placard	[P]/'plækɑ:d/[T]danh từ[W]tranh cổ động, áp phích[T]ngoại động từ[W]dán áp phích lên (tường), dán (áp phích) lên tường[W]dán áp phích làm quảng cáo (hàng)
placards	[P]/'plækɑ:d/[T]danh từ[W]tranh cổ động, áp phích[T]ngoại động từ[W]dán áp phích lên (tường), dán (áp phích) lên tường[W]dán áp phích làm quảng cáo (hàng)
placate	[P]/plə'keit/[T]ngoại động từ[W]xoa dịu (ai); làm cho (ai) nguôi đi
placated	[P]/plə'keit/[T]ngoại động từ[W]xoa dịu (ai); làm cho (ai) nguôi đi
placates	[P]/plə'keit/[T]ngoại động từ[W]xoa dịu (ai); làm cho (ai) nguôi đi
placating	[P]/plə'keit/[T]ngoại động từ[W]xoa dịu (ai); làm cho (ai) nguôi đi
placatory	[P]/'plækətəri/[T]tính từ[W]để xoa dịu, để làm nguôi
place	[P]/pleis/[T]danh từ[W]nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...)
placebo	[P]/plə'si:bou/[T]danh từ,  số nhiều placebos  /plə'si:bouz/,  placeboes  /plə'si:bouz/[W](y học) thuốc trấn yên (để làm yên lòng người bệnh hơn là để chữa bệnh)
placed	[P]/pleis/[T]danh từ[W]nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...)
placemen	[P]/'pleismən/
placenta	[P]/plə'sentə/[T]danh từ,  số nhiều placentae  /plə'senti:/,  placentas  /plə'sentəz/[W]nhau (đàn bà đẻ)[W]thực giá noãn
placentae	[P]/plə'sentə/[T]danh từ,  số nhiều placentae  /plə'senti:/,  placentas  /plə'sentəz/[W]nhau (đàn bà đẻ)[W]thực giá noãn
placentas	[P]/plə'sentə/[T]danh từ,  số nhiều placentae  /plə'senti:/,  placentas  /plə'sentəz/[W]nhau (đàn bà đẻ)[W]thực giá noãn
placer	[P]/'pleisə/[T]danh từ[W]lớp sỏi cát có vàng
placers	[P]/'pleisə/[T]danh từ[W]lớp sỏi cát có vàng
places	[P]/pleis/[T]danh từ[W]nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...)
placid	[P]/'plæsid/[T]tính từ[W]điềm tĩnh
placidity	[P]/plæ'siditi/[T]danh từ[W]tính bình tĩnh, tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính thanh thản, tính dịu dàng, tính nhẹ nhàng
placing	[P]/pleis/[T]danh từ[W]nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...)
plagiarise	[P]/'pleidʤjəraiz/ Cách viết khác : (plagiarise)  /'pleidʤjəraiz/[T]động từ[W]ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý, ăn cắp văn
plagiarised	[P]/'pleidʤjəraiz/ Cách viết khác : (plagiarise)  /'pleidʤjəraiz/[T]động từ[W]ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý, ăn cắp văn
plagiarising	[P]/'pleidʤjəraiz/ Cách viết khác : (plagiarise)  /'pleidʤjəraiz/[T]động từ[W]ăn cắp (ý, văn); ăn cắp ý, ăn cắp văn
plagiarism	[P]/'pleidʤjərizm/[T]danh từ ((cũng) plagiary)[W]sự ăn cắp, ý, sự ăn cắp văn[W]ý ăn cắp, văn ăn cắp
plagiarist	[P]/'pleidʤjərist/[T]danh từ[W]kẻ ăn cắp ý, kẻ ăn cắp văn ((cũng) plagiary)
plagiarists	[P]/'pleidʤjərist/[T]danh từ[W]kẻ ăn cắp ý, kẻ ăn cắp văn ((cũng) plagiary)
plague	[P]/pleig/[T]danh từ[W]bệnh dịch
plagued	[P]/pleig/[T]danh từ[W]bệnh dịch
plagues	[P]/pleig/[T]danh từ[W]bệnh dịch
plaguing	[P]/pleig/[T]danh từ[W]bệnh dịch
plaice	[P]/pleis/[T]danh từ[W](động vật học) cá bơn sao
plaid	[P]/plæd/[T]danh từ[W]khăn choàng len sọc vuông; áo choàng len sọc vuông (của người Ê-cốt)[W]hàng len sọc vuông (để làm khăn choàng, may áo choàng)
plaids	[P]/plæd/[T]danh từ[W]khăn choàng len sọc vuông; áo choàng len sọc vuông (của người Ê-cốt)[W]hàng len sọc vuông (để làm khăn choàng, may áo choàng)
plain	[P]/plein/[T]danh từ[W]đồng bằng[T]tính từ[W]rõ ràng, rõ rệt
plainest	[P]/plein/[T]danh từ[W]đồng bằng[T]tính từ[W]rõ ràng, rõ rệt
plainly	[P]/'pleinli/[T]phó từ[W]rõ ràng[W]giản dị, đơn giản, mộc mạc, chất phác
plainness	[P]/'pleinnis/[T]danh từ[W]sự rõ ràng[W]sự giản dị, sự mộc mạc, sự chất phác[W]sự thẳng thắn; tính không quanh co, tính không úp mở[W]vẻ xấu xí
plains	[P]/plein/[T]danh từ[W]đồng bằng[T]tính từ[W]rõ ràng, rõ rệt
plaint	[P]/pleint/[T]danh từ[W](pháp lý) sự kiện cáo; sự tố cáo[W](thơ ca) sự than vãn
plaintiff	[P]/'pleintif/[T]danh từ[W](pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện
plaintiffs	[P]/'pleintif/[T]danh từ[W](pháp lý) nguyên đơn, người đứng kiện
plaintive	[P]/'pleintiv/[T]tính từ[W]than vãn, buồn bã, rầu rĩ, não nùng
plait	[P]/plæt/[T]danh từ[W]đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat)[W]bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat)[T]ngoại động từ[W]xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat)[W]tết, bện ((cũng) plat)
plaited	[P]/plæt/[T]danh từ[W]đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat)[W]bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat)[T]ngoại động từ[W]xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat)[W]tết, bện ((cũng) plat)
plaiting	[P]/plæt/[T]danh từ[W]đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat)[W]bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat)[T]ngoại động từ[W]xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat)[W]tết, bện ((cũng) plat)
plaits	[P]/plæt/[T]danh từ[W]đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat)[W]bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm...) ((cũng) plat)[T]ngoại động từ[W]xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat)[W]tết, bện ((cũng) plat)
plan	[P]/plæn/[T]danh từ[W]sơ đồ, đồ án (nhà...)
