔnd/[T]danh từ[W]ao[W](đùa cợt) biển[T]ngoại động từ[W](+ back,  up) ngăn, be bờ (dòng nước...) để giữ nước[T]nội động từ[W]thành ao, thành vũng
ponies	[P]/'pouni/[T]danh từ[W]ngựa nhỏ[W](từ lóng) hai mươi lăm bảng Anh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vật nhỏ bé (nhỏ hơn tiêu chuẩn bình thường)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản dịch quay cóp
pontiff	[P]/'pɔntif/[T]danh từ[W]giáo hoàng ((cũng) sovereign pontiff)[W]giáo chủ; giám mục
pontiffs	[P]/'pɔntif/[T]danh từ[W]giáo hoàng ((cũng) sovereign pontiff)[W]giáo chủ; giám mục
pontifical	[P]/pɔn'tifikəl/[T]tính từ[W](thuộc) giáo hoàng[W](thuộc) giáo chủ; (thuộc) giám mục[W]làm ra vẻ không lầm lẫn; làm ra vẻ không sai lầm; giáo lý một cách khoa trương[T]danh từ[W]sách nghi lễ của giám mục[W](số nhiều) trang phục và huy hiệu của giám mục
pontificate	[P]/pɔn'tifikit/[T]danh từ[W]chức giáo hoàng; nhiệm kỳ của giáo hoàng[W]chức giáo chủ; chức giám mục; nhiệm kỳ của giáo chủ; nhiệm kỳ của giám mục[pɔn'tifikeit][T]nội động từ[W](như) pontify
pontificated	[P]/pɔn'tifikit/[T]danh từ[W]chức giáo hoàng; nhiệm kỳ của giáo hoàng[W]chức giáo chủ; chức giám mục; nhiệm kỳ của giáo chủ; nhiệm kỳ của giám mục[pɔn'tifikeit][T]nội động từ[W](như) pontify
pontificating	[P]/pɔn'tifikit/[T]danh từ[W]chức giáo hoàng; nhiệm kỳ của giáo hoàng[W]chức giáo chủ; chức giám mục; nhiệm kỳ của giáo chủ; nhiệm kỳ của giám mục[pɔn'tifikeit][T]nội động từ[W](như) pontify
pontoon	[P]/pɔn'tu:n/[T]danh từ[W]lối chơi bài " 21"[W]phà[W]cầu phao ((cũng) pontoon bridge)[T]danh từ ((cũng) caisson)[W](kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước)[W](hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cữa vũng sữa chữa tàu)[T]ngoại động từ[W]bắc cầu phao qua (sông); qua (sông) bằng cầu phao
pontoons	[P]/pɔn'tu:n/[T]danh từ[W]lối chơi bài " 21"[W]phà[W]cầu phao ((cũng) pontoon bridge)[T]danh từ ((cũng) caisson)[W](kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước)[W](hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cữa vũng sữa chữa tàu)[T]ngoại động từ[W]bắc cầu phao qua (sông); qua (sông) bằng cầu phao
pony	[P]/'pouni/[T]danh từ[W]ngựa nhỏ[W](từ lóng) hai mươi lăm bảng Anh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) vật nhỏ bé (nhỏ hơn tiêu chuẩn bình thường)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bản dịch quay cóp
pooch	[P]/pu:tʃ/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ch
pooches	[P]/pu:tʃ/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ch
poodle	[P]/'pu:dl/[T]danh từ[W]chó x
poodles	[P]/'pu:dl/[T]danh từ[W]chó x
pooh	[P]/pu:/[T]thán từ[W]xì!, úi chà! (sốt ruột, khinh miệt)
pool	[P]/pu:l/[T]danh từ[W]vũng[W]ao; bể bơi (bơi)[W]vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông)[T]ngoại động từ[W]đào (lỗ) để đóng nêm phá đá[W]đào xới chân (vĩa than...)[T]danh từ[W]tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài)[W]trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá
pooled	[P]/pu:l/[T]danh từ[W]vũng[W]ao; bể bơi (bơi)[W]vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông)[T]ngoại động từ[W]đào (lỗ) để đóng nêm phá đá[W]đào xới chân (vĩa than...)[T]danh từ[W]tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài)[W]trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá
pooling	[P]/pu:l/[T]danh từ[W]vũng[W]ao; bể bơi (bơi)[W]vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông)[T]ngoại động từ[W]đào (lỗ) để đóng nêm phá đá[W]đào xới chân (vĩa than...)[T]danh từ[W]tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài)[W]tr�� đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá
pools	[P]/pu:l/[T]danh từ[W]vũng[W]ao; bể bơi (bơi)[W]vực (chỗ nước sâu và lặng ở con sông)[T]ngoại động từ[W]đào (lỗ) để đóng nêm phá đá[W]đào xới chân (vĩa than...)[T]danh từ[W]tiền góp; hộp đựng tiền góp (đánh bài)[W]trò đánh cá góp tiền; tiền góp đánh cá
poop	[P]/pu:p/[T]danh từ[W]phần đuôi tàu[W]sàn tàu cao nhất ở phía đuôi[T]ngoại động từ[W]vỗ tung vào phía đuôi, đập tràn vào phía đuôi (tàu)[W]hứng (sóng) lên phía đuôi (tàu)[T]danh từ ((cũng) pope)[W]bẹn, vùng bẹn
poor	[P]/puə/[T]tính từ[W]nghèo, bần cùng[W]xấu, tồi, kém, yếu
poorer	[P]/puə/[T]tính từ[W]nghèo, bần cùng[W]xấu, tồi, kém, yếu
poorest	[P]/puə/[T]tính từ[W]nghèo, bần cùng[W]xấu, tồi, kém, yếu
poorly	[P]/'puəli/[T]phó từ[W]nghèo nàn, thiếu thốn[W]xoàng, tồi[T]tính từ[W]không khoẻ, khó ở
poorness	[P]/'puənis/[T]danh từ[W]sự nghèo nàn[W]sự xoàng, sự tồi; sự kém
pop	[P]/pɔp/[T]danh từ[W](thông tục) buổi hoà nhạc bình dân[W]đĩa hát bình dân; bài hát bình dân[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) poppa[W]tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp[W]điểm, vết (đánh dấu cừu...)[W](thông tục) rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng...)[W](từ lóng) sự cấm cố
popcorn	[P]/'pɔpkɔ:n/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngô rang n
