pneumatic	[P]/nju:'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) khí, (thuộc) hơi[W](kỹ thuật) chạy bằng khí, chạy bằng hơi
pneumatics	[P]/nju:'mætiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]khí lực hoá
pneumonia	[P]/nju:'mounjə/[T]danh từ[W](y học) viêm phổi