plane	[P]/plein/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree,  platan)[W]cái bào[T]ngoại động từ[W]bào (gỗ, kim loại...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng
planed	[P]/plein/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree,  platan)[W]cái bào[T]ngoại động từ[W]bào (gỗ, kim loại...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng
planes	[P]/plein/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree,  platan)[W]cái bào[T]ngoại động từ[W]bào (gỗ, kim loại...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng
planet	[P]/'plænit/[T]danh từ[W](thiên văn học) hành tinh[W](tôn giáo) áo lễ
planetarium	[P]/,plæni'teəriəm/[T]danh từ,  số nhiều planetaria  /,plæni'teəriə/[W]cung thiên văn[W]mô hình vũ tr
planetary	[P]/'plænitəri/[T]tính từ[W](thuộc) hành tinh
planetoids	[P]/'plænitɔid/[T]danh từ[W]hành tinh nh
planets	[P]/'plænit/[T]danh từ[W](thiên văn học) hành tinh[W](tôn giáo) áo lễ
plangent	[P]/'plændʤənt/[T]tính từ[W]vang lên, ngân vang (tiếng)[W]thảm thiết; than van, nài nỉ
planing	[P]/plein/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree,  platan)[W]cái bào[T]ngoại động từ[W]bào (gỗ, kim loại...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng
plank	[P]/plæɳk/[T]danh từ[W]tấm ván (thường là loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên)[W](nghĩa bóng) mục (một cương lĩnh)[I]to walk the plank#(xem) walk[T]ngoại động từ[W]lát ván (sàn...)[W](thông tục) ((thường) + down) đặt mạnh xuống, trả ngay
planking	[P]/'plæɳkiɳ/[T]danh từ[W]ván (lát sàn...)[W]sàn gỗ ván
planks	[P]/plæɳk/[T]danh từ[W]tấm ván (thường là loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên)[W](nghĩa bóng) mục (một cương lĩnh)[I]to walk the plank#(xem) walk[T]ngoại động từ[W]lát ván (sàn...)[W](thông tục) ((thường) + down) đặt mạnh xuống, trả ngay
plankton	[P]/'plæɳktɔn/[T]danh từ[W](sinh vật học) sinh vật trôi nổi
planned	[P]/plænd/[T]tính từ[W]có kế hoạch
planner	[P]/'plænə/[T]danh từ[W]người đặt kế hoạch
planners	[P]/'plænə/[T]danh từ[W]người đặt kế hoạch
plans	[P]/plæn/[T]danh từ[W]sơ đồ, đồ án (nhà...)
plant	[P]/plɑ:nt/[T]danh từ[W]thực vật, cây (nhỏ)[W]sự mọc
plantain	[P]/'plæntin/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mã đề[T]danh từ[W](thực vật học) cây chuối lá[W]quả chuối lá
plantation	[P]/plæn'teiʃn/[T]danh từ[W]vườn ươm[W]đồn điền (bông, cà phê...)[W](sử học) sự di dân sang thuộc địa[W](sử học) thuộc địa
plantations	[P]/plæn'teiʃn/[T]danh từ[W]vườn ươm[W]đồn điền (bông, cà phê...)[W](sử học) sự di dân sang thuộc địa[W](sử học) thuộc địa
planted	[P]/plɑ:nt/[T]danh từ[W]thực vật, cây (nhỏ)[W]sự mọc
planter	[P]/'plɑ:ntə/[T]danh từ[W]chủ đồn điền[W]người trồng trọt[W]máy trồng
planters	[P]/'plɑ:ntə/[T]danh từ[W]chủ đồn điền[W]người trồng trọt[W]máy trồng
planting	[P]/plɑ:nt/[T]danh từ[W]thực vật, cây (nhỏ)[W]sự mọc
plants	[P]/plɑ:nt/[T]danh từ[W]thực vật, cây (nhỏ)[W]sự mọc
plaque	[P]/plɑ:k/[T]danh từ[W]tấm, bản (bằng đồng, sứ...)[W]thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước...)[W](y học) mảng (phát ban...)