pope	[P]/poup/[T]danh từ[W]giáo hoàng[W]giáo trưởng[W](nghĩa bóng) người ra vẻ không bao giờ có thể sai lầm[I]pope's eye#nhân mỡ béo ở đùi cừu[I]pope's head#chổi tròn cán dài[I]pope's nose#(xem) nose[T]danh từ ((cũng) poop)[W]bẹn, vùng bẹn
popes	[P]/poup/[T]danh từ[W]giáo hoàng[W]giáo trưởng[W](nghĩa bóng) người ra vẻ không bao giờ có thể sai lầm[I]pope's eye#nhân mỡ béo ở đùi cừu[I]pope's head#chổi tròn cán dài[I]pope's nose#(xem) nose[T]danh từ ((cũng) poop)[W]bẹn, vùng bẹn
poplar	[P]/'pɔplə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạch dương[I]trembling poplar#(thực vật học) cây dương rung (có cuống lá dẹt khiến lá rung rinh khi gió thoảng)
poplars	[P]/'pɔplə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạch dương[I]trembling poplar#(thực vật học) cây dương rung (có cuống lá dẹt khiến lá rung rinh khi gió thoảng)
poppet	[P]/'pɔpit/[T]danh từ[W](thông tục) người nhỏ bé ((thường) dùng để gọi thân mật)
poppies	[P]/'pɔpi/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thuốc phiện
poppy	[P]/'pɔpi/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thuốc phiện
poppycock	[P]/'pɔpikɔk/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) chuyện vớ vẩn, chuyện nhảm nhí, chuyện vô nghĩa lý; điều vớ vẩn, điều nhảm nhí, điều vô nghĩa lý
pops	[P]/pɔp/[T]danh từ[W](thông tục) buổi hoà nhạc bình dân[W]đĩa hát bình dân; bài hát bình dân[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) poppa[W]tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp[W]điểm, vết (đánh dấu cừu...)[W](thông tục) rượu có bọt, đồ uống có bọt (sâm banh, nước chanh gừng...)[W](từ lóng) sự cấm cố
populace	[P]/'pɔpjuləs/[T]danh từ[W]dân chúng, quần chúng
popular	[P]/'pɔpjulə/[T]tính từ[W](thuộc) nhân dân, của nhân dân, do nhân dân
popularise	[P]/'pɔpjuləraiz/ Cách viết khác : (popularise)  /'pɔpjuləraiz/[T]ngoại động từ[W]đại chúng hoá[W]truyền bá, phổ biến[W]làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến[W]mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
popularised	[P]/'pɔpjuləraiz/ Cách viết khác : (popularise)  /'pɔpjuləraiz/[T]ngoại động từ[W]đại chúng hoá[W]truyền bá, phổ biến[W]làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến[W]mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
popularising	[P]/'pɔpjuləraiz/ Cách viết khác : (popularise)  /'pɔpjuləraiz/[T]ngoại động từ[W]đại chúng hoá[W]truyền bá, phổ biến[W]làm cho quần chúng ưa thích, làm cho nhân dân yêu mến[W]mở rộng (quyền bầu cử...) cho nhân dân
popularity	[P]/,pɔpju'læriti/[T]danh từ[W]tính đại chúng[W]tính phổ biến
popularly	[P]/'pɔpjuləli/[T]phó từ[W]với tính chất đại chúng, với tính chất quần chúng[W]được quần chúng ưa thích, được nhân dân yêu mến
populate	[P]/'pɔpjuleit/[T]ngoại động từ[W]ở, cư trú (một vùng)
populated	[P]/'pɔpjuleit/[T]ngoại động từ[W]ở, cư trú (một vùng)
populating	[P]/'pɔpjuleit/[T]ngoại động từ[W]ở, cư trú (một vùng)
population	[P]/,pɔpju'leiʃn/[T]danh từ[W]số dân
populations	[P]/,pɔpju'leiʃn/[T]danh từ[W]số dân
populism	[P]/'pɔpjulizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa dân tuý
populist	[P]/'pɔpjulist/[T]danh từ[W](sử học) người theo phái dân tuý (Nga)[W]người theo phái dân kiểm (Mỹ)
populists	[P]/'pɔpjulist/[T]danh từ[W](sử học) người theo phái dân tuý (Nga)[W]người theo phái dân kiểm (Mỹ)
populous	[P]/'pɔpjuləs/[T]tính từ[W]đông dân
porcelain	[P]/'pɔ:slin/[T]danh từ[W]sứ[W]đồ sứ[W](định ngữ) sứ, bằng sứ; (nghĩa bóng) mỏng manh, dễ vỡ
porch	[P]/pɔ:tʃ/[T]danh từ[W]cổng (ra vào); cổng vòm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành lang[W](the porch) cổng vòm ở thành A-ten (nơi Giê-non truyền bá triết lý cho các môn đệ); trường phái cấm dục của Giê-non); triết lý cấm dục của Giê-non
porches	[P]/pɔ:tʃ/[T]danh từ[W]cổng (ra vào); cổng vòm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành lang[W](the porch) cổng vòm ở thành A-ten (nơi Giê-non truyền bá triết lý cho các môn đệ); trường phái cấm dục của Giê-non); triết lý cấm dục của Giê-non
porcine	[P]/'pɔ:sain/[T]tính từ[W](thuộc) lợn; như lợn
porcupine	[P]/'pɔ:kjupain/[T]danh từ[W](động vật học) con nhím (thuộc loại gặm nhấm)[W](kỹ thuật) máy chải sợi gai[W](định ngữ) như con nhím, có lông cứng như nhím
porcupines	[P]/'pɔ:kjupain/[T]danh từ[W](động vật học) con nhím (thuộc loại gặm nhấm)[W](kỹ thuật) máy chải sợi gai[W](định ngữ) như con nhím, có lông cứng như nhím
pore	[P]/pɔ:/[T]nội động từ[W]((thường) + over,  upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm
pored	[P]/pɔ:/[T]nội động từ[W]((thường) + over,  upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm
pores	[P]/pɔ:/[T]nội động từ[W]((thường) + over,  upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm
poring	[P]/pɔ:/[T]nội động từ[W]((thường) + over,  upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm
pork	[P]/pɔ:k/[T]danh từ[W]thịt lợn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiền của; chức vị; đặc quyền đặc lợi của nhà nước (các nhà chính trị lạm dụng để đỡ đầu cho ai...)
porker	[P]/'pɔ:kə/[T]danh từ[W]lợn thịt, lợn vỗ béo để làm thịt
porky	[P]/'pɔ:ki/[T]tính từ[W](thuộc) lợn; như lợn[W](thông tục) béo, lắm thịt
pornographer	[P]/pɔ:'nɔgrəfə/[T]danh từ[W]người viết sách báo khiêu dâm
pornographers	[P]/pɔ:'nɔgrəfə/[T]danh từ[W]người viết sách báo khiêu dâm
pornographic	[P]/,pɔ:nə'græfik/[T]tính từ[W]khiêu dâm
pornography	[P]/pɔ:'nɔgrəfi/[T]danh từ[W]văn khiêu dâm; sách báo khiêu dâm
porosity	[P]/pɔ:'rɔsiti/ Cách viết khác : (porousness)  /'pɔ:rəsnis/[T]danh từ[W]trạng thái rỗ, trạng thái thủng tổ ong[W]trạng thái xốp
porous	[P]/'pɔ:rəs/[T]tính từ[W]rỗ, thủng tổ ong[W]xốp
porphyry	[P]/'pɔ:firi/[T]danh từ[W](khoáng chất) Pocfia
porpoise	[P]/'pɔ:pəs/[T]danh từ[W](động vật học) cá heo[T]nội động từ[W](hàng không) bay rập rình[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chồm lên qua mặt nước (thuyền máy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi lên mặt nước (thuỷ lôi)
porpoises	[P]/'pɔ:pəs/[T]danh từ[W](động vật học) cá heo[T]nội động từ[W](hàng không) bay rập rình[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chồm lên qua mặt nước (thuyền máy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi lên mặt nước (thuỷ lôi)
porridge	[P]/'pɔridʤ/[T]danh từ[W]cháo yến mạch[I]to keep one's breath to cool one's porridge#hây khuyên lấy bản thân mình
port	[P]/pɔ:t/[T]danh từ[W]cảng
portability	[P]/,pɔ:təbiliti/[T]danh từ[W]tính dễ mang theo, tính xách tay được
portable	[P]/'pɔ:təbl/[T]tính từ[W]có thể mang theo, xách tay
portables	[P]/'pɔ:təbl/[T]tính từ[W]có thể mang theo, xách tay
portage	[P]/'pɔ:tidʤ/[T]danh từ[W]sự mang, sự khuân vác, sự chuyên chở[W]tiền khuân vác, tiền chuyên chở[W]sự chuyển tải (sự khuân vác thuyền, hàng hoá... qua một quâng đường giữa hai con sông, hoặc qua một khúc sông không đi lại được) quâng đường phải chuyển tải, khúc sông phải chuyển tải[T]ngoại động từ[W]chuyển tải
portal	[P]/'pɔ:tl/[T]danh từ[W]cửa chính, cổng chính[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khung cần trục[T]tính từ[W](giải phẫu) cửa
portals	[P]/'pɔ:tl/[T]danh từ[W]cửa chính, cổng chính[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khung cần trục[T]tính từ[W](giải phẫu) cửa
portcullis	[P]/pɔ:t'kʌlis/[T]danh từ[W]khung lưới sắt (kéo lên kéo xuống được ở cổng thành)
portcullises	[P]/pɔ:t'kʌlis/[T]danh từ[W]khung lưới sắt (kéo lên kéo xuống được ở cổng thành)
ported	[P]/pɔ:t/[T]danh từ[W]cảng
portend	[P]/pɔ:'tent/[T]ngoại động từ[W]báo điểm, báo trước[W]báo trước
portended	[P]/pɔ:'tent/[T]ngoại động từ[W]báo điểm, báo trước[W]báo trước
portending	[P]/pɔ:'tent/[T]ngoại động từ[W]báo điểm, báo trước[W]báo trước
portends	[P]/pɔ:'tent/[T]ngoại động từ[W]báo điểm, báo trước[W]báo trước
portentous	[P]/pɔ:'tentəs/[T]tính từ[W]gở, báo điềm gở, báo điềm xấu[W]kỳ diệu, kỳ lạ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc (người)
porter	[P]/'pɔ:tə/[T]danh từ[W]người gác cổng[T]danh từ[W]công nhân khuân vác[W]rượu bia đen
porterage	[P]/'pɔ:təridʤ/[T]danh từ[W]công việc khuân vác; nghề khuân vác[W]tiền công khuân vác
porters	[P]/'pɔ:tə/[T]danh từ[W]người gác cổng[T]danh từ[W]công nhân khuân vác[W]rượu bia đen
portfolio	[P]/pɔ:t'fouljou/[T]danh từ,  số nhiều portfolios  /pɔ:t'fouljouz/[W]cặp (giấy tờ, hồ sơ)[W]danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng)[W](nghĩa bóng) chức vị bộ trưởng
porthole	[P]/'pɔ:thoul/[T]danh từ[W](hàng hải) lỗ cửa sổ (ở thành tàu)[W](sử học) lỗ đặt nòng súng đại bác (ở thành tàu)
portholes	[P]/'pɔ:thoul/[T]danh từ[W](hàng hải) lỗ cửa sổ (ở thành tàu)[W](sử học) lỗ đặt nòng súng đại bác (ở thành tàu)
portico	[P]/'pɔ:tikou/[T]danh từ,  số nhiều porticos  /'pɔ:tikouz/[W]cổng, cổng xây
porting	[P]/pɔ:t/[T]danh từ[W]cảng
portion	[P]/'pɔ:ʃn/[T]danh từ[W]phần, phần chia[W]phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn)[W]của hồi môn[W]số phận, số mệnh[T]ngoại động từ[W]((thường) + out) chia thành từng phần, chia ra[W]chia phần cho, phân phối
portions	[P]/'pɔ:ʃn/[T]danh từ[W]phần, phần chia[W]phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn)[W]của hồi môn[W]số phận, số mệnh[T]ngoại động từ[W]((thường) + out) chia thành từng phần, chia ra[W]chia phần cho, phân phối