plaques	[P]/plɑ:k/[T]danh từ[W]tấm, bản (bằng đồng, sứ...)[W]thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước...)[W](y học) mảng (phát ban...)
plasm	[P]/'plæzm/[T]danh từ[W](sinh vật học) sinh chất; chất nguyên sinh ((cũng) plasma)
plasma	[P]/'plæzmə/[T]danh từ[W](sinh vật học) huyết tương[W](khoáng chất) thạch anh lục[W](như) plasm
plasmas	[P]/'plæzmə/[T]danh từ[W](sinh vật học) huyết tương[W](khoáng chất) thạch anh lục[W](như) plasm
plaster	[P]/'plɑ:stə/[T]ngoại động từ[W]trát vữa (tường...); trát thạch cao[W]phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy
plastered	[P]/'plɑ:stə/[T]ngoại động từ[W]trát vữa (tường...); trát thạch cao[W]phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy
plasterer	[P]/'plɑ:stərə/[T]danh từ[W]thợ trát vữa
plasterers	[P]/'plɑ:stərə/[T]danh từ[W]thợ trát vữa
plastering	[P]/'plɑ:stə/[T]ngoại động từ[W]trát vữa (tường...); trát thạch cao[W]phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy
plasters	[P]/'plɑ:stə/[T]ngoại động từ[W]trát vữa (tường...); trát thạch cao[W]phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy
plastic	[P]/'plæstik/[T]danh từ[W]chất dẻo ((cũng) plastics)[T]tính từ[W]dẻo, nặn được[W]tạo hình
plasticity	[P]/plæs'tisiti/[T]danh từ[W]tính dẻo, tính mềm[W]tính tạo hình
plastics	[P]/'plæstik/[T]danh từ[W]chất dẻo ((cũng) plastics)[T]tính từ[W]dẻo, nặn được[W]tạo hình
plate	[P]/pleit/[T]danh từ[W]bản, tấm phiếu, lá (kim loại)
plateau	[P]/'plætou/[T]danh từ,  số nhiều plateaux  /'plætouz/[W]cao nguyên[W]đoạn bằng (của đô thị)[W]khay có trang trí, đĩa có trang trí[W]biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ)[W]mũ chóp bằng (của đàn bà)
plateaus	[P]/'plætou/[T]danh từ,  số nhiều plateaux  /'plætouz/[W]cao nguyên[W]đoạn bằng (của đô thị)[W]khay có trang trí, đĩa có trang trí[W]biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ)[W]mũ chóp bằng (của đàn bà)
plateaux	[P]/'plætou/[T]danh từ,  số nhiều plateaux  /'plætouz/[W]cao nguyên[W]đoạn bằng (của đô thị)[W]khay có trang trí, đĩa có trang trí[W]biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ)[W]mũ chóp bằng (của đàn bà)
plated	[P]/'pleitid/[T]tính từ[W]bọc sắt, bọc kim loại[W]mạ; mạ vàng, mạ bạc
plateful	[P]/'pleitful/[T]danh từ[W]đĩa (đầy)
platefuls	[P]/'pleitful/[T]danh từ[W]đĩa (đầy)
platen	[P]/'plætən/[T]danh từ[W](ngành in) tấm ấn giấy[W]trục (cuốn giấy ở máy chữ)
platens	[P]/'plætən/[T]danh từ[W](ngành in) tấm ấn giấy[W]trục (cuốn giấy ở máy chữ)
plates	[P]/pleit/[T]danh từ[W]bản, tấm phiếu, lá (kim loại)
platform	[P]/'plætfɔ:m/[T]danh từ[W]nền, bục, bệ[W]sân ga[W]chỗ đứng ở hai đầu toa (xe lửa...)[W]chỗ đứng (xe khách...)
platforms	[P]/'plætfɔ:m/[T]danh từ[W]nền, bục, bệ[W]sân ga[W]chỗ đứng ở hai đầu toa (xe lửa...)[W]chỗ đứng (xe khách...)