portly	[P]/'pɔ:tli/[T]tính từ[W]béo tốt, đẫy đà[W]bệ vệ
portmanteau	[P]/pɔ:t'mæntou/[T]danh từ,  số nhiều portmanteaus  /pɔ:t'mæntouz/,  portmanteaux  /pɔ:t'mæntouz/[W]va li[W](nghĩa bóng) từ kết hợp (ví dụ slanguage = slang + language)
portmanteaus	[P]/pɔ:t'mæntou/[T]danh từ,  số nhiều portmanteaus  /pɔ:t'mæntouz/,  portmanteaux  /pɔ:t'mæntouz/[W]va li[W](nghĩa bóng) từ kết hợp (ví dụ slanguage = slang + language)
portrait	[P]/'pɔ:trit/[T]danh từ[W]chân dung, ảnh[W]hình tượng, điển hình[W]sự miêu tả sinh động
portraitist	[P]/'pɔ:tritist/[T]danh từ[W]hoạ sĩ vẽ chân dung
portraits	[P]/'pɔ:trit/[T]danh từ[W]chân dung, ảnh[W]hình tượng, điển hình[W]sự miêu tả sinh động
portraiture	[P]/'pɔ:tritʃə/[T]danh từ[W]cách vẽ chân dung[W]tập chân dung[W]sự miêu tả sinh động
portray	[P]/pɔ:'trei/[T]ngoại động từ[W]vẽ chân dung[W]miêu tả sinh động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng vai
portrayal	[P]/pɔ:'treiəl/[T]danh từ[W]sự vẽ chân dung; bức chân dung[W]sự miêu tả
portrayals	[P]/pɔ:'treiəl/[T]danh từ[W]sự vẽ chân dung; bức chân dung[W]sự miêu tả
portrayed	[P]/pɔ:'trei/[T]ngoại động từ[W]vẽ chân dung[W]miêu tả sinh động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng vai
portraying	[P]/pɔ:'trei/[T]ngoại động từ[W]vẽ chân dung[W]miêu tả sinh động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng vai
portrays	[P]/pɔ:'trei/[T]ngoại động từ[W]vẽ chân dung[W]miêu tả sinh động[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đóng vai
ports	[P]/pɔ:t/[T]danh từ[W]cảng
pose	[P]/pouz/[T]danh từ[W]tư thế (chụp ảnh...), kiểu[W]bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè[W]sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên)[T]ngoại động từ[W]đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm)[W]đặt (câu hỏi)[W]sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)[W]đặt (quân đôminô đầu tiên)[T]nội động từ[W]đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)[W]làm điệu bộ, có thái độ màu mè)[W](+ as) làm ra vẻ, tự cho là
posed	[P]/pouz/[T]danh từ[W]tư thế (chụp ảnh...), kiểu[W]bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè[W]sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên)[T]ngoại động từ[W]đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm)[W]đặt (câu hỏi)[W]sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)[W]đặt (quân đôminô đầu tiên)[T]nội động từ[W]đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)[W]làm điệu bộ, có thái độ màu mè)[W](+ as) làm ra vẻ, tự cho là
poser	[P]/'pouzə/[T]danh từ[W]câu hỏi hắc búa; vấn đề hắc búa
posers	[P]/'pouzə/[T]danh từ[W]câu hỏi hắc búa; vấn đề hắc búa
poses	[P]/pouz/[T]danh từ[W]tư thế (chụp ảnh...), kiểu[W]bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè[W]sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên)[T]ngoại động từ[W]đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm)[W]đặt (câu hỏi)[W]sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)[W]đặt (quân đôminô đầu tiên)[T]nội động từ[W]đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)[W]làm điệu bộ, có thái độ màu mè)[W](+ as) làm ra vẻ, tự cho là
poseur	[P]/pou'zə:/[T]danh từ[W]người điệu bộ, người màu mè
poseurs	[P]/pou'zə:/[T]danh từ[W]người điệu bộ, người màu mè
posh	[P]/pɔʃ/[T]tính từ[W](từ lóng) chiến, cừ, sang trọng
posies	[P]/'pouzi/[T]danh từ[W]bó hoa[W](từ cổ,nghĩa cổ) đề từ khắc vào nhẫn, câu thơ khắc vào nhẫn
posing	[P]/pouz/[T]danh từ[W]tư thế (chụp ảnh...), kiểu[W]bộ tịch, điệu bộ màu mè; thái độ màu mè[W]sự đặt; quyền đặt (quân đôminô đầu tiên)[T]ngoại động từ[W]đưa ra (yêu sách...) đề ra (luận điểm)[W]đặt (câu hỏi)[W]sắp đặt (ai...) ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)[W]đặt (quân đôminô đầu tiên)[T]nội động từ[W]đứng (ở tư thế), ngồi ở tư thế (chụp ảnh, làm mẫu vẽ...)[W]làm điệu bộ, có thái độ màu mè)[W](+ as) làm ra vẻ, tự cho là
posit	[P]/'pɔzit/[T]ngoại động từ[W]thừa nhận, cho là đúng[W]đặt, đặt ở vị trí
posited	[P]/'pɔzit/[T]ngoại động từ[W]thừa nhận, cho là đúng[W]đặt, đặt ở vị trí
positing	[P]/'pɔzit/[T]ngoại động từ[W]thừa nhận, cho là đúng[W]đặt, đặt ở vị trí
position	[P]/pə'ziʃn/[T]danh từ[W]vị trí, chỗ (của một vật gì)
positional	[P]/pə'ziʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) vị trí
positioned	[P]/pə'ziʃn/[T]danh từ[W]vị trí, chỗ (của một vật gì)
positioning	[P]/pə'ziʃn/[T]danh từ[W]vị trí, chỗ (của một vật gì)
positions	[P]/pə'ziʃn/[T]danh từ[W]vị trí, chỗ (của một vật gì)
positive	[P]/'pɔzətiv/[T]tính từ[W]xác thực, rõ ràng
positively	[P]/'pɔzətivli/[T]phó từ[W]xác thực, rõ ràng[W]quả quyết, khẳng định, chắc chắn[W]tích cực[W]tuyệt đối
positiveness	[P]/'pɔzətivnis/ Cách viết khác : (positivity)  /,pɔzi'tiviti/[T]danh từ[W]sự xác thực, sự rõ ràng[W]sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn[W]giọng quả quyết, giọng dứt khoát
positives	[P]/'pɔzətiv/[T]tính từ[W]xác thực, rõ ràng
positivism	[P]/'pɔzitivizm/[T]danh từ[W](triết học) chủ nghĩa thực chứng
positivist	[P]/'pɔzitivist/[T]danh từ[W](triết học) nhà thực chứng
positivists	[P]/'pɔzitivist/[T]danh từ[W](triết học) nhà thực chứng
positivity	[P]/'pɔzətivnis/ Cách viết khác : (positivity)  /,pɔzi'tiviti/[T]danh từ[W]sự xác thực, sự rõ ràng[W]sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn[W]giọng quả quyết, giọng dứt khoát
positron	[P]/'pɔzitrɔn/[T]danh từ[W](vật lý) pozitron
positrons	[P]/'pɔzitrɔn/[T]danh từ[W](vật lý) pozitron
posits	[P]/'pɔzit/[T]ngoại động từ[W]thừa nhận, cho là đúng[W]đặt, đặt ở vị trí
posse	[P]/'pɔsi/[T]danh từ[W]đội (cảnh sát)[W]đội vũ trang
possess	[P]/pə'zes/[T]ngoại động từ[W]có, chiếm hữu
possessed	[P]/pə'zes/[T]ngoại động từ[W]có, chiếm hữu
possesses	[P]/pə'zes/[T]ngoại động từ[W]có, chiếm hữu
possessing	[P]/pə'zes/[T]ngoại động từ[W]có, chiếm hữu
possession	[P]/pə'zeʃn/[T]danh từ[W]quyền sở hữu; sự chiếm hữu
possessions	[P]/pə'zeʃn/[T]danh từ[W]quyền sở hữu; sự chiếm hữu
possessive	[P]/pə'zesiv/[T]tính từ[W]sở hữu, chiếm hữu[W]tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu[W]khư khư giữ của, khư khư giữ lấy cho riêng mình
possessives	[P]/pə'zesiv/[T]tính từ[W]sở hữu, chiếm hữu[W]tỏ ý muốn có, tỏ ý muốn chiếm hữu[W]khư khư giữ của, khư khư giữ lấy cho riêng mình
possessor	[P]/pə'zesə/[T]danh từ[W]người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu
possessors	[P]/pə'zesə/[T]danh từ[W]người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu
possibilities	[P]/,pɔsə'biliti/[T]danh từ[W]sự có thể, tình trạng có thể, khả năng
possibility	[P]/,pɔsə'biliti/[T]danh từ[W]sự có thể, tình trạng có thể, khả năng
possible	[P]/'pɔsəbl/[T]tính từ[W]có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra
possibles	[P]/'pɔsəbl/[T]tính từ[W]có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra
possibly	[P]/'pɔsəbli/[T]phó từ[W]có lẽ, có thể
possum	[P]/'pɔsəm/[T]danh từ[W](thông tục) thú có túi ôpôt ((cũng) opossum)[I]to play possum#vờ nằm im, giả chết
possums	[P]/'pɔsəm/[T]danh từ[W](thông tục) thú có túi ôpôt ((cũng) opossum)[I]to play possum#vờ nằm im, giả chết
post	[P]/poust/[T]danh từ[W]cột trụ[W]vỉa cát kết dày[W](ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ)[I]as deaf as a post#(xem) deaf[I]to be driven from pillar to post#(xem) pillar[T]ngoại động từ[W]((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo[W]dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường)[W]yết tên (học sinh thi hỏng...)[W]công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...)[T]danh từ[W]bưu điện
postage	[P]/'poustidʤ/[T]danh từ[W]bưu phí
postal	[P]/'poustəl/[T]tính từ[W](thuộc) bưu điện
postcard	[P]/'poustkɑ:d/[T]danh từ[W]bưu thiếp
postcards	[P]/'poustkɑ:d/[T]danh từ[W]bưu thiếp
posted	[P]/poust/[T]danh từ[W]cột trụ[W]vỉa cát kết dày[W](ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ)[I]as deaf as a post#(xem) deaf[I]to be driven from pillar to post#(xem) pillar[T]ngoại động từ[W]((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo[W]dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường)[W]yết tên (học sinh thi hỏng...)[W]công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...)[T]danh từ[W]bưu điện
poster	[P]/'poustə/[T]danh từ[W]áp phích; quảng cáo[W]người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill-poster)