plating	[P]/'pleitiɳ/[T]danh từ[W]sự bọc sắt (một chiếc tàu)[W]lớp mạ; thuật mạ[W]cuộc đua lấy cúp vàng[W](ngành in) sự sắp bát ch
platinum	[P]/'plætinəm/[T]danh từ[W]platin, bạch kim
platitude	[P]/'plætitju:d/[T]danh từ[W]tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm[W]lời nói vô vị, lời nói tầm thường, lời nói nhàm
platitudes	[P]/'plætitju:d/[T]danh từ[W]tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm[W]lời nói vô vị, lời nói tầm thường, lời nói nhàm
platitudinous	[P]/,plæti'tju:dinəs/[T]tính từ[W]vô vị, tầm thường, nhàm
platonic	[P]/plə'tɔnik/[T]tính từ[W]của Pla-ton, thuộc Pla-ton[W]lý tưởng thuần khiết
platoon	[P]/plə'tu:n/[T]danh từ[W](quân sự) trung đội (bộ binh)
platoons	[P]/plə'tu:n/[T]danh từ[W](quân sự) trung đội (bộ binh)
platter	[P]/'plætə/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đĩa gỗ (đựng thức ăn)
platters	[P]/'plætə/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đĩa gỗ (đựng thức ăn)
platypus	[P]/'plætipəs/[T]danh từ[W](động vật học) thú mỏ vịt
platypuses	[P]/'plætipəs/[T]danh từ[W](động vật học) thú mỏ vịt
plaudits	[P]/'plɔ:dit/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]tràng pháo tay hon hô[W]sự hoan hô nhiệt liệt
plausibility	[P]/,plɔ:zə'biliti/[T]danh từ[W]sự có vẻ hợp lý, sự có vẻ đúng[W]sự có vẻ ngay thẳng, sự có vẻ đáng tin cậy
plausible	[P]/'plɔ:zəbl/[T]tính từ[W]có vẻ hợp lý, có vẻ đúng (lời nói, lý lẽ)
play	[P]/plei/[T]danh từ[W]sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
playable	[P]/'pleiəbl/[T]tính từ[W]có thể chơi được (sân bóng...)
playback	[P]/'pleibæk/[T]danh từ[W]sự quay lại, sự phát lại (dây thu tiếng, đĩa hát...)[W](kỹ thuật) bộ phận phát lại (tiếng thu...)[W]đĩa thu; cuộn dây thu (quay lại nghe lần đầu tiên)
played	[P]/plei/[T]danh từ[W]sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
player	[P]/'pleiə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cầu thủ, đấu thủ[W]nhạc sĩ (biểu diễn)[W](sân khấu) diễn viên[W]cầu thủ nhà nghề (crickê, bóng chày)
players	[P]/'pleiə/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cầu thủ, đấu thủ[W]nhạc sĩ (biểu diễn)[W](sân khấu) diễn viên[W]cầu thủ nhà nghề (crickê, bóng chày)
playfellow	[P]/'plei,felou/ Cách viết khác : (playmate)  /'pleimeit/[T]danh từ[W]bạn cùng chơi (trong trò chơi trẻ con)[W](thể dục,thể thao) bạn đồng đội
playfellows	[P]/'plei,felou/ Cách viết khác : (playmate)  /'pleimeit/[T]danh từ[W]bạn cùng chơi (trong trò chơi trẻ con)[W](thể dục,thể thao) bạn đồng đội
playful	[P]/'pleiful/[T]tính từ[W]hay vui đùa, hay đùa, hay nghịch, hay khôi hài
playfulness	[P]/'pleifulnis/[T]danh từ[W]tính vui đùa, tính hay đùa, hay nghịch, tính hay khôi hài
playground	[P]/'pleigraund/[T]danh từ[W]sân chơi, sân thể thao (trường học)[I]the playground of Europe#nước Thuỵ sĩ
playgrounds	[P]/'pleigraund/[T]danh từ[W]sân chơi, sân thể thao (trường học)[I]the playground of Europe#nước Thuỵ sĩ
playhouse	[P]/'pleihaus/[T]danh từ[W]nhà hát, rạp hát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà chơi của trẻ em
playing	[P]/plei/[T]danh từ[W]sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
playmate	[P]/'plei,felou/ Cách viết khác : (playmate)  /'pleimeit/[T]danh từ[W]bạn cùng chơi (trong trò chơi trẻ con)[W](thể dục,thể thao) bạn đồng đội
playmates	[P]/'plei,felou/ Cách viết khác : (playmate)  /'pleimeit/[T]danh từ[W]bạn cùng chơi (trong trò chơi trẻ con)[W](thể dục,thể thao) bạn đồng đội
plays	[P]/plei/[T]danh từ[W]sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
plaything	[P]/'pleiθiɳ/[T]danh từ[W]đồ chơi ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
playthings	[P]/'pleiθiɳ/[T]danh từ[W]đồ chơi ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
playtime	[P]/'pleitaim/[T]danh từ[W]giờ ra chơi (ở trường học)
playwright	[P]/'pleirait/[T]danh từ[W]nhà soạn kịch, nhà soạn tuồng hát
playwrights	[P]/'pleirait/[T]danh từ[W]nhà soạn kịch, nhà soạn tuồng hát
plaza	[P]/'plɑ:zə/[T]danh từ[W]quảng trường; nơi họp chợ (tại các thành phố ở Tây ban nha)
plazas	[P]/'plɑ:zə/[T]danh từ[W]quảng trường; nơi họp chợ (tại các thành phố ở Tây ban nha)
plea	[P]/pli:/[T]danh từ[W](pháp lý) lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo)
plead	[P]/pli:d/[T]nội động từ pleaded  /'pli:did/,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) pled  /pled/[W](pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi
pleaded	[P]/pli:d/[T]n��i động từ pleaded  /'pli:did/,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) pled  /pled/[W](pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi
pleading	[P]/'pli:diɳ/[T]danh từ[W]sự biện hộ, sự bào chữa[W](số nhiều) biên bản lời biện hộ (của hai bên)[W]sự cầu xin, sự nài xin
pleadingly	[P]/'pli:diɳli/[T]phó từ[W]bào chữa, biện hộ[W]với giọng cầu xin, với giọng nài xin
pleadings	[P]/'pli:diɳ/[T]danh từ[W]sự biện hộ, sự bào chữa[W](số nhiều) biên bản lời biện hộ (của hai bên)[W]sự cầu xin, sự nài xin
pleads	[P]/pli:d/[T]nội động từ pleaded  /'pli:did/,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) pled  /pled/[W](pháp lý) bào chữa, biện hộ, cãi
pleas	[P]/pli:/[T]danh từ[W](pháp lý) lời tự bào chữa, lời tự biện hộ (của bị cáo); sự cãi, sự biện hộ (cho bị cáo)
pleasant	[P]/'pleznt/[T]tính từ[W]vui vẻ, dễ thương (người...)
pleasanter	[P]/'pleznt/[T]tính từ[W]vui vẻ, dễ thương (người...)
pleasantest	[P]/'pleznt/[T]tính từ[W]vui vẻ, dễ thương (người...)
pleasantness	[P]/'plezntnis/[T]danh từ[W]tính vui vẻ, tính dễ thương[W]sự dễ chịu, sự thú vị
pleasantries	[P]/'plezntri/[T]danh từ[W]tính hay đùa cợt, tính hay pha trò, tính hay khôi hài[W]lời đùa cợt, lời pha trò
pleasantry	[P]/'plezntri/[T]danh từ[W]tính hay đùa cợt, tính hay pha trò, tính hay khôi hài[W]lời đùa cợt, lời pha trò
please	[P]/pli:z/[T]động từ[W]làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui
pleased	[P]/pli:z/[T]động từ[W]làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui
pleases	[P]/pli:z/[T]động từ[W]làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui
pleasing	[P]/'pli:ziɳ/[T]tính từ[W]dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý
pleasurable	[P]/'pleʤərəbl/[T]tính từ[W]dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý
pleasure	[P]/'pleʤə/[T]danh từ[W]niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá
pleasures	[P]/'pleʤə/[T]danh từ[W]niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá
pleat	[P]/pli:t/[T]danh từ[W]đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait)[T]ngoại động từ[W]xếp nếp ((cũng) plait)
pleated	[P]/pli:t/[T]danh từ[W]đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait)[T]ngoại động từ[W]xếp nếp ((cũng) plait)
pleats	[P]/pli:t/[T]danh từ[W]đường xếp, nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) plait)[T]ngoại động từ[W]xếp nếp ((cũng) plait)
pleb	[P]/bleb/[T]danh từ[W](từ lóng), ((viết tắt) của plebeian) người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo
plebeian	[P]/pli'bi:ən/[T]danh từ[W]người bình dân ((từ cổ,nghĩa cổ) La-mã)[W]người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo[T]tính từ[W]bình dân, hạ lưu[W]tầm thường, thô lỗ, đê tiện
plebiscite	[P]/'plebisit/[T]danh từ[W]cuộc bỏ phiếu toàn dân
plebs	[P]/bleb/[T]danh từ[W](từ lóng), ((viết tắt) của plebeian) người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo
plectrum	[P]/'plektrəm/ Cách viết khác : (plectra)  /'plektrə/[T]danh từ[W](âm nhạc) miếng gảy (đàn)
plectrums	[P]/'plektrəm/ Cách viết khác : (plectra)  /'plektrə/[T]danh từ[W](âm nhạc) miếng gảy (đàn)
pledge	[P]/pledʤ/[T]danh từ[W]của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố
pledged	[P]/pledʤ/[T]danh từ[W]của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố
pledges	[P]/pledʤ/[T]danh từ[W]của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố
pledging	[P]/pledʤ/[T]danh từ[W]của đợ, của tin, của thế nợ, vật cầm cố; sự cầm cố, tình trạng bị cầm cố
plenary	[P]/'pli:nəri/[T]tính từ[W]đầy đủ, nguyên vẹn, hoàn toàn (không hạn chế)
plenipotentiary	[P]/,plenipə'tenʃəri/[T]tính từ[W]toàn quyền
plenitude	[P]/'plenitju:d/[T]danh từ[W]sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong ph
plenteous	[P]/'plentiful/ Cách viết khác : (plenteous)  /'plentjəs/[T]tính từ[W]sung túc, phong phú, dồi dào
plentiful	[P]/'plentiful/ Cách viết khác : (plenteous)  /'plentjəs/[T]tính từ[W]sung túc, phong phú, dồi dào
plenty	[P]/'plenti/[T]danh từ[W]sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều
plenum	[P]/'pli:nəm/[T]danh từ[W](vật lý) khoảng đầy (một chất gì, ngược với khoảng trống)[W]phiên họp toàn thể[I]plenum system#hệ thống thông gió vào
plethora	[P]/'pleθərə/[T]danh từ[W](y học) trạng thái quá thừa (máu...)[W](nghĩa bóng) trạng thái quá thừa thãi
pleura	[P]/'pluərə/[T]danh từ,  số nhiều pleurae  /'pluəri:/[W](giải phẫu) màng phổi
pleural	[P]/'pluərəl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) màng phổi
pleurisy	[P]/'pluərisi/[T]danh từ[W](y học) viêm màng phổi
plexus	[P]/'pleksəs/[T]danh từ[W](giải phẫu) đám rối
pliable	[P]/'plaiəbl/ Cách viết khác : (pliant)  /'plaiənt/[T]tính từ[W]dễ uốn, dẻo; mềm (da)[W](nghĩa bóng) dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng
pliant	[P]/'plaiəbl/ Cách viết khác : (pliant)  /'plaiənt/[T]tính từ[W]dễ uốn, dẻo; mềm (da)[W](nghĩa bóng) dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng
pliers	[P]/'plaiəz/[T]danh từ số nhiều[W]cái kìm
plies	[P]/plai/[T]danh từ[W]lớp (vải, dỗ dán...)[W]sợi tạo (len, thừng...)[W](nghĩa bóng) khuynh hướng, nếp, thói quen
plight	[P]/plait/[T]danh từ[W]hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng...)