posterior	[P]/pɔs'tiəriə/[T]tính từ[W]sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau
posteriors	[P]/pɔs'tiəriə/[T]tính từ[W]sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau
posterity	[P]/pɔs'teriti/[T]danh từ[W]con cháu; hậu thế
posters	[P]/'poustə/[T]danh từ[W]áp phích; quảng cáo[W]người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill-poster)
postfixes	[P]/'poustfiks/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) hậu tố[T]ngoại động từ[W](ngôn ngữ học) thêm hậu t
posthumous	[P]/'pɔstjuməs/[T]tính từ[W]sau khi chết
postilion	[P]/pəs'tiljən/ Cách viết khác : (postillion)  /pəs'tiljən/[T]danh từ[W]người dẫn đầu trạm
postilions	[P]/pəs'tiljən/ Cách viết khác : (postillion)  /pəs'tiljən/[T]danh từ[W]người dẫn đầu trạm
postillion	[P]/pəs'tiljən/ Cách viết khác : (postillion)  /pəs'tiljən/[T]danh từ[W]người dẫn đầu trạm
posting	[P]/poust/[T]danh từ[W]cột trụ[W]vỉa cát kết dày[W](ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ)[I]as deaf as a post#(xem) deaf[I]to be driven from pillar to post#(xem) pillar[T]ngoại động từ[W]((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo[W]dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường)[W]yết tên (học sinh thi hỏng...)[W]công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...)[T]danh từ[W]bưu điện
postman	[P]/'poustmən/[T]danh từ[W]người đưa thư
postmark	[P]/'poustmɑ:k/[T]danh từ[W]dấu bưu điện[T]ngoại động từ[W]đóng dấu bưu điện
postmarked	[P]/'poustmɑ:k/[T]danh từ[W]dấu bưu điện[T]ngoại động từ[W]đóng dấu bưu điện
postmarks	[P]/'poustmɑ:k/[T]danh từ[W]dấu bưu điện[T]ngoại động từ[W]đóng dấu bưu điện
postmaster	[P]/'poust,mɑ:stə/[T]danh từ[W]giám đốc sở bưu điện; trưởng phòng bưu điện
postmasters	[P]/'poust,mɑ:stə/[T]danh từ[W]giám đốc sở bưu điện; trưởng phòng bưu điện
postmen	[P]/'poustmən/[T]danh từ[W]người đưa thư
postmistress	[P]/'poust,mistris/[T]danh từ[W]bà giám đốc sở bưu điện; bà trưởng phòng bưu điện
postpone	[P]/poust'poun/[T]ngoại động từ[W]hoãn lại
postponed	[P]/poust'poun/[T]ngoại động từ[W]hoãn lại
postponement	[P]/poust'pounmənt/[T]danh từ[W]sự hoãn[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự đặt (cái gì) ở hàng thứ yếu, sự coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác)
postponements	[P]/poust'pounmənt/[T]danh từ[W]sự hoãn[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự đặt (cái gì) ở hàng thứ yếu, sự coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác)
postpones	[P]/poust'poun/[T]ngoại động từ[W]hoãn lại
postponing	[P]/poust'poun/[T]ngoại động từ[W]hoãn lại
posts	[P]/poust/[T]danh từ[W]cột trụ[W]vỉa cát kết dày[W](ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ)[I]as deaf as a post#(xem) deaf[I]to be driven from pillar to post#(xem) pillar[T]ngoại động từ[W]((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo[W]dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường)[W]yết tên (học sinh thi hỏng...)[W]công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...)[T]danh từ[W]bưu điện
postscript	[P]/'pousskript/[T]danh từ,  (viết tắt) P.S.[W]tái bút[W]bài nói chuyện sau bản tin (đài B.B.C.)
postscripts	[P]/'pousskript/[T]danh từ,  (viết tắt) P.S.[W]tái bút[W]bài nói chuyện sau bản tin (đài B.B.C.)
postulate	[P]/'pɔstjuleit/[T]danh từ[W](toán học) định đề
postulated	[P]/'pɔstjuleit/[T]danh từ[W](toán học) định đề
postulates	[P]/'pɔstjuleit/[T]danh từ[W](toán học) định đề
postulating	[P]/'pɔstjuleit/[T]danh từ[W](toán học) định đề
posture	[P]/'pɔstʃə/[T]danh từ[W]tư thế; dáng điệu, dáng bộ[W]tình thế, tình hình
postured	[P]/'pɔstʃə/[T]danh từ[W]tư thế; dáng điệu, dáng bộ[W]tình thế, tình hình
postures	[P]/'pɔstʃə/[T]danh từ[W]tư thế; dáng điệu, dáng bộ[W]tình thế, tình hình
posturing	[P]/'pɔstʃə/[T]danh từ[W]tư thế; dáng điệu, dáng bộ[W]tình thế, tình hình
posy	[P]/'pouzi/[T]danh từ[W]bó hoa[W](từ cổ,nghĩa cổ) đề từ khắc vào nhẫn, câu thơ khắc vào nhẫn
pot	[P]/pɔt/[T]danh từ[W]ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy)
potable	[P]/'poutəbl/[T]tính từ[W]uống được
potash	[P]/'pɔtæʃ/ Cách viết khác : (pearl-ash)  /'pə:læʃ/[T]danh từ[W](hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) potass)
potassium	[P]/pə'tæsjəm/[T]danh từ[W](hoá học) kali
potato	[P]/pə'teitou/[T]danh từ,  số nhiều potatoes  /pə'teitouz/[W]khoai tây
potencies	[P]/'poutənsi/[T]danh từ[W]lực lượng; quyền thế, sự hùng mạnh[W]hiệu lực; sự hiệu nghiệm
potency	[P]/'poutənsi/[T]danh từ[W]lực lượng; quyền thế, sự hùng mạnh[W]hiệu lực; sự hiệu nghiệm
potent	[P]/'poutənt/[T]tính từ[W]có lực lượng, có quyền thế, hùng mạnh[W]có hiệu lực; hiệu nghiệm (thuốc...)[W]có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ)
potentate	[P]/'poutənteit/[T]danh từ[W]kẻ thống trị
potentates	[P]/'poutənteit/[T]danh từ[W]kẻ thống trị
potential	[P]/pə'tenʃəl/[T]tính từ[W]tiềm tàng[W](vật lý) (thuộc) điện thế
potentialities	[P]/pə,tenʃi'æliti/[T]danh từ[W]tiềm lực, khả năng
potentiality	[P]/pə,tenʃi'æliti/[T]danh từ[W]tiềm lực, khả năng
potentials	[P]/pə'tenʃəl/[T]tính từ[W]tiềm tàng[W](vật lý) (thuộc) điện thế
potentiometer	[P]/pə,tenʃi'ɔmitə/[T]danh từ[W](vật lý) cái đo điện thế; cái phân thế
potentiometers	[P]/pə,tenʃi'ɔmitə/[T]danh từ[W](vật lý) cái đo điện thế; cái phân thế
potion	[P]/'pouʃn/[T]danh từ[W]liều thuốc nước[W]liều thuốc độc
potions	[P]/'pouʃn/[T]danh từ[W]liều thuốc nước[W]liều thuốc độc
pots	[P]/pɔt/[T]danh từ[W]ấm, bình, lọ, chậu, hũ, vại, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hũ (đầy), ca (đầy)
potsherds	[P]/'pɔtʃə:d/[T]danh từ[W]mảnh sành
pottage	[P]/'pɔtidʤ/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) xúp đặc
potted	[P]/pɔt/ Cách viết khác : (pot_paper)  /'pɔt,peipə/[T]danh từ[W]giấy khổ 39 x 31, 3 cm
potter	[P]/'pɔtə/[T]nội động từ[W](+ at,  in) làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi; làm thất thường (công việc gì)[W](+ about) đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn[T]ngoại động từ[W](+ away) lãng phí
pottered	[P]/'pɔtə/[T]nội động từ[W](+ at,  in) làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi; làm thất thường (công việc gì)[W](+ about) đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn[T]ngoại động từ[W](+ away) lãng phí
potteries	[P]/'pɔtəri/[T]danh từ[W]đồ gốm[W]nghề làm đồ gốm[W]xưởng làm đồ gốm
pottering	[P]/'pɔtə/[T]nội động từ[W](+ at,  in) làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi; làm thất thường (công việc gì)[W](+ about) đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn[T]ngoại động từ[W](+ away) lãng phí
potters	[P]/'pɔtə/[T]nội động từ[W](+ at,  in) làm qua loa, làm tắc trách, làm được chăng hay chớ, làm không ra đầu ra đuôi; làm thất thường (công việc gì)[W](+ about) đi lang thang, đi vơ vẩn, la cà đà đẫn[T]ngoại động từ[W](+ away) lãng phí
pottery	[P]/'pɔtəri/[T]danh từ[W]đồ gốm[W]nghề làm đồ gốm[W]xưởng làm đồ gốm
potties	[P]/'pɔti/[T]tính từ[W](từ lóng) tầm thường, nhỏ mọn, không nghĩa lý gì
potting	[P]/pɔt/ Cách viết khác : (pot_paper)  /'pɔt,peipə/[T]danh từ[W]giấy khổ 39 x 31, 3 cm
potty	[P]/'pɔti/[T]tính từ[W](từ lóng) tầm thường, nhỏ mọn, không nghĩa lý gì
pouch	[P]/pautʃ/[T]danh từ[W]túi nhỏ[W](quân sự) túi đạn (bằng da)[W](động vật học) túi (thú có túi)[W](thực vật học) khoang túi; vỏ quả[W](từ cổ,nghĩa cổ) túi tiền, hầu bao[T]ngoại động từ[W]cho vào túi, bỏ túi[W](từ lóng) đãi tiền diêm thuốc, cho tiền[W]làm (một bộ phận của áo) thõng xuống như túi[T]nội động từ[W]thõng xuống như túi (một bộ phận của áo)
pouches	[P]/pautʃ/[T]danh từ[W]túi nhỏ[W](quân sự) túi đạn (bằng da)[W](động vật học) túi (thú có túi)[W](thực vật học) khoang túi; vỏ quả[W](từ cổ,nghĩa cổ) túi tiền, hầu bao[T]ngoại động từ[W]cho vào túi, bỏ túi[W](từ lóng) đãi tiền diêm thuốc, cho tiền[W]làm (một bộ phận của áo) thõng xuống như túi[T]nội động từ[W]thõng xuống như túi (một bộ phận của áo)
pouffe	[P]/pu:f/ Cách viết khác : (pouffe)  /pu:f/[T]danh từ[W]búi tóc cao (đàn bà)[W]nệm dùng làm ghế; ghế nệm dài (để nằm)
pouffes	[P]/pu:f/ Cách viết khác : (pouffe)  /pu:f/[T]danh từ[W]búi tóc cao (đàn bà)[W]nệm dùng làm ghế; ghế nệm dài (để nằm)
poult	[P]/poult/[T]danh từ[W]con gà, gà giò (gà, gà tây, gà lôi)
poulterer	[P]/'poultərə/[T]danh từ[W]người bán gà vịt
poultice	[P]/'poultis/[T]danh từ[W]thuốc đắp[T]ngoại động từ[W]đắp thuốc đắp vào (chỗ viêm tấy...)