plights	[P]/plait/[T]danh từ[W]hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng...)
plimsolls	[P]/'plimsəlz/[T]danh từ số nhiều[W]giày vải đế cao su rẻ tiền
plinth	[P]/plinθ/[T]danh từ[W]chân cột (hình vuông)[W]chân tường (nhô ra)
plinths	[P]/plinθ/[T]danh từ[W]chân cột (hình vuông)[W]chân tường (nhô ra)
plod	[P]/plɔd/[T]danh từ[W]bước đi nặng nề, bước đi khó nhọc[W]công việc khó nhọc[T]nội động từ[W]((thường) + on,  along) đi nặng nề, lê bước khó nhọc[W](+ at) làm cần cù, làm cật lực, làm rán sức[T]ngoại động từ[W]lê bước đi
plodder	[P]/'plɔdə/[T]danh từ[W]người đi nặng nề, người lê bước[W]người làm cần cù, người làm cật lực
plods	[P]/plɔd/[T]danh từ[W]bước đi nặng nề, bước đi khó nhọc[W]công việc khó nhọc[T]nội động từ[W]((thường) + on,  along) đi nặng nề, lê bước khó nhọc[W](+ at) làm cần cù, làm cật lực, làm rán sức[T]ngoại động từ[W]lê bước đi
plop	[P]/plɔp/[T]danh từ[W]tiếng rơi tõm (xuống nước); cái rơi tõm (xuống nước)[T]phó từ[W]tõm, rơi tõm một cái[T]ngoại động từ[W]làm rơi tõm[T]nội động từ[W]rơi tõm
plops	[P]/plɔp/[T]danh từ[W]tiếng rơi tõm (xuống nước); cái rơi tõm (xuống nước)[T]phó từ[W]tõm, rơi tõm một cái[T]ngoại động từ[W]làm rơi tõm[T]nội động từ[W]rơi tõm
plosive	[P]/'plousiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) bật (âm)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm bật
plot	[P]/plɔt/[T]danh từ[W]mảnh đất nhỏ, mi���ng đất
plots	[P]/plɔt/[T]danh từ[W]mảnh đất nhỏ, miếng đất
plotter	[P]/'plɔtə/[T]danh từ[W]kẻ âm mưu, kẻ bày mưu
plotters	[P]/'plɔtə/[T]danh từ[W]kẻ âm mưu, kẻ bày mưu
plough	[P]/plau/ Cách viết khác : (plow)  /plau/[T]danh từ[W]cái cày[W]đất đã cày
ploughed	[P]/plau/ Cách viết khác : (plow)  /plau/[T]danh từ[W]cái cày[W]đất đã cày
ploughing	[P]/plau/ Cách viết khác : (plow)  /plau/[T]danh từ[W]cái cày[W]đất đã cày
ploughman	[P]/'plaumən/[T]danh từ[W]người cày, thợ cày
ploughmen	[P]/'plaumən/[T]danh từ[W]người cày, thợ cày
ploughs	[P]/plau/ Cách viết khác : (plow)  /plau/[T]danh từ[W]cái cày[W]đất đã cày
ploughshare	[P]/'plauʃeə/[T]danh từ[W]lưỡi cày
ploughshares	[P]/'plauʃeə/[T]danh từ[W]lưỡi cày
plover	[P]/'plʌvə/[T]danh từ[W](động vật học) chim choi choi
plovers	[P]/'plʌvə/[T]danh từ[W](động vật học) chim choi choi
ploy	[P]/plɔi/[T]danh từ[W](Ê-cốt) chuyến đi[W](Ê-cốt) công việc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trò giải trí; thích thú riêng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoé, thủ đoạn
ploys	[P]/plɔi/[T]danh từ[W](Ê-cốt) chuyến đi[W](Ê-cốt) công việc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trò giải trí; thích thú riêng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khoé, thủ đoạn
pluck	[P]/plʌk/[T]danh từ[W]sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo
plucked	[P]/plʌkt/[T]tính từ[W]gan dạ, can trường
plucker	[P]/plʌk/[T]danh từ[W]sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo
plucking	[P]/plʌk/[T]danh từ[W]sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo
plucks	[P]/plʌk/[T]danh từ[W]sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo
plucky	[P]/'plʌki/[T]tính từ[W]gan dạ, can trường
plug	[P]/plʌg/[T]danh từ[W]nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...)[W](kỹ thuật) chốt[W](điện học) cái phít
plugs	[P]/plʌg/[T]danh từ[W]nút (chậu sứ rửa mặt, bể nước...)[W](kỹ thuật) chốt[W](điện học) cái phít
plum	[P]/plʌm/[T]danh từ[W]quả mận[W](thực vật học) cây mận ((cũng) plum tree)[W]nho khô (để làm bánh ngọt...)[W](nghĩa bóng) vật chọn lọc, vật tốt nhất; món bở[W](từ lóng) mười vạn bảng Anh
plumage	[P]/'plu:midʤ/[T]danh từ[W]bộ lông (chim gà vịt)
plumages	[P]/'plu:midʤ/[T]danh từ[W]bộ lông (chim gà vịt)
plumb	[P]/plʌm/[T]danh từ[W]quả dọi[W]dây dọi; dây dò nước[W]thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...)