poultry	[P]/'poultri/[T]danh từ[W]gà vẹt, chim nuôi
pounce	[P]/pauns/[T]danh từ[W]móng (chim ăn thịt)[W]sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi)
pounced	[P]/pauns/[T]danh từ[W]móng (chim ăn thịt)[W]sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi)
pounces	[P]/pauns/[T]danh từ[W]móng (chim ăn thịt)[W]sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi)
pouncing	[P]/pauns/[T]danh từ[W]móng (chim ăn thịt)[W]sự bổ nhào xuống vồ, sự vồ, sự chụp (mồi)
pound	[P]/paund/[T]danh từ[W]Pao (khoảng 450 gam)[W]đồng bảng Anh
poundage	[P]/'paundidʤ/[T]danh từ[W]tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh[W]tiền trả tính theo pao[W]tiền thưởng tính theo phần trăm trên tổng số thu (của một hãng kinh doanh)
pounded	[P]/paund/[T]danh từ[W]Pao (khoảng 450 gam)[W]đồng bảng Anh
pounding	[P]/paund/[T]danh từ[W]Pao (khoảng 450 gam)[W]đồng bảng Anh
pounds	[P]/paund/[T]danh từ[W]Pao (khoảng 450 gam)[W]đồng bảng Anh
pour	[P]/pɔ:/[T]ngoại động từ[W]rót, đổ, giội, trút
poured	[P]/pɔ:/[T]ngoại ��ộng từ[W]rót, đổ, giội, trút
pouring	[P]/'pɔ:riɳ/[T]tính từ[W]như trút nước, như đổ cây nước (mưa)
pours	[P]/pɔ:/[T]ngoại động từ[W]rót, đổ, giội, trút
pout	[P]/paut/[T]danh từ[W](động vật học) cá nheo[W]cái bĩu môi (hờn dỗi, khó chịu...)[I]to be in the pouts#hờn dỗi, nhăn nhó khó chịu[T]ngoại động từ[W]bĩu môi[T]nội động từ[W]bĩu môi, trề môi[W]bĩu ra, trề ra (môi)
pouted	[P]/paut/[T]danh từ[W](động vật học) cá nheo[W]cái bĩu môi (hờn dỗi, khó chịu...)[I]to be in the pouts#hờn dỗi, nhăn nhó khó chịu[T]ngoại động từ[W]bĩu môi[T]nội động từ[W]bĩu môi, trề môi[W]bĩu ra, trề ra (môi)
pouter	[P]/'pautə/[T]danh từ[W]người hờn dỗi[W](động vật học) bồ câu to diều[W](động vật học) cá lon ((cũng) whitting-Ảpout)
pouting	[P]/paut/[T]danh từ[W](động vật học) cá nheo[W]cái bĩu môi (hờn dỗi, khó chịu...)[I]to be in the pouts#hờn dỗi, nhăn nhó khó chịu[T]ngoại động từ[W]bĩu môi[T]nội động từ[W]bĩu môi, trề môi[W]bĩu ra, trề ra (môi)
pouts	[P]/paut/[T]danh từ[W](động vật học) cá nheo[W]cái bĩu môi (hờn dỗi, khó chịu...)[I]to be in the pouts#hờn dỗi, nhăn nhó khó chịu[T]ngoại động từ[W]bĩu môi[T]nội động từ[W]bĩu môi, trề môi[W]bĩu ra, trề ra (môi)
poverty	[P]/'pɔvəti/[T]danh từ[W]sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng
powder	[P]/'paudə/[T]danh từ[W]bột; bụi[W](y học) thuốc bột[W]phấn (đánh mặt)[W]thuốc súng[I]food for powder#bia thịt, bia đỡ đạn[I]not worth powder and shot#không đáng bắn, không đáng để chiến đấu cho[I]put more powder into it!#hãy hăng hái lên một chút nữa nào![I]smell of powder#kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn[T]ngoại động từ[W]rắc bột lên, rắc lên
powdered	[P]/'paudə/[T]danh từ[W]bột; bụi[W](y học) thuốc bột[W]phấn (đánh mặt)[W]thuốc súng[I]food for powder#bia thịt, bia đỡ đạn[I]not worth powder and shot#không đáng bắn, không đáng để chiến đấu cho[I]put more powder into it!#hãy hăng hái lên một chút nữa nào![I]smell of powder#kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn[T]ngoại động từ[W]rắc bột lên, rắc lên
powdering	[P]/'paudəriɳ/[T]danh từ[W]rất nhiều vật nhỏ, rất nhiều hình nhỏ[W]sự trang trí bằng rất nhiều vật nhỏ, sự trang trí bằng rất nhiều hình nh
powders	[P]/'paudə/[T]danh từ[W]bột; bụi[W](y học) thuốc bột[W]phấn (đánh mặt)[W]thuốc súng[I]food for powder#bia thịt, bia đỡ đạn[I]not worth powder and shot#không đáng bắn, không đáng để chiến đấu cho[I]put more powder into it!#hãy hăng hái lên một chút nữa nào![I]smell of powder#kinh nghiệm chiến đấu, sự thử thách với lửa đạn[T]ngoại động từ[W]rắc bột lên, rắc lên
powdery	[P]/'paudəri/[T]tính từ[W]đầy bột; đầy bụi[W]như bột; dạng bột[W]có thể tán thành bột
power	[P]/'pauə/[T]danh từ[W]khả năng, tài năng, năng lực
powered	[P]/'pauə/[T]danh từ[W]khả năng, tài năng, năng lực
powerful	[P]/'pauəful/[T]tính từ[W]hùng mạnh, hùng cường, mạnh mẽ[W]có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn
powering	[P]/'pauə/[T]danh từ[W]khả năng, tài năng, năng lực
powerless	[P]/'pauəlis/[T]tính từ[W]bất lực; không có sức mạnh[W]không có quyền lực, không có quyền thế[W]hoàn toàn không có khả năng (giúp đỡ...)
powers	[P]/'pauə/[T]danh từ[W]khả năng, tài năng, năng lực
pox	[P]/pɔks/[T]danh từ[W](thông tục) bệnh giang mai[W](dùng trong câu cảm thán) khiếp!, gớm!, tởm!, kinh lên!