plumbago	[P]/plʌm'beigou/[T]danh từ[W]than chì,  grafit[W](thực vật học) cây đuôi công
plumbed	[P]/plʌm/[T]danh từ[W]quả dọi[W]dây dọi; dây dò nước[W]thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...)
plumber	[P]/'plʌmə/[T]danh từ[W]thợ hàn chì
plumbers	[P]/'plʌmə/[T]danh từ[W]thợ hàn chì
plumbing	[P]/'plʌmiɳ/[T]danh từ[W]nghề hàn chì; thuật hàn chì[W]đồ hàn chì (ống nước, bể chứa nước)[W]sự đo độ sâu (của biển...)
plumbs	[P]/plʌm/[T]danh từ[W]quả dọi[W]dây dọi; dây dò nước[W]thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...)
plume	[P]/plu:m/[T]danh từ[W]lông chim, lông vũ[W]chùm lông (để trang sức)[W]vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim
plumed	[P]/plu:m/[T]danh từ[W]lông chim, lông vũ[W]chùm lông (để trang sức)[W]vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim
plumes	[P]/plu:m/[T]danh từ[W]lông chim, lông vũ[W]chùm lông (để trang sức)[W]vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim
pluming	[P]/plu:m/[T]danh từ[W]lông chim, lông vũ[W]chùm lông (để trang sức)[W]vật giống lông chim, vật nhẹ như lông chim; (động vật học) cấu tạo hình lông chim
plummet	[P]/'plʌmit/[T]danh từ[W]quả dọi[W]dây dọi; dây dò nước[W]hoá chì (dây câu)[W](nghĩa bóng) sức nặng, sức cản[T]nội động từ[W]lao thẳng xuống, rơi thẳng xuống
plummeted	[P]/'plʌmit/[T]danh từ[W]quả dọi[W]dây dọi; dây dò nước[W]hoá chì (dây câu)[W](nghĩa bóng) sức nặng, sức cản[T]nội động từ[W]lao thẳng xuống, rơi thẳng xuống
plummeting	[P]/'plʌmit/[T]danh từ[W]quả dọi[W]dây dọi; dây dò nước[W]hoá chì (dây câu)[W](nghĩa bóng) sức nặng, sức cản[T]nội động từ[W]lao thẳng xuống, rơi thẳng xuống
plummets	[P]/'plʌmit/[T]danh từ[W]quả dọi[W]dây dọi; dây dò nước[W]hoá chì (dây câu)[W](nghĩa bóng) sức nặng, sức cản[T]nội động từ[W]lao thẳng xuống, rơi thẳng xuống
plummy	[P]/'plʌmi/[T]tính từ[W](thuộc) mận; có nhiều mậm[W](thông tục) tốt, hảo, đáng mong ước, đáng thèm muốn
plump	[P]/plʌmp/[T]tính từ[W]tròn trĩnh, phúng phính, mẫm
plumped	[P]/plʌmp/[T]tính từ[W]tròn trĩnh, phúng phính, mẫm
plumper	[P]/'plʌmpə/[T]danh từ[W]cái độn má (cho vào mồm để làm cho má phồng ra)[W]người dốc hết phiếu bầu cho một ứng cử viên (trong khi có thể bầu hai)[W](từ lóng) điều nói láo, lời nói dối trắng trợn
plumping	[P]/plʌmp/[T]tính từ[W]tròn trĩnh, phúng phính, mẫm
plumpness	[P]/'plʌmpnis/[T]danh từ[W]sự tròn trĩnh, sự phúng phính; vẻ mụ mẫm
plums	[P]/plʌm/[T]danh từ[W]quả mận[W](thực vật học) cây mận ((cũng) plum tree)[W]nho khô (để làm bánh ngọt...)[W](nghĩa bóng) vật chọn lọc, vật tốt nhất; món bở[W](từ lóng) mười vạn bảng Anh
plumy	[P]/'plu:mi/[T]tính từ[W]giống lông chim; mềm nhẹ như lông chim[W]có gài lông chim (mũ...)
plunder	[P]/'plʌndə/[T]danh từ[W]sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt[W]của cướp bóc; của ăn cắp[W](từ lóng) lời, của kiếm chác được[T]ngoại động từ[W]cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt[W]ăn cắp, tham ô (hàng hoá...)
plundered	[P]/'plʌndə/[T]danh từ[W]sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt[W]của cướp bóc; của ăn cắp[W](từ lóng) lời, của kiếm chác được[T]ngoại động từ[W]cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt[W]ăn cắp, tham ô (hàng hoá...)
plunderers	[P]/'plʌndərə/[T]danh từ[W]kẻ cướp; kẻ tước đoạt, kẻ cưỡng đoạt
plundering	[P]/'plʌndə/[T]danh từ[W]sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt[W]của cướp bóc; của ăn cắp[W](từ lóng) lời, của kiếm chác được[T]ngoại động từ[W]cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt[W]ăn cắp, tham ô (hàng hoá...)
plunders	[P]/'plʌndə/[T]danh từ[W]sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt[W]của cướp bóc; của ăn cắp[W](từ lóng) lời, của kiếm chác được[T]ngoại động từ[W]cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt[W]ăn cắp, tham ô (hàng hoá...)
plunge	[P]/plʌndʤ/[T]danh từ[W]sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...)[W](nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm)
plunged	[P]/plʌndʤ/[T]danh từ[W]sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...)[W](nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm)
plunger	[P]/'plʌndʤə/[T]danh từ[W]người nhào lặn; (hàng hải) thợ lặn[W]Pittông (ống bơm...)[W](từ lóng) con bạc máu mê, con bạc đánh liều[W](từ lóng) kẻ đầu cơ
plungers	[P]/'plʌndʤə/[T]danh từ[W]người nhào lặn; (hàng hải) thợ lặn[W]Pittông (ống bơm...)[W](từ lóng) con bạc máu mê, con bạc đánh liều[W](từ lóng) kẻ đầu cơ
plunges	[P]/plʌndʤ/[T]danh từ[W]sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...)[W](nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm)
plunging	[P]/plʌndʤ/[T]danh từ[W]sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...)[W](nghĩa bóng) bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm)
pluperfect	[P]/'plu:pə:fikt/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) quá khứ xa (thời)[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) thời quá khứ xa ((cũng) past perfect)
plural	[P]/'pluərəl/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) ở số nhiều, (thuộc) số nhiều
pluralise	[P]/'pluərəlaiz/ Cách viết khác : (pluralise)  /'pluərəlaiz/[T]ngoại động từ[W]biến thành số nhiều[W]diễn tả ở số nhiều[T]nội động từ[W](tôn giáo) có nhiều lộc thánh
pluralised	[P]/'pluərəlaiz/ Cách viết khác : (pluralise)  /'pluərəlaiz/[T]ngoại động từ[W]biến thành số nhiều[W]diễn tả ở số nhiều[T]nội động từ[W](tôn giáo) có nhiều lộc thánh
pluralising	[P]/'pluərəlaiz/ Cách viết khác : (pluralise)  /'pluərəlaiz/[T]ngoại động từ[W]biến thành số nhiều[W]diễn tả ở số nhiều[T]nội động từ[W](tôn giáo) có nhiều lộc thánh
pluralism	[P]/'pluərəlizm/[T]danh từ[W]sự kiêm nhiều chức vị[W](tôn giáo) sự có nhiều lộc thánh[W](triết học) thuyết đa nguyên
pluralist	[P]/'pluərəlist/[T]danh từ[W]người kiêm nhiều chức vị[W](tôn giáo) giáo sĩ có nhiều lộc thánh[W](triết học) người theo thuyết đa nguyên
pluralists	[P]/'pluərəlist/[T]danh từ[W]người kiêm nhiều chức vị[W](tôn giáo) giáo sĩ có nhiều lộc thánh[W](triết học) người theo thuyết đa nguyên
plurality	[P]/pluə'ræliti/[T]danh từ[W]trạng thái nhiều[W]số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu...)[W]sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm[W](tôn giáo) sự có nhiều lộc thánh; lộc thánh thu được ở nhiều nguồn
plurals	[P]/'pluərəl/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) ở số nhiều, (thuộc) số nhiều
plus	[P]/pʌls/[T]giới từ[W]cộng với
pluses	[P]/pʌls/[T]giới từ[W]cộng với
plush	[P]/plʌʃ/[T]danh từ[W]vải lông, nhung dài lông[W](số nhiều) quần lễ phục của người hầu[T]tính từ[W]bằng vải lông, bằng nhung dài lông[W]xa hoa, sang trọng, lộng lẫy
plushy	[P]/'plʌʃi/[T]tính từ[W]dài lông, có lông (vải, nhung...)
pluto	[P]/'plu:tou/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) Diêm vương[W](thiên văn học) sao Diêm vương
plutocracy	[P]/plu:'tɔkrəsi/ Cách viết khác : (plutarchy)  /'lpu:tɑ:ki/[T]danh từ[W]chế độ tài phiệt[W]bọn tài phiệt thống trị
plutocrats	[P]/'plu:təkræt/[T]danh từ[W]tên tài phiệt; kẻ quyền thế
plutonic	[P]/plu:'tɔnik/[T]tính từ[W](như) Plutonian[T]danh từ[W](địa lý,địa chất) đá sâu,  plutonit
plutonium	[P]/plu:'tounjəm/[T]danh từ[W](hoá học) Plutoni
ply	[P]/plai/[T]danh từ[W]lớp (vải, dỗ dán...)[W]sợi tạo (len, thừng...)[W](nghĩa bóng) khuynh hướng, nếp, thói quen
plying	[P]/plai/[T]danh từ[W]lớp (vải, dỗ dán...)[W]sợi tạo (len, thừng...)[W](nghĩa bóng) khuynh hướng, nếp, thói quen
plywood	[P]/'plaiwud/[T]danh từ[W]gỗ dán
